|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
81/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
14/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH QUẢNG
BÌNH
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 81/QĐ-SXD
|
Quảng Bình, ngày
14 tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG NĂM 2024
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18
tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17
tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số
14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT- BXD;
Căn cứ Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công
trình;
Căn cứ Quyết định số
63/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng
Bình;
Căn cứ Quyết định số
1100/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Xây
dựng công bố chỉ số giá xây dựng; giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình;
đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và
thiết bị thi công trên địa bàn Quảng Bình;
Căn cứ Quyết định số
78/QĐ-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Sở Xây dựng về việc công bố Đơn giá
nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Đô thị hạ tầng và Kinh tế xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Giá ca máy và thiết bị
thi công năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình để cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng
vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư theo phương thức
đối tác công tư áp dụng.
Các tổ chức, cá nhân tham khảo
Quyết định này để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án
sử dụng vốn khác.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành. Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2024 của Giám đốc Sở Xây dựng
về việc công bố Giá ca máy và thiết bị thi công năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng
Bình hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
Điều 3.
Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, Trưởng các phòng thuộc Sở;
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- UBND tỉnh (để b/c);
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu: VT, ĐTHT&KTXD.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đức Cường
|
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Công
bố kèm theo Quyết định số 81/QĐ-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Giám đốc Sở
Xây dựng Quảng Bình)
I. THUYẾT
MINH:
1. Giá ca máy và thiết bị thi
công (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc
theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.
2. Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc
một số khoản mục chi phí sau:
2.1. Chi phí khấu hao:
- Trong quá trình sử dụng máy,
máy bị hao mòn, giảm dần giá trị sử dụng và giá trị của máy do tham gia vào hoạt
động sản xuất kinh doanh, do bào mòn của tự nhiên.
- Đối với những máy làm việc ở
vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức khấu hao được
điều chỉnh với hệ số 1,05.
2.2. Chi phí sửa chữa:
- Chi phí sửa chữa máy là các
khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong
quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của
máy.
- Đối với những máy làm việc ở
vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức sửa chữa được
điều chỉnh với hệ số 1,05.
- Chi phí sửa chữa máy chưa bao
gồm chi phí thay thế các loại phụ tùng thuộc bộ phận công tác của máy có giá trị
lớn mà sự hao mòn của chúng phụ thuộc chủ yếu tính chất của đối tượng công tác
2.3. Chi phí nhiên liệu, năng
lượng:
- Nhiên liệu, năng lượng là
xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén tiêu hao trong thời gian một ca làm việc của
máy để tạo ra động lực cho máy hoạt động gọi là nhiên liệu chính. Các loại dầu
mỡ bôi trơn, dầu truyền động …gọi là nhiên liệu phụ trong một ca làm việc của
máy.
- Giá nhiên liệu (chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng) dùng để tính toán Giá ca máy trong Quyết định này được
xác định tại mặt bằng giá quý IV năm 2024, cụ thể như sau:
+ Xăng A92
:
18.255 đồng/lít
+ Điện
:
2.103,1159 đồng/kwh
+ Dầu diezel 0,05S :
16.736 đồng/lít
- Hệ số chi phí nhiên liệu phụ
cho một ca máy làm việc, có giá trị bình quân như sau:
+ Máy và thiết bị chạy động cơ
xăng : 1,02
+ Máy và thiết bị chạy động cơ
diezel : 1,03
+ Máy và thiết bị chạy động cơ
điện : 1,05
2.4. Chi phí nhân công điều khiển
máy:
- Chi phí nhân công điều khiển
trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần,
nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển máy theo quy trình vận hành máy và đơn giá
ngày công tương ứng với cấp bậc công nhân điều khiển máy.
- Đơn giá ngày công cấp bậc
công nhân điều khiển máy được xác định theo đơn giá nhân công xây dựng do Sở
Xây dựng công bố tại Phụ lục I Quyết định số 78/SXD-QĐ ngày 14 tháng 01 năm
2025 (Quyết định số 78/SXD-QĐ). Riêng đơn giá nhân công các khu vực tại Phụ lục
II Quyết định số 78/SXD-QĐ được điều chỉnh hệ số theo quy định.
2.5. Chi phí khác:
Chi phí khác trong giá ca máy
là các khoản chi phí cần thiết đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả
tại công trình, gồm bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng; bảo quản
máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm
các loại; di chuyển máy trong nội bộ công trình và các khoản chi phí có liên
quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính
trong các nội dung chi phí khác trong giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng.
3. Giá ca máy chưa bao gồm các
chi phí xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, khí nén,
hệ thống cấp nước tại hiện trường; chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn bê tông
xi măng, trạm trộn bê tông nhựa, cần trục di chuyển trên ray và các loại thiết
bị thi công xây dựng khác có tính chất tương tự. Các chi phí này được xác định
bằng dự toán phù hợp với thiết kế, biện pháp thi công xây dựng và điều kiện đặc
thù của công trình; được tính chung cho cả dự án hoặc được dự tính trong chi
phí khác của dự toán xây dựng công trình.
4. Giá ca máy được xác định cho
03 vùng gồm: vùng II (thành phố Đồng Hới), vùng III (gồm các huyện Lệ Thủy, Quảng
Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch và thị xã Ba Đồn) và vùng IV (gồm các huyện Tuyên
Hóa và Minh Hóa).
5. Các nội dung chi phí trong
giá ca máy được xác định phù hợp theo loại máy có cùng công nghệ, xuất xứ, các
chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu.
6. Danh mục máy, định mức các
hao phí và các dữ liệu cơ bản của máy được xác định trên cơ sở Mục V Phụ lục V
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công
trình (Thông tư số 13/2021/TT-BXD).
II. HƯỚNG
DẪN ÁP DỤNG:
1. Giá ca máy công bố theo Quyết
định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Khi lập tổng mức đầu tư xây dựng,
dự toán xây dựng công trình trên cơ sở định mức dự toán xây dựng công trình do
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành thì tại thời điểm lập tổng mức đầu tư xây dựng,
dự toán xây dựng giá ca máy được điều chỉnh các khoản chi phí sau:
- Chi phí nhiên liệu: được điều
chỉnh căn cứ chênh lệch giữa giá nhiên liệu (chưa bao gồm thuế giá trị gia
tăng) tại thời điểm lập tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng và giá nhiên
liệu (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) dùng để tính toán giá ca máy trong
Công bố này.
- Chi phí nhân công điều khiển
máy: được tính toán phù hợp với các quy định về đơn giá nhân công do Sở Xây dựng
công bố tại thời điểm điều chỉnh.
3. Trường hợp giá ca máy chưa
được công bố hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện thi
công của công trình, dự án, Chủ đầu tư tổ chức khảo sát, xác định giá ca máy
theo phương pháp quy định tại Thông tư số 13/2021/TT- BXD để quyết định áp dụng
khi xác định giá xây dựng công trình. Trong quá trình xác định giá ca máy, Sở
Xây dựng thực hiện hướng dẫn về tính đúng đắn, sự phù hợp của căn cứ, phương
pháp xác định giá ca máy khi Chủ đầu tư có yêu cầu.
4. Trong quá trình sử dụng giá
ca máy này, trường hợp gặp vướng mắc hoặc có ý kiến khác, đề nghị phản ánh về Sở
Xây dựng Quảng Bình để xem xét, giải quyết.
|
III. GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG NĂM 2024 TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng
(1ca)
|
Nhân công điều khiển máy
|
Nguyên giá (1000VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca)
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca)
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca)
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
|
CHƯƠNG I: MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
|
|
I
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
43
|
lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
741.237
|
318.300
|
1.814.521
|
300.600
|
1.796.821
|
295.700
|
1.791.921
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
879.142
|
318.300
|
2.085.016
|
300.600
|
2.067.316
|
295.700
|
2.062.416
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65 m3
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
1.017.047
|
318.300
|
2.337.968
|
300.600
|
2.320.268
|
295.700
|
2.315.368
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
1.120.475
|
318.300
|
2.541.689
|
300.600
|
2.523.989
|
295.700
|
2.519.089
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m3
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
1.430.761
|
318.300
|
3.486.236
|
300.600
|
3.468.536
|
295.700
|
3.463.636
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
1.947.903
|
318.300
|
4.261.938
|
300.600
|
4.244.238
|
295.700
|
4.239.338
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
2.378.855
|
318.300
|
5.594.683
|
300.600
|
5.576.983
|
295.700
|
5.572.083
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
199
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
3.430.378
|
318.300
|
8.431.558
|
300.600
|
8.413.858
|
295.700
|
8.408.958
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy
đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
1.430.761
|
318.300
|
3.753.168
|
300.600
|
3.735.468
|
295.700
|
3.730.568
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy
đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
1.947.903
|
318.300
|
4.366.572
|
300.600
|
4.348.872
|
295.700
|
4.343.972
|
|
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
M101.0201
|
0,8 m3
|
57
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
982.571
|
318.300
|
2.459.988
|
300.600
|
2.442.288
|
295.700
|
2.437.388
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m3
|
73
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.258.380
|
318.300
|
3.581.193
|
300.600
|
3.563.493
|
295.700
|
3.558.593
|
|
|
M101.0300
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m3
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
1.017.047
|
374.200
|
2.476.101
|
353.400
|
2.455.301
|
347.700
|
2.449.601
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
1.120.475
|
374.200
|
2.687.945
|
353.400
|
2.667.145
|
347.700
|
2.661.445
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
113
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
1.947.903
|
374.200
|
4.436.852
|
353.400
|
4.416.052
|
347.700
|
4.410.352
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
128
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
2.206.474
|
374.200
|
5.268.689
|
353.400
|
5.247.889
|
347.700
|
5.242.189
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
164
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
2.827.045
|
374.200
|
6.776.006
|
353.400
|
6.755.206
|
347.700
|
6.749.506
|
|
|
M.101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
690.656
|
499.904
|
318.300
|
1.415.128
|
300.600
|
1.397.428
|
295.700
|
1.392.528
|
|
19
|
M101.0401a
|
0,9 m3
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
911.473
|
672.285
|
318.300
|
1.778.359
|
300.600
|
1.760.659
|
295.700
|
1.755.759
|
|
20
|
M101.0402
|
1,25 m3
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665
|
810.190
|
318.300
|
2.046.072
|
300.600
|
2.028.372
|
295.700
|
2.023.472
|
|
21
|
M101.0403
|
1,6 -1,65 m3
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509
|
1.292.856
|
318.300
|
2.788.753
|
300.600
|
2.771.053
|
295.700
|
2.766.153
|
|
22
|
M101.0404
|
2,30 m3
|
95
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175
|
1.637.618
|
318.300
|
3.345.984
|
300.600
|
3.328.284
|
295.700
|
3.323.384
|
|
23
|
M101.0405
|
3,20 m3
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
2.309.903
|
318.300
|
5.136.757
|
300.600
|
5.119.057
|
295.700
|
5.114.157
|
|
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
M101.0501
|
75,0 CV
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
496.093
|
655.047
|
318.300
|
1.455.266
|
300.600
|
1.437.566
|
295.700
|
1.432.666
|
|
25
|
M101.0502
|
100,0 CV
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
792.756
|
758.476
|
318.300
|
1.739.294
|
300.600
|
1.721.594
|
295.700
|
1.716.694
|
|
26
|
M101.0503
|
110,0 CV
|
46
|
lít diezel
|
1x4/7
|
851.855
|
792.952
|
318.300
|
1.823.160
|
300.600
|
1.805.460
|
295.700
|
1.800.560
|
|
27
|
M101.0504
|
140,0 CV
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980
|
1.017.047
|
318.300
|
2.477.752
|
300.600
|
2.460.052
|
295.700
|
2.455.152
|
|
28
|
M101.0505
|
180,0 CV
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811
|
1.310.094
|
318.300
|
3.075.289
|
300.600
|
3.057.589
|
295.700
|
3.052.689
|
|
29
|
M101.0506
|
240,0 CV
|
94
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242
|
1.620.380
|
318.300
|
3.661.930
|
300.600
|
3.644.230
|
295.700
|
3.639.330
|
|
30
|
M101.0507
|
320,0 CV
|
125
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784
|
2.154.760
|
318.300
|
5.110.367
|
300.600
|
5.092.667
|
295.700
|
5.087.767
|
|
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
M101.0601
|
9,0 m3
|
132
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900
|
2.275.427
|
443.700
|
4.064.421
|
419.000
|
4.039.721
|
412.200
|
4.032.921
|
|
32
|
M101.0602
|
16,0 m3
|
154
|
lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577
|
2.654.664
|
443.700
|
5.128.438
|
419.000
|
5.103.738
|
412.200
|
5.096.938
|
|
33
|
M101.0603
|
25,0 m3
|
182
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328
|
3.137.331
|
443.700
|
6.012.784
|
419.000
|
5.988.084
|
412.200
|
5.981.284
|
|
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
M101.0701
|
110,0 CV
|
39
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799
|
672.285
|
374.200
|
2.029.262
|
353.400
|
2.008.462
|
347.700
|
2.002.762
|
|
35
|
M101.0702
|
140,0 CV
|
44
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764
|
758.476
|
374.200
|
2.365.171
|
353.400
|
2.344.371
|
347.700
|
2.338.671
|
|
36
|
M101.0703
|
180,0 CV
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454
|
930.856
|
374.200
|
2.723.796
|
353.400
|
2.702.996
|
347.700
|
2.697.296
|
|
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
M101.0801
|
50 kg
|
3
|
lít xăng
|
1x3/7
|
26.484
|
55.860
|
268.100
|
362.892
|
253.200
|
347.992
|
249.100
|
343.892
|
|
38
|
M101.0802
|
60 kg
|
3,5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
33.134
|
65.170
|
268.100
|
378.664
|
253.200
|
363.764
|
249.100
|
359.664
|
|
39
|
M101.0803
|
70 kg
|
4
|
lít xăng
|
1x3/7
|
35.771
|
74.480
|
268.100
|
391.586
|
253.200
|
376.686
|
249.100
|
372.586
|
|
40
|
M101.0804
|
80 kg
|
5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
37.663
|
93.101
|
268.100
|
412.800
|
253.200
|
397.900
|
249.100
|
393.800
|
|
|
M101.0900
|
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
M101.0901
|
9,0 T
|
34
|
lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
586.095
|
318.300
|
1.420.910
|
300.600
|
1.403.210
|
295.700
|
1.398.310
|
|
42
|
M101.0902
|
16,0 T
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
655.047
|
318.300
|
1.560.246
|
300.600
|
1.542.546
|
295.700
|
1.537.646
|
|
43
|
M101.0903
|
18,0 T
|
42
|
lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
723.999
|
318.300
|
1.663.595
|
300.600
|
1.645.895
|
295.700
|
1.640.995
|
|
44
|
M101.0904
|
25,0 T
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
948.094
|
318.300
|
1.968.449
|
300.600
|
1.950.749
|
295.700
|
1.945.849
|
|
|
M101.1000
|
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
M101.1001
|
8 T
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
327.524
|
318.300
|
1.286.000
|
300.600
|
1.268.300
|
295.700
|
1.263.400
|
|
46
|
M101.1002
|
12 T
|
27
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
465.428
|
318.300
|
1.612.528
|
300.600
|
1.594.828
|
295.700
|
1.589.928
|
|
47
|
M101.1003
|
15T
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
672.285
|
318.300
|
2.019.289
|
300.600
|
2.001.589
|
295.700
|
1.996.689
|
|
48
|
M101.1004
|
18T
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
913.618
|
318.300
|
2.435.731
|
300.600
|
2.418.031
|
295.700
|
2.413.131
|
|
49
|
M101.1005
|
20T
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
1.051.523
|
318.300
|
2.615.245
|
300.600
|
2.597.545
|
295.700
|
2.592.645
|
|
50
|
M101.1006
|
25T
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
1.154.951
|
318.300
|
2.789.884
|
300.600
|
2.772.184
|
295.700
|
2.767.284
|
|
|
M101.1100
|
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
M101.1101
|
6,0 T
|
20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
344.762
|
318.300
|
909.538
|
300.600
|
891.838
|
295.700
|
886.938
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5 T ÷ 9T
|
24
|
lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
413.714
|
318.300
|
1.021.984
|
300.600
|
1.004.284
|
295.700
|
999.384
|
|
53
|
M101.1103
|
10,0 T
|
26
|
lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
448.190
|
318.300
|
1.143.878
|
300.600
|
1.126.178
|
295.700
|
1.121.278
|
|
54
|
M101.1104
|
12,0 T
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
551.619
|
318.300
|
1.279.657
|
300.600
|
1.261.957
|
295.700
|
1.257.057
|
|
55
|
M101.1105
|
16,0 T
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
637.809
|
318.300
|
1.380.009
|
300.600
|
1.362.309
|
295.700
|
1.357.409
|
|
56
|
M101.1106
|
25,0 T
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
810.190
|
318.300
|
1.605.179
|
300.600
|
1.587.479
|
295.700
|
1.582.579
|
|
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
M101.1201
|
12 T
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
499.904
|
318.300
|
1.696.826
|
300.600
|
1.679.126
|
295.700
|
1.674.226
|
|
58
|
M101.1202
|
20 T
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
1.051.523
|
318.300
|
2.688.008
|
300.600
|
2.670.308
|
295.700
|
2.665.408
|
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
M102.0101
|
3,0 T
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
645.827
|
430.952
|
619.900
|
1.521.014
|
586.600
|
1.487.714
|
577.600
|
1.478.714
|
|
60
|
M102.0102
|
4,0 T
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
693.293
|
448.190
|
619.900
|
1.572.808
|
586.600
|
1.539.508
|
577.600
|
1.530.508
|
|
61
|
M102.0103
|
5,0 T
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
769.879
|
517.142
|
619.900
|
1.685.196
|
586.600
|
1.651.896
|
577.600
|
1.642.896
|
|
62
|
M102.0104
|
6,0 T
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
948.964
|
568.857
|
619.900
|
1.864.419
|
586.600
|
1.831.119
|
577.600
|
1.822.119
|
|
63
|
M102.0105
|
10,0 T
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
1.328.572
|
637.809
|
619.900
|
2.193.023
|
586.600
|
2.159.723
|
577.600
|
2.150.723
|
|
64
|
M102.0106
|
16,0 T
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
1.556.727
|
741.237
|
619.900
|
2.457.073
|
586.600
|
2.423.773
|
577.600
|
2.414.773
|
|
65
|
M102.0107
|
20,0 T
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
1.939.546
|
758.476
|
619.900
|
2.673.992
|
586.600
|
2.640.692
|
577.600
|
2.631.692
|
|
66
|
M102.0108
|
25,0 T
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
2.230.644
|
861.904
|
619.900
|
2.954.029
|
586.600
|
2.920.729
|
577.600
|
2.911.729
|
|
67
|
M102.0109
|
30,0 T
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
2.521.398
|
930.856
|
619.900
|
3.214.879
|
586.600
|
3.181.579
|
577.600
|
3.172.579
|
|
68
|
M102.0110
|
40,0 T
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
3.736.007
|
1.103.237
|
619.900
|
4.024.517
|
586.600
|
3.991.217
|
577.600
|
3.982.217
|
|
69
|
M102.0111
|
50,0 T
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
5.241.944
|
1.206.666
|
619.900
|
5.055.604
|
586.600
|
5.022.304
|
577.600
|
5.013.304
|
|
|
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
M102.0201
|
6,0 T
|
25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
430.952
|
762.000
|
1.654.533
|
719.600
|
1.612.133
|
707.900
|
1.600.433
|
|
71
|
M102.0202
|
16,0 T
|
33
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
568.857
|
762.000
|
2.088.056
|
719.600
|
2.045.656
|
707.900
|
2.033.956
|
|
72
|
M102.0203
|
25,0 T
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
620.571
|
762.000
|
2.311.034
|
719.600
|
2.268.634
|
707.900
|
2.256.934
|
|
73
|
M102.0204
|
40,0 T
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
861.904
|
762.000
|
3.395.342
|
719.600
|
3.352.942
|
707.900
|
3.341.242
|
|
74
|
M102.0205
|
63,0 T÷65,0T
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
1.051.523
|
762.000
|
3.912.242
|
719.600
|
3.869.842
|
707.900
|
3.858.142
|
|
75
|
M102.0206
|
80,0 T
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.154.951
|
762.000
|
4.883.123
|
719.600
|
4.840.723
|
707.900
|
4.829.023
|
|
76
|
M102.0207
|
90,0 T
|
69
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.189.428
|
841.000
|
5.724.070
|
794.300
|
5.677.370
|
781.400
|
5.664.470
|
|
77
|
M102.0208
|
100,0 T
|
74
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
1.275.618
|
841.000
|
6.566.228
|
794.300
|
6.519.528
|
781.400
|
6.506.628
|
|
78
|
M102.0209
|
110,0 T
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
1.344.570
|
841.000
|
7.733.543
|
794.300
|
7.686.843
|
781.400
|
7.673.943
|
|
79
|
M102.0210
|
125T ÷ 130,0 T
|
81
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
1.396.284
|
841.000
|
8.861.555
|
794.300
|
8.814.855
|
781.400
|
8.801.955
|
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
M102.0301
|
5,0 T
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
551.619
|
692.500
|
1.842.422
|
654.000
|
1.803.922
|
643.400
|
1.793.322
|
|
81
|
M102.0302
|
10,0 T
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
620.571
|
692.500
|
2.077.192
|
654.000
|
2.038.692
|
643.400
|
2.028.092
|
|
82
|
M102.0303
|
16,0 T
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
775.714
|
692.500
|
2.461.723
|
654.000
|
2.423.223
|
643.400
|
2.412.623
|
|
83
|
M102.0304
|
25,0 T
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
810.190
|
762.000
|
2.846.595
|
719.600
|
2.804.195
|
707.900
|
2.792.495
|
|
84
|
M102.0305
|
28,0 T
|
49
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
844.666
|
762.000
|
3.128.001
|
719.600
|
3.085.601
|
707.900
|
3.073.901
|
|
85
|
M102.0306
|
40,0 T
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
879.142
|
762.000
|
3.580.181
|
719.600
|
3.537.781
|
707.900
|
3.526.081
|
|
86
|
M102.0307
|
50,0 T
|
54
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
930.856
|
762.000
|
4.182.779
|
719.600
|
4.140.379
|
707.900
|
4.128.679
|
|
87
|
M102.0308
|
60,0 T
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
948.094
|
762.000
|
4.390.009
|
719.600
|
4.347.609
|
707.900
|
4.335.909
|
|
88
|
M102.0309
|
63,0 ÷ 65,0T
|
56
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
965.332
|
762.000
|
4.593.781
|
719.600
|
4.551.381
|
707.900
|
4.539.681
|
|
89
|
M102.0310
|
80,0 T
|
58
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
999.809
|
762.000
|
5.079.213
|
719.600
|
5.036.813
|
707.900
|
5.025.113
|
|
90
|
M102.0311
|
100,0 T
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.017.047
|
762.000
|
6.009.677
|
719.600
|
5.967.277
|
707.900
|
5.955.577
|
|
91
|
M102.0312
|
110,0 T
|
63
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
1.085.999
|
762.000
|
6.709.670
|
719.600
|
6.667.270
|
707.900
|
6.655.570
|
|
92
|
M102.0313
|
125T ÷ 130,0 T
|
72
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
1.241.142
|
762.000
|
8.835.435
|
719.600
|
8.793.035
|
707.900
|
8.781.335
|
|
93
|
M102.0314
|
150,0 T
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
1.430.761
|
762.000
|
9.815.857
|
719.600
|
9.773.457
|
707.900
|
9.761.757
|
|
94
|
M102.0315
|
250,0 T
|
141
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
2.430.569
|
762.000
|
22.982.654
|
719.600
|
22.940.254
|
707.900
|
22.928.554
|
|
95
|
M102.0316
|
300,0 T
|
155
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
2.671.902
|
762.000
|
30.484.367
|
719.600
|
30.441.967
|
707.900
|
30.430.267
|
|
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96
|
M102.0401
|
5,0 T
|
42
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
92.747
|
642.300
|
1.408.351
|
606.600
|
1.372.651
|
596.800
|
1.362.851
|
|
97
|
M102.0402
|
10,0 T
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
132.496
|
642.300
|
1.793.160
|
606.600
|
1.757.460
|
596.800
|
1.747.660
|
|
98
|
M102.0403
|
12,0 T
|
68
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
150.162
|
642.300
|
2.033.264
|
606.600
|
1.997.564
|
596.800
|
1.987.764
|
|
99
|
M102.0404
|
15,0 T
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
198.744
|
642.300
|
2.204.126
|
606.600
|
2.168.426
|
596.800
|
2.158.626
|
|
100
|
M102.0405
|
20,0 T
|
113
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
249.535
|
642.300
|
2.440.623
|
606.600
|
2.404.923
|
596.800
|
2.395.123
|
|
101
|
M102.0406
|
25,0 T
|
120
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
264.993
|
711.800
|
3.124.506
|
672.200
|
3.084.906
|
661.300
|
3.074.006
|
|
102
|
M102.0407
|
30,0 T
|
128
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
282.659
|
711.800
|
3.685.952
|
672.200
|
3.646.352
|
661.300
|
3.635.452
|
|
103
|
M102.0408
|
40,0 T
|
135
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
298.117
|
711.800
|
4.086.324
|
672.200
|
4.046.724
|
661.300
|
4.035.824
|
|
104
|
M102.0409
|
50,0 T
|
143
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
315.783
|
762.000
|
4.936.657
|
719.600
|
4.894.257
|
707.900
|
4.882.557
|
|
105
|
M102.0410
|
60,0 T
|
198
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
437.238
|
762.000
|
6.022.888
|
719.600
|
5.980.488
|
707.900
|
5.968.788
|
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
M102.0501
|
Kéo
theo- sức nâng 30T
|
81
|
lít diezel
|
1 thuyền phó1/2+ 3thợ máy (2x2/4+1x3/4) +
1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4
|
2.794.100
|
1.396.284
|
2.553.900
|
7.002.201
|
2.397.100
|
6.845.401
|
2.268.900
|
6.717.201
|
|
107
|
M102.0502
|
Tự
hành - Sức nâng 100T
|
118
|
lít diezel
|
1Thuyền trưởng 1/2+ 1Thuyền phó1/2+ 4 thợ
máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4+1 Thuỷ thủ 2/4
|
4.205.700
|
2.034.093
|
3.546.800
|
10.131.676
|
3.325.600
|
9.910.476
|
3.149.700
|
9.734.576
|
|
|
M102.0600
|
Cổng trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108
|
M102.0601
|
10T
|
81
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
178.870
|
642.300
|
1.270.718
|
606.600
|
1.235.018
|
596.800
|
1.225.218
|
|
109
|
M102.0602
|
20T
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
198.744
|
711.800
|
1.535.618
|
672.200
|
1.496.018
|
661.300
|
1.485.118
|
|
110
|
M102.0603
|
30T
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
198.744
|
711.800
|
1.607.329
|
672.200
|
1.567.729
|
661.300
|
1.556.829
|
|
111
|
M102.0604
|
50T
|
123
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
271.617
|
790.800
|
1.898.713
|
746.900
|
1.854.813
|
734.800
|
1.842.713
|
|
112
|
M102.0605
|
60T
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
317.991
|
790.800
|
2.016.190
|
746.900
|
1.972.290
|
734.800
|
1.960.190
|
|
113
|
M102.0606
|
90T
|
180
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
397.489
|
790.800
|
2.409.041
|
746.900
|
2.365.141
|
734.800
|
2.353.041
|
|
114
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
233
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7+1 x6/7
|
2.698.418
|
514.527
|
1.985.000
|
5.308.648
|
1.874.600
|
5.198.248
|
1.844.100
|
5.167.748
|
|
115
|
M102.0702
|
Thiết bị nâng hạ dầm 90T
|
232
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7+1 x6/7
|
2.955.481
|
512.319
|
1.348.400
|
4.937.451
|
1.273.400
|
4.862.451
|
1.252.700
|
4.841.751
|
|
116
|
M102.0703
|
Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW và con lăn)
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
11.818
|
35.332
|
318.300
|
367.874
|
300.600
|
350.174
|
295.700
|
345.274
|
|
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117
|
M102.0801
|
30 T
|
48
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
105.997
|
711.800
|
1.018.895
|
672.200
|
979.295
|
661.300
|
968.395
|
|
118
|
M102.0802
|
40 T
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
132.496
|
711.800
|
1.070.600
|
672.200
|
1.031.000
|
661.300
|
1.020.100
|
|
119
|
M102.0803
|
50 T
|
72
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
158.996
|
711.800
|
1.127.237
|
672.200
|
1.087.637
|
661.300
|
1.076.737
|
|
120
|
M102.0804
|
60 T
|
84
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
185.495
|
790.800
|
1.284.000
|
746.900
|
1.240.100
|
734.800
|
1.228.000
|
|
121
|
M102.0805
|
90 T
|
108
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
238.493
|
790.800
|
1.411.823
|
746.900
|
1.367.923
|
734.800
|
1.355.823
|
|
122
|
M102.0806
|
110 T
|
132
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
291.492
|
790.800
|
1.603.296
|
746.900
|
1.559.396
|
734.800
|
1.547.296
|
|
123
|
M102.0807
|
125 T
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
317.991
|
790.800
|
1.707.916
|
746.900
|
1.664.016
|
734.800
|
1.651.916
|
|
124
|
M102.0808
|
180 T
|
168
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
370.990
|
790.800
|
1.940.773
|
746.900
|
1.896.873
|
734.800
|
1.884.773
|
|
125
|
M102.0809
|
250 T
|
204
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
450.487
|
790.800
|
2.240.384
|
746.900
|
2.196.484
|
734.800
|
2.184.384
|
|
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126
|
M102.0901
|
0,8 T
|
21
|
kWh
|
1x3/7
|
187.683
|
46.374
|
268.100
|
473.681
|
253.200
|
458.781
|
249.100
|
454.681
|
|
127
|
M102.0902
|
2,0 T
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
251.200
|
70.665
|
268.100
|
550.119
|
253.200
|
535.219
|
249.100
|
531.119
|
|
128
|
M102.0903
|
3,0 T
|
39
|
kWh
|
1x3/7
|
288.920
|
86.123
|
268.100
|
597.314
|
253.200
|
582.414
|
249.100
|
578.314
|
|
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
129
|
M102.1001
|
3,0 T
|
47
|
kWh
|
1x3/7
|
590.336
|
103.789
|
268.100
|
859.425
|
253.200
|
844.525
|
249.100
|
840.425
|
|
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130
|
M102.1101
|
0,5 T
|
4
|
kWh
|
1x3/7
|
4.600
|
8.833
|
268.100
|
281.553
|
253.200
|
266.653
|
249.100
|
262.553
|
|
131
|
M102.1102
|
1,0 T
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
5.900
|
11.041
|
268.100
|
285.066
|
253.200
|
270.166
|
249.100
|
266.066
|
|
132
|
M102.1103
|
1,5 T
|
5,5
|
kWh
|
1x3/7
|
16.400
|
12.145
|
268.100
|
296.371
|
253.200
|
281.471
|
249.100
|
277.371
|
|
133
|
M102.1104
|
2,0 T
|
6,3
|
kWh
|
1x3/7
|
23.900
|
13.912
|
268.100
|
305.514
|
253.200
|
290.614
|
249.100
|
286.514
|
|
134
|
M102.1105
|
3,0 T
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
38.600
|
24.291
|
268.100
|
327.935
|
253.200
|
313.035
|
249.100
|
308.935
|
|
135
|
M102.1106
|
3,5 T
|
12
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
26.499
|
268.100
|
333.734
|
253.200
|
318.834
|
249.100
|
314.734
|
|
136
|
M102.1107
|
5,0 T
|
14
|
kWh
|
1x3/7
|
51.700
|
30.916
|
268.100
|
346.623
|
253.200
|
331.723
|
249.100
|
327.623
|
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức kéo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137
|
M102.1201
|
3,0 T
|
|
|
1x3/7
|
7.900
|
|
268.100
|
275.869
|
253.200
|
260.969
|
249.100
|
256.869
|
|
138
|
M102.1202
|
5,0 T
|
|
|
1x3/7
|
10.200
|
|
268.100
|
277.960
|
253.200
|
263.060
|
249.100
|
258.960
|
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
139
|
M102.1301
|
5 T
|
|
|
1x4/7
|
2.700
|
|
318.300
|
321.171
|
300.600
|
303.471
|
295.700
|
298.571
|
|
140
|
M102.1302
|
10 T
|
|
|
1x4/7
|
4.600
|
|
318.300
|
323.191
|
300.600
|
305.491
|
295.700
|
300.591
|
|
141
|
M102.1303
|
30T
|
|
|
1x4/7
|
5.800
|
|
318.300
|
324.466
|
300.600
|
306.766
|
295.700
|
301.866
|
|
142
|
M102.1304
|
50T
|
|
|
1x4/7
|
9.800
|
|
318.300
|
328.719
|
300.600
|
311.019
|
295.700
|
306.119
|
|
143
|
M102.1305
|
100T
|
|
|
1x4/7
|
19.000
|
|
318.300
|
338.500
|
300.600
|
320.800
|
295.700
|
315.900
|
|
144
|
M102.1306
|
200T
|
|
|
1x4/7
|
27.400
|
|
318.300
|
347.431
|
300.600
|
329.731
|
295.700
|
324.831
|
|
145
|
M102.1307
|
250T
|
|
|
1x4/7
|
44.000
|
|
318.300
|
362.069
|
300.600
|
344.369
|
295.700
|
339.469
|
|
146
|
M102.1308
|
500T
|
|
|
1x4/7
|
95.500
|
|
318.300
|
413.298
|
300.600
|
395.598
|
295.700
|
390.698
|
|
147
|
M102.1309
|
Hệ
kích nâng 25T (máy bơm dầu thủy lực 3kW)
|
6
|
kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
13.250
|
318.300
|
447.866
|
300.600
|
430.166
|
295.700
|
425.266
|
|
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
148
|
M102.1401
|
RRH - 100 T
|
|
|
1x4/7
|
84.383
|
|
318.300
|
402.239
|
300.600
|
384.539
|
295.700
|
379.639
|
|
149
|
M102.1402
|
YCW - 150 T
|
|
|
1x4/7
|
11.694
|
|
318.300
|
330.732
|
300.600
|
313.032
|
295.700
|
308.132
|
|
150
|
M102.1403
|
YCW - 250 T
|
|
|
1x4/7
|
18.000
|
|
318.300
|
337.437
|
300.600
|
319.737
|
295.700
|
314.837
|
|
151
|
M102.1404
|
YCW - 500 T
|
|
|
1x4/7
|
55.491
|
|
318.300
|
373.499
|
300.600
|
355.799
|
295.700
|
350.899
|
|
152
|
M102.1501
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60
(60t, 6c)
|
29
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
64.040
|
692.500
|
1.014.584
|
654.000
|
976.084
|
643.400
|
965.484
|
|
153
|
M102.1601
|
Kích sợi đơn YDC-500t
|
|
|
1x4/7
|
20.179
|
|
318.300
|
339.754
|
300.600
|
322.054
|
295.700
|
317.154
|
|
|
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực, công suất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
154
|
M102.1701
|
40 Mpa (HCP-400)
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
30.916
|
318.300
|
384.064
|
300.600
|
366.364
|
295.700
|
361.464
|
|
155
|
M102.1702
|
50 Mpa (ZB4-500)
|
20
|
kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
44.165
|
318.300
|
404.038
|
300.600
|
386.338
|
295.700
|
381.438
|
|
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
156
|
M102.1801
|
9 m
|
22
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
511.600
|
379.238
|
619.900
|
1.377.357
|
586.600
|
1.344.057
|
577.600
|
1.335.057
|
|
157
|
M102.1802
|
12 m
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
731.758
|
430.952
|
619.900
|
1.591.830
|
586.600
|
1.558.530
|
577.600
|
1.549.530
|
|
158
|
M102.1803
|
18 m
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
994.767
|
499.904
|
619.900
|
1.848.115
|
586.600
|
1.814.815
|
577.600
|
1.805.815
|
|
159
|
M102.1804
|
24 m
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
1.254.565
|
568.857
|
619.900
|
2.107.277
|
586.600
|
2.073.977
|
577.600
|
2.064.977
|
|
160
|
M102.1805
|
Xe
nâng hàng - sức nâng 2T
|
9
|
lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
155.143
|
318.300
|
645.384
|
300.600
|
627.684
|
295.700
|
622.784
|
|
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
161
|
M102.1901
|
9 m
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
1.008.639
|
430.952
|
619.900
|
1.857.763
|
586.600
|
1.824.463
|
577.600
|
1.815.463
|
|
162
|
M102.1902
|
12 m
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
1.371.165
|
499.904
|
619.900
|
2.206.942
|
586.600
|
2.173.642
|
577.600
|
2.164.642
|
|
163
|
M102.1903
|
18 m
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
1.662.779
|
568.857
|
619.900
|
2.507.103
|
586.600
|
2.473.803
|
577.600
|
2.464.803
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164
|
M103.0101
|
1,2 T
|
56
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
965.332
|
374.200
|
2.292.239
|
353.400
|
2.271.439
|
347.700
|
2.265.739
|
|
165
|
M103.0102
|
1,8 T
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
1.017.047
|
374.200
|
2.435.243
|
353.400
|
2.414.443
|
347.700
|
2.408.743
|
|
166
|
M103.0103
|
3,5 T
|
62
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.068.761
|
374.200
|
3.308.604
|
353.400
|
3.287.804
|
347.700
|
3.282.104
|
|
167
|
M103.0104
|
4,5 T
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.120.475
|
374.200
|
3.675.074
|
353.400
|
3.654.274
|
347.700
|
3.648.574
|
|
168
|
M103.0105
|
8,0 T
|
146
|
lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
2.516.760
|
374.200
|
13.052.790
|
353.400
|
13.031.990
|
347.700
|
13.026.290
|
|
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169
|
M103.0201
|
1,2 T
|
24
|
lít diezel
|
1x5/7
|
579.674
|
413.714
|
374.200
|
1.298.441
|
353.400
|
1.277.641
|
347.700
|
1.271.941
|
|
|
|
|
14
|
kWh
|
|
|
31.181
|
|
|
|
|
|
|
|
170
|
M103.0202
|
1,8 T
|
30
|
lít diezel
|
1x5/7
|
852.657
|
517.142
|
374.200
|
1.627.606
|
353.400
|
1.606.806
|
347.700
|
1.601.106
|
|
|
|
|
14
|
kWh
|
|
|
31.181
|
|
|
|
|
|
|
|
171
|
M103.0203
|
2,5 T
|
36
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.129.080
|
620.571
|
374.200
|
1.889.030
|
353.400
|
1.868.230
|
347.700
|
1.862.530
|
|
|
|
|
25
|
kWh
|
|
|
56.134
|
|
|
|
|
|
|
|
172
|
M103.0204
|
3,5 T
|
48
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.271.935
|
827.428
|
374.200
|
2.201.929
|
353.400
|
2.181.129
|
347.700
|
2.175.429
|
|
|
|
|
25
|
kWh
|
|
|
56.134
|
|
|
|
|
|
|
|
173
|
M103.0205
|
4,5 T
|
63
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.570.829
|
1.085.999
|
374.200
|
2.700.767
|
353.400
|
2.679.967
|
347.700
|
2.674.267
|
|
|
|
|
34
|
kWh
|
|
|
74.529
|
|
|
|
|
|
|
|
174
|
M103.0206
|
5,5 T
|
78
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.872.934
|
1.344.570
|
374.200
|
3.183.593
|
353.400
|
3.162.793
|
347.700
|
3.157.093
|
|
|
|
|
34
|
kWh
|
|
|
74.529
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
175
|
M103.0301
|
60,0 kW
|
40
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.047.619
|
689.523
|
374.200
|
4.393.193
|
353.400
|
4.372.393
|
347.700
|
4.366.693
|
|
|
|
|
159
|
kWh
|
|
|
351.115
|
|
|
|
|
|
|
|
176
|
M103.0302
|
90,0 kW
|
51
|
lít diezel
|
1x5/7
|
4.585.650
|
879.142
|
374.200
|
6.264.757
|
353.400
|
6.243.957
|
347.700
|
6.238.257
|
|
|
|
|
240
|
kWh
|
|
|
529.985
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0400
|
Búa rung - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
177
|
M103.0401
|
40,0 kW
|
108
|
kWh
|
|
122.906
|
238.493
|
|
348.084
|
|
348.084
|
|
348.084
|
|
178
|
M103.0402
|
50,0 kW
|
135
|
kWh
|
|
149.734
|
298.117
|
|
431.630
|
|
431.630
|
|
431.630
|
|
179
|
M103.0403
|
170,0 kW
|
357
|
kWh
|
|
282.270
|
788.353
|
|
1.026.401
|
|
1.026.401
|
|
1.026.401
|
|
|
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180
|
M103.0501
|
1,2 T
|
37
|
lít diezel
|
1 thuyền phó1/2+ 3thợ máy (2x2/4+1x3/4) +
1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4
|
2.532.100
|
637.809
|
2.553.900
|
5.586.654
|
2.397.100
|
5.429.854
|
2.268.900
|
5.301.654
|
|
181
|
M103.0502
|
1,8 T
|
42
|
lít diezel
|
1 thuyền phó1/2+ 3thợ máy (2x2/4+1x3/4) +
1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4
|
2.891.261
|
723.999
|
2.553.900
|
6.012.549
|
2.397.100
|
5.855.749
|
2.268.900
|
5.727.549
|
|
182
|
M103.0503
|
2,5 T
|
47
|
lít diezel
|
1 thuyền phó1/2+ 3thợ máy (2x2/4+1x3/4) +
1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4
|
2.994.676
|
810.190
|
2.553.900
|
6.196.554
|
2.397.100
|
6.039.754
|
2.268.900
|
5.911.554
|
|
183
|
M103.0504
|
3,5
T
|
52
|
lít diezel
|
1 thuyền phó1/2+ 3thợ máy (2x2/4+1x3/4) +
1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4
|
3.049.364
|
896.380
|
2.553.900
|
6.334.470
|
2.397.100
|
6.177.670
|
2.268.900
|
6.049.470
|
|
184
|
M103.0505
|
4,5 T
|
58
|
lít diezel
|
1 thuyền phó1/2+ 3thợ máy (2x2/4+1x3/4) +
1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4
|
3.765.940
|
999.809
|
2.553.900
|
7.115.661
|
2.397.100
|
6.958.861
|
2.268.900
|
6.830.661
|
|
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
185
|
M103.0601
|
7,5 T
|
162
|
lít diezel
|
1Thuyền trưởng 1/2+ 1Thuyền phó1/2+ 4 thợ
máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4+1 Thuỷ thủ 2/4
|
9.816.850
|
2.792.569
|
3.546.800
|
14.724.596
|
3.325.600
|
14.503.396
|
3.149.700
|
14.327.496
|
|
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
186
|
M103.0701
|
60 T
|
38
|
kWh
|
1x4/7
|
138.727
|
83.914
|
318.300
|
562.741
|
300.600
|
545.041
|
295.700
|
540.141
|
|
187
|
M103.0702
|
100 T
|
53
|
kWh
|
1x4/7
|
188.256
|
117.038
|
318.300
|
653.177
|
300.600
|
635.477
|
295.700
|
630.577
|
|
188
|
M103.0703
|
150 T
|
75
|
kWh
|
1x4/7
|
213.021
|
165.620
|
318.300
|
730.415
|
300.600
|
712.715
|
295.700
|
707.815
|
|
189
|
M103.0704
|
200 T
|
84
|
kWh
|
1x4/7
|
237.786
|
185.495
|
318.300
|
778.948
|
300.600
|
761.248
|
295.700
|
756.348
|
|
190
|
M103.0801
|
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T
|
756
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900
|
1.669.453
|
586.400
|
12.869.731
|
553.800
|
12.837.131
|
544.800
|
12.828.131
|
|
191
|
M103.0901
|
Máy ép thuỷ lực (KGK- 130C4)
- lực ép 130T
|
138
|
kWh
|
1x4/7
|
671.738
|
304.079
|
318.300
|
1.212.949
|
300.600
|
1.195.249
|
295.700
|
1.190.349
|
|
192
|
M103.0902
|
Máy ép cọc thuỷ lực 45HP
|
25
|
kWh
|
1x4/7
|
132.000
|
55.207
|
318.300
|
489.557
|
300.600
|
471.857
|
295.700
|
466.957
|
|
193
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500
|
827.428
|
318.300
|
2.049.230
|
300.600
|
2.031.530
|
295.700
|
2.026.630
|
|
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194
|
M103.1101
|
Máy
khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
52
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467
|
896.380
|
443.700
|
5.108.088
|
419.000
|
5.083.388
|
412.200
|
5.076.588
|
|
195
|
M103.1102
|
Máy
khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
68
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371
|
1.172.189
|
443.700
|
5.939.267
|
419.000
|
5.914.567
|
412.200
|
5.907.767
|
|
196
|
M103.1103
|
Máy
khoan xoay 200kNm÷300kNm
|
96
|
lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382
|
1.654.856
|
443.700
|
13.215.814
|
419.000
|
13.191.114
|
412.200
|
13.184.314
|
|
197
|
M103.1104
|
Máy
khoan xoay 300kNm÷400kNm
|
137
|
lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951
|
2.361.617
|
443.700
|
16.070.320
|
419.000
|
16.045.620
|
412.200
|
16.038.820
|
|
198
|
M103.1105
|
Gầu
đào (thi công móng cọc, tường Barratte)
|
|
|
|
565.686
|
|
|
489.536
|
|
489.536
|
|
489.536
|
|
199
|
M103.1201
|
Máy khoan tường sét
|
32
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.600.000
|
551.619
|
443.700
|
5.477.548
|
419.000
|
5.452.848
|
412.200
|
5.446.048
|
|
|
|
|
171
|
kWh
|
|
|
377.614
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.1300
|
Máy khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
M103.1301
|
Máy
khoan cọc đất (1cần)
|
36
|
lít diezel
|
1x6/7
|
5.354.545
|
620.571
|
443.700
|
6.210.953
|
419.000
|
6.186.253
|
412.200
|
6.179.453
|
|
|
|
|
167
|
kWh
|
|
|
368.781
|
|
|
|
|
|
|
|
201
|
M103.1302
|
Máy
khoan cọc đất (2cần)
|
36
|
lít diezel
|
1x6/7
|
6.109.091
|
620.571
|
443.700
|
7.027.779
|
419.000
|
7.003.079
|
412.200
|
6.996.279
|
|
|
|
|
232
|
kWh
|
|
|
512.319
|
|
|
|
|
|
|
|
202
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
|
|
|
14.800
|
|
|
13.946
|
|
13.946
|
|
13.946
|
|
|
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
203
|
M103.1501
|
750 lít
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
25.796
|
28.708
|
268.100
|
320.368
|
253.200
|
305.468
|
249.100
|
301.368
|
|
204
|
M103.1502
|
1000 lít
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
177.479
|
39.749
|
318.300
|
501.808
|
300.600
|
484.108
|
295.700
|
479.208
|
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
205
|
M103.1601
|
100 m3/h
|
21
|
kWh
|
1x4/7
|
353.468
|
46.374
|
318.300
|
650.983
|
300.600
|
633.283
|
295.700
|
628.383
|
|
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
206
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
37
|
kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
81.706
|
318.300
|
428.247
|
300.600
|
410.547
|
295.700
|
405.647
|
|
207
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
50
|
kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
110.414
|
318.300
|
480.934
|
300.600
|
463.234
|
295.700
|
458.334
|
|
|
M104.0000
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
208
|
M104.0101
|
100,0 lít
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
17.666
|
268.100
|
328.373
|
253.200
|
313.473
|
249.100
|
309.373
|
|
209
|
M104.0102
|
250,0 lít
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
24.291
|
268.100
|
344.756
|
253.200
|
329.856
|
249.100
|
325.756
|
|
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
210
|
M104.0201
|
80,0 lít
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
11.041
|
268.100
|
302.406
|
253.200
|
287.506
|
249.100
|
283.406
|
|
211
|
M104.0202
|
150,0 lít
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
17.666
|
268.100
|
318.066
|
253.200
|
303.166
|
249.100
|
299.066
|
|
212
|
M104.0203
|
250,0 lít
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
24.291
|
268.100
|
333.831
|
253.200
|
318.931
|
249.100
|
314.831
|
|
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
213
|
M104.0301
|
1200,0 lít
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
158.996
|
318.300
|
606.263
|
300.600
|
588.563
|
295.700
|
583.663
|
|
214
|
M104.0302
|
1600,0 lít
|
96
|
kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
211.994
|
318.300
|
707.269
|
300.600
|
689.569
|
295.700
|
684.669
|
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
215
|
M104.0401
|
16,0 m3/h
|
92
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
204.044
|
642.300
|
1.694.792
|
606.600
|
1.659.092
|
596.800
|
1.649.292
|
|
216
|
M104.0402
|
25,0 m3/h
|
116
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
256.160
|
642.300
|
2.070.113
|
606.600
|
2.034.413
|
596.800
|
2.024.613
|
|
217
|
M104.0403
|
30,0 m3/h
|
172
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
379.823
|
642.300
|
2.502.390
|
606.600
|
2.466.690
|
596.800
|
2.456.890
|
|
218
|
M104.0404
|
50,0 m3/h
|
198
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
437.238
|
642.300
|
3.442.611
|
606.600
|
3.406.911
|
596.800
|
3.397.111
|
|
219
|
M104.0405
|
60,0 m3/h
|
265
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
585.192
|
642.300
|
3.794.660
|
606.600
|
3.758.960
|
596.800
|
3.749.160
|
|
220
|
M104.0406
|
75,0 m3/h
|
418
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
923.058
|
910.400
|
4.796.916
|
859.800
|
4.746.316
|
845.900
|
4.732.416
|
|
221
|
M104.0407
|
90,0 m3/h
|
425
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
938.515
|
910.400
|
5.790.818
|
859.800
|
5.740.218
|
845.900
|
5.726.318
|
|
222
|
M104.0408
|
125,0 m3/h
|
446
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
984.889
|
910.400
|
6.815.635
|
859.800
|
6.765.035
|
845.900
|
6.751.135
|
|
223
|
M104.0409
|
160,0 m3/h
|
553
|
kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
1.221.174
|
1.178.500
|
7.500.899
|
1.113.000
|
7.435.399
|
1.095.000
|
7.417.399
|
|
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
224
|
M104.0501
|
35,0 m3/h
|
76
|
kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
167.829
|
318.300
|
523.474
|
300.600
|
505.774
|
295.700
|
500.874
|
|
225
|
M104.0502
|
45,0 m3/h
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
214.202
|
318.300
|
579.128
|
300.600
|
561.428
|
295.700
|
556.528
|
|
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
226
|
M104.0601
|
20,0 m3/h
|
315
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
695.606
|
586.400
|
2.830.773
|
553.800
|
2.798.173
|
544.800
|
2.789.173
|
|
227
|
M104.0602
|
25,0 m3/h
|
357
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
788.353
|
586.400
|
3.331.153
|
553.800
|
3.298.553
|
544.800
|
3.289.553
|
|
228
|
M104.0603
|
125,0 m3/h
|
630
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
1.391.211
|
586.400
|
8.584.792
|
553.800
|
8.552.192
|
544.800
|
8.543.192
|
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
229
|
M104.0701
|
14,0 m3/h
|
134
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
296.792
|
586.400
|
1.129.187
|
553.800
|
1.096.587
|
544.800
|
1.087.587
|
|
230
|
M104.0702
|
200,0 m3/h
|
840
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.854.948
|
586.400
|
4.540.842
|
553.800
|
4.508.242
|
544.800
|
4.499.242
|
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
231
|
M104.0801
|
25,0 T/h
|
210
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1 x6/7
|
3.286.462
|
463.737
|
1.136.200
|
5.785.852
|
1.073.000
|
5.722.652
|
1.055.600
|
5.705.252
|
|
232
|
M104.0802
|
50,0 T/h
|
300
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1 x6/7
|
4.648.053
|
662.482
|
1.136.200
|
7.718.834
|
1.073.000
|
7.655.634
|
1.055.600
|
7.638.234
|
|
233
|
M104.0803
|
60,0 T/h
|
324
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7+1 x6/7
|
5.422.748
|
715.480
|
1.454.500
|
9.076.848
|
1.373.600
|
8.995.948
|
1.351.300
|
8.973.648
|
|
234
|
M104.0804
|
80,0 T/h
|
384
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1 x6/7
|
6.094.486
|
847.976
|
1.828.700
|
10.374.974
|
1.727.000
|
10.273.274
|
1.699.000
|
10.245.274
|
|
235
|
M104.0805
|
120,0 T/h
|
714
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1 x6/7
|
6.737.442
|
1.576.706
|
1.828.700
|
11.915.859
|
1.727.000
|
11.814.159
|
1.699.000
|
11.786.159
|
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
236
|
M105.0101
|
190 CV
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
930.161
|
982.571
|
619.900
|
3.047.321
|
586.600
|
3.014.021
|
577.600
|
3.005.021
|
|
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
237
|
M105.0201
|
65,0 T/h
|
34
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
586.095
|
642.300
|
2.941.582
|
606.600
|
2.905.882
|
596.800
|
2.896.082
|
|
238
|
M105.0202
|
100,0 T/h
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
861.904
|
642.300
|
3.531.686
|
606.600
|
3.495.986
|
596.800
|
3.486.186
|
|
239
|
M105.0203
|
130CV đến 140CV
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
1.085.999
|
642.300
|
5.284.683
|
606.600
|
5.248.983
|
596.800
|
5.239.183
|
|
240
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170CV
|
79
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
1.361.808
|
642.300
|
17.697.442
|
606.600
|
17.661.742
|
596.800
|
17.651.942
|
|
241
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 50m3/h-60m3/h
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
517.142
|
642.300
|
3.634.249
|
606.600
|
3.598.549
|
596.800
|
3.588.749
|
|
242
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
57
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
982.571
|
642.300
|
10.363.760
|
606.600
|
10.328.060
|
596.800
|
10.318.260
|
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
243
|
M105.0501
|
Máy
cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
92
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
1.585.903
|
692.500
|
5.862.059
|
654.000
|
5.823.559
|
643.400
|
5.812.959
|
|
244
|
M105.0502
|
Máy
cào bóc tái sinh Wigent - 2400C
|
340
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
5.860.947
|
841.000
|
40.907.468
|
794.300
|
40.860.768
|
781.400
|
40.847.868
|
|
245
|
M105.0503
|
Máy
cào bóc tái sinh, công suất >450HP
|
523
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
9.015.516
|
841.000
|
33.656.516
|
794.300
|
33.609.816
|
781.400
|
33.596.916
|
|
246
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
|
|
1x4/7
|
57.211
|
|
318.300
|
394.105
|
300.600
|
376.405
|
295.700
|
371.505
|
|
247
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung
keo
|
11
|
lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
189.619
|
318.300
|
896.199
|
300.600
|
878.499
|
295.700
|
873.599
|
|
248
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
4
|
lít xăng
|
1x4/7
|
34.166
|
74.480
|
318.300
|
435.146
|
300.600
|
417.446
|
295.700
|
412.546
|
|
249
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
|
|
1x4/7
|
45.516
|
|
318.300
|
403.643
|
300.600
|
385.943
|
295.700
|
381.043
|
|
250
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
73
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
1.258.380
|
642.300
|
9.933.203
|
606.600
|
9.897.503
|
596.800
|
9.887.703
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
251
|
M106.0101
|
0,5 T
|
5
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
106.420
|
93.101
|
304.800
|
518.794
|
288.400
|
502.394
|
284.000
|
497.994
|
|
252
|
M106.0102
|
1,5 T
|
7
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
157.562
|
130.341
|
304.800
|
614.131
|
288.400
|
597.731
|
284.000
|
593.331
|
|
253
|
M106.0103
|
2,0 T
|
12
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
183.212
|
223.441
|
304.800
|
736.370
|
288.400
|
719.970
|
284.000
|
715.570
|
|
254
|
M106.0104
|
2,5 T
|
13
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
218.983
|
242.061
|
304.800
|
787.743
|
288.400
|
771.343
|
284.000
|
766.943
|
|
255
|
M106.0105
|
5,0 T
|
25
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
317.869
|
430.952
|
304.800
|
1.085.409
|
288.400
|
1.069.009
|
284.000
|
1.064.609
|
|
256
|
M106.0106
|
7,0 T
|
31
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
427.131
|
534.380
|
304.800
|
1.309.023
|
288.400
|
1.292.623
|
284.000
|
1.288.223
|
|
257
|
M106.0107
|
10,0 T
|
38
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
560.241
|
655.047
|
304.800
|
1.555.944
|
288.400
|
1.539.544
|
284.000
|
1.535.144
|
|
258
|
M106.0108
|
12,0 T
|
41
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
606.044
|
706.761
|
361.600
|
1.688.390
|
342.200
|
1.668.990
|
336.900
|
1.663.690
|
|
259
|
M106.0109
|
15,0 T
|
46
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
739.497
|
792.952
|
361.600
|
1.911.115
|
342.200
|
1.891.715
|
336.900
|
1.886.415
|
|
260
|
M106.0110
|
20,0 T
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.248.374
|
965.332
|
361.600
|
2.436.598
|
342.200
|
2.417.198
|
336.900
|
2.411.898
|
|
261
|
M106.0111
|
32,0 T
|
62
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.976.364
|
1.068.761
|
361.600
|
3.187.129
|
342.200
|
3.167.729
|
336.900
|
3.162.429
|
|
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
262
|
M106.0201
|
2,5 T
|
19
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
248.104
|
353.782
|
304.800
|
933.405
|
288.400
|
917.005
|
284.000
|
912.605
|
|
263
|
M106.0202
|
5,0 T
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
437.559
|
706.761
|
304.800
|
1.496.242
|
288.400
|
1.479.842
|
284.000
|
1.475.442
|
|
264
|
M106.0203
|
7,0 T
|
46
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
616.643
|
792.952
|
304.800
|
1.776.059
|
288.400
|
1.759.659
|
284.000
|
1.755.259
|
|
265
|
M106.0204
|
10,0 T
|
57
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
704.070
|
982.571
|
304.800
|
2.006.528
|
288.400
|
1.990.128
|
284.000
|
1.985.728
|
|
266
|
M106.0205
|
12,0 T
|
65
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
812.415
|
1.120.475
|
361.600
|
2.311.899
|
342.200
|
2.292.499
|
336.900
|
2.287.199
|
|
267
|
M106.0206
|
15,0 T
|
73
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.035.410
|
1.258.380
|
361.600
|
2.558.752
|
342.200
|
2.539.352
|
336.900
|
2.534.052
|
|
268
|
M106.0207
|
20,0 T
|
76
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.540.447
|
1.310.094
|
361.600
|
3.068.366
|
342.200
|
3.048.966
|
336.900
|
3.043.666
|
|
269
|
M106.0208
|
22,0 T
|
77
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.802.194
|
1.327.332
|
361.600
|
3.214.789
|
342.200
|
3.195.389
|
336.900
|
3.190.089
|
|
270
|
M106.0209
|
25,0 T
|
81
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.341.396
|
1.396.284
|
361.600
|
3.445.067
|
342.200
|
3.425.667
|
336.900
|
3.420.367
|
|
271
|
M106.0210
|
27,0 T
|
86
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.505.849
|
1.482.475
|
361.600
|
3.635.021
|
342.200
|
3.615.621
|
336.900
|
3.610.321
|
|
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
272
|
M106.0301
|
150,0 CV
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
448.050
|
517.142
|
361.600
|
1.385.038
|
342.200
|
1.365.638
|
336.900
|
1.360.338
|
|
273
|
M106.0302
|
200,0 CV
|
40
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
618.750
|
689.523
|
361.600
|
1.750.311
|
342.200
|
1.730.911
|
336.900
|
1.725.611
|
|
274
|
M106.0303
|
255,0 CV
|
51
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
878.300
|
879.142
|
361.600
|
2.171.740
|
342.200
|
2.152.340
|
336.900
|
2.147.040
|
|
275
|
M106.0304
|
272,0 CV
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.079.950
|
965.332
|
361.600
|
2.153.509
|
342.200
|
2.134.109
|
336.900
|
2.128.809
|
|
276
|
M106.0305
|
360,0 CV
|
68
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.136.368
|
1.172.189
|
361.600
|
2.394.807
|
342.200
|
2.375.407
|
336.900
|
2.370.107
|
|
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
277
|
M106.0401
|
6,0 m3
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
884.645
|
741.237
|
619.900
|
2.187.940
|
586.600
|
2.154.640
|
577.600
|
2.145.640
|
|
278
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
2.176.758
|
1.103.237
|
619.900
|
3.740.824
|
586.600
|
3.707.524
|
577.600
|
3.698.524
|
|
279
|
M106.0403
|
14,5 m3
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
2.966.930
|
1.206.666
|
619.900
|
4.576.682
|
586.600
|
4.543.382
|
577.600
|
4.534.382
|
|
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
280
|
M106.0501
|
4,0 m3
|
20
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
438.539
|
344.762
|
304.800
|
1.029.067
|
288.400
|
1.012.667
|
284.000
|
1.008.267
|
|
281
|
M106.0502
|
5,0 m3
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
497.469
|
396.476
|
361.600
|
1.163.705
|
342.200
|
1.144.305
|
336.900
|
1.139.005
|
|
282
|
M106.0503
|
6,0 m3
|
24
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
571.304
|
413.714
|
361.600
|
1.241.146
|
342.200
|
1.221.746
|
336.900
|
1.216.446
|
|
283
|
M106.0504
|
7,0 m3
|
26
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
688.248
|
448.190
|
361.600
|
1.339.211
|
342.200
|
1.319.811
|
336.900
|
1.314.511
|
|
284
|
M106.0505
|
9,0 m3
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
796.249
|
465.428
|
361.600
|
1.439.527
|
342.200
|
1.420.127
|
336.900
|
1.414.827
|
|
285
|
M106.0506
|
10,0 m3
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
866.135
|
517.142
|
361.600
|
1.545.000
|
342.200
|
1.525.600
|
336.900
|
1.520.300
|
|
286
|
M106.0507
|
16,0 m3
|
35
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.114.405
|
603.333
|
361.600
|
1.790.418
|
342.200
|
1.771.018
|
336.900
|
1.765.718
|
|
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
287
|
M106.0601
|
2,0 m3
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
435.615
|
327.524
|
304.800
|
1.016.001
|
288.400
|
999.601
|
284.000
|
995.201
|
|
288
|
M106.0602
|
3,0 m3
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
642.388
|
465.428
|
361.600
|
1.392.824
|
342.200
|
1.373.424
|
336.900
|
1.368.124
|
|
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
289
|
M106.0701
|
1,5 T
|
18
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
359.717
|
335.162
|
304.800
|
998.240
|
288.400
|
981.840
|
284.000
|
977.440
|
|
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
290
|
M106.0801
|
15,0 T
|
|
|
|
160.855
|
|
|
143.429
|
|
143.429
|
|
143.429
|
|
291
|
M106.0802
|
21,0 T
|
|
|
|
186.651
|
|
|
166.430
|
|
166.430
|
|
166.430
|
|
292
|
M106.0803
|
30,0 T
|
|
|
|
251.560
|
|
|
218.019
|
|
218.019
|
|
218.019
|
|
293
|
M106.0804
|
40,0 T
|
|
|
|
297.117
|
|
|
257.502
|
|
257.502
|
|
257.502
|
|
294
|
M106.0805
|
60,0 T
|
|
|
|
333.817
|
|
|
289.308
|
|
289.308
|
|
289.308
|
|
295
|
M106.0806
|
100,0 T
|
|
|
|
537.425
|
|
|
465.768
|
|
465.768
|
|
465.768
|
|
296
|
M106.0807
|
125,0 T
|
|
|
|
601.973
|
|
|
521.710
|
|
521.710
|
|
521.710
|
|
|
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
297
|
M106.0901
|
30,0 T
|
93
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.340.000
|
1.603.141
|
361.600
|
3.126.074
|
342.200
|
3.106.674
|
336.900
|
3.101.374
|
|
298
|
M106.0902
|
Xe
bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
35
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
3.243.150
|
603.333
|
619.900
|
5.583.468
|
586.600
|
5.550.168
|
577.600
|
5.541.168
|
|
299
|
M106.0903
|
Ô
tô cấp nhũ tương 5m3
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
931.000
|
396.476
|
361.600
|
1.854.587
|
342.200
|
1.835.187
|
336.900
|
1.829.887
|
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300
|
M107.0101
|
D
<= 42 mm (động cơ điện - 1,2 kW)
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
11.041
|
268.100
|
296.821
|
253.200
|
281.921
|
249.100
|
277.821
|
|
301
|
M107.0102
|
D<=
42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
|
|
1x3/7
|
26.484
|
|
268.100
|
302.861
|
253.200
|
287.961
|
249.100
|
283.861
|
|
302
|
M107.0103
|
D<=
42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
|
|
1x3/7
|
126.804
|
|
268.100
|
414.454
|
253.200
|
399.554
|
249.100
|
395.454
|
|
303
|
M107.0104
|
Búa
chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
|
|
1x3/7
|
6.134
|
|
268.100
|
276.151
|
253.200
|
261.251
|
249.100
|
257.151
|
|
|
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính
khoan:
|
|
304
|
M107.0201
|
D75
- 95 mm
|
|
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
|
586.400
|
1.630.846
|
553.800
|
1.598.246
|
544.800
|
1.589.246
|
|
305
|
M107.0202
|
D105
- 110 mm
|
|
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
|
586.400
|
1.891.739
|
553.800
|
1.859.139
|
544.800
|
1.850.139
|
|
|
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điezel - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
306
|
M107.0301
|
D45
mm (2 cần -147 CV)
|
84
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
1.447.999
|
841.000
|
10.956.676
|
794.300
|
10.909.976
|
781.400
|
10.897.076
|
|
307
|
M107.0302
|
D45
mm (3 cần -255 CV)
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
2.378.855
|
841.000
|
15.852.641
|
794.300
|
15.805.941
|
781.400
|
15.793.041
|
|
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
308
|
M107.0401
|
H
3,5 m (80 CV)
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
655.047
|
841.000
|
11.084.446
|
794.300
|
11.037.746
|
781.400
|
11.024.846
|
|
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
309
|
M107.0501
|
D
2,40m (250 kW)
|
675
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
1.490.583
|
841.000
|
38.562.815
|
794.300
|
38.516.115
|
781.400
|
38.503.215
|
|
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
310
|
M107.0601
|
9,0
kW
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
35.332
|
318.300
|
2.560.659
|
300.600
|
2.542.959
|
295.700
|
2.538.059
|
|
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
311
|
M107.0701
|
YG
60
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
482.666
|
586.400
|
1.953.802
|
553.800
|
1.921.202
|
544.800
|
1.912.202
|
|
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
312
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
332
|
lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
5.723.043
|
318.300
|
10.390.606
|
300.600
|
10.372.906
|
295.700
|
10.368.006
|
|
313
|
M107.0803
|
Máy
khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)
|
20,4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
351.657
|
318.300
|
778.151
|
300.600
|
760.451
|
295.700
|
755.551
|
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
314
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
34.476
|
268.100
|
313.505
|
253.200
|
298.605
|
249.100
|
294.505
|
|
315
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
86.190
|
268.100
|
391.421
|
253.200
|
376.521
|
249.100
|
372.421
|
|
316
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
413.714
|
268.100
|
817.597
|
253.200
|
802.697
|
249.100
|
798.597
|
|
317
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
620.571
|
268.100
|
1.089.024
|
253.200
|
1.074.124
|
249.100
|
1.070.024
|
|
318
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
775.714
|
318.300
|
1.360.517
|
300.600
|
1.342.817
|
295.700
|
1.337.917
|
|
319
|
M108.0106
|
150 kVA
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
1.310.094
|
318.300
|
1.954.731
|
300.600
|
1.937.031
|
295.700
|
1.932.131
|
|
320
|
M108.0107
|
250 kVA
|
106
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
1.827.236
|
318.300
|
2.487.157
|
300.600
|
2.469.457
|
295.700
|
2.464.557
|
|
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
321
|
M108.0201
|
120,0 m3/h
|
14
|
lít xăng
|
1x4/7
|
71.198
|
260.681
|
318.300
|
657.694
|
300.600
|
639.994
|
295.700
|
635.094
|
|
322
|
M108.0202
|
600,0 m3/h
|
46
|
lít xăng
|
1x4/7
|
374.105
|
856.525
|
318.300
|
1.561.401
|
300.600
|
1.543.701
|
295.700
|
1.538.801
|
|
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
323
|
M108.0301
|
120,0 m3/h
|
14
|
lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
241.333
|
318.300
|
646.523
|
300.600
|
628.823
|
295.700
|
623.923
|
|
324
|
M108.0302
|
240,0 m3/h
|
28
|
lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
482.666
|
318.300
|
977.849
|
300.600
|
960.149
|
295.700
|
955.249
|
|
325
|
M108.0303
|
360,0 m3/h
|
35
|
lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
603.333
|
318.300
|
1.166.399
|
300.600
|
1.148.699
|
295.700
|
1.143.799
|
|
326
|
M108.0304
|
420,0 m3/h
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
655.047
|
318.300
|
1.291.167
|
300.600
|
1.273.467
|
295.700
|
1.268.567
|
|
327
|
M108.0305
|
540,0 m3/h
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
758.476
|
318.300
|
1.439.205
|
300.600
|
1.421.505
|
295.700
|
1.416.605
|
|
328
|
M108.0306
|
600,0 m3/h
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
810.190
|
318.300
|
1.562.105
|
300.600
|
1.544.405
|
295.700
|
1.539.505
|
|
329
|
M108.0307
|
660,0 m3/h
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
861.904
|
318.300
|
1.685.342
|
300.600
|
1.667.642
|
295.700
|
1.662.742
|
|
330
|
M108.0308
|
1.200,0 m3/h
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
1.292.856
|
318.300
|
2.565.793
|
300.600
|
2.548.093
|
295.700
|
2.543.193
|
|
331
|
M108.0309
|
1.260,0 m3/h
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
1.344.570
|
318.300
|
2.736.065
|
300.600
|
2.718.365
|
295.700
|
2.713.465
|
|
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
332
|
M108.0401
|
5,0 m3/h
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
4.417
|
268.100
|
276.052
|
253.200
|
261.152
|
249.100
|
257.052
|
|
333
|
M108.0402
|
300,0 m3/h
|
86
|
kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
189.911
|
268.100
|
606.779
|
253.200
|
591.879
|
249.100
|
587.779
|
|
334
|
M108.0403
|
600,0 m3/h
|
125
|
kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
276.034
|
318.300
|
908.584
|
300.600
|
890.884
|
295.700
|
885.984
|
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
335
|
M109.0101
|
100,0 T
|
|
|
|
490.476
|
|
|
411.245
|
|
411.245
|
|
411.245
|
|
336
|
M109.0102
|
200,0 T
|
|
|
|
721.153
|
|
|
542.108
|
|
542.108
|
|
542.108
|
|
337
|
M109.0103
|
250,0 T
|
|
|
|
901.384
|
|
|
677.592
|
|
677.592
|
|
677.592
|
|
338
|
M109.0104
|
400,0 T
|
|
|
|
1.207.730
|
|
|
891.221
|
|
891.221
|
|
891.221
|
|
339
|
M109.0105
|
600,0 T
|
|
|
|
1.420.866
|
|
|
1.048.501
|
|
1.048.501
|
|
1.048.501
|
|
340
|
M109.0106
|
800,0 T
|
|
|
|
2.012.922
|
|
|
1.464.575
|
|
1.464.575
|
|
1.464.575
|
|
341
|
M109.0107
|
1.000,0 T
|
|
|
|
2.368.110
|
|
|
1.723.005
|
|
1.723.005
|
|
1.723.005
|
|
|
M109.0200
|
Phao thép, trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
342
|
M109.0201
|
60 T
|
|
|
|
121.530
|
|
|
115.189
|
|
115.189
|
|
115.189
|
|
343
|
M109.0202
|
200 T
|
|
|
|
211.645
|
|
|
200.603
|
|
200.603
|
|
200.603
|
|
344
|
M109.0203
|
250 T
|
|
|
|
222.193
|
|
|
210.600
|
|
210.600
|
|
210.600
|
|
345
|
M109.0301
|
Pông tông
|
|
|
|
343.952
|
|
|
342.457
|
|
342.457
|
|
342.457
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - tải trọng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
346
|
M109.0401
|
5 T
|
44
|
lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
758.476
|
465.400
|
1.460.562
|
432.200
|
1.427.362
|
411.700
|
1.406.862
|
|
347
|
M109.0402
|
40 T
|
131
|
lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 3/4
|
887.000
|
2.258.188
|
931.900
|
4.003.814
|
871.100
|
3.943.014
|
826.500
|
3.898.414
|
|
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
348
|
M109.0501
|
12 CV
|
3
|
lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
51.714
|
465.400
|
600.159
|
432.200
|
566.959
|
411.700
|
546.459
|
|
349
|
M109.0502
|
23 CV
|
5
|
lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
86.190
|
465.400
|
642.779
|
432.200
|
609.579
|
411.700
|
589.079
|
|
350
|
M109.0503
|
30 CV
|
6
|
lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
103.428
|
465.400
|
665.155
|
432.200
|
631.955
|
411.700
|
611.455
|
|
351
|
M109.0504
|
54 CV
|
10
|
lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
144.918
|
172.381
|
870.900
|
1.167.019
|
813.700
|
1.109.819
|
772.300
|
1.068.419
|
|
352
|
M109.0505
|
75 CV
|
14
|
lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
207.403
|
241.333
|
870.900
|
1.275.762
|
813.700
|
1.218.562
|
772.300
|
1.177.162
|
|
353
|
M109.0506
|
90 CV
|
19
|
lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
278.115
|
327.524
|
870.900
|
1.417.707
|
813.700
|
1.360.507
|
772.300
|
1.319.107
|
|
354
|
M109.0507
|
150 CV
|
23
|
lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2+1 thủy
thủ 2/4
|
364.360
|
396.476
|
1.319.200
|
2.002.960
|
1.230.500
|
1.914.260
|
1.171.400
|
1.855.160
|
|
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
|
|
355
|
M109.0701
|
75 CV
|
68
|
lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2+ 2 Thợ máy
(1x2/4+1x3/4) + 1Thợ điện 2/4+ 2Thuỷ thủ 2/4
|
258.000
|
1.172.189
|
2.553.900
|
3.922.069
|
2.397.100
|
3.765.269
|
2.268.900
|
3.637.069
|
|
356
|
M109.0702
|
150 CV
|
95
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó1/2 + 1
máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
612.500
|
1.637.618
|
3.146.300
|
5.244.470
|
2.943.600
|
5.041.770
|
2.793.900
|
4.892.070
|
|
357
|
M109.0703
|
250 CV
|
148
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó1/2 + 1
máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
787.238
|
2.551.236
|
3.146.300
|
6.289.478
|
2.943.600
|
6.086.778
|
2.793.900
|
5.937.078
|
|
358
|
M109.0704
|
360 CV
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó1/2 + 1
máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
887.000
|
3.482.092
|
3.146.300
|
7.295.348
|
2.943.600
|
7.092.648
|
2.793.900
|
6.942.948
|
|
359
|
M109.0705
|
600 CV
|
315
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phóI 2/2 +
1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
1.318.800
|
5.429.995
|
4.718.000
|
11.099.052
|
4.421.700
|
10.802.752
|
4.191.400
|
10.572.452
|
|
360
|
M109.0706
|
1200 CV (tầu kéo biển)
|
714
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phóI 2/2 +
1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
9.851.500
|
12.307.989
|
4.728.000
|
23.731.360
|
4.430.600
|
23.433.960
|
|
|
|
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
361
|
M109.0801
|
495 CV
|
520
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máyII 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
11.237.300
|
8.963.802
|
7.683.000
|
23.389.183
|
7.184.400
|
22.890.583
|
6.830.200
|
22.536.383
|
|
|
M109.0900
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
362
|
M109.0901
|
2085 CV
|
1.751
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
34.650.000
|
30.183.878
|
7.743.000
|
57.999.982
|
7.237.800
|
57.494.782
|
|
|
|
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
363
|
M109.1001
|
585 CV
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
7.685.500
|
9.877.420
|
5.799.400
|
20.500.134
|
5.423.000
|
20.123.734
|
5.154.400
|
19.855.134
|
|
364
|
M109.1002
|
1200 CV
|
1.008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thuỷ thủ (1x3/4
+ 1x4/4)
|
20.115.500
|
17.375.985
|
7.257.700
|
35.766.574
|
6.787.100
|
35.295.974
|
|
|
|
365
|
M109.1003
|
3958CV - 4170 CV
|
3.211
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy
trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 +
3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
101.976.100
|
55.351.475
|
9.161.300
|
116.204.108
|
8.566.300
|
115.609.108
|
|
|
|
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
366
|
M109.1101
|
1390 CV
|
1.446
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4
+ 1x4/4)
|
11.388.400
|
24.926.264
|
6.324.700
|
38.633.789
|
5.909.300
|
38.218.389
|
|
|
|
367
|
M109.1102
|
5945 CV
|
5.232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy
trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 +
1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
65.840.000
|
90.189.635
|
6.324.700
|
138.061.645
|
5.909.300
|
137.646.245
|
|
|
|
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
368
|
M109.1201
|
17,00 m3
|
2.663
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máyII 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
38.478.500
|
45.905.007
|
7.743.000
|
79.654.166
|
7.237.800
|
79.148.966
|
|
|
|
|
M109.1300
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
369
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
70
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
1.206.666
|
374.200
|
2.954.221
|
353.400
|
2.933.421
|
347.700
|
2.927.721
|
|
370
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
|
|
1 Thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4
|
77.160
|
|
1.236.000
|
1.408.476
|
1.174.000
|
1.346.476
|
1.124.000
|
1.296.476
|
|
|
M110.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
|
|
|
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
|
371
|
M110.0101
|
0,9m3
|
52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
896.380
|
318.300
|
3.639.364
|
300.600
|
3.621.664
|
295.700
|
3.616.764
|
|
372
|
M110.0102
|
1,65m3
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.120.475
|
318.300
|
4.227.189
|
300.600
|
4.209.489
|
295.700
|
4.204.589
|
|
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
373
|
M110.0201
|
3 m3/phút
|
248
|
kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
547.651
|
268.100
|
1.559.371
|
253.200
|
1.544.471
|
249.100
|
1.540.371
|
|
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
374
|
M110.0301
|
Tời
ma nơ - 13 kW
|
43
|
kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
94.956
|
318.300
|
436.844
|
300.600
|
419.144
|
295.700
|
414.244
|
|
375
|
M110.0302
|
Xe
goòng 3 T
|
|
|
1x4/7
|
30.956
|
0
|
318.300
|
341.930
|
300.600
|
324.230
|
295.700
|
319.330
|
|
376
|
M110.0304
|
Đầu
kéo 30 T
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
637.809
|
318.300
|
2.996.846
|
300.600
|
2.979.146
|
295.700
|
2.974.246
|
|
377
|
M110.0305
|
Quang
lật 360 T/h
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
318.300
|
567.135
|
300.600
|
549.435
|
295.700
|
544.535
|
|
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
378
|
M110.0401
|
135
CV
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
775.714
|
318.300
|
1.670.317
|
300.600
|
1.652.617
|
295.700
|
1.647.717
|
|
|
M111.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
|
|
379
|
M111.0101
|
Máy
nâng TO-12-24 - sức nâng 15T
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
913.618
|
841.000
|
3.245.986
|
794.300
|
3.199.286
|
781.400
|
3.186.386
|
|
380
|
M111.0102
|
Máy
khoan ngang UĐB-4
|
33
|
lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
614.463
|
841.000
|
2.244.833
|
794.300
|
2.198.133
|
781.400
|
2.185.233
|
|
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
|
381
|
M111.0201
|
Máy
khoan ngầm có định hướng
|
201
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
443.863
|
841.000
|
6.537.800
|
794.300
|
6.491.100
|
781.400
|
6.478.200
|
|
382
|
M111.0202
|
Hệ
thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
2
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
1.755.761
|
4.417
|
762.000
|
3.458.584
|
719.600
|
3.416.184
|
707.900
|
3.404.484
|
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
|
|
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
383
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
3
|
kWh
|
|
3.440
|
6.625
|
|
11.459
|
|
11.459
|
|
11.459
|
|
384
|
M112.0102
|
2,0 kW
|
5
|
kWh
|
|
3.898
|
11.041
|
|
16.519
|
|
16.519
|
|
16.519
|
|
385
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
8
|
kWh
|
|
4.586
|
17.666
|
|
24.110
|
|
24.110
|
|
24.110
|
|
386
|
M112.0104
|
7 kW÷7,5kW
|
10
|
kWh
|
|
10.663
|
22.083
|
|
37.900
|
|
37.900
|
|
37.900
|
|
387
|
M112.0105
|
14,0 kW
|
34
|
kWh
|
|
17.198
|
75.081
|
|
99.445
|
|
99.445
|
|
99.445
|
|
388
|
M112.0106
|
20,0 kW
|
48
|
kWh
|
|
27.860
|
105.997
|
|
145.001
|
|
145.001
|
|
145.001
|
|
|
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
|
389
|
M112.0201
|
5,0 CV
|
2,7
|
lít diezel
|
|
12.956
|
46.543
|
|
72.801
|
|
72.801
|
|
72.801
|
|
390
|
M112.0202
|
5,5 CV
|
3
|
lít diezel
|
|
15.478
|
51.714
|
|
83.082
|
|
83.082
|
|
83.082
|
|
391
|
M112.0203
|
10,0 CV
|
5
|
lít diezel
|
|
26.943
|
86.190
|
|
140.794
|
|
140.794
|
|
140.794
|
|
392
|
M112.0204
|
20,0 CV
|
10
|
lít diezel
|
|
65.809
|
172.381
|
|
286.011
|
|
286.011
|
|
286.011
|
|
393
|
M112.0205
|
25,0 CV
|
11
|
lít diezel
|
|
73.720
|
189.619
|
|
309.045
|
|
309.045
|
|
309.045
|
|
394
|
M112.0206
|
30,0 CV
|
15
|
lít diezel
|
|
89.198
|
258.571
|
|
403.072
|
|
403.072
|
|
403.072
|
|
395
|
M112.0207
|
40,0 CV
|
20
|
lít diezel
|
|
114.952
|
344.762
|
|
534.049
|
|
534.049
|
|
534.049
|
|
396
|
M112.0208
|
75,0 CV
|
36
|
lít diezel
|
|
237.442
|
620.571
|
|
987.814
|
|
987.814
|
|
987.814
|
|
397
|
M112.0209
|
120,0 CV
|
53
|
lít diezel
|
|
267.801
|
913.618
|
|
1.327.817
|
|
1.327.817
|
|
1.327.817
|
|
|
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
398
|
M112.0301
|
3,0 CV
|
1,6
|
lít xăng
|
|
9.860
|
29.792
|
|
50.039
|
|
50.039
|
|
50.039
|
|
399
|
M112.0302
|
6,0 CV
|
3
|
lít xăng
|
|
16.854
|
55.860
|
|
90.467
|
|
90.467
|
|
90.467
|
|
400
|
M112.0303
|
8,0 CV
|
4
|
lít xăng
|
|
22.013
|
74.480
|
|
119.681
|
|
119.681
|
|
119.681
|
|
401
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5kW
|
22
|
kWh
|
|
252.231
|
48.582
|
|
231.450
|
|
231.450
|
|
231.450
|
|
402
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75kW)
|
180
|
kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
397.489
|
268.100
|
800.966
|
253.200
|
786.066
|
249.100
|
781.966
|
|
403
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300CV)
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
1.913.427
|
268.100
|
3.397.758
|
253.200
|
3.382.858
|
249.100
|
3.378.758
|
|
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
|
404
|
M112.0601
|
6,0 m3/h
|
19
|
kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
41.957
|
318.300
|
551.920
|
300.600
|
534.220
|
295.700
|
529.320
|
|
405
|
M112.0602
|
9,0 m3/h
|
34
|
kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
75.081
|
318.300
|
634.128
|
300.600
|
616.428
|
295.700
|
611.528
|
|
406
|
M112.0603
|
32,0 - 50,0 m3/h
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
318.300
|
788.206
|
300.600
|
770.506
|
295.700
|
765.606
|
|
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ diezel - năng suất:
|
|
407
|
M112.0701
|
126 cv
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
930.856
|
374.200
|
1.540.926
|
353.400
|
1.520.126
|
347.700
|
1.514.426
|
|
408
|
M112.0702
|
350 cv
|
127
|
lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
2.189.236
|
374.200
|
3.051.630
|
353.400
|
3.030.830
|
347.700
|
3.025.130
|
|
409
|
M112.0703
|
380 cv
|
136
|
lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
2.344.379
|
374.200
|
3.235.635
|
353.400
|
3.214.835
|
347.700
|
3.209.135
|
|
410
|
M112.0704
|
480 cv
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
2.895.997
|
374.200
|
3.893.727
|
353.400
|
3.872.927
|
347.700
|
3.867.227
|
|
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
|
411
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
53
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
913.618
|
619.900
|
3.762.479
|
586.600
|
3.729.179
|
577.600
|
3.720.179
|
|
412
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.034.285
|
619.900
|
4.107.307
|
586.600
|
4.074.007
|
577.600
|
4.065.007
|
|
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
413
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
182
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
401.905
|
642.300
|
2.357.226
|
606.600
|
2.321.526
|
596.800
|
2.311.726
|
|
414
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
248
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
547.651
|
692.500
|
3.045.374
|
654.000
|
3.006.874
|
643.400
|
2.996.274
|
|
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
415
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
54
|
kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
119.247
|
318.300
|
2.397.460
|
300.600
|
2.379.760
|
295.700
|
2.374.860
|
|
416
|
M112.1002
|
16 m3/h (AL 500)
|
429
|
kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
947.349
|
318.300
|
8.744.215
|
300.600
|
8.726.515
|
295.700
|
8.721.615
|
|
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
417
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
6.420
|
11.041
|
268.100
|
295.319
|
253.200
|
280.419
|
249.100
|
276.319
|
|
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
418
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
5
|
kWh
|
|
5.045
|
11.041
|
|
23.754
|
|
23.754
|
|
23.754
|
|
|
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
419
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
7
|
kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
15.458
|
268.100
|
299.728
|
253.200
|
284.828
|
249.100
|
280.728
|
|
420
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
35.332
|
268.100
|
353.320
|
253.200
|
338.420
|
249.100
|
334.320
|
|
|
M112.1400
|
Máy phun (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
421
|
M112.1401
|
Máy
phun sơn 400 m2/h
|
|
|
1x3/7
|
8.026
|
|
268.100
|
284.900
|
253.200
|
270.000
|
249.100
|
265.900
|
|
422
|
M112.1402
|
Máy
phun chất tạo màng 5,5Hp
|
|
|
1x3/7
|
7.452
|
|
268.100
|
283.700
|
253.200
|
268.800
|
249.100
|
264.700
|
|
423
|
M112.1403
|
Máy
phun cát
|
|
|
1x3/7
|
16.510
|
|
268.100
|
293.030
|
253.200
|
278.130
|
249.100
|
274.030
|
|
424
|
M112.1404
|
Máy
phun bi 235kW
|
176
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
388.656
|
586.400
|
4.472.833
|
553.800
|
4.440.233
|
544.800
|
4.431.233
|
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
425
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
5
|
kWh
|
|
42.900
|
11.041
|
|
48.774
|
|
48.774
|
|
48.774
|
|
426
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
9
|
kWh
|
|
57.200
|
19.874
|
|
70.184
|
|
70.184
|
|
70.184
|
|
|
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
427
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
3
|
kWh
|
|
4.150
|
6.625
|
|
20.161
|
|
20.161
|
|
20.161
|
|
|
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
428
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
0,9
|
kWh
|
|
4.800
|
1.987
|
|
15.267
|
|
15.267
|
|
15.267
|
|
429
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
1,1
|
kWh
|
|
6.250
|
2.429
|
|
15.554
|
|
15.554
|
|
15.554
|
|
430
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
1,3
|
kWh
|
|
6.750
|
2.871
|
|
17.046
|
|
17.046
|
|
17.046
|
|
431
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
1,6
|
kWh
|
|
8.400
|
3.533
|
|
23.887
|
|
23.887
|
|
23.887
|
|
432
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
2,3
|
kWh
|
|
10.400
|
5.079
|
|
34.861
|
|
34.861
|
|
34.861
|
|
|
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
433
|
M112.1801
|
15 kW
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
59.623
|
268.100
|
388.222
|
253.200
|
373.322
|
249.100
|
369.222
|
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
434
|
M112.1901
|
10,0 kW
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
28.708
|
268.100
|
317.970
|
253.200
|
303.070
|
249.100
|
298.970
|
|
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
435
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
3
|
kWh
|
|
7.750
|
6.625
|
|
31.366
|
|
31.366
|
|
31.366
|
|
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
436
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
2,7
|
kWh
|
|
8.750
|
5.962
|
|
27.472
|
|
27.472
|
|
27.472
|
|
437
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
3
|
kWh
|
|
7.900
|
6.625
|
|
28.569
|
|
28.569
|
|
28.569
|
|
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
438
|
M112.2201
|
7,50 kW
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
24.291
|
268.100
|
335.166
|
253.200
|
320.266
|
249.100
|
316.166
|
|
439
|
M112.2202
|
12
CV (MCD 218)
|
8
|
lít xăng
|
1x3/7
|
38.500
|
148.961
|
268.100
|
505.291
|
253.200
|
490.391
|
249.100
|
486.291
|
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
440
|
M112.2301
|
5,0 kW
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
19.874
|
268.100
|
314.412
|
253.200
|
299.512
|
249.100
|
295.412
|
|
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
441
|
M112.2401
|
5,0 kW
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
22.083
|
268.100
|
306.476
|
253.200
|
291.576
|
249.100
|
287.476
|
|
442
|
M112.2402
|
15,0 kW
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
59.623
|
268.100
|
455.614
|
253.200
|
440.714
|
249.100
|
436.614
|
|
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
443
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
11.041
|
268.100
|
315.108
|
253.200
|
300.208
|
249.100
|
296.108
|
|
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
444
|
M112.2601
|
5,0 kW
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
19.874
|
268.100
|
304.733
|
253.200
|
289.833
|
249.100
|
285.733
|
|
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
445
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
2
|
kWh
|
|
4.600
|
4.417
|
|
12.890
|
|
12.890
|
|
12.890
|
|
446
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plaxma
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
28.708
|
268.100
|
355.223
|
253.200
|
340.323
|
249.100
|
336.223
|
|
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
447
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
|
|
|
5.400
|
|
|
18.720
|
|
18.720
|
|
18.720
|
|
448
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
|
|
|
6.100
|
|
|
21.147
|
|
21.147
|
|
21.147
|
|
|
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
449
|
M112.3001
|
2,0 kW÷2,8 kW
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
11.041
|
268.100
|
306.727
|
253.200
|
291.827
|
249.100
|
287.727
|
|
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
450
|
M112.3101
|
5,0 kW
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
54.800
|
22.083
|
268.100
|
336.787
|
253.200
|
321.887
|
249.100
|
317.787
|
|
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
451
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
4
|
kWh
|
|
22.700
|
8.833
|
|
30.645
|
|
30.645
|
|
30.645
|
|
452
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
6
|
kWh
|
|
27.300
|
13.250
|
|
39.482
|
|
39.482
|
|
39.482
|
|
|
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
453
|
M112.3301
|
10, kW
|
19
|
kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
41.957
|
268.100
|
410.317
|
253.200
|
395.417
|
249.100
|
391.317
|
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
454
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
35.332
|
268.100
|
369.042
|
253.200
|
354.142
|
249.100
|
350.042
|
|
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
455
|
M112.3501
|
7,0 kW
|
15
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
33.124
|
268.100
|
381.414
|
253.200
|
366.514
|
249.100
|
362.414
|
|
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
456
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
4.417
|
268.100
|
278.645
|
253.200
|
263.745
|
249.100
|
259.645
|
|
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
457
|
M112.3701
|
1,0 kW
|
2
|
kWh
|
|
3.500
|
4.417
|
|
8.060
|
|
8.060
|
|
8.060
|
|
458
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
3
|
kWh
|
|
7.400
|
6.625
|
|
14.327
|
|
14.327
|
|
14.327
|
|
459
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
4
|
kWh
|
|
11.200
|
8.833
|
|
19.984
|
|
19.984
|
|
19.984
|
|
|
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
460
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
3
|
kWh
|
|
7.600
|
6.625
|
|
25.414
|
|
25.414
|
|
25.414
|
|
|
M112.3900
|
Máy hàn một chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
461
|
M112.3901
|
50,0 kW
|
105
|
kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
231.869
|
318.300
|
593.719
|
300.600
|
576.019
|
295.700
|
571.119
|
|
|
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462
|
M112.4001
|
7,0 kW
|
15
|
kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
33.124
|
318.300
|
358.046
|
300.600
|
340.346
|
295.700
|
335.446
|
|
463
|
M112.4002
|
14,0 kW÷15,0 kW
|
29
|
kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
64.040
|
318.300
|
395.584
|
300.600
|
377.884
|
295.700
|
372.984
|
|
464
|
M112.4003
|
23,0 kW
|
48
|
kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
105.997
|
318.300
|
448.937
|
300.600
|
431.237
|
295.700
|
426.337
|
|
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
465
|
M112.4101
|
1000 l/h
|
|
|
1x4/7
|
3.400
|
|
318.300
|
324.846
|
300.600
|
307.146
|
295.700
|
302.246
|
|
466
|
M112.4102
|
2000 l/h
|
|
|
1x4/7
|
5.200
|
|
318.300
|
328.310
|
300.600
|
310.610
|
295.700
|
305.710
|
|
467
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
|
|
2 thợ lặn (1/4 +2/4)
|
106.900
|
|
1.179.800
|
1.582.457
|
1.120.600
|
1.523.257
|
1.072.900
|
1.475.557
|
|
|
M112.4300
|
Máy nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
468
|
M112.4301
|
Máy
hàn nhiệt cầm tay
|
6
|
kWh
|
|
1.532
|
13.250
|
|
15.740
|
|
15.740
|
|
15.740
|
|
469
|
M112.4302
|
Máy
gia nhiệt D315mm
|
8
|
kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
17.666
|
318.300
|
411.966
|
300.600
|
394.266
|
295.700
|
389.366
|
|
470
|
M112.4303
|
Máy
gia nhiệt D630mm
|
12
|
kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
26.499
|
318.300
|
531.344
|
300.600
|
513.644
|
295.700
|
508.744
|
|
471
|
M112.4304
|
Máy
gia nhiệt D1200mm
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
39.749
|
318.300
|
617.830
|
300.600
|
600.130
|
295.700
|
595.230
|
|
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
472
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
16
|
kWh
|
|
3.600
|
35.332
|
|
41.115
|
|
41.115
|
|
41.115
|
|
473
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
29
|
kWh
|
|
7.900
|
64.040
|
|
76.729
|
|
76.729
|
|
76.729
|
|
|
M112.4500
|
Máy khoan khoan đập cáp - công suất:
|
|
474
|
M112.4501
|
40 kW
|
144
|
kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
317.991
|
318.300
|
1.392.291
|
300.600
|
1.374.591
|
295.700
|
1.369.691
|
|
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
475
|
M112.4601
|
54 CV
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.117.200
|
327.524
|
318.300
|
1.816.455
|
300.600
|
1.798.755
|
295.700
|
1.793.855
|
|
476
|
M112.4602
|
300 CV
|
97
|
lít diezel
|
1x6/7
|
7.036.900
|
1.672.094
|
443.700
|
8.418.408
|
419.000
|
8.393.708
|
412.200
|
8.386.908
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
477
|
M112.4701
|
Bộ
thiết bị trượt (60 kích loại 6T)
|
65
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
143.538
|
841.000
|
1.691.674
|
794.300
|
1.644.974
|
781.400
|
1.632.074
|
|
478
|
M112.4702
|
Bộ
kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60T
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
30.916
|
318.300
|
435.495
|
300.600
|
417.795
|
295.700
|
412.895
|
|
|
M112.4800
|
Một số máy và thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
479
|
M112.4801
|
Máy
xiết bu lông
|
3
|
kWh
|
|
37.900
|
6.625
|
|
42.053
|
|
42.053
|
|
42.053
|
|
480
|
M112.4802
|
Máy
xóa vạch sơn, công suất 13HP
|
4
|
lít xăng
|
|
34.166
|
74.480
|
|
119.750
|
|
119.750
|
|
119.750
|
|
481
|
M112.4803
|
Máy
hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
|
|
|
93.480
|
|
|
74.359
|
|
74.359
|
|
74.359
|
|
482
|
M112.4804
|
Vôn
mét điện tử
|
|
|
|
3.400
|
|
|
2.754
|
|
2.754
|
|
2.754
|
|
483
|
M112.4805
|
Đồng
hồ vạn năng
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.215
|
|
1.215
|
|
1.215
|
|
CHƯƠNG II: MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ
NGHIỆM
|
|
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
484
|
M201.0001
|
Bộ
khoan tay
|
|
|
|
35.083
|
|
|
47.752
|
|
47.752
|
|
47.752
|
|
485
|
M201.0002
|
Máy
khoan XY-1A
|
|
|
|
76.000
|
|
|
80.222
|
|
80.222
|
|
80.222
|
|
486
|
M201.0003
|
Máy
khoan XY-3
|
|
|
|
210.909
|
|
|
222.627
|
|
222.627
|
|
222.627
|
|
487
|
M201.0004
|
Máy
khoan GK-250
|
|
|
|
136.364
|
|
|
143.940
|
|
143.940
|
|
143.940
|
|
488
|
M201.0005
|
Bộ
nén ngang GA
|
|
|
|
476.947
|
|
|
450.450
|
|
450.450
|
|
450.450
|
|
489
|
M201.0006
|
Búa
căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
|
|
|
6.363
|
|
|
11.171
|
|
11.171
|
|
11.171
|
|
490
|
M201.0007
|
Búa
khoan tay P30
|
|
|
|
12.268
|
|
|
19.424
|
|
19.424
|
|
19.424
|
|
491
|
M201.0008
|
Thùng
trục 0,5 m3
|
|
|
|
3.096
|
|
|
6.811
|
|
6.811
|
|
6.811
|
|
492
|
M201.0009
|
Máy
khoan F-60L
|
|
|
|
1.396.445
|
|
|
1.005.440
|
|
1.005.440
|
|
1.005.440
|
|
493
|
M201.0010
|
Máy
xuyên động RA-50
|
|
|
|
58.816
|
|
|
57.182
|
|
57.182
|
|
57.182
|
|
494
|
M201.0011
|
Máy
xuyên tĩnh Gouda
|
|
|
|
495.291
|
|
|
462.272
|
|
462.272
|
|
462.272
|
|
495
|
M201.0012
|
Thiết
bị đo ngẫu lực
|
|
|
|
340.513
|
|
|
321.596
|
|
321.596
|
|
321.596
|
|
496
|
M201.0013
|
Bộ
dụng cụ thí nghiệm SPT
|
|
|
|
10.777
|
|
|
11.076
|
|
11.076
|
|
11.076
|
|
497
|
M201.0014
|
Biến
thế thắp sáng
|
|
|
|
3.325
|
|
|
6.096
|
|
6.096
|
|
6.096
|
|
498
|
M201.0015
|
Máy
thăm dò địa vật lý UJ- 18
|
|
|
|
31.300
|
|
|
33.804
|
|
33.804
|
|
33.804
|
|
499
|
M201.0016
|
Máy
thăm dò địa vật lý MF- 2-100
|
|
|
|
38.752
|
|
|
41.852
|
|
41.852
|
|
41.852
|
|
500
|
M201.0017
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)
|
|
|
|
97.797
|
|
|
99.101
|
|
99.101
|
|
99.101
|
|
501
|
M201.0018
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx- 12)
|
|
|
|
292.130
|
|
|
292.130
|
|
292.130
|
|
292.130
|
|
502
|
M201.0019
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx- 24)
|
|
|
|
343.379
|
|
|
343.379
|
|
343.379
|
|
343.379
|
|
503
|
M201.0020
|
Máy
thủy bình điện tử
|
|
|
|
15.822
|
|
|
14.767
|
|
14.767
|
|
14.767
|
|
504
|
M201.0021
|
Máy
toàn đạc điện tử
|
|
|
|
178.855
|
|
|
147.059
|
|
147.059
|
|
147.059
|
|
505
|
M201.0022
|
Bộ
thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
|
|
|
670.706
|
|
|
540.291
|
|
540.291
|
|
540.291
|
|
506
|
M201.0023
|
Ống
nhòm
|
|
|
|
1.147
|
|
|
1.019
|
|
1.019
|
|
1.019
|
|
507
|
M201.0024
|
Kính
hiển vi
|
|
|
|
8.943
|
|
|
7.065
|
|
7.065
|
|
7.065
|
|
508
|
M201.0025
|
Kính
hiển vi điện tử quét
|
|
|
|
3.221.684
|
|
|
2.287.396
|
|
2.287.396
|
|
2.287.396
|
|
509
|
M201.0026
|
Máy
ảnh
|
|
|
|
6.306
|
|
|
6.726
|
|
6.726
|
|
6.726
|
|
|
M202.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
|
510
|
M202.0001
|
Cần
Belkenman
|
|
|
|
20.866
|
|
|
19.475
|
|
19.475
|
|
19.475
|
|
511
|
M202.0002
|
Thiết
bị đếm phóng xạ
|
|
|
|
142.511
|
|
|
120.343
|
|
120.343
|
|
120.343
|
|
512
|
M202.0003
|
TRL
Profile Beam
|
|
|
|
399.443
|
|
|
328.431
|
|
328.431
|
|
328.431
|
|
513
|
M202.0004
|
Máy
FWD
|
|
|
|
2.056.833
|
|
|
1.645.467
|
|
1.645.467
|
|
1.645.467
|
|
514
|
M202.0005
|
Thiết
bị đo phản ứng
|
|
|
|
92.408
|
|
|
82.140
|
|
82.140
|
|
82.140
|
|
515
|
M202.0006
|
Bộ
thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
|
|
|
348.767
|
|
|
294.515
|
|
294.515
|
|
294.515
|
|
516
|
M202.0007
|
Bộ
thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
|
|
|
1.371.222
|
|
|
1.096.978
|
|
1.096.978
|
|
1.096.978
|
|
517
|
M202.0008
|
Bộ
thiết bị siêu âm
|
|
|
|
573.827
|
|
|
478.190
|
|
478.190
|
|
478.190
|
|
518
|
M202.0009
|
Cân
điện tử
|
|
|
|
8.255
|
|
|
6.522
|
|
6.522
|
|
6.522
|
|
519
|
M202.0010
|
Cân
phân tích
|
|
|
|
12.726
|
|
|
10.054
|
|
10.054
|
|
10.054
|
|
520
|
M202.0011
|
Cân
bàn
|
|
|
|
4.815
|
|
|
3.804
|
|
3.804
|
|
3.804
|
|
521
|
M202.0012
|
Cân
thủy tĩnh
|
|
|
|
5.618
|
|
|
4.438
|
|
4.438
|
|
4.438
|
|
522
|
M202.0013
|
Lò
nung
|
|
|
|
14.217
|
|
|
12.796
|
|
12.796
|
|
12.796
|
|
523
|
M202.0014
|
Tủ
sấy
|
|
|
|
12.268
|
|
|
11.348
|
|
11.348
|
|
11.348
|
|
524
|
M202.0015
|
Tủ
hút khí độc
|
|
|
|
12.268
|
|
|
11.041
|
|
11.041
|
|
11.041
|
|
525
|
M202.0016
|
Tủ
lạnh
|
|
|
|
7.796
|
|
|
5.613
|
|
5.613
|
|
5.613
|
|
526
|
M202.0017
|
Máy
hút chân không
|
|
|
|
3.783
|
|
|
3.500
|
|
3.500
|
|
3.500
|
|
527
|
M202.0018
|
Máy
hút ẩm OASIS-
|
|
|
|
10.319
|
|
|
9.288
|
|
9.288
|
|
9.288
|
|
528
|
M202.0019
|
Bếp
điện
|
|
|
|
803
|
|
|
2.168
|
|
2.168
|
|
2.168
|
|
529
|
M202.0020
|
Bếp
cát
|
|
|
|
1.032
|
|
|
2.786
|
|
2.786
|
|
2.786
|
|
530
|
M202.0021
|
Máy
chưng cất nước
|
|
|
|
7.567
|
|
|
6.622
|
|
6.622
|
|
6.622
|
|
531
|
M202.0022
|
Máy
trộn đất
|
|
|
|
6.306
|
|
|
5.518
|
|
5.518
|
|
5.518
|
|
532
|
M202.0023
|
Máy
trộn xi măng, dung tích 5lít
|
|
|
|
19.949
|
|
|
17.456
|
|
17.456
|
|
17.456
|
|
533
|
M202.0024
|
Máy
trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
|
|
|
|
16.968
|
|
|
14.847
|
|
14.847
|
|
14.847
|
|
534
|
M202.0025
|
Máy
đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
|
|
|
6.306
|
|
|
5.833
|
|
5.833
|
|
5.833
|
|
535
|
M202.0026
|
Máy
cắt đất
|
|
|
|
2.637
|
|
|
2.242
|
|
2.242
|
|
2.242
|
|
536
|
M202.0027
|
Máy
cắt mẫu lớn (30x30)cm
|
|
|
|
17.198
|
|
|
14.618
|
|
14.618
|
|
14.618
|
|
537
|
M202.0028
|
Máy
cắt ứng biến
|
|
|
|
163.950
|
|
|
124.603
|
|
124.603
|
|
124.603
|
|
538
|
M202.0029
|
Máy
nén 3 trục
|
|
|
|
779.854
|
|
|
569.293
|
|
569.293
|
|
569.293
|
|
539
|
M202.0030
|
Máy
ép litvinốp
|
|
|
|
17.886
|
|
|
15.203
|
|
15.203
|
|
15.203
|
|
540
|
M202.0031
|
Kích
tháo mẫu
|
|
|
|
7.796
|
|
|
6.315
|
|
6.315
|
|
6.315
|
|
541
|
M202.0032
|
Máy
ép mẫu đá, bê tông
|
|
|
|
166.931
|
|
|
126.868
|
|
126.868
|
|
126.868
|
|
542
|
M202.0033
|
Máy
cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
|
|
|
72.574
|
|
|
59.873
|
|
59.873
|
|
59.873
|
|
543
|
M202.0034
|
Máy
khoan mẫu đá
|
|
|
|
67.071
|
|
|
55.334
|
|
55.334
|
|
55.334
|
|
544
|
M202.0035
|
Máy
mài thử độ mài mòn
|
|
|
|
10.319
|
|
|
9.391
|
|
9.391
|
|
9.391
|
|
545
|
M202.0036
|
Máy
nén một trục
|
|
|
|
17.886
|
|
|
15.203
|
|
15.203
|
|
15.203
|
|
546
|
M202.0037
|
Máy
nén Marshall
|
|
|
|
264.728
|
|
|
201.194
|
|
201.194
|
|
201.194
|
|
547
|
M202.0038
|
Máy
CBR
|
|
|
|
78.994
|
|
|
61.220
|
|
61.220
|
|
61.220
|
|
548
|
M202.0039
|
Máy
thí nghiệm thủy lực quay tay
|
|
|
|
8.369
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
549
|
M202.0040
|
Máy
nén 4T (quay tay)
|
|
|
|
7.796
|
|
|
6.822
|
|
6.822
|
|
6.822
|
|
550
|
M202.0041
|
Máy
nén thủy lực 10 t
|
|
|
|
21.440
|
|
|
18.760
|
|
18.760
|
|
18.760
|
|
551
|
M202.0042
|
Máy
nén thủy lực 50 t
|
|
|
|
35.656
|
|
|
29.416
|
|
29.416
|
|
29.416
|
|
552
|
M202.0043
|
Máy
nén thủy lực 125 t
|
|
|
|
47.695
|
|
|
39.349
|
|
39.349
|
|
39.349
|
|
553
|
M202.0044
|
Máy
nén thủy lực 200 t
|
|
|
|
62.000
|
|
|
51.150
|
|
51.150
|
|
51.150
|
|
554
|
M202.0045
|
Máy
kéo nén thủy lực 100t
|
|
|
|
52.166
|
|
|
43.037
|
|
43.037
|
|
43.037
|
|
555
|
M202.0046
|
Máy
kéo nén uốn thủy lực 25 t
|
|
|
|
28.892
|
|
|
25.281
|
|
25.281
|
|
25.281
|
|
556
|
M202.0047
|
Máy
kéo nén uốn thủy lực 100 t
|
|
|
|
241.340
|
|
|
183.418
|
|
183.418
|
|
183.418
|
|
557
|
M202.0048
|
Máy
gia tải - 20 t
|
|
|
|
37.261
|
|
|
30.740
|
|
30.740
|
|
30.740
|
|
558
|
M202.0049
|
Máy
caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
|
|
|
6.306
|
|
|
5.518
|
|
5.518
|
|
5.518
|
|
559
|
M202.0050
|
Máy
xác định hệ số thấm
|
|
|
|
86.447
|
|
|
66.996
|
|
66.996
|
|
66.996
|
|
560
|
M202.0051
|
Máy
đo PH
|
|
|
|
9.287
|
|
|
8.127
|
|
8.127
|
|
8.127
|
|
561
|
M202.0052
|
Máy
đo âm thanh
|
|
|
|
8.369
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
562
|
M202.0053
|
Máy
đo chiều dày màng sơn
|
|
|
|
107.772
|
|
|
83.523
|
|
83.523
|
|
83.523
|
|
563
|
M202.0054
|
Máy
đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê
|
|
|
|
92.408
|
|
|
71.617
|
|
71.617
|
|
71.617
|
|
564
|
M202.0055
|
Máy
đo vết nứt
|
|
|
|
16.280
|
|
|
14.245
|
|
14.245
|
|
14.245
|
|
565
|
M202.0056
|
Máy
đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
|
|
|
134.027
|
|
|
101.860
|
|
101.860
|
|
101.860
|
|
566
|
M202.0057
|
Máy
đo độ thấm của I-on Clo
|
|
|
|
193.874
|
|
|
145.405
|
|
145.405
|
|
145.405
|
|
567
|
M202.0058
|
Dụng
cụ đo độ cháy của than
|
|
|
|
12.038
|
|
|
10.533
|
|
10.533
|
|
10.533
|
|
568
|
M202.0059
|
Máy
đo gia tốc
|
|
|
|
98.370
|
|
|
76.237
|
|
76.237
|
|
76.237
|
|
569
|
M202.0060
|
Máy
ghi nhiệt ổn định
|
|
|
|
16.854
|
|
|
14.747
|
|
14.747
|
|
14.747
|
|
570
|
M202.0061
|
Máy
đo chuyển vị
|
|
|
|
60.765
|
|
|
47.093
|
|
47.093
|
|
47.093
|
|
571
|
M202.0062
|
Máy
xác định môđun
|
|
|
|
31.300
|
|
|
25.040
|
|
25.040
|
|
25.040
|
|
572
|
M202.0063
|
Máy
so màu ngọn lửa
|
|
|
|
41.733
|
|
|
33.387
|
|
33.387
|
|
33.387
|
|
573
|
M202.0064
|
Máy
so màu quang điện
|
|
|
|
107.313
|
|
|
83.168
|
|
83.168
|
|
83.168
|
|
574
|
M202.0065
|
Máy
đo độ dãn dài Bitum
|
|
|
|
62.599
|
|
|
48.515
|
|
48.515
|
|
48.515
|
|
575
|
M202.0066
|
Máy
chiết nhựa (Xốc lét)
|
|
|
|
8.828
|
|
|
7.725
|
|
7.725
|
|
7.725
|
|
576
|
M202.0067
|
Bộ
thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
|
|
|
14.561
|
|
|
12.741
|
|
12.741
|
|
12.741
|
|
577
|
M202.0068
|
Bộ
dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
|
|
|
1.376
|
|
|
1.253
|
|
1.253
|
|
1.253
|
|
578
|
M202.0069
|
Thiết
bị thử tỷ diện
|
|
|
|
15.822
|
|
|
13.844
|
|
13.844
|
|
13.844
|
|
579
|
M202.0070
|
Bàn
dằn
|
|
|
|
26.828
|
|
|
23.475
|
|
23.475
|
|
23.475
|
|
580
|
M202.0071
|
Bàn
rung
|
|
|
|
9.745
|
|
|
8.527
|
|
8.527
|
|
8.527
|
|
581
|
M202.0072
|
Máy
khuấy bằng từ
|
|
|
|
15.249
|
|
|
13.343
|
|
13.343
|
|
13.343
|
|
582
|
M202.0073
|
Máy
khuấy cầm tay NAG2
|
|
|
|
9.057
|
|
|
7.925
|
|
7.925
|
|
7.925
|
|
583
|
M202.0074
|
Máy
nghiền bi sứ LE1
|
|
|
|
8.369
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
584
|
M202.0075
|
Máy
phân tích hạt LAZER
|
|
|
|
82.778
|
|
|
64.153
|
|
64.153
|
|
64.153
|
|
585
|
M202.0076
|
Máy
phân tích vi nhiệt
|
|
|
|
67.071
|
|
|
51.980
|
|
51.980
|
|
51.980
|
|
586
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
|
|
|
7.911
|
|
|
6.923
|
|
6.923
|
|
6.923
|
|
587
|
M202.0078
|
Máy
đo độ giãn nở bê tông
|
|
|
|
83.466
|
|
|
64.686
|
|
64.686
|
|
64.686
|
|
588
|
M202.0079
|
Máy
đo hệ số dẫn nhiệt
|
|
|
|
7.452
|
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
589
|
M202.0080
|
Máy
nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu)
|
|
|
|
2.364.900
|
|
|
1.679.079
|
|
1.679.079
|
|
1.679.079
|
|
590
|
M202.0081
|
Cần
ép mẫu thử gạch chịu
|
|
|
|
1.147
|
|
|
3.872
|
|
3.872
|
|
3.872
|
|
591
|
M202.0082
|
Côn
thử độ sụt
|
|
|
|
909
|
|
|
3.068
|
|
3.068
|
|
3.068
|
|
592
|
M202.0083
|
Dụng
cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
|
|
|
1.147
|
|
|
3.872
|
|
3.872
|
|
3.872
|
|
593
|
M202.0084
|
Dụng
cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
|
|
|
803
|
|
|
2.711
|
|
2.711
|
|
2.711
|
|
594
|
M202.0085
|
Chén
bạch kim
|
|
|
|
25.223
|
|
|
19.170
|
|
19.170
|
|
19.170
|
|
595
|
M202.0086
|
Kẹp
niken
|
|
|
|
9.057
|
|
|
7.156
|
|
7.156
|
|
7.156
|
|
596
|
M202.0087
|
Máy
siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
|
|
|
42.306
|
|
|
33.845
|
|
33.845
|
|
33.845
|
|
597
|
M202.0088
|
Máy
dò vị trí cốt thép
|
|
|
|
67.071
|
|
|
51.980
|
|
51.980
|
|
51.980
|
|
598
|
M202.0089
|
Máy
siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
|
|
|
|
153.517
|
|
|
116.673
|
|
116.673
|
|
116.673
|
|
599
|
M202.0090
|
Máy
siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện
|
|
|
|
64.204
|
|
|
49.758
|
|
49.758
|
|
49.758
|
|
600
|
M202.0091
|
Súng
bi
|
|
|
|
8.599
|
|
|
7.525
|
|
7.525
|
|
7.525
|
|
601
|
M202.0092
|
Thiết
bị hấp mẫu xi măng
|
|
|
|
1.200
|
|
|
1.050
|
|
1.050
|
|
1.050
|
|
602
|
M202.0093
|
Bình
hút ẩm
|
|
|
|
500
|
|
|
438
|
|
438
|
|
438
|
|
603
|
M202.0094
|
Bộ
dụng cụ xác định thấm nước
|
|
|
|
22.000
|
|
|
19.250
|
|
19.250
|
|
19.250
|
|
604
|
M202.0095
|
Bơm
thủy lực ZB4-500
|
|
|
|
16.360
|
|
|
14.315
|
|
14.315
|
|
14.315
|
|
605
|
M202.0096
|
Đồng
hồ đo áp lực
|
|
|
|
200
|
|
|
162
|
|
162
|
|
162
|
|
606
|
M202.0097
|
Đồng
hồ đo biến dạng
|
|
|
|
1.200
|
|
|
972
|
|
972
|
|
972
|
|
607
|
M202.0098
|
Đồng
hồ đo nước
|
|
|
|
2.800
|
|
|
2.268
|
|
2.268
|
|
2.268
|
|
608
|
M202.0099
|
Đồng
hồ đo lún
|
|
|
|
1.800
|
|
|
1.458
|
|
1.458
|
|
1.458
|
|
609
|
M202.0100
|
Đồng
hồ Shore A
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.215
|
|
1.215
|
|
1.215
|
|
610
|
M202.0101
|
Dụng
cụ đo độ bền va đập
|
|
|
|
1.200
|
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
611
|
M202.0102
|
Dụng
cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
|
|
|
5.000
|
|
|
5.125
|
|
5.125
|
|
5.125
|
|
612
|
M202.0103
|
Dụng
cụ phá vỡ mẫu kính
|
|
|
|
2.500
|
|
|
2.563
|
|
2.563
|
|
2.563
|
|
613
|
M202.0104
|
Dụng
cụ thử thấm mực
|
|
|
|
500
|
|
|
513
|
|
513
|
|
513
|
|
614
|
M202.0105
|
Dụng
cụ Vica
|
|
|
|
1.900
|
|
|
1.948
|
|
1.948
|
|
1.948
|
|
615
|
M202.0106
|
Dụng
cụ xác định độ bền va đập
|
|
|
|
90.000
|
|
|
87.750
|
|
87.750
|
|
87.750
|
|
616
|
M202.0107
|
Dụng
cụ xác định độ bền va uốn
|
|
|
|
80.000
|
|
|
78.000
|
|
78.000
|
|
78.000
|
|
617
|
M202.0108
|
Khuôn
Capping mẫu
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.538
|
|
1.538
|
|
1.538
|
|
618
|
M202.0109
|
Khuôn
dập mẫu
|
|
|
|
440
|
|
|
451
|
|
451
|
|
451
|
|
619
|
M202.0110
|
Kích
kéo thủy lực 60 t
|
|
|
|
20.455
|
|
|
16.569
|
|
16.569
|
|
16.569
|
|
620
|
M202.0111
|
Kích
thủy lực 800 t
|
|
|
|
124.150
|
|
|
94.355
|
|
94.355
|
|
94.355
|
|
621
|
M202.0112
|
Kính
phóng đại đo lường
|
|
|
|
3.500
|
|
|
2.888
|
|
2.888
|
|
2.888
|
|
622
|
M202.0113
|
Kính
lúp
|
|
|
|
200
|
|
|
165
|
|
165
|
|
165
|
|
623
|
M202.0114
|
Máy
bộ đàm
|
|
|
|
350
|
|
|
289
|
|
289
|
|
289
|
|
624
|
M202.0115
|
Máy
cắt quay tay
|
|
|
|
1.200
|
|
|
990
|
|
990
|
|
990
|
|
625
|
M202.0116
|
Máy
cắt, mài mẫu vật liệu
|
|
|
|
18.000
|
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
626
|
M202.0117
|
Máy
đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)
|
|
|
|
281.375
|
|
|
218.066
|
|
218.066
|
|
218.066
|
|
627
|
M202.0118
|
Máy
đo độ bóng
|
|
|
|
6.500
|
|
|
5.363
|
|
5.363
|
|
5.363
|
|
628
|
M202.0119
|
Máy
khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
|
|
|
15.000
|
|
|
12.375
|
|
12.375
|
|
12.375
|
|
629
|
M202.0120
|
Thiết
bị đo độ dẫn nước
|
|
|
|
2.500
|
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
630
|
M202.0121
|
Thiết
bị đo độ dày
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
631
|
M202.0122
|
Máy
đo độ giãn nở nhiệt dài
|
|
|
|
2.500
|
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
632
|
M202.0123
|
Máy
dò khuyết tật
|
|
|
|
3.500
|
|
|
3.063
|
|
3.063
|
|
3.063
|
|
633
|
M202.0124
|
Máy
đo kích thước
|
|
|
|
2.500
|
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
634
|
M202.0125
|
Máy
đo thời gian khô màng sơn
|
|
|
|
3.000
|
|
|
2.625
|
|
2.625
|
|
2.625
|
|
635
|
M202.0126
|
Máy
đo ứng suất bề mặt
|
|
|
|
5.000
|
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
636
|
M202.0127
|
Máy
đo ứng suất điện tử
|
|
|
|
5.000
|
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
637
|
M202.0128
|
Máy
Hveem
|
|
|
|
15.000
|
|
|
12.375
|
|
12.375
|
|
12.375
|
|
638
|
M202.0129
|
Máy
kéo vải địa kỹ thuật
|
|
|
|
220.000
|
|
|
170.500
|
|
170.500
|
|
170.500
|
|
639
|
M202.0130
|
Máy
kéo, nén WDW-100
|
|
|
|
220.000
|
|
|
170.500
|
|
170.500
|
|
170.500
|
|
640
|
M202.0131
|
Máy
thử cơ lý thạch cao
|
|
|
|
5.000
|
|
|
4.125
|
|
4.125
|
|
4.125
|
|
641
|
M202.0132
|
Máy
kiểm tra độ cứng
|
|
|
|
9.900
|
|
|
8.168
|
|
8.168
|
|
8.168
|
|
642
|
M202.0133
|
Máy
làm sạch bằng siêu âm
|
|
|
|
3.500
|
|
|
2.888
|
|
2.888
|
|
2.888
|
|
643
|
M202.0134
|
Máy
mài mòn bề mặt
|
|
|
|
18.000
|
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
644
|
M202.0135
|
Máy
mài mòn sâu
|
|
|
|
4.500
|
|
|
3.713
|
|
3.713
|
|
3.713
|
|
645
|
M202.0136
|
Máy
nén cố kết
|
|
|
|
25.000
|
|
|
20.625
|
|
20.625
|
|
20.625
|
|
646
|
M202.0137
|
Máy
phân tích thành phần kim loại
|
|
|
|
10.000
|
|
|
8.250
|
|
8.250
|
|
8.250
|
|
647
|
M202.0138
|
Máy
quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
|
|
|
50.000
|
|
|
38.750
|
|
38.750
|
|
38.750
|
|
648
|
M202.0139
|
Máy
quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
|
|
|
60.000
|
|
|
46.500
|
|
46.500
|
|
46.500
|
|
649
|
M202.0140
|
Máy
siêu âm đo vết nứt
|
|
|
|
36.500
|
|
|
28.288
|
|
28.288
|
|
28.288
|
|
650
|
M202.0141
|
Máy
soi kim tương
|
|
|
|
10.000
|
|
|
8.100
|
|
8.100
|
|
8.100
|
|
651
|
M202.0142
|
Máy
thấm
|
|
|
|
19.900
|
|
|
16.119
|
|
16.119
|
|
16.119
|
|
652
|
M202.0143
|
Máy
thử độ bền nén, uốn
|
|
|
|
210.000
|
|
|
159.600
|
|
159.600
|
|
159.600
|
|
653
|
M202.0144
|
Máy
thử độ bục
|
|
|
|
5.000
|
|
|
3.950
|
|
3.950
|
|
3.950
|
|
654
|
M202.0145
|
Máy
thử độ rơi côn
|
|
|
|
4.500
|
|
|
3.555
|
|
3.555
|
|
3.555
|
|
655
|
M202.0146
|
Máy
uốn gạch
|
|
|
|
80.000
|
|
|
59.200
|
|
59.200
|
|
59.200
|
|
656
|
M202.0147
|
Nồi
hấp áp suất cao (Autoclave)
|
|
|
|
5.500
|
|
|
4.813
|
|
4.813
|
|
4.813
|
|
657
|
M202.0148
|
Thiết
bị đo chuyển vị Indicator
|
|
|
|
15.000
|
|
|
13.125
|
|
13.125
|
|
13.125
|
|
658
|
M202.0149
|
Thiết
bị đo điểm sương
|
|
|
|
10.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
659
|
M202.0150
|
Thiết
bị đo độ bền ẩm
|
|
|
|
10.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
660
|
M202.0151
|
Thiết
bị đo độ cứng màng
|
|
|
|
5.000
|
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
661
|
M202.0152
|
Thiết
bị đo độ dày
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
662
|
M202.0153
|
Thiết
bị đo hệ số ma sát
|
|
|
|
5.000
|
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
663
|
M202.0154
|
Thiết
bị đo thử độ kín
|
|
|
|
5.000
|
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
664
|
M202.0155
|
Thiết
bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh
|
|
|
|
15.000
|
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
665
|
M202.0156
|
Thiết
bị thử va đập phản hồi
|
|
|
|
10.000
|
|
|
8.400
|
|
8.400
|
|
8.400
|
|
666
|
M202.0157
|
Tủ
chiếu UV
|
|
|
|
5.000
|
|
|
4.200
|
|
4.200
|
|
4.200
|
|
667
|
M202.0158
|
Tủ
khí hậu
|
|
|
|
60.000
|
|
|
47.400
|
|
47.400
|
|
47.400
|
|
668
|
M202.0159
|
Thước
đo vết nứt
|
|
|
|
139
|
|
|
117
|
|
117
|
|
117
|
|
669
|
M202.0160
|
Vi
kế
|
|
|
|
139
|
|
|
117
|
|
117
|
|
117
|
|
670
|
M202.0161
|
Máy
scanner (khổ Ao)
|
|
|
|
119.581
|
|
|
149.077
|
|
149.077
|
|
149.077
|
|
671
|
M202.0162
|
Máy
vẽ plotter
|
|
|
|
99.975
|
|
|
84.979
|
|
84.979
|
|
84.979
|
|
672
|
M202.0163
|
Máy
vi tính
|
|
|
|
10.089
|
|
|
9.631
|
|
9.631
|
|
9.631
|
|
673
|
M202.0164
|
Máy
tính xách tay
|
|
|
|
18.917
|
|
|
17.627
|
|
17.627
|
|
17.627
|
|
674
|
M202.0165
|
Bể
ổn nhiệt
|
|
|
|
7.452
|
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
675
|
M202.0166
|
Bếp
gas công nghiệp
|
|
|
|
500
|
|
|
1.350
|
|
1.350
|
|
1.350
|
|
676
|
M202.0167
|
Bình
thử bọt khí
|
|
|
|
27.000
|
|
|
22.275
|
|
22.275
|
|
22.275
|
|
677
|
M202.0168
|
Bộ
dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.538
|
|
1.538
|
|
1.538
|
|
678
|
M202.0169
|
Bộ
thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)
|
|
|
|
303.030
|
|
|
234.849
|
|
234.849
|
|
234.849
|
|
679
|
M202.0170
|
Dụng
cụ đo nhám
|
|
|
|
500
|
|
|
513
|
|
513
|
|
513
|
|
680
|
M202.0171
|
Dụng
cụ thử va đập bi rơi
|
|
|
|
1.200
|
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
681
|
M202.0172
|
Dụng
cụ thử va đập con lắc
|
|
|
|
1.200
|
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
682
|
M202.0173
|
Dụng
cụ thử xuyên
|
|
|
|
1.900
|
|
|
1.948
|
|
1.948
|
|
1.948
|
|
683
|
M202.0174
|
Dụng
cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
|
|
|
2.200
|
|
|
1.782
|
|
1.782
|
|
1.782
|
|
684
|
M202.0175
|
Dụng
cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết
|
|
|
|
3.000
|
|
|
2.625
|
|
2.625
|
|
2.625
|
|
685
|
M202.0176
|
Khoáng
chuẩn
|
|
|
|
1.000
|
|
|
875
|
|
875
|
|
875
|
|
686
|
M202.0177
|
Khung
giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
|
|
|
37.261
|
|
|
28.877
|
|
28.877
|
|
28.877
|
|
687
|
M202.0178
|
Máy
Gigarang
|
|
|
|
10.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
688
|
M202.0179
|
Máy
SHWD
|
|
|
|
2.056.833
|
|
|
1.645.467
|
|
1.645.467
|
|
1.645.467
|
|
689
|
M202.0180
|
Máy
bào gỗ
|
|
|
|
1.200
|
|
|
2.967
|
|
2.967
|
|
2.967
|
|
690
|
M202.0181
|
Máy
cắt Makita
|
|
|
|
3.979
|
|
|
3.482
|
|
3.482
|
|
3.482
|
|
691
|
M202.0182
|
Máy
cắt phang
|
|
|
|
25.000
|
|
|
20.625
|
|
20.625
|
|
20.625
|
|
692
|
M202.0183
|
Máy
đầm xoay
|
|
|
|
6.306
|
|
|
5.876
|
|
5.876
|
|
5.876
|
|
693
|
M202.0184
|
Máy
đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
|
|
|
114.350
|
|
|
88.622
|
|
88.622
|
|
88.622
|
|
694
|
M202.0185
|
Máy
đo độ đàn hồi
|
|
|
|
62.599
|
|
|
48.515
|
|
48.515
|
|
48.515
|
|
695
|
M202.0186
|
Máy
kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
|
|
|
8.369
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
696
|
M202.0187
|
Máy
kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
|
|
|
25.000
|
|
|
21.875
|
|
21.875
|
|
21.875
|
|
697
|
M202.0188
|
Máy
kéo, nén thủy lực 200 tấn
|
|
|
|
62.000
|
|
|
48.050
|
|
48.050
|
|
48.050
|
|
698
|
M202.0189
|
Máy
kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
|
|
|
35.656
|
|
|
27.633
|
|
27.633
|
|
27.633
|
|
699
|
M202.0190
|
Máy
khoan lấy mẫu chuyên dụng
|
|
|
|
6.800
|
|
|
5.950
|
|
5.950
|
|
5.950
|
|
700
|
M202.0191
|
Máy
khuấy và làm mát nước
|
|
|
|
5.500
|
|
|
4.813
|
|
4.813
|
|
4.813
|
|
701
|
M202.0192
|
Máy
thử cường độ bám dính
|
|
|
|
18.000
|
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
702
|
M202.0193
|
Máy
thử độ chống thấm
|
|
|
|
18.000
|
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
703
|
M202.0194
|
Máy
thử kéo xác định cường độ bám dính
|
|
|
|
18.000
|
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
704
|
M202.0195
|
Máy
xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)
|
|
|
|
19.900
|
|
|
16.119
|
|
16.119
|
|
16.119
|
|
705
|
M202.0196
|
Nhớt
kế
|
|
|
|
20.000
|
|
|
20.500
|
|
20.500
|
|
20.500
|
|
706
|
M202.0197
|
Nhớt
kế Suttard
|
|
|
|
150
|
|
|
154
|
|
154
|
|
154
|
|
707
|
M202.0198
|
Nhớt
kế Vebe
|
|
|
|
6.000
|
|
|
6.150
|
|
6.150
|
|
6.150
|
|
708
|
M202.0199
|
Súng
bật nẩy
|
|
|
|
9.000
|
|
|
7.875
|
|
7.875
|
|
7.875
|
|
709
|
M202.0200
|
Thiết
bị đo góc nghỉ của cát
|
|
|
|
2.000
|
|
|
1.650
|
|
1.650
|
|
1.650
|
|
710
|
M202.0201
|
Thiết
bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.238
|
|
1.238
|
|
1.238
|
|
711
|
M202.0202
|
Thiết
bị đo nhiệt độ bê tông
|
|
|
|
1.800
|
|
|
1.575
|
|
1.575
|
|
1.575
|
|
712
|
M202.0203
|
Thiết
bị đo nhiệt lượng
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
713
|
M202.0204
|
Thiết
bị gia nhiệt vòng và bi
|
|
|
|
10.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
714
|
M202.0205
|
Thiết
bị thử tải trọng
|
|
|
|
10.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
715
|
M202.0206
|
Thiết
bị wheel tracking
|
|
|
|
1.387.200
|
|
|
1.075.080
|
|
1.075.080
|
|
1.075.080
|
|
716
|
M202.0207
|
Thiết
bị xác định độ bền cọ rửa
|
|
|
|
40.000
|
|
|
33.000
|
|
33.000
|
|
33.000
|
|
717
|
M202.0208
|
Thiết
bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa
|
|
|
|
1.000
|
|
|
1.025
|
|
1.025
|
|
1.025
|
|
718
|
M202.0209
|
Xe
chuyên dùng
|
|
|
|
546.000
|
|
|
436.800
|
|
436.800
|
|
436.800
|
|
719
|
M202.0210
|
Dụng
cụ vòng và bi
|
|
|
|
3.500
|
|
|
3.588
|
|
3.588
|
|
3.588
|
|
|
M203.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
|
720
|
M203.0001
|
Bộ
tạo nguồn 3 pha
|
|
|
|
508.246
|
|
|
404.287
|
|
404.287
|
|
404.287
|
|
721
|
M203.0002
|
Bộ
nguồn AC-DC
|
|
|
|
49.988
|
|
|
39.764
|
|
39.764
|
|
39.764
|
|
722
|
M203.0003
|
Công
tơ mẫu xách tay
|
|
|
|
210.613
|
|
|
167.533
|
|
167.533
|
|
167.533
|
|
723
|
M203.0004
|
Hộp
bộ đo tgd Delta
|
|
|
|
1.000.900
|
|
|
796.170
|
|
796.170
|
|
796.170
|
|
724
|
M203.0005
|
Hợp
bộ đo lường
|
|
|
|
946.212
|
|
|
752.669
|
|
752.669
|
|
752.669
|
|
725
|
M203.0006
|
Hợp
bộ phân tích hàm lượng khí
|
|
|
|
1.618.868
|
|
|
1.287.736
|
|
1.287.736
|
|
1.287.736
|
|
726
|
M203.0007
|
Hợp
bộ thí nghiệm cao áp
|
|
|
|
507.559
|
|
|
403.740
|
|
403.740
|
|
403.740
|
|
727
|
M203.0008
|
Hợp
bộ thí nghiệm rơle
|
|
|
|
955.957
|
|
|
760.420
|
|
760.420
|
|
760.420
|
|
728
|
M203.0009
|
Máy
điều chỉnh điện áp 1pha
|
|
|
|
19.835
|
|
|
16.680
|
|
16.680
|
|
16.680
|
|
729
|
M203.0010
|
Máy
đo độ A xít
|
|
|
|
182.524
|
|
|
145.190
|
|
145.190
|
|
145.190
|
|
730
|
M203.0011
|
Máy
đo độ chớp cháy kín
|
|
|
|
174.957
|
|
|
139.170
|
|
139.170
|
|
139.170
|
|
731
|
M203.0012
|
Máy
đo độ nhớt
|
|
|
|
150.307
|
|
|
119.562
|
|
119.562
|
|
119.562
|
|
732
|
M203.0013
|
Máy
đo điện áp xuyên thủng
|
|
|
|
36.574
|
|
|
29.093
|
|
29.093
|
|
29.093
|
|
733
|
M203.0014
|
Máy
đo điện trở một chiều
|
|
|
|
179.658
|
|
|
142.909
|
|
142.909
|
|
142.909
|
|
734
|
M203.0015
|
Máy
đo điện trở tiếp địa
|
|
|
|
61.109
|
|
|
48.609
|
|
48.609
|
|
48.609
|
|
735
|
M203.0016
|
Máy
đo điện trở tiếp xúc
|
|
|
|
104.905
|
|
|
83.447
|
|
83.447
|
|
83.447
|
|
736
|
M203.0017
|
Cầu
đo tang dầu cách điện
|
|
|
|
365.277
|
|
|
290.562
|
|
290.562
|
|
290.562
|
|
737
|
M203.0018
|
Máy
đo tỷ trọng
|
|
|
|
73.491
|
|
|
58.459
|
|
58.459
|
|
58.459
|
|
738
|
M203.0019
|
Máy
đo vạn năng
|
|
|
|
151.224
|
|
|
120.291
|
|
120.291
|
|
120.291
|
|
739
|
M203.0020
|
Máy
chụp sóng
|
|
|
|
521.317
|
|
|
414.684
|
|
414.684
|
|
414.684
|
|
740
|
M203.0021
|
Máy
kiểm tra độ ổn định oxy hóa dầu
|
|
|
|
374.105
|
|
|
297.584
|
|
297.584
|
|
297.584
|
|
741
|
M203.0022
|
Máy
phát tần số
|
|
|
|
133.224
|
|
|
105.974
|
|
105.974
|
|
105.974
|
|
742
|
M203.0023
|
Máy
phân tích độ ẩm khí
|
|
|
|
184.244
|
|
|
146.558
|
|
146.558
|
|
146.558
|
|
743
|
M203.0024
|
Máy
đo vi lượng ẩm
|
|
|
|
166.702
|
|
|
132.604
|
|
132.604
|
|
132.604
|
|
744
|
M203.0025
|
Mê
gôm mét
|
|
|
|
50.446
|
|
|
40.128
|
|
40.128
|
|
40.128
|
|
745
|
M203.0026
|
Thiết
bị kiểm tra áp lực
|
|
|
|
86.332
|
|
|
68.674
|
|
68.674
|
|
68.674
|
|
746
|
M203.0027
|
Thiết
bị tạo dòng điện
|
|
|
|
499.762
|
|
|
397.538
|
|
397.538
|
|
397.538
|
Quyết định 81/QĐ-SXD năm 2025 công bố Giá ca máy và thiết bị thi công năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 81/QĐ-SXD ngày 14/01/2025 công bố Giá ca máy và thiết bị thi công năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
14/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
14/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
30/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2023
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2021
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2021
Ban hành:
09/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2021
1.080
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|