|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
690/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Dương Tấn Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
19/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 690/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 19
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 QUẬN Ô MÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định thi hành chi tiết một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Quyết định số 1519/QĐ-TTg ngày 02 tháng
12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời
kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật
về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01
năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch
phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2050 (giai đoạn 1);
Căn cứ Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12
năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục
công trình, dự án phải thu hồi đất và dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có
diện tích đất trồng lúa năm 2025.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 574/TTr-STNMT ngày 24 tháng 02 năm 2025; đề nghị của của
Ủy ban nhân dân quận Ô Môn tại Tờ trình số 303/TTr-UBND ngày 12 tháng 02 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 quận Ô Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất
phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị
hành chính
|
|
P. Châu Văn Liêm
|
P. Thới Hòa
|
P. Long Hưng
|
P. Thới Long
|
P. Thới An
|
P. Phước Thới
|
P. Trường Lạc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+... +(11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
|
Tổng diện tích
tự nhiên
|
|
13.191,18
|
880,41
|
743,80
|
1.812,33
|
2.066,34
|
2.377,74
|
2.911,02
|
2.399,54
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.578,40
|
533,57
|
580,36
|
1.519,35
|
1.543,86
|
1.732,24
|
1.681,92
|
1.987,10
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.136,78
|
270,62
|
340,09
|
920,64
|
411,85
|
372,89
|
724,50
|
1.096,19
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
4.136,78
|
270,62
|
340,09
|
920,64
|
411,85
|
372,89
|
724,50
|
1.096,19
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
176,01
|
18,43
|
0,20
|
18.90
|
0,04
|
5,52
|
64,33
|
68,59
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5.061,30
|
236,48
|
222,67
|
516,60
|
1.111,06
|
1.290,62
|
873,61
|
810,26
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
203,53
|
8,04
|
16,90
|
63,21
|
20,91
|
63,21
|
19,48
|
11,78
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,78
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,28
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.612,78
|
346,84
|
163,44
|
292,98
|
522,48
|
645,50
|
1.229,10
|
412,44
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
840,93
|
143,50
|
38,69
|
89,15
|
117,37
|
143,35
|
186,19
|
122,68
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
12,48
|
4,41
|
0,87
|
0,66
|
0,34
|
0,41
|
5,52
|
0,27
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
14,21
|
5,91
|
0,07
|
|
|
|
8,23
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,28
|
0,42
|
2,34
|
0,09
|
0,06
|
0,38
|
0,89
|
0,10
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
77,22
|
26,25
|
2,99
|
3,22
|
5,78
|
5,96
|
28,55
|
4,47
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
13,35
|
10,93
|
0,84
|
0,08
|
0,19
|
0,51
|
0,43
|
0,37
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
0,53
|
|
|
|
|
|
0,53
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,77
|
1,81
|
0,16
|
0,27
|
0,06
|
0,22
|
7,11
|
0,14
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
48,07
|
9,97
|
1,99
|
2,87
|
3,89
|
4,91
|
20,48
|
3,96
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
5,50
|
3,54
|
|
|
1,64
|
0,32
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
371,42
|
8,29
|
9,30
|
26,20
|
9,64
|
34,46
|
283,24
|
0,29
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
148,69
|
|
|
|
|
|
148,69
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
70,50
|
4,30
|
0,98
|
1,74
|
0,64
|
29,99
|
32,83
|
0,02
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
152,23
|
3,99
|
8,32
|
24,46
|
9,00
|
4,47
|
101,72
|
0,27
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
687,91
|
78,40
|
39,48
|
63,49
|
41,20
|
80,03
|
272,50
|
112,81
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
399,67
|
66,69
|
33,01
|
30,93
|
25,71
|
39,99
|
106,26
|
97,08
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
107,54
|
5,55
|
6,20
|
31,06
|
15,15
|
39,25
|
1,10
|
9,23
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,36
|
|
|
0,36
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,53
|
0,49
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
|
DNL
|
173,69
|
2,27
|
0,27
|
0,28
|
|
0,31
|
164,63
|
5,93
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,42
|
0,31
|
|
|
0,01
|
0,05
|
0,02
|
0,03
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
4,19
|
1,82
|
|
0,86
|
0,33
|
0,43
|
0,25
|
0,50
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
1,51
|
1,27
|
|
|
|
|
0,24
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
12,61
|
5,45
|
1,10
|
0,99
|
1,42
|
2,79
|
0,57
|
0,29
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,82
|
0,50
|
|
0,62
|
1,60
|
1,38
|
0,45
|
0,27
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
30,91
|
8,93
|
3,66
|
0,95
|
1,33
|
3,43
|
1,14
|
11,47
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.555,39
|
64,67
|
64,69
|
107,46
|
343,74
|
373,22
|
441,82
|
159,79
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
4,87
|
2,66
|
|
|
|
|
2,21
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.550,52
|
62,01
|
64,69
|
107,46
|
343,74
|
373,22
|
439,61
|
159,79
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,60
|
0,11
|
0,25
|
0,15
|
|
0,09
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
năm 2025:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị
hành chính
|
|
P. Châu Văn Liêm
|
P. Thới Hòa
|
P. Long Hưng
|
P. Thới Long
|
P. Thới An
|
P. Phước Thới
|
P. Trường Lạc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +... +11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
102,33
|
73,66
|
0,30
|
1,78
|
1,74
|
0,06
|
6,56
|
18,23
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
56,35
|
42,59
|
0,16
|
0,17
|
|
|
3,17
|
10,26
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
56,35
|
42,59
|
0,16
|
0,17
|
|
|
3,17
|
10,26
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
7,00
|
7,00
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
38,98
|
24,07
|
0,14
|
1,61
|
1,74
|
0,06
|
3,39
|
7,97
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2,13
|
0,53
|
|
|
|
|
0,32
|
1,28
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1,58
|
0,49
|
|
|
|
|
0,14
|
0,95
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,55
|
0,04
|
|
|
|
|
0,18
|
0,33
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,55
|
0,04
|
|
|
|
|
0,18
|
0,33
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử
dụng đất năm 2025:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị
hành chính
|
|
P. Châu Văn Liêm
|
P. Thới Hòa
|
P. Long Hưng
|
P. Thới Long
|
P. Thới An
|
P. Phước Thới
|
P. Trường Lạc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +…+ (11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
124,26
|
74,70
|
1,32
|
6,34
|
2,67
|
0,41
|
20,39
|
18,43
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
61,59
|
43,13
|
0,45
|
2,42
|
0,32
|
|
4,81
|
10,46
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
7,00
|
7,00
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
54,41
|
24,57
|
0,87
|
3,92
|
2,35
|
0,41
|
14,32
|
7,97
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
1,26
|
|
|
|
|
|
1,26
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
-
|
124,87
|
22,66
|
14,88
|
15,58
|
8,28
|
35,36
|
1,39
|
26,72
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
123,71
|
22,66
|
14,70
|
15,28
|
8,28
|
34,90
|
1,23
|
26,66
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
HNK/NNP
|
0,70
|
|
0,18
|
0,30
|
|
|
0,16
|
0,06
|
|
2.6
|
Chuyển đất nuôi trồng thủy sản sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
|
NTS/NNP
|
0,46
|
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
49,25
|
1,58
|
|
|
|
27,04
|
20,63
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,43
|
1,43
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
47,82
|
0,15
|
|
|
|
27,04
|
20,63
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MMT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1
của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo
đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Tổ chức rà soát, công bố công khai việc
điều chỉnh, hủy bỏ việc thu hồi đất hoặc hủy bỏ việc chuyển mục đích sử dụng đất
đối với phần diện tích đất được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp
huyện mà sau 02 năm liên tục chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép
chuyển mục đích sử dụng đất thì rà soát, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành
phố (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét, đánh giá điều chỉnh, hủy bỏ
theo quy định tại khoản 7, khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
3. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 sau khi được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt, đồng thời, báo cáo kết
quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Tài nguyên
và Môi trường trước ngày 15 tháng 10 năm 2025 theo quy định.
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các thủ tục khác có liên quan theo đúng kế
hoạch sử dụng đất đã được duyệt; quản lý chặt chẽ nguồn tài nguyên đất, đảm bảo
hoàn thành các thủ tục đất đai trước khi triển khai thi công các dự án, công
trình trên đất.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực
hiện kế hoạch sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố và
pháp luật đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất mà không triển khai thực
hiện cũng như chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm
2025 của quận sau khi được phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở,
ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Trưởng phòng Tài nguyên
và Môi trường quận Ô Môn, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Thành ủy;
- TT. HĐND thành phố;
- CT, PCTUBND thành phố;
- VP UBND thành phố (2AB, 3B);
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Lưu VP, TT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Tấn Hiển
|
Quyết định 690/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 690/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 19/03/2025 quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
08/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
13/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
650
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|