Tra cứu Văn bản, Tiêu Chuẩn VN, Công văn TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...(Lưu ý khi tìm kiếm)

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề văn bản Số hiệu văn bản  
Ban hành từ: đến + Thêm điều kiện
Nếu bạn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm, vui lòng bấm vào đây để được hỗ trợ trực tiếp từ THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Bạn đang tìm kiếm : TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

" 8859/CT-THNVDT "

Hệ thống tìm kiếm được các Văn Bản liên quan sau :

Kết quả 1-20 trong 269 tiêu chuẩn

1

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8859:2011 về lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8859 : 2011 LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ- VẬT LIỆU, THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU Graded Aggregate Bases and Subbases Pavement - Specification for Construction and Acceptance MỤC LỤC 1. Phạm vi áp dụng 2. Tài liệu viện dẫn 3. Thuật ngữ, định nghĩa

Ban hành: Năm 2011

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

2

Tiêu chuẩn ngành TCN 68-148:1995 về thiết bị CT2/CT2 PLUS - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành

TIÊU CHUẨN NGÀNH TCN 68-148:1995 THIẾT BỊ CT2/CT2 PLUS YÊU CẦU KỸ THUẬT CT2/CT2 PLUS EQUIPMENTS TECHNICAL STANDARD MỤC LỤC Lời nói đầu 1. Phạm vi áp dụng 2. Tiêu chuẩn trích dẫn 3. Các thuật ngữ, định nghĩa và chữ viết tắt. 4. Yêu cầu kỹ thuật và khai thác thiết bị

Ban hành: 01/08/1995

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

3

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8858:2011 về móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô – Thi công và nghiệm thu

liệu, thi công và nghiệm thu. TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô – Vật liệu, thi công và nghiệm thu. TCVN 8862:2011 Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính. TCVN 8863:2011 Mặt đường láng nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu. 3

Ban hành: Năm 2011

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

4

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5712:1993 về Công nghệ thông tin - Bộ mã chuẩn 8 bit kí tự Việt dùng trong trao đổi thông tin do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

1983, ISO 2022 : 1986, ISO 8859-1 : 1987 và ISO/IEC 10646-1 : 1992. TCVN 5712 - 1993 do Tiểu ban chuẩn hóa mã chữ Việt dùng trong xử lý và trao đổi thông tin biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị và được Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành theo Quyết định 213/QĐ ngày 12 tháng 05 năm 1993. CÔNG

Ban hành: 12/05/1993

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 04/04/2013

5

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8863 : 2011 về Mặt đường láng nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu

TCVN 8859 :2011 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu đường ôtô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu 3 Thuật ngữ và định nghĩa 3.1 Láng nhựa một lớp (Single Bituminous Surface Treatment – còn gọi đơn giản là Single Surface Treatment, viết tắt SST; có nơi còn gọi là Chip Seal), thi công bằng cách phun

Ban hành: Năm 2011

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

6

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9505:2012 về Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axít - Thi công và nghiệm thu

7572-1÷20 : 2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử TCVN 8817 : 2011 Nhũ tương nhựa đường a xít - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử TCVN 8859 : 2011 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu đường ôtô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu TCVN 8864 : 2011 Mặt đường ôtô- Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét TCVN 8865

Ban hành: Năm 2012

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

7

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1765:1975 về Thép cacbon kết cấu thông thường - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật

tính chất cơ học; Nhóm B – đảm bảo thành phần hóa học; Nhóm C – đảm bảo tính chất cơ học và thành phần hóa học. 1.2. Thép được sản xuất theo các mác sau: Nhóm A: CT31; CT33; CT34; CT38; CT42; CT51; CT61. Nhóm B: BCT31; BCT33; BCT34; BCT38; BCT42; BCT51; BCT61. Nhóm C: CCT34; CCT38; CCT42 và CCT52. 1.3. Thép của tất

Ban hành: Năm 1975

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 14/03/2013

8

Tiêu chuẩn ngành 22 TCN159:1986 về cống tròn bê tông cốt thép lắp ghép yêu cầu kỹ thuật do Bộ Giao thông vận tải ban hành

phải thỏa mãn yêu cầu của "Quy trình thiết kế những dấu hiệu và tiêu chuẩn tính xâm thực của môi trường nước đối với các kết cấu BTCT" (CH-249-63)[*]. 1.19. Các cấu kiện của cống tròn BTCT dùng thép mác tanh và thép lò thổi ôxy cấp CI và CII mác CT-3 và CT-5 theo các GOST 5781-61 và GOST 380-63 để làm cốt thép không cáng trước. Đường kính

Ban hành: Năm 1986

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/11/2013

Ban hành: Năm 1978

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

13

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1659:1975 về Kim loại và hợp kim - Nguyên tắc đặt ký hiệu do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

-                       gang Mactanh C          -                       thép cacbon chất lượng CT        -                       thép cacbon thông thường CD        -                       thép cacbon dụng cụ OL        -                       thép ổ lăn E          -                       thép kỹ thuật điện L         

Ban hành: 16/10/1975

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/03/2013

14

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái

240 16 40 3 D06 24 12 E06 24 12 1. Vật liệu phần cắt: Thép gió nhãn hiệu P18 hay P9 theo G0CT9373-60. Hình dạng và kích thước của mảnh thép gió theo 3TCN207-72. Độ cứng phần cắt không thấp hơn

Ban hành: Năm 1972

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

15

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái

25 20 10 1. Vật liệu phần cắt: Thép gió nhãn hiệu P18 hoặc P9 (theo G0CT 9373 - 60). Hình dáng và kích thước của mảnh thép gió theo 3TCN 207 - 72. Độ cứng phần cắt không thấp hơn HRC62. 2. Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60), hoặc thép CT6 (theo G0CT 388 - 71). Độ cứng

Ban hành: Năm 1972

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

16

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 195:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào phá đầu cong 45 độ phải và trái

68 5 D07 32 16 1 - Vật liệu phần cắt: Thép gió nhãn hiệu P18 hoặc P9 (theo G0CT 9373-60). Hình dáng và kích thước của mảnh thép gió theo 3TCN 207-72. Độ cứng phần cắt không thấp hơn HRC62. 2 - Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60); hoặc thép

Ban hành: Năm 1972

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

17

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 198:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào cạnh đầu thẳng, phải và trái

3 B04 18 25 10 63 40 450 20 3 B05 20 32 12 1 - Vật liệu phần cắt : Thép gió nhãn hiệu P18 hoặc P9 (theo G0CT 9373 - 60).

Ban hành: Năm 1972

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

18

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 200:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào cạnh đầu cong phải và trái

32 25 12 63 40 500 125 20 3 68 5 C07 40 32 16 1 - Vật liệu phần cắt : Thép gió nhãn hiệu P18 hoặc P9 (theo G0CT

Ban hành: Năm 1972

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

19

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2358:1978 về Đáy phẳng không gấp mép - Kích thước cơ bản

#7;4,7 #7;920 #7;940 #7; #7;21,7 #7; #7;530 #7;550 #7; #7;5,6 #7;1020 #7;1040 #7; #7;26,8 #7; #7;Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy có DH = 630 mm; S = 4 mm làm thép bằng CT3** Đáy 630 x 4 – CT.3 TCVN 2538– 78 Kích thước, mm Bảng 2 DB #7;D #7;Chiều dày thành S #7; #7; #7; #7;3 #7;4 #7;6 #7;8 #7;10 #7;12 #7; #7; #7; #7;Khối lượng kg #7; #7;400 #7;420 #7;4,20 #7;- #7;- #7;- #7;- #7;- #7; #7;500 #7;520 #7;6,40 #7; #7; #7; #7; #7; #7; #7;600 #7;630 #7;7,30

Ban hành: Năm 1978

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

20

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 208:1972 về Dao tiện, dao bào, doa xọc gắn thép gió - Yêu cầu kỹ thuật

TIÊU CHUẨN NGÀNH 3TCN 208-72 DAO TIỆN, DAO BÀO VÀ DAO XỌC GẮN THÉP GIÓ - YÊU CẦU KỸ THUẬT Tiêu chuẩn này áp dụng cho dao tiện, dao bào và dao xọc thông dụng, gắn thép gió. I. YÊU CẦU KỸ THUẬT 1. Phần cắt của dao phải chế tạo bằng thép gió P18 theo G0CT 9373-60. (*) Theo yêu cầu của bên tiêu thụ, cho

Ban hành: Năm 1972

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

Chú thích

Ban hành: Ngày ban hành của văn bản.
Hiệu lực: Ngày có hiệu lực (áp dụng) của văn bản.
Tình trạng: Cho biết văn bản Còn hiệu lực, Hết hiệu lực hay Không còn phù hợp.
Đã biết: Văn bản đã biết ngày có hiệu lực hoặc đã biết tình trạng hiệu lực. Chỉ có Thành Viên Basic và Thành Viên LawSoft Pro mới có thể xem các thông tin này.
Tiếng Anh: Văn bản Tiếng Việt được dịch ra Tiếng Anh.
Văn bản gốc: Văn bản được Scan từ bản gốc (Công báo), nó có giá trị pháp lý.
Lược đồ: Giúp Bạn có được "Gia Phả" của Văn bản này với toàn bộ Văn bản liên quan.
Liên quan hiệu lực: Những Văn bản thay thế Văn bản này, hoặc bị Văn bản này thay thế, sửa đổi, bổ sung.
Tải về: Chức năng để bạn tải văn bản đang xem về máy cá nhân để sử dụng.

 

HỖ TRỢ NHANH

Dịch Vụ Pháp Lý
Điện thoại Điện thoại (08) 3930 3279
Di động Di động 0906 22 99 66
01238 22 99 66
 

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/06/2010, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ