|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 4663/QĐ-KBNN 2021 danh mục mã phí lệ phí
|
Số hiệu:
|
4663/QĐ-KBNN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
kho bạc nhà nước
|
|
Người ký:
|
Trần Thị Huệ
|
|
Ngày ban hành:
|
13/09/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Kho bạc Nhà nước ban hành mã phí thuộc lĩnh vực tư pháp
Ngày 13/9/2021, Kho bạc Nhà nước ban hành Quyết định 4663/QĐ-KBNN về danh mục mã phí, lệ phí.Theo đó, ban hành một số mã phí thuộc lĩnh vực tư pháp, đơn cử như:
- Án phí:
+ Án phí hình sự: P186;
+ Án phí dân sự: P187;
+ Án phí kinh tế: P188;
+ Án phí lao động: P189;
+ Án phí hành chính: P190;
- Phí chứng thực:
+ Phí chứng thực bản sao từ bản chính: P196;
+ Phí chứng thực chữ ký: P197;
+ Phí chứng thực hợp đồng giao dịch: P198;
- Phí thi hành án dân sự: P199;
- Phí đăng ký giao dịch bảo đảm: P202;…
Việc ban hành Danh mục mã phí, lệ phí nhằm tạo thuận lợi cho công tác trao đổi, thống kê, đối soát thông tin thu phí, lệ phí giữa Kho bạc Nhà nước, cơ quan thu, ngân hàng thương mại và các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.
Quyết định 4663/QĐ-KBNN có hiệu lực thi hành từ ngày 15/10/2021.
|
BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4663/QĐ-KBNN
|
Hà Nội, ngày 13
tháng 9 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC MÃ PHÍ, LỆ PHÍ
TỔNG GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Phí và
lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC
ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12
năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà
nước qua Kho bạc Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Thủ
tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính,
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổng hợp- Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục mã phí, lệ phí nhằm
tạo thuận lợi cho công tác trao đổi, thống kê, đối soát thông tin thu phí, lệ
phí giữa Kho bạc Nhà nước, cơ quan thu, ngân hàng thương mại và các tổ chức
cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.
Điều 2. Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
có trách nhiệm báo cáo Kho bạc Nhà nước các loại phí, lệ phí do Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành ngoài Danh mục phí, lệ phí
ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí theo Nghị quyết của Quốc hội để bổ sung
vào Danh mục mã phí, lệ phí ban hành tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/10/2021.
Thủ trưởng các đơn vị thuộc KBNN, Giám đốc KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Lãnh đạo Bộ Tài chính (để báo cáo);
- Như Điều 3;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Tài chính, KBNN, Cục Thuế, Cục Hải quan
các tỉnh thành phố trực thuộc TW;
- Các ngân hàng thương mại; các tổ chức cung ứng
dịch vụ trung gian thanh toán;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, THPC (538 bản).
|
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
Trần Thị Huệ
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC MÃ PHÍ, LỆ PHÍ
(Kèm theo Quyết định số 4663/QĐ-KBNN ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Kho bạc
Nhà nước)
A. PHÍ
|
STT
|
TÊN PHÍ
|
MÃ
|
|
I
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN
|
|
|
1
|
Phí kiểm dịch
|
|
|
1.1
|
Phí kiểm dịch động vật, thực vật
|
P001
|
|
1.2
|
Phí kiểm dịch sản phẩm động vật
|
P002
|
|
2
|
Phí kiểm soát giết mổ động vật
|
P003
|
|
3
|
Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật
|
P004
|
|
4
|
Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản
|
P005
|
|
5
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm
dịch thực vật
|
P006
|
|
6
|
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản
|
P007
|
|
7
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu
dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
P008
|
|
8
|
Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu
|
P009
|
|
9
|
Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp
|
|
|
9.1
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm
xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
P010
|
|
9.2
|
Phí thẩm định xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
P011
|
|
9.3
|
Phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy
sản
|
P012
|
|
9.4
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật
tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
P013
|
|
9.5
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh
vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
P014
|
|
9.6
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát
phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp,
thủy sản
|
P015
|
|
10
|
Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định
trang thiết bị nghề cá
|
P016
|
|
II
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC
CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG
|
|
|
1
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công
trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
P017
|
|
2
|
Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê
tàu, thuyền, tàu bay
|
|
|
2.1
|
Phí thẩm định hồ sơ mua, bán, thuê, cho thuê tàu,
thuyền
|
P018
|
|
2.2
|
Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu
bay
|
P019
|
|
2.3
|
Phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển
|
P020
|
|
3
|
Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư
|
|
|
3.1
|
Phí thẩm định chấp thuận đầu tư đối với các dự án
đầu tư phát triển đô thị
|
P021
|
|
3.2
|
Phí thẩm định các đồ án quy hoạch
|
P022
|
|
3.3
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
P023
|
|
3.4
|
Phí thẩm định thiết kế cơ sở
|
P024
|
|
3.5
|
Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật
|
P025
|
|
3.6
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
P026
|
|
4
|
Phí xử lý vụ việc cạnh tranh
|
|
|
4.1
|
Phí giải quyết khiếu nại vụ việc cạnh tranh
|
P027
|
|
4.2
|
Phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền
lợi nghĩa vụ liên quan
|
P028
|
|
4.3
|
Phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết
vụ việc cạnh tranh
|
P029
|
|
5
|
Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp
|
P030
|
|
6
|
Phí trong lĩnh vực hóa chất
|
|
|
6.1
|
Phí thẩm định cấp phép sản xuất hóa chất Bảng,
DOC, DOC-PSF
|
P031
|
|
6.2
|
Phí thẩm định phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng
phó sự cố hóa chất
|
P032
|
|
6.3
|
Phí thẩm định xác nhận Biện pháp phòng ngừa, ứng
phó sự cố hóa chất
|
P033
|
|
6.4
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản
xuất kinh doanh, hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện
|
P034
|
|
7
|
Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề
thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng
|
|
|
7.1
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
P035
|
|
7.2
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
bán hàng đa cấp
|
P036
|
|
7.3
|
Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề
thuộc lĩnh vực xây dựng
|
P037
|
|
7.4
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động thương mại điện
tử
|
P038
|
|
7.5
|
Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
P039
|
|
7.6
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
thương mại
|
P040
|
|
8
|
Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
|
P041
|
|
9
|
Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
|
P042
|
|
III
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NGOẠI
GIAO
|
|
|
1
|
Phí xác nhận đăng ký công dân
|
P043
|
|
2
|
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến
xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
|
P044
|
|
3
|
Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của
công dân và pháp nhân Việt Nam
|
P045
|
|
4
|
Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
|
P046
|
|
IV
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC AN
NINH, QUỐC PHÒNG
|
|
|
1
|
Phí phòng cháy, chữa cháy
|
|
|
1.1
|
Phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa
cháy
|
P047
|
|
1.2
|
Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy
|
P048
|
|
2
|
Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề
thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
|
P049
|
|
3
|
Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư
|
P050
|
|
4
|
Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh
doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự;
giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự
|
P051
|
|
5
|
Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
|
P052
|
|
V
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIAO
THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
1
|
Phí thuộc lĩnh vực đường bộ
|
|
|
1.1
|
Phí sử dụng đường bộ
|
P053
|
|
1.2
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
P054
|
|
1.3
|
Phí sát hạch lái xe
|
P055
|
|
2
|
Phí thuộc lĩnh vực đường biển, đường thủy nội
địa
|
|
|
2.1
|
Phí sử dụng vị trí neo, đậu
|
P056
|
|
2.2
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
P057
|
|
2.3
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc
tế về an ninh tàu biển
|
P058
|
|
2.4
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận
tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển
|
P059
|
|
2.5
|
Phí xác nhận kháng nghị hàng hải
|
P060
|
|
2.6
|
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển,
kế hoạch an ninh cảng biển, cấp sổ lý lịch tàu biển
|
P061
|
|
2.7
|
Phí thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước,
vùng nước, thông báo hàng hải; cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa
|
P062
|
|
2.8
|
Phí thẩm tra cấp giấy phép hoạt động cảng biển, cảng
thủy nội địa, bến thủy nội địa
|
P063
|
|
2.9
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
P064
|
|
2.10
|
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch
an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
P065
|
|
2.11
|
Phí luồng, lạch đường thủy nội địa
|
P066
|
|
2.12
|
Phí trình báo đường thủy nội địa
|
P067
|
|
2.13
|
Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn
thuyền trưởng, máy trưởng
|
P068
|
|
3
|
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
|
P069
|
|
4
|
Phí thuộc lĩnh vực hàng không
|
|
|
4.1
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
bay cho tàu bay
|
P070
|
|
4.2
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay,
chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất
mới đưa vào sử dụng
|
P071
|
|
4.3
|
Phí cung cấp thông tin trong sổ đăng bạ tàu bay
|
P072
|
|
4.4
|
Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân
bay
|
P073
|
|
4.5
|
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
|
P074
|
|
4.6
|
Phí phân tích dữ liệu bay
|
P075
|
|
4.7
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng
nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế
tại cảng hàng không, sân bay
|
P076
|
|
4.8
|
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên
hàng không
|
P077
|
|
VI
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC THÔNG
TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
|
1
|
Phí sử dụng tần số vô tuyến điện
|
P078
|
|
2
|
Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ
Internet
|
|
|
2.1
|
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN
|
P079
|
|
2.2
|
Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP
|
P080
|
|
3
|
Phí sử dụng mã, số viễn thông
|
P081
|
|
4
|
Phí quyền hoạt động viễn thông
|
|
|
4.1
|
Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng
|
P082
|
|
4.2
|
Phí cung cấp dịch vụ viễn thông
|
P083
|
|
4.3
|
Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
P084
|
|
4.4
|
Phí thiết lập mạng viễn thông dung riêng
|
P085
|
|
4.5
|
Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển
|
P086
|
|
5
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông
|
P087
|
|
6
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
P088
|
|
7
|
Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng
thái chứng thư số
|
P089
|
|
8
|
Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
|
P090
|
|
9
|
Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện
tử trên mạng
|
P091
|
|
10
|
Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy
về an toàn thông tin
|
P092
|
|
11
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm,
dịch vụ an toàn thông tin mạng
|
P093
|
|
VII
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN
HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH
|
|
|
1
|
Phí thăm quan
|
|
|
1.1
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
P094
|
|
1.2
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
P095
|
|
1.3
|
Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
P096
|
|
2
|
Phí thẩm định văn hóa phẩm
|
|
|
2.1
|
Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập
khẩu
|
P097
|
|
2.2
|
Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim
|
P098
|
|
2.3
|
Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn;
phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật
liệu khác
|
P099
|
|
2.4
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu xuất bản phẩm
không kinh doanh
|
P100
|
|
2.5
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản
xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
P101
|
|
3
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
|
|
|
3.1
|
Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch,
cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
P102
|
|
3.2
|
Phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành
quốc tế
|
P103
|
|
3.3
|
Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
P104
|
|
3.4
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề trong
lĩnh vực thể dục, thể thao
|
P105
|
|
3.5
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
P106
|
|
3.6
|
Phí thẩm định cấp, giấy phép kinh doanh karaoke,
vũ trường
|
P107
|
|
4
|
Phí thư viện
|
P108
|
|
5
|
Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ
|
P109
|
|
6
|
Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến
quyền tác giả
|
P110
|
|
VIII
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
|
1
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
P111
|
|
2
|
Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu,
xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế
|
P112
|
|
3
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu,
xác nhận, công bố
|
|
|
3.1
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác
nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm
|
P113
|
|
3.2
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác
nhận, công bố hóa chất trong gia dụng và y tế
|
P114
|
|
3.3
|
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu,
xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và
y tế
|
P115
|
|
3.4
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác
nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
P116
|
|
4
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
4.1
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đối với cơ
sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
P117
|
|
4.2
|
Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc
lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
P118
|
|
4.3
|
Phí thẩm định cấp phép cơ sở đủ điều kiện can thiệp
y tế để xác định lại giới tính
|
P119
|
|
4.4
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề,
kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
P120
|
|
4.5
|
Phí thẩm định hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
điều kiện hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
|
P121
|
|
4.6
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề,
kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế
|
P122
|
|
4.7
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm
an toàn sinh học, HIV, tiêm chủng
|
P123
|
|
IX
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
1
|
Phí bảo vệ môi trường
|
|
|
1.1
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
P124
|
|
1.2
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
P125
|
|
1.3
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
P126
|
|
1.4
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường,
đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
P127
|
|
1.5
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
P128
|
|
2
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu
|
P129
|
|
3
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất
|
P130
|
|
4
|
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
|
P131
|
|
5
|
Phí khai thác, sử dụng nguồn nước
|
|
|
5.1
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ
lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
P132
|
|
5.2
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước
dưới đất
|
P133
|
|
5.3
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt,
nước biển
|
P134
|
|
5.4
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước,
công trình thủy lợi
|
P135
|
|
6
|
Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực
tài nguyên môi trường
|
|
|
6.1
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học
biến đổi gen
|
P136
|
|
6.2
|
Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan
trắc môi trường
|
P137
|
|
6.3
|
Phí thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu phế liệu, xử
lý chất thải nguy hại
|
P138
|
|
6.4
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản
đồ
|
P139
|
|
6.5
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận
cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển
Việt Nam
|
P140
|
|
7
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài
nguyên và môi trường
|
|
|
7.1
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí
|
P141
|
|
7.2
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
P142
|
|
7.3
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu thăm dò điều
tra địa chất và khai thác mỏ
|
P143
|
|
7.4
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất,
khoáng sản
|
P144
|
|
7.5
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn
|
P145
|
|
7.6
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc
gia
|
P146
|
|
7.7
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
P147
|
|
7.8
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
|
P148
|
|
8
|
Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong
hoạt động phá dỡ tàu biển
|
P149
|
|
9
|
Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường
trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
|
P150
|
|
10
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc
và bản đồ
|
P151
|
|
X
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
1
|
Phí sở hữu trí tuệ
|
|
|
1.1
|
Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp
|
P152
|
|
1.2
|
Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp
|
P153
|
|
1.3
|
Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp
có nguồn gốc Việt Nam
|
P154
|
|
1.4
|
Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản
đối đơn về sở hữu công nghiệp
|
P155
|
|
1.5
|
Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp
|
P156
|
|
1.6
|
Phí sử dụng văn bằng bảo hộ
|
P157
|
|
1.7
|
Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công
nghiệp có chỉ định Việt Nam
|
P158
|
|
2
|
Phí cấp mã số, mã vạch
|
|
|
2.1
|
Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số, mã vạch
|
P159
|
|
2.2
|
Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch
|
P160
|
|
2.3
|
Phí sử dụng mã doanh nghiệp, mã GLN (một mã), mã
EAN-8
|
P161
|
|
2.4
|
Phí đăng ký sử dụng mã nước ngoài
|
P162
|
|
3
|
Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử
|
P163
|
|
4
|
Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an
ninh hạt nhân
|
|
|
4.1
|
Phí thẩm định cấp giấy phép vận hành, sử dụng thiết
bị chiếu xạ
|
P164
|
|
4.2
|
Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, chế biến,
lưu giữ, sử dụng chất phóng xạ
|
P165
|
|
4.3
|
Phí thẩm định cấp giấy phép thăm dò, khai thác,
chế biến quặng phóng xạ
|
P166
|
|
4.4
|
Phí thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
|
P167
|
|
4.5
|
Phí thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở bức xạ
|
P168
|
|
4.6
|
Phí thẩm định cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm
vi hoạt động cơ sở bức xạ; giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ
|
P169
|
|
4.7
|
Phí thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu
chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, thiết bị hạt nhân
|
P170
|
|
4.8
|
Phí thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển
vật liệu phóng xạ, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, chất thải
phóng xạ
|
P171
|
|
4.9
|
Phí thẩm định cấp giấy phép vận chuyển vật liệu
chất phóng xạ quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
P172
|
|
4.10
|
Phí thẩm định cấp giấy phép nhà máy điện hạt
nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu
|
P173
|
|
5
|
Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt
nhân
|
P174
|
|
6
|
Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
P175
|
|
7
|
Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
|
P176
|
|
8
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học,
công nghệ
|
P177
|
|
XI
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI
CHÍNH, NGÂN HÀNG, BẢO HIỂM
|
|
|
1
|
Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo
hiểm, kế toán, kiểm toán
|
|
|
1.1
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán
|
P178
|
|
1.2
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm
|
P179
|
|
1.3
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động kế toán, kiểm
toán
|
P180
|
|
2
|
Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho
bạc nhà nước
|
P181
|
|
3
|
Phí hải quan
|
P182
|
|
4
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
thuộc lĩnh vực tài chính
|
|
|
4.1
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
|
P183
|
|
4.2
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành
nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
|
P184
|
|
4.3
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
|
P185
|
|
XII
|
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ
PHÁP
|
|
|
1
|
Án phí
|
|
|
1.1
|
Án phí hình sự
|
P186
|
|
1.2
|
Án phí dân sự
|
P187
|
|
1.3
|
Án phí kinh tế
|
P188
|
|
1.4
|
Án phí lao động
|
P189
|
|
1.5
|
Án phí hành chính
|
P190
|
|
2
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
|
|
2.1
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
P191
|
|
2.2
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng
tàu bay
|
P192
|
|
2.3
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng
tàu biển
|
P193
|
|
2.4
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng
động sản, trừ tàu bay, tàu biển
|
P194
|
|
3
|
Phí công chứng
|
P195
|
|
4
|
Phí chứng thực
|
|
|
4.1
|
Phí chứng thực bản sao từ bản chính
|
P196
|
|
4.2
|
Phí chứng thực chữ ký
|
P197
|
|
4.3
|
Phí chứng thực hợp đồng giao dịch
|
P198
|
|
5
|
Phí thi hành án dân sự
|
P199
|
|
6
|
Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu
tố nước ngoài
|
P200
|
|
7
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực
tư pháp
|
P201
|
|
8
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
P202
|
|
9
|
Phí sử dụng thông tin
|
|
|
9.1
|
Phí cấp cung cấp thông tin về lý lịch tư pháp
|
P203
|
|
9.2
|
Phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam
|
P204
|
|
9.3
|
Phí xác nhận là người gốc Việt Nam
|
P205
|
|
9.4
|
Phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ
liệu hộ tịch
|
P206
|
|
10
|
Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch
bảo đảm
|
P207
|
|
XIII
|
PHÍ TRONG LĨNH VỰC KHÁC
|
|
|
1
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
theo quy định của pháp luật
|
P208
|
|
2
|
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng
công chức, viên chức
|
P209
|
|
3
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản
phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật
|
P210
|
|
4
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu
|
|
|
4.1
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân trong nước
|
P211
|
|
4.2
|
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân nước ngoài
|
P212
|
B. LỆ PHÍ
|
STT
|
TÊN LỆ PHÍ
|
MÃ
|
|
I
|
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN
|
|
|
1
|
Lệ phí quốc tịch
|
L001
|
|
2
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
L002
|
|
3
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công
dân
|
L003
|
|
4
|
Lệ phí hộ tịch
|
L004
|
|
5
|
Lệ phí cấp hộ chiếu
|
|
|
5.1
|
Lệ phí cấp hộ chiếu
|
L005
|
|
5.2
|
Lệ phí cấp giấy thông hành
|
L006
|
|
5.3
|
Lệ phí cấp tem AB, giấy phép xuất cảnh
|
L007
|
|
6
|
Lệ phí tòa án
|
|
|
6.1
|
Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản
án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; quyết định trọng tài nước ngoài
|
|
|
6.1.1
|
Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản
án, quyết định dân sự, lao động, kinh doanh, thương mại, quyết định về tài sản
trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài
|
L008
|
|
6.1.2
|
Lệ phí không công nhận bản án, quyết định dân sự,
lao động, kinh doanh, thương mại, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định
hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài mà không có yêu cầu thi hành tại Việt
Nam
|
L009
|
|
6.1.3
|
Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết
định của Trọng tài nước ngoài
|
L010
|
|
6.2
|
Lệ phí giải quyết việc dân sự
|
L011
|
|
6.3
|
Lệ phí giải quyết các việc dân sự liên quan đến
hoạt động Trọng tài thương mại Việt Nam
|
L012
|
|
6.4
|
Lệ phí nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
|
L013
|
|
6.5
|
Lệ phí xét tính hợp pháp của cuộc đình công
|
L014
|
|
6.6
|
Lệ phí bắt giữ tàu biển, tàu bay
|
L015
|
|
6.7
|
Lệ phí thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước
ngoài tại Việt Nam
|
L016
|
|
6.8
|
Lệ phí cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại
Tòa án
|
|
|
6.8.1
|
Lệ phí sao chụp tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ
vụ việc do Tòa án thực hiện
|
L017
|
|
6.8.2
|
Lệ phí cấp bản sao bản án, quyết định của Tòa án
|
L018
|
|
6.8.3
|
Lệ phí cấp bản sao giấy chứng nhận xóa án tích
|
L019
|
|
6.8.4
|
Lệ phí cấp bản sao các giấy tờ khác của Tòa án
|
L020
|
|
6.9
|
Lệ phí gửi văn bản tố tụng ra nước ngoài
|
L021
|
|
6.10
|
Lệ phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
|
L022
|
|
7
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
|
L023
|
|
8
|
Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động
đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
|
L024
|
|
9
|
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
|
|
|
9.1
|
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước
|
L025
|
|
9.2
|
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài
|
L026
|
|
9.3
|
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi tại cơ quan đại diện
|
L027
|
|
10
|
Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi
|
L028
|
|
II
|
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN
|
|
|
1
|
Lệ phí trước bạ
|
L029
|
|
2
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
L030
|
|
3
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
L031
|
|
4
|
Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
|
L032
|
|
5
|
Lệ phí quản lý phương tiện giao thông
|
|
|
5.1
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông;
phương tiện thủy nội địa
|
L033
|
|
5.2
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
|
L034
|
|
5.3
|
Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay
|
L035
|
|
6
|
Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải
|
|
|
6.1
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
L036
|
|
6.2
|
Lệ phí cấp chứng chỉ xác nhận việc tham gia bảo
hiểm hoặc bảo đảm tài chính khác về trách nhiệm dân sự chủ tàu đối với thiệt
hại do ô nhiễm dầu
|
L037
|
|
6.3
|
Lệ phí ra, vào cảng biển; cảng, bến thủy nội địa
|
L038
|
|
6.4
|
Lệ phí cấp bản công bố bản phù hợp lao động hàng
hải (DMLCI)
|
L039
|
|
7
|
Lệ phí sở hữu trí tuệ
|
|
|
7.1
|
Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
|
L040
|
|
7.2
|
Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng
ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
|
L041
|
|
7.3
|
Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực
văn bằng bảo hộ
|
L042
|
|
7.4
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu
công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp
|
L043
|
|
III
|
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
LIÊN QUAN ĐẾN SẢN XUẤT, KINH DOANH
|
|
|
1
|
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
|
L044
|
|
2
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
L045
|
|
3
|
Lệ phí môn bài
|
L046
|
|
4
|
Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại
diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
|
L047
|
|
5
|
Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên
Internet
|
|
|
5.1
|
Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông
|
L048
|
|
5.2
|
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN
|
L049
|
|
5.3
|
Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP
|
L050
|
|
6
|
Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông
|
|
|
6.1
|
Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông
|
L051
|
|
6.2
|
Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên
biển
|
L052
|
|
6.3
|
Lệ phí cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông
dùng riêng
|
L053
|
|
6.4
|
Lệ phí cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ
viễn thông
|
L054
|
|
7
|
Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên
các loại phương tiện
|
L055
|
|
8
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện và các chất có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn
|
L056
|
|
9
|
Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có
chương trình
|
L057
|
|
10
|
Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm
phát thải khí nhà kính
|
L058
|
|
11
|
Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm
|
|
|
11.1
|
Lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh
doanh
|
L059
|
|
11.2
|
Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm
không kinh doanh
|
L060
|
|
12
|
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện
|
L061
|
|
13
|
Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị phát,
thu - phát sóng vô tuyến điện
|
L062
|
|
14
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền
|
L063
|
|
15
|
Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong
hoạt động quảng cáo trên mạng
|
L064
|
|
16
|
Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm an
toàn thông tin
|
L065
|
|
17
|
Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ
|
L066
|
|
18
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử
|
L067
|
|
19
|
Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất
lượng
|
|
|
19.1
|
Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố
hợp quy
|
L068
|
|
19.2
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận phê duyệt mẫu phương
tiện đo sản xuất trong nước, nhập khẩu
|
L069
|
|
19.3
|
Lệ phí cấp giấy công nhận khả năng kiểm định
phương tiện đo
|
L070
|
|
20
|
Lệ phí cấp giấy phép quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
|
L071
|
|
21
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng
|
|
|
21.1
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
|
L072
|
|
21.2
|
Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng
cho tổ chức
|
L073
|
|
21.3
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
cho cá nhân
|
L074
|
|
22
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động
sản
|
L075
|
|
23
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ
sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng
|
L076
|
|
24
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở giao dịch
hàng hóa
|
L077
|
|
25
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng và chứng nhận hợp quy
|
L078
|
|
26
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh sản xuất phim
|
L079
|
|
27
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của
tổ chức tín dụng, giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước
ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
L080
|
|
28
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ
trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng
|
L081
|
|
29
|
Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản
|
L082
|
|
30
|
Lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
L083
|
|
31
|
Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động
trong lĩnh vực chứng khoán
|
L084
|
|
32
|
Lệ phí cấp, điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư ra nước ngoài
|
L085
|
|
33
|
Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay
|
L086
|
|
34
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
quan trắc môi trường lao động
|
L087
|
|
35
|
Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền
chất công nghiệp
|
L088
|
|
IV
|
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
ĐẶC BIỆT VỀ CHỦ QUYỀN QUỐC GIA
|
|
|
1
|
Lệ phí ra, vào cảng
|
|
|
1.1
|
Lệ phí ra, vào cảng biển
|
L089
|
|
1.2
|
Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa
|
L090
|
|
1.3
|
Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay
|
L091
|
|
2
|
Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển
|
|
|
2.1
|
Lệ phí hàng hóa, hành lý, phương tiện vận tải quá
cảnh
|
L092
|
|
2.2
|
Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp
đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao
thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam
|
L093
|
|
2.3
|
Lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước
ngoài
|
L094
|
|
2.4
|
Lệ phí cấp giấy phép xuống tàu nước ngoài
|
L095
|
|
2.5
|
Lệ phí cấp giấy phép cho người điều khiển phương
tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài
|
L096
|
|
2.6
|
Lệ phí cấp giấy phép cho người Việt Nam và người
nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du
lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài
|
L097
|
|
3
|
Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí
|
L098
|
|
V
|
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
TRONG CÁC LĨNH VỰC KHÁC
|
|
|
1
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư
|
L099
|
|
2
|
Lệ phí cấp thẻ công chứng viên
|
L100
|
|
3
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên
|
L101
|
|
4
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên
|
L102
|
|
5
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y;
chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong
nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
|
L103
|
|
6
|
Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển
cửa khẩu
|
L104
|
|
7
|
Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy
sản
|
L105
|
|
8
|
Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
L106
|
|
9
|
Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống,
nguồn gen cây trồng nông nghiệp
|
L107
|
Quyết định 4663/QĐ-KBNN năm 2021 về danh mục mã phí, lệ phí do Kho bạc Nhà nước ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4663/QĐ-KBNN ngày 13/09/2021 về danh mục mã phí, lệ phí do Kho bạc Nhà nước ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2021
Ban hành:
26/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2021
Ban hành:
14/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2021
Ban hành:
27/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2019
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
08/07/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2015
6.437
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|