TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10744:2015
CODEX STAN 197-1995, REV.2013
BƠ QUẢ TƯƠI
Avocado
Lời nói đầu
TCVN 10744:2015 hoàn toàn tương đương
với CODEX STAN 197-1995; Soát xét năm 2013;
TCVN 10744:2015 do Cục Chế biến nông lâm thủy sản và
Nghề muối biên soạn,
Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ
Khoa học và Công nghệ
công bố.
BƠ QUẢ TƯƠI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giống
bơ thương phẩm thuộc loài Persea
americana Mill., họ Lauraceae, được tiêu thụ dưới dạng quả tươi, sau
khi sơ chế và đóng gói.
Tiêu chuẩn này không áp dụng
cho các loại bơ quả tươi
không hạt hoặc dùng trong chế biến công nghiệp.
2 Yêu cầu về chất
lượng
2.1 Yêu cầu tối thiểu
Tùy theo các yêu cầu cụ thể cho từng
hạng và sai số cho phép, bơ
quả tươi phải:
- nguyên vẹn;
- lành lặn, không bị thối hỏng hoặc dập
nát đến mức không phù hợp để
sử dụng;
- sạch, không có tạp chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- không bị ẩm bất thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị
ngưng tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh;
- không có mùi và/hoặc
vị lạ;
- không bị hư hỏng do nhiệt độ
thấp và/hoặc nhiệt
độ cao;
- cuống không được dài quá 10 mm
và vết cắt phải sạch.
Tuy nhiên, quả không có
cuống không bị coi là khuyết tật với
điều kiện ở vị trí cuống đính với
quả đã khô và nguyên vẹn.
2.1.1 Bơ quả tươi phải đạt
được độ phát triển sinh lý, đảm bảo cho quá trình tiếp tục chín, tương ứng với
các đặc tính của giống
và vùng trồng. Quả chín không bị đắng.
Mức độ phát triển và trạng thái của
bơ quả tươi phải đảm bảo:
- chịu được vận chuyển và bốc dỡ;
- đến được nơi tiêu thụ với trạng thái
tốt.
2.1.2 Yêu cầu về độ
chín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 21 % đối với giống Hass;
- 20 % đối với giống Torres, Fuert,
Pinkerton, Edranol và Reed.
Các giống khác bao gồm Antill/Tây Ấn/Guatemala
có thể cho hàm lượng chất khô thấp hơn.
2.2 Phân hạng
Bơ quả tươi được phân thành ba hạng
như sau:
2.2.1 Hạng "đặc biệt"
Bơ quả tươi thuộc hạng này phải có chất
lượng cao nhất. Chúng phải
đặc trưng cho giống. Chúng không được có các khuyết tật, trừ các khuyết tật
rất nhẹ không ảnh
hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và
cách trình bày sản phẩm trong bao
bì. Nếu quả có cuống thì cuống phải
còn nguyên vẹn.
2.2.2 Hạng I
Bơ quả tươi thuộc hạng này phải có chất
lượng tốt. Chúng phải đặc trưng cho giống. Cho phép có các khuyết tật nhẹ miễn
là không ảnh hưởng
đến hình thức bên
ngoài, chất lượng, sự
duy trì chất lượng
và cách trình bày sản phẩm
trong bao bì:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khuyết tật nhẹ trên vỏ quả (xốp, đốm nhỏ đã lành) và bị rám nắng; tổng
diện tích tối đa
không vượt quá 4 cm2.
Trong mọi trường hợp, các
khuyết tật phải không được ảnh hưởng đến thịt quả.
Cuống có thể bị hư hỏng nhẹ, nếu
có
2.2.3 Hạng II
Bơ quả tươi thuộc hạng này không đáp ứng được
các yêu cầu trong
các hạng cao hơn nhưng phải đáp ứng được các yêu cầu tối thiểu quy định trong 2.1. Có thể cho phép bơ quả tươi có các
khuyết tật sau đây với điều kiện vẫn đảm bảo được các đặc tính cơ bản về chất lượng, sự
duy trì chất lượng và
cách trình bày của sản phẩm.
- khuyết tật về hình dạng và
màu sắc quả;
- khuyết tật vỏ (xốp, đốm nhỏ
đã lành) và bị rám nắng; tổng
diện tích tối đa không vượt quá 6 cm2.
Trong mọi trường hợp, các
khuyết tật phải
không được ảnh hưởng đến thịt quả.
Cuống có thể bị hư hỏng, nếu
có.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơ quả tươi có thể được
phân theo kích cỡ như sau:
a) theo khối lượng quả, phù hợp với
Bảng sau:
Mã kích cỡ
Khối lượng
g
2
> 1 220
4
từ 781 đến
1 220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 576 đến
780
8
từ 456 đến
576
10
từ 364 đến
462
12
từ 300 đến
371
14
từ 258 đến
313
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 227 đến
274
18
từ 203 đến
243
20
từ 184 đến
217
22
từ 165 đến
196
24
từ 151 đến
175
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 144 đến
157
28
từ 134 đến
147
30
từ 123 đến
137:
32
từ 80 đến 123
(chỉ đối với giống bơ Hass)
Khối lượng tối thiểu đối với bơ quả
tươi giống Antill/Tây Ấn/Guatemala
và các giống khác chưa xác định là 170 g.
b) theo quả: để đảm bảo độ đồng đều về
kích cỡ giữa các sản
phẩm trong cùng
bao bì khi đếm để phân
theo kích cỡ thì khối lượng của
quả nhỏ nhất không được
nhỏ hơn 75 % khối lượng của quả lớn nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép sai số về chất lượng và kích cỡ quả
trong mỗi bao gối đối với sản phẩm không đáp ứng các yêu cầu quy định của mỗi hạng.
4.1 Sai số về chất lượng
4.1.1 Hạng "đặc biệt"
Cho phép 5 % số lượng hoặc khối lượng
bơ quả tươi không đáp ứng
yêu cầu của hạng
"đặc
biệt", nhưng đạt
chất lượng hạng
I hoặc nằm trong giới hạn sai số cho phép của hạng I.
4.1.2 Hạng I
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
bơ quả tươi không đáp ứng yêu cầu của
hạng I, nhưng đạt chất lượng hạng
II hoặc nằm trong giới hạn sai số cho phép của hạng II. Trong đó, cho phép bơ
quả tươi bị thối không
được vượt quá 1 %.
4.1.3 Hạng II
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
bơ quả tươi không đáp ứng yêu cầu của hạng II cũng như các yêu cầu tối thiểu,
trừ quả thối không được vượt quá 2 %.
4.2 Sai số về kích cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Yêu cầu về
cách trình bày
5.1 Độ đồng đều
Bơ quả tươi trong mỗi bao bì phải đồng đều và chỉ
gồm các quả có
cùng kích cỡ, chất lượng, giống và xuất xứ. Phần quả nhìn thấy được trên bao bì phải
đại diện cho toàn bộ quả trong bao bì.
5.2 Bao gói
Bơ quả tươi phải được bao
gói sao cho bảo vệ được sản phẩm một cách phù hợp. Vật liệu được sử
dụng bên trong bao bì phải mới 2), sạch và có
chất lượng tốt để tránh được mọi
nguy cơ hư hại bên trong hoặc
bên ngoài sản
phẩm. Cho phép sử dụng vật liệu
giấy hoặc tem liên quan đến các yêu cầu thương
mại với điều kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử dụng mực in hoặc keo dán không độc.
Bơ quả tươi được đóng gói trong
mỗi bao bì phải phù hợp
với TCVN 9770:2013 (CAC/RCP
44-1995, Amd. 1-2004) Quy phạm thực hành bao gói và vận chuyển
rau, quả tươi.
5.2.1 Bao bì
Bao bì phải đảm bảo chất lượng, vệ
sinh, thông thoáng và bền, thích hợp
cho việc bốc dỡ, chuyên chở bằng đường biển
và bảo quản bơ quả tươi. Bao bì không được chứa tạp chất và mùi lạ.
6 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoài các yêu cầu của TCVN 7087:2013
(CODEX STAN 1-1985, Amd. 7-2010) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, cần áp dụng
các yêu cầu cụ thể như sau:
6.1.1 Tên sản phẩm
Nếu sản phẩm không thể nhìn thấy được từ
bên ngoài thì trên mỗi bao
bì phải được
dán nhãn ghi tên sản phẩm và có thể ghi
tên giống.
6.2 Bao gói không dùng
để bán lẻ
Mỗi bao bì sản phẩm phải bao gồm các
thông tin dưới đây, các chữ phải được tập trung về một
phía, dễ đọc, không tẩy xóa được và
có thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc
phải có tài liệu kèm
theo lô hàng. Đối với sản phẩm được vận chuyển rời thì cần phải có
tài liệu kèm theo lô hàng.
6.2.1 Dấu hiệu nhận
biết
Tên và địa chỉ nhà xuất khẩu, nhà đóng
gói và/hoặc người gửi hàng. Mã số nhận biết
(tùy chọn)3).
6.2.2 Tên sản phẩm
Cần ghi rõ tên của sản phẩm, tên của giống
(tùy chọn), nếu sản phẩm không thể
nhìn thấy từ bên
ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước xuất xứ và vùng trồng (tùy
chọn) hoặc tên khu vực hoặc
địa phương.
6.2.4 Nhận biết về thương mại
- hạng;
- kích cỡ biểu thị bằng khối lượng tối đa và tối
thiểu tính bằng gam
hoặc bằng số quả (số đếm);
- khối lượng tịnh (tùy chọn).
6.2.5 Dấu kiểm tra (tùy chọn).
7 Chất nhiễm bẩn
7.1 Sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn này phải
tuân thủ giới hạn tối đa
cho phép về chất nhiễm bẩn theo CODEX
STAN 193-19954) General standard for contaminants
and toxins in food and feed (Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn
và các độc tố
trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi).
7.2 Sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn này phải tuân thủ mức giới hạn tối đa cho phép về dư lượng thuốc bảo vệ
thực vật theo TCVN 5624 Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực
vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai (gồm hai phần).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn này phải được
sơ chế và xử lý theo
các quy định tương ứng của TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.
4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ
sinh thực phẩm, TCVN
9994:2013 (CAC/RCP 53-2003, Rev. 2010) Quy phạm thực hành vệ sinh đối với rau quả
tươi,
các Quy phạm thực hành vệ sinh và Quy phạm thực hành khác có liên quan.
8.2 Sản phẩm phải tuân
thủ các quy định
về vi sinh vật theo TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997), Nguyên tắc thiết lập và
áp dụng các
tiêu chí vi sinh đối với thực
phẩm.