|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2441/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
14/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2441/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 14
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 184/TTr-STP ngày 10/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:
- Danh mục 17 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung.
- Danh mục 01 thủ tục hành
chính bị bãi bỏ.
- Quy trình nội bộ 17 thủ tục
hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao
Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, các cơ quan, đơn vị có
liên quan trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng,
cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định
số 1433/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng: NC, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2441/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (17 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
(05 TTHC)
|
Số TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
01
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng
Sơn;
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Cơ
quan tổ chức lập sổ gốc.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
|
|
02
|
2.000815
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với
trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy
tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội
dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà Phòng Công chứng số
1 không thể đáp ứng được thời hạn quy định nêu trên thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm không quá 02 ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Phòng Công chứng số 1. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Công chứng số 1, Sở Tư
pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản.
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ- CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí công chứng; phí chứng thực, phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên;
- Thông tư số 264/2016/TT-
BTC quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
03
|
2.000884
|
Chứng
thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực
điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải
có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
|
- Cơ quan tiếp nhận và
trả kết quả:
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Phòng công chứng số 1, Sở Tư
pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký
trong một giấy tờ, văn bản).
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ- CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC;
- Thông tư số 257/2016/TT-
BTC;
- Thông tư số 264/2016/TT-
BTC.
|
|
04
|
2.000992
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và
trả kết quả:
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, Phường Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Phòng công chứng số 1, Sở Tư
pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, Phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
10.000 đồng/trường hợp
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ- CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC.
|
|
05
|
2.001008
|
Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của
tổ chức hành nghề công chứng
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả:
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Phòng công chứng số 1, Sở Tư
pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
10.000 đồng/trường hợp
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ- CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (12 TTHC)
|
Số TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý[2]
|
|
01
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn./.
|
không
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
|
|
02
|
2.000815
|
Chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ,
văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung
giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện
chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC.
|
|
03
|
2.000884
|
Chứng
thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực
điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải
có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả:
+ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
+ Tiếp nhận ngoài trụ sở Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã trong trường hợp người yêu cầu chứng thực
thuộc diện già yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi
hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác.
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn..
|
10.000 đồng/trường hợp
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC;
|
|
04
|
2.000992
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
10.000 đồng/trường hợp
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC.
|
|
05
|
2.001008
|
Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
10.000 đồng/trường hợp
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC.
|
|
06
|
2.001035
|
Chứng
thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
50.000 đồng/01 giao dịch
|
- Nghị định
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC.
|
|
07
|
2.001019
|
Chứng
thực di chúc
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
50.000 đồng/01 di chúc
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC.
|
|
08
|
2.001016
|
Chứng
thực văn bản từ chối nhận di sản
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
50.000 đồng/01 văn bản
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC.
|
|
09
|
2.001406
|
Chứng
thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
50.000 đồng/01 văn bản
|
- Nghị định
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC.
|
|
10
|
2.000913
|
Chứng
thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
30.000 đồng/giao dịch
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC.
|
|
11
|
2.000927
|
Sửa lỗi
sai sót trong giao dịch
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
25.000 đồng/giao
dịch
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
|
|
12
|
2.000942
|
Cấp bản
sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản.
|
- Nghị định
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
226/2016/TT-BTC.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
Số TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Số thứ tự tại QĐ công bố của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
01
|
2.001009
|
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Thủ tục hành chính có số thứ
tự 11 mục II phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1433/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
|
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2441/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
01
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
|
|
02
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
|
|
|
03
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
|
|
04
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng
|
|
|
05
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề
công chứng
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (12 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
01
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
|
|
02
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
|
|
|
03
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
|
|
04
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
|
|
|
05
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
|
|
|
06
|
Chứng thực giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
07
|
Chứng thực di chúc
|
|
|
08
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
|
|
09
|
Chứng thực văn bản phân chia
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
10
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch
|
|
|
11
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
|
|
12
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
|
Các cụm từ viết tắt:
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công:
|
TTPVHCC
|
|
- Thủ tục hành chính:
|
TTHC
|
|
- Tiếp nhận và trả kết quả:
|
TN&TKQ
|
|
- Phòng chuyên môn:
- Công chức Một cửa:
|
PCM
CCMC
|
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
1. Cấp bản
sao từ sổ gốc
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Từ
2 giờ đến 8 giờ trong ngày tiếp nhận hồ sơ hoặc 6 giờ trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho công chức
Phòng Nghiệp vụ II xử lý hồ sơ, đồng thời chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ II
để theo dõi.
|
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
|
0,5 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không tìm
thấy sổ gốc hoặc trong sổ gốc không có thông tin về nội dung yêu cầu cấp bản
sao thì thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ II
|
Từ 01 giờ đến 6,5 giờ
|
|
B3
|
Xem xét, xử lý văn bản của
chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ II
|
0,5 giờ
|
|
B4
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
- Nếu đồng ý: Ký duyệt vào bản
sao.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo
Phòng Phòng Nghiệp vụ II xử
lý.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 giờ
|
|
B5
|
Ban hành kết quả giải quyết
TTHC
|
Văn thư Sở
|
0,25 giờ
|
|
B6
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
Từ 2 - 8 giờ
|
2. Nhóm
04 TTHC, gồm:
2.1. Chứng
thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
2.2. Chứng
thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm
chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được).
2.3. Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của tổ chức
hành nghề công chứng
2.4. Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của
tổ chức hành nghề công chứng
* Trường hợp thông thường
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Từ
2 giờ đến 8 giờ trong ngày tiếp nhận hồ sơ hoặc 6 giờ trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ. Kiểm tra hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ cho Công chứng
viên giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
|
0,25 giờ
|
|
B2
|
Duyệt hồ sơ và ký văn bản
|
Công chứng viên
|
Từ 1,5 giờ đến 7,5 giờ
|
|
B3
|
Ban hành kết quả giải quyết
TTHC
|
Văn thư của Phòng Công chứng
|
0,25 giờ
|
|
B4
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi
|
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
Từ 2 - 8 giờ
|
* Trường hợp phức tạp (cùng
một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản
chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản
phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02
ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ. Kiểm tra hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ cho Công chứng
viên giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
B2
|
- Xem xét hồ sơ, kiểm tra đối
chiếu.
- Duyệt hồ sơ và ký văn bản
|
Công chứng viên
|
13 giờ
|
|
B3
|
Ban hành kết quả giải quyết
TTHC
|
Văn thư của Phòng Công chứng
|
01 giờ
|
|
B4
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (12 TTHC)
1. Nhóm
06 TTHC, gồm:
1.1. Cấp
bản sao từ sổ gốc
1.2. Chứng
thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
1.3. Sửa
lỗi sai sót trong giao dịch
1.4. Cấp
bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
1.5. Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban
nhân dân cấp xã
1.6. Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của
Ủy ban nhân dân cấp xã
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Từ
2 giờ đến- 8 giờ trong ngày tiếp nhận hồ sơ hoặc 6 giờ trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ
sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Công chức
Văn phòng UBND để xử lý, đồng thời chuyến đến Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
để theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC cấp xã
|
1,5 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng
yêu cầu, thông báo cho người nộp hồ sơ, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, hoàn thiện thông báo cho người nộp hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ
điều kiện: Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký
quyệt.
|
Công chức Văn phòng UBND cấp xã
|
03 giờ
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 giờ
|
|
B4
|
Đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến TTPVHCC
|
Bộ phận văn thư
|
1,5 giờ
|
|
B5
|
Trả kết quả giải quyết
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
2. Chứng thực
bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
* Trường hợp thông thường
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Từ
2 giờ đến- 8 giờ trong ngày tiếp nhận hồ sơ hoặc 6 giờ trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu
và tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện
tử;
- Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC cấp xã
|
04 giờ
|
|
B2
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 giờ
|
|
B3
|
Đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến bộ phận một cửa TTPVHCC
|
Bộ phận văn thư
|
01 giờ
|
|
B4
|
Trả kết quả giải quyết
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
* Trường hợp phức tạp (cùng
một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản
chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản
phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02
ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm tra, đối chiếu và tiếp
nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
08 giờ
|
|
B2
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
07 giờ
|
|
B3
|
Đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến bộ phận một cửa TTPVHCC
|
Bộ phận văn thư
|
01 giờ
|
|
B4
|
Trả kết quả giải quyết
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
3. Chứng thực
chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ
và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Từ
2 giờ đến- 8 giờ trong ngày tiếp nhận hồ sơ hoặc 6 giờ trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu
và tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện
tử;
- Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo
UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 giờ
|
|
B3
|
Đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến bộ phận một cửa TTPVHCC
|
Bộ phận văn thư
|
01 giờ
|
|
B4
|
Trả kết quả giải quyết
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
4. Nhóm
04 TTHC, gồm:
4.1. Chứng
thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
4.2. Chứng
thực di chúc
4.3. Chứng
thực văn bản từ chối nhận di sản
4.4. Chứng
thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở;
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02
ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ
sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ đến Công chức Văn
phòng UBND cấp xã làm công tác chứng thực để xử lý, đồng thời chuyến đến Lãnh
đạo Văn phòng UBND cấp xã.
|
CCMC tại TTPVHCC cấp xã
|
3,5 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng
yêu cầu, thông báo cho người nộp hồ sơ, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, hoàn thiện thông báo cho người nộp hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ
điều kiện: Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục, chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND
cấp xã.
|
Công chức Văn phòng UBND cấp xã
|
07 giờ
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
3,5 giờ
|
|
B4
|
Đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Văn phòng UBND cấp xã
|
Bộ phận văn thư
|
02 giờ
|
|
B5
|
Trả kết quả giải quyết
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
[1] Phần
chữ in nghiêng là Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
[2] Phần
chữ in nghiêng là Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 2441/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2441/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
16/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
226
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|