Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN11198-1:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

a

MC

AC

ADR

AEF

AFL

Alphabetic

Application Authentication Cryptogram

Application Cryptogram

Application Decisional Results

Application Elementary File

Application File Locator

chữ cái

Mã xác thực ứng dụng

Mã lệnh ứng dụng

Kết quả Quyết định ứng dụng

Tệp tin phần tử ứng dụng

Định vị tệp tin ứng dụng

AID

AIP

an

ans

App.

ARC

ARPC

ARQC

ATC

ATM

AUC

auth.

b

Application Identifier

Application Interchange Profile

Alphanumeric

Alphanumeric Special

Application

Authorisation Response Code

Authorisation Response Cryptogram

Authorisation Request Cryptogram

Application Transaction Counter

Automated Teller Machine

Application Usage Control

Authentication

Binary

Định danh ứng dụng

Hồ sơ hoán đổi ứng dụng

chữ và số

Chữ và số đặc biệt

Ứng dụng

Mã hồi đáp chuẩn chi

Mã lệnh hồi đáp chuẩn chi

Mã lệnh yêu cầu chuẩn chi

Bộ đếm giao dịch ứng dụng

Máy thanh toán tự động

Kiểm soát việc s dụng ứng dụng

chuẩn chi

nhị phân

BER

Basic Encoding Rules (defined in ISO/IEC 8825-1)

điều lệ mã hóa cơ bản (theo ISO/IEC 8825-1)

C

Conditional

điều kiện

CA

Certification Authority

tổ chức chứng nhận

CCD

Common Core Definitions

định nghĩa lõi chung

CCI

Common Core Identifier

định danh lõi chung

CDA

Combined DDA/Application Cryptogram Generation

sinh mã lệnh ứng dụng kết hợp DDA

CDOL

Card Risk Management Data Object List

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Quản lý rủi ro thẻ

Cert.

Certificate

chứng nhận

CIAC

Card Issuer Action Code

Mã hành động bên phát hành thẻ

CID

Cryptogram Information Data

Dữ liệu thông tin mã lệnh

CLA

Class Byte of the Command Message

Byte theo lớp của thông điệp lệnh

CPA

Common Payment Application

ng dụng Thanh toán Chung

CPS

EMVCo Common Personalisation Specification

Đặc tả Cá thể hóa Chung của EMV

CRM

Card Risk Management

Quản lý Rủi ro Th

CSU

Card Status Update

Cập nhật Trạng thái Th

CV

Cryptogram Version

Phiên bản mã lệnh

CV Rule

Cardholder Verification Rule

Điều lệ xác minh chủ th

CVM

Cardholder Verification Method

Phương thức xác minh chủ thẻ

CVR

Card Verification Results

Kết quả xác minh thẻ

DDA

Dynamic Data Authentication

Chứng thực Dữ liệu Động

DDF

Directory Definition File

Tệp tin Định nghĩa Thư mục

DDOL

Dynamic Data Authentication Data Object List

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Chứng thực Dữ liệu Động

DES

Data Encryption Standard

Chuẩn mã hóa dữ liệu

DKI

Derivation Key Index

Chỉ mục khóa phân phối

DOL

Data Object List

Danh sách Đối tượng Dữ liệu

EMV

Europay, MasterCard, Visa

Europay, MasterCard, Visa

FC

Format Code

Mã định dạng

FCI

File Control Information

Thông tin kiểm soát tệp tin

FIPS

Federal Information Processing Standard

Chuẩn xử lý thông tin liên bang

GEN AC

GENERATE APPLICATION CRYPTOGRAM

Sinh Mã lệnh ứng dụng

GPO

GET PROCESSING OPTIONS

Tùy chọn xử lý lệnh Get

hex.

Hexadecimal

hệ thập lục phân

HSM

Hardware Security Module

Mô đun an ninh phần cứng

IA

Issuer Authentication

Chứng thực bên phát hành

IAC

Issuer Action Code (Denial, Default, Online)

Mã hành động bên phát hành (Từ chối, Mặc định, Trực tuyến)

IAD

Issuer Application Data

Dữ liệu Ứng dụng bên phát hành

ICC

Integratef Circuit Card

Thẻ mạch tích hợp

IDN

ICC Dynamic Number

số hiệu động ICC

INS

Instruction Byte of the Commanf Message

Byte theo chỉ lệnh của thông điệp lệnh

lntl

International

Quốc tế

ISO

International Organization for Standardization

Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế

L

Length

Chiều dài

Lc

Length of the Command Data Field

Chiều dài của trường dữ liệu lệnh

LD

Length of the Plaintext Data in the Command Data Field

Chiều dài của dữ liệu bản rõ trong trường dữ liệu lệnh

Le

Maximum Expected Length of the Response Data Field

Chiều dài dự kiến tối đa của trường dữ liệu hồi đáp

LEN

Length

Chiều dài

M

Mandatory

Bắt buộc

MAC

Message Authentication Code

Mã xác thực thông điệp

MK

ICC Master Key for Session Key Generation

Khóa chính ICC để sinh khóa phiên

MKAC

Master Key for Application Cryptogram Generation

Khóa chính để sinh mã lệnh ứng dụng

MKSMC

Master Key for Secure Messaging for Confidentiality

Khóa chính để gửi thông điệp bảo đảm cho tính bí mật

MKSMI

Master Key for Secure Messaging for Integrity

Khóa chính đ gửi thông điệp bảo đảm cho tính toàn vẹn

MTA

Maximum Transaction Amount

Lượng giao dịch tối đa

n

Numeric

số

N

No

Không

N/A

Not Applicable

Không thể áp dụng

NCA

Length of the Certification Authority Public Key Modulus

Chiều dài của mô đun khóa công khai cơ quan chứng nhận

NI

Length of the Issuer Public Key Modulus

Chiều dài mô đun khóa công khai bên phát hành

NIC

Length of the ICC Public Key Modulus

Chiều dài mô đun khóa công khai ICC

NPE

Length of the ICC PIN Encipherment Public Key Modulus

Chiều dài mô đun khóa công khai bản mã hóa PIN ICC

New Lc

Length of Command Data including Secure Messaging Components

Chiều dài dữ liệu lệnh gồm cả các thành phần thông điệp bo mật

P1

Parameter 1

Tham số 1

P2

Parameter 2

Tham số 2

PAN

Primary Account Number

Số cá nhân chính

PDOL

Processing Options Data Object List

Danh sách đối tượng dữ liệu tùy chọn quy trình xử lý

PIN

Personal Identification Number

số nhận dạng cá nhân

PK

Public Key

Khóa công khai

POS

Point Of Service

Điểm cung cấp dịch vụ

PTH

Previous Transaction History

Lịch sử giao dịch trước đây

Req

Requirement

Yêu cầu

RFU

Reserved for Future Use

để dành sử dụng trong tương lai

RID

Registered Application Provider Identifier

Đnh danh bên cung cấp ứng dụng đã đăng ký

RSA

Rivest, Shamir, Adleman

Rivest, Shamir, Adleman

SDA

Static Data Authentication

Xác thực dữ liệu tĩnh

SFI

Short File Identifier

định danh tệp tin ngắn

SMC

Secure Messaging for Confidentiality

Gửi thông điệp bảo đảm cho tính bí mật

SMI

Secure Messaging for Integrity

Gửi thông điệp bảo đảm cho tính toàn vẹn

SSAD

Signed Static Application Data

Dữ liệu ứng dụng tĩnh có dấu

SW1

Status Byte One

Byte trạng thái 1

SW2

Status Byte Two

Byte trạng thái 2

TAC

Terminal Action Code(s) (Default, Denial, Online)

Mã hành động thiết bị đầu cuối (Mặc định, Từ chối, Trực tuyến)

TC

Transaction Certificate

Chứng chỉ giao dịch

TLV

Tag-Length-Value

Tag-Length-Value

TSI

Transaction Status Information

Thông tin tình trạng giao dịch

TVR

Terminal Verification Results

Kết quả xác minh thiết bị đầu cuối

Txn

Transaction

Giao dịch

var.

Variable

Giá trị

VLP

Visa Low-Value Payment

Thanh toán giá trị thấp Visa

Y

Yes

YYMM

year, month

năm, tháng

YYMMDD

year, month, day

năm, tháng, ngày

4.2  Ký hiệu

‘0’ đến ‘9’ và ‘A’ đến ‘F’

16 kí tự thập lục phân

Tên bit’

bit được xác định bởi “tên bit” trong phần tử dữ liệu

xb, xxb

giá trị nhị phân

xx

bất kỳ giá trị nào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A được gán giá trị của B

A = B

Giá trị của A tương đương với giá trị của B

AND

lệnh logic AND

OR

lệnh logic OR

X Å Y

Ký hiệu ‘Å’ cho biết so sánh từng bit tuyển loại trừ (exclusive-OR, Điều 3.44) và được định nghĩa như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[bx]

Bit x của phần tử dữ liệu đã tham chiếu

[x]

Byte x của phần tử dữ liệu đã tham chiếu

[x][by]

Bit y của byte x của phần tử dữ liệu đã tham chiếu

A / n

phép chia số nguyên của A với n, tại đó số nguyên đơn nhất d thì sẽ tồn tại một số nguyên r, 0 ≤ r < n, sao cho:

A = dn + r

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

phép nhân x với y

C := (A || B)

Phép nối n bit A với m bit B tại đó có C = 2m A + B.

Phần tử x

biểu diễn phần tử x của phần tử dữ liệu (ví dụ Thanh tổng X có thể là Thanh tổng 1 hoặc Thanh tổng 2)

trái nhất

Áp dụng cho một chuỗi (sequence) bit, byte hoặc số được sử dụng trong trao đổi với thuật ngữ “nhiều ý nghĩa nhất”.

Nếu C = (A || B) như bên trên, thì A là n bit trái nhất của C.

phải nhất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu C = (A || B) như bên trên, thì B là m bit phải nhất của C.

Y/N

Có/Không

Req. x.x:

Các yêu cầu đối với CPA được chỉ ra và đánh số hiệu in đậm và các hành động được yêu cầu sẽ viết nghiêng để phân biệt với phần giải thích của hành động ứng dụng.

Ví dụ:

Req x.x:

Nếu th nghiệm thành công, thiết lập giá trị bit là 1b.

4.3  Quy ước định dạng phần tử dữ liệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

các phần tử dữ liệu chữ cái có chứa một ký tự đơn theo byte. Các ký tự được phép chỉ là chữ cái (từ a đến z và A đến Z, viết hoa và viết thường)

an

các phần tử dữ liệu chữ và số bao gồm một ký tự đơn theo byte. Các ký tự được phép là các chữ cái (từ a đến z và A đến Z, viết hoa và viết thường) và số (từ 0 đến 9)

ans

phần tử dữ liệu chữ cái đặc biệt bao gồm một ký tự đơn theo byte. Các ký tự được phép và chúng mã hóa như trong bảng Tập Ký tự Chung trong EMV Quyển 4, phụ lục B.

Có một ngoại lệ: các ký tự được phép cho Tên Ưu tiên ứng dụng không phi là các ký tự kiểm soát được định nghĩa trong ISO/IEC 8859 đã thiết kế trong Bng chỉ mục Mã Bên phát hành tuân theo Tên Ưu tiên ứng dụng

b

Các phần tử dữ liệu bao gồm hoặc các chữ số nhị phân không dấu hoặc tổ hợp bit mà được xác định trong bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ví dụ tổ hợp bit: Danh sách đối tượng dữ liệu tùy chọn quy trình xử lý (PDOL) được định nghĩa là “b” với định dạng như trong EMV Quyển 3, điều 5.4.

cn

Các phần tử dữ liệu dạng số đã nén bao gồm hai chữ số (có giá trị trong giải “0-9” dạng HEX) theo byte. Các phần tử d liệu này được căn trái và bù thêm một dãy thập lục phân “F”.

VÍ DỤ: Số Tài khoản Chính (PAN) cho ứng dụng được định nghĩa là “cn” với chiều dài lên ti 10 byte. Một giá trị trong 1234567890123 có th được lưu trữ trong PAN cho ứng dụng dưới dạng HEX là “12 34 56 78 90 12 3F FF” với chiều dài là 8

n

Các phần tử dữ liệu dạng số bao gồm hai chữ số (có giá trị nằm trong dải “0-9” dạng HEX) theo byte. Các chữ số này được căn phải và bù thêm với các số 0 thập lục phân. Các tài liệu đặc tả khác thnh thong tham chiếu tới định dạng dữ liệu này như là kiểu Thập phân mã hóa nhị phân (“BCD”) hoặc gói không dấu.

VÍ DỤ: Số lượng, đã chuẩn chi (số) được định nghĩa là “n 12” với chiều dài là sáu byte. Một giá trị là 12345 được lưu tại Số lượng, đã chuẩn chi (số) dạng HEX là “00 00 00 01 23 45”

var

Các phần t dữ liệu biến thiên với chiều dài biến thiên và có thể chứa bất kỳ tổ hợp bit nào. Thông tin bổ sung trong các dạng phần tử dữ liệu biến thiên cụ thể có thể tồn tại ở bất cứ đâu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 này sử dụng các biểu tượng sau trong các biểu đồ luồng và trong các sơ đồ.

bước (quy trình) xử lý

bước (quy trình) xử lý con

quyết định

Kết nối hết trang

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gửi hồi đáp đến thiết bị đầu cuối

Ngoài phạm vi

Quy trình xử lý đã định trước (tiếp tục /kết nối hết trang)

tham chiếu đến số điều của tài liệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phần tử dữ liệu

Phần tử dữ liệu lôgic

Tập các phần tử dữ liệu logic

Bắt đầu và Kết thúc của một Vòng lặp Mã Vòng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thiết bị đầu cuối biểu đồ luồng

5  Giải thích thuật ngữ

Trong bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 này sử dụng một số thuật ngữ mang ý nghĩa dành riêng trong phạm vi áp dụng.

Độc quyền

“Độc quyền” ch ra các khái niệm không được định nghĩa trong bộ tiêu chuẩn này và/hoặc nằm ngoài phạm vi của bộ tiêu chuẩn này.

Bắt buộc/Yêu cầu/Khuyến nghị/Tùy chọn

Một mục tiêu của CPA là định nghĩa một tập lõi các chức năng mà phải có đối với bên phát hành trong mọi công việc triển khai CPA. Các yêu cầu tối thiểu và tùy chọn của bên phát hành liên quan đến các hạng mục bắt buộc của EMV và CCD trong phần bổ sung yêu cầu xác định các hệ thống thanh toán phải có đối với tất cả bên phát hành.

Tất cả các chức năng khác là tùy chọn và không được yêu cầu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• Các chức năng này là tùy chọn với bên cung cấp ứng dụng để triển khai được gọi là tùy chọn- triển khai, và chức năng này có đặc tính là tính tùy chọn-triển khai. Nếu đã triển khai, việc bên phát hành lựa chọn khi nào sử dụng chức năng đó;

• Các chức năng là tùy chọn đối với bên Phát hành được gọi là tùy chọn-bên phát hành và chức năng này có đặc tính là tính tùy chọn-bên phát hành.

Các thuật ngữ sau đây được sử dụng để chỉ ra các khác biệt này.

Bảng 1 - Thuật ngữ cho chức năng được yêu cầu và tùy chọn

bắt buộc

được yêu cầu

phải

tùy chọn-bên phát hành

yêu cầu tối thiểu đối với CPA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

chức năng được khuyến nghị

tùy chọn

có thể

tùy chọn-triển khai

các chức năng và phần tử dữ liệu chọn lọc

Các thị trường có thể tùy chnh các ứng dụng thẻ của họ cao hơn các nhu cầu tối thiểu thông qua chấp nhận các chức năng tùy chọn và thông qua quy trình xử lý độc quyền. Quy trình xử lý độc quyền, tuy nhiên, không được đối lập với khả năng tương tác toàn cầu.

Thẻ/Mạch tích hp

Theo thông thường, thuật ngữ “thẻ” được sử dụng để mô tả các chức năng được thực hiện bởi ứng dụng CPA trên thẻ. Khi cần thiết phân biệt bản thân thẻ chip đó và các tính năng thẻ khác như dải từ, thì thuật ngữ “mạch tích hợp” được sử dụng.

6  Các quy trình xử lý chức năng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Để dễ dàng s dụng, từng điều quy trình xử lý chức năng được cấu trúc như sau:

• Mục đích - Định nghĩa chức năng của quy trình;

• Trình tự thực hiện - Vạch ra quy trình ưu tiên cần thêm vào trong các hành động đã biết trước đó liên quan đến chức năng này, và các chuỗi xử lý nh cần thêm vào trong các hành động đã biết tại tương lai có liên quan đến chức năng này;

• Dữ liệu th - Cung cấp một mô tả ngn gọn về dữ liệu trong thẻ hỗ trợ chức năng;

• Quy trình xử lý lệnh - Cung cấp một mô tả ngắn gọn về các lệnh được sử dụng để hỗ trợ chức năng và chức năng của quy trình chức năng. Nếu có một số lệnh hoặc chức năng này bên trong một quy trình, thì chúng phải được liệt kê riêng rẽ;

• Biểu đồ luồng chức năng - Tại đây cung cấp một luồng mẫu để minh họa cách thức mà một chức năng được triển khai;

CHÚ THÍCH: Các biểu đồ luồng thể hiện quy trình xử lý và có thể không bao gồm tất cả các bước phải thực hiện. Cho phép cả các luồng xử lý khác nhưng có cùng kết quả;

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[2] EMV Book 2, EMV Integrated Circuit Card Specifications for Payment Systems, version 4.1, Book 2, Security and Key Management, May 2004 (EMV Quyển 2).

[3] EMV CPS, EMV Card Personalization Specification, version 1.0, June 2003.;

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Lời giới thiệu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dn

3  Thuật ngữ và định nghĩa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1  Thuật ngữ viết tắt

4.2  Ký hiệu

4.3  Quy ước định dạng phần tử dữ liệu

4.4  Biểu tượng

5  Giải thích thuật ngữ

6  Các quy trình xử lý chức năng

Thư mục tài liệu tham khảo

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11198-1:2015 về Thẻ mạch tích hợp EMV cho hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng thanh toán chung - Phần 1: Tổng quát

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.189

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 44.201.96.43