|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
69/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Cao Văn Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
20/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
69/2026/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
20 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI TỈNH THANH HÓA
GIAI ĐOẠN 2026-2030
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2026-2035;
Căn cứ Nghị định số
358/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức
thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
424/NQ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực
hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ
trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo
bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Quyết định số
51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu
chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số
417/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Phê duyệt
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và
phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2026-2035, giai đoạn I: Từ năm 2026-2030;
Căn cứ văn bản của các bộ,
ngành, cơ quan trung ương liên quan về quy định, hướng dẫn thực hiện các tiêu
chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1099/TTr-SNNMT ngày 13/7/2026.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định ban hành Bộ tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2026-2030.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quyết định này ban hành Bộ
tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030, gồm:
a) Bộ tiêu chí xã nông thôn mới
tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2026-2030 (Phụ lục I).
b) Bộ tiêu chí thôn, bản nông
thôn mới tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2026-2030 (Phụ lục II).
2. Các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh
có liên quan; Ủy ban nhân dân các xã; các thôn, bản; các cơ quan, tổ chức có
liên quan trong quá trình triển khai Bộ tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hoá,
giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện.
1. Các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh
căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương,
ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện các nội dung tiêu chí xã nông thôn mới được
phân công phụ trách; chủ động chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các xã tổ
chức thực hiện các chỉ tiêu, tiêu chí nông thôn mới và thẩm tra kết quả thực hiện
các chỉ tiêu, tiêu chí nông thôn mới theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các sở,
ngành, đơn vị cấp tỉnh có liên quan, chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các
xã tổ chức triển khai, thực hiện; định kỳ, tổng hợp, báo cáo Ban chỉ đạo tỉnh, Ủy
ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh.
b) Trong quá trình triển khai
thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị
cấp tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các xã để nghiên cứu, giải quyết các vấn
đề trong phạm vi thẩm quyền; rà soát, tổng hợp, tham mưu, đề xuất sửa đổi, bổ
sung các nội dung tiêu chí (nếu có), báo cáo Ban chỉ đạo tỉnh, Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định phù hợp với tình hình thực tế.
3. Ủy ban nhân dân các xã
a) Căn cứ hướng dẫn của các sở,
ngành, đơn vị cấp tỉnh và các quy định hiện hành có liên quan, triển khai tổ chức
thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn đảm bảo chất lượng bền vững.
b) Định kỳ 6 tháng và hằng năm
cập nhật, công khai báo cáo kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới trên Cổng
thông tin điện tử của xã.
Điều 3. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành.
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng
các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và Thủ trưởng
các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Đảng ủy các xã;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
|
PHỤ LỤC I
BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI TỈNH THANH HOÁ GIAI ĐOẠN
2026 - 2030
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
|
|
Xã nhóm 1
|
Xã nhóm 2
|
Xã nhóm 3
|
|
1
|
Quy hoạch
|
1.1. Có quy hoạch chung xã hoặc
quy hoạch đô thị được phê duyệt, được công bố công khai đúng thời hạn và ban
hành kế hoạch thực hiện quy hoạch
|
Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị được duyệt, được công bố
công khai đúng thời hạn ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch
|
Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị được duyệt, được công bố
công khai đúng thời hạn ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch
|
Có quy hoạch chung xã, hoặc quy hoạch đô thị được duyệt, được công bố
công khai đúng thời hạn ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch
|
|
1.2. Có quy hoạch chi tiết
xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết điểm dân cư mới
|
Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết điểm
dân cư mới được cụ thể hóa theo quy hoạch chung đô thị hoặc quy hoạch phân
khu (nếu có), hoặc quy hoạch chung xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; bảo đảm
tuân thủ pháp luật quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết điểm
dân cư mới được cụ thể hóa theo quy hoạch chung đô thị hoặc quy hoạch phân khu
(nếu có), hoặc quy hoạch chung xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; bảo đảm
tuân thủ pháp luật quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Không quy định
|
|
1.3. Có quy chế quản lý kiến
trúc được phê duyệt hoặc được tích hợp trong quy hoạch chung xã
|
Có Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc Quy chế quản lý kiến trúc điểm
dân cư nông thôn, hoặc nội dung quy hoạch chung xã có tích hợp Quy chế quản
lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn
|
Có Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc Quy chế quản lý kiến trúc điểm
dân cư nông thôn, hoặc nội dung quy hoạch chung xã có tích hợp Quy chế quản
lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn
|
Không quy định
|
|
2
|
Hạ tầng kinh tế - xã hội
|
2.1. Hệ thống đường giao
thông nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo kết nối và được bảo trì hằng năm; tỷ
lệ đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch đạt 100%, tỷ lệ km đường xã được trồng
cây xanh dọc tuyến đường đạt ≥50%; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa
|
Đường xã đạt tiêu chuẩn đường đô thị, phù hợp với tốc độ đô thị hoá. Đường
thôn, ngõ, xóm được bê tông hoá, nhựa hoá đạt tỷ lệ 100%.
|
Đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch có các hạng mục cần thiết theo quy định
(hệ thống báo hiệu đường bộ: cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường, v.v...); rãnh
thoát nước mặt đường, điện chiếu sáng, vỉa hè các đoạn qua khu dân cư. Đường
thôn, ngõ, xóm được bê tông hoá, nhựa hoá đạt tỷ lệ ≥90%.
|
Đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch có các hạng mục cần thiết theo quy định
(hệ thống báo hiệu đường bộ: cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường, v.v...); rãnh thoát
nước mặt đường các đoạn qua khu dân cư. Đường thôn, ngõ, xóm được bê tông
hoá, nhựa hoá đạt tỷ lệ ≥ 50%.
|
|
2.2. Các công trình thủy lợi
do xã quản lý được bảo trì hàng năm, đảm bảo diện tích đất sản xuất nông nghiệp
được tưới và tiêu nước chủ động
|
Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt
tỷ lệ ≥ 90%; có diện tích áp dụng công nghệ tiên tiến, phù hợp với phát triển
nông nghiệp đô thị
|
Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt
tỷ lệ ≥ 80%; diện tích cây trồng chủ lực được tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
đạt tỷ lệ ≥ 30%
|
Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động phù
hợp với điều kiện địa hình, thủy văn, tập quán canh tác địa phương đạt tỷ lệ
≥ 50% (trừ những địa bàn không có công trình thủy lợi)
|
|
2.3. Đảm bảo yêu cầu chủ động
về phòng, chống thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ
|
Tốt
|
Khá
|
Đạt
|
|
2.4. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực
tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn
định
|
≥99%
|
≥99%
|
≥98%
|
|
2.5. Cơ sở hạ tầng thương mại
nông thôn
|
Có chợ đạt chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm theo quy định hoặc có siêu thị
hạng 3 trở lên theo quy định
|
Có chợ hoặc có siêu thị mini trở lên đạt theo quy định
|
Có chợ hoặc có cơ sở bán lẻ khác đạt theo quy định
|
|
2.6. Có hạ tầng viễn thông đảm
bảo phủ sóng, internet đến 100% khu dân cư nông thôn, vùng sản xuất
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
3
|
Phát triển kinh tế nông thôn
|
3.1. Tốc độ tăng thu nhập
bình quân đầu người
|
Bình quân đạt từ 9,5%/năm trở lên
|
Bình quân đạt từ 9,5%/năm trở lên
|
Bình quân đạt từ 9,5%/năm trở lên
|
|
3.2. Vùng nguyên liệu tập
trung đối với cây trồng, vật nuôi chủ lực của xã được chứng nhận chất lượng,
gắn với chế biến và tiêu thụ sản phẩm
|
≥01 vùng
|
≥01 vùng
|
≥01 vùng
|
|
3.3. Có mô hình nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn
hiệu quả
|
≥03 mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc ≥01 mô hình kinh tế
xanh hoặc ≥01 mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả
|
≥02 mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc ≥01 mô hình kinh tế
xanh hoặc ≥01 mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả
|
≥01 mô hình
|
|
3.4. Có kế hoạch và thực hiện
hiệu quả kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP gắn với đặc trưng, thế mạnh của địa
phương
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
3.5. Các mô hình du lịch nông
thôn (nếu có) trong quy hoạch chung xã được đầu tư hạ tầng đồng bộ kết nối và
hoạt động hiệu quả gắn với đặc trưng của địa phương
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
3.6. Xã có hợp tác xã hoạt động
hiệu quả
|
≥01
|
≥01
|
≥01
|
|
3.7. Có tổ khuyến nông cộng đồng
hoạt động hiệu quả
|
Không quy định
|
≥70 điểm
|
≥60 điểm
|
|
3.8. Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất,
kinh doanh giỏi theo quy định
|
≥60%
|
≥50%
|
≥40%
|
|
3.9. Có hoạt động phát triển
kinh tế tư nhân trên địa bàn gắn với tạo việc làm, thu nhập cho người lao động
địa phương
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
3.10. Có khu công nghiệp hoặc
cụm công nghiệp hoặc làng nghề được công nhận hoặc khu vực sản xuất dịch vụ
quy mô phù hợp được quy hoạch, đầu tư xây dựng đảm bảo đáp ứng các quy định của
pháp luật
|
≥01
|
≥01
|
≥01
|
|
4
|
Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn
|
4.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
≥40%
|
≥35%
|
≥27%
|
|
4.2. Tỷ lệ người trong độ tuổi
theo học các trình độ sau trung học phổ thông
|
≥60%
|
≥50%
|
≥40%
|
|
5
|
Văn hóa, Giáo dục, Y tế
|
5.1. Xã đạt tiêu chí về phát
triển văn hóa
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.2. Xã đạt tiêu chí về phát
triển giáo dục
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.3. Xã đạt tiêu chí quốc gia
về y tế
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.4. Trạm y tế xã theo mô
hình đơn vị sự nghiệp công lập, bảo đảm cung ứng dịch vụ cơ bản, thiết yếu về
phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ
chăm sóc xã hội
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
6
|
Giảm nghèo và An sinh xã hội
|
6.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều
|
≤2%
|
≤5%
|
≤13%
|
|
6.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố
|
≥95%
|
≥85%
|
≥75%
|
|
6.3. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước
sạch theo quy chuẩn
|
≥80% (trong đó phải có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ
công trình cấp nước tập trung)
|
≥70% (trong đó phải có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ
công trình cấp nước tập trung)
|
≥40% (bao gồm tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước hộ gia
đình và công trình cấp nước tập trung (nếu có)).
|
|
6.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn
“5 không, 3 sạch, 3 an”
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
6.5. Đảm bảo bình đẳng giới
và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
6.6. Có hoạt động phòng, chống
xâm hại trẻ em; chăm sóc, nuôi dưỡng, trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
trên địa bàn (nếu có)
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
6.7. Đảm bảo an toàn thực phẩm
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
7
|
Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số
|
7.1. Điểm bưu chính phục vụ
công cộng và chính quyền số tại địa bàn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
7.2. Tỷ lệ số hóa dữ liệu về
nông nghiệp và môi trường
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
7.3. Triển khai hiệu quả hoạt
động thương mại điện tử
|
Đạt
|
Đạt
|
Không quy định
|
|
7.4. Có mô hình thôn thông
minh
|
≥01 mô hình
|
≥01 mô hình
|
Không quy định
|
|
8
|
Môi trường và cảnh quan nông thôn
|
8.1. Hệ thống thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn (nếu có) trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ
môi trường; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt
≥80%; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chôn lấp trực tiếp ≤50% tổng lượng chất
thải rắn phát sinh
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
8.2. Tỷ lệ chất thải chăn
nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế
thành sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón
|
≥90%
|
≥90%
|
≥90%
|
|
8.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ, làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
8.4. Có phương án và thực hiện
phương án phù hợp về thoát nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các
khu dân cư nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường
|
Đảm bảo tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý bằng các biện
pháp phù hợp (phi tập trung) đạt ≥70%; có ít nhất 01 công trình xử lý nước thải
sinh hoạt áp dụng biện pháp phù hợp
|
Đảm bảo tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý bằng các biện
pháp phù hợp (phi tập trung) đạt ≥60%
|
Đảm bảo tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý bằng các biện
pháp phù hợp (phi tập trung) đạt ≥50%
|
|
8.5. Cảnh quan, không gian
xanh - sạch - đẹp, an toàn; có mô hình cải tạo, phục hồi cảnh quan, xử lý chất
lượng nước mặt ao hồ, kênh mương trên địa bàn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
9
|
Xây dựng hệ thống chính trị và Hành chính công
|
9.1. Đảng bộ, chính quyền, Mặt
trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội xã được đánh giá, xếp loại
hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
9.2. Trung tâm phục vụ hành
chính công hoạt động hiệu quả, tỷ lệ thủ tục hành chính được thực hiện theo dịch
vụ công trực tuyến toàn trình đạt ≥90%
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
10
|
Tiếp cận pháp luật và An ninh, Quốc phòng
|
10.1. Xã đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
10.2. An ninh, trật tự được bảo
đảm; phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động hiệu quả; lực lượng
tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phát huy hiệu quả, đảm bảo số lượng,
chất lượng, điều kiện hoạt động
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
10.3. Có hệ thống camera AI
giám sát an ninh trên địa bàn toàn xã
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
10.4. Xây dựng lực lượng dân
quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân sự, quốc phòng
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
PHỤ LỤC II
BỘ TIÊU CHÍ THÔN, BẢN NÔNG THÔN MỚI TỈNH THANH HOÁ,
GIAI ĐOẠN 2026-2030
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Yêu cầu đối với thôn, bản thuộc từng nhóm xã
|
|
Thôn, bản thuộc xã nhóm 1
|
Thôn, bản thuộc xã nhóm 2
|
Thôn, bản thuộc xã nhóm 3
|
|
1
|
Hạ tầng kinh tế - xã hội
|
1.1. Hệ thống đường giao
thông thôn, ngõ, xóm đảm bảo kết nối và được bảo trì hằng năm; đường thôn,
ngõ, xóm được cứng hóa
|
Bảo đảm kết nối giao thông theo quy định; đường thôn, ngõ, xóm được bê
tông hóa, nhựa hóa đạt tỷ lệ 100%
|
Bảo đảm kết nối giao thông theo quy định; đường thôn, ngõ, xóm được bê
tông hóa, nhựa hóa đạt tỷ lệ ≥90%
|
Bảo đảm kết nối giao thông theo quy định; đường thôn, ngõ, xóm được bê
tông hóa, nhựa hóa đạt tỷ lệ ≥ 50%
|
|
1.2. Hệ thống thủy lợi liên
quan đến thôn, bản cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất, dân sinh và đảm bảo yêu cầu
chủ động về phòng, chống thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ
|
Tốt
|
Khá
|
Đạt
|
|
1.3. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực
tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn
định
|
≥99%
|
≥99%
|
≥98%
|
|
1.4. Có hạ tầng viễn thông đảm
bảo phủ sóng, internet đến 100% khu dân cư, vùng sản xuất
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
2
|
Phát triển kinh tế nông thôn
|
2.1. Tốc độ tăng thu nhập
bình quân đầu người
|
Bình quân đạt từ ≥9,5%/năm trở lên
|
Bình quân đạt từ ≥9,5%/năm trở lên
|
Bình quân đạt từ ≥9,5%/năm trở lên
|
|
2.2. Triển khai kế hoạch phát
triển sản phẩm OCOP của xã gắn với đặc trưng, thế mạnh của địa phương
|
Đạt
|
Đạt
|
Không quy định
|
|
2.3. Tham gia hoạt động tổ
khuyến nông cộng đồng trên địa bàn
|
Không quy định
|
Đạt
|
Đạt
|
|
2.4. Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất,
kinh doanh giỏi theo quy định
|
≥60%
|
≥50%
|
≥40%
|
|
2.5. Có hoạt động phát triển
kinh tế tư nhân trên địa bàn gắn với tạo việc làm, thu nhập cho người lao động
địa phương
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
3
|
Khuôn viên hộ gia đình
|
3.1. Vườn hộ - vườn nằm trong
khuôn viên hộ gia đình: đối với vườn có diện tích từ 200m2 trở lên (nếu có):
- Có bản vẽ hoặc sơ đồ quy hoạch được UBND xã xác nhận. - Có cảnh quan xanh -
sạch - đẹp; có sản phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. - Thu nhập từ vườn
hàng năm: tối thiểu đạt 30 triệu đồng/500m2
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
3.2. Tỷ lệ hộ chăn nuôi (nếu
có): Đúng quy cách kỹ thuật, có sử dụng bể biogas hoặc chế phẩm sinh học, đảm
bảo vệ sinh môi trường.
|
≥ 90%
|
≥ 80%
|
≥ 75%
|
|
3.3. Tỷ lệ hộ gia đình có
hàng rào trồng bằng cây xanh, cây hoa hoặc tường rào cứng được phủ bằng cây
xanh, cây hoa
|
≥ 85%
|
≥ 80%
|
≥ 75%
|
|
4
|
Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn
|
4.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
≥40%
|
≥35%
|
≥27%
|
|
4.2. Tỷ lệ người trong độ tuổi
theo học các trình độ sau trung học phổ thông
|
≥60%
|
≥50%
|
≥40%
|
|
5
|
Văn hóa, Giáo dục, Y tế
|
5.1. Văn hóa
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.1.1. Nhà văn hóa - Khu thể
thao thôn, bản đạt chuẩn theo quy định; có ít nhất 01 câu lạc bộ văn hóa, nghệ
thuật và 01 câu lạc bộ thể dục, thể thao hoạt động thường xuyên
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.1.2. Thôn, bản có điểm sinh
hoạt cộng đồng được lắp đặt dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời và thiết bị
vui chơi, giải trí cho trẻ em
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.1.3. Thôn, bản đạt danh hiệu
văn hóa theo quy định
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.1.4. Hàng rào khuôn viên
Nhà văn hóa- Khu thể thao thôn được trồng bằng cây xanh hoặc tường rào cứng
được phủ bằng cây xanh
|
≥85%
|
≥80%
|
≥75%
|
|
5.1.5. Trong khuôn viên Nhà
văn hóa- Khu thể thao thôn, bản trồng cây xanh hoặc trồng hoa hài hòa, hợp lý
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.2. Giáo dục
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.2.1. Giáo dục bắt buộc hết
trung học cơ sở
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.2.2. Tỷ lệ người trong độ
tuổi hoàn thành cấp trung học phổ thông và tương đương
|
≥90%
|
≥85%
|
≥80%
|
|
5.2.3. Tỷ lệ học sinh hoàn
thành trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông và các trình độ
khác
|
≥90%
|
≥85%
|
≥80%
|
|
5.2.4. Đạt chuẩn phổ cập giáo
dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.2.5. Duy trì, nâng cao chất
lượng đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 5 đến 6 tuổi
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.2.6. Đạt chuẩn xóa mù chữ mức
độ 2
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.3. Y tế
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5.3.1. Tỷ lệ người dân tham
gia bảo hiểm y tế
|
≥96%
|
≥96%
|
≥95%
|
|
5.3.2. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi
bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi)
|
≤20%
|
≤20%
|
≤22%
|
|
5.3.3. Thôn, bản triển khai
thực hiện sổ sức khỏe điện tử
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
6
|
Giảm nghèo và An sinh xã hội
|
6.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều
|
≤2%
|
≤5%
|
≤13%
|
|
6.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố
|
≥95%
|
≥85%
|
≥75%
|
|
6.3. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước
sạch theo quy chuẩn
|
≥80% (trong đó phải có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ
công trình cấp nước tập trung)
|
≥70% (trong đó phải có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ
công trình cấp nước tập trung)
|
≥40% (bao gồm tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước hộ gia
đình và công trình cấp nước tập trung (nếu có).
|
|
6.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn
“5 không, 3 sạch, 3 an”
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
6.5. Đảm bảo bình đẳng giới
và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
6.6. Đảm bảo an toàn thực phẩm
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
7
|
Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số
|
7.1. Chủ thể kinh doanh, người
dân trên địa bàn tham gia hiệu quả hoạt động thương mại điện tử
|
Đạt
|
Đạt
|
Không quy định
|
|
7.2. Triển khai xây dựng mô
hình thôn thông minh
|
Đạt
|
Đạt
|
Không quy định
|
|
8
|
Môi trường và cảnh quan nông thôn
|
8.1. Tỷ lệ chất thải rắn sinh
hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt ≥80%
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
8.2. Tỷ lệ chất thải chăn
nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế
thành sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón
|
≥90%
|
≥90%
|
≥90%
|
|
8.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ, làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
8.4. Thực hiện phương án phù
hợp về thoát nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu dân cư
nông thôn trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
8.5. Cảnh quan, không gian xanh
- sạch - đẹp, an toàn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
9
|
Xây dựng hệ thống chính trị
|
9.1. Chi bộ, Ban công tác Mặt
trận và các tổ chức chính trị - xã hội trong thôn được đánh giá, xếp loại
hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
9.2. Chi bộ có Nghị quyết
chuyên đề về xây dựng thôn, bản nông thôn mới
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
10
|
Tiếp cận pháp luật và An ninh, Quốc phòng
|
10.1. Tỷ lệ mâu thuẫn, tranh
chấp, vi phạm thuộc phạm vi hòa giải ở cơ sở được hòa giải thành
|
≥90%
|
≥90%
|
≥90%
|
|
10.2. Tỷ lệ người dân thuộc đối
tượng hỗ trợ pháp lý tiếp cận và được trợ giúp pháp lý khi có yêu cầu
|
≥90%
|
≥90%
|
≥90%
|
|
10.3. An ninh, trật tự được bảo
đảm; phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động hiệu quả; lực lượng
tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phát huy hiệu quả, đảm bảo số lượng,
chất lượng, điều kiện hoạt động
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
10.4. Có hệ thống camera giám
sát an ninh trên địa bàn toàn thôn, bản
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
10.5. Thực hiện tốt nhiệm vụ
đăng ký, quản lý, xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, dự bị động viên, phương
tiện kỹ thuật, hoàn thành tốt nhiệm vụ tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ
hàng năm; phối hợp, tham mưu xây dựng khu vực phòng thủ; tuyên truyền, phổ biến,
giáo dục quốc phòng và an ninh cho toàn dân trên địa bàn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Quyết định 69/2026/QĐ-UBND về Bộ Tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 69/2026/QĐ-UBND ngày 20/07/2026 về Bộ Tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
188
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|