|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
688/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nghiêm Xuân Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
08/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 688/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày
08 tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày
27/11/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời
kỳ 2021 -2030 của thành phố Đông Triều;
Theo đề nghị của UBND thành phố Đông Triều tại Tờ
trình số 21/TTr-UBND ngày 24/02/2025 và Tờ trình số 52/TTr-TNMT-QHKH ngày
28/02/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường (cũ là Sở Tài nguyên và Môi trường)
và ý kiến tham gia của các thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Diện tích các loại
đất phân bổ trong năm kế hoạch
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp
phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là: 30.532,98 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp
phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là: 8.793,93ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng năm 2025: 268,40 ha
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích phi nông
nghiệp là: 26,75 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
- Diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi trong kế hoạch
sử dụng đất là: 429,93 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi trong kế
hoạch sử dụng đất là: 78,75 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
là: 444,35 ha.
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn là: 30,21 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ nhóm đất phi nông
nghiệp là 1,67 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 04 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND thành phố Đông Triều và các
đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất
đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch sử dụng
đất, kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy
hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên theo đúng quy định của pháp luật
hiện hành.
2. UBND thành phố Đông Triều:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất đảm bảo theo đúng quy định
của pháp luật và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường
hợp thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất cần thực hiện đảm bảo theo quy định tại
Điều 78, Điều 79, Điều 80 Luật Đất đai năm 2024.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất: Phải
đảm bảo thực hiện theo đúng quy định tại Điều 116 Luật Đất đai năm 2024.
- UBND thành phố Đông Triều chỉ đạo thẩm định nhu cầu
sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật
đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng,
kinh doanh bất động sản.
- Việc chuyển diện tích đất có rừng tự nhiên hiện
có sang mục đích sử dụng khác thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
3. Các sở, ban, ngành, UBND địa phương: Nông nghiệp
và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND thành phố
Đông Triều và các đơn vị có liên quan căn cứ vào các chỉ đạo của Tỉnh ủy, UBND
tỉnh và quy định của pháp luật hiện hành để chủ động kiểm tra, giám sát, giải
quyết, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước theo thẩm quyền được giao đảm bảo
quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, tuyệt đối không để xảy ra vi phạm
pháp luật, tham nhũng, tiêu cực, “lợi ích nhóm”.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch
UBND thành phố Đông Triều; Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường,
Xây dựng, Tài chính; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND thành phố Đông Triều
chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của
Tỉnh và của Thành phố theo đúng quy định hiện hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- V0, V1, QH3, XD1-3, QLĐĐ1, TTTT;
- Lưu VT, QLĐĐ3;
07 bản - QĐ40.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nghiêm Xuân Cường
|
BIỂU 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU
- TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Hồng Thái Đông
|
Xã Hồng Thái Tây
|
P. Hoàng Quế
|
P. Yên Đức
|
P. Yên Thọ
|
P. Mạo Khê
|
P. Kim Sơn
|
P. Xuân Sơn
|
P. Hưng Đạo
|
P. Đức Chính
|
P. Hồng Phong
|
P. Tràng An
|
P. Thủy An
|
Xã Nguyễn Huệ
|
P. Bình Dương
|
Xã Việt Dân
|
Xã An Sinh
|
P. Bình Khê
|
Xã Tràng Lương
|
|
1
|
2
|
3
|
4= 5 +...+
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
30.532,98
|
1.698,11
|
1.301,95
|
954,13
|
519,32
|
592,66
|
794,60
|
550,66
|
421,86
|
548,13
|
384,62
|
448,15
|
519,61
|
587,33
|
839,79
|
669,30
|
938,05
|
7.407,59
|
4.478,35
|
6.878,78
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.413,23
|
356,11
|
211,97
|
219,45
|
235,53
|
206,71
|
114,58
|
236,19
|
299,07
|
343,42
|
262,66
|
285,80
|
236,49
|
218,80
|
393,67
|
474,97
|
385,43
|
318,84
|
387,23
|
226,30
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
4.738,72
|
299,68
|
198,55
|
209,29
|
235,53
|
203,74
|
113,97
|
232,99
|
269,67
|
334,11
|
261,52
|
273,73
|
145,31
|
218,69
|
387,23
|
397,65
|
323,15
|
224,09
|
387,23
|
22,59
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
674,51
|
56,44
|
13,42
|
10,17
|
|
2,97
|
0,61
|
3,20
|
29,40
|
9,31
|
1,13
|
12,07
|
91,18
|
0,11
|
6,44
|
77,32
|
62,28
|
94,75
|
|
203,71
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
317,14
|
9,39
|
8,96
|
7,69
|
3,50
|
6,14
|
18,98
|
5,40
|
9,55
|
10,58
|
18,30
|
30,20
|
3,16
|
19,19
|
1,84
|
25,75
|
24,61
|
28,56
|
54,49
|
30,86
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
5.311,01
|
448,16
|
163,36
|
169,00
|
37,78
|
180,71
|
169,62
|
153,61
|
57,86
|
54,36
|
84,35
|
35,48
|
258,99
|
99,63
|
129,23
|
123,50
|
447,24
|
1.281,26
|
685,73
|
731,13
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
11.029,60
|
670,94
|
360,91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.119,06
|
2.600,76
|
3.277,93
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
670,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
670,11
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.192,08
|
94,79
|
317,65
|
423,31
|
25,14
|
132,68
|
462,61
|
|
|
59,14
|
|
6,00
|
|
179,15
|
253,74
|
|
|
1.629,92
|
704,31
|
1.903,64
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
1.407,70
|
117,79
|
133,45
|
122,98
|
217,38
|
66,42
|
28,61
|
155,46
|
54,82
|
49,59
|
19,31
|
88,13
|
20,96
|
70,56
|
56,53
|
45,08
|
80,77
|
29,94
|
41,31
|
8,62
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
35,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,78
|
|
|
|
2,76
|
30,21
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
156,36
|
0,93
|
105,65
|
11,69
|
|
|
0,19
|
|
0,55
|
31,04
|
|
2,55
|
|
|
2,00
|
|
|
|
1,76
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
8.793,93
|
311,44
|
630,29
|
542,89
|
358,47
|
414,93
|
1.034,56
|
483,43
|
276,84
|
251,50
|
300,35
|
287,26
|
394,78
|
198,28
|
233,33
|
350,20
|
312,30
|
867,08
|
1.179,20
|
366,80
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
315,11
|
51,08
|
49,34
|
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58,95
|
|
73,31
|
58,89
|
|
23,53
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.115,43
|
|
|
60,12
|
47,63
|
96,65
|
309,56
|
83,22
|
56,80
|
54,16
|
75,22
|
66,36
|
43,59
|
41,79
|
|
88,89
|
|
|
91,45
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
42,37
|
2,96
|
0,59
|
0,77
|
1,33
|
1,86
|
2,90
|
4,07
|
8,90
|
0,92
|
7,19
|
0,86
|
0,75
|
0,53
|
1,80
|
1,55
|
1,59
|
1,11
|
2,34
|
0,37
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
515,21
|
4,79
|
7,62
|
0,05
|
0,01
|
|
1,18
|
9,11
|
2,10
|
|
9,56
|
6,41
|
45,47
|
0,01
|
|
8,86
|
|
46,23
|
344,72
|
29,08
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
93,75
|
33,95
|
49,67
|
|
0,37
|
0,18
|
0,16
|
1,16
|
0,30
|
0,36
|
1,51
|
|
0,10
|
0,40
|
|
0,27
|
0,51
|
3,97
|
0,34
|
0,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
340,89
|
7,94
|
4,48
|
8,22
|
4,44
|
19,30
|
30,15
|
16,86
|
8,62
|
6,31
|
30,13
|
6,38
|
6,13
|
6,93
|
7,32
|
9,16
|
9,37
|
139,97
|
14,36
|
4,80
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
41,93
|
1,10
|
0,82
|
0,87
|
0,71
|
1,68
|
6,83
|
4,87
|
3,31
|
1,26
|
3,27
|
2,05
|
1,35
|
0,35
|
2,43
|
1,61
|
1,65
|
3,16
|
3,70
|
0,93
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
10,59
|
0,21
|
0,20
|
0,23
|
0,29
|
0,16
|
2,05
|
0,11
|
0,30
|
0,22
|
3,78
|
0,48
|
0,35
|
0,36
|
0,43
|
0,24
|
0,52
|
0,20
|
0,25
|
0,21
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
106,88
|
4,51
|
2,87
|
5,70
|
3,06
|
16,60
|
15,67
|
8,64
|
3,01
|
4,22
|
7,95
|
2,26
|
2,56
|
4,76
|
3,89
|
3,82
|
4,54
|
4,46
|
6,04
|
2,32
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
180,48
|
2,12
|
0,55
|
1,41
|
0,35
|
0,86
|
5,59
|
2,74
|
2,01
|
0,59
|
15,15
|
1,54
|
1,87
|
1,46
|
0,57
|
3,49
|
2,66
|
132,13
|
4,06
|
1,32
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,97
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,50
|
|
0,01
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
0,02
|
0,31
|
0,03
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.697,51
|
12,25
|
272,49
|
302,68
|
44,86
|
142,40
|
339,64
|
136,46
|
25,42
|
32,90
|
25,26
|
18,68
|
75,21
|
14,46
|
9,75
|
28,54
|
24,37
|
14,23
|
115,74
|
62,18
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
87,06
|
|
|
|
|
|
|
58,96
|
|
|
|
|
16,78
|
|
|
|
|
|
11,32
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
125,68
|
1,87
|
0,70
|
0,16
|
3,87
|
11,29
|
41,44
|
6,86
|
3,97
|
0,65
|
0,61
|
0,34
|
3,15
|
1,15
|
|
8,74
|
|
14,23
|
22,06
|
4,60
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
333,86
|
5,99
|
67,24
|
45,89
|
11,03
|
11,88
|
56,63
|
43,09
|
21,45
|
9,56
|
24,15
|
3,29
|
0,51
|
10,67
|
0,54
|
7,20
|
|
|
12,08
|
2,67
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
1.150,91
|
4,39
|
204,55
|
256,63
|
29,96
|
119,23
|
241,57
|
27,54
|
|
22,68
|
0,50
|
15,06
|
54,78
|
2,65
|
9,21
|
12,60
|
24,37
|
|
70,28
|
54,91
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2.977,21
|
105,06
|
214,88
|
117,56
|
127,86
|
113,88
|
275,43
|
165,24
|
79,27
|
87,42
|
99,37
|
128,75
|
63,47
|
86,09
|
114,73
|
157,64
|
117,96
|
500,20
|
283,50
|
138,89
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.978,21
|
90,36
|
114,62
|
85,06
|
96,69
|
91,04
|
243,17
|
149,03
|
50,18
|
72,69
|
74,78
|
95,47
|
51,83
|
61,06
|
55,56
|
105,57
|
79,13
|
163,41
|
183,68
|
114,85
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
810,61
|
12,37
|
98,13
|
27,94
|
17,27
|
11,60
|
12,42
|
12,72
|
11,35
|
12,67
|
17,94
|
30,96
|
10,64
|
20,75
|
58,26
|
41,98
|
37,72
|
319,90
|
48,74
|
7,25
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
15,99
|
0,50
|
0,50
|
1,22
|
0,77
|
0,50
|
0,89
|
1,08
|
0,89
|
0,71
|
1,47
|
0,71
|
0,40
|
1,85
|
0,41
|
0,50
|
0,63
|
1,57
|
1,09
|
0,30
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
21,67
|
|
0,14
|
|
11,05
|
6,74
|
0,09
|
|
0,11
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
3,50
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
28,03
|
|
|
|
|
|
2,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,95
|
|
6,37
|
|
15,21
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
80,75
|
1,34
|
0,40
|
2,30
|
0,47
|
2,64
|
0,36
|
0,76
|
15,84
|
0,15
|
0,05
|
0,12
|
0,54
|
0,04
|
0,09
|
0,34
|
0,29
|
4,60
|
49,19
|
1,23
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,13
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
0,04
|
|
|
0,07
|
0,01
|
0,11
|
0,02
|
0,02
|
0,36
|
0,03
|
0,02
|
0,09
|
0,22
|
0,01
|
0,04
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
12,32
|
0,47
|
0,49
|
0,19
|
1,58
|
0,71
|
3,05
|
|
|
0,19
|
3,07
|
|
|
|
0,37
|
0,65
|
0,11
|
0,64
|
0,80
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
28,51
|
|
0,58
|
0,82
|
|
0,61
|
12,94
|
1,65
|
0,83
|
0,99
|
1,95
|
1,47
|
|
2,03
|
|
4,63
|
|
|
|
0,01
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
38,38
|
1,68
|
1,28
|
0,65
|
2,93
|
1,89
|
3,02
|
1,61
|
2,58
|
0,51
|
1,59
|
0,96
|
5,16
|
4,37
|
0,37
|
3,75
|
3,62
|
1,04
|
1,38
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
13,34
|
0,21
|
0,59
|
0,56
|
0,17
|
0,26
|
0,11
|
0,29
|
0,25
|
0,31
|
0,75
|
0,46
|
0,31
|
2,30
|
1,22
|
0,29
|
0,53
|
3,36
|
0,95
|
0,41
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
200,93
|
6,94
|
9,89
|
8,74
|
8,72
|
10,54
|
15,40
|
6,46
|
6,39
|
5,30
|
12,18
|
12,50
|
7,23
|
7,28
|
5,86
|
12,00
|
9,05
|
38,87
|
10,61
|
6,96
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.443,77
|
84,57
|
19,44
|
43,54
|
120,15
|
27,97
|
57,01
|
58,94
|
86,21
|
63,32
|
37,60
|
45,89
|
147,37
|
34,09
|
33,34
|
39,25
|
71,98
|
59,22
|
313,80
|
100,08
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
534,63
|
58,51
|
0,27
|
4,76
|
0,75
|
21,38
|
7,59
|
|
5,10
|
|
28,69
|
1,30
|
61,57
|
3,94
|
4,81
|
26,34
|
30,17
|
4,37
|
250,59
|
24,48
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
909,17
|
26,06
|
19,17
|
38,78
|
119,40
|
6,59
|
49,42
|
58,94
|
81,11
|
63,32
|
8,91
|
44,59
|
85,80
|
30,17
|
28,53
|
12,91
|
41,81
|
54,85
|
63,21
|
75,60
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
268,40
|
7,04
|
5,38
|
0,40
|
53,38
|
0,42
|
74,48
|
4,22
|
5,82
|
7,08
|
1,07
|
1,02
|
3,42
|
4,40
|
4,89
|
3,44
|
11,90
|
26,41
|
21,81
|
31,83
|
BIỂU 02
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU - TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Hồng Thái Đông
|
Xã Hồng Thái Tây
|
P. Hoàng Quế
|
P. Yên Đức
|
P. Yên Thọ
|
P. Mạo Khê
|
P. Kim Sơn
|
P. Xuân Sơn
|
P. Hưng Đạo
|
P. Đức Chính
|
P. Hồng Phong
|
P. Tràng An
|
P. Thủy An
|
Xã Nguyễn Huệ
|
P. Bình Dương
|
Xã Việt Dân
|
Xã An Sinh
|
P. Bình Khê
|
Xã Tràng Lương
|
|
1
|
2
|
3
|
4= 5+...+
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
26,75
|
|
|
|
|
|
2,40
|
|
|
|
|
|
0,77
|
0,40
|
|
4,15
|
|
5,76
|
13,27
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,52
|
|
|
|
|
|
0,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
12,97
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,97
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,05
|
|
|
|
|
|
1,88
|
|
|
|
|
|
0,77
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
2,35
|
|
|
|
|
|
1,88
|
|
|
|
|
|
0,27
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
10,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
4,15
|
|
5,76
|
0,10
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
5,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
0,20
|
|
4,93
|
0,10
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
4,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,95
|
|
0,83
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU
- TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Hồng Thái Đông
|
Xã Hồng Thái Tây
|
P. Hoàng Quế
|
P. Yên Đức
|
P. Yên Thọ
|
P. Mạo Khê
|
P. Kim Sơn
|
P. Xuân Sơn
|
P. Hưng Đạo
|
P. Đức Chính
|
P. Hồng Phong
|
P. Tràng An
|
P. Thủy An
|
Xã Nguyễn Huệ
|
P. Bình Dương
|
Xã Việt Dân
|
Xã An Sinh
|
P. Bình Khê
|
Xã Tràng Lương
|
|
1
|
2
|
3
|
4= 5 +...+
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
429,93
|
0,54
|
6,18
|
14,73
|
4,26
|
69,08
|
46,22
|
18,94
|
9,01
|
3,57
|
3,65
|
0,98
|
15,05
|
11,25
|
6,68
|
8,70
|
7,01
|
36,53
|
167,07
|
0,48
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
107,88
|
0,54
|
4,48
|
0,57
|
3,84
|
4,80
|
18,82
|
8,58
|
9,01
|
2,01
|
3,34
|
0,98
|
11,51
|
3,48
|
|
7,82
|
0,51
|
7,31
|
19,89
|
0,39
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
104,68
|
0,54
|
4,48
|
0,57
|
3,84
|
4,80
|
18,82
|
8,58
|
9,01
|
2,01
|
3,14
|
0,98
|
10,40
|
3,48
|
|
7,82
|
0,51
|
5,42
|
19,89
|
0,39
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
3,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
1,11
|
|
|
|
|
1,89
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
7,18
|
|
|
|
0,06
|
|
4,90
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,22
|
|
0,50
|
|
0,80
|
0,60
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
85,29
|
|
0,50
|
0,57
|
0,18
|
14,77
|
4,85
|
10,18
|
|
0,13
|
0,21
|
|
2,82
|
|
0,17
|
0,38
|
6,50
|
13,61
|
30,33
|
0,09
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
35,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,92
|
22,15
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
185,10
|
|
1,20
|
13,57
|
|
49,13
|
17,07
|
|
|
|
|
|
|
2,45
|
6,51
|
|
|
1,17
|
94,00
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
9,41
|
|
|
0,02
|
0,18
|
0,38
|
0,58
|
0,18
|
|
1,43
|
|
|
0,72
|
5,10
|
|
|
|
0,72
|
0,10
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
78,75
|
1,60
|
16,72
|
16,82
|
1,23
|
5,05
|
4,18
|
3,46
|
0,37
|
1,00
|
0,87
|
3,76
|
5,15
|
1,77
|
0,44
|
0,46
|
|
4,26
|
11,45
|
0,16
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,83
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13,49
|
|
|
|
0,29
|
4,00
|
1,91
|
|
|
|
0,45
|
|
2,35
|
|
|
0,05
|
|
|
4,44
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
5,44
|
1,60
|
3,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,82
|
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,23
|
0,31
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,22
|
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
0,27
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
8,01
|
|
|
4,26
|
0,02
|
|
0,87
|
2,20
|
|
|
|
|
|
0,59
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,99
|
|
|
4,26
|
|
|
0,87
|
2,20
|
|
|
|
|
|
0,59
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
18,59
|
|
0,68
|
0,19
|
0,82
|
0,87
|
1,40
|
1,26
|
0,37
|
.1,00
|
0,02
|
3,76
|
2,10
|
1,18
|
0,44
|
0,32
|
|
0,58
|
3,46
|
0,14
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
8,65
|
|
0,68
|
0,19
|
|
0,87
|
1,09
|
0,51
|
0,28
|
|
0,02
|
|
1,60
|
0,14
|
0,20
|
0,17
|
|
0,13
|
2,63
|
0,14
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
9,91
|
|
|
|
0,82
|
|
0,30
|
0,75
|
0,09
|
1,00
|
|
3,76
|
0,50
|
1,04
|
0,24
|
0,15
|
|
0,45
|
0,81
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,18
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,60
|
|
|
0,02
|
|
0,04
|
0,50
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
28,99
|
|
12,20
|
12,35
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
1,58
|
2,67
|
0,02
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
25,02
|
|
12,20
|
12,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,28
|
0,19
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
3,97
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
1,30
|
2,48
|
0,02
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ ĐÔNG TRIỀU - TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Hồng Thái Đông
|
Xã Hồng Thái Tây
|
P. Hoàng Quế
|
P. Yên Đức
|
P. Yên Thọ
|
P. Mạo Khê
|
P. Kim Sơn
|
P. Xuân Sơn
|
P. Hưng Đạo
|
P. Đức Chính
|
P. Hồng Phong
|
P. Tràng An
|
P. Thủy An
|
Xã Nguyễn Huệ
|
P. Bình Dương
|
Xã Việt Dân
|
Xã An Sinh
|
P. Bình Khê
|
Xã Tràng Lương
|
|
1
|
2
|
3
|
4= 5 +...+
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyến sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
444,35
|
0,54
|
6,18
|
16,40
|
4,61
|
69,08
|
46,22
|
25,10
|
9,01
|
3,57
|
3,65
|
0,98
|
15,05
|
11,25
|
6,68
|
8,70
|
7,01
|
42,22
|
167,62
|
0,48
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
112,96
|
0,54
|
4,48
|
0,57
|
3,91
|
4,80
|
18,82
|
13,04
|
9,01
|
2,01
|
3,34
|
0,98
|
11,51
|
3,48
|
|
7,82
|
0,51
|
7,31
|
20,44
|
0,39
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK/PNN
|
7,18
|
|
|
|
0,06
|
|
4,90
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,22
|
|
0,50
|
|
0,80
|
0,60
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
87,96
|
|
0,50
|
2,24
|
0,18
|
14,77
|
4,85
|
10,18
|
|
0,13
|
0,21
|
|
2,82
|
|
0,17
|
0,38
|
6,50
|
14,61
|
30,33
|
0,09
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
35,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,92
|
22,15
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
189,79
|
|
1,20
|
13,57
|
|
49,13
|
17,07
|
|
|
|
|
|
|
2,45
|
6,51
|
|
|
5,86
|
94,00
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
11,39
|
|
|
0,02
|
0,46
|
0,38
|
0,58
|
1,88
|
|
1,43
|
|
|
0,72
|
5,10
|
|
|
|
0,72
|
0,10
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
30,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30,21
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
1,67
|
|
|
|
|
0,07
|
0,61
|
|
|
|
0,02
|
|
|
0,77
|
|
0,12
|
|
|
0,08
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
1,28
|
|
|
|
|
0,07
|
0,61
|
|
|
|
0,02
|
|
|
0,38
|
|
0,12
|
|
|
0,08
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,39
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp: PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Quyết định 688/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 688/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 08/03/2025 của thành phố Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
27/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2023
569
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|