|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1705/QĐ-BTTTT 2018 dữ liệu gói tin phục vụ kết nối cổng dịch vụ công quốc gia
|
Số hiệu:
|
1705/QĐ-BTTTT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
23/10/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1705/QĐ-BTTTT
|
Hà Nội, ngày 23
tháng 10 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU GÓI TIN PHỤC VỤ KẾT NỐI CỔNG DỊCH VỤ
CÔNG QUỐC GIA VỚI CỔNG DỊCH VỤ CÔNG, HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ CẤP BỘ,
CẤP TỈNH VÀ CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA, CHUYÊN NGÀNH (PHIÊN BẢN 1.0)
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP
ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-TTg ngày 08/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ
ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Quyết định số 1491/QĐ-BTTTT ngày 14/9/2018 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tin học hóa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hướng dẫn kỹ thuật định dạng
dữ liệu gói tin phục vụ kết nối cổng dịch vụ công quốc gia với cổng dịch vụ
công, hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh và các cơ sở dữ liệu
quốc gia, chuyên ngành (Phiên bản 1.0) để thực hiện Quyết định số 985/QĐ-TTg
ngày 08/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính..
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tin học hóa, Thủ trưởng các
đơn vị và cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW (thư điện tử);
- Đơn vị chuyên trách về CNTT của các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ (thư điện tử);
- Cổng thông tin điện tử Bộ TTTT;
- Lưu: VT, Cục THH. (100b)
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thành Hưng
|
HƯỚNG DẪN
KỸ
THUẬT ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU GÓI TIN PHỤC VỤ KẾT NỐI CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA VỚI
CỔNG DỊCH VỤ CÔNG, HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA CẤP BỘ, CẤP TỈNH VÀ CÁC CƠ SỞ DỮ
LIỆU QUỐC GIA, CHUYÊN NGÀNH (Phiên bản 1.0)
(Kèm theo Quyết định số 1705/QĐ-BTTTT ngày 23/10/2018 của Bộ Thông tin và
Truyền thông)
I. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
1. Phạm vi áp dụng
Tài liệu này nhằm hướng dẫn kỹ thuật định dạng dữ
liệu gói tin phục vụ kết nối cổng dịch vụ công quốc gia với cổng dịch vụ công,
hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh và các cơ sở dữ liệu quốc
gia, chuyên ngành.
2. Đối tượng áp dụng
Các đối tượng áp dụng bao gồm các Bộ, cơ quan ngang
Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc cung cấp giải pháp Cổng Dịch vụ
công quốc gia, Cổng dịch vụ công (DVC) và Hệ thống thông tin một cửa điện tử
(MCĐT) và các tổ chức, cá nhân khác có nhu cầu áp dụng nếu thấy phù hợp.
Tài liệu này nhằm thực hiện Quyết định số 985/QĐ-TTg ngày 08/8/2018 của Thủ tướng Chính
phủ Ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính; Quyết định số 1491/QĐ-BTTTT ngày 14/9/2018
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính.
Phiên bản 1.0 bao gồm các hướng dẫn kỹ thuật cơ bản,
tối thiểu về định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối cổng dịch vụ công quốc
gia với cổng dịch vụ công, hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh
và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành. Tài liệu này được Bộ Thông tin và
Truyền thông xây dựng và cập nhật phiên bản theo thời gian để phù hợp với thực
tế triển khai Cổng dịch vụ công quốc gia, các CSDL quốc gia, hệ thống thông tin
có quy mô, phạm vi từ Trung ương đến địa phương.
3. Giải thích từ ngữ:
Cổng DVC và Hệ thống thông tin MCĐT được hiểu theo
quy định tại Điều 3, Nghị định số 61/2018/NĐ-CP.
II. HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT ĐỊNH DẠNG
DỮ LIỆU GÓI TIN PHỤC VỤ KẾT NỐI CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA VỚI CỔNG DỊCH VỤ
CÔNG, HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA CẤP BỘ, CẤP TỈNH VÀ CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC
GIA, CHUYÊN NGÀNH
1. Các gói tin phục vụ kết nối
cổng DVC và Hệ thống thông tin MCĐT với Cổng DVC quốc gia
Hệ thống thông tin MCĐT và Cổng DVC của Bộ/tỉnh cần
tuân thủ gói tin phục vụ kết nối, tích hợp với Cổng DVC quốc gia, tuân thủ
khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam để đăng tải công khai tình trạng, kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) và cung cấp các DVC trực tuyến trên Cổng
DVC quốc gia. Các gói tin bao gồm:
Bảng 1. Các gói
tin phục vụ kết nối, tích hợp với Cổng DVC quốc gia
|
STT
|
Gói tin
|
Mô tả
|
|
1
|
Các gói tin đồng bộ trạng thái xử lý, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính (Document)
|
|
1.1
|
Document/Sync Document
|
Đồng bộ hồ sơ giải quyết TTHC từ Hệ thống
thông tin MCĐT/Cổng DVC của Bộ/tỉnh lên Cổng DVC quốc gia.
Gói tin này được sử dụng để gửi hoặc cập nhật
thông tin hồ sơ giải quyết TTHC của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ/tỉnh lên Cổng
DVC quốc gia, phục vụ công dân, tổ chức tra cứu thông tin hồ sơ.
Bao gồm:
- Cập nhật trạng thái xử lý hồ sơ Ký duyệt, trả kết
quả, Kết thúc, Hủy, ...(theo trường dữ liệu Status trong gói tin);
- Cập nhật trạng thái yêu cầu bổ sung hồ sơ (theo
trường dữ liệu Supplementaries trong gói tin).
|
|
1.2
|
Document/UpdateDocumentTraces
|
Cập nhật tiến độ xử lý hồ sơ giải quyết TTHC.
Gói tin này để cập nhật tiến độ xử lý hồ sơ giải
quyết TTHC của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ/tỉnh lên Cổng DVC quốc gia, phục
vụ công dân, tổ chức tra cứu tiến độ xử lý hồ sơ.
|
|
2
|
Gói tin đồng bộ số liệu thăm dò ý kiến, đánh giá
chất lượng dịch vụ hành chính công (Vote)
|
|
2.1
|
Vote/UpdateVote
|
Cập nhật số liệu thăm dò ý kiến người dùng về chất
lượng dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ/tỉnh lên Cổng
DVC quốc gia
|
|
3
|
Gói tin đồng bộ số liệu thống kê về tiếp nhận, xử
lý, tra kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Statistic)
|
|
3.1
|
Statistic/UpdateStatistic
|
Cập nhật số liệu thống kê của của các cơ quan,
đơn vị xử lý TTHC thuộc Bộ/tỉnh lên Cổng DVC quốc gia.
Lưu ý:
- Gói tin này chỉ hỗ trợ thống kê các mốc thời
gian cố định: Hàng tháng, hàng năm;
- Trường hợp nếu muốn tổng hợp số liệu theo một
khoảng thời gian bất kỳ: Bộ/tỉnh phải cung cấp Giao diện lập trình ứng dụng/dịch
vụ để Cổng DVC quốc gia gọi lấy thông tin khi có yêu cầu.
|
2. Hướng dẫn Định dạng dữ liệu
gói tin phục vụ kết nối cổng DVC và Hệ thống MCĐT với Cổng DVC quốc gia
2.1. Các gói tin đồng bộ trạng thái xử lý, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính (Document)
Các gói tin đồng bộ trạng thái xử lý, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính gồm:
- POST Document/SyncDocument:
Đồng bộ hồ sơ giải quyết TTHC từ các cơ quan, đơn vị
tiếp nhận hồ sơ của Bộ/tỉnh lên Cổng DVC quốc gia phục vụ công dân, tổ chức tra
cứu thông tin hồ sơ, bao gồm:
+ Cập nhật trạng thái xử lý hồ sơ Ký duyệt, trả kết
quả, Kết thúc, Hủy... (theo trường dữ liệu Status trong gói tin);
+ Cập nhật trạng thái yêu cầu bổ sung hồ sơ (theo
trường dữ liệu Supplementaries trong gói tin).
- POST Document/UpdateDocumentTraces:
+ Cập nhật tiến độ xử lý hồ sơ giải quyết TTHC của
các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ/tỉnh;
+ Gói tin này được sử dụng để cập nhật tiến độ xử
lý hồ sơ giải quyết TTHC của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ/tỉnh lên Cổng DVC quốc
gia, phục vụ công dân, tổ chức tra cứu tiến độ xử lý hồ sơ.
2.1.1. Gói tin Đồng bộ hồ sơ giải quyết TTHC của
các cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ của Bộ/tỉnh lên Cổng DVC quốc gia
Gói tin Đồng bộ hồ sơ giải quyết TTHC của các cơ
quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ của Bộ/tỉnh lên Cổng DVC quốc gia gồm các thông
tin cơ bản được biểu diễn theo cấu trúc, định dạng dựa trên XML, đường dẫn thực
hiện việc gửi gói tin đồng bộ có thể bao gồm tham số isUpdating với 02 giá trị
gồm:
- True: Cập nhật;
- False: Thêm mới (mặc định).
Các trường thông tin của gói tin được mô tả trong Bảng
2, thông tin chi tiết như sau:
Bảng 2. Các trường
thông tin Document/Sync Document
|
STT
|
Tên trường
thông tin
|
Định dạng dữ liệu
|
Mô tả
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
DocTypeCode
|
Kiểu string
|
Mã thủ tục hành chính trong hệ thống Cơ sở dữ liệu
Quốc gia về Thủ tục hành chính.
|
Bắt buộc
|
|
|
2
|
DocTypeName
|
Kiểu string
|
Tên loại thủ tục.
|
Bắt buộc
|
|
|
3
|
DocCode
|
Kiểu string
|
Lấy hoặc thiết lập Mã hồ sơ đã được đơn vị thụ lý
đồng ý tiếp nhận.
|
Bắt buộc
|
|
|
5
|
CitizenName
|
Kiểu string
|
Tên Công dân, Tổ chức đăng ký hồ sơ một cửa.
|
Bắt buộc
|
|
|
6
|
CitizenInfo
|
Kiểu string
|
Thông tin khác về công dân, tổ chức.
|
Không bắt buộc
|
|
|
7
|
ApplicantsId
|
Kiểu string
|
Mã đối tượng nộp hồ sơ.
|
Bắt buộc
|
|
|
8
|
ApplicantsType
|
Kiểu integer
|
Kiểu đối tượng nộp hồ sơ:
- 1: Người dân;
- 2: Doanh nghiệp;
- 3: Cơ quan nhà nước;
- 4: Tổ chức khác.
|
Bắt buộc
|
|
|
9
|
DiaChi
|
Kiểu string
|
Địa chỉ công dân, tổ chức.
|
Không bắt buộc
|
|
|
10
|
Email
|
Kiểu string
|
Địa chỉ thư điện tử của công dân, tổ chức.
|
Không bắt buộc
|
|
|
11
|
Phone
|
Kiểu string
|
Số điện thoại liên hệ của công dân, tổ chức.
|
Bắt buộc
|
|
|
12
|
Compendium
|
Kiểu string
|
Trích yếu hồ sơ một cửa.
|
Không bắt buộc
|
|
|
13
|
DateReceived
|
Kiểu date
|
Ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Bắt buộc
|
|
|
14
|
DateAppointed
|
Kiểu date
|
Ngày hẹn trả hồ sơ.
|
Bắt buộc
|
|
|
15
|
IsSuccess
|
Kiểu boolean
|
Trạng thái xử lý cuối cùng của hồ sơ.
- True: Đã duyệt;
- False: Không duyệt;
- Null: Chưa duyệt kết quả.
|
Bắt buộc
|
|
|
16
|
SuccessDate
|
Kiểu date
|
Ngày duyệt hồ sơ.
|
Bắt buộc
|
|
|
17
|
ApproverName
|
Kiểu string
|
Người duyệt hồ sơ.
|
Không bắt buộc
|
|
|
18
|
ApproverPosition
|
Kiểu string
|
Chức vụ của người duyệt hồ sơ.
|
Không bắt buộc
|
|
|
19
|
SuccessNote
|
Kiểu string
|
Thông tin Duyệt hồ sơ
Ví dụ: lý do không duyệt.
|
Không bắt buộc
|
|
|
20
|
IsReturned
|
Kiểu boolean
|
Tập trạng thái đã trả kết quả hồ sơ:
- True: Đã trả kết quả;
- False: Chưa trả kết quả;
- Null: Không trả kết quả.
|
Bắt buộc
|
|
|
21
|
ReturnedDate
|
Kiểu date
|
Ngày trả kết quả hồ sơ cho công dân, tổ chức.
|
Bắt buộc
|
|
|
22
|
ReturnNote
|
Kiểu string
|
Thông tin trả kết quả
Ví dụ: Ông bà Nguyễn Văn A đã nhận kết quả hồ sơ
(0987987894).
|
Không bắt buộc
|
|
|
23
|
ReturnedType
|
Kiểu integer
|
Hình thức trả kết quả:
0 - Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả;
1 - Trả kết quả qua đường bưu điện.
|
Bắt buộc
|
|
|
24
|
FinishedDate
|
Kiểu date
|
Ngày kết thúc xử lý hồ sơ.
|
Không bắt buộc
|
|
|
25
|
Status
|
Kiểu integer
|
Trạng thái xử lý hồ sơ một cửa:
- 0: Hồ sơ đã được tiếp nhận:
- 1: Hồ sơ đang xử lý;
- 2: Hồ sơ đã có kết quả.
|
Bắt buộc
|
|
|
26
|
ProcessingOrganName
|
Kiểu string
|
Tên đơn vị thụ lý hồ sơ một cửa. Ví dụ: Sở TTTT Tỉnh
BRVT.
|
Bắt buộc
|
|
|
27
|
HasSupplementary
|
Kiểu boolean
|
Trạng thái hồ sơ đang có yêu cầu bổ sung hay
không:
- True: Có yêu cầu bổ sung;
- False: Không có yêu cầu bổ sung.
|
Không bắt buộc
|
|
|
28
|
RequireSupplementaryDate
|
Kiểu date
|
Lấy hoặc thiết lập ngày yêu cầu bổ sung.
|
Không bắt buộc
|
|
|
29
|
Note
|
Kiểu string
|
Ghi chú thông tin khác.
|
Không bắt buộc
|
|
|
30
|
Attachments
|
Kiểu Collection of Attachment
|
Lấy hoặc thiết lập Các tệp đính kèm liên quan.
|
Bắt buộc.
|
|
|
30.1
|
AttachmentId
|
Kiểu interger
|
Id của tệp đính kèm trong hệ thống Cơ quan thụ
lý.
|
Bắt buộc
|
|
|
30.2
|
AttachmentName
|
Kiểu string
|
Tên file đính kèm.
|
Bắt buộc
|
|
|
30.3
|
IsDeleted
|
Kiểu boolean
|
Giá trị chỉ ra tệp đính kèm này đã bị xóa.
|
Không bắt buộc
|
|
|
30.4
|
Base64
|
Kiểu string
|
Lưu giá trị file đính kèm được mã hóa.
|
Bắt buộc
|
|
|
30.5
|
IsVerified
|
Kiểu boolean
|
Các tệp (thành phần hồ sơ) đính kèm gắn liền với
hồ sơ của người sử dụng đã được xác thực.
|
Bắt buộc
|
|
|
31
|
DocFees
|
Kiểu Collection of DocFee
|
Lệ phí đã thu kèm theo hồ sơ một cửa.
|
Không bắt buộc
|
|
|
31.1
|
FeeName
|
Kiểu string
|
Tên Lệ phí.
|
Bắt buộc
|
|
|
31.2
|
Price
|
Kiểu decimal
|
Số tiền thu.
|
Bắt buộc
|
|
|
31.3
|
FeeType
|
Kiểu integer
|
Loại Lệ phí thu:
- 1: Lệ phí thu khi tiếp nhận hồ sơ;
- 2: Lệ phí thu khi bổ sung hồ sơ;
- 4: Lệ phí thu khi trả kết quả.
|
Bắt buộc
|
|
|
32
|
DocPapers
|
Kiểu Collection of DocPaper
|
Giấy tờ thu kèm theo hồ sơ một cửa.
|
Không bắt buộc
|
|
|
32.1
|
PaperName
|
Kiểu string
|
Tên giấy tờ.
|
Bắt buộc
|
|
|
32.2
|
Amount
|
Kiểu interger
|
Số lượng.
|
Bắt buộc
|
|
|
32.3
|
PaperType
|
Kiểu interger
|
Loại giấy tờ thu:
- 1: Giấy tờ thu khi tiếp nhận hồ sơ;
- 2: Giấy tờ thu khi bổ sung hồ sơ;
- 4: Giấy tờ thu khi trả kết quả.
|
Bắt buộc
|
|
|
33
|
Supplementaries
|
Kiểu Collection of Supplementary
|
Danh sách các yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Không bắt buộc
|
|
|
33.1
|
SupplementaryId
|
Kiểu Interger
|
Id của Yêu cầu bổ sung trong hệ thống Cơ quan thụ
lý.
|
Bắt buộc
|
|
|
33.2
|
SendUser
|
Kiểu string
|
Người gửi yêu cầu bổ sung.
|
Bắt buộc
|
|
|
33.3
|
SendComment
|
Kiểu string
|
Nội dung yêu cầu bổ sung.
|
Bắt buộc
|
|
|
33.4
|
SendDate
|
Kiểu datetime
|
Ngày gửi yêu cầu bổ sung.
|
Bắt buộc
|
|
|
33.5
|
ReceivedUser
|
Kiểu string
|
Người tiếp nhận Bổ sung hồ sơ từ công dân.
|
Không bắt buộc
|
|
|
33.6
|
ReceivedComment
|
Kiểu string
|
Thông tin tiếp nhận. Ví dụ: Ông Nguyễn Văn A đã bổ
sung đầy đủ ...
|
Không bắt buộc
|
|
|
33.7
|
ReceivedDate
|
Kiểu datetime
|
Ngày tiếp nhận bổ sung hồ sơ.
|
Bắt buộc
|
|
|
33.8
|
IsReceived
|
Kiểu boolean
|
Trạng thái bổ sung hồ sơ:
- True: Công dân đã bổ sung đầy đủ thủ tục hồ sơ;
- False: Công dân không bổ sung hồ sơ (quá hạn bổ
sung);
- Null: Công dân chưa tới bổ sung hồ sơ (còn hạn).
|
Bắt buộc
|
|
|
33.9
|
Papers
|
Kiểu Collection of DocPaper
|
Danh sách giấy tờ bổ sung.
|
Không bắt buộc
|
Xem trường 32
|
|
33.10
|
Fees
|
Kiểu Collection of DocFee
|
Danh sách lệ phí bổ sung
|
Không bắt buộc
|
Xem trường 31
|
|
33.11
|
OldDateAppointed
|
Kiểu Datetime
|
Ngày hẹn trả trước khi bổ sung.
|
Bắt buộc
|
|
|
33.12
|
NewDateAppointed
|
Kiểu Datetime
|
Ngày hẹn trả mới sau khi bổ sung hồ sơ.
|
Không bắt buộc
|
|
|
34
|
OrganInchargeld Level1
|
Kiểu string
|
- Mã cấp I của cơ quan, tổ chức là đầu mối (Bộ, tỉnh...)
kết nối với Cổng DVCQG
- Đối với các Bộ, tỉnh: sử dụng mã cấp 1 theo
QCVN 102:2016/BTTTT.
|
Bắt buộc
|
|
|
35
|
OrganInchargeName
|
Kiểu string
|
Tên cơ quan, tổ chức là đầu mối kết nối với Cổng
DVCQG (Bộ, tỉnh).
|
Bắt buộc
|
|
2.1.2. Gói tin Cập nhật tiến độ xử lý hồ sơ giải
quyết TTHC
Gói tin Cập nhật tiến độ xử lý hồ sơ giải quyết
TTHC gồm các thông tin cơ bản được biểu diễn theo cấu trúc, định dạng dựa trên
XML, chi tiết xem Bảng 3, một số trường thông tin chính như sau:
Bảng 3. Các trường
thông tin Document/UpdateDocumentTraces
|
STT
|
Tên trường
|
Định dạng dữ liệu
|
Mô tả
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
DocumentId
|
Kiểu string
|
Id của hồ sơ một cửa trong hệ thống của Đơn vị xử
lý.
|
Bắt buộc
|
|
|
2
|
DocCode
|
Kiểu string
|
Mã hồ sơ.
|
Bắt buộc
|
|
|
3
|
UserName
|
Kiểu string
|
Người xử lý.
|
Bắt buộc
|
|
|
4
|
UserPosition
|
Kiểu string
|
Chức vụ của người xử lý.
|
Băt buộc
|
|
|
5
|
DateCreated
|
Kiểu date
|
Thời điểm xử lý hồ sơ.
|
Bắt buộc
|
|
|
6
|
Comment
|
Kiểu string
|
Nội dung xử lý.
|
Không bắt buộc
|
|
|
7
|
Status
|
Kiểu integer
|
Trạng thái hồ sơ.
|
Không bắt buộc
|
|
|
8
|
OrganizationInchargeIdLevel1
|
Kiểu string
|
- Mã cấp 1 của cơ quan, tổ chức là đầu mối (Bộ, tỉnh...)
kết nối với Cổng DVCQG.
- Đối với các Bộ, tỉnh: sử dụng mã cấp 1 theo
QCVN 102:2016/BTTTT.
|
Bắt buộc
|
|
|
9
|
OrganizationInchargeName
|
Kiểu string
|
Tên cơ quan, tổ chức là đầu mối kết nối với Cổng
DVCQG (Bộ, tỉnh).
|
Bắt buộc
|
|
2.2. Gói tin đồng bộ số liệu thăm dò ý kiến,
đánh giá chất lượng dịch vụ hành chính công (Vote)
Gói tin đồng bộ số liệu thăm dò ý kiến, đánh giá chất
lượng dịch vụ hành chính công của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ/tỉnh lên Cổng
DVC quốc gia gồm các thông tin cơ bản được biểu diễn theo cấu trúc, định dạng dựa
trên XML, chi tiết xem Bảng 4, một số trường thông tin chính như sau:
Bảng 4. Các trường
thông tin Votes
|
STT
|
Tên trường
|
Định dạng dữ liệu
|
Mô tả
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
DateCreated
|
Kiểu date
|
Ngày tổng hợp số liệu thăm dò ý kiến, đánh giá chất
lượng dịch vụ hành chính công. Ví dụ: 18/7/2018.
|
Bắt buộc
|
|
|
2
|
TotalVoted
|
Kiểu integer
|
Tổng số người tham gia đánh giá.
|
Bắt buộc
|
|
|
3
|
PercentVeryGood
|
Kiểu decimal number
|
Phần trăm đánh giá dịch vụ là rất hài lòng.
|
|
|
|
4
|
PercentGood
|
Kiểu decimal number
|
Phần trăm đánh giá dịch vụ là hài lòng.
|
Bắt buộc
|
|
|
5
|
PercentBad
|
Kiểu decimal number
|
Phần trăm đánh giá dịch vụ là chưa hài lòng.
|
Bắt buộc
|
|
|
6
|
Questions
|
Kiểu Collection of Question
|
Chi tiết nội dung thăm dò ý kiến.
|
Không bắt buộc
|
|
|
6.1
|
DocTypeCode
|
Kiểu string
|
Mã thủ tục hành chính trong hệ thống Cơ sở dữ liệu
Quốc gia về Thủ tục Hành chính
|
Không bắt buộc
|
|
|
6.2
|
Content
|
Kiểu string
|
Nội dung thăm dò.
|
Bắt buộc
|
|
|
6.3
|
PercentVeryGood
|
Kiểu decimal
|
Phần trăm đánh giá là rất hài lòng.
|
Bắt buộc
|
|
|
6.4
|
PercentGood
|
Kiểu decimal
|
Phần trăm đánh giá là hài lòng.
|
Bắt buộc
|
|
|
6.5
|
PercentBad
|
Kiểu decimal
|
Phần trăm đánh giá là chưa hài lòng.
|
Bắt buộc
|
|
|
7
|
OrganizationInchargeIdlevel1
|
Kiểu string
|
- Mã cấp 1 của cơ quan, tổ chức là đầu mối (Bộ, tỉnh...)
kết nối với Cổng DVCQG.
- Đối với các Bộ, tỉnh: sử dụng mã cấp 1 theo
QCVN 102:2016/BTTTT
|
Bắt buộc
|
|
|
8
|
OrganizationInchargeName
|
Kiểu string
|
Tên cơ quan, tổ chức là đầu mối kết nối với Cổng
DVCQG (Bộ, tỉnh).
|
Bắt buộc
|
|
2.3. Gói tin đồng bộ số liệu thống kê về tiếp nhận,
xử lý, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Gói tin đồng bộ số liệu thăm dò ý kiến, đánh giá chất
lượng dịch vụ hành chính công của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ/tỉnh lên Cổng
DVC quốc gia gồm các thông tin cơ bản được biểu diễn theo cấu trúc, định dạng dựa
trên XML, chi tiết xem Bảng 5, một số trường thông tin chính như sau:
Bảng 5. Các trường
thông tin Statistic
|
STT
|
Tên trường
|
Định dạng dữ liệu
|
Mô tả
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Month
|
Kiểu integer
|
Tháng lấy số liệu.
|
Bắt buộc
|
|
|
2
|
Year
|
Kiểu integer
|
Năm lấy số liệu.
|
Bắt buộc
|
|
|
3
|
IsMonthStatistic
|
Kiểu boolean
|
Giá trị xác định số liệu thống kê theo tháng hoặc
năm.
|
Bắt buộc
|
|
|
4
|
NewReception
|
Kiểu integer
|
Số hồ sơ nhận trong kỳ.
|
Bắt buộc
|
|
|
5
|
PreExtisting
|
Kiểu integer
|
Số hồ sơ tồn kỳ trước chuyển sang.
|
Bắt buộc
|
|
|
6
|
Total
|
Kiểu integer
|
Tổng số hồ sơ xử lý trong kỳ.
|
Bắt buộc
|
|
|
7
|
TotalSolved
|
Kiểu integer
|
Tổng số hồ sơ đã xử lý trong kỳ.
|
Bắt buộc
|
|
|
8
|
SolvedInTime
|
Kiểu integer
|
Tổng số hồ sơ đã xử lý đúng hẹn
|
Bắt buộc
|
|
|
9
|
SolvedInTimePercent
|
Kiểu decimal number
|
Phần trăm hồ sơ đã xử lý đúng hẹn.
|
Bắt buộc
|
|
|
10
|
SolvedLate
|
Kiểu integer
|
Số hồ sơ đã xử lý trễ hẹn.
|
Bắt buộc
|
|
|
11
|
SolvedLatePercent
|
Kiểu decimal number
|
Phần trăm hồ sơ đã xử lý trễ hẹn.
|
Bắt buộc
|
|
|
12
|
TotalPending
|
Kiểu integer
|
Tổng số hồ sơ chưa xử lý trong kỳ.
|
Bắt buộc
|
|
|
13
|
Pending
|
Kiểu integer
|
Tổng số hồ sơ chưa xử lý trong hạn.
|
Bắt buộc
|
|
|
14
|
PendingLate
|
Kiểu integer
|
Phần trăm hồ sơ chưa xử lý trong hạn.
|
Bắt buộc
|
|
|
15
|
PendingLatePercent
|
Kiểu decimal
|
Số hồ sơ chưa xử lý quá hạn.
|
Bắt buộc
|
|
|
16
|
PendingPercent
|
Kiểu decimal
|
Phần trăm hồ sơ chưa xử lý quá hạn.
|
Bắt buộc
|
|
|
17
|
Note
|
Kiểu string
|
Ghi chú.
|
Không bắt buộc
|
|
|
18
|
OrganizationInchargeIdlevel1
|
Kiểu string
|
- Mã cấp 1 của cơ quan, tổ chức là đầu mối (Bộ, tỉnh...)
kết nối với Cổng DVCQG
- Đối với các Bộ, tỉnh: sử dụng mã cấp 1 theo
QCVN 102:2016/BTTTT
|
Bắt buộc
|
|
|
19
|
OrganizationInchargeName
|
Kiểu string
|
Tên cơ quan, tổ chức là đầu mối kết nối với Cổng
DVCQG (Bộ, tỉnh)
|
Bắt buộc
|
|
Quyết định 1705/QĐ-BTTTT năm 2018 về hướng dẫn kỹ thuật định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối cổng dịch vụ công quốc gia với cổng dịch vụ công, hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1705/QĐ-BTTTT ngày 23/10/2018 về hướng dẫn kỹ thuật định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối cổng dịch vụ công quốc gia với cổng dịch vụ công, hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2024
Ban hành:
17/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2023
Ban hành:
10/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2023
Ban hành:
11/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2022
Ban hành:
15/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2022
Ban hành:
31/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2020
Ban hành:
25/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2020
Ban hành:
18/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2019
Ban hành:
08/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2019
Ban hành:
12/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2019
3.985
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|