|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1514/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
02/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1514/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 02
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC; TÍN NGƯỠNG,
TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, UBND CẤP XÃ TỈNH
LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 về hướng dẫn thi
hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo,
UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo
tại Tờ trình số 33/TTr-SDTTG ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực công tác dân tộc; tín ngưỡng, tôn giáo
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp xã tỉnh Lạng
Sơn (Có quy trình nội bộ chi tiết kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh
chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo trên cơ sở quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính vào hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1223/QĐ-UBND ngày
04/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực tín
ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc
và Tôn giáo, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn
phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- PCVP UBND tỉnh, Phòng NC, KGVX, TTTT;
- Lưu: VT, TTPVHCC (LgH).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC;
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1514/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG (12 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10
TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
|
Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người
nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập
trung
|
- Sở Dân tộc và Tôn giáo;
- Các cơ quan có liên quan;
- UBND tỉnh.
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở
đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương
mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
6
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
- Sở Dân tộc và Tôn giáo;
- Các cơ quan có liên quan;
- UBND cấp xã.
|
|
9
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh
hoặc ở nhiều tỉnh
|
|
10
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
Lĩnh vực công tác dân tộc
|
|
1
|
Công nhận danh sách người có uy tín
|
- Sở Dân tộc và Tôn giáo;
- Các cơ quan có liên quan;
- UBND tỉnh.
|
|
2
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người
có uy tín
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm phục vụ hành chính công:
TTPVHCC;
- Công chức một cửa; CCMC;
- Dân tộc và tôn giáo: DTTG;
- Tín ngưỡng và Tôn giáo: TNTG;
- Mặt trận Tổ quốc: MTTQ;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(10 TTHC)
1. Nhóm 04 thủ tục hành
chính, gồm:
- Đề nghị mời chức sắc, nhà
tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt
tôn giáo tập trung;
- Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo
tôn giáo ở Việt Nam;
- Đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương;
- Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục
hành chính: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
|
NVBĐ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ
ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên
Phòng TNTG
|
23 ngày
|
|
B6
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy
ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
01 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
01 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý
|
Các cơ quan
Nhà nước có liên quan
|
07 ngày
|
|
B10
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo báo cáo thẩm định,
văn bản trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên
Phòng TNTG
|
01 ngày
|
|
B11
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
01 ngày
|
|
B12
|
Duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
01 ngày
|
|
B13
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
NVBĐ tại TTPVHCC tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian thực
hiện
|
45 ngày
|
2. Nhóm
03 thủ tục hành chính, gồm:
- Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh;
- Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp
nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh;
- Đề nghị cấp đăng ký
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục
hành chính: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
|
NVBĐ tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo
cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ
ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên
Phòng TNTG
|
38 ngày
|
|
B6
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy
ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
01 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
01 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý
|
Các cơ quan nhà nước
có liên quan
|
07 ngày
|
|
B10
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo Báo cáo thẩm định,
văn bản trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên
Phòng TNTG
|
01 ngày
|
|
B11
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
01 ngày
|
|
B12
|
Duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
01 ngày
|
|
B13
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
NVBĐ tại TTPVHCC tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
60 ngày
|
3. Nhóm
03 thủ tục hành chính, gồm:
- Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh;
- Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh
hoặc ở nhiều tỉnh;
- Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục
hành chính: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
|
NVBĐ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ
ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên
Phòng TNTG
|
10 ngày
|
|
B6
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy
ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
01 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
01 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý
|
Các cơ quan nhà nước
có liên quan
|
05 ngày
|
|
B10
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo Báo cáo thẩm định,
văn bản trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên
Phòng TNTG
|
01 ngày
|
|
B11
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
01 ngày
|
|
B12
|
Duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
01 ngày
|
|
B13
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
NVBĐ tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
30 ngày
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(02 TTHC)
Nhóm 02 thủ tục hành chính, gồm:
1. Công nhận danh sách người
có uy tín;
2. Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người
có uy tín.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục hành chính
theo quy định: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của các thôn, bản; chuyển
hồ sơ đến lãnh đạo xã
|
CCMC tại TTPVHCC
cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, tổng hợp, kiểm tra, thẩm định hồ
sơ kết quả bình chọn/ đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy
tín của các thôn gửi đến, dự thảo văn bản đề nghị gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Phòng Chuyên môn cấp
xã
|
03 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, ký ban hành văn bản gửi Sở Dân tộc và
Tôn giáo tỉnh
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Đóng dấu ban hành văn bản gửi Sở Dân tộc và Tôn
giáo tỉnh
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, phân công xử lý hồ sơ
|
Văn thư/Lãnh đạo Sở
DTTG
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Kiểm tra, rà soát, tổng hợp và có công văn xin ý
kiến thống nhất của các cơ quan có liên quan trình lãnh đạo Sở
|
Phòng Chuyên môn,
Sở DTTG
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Phê duyệt, ký ban hành văn bản xin ý kiến
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Đóng dấu ban hành gửi văn bản đến cơ quan xin ý
kiến
|
Văn thư Sở DTTC
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, rà soát tham gia ý kiến gửi Sở Dân tộc
và Tôn giáo tổng hợp
|
Ủy ban MTTQ Việt
Nam tỉnh; Công an tỉnh và các cơ quan liên quan.
|
02 ngày
|
|
B11
|
Tổng hợp ý kiến tham gia của các cơ quan, hoàn
thiện văn bản trình Lãnh đạo Sở
|
Phòng Chuyên môn,
Sở DTTG
|
1/2 ngày
|
|
B12
|
Xem xét, phê duyệt văn bản gửi UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
1/2 ngày
|
|
B13
|
Ban hành văn bản gửi UBND cấp xã
|
Văn thư Sở DTTG
|
1/2 ngày
|
|
B14
|
Tiếp nhận, phân giao văn bản đến phòng chuyên môn
xử lý
|
Văn thư/Lãnh đạo
UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
B15
|
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
VHXH cấp xã
|
01 ngày
|
|
B16
|
Xây dựng tờ trình, dự thảo Quyết định trình lãnh
đạo ký ban hành
|
Chuyên viên VHXH cấp
xã
|
03 ngày
|
|
B17
|
Xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng
VHXH cấp xã
|
02 ngày
|
|
B18
|
- Xem xét, phê duyệt, ban hành quyết định công nhận
người có uy tín/ đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
trên địa bàn xã.
- Báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo)
và Bộ Dân tộc và Tôn giáo kết quả thực hiện.
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
02 ngày
|
|
B19
|
Ban hành văn bản, gửi kết quả về Bộ phận Một cửa
cấp xã
|
Văn thư cấp xã
|
01 ngày
|
|
B20
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC;
- Thống kê, theo dõi
|
CCMC tại TTPVHCC
cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
20 ngày làm
việc
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1514/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO
CƠ CHẾ MỘT CỬA (08 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH (03 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
3
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ (05 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo,
địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
xã
|
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức một cửa: CCMC;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
- Dân tộc và Tôn giáo: DTTG;
- Tín ngưỡng, tôn giáo: TNTG.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(03 TTHC)
1. Đề nghị cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 60
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở.
|
NVBĐ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ
ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên
Phòng TNTG
|
51,5 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
03 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
|
Lãnh đạo Sở DTTG
|
03 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
NVBĐ tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
60 ngày
|
2. Nhóm 02 thủ tục hành
chính, gồm:
- Đăng ký người được bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo;
- Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục hành chính:
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở.
|
NVBĐ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo
Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ
ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
TNTG
|
11,5 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng TNTG
|
03 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
|
Lãnh đạo
Sở DTTG
|
03 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở DTTG
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
NVBĐ tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (05 TTHC)
1. Đăng ký sinh hoạt tôn giáo
tập trung
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 20
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ sơ vào sổ;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng VH - XH.
|
CCMC tại TTPVHCC cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VHXH cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông
báo cho cá nhân/ tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm:
thông báo cho cá nhân/ tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: thực hiện các bước theo quy định, xây dựng dự thảo văn bản (kết quả
giải quyết).
|
Công chức Phòng
VHXH cấp xã
|
15 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý, trình lãnh đạo UBND xã
|
Lãnh đạo phòng VHXH
cấp xã
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt vào văn bản liên quan
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
02 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển văn bản xử lý
|
Bộ phận văn thư
|
01 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC cấp
xã
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày
|
2. Đăng ký thay đổi người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ sơ vào sổ;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng VH - XH.
|
CCMC tại TTPVHCC cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
VHXH cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông
báo cho cá nhân/ tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm: thông báo cho cá nhân/ tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: thực hiện các bước theo quy định, xây dựng dự thảo văn bản (kết quả
giải quyết).
|
Công chức phòng
VHXH cấp xã
|
10 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử
lý, trình lãnh đạo UBND xã
|
Lãnh đạo phòng
VHXH cấp xã
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
02 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển văn bản xử lý
|
Bộ phận văn thư
|
01 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC tại TTPVHCC cấp
xã
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
15 ngày
|
3. Nhóm 03 thủ tục hành
chính, gồm:
- Đề nghị tổ chức đại hội của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã.
- Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã.
- Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục hành chính:
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng VHXH.
|
CCMC tại TTPVHCC cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng VHXH
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông
báo cho cá nhân/ tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm: thông báo cho cá nhân/ tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: thực hiện các
bước theo quy định, xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Công chức
Phòng VHXH
|
18,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý, trình lãnh đạo UBND xã
|
Lãnh đạo
Phòng VHXH
|
02 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan
|
Lãnh đạo
UBND cấp xã
|
03 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển văn bản xử lý
|
Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC tại TTPVHCC cấp
xã
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
25 ngày
|
Quyết định 1514/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công tác dân tộc; Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1514/QĐ-UBND ngày 02/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công tác dân tộc; Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
143
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|