|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
747/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Võ Tấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 747/QĐ-SXD
|
Đà Nẵng, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM
2025 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (CŨ)
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Quyết định số
07/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành
phố Đà Nẵng;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18
tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17
tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí
đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn một
số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn
phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công
trình;
Căn cứ Thông tư số
14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư
xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc
khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý
chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số
14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
330/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Ủy quyền công
bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Công văn số
1453/2025/CV-ĐTMN ngày 10/12/2025 của Công ty TNHH Quản lý Xây dựng và đô thị
Miền Nam về việc phát hành hồ sơ báo cáo kết quả khảo sát, xác định đơn giá
nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng (cũ); Công văn số 1539/VC-ĐTMN ngày 26/12/2025 của
Công ty TNHH Quản lý Xây dựng và đô thị Miền Nam v/v báo cáo kết quả khảo
sát, xác định đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ) sau ý kiến các đơn vị ở, ban,
ngành và các tài liệu liên quan kèm theo;
Căn cứ Báo cáo thẩm định về
kết quả khảo sát xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ);
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Quản lý hoạt động xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm
2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ) kèm theo Quyết định này.
Điều 2.
Quy định chuyển tiếp
Việc cập nhật chi phí đầu tư
xây dựng theo giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng sau khi cơ quan có thẩm
quyền ban hành, công bố và có hiệu lực thực hiện theo quy định tại Khoản 8 Điều
44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản
lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Quyết định
số 430/QĐ- SXD ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng về
việc Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng hết hiệu lực thi hành.
Điều 4.
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng để
xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công,
vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ)
theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02
năm của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- UBND TPĐN (báo cáo);
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Các Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành, khu vực;
- Giám đốc Sở (báo cáo);
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Sở;
- Đăng Trang TTĐT SXD;
- Lưu: VT, QLXD(H).
|
KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Võ Tấn Hà
|
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG (CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 747/QĐ-SXD ngày 31/12/2025 của Sở Xây
dựng thành phố Đà Nẵng)
Giá ca máy và thiết bị thi công
xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc
theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng, là cơ sở để các tổ chức,
cá nhân có liên quan áp dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ).
I. CĂN CỨ
XÁC ĐỊNH
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18
tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17
tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định
và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định
các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số
14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Xây dựng về Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc
khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu
tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD
ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ công văn số 53/UBND-STC
ngày 06/01/2022 của UBND thành phố về việc thuê tư vấn xác định đơn giá nhân
công, giá ca máy, thiết bị thi công và lập các bộ đơn giá xây dựng công trình;
Căn cứ Quyết định số
330/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Ủy quyền công
bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
II. XÁC ĐỊNH
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
1. Các thông tin chung
- Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một
số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu,
năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định
theo hướng dẫn tại Mục III Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng
- Nguyên giá của máy được xác định
trên cơ sở tham khảo nguyên giá tại Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư
số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.
- Danh mục máy; các định mức khấu
hao, sửa chữa, chi phí khác; định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng; số ca
năm; nhân công điều khiển máy được lấy theo Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31/08/2021 của Bộ Xây dựng.
2. Xác định giá ca máy và
thiết bị thi công
Giá ca máy trong bảng giá này
bao gồm các thành phần chi phí như sau:
a) Chi phí nhân công điều khiển:
- Đơn giá ngày công cấp bậc
công nhân điều khiển máy được xác định theo đơn giá nhân công xây dựng do Sở
Xây dựng công bố áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ).
- Số lượng công nhân theo cấp bậc
điều khiển máy được xác định theo số lượng, thành phần, nhóm và cấp bậc thợ điều
khiển máy nêu tại Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.
b) Chi phí nhiên liệu, năng lượng:
- Giá nhiên liệu, năng lượng được
quy định như sau:
+ Giá nhiên liệu, năng lượng lấy
theo Thông cáo báo chí số 56/2025/PLX- TCBC ngày 04/12/2025 của Petrolimex và
theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/05/2025 của Bộ Công Thương về việc quy định
giá bán điện (chưa bao gồm thuế GTGT), trong đó:
Xăng RON 92 : 18.352 đồng/lít.
(Giá chưa có thuế GTGT)
Dầu diezel (0,05S) : 17.019 đồng/lít.
(Giá chưa có thuế GTGT)
Điện (bình quân) : 2.204,0655 đồng/kwh.
(Giá chưa có thuế GTGT)
+ Hệ số chi phí nhiên liệu phụ
(Kp) cho một ca máy:
Động cơ xăng : 1,02
Động cơ diezel : 1,03
Động cơ điện : 1,05
c) Chi phí khấu hao, chi phí sửa
chữa, chi phí khác: Xác định theo định mức tại Mục V, Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.
3. Xác định giá ca máy chờ đợi
Trường hợp cần xác định giá ca
máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí
khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được
tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy theo giá ca máy
và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được công bố.
Giá ca máy chờ đợi là giá ca
máy của các loại máy đã được huy động đến công trình để thi công xây dựng công
trình nhưng chưa có việc để làm nhưng không do lỗi của nhà thầu.
III. HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG:
1. Bảng giá ca máy và thiết bị
thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ) là cơ sở để các cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc xác định và quản lý chi phí đầu
tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư
công, dự án PPP theo quy định tại Khoản 1 Điều
2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Khuyến
khích các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi
phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng nguồn vốn khác áp dụng Giá ca máy này.
2. Chủ đầu tư sử dụng giá ca
máy và thiết bị thi công xây dựng đã được công bố làm cơ sở xác định tổng mức đầu
tư xây dựng, dự toán xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng hoặc tổ chức
xác định giá xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi
công, biện pháp thi công hoặc kế hoạch thực hiện cụ thể của công trình.
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng
(1ca)
|
Nhân công điều khiển máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VND)
|
Chi phí khấu hao (CPKH)
|
Chi phí sửa chữa (CPSC)
|
Chi phí khác (CPK)
|
Chi phí nhiên liệu (đồng/ca)
|
Chi phí tiền lương
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
|
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
M101.0101
|
0,40
m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
442.577
|
167.774
|
144.633
|
753.772
|
336.188
|
1.844.943
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50
m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
520.302
|
197.239
|
170.033
|
894.008
|
336.188
|
2.117.769
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65
m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
587.743
|
222.805
|
192.073
|
1.034.245
|
336.188
|
2.373.054
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80
m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
646.536
|
245.092
|
211.286
|
1.139.422
|
336.188
|
2.578.524
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25
m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
1.018.344
|
386.039
|
332.792
|
1.454.954
|
336.188
|
3.528.316
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60
m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
1.154.160
|
440.825
|
400.750
|
1.980.841
|
336.188
|
4.312.764
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30
m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
1.675.679
|
640.016
|
581.833
|
2.419.081
|
336.188
|
5.652.796
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60
m3
|
300
|
14
|
4
|
5
|
199
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
2.731.680
|
867.200
|
1.084.000
|
3.488.384
|
336.188
|
8.507.452
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy
đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
1.174.821
|
445.357
|
383.929
|
1.454.954
|
336.188
|
3.795.249
|
|
10
|
M101.0116
|
3
Máy đào 1,60 m gắn đầu búa thủy lực
|
300
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
1.214.671
|
463.937
|
421.761
|
1.980.841
|
336.188
|
4.417.397
|
|
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
M101.0201
|
0,80
m3
|
260
|
17
|
5,4
|
5
|
57
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
690.058
|
243.550
|
225.509
|
999.185
|
336.188
|
2.494.489
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25
m3
|
260
|
17
|
4,7
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.226.762
|
376.848
|
400.903
|
1.279.659
|
336.188
|
3.620.359
|
|
|
M101.0300
|
Máy đào gầu dây - dung
tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
M101.0301
|
0,40
m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
635.949
|
241.079
|
207.826
|
1.034.245
|
395.275
|
2.514.374
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65
m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
699.503
|
265.171
|
228.596
|
1.139.422
|
395.275
|
2.727.967
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20
m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
1.222.988
|
467.113
|
424.648
|
1.980.841
|
395.275
|
4.490.865
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60
m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
128
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
1.554.515
|
593.738
|
539.762
|
2.243.785
|
395.275
|
5.327.075
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30
m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
164
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
2.067.332
|
789.606
|
717.823
|
2.874.849
|
395.275
|
6.844.885
|
|
|
M101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
M101.0401
|
0,65
m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
690.656
|
355.195
|
118.398
|
123.331
|
508.358
|
336.188
|
1.441.470
|
|
19
|
M101.0402
|
0,9
m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
911.473
|
468.758
|
156.253
|
162.763
|
683.653
|
336.188
|
1.807.614
|
|
20
|
M101.0403
|
1,25
m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665
|
545.999
|
182.000
|
189.583
|
823.890
|
336.188
|
2.077.659
|
|
21
|
M101.0404
|
1,6m3
÷ 1,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509
|
700.719
|
233.573
|
243.305
|
1.314.718
|
336.188
|
2.828.503
|
|
22
|
M101.0405
|
2,30
m3
|
280
|
14
|
4,4
|
5
|
95
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175
|
796.129
|
278.013
|
315.924
|
1.665.309
|
336.188
|
3.391.563
|
|
23
|
M101.0406
|
3,20
m3
|
280
|
14
|
3,8
|
5
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
1.476.999
|
445.444
|
586.111
|
2.348.962
|
336.188
|
5.193.703
|
|
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
M101.0501
|
75
cv
|
280
|
18
|
6
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
496.093
|
287.025
|
106.306
|
88.588
|
666.124
|
336.188
|
1.484.230
|
|
25
|
M101.0502
|
100
cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
792.756
|
356.740
|
164.214
|
141.564
|
771.301
|
336.188
|
1.770.006
|
|
26
|
M101.0503
|
110
cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
46
|
lít diezel
|
1x4/7
|
851.855
|
383.335
|
176.456
|
152.117
|
806.360
|
336.188
|
1.854.455
|
|
27
|
M101.0504
|
140
cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980
|
615.141
|
283.160
|
244.104
|
1.034.245
|
336.188
|
2.512.837
|
|
28
|
M101.0505
|
180
cv
|
280
|
14
|
5,5
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811
|
789.215
|
344.499
|
313.181
|
1.332.247
|
336.188
|
3.115.329
|
|
29
|
M101.0506
|
240
cv
|
280
|
13
|
5,2
|
5
|
94
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242
|
920.640
|
409.174
|
393.436
|
1.647.780
|
336.188
|
3.707.217
|
|
30
|
M101.0507
|
320
cv
|
280
|
12
|
4,1
|
5
|
125
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784
|
1.431.302
|
543.365
|
662.640
|
2.191.196
|
336.188
|
5.164.691
|
|
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành - dung
tích thùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
M101.0601
|
9
m3
|
280
|
14
|
4,2
|
5
|
132
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900
|
777.555
|
259.185
|
308.554
|
2.313.903
|
468.625
|
4.127.822
|
|
32
|
M101.0602
|
16
m3
|
280
|
14
|
4
|
5
|
154
|
lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577
|
1.184.210
|
375.940
|
469.924
|
2.699.554
|
468.625
|
5.198.253
|
|
33
|
M101.0603
|
25
m3
|
280
|
13
|
4
|
5
|
182
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328
|
1.374.469
|
469.904
|
587.380
|
3.190.382
|
468.625
|
6.090.760
|
|
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
M101.0701
|
110
cv
|
230
|
15
|
3,6
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799
|
600.339
|
160.090
|
222.348
|
683.653
|
395.275
|
2.061.704
|
|
35
|
M101.0702
|
140
cv
|
230
|
14
|
3,08
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764
|
750.940
|
183.563
|
297.992
|
771.301
|
395.275
|
2.399.072
|
|
36
|
M101.0703
|
180
cv
|
250
|
14
|
3,1
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454
|
863.581
|
212.468
|
342.691
|
946.597
|
395.275
|
2.760.612
|
|
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng
lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
M101.0801
|
50
kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
26.484
|
26.484
|
7.151
|
5.297
|
56.157
|
283.213
|
378.301
|
|
38
|
M101.0802
|
60
kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3,5
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
33.134
|
29.821
|
8.946
|
6.627
|
65.517
|
283.213
|
394.123
|
|
39
|
M101.0803
|
70
kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
4
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
35.771
|
32.194
|
9.658
|
7.154
|
74.876
|
283.213
|
407.095
|
|
40
|
M101.0804
|
80
kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
5
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
37.663
|
33.897
|
10.169
|
7.533
|
93.595
|
283.213
|
428.406
|
|
|
M101.0900
|
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
M101.0901
|
9
t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
305.831
|
97.413
|
113.271
|
596.005
|
336.188
|
1.448.706
|
|
42
|
M101.0902
|
16
t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
347.506
|
110.687
|
128.706
|
666.124
|
336.188
|
1.589.211
|
|
43
|
M101.0903
|
18
t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
42
|
lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
357.458
|
121.990
|
141.848
|
736.242
|
336.188
|
1.693.725
|
|
44
|
M101.0904
|
25
t
|
270
|
14
|
4,1
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
407.645
|
132.646
|
161.764
|
964.126
|
336.188
|
2.002.368
|
|
|
M101.1000
|
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
M101.1001
|
8
t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
363.343
|
132.649
|
144.184
|
333.062
|
336.188
|
1.309.426
|
|
46
|
M101.1002
|
12t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
27
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
470.400
|
171.733
|
186.667
|
473.298
|
336.188
|
1.638.286
|
|
47
|
M101.1003
|
15
t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
591.857
|
201.983
|
234.864
|
683.653
|
336.188
|
2.048.545
|
|
48
|
M101.1004
|
18
t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
692.605
|
236.365
|
274.843
|
929.067
|
336.188
|
2.469.067
|
|
49
|
M101.1005
|
20
t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
716.544
|
244.535
|
284.343
|
1.069.304
|
336.188
|
2.650.914
|
|
50
|
M101.1006
|
25
t
|
270
|
14
|
3,7
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
778.853
|
228.711
|
309.069
|
1.174.481
|
336.188
|
2.827.300
|
|
|
M101.1100
|
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
M101.1101
|
6,0
t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
155.487
|
33.401
|
57.588
|
350.591
|
336.188
|
933.253
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5
÷ 9 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
182.925
|
39.295
|
67.750
|
420.710
|
336.188
|
1.046.868
|
|
53
|
M101.1103
|
10
t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
238.072
|
51.141
|
88.175
|
455.769
|
336.188
|
1.169.345
|
|
54
|
M101.1104
|
12
t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
258.480
|
55.525
|
95.733
|
560.946
|
336.188
|
1.306.872
|
|
55
|
M101.1105
|
16
t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
267.414
|
57.444
|
99.042
|
648.594
|
336.188
|
1.408.682
|
|
56
|
M101.1106
|
25
t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
300.715
|
64.598
|
111.376
|
823.890
|
336.188
|
1.636.766
|
|
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
M101.1201
|
12
t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
536.715
|
143.124
|
198.783
|
508.358
|
336.188
|
1.723.167
|
|
58
|
M101.1202
|
20
t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
805.226
|
214.727
|
298.232
|
1.069.304
|
336.188
|
2.723.676
|
|
59
|
M101.1203
|
25t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.768.970
|
884.485
|
235.863
|
327.587
|
1.174.481
|
336.188
|
2.958.603
|
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
M102.0101
|
3
t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
645.827
|
209.248
|
131.749
|
129.165
|
438.239
|
629.898
|
1.538.299
|
|
61
|
M102.0102
|
4
t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
693.293
|
224.627
|
141.432
|
138.659
|
455.769
|
629.898
|
1.590.385
|
|
62
|
M102.0103
|
5
t
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
769.879
|
249.441
|
144.737
|
153.976
|
525.887
|
629.898
|
1.703.939
|
|
63
|
M102.0104
|
6
t
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
948.964
|
307.464
|
178.405
|
189.793
|
578.476
|
629.898
|
1.884.037
|
|
64
|
M102.0105
|
10
t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.328.572
|
430.457
|
239.143
|
265.714
|
648.594
|
629.898
|
2.213.807
|
|
65
|
M102.0106
|
16
t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.556.727
|
504.380
|
280.211
|
311.345
|
753.772
|
629.898
|
2.479.606
|
|
66
|
M102.0107
|
20
t
|
250
|
8
|
4,5
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.939.546
|
558.589
|
349.118
|
387.909
|
771.301
|
629.898
|
2.696.816
|
|
67
|
M102.0108
|
25
t
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.230.644
|
642.425
|
383.671
|
446.129
|
876.479
|
629.898
|
2.978.602
|
|
68
|
M102.0109
|
30
t
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.521.398
|
726.163
|
433.680
|
504.280
|
946.597
|
629.898
|
3.240.618
|
|
69
|
M102.0110
|
40
t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
3.736.007
|
941.474
|
612.705
|
747.201
|
1.121.892
|
629.898
|
4.053.171
|
|
70
|
M102.0111
|
50
t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
5.241.944
|
1.320.970
|
859.679
|
1.048.389
|
1.227.070
|
629.898
|
5.086.006
|
|
|
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
212.432
|
118.018
|
131.131
|
438.239
|
804.813
|
1.704.632
|
|
72
|
M102.0202
|
16
t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
348.484
|
193.602
|
215.113
|
578.476
|
804.813
|
2.140.487
|
|
73
|
M102.0203
|
25
t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
427.304
|
237.391
|
263.768
|
631.065
|
804.813
|
2.364.341
|
|
74
|
M102.0204
|
40
t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
787.306
|
437.392
|
546.740
|
876.479
|
804.813
|
3.452.730
|
|
75
|
M102.0205
|
63
t ÷ 65 t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
932.764
|
518.202
|
647.753
|
1.069.304
|
804.813
|
3.972.835
|
|
76
|
M102.0206
|
80t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.237.542
|
746.454
|
982.176
|
1.174.481
|
804.813
|
4.945.466
|
|
77
|
M102.0207
|
90
t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
69
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.541.056
|
929.526
|
1.223.060
|
1.209.540
|
888.350
|
5.791.531
|
|
78
|
M102.0208
|
100
t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
74
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
1.856.460
|
1.119.769
|
1.473.381
|
1.297.188
|
888.350
|
6.635.147
|
|
79
|
M102.0209
|
110
t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
2.345.787
|
1.340.450
|
1.861.736
|
1.367.306
|
888.350
|
7.803.629
|
|
80
|
M102.0210
|
125
t ÷ 130 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
81
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
2.800.866
|
1.600.495
|
2.222.910
|
1.419.895
|
888.350
|
8.932.516
|
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81
|
M102.0301
|
5
t
|
250
|
9
|
5,4
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
261.960
|
174.640
|
161.703
|
560.946
|
731.463
|
1.890.711
|
|
82
|
M102.0302
|
10
t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
351.669
|
195.372
|
217.080
|
631.065
|
731.463
|
2.126.648
|
|
83
|
M102.0303
|
16
t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
457.240
|
254.022
|
282.247
|
788.831
|
731.463
|
2.513.803
|
|
84
|
M102.0304
|
25
t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
546.174
|
348.944
|
379.287
|
823.890
|
804.813
|
2.903.108
|
|
85
|
M102.0305
|
28
t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
49
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
652.001
|
416.556
|
452.778
|
858.949
|
804.813
|
3.185.097
|
|
86
|
M102.0306
|
40
t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
856.508
|
487.734
|
594.797
|
894.008
|
804.813
|
3.637.859
|
|
87
|
M102.0307
|
50
t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
1.099.843
|
626.300
|
763.780
|
946.597
|
804.813
|
4.241.332
|
|
88
|
M102.0308
|
60t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
1.183.766
|
674.089
|
822.060
|
964.126
|
804.813
|
4.448.854
|
|
89
|
M102.0309
|
63
t ÷ 65 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
1.172.638
|
763.146
|
930.665
|
981.656
|
804.813
|
4.652.918
|
|
90
|
M102.0310
|
80
t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
58
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
1.384.083
|
834.843
|
1.098.478
|
1.016.715
|
804.813
|
5.138.932
|
|
91
|
M102.0311
|
100
t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.765.097
|
1.064.662
|
1.400.871
|
1.034.245
|
804.813
|
6.069.687
|
|
92
|
M102.0312
|
110
t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
2.055.606
|
1.174.632
|
1.631.433
|
1.104.363
|
804.813
|
6.770.847
|
|
93
|
M102.0313
|
125
t ÷ 130 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
72
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
2.888.822
|
1.650.755
|
2.292.716
|
1.262.129
|
804.813
|
8.899.234
|
|
94
|
M102.0314
|
150
t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
3.223.188
|
1.841.822
|
2.558.086
|
1.454.954
|
804.813
|
9.882.863
|
|
95
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
141
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
8.367.620
|
4.781.497
|
6.640.968
|
2.471.669
|
804.813
|
23.066.567
|
|
96
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
155
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
11.437.445
|
6.535.683
|
9.077.337
|
2.717.083
|
804.813
|
30.572.360
|
|
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97
|
M102.0401
|
5
t
|
290
|
13
|
4,7
|
6
|
42
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
351.681
|
141.274
|
180.349
|
97.199
|
678.488
|
1.448.991
|
|
98
|
M102.0402
|
10
t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
528.766
|
195.839
|
293.759
|
138.856
|
678.488
|
1.835.707
|
|
99
|
M102.0403
|
12
t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
68
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
644.262
|
238.616
|
357.924
|
157.370
|
678.488
|
2.076.659
|
|
100
|
M102.0404
|
15
t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
707.754
|
262.131
|
393.197
|
208.284
|
678.488
|
2.249.853
|
|
101
|
M102.0405
|
20
t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
113
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
778.325
|
298.751
|
471.712
|
261.512
|
678.488
|
2.488.788
|
|
102
|
M102.0406
|
25
t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
120
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
1.079.307
|
414.280
|
654.126
|
277.712
|
751.838
|
3.177.262
|
|
103
|
M102.0407
|
30
t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
128
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
1.352.578
|
519.171
|
819.744
|
296.226
|
751.838
|
3.739.558
|
|
104
|
M102.0408
|
40
t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
135
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
1.569.919
|
555.022
|
951.466
|
312.426
|
751.838
|
4.140.671
|
|
105
|
M102.0409
|
50
t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
143
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
1.969.219
|
696.189
|
1.193.466
|
330.940
|
804.813
|
4.994.627
|
|
106
|
M102.0410
|
60
t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
198
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
2.461.553
|
870.246
|
1.491.851
|
458.225
|
804.813
|
6.086.688
|
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107
|
M102.0501
|
Kéo
theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9
|
6,2
|
7
|
81
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/
4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.794.100
|
1.160.626
|
888.381
|
1.003.010
|
1.419.895
|
2.138.115
|
6.610.027
|
|
108
|
M102.0502
|
Tự
hành - Sức nâng 100 t
|
195
|
9
|
6
|
7
|
118
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó
1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
4.205.700
|
1.746.983
|
1.294.062
|
1.509.738
|
2.068.489
|
2.982.009
|
9.601.282
|
|
|
M102.0600
|
Cổng trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109
|
M102.0601
|
10
t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
81
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
261.028
|
67.674
|
120.846
|
187.456
|
678.488
|
1.315.491
|
|
110
|
M102.0602
|
20
t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
362.946
|
94.097
|
168.031
|
208.284
|
751.838
|
1.585.196
|
|
111
|
M102.0603
|
30
t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
404.585
|
104.892
|
187.308
|
208.284
|
751.838
|
1.656.906
|
|
112
|
M102.0604
|
50
t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
123
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
493.552
|
114.248
|
228.496
|
284.655
|
835.375
|
1.956.326
|
|
113
|
M102.0605
|
60
t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
535.514
|
123.962
|
247.923
|
333.255
|
835.375
|
2.076.028
|
|
114
|
M102.0606
|
90
t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
720.444
|
166.769
|
333.539
|
416.568
|
835.375
|
2.472.696
|
|
115
|
M102.0701
|
Cẩu
lao dầm K33-60
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
233
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7 +1x6/7
|
2.698.418
|
1.494.508
|
484.331
|
830.282
|
539.225
|
2.096.588
|
5.444.935
|
|
116
|
M102.0702
|
Thiết
bị nâng hạ dầm 90 t
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
232
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7 +1x6/7
|
2.955.481
|
1.636.882
|
530.471
|
909.379
|
536.910
|
1.424.213
|
5.037.854
|
|
117
|
M102.0703
|
Hệ
thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)
|
195
|
14
|
3,5
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
11.818
|
8.485
|
2.121
|
3.636
|
37.028
|
336.188
|
387.458
|
|
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118
|
M102.0801
|
30
t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
48
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
105.772
|
30.034
|
65.292
|
111.085
|
751.838
|
1.064.020
|
|
119
|
M102.0802
|
40
t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
119.030
|
33.799
|
73.475
|
138.856
|
751.838
|
1.116.998
|
|
120
|
M102.0803
|
50
t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
72
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
134.881
|
38.300
|
83.260
|
166.627
|
751.838
|
1.174.906
|
|
121
|
M102.0804
|
60
t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
84
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
161.845
|
45.956
|
99.904
|
194.399
|
835.375
|
1.337.479
|
|
122
|
M102.0805
|
90
t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
108
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
201.201
|
57.131
|
124.198
|
249.941
|
835.375
|
1.467.847
|
|
123
|
M102.0806
|
110
t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
132
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
277.640
|
71.981
|
171.383
|
305.483
|
835.375
|
1.661.862
|
|
124
|
M102.0807
|
125
t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
319.270
|
82.774
|
197.081
|
333.255
|
835.375
|
1.767.755
|
|
125
|
M102.0808
|
180
t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
168
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
415.116
|
107.623
|
256.244
|
388.797
|
835.375
|
2.003.155
|
|
126
|
M102.0809
|
250
t
|
290
|
9
|
2
|
5
|
204
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
535.939
|
132.331
|
330.827
|
472.111
|
835.375
|
2.306.582
|
|
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127
|
M102.0901
|
0,8
t
|
290
|
17
|
4,3
|
5
|
21
|
kWh
|
1x3/7
|
187.683
|
99.019
|
27.829
|
32.359
|
48.600
|
283.213
|
491.019
|
|
128
|
M102.0902
|
2
t
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
251.200
|
132.530
|
35.514
|
43.310
|
74.057
|
283.213
|
568.624
|
|
129
|
M102.0903
|
3
t
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
39
|
kWh
|
1x3/7
|
288.920
|
152.430
|
40.847
|
49.814
|
90.256
|
283.213
|
616.560
|
|
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130
|
M102.1001
|
3
t
|
290
|
16,5
|
4,1
|
5
|
47
|
kWh
|
1x3/7
|
590.336
|
302.293
|
83.461
|
101.782
|
108.771
|
283.213
|
879.520
|
|
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
131
|
M102.1101
|
0,5
t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
4
|
kWh
|
1x3/7
|
4.600
|
2.875
|
978
|
767
|
9.257
|
283.213
|
297.089
|
|
132
|
M102.1102
|
1,0
t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
5.900
|
3.688
|
1.254
|
983
|
11.571
|
283.213
|
300.708
|
|
133
|
M102.1103
|
1,5
t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
5,5
|
kWh
|
1x3/7
|
16.400
|
10.250
|
3.143
|
2.733
|
12.728
|
283.213
|
312.067
|
|
134
|
M102.1104
|
2,0
t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
6,3
|
kWh
|
1x3/7
|
23.900
|
14.938
|
4.581
|
3.983
|
14.580
|
283.213
|
321.294
|
|
135
|
M102.1105
|
3,0
t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
38.600
|
21.713
|
7.398
|
6.433
|
25.457
|
283.213
|
344.214
|
|
136
|
M102.1106
|
3,5
t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
12
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
23.906
|
8.146
|
7.083
|
27.771
|
283.213
|
350.119
|
|
137
|
M102.1107
|
5,0
t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
14
|
kWh
|
1x3/7
|
51.700
|
29.081
|
9.909
|
8.617
|
32.400
|
283.213
|
363.220
|
|
138
|
M102.1108
|
7,5t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
80.800
|
45.450
|
15.487
|
13.467
|
62.485
|
283.213
|
420.101
|
|
139
|
M102.1109
|
10t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
41
|
kWh
|
1x3/7
|
127.000
|
71.438
|
24.342
|
21.167
|
94.885
|
283.213
|
495.043
|
|
140
|
M102.1110
|
15t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
44
|
kWh
|
1x3/7
|
202.481
|
113.896
|
38.809
|
33.747
|
101.828
|
283.213
|
571.492
|
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
141
|
M102.1201a
|
1
t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
1.850
|
1.156
|
355
|
308
|
|
283.213
|
285.032
|
|
142
|
M102.1201
|
3
t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
7.900
|
4.938
|
1.514
|
1.317
|
|
283.213
|
290.981
|
|
143
|
M102.1202
|
5
t
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
10.200
|
6.375
|
1.785
|
1.700
|
|
283.213
|
293.073
|
|
144
|
M102.1203
|
20
t
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
18.360
|
11.475
|
3.213
|
3.060
|
|
283.213
|
300.961
|
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
145
|
M102.1301
|
5
t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
2.700
|
1.847
|
313
|
711
|
|
336.188
|
339.058
|
|
146
|
M102.1302
|
10
t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
4.600
|
3.147
|
533
|
1.211
|
|
336.188
|
341.078
|
|
147
|
M102.1303
|
30
t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
5.800
|
3.968
|
672
|
1.526
|
|
336.188
|
342.354
|
|
148
|
M102.1304
|
50
t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
9.800
|
6.705
|
1.135
|
2.579
|
|
336.188
|
346.606
|
|
149
|
M102.1305
|
100
t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
19.000
|
13.000
|
2.200
|
5.000
|
|
336.188
|
356.388
|
|
150
|
M102.1306
|
200
t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
27.400
|
18.747
|
3.173
|
7.211
|
|
336.188
|
365.318
|
|
151
|
M102.1307
|
250
t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
44.000
|
27.095
|
5.095
|
11.579
|
|
336.188
|
379.956
|
|
152
|
M102.1308
|
500
t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
95.500
|
58.808
|
11.058
|
25.132
|
|
336.188
|
431.185
|
|
153
|
M102.1309
|
Hệ
kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
190
|
13
|
2
|
5
|
6
|
kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
72.775
|
12.440
|
31.101
|
13.886
|
336.188
|
466.389
|
|
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
154
|
M102.1401
|
RRH
- 100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
84.383
|
51.962
|
9.771
|
22.206
|
|
336.188
|
420.126
|
|
155
|
M102.1402
|
YCW
- 150 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
11.694
|
8.001
|
1.354
|
3.077
|
|
336.188
|
348.620
|
|
156
|
M102.1403
|
YCW
- 250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
18.000
|
12.316
|
2.084
|
4.737
|
|
336.188
|
355.324
|
|
157
|
M102.1404
|
YCW
- 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
55.491
|
34.171
|
6.425
|
14.603
|
|
336.188
|
391.386
|
|
158
|
M102.1501
|
Kích
đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)
|
190
|
13
|
3,5
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
149.461
|
44.711
|
63.872
|
67.114
|
731.463
|
1.056.621
|
|
159
|
M102.1601
|
Kích
sợi đơn YDC - 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
20.179
|
13.807
|
2.337
|
5.310
|
|
336.188
|
357.641
|
|
|
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
160
|
M102.1701
|
40
MPa (HCP-400)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
20.275
|
8.237
|
6.336
|
32.400
|
336.188
|
403.436
|
|
161
|
M102.1702
|
50
MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
20
|
kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
23.114
|
10.433
|
8.026
|
46.285
|
336.188
|
424.045
|
|
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
162
|
M102.1801
|
9
m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
22
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
511.600
|
213.776
|
73.086
|
91.357
|
385.651
|
629.898
|
1.393.768
|
|
163
|
M102.1802
|
12
m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
731.758
|
305.770
|
104.537
|
130.671
|
438.239
|
629.898
|
1.609.116
|
|
164
|
M102.1803
|
18
m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
994.767
|
415.670
|
135.004
|
177.637
|
508.358
|
629.898
|
1.866.568
|
|
165
|
M102.1804
|
24
m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.254.565
|
524.229
|
170.262
|
224.029
|
578.476
|
629.898
|
2.126.895
|
|
166
|
M102.1805
|
Xe
nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16
|
3,5
|
5
|
9
|
lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
108.120
|
26.279
|
37.542
|
157.766
|
336.188
|
665.894
|
|
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
167
|
M102.1901
|
9
m
|
280
|
15
|
3,9
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.008.639
|
486.308
|
140.489
|
180.114
|
438.239
|
629.898
|
1.875.049
|
|
168
|
M102.1902
|
12
m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.371.165
|
661.097
|
181.190
|
244.851
|
508.358
|
629.898
|
2.225.394
|
|
169
|
M102.1903
|
18
m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.662.779
|
801.697
|
219.724
|
296.925
|
578.476
|
629.898
|
2.526.721
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
170
|
M103.0101
|
1,2
t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
545.642
|
190.541
|
216.524
|
981.656
|
395.275
|
2.329.638
|
|
171
|
M103.0102
|
1,8
t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
597.925
|
208.799
|
237.272
|
1.034.245
|
395.275
|
2.473.516
|
|
172
|
M103.0103
|
3,5
t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
62
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.059.613
|
353.204
|
452.826
|
1.086.833
|
395.275
|
3.347.752
|
|
173
|
M103.0104
|
4,5
t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.238.382
|
412.794
|
529.223
|
1.139.422
|
395.275
|
3.715.096
|
|
174
|
M103.0105
|
8,0
t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
146
|
lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
5.771.525
|
1.923.842
|
2.466.463
|
2.559.317
|
395.275
|
13.116.421
|
|
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
175
|
M103.0201
|
1,2
t
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x5/7
|
579.674
|
280.919
|
86.951
|
111.476
|
453.110
|
395.275
|
1.327.731
|
|
14
|
kWh
|
|
176
|
M103.0202
|
1,8
t
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x5/7
|
852.657
|
413.211
|
127.899
|
163.973
|
558.287
|
395.275
|
1.658.644
|
|
14
|
kWh
|
|
177
|
M103.0203
|
2,5
t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.129.080
|
469.002
|
151.992
|
217.131
|
688.922
|
395.275
|
1.922.322
|
|
25
|
kWh
|
|
178
|
M103.0204
|
3,5
t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.271.935
|
528.342
|
171.222
|
244.603
|
899.276
|
395.275
|
2.238.718
|
|
25
|
kWh
|
|
179
|
M103.0205
|
4,5
t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.570.829
|
652.498
|
211.458
|
302.083
|
1.183.048
|
395.275
|
2.744.361
|
|
34
|
kWh
|
|
180
|
M103.0206
|
5,5
T
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.872.934
|
777.988
|
252.126
|
360.180
|
1.445.991
|
395.275
|
3.231.559
|
|
34
|
kWh
|
|
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
181
|
M103.0301
|
60
kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
40
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.047.619
|
1.620.779
|
664.935
|
692.641
|
1.069.152
|
395.275
|
4.442.782
|
|
159
|
kWh
|
|
182
|
M103.0302
|
90
kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x5/7
|
4.585.650
|
2.438.732
|
1.000.505
|
1.042.193
|
1.449.433
|
395.275
|
6.326.139
|
|
240
|
kWh
|
|
|
M103.0400
|
Búa rung - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
183
|
M103.0401
|
40
kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
108
|
kWh
|
-
|
122.906
|
64.526
|
19.460
|
25.605
|
249.941
|
|
359.532
|
|
184
|
M103.0402
|
50
kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
135
|
kWh
|
-
|
149.734
|
78.610
|
23.708
|
31.195
|
312.426
|
|
445.939
|
|
185
|
M103.0403
|
170
kW
|
240
|
14
|
2,64
|
5
|
357
|
kWh
|
-
|
282.270
|
148.192
|
31.050
|
58.806
|
826.194
|
|
1.064.242
|
|
|
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng
đầu búa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
186
|
M103.0501
|
1,2
t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/ 4) + 1
thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.532.100
|
1.139.445
|
622.475
|
633.025
|
648.594
|
2.138.115
|
5.181.654
|
|
187
|
M103.0502
|
1,8
t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
42
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/ 4) + 1
thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.891.261
|
1.301.067
|
710.768
|
722.815
|
736.242
|
2.138.115
|
5.609.008
|
|
188
|
M103.0503
|
2,5
t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
47
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/ 4) + 1
thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.994.676
|
1.347.604
|
736.191
|
748.669
|
823.890
|
2.138.115
|
5.794.470
|
|
189
|
M103.0504
|
3,5
t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/ 4) + 1
thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.049.364
|
1.372.214
|
749.635
|
762.341
|
911.538
|
2.138.115
|
5.933.843
|
|
190
|
M103.0505
|
4,5
t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
58
|
lít diezel
|
1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/ 4) + 1
thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.765.940
|
1.694.673
|
925.794
|
941.485
|
1.016.715
|
2.138.115
|
6.716.782
|
|
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa
thuỷ lực, trọng lực đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
191
|
M103.0601
|
7,5
t
|
240
|
11
|
4,6
|
6
|
162
|
lít diezel
|
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/ 4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
9.816.850
|
4.049.451
|
1.881.563
|
2.454.213
|
2.839.790
|
2.982.009
|
14.207.025
|
|
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
192
|
M103.0701
|
60
t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
38
|
kWh
|
1x4/7
|
138.727
|
101.073
|
26.424
|
33.030
|
87.942
|
336.188
|
584.656
|
|
193
|
M103.0702
|
100
t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
53
|
kWh
|
1x4/7
|
188.256
|
137.158
|
35.858
|
44.823
|
122.656
|
336.188
|
676.683
|
|
194
|
M103.0703
|
150
t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
75
|
kWh
|
1x4/7
|
213.021
|
155.201
|
40.575
|
50.719
|
173.570
|
336.188
|
756.253
|
|
195
|
M103.0704
|
200
t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
84
|
kWh
|
1x4/7
|
237.786
|
173.244
|
45.293
|
56.616
|
194.399
|
336.188
|
805.739
|
|
196
|
M103.0801
|
Máy
ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t
|
180
|
22
|
3,96
|
5
|
756
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900
|
7.307.190
|
1.461.438
|
1.845.250
|
1.749.587
|
619.400
|
12.982.865
|
|
197
|
M103.0901
|
Máy
ép thủy lực (KGK - 130C4) lực ép 130 t
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
138
|
kWh
|
1x4/7
|
671.738
|
377.853
|
72.772
|
139.945
|
319.369
|
336.188
|
1.246.126
|
|
198
|
M103.0902
|
Máy
ép cọc thuỷ lực 45 Hp
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
25
|
kWh
|
1x4/7
|
132.000
|
74.250
|
14.300
|
27.500
|
57.857
|
336.188
|
510.095
|
|
199
|
M103.1001
|
Máy
cấy bấc thấm
|
230
|
12
|
3,1
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500
|
516.287
|
148.193
|
239.022
|
841.419
|
336.188
|
2.081.109
|
|
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
M103.1101
|
Máy
khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
52
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467
|
1.770.510
|
1.240.870
|
756.628
|
911.538
|
468.625
|
5.148.172
|
|
201
|
M103.1102
|
Máy
khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
68
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371
|
2.031.467
|
1.423.763
|
868.148
|
1.192.011
|
468.625
|
5.984.014
|
|
202
|
M103.1103
|
Máy
khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
96
|
lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382
|
5.223.772
|
3.661.105
|
2.232.381
|
1.682.839
|
468.625
|
13.268.722
|
|
203
|
M103.1104
|
Máy
khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
137
|
lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951
|
6.689.678
|
3.716.488
|
2.858.837
|
2.401.551
|
468.625
|
16.135.178
|
|
204
|
M103.1105
|
Gầu
đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
260
|
13
|
5,8
|
5
|
-
|
-
|
-
|
565.686
|
254.559
|
126.191
|
108.786
|
|
|
489.536
|
|
205
|
M103.1201
|
Máy
khoan tường sét
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.600.000
|
2.070.000
|
1.150.000
|
884.615
|
956.686
|
468.625
|
5.529.926
|
|
171
|
kWh
|
|
|
M103.1300
|
Máy khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
206
|
M103.1301
|
Máy
khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x6/7
|
5.354.545
|
2.409.545
|
1.338.636
|
1.029.720
|
1.017.548
|
468.625
|
6.264.075
|
|
167
|
kWh
|
|
207
|
M103.1302
|
Máy
khoan cọc đất (2 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x6/7
|
6.109.091
|
2.749.091
|
1.527.273
|
1.174.825
|
1.167.975
|
468.625
|
7.087.789
|
|
232
|
kWh
|
|
208
|
M103.1401
|
Máy
cấp xi măng
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
-
|
-
|
-
|
14.800
|
7.400
|
3.700
|
2.846
|
|
|
13.946
|
|
|
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
209
|
M103.1501
|
750
lít
|
300
|
16
|
6,4
|
5
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
25.796
|
13.758
|
5.503
|
4.299
|
30.085
|
283.213
|
336.858
|
|
210
|
M103.1502
|
1000
lít
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
177.479
|
79.866
|
34.313
|
29.580
|
41.657
|
336.188
|
521.602
|
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
211
|
M103.1601
|
100
m3/h
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
21
|
kWh
|
1x4/7
|
353.468
|
159.061
|
68.337
|
58.911
|
48.600
|
336.188
|
671.097
|
|
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
212
|
M103.1701
|
15
m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
37
|
kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
16.372
|
6.753
|
5.116
|
85.628
|
336.188
|
450.057
|
|
213
|
M103.1702
|
200
m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
50
|
kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
28.922
|
13.256
|
10.042
|
115.713
|
336.188
|
504.121
|
|
|
M104.0000
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214
|
M104.0101
|
100
lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
26.542
|
9.080
|
6.985
|
18.514
|
283.213
|
344.334
|
|
215
|
M104.0102
|
250
lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
31.309
|
11.901
|
9.155
|
25.457
|
283.213
|
361.034
|
|
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216
|
M104.0201
|
80
lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
14.352
|
5.136
|
3.777
|
11.571
|
283.213
|
318.048
|
|
217
|
M104.0202
|
150
lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
19.925
|
7.131
|
5.244
|
18.514
|
283.213
|
334.027
|
|
218
|
M104.0203
|
250
lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
25.564
|
9.149
|
6.727
|
25.457
|
283.213
|
350.110
|
|
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
219
|
M104.0301
|
1200
lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
76.309
|
30.345
|
22.313
|
166.627
|
336.188
|
631.782
|
|
220
|
M104.0302
|
1600
lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
96
|
kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
104.715
|
41.641
|
30.619
|
222.170
|
336.188
|
735.333
|
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn bê tông - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
221
|
M104.0401
|
16
m3/h
|
260
|
15
|
5,8
|
5
|
92
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
471.360
|
202.510
|
174.578
|
212.913
|
678.488
|
1.739.848
|
|
222
|
M104.0402
|
25
m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
116
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
656.320
|
272.251
|
243.082
|
268.455
|
678.488
|
2.118.596
|
|
223
|
M104.0403
|
30
m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
172
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
829.195
|
343.963
|
307.109
|
398.054
|
678.488
|
2.556.809
|
|
224
|
M104.0404
|
50
m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
198
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
1.323.713
|
549.096
|
490.264
|
458.225
|
678.488
|
3.499.785
|
|
225
|
M104.0405
|
60
m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
265
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
1.456.167
|
571.680
|
539.321
|
613.281
|
678.488
|
3.858.937
|
|
226
|
M104.0406
|
75
m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
418
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
1.680.953
|
659.930
|
622.575
|
967.364
|
961.700
|
4.892.522
|
|
227
|
M104.0407
|
90
m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
425
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
2.235.953
|
877.819
|
828.131
|
983.564
|
961.700
|
5.887.166
|
|
228
|
M104.0408
|
125
m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
446
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
2.790.953
|
1.095.707
|
1.033.686
|
1.032.164
|
961.700
|
6.914.210
|
|
229
|
M104.0409
|
160
m3/h
|
260
|
15
|
5
|
5
|
553
|
kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
2.930.491
|
1.085.367
|
1.085.367
|
1.279.791
|
1.244.913
|
7.625.929
|
|
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
230
|
M104.0501
|
35
m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
76
|
kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
21.968
|
9.275
|
6.102
|
175.884
|
336.188
|
549.417
|
|
231
|
M104.0502
|
45
m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
27.427
|
11.580
|
7.619
|
224.484
|
336.188
|
607.298
|
|
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
232
|
M104.0601
|
20
m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
315
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
841.947
|
446.960
|
259.860
|
728.995
|
619.400
|
2.897.162
|
|
233
|
M104.0602
|
25
m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
357
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
1.100.475
|
516.272
|
339.653
|
826.194
|
619.400
|
3.401.994
|
|
234
|
M104.0603
|
125
m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
630
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
3.716.539
|
1.743.562
|
1.147.080
|
1.457.989
|
619.400
|
8.684.570
|
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá thô - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
235
|
M104.0701
|
14
m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
134
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
133.729
|
70.992
|
41.274
|
310.112
|
619.400
|
1.175.506
|
|
236
|
M104.0702
|
200
m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
840
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.141.336
|
605.894
|
352.264
|
1.943.986
|
619.400
|
4.662.881
|
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan -
năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
237
|
M104.0801
|
25
t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
210
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7 +1x6/7
|
3.286.462
|
2.335.118
|
985.939
|
864.858
|
485.996
|
1.200.088
|
5.871.998
|
|
238
|
M104.0802
|
50
t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
300
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7 +1x6/7
|
4.648.053
|
3.302.564
|
1.394.416
|
1.223.172
|
694.281
|
1.200.088
|
7.814.520
|
|
239
|
M104.0803
|
60
t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
324
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7 +1x6/7
|
5.422.748
|
3.853.005
|
1.626.824
|
1.427.039
|
749.823
|
1.536.275
|
9.192.967
|
|
240
|
M104.0804
|
80
t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
384
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7 +1x6/7
|
6.094.486
|
4.330.293
|
1.764.193
|
1.603.812
|
888.679
|
1.931.550
|
10.518.527
|
|
241
|
M104.0805
|
120
t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
714
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7 +1x6/7
|
6.737.442
|
4.787.130
|
1.950.312
|
1.773.011
|
1.652.388
|
1.931.550
|
12.094.391
|
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
242
|
M105.0101
|
190
cv
|
150
|
13
|
5,6
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
930.161
|
725.526
|
347.260
|
372.064
|
999.185
|
629.898
|
3.073.933
|
|
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
243
|
M105.0201
|
65
t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
899.423
|
456.850
|
356.914
|
596.005
|
678.488
|
2.987.679
|
|
244
|
M105.0202
|
100
t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
1.064.428
|
540.662
|
422.392
|
876.479
|
678.488
|
3.582.449
|
|
245
|
M105.0203
|
130
cv - 140 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
2.093.946
|
631.507
|
830.931
|
1.104.363
|
678.488
|
5.339.234
|
|
246
|
M105.0301
|
Máy
rải Novachip 170 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
79
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
9.240.000
|
2.786.667
|
3.666.667
|
1.384.836
|
678.488
|
17.756.657
|
|
247
|
M105.0401
|
Máy
rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
180
|
14
|
4,2
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
1.430.393
|
476.798
|
567.616
|
525.887
|
678.488
|
3.679.182
|
|
248
|
M105.0402
|
Máy
rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
4.550.000
|
2.022.222
|
2.166.667
|
999.185
|
678.488
|
10.416.561
|
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
249
|
M105.0501
|
Máy
cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
220
|
16
|
5,8
|
5
|
92
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
2.047.803
|
824.810
|
711.043
|
1.612.720
|
731.463
|
5.927.838
|
|
250
|
M105.0502
|
Máy
cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
340
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
19.546.012
|
7.872.699
|
6.786.810
|
5.960.054
|
888.350
|
41.053.925
|
|
251
|
M105.0503
|
Máy
cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
523
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
13.600.000
|
5.477.778
|
4.722.222
|
9.167.965
|
888.350
|
33.856.315
|
|
252
|
M105.0601
|
Thiết
bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
57.211
|
51.490
|
10.012
|
14.303
|
|
336.188
|
411.992
|
|
253
|
M105.0701
|
Lò
nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17
|
3,6
|
5
|
11
|
lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
248.564
|
58.486
|
81.230
|
192.825
|
336.188
|
917.292
|
|
254
|
M105.0801
|
Máy
rót mastic
|
200
|
17
|
4,5
|
5
|
4
|
lít xăng A92
|
1x4/7
|
34.166
|
26.137
|
7.687
|
8.542
|
74.876
|
336.188
|
453.429
|
|
255
|
M105.0901
|
Thiết
bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25
|
10
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
45.516
|
51.206
|
22.758
|
11.379
|
|
336.188
|
421.530
|
|
256
|
M105.1001
|
Máy
rải bê tông SP500
|
200
|
14
|
4,2
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
4.642.651
|
1.547.550
|
1.842.322
|
1.279.659
|
678.488
|
9.990.669
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
257
|
M106.0101
|
0,5
t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
5
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
106.420
|
68.960
|
26.392
|
25.541
|
93.595
|
309.700
|
524.188
|
|
258
|
M106.0102
|
1,5
t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
7
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
157.562
|
102.100
|
39.075
|
37.815
|
131.033
|
309.700
|
619.723
|
|
259
|
M106.0103
|
2
t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
12
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
183.212
|
118.721
|
45.437
|
43.971
|
224.628
|
309.700
|
742.457
|
|
260
|
M106.0104
|
2,5
t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
13
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
218.983
|
134.018
|
54.308
|
52.556
|
243.348
|
309.700
|
793.929
|
|
261
|
M106.0105
|
5
t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
25
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
317.869
|
194.536
|
78.832
|
76.289
|
438.239
|
309.700
|
1.097.595
|
|
262
|
M106.0106
|
7
t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
31
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
427.131
|
261.404
|
105.928
|
102.511
|
543.417
|
309.700
|
1.322.961
|
|
263
|
M106.0107
|
10
t
|
250
|
16
|
6,2
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
560.241
|
322.699
|
138.940
|
134.458
|
666.124
|
309.700
|
1.571.920
|
|
264
|
M106.0108
|
12
t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
606.044
|
335.655
|
144.518
|
139.856
|
718.712
|
367.441
|
1.706.182
|
|
265
|
M106.0109
|
15
t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
739.497
|
409.568
|
176.342
|
170.653
|
806.360
|
367.441
|
1.930.363
|
|
266
|
M106.0110
|
20
t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.248.374
|
582.575
|
249.675
|
277.416
|
981.656
|
367.441
|
2.458.762
|
|
267
|
M106.0111
|
32
t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
62
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.976.364
|
922.303
|
395.273
|
439.192
|
1.086.833
|
367.441
|
3.211.042
|
|
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
268
|
M106.0201
|
2,5
t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
19
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
248.104
|
146.000
|
71.568
|
57.255
|
355.662
|
309.700
|
940.185
|
|
269
|
M106.0202
|
5
t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
437.559
|
257.487
|
126.219
|
100.975
|
718.712
|
309.700
|
1.513.093
|
|
270
|
M106.0203
|
7
t
|
260
|
17
|
7,3
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
616.643
|
362.871
|
173.134
|
142.302
|
806.360
|
309.700
|
1.794.367
|
|
271
|
M106.0204
|
10
t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
704.070
|
384.724
|
183.561
|
150.872
|
999.185
|
309.700
|
2.028.042
|
|
272
|
M106.0205
|
12
t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
812.415
|
443.927
|
211.808
|
174.089
|
1.139.422
|
367.441
|
2.336.687
|
|
273
|
M106.0206
|
15
t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
73
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.035.410
|
496.997
|
234.693
|
207.082
|
1.279.659
|
367.441
|
2.585.871
|
|
274
|
M106.0207
|
20
t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
76
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.540.447
|
739.415
|
349.168
|
308.089
|
1.332.247
|
367.441
|
3.096.360
|
|
275
|
M106.0208
|
22
t
|
300
|
14
|
6,8
|
6
|
77
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.802.194
|
756.921
|
408.497
|
360.439
|
1.349.777
|
367.441
|
3.243.075
|
|
276
|
M106.0209
|
25
t
|
340
|
13
|
6,8
|
6
|
81
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
2.341.396
|
805.716
|
468.279
|
413.188
|
1.419.895
|
367.441
|
3.474.518
|
|
277
|
M106.0210
|
27
t
|
340
|
13
|
6,6
|
6
|
86
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
2.505.849
|
862.307
|
486.430
|
442.209
|
1.507.543
|
367.441
|
3.665.929
|
|
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
278
|
M106.0301
|
150
cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
448.050
|
262.109
|
109.772
|
134.415
|
525.887
|
367.441
|
1.399.624
|
|
279
|
M106.0302
|
200
cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
40
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
618.750
|
361.969
|
151.594
|
185.625
|
701.183
|
367.441
|
1.767.811
|
|
280
|
M106.0303
|
255
cv
|
200
|
12
|
4,4
|
6
|
51
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
878.300
|
474.282
|
193.226
|
263.490
|
894.008
|
367.441
|
2.192.447
|
|
281
|
M106.0304
|
272
cv
|
260
|
11
|
4
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.079.950
|
411.212
|
166.146
|
249.219
|
981.656
|
367.441
|
2.175.674
|
|
282
|
M106.0305
|
360
cv
|
260
|
11
|
3,8
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.136.368
|
432.694
|
166.085
|
262.239
|
1.192.011
|
367.441
|
2.420.469
|
|
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
283
|
M106.0401
|
6
m3
|
260
|
14
|
5,7
|
6
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
884.645
|
428.713
|
193.941
|
204.149
|
753.772
|
629.898
|
2.210.473
|
|
284
|
M106.0402
|
10,7
m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.176.758
|
1.054.890
|
460.468
|
502.329
|
1.121.892
|
629.898
|
3.769.478
|
|
285
|
M106.0403
|
14,5
m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.966.930
|
1.437.820
|
627.620
|
684.676
|
1.227.070
|
629.898
|
4.607.084
|
|
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
286
|
M106.0501
|
4
m3
|
260
|
13
|
4,8
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
438.539
|
197.343
|
80.961
|
101.201
|
350.591
|
309.700
|
1.039.796
|
|
287
|
M106.0502
|
5
m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
497.469
|
206.641
|
84.187
|
114.801
|
403.180
|
367.441
|
1.176.249
|
|
288
|
M106.0503
|
6
m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
24
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
571.304
|
237.311
|
96.682
|
131.839
|
420.710
|
367.441
|
1.253.983
|
|
289
|
M106.0504
|
7
m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
688.248
|
262.064
|
108.531
|
158.826
|
455.769
|
367.441
|
1.352.631
|
|
290
|
M106.0505
|
9
m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
796.249
|
303.187
|
125.562
|
183.750
|
473.298
|
367.441
|
1.453.238
|
|
291
|
M106.0506
|
10m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
866.135
|
329.798
|
136.583
|
199.877
|
525.887
|
367.441
|
1.559.585
|
|
292
|
M106.0507
|
16
m3
|
270
|
11
|
4,1
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.114.405
|
408.615
|
169.224
|
247.646
|
613.535
|
367.441
|
1.806.461
|
|
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
293
|
M106.0601
|
2
m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
435.615
|
196.027
|
87.123
|
100.527
|
333.062
|
309.700
|
1.026.438
|
|
294
|
M106.0602
|
3
m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
642.388
|
289.075
|
128.478
|
148.243
|
473.298
|
367.441
|
1.406.534
|
|
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
295
|
M106.0701
|
1,5
t
|
250
|
16
|
4,5
|
6
|
18
|
lít xăng A92
|
1x2/4 Lái xe
|
359.717
|
207.197
|
64.749
|
86.332
|
336.943
|
309.700
|
1.004.921
|
|
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
296
|
M106.0801
|
15
t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
-
|
-
|
-
|
160.855
|
78.417
|
24.798
|
40.214
|
|
|
143.429
|
|
297
|
M106.0802
|
21
t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
|
|
|
186.651
|
90.992
|
28.775
|
46.663
|
|
|
166.430
|
|
298
|
M106.0803
|
30
t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
251.560
|
122.636
|
32.493
|
62.890
|
|
|
218.019
|
|
299
|
M106.0804
|
40
t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
297.117
|
144.845
|
38.378
|
74.279
|
|
|
257.501
|
|
300
|
M106.0805
|
60
t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
333.817
|
162.736
|
43.118
|
83.454
|
|
|
289.308
|
|
301
|
M106.0806
|
100
t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
537.425
|
261.995
|
69.417
|
134.356
|
|
|
465.768
|
|
302
|
M106.0807
|
125
t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
-
|
-
|
-
|
601.973
|
293.462
|
77.755
|
150.493
|
|
|
521.710
|
|
|
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
303
|
M106.0901
|
30
t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
93
|
lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.340.000
|
653.250
|
173.083
|
335.000
|
1.630.250
|
367.441
|
3.159.024
|
|
304
|
M106.0902
|
Xe
bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
3.243.150
|
2.270.205
|
1.008.980
|
1.081.050
|
613.535
|
629.898
|
5.603.668
|
|
305
|
M106.0903
|
Ô
tô cấp nhũ tương 5 m3
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
23
|
lít diezel
|
Lái xe
|
931.000
|
558.600
|
227.578
|
310.333
|
403.180
|
367.441
|
1.867.132
|
|
|
M106.1000
|
Ô tô phun sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
306
|
M106.1001
|
19,7cv
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
16
|
lít diezel
|
Lái xe
|
4.895.800
|
2.937.480
|
1.196.751
|
1.631.933
|
374.068
|
367.441
|
6.507.673
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
lít xăng A92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
307
|
M107.0101
|
D
≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
10.103
|
4.771
|
2.806
|
11.571
|
283.213
|
312.464
|
|
308
|
M107.0102
|
D
≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7
|
26.484
|
19.863
|
9.380
|
5.518
|
|
283.213
|
317.973
|
|
309
|
M107.0103
|
D
≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
6,5
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7
|
126.804
|
85.593
|
34.343
|
26.418
|
|
283.213
|
429.565
|
|
310
|
M107.0104
|
Búa
chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7
|
6.134
|
4.601
|
2.172
|
1.278
|
|
283.213
|
291.263
|
|
|
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
311
|
M107.0201
|
D75-95
mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
624.220
|
216.233
|
203.993
|
|
619.400
|
1.663.846
|
|
312
|
M107.0202
|
D105-110
mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
-
|
-
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
780.144
|
270.246
|
254.949
|
|
619.400
|
1.924.739
|
|
|
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
313
|
M107.0301
|
D
45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
84
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
4.694.992
|
1.564.997
|
2.407.688
|
1.472.484
|
888.350
|
11.028.512
|
|
314
|
M107.0302
|
D
45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
6.842.759
|
2.280.920
|
3.509.107
|
2.419.081
|
888.350
|
15.940.218
|
|
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ sâu
khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
315
|
M107.0401
|
H
3,5 m (80 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
5.193.716
|
1.731.239
|
2.663.444
|
666.124
|
888.350
|
11.142.872
|
|
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường
kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
316
|
M107.0501
|
D
2,4 m (250 kW)
|
240
|
13
|
3,2
|
6
|
675
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
20.282.555
|
5.547.366
|
10.401.311
|
1.562.131
|
888.350
|
38.681.713
|
|
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
317
|
M107.0601
|
9
kW
|
240
|
18
|
1,8
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
1.489.743
|
165.527
|
551.757
|
37.028
|
336.188
|
2.580.242
|
|
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
318
|
M107.0701
|
YG
60
|
250
|
13
|
4,5
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
488.274
|
187.798
|
208.664
|
490.828
|
619.400
|
1.994.964
|
|
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200- EDII
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
319
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13
|
5,2
|
5
|
332
|
lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
2.323.579
|
1.032.702
|
992.982
|
5.819.817
|
336.188
|
10.505.268
|
|
320
|
M107.0803
|
Máy
khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng )
|
180
|
10
|
5
|
5
|
20,4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
51.250
|
28.472
|
28.472
|
357.603
|
336.188
|
801.985
|
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
321
|
M108.0101
|
3,75
kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
6.400
|
2.068
|
2.461
|
35.059
|
283.213
|
329.200
|
|
322
|
M108.0102
|
6,25
kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
21.743
|
7.025
|
8.363
|
87.648
|
283.213
|
407.991
|
|
323
|
M108.0103
|
37,5
kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
74.439
|
26.881
|
34.463
|
420.710
|
283.213
|
839.705
|
|
324
|
M108.0104
|
62,5
kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
109.838
|
39.664
|
50.851
|
631.065
|
283.213
|
1.114.630
|
|
325
|
M108.0105
|
93,75
kVA
|
170
|
11
|
3,6
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
142.615
|
51.860
|
72.028
|
788.831
|
336.188
|
1.391.521
|
|
326
|
M108.0106
|
150kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
169.771
|
62.249
|
94.317
|
1.332.247
|
336.188
|
1.994.772
|
|
327
|
M108.0107
|
250
kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
106
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
177.722
|
65.165
|
98.734
|
1.858.134
|
336.188
|
2.535.943
|
|
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ xăng
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
328
|
M108.0201
|
120m3
/h
|
180
|
11
|
5
|
5
|
14
|
lít xăng A92
|
1x4/7
|
71.198
|
39.159
|
19.777
|
19.777
|
262.067
|
336.188
|
676.968
|
|
329
|
M108.0202
|
600
m3/h
|
180
|
10
|
4,6
|
5
|
46
|
lít xăng A92
|
1x4/7
|
374.105
|
187.053
|
95.605
|
103.918
|
861.076
|
336.188
|
1.583.839
|
|
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
330
|
M108.0301
|
120
m3 /h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
14
|
lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
42.375
|
23.114
|
21.401
|
245.414
|
336.188
|
668.491
|
|
331
|
M108.0302
|
240
m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
86.263
|
47.053
|
43.567
|
490.828
|
336.188
|
1.003.898
|
|
332
|
M108.0303
|
360
m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
35
|
lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
119.369
|
65.110
|
60.287
|
613.535
|
336.188
|
1.194.489
|
|
333
|
M108.0304
|
420
m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
154.996
|
84.543
|
78.281
|
666.124
|
336.188
|
1.320.132
|
|
334
|
M108.0305
|
540
m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
176.751
|
96.410
|
89.268
|
771.301
|
336.188
|
1.469.918
|
|
335
|
M108.0306
|
600
m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
205.397
|
114.109
|
114.109
|
823.890
|
336.188
|
1.593.692
|
|
336
|
M108.0307
|
660
m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
239.276
|
132.931
|
132.931
|
876.479
|
336.188
|
1.717.805
|
|
337
|
M108.0308
|
1200
m3/h
|
180
|
10
|
3,9
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
479.985
|
207.994
|
266.658
|
1.314.718
|
336.188
|
2.605.542
|
|
338
|
M108.0309
|
1260
m3/h
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
551.929
|
214.639
|
306.627
|
1.367.306
|
336.188
|
2.776.688
|
|
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
339
|
M108.0401
|
5
m3/h
|
180
|
12
|
5,2
|
5
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
1.911
|
828
|
796
|
4.629
|
283.213
|
291.376
|
|
340
|
M108.0402
|
300
m3/h
|
180
|
11
|
3,8
|
5
|
86
|
kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
78.759
|
30.231
|
39.778
|
199.027
|
283.213
|
631.007
|
|
341
|
M108.0403
|
600
m3/h
|
180
|
11
|
3,4
|
5
|
125
|
kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
170.004
|
58.385
|
85.861
|
289.284
|
336.188
|
939.721
|
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THUỶ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
342
|
M109.0101
|
100
t
|
260
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
490.476
|
186.758
|
111.300
|
113.187
|
|
|
411.245
|
|
343
|
M109.0102
|
200t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
721.153
|
246.187
|
146.717
|
149.204
|
|
|
542.108
|
|
344
|
M109.0103
|
250
t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
901.384
|
307.714
|
183.385
|
186.493
|
|
|
677.592
|
|
345
|
M109.0104
|
400
t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
-
|
-
|
-
|
1.207.730
|
412.294
|
229.052
|
249.875
|
|
|
891.221
|
|
346
|
M109.0105
|
600
t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
-
|
-
|
-
|
1.420.866
|
485.054
|
269.475
|
293.972
|
|
|
1.048.501
|
|
347
|
M109.0106
|
800
t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
-
|
-
|
-
|
2.012.922
|
687.170
|
360.938
|
416.467
|
|
|
1.464.574
|
|
348
|
M109.0107
|
1000
t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
-
|
-
|
-
|
2.368.110
|
808.424
|
424.627
|
489.954
|
|
|
1.723.004
|
|
|
M109.0200
|
Phao thép - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
349
|
M109.0201
|
60
t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
121.530
|
52.311
|
31.175
|
31.703
|
|
|
115.189
|
|
350
|
M109.0202
|
200
t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
211.645
|
91.099
|
54.292
|
55.212
|
|
|
200.603
|
|
351
|
M109.0203
|
250
t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
-
|
-
|
-
|
222.193
|
95.640
|
56.997
|
57.963
|
|
|
210.600
|
|
352
|
M109.0301
|
Pông
tông
|
230
|
13
|
5,2
|
6
|
-
|
-
|
-
|
343.952
|
174.967
|
77.763
|
89.727
|
|
|
342.457
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
353
|
M109.0401
|
5
t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
44
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
111.052
|
58.330
|
67.304
|
771.301
|
406.537
|
1.414.525
|
|
354
|
M109.0402
|
40
t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
131
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 1x3/4
|
887.000
|
381.796
|
200.539
|
231.391
|
2.296.374
|
793.315
|
3.903.415
|
|
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
355
|
M109.0501
|
12
cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
3
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
39.337
|
21.854
|
21.854
|
52.589
|
406.537
|
542.171
|
|
356
|
M109.0502
|
23
cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
5
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
43.195
|
23.997
|
23.997
|
87.648
|
406.537
|
585.374
|
|
357
|
M109.0503
|
30
cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
6
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
46.862
|
23.431
|
26.034
|
105.177
|
406.537
|
608.041
|
|
358
|
M109.0504
|
54
cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
10
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
144.918
|
60.197
|
30.098
|
33.443
|
175.296
|
742.737
|
1.041.770
|
|
359
|
M109.0505
|
75
cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
14
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
207.403
|
78.973
|
36.694
|
47.862
|
245.414
|
742.737
|
1.151.680
|
|
360
|
M109.0506
|
90
cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
278.115
|
105.898
|
49.205
|
64.180
|
333.062
|
742.737
|
1.295.082
|
|
361
|
M109.0507
|
150
cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy
thủ 2/4
|
364.360
|
138.737
|
64.464
|
84.083
|
403.180
|
1.092.639
|
1.783.103
|
|
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,..) - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
362
|
M109.0701
|
75
cv
|
260
|
9,5
|
5,2
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy
(1x2/4+1x3/ 4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4
|
258.000
|
84.842
|
51.600
|
59.538
|
1.192.011
|
2.138.115
|
3.526.107
|
|
363
|
M109.0702
|
150
cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
95
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 +
1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
612.500
|
201.418
|
117.788
|
141.346
|
1.665.309
|
2.629.260
|
4.755.122
|
|
364
|
M109.0703
|
250
cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
148
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 +
1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
787.238
|
258.880
|
151.392
|
181.670
|
2.594.376
|
2.629.260
|
5.815.579
|
|
365
|
M109.0704
|
360
cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 +
1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
887.000
|
291.687
|
170.577
|
204.692
|
3.540.973
|
2.629.260
|
6.837.189
|
|
366
|
M109.0705
|
600
cv
|
260
|
9,5
|
4,2
|
6
|
315
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 +
1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
1.318.800
|
433.682
|
213.037
|
304.338
|
5.521.815
|
3.932.075
|
10.404.948
|
|
367
|
M109.0706
|
1200
cv (tầu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,8
|
6
|
714
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 +
1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
9.851.500
|
3.119.642
|
1.386.507
|
2.189.222
|
12.516.113
|
3.961.374
|
23.172.859
|
|
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
368
|
M109.0801
|
495cv
|
290
|
7
|
5,1
|
6
|
520
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
11.237.300
|
2.441.207
|
1.976.215
|
2.324.959
|
9.115.376
|
6.274.497
|
22.132.253
|
|
|
M109.0900
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
369
|
M109.0901
|
2085
cv
|
290
|
7
|
4,5
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
34.650.000
|
7.527.414
|
5.376.724
|
7.168.966
|
30.694.277
|
6.450.291
|
57.217.671
|
|
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
370
|
M109.1001
|
585
cv
|
290
|
9
|
4,1
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
7.685.500
|
2.146.640
|
1.086.571
|
1.590.103
|
10.044.444
|
4.759.145
|
19.626.903
|
|
371
|
M109.1002
|
1200
cv
|
290
|
7
|
3,75
|
6
|
1008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ
(1x3/4 + 1x4/4)
|
20.115.500
|
4.369.919
|
2.601.142
|
4.161.828
|
17.669.807
|
6.050.095
|
34.852.791
|
|
372
|
M109.1003
|
3958
cv ÷ 4170 cv
|
290
|
7
|
2,4
|
6
|
3211
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
101.976.100
|
22.153.429
|
8.439.401
|
21.098.503
|
56.287.449
|
7.624.045
|
115.602.827
|
|
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
373
|
M109.1101
|
1390
cv
|
290
|
7
|
6,5
|
6
|
1446
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400
|
2.474.032
|
2.552.572
|
2.356.221
|
25.347.758
|
5.276.537
|
38.007.120
|
|
374
|
M109.1102
|
5945
cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
5232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
14.303.172
|
13.622.069
|
13.622.069
|
91.714.710
|
5.276.537
|
138.538.558
|
|
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá
ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
375
|
M109.1201
|
17
m3
|
290
|
9
|
5,5
|
6
|
2663
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật
viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 1x4/4)
|
38.478.500
|
10.747.443
|
7.297.647
|
7.961.069
|
46.681.245
|
6.450.291
|
79.137.695
|
|
|
M109.1300
|
Máy xáng cạp - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
376
|
M109.1301
|
1,25
m3
|
250
|
10
|
5,2
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
611.891
|
353.537
|
407.927
|
1.227.070
|
395.275
|
2.995.699
|
|
377
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25
|
7,5
|
8
|
|
|
1 thợ lặn I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4
|
77.160
|
102.124
|
34.041
|
36.311
|
|
1.198.900
|
1.371.375
|
|
|
M110.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG HẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
378
|
M110.0101
|
0,9
m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
1.260.836
|
517.266
|
646.582
|
911.538
|
336.188
|
3.672.409
|
|
379
|
M110.0102
|
1,65
m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.449.975
|
594.862
|
743.577
|
1.139.422
|
336.188
|
4.264.023
|
|
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ điện -
năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
380
|
M110.0201
|
3
m3/ph
|
290
|
12
|
5,3
|
6
|
248
|
kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
363.398
|
178.334
|
201.888
|
573.939
|
283.213
|
1.600.772
|
|
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
381
|
M110.0301
|
Tời
ma nơ - 13 kW
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
43
|
kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
13.590
|
4.174
|
5.824
|
99.514
|
336.188
|
459.290
|
|
382
|
M110.0302
|
Xe
gòong 3 t
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
|
|
1x4/7
|
30.956
|
13.002
|
4.437
|
6.191
|
0
|
336.188
|
359.817
|
|
383
|
M110.0303
|
Đầu
kéo 30 t
|
300
|
11
|
3,8
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
1.025.548
|
393.645
|
621.544
|
648.594
|
336.188
|
3.025.518
|
|
384
|
M110.0304
|
Quang
lật 360 t/h
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
104.108
|
35.529
|
49.575
|
62.485
|
336.188
|
587.884
|
|
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
385
|
M110.0401
|
135
cv
|
270
|
12
|
3,1
|
6
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
312.767
|
89.776
|
173.760
|
788.831
|
336.188
|
1.701.321
|
|
|
M111.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
386
|
M111.0101
|
Máy
nâng TO-12- 24, sức nâng 15 t
|
180
|
16
|
4,2
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
872.996
|
254.624
|
363.748
|
929.067
|
888.350
|
3.308.785
|
|
387
|
M111.0102
|
Máy
khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17
|
4,2
|
6
|
33
|
lít xăng A92
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
473.622
|
130.014
|
185.734
|
617.728
|
888.350
|
2.295.448
|
|
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
388
|
M111.0201
|
Máy
khoan ngầm có định hướng
|
260
|
15
|
3,5
|
6
|
201
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
3.083.246
|
799.360
|
1.370.331
|
465.168
|
888.350
|
6.606.455
|
|
389
|
M111.0202
|
Hệ
thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15
|
3,5
|
6
|
2
|
kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
1.755.761
|
1.580.185
|
409.678
|
702.304
|
4.629
|
804.813
|
3.501.608
|
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
390
|
M112.0101
|
1,1
kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
3
|
kWh
|
-
|
3.440
|
3.078
|
851
|
905
|
6.943
|
|
11.777
|
|
391
|
M112.0102
|
2
kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
5
|
kWh
|
-
|
3.898
|
3.488
|
964
|
1.026
|
11.571
|
|
17.049
|
|
392
|
M112.0103
|
2,8
kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
8
|
kWh
|
-
|
4.586
|
4.103
|
1.134
|
1.207
|
18.514
|
|
24.959
|
|
393
|
M112.0104
|
7
kW ÷ 7,5 kW
|
180
|
17
|
4,7
|
5
|
10
|
kWh
|
-
|
10.663
|
10.071
|
2.784
|
2.962
|
23.143
|
|
38.960
|
|
394
|
M112.0105
|
14
kW
|
180
|
16
|
4,5
|
5
|
34
|
kWh
|
-
|
17.198
|
15.287
|
4.300
|
4.777
|
78.685
|
|
103.049
|
|
395
|
M112.0106
|
20
kW
|
180
|
16
|
4,2
|
5
|
48
|
kWh
|
-
|
27.860
|
24.764
|
6.501
|
7.739
|
111.085
|
|
150.089
|
|
|
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
396
|
M112.0201
|
5
cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
2,7
|
lít diezel
|
-
|
12.956
|
17.275
|
4.664
|
4.319
|
47.330
|
|
73.587
|
|
397
|
M112.0202
|
5,5
cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
3
|
lít diezel
|
-
|
15.478
|
20.637
|
5.572
|
5.159
|
52.589
|
|
83.958
|
|
398
|
M112.0203
|
10
cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
5
|
lít diezel
|
-
|
26.943
|
35.924
|
9.699
|
8.981
|
87.648
|
|
142.252
|
|
399
|
M112.0204
|
20
cv
|
150
|
18
|
4,7
|
5
|
10
|
lít diezel
|
-
|
65.809
|
71.074
|
20.620
|
21.936
|
175.296
|
|
288.926
|
|
400
|
M112.0205
|
25
cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
11
|
lít diezel
|
-
|
73.720
|
75.194
|
19.659
|
24.573
|
192.825
|
|
312.251
|
|
401
|
M112.0206
|
30
cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
15
|
lít diezel
|
-
|
89.198
|
90.982
|
23.786
|
29.733
|
262.944
|
|
407.445
|
|
402
|
M112.0207
|
40
cv
|
150
|
17
|
4,4
|
5
|
20
|
lít diezel
|
-
|
114.952
|
117.251
|
33.719
|
38.317
|
350.591
|
|
539.879
|
|
403
|
M112.0208
|
75
cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
36
|
lít diezel
|
-
|
237.442
|
227.944
|
60.152
|
79.147
|
631.065
|
|
998.309
|
|
404
|
M112.0209
|
120
cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
53
|
lít diezel
|
-
|
267.801
|
257.089
|
67.843
|
89.267
|
929.067
|
|
1.343.266
|
|
|
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
405
|
M112.0301
|
3
cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
1,6
|
lít xăng A92
|
|
9.860
|
13.147
|
3.813
|
3.287
|
29.950
|
|
50.196
|
|
406
|
M112.0302
|
6
cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
3
|
lít xăng A92
|
-
|
16.854
|
22.472
|
6.517
|
5.618
|
56.157
|
|
90.764
|
|
407
|
M112.0303
|
8
cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
4
|
lít xăng A92
|
-
|
22.013
|
29.351
|
8.512
|
7.338
|
74.876
|
|
120.076
|
|
408
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5 kW
|
280
|
13
|
3,6
|
5
|
22
|
kWh
|
-
|
252.231
|
105.397
|
32.430
|
45.041
|
50.914
|
|
233.781
|
|
409
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75kW)
|
180
|
13
|
3,6
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
78.025
|
24.008
|
33.344
|
416.568
|
283.213
|
835.158
|
|
410
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc
(300cv)
|
180
|
13
|
2,2
|
5
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
752.905
|
141.572
|
321.754
|
1.945.782
|
283.213
|
3.445.226
|
|
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa, năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
411
|
M112.0601
|
6m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
19
|
kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
111.688
|
45.503
|
34.472
|
43.971
|
336.188
|
571.821
|
|
412
|
M112.0602
|
9m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
34
|
kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
140.291
|
57.156
|
43.300
|
78.685
|
336.188
|
655.619
|
|
413
|
M112.0603
|
32
- 50m3/h
|
150
|
18
|
6,1
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
184.496
|
69.471
|
56.943
|
166.627
|
336.188
|
813.725
|
|
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
414
|
M112.0701
|
126
cv
|
200
|
12
|
3,8
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
129.969
|
45.730
|
60.171
|
946.597
|
395.275
|
1.577.742
|
|
415
|
M112.0702
|
350
cv
|
200
|
12
|
3,5
|
5
|
127
|
lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
273.186
|
88.533
|
126.475
|
2.226.255
|
395.275
|
3.109.724
|
|
416
|
M112.0703
|
380
cv
|
200
|
12
|
3,3
|
5
|
136
|
lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
292.367
|
89.334
|
135.355
|
2.384.022
|
395.275
|
3.296.353
|
|
417
|
M112.0704
|
480
cv
|
200
|
12
|
3,1
|
5
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
356.303
|
102.272
|
164.955
|
2.944.968
|
395.275
|
3.963.773
|
|
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
418
|
M112.0801
|
50
m3/h
|
260
|
13
|
5,4
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
1.128.954
|
521.056
|
578.951
|
929.067
|
629.898
|
3.787.925
|
|
419
|
M112.0802
|
60
m3/h
|
260
|
13
|
5
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.264.385
|
540.335
|
648.402
|
1.051.774
|
629.898
|
4.134.795
|
|
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
420
|
M112.0901
|
40
- 60 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
182
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
662.170
|
367.872
|
282.979
|
421.197
|
678.488
|
2.412.705
|
|
421
|
M112.0902
|
60
- 90 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
248
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
910.392
|
505.774
|
389.057
|
573.939
|
731.463
|
3.110.624
|
|
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
422
|
M112.1001
|
9
m3/h (AL 285)
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
54
|
kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
1.014.645
|
424.937
|
520.331
|
124.971
|
336.188
|
2.421.071
|
|
423
|
M112.1002
|
16
m3/h (AL 500)
|
200
|
13
|
4,5
|
6
|
429
|
kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
3.941.406
|
1.515.926
|
2.021.234
|
992.821
|
336.188
|
8.807.575
|
|
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
424
|
M112.1101
|
1,0
kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
6.420
|
10.700
|
3.766
|
1.712
|
11.571
|
283.213
|
310.962
|
|
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
425
|
M112.1201
|
1,0
kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5
|
kWh
|
-
|
5.045
|
8.408
|
2.960
|
1.345
|
11.571
|
|
24.284
|
|
|
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
426
|
M112.1301
|
1,5
kW
|
150
|
20
|
8,8
|
4
|
7
|
kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
9.860
|
4.338
|
1.972
|
16.200
|
283.213
|
315.583
|
|
427
|
M112.1302
|
3,5
kW
|
150
|
20
|
6,5
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
32.713
|
10.632
|
6.543
|
37.028
|
283.213
|
370.128
|
|
|
M112.1400
|
Máy phun ( chưa tính khí nén):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
428
|
M112.1401
|
Máy
phun sơn 400 m2/h
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
8.026
|
11.771
|
2.889
|
2.140
|
|
283.213
|
300.014
|
|
429
|
M112.1402
|
Máy
phun chất tạo màng 5,Hp
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
7.452
|
10.930
|
2.683
|
1.987
|
|
283.213
|
298.812
|
|
430
|
M112.1403
|
Máy
phun cát
|
200
|
22
|
4,2
|
4
|
-
|
-
|
1x3/7
|
16.510
|
18.161
|
3.467
|
3.302
|
|
283.213
|
308.143
|
|
431
|
M112.1404
|
Máy
phun bi 235 kW
|
250
|
22
|
4,2
|
4
|
176
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
2.473.428
|
524.667
|
499.682
|
407.311
|
619.400
|
4.524.488
|
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
432
|
M112.1501
|
2,5
kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
5
|
kWh
|
-
|
42.900
|
21.938
|
7.995
|
7.800
|
11.571
|
|
49.304
|
|
433
|
M112.1502
|
4,5
kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
9
|
kWh
|
-
|
57.200
|
29.250
|
10.660
|
10.400
|
20.828
|
|
71.138
|
|
|
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
434
|
M112.1601
|
1,7
kW
|
130
|
30
|
8,4
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
4.150
|
9.577
|
2.682
|
1.277
|
6.943
|
|
20.478
|
|
|
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
435
|
M112.1701
|
0,62
kW
|
150
|
30
|
7,5
|
4
|
0,9
|
kWh
|
-
|
4.800
|
9.600
|
2.400
|
1.280
|
2.083
|
|
15.363
|
|
436
|
M112.1702
|
0,75
kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,1
|
kWh
|
-
|
6.250
|
8.333
|
3.125
|
1.667
|
2.546
|
|
15.671
|
|
437
|
M112.1703
|
0,85
kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,3
|
kWh
|
-
|
6.750
|
9.000
|
3.375
|
1.800
|
3.009
|
|
17.184
|
|
438
|
M112.1704
|
1,00
kW
|
130
|
20
|
7,5
|
4
|
1,6
|
kWh
|
-
|
8.400
|
12.923
|
4.846
|
2.585
|
3.703
|
|
24.057
|
|
439
|
M112.1705
|
1,5
kW
|
110
|
20
|
7,5
|
4
|
2,3
|
kWh
|
-
|
10.400
|
18.909
|
7.091
|
3.782
|
5.323
|
|
35.105
|
|
|
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
440
|
M112.1801
|
15
kW
|
240
|
9
|
2,2
|
5
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
32.029
|
8.699
|
19.771
|
62.485
|
283.213
|
406.196
|
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
441
|
M112.1901
|
10
kW
|
230
|
13,3
|
3,5
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
13.531
|
3.561
|
4.070
|
30.085
|
283.213
|
334.459
|
|
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
442
|
M112.2001
|
1,7
kW
|
130
|
30
|
7,5
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.750
|
17.885
|
4.471
|
2.385
|
6.943
|
|
31.683
|
|
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
443
|
M112.2101
|
1,5
kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
2,7
|
kWh
|
-
|
8.750
|
14.583
|
4.010
|
2.917
|
6.249
|
|
27.759
|
|
444
|
M112.2102
|
1,7
kW
|
90
|
14
|
7
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.900
|
12.289
|
6.144
|
3.511
|
6.943
|
|
28.887
|
|
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
445
|
M112.2201
|
7,5
kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
29.000
|
7.975
|
5.800
|
25.457
|
283.213
|
351.445
|
|
446
|
M112.2202
|
12
cv (MCD 218)
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
8
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
38.500
|
57.750
|
14.438
|
16.042
|
149.752
|
283.213
|
521.194
|
|
447
|
M112.2203
|
Máy
cắt vát 20,5cv
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
34
|
lít xăng A92
|
1x3/7
|
325.000
|
487.500
|
121.875
|
135.417
|
636.447
|
283.213
|
1.664.451
|
|
448
|
M112.2204
|
Máy
cắt khe tạo nhám 55kW
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7
|
4.776.400
|
7.164.600
|
1.791.150
|
1.990.167
|
876.479
|
283.213
|
12.105.608
|
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
449
|
M112.2301
|
5
kW
|
240
|
14
|
4,5
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
16.450
|
5.288
|
4.700
|
20.828
|
283.213
|
330.478
|
|
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
450
|
M112.2401
|
5
kW
|
240
|
13
|
3,8
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
10.183
|
2.977
|
3.133
|
23.143
|
283.213
|
322.649
|
|
451
|
M112.2402
|
15
kW
|
240
|
13
|
3,9
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
76.343
|
25.448
|
26.100
|
62.485
|
283.213
|
473.588
|
|
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
452
|
M112.2501
|
2,8
kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
21.893
|
7.124
|
6.950
|
11.571
|
283.213
|
330.750
|
|
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
453
|
M112.2601
|
5
kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
10.617
|
3.109
|
3.033
|
20.828
|
283.213
|
320.800
|
|
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
454
|
M112.2701
|
0,8
kW
|
190
|
20,5
|
10,5
|
4
|
2
|
kWh
|
-
|
4.600
|
4.963
|
2.542
|
968
|
4.629
|
|
13.103
|
|
455
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13
|
3,8
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
35.049
|
11.383
|
11.983
|
30.085
|
283.213
|
371.713
|
|
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa tính
khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
456
|
M112.2901
|
1,5
m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
-
|
-
|
-
|
5.400
|
13.500
|
2.970
|
2.250
|
|
|
18.720
|
|
457
|
M112.2902
|
3,0
m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
-
|
-
|
-
|
6.100
|
15.250
|
3.355
|
2.542
|
|
|
21.147
|
|
|
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
458
|
M112.3001
|
2,0
kW ÷ 2,8 kW
|
230
|
14
|
4,5
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
17.165
|
5.517
|
4.904
|
11.571
|
283.213
|
322.370
|
|
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
459
|
M112.3101
|
5
kW
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
54.800
|
27.877
|
9.292
|
9.530
|
23.143
|
283.213
|
353.055
|
|
460
|
M112.3102
|
Máy
lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
2.818.531
|
1.433.774
|
477.925
|
490.179
|
74.057
|
283.213
|
2.759.148
|
|
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
461
|
M112.3201
|
1,7
kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
4
|
kWh
|
-
|
22.700
|
13.817
|
4.047
|
3.948
|
9.257
|
|
31.069
|
|
462
|
M112.3202
|
2,7
kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
6
|
kWh
|
-
|
27.300
|
16.617
|
4.867
|
4.748
|
13.886
|
|
40.118
|
|
|
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
463
|
M112.3301a
|
4,5kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
40.500
|
22.187
|
7.220
|
7.043
|
23.143
|
283.213
|
342.806
|
|
464
|
M112.3301
|
10
kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
19
|
kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
61.028
|
19.858
|
19.374
|
43.971
|
283.213
|
427.444
|
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
465
|
M112.3401
|
7,5
kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
39.937
|
12.995
|
12.678
|
37.028
|
283.213
|
385.851
|
|
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
466
|
M112.3501
|
7
kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
15
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
48.811
|
15.883
|
15.496
|
34.714
|
283.213
|
398.117
|
|
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
467
|
M112.3601
|
1,1
kW
|
220
|
14
|
4,1
|
4
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
3.882
|
1.137
|
1.109
|
4.629
|
283.213
|
293.969
|
|
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
468
|
M112.3701
|
1
kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
2
|
kWh
|
-
|
3.500
|
2.227
|
780
|
636
|
4.629
|
|
8.272
|
|
469
|
M112.3702
|
1,7
kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.400
|
4.709
|
1.648
|
1.345
|
6.943
|
|
14.646
|
|
470
|
M112.3703
|
2,7
kW
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
4
|
kWh
|
-
|
11.200
|
6.817
|
2.386
|
1.948
|
9.257
|
|
20.408
|
|
|
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
471
|
M112.3801
|
1,3
kW
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
7.600
|
12.667
|
4.433
|
1.689
|
6.943
|
|
25.732
|
|
|
M112.3900
|
Máy hàn một chiều - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
472
|
M112.3901
|
50
kW
|
200
|
24
|
4,5
|
5
|
105
|
kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
31.200
|
5.850
|
6.500
|
242.998
|
336.188
|
622.736
|
|
|
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
473
|
M112.4001
|
7kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
15
|
kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
4.515
|
1.032
|
1.075
|
34.714
|
336.188
|
377.524
|
|
474
|
M112.4002
|
14
kW ÷15kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
9.030
|
2.064
|
2.150
|
67.114
|
336.188
|
416.546
|
|
475
|
M112.4003
|
23
kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
48
|
kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
16.800
|
3.840
|
4.000
|
111.085
|
336.188
|
471.913
|
|
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
476
|
M112.4101
|
1000
l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
3.400
|
4.463
|
1.020
|
1.063
|
|
336.188
|
342.733
|
|
477
|
M112.4102
|
2000
l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
-
|
-
|
1x4/7
|
5.200
|
6.825
|
1.560
|
1.625
|
|
336.188
|
346.198
|
|
478
|
M112.4201
|
Máy
hàn cắt dưới nước
|
90
|
21
|
10
|
5
|
-
|
-
|
2 thợ lặn (1/4+2/4)
|
106.900
|
224.490
|
118.778
|
59.389
|
|
1.108.991
|
1.511.648
|
|
479
|
M112.4202
|
Máy
hàn TIG
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
40
|
kWh
|
1x4/7
|
41.528
|
39.244
|
9.967
|
10.382
|
92.571
|
336.188
|
488.351
|
|
|
M112.4300
|
Máy hàn nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
480
|
M112.4301
|
Máy
hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
6
|
kWh
|
|
1.532
|
1.609
|
498
|
383
|
13.886
|
|
16.376
|
|
481
|
M112.4302
|
Máy
gia nhiệt D315mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
8
|
kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
47.250
|
16.250
|
12.500
|
18.514
|
336.188
|
430.702
|
|
482
|
M112.4303
|
Máy
gia nhiệt D630mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
12
|
kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
115.977
|
39.886
|
30.682
|
27.771
|
336.188
|
550.504
|
|
483
|
M112.4304
|
Máy
gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
161.509
|
55.545
|
42.727
|
41.657
|
336.188
|
637.626
|
|
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
484
|
M112.4401
|
2,5
kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
16
|
kWh
|
-
|
3.600
|
4.275
|
383
|
1.125
|
37.028
|
|
42.811
|
|
485
|
M112.4402
|
4,5
kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
29
|
kWh
|
-
|
7.900
|
9.381
|
839
|
2.469
|
67.114
|
|
79.803
|
|
|
M112.4500
|
Máy khoan khoan đập cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
486
|
M112.4501
|
40
kW
|
200
|
14
|
6,4
|
5
|
144
|
kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
396.900
|
201.600
|
157.500
|
333.255
|
336.188
|
1.425.443
|
|
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
487
|
M112.4601
|
54
cv
|
230
|
14
|
6,5
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.117.200
|
612.031
|
315.730
|
242.870
|
333.062
|
336.188
|
1.839.881
|
|
488
|
M112.4602
|
300
cv
|
230
|
13
|
3,9
|
5
|
97
|
lít diezel
|
1x6/7
|
7.036.900
|
3.579.640
|
1.193.213
|
1.529.761
|
1.700.368
|
468.625
|
8.471.608
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
489
|
M112.4701
|
Bộ
thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18
|
4,5
|
5
|
65
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
445.743
|
123.818
|
137.575
|
150.427
|
888.350
|
1.745.913
|
|
490
|
M112.4702
|
Bộ
kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13
|
2,2
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
53.411
|
10.043
|
22.825
|
32.400
|
336.188
|
454.866
|
|
|
M112.4800
|
Một số máy và thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
491
|
M112.4801
|
Máy
xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
3
|
kWh
|
-
|
37.900
|
20.763
|
8.074
|
6.591
|
6.943
|
|
42.371
|
|
492
|
M112.4802
|
Máy
xoá vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
4
|
lít xăng A92
|
-
|
34.166
|
30.749
|
5.979
|
8.542
|
74.876
|
|
120.146
|
|
493
|
M112.4803
|
Máy
hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
-
|
93.480
|
38.242
|
14.872
|
21.245
|
0
|
|
74.359
|
|
494
|
M112.4804
|
Vôn
mét điện tử
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
-
|
3.400
|
1.700
|
374
|
680
|
0
|
|
2.754
|
|
495
|
M112.4805
|
Đồng
hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
-
|
1.500
|
750
|
165
|
300
|
0
|
|
1.215
|
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG GIÁ MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VND)
|
Chi phí khấu hao (CPKH)
|
Chi phí sửa chữa (CPSC)
|
Chi phí khác (CPK)
|
Giá ca máy (đồng)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
|
|
M201.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
496
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
180
|
15
|
6
|
5
|
35.083
|
26.312
|
11.694
|
9.745
|
47.752
|
|
497
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
180
|
10
|
5
|
5
|
76.000
|
38.000
|
21.111
|
21.111
|
80.222
|
|
498
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
180
|
10
|
5
|
5
|
210.909
|
105.455
|
58.586
|
58.586
|
222.626
|
|
499
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
180
|
10
|
5
|
5
|
136.364
|
68.182
|
37.879
|
37.879
|
143.940
|
|
500
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
180
|
10
|
3
|
5
|
476.947
|
238.474
|
79.491
|
132.485
|
450.450
|
|
501
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính
khí nén)
|
180
|
20
|
6,6
|
5
|
6.363
|
7.070
|
2.333
|
1.768
|
11.171
|
|
502
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
180
|
15
|
8,5
|
5
|
12.268
|
10.223
|
5.793
|
3.408
|
19.424
|
|
503
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
150
|
20
|
8
|
5
|
3.096
|
4.128
|
1.651
|
1.032
|
6.811
|
|
504
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
250
|
10
|
4
|
5
|
1.396.445
|
502.720
|
223.431
|
279.289
|
1.005.440
|
|
505
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
58.816
|
29.408
|
11.436
|
16.338
|
57.182
|
|
506
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10
|
2,8
|
5
|
495.291
|
247.646
|
77.045
|
137.581
|
462.272
|
|
507
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
180
|
10
|
3
|
5
|
340.513
|
170.257
|
56.752
|
94.587
|
321.596
|
|
508
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
10.777
|
5.987
|
2.096
|
2.994
|
11.076
|
|
509
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
150
|
18
|
4,5
|
5
|
3.325
|
3.990
|
998
|
1.108
|
6.096
|
|
510
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10
|
3,2
|
4
|
31.300
|
18.780
|
6.677
|
8.347
|
33.804
|
|
511
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý
MF-2-100
|
150
|
10
|
3,2
|
4
|
38.752
|
23.251
|
8.267
|
10.334
|
41.852
|
|
512
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
- loại 1 mạch (ES-125)
|
150
|
10
|
2,2
|
4
|
97.797
|
58.678
|
14.344
|
26.079
|
99.101
|
|
513
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
- loại 12 mạch (Triosx-12)
|
150
|
10
|
2
|
4
|
292.130
|
175.278
|
38.951
|
77.901
|
292.130
|
|
514
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
- loại 24 mạch (Triosx-24)
|
150
|
10
|
2
|
4
|
343.379
|
206.027
|
45.784
|
91.568
|
343.379
|
|
515
|
M201.0020
|
Máy thuỷ bình điện tử
|
180
|
10
|
2,8
|
4
|
15.822
|
8.790
|
2.461
|
3.516
|
14.767
|
|
516
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
178.855
|
89.428
|
17.886
|
39.746
|
147.059
|
|
517
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng
GPS (3 máy)
|
180
|
10
|
1,5
|
4
|
670.706
|
335.353
|
55.892
|
149.046
|
540.291
|
|
518
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
180
|
10
|
2
|
4
|
1.147
|
637
|
127
|
255
|
1.020
|
|
519
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
8.943
|
4.472
|
805
|
1.789
|
7.065
|
|
520
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
3.221.684
|
1.449.758
|
193.301
|
644.337
|
2.287.396
|
|
521
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
150
|
10
|
2
|
4
|
6.306
|
4.204
|
841
|
1.682
|
6.726
|
|
|
M202.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
522
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
180
|
10
|
2,8
|
4
|
20.866
|
11.592
|
3.246
|
4.637
|
19.475
|
|
523
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
180
|
10
|
2,2
|
4
|
142.511
|
71.256
|
17.418
|
31.669
|
120.343
|
|
524
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
399.443
|
199.722
|
39.944
|
88.765
|
328.431
|
|
525
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.028.417
|
159.976
|
457.074
|
1.645.466
|
|
526
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10
|
3
|
4
|
92.408
|
46.204
|
15.401
|
20.535
|
82.140
|
|
527
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng
nhỏ)
|
180
|
10
|
2,2
|
4
|
348.767
|
174.384
|
42.627
|
77.504
|
294.514
|
|
528
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng
lớn)
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
1.371.222
|
685.611
|
106.651
|
304.716
|
1.096.978
|
|
529
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
180
|
10
|
2
|
4
|
573.827
|
286.914
|
63.759
|
127.517
|
478.189
|
|
530
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
8.255
|
4.128
|
743
|
1.651
|
6.521
|
|
531
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
12.726
|
6.363
|
1.145
|
2.545
|
10.054
|
|
532
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
4.815
|
2.408
|
433
|
963
|
3.804
|
|
533
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
5.618
|
2.809
|
506
|
1.124
|
4.438
|
|
534
|
M202.0013
|
Lò nung
|
200
|
10
|
4
|
4
|
14.217
|
7.109
|
2.843
|
2.843
|
12.795
|
|
535
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
12.268
|
6.134
|
2.760
|
2.454
|
11.348
|
|
536
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
200
|
10
|
4
|
4
|
12.268
|
6.134
|
2.454
|
2.454
|
11.041
|
|
537
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
250
|
10
|
4
|
4
|
7.796
|
3.118
|
1.247
|
1.247
|
5.613
|
|
538
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
3.783
|
1.892
|
851
|
757
|
3.499
|
|
539
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10
|
4
|
4
|
10.319
|
5.160
|
2.064
|
2.064
|
9.287
|
|
540
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
803
|
1.606
|
348
|
214
|
2.168
|
|
541
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
1.032
|
2.064
|
447
|
275
|
2.786
|
|
542
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.567
|
3.784
|
1.324
|
1.513
|
6.621
|
|
543
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.306
|
3.153
|
1.104
|
1.261
|
5.518
|
|
544
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích
5lít
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
19.949
|
9.975
|
3.491
|
3.990
|
17.455
|
|
545
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng (máy
đo độ rung vữa)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.968
|
8.484
|
2.969
|
3.394
|
14.847
|
|
546
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
6.306
|
3.153
|
1.419
|
1.261
|
5.833
|
|
547
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
200
|
10
|
3
|
4
|
2.637
|
1.319
|
396
|
527
|
2.241
|
|
548
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10
|
3
|
4
|
17.198
|
8.599
|
2.580
|
3.440
|
14.618
|
|
549
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
163.950
|
73.778
|
18.035
|
32.790
|
124.602
|
|
550
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
200
|
10
|
1,6
|
4
|
779.854
|
350.934
|
62.388
|
155.971
|
569.293
|
|
551
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
200
|
10
|
3
|
4
|
17.886
|
8.943
|
2.683
|
3.577
|
15.203
|
|
552
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
7.796
|
3.898
|
858
|
1.559
|
6.315
|
|
553
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
166.931
|
75.119
|
18.362
|
33.386
|
126.868
|
|
554
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê
tông, gạch, đá)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
72.574
|
32.658
|
12.700
|
14.515
|
59.874
|
|
555
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
67.071
|
30.182
|
11.737
|
13.414
|
55.334
|
|
556
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
200
|
10
|
4,2
|
4
|
10.319
|
5.160
|
2.167
|
2.064
|
9.390
|
|
557
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
200
|
10
|
3
|
4
|
17.886
|
8.943
|
2.683
|
3.577
|
15.203
|
|
558
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
264.728
|
119.128
|
29.120
|
52.946
|
201.193
|
|
559
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
78.994
|
35.547
|
9.874
|
15.799
|
61.220
|
|
560
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay
tay
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.323
|
|
561
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.796
|
3.898
|
1.364
|
1.559
|
6.822
|
|
562
|
M202.0041
|
Máy nén thuỷ lực 10 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
21.440
|
10.720
|
3.752
|
4.288
|
18.760
|
|
563
|
M202.0042
|
Máy nén thuỷ lực 50 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
35.656
|
16.045
|
6.240
|
7.131
|
29.416
|
|
564
|
M202.0043
|
Máy nén thuỷ lực 125 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
47.695
|
21.463
|
8.347
|
9.539
|
39.348
|
|
565
|
M202.0044
|
Máy nén thuỷ lực 200 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
62.000
|
27.900
|
10.850
|
12.400
|
51.150
|
|
566
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
52.166
|
23.475
|
9.129
|
10.433
|
43.037
|
|
567
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
28.892
|
14.446
|
5.056
|
5.778
|
25.281
|
|
568
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100
t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
241.340
|
108.603
|
26.547
|
48.268
|
183.418
|
|
569
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
37.261
|
16.767
|
6.521
|
7.452
|
30.740
|
|
570
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm
chảy)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.306
|
3.153
|
1.104
|
1.261
|
5.518
|
|
571
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
86.447
|
38.901
|
10.806
|
17.289
|
66.996
|
|
572
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.287
|
4.644
|
1.625
|
1.857
|
8.126
|
|
573
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.323
|
|
574
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
107.772
|
48.497
|
13.472
|
21.554
|
83.523
|
|
575
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn
mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
92.408
|
41.584
|
11.551
|
18.482
|
71.616
|
|
576
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.280
|
8.140
|
2.849
|
3.256
|
14.245
|
|
577
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép
trong bê tông
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
134.027
|
60.312
|
14.743
|
26.805
|
101.861
|
|
578
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10
|
2
|
4
|
193.874
|
87.243
|
19.387
|
38.775
|
145.406
|
|
579
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
12.038
|
6.019
|
2.107
|
2.408
|
10.533
|
|
580
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
98.370
|
44.267
|
12.296
|
19.674
|
76.237
|
|
581
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.854
|
8.427
|
2.949
|
3.371
|
14.747
|
|
582
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
60.765
|
27.344
|
7.596
|
12.153
|
47.093
|
|
583
|
M202.0062
|
Máy xác định môđun
|
200
|
10
|
3
|
4
|
31.300
|
14.085
|
4.695
|
6.260
|
25.040
|
|
584
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
200
|
10
|
3
|
4
|
41.733
|
18.780
|
6.260
|
8.347
|
33.386
|
|
585
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
107.313
|
48.291
|
13.414
|
21.463
|
83.168
|
|
586
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
28.170
|
7.825
|
12.520
|
48.514
|
|
587
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.828
|
4.414
|
1.545
|
1.766
|
7.725
|
|
588
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót,
trương nở
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
14.561
|
7.281
|
2.548
|
2.912
|
12.741
|
|
589
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động
hình côn DCP
|
180
|
10
|
1,4
|
5
|
1.376
|
764
|
107
|
382
|
1.254
|
|
590
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
15.822
|
7.911
|
2.769
|
3.164
|
13.844
|
|
591
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
26.828
|
13.414
|
4.695
|
5.366
|
23.475
|
|
592
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.745
|
4.873
|
1.705
|
1.949
|
8.527
|
|
593
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
15.249
|
7.625
|
2.669
|
3.050
|
13.343
|
|
594
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.057
|
4.529
|
1.585
|
1.811
|
7.925
|
|
595
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.323
|
|
596
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt Lazer
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
82.778
|
37.250
|
10.347
|
16.556
|
64.153
|
|
597
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
67.071
|
30.182
|
8.384
|
13.414
|
51.980
|
|
598
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.911
|
3.956
|
1.384
|
1.582
|
6.922
|
|
599
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
83.466
|
37.560
|
10.433
|
16.693
|
64.686
|
|
600
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
3.726
|
1.304
|
1.490
|
6.521
|
|
601
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân
tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
2.364.900
|
1.064.205
|
141.894
|
472.980
|
1.679.079
|
|
602
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
1.147
|
2.868
|
621
|
382
|
3.871
|
|
603
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
909
|
2.273
|
492
|
303
|
3.068
|
|
604
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực
va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
1.147
|
2.868
|
621
|
382
|
3.871
|
|
605
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn bền
liên kết
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
803
|
2.008
|
435
|
268
|
2.710
|
|
606
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
25.223
|
12.612
|
1.513
|
5.045
|
19.169
|
|
607
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
9.057
|
4.529
|
815
|
1.811
|
7.155
|
|
608
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim
loại
|
200
|
10
|
3
|
4
|
42.306
|
19.038
|
6.346
|
8.461
|
33.845
|
|
609
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
67.071
|
30.182
|
8.384
|
13.414
|
51.980
|
|
610
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng
mối hàn
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
153.517
|
69.083
|
16.887
|
30.703
|
116.673
|
|
611
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ
bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
64.204
|
28.892
|
8.026
|
12.841
|
49.758
|
|
612
|
M202.0091
|
Súng bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.599
|
4.300
|
1.505
|
1.720
|
7.524
|
|
613
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.200
|
600
|
210
|
240
|
1.050
|
|
614
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
500
|
250
|
88
|
100
|
438
|
|
615
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
22.000
|
11.000
|
3.850
|
4.400
|
19.250
|
|
616
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.360
|
8.180
|
2.863
|
3.272
|
14.315
|
|
617
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
200
|
100
|
22
|
40
|
162
|
|
618
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
1.200
|
600
|
132
|
240
|
972
|
|
619
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.800
|
1.400
|
308
|
560
|
2.268
|
|
620
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
1.800
|
900
|
198
|
360
|
1.458
|
|
621
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
1.500
|
750
|
165
|
300
|
1.215
|
|
622
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
600
|
390
|
240
|
1.230
|
|
623
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
1.625
|
1.000
|
5.125
|
|
624
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
813
|
500
|
2.563
|
|
625
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
250
|
163
|
100
|
513
|
|
626
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
950
|
618
|
380
|
1.948
|
|
627
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
90.000
|
40.500
|
29.250
|
18.000
|
87.750
|
|
628
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va uốn
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
80.000
|
36.000
|
26.000
|
16.000
|
78.000
|
|
629
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
750
|
488
|
300
|
1.538
|
|
630
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
440
|
220
|
143
|
88
|
451
|
|
631
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
20.455
|
10.228
|
2.250
|
4.091
|
16.569
|
|
632
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
124.150
|
55.868
|
13.657
|
24.830
|
94.354
|
|
633
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
438
|
700
|
2.888
|
|
634
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
200
|
100
|
25
|
40
|
165
|
|
635
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
350
|
175
|
44
|
70
|
289
|
|
636
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.200
|
600
|
150
|
240
|
990
|
|
637
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
9.000
|
2.250
|
3.600
|
14.850
|
|
638
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử (kèm
đầu đo dao động 3 chiều)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
281.375
|
126.619
|
35.172
|
56.275
|
218.066
|
|
639
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
6.500
|
3.250
|
813
|
1.300
|
5.363
|
|
640
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại
tương tự
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
15.000
|
7.500
|
1.875
|
3.000
|
12.375
|
|
641
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
438
|
500
|
2.188
|
|
642
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
750
|
263
|
300
|
1.313
|
|
643
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
438
|
500
|
2.188
|
|
644
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
613
|
700
|
3.063
|
|
645
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
438
|
500
|
2.188
|
|
646
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng sơn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
1.500
|
525
|
600
|
2.625
|
|
647
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
648
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
649
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
15.000
|
7.500
|
1.875
|
3.000
|
12.375
|
|
650
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
220.000
|
99.000
|
27.500
|
44.000
|
170.500
|
|
651
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
220.000
|
99.000
|
27.500
|
44.000
|
170.500
|
|
652
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
625
|
1.000
|
4.125
|
|
653
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
9.900
|
4.950
|
1.238
|
1.980
|
8.168
|
|
654
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
438
|
700
|
2.888
|
|
655
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
9.000
|
2.250
|
3.600
|
14.850
|
|
656
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
4.500
|
2.250
|
563
|
900
|
3.713
|
|
657
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
12.500
|
3.125
|
5.000
|
20.625
|
|
658
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim
loại
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.250
|
2.000
|
8.250
|
|
659
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ
ánh sáng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
50.000
|
22.500
|
6.250
|
10.000
|
38.750
|
|
660
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền
sáng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
60.000
|
27.000
|
7.500
|
12.000
|
46.500
|
|
661
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
36.500
|
16.425
|
4.563
|
7.300
|
28.288
|
|
662
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.100
|
2.000
|
8.100
|
|
663
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
9.950
|
2.189
|
3.980
|
16.119
|
|
664
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
210.000
|
94.500
|
23.100
|
42.000
|
159.600
|
|
665
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
5.000
|
2.500
|
450
|
1.000
|
3.950
|
|
666
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
4.500
|
2.250
|
405
|
900
|
3.555
|
|
667
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
80.000
|
36.000
|
7.200
|
16.000
|
59.200
|
|
668
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao
(Autoclave)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
2.750
|
963
|
1.100
|
4.813
|
|
669
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị
Indicator
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
15.000
|
7.500
|
2.625
|
3.000
|
13.125
|
|
670
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
671
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
672
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
673
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
750
|
263
|
300
|
1.313
|
|
674
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
675
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
676
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử dụng
của sứ vệ sinh
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
15.000
|
7.500
|
2.100
|
3.000
|
12.600
|
|
677
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.400
|
2.000
|
8.400
|
|
678
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
5.000
|
2.500
|
700
|
1.000
|
4.200
|
|
679
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
60.000
|
27.000
|
8.400
|
12.000
|
47.400
|
|
680
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
139
|
70
|
19
|
28
|
117
|
|
681
|
M202.0160
|
Vi kế
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
139
|
70
|
19
|
28
|
117
|
|
682
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
150
|
13
|
3
|
4
|
119.581
|
93.273
|
23.916
|
31.888
|
149.078
|
|
683
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
220
|
13
|
3
|
4
|
99.975
|
53.169
|
13.633
|
18.177
|
84.979
|
|
684
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
220
|
13
|
4
|
4
|
10.089
|
5.962
|
1.834
|
1.834
|
9.630
|
|
685
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
220
|
13
|
3,5
|
4
|
18.917
|
11.178
|
3.010
|
3.439
|
17.627
|
|
686
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
3.726
|
1.304
|
1.490
|
6.521
|
|
687
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
217
|
133
|
1.350
|
|
688
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
27.000
|
13.500
|
3.375
|
5.400
|
22.275
|
|
689
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng
cát
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
750
|
488
|
300
|
1.538
|
|
690
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
303.030
|
136.364
|
37.879
|
60.606
|
234.848
|
|
691
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
250
|
163
|
100
|
513
|
|
692
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
600
|
390
|
240
|
1.230
|
|
693
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
600
|
390
|
240
|
1.230
|
|
694
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
950
|
618
|
380
|
1.948
|
|
695
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự thay đổi
chiều dài của mẫu vữa
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.200
|
1.100
|
242
|
440
|
1.782
|
|
696
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời gian bắt
đầu đông kết
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
1.500
|
525
|
600
|
2.625
|
|
697
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.000
|
500
|
175
|
200
|
875
|
|
698
|
M202.0177
|
Khung giá máy & Máy gia tải
50 tấn kỹ thuật số
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
37.261
|
16.767
|
4.658
|
7.452
|
28.877
|
|
699
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
700
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.028.417
|
159.976
|
457.074
|
1.645.466
|
|
701
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
1.200
|
2.000
|
700
|
267
|
2.967
|
|
702
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.979
|
1.990
|
696
|
796
|
3.482
|
|
703
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
12.500
|
3.125
|
5.000
|
20.625
|
|
704
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
220
|
10
|
6,5
|
4
|
6.306
|
2.866
|
1.863
|
1.147
|
5.876
|
|
705
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp bê tông
bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
114.350
|
51.458
|
14.294
|
22.870
|
88.621
|
|
706
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
28.170
|
7.825
|
12.520
|
48.514
|
|
707
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.323
|
|
708
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
25.000
|
12.500
|
4.375
|
5.000
|
21.875
|
|
709
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.000
|
27.900
|
7.750
|
12.400
|
48.050
|
|
710
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
35.656
|
16.045
|
4.457
|
7.131
|
27.633
|
|
711
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.800
|
3.400
|
1.190
|
1.360
|
5.950
|
|
712
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
2.750
|
963
|
1.100
|
4.813
|
|
713
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
8.182
|
1.145
|
3.273
|
12.600
|
|
714
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
9.000
|
2.250
|
3.600
|
14.850
|
|
715
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường độ
bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
8.182
|
1.145
|
3.273
|
12.600
|
|
716
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước của
bê tông kiểu C430 (hoặc C431)
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
9.950
|
2.189
|
3.980
|
16.119
|
|
717
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
20.000
|
10.000
|
6.500
|
4.000
|
20.500
|
|
718
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
150
|
75
|
49
|
30
|
154
|
|
719
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
6.000
|
3.000
|
1.950
|
1.200
|
6.150
|
|
720
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.000
|
4.500
|
1.575
|
1.800
|
7.875
|
|
721
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
2.000
|
1.000
|
250
|
400
|
1.650
|
|
722
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên
của đất rời
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.500
|
750
|
188
|
300
|
1.238
|
|
723
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.800
|
900
|
315
|
360
|
1.575
|
|
724
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
750
|
263
|
300
|
1.313
|
|
725
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
726
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải trọng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
727
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.387.200
|
624.240
|
173.400
|
277.440
|
1.075.080
|
|
728
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ bền cọ rửa
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
40.000
|
18.000
|
7.000
|
8.000
|
33.000
|
|
729
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.000
|
500
|
325
|
200
|
1.025
|
|
730
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
546.000
|
273.000
|
42.467
|
121.333
|
436.800
|
|
731
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
1.138
|
700
|
3.588
|
|
|
M203.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
732
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
508.246
|
207.919
|
80.857
|
115.510
|
404.287
|
|
733
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
49.988
|
20.450
|
7.953
|
11.361
|
39.763
|
|
734
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
210.613
|
86.160
|
33.507
|
47.867
|
167.533
|
|
735
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
1.000.900
|
409.459
|
159.234
|
227.477
|
796.170
|
|
736
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
946.212
|
387.087
|
150.534
|
215.048
|
752.669
|
|
737
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng
khí
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
1.618.868
|
662.264
|
257.547
|
367.925
|
1.287.736
|
|
738
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
507.559
|
207.638
|
80.748
|
115.354
|
403.740
|
|
739
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
955.957
|
391.073
|
152.084
|
217.263
|
760.420
|
|
740
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1 pha
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
19.835
|
9.016
|
3.156
|
4.508
|
16.679
|
|
741
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
182.524
|
74.669
|
29.038
|
41.483
|
145.190
|
|
742
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
174.957
|
71.573
|
27.834
|
39.763
|
139.170
|
|
743
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
150.307
|
61.489
|
23.912
|
34.161
|
119.562
|
|
744
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
36.574
|
14.962
|
5.819
|
8.312
|
29.093
|
|
745
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một chiều
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
179.658
|
73.496
|
28.582
|
40.831
|
142.910
|
|
746
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
61.109
|
24.999
|
9.722
|
13.888
|
48.609
|
|
747
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
104.905
|
42.916
|
16.689
|
23.842
|
83.447
|
|
748
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
365.277
|
149.432
|
58.112
|
83.018
|
290.561
|
|
749
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
73.491
|
30.065
|
11.692
|
16.703
|
58.459
|
|
750
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
151.224
|
61.864
|
24.058
|
34.369
|
120.292
|
|
751
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
521.317
|
213.266
|
82.937
|
118.481
|
414.684
|
|
752
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn định oxy
hoá dầu
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
374.105
|
153.043
|
59.517
|
85.024
|
297.584
|
|
753
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
133.224
|
54.501
|
21.195
|
30.278
|
105.974
|
|
754
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
184.244
|
75.373
|
29.312
|
41.874
|
146.558
|
|
755
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
166.702
|
68.196
|
26.521
|
37.887
|
132.604
|
|
756
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
50.446
|
20.637
|
8.026
|
11.465
|
40.128
|
|
757
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp lực
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
86.332
|
35.318
|
13.735
|
19.621
|
68.673
|
|
758
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
499.762
|
204.448
|
79.508
|
113.582
|
397.538
|
Quyết định 747/QĐ-SXD công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 747/QĐ-SXD công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
22/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2021
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2021
Ban hành:
09/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2021
118
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|