TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10727:2015
CODEX STAN 87-1981, REVISED
2003
SÔCÔLA VÀ
SẢN PHẨM SÔCÔLA
Chocolate and chocolate products
Lời nói đầu
TCVN 10727:2015 hoàn toàn tương đương CODEX STAN 87-1981, soát xét
2003;
TCVN 10727:2015 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/TC/F16/SC2 Cacao và sản phẩm cacao biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chocolate and chocolate products
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sôcôla và sản phẩm sôcôla dùng làm thực
phẩm như mô tả trong Điều 2. Sôcôla và sản phẩm sôcôla phải được chế biến từ
cacao với đường và có thể chứa chất tạo ngọt, sản phẩm sữa, chất tạo hương và
các thành phần thực phẩm khác.
2. Mô tả sản phẩm và các chỉ tiêu chất lượng
Sôcôla là tên gọi chung cho các sản phẩm đồng nhất tuân thủ các mô tả
dưới đây và được tóm tắt trong Bảng 1. Sản phẩm thu được bằng quá trình chế
biến từ các cacao nguyên liệu, có thể kết hợp với các sản phẩm sữa, đường
và/hoặc chất tạo ngọt và các chất phụ gia khác được liệt kê trong Điều 3. Có
thể bổ sung các thành phần thực phẩm khác, không bao gồm bột mì và tinh bột
(trừ các sản phẩm nêu trong 2.1.1.1 và 2.1.2.1) và chất béo động vật khác với
chất béo sữa, để tạo thành các sản phẩm sôcôla khác nhau. Các thành phần bổ
sung này không được quá 40 % tổng khối lượng của sản phẩm cuối cùng, phải được
ghi nhãn theo Điều 5.
Việc bổ sung chất béo thực vật không phải là bơ cacao không được quá
5 % sản phẩm cuối cùng, sau khi trừ đi tổng khối lượng của tất cả các thực phẩm
được bổ sung khác, mà không làm giảm hàm lượng tối thiểu của cacao nguyên liệu.
Nguồn gốc của các chất béo thực vật được phép sử dụng phải theo quy định.
2.1. Các dạng sôcôla (theo thành phần)
2.1.1. Sôcôla (chocolate)
Sôcôla (còn được gọi là sôcôla vị ngọt đắng hoặc sôcôla đen) phải
chứa hàm lượng chất khô từ cacao không nhỏ hơn 35 % chất khô tổng số, trong đó
hàm lượng bơ cacao không nhỏ hơn 18 % và hàm lượng chất khô từ cacao không chứa
chất béo không nhỏ hơn 14 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2. Sôcôla ngọt (sweet chocolate)
Sản phẩm này phải chứa hàm lượng chất khô từ cacao không nhỏ hơn 30 %
chất khô tổng số, trong đó hàm lượng bơ cacao không nhỏ hơn 18 % và hàm lượng
chất khô từ cacao không chứa chất béo không nhỏ hơn 12 %.
2.1.2.1. “Dòng chocolate a la taza” (chocolate familiar a
la taza) là sản phẩm được mô tả trong 2.1.2 và có hàm lượng bột và/hoặc tinh
bột từ lúa mì, ngô hoặc gạo không lớn hơn 18 % khối lượng.
2.1.3. Sôcôla phủ ngoài (couverture
chocolate)
Sản phẩm này phải chứa hàm lượng chất khô từ cacao không nhỏ hơn 35 %
chất khô tổng số, trong đó hàm lượng bơ cacao không nhỏ hơn 31 % và hàm lượng
chất khô từ cacao không chứa chất béo không nhỏ hơn 2,5 %.
2.1.4. Sôcôla sữa (milk chocolate)
Sản phẩm này phải chứa hàm lượng chất khô từ cacao không nhỏ hơn 25 %
chất khô tổng số (trong đó hàm lượng chất khô từ cacao không chứa chất béo
không nhỏ hơn 2,5 %) và hàm lượng chất khô từ sữa không nhỏ hơn mức tối thiểu
nằm trong khoảng từ 12 % đến 14 % chất khô tổng số (trong đó hàm lượng chất béo
sữa không nhỏ hơn mức tối thiểu nằm trong khoảng từ 2,5 % đến 3,5 %). Hàm lượng
chất khô tối thiểu từ sữa và chất béo sữa phải phù hợp với quy định. “Chất khô
từ sữa” là phần bổ sung các thành phần sữa theo tỷ lệ trong sản phẩm, ngoại trừ
chất béo sữa có thể được thêm vào hoặc được loại bớt.
Khi có yêu cầu, phải nêu rõ mức tối thiểu của tổng hàm lượng bơ cacao
và chất béo sữa.
2.1.5. Dòng sôcôla sữa (family milk
chocolate)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi có yêu cầu, phải nêu rõ mức tối thiểu của tổng hàm lượng bơ cacao
và chất béo sữa.
2.1.6. Sôcôla sữa phủ ngoài (milk chocolate
couverture)
Sản phẩm này phải chứa hàm lượng chất khô từ cacao không nhỏ hơn 25 %
chất khô tổng số (trong đó hàm lượng chất khô từ cacao không chứa chất béo
không nhỏ hơn 2,5 %) và hàm lượng chất khô từ sữa không nhỏ hơn 14 % (trong đó
hàm lượng chất béo sữa không nhỏ hơn 3,5 %) và tổng hàm lượng chất béo không
nhỏ hơn 31 %. “Chất khô từ sữa” là phần bổ sung các thành phần sữa theo tỷ lệ
trong sản phẩm, ngoại trừ chất béo sữa có thể được thêm vào hoặc được loại bớt.
2.1.7. Các sản phẩm sôcôla khác (other
chocolate products)
2.1.7.1. Sôcôla trắng (white chocolate)
Sản phẩm này phải chứa hàm lượng bơ cacao không nhỏ hơn 20 % chất khô
tổng số và hàm lượng chất khô từ sữa không nhỏ hơn 14 % chất khô tổng số (trong
đó hàm lượng chất béo sữa không nhỏ hơn mức tối thiểu nằm trong khoảng từ 2,5 %
đến 3,5 %, theo quy định). “Chất khô từ sữa” là phần bổ sung các thành phần sữa
theo tỷ lệ trong sản phẩm, ngoại trừ chất béo sữa có thể được thêm vào hoặc
được loại bớt.
Khi có yêu cầu, phải nêu rõ mức tối thiểu của tổng hàm lượng bơ cacao
và chất béo sữa.
2.1.7.2. Sôcôla Gianduja (Gianduja
chocolate)
Sôcôla Gianduja là sản phẩm thu được từ sôcôla chứa hàm lượng chất
khô từ cacao không nhỏ hơn 32 %, trong đó hàm lượng chất khô từ cacao không
chứa chất béo là không nhỏ hơn 8 %, và từ bột hạt dẻ với lượng từ 20 % đến 40 %
khối lượng sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Sữa và/hoặc chất khô từ sữa thu được bằng phương pháp bay hơi, với
tỷ lệ sao cho hàm lượng chất khô từ sữa trong sản phẩm cuối không lớn hơn 5 %;
b) Hạnh nhân, hạt dẻ và các loại hạt khác, bao gồm cả hạt nguyên và
hạt vỡ, với lượng sao cho tổng khối lượng các loại hạt này cùng với bột hạt dẻ
không lớn hơn 60 % khối lượng sản phẩm cuối.
2.1.7.3. Sôcôla sữa Gianduja (Gianduja milk
chocolate)
Sôcôla sữa Gianduja là sản phẩm thu được từ sôcôla sữa chứa hàm lượng
chất khô từ sữa không nhỏ hơn 10 % và từ bột hạt dẻ với lượng từ 15 % đến 40 %.
“Chất khô từ sữa” là phần bổ sung các thành phần sữa theo tỷ lệ trong sản phẩm,
ngoại trừ chất béo sữa có thể được thêm vào hoặc được loại bớt.
Sản phẩm có thể được bổ sung các thành phần như hạnh nhân, hạt dẻ và
các loại hạt khác, bao gồm cả hạt nguyên và hạt vỡ, với lượng sao cho tổng khối
lượng các loại hạt này cùng với bột hạt dẻ không lớn hơn 60 % khối lượng sản
phẩm cuối.
Khi có yêu cầu, phải nêu rõ mức tối thiểu của tổng hàm lượng bơ cacao
và chất béo sữa.
2.1.7.4. Chocolate para mesa
"Chocolate para mesa" là sôcôla dạng thô, trong đó các hạt
đường có kích thước lớn hơn 70 µm.
2.1.7.4.1. Chocolate para mesa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.7.4.2. Chocolate para mesa đắng trung bình (semi-bitter chocolate para mesa)
Sản phẩm này phải chứa hàm lượng chất khô từ cacao không nhỏ hơn 30 %
chất khô tổng số (trong đó hàm lượng bơ cacao không nhỏ hơn 15 % và hàm lượng
chất khô từ cacao không chứa chất béo không nhỏ hơn 14 %).
2.1.7.4.3. Chocolate para mesa đắng (bitter
chocolate para mesa)
Sản phẩm này phải chứa hàm lượng chất khô từ cacao không nhỏ hơn 40 %
chất khô tổng số (trong đó hàm lượng bơ cacao không nhỏ hơn 22 % và hàm lượng
chất khô từ cacao không chứa chất béo không nhỏ hơn 18 %).
2.2. Các dạng sôcôla (theo dạng ngoại quan)
2.2.1. Sôcôla dạng que và dạng vảy (chocolate
vermicelli and chocolate flakes)
Sản phẩm này thu được bằng kỹ thuật trộn, ép đùn và làm cứng, có các
tính chất đặc trưng, kết cấu giòn. Sôcôla dạng que là các hạt hình trụ ngắn còn
sôcôla dạng vảy là các miếng dẹt nhỏ.
2.2.1.1. Sôcôla dạng vảy/dạng que (chocolate
vermicelli/chocolate flakes)
Sản phẩm này phải chứa hàm lượng chất khô từ cacao không nhỏ hơn 32 %
chất khô tổng số, trong đó hàm lượng bơ cacao không nhỏ hơn 12 % và hàm lượng
chất khô từ cacao không chứa chất béo không nhỏ hơn 14 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm này phải chứa hàm lượng chất khô từ cacao không nhỏ hơn 20 %
chất khô tổng số (trong đó hàm lượng chất khô từ cacao không chứa chất béo
không nhỏ hơn 2,5 %) và hàm lượng chất khô từ sữa không nhỏ hơn 12 % chất khô
tổng số (trong đó hàm lượng chất béo sữa không nhỏ hơn 3 %). “Chất khô từ sữa”
là phần bổ sung các thành phần sữa theo tỷ lệ trong sản phẩm, ngoại trừ chất
béo sữa có thể được thêm vào hoặc được loại bớt.
Khi có yêu cầu, phải nêu rõ mức tối thiểu của tổng hàm lượng bơ cacao
và chất béo sữa.
2.2.2. Sôcôla có nhân (filled
chocolate)
Sản phẩm được bọc bằng lớp vỏ từ một hoặc một số loại sôcôla nêu
trong 2.1, trừ 2.1.1.1, 2.1.2.1 và 2.1.7.4, nhân sản phẩm là loại khác về thành
phần so với lớp phủ ngoài. Sôcôla có nhân không bao gồm bánh kẹo từ bột mì,
bánh quy hoặc các sản phẩm kem. Phần sôcôla của lớp phủ phải chiếm ít nhất 25 %
tổng khối lượng của sản phẩm.
Nếu nhân của sản phẩm được làm từ một hoặc nhiều thành phần mà các
thành phần này đã được quy định trong các tiêu chuẩn hiện hành thì phải tuân
thủ các tiêu chuẩn đó.
2.2.3. Sôcôla hạt dẻ (a chocolate or
praline)
Sôcôla hạt dẻ có kích thước vừa miệng, trong đó thành phần sôcôla
không nhỏ hơn 25 % tổng khối lượng của sản phẩm. Sản phẩm này gồm sôcôla có
nhân hoặc riêng hoặc kết hợp của các loại sôcôla trong 2.1, trừ 2.1.1.1,
2.1.2.1 và 2.1.7.4.
Bảng 1 – Tóm tắt các yêu cầu tại Điều 2
Sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Các loại sôcôla
Bơ cacao
Chất khô từ cacao không chứa chất béo
Tổng chất khô từ cacao
Chất béo sữa
Tổng chất khô từ sữa b)
Tinh bột/ bột
Bột hạt dẻ
2.1. Các loại sôcôla (theo thành
phần)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 18
≥ 14
≥ 35
2.1.1.1. Chocolate a la taza
≥ 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 35
< 8
2.1.2. Sôcôla ngọt
≥ 18
≥ 12
≥ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2.1. Dòng chocolate a la taza
≥ 18
≥ 12
≥ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.3. Sôcôla phủ ngoài
≥ 31
≥ 2,5
≥ 35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 2,5
≥ 25
≥ (2,5÷3,5)
≥ (12÷14)
2.1.5. Dòng sôcôla sữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 20
≥ 5
≥ 20
2.1.6. Sôcôla sữa phủ ngoài
≥ 2,5
≥ 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 14
2.1.7. Các sản phẩm sôcôla khác
2.1.7.1. Sôcôla trắng
≥ 20
≥ (2,5÷3,5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.7.2 Sôcôla Gianduja
≥ 8
≥ 32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.7.3. Sôcôla sữa Gianduja
≥ 2,5
≥ 25
≥ (2,5÷3,5)
≥ 10
15÷40
2.1.7.4. Chocolate para mesa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.7.4.1. Chocolate para mesa
≥ 11
≥ 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.7.4.2. Chocolate para mesa đắng trung bình
≥ 15
≥ 14
≥ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.7.4.3. Chocolate para mesa đắng
≥ 22
≥ 18
≥ 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Các dạng sôcôla (theo dạng
ngoại quan)
2.2.1. Sôcôla dạng vảy/dạng que
2.2.1.1. Sôcôla dạng vảy/dạng que
≥ 12
≥ 14
≥ 32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1.2. Sôcôla sữa dạng vảy/dạng que
≥ 2,5
≥ 20
≥ 3
≥ 12
2.2.2. Sôcôla có nhân (xem 2.2.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tính theo chất khô tổng số trong sản phẩm sau
khi trừ đi khối lượng của các thành phần thực phẩm khác nêu trong Điều 2.
b) “Chất khô từ sữa” là phần bổ sung các thành phần
sữa theo tỷ lệ trong sản phẩm, ngoại trừ chất béo sữa có thể được thêm vào
hoặc được loại bớt.
3. Phụ gia thực phẩm
Có thể sử dụng các phụ gia thực phẩm được liệt kê dưới đây và chỉ
trong các giới hạn quy định.
Có thể sử dụng các chất phụ gia khác theo danh mục trong CODEX STAN
192-1995 [1]) General standard for food
additives (Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực phẩm).
3.1. Các chất kiềm hóa và các chất làm trung hòa được
mang sang từ quá trình chế biến cacao nguyên liệu tỷ lệ với lượng tối đa theo
quy định.
3.2. Chất điều chỉnh độ axit
INS [2])
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
503(i)
Amoni cacbonat
Được giới hạn bởi GMP
(Thực hành sản xuất tốt)
527
Amoni hydroxit
503(ii)
Amoni hydro cacbonat
170(i)
Canxi cacbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit xitric
504(i)
Magie cacbonat
528
Magie hydroxit
530
Magie oxit
501(i)
Kali cacbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali hydroxit
501(ii)
Kali hydro cacbonat
500(i)
Natri cacbonat
524
Natri hydroxit
500(ii)
Natri hydro cacbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi hydroxit
338
Axit orthophosphoric
2,5 g/kg, tính theo phospho pentoxit (P2O5)
trong các sản phẩm hoàn chỉnh và các sản phẩm sôcôla
334
Axit L(+)tartaric
5 g/kg trong các sản phẩm hoàn chỉnh và các sản
phẩm sôcôla
3.3. Chất tạo nhũ
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tối đa
Sản phẩm
471
Mono- và di-glycerid của các axit béo
Được giới hạn bởi GMP
Sản phẩm được mô tả tại 2.1 và 2.2
322
Lecithin
422
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
442
Các muối amoni của axit phosphatidic
10 g/kg
15 g/kg khi kết hợp
476
Polyglycerol este của axit recinoleic đã este hóa
5 g/kg
491
Sorbitan monostearat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
492
Sorbitan tristearat
10 g/kg
435
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
10 g/kg
3.4. Chất tạo hương
Tên phụ gia
Mức tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.1
Chất tạo hương tự nhiên và nhân tạo, trừ chất tạo hương tự nhiên
của sôcôla và sữa
Được giới hạn bởi GMP
Sản phẩm được mô tả tại 2.1 và 2.2
3.4.2
Vanilin
1 g/kg khi kết hợp
3.4.3
Etyl vanilin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
INS
Tên phụ gia
Mức tối đa
Sản phẩm
950
Kali axesulfam
500 mg/kg
Sản phẩm được mô tả tại 2.1 và 2.2
951
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 000 mg/kg
955
Axit cyclamic và các muối natri, canxi của nó
500 mg/kg
954
Saccarin và các muối natri, canxi của nó
500 mg/kg
957
Thaumatin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
420
Sorbitol
421
Mannitol
953
Isomalt
965
Maltitol
966
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
967
Xylitol
3.6. Chất làm bóng
INS
Tên phụ gia
Mức tối đa
Sản phẩm
414
Gôm Arabic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm được mô tả tại 2.1 và 2.2
440
Pectin
901
Sáp ong, trắng và vàng
902
Sáp candelilla
904
Shellac
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
INS
Tên phụ gia
Mức tối đa
Sản phẩm
304
Ascorbyl palmitat
200 mg/kg
Sản phẩm được mô tả tại 2.1.7.1, tính theo hàm
lượng chất béo
319
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200 mg/kg riêng lẻ hoặc kết hợp
320
Hydroxyanisol đã butyl hóa
321
Hydroxytoluen đã butyl hóa
310
Propylgallat
307
α-Tocopherol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8. Chất tạo màu (chỉ dùng cho mục đích trang trí)
INS
Tên phụ gia
Mức tối đa
Sản phẩm
175
Vàng
Được giới hạn bởi GMP
Sản phẩm được mô tả tại 2.1 và 2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bạc
3.9. Chất độn
INS
Tên phụ gia
Mức tối đa
Sản phẩm
1200
Polydextrose A và N
Được giới hạn bởi GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10. Chất hỗ trợ chế biến
Tên phụ gia
Mức tối đa
Sản phẩm
Hexan (từ 62 °C đến 82 °C)
1 mg/kg
Tính theo hàm lượng chất béo
4. Vệ sinh
4.1. Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này cần được
chuẩn bị và chế biến phù hợp với CAC/RCP 1-1969[3]) General principles of
food hygiene (Nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm) và các quy phạm
thực hành, quy phạm thực hành vệ sinh khác có liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Ghi nhãn
Ngoài việc ghi nhãn theo CODEX STAN 1-1985[4]) General
standard for the labelling of prepackaged foods (Tiêu chuẩn chung đối với ghi
nhãn thực phẩm bao gói sẵn), trên bao bì sản phẩm cần ghi rõ:
5.1. Tên sản phẩm
5.1.1. Các sản phẩm như trong 2.1 và 2.2 và phù hợp với
các yêu cầu của các điều có liên quan phải được ghi rõ theo tên gọi tương ứng
trong Điều 2 và phải tuân theo các quy định trong Điều 5 này. Các sản phẩm như
trong 2.1.1 có thể được gọi là “Sôcôla vị ngọt đắng” hoặc “Sôcôla đen”.
5.1.1.1. Khi sử dụng chất tạo ngọt để thay thế hoàn toàn
hoặc một phần đường, thì cần công bố gần với tên của sản phẩm là có sử dụng
chất tạo ngọt. Ví dụ: “Sôcôla X có chất tạo ngọt”.
5.1.1.2. Việc bổ sung chất béo thực vật vào bơ cacao phù
hợp với quy định trong Điều 2 cũng phải được ghi rõ trên nhãn cùng với tên của
sản phẩm.
5.1.2. Sôcôla có nhân
5.1.2.1. Các sản phẩm nêu trong 2.2.2 được ghi rõ là
“sôcôla có nhân”, “sôcôla có nhân X” hoặc “sôcôla nhân X” trong đó “X” là phần
mô tả bản chất của nhân.
5.1.2.2. Loại sôcôla được dùng làm lớp phủ ngoài có thể
được quy định nhưng cần phù hợp với quy định trong 5.1.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.3. Sôcôla hạt dẻ
Sản phẩm như trong 2.2.3 phải được ghi rõ là “sôcôla hạt dẻ”.
5.1.4. Sôcôla hỗn hợp
Trường hợp các sản phẩm được mô tả trong 2.1 hoặc 2.2 ngoại trừ
chocolate a la taza, dòng chocolate a la taza và chocolate para mesa, được bán
trong hộp gồm nhiều loại, thì tên sản phẩm có thể được thay thế bằng từ
"Sôcôla hỗn hợp" hoặc "Sôcôla hỗn hợp có nhân" ,
"Sôcôla hỗn hợp dạng que" v.v… Trong trường hợp này, cần có một danh
mục các thành phần của tất cả các sản phẩm của hỗn hợp.
5.1.5. Thông tin cần thiết khác
5.1.5.1. Bất kỳ chất tạo hương đặc trưng nào khác với hương
sôcôla của sản phẩm phải được ghi rõ.
5.1.5.2. Các thành phần tạo mùi thơm đặc biệt và đặc trưng
cho sản phẩm phải được ghi cùng với tên của sản phẩm (ví dụ: Sôcôla Mocca).
5.1.6. Sử dụng thuật ngữ sôcôla
Các sản phẩm không quy định trong tiêu chuẩn này và khi vị sôcôla thu
được hoàn toàn từ chất khô cacao không có chất béo, thì có thể gọi tên
"sôcôla" phù hợp với các quy định hoặc tập quán nơi bán sản phẩm và
phải thể hiện sao cho sản phẩm đó không bị nhầm lẫn với đối tượng quy định
trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi có yêu cầu, các sản phẩm được mô tả trong 2.1, ngoại trừ sôcôla
trắng, phải nêu rõ hàm lượng chất khô từ cacao. Đối với việc công bố này, tỷ lệ
phần trăm công bố tính theo phần sôcôla của sản phẩm sau khi trừ đi các thành
phần thực phẩm khác.
5.3. Ghi nhãn bao bì không dùng để bán lẻ
5.3.1. Thông tin quy định trong 5.1 và 5.2 của tiêu chuẩn
này và Điều 4 trong CODEX STAN 1-1985 phải được ghi rõ trên bao bì hoặc trong
các tài liệu kèm theo, ngoại trừ tên của sản phẩm, thông số của lô hàng, tên và
địa chỉ của nhà sản xuất, nhà đóng gói, nhà phân phối và/hoặc nhà nhập khẩu
phải được ghi trên bao bì.
5.3.2. Tuy nhiên, việc nhận biết lô hàng, tên và địa chỉ
nhà sản xuất, nhà đóng gói, nhà phân phối và/hoặc nhà nhập khẩu có thể thay
bằng dấu hiệu nhận biết với điều kiện là dấu hiệu đó có thể nhận biết rõ ràng
cùng với các tài liệu kèm theo.
6. Phương pháp phân tích và lấy mẫu
6.1. Xác định nhân và lớp phủ ngoài của sôcôla có nhân
Sử dụng tất cả các phương pháp đã được phê duyệt đối với dạng sôcôla
được sử dụng làm lớp phủ và làm nhân.
6.2. Xác định hàm lượng bơ cacao, theo AOAC
963.15 [5]) Fat in cacao. Soxhlet
extraction method (Chất béo trong cacao. Phương pháp chiết Soxhlet) hoặc
IOCCC [6]) 14 (1972) Determination
of total fat in cocoa (Xác định chất béo tổng số trong cacao).
6.3. Xác định hàm lượng chất khô từ cacao không chứa chất béo, theo AOAC 931.05 Cacao mass (fat-free) of chocolate liquor [Khối
lượng cacao (không chứa chất béo) trong cacao dạng lỏng].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5. Xác định hàm lượng chất béo sữa, theo IOCCC 5-1962 Determination of the semi-micro values (Xác định
các giá trị semi-micro) hoặc AOAC 945.34 Fat (milk) in milk chocolate
[Chất béo (từ sữa) trong sôcôla sữa], AOAC 925.41B Acids (volatile) in
oils and fats (Reichert-Meissl and Polenske values). Titrimetric method [Axit
(dễ bay hơi) trong dầu và mỡ (các giá trị Reichert-Meissl và Polenske). Phương
pháp chuẩn độ], AOAC 920.80 Milk fat in milk chocolate (Chất béo sữa
trong sôcôla sữa).
6.6. Xác định độ ẩm, theo IOCCC
26-1988 Determination of moisture (Karl Fischer method) [Xác định độ ẩm
(Phương pháp Karl Fischer)] hoặc AOAC 977.10[7]) Moisture in cacao
products. Karl Fischer method (Độ ẩm trong sản phẩm cacao. Phương pháp Karl
Fischer) hoặc AOAC 931.04 Moisture in cacao products. Gravimetric method
(Độ ẩm trong cacao. Phương pháp khối lượng) hoặc IOCCC 1-1952 Determination
of moisture (oven method) [Xác định độ ẩm (phương pháp sấy)].
6.7. Xác định tổng chất béo, theo AOAC
963.15.
6.8. Xác định chất béo thực vật không phải từ cacao
Sử dụng các phương pháp phân tích dưới đây.
6.8.1. Phát hiện chất béo thực vật không phải từ bơ cacao
Phát hiện các sản phẩm làm phân hủy sterol trong chất béo thực vật
tinh luyện được bổ sung vào sôcôla bằng phương pháp AOCS Ce 10/02 (02) Non-cocoa-butter
fats by sterol degradation products (Xác định chất béo không có nguồn gốc từ bơ
cacao trong các sản phẩm phân hủy sterol).
6.8.2. Định lượng chất béo thực vật không phải từ bơ cacao
Xác định các triacyglycerol (C50, C52, C54) có mặt trong chất béo từ
bơ cacao và chất béo thực vật không phải từ bơ cacao bằng phương pháp GC-FID
trong J. Amer. Oil Chem. Soc.(1980), 57, 286-293. Trong sôcôla sữa thì cần hiệu
chính đối với chất béo sữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Khi không biết rõ loại chất béo thực vật không phải bơ
cacao thì hàm lượng chất béo thực vật không phải bơ cacao được tính theo J.
Amer. Oil Chem. Soc.(1982), 61 (3), 576-581.
[1] CODEX STAN 192-1995 đã được soát xét năm 2003 và được chấp nhận thành
TCVN 5660:2010 (CODEX STAN 192-1995, Rev 10.2009) Tiêu chuẩn chung đối với
phụ gia thực phẩm. Hiện đã có CODEX STAN 192-1995, Rev. 2014.
[2] INS: Mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm.
[3] CAC/RCP 1-1969 đã được soát xét năm 2003 và được chấp nhận thành TCVN
5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev. 4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên
tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm.
[4] CODEX STAN 1-1985 đã được soát xét năm 2010 và đã được chấp nhận
thành TCVN 7087:2013 (CODEX STAN 1-1985 with Amendment 2010) Ghi nhãn thực
phẩm bao gói sẵn.
[5] TCVN 10730:2015 Sản phẩm cacao – Xác định hàm lượng chất béo –
Phương pháp chiết Soxhlet được xây dựng trên cơ sở tham khảo AOAC 963.15.
[6] IOCCC: International Office of Cocoa, Chocolate and Sugar
Confectionery (Tổ chức quốc tế về cacao, sôcôla và kẹo đường).
[7] TCVN 10729:2015 Sản phẩm cacao – Xác định độ ẩm – Phương pháp Karl
Fischer được xây dựng trên cơ sở tham khảo AOAC 977.10.