QCVN 31:2026/BCT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TINH BỘT SẮN THỰC PHẨM
National
technical regulation for food grade cassava starch product
Lời nói đầu
QCVN 31:2026/BCT do Tổ soạn thảo Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối
với sản phẩm tinh bột sắn thực phẩm biên soạn, Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi
xanh và Khuyến công - Bộ Công Thương trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm
định, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BCT
ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TINH BỘT SẮN THỰC PHẨM
National technical regulation for food grade cassava starch product
I. QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn kỹ thuật này quy định về
chất lượng, an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý sản phẩm tinh bột sắn thực
phẩm.
2. Đối
tượng áp dụng
Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối
với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, xuất khẩu sản phẩm
tinh bột sắn thực phẩm trên lãnh thổ Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có
liên quan.
3. Giải
thích từ ngữ và chữ viết tắt
Trong Quy chuẩn kỹ thuật này các
từ ngữ và chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
3.1. Tinh bột sắn thực phẩm:
là sản phẩm tinh bột được sản xuất từ củ sắn, sắn lát hoặc bột sắn của các
giống thuộc loài Manihot esculenta Crantz, dùng làm nguyên liệu trong
chế biến thực phẩm.
3.2. Chữ viết tắt
- AOAC (Association of Official
Analytical Collaboration): Hiệp hội hợp tác phân tích chính thống;
- AOCS (American Oil Chemists'
Society): Hội các nhà hóa học dầu thực vật Mỹ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- EN (European Norms); Tiêu chuẩn
châu Âu;
- ISI (International Starch
Institute): Viện Tinh bột Quốc tế;
- ISO (International Organization
for Standardization); Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế.
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
1. Yêu
cầu lý - hóa
Yêu cầu lý - hóa đối với sản phẩm
tinh bột sắn thực phẩm được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu lý - hóa
TT
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức quy định
1
Hàm lượng tinh bột
%
khối lượng
≥
85
2
Độ ẩm
%
khối lượng
≤
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng tro tổng số
%
khối lượng
≤
0,2
4
Hàm lượng xơ thô
%
khối lượng
≤
0,2
5
Trị số pH (huyền phù tinh bột
10% (khối lượng/ thể tích) trong nước)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ
5,0 đến 7,0
6
Hàm lượng axit hydrocyanic (HCN)
tổng số
mg/kg
≤
10
2. Giới
hạn ô nhiễm kim loại nặng
Giới hạn ô nhiễm kim loại nặng đối
với sản phẩm tinh bột sắn thực phẩm được quy định tại Bảng 2.
Bảng 2 - Giới hạn ô nhiễm kim loại nặng
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
Mức quy định
1
Chì
(Pb)
mg/kg
≤
0,2
3. Giới
hạn ô nhiễm vi sinh vật
Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật đối
với sản phẩm tinh bột sắn thực phẩm được quy định tại Bảng 3.
Bảng 3 - Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
Mức quy định
1
Tổng số nấm men, nấm mốc
CFU/g
≤
103
4. Quy
định về phụ gia thực phẩm
Phụ gia thực phẩm sử dụng trong
tinh bột sắn thực phẩm phải tuân thủ quy định tại Thông tư số 24/2019/TT-BYT
ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý và sử dụng
phụ gia thực phẩm, Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về
an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; Thông tư số 08/2024/TT-BYT
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một phần các văn bản quy
phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Lấy
mẫu
Theo hướng dẫn tại Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự
phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Trường hợp lấy mẫu kiểm tra Nhà
nước thì thực hiện theo các quy định kiểm tra Nhà nước hiện hành.
2. Phương
pháp thử
Các chỉ tiêu được quy định trong
Quy chuẩn kỹ thuật này được thực hiện theo các phương pháp thử dưới đây. Trường
hợp chỉ tiêu có nhiều phương pháp thử thì lựa chọn một trong các phương pháp
thử được liệt kê.
2.1. Phương pháp thử đối với các chỉ tiêu lý - hóa
2.1.1. Phương pháp xác định độ
ẩm
TCVN 9934:2013 (ISO 1666:1996)
Tinh bột - Xác định độ ẩm - Phương pháp dùng tủ sấy.
2.1.2. Phương pháp xác định hàm
lượng tinh bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12382:2018 Thực phẩm - Xác
định hàm lượng tinh bột và sản phẩm phân hủy bằng enzym của tinh bột - Phương
pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao;
- AOAC 996.11 - Starch (Total) in
Cereal Products - Amyloglucosidase-α-Amylase Method (Phương pháp xác định hàm
lượng tinh bột tổng số trong sản phẩm ngũ cốc bằng enzyme amyloglucosidase và
α-amylase).
2.1.3. Phương pháp xác định hàm
lượng tro tổng số
TCVN 9939:2013 (ISO 3593:1981)
Tinh bột - Xác định hàm lượng tro.
2.1.4. Phương pháp xác định hàm
lượng xơ thô
- TCVN 4998:1989 (ISO 6541:1981)
Nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp Scharrer cải tiến.
- AOCS Ba 6a-05 Crude Fiber
Analysis in Feeds by Filter Bag Technique (Phân tích hàm lượng xơ thô trong
thức ăn chăn nuôi bằng kỹ thuật túi lọc).
2.1.5. Phương pháp xác định pH
Tham khảo AOAC 943.02 pH of Flour.
Potentiometric Method (pH của bột - Phương pháp đo điện thế).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tham khảo theo một trong các
phương pháp sau:
- TCVN 8763:2012 Thức ăn chăn nuôi
- Xác định hàm lượng axit xyanhydric - Phương pháp chuẩn độ;
- AOAC 915.03 Hydrocyanic acid in
beans. Titrimetric methods (Axit hydrocyanic trong đậu. Phương pháp chuẩn độ).
2.2. Phương pháp thử chỉ tiêu kim loại nặng (chì)
- TCVN 8126:2009 Thực phẩm - Xác
định chì, cadimi, kẽm, đồng và sắt - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
sau khi đã phân hủy bằng vi sóng;
- TCVN 10912:2015 (EN 15763:2009)
Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định asen, cadimi, thủy ngân và
chì bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy
bằng áp lực;
- TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003)
Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định chì, cadimi, crom, molybden
bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân hủy bằng áp
lực;
- TCVN 10643:2014 Thực phẩm - Xác
định hàm lượng chì, cadimi, đồng, sắt và kẽm - Phương pháp đo phổ hấp thụ
nguyên tử sau khi tro hóa khô;
- AOAC 999.10 Lead, Cadmium, Zinc,
Copper, and Iron in Foods. Atomic Absorption Spectrophotometry after Microwave
Digestion (Chì, cadimi, kẽm, đồng và sắt trong thực phẩm - Phương pháp quang
phổ hấp thụ nguyên tử sau khi đã phân hủy bằng vi sóng);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- AOAC 2015.01 Heavy Metals in
Food. Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (Kim loại nặng trong thực
phẩm. Phương pháp phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS));
- EN 14084:2003 Foodstuffs -
Determination of trace elements - Determination of lead, cadmium, zinc, copper
and iron by atomic absorption spectrometry (AAS) after microwave digestion
(Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định chì, cadmi, kẽm, đồng và sắt
bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) sau khi phân hủy bằng lò vi
sóng);
- EN 17851:2023 Foodstuffs -
Determination of elements and their chemical species - Determination of Ag, As,
Cd, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Ni, Pb, Se, Tl, U and Zn in foodstuffs by inductively
coupled plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion (Thực phẩm -
Xác định các nguyên tố và dạng hóa học của chúng- Xác định bạc, asen, cadimi,
coban, crom, đồng, mangan, molypden, niken, chì, selen, titanium, uranium và
kẽm trong thực phẩm bằng bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS)
sau khi phân hủy bằng áp lực).
2.3. Phương pháp thử chỉ tiêu vi sinh vật (nấm men, nấm mốc)
- TCVN 8275-2:2010 (ISO
21527-2:2008) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp
định lượng nấm men và nấm mốc - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản
phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95.
- TCVN 7852:2008 Thực phẩm - Đếm
nấm men và nấm mốc bằng phương pháp màng khô có thể hoàn nước (phương pháp
PetrifilmTM).
IV. YÊU CẦU QUẢN LÝ
1. Ghi
nhãn
Ghi nhãn sản phẩm tinh bột sắn
thực phẩm theo quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các văn bản quy phạm pháp
luật khác có liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trước khi lưu thông trên thị
trường, sản phẩm tinh bột sắn thực phẩm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong
nước phải thực hiện công bố sản phẩm phù hợp với các quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật này.
Hồ sơ, trình tự công bố sản phẩm
được thực hiện theo quy định hiện hành.
3. Truy
xuất nguồn gốc
Việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm
tinh bột sắn thực phẩm được thực hiện theo quy định hiện hành.
V. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Tổ chức, cá nhân sản xuất, chế
biến, bảo quản, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh đối với sản phẩm
tinh bột sắn thực phẩm phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật này và
các quy định của pháp luật có liên quan.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cục Công nghiệp - Bộ Công
Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển
khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này.
2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục
Công nghiệp có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, báo cáo và kiến nghị Bộ Công
Thương sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66