|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2686/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Hiếu
|
|
Ngày ban hành:
|
20/12/2013
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
|
|
Số:
2686/QĐ-UBND
|
Đắk
Lắk, ngày 20 tháng 12 năm 2013
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG - DỰ TOÁN NHÀ VỆ SINH MẪU THUỘC CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND
ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 491/QĐ-TTg ,
ngày 16/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về
nông thôn mới;
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-TTg
ngày 31/3/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình Mục tiêu
quốc gia về Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/01/2013, liên Bộ: Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư về việc Hướng dẫn chế độ quản
lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình MTQG NS&VSMTNT
giai đoạn 2012-2015;
Căn cứ Quyết định số 200/QĐ-UBND
ngày 24/01/2013 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu, nhiệm vụ và kế hoạch vốn
thực hiện các Chương trình MTQG năm 2013;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây
dựng tại Tờ trình số 128/TTr-SXD, ngày 13/12/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Thiết kế
bản vẽ thi công - dự toán nhà vệ sinh mẫu thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia
Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, theo những
nội dung chính sau:
1. Loại mô hình Nhà vệ sinh:
- Nhà tiêu chìm có ống thông hơi;
- Nhà tiêu thấm dội nước;
- Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ;
- Nhà tiêu tự hoại có bể chứa xây bằng
gạch.
2. Đơn vị lập Thiết kế bản vẽ thi
công và dự toán cho mẫu: Trung tâm Kiểm định xây dựng - Sở Xây dựng Đắk Lắk.
3. Quy mô xây dựng, công suất, các
thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Nhà tiêu chìm có ống thông hơi:
Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 1,96 m2;
- Nhà tiêu thấm dội nước: Nhà cấp IV,
01 tầng có diện tích xây dựng 1,8 m2;
- Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ:
Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 4,7m2;
- Nhà tiêu tụ hoại có bể chứa xây
bằng gạch: Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 1,8m2.
5. Đặc điểm cấu tạo:
- Nhà tiêu thấm dội nước: Móng bệ
tiêu, thành bệ chứa phấn và bậc tam cấp xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành
bằng VXM mác 75 dày 15. Mặt bệ tiêu, tam cấp láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng
xi măng nguyên chất, lấm đan bể chứa phân bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100,
ống thông hơi bằng nhựa PVC f34 cao hơn
mái 400 lắp cút hình chữ T có lưới chắn ruồi. Thân nhà tiêu người dân tự tận
dụng vật liệu hiện có để thi công;
- Nhà tiêu chìm có ống thông hơi:
Bệ tiêu xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15. Mặt bệ
tiêu láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, tấm đan bệ tiêu
bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100, ống thông hơi bằng nhựa PVC f34 cao hơn mái 400. Thân nhà tiêu người dân
tự tận dụng vật liệu hiện có để thi công;
- Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ:
Đáy bệ chứa phân bằng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 200, thành bệ chứa phân và bậc
tam cấp xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15. Mặt bệ
tiêu, tam cấp láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, tấm
đan bệ tiêu bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100, ống thông hơi băng nhựa PVC f34 cao hơn mái 400 lắp cút hình chữ T có
lưới chắn ruồi. Thân nhà tiêu người dân tự tận dụng vật liệu hiện có để thi
công;
- Nhà tiêu tự hoại có bể chứa xây bằng
gạch: Đáy bệ chứa phân bằng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 50, lớp lót đáy bể bằng
bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100. Móng bệ tiêu, thành bệ chứa phân và bậc tam cấp
xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15, riêng bể chứa
phân trát bên trong thành bể dày 25. Mặt bệ tiêu, tam cấp láng VXM mác 75 dày
30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, tấm đan bể chứa phân bằng bê tông đá 1x2
mác 200 dày 100, ống thông hơi bằng nhựa PVC f34
cao hơn mái 400 lắp cút hình chữ T có lưới chắn ruồi. Thân nhà tiêu người dân
tự tận dụng vật liệu hiện có để thi công.
6. Các quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây
dựng được áp dụng:
- Thiết kế mẫu Nhà tiêu hợp vệ sinh
của Cục quản lý môi trường Y tế - Bộ Y tế;
- TCVN 5574: 1991 Kết cấu bê tông
cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.
7. Giá trị tổng dự toán công trình.
Chi tiết được nêu cụ thể như sau:
7.1. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng
hạng mục Nhà tiêu 02 ngăn ủ phân tại chỗ, có địa điểm xây dựng đến trung tâm
các huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:
|
STT
|
Địa
điểm xây dựng
|
Các
loại chi phí xây dựng (đồng)
|
Tổng
cộng
|
|
Xây
dựng
|
Quản
lý dự án
|
Tư
vấn
|
Chi
phí khác
|
Dự
phòng
|
|
01
|
TP Buôn Ma Thuột
|
3,696,891
|
92,386
|
238,874
|
45,571
|
445,055
|
4,481,094
|
|
02
|
TX Buôn Hồ
|
3,809,455
|
95,199
|
246,147
|
46,958
|
419,776
|
4,617,534
|
|
03
|
H. Buôn Đôn
|
3,851,850
|
96,258
|
248,886
|
47,481
|
424,448
|
4,668,923
|
|
04
|
H. Cư Kuin
|
3,651,324
|
91,247
|
235,929
|
45,009
|
402,351
|
4,425,860
|
|
05
|
H. Cư M’gar
|
3,735,697
|
93,355
|
241,381
|
46,049
|
411,648
|
4,528,130
|
|
06
|
H. Ea H’leo
|
3,882,069
|
97,013
|
250,839
|
47,853
|
427,777
|
4,705,552
|
|
07
|
H. Ea Kar
|
3,640,822
|
90,984
|
235,251
|
44,879
|
401,194
|
4,413,130
|
|
08
|
H. Ea Súp
|
3,870,836
|
96,733
|
250,113
|
47,715
|
426,540
|
4,691,936
|
|
09
|
H. Krông Ana
|
3,735,561
|
93,352
|
241,372
|
46,047
|
411,633
|
4,527,966
|
|
10
|
H. Krông Bông
|
3,676,013
|
91,864
|
237,525
|
45,313
|
405,071
|
4,455,786
|
|
11
|
H. Krông Búk
|
3,999,618
|
99,951
|
258.434
|
49,302
|
440,730
|
4,848,035
|
|
12
|
H. Krông Năng
|
3,788,996
|
94,687
|
244,825
|
46,706
|
417,521
|
4,592,736
|
|
13
|
H. Krông Pắk
|
3,678,602
|
91,929
|
237,692
|
45,345
|
405,357
|
4,458,924
|
|
14
|
H. Lắk
|
3,670,099
|
91,716
|
237,143
|
45,240
|
404,420
|
4,448,618
|
|
15
|
H. M’Đrắk
|
3,719,115
|
92,941
|
240,310
|
45,845
|
409,821
|
4,508,032
|
7.2. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng
hạng mục Nhà tiêu chìm có ống thông hơi, có địa điểm xây dựng trung tâm các huyện,
thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:
|
STT
|
Địa
điểm XD
|
Các
loại chi phí xây dựng (đồng)
|
Tổng
cộng
|
|
Xây
dựng
|
Quản
lý DA
|
Tư
vấn
|
Chi
phí khác
|
Dự
phòng
|
|
01
|
TP Buôn Ma Thuột
|
4,360,270
|
108,964
|
281,738
|
53,748
|
480,472
|
5,285,191
|
|
02
|
TX Buôn Hồ
|
4,549,876
|
113,702
|
293,989
|
56,085
|
501,365
|
5,515,017
|
|
03
|
H. Buôn Đôn
|
4.570.730
|
114,223
|
295,337
|
56342
|
503,663
|
5,540,295
|
|
04
|
H. Cư Kuin
|
4,246,823
|
106,129
|
274,407
|
52,349
|
467.971
|
5,147,679
|
|
05
|
H. Cư M'gar
|
4,437,522
|
110,894
|
286,729
|
54,700
|
488,985
|
5,378,830
|
|
06
|
H. Ea H’leo
|
4,833,180
|
120,782
|
312,295
|
59,577
|
532,583
|
5,858,417
|
|
07
|
H. Ea Kar
|
4,285,731
|
107,101
|
276,921
|
52,829
|
472,258
|
5,194,841
|
|
08
|
H. Ea Súp
|
4,465,770
|
111,600
|
288,555
|
55,048
|
492,097
|
5,413,071
|
|
09
|
H. Krông Ana
|
4.283,979
|
107.057
|
276.808
|
52,807
|
472.065
|
5,192,718
|
|
10
|
H. Krông Bông
|
4,243,726
|
106,051
|
274,207
|
52,311
|
467,630
|
5,143,926
|
|
11
|
H. Krông Búk
|
4,801,025
|
119,978
|
310,217
|
59,181
|
529,040
|
5,819,441
|
|
12
|
H. Krông Năng
|
4,469,493
|
111,693
|
288,795
|
55,094
|
492,508
|
5,417,583
|
|
13
|
H. Krông Pắk
|
4,310,200
|
107,712
|
278,503
|
53,131
|
474,955
|
5,224,500
|
|
14
|
H.Lắk
|
4,295,049
|
107,334
|
277,524
|
52,944
|
473,285
|
5,206,135
|
|
15
|
H. M’Đrắk
|
4,385,513
|
109,594
|
283,369
|
54,059
|
483,254
|
5,315,789
|
7.3. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng
hạng mục Nhà tiêu thấm dội nước, có địa điểm xây dựng trung tâm các huyện, thị
xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:
|
STT
|
Địa
điểm XD
|
Các
loại chi phí xây dựng (đồng)
|
Tổng
cộng
|
|
Xây
dựng
|
Quản
lý DA
|
Tư
vấn
|
Chi
phí khác
|
Dự
phòng
|
|
01
|
TP Buôn Ma Thuột
|
7,279,952
|
181,927
|
470,392
|
89,738
|
802,201
|
8,824,210
|
|
02
|
TX Buôn Hồ
|
7,477,968
|
186,875
|
483,187
|
92,179
|
824,021
|
9,064,230
|
|
03
|
H. Buôn Đôn
|
7,551,507
|
188,713
|
487,939
|
93,085
|
832,124
|
9,153,369
|
|
04
|
H. Cư Kuin
|
7,076,228
|
176,836
|
457,229
|
87,227
|
779,752
|
8,577,271
|
|
05
|
H. Cư M'gar
|
7,331,539
|
183,216
|
473,726
|
90,374
|
807,885
|
8,886,740
|
|
06
|
H. Ea H’leo
|
7,838,703
|
195,890
|
506,496
|
96,626
|
863,771
|
9,501,486
|
|
07
|
H. Ea Kar
|
7,117,531
|
177,868
|
459,898
|
87,736
|
784,303
|
8,627,336
|
|
08
|
H. Ea Súp
|
7,430,658
|
185,693
|
480,130
|
91,596
|
818,808
|
9,006,885
|
|
09
|
H. Krông Ana
|
7,146,471
|
178,591
|
461,768
|
88,093
|
787,492
|
8,662,414
|
|
10
|
H. Krông Bông
|
7,076,312
|
176,838
|
457,234
|
87,228
|
779,761
|
8,577,373
|
|
11
|
H. Krông Búk
|
7,848,362
|
196,131
|
507,120
|
96,745
|
864,836
|
9,513,194
|
|
12
|
H. Krông Năng
|
7,390,420
|
184.687
|
477,530
|
91,100
|
814,374
|
8,958,111
|
|
13
|
H. Krông Pắk
|
7,146,977
|
178,604
|
461,800
|
88,099
|
787,548
|
8,663,027
|
|
14
|
H. Lắk
|
7,147,288
|
178,611
|
461,820
|
88,103
|
787,582
|
8,663,405
|
|
15
|
H. M'Đrắk
|
7,264,935
|
181,551
|
469,422
|
89,553
|
800,546
|
8,806,008
|
7.4. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng
hạng mục Nhà tiêu tự hoại có bể chứa xây bằng gạch, có địa điểm xây dựng trung
tâm các huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:
|
STT
|
Địa
điểm XD
|
Các
loại chi phí xây dựng (đồng)
|
Tổng
cộng
|
|
Xây
dựng
|
Quản
lý DA
|
Tư
vấn
|
Chi
phí khác
|
Dự
phòng
|
|
01
|
TP Buôn Ma Thuột
|
13,304,091
|
332,471
|
859,641
|
163,996
|
1,466,020
|
16,126,218
|
|
02
|
TX Buôn Hồ
|
13,563,280
|
338,948
|
876,388
|
167,191
|
1,494,581
|
16,440,388
|
|
03
|
H. Buôn Đôn
|
13,817,986
|
345,313
|
892,846
|
170,331
|
1,522,648
|
16,749,123
|
|
04
|
H. Cư Kuin
|
12,954,935
|
323,745
|
837,080
|
159,692
|
1,427,545
|
15,702,997
|
|
05
|
H. Cư M’gar
|
13,362,404
|
333,928
|
863,409
|
164,715
|
1,472,446
|
16,196,901
|
|
06
|
H. Ea H’leo
|
14,178,073
|
354,311
|
916,113
|
174,769
|
1,562,327
|
17,185,594
|
|
07
|
H. Ea Kar
|
13,022,091
|
325,423
|
841,419
|
160,520
|
1,434,945
|
15,784,398
|
|
08
|
H. Ea Súp
|
13,703,826
|
342,460
|
885,469
|
168,923
|
1,510,068
|
16,610,746
|
|
09
|
H. Krông Ana
|
13,084,528
|
326,984
|
845,454
|
161,289
|
1,441,825
|
15,860,080
|
|
10
|
H. Krông Bông
|
12,964,824
|
323,992
|
837,719
|
159,814
|
1,428,635
|
15,714,984
|
|
11
|
H. Krông Búk
|
14,221,603
|
355,399
|
918,925
|
175,306
|
1,567,123
|
17,238,357
|
|
12
|
H. Krông Năng
|
13,526,783
|
338,036
|
874,030
|
166,741
|
1,490,559
|
16,396,148
|
|
13
|
H. Krông Pắk
|
13,023,897
|
325,468
|
841,536
|
160,542
|
1,435,144
|
15,786,588
|
|
14
|
H. Lắk
|
13,116,882
|
327,792
|
847,544
|
161,688
|
1,445,391
|
15,899,298
|
|
15
|
H. M'Đrắk
|
13,321,951
|
332,917
|
860,795
|
164,216
|
1,467,988
|
16,147,867
|
Đặc điểm: Kết quả thẩm định dự toán
của Thiết kế mẫu được tính toán có địa điểm xây dựng tại trung tâm thị trấn
huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột, dự phòng phí được bố trí 10%
giá trị xây dựng nhằm đảm bảo kinh phí cho công trình khi áp dụng mẫu trong
trường hợp có thay đổi do trượt giá theo thời điểm lập dự toán xây dựng, thay đổi
chính sách tiền lương và chi phí nguyên vật liệu đến hiện trường xây lắp cho
mỗi công trình nằm trên địa bàn các xã khó khăn cách xa trung lâm.
Điều 2. Công bố Thiết kế bản
vẽ thi công - dự toán nhà vệ sinh mẫu thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia Nước
sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, để các tổ chức, cá nhân liên quan tham khảo áp dụng
khi lập dự án đầu tư xây dựng đối với các loại hình công trình nêu trên. Giao
Sở Xây dựng phổ biến Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán mẫu trên để các tổ
chức, cá nhân liên quan biết, thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng
các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, CN (VT-75).
(T12. Phê duyệt thiết kế mẫu)
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hiếu
|
Quyết định 2686/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán nhà vệ sinh mẫu thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2686/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán nhà vệ sinh mẫu thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2021
Ban hành:
06/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2020
Ban hành:
07/11/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2015
Ban hành:
17/03/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2014
Ban hành:
27/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2013
Ban hành:
21/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2013
Ban hành:
25/10/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2014
Ban hành:
16/01/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2013
Ban hành:
31/03/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2012
Ban hành:
16/04/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2009
4.590
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|