|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1848/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Đinh Hữu Học
|
|
Ngày ban hành:
|
03/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1848/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 03
tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC CÂY XANH SỬ DỤNG CÔNG CỘNG VÀ BAN HÀNH DANH
MỤC CÂY XANH CẦN BẢO TỒN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày
10/12/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn ngày 26/11/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số
258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt
nước;
Căn cứ Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và môi trường quy định về quản lý loài nguy
cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn
bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 255/TTr-SXD ngày 29/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố danh mục cây xanh sử dụng công cộng và ban hành danh mục cây xanh cần bảo tồn
trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
1. Công bố Danh mục cây xanh sử
dụng công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định này.
2. Ban hành Danh mục cây xanh cần
bảo tồn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành:
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế Quyết
định số 1819/QĐ-UBND ngày 01/12/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành danh mục
cây trồng, cây cần bảo tồn, cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế
trên vỉa hè, trong dải phân cách đường phố, trong công viên, vườn hoa và khuôn
viên các công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số
1598/QĐ-UBND ngày 11/10/2014 của UBND tỉnh bổ sung danh mục cây trồng, cây cần
bảo tồn, cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trên vỉa hè, trong dải
phân cách đường phố, trong công viên, vườn hoa và khuôn viên các công trình
công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban Kinh tế - Ngân sách (HĐND tỉnh);
- C, PCVP UBND tỉnh, các phòng CM,
Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN(NVC).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Hữu Học
|
PHỤ LỤC I.
DANH MỤC CÂY XANH SỬ DỤNG CÔNG CỘNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2026 của
UBND tỉnh Lạng Sơn)
|
STT
|
Tên thông thường
|
Tên khoa học
|
Đặc điểm hình thái
|
Đặc điểm sinh trưởng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Phượng Vĩ
|
Delonix regia (Boj.) Raf
|
Cây thân gỗ trung, lá phượng
thuộc dạng lá kép lông chim 2 lần, lá rụng thưa; hoa thường tạo thành cụm lớn
dài đến 20 - 30cm, nang hoa xếp thưa, xòe rộng, hoa lớn; quả dài 20 - 60cm, rộng
4 - 6cm, dẹp, vỏ hóa gỗ, hạt cứng, dài, đen có vân màu.
|
Cây ưa sáng, phát triển rất
nhanh và thích hợp với khí hậu nhiệt đới như ở Việt Nam
|
|
|
2
|
Trôm Mề Gà (Cây Sang)
|
Sterculia lanceolata
|
Cây thân gỗ thuộc họ Lộc Vừng,
có đường kính lớn khoảng 15 - 20cm, chiều cao 10 - 15m.Cây mọc thẳng đứng,
phân thành nhiều nhánh.
|
Cây ưa sáng, xanh tươi quanh
năm và không bị rụng lá cho dù điều kiện thời tiết khắc nghiệt; có tốc độ
sinh trưởng trung bình, phát triển tốt trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm
gió mùa.
|
|
|
3
|
Ban các loại (ưu tiên Ban
Hoàng hậu, Ban Tây Bắc hoa nhỏ)
|
Bauhinia ssp
|
Cây thân gỗ cao 5-12m, phân
cành dài, tán rộng, thưa. Lá to, hình tim ở gốc, đầu có 2 thùy thuôn dạng tròn,
màu xanh bóng, nhẵn
|
Cây có tốc độ sinh trưởng
nhanh, có sức sống mạnh, khả năng chịu hạn tốt, ưa ánh sáng, không cần cắt tỉa
thường xuyên
|
|
|
4
|
Bàng Đài Loan (Bàng lá nhỏ)
|
Terminalia mantaly
H.Perrier
|
Cây thân cột, có thể đạt chiều
cao khoảng 15-20m. Các tay cành cùng một tầng mọc thành vòng tròn xung quanh
thân cây và có xu hướng xòe rộng và vươn cao hướng chếch lên trên trông như
cái nón ngược. Lá cây rất nhỏ màu xanh non, hình giọt nước
|
Cây có tốc độ sinh trưởng
nhanh, có sức sống mạnh, ưa ánh sáng, tán lá rộng
|
|
|
5
|
Bằng Lăng Tím (ưu tiên Bằng
lăng Thái)
|
Lagerstroemia speciosa
(L.) Pers
|
Cây gỗ trung bình, cao 10- 20
m. Thân thẳng, vỏ nhẵn. Lá đơn, hình bầu dục, dài 8-15 cm. Hoa màu tím, cánh
nhăn, mọc thành chùm lớn. Quả nang tròn, hóa gỗ.
|
Ưa sáng, ưa ẩm. Sinh trưởng
nhanh ở vùng khí hậu nhiệt đới ẩm. Chịu ngập ngắn ngày (bằng lăng thái ra hoa
liên tục quanh năm trừ mùa đông)
|
|
|
6
|
Cây Sưa
|
Dalbergia Tonkinensis
Prain
|
Cây gỗ trung, cây có thể cao tới
10- 15m, thân có màu vàng nâu hay xám, nứt dọc. Cây có cành nhánh nhiều, tán
lá rộng, cành non màu xanh có đốm bì khổng màu trắng; lá kép lông chim lẻ,
dài khoảng 20-30cm, lá thường xanh, cuống không có lông
|
Cây có tốc độ sinh trưởng
trung bình, ưa ánh sáng, thích hợp với khí hậu nhiệt đới như ở Việt Nam
|
|
|
7
|
Giáng Hương
|
Pterocarpus macrocarpus
Kurz
|
Cây gỗ lớn, cao 15-30 m. Thân
thẳng, tán rộng. Lá kép lông chim lẻ. Hoa nhỏ màu vàng, mọc thành chùm. Quả dẹt,
có cánh mỏng.
|
Ưa sáng mạnh. Sinh trưởng trung
bình - nhanh. Thích hợp đất sâu, thoát nước tốt; chịu hạn khá.
|
|
|
8
|
Long não (Dã Hương)
|
Camphoraofficinaru m
Boerh. ex Fabr
|
Cây gỗ lớn, thường xanh, cao
15-25 m. Thân to, vỏ nứt dọc. Lá đơn, bóng, có mùi thơm đặc trưng khi vò. Hoa
nhỏ màu vàng nhạt. Quả mọng hình cầu.
|
Ưa sáng hoặc nửa râm. Sinh
trưởng trung bình. Thích hợp đất ẩm, tầng dày; kém chịu mặn.
|
|
|
9
|
Muồng Hoàng Yến (Osaka hoa
vàng, Bò cạp vàng)
|
Cassia fistula L.
|
Cây gỗ nhỡ, cao 10-20 m. Lá
kép lông chim. Hoa vàng rực, mọc thành chùm dài rủ xuống (20-60 cm). Quả đậu
hình trụ dài, màu nâu đen.
|
Cây Ưa sáng hoàn toàn. Chịu hạn
tốt. Sinh trưởng nhanh trong điều kiện nắng nhiều.
|
|
|
10
|
Chà là Trung Đông
|
Phoenix loureiri
|
Cây có kích thước trung bình,
cao từ 15 đến 25 mét. Thân cây mọc thẳng, gốc thân xù xì với lớp vỏ màu bạc
nhám. Tàu lá dài khoảng 3-4m, dạng lá kép hình lông chim, màu xanh xám, mọc xếp
thành hình chữ V dọc theo thân lá.
|
Cây ưa ánh sáng, chịu khô hạn
tốt, phù hợp với khí hậu nhiệt đới như ở Việt Nam
|
|
|
11
|
Cây Cọ trơn (Cọ Xẻ)
|
Livistona chinensis
|
Là loài cây rừng thuộc loại gỗ
thứ sinh, thường xanh, chiều cao trưởng thành từ 3-25 m tùy điều kiện sống và
sinh trưởng. Thân có dạng trụ tròn, đường kính thân từ 15cm - 30cm, khi bóc bẹ
thì thân nhẵn nên được gọi là cọ da trơn. Lá xòe to bản mỏng, nhọn ở đuôi lá,
lá tập trung ở đỉnh, lá già mọc xụ hướng đất, lá non thì mọc thẳng đứng. Tất
cả kết thành một vòm tán hình cầu
|
Cây có sức sống khỏe, có thể
thích nghi tốt với các điều kiện nắng nóng, khả năng chịu hạn tốt phù hợp với
khí hậu nhiệt đới như ở Việt Nam
|
|
|
12
|
Lim xẹt (Phượng vàng)
|
Peltophorum pterocarpum
(DC.) K. Heyne
|
Cây gỗ trung bình, cao 15- 25
m. Lá kép lông chim 2 lần. Hoa vàng, mọc thành chùm lớn. Quả dẹt, hóa gỗ.
|
Ưa sáng mạnh. Sinh trưởng
nhanh. Chịu hạn và thích nghi tốt với môi trường đô thị.
|
|
|
13
|
Lát hoa
|
Chukrasia tabularis
A.Juss.
|
Cây gỗ lớn, cao 20-25 m. Thân
thẳng, gốc có bạnh vè. Lá kép lông chim. Hoa nhỏ màu trắng ngà. Quả nang gỗ
tròn.
|
Ưa sáng khi trưởng thành.
Sinh trưởng trung bình. Thích hợp đất sâu, ẩm, thoát nước tốt.
|
|
|
14
|
Sao đen
|
Hopea odorata Roxb.
|
Cây gỗ lớn, cao 25-35 m. Thân
thẳng, vỏ xám nứt dọc. Lá đơn, hình mũi mác. Hoa nhỏ màu trắng vàng. Quả có 2
cánh dài.
|
Ưa sáng khi lớn, chịu bóng nhẹ
khi non. Sinh trưởng trung bình - nhanh. Ưa đất ẩm, sâu dày.
|
|
|
15
|
Hoàng Lan (Ngọc lan tây)
|
Cananga odorata (Lam.)
Hook.f. & Thomson
|
Cây gỗ cao 10-15 m. Lá đơn,
thuôn dài. Hoa màu vàng lục, cánh dài xoắn, rất thơm. Quả mọng tụ thành chùm.
|
Ưa sáng. Sinh trưởng trung
bình. Thích hợp đất chua nhẹ, thoát nước tốt.
|
|
|
16
|
Viết
|
Peltophorum tonkinensis
Pierre
|
Cây gỗ thường xanh, cao 10-20
m. Lá dày, bóng, hình bầu dục. Hoa nhỏ màu trắng kem, thơm. Quả mọng hình trứng.
|
Ưa sáng hoặc nửa râm. Sinh
trưởng chậm - trung bình. Chịu hạn khá, thích hợp đất ẩm.
|
|
|
17
|
Nhội
|
Bischofia javanica Blume
|
Cây gỗ lớn, cao 20-30 m. Lá
kép 3 lá chét. Hoa nhỏ màu vàng nhạt. Quả mọng tròn.
|
Ưa sáng. Sinh trưởng nhanh.
Tái sinh mạnh bằng hạt và chồi; chịu ẩm tốt.
|
|
|
18
|
Muồng đen (Muồng xiêm)
|
Senna siamea (Lam.)
H.S.Irwin & Barneby
|
Cây gỗ cao 15-20 m. Lá kép
lông chim. Hoa vàng mọc thành chùm. Quả đậu dẹt.
|
Ưa sáng mạnh. Sinh trưởng
nhanh. Chịu hạn tốt, thích nghi đất nghèo.
|
|
|
19
|
Cơm Nguội
|
Celtis sinensis Pers
|
Cây gỗ nhỏ 6-15 m. Lá đơn,
dày, thuôn dài. Hoa nhỏ màu trắng hồng. Quả mọng tròn màu đỏ khi chín.
|
Ưa sáng hoặc bán râm. Sinh
trưởng trung bình. Chịu hạn khá.
|
|
|
20
|
Chò Nâu
|
Dipterocarpus retusus
Blume
|
Cây gỗ lớn, cao 25-35 m. Thân
thẳng, tán cao. Lá đơn, to, dày. Quả có 2 cánh dài.
|
Ưa sáng khi trưởng thành.
Sinh trưởng trung bình. Thích hợp đất sâu, thoát nước tốt.
|
|
|
21
|
Cẩm Lai
|
Dalbergia oliveri
|
Thuộc loại gỗ lớn, chiều cao
trung bình từ 15 - 25 m, đường kính thân 40 - 60 cm. Tán cây rộng hình dù.
|
Nhỏ ưa tán, lớn ưa sáng, sinh
trưởng chậm
|
|
|
22
|
Ngọc Lan
|
Michelia champaca L.
|
Cây gỗ cao 10-20 m. Lá đơn,
bóng, hình mũi mác. Hoa lớn màu vàng cam, rất thơm. Quả tụ.
|
Ưa sáng hoặc nửa râm. Sinh
trưởng trung bình. Thích hợp đất ẩm, giàu mùn.
|
|
|
23
|
Chay
|
Artocarpus tonkinensis
A.Chev. ex Gagnep.
|
Cây gỗ trung bình, cao 10- 20
m. Lá đơn, dày. Hoa đơn tính. Quả kép, hình cầu, sần sùi.
|
Ưa sáng. Sinh trưởng nhanh.
Thích hợp đất ẩm, chịu hạn trung bình.
|
|
|
24
|
Gụ Lau
|
Sindora tonkinensis
A.Chev.
|
Cây gỗ lớn, cao 20-30 m. Lá
kép lông chim. Hoa nhỏ màu vàng nhạt. Quả đậu hóa gỗ, có gai ngắn.
|
Ưa sáng. Sinh trưởng trung
bình. Thích hợp đất sâu, thoát nước tốt.
|
|
|
25
|
Vàng Anh
|
Saraca dives Pierre
|
Cây gỗ nhỏ, cao 6-12 m. Lá
kép lông chim chẵn. Hoa vàng cam mọc thành chùm lớn. Quả đậu dẹt.
|
Ưa sáng hoặc bán râm. Sinh
trưởng trung bình. Ưa đất tơi xốp, thoát nước tốt; kém chịu úng
|
|
|
26
|
Muồng Tím
|
Samanea saman
|
Cây phân cành nhánh nhiều, tạo
ra vòm lá xòe rộng rậm rạp (tán có thể rộng tới 30m), giúp che mát rất hiệu
quả
|
Thích hợp trồng ở vỉa hè các
tuyến đường đại lộ, giúp che mát diện rộng
|
|
|
27
|
Chuông Vàng
|
Tabebuia argentea
|
Cây thân gỗ nhỏ, với vỏ thân
màu xám trắng và có các đường lằn sọc đặc trưng. Chiều cao trung bình của cây
trưởng thành dao động từ 5-8m, nhưng nếu được chăm sóc tốt, cây có thể phát
triển đến 15m. Lá cây là dạng lá kép chân vịt, mọc thành cụm ở đầu cành và
mang màu xanh bạc đặc trưng.
|
Cây có tốc độ sinh trưởng nhanh
và ít bị sâu bệnh. Đây là loài cây ưa sáng, sở hữu bộ rễ khỏe mạnh, giúp cây
dễ dàng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng từ đất.
|
|
|
28
|
Phong Linh
|
Handroanthus chrysotrichus
|
Cây thân gỗ có thể cao tới
5-8m. Nếu được chăm sóc trong điều kiện tốt, cây có thể đạt tới chiều cao tối
đa là 15m, đường kính gốc 50cm; lá có hình dạng kép chân vịt, mọc ở đầu cành,
có màu xanh, trơn bóng, mép nguyên và đầu lá bầu.
|
Cây ưa sáng và có khả năng
sinh trưởng nhanh, thường được trồng ở những vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
|
|
|
29
|
Tường Vi
|
Lagerstroemia indica Linn
|
Cây thuộc thân gỗ, dạng cây bụi
và có chiều cao từ 3 - 5m, có nhiều nhánh, cành có gai, vỏ cây màu nâu xám. Gốc
cây có dạng thuôn, đầu tù hoặc hơi nhọn. Lá cây có răng cưa và mọc đối nhau,
đôi khi sole. Hoa tường vi thường mọc thành chùm ở đầu cành và mang mùi hương
dịu nhẹ đặc trưng. Nụ hoa tường vi có hình cầu, xòe rộng với 6 cánh hoa mỏng
dài xoắn lạ mắt.
|
Cây dễ chăm sóc, thích hợp với
môi trường khí hậu mát mẻ.
|
|
|
30
|
Mộc Lan
|
Magnoliaceae
|
Cây thân gỗ với cành lá rắn
chắc, sống lâu năm, chiều cao mộc lan có thể đạt tới 30m, lá cây có hình bầu
dục, màu xanh đậm và thường rụng vào mùa đông để bước vào giai đoạn ra hoa ở
đầu xuân. Hoa mộc lan nổi bật với những bông hoa lớn, có đường kính khoảng 12
- 15 cm, đôi khi to bằng lòng bàn tay. Cánh hoa dày, mịn và có bề mặt bóng,
mang lại vẻ đẹp sang trọng và quý phái.
|
Cây có tốc độ sinh trưởng
trung bình, ưa ánh sáng, thích hợp với khí hậu nhiệt đới như ở Việt Nam
|
|
|
31
|
Gù hương
|
Cinnamomum
|
Cây trưởng thành có chiều cao
từ 25 - 30m, đường kính thân từ 0.7 - 1.2m. Lá cây hình bầu dục, dày và trơn,
thường xanh; có mùi hương, xua đuổi côn trùng
|
Cây trồng sinh trưởng khỏe,
thân mập, cành trơn khỏe
|
|
|
32
|
Lọng Ô
|
Fagraea fragrans
|
Cây có nhiều cành, tán rộng,
lá ít rụng, không sâu và đặc biệt tuổi thọ dài. Cây có thể đạt tới chiều cao
40 mét, với tán lá bốn mùa xanh tươi.
|
Cây có thể phát triển tốt ở
những khu vực khắc nghiệt và và khô cằn nhất.
|
|
|
33
|
Nhạc Ngựa
|
Swietenia macrophylla
|
Cây gỗ lớn, thân cây có nhiều
u lồi, cây cao từ 15-20m, có khi cao tới 30m, đường kính thân cây 60-70cm, vỏ
cây màu nâu đen; tán lá rộng hình chóp, cành nhiều, mập dài, gãy khúc; lá dạng
kép lông chim chẵn 1 lần, mọc cách, lá chét dạng thuôn, bầu dục đỉnh nhọn, gốc
hơi lệch, phiến bóng láng, dai, dày.
|
Cây ưa sáng, chịu hạn tốt, có
tốc độ sinh trưởng nhanh, thích hợp với khí hậu nhiệt đới, lúc trưởng thành
cây xanh quanh năm.
|
|
|
34
|
Cây Đào
|
Prunus persica
|
Cây đào là loại cây thân gỗ, có
chiều cao từ 1-5 mét, lá hình mũi mác, hoa thường có 5 cánh và màu sắc đa dạng
(trắng, đỏ, hồng…). Hoa đào thường nở vào cuối đông, đầu xuân, đúng dịp Tết
Nguyên Đán
|
Là loài cây ưa ánh sáng mặt
trời, phù hợp với khí hậu mát mẻ; phù hợp trồng cảnh quan
|
|
|
35
|
Hoàng Nam
|
Monoon longifolium
|
Cây gỗ thường xanh, có thân
thẳng và cao khoảng 5-10m. Tán lá hẹp. Lá thuôn dài, mềm, lá non màu vàng đỏ
khi già có màu xanh thẫm. Lá mọc rủ xuống, dày đặc, che kín hết cành và thân
cây. Mặc dù có lá bao quanh thân cây nhưng vỏ của thân cây lại màu đen và khá
nhẵn nhụi.
|
Cây ưa sáng, dễ chăm sóc, là
loại cây cảnh phù hợp để trồng cây công trình tạo cảnh quan
|
|
|
36
|
Tùng Tháp
|
Sabina Chinensis
|
Cây có chiều cao khoảng từ
2-25m, đường kính tán khoảng 0,5-1m. Thân cây Tùng Tháp thẳng, vỏ cây sần sùi
màu vàng nâu và có nhiều vết nứt.Cây có tán lá đẹp, xanh, lá cây có 2 hình
thái: hình lá vảy và hình lá kim.
|
Cây thích nghi với điều kiện
ánh sáng toàn phần yêu cầu thời gian và cường độ chiếu sáng cao. Cây chịu được
hạn dài ngày và nhiệt độ cao nhưng không chịu được ngập úng. Là loại cây cảnh
phù hợp để trồng cây công trình tạo cảnh quan
|
|
|
37
|
Điệp Vàng
|
Cassia splendida Vogel
|
Cây thường cao từ 10-15m và đạt
đường kính thân từ 30-50cm. Cây phân cành và nhánh thấp nhưng bù lại thì tán
lá của cây rất rộng; lá có màu xanh bóng mềm mại và những khu vực quanh các
gân lá thì có màu sẫm hơn phần còn lại; hoa nở thành chùm nhỏ nơi đầu cành, mỗi
bông hoa bao gồm 5 cánh tràng tròn trĩnh màu vàng rực rỡ
|
Cây có tốc độ sinh trưởng và
phát triển nhanh. Có biên độ sống rộng nên có thể thích nghi với nhiều điều
kiện sống khác nhau. Nhưng điều kiện sống lý tưởng của cây là nơi đất tơi xốp,
khả năng thoát nước tốt và được đón ánh nắng toàn phần. Cây có khả năng tái
sinh bằng hạt và chồi tốt. Cây có khả năng chịu hạn và chịu mặn tốt.
|
|
|
38
|
Lộc Vừng
|
Barringtonia acutangula
|
Cây thân gỗ được trồng lâu
năm, cây trưởng thành có chiều cao trung bình là khoảng 15 - 20m, đường kính
thân từ 40 - 50cm; lá đơn, thuôn tròn, hình bầu dục, phía trước hơi tù, có mũi
nhọn, lá già đi sẽ có màu xanh đậm; hoa nhỏ có hai màu là đỏ tươi và trắng, tỏa
hương thơm thoang thoảng dịu nhẹ, thường mọc thành chùm dài khoảng 6 - 10cm
rũ xuống đất
|
Cây ưa ánh sáng và không gian
thoáng đãng; cây chịu nóng, chịu lạnh tốt.
|
|
|
39
|
Muồng Cánh Gián
|
Adenanthera microsperma
Ysm. & Binn
|
Cây gỗ nhỡ có thể cao đến
30m, đường kính có thể tới 80cm. Tán xoè rộng; Vỏ màu nâu có nhiều nốt
sần, Cây mọc lẻ thường phân cành thấp, cành lúc còn non màu nâu đỏ và có cạnh;
Lá kép lông chim 2 lần, mọc cách có 3-4 đôi cuống cấp 2 mỗi cuống mang
9-12 lá chét mọc cách, lá chét hình trái xoan tròn, dài, lá non màu đỏ vàng.
Gân lá nổi rõ ở cả hai mặt.
|
Cây dễ trồng và thích nghi với
nhiều điều kiện sống khác nhau; Cây có tốc độ sinh trưởng nhanh.
|
|
|
40
|
Cây Sở
|
Camellia sasanqua Thunb
|
Cây Sở là loài cây thân gỗ nhỏ,
chiều cao khoảng 5-10 m, đường kính thân khoảng 7-10 cm; tán cây hình tròn,
các cành phân bố tương đối đều tạo thành tán cân đối. Lá hình bầu dục, màu
xanh đậm, mép lá có răng cưa, hình dạng tương tự lá chè; lá mọc so le trên
cành non, chiều dài khoảng 3-5 cm, chiều rộng khoảng 2-3 cm. Hoa màu trắng đục,
nhị màu vàng, đường kính khoảng 3 cm, gồm 5-7 cánh hoa mỏng xếp thành nhiều lớp.
Quả hình tròn, vỏ cứng màu xanh xám; khi chín quả tự tách, bên trong có hạt
màu nâu, vỏ cứng và chứa nhiều dầu.
|
Cây Sở thích hợp sinh trưởng
trên các loại đất feralit đỏ vàng, đất đồi và đất cát pha; là loài cây ưa
sáng, sinh trưởng tốt trong điều kiện có nhiều ánh sáng mặt trời, phù hợp với
khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới. Khi trưởng thành, cây cần được tiếp xúc đầy
đủ với ánh sáng, đặc biệt trong thời kỳ ra hoa. Hoa thường có màu trắng, khi
nở tạo hiệu ứng cảnh quan nổi bật trên tán cây, góp phần nâng cao giá trị thẩm
mỹ của không gian trồng cây.
|
|
PHỤ LỤC II.
DANH MỤC CÂY XANH CẦN BẢO TỒN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2026 của
UBND tỉnh Lạng Sơn)
|
STT
|
Loại cây xanh
|
Địa điểm
|
Đường kính khoảng (cm)
|
Chiều cao vút ngọn khoảng (m)
|
Tuổi cây khoảng (năm)
|
Số lượng
|
Vị trí (Tọa độ VN2000)
|
Tình trạng quản lý
|
Ghi chú
|
|
X
|
Y
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
1.171
|
|
|
|
|
|
1
|
|
XÃ THẤT KHÊ
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Chi Lăng
|
90
|
30
|
100
|
1
|
418635
|
2468749
|
Thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây đa
|
Thôn Chi Lăng
|
80
|
30
|
80
|
1
|
418615
|
2463752
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây Gạo
|
Thôn Chi Lăng
|
60
|
40
|
60
|
1
|
418163
|
2464459
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây gạo
|
Thôn Chi Lăng
|
70
|
40
|
70
|
1
|
418469
|
2464460
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây Sung
|
Thôn Chi Lăng
|
100
|
30
|
50
|
1
|
418078
|
2466038
|
Hộ Gia đình quản lý
|
|
|
6
|
Cây Gạo
|
Thôn Nà Nghiều
|
100
|
35
|
100
|
1
|
419488
|
2462935
|
Thôn quản lý
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Thôn Chi Lăng
|
80
|
30
|
100
|
1
|
418120
|
2463449
|
Thôn quản lý
|
|
|
8
|
Cây Sung
|
Thôn 3
|
80
|
25
|
150
|
1
|
419780
|
2461967
|
Thôn quản lý
|
|
|
9
|
Cây Dã Hương
|
Trụ sở UBND xã
|
100
|
20
|
50
|
1
|
419267
|
2462330
|
Xã quản lý
|
|
|
2
|
|
XÃ TRÀNG ĐỊNH
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây đa
|
Thôn Quyền A (Quyền A1 cũ)
|
80
|
25
|
> 50
|
1
|
421324009
|
2458038561
|
Thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây đa
|
Thôn Quyền A (Quyền A2 cũ)
|
86
|
30
|
> 50
|
1
|
421762877
|
2457142580
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây đa
|
Thôn Hùng Sơn ( Thâm Luông cũ)
|
90
|
30
|
> 50
|
1
|
419570359
|
2460537398
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây đa
|
Thôn Nà Chùa
|
54
|
20
|
> 50
|
1
|
420433220
|
2460121231
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
|
XÃ QUỐC KHÁNH
|
|
|
|
37
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Xóm Đông Bắc, thôn Đông Bắc
|
250
|
30
|
120
|
1
|
424931
|
2463838
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Sấu
|
Xóm Nà Đon, thôn Đông Bắc
|
130
|
50
|
80
|
1
|
426797
|
2465541
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây Sấu
|
Xóm Nà Đon, thôn Đông Bắc
|
100
|
45
|
60
|
1
|
426797
|
2465500
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Xóm Bản Chang, thôn Đội Cấn
|
200
|
30
|
120
|
1
|
427144
|
2466492
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây đa
|
Xóm Kim Lỵ, thôn Đội Cấn
|
100
|
30
|
140
|
1
|
426980
|
2466990
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
Cây đa
|
Xóm Kim Lỵ, thôn Đội Cấn
|
150
|
30
|
150
|
1
|
426991
|
2466994
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
7
|
Cây đa
|
Xóm Kim Lỵ, thôn Đội Cấn
|
250
|
25
|
100
|
1
|
426921
|
2467344
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
8
|
Cây Gạo
|
Xóm Bản Dỉ, thôn Nà Nưa
|
100
|
35
|
100
|
1
|
428005
|
2479509
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
9
|
Cây Gạo
|
Xóm Bản Dỉ, thôn Nà Nưa
|
150
|
35
|
150
|
1
|
428000
|
2479510
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
10
|
Cây Gạo
|
Xóm Nà Nưa, thôn Nà Nưa
|
100
|
30
|
100
|
1
|
430369
|
2475479
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
11
|
Cây đa
|
Xóm Lũng Tòng, thôn Bản Phạc
|
150
|
25
|
100
|
1
|
427262
|
2474752
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
12
|
Cây Sau Sau
|
Xóm Pò Chạng, thôn An Khuyến
|
100
|
35
|
150
|
1
|
426366
|
2474598
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
13
|
Cây đa
|
Xóm Pò Chủ, thôn Cao Lan
|
200
|
35
|
200
|
1
|
425256
|
2474739
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
14
|
Cây Sau sau
|
Xóm Pò Cheng, thôn Cao Lan
|
80
|
35
|
100
|
1
|
424338
|
2474789
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
15
|
Cây Nghiến
|
Xóm Bản Tồn, thôn Cao Lan
|
130
|
40
|
150
|
1
|
422704
|
2473759
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
16
|
Cây Sau Sau
|
Xóm Thâm Ho, thôn Cao Lan
|
80
|
30
|
80
|
1
|
423850
|
2473720
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
17
|
Cây Đa
|
Xóm Thâm Ho, thôn Cao Lan
|
200
|
35
|
150
|
1
|
424143
|
2473567
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
18
|
Cây Gạo
|
Xóm Thâm Ho, thôn Cao Lan
|
60
|
40
|
80
|
1
|
423335
|
2473987
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
19
|
Cây Sau sau
|
Xóm Pò Chả, thôn Nà Pàn
|
80
|
35
|
100
|
1
|
425047
|
2474440
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
20
|
Cây đa
|
Xóm Nà Pàn, thôn Nà Pàn
|
300
|
35
|
250
|
1
|
424512
|
2475581
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
21
|
Cây Nghiến
|
Xóm Nà Cọn, thôn Nà Pàn
|
100
|
35
|
100
|
1
|
424073
|
2476343
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
22
|
Cây Sau sau
|
Xóm Nà Cọn, thôn Nà Pàn
|
60
|
40
|
100
|
1
|
423831
|
2476311
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
23
|
Cây Gạo
|
Xóm Phai Sào, thôn Long Thịnh
|
250
|
40
|
150
|
1
|
423970
|
2472088
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
24
|
Cây Gạo
|
Xóm Bản SLọc, thôn Mậu Đốt
|
250
|
40
|
150
|
1
|
423870
|
2470805
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
25
|
Cây đa
|
Xóm Thâm Pàng, thôn Mậu Đốt
|
300
|
35
|
200
|
1
|
424626
|
2478472
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
26
|
Cây đa
|
Xóm Khòn Tẩư, thôn Mậu Đốt
|
200
|
30
|
120
|
1
|
424134
|
2470522
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
27
|
Cây Gạo
|
Xóm Khòn Tẩư, thôn Mậu Đốt
|
150
|
40
|
100
|
1
|
424645
|
2470740
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
28
|
Cây đa
|
Xóm Pò Bao, thôn Mậu Đốt
|
300
|
35
|
200
|
1
|
424649
|
2470741
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
29
|
Cây Gạo
|
Xóm Pò Chiêm, thôn Mậu Đốt
|
100
|
40
|
100
|
1
|
424733
|
2470784
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
30
|
Cây đa
|
Xóm Kéo Quân, thôn Tri Phương
|
300
|
40
|
200
|
1
|
422544
|
2468995
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
31
|
Cây Nghiến
|
Xóm B2, thôn Tri Phương
|
150
|
35
|
180
|
1
|
421893
|
2467320
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
32
|
Cây Sấu
|
Xóm B2, thôn Tri Phương
|
120
|
30
|
100
|
1
|
422063
|
2467586
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
33
|
Cây Đa
|
Xóm B2, thôn Tri Phương
|
200
|
35
|
100
|
1
|
422683
|
2467765
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
34
|
Cây đa
|
Xóm Tàng Chang, thôn Phi Mỹ
|
300
|
35
|
250
|
1
|
423016
|
2467859
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
35
|
Cây Đa
|
Xóm Nà Ván, thôn Nà Ván
|
250
|
30
|
150
|
1
|
420435
|
2467816
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
36
|
Cây Đa
|
Xóm Bản Phạc, thôn Nà Ván
|
200
|
30
|
80
|
1
|
420245
|
2467539
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
37
|
Cây Gạo
|
Thôn Lũng SLàng
|
120
|
40
|
100
|
1
|
418768
|
2472899
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
|
XÃ KHÁNG CHIẾN
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây đa
|
Thôn Bản Trại
|
200
|
30
|
100
|
1
|
22220359
|
106503192
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây mạy cọong
|
Thôn Hoà Bình
|
500
|
40
|
100
|
1
|
22230910
|
106534230
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây đa
|
Thôn Bản Nằm
|
100
|
23
|
100
|
1
|
22219957
|
106519202
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây mác đẩn
|
Thôn Pác Pàu
|
100
|
25
|
100
|
1
|
22254147
|
106608066
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
|
XÃ TÂN VĂN
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Nà Vước
|
120
|
30-35
|
200
|
2
|
21913248
|
106417576
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Thôn Nà Vước
|
110
|
25-30
|
200
|
1
|
21912895
|
106417649
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây thông
|
Thôn Nà Đồng
|
150
|
30
|
300 - 350
|
5
|
21897107
|
106435485
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Nghiến
|
Thôn Nà Vước
|
160
|
17
|
Không xác định
|
1
|
413886
|
2423246
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây Nghiến
|
Thôn Nà Vước
|
144
|
20
|
Không xác định
|
1
|
413606
|
2423253
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
|
XÃ BÌNH GIA
|
|
|
|
21
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Nghiến
|
Thôn Tân Yên
|
50
|
30
|
Không xác định
|
10
|
412194;412200; 412215;412240;
412243;412219; 412175;412161; 412171
|
2426776;242678 5;2426786;2426
745;2426745;24 26760;2426798; 2426804;2426800
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Nghiến
|
Thôn Tân Yên
|
40
|
30
|
Không xác định
|
5
|
412236;412233; 412230;412229; 412230
|
2426738;242673 5;2426731;2426 750;2426747
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây Nghiến
|
Thôn Tân Yên
|
33
|
30
|
Không xác định
|
1
|
412212
|
2426784
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Nghiến
|
Thôn Tân Yên
|
60
|
30
|
Không xác định
|
1
|
412214
|
2426762
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây Nghiến
|
Thôn Tân Yên
|
70
|
30
|
Không xác định
|
2
|
412161
|
2426804
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
Cây Nghiến
|
Thôn Tân Yên
|
80
|
30
|
Không xác định
|
1
|
412196
|
2426805
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
7
|
Cây Nghiến
|
Thôn Tân Yên
|
90
|
30
|
Không xác định
|
1
|
412188
|
2426773
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
7
|
|
XÃ HỒNG PHONG
|
|
|
|
13
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Nhội
|
Phiên Nưa, xóm Nà Nưa, thôn Bản Tiến.
|
110cm
|
45m
|
> 150 năm
|
1
|
21988249
|
106436734
|
Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Khum Hảu, xóm Khổi Ổ, thôn Bản Tiến.
|
190cm
|
45m
|
> 200 năm
|
1
|
22031083
|
106407556
|
Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Xóm Chang Khuyên, thôn Bản Tiến.
|
300m
|
45m
|
> 100 năm
|
1
|
22047884
|
106412241
|
Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Nặm Slim, xóm Nhất Tiến, Thôn Nà Mạ.
|
200cm
|
45m
|
> 150 năm
|
1
|
22072923
|
106400172
|
Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây Trám đen
|
Nà Khoai, xóm Thống Nhất, thôn Văn Can.
|
65cm
|
40m
|
> 100 năm
|
1
|
22061400
|
106410261
|
Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
Cây Đa
|
Nà Khoai, xóm Thống Nhất, thôn Văn Can.
|
300m
|
40m
|
> 200 năm
|
1
|
22056811
|
106434462
|
Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Đầu làng xóm Khuổi Khuy, thôn Vằng Phya.
|
400cm
|
45m
|
> 200 năm
|
1
|
22114585
|
106400267
|
Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ
|
|
|
8
|
Cây Đa
|
Xóm Kéo Điểm thôn Vằng Phya.
|
160cm
|
30m
|
> 100 năm
|
1
|
22121166
|
106457236
|
Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ
|
|
|
9
|
Cây Đa
|
Bến đò Văn Mịch, thôn Văn Mịch.
|
150cm
|
30m
|
> 100 năm
|
2
|
22091371
|
106390537
|
Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ
|
|
|
10
|
Cây Đa
|
Pắc Khuổi, Thôn Đoàn Kết.
|
100cm
|
30m
|
> 100 năm
|
1
|
22092746
|
106412676
|
Hộ gia đình Mỗ Văn Dương
|
|
|
11
|
Cây Đa
|
Pắc Khuổi, Thôn Đoàn Kết.
|
150cm
|
35m
|
> 100 năm
|
1
|
22095013
|
106413425
|
Hộ gia đình Mỗ Văn Chiều
|
|
|
12
|
Cây Đa
|
Pắc Khuổi, Thôn Đoàn Kết.
|
400cm
|
45m
|
> 200 năm
|
1
|
22095091
|
106395117
|
Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ
|
|
|
8
|
|
XÃ THIỆN HOÀ
|
|
|
|
12
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây nghiến
|
Thôn Lân Luông
|
70
|
18
|
80
|
11
|
614735
|
2440670
|
Cộng đồng dân cư Thôn Lân Luông quản lý bảo
vệ
|
|
|
2
|
Cây nghiến
|
Thôn Lân Luông
|
80
|
19
|
80
|
1
|
614705
|
2440698
|
Cộng đồng dân cư Thôn Lân Luông quản lý bảo
vệ
|
|
|
9
|
|
XÃ THIỆN THUẬT
|
|
|
|
12
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Trám
|
Thôn Bản Chúc
|
120
|
35
|
>100
|
1
|
22015341
|
106285442
|
Thôn quản lý, gắn đình làng
|
|
|
2
|
Cây Lát
|
Thôn Bản Chúc
|
70
|
25
|
>50
|
1
|
22002898
|
106306782
|
Thôn quản lý, gắn đình làng
|
|
|
3
|
Cây Gạo
|
Thôn Bản Chúc
|
80
|
25
|
>80
|
1
|
22022652
|
106287201
|
Thôn quản lý, gắn miếu làng
|
|
|
4
|
Cây Gạo
|
Thôn Pác Khuông
|
100
|
30
|
>100
|
1
|
2200404
|
10615093
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây Gạo
|
Thôn Pác Khuông
|
100
|
30
|
>100
|
1
|
22011402
|
106268399
|
Thôn quản lý
|
|
|
6
|
Cây Sau Sau
|
Thôn Pác Khuông
|
200
|
40
|
>100
|
1
|
22014906
|
106222245
|
Thôn quản lý, gắn đình làng
|
|
|
7
|
Cây Chò Chỉ
|
Thôn Bản Quần
|
200
|
50
|
>300
|
3
|
22041463
|
106347048
|
Quản lý tập thể thôn, gần đình làng
|
|
|
8
|
Cây Sau Sau
|
Thôn Đình Cam
|
100
|
35
|
>150
|
1
|
22079797
|
106332638
|
Thôn quản lý, gắn đình làng
|
|
|
9
|
Cây Gạo
|
Thôn Đình Cam
|
80
|
30
|
>150
|
1
|
22079797
|
106332638
|
Thôn quản lý, gắn đình làng
|
|
|
10
|
Cây Trám
|
Thôn Đình Cam
|
60
|
15
|
>60
|
1
|
22071157
|
106333302
|
Thôn quản lý, gắn đình làng
|
|
|
10
|
|
XÃ THIỆN LONG
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây đa
|
Thôn Tồng Nộc
|
200
|
30
|
70
|
1
|
2199696
|
10613348
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
2
|
Cây đa
|
Thôn Tồng Nộc
|
200
|
35
|
80
|
1
|
2200078
|
10612246
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
3
|
Cây gạo
|
Thôn Tồng Nộc
|
150
|
30
|
80
|
1
|
2201818
|
10612623
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
4
|
Cây tùng
|
Thôn Tồng Nộc
|
150
|
30
|
80
|
1
|
2200353
|
10612575
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
11
|
|
XÃ BẮC SƠN
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Hoàng đàn
|
Khuôn viên trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bắc
Sơn (địa chỉ: thôn Vĩnh Thuận, xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn).
|
6
|
3,5
|
8
|
1
|
402664
|
2423281
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
12
|
|
XÃ HƯNG VŨ
|
|
|
|
30
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây đa
|
Thôn Làng Gà 1
|
150
|
32
|
120
|
1
|
407066
|
2411349
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Thôn Làng Gà 2
|
150
|
30
|
100
|
1
|
407578
|
2411322
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
3
|
Cây gạo
|
Thôn Làng Gà 2
|
120
|
35
|
90
|
1
|
407569
|
2411286
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
4
|
Cây đa
|
Thôn Làng Huyền
|
150 - 200
|
25-30
|
80-120
|
2
|
407324
|
2415091
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
5
|
Cây Gạo
|
Thôn Làng Huyền
|
100
|
30
|
>100
|
1
|
407325
|
2415092
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
6
|
Cây đa
|
Thôn Làng Mỏ
|
145
|
30
|
165
|
1
|
408050
|
2411645
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Thôn Nà Nuầy
|
145
|
30
|
130
|
1
|
404394
|
2415252
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
8
|
Cây Đa
|
Thôn Nông Lục
|
100-150
|
25-30
|
100-155
|
2
|
408025
|
2418328
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
9
|
Cây Đa
|
Thôn Xuân Giao
|
150
|
25
|
130
|
1
|
407622
|
2417697
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
10
|
Cây Đa
|
Thôn Minh Đán
|
150
|
25
|
120
|
1
|
408070
|
2417315
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
11
|
Cây Đa
|
Thôn An Ninh
|
145
|
26
|
130
|
1
|
406199
|
2415045
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
12
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407802
|
2411931
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
13
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407800
|
2411933
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
14
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407810
|
2411939
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
15
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407814
|
2411950
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
16
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407822
|
2411942
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
17
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407815
|
2411949
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
18
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407825
|
2411944
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
19
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407794
|
2411961
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
20
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407813
|
2411960
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
21
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407799
|
2411974
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
22
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407849
|
2411963
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
23
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407835
|
2411954
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
24
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407812
|
2411986
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
25
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407823
|
2411982
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
25
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407836
|
2411988
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
26
|
Cây Lý
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407845
|
2411955
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
27
|
Cây Đa
|
Thôn Làng Mỏ
|
60-80
|
25-30
|
>100
|
1
|
407848
|
2411962
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
13
|
|
XÃ VŨ LĂNG
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Nghiến
|
Khuôn viên Trạm Kiểm lâm Mỏ Rẹ, trực thuộc
Hạt Kiểm lâm khu vực Bắc Sơn (địa chỉ: thôn Chàng Sơn, xã Vũ Lăng, tỉnh Lạng
Sơn)
|
18
|
10
|
15-16
|
1
|
401721
|
2414418
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
2
|
Cây đa
|
Thôn Tân Lập, xã Vũ Lăng
|
150
|
40
|
90-100
|
1
|
400879
|
2421547
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
3
|
Cây đa
|
Thôn Tân Lập, xã Vũ Lăng
|
120
|
45
|
70-80
|
1
|
400156
|
2420753
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
4
|
Cây đa
|
Thôn Tân Lập, xã Vũ Lăng
|
130
|
45
|
70-80
|
1
|
398397
|
2421433
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
5
|
Cây đa
|
Thôn Nà Nâm, xã Vũ Lăng
|
150
|
45
|
100-105
|
1
|
398332
|
2419230
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
6
|
Cây đa
|
Thôn Nà Nâm, xã Vũ Lăng
|
150
|
35
|
100-105
|
1
|
399404
|
2418535
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
7
|
Cây đa
|
Thôn Bình Thượng, xã Vũ Lăng
|
150 - 200
|
45
|
100-110
|
1
|
403923
|
2418591
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
8
|
Cây đa
|
Thôn Bình Hạ, xã Vũ Lăng
|
150 - 200
|
45
|
100-110
|
1
|
405222
|
2418640
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
9
|
Cây đa
|
Thôn Thanh Yên, xã Vũ Lăng
|
150
|
45
|
90-100
|
1
|
404420
|
2415211
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
10
|
Cây Thông
|
Thôn Tràng Sơn, xã Vũ Lăng
|
150
|
40
|
90-100
|
1
|
399883
|
2415720
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
14
|
|
XÃ NHẤT HOÀ
|
|
|
|
15
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395474
|
2409453
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395515
|
2409454
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395539
|
2409461
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395495
|
2409495
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395149
|
2409507
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395160
|
2409539
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
7
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395133
|
2409540
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
8
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395085
|
2409543
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
9
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395011
|
2409525
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
10
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
394973
|
2409502
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
11
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395296
|
2409895
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
12
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395295
|
2409917
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
13
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395337
|
2409908
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
14
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395271
|
2409945
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
15
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng An, xã Nhất Hòa
|
50-100
|
25-30
|
>100
|
1
|
395301
|
2409962
|
Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ
|
|
|
15
|
|
XÃ VŨ LỄ
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Sưa
|
Khuôn viên Trạm Kiểm lâm Vũ Lễ, trực thuộc
Hạt Kiểm lâm khu vực Bắc Sơn (địa chỉ: thôn Quang Thái, xã Vũ Lễ, tỉnh Lạng
Sơn)
|
4
|
3,5
|
6
|
2
|
385028
|
2409834
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
2
|
Cây đa
|
Thôn Nà Tân
|
200
|
40
|
> 100
|
1
|
395000
|
2419999
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
3
|
Cây đa
|
Thôn Chiến Thắng
|
150
|
40
|
42
|
1
|
391675
|
2415760
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
16
|
|
XÃ TÂN TRI
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây đa
|
Trường THCS Tân Tri (Thôn Tân Tri)
|
150
|
40
|
> 50
|
1
|
386193
|
2417962
|
Trường THCS Tân Tri
|
|
|
2
|
Cây đa
|
Trường Tiểu học Tân Tri (Thôn Tân Tri)
|
150
|
40
|
> 50
|
1
|
386228
|
2418009
|
Trường Tiểu học Tân Tri
|
|
|
3
|
Cây đa
|
Thôn Tân Tri
|
200
|
50
|
> 50
|
1
|
386904
|
2416170
|
UBND xã
|
|
|
4
|
Cây đa
|
Thôn Thâm Xi
|
200
|
50
|
> 50
|
1
|
381876
|
2413965
|
UBND xã
|
|
|
5
|
Cây đa
|
Thôn Tân Tri
|
150
|
45
|
> 50
|
1
|
387819
|
2416922
|
UBND xã
|
|
|
6
|
Cây Đinh
|
Thôn Khau Bao
|
50
|
35
|
> 50
|
1
|
391021
|
2421065
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
17
|
|
XÃ VĂN QUAN
|
|
|
|
14
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Nghiến
|
Thôn Hà Quảng
|
130
|
2 0
|
150
|
1
|
427179
|
2422805
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Nghiến
|
Thôn Hà Quảng
|
120
|
18
|
300
|
1
|
425364
|
2396512
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây Gạo
|
Thôn Đức Hinh
|
80
|
20
|
> 50
|
1
|
425854
|
2418544
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Gạo
|
Thôn Nà Lộc
|
70
|
18
|
> 50
|
1
|
431943
|
2421748
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây Gạo
|
Thôn Nà Lộc
|
70
|
18
|
> 50
|
1
|
431943
|
2421748
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
Cây Đa
|
Thôn Tu Đồn
|
80
|
18
|
> 50
|
1
|
424477
|
2418769
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Thôn Đức Hinh
|
80
|
20
|
> 50
|
1
|
425645
|
2418524
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
8
|
Cây Gạo
|
Thôn Tú Xuyên
|
100
|
20
|
> 50
|
1
|
422640
|
2416941
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
9
|
Cây Trám
|
Thôn Tú Xuyên
|
70
|
17
|
> 50
|
1
|
423030
|
2415991
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
10
|
Cây Gạo
|
Thôn Tú Xuyên
|
50
|
15
|
> 50
|
1
|
421451
|
2416172
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
11
|
Cây Gạo
|
Thôn Bản Riềng
|
60
|
16
|
> 50
|
1
|
420396
|
2415600
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
12
|
Cây Đa
|
Thôn Hà Quảng
|
2
|
20
|
300
|
1
|
427052
|
2421602
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
13
|
Cây Tùng La Hán (bên trái cụ tri)
|
Thôn Đức Tâm
|
26
|
3,5
|
50
|
1
|
426347
|
2418574
|
UBND xã Quản lý
|
|
|
14
|
Cây Tùng La Hán (bên phải cụ tri)
|
Thôn Đức Tâm
|
26
|
3,5
|
50
|
1
|
426386
|
2418598
|
UBND xã Quản lý
|
|
|
18
|
|
XÃ ĐIỀM HE
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Gạo
|
Phố Điềm He 2
|
150
|
30
|
150
|
1
|
432768
|
2421749
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
2
|
Cây Gạo
|
Phố Điềm He 2
|
150
|
30
|
150
|
1
|
433014
|
2421064
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
3
|
Cây Gạo
|
Phố Điềm He 1
|
120
|
30
|
150
|
1
|
432551
|
2421887
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Thôn Khòn Cải
|
130
|
8
|
100
|
1
|
429007
|
242336
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
5
|
Cây Gạo
|
Thôn Khòn Cải
|
130
|
10
|
100
|
1
|
428866
|
2424734
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
6
|
Cây Gạo
|
Thôn Nà Me
|
100
|
15
|
100
|
1
|
427652
|
2429097
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
19
|
|
XÃ YÊN PHÚC
|
|
|
|
32
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Tân Tiến
|
130
|
10
|
>100
|
1
|
428512
|
2416146
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Thôn Tân Tiến
|
150
|
10
|
>100
|
1
|
429668
|
2415406
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
3
|
Cây Gạo
|
Thôn Quang Bí
|
90
|
13
|
>50
|
1
|
429676
|
2415434
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Thôn Quang Bí
|
130
|
10
|
>100
|
1
|
431547
|
2418021
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
5
|
Cây Sâu sâu
|
Thôn Khòn Mới
|
150
|
12
|
>100
|
1
|
424770
|
2409284
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
6
|
Cây Mạy làn
|
Thôn Xuân Mai
|
140
|
11
|
>100
|
1
|
425152
|
2415160
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
7
|
Cây Sha lình
|
Thôn Xuân Mai
|
130
|
10
|
>100
|
1
|
425701
|
2415498
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
8
|
Cây Nhội
|
Thôn Xuân Mai
|
140
|
12
|
>100
|
1
|
425493
|
2415198
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
9
|
Cây Nhội
|
Thôn Khòn Mới
|
150
|
13
|
>100
|
1
|
425723
|
2410003
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
10
|
Cây Nhội
|
Thôn Xuân Mai
|
130
|
11
|
>100
|
1
|
425842
|
2413633
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
11
|
Cây Sung
|
Thôn Bình Phúc
|
180
|
13
|
>100
|
1
|
426077
|
2410615
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
12
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Cưởm
|
130
|
12
|
>100
|
1
|
427707
|
2411988
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
13
|
Cây Gạo
|
Thôn Bản Cưởm
|
130
|
12
|
>100
|
1
|
427773
|
2412657
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
14
|
Cây Đa
|
Thôn Bình Phúc
|
160
|
10
|
>100
|
1
|
425984
|
2411443
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
15
|
Cây Đa
|
Thôn Bắc
|
150
|
18
|
>100
|
1
|
426594
|
2410268
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
16
|
Cây Gạo
|
Thôn Bắc
|
70-80
|
20
|
>70
|
1
|
428021
|
2410378
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
17
|
Cây Gạo
|
Thôn Bắc
|
70-81
|
20
|
>70
|
1
|
427997
|
2410189
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
18
|
Cây Gạo
|
Thôn Tây A
|
90
|
18
|
>70
|
1
|
424478
|
2408429
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
19
|
Cây Đa
|
Thôn Tây B
|
100-120
|
18-20
|
>100
|
1
|
423777
|
2408222
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
20
|
Cây Đa
|
Thôn Tây B
|
100-120
|
18-20
|
>100
|
1
|
423352
|
2408216
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
21
|
Cây Gạo
|
Thôn Tây B
|
90
|
20
|
>70
|
1
|
423620
|
2407881
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
22
|
Cây Gạo
|
Thôn Trung
|
80
|
20
|
>70
|
1
|
426404
|
2409686
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
23
|
Cây Sau sau
|
Thôn Trung
|
70
|
15
|
>70
|
1
|
425691
|
2409251
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
24
|
Cây Đa
|
Thôn Bắc
|
150
|
18
|
>100
|
1
|
426594
|
2410268
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
25
|
Cây Gạo
|
Thôn Bắc
|
70-80
|
20
|
>70
|
1
|
428021
|
2410378
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
26
|
Cây Gạo
|
Thôn Bắc
|
70-81
|
20
|
>70
|
1
|
427997
|
2410189
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
27
|
Cây Gạo
|
Thôn Tây A
|
90
|
18
|
>70
|
1
|
424478
|
2408429
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
28
|
Cây Đa
|
Thôn Tây B
|
100-120
|
18-20
|
>100
|
1
|
423777
|
2408222
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
29
|
Cây Đa
|
Thôn Tây B
|
100-120
|
18-20
|
>100
|
1
|
423352
|
2408216
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
30
|
Cây Gạo
|
Thôn Tây B
|
90
|
20
|
>70
|
1
|
423620
|
2407881
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
31
|
Cây Gạo
|
Thôn Trung
|
80
|
20
|
>70
|
1
|
426404
|
2409686
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
32
|
Cây Sau sau
|
Thôn Trung
|
70
|
15
|
>70
|
1
|
425691
|
2409251
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
20
|
|
XÃ TRI LỄ
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Xi
|
Thôn Bản Rượi
|
90-130
|
30
|
>100
|
1
|
416323
|
2406041
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
2
|
Cây Xi
|
Thôn Bản Só (Thôn Nà Lùng (cũ)
|
90-130
|
30
|
>100
|
1
|
414770
|
2404132
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
3
|
Cây Sấu
|
Thôn Bản Chặng
|
90-100
|
30
|
>100
|
1
|
416323
|
2406041
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
4
|
Cây Sau sau
|
Thôn Bản Chặng
|
80-100
|
30
|
>100
|
1
|
415737
|
2406229
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
5
|
Cây Mạy phát
|
Thôn Bản Chặng
|
80-100
|
30
|
100-150
|
1
|
415608
|
2405942
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
6
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Téng
|
50
|
24
|
>300
|
1
|
417380
|
2418570
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
7
|
Cây Gạo
|
Thôn Pá Hà
|
60
|
27
|
>100
|
1
|
414689
|
2413570
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
8
|
Mạy Phát
|
Thôn Pá Hà (Thôn Bản Kình (cũ)
|
51
|
18
|
>100
|
1
|
415225
|
2415731
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
9
|
Cây Gạo
|
Thôn Nà Thang
|
120-150
|
30
|
100-150
|
1
|
417238
|
2414554
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
21
|
|
XÃ TÂN ĐOÀN
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Còn Riềng
|
200
|
25
|
≥100
|
1
|
214735
|
1063639
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Còn Riềng
|
200
|
25
|
≥100
|
1
|
214738
|
1063642
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Phai Làng
|
200
|
25
|
≥100
|
1
|
214712
|
1063615
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
4
|
Cây Sấu
|
Thôn Lùng Pá - Bản Nầng
|
200
|
30
|
≥500
|
1
|
214853
|
1063718
|
Cộng đồng dân cư thôn
|
|
|
22
|
|
XÃ KHÁNH KHÊ
|
|
|
|
78
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Bình Trung
|
160 -180; 70-80
|
70 - 80; 60-65
|
140 - 160; 70-80
|
2
|
438978
|
2424456
|
Thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Thôn Đồng Văn
|
200 - 250
|
50 - 80
|
100 - 200
|
3
|
442933
|
2417933
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Thôn Nà Bản
|
200 - 250
|
50 - 80
|
100 - 200
|
1
|
444066
|
2416703
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Thôn Long Thượng
|
160 -180
|
50 - 80
|
100 - 200
|
1
|
440066
|
2412809
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây Đa
|
Thôn Long Quế
|
160 -180
|
50 - 80
|
100 - 200
|
1
|
441844
|
2415395
|
Thôn quản lý
|
|
|
6
|
Cây Gạo
|
Thôn Bản Khính
|
80-100
|
40-45
|
90-95
|
1
|
437544
|
2420312
|
Thôn quản lý
|
|
|
7
|
Cây nghiến
|
Thôn Đồng Phú
|
160 -180
|
50
|
150 - 180
|
2
|
436499
|
2430910
|
Thôn quản lý
|
|
|
8
|
Cây Sấu
|
Thôn Đồng Phú
|
70
|
15
|
50
|
1
|
435603
|
2420485
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
9
|
Cây Sấu
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
55
|
15
|
52
|
1
|
438796
|
2418922
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
10
|
Cây Sấu
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
50
|
15
|
55
|
1
|
438167
|
2419100
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
11
|
Cây Sấu
|
Tỷ Lườn, thôn Thanh Sơn
|
55
|
17
|
55
|
1
|
437896
|
2418911
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
12
|
Cây Trám đen
|
Ngạo Mồ, thôn Bản Khính
|
60
|
20
|
60
|
1
|
437704
|
2419747
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
13
|
Cây Trám đen
|
Ngạo Mồ, thôn Bản Khính
|
55
|
20
|
50
|
1
|
437694
|
2419734
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
14
|
Cây Trám đen
|
Pác Kéo, thôn Bản Khính
|
60
|
20
|
60
|
1
|
438260
|
2420027
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
15
|
Cây Trám đen
|
Tềnh Bó, thôn Bản Khính
|
50
|
15
|
55
|
1
|
437983
|
2419978
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
16
|
Cây Trám đen
|
Pá Pàu, thôn Bản Khính
|
55
|
15
|
60
|
1
|
438200
|
2420010
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
17
|
Cây Trám đen
|
Pá Mạc, thôn Bản Khính
|
65
|
20
|
60
|
1
|
437491
|
2419505
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
18
|
Cây Trám đen
|
Cốc Ca, thôn Thanh Sơn
|
70
|
25
|
70
|
1
|
438528
|
2419802
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
19
|
Cây Trám đen
|
Cốc Ca, thôn Thanh Sơn
|
65
|
25
|
60
|
1
|
438486
|
2419735
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
20
|
Cây Trám đen
|
Cốc Ca, thôn Thanh Sơn
|
60
|
20
|
70
|
1
|
438376
|
2419781
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
21
|
Cây Trám đen
|
Khun Nà, thôn Thanh Sơn
|
60
|
15
|
55
|
1
|
438246
|
2418670
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
22
|
Cây Trám đen
|
Khun Nà, thôn Thanh Sơn
|
50
|
15
|
50
|
1
|
438343
|
2418627
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
23
|
Cây Trám đen
|
Lặp Nà, thôn Thanh Sơn
|
60
|
20
|
60
|
1
|
438041
|
2418392
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
24
|
Cây Trám đen
|
Lặp Nà, thôn Thanh Sơn
|
50
|
15
|
60
|
1
|
437919
|
2418154
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
25
|
Cây Trám đen
|
Cốc Mìn, thôn Thanh Sơn
|
70
|
25
|
70
|
1
|
438027
|
2418616
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
26
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
60
|
20
|
65
|
1
|
438469
|
2419079
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
27
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
70
|
25
|
65
|
1
|
438376
|
2419168
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
28
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
70
|
25
|
60
|
1
|
438324
|
2418986
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
29
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
65
|
25
|
50
|
1
|
438127
|
2418996
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
30
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
60
|
20
|
60
|
1
|
438151
|
2418990
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
31
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
60
|
20
|
60
|
1
|
438110
|
2418889
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
32
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
50
|
15
|
50
|
1
|
438127
|
2418880
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
33
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
60
|
25
|
57
|
1
|
438013
|
2418826
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
34
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
60
|
25
|
57
|
1
|
438034
|
2418822
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
35
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
70
|
25
|
58
|
1
|
438066
|
2418845
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
36
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
65
|
20
|
60
|
1
|
438106
|
2418842
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
37
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
55
|
20
|
50
|
1
|
438122
|
2418844
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
38
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
60
|
25
|
58
|
1
|
438036
|
2418801
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
39
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
50
|
20
|
50
|
1
|
438012
|
2418825
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
40
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
65
|
20
|
57
|
1
|
438262
|
2418893
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
41
|
Cây Trám đen
|
Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn
|
65
|
20
|
58
|
1
|
438206
|
2418841
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
42
|
Cây Trám đen
|
Lặp Kéo, thôn Thanh Sơn
|
70
|
25
|
70
|
1
|
438367
|
2418646
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
43
|
Cây Trám đen
|
Pồ Khá, thôn Thanh Sơn
|
70
|
25
|
70
|
1
|
438627
|
2418699
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
44
|
Cây Trám đen
|
Pồ Khá, thôn Thanh Sơn
|
60
|
25
|
70
|
1
|
438638
|
2418461
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
45
|
Cây Trám đen
|
Pồ Khá, thôn Thanh Sơn
|
60
|
20
|
60
|
1
|
438502
|
2418528
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
46
|
Cây Trám đen
|
Pồ Khá, thôn Thanh Sơn
|
50
|
20
|
60
|
1
|
438732
|
2418481
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
47
|
Cây Trám đen
|
Pồ Khá, thôn Thanh Sơn
|
65
|
20
|
60
|
1
|
438756
|
2418342
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
48
|
Cây Trám đen
|
Pồ Khá, thôn Thanh Sơn
|
65
|
25
|
70
|
1
|
438553
|
2418451
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
49
|
Cây Trám đen
|
Pồ Khá, thôn Thanh Sơn
|
60
|
25
|
55
|
1
|
438538
|
2418387
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
50
|
Cây Trám đen
|
Pồ Khá, thôn Thanh Sơn
|
60
|
20
|
55
|
1
|
438830
|
2418486
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
51
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
70
|
25
|
70
|
1
|
439011
|
2418863
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
52
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
70
|
25
|
65
|
1
|
439028
|
2418893
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
53
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
60
|
25
|
60
|
1
|
438910
|
2419034
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
54
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
70
|
25
|
60
|
1
|
438530
|
2418897
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
55
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
60
|
20
|
50
|
1
|
438713
|
2418832
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
56
|
Cây Trám đen
|
Khu Sơn ổi Rượi, thôn Thanh
|
60
|
20
|
50
|
1
|
438799
|
2419063
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
57
|
Cây Trám đen
|
Khu Sơn ổi Rượi, thôn Thanh
|
70
|
25
|
70
|
1
|
438832
|
2419077
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
58
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
65
|
25
|
70
|
1
|
438823
|
2419094
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
59
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
55
|
20
|
50
|
1
|
438894
|
2418997
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
60
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
50
|
20
|
50
|
1
|
438999
|
2418990
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
61
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
70
|
20
|
70
|
1
|
438970
|
2418945
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
62
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
65
|
25
|
60
|
1
|
438971
|
2418968
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
63
|
Cây Trám đen
|
Khu Sơn ổi Rượi, thôn Thanh
|
60
|
25
|
60
|
1
|
439044
|
2418855
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
64
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
65
|
25
|
60
|
1
|
438857
|
2418840
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
65
|
Cây Trám đen
|
Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn
|
60
|
25
|
58
|
1
|
438869
|
2418808
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
66
|
Cây Trám đen
|
Chất Nguột, thôn Thanh Sơn
|
70
|
20
|
60
|
1
|
437646
|
2419002
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
67
|
Cây Trám đen
|
Chất Nguột, thôn Thanh Sơn
|
50
|
15
|
50
|
1
|
437577
|
2419039
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
68
|
Cây Trám đen
|
Ch Sơnất Nguột, thôn Thanh
|
60
|
17
|
50
|
1
|
437525
|
2419016
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
69
|
Cây Trám đen
|
Chất Nguột, thôn Thanh Sơn
|
65
|
17
|
50
|
1
|
437527
|
2418951
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
70
|
Cây Trám đen
|
Thôn Đồng Phú
|
50
|
15
|
50
|
1
|
435539
|
2419976
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
71
|
Cây Trám đen
|
Thôn Đồng Phú
|
60
|
20
|
55
|
1
|
435636
|
2420175
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
72
|
Cây Trám đen
|
Thôn Đồng Phú
|
60
|
20
|
55
|
1
|
435635
|
2419811
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
73
|
Cây Trám đen
|
Thôn Bản Khính
|
50
|
15
|
50
|
1
|
437083
|
2420039
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
74
|
Cây Trám đen
|
Thôn Bản Khính
|
60
|
17
|
50
|
1
|
436884
|
2420172
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
23
|
|
XÃ NA SẦM
|
|
|
|
21
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Giã Hương
|
Thôn 1
|
100
|
30
|
170
|
1
|
103614956
|
22055093
|
UBND xã quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Giã Hương
|
Thôn 1
|
100
|
30
|
170
|
1
|
103614893
|
22054820
|
UBND xã quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây Giã Hương
|
Thôn 1
|
100
|
30
|
170
|
1
|
103614803
|
22054735
|
UBND xã quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Giã Hương
|
Thôn 1
|
100
|
30
|
170
|
1
|
103614803
|
22054735
|
UBND xã quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây Giã Hương
|
Thôn 1
|
100
|
30
|
170
|
1
|
106614657
|
22054708
|
UBND xã quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
Cây Đa
|
Thôn 1
|
100
|
20
|
80
|
1
|
10661588
|
22055528
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Thôn 1
|
100
|
20
|
80
|
1
|
10661588
|
22055528
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
8
|
Cây Đa
|
Thôn 1
|
100
|
20
|
80
|
1
|
10661543
|
106615875
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
9
|
Cây Sưa
|
UBND xã (thôn 2)
|
100
|
20
|
45
|
1
|
106616635
|
22056540
|
UBND xã quản lý bảo vệ
|
|
|
10
|
Cây Giã Hương
|
UBND xã (thôn 2)
|
150
|
30
|
170
|
1
|
106616695
|
22056612
|
UBND xã quản lý bảo vệ
|
|
|
11
|
Cây Giã Hương
|
Thôn 2
|
100
|
30
|
170
|
1
|
106614370
|
22054435
|
UBND xã quản lý bảo vệ
|
|
|
12
|
Cây Gạo
|
Thôn 4
|
200
|
40
|
200
|
1
|
106606057
|
22049268
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
13
|
Cây Đa
|
Thôn 4
|
200
|
40
|
200
|
1
|
106607650
|
22053433
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
14
|
Cây Đa
|
Thôn Lũng Vài
|
200
|
35
|
200
|
1
|
106589747
|
22128297
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
15
|
Cây Đa
|
Thôn Lũng Vài
|
300
|
40
|
200
|
1
|
106593853
|
22115060
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
16
|
Cây Gạo
|
Thôn Đoàn Kết
|
100
|
30
|
150
|
1
|
106591137
|
22103317
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
17
|
Cây Gạo
|
Thôn Đoàn Kết
|
100
|
30
|
150
|
1
|
106591137
|
22103317
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
18
|
Cây Sấu
|
Thôn An Hùng
|
200
|
35
|
200
|
1
|
106591913
|
22086813
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
19
|
Cây Đa
|
Thôn Khun Pinh
|
300
|
40
|
300
|
1
|
106610110
|
22038378
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
20
|
Cây Đa
|
Thôn Lũng Vài
|
300
|
30
|
250
|
1
|
106593853
|
22115060
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
21
|
Cây Gạo
|
Thôn 3
|
86
|
12
|
50
|
1
|
2438405
|
435194
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
24
|
|
XÃ HOÀNG VĂN THỤ
|
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Nà Kéo mới
|
72
|
7
|
65
|
1
|
2435183
|
437049
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
2
|
Cây Gạo
|
Thôn Hợp nhất
|
81
|
20
|
50
|
1
|
2431741
|
439498
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây gạo
|
Thôn Hợp nhất
|
70
|
18
|
50
|
1
|
2431741
|
439498
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây Gạo
|
Thôn Tân Mỹ
|
115
|
18
|
60
|
1
|
2431447
|
440176
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
5
|
Cây Gạo
|
Thôn Tân Mỹ
|
170
|
22
|
80
|
1
|
2431384
|
440191
|
Thôn quản lý
|
|
|
6
|
Cây Gạo
|
Thôn Tân Mỹ
|
90
|
19
|
70
|
1
|
2431374
|
440187
|
Thôn quản lý
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Thôn Nhân Lý
|
145
|
15
|
90
|
1
|
24428810
|
436241
|
Thôn quản lý
|
|
|
25
|
|
XÃ THỤY HÙNG
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây đa
|
Thôn Đoàn Kết
|
150
|
40
|
100
|
1
|
22124594
|
106652121
|
Cộng đồng dân cư thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây gạo
|
Thôn Đoàn Kết
|
100
|
30
|
50
|
1
|
22124706
|
106656215
|
Cộng đồng dân cư thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây đa
|
Thôn Nà Phân
|
140
|
15
|
100
|
1
|
22057497
|
106681710
|
Cộng đồng dân cư thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây trám
|
Thôn Nà Phân
|
70
|
25
|
60
|
1
|
22057497
|
106681710
|
Cộng đồng dân cư thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây đa
|
Thôn Na Hình
|
140
|
45
|
100
|
1
|
22119698
|
106682634
|
Cộng đồng dân cư thôn quản lý
|
|
|
6
|
Cây gạo
|
Thôn Na Hình
|
100
|
40
|
80
|
1
|
22119698
|
106682634
|
Cộng đồng dân cư thôn quản lý
|
|
|
7
|
Cây gạo
|
Thôn Na Hình
|
100
|
40
|
90
|
1
|
22119698
|
106682634
|
Cộng đồng dân cư thôn quản lý
|
|
|
8
|
Cây gạo
|
Thôn Nà Tồng
|
60
|
30
|
100
|
2
|
22161138
|
106670187
|
Cộng đồng dân cư thôn quản lý
|
|
|
9
|
Cây đa
|
Thôn Thanh Long
|
100
|
30
|
70
|
1
|
22074502
|
106688963
|
Cộng đồng dân cư thôn quản lý
|
|
|
26
|
|
XÃ LỘC BÌNH
|
|
|
|
15
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Xuân Lễ
|
70
|
14
|
60
|
1
|
2411349
|
458042
|
Thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Thôn Xuân Lễ
|
140
|
15
|
75
|
1
|
2412799
|
458728
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Thôn Xuân Lễ
|
60
|
12
|
60
|
1
|
2412891
|
458922
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Thôn Khánh Xuân
|
100
|
14
|
80
|
1
|
2411244
|
461454
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Mặn
|
100
|
17
|
85
|
1
|
2411034
|
462915
|
Thôn quản lý
|
|
|
6
|
Cây Đa
|
Thôn Tằm Lịp
|
200
|
18
|
90
|
1
|
2409228
|
461418
|
Thôn quản lý
|
|
|
7
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Minh Khai
|
110
|
14
|
95
|
1
|
2407659
|
465362
|
UBND xã quản lý
|
|
|
8
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Minh Khai
|
100
|
18
|
100
|
1
|
2407627
|
465385
|
UBND xã quản lý
|
|
|
9
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Minh Khai
|
90
|
12
|
98
|
1
|
2407596
|
465404
|
UBND xã quản lý
|
|
|
10
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Minh Khai
|
90
|
14
|
100
|
1
|
2407577
|
465414
|
UBND xã quản lý
|
|
|
11
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Minh Khai
|
125
|
16
|
90
|
1
|
2407544
|
465434
|
UBND xã quản lý
|
|
|
12
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Bản Mặn
|
70
|
15
|
60
|
1
|
2410081
|
462639
|
UBND xã quản lý
|
|
|
13
|
Cây Vối
|
Thôn Xuân Lễ
|
70
|
12
|
70
|
1
|
2412757
|
459625
|
Thôn quản lý
|
|
|
14
|
Cây Đa
|
Thôn Khòn Quắc
|
200
|
15
|
110
|
1
|
2176914
|
106906
|
Thôn quản lý
|
|
|
15
|
Cây Đa
|
Thôn Phiêng Quăn
|
150
|
20
|
95
|
1
|
2178282
|
106914
|
Thôn quản lý
|
|
|
27
|
|
XÃ NA DƯƠNG
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Nà Ái
|
110
|
16
|
>100
|
1
|
2402141
|
466344
|
Thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Thôn Nà Ái
|
130
|
20
|
>100
|
1
|
2402245
|
466201
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Thôn Nà Ái
|
145
|
18
|
>100
|
1
|
2402334
|
466170
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Thôn Pò Kính
|
105
|
17
|
>100
|
1
|
2403517
|
468526
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây Đa
|
Thôn Mới
|
160
|
15
|
>100
|
1
|
2400673
|
466460
|
Thôn quản lý
|
|
|
6
|
Cây Đa
|
Thôn Na Dương
|
145
|
18
|
>100
|
1
|
2400931
|
469565
|
Thôn quản lý
|
|
|
28
|
|
XÃ LỢI BÁC
|
|
|
|
21
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Khòn Cháo - Co Cai
|
50
|
20
|
30
|
5
|
217000
|
1069900
|
UBND xã quản lý
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Đoàn Kết
|
120
|
18
|
60
|
5
|
216400
|
1070100
|
UBND xã quản lý
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Lợi Bác
|
100
|
20
|
90
|
4
|
216000
|
1069400
|
UBND xã quản lý
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Khòn Sè
|
100
|
20
|
50
|
5
|
216700
|
1070000
|
UBND xã quản lý
|
|
|
5
|
Cây đa
|
Thống Nhất
|
100
|
30
|
80
|
1
|
2142000
|
1073200
|
UBND xã quản lý
|
|
|
6
|
Cây gạo
|
Nà Làng
|
80
|
30
|
30
|
1
|
216800
|
1070300
|
UBND xã quản lý
|
|
|
29
|
|
XÃ THỐNG NHẤT
|
|
|
|
12
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Khuôn Săm
|
70
|
10
|
50
|
1
|
2400846
|
458474
|
Thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Thôn Khuôn Săm
|
90
|
12
|
65
|
1
|
2400844
|
458474
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Thôn Khuôn Săm
|
80
|
14
|
70
|
1
|
2400844
|
458476
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Đoóc
|
100
|
12
|
300
|
1
|
2404180
|
456507
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Đoóc
|
80
|
13
|
100
|
1
|
2404205
|
456531
|
Thôn quản lý
|
|
|
6
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Đoóc
|
90
|
11
|
100
|
1
|
2404222
|
456579
|
Thôn quản lý
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Thôn Nà Mò
|
150
|
17
|
90
|
1
|
2403698
|
462757
|
Thôn quản lý
|
|
|
8
|
Cây Đa
|
Thôn Hợp Nhất
|
90
|
12
|
70
|
1
|
2406504
|
457742
|
Thôn quản lý
|
|
|
9
|
Cây Đa
|
Thôn Vân Mộng
|
80
|
14
|
60
|
1
|
2409835
|
458310
|
Thôn quản lý
|
|
|
10
|
Cây Đa
|
Thôn Vân Mộng
|
60
|
15
|
70
|
1
|
21775929
|
106845739
|
Thôn quản lý (Đình Khau Ngòa)
|
|
|
11
|
Cây Đa
|
Thôn Khòn Chả
|
150
|
13
|
400
|
1
|
2410644
|
458929
|
Ban Quản lý Đình Vằng Khắc
|
|
|
12
|
Cây Đa
|
Thôn Khòn Chả
|
90
|
13
|
400
|
1
|
2410657
|
458943
|
Ban Quản lý Đình Vằng Khắc
|
|
|
30
|
|
XÃ XUÂN DƯƠNG
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây đa
|
Thôn Co Hồng (Di tích Cốc Lùng)
|
150
|
30
|
150
|
1
|
458122
|
2389175
|
Xã Quản lý
|
|
|
31
|
|
XÃ KHUẤT XÁ
|
|
|
|
32
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Bản chu
|
120
|
14
|
>100
|
1
|
2405511
|
474402
|
Thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Chu
|
120
|
15
|
>100
|
1
|
2406828
|
474314
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Thôn Hợp Thành (Pắn Pé cũ)
|
130
|
12
|
>100
|
1
|
2408613
|
474406
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Thôn Hợp Thành (Tân Hợp cũ)
|
100
|
15
|
>100
|
1
|
2406202
|
475144
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Bản Cảng
|
80
|
15
|
>50
|
9
|
2406089
|
743333
|
Thôn quản lý
|
|
|
6
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Bản Chu
|
60
|
15
|
>100
|
2
|
2406800
|
474300
|
Thôn quản lý
|
|
|
7
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Bản Chu
|
70
|
13
|
>100
|
2
|
2405900
|
474200
|
Thôn quản lý
|
|
|
8
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Liên Hợp (Khòn Mỏ cũ)
|
100
|
10
|
60
|
3
|
2405200
|
473500
|
Thôn quản lý
|
|
|
9
|
Cây Si
|
Miếu Thôn Bản Chu
|
1300
|
11
|
>100
|
1
|
2406200
|
474400
|
Thôn quản lý
|
|
|
10
|
Cây Lim
|
Thôn Liên Hợp (Khòn Mỏ cũ)
|
100
|
6
|
100
|
1
|
2405100
|
473100
|
Hộ gia đình
|
|
|
11
|
Cây gạo
|
Đình Pò Khưa, Thôn Tam Gia
|
80
|
20
|
100
|
1
|
2403415
|
485674
|
Thôn quản lý
|
|
|
12
|
Cây đa
|
Thôn Tam Gia (Bản Tre cũ)
|
80 - 120
|
25 - 30
|
>100
|
3
|
2403343
|
485998
|
Thôn quản lý
|
|
|
13
|
Cây gạo
|
Thôn Bản Tre (Bản Tre cũ)
|
70 - 80
|
20 - 25
|
80
|
3
|
2403321
|
485898
|
Thôn quản lý
|
|
|
14
|
Cây gạo
|
Thôn Bản Khuất LòngXá Pò Bó
|
60 - 70
|
20
|
>100
|
2
|
2404675
|
490073
|
Thôn quản lý
|
|
|
15
|
Cây vông
|
Tại Miếu thôn Bản Lòng Pò Bó
|
80
|
20
|
>50
|
1
|
2405234
|
488644
|
Thôn quản lý
|
|
|
33
|
|
XÃ ĐÌNH LẬP
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Hòa Bình (trụ sở Đảng Ủy)
|
120
|
22
|
>100
|
1
|
484060
|
2383327
|
Trong trụ sở cơ quan và được quản lý bảo
vệ
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Thôn Hòa Bình (trụ sở Đảng Ủy)
|
100
|
20
|
>100
|
1
|
484077
|
2383295
|
Trong trụ sở cơ quan và được quản lý bảo
vệ
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Thôn Tân Thịnh (trụ sở UBND xã)
|
100
|
20
|
>100
|
1
|
483967
|
2383458
|
Trong trụ sở cơ quan và được quản lý bảo
vệ
|
|
|
4
|
Cây Gạo
|
Thôn Tân Tiến
|
50
|
15
|
>50
|
1
|
483958
|
2383585
|
Được hộ gia đình quản lý bảo vệ
|
|
|
34
|
|
XÃ THÁI BÌNH
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa (Bản Piềng)
|
Thôn Thái Bình
|
80-90
|
20-30
|
>80
|
1
|
21483609
|
106980283
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
3
|
Cây Nhãn
|
Thôn Khe Dăm (Nằm gần miếu của thôn)
|
40-50
|
15-20
|
>50
|
2
|
21427406
|
107018864
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây Gạo (Nà Khu)
|
Thôn Hợp Thành (Nằm gần miếu của thôn)
|
80-100
|
20-30
|
>50
|
1
|
214280091
|
1070669320
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây Lim (Bản Lạn)
|
Thôn Hợp Thành (Nằm gần miếu của thôn)
|
40-50
|
15-20
|
>50
|
1
|
21415182
|
107049089
|
Thôn quản lý
|
|
|
35
|
|
XÃ CHÂU SƠN
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Lát hoa
|
Thôn Cường Lợi, xã Châu Sơn
|
120
|
16
|
>50
|
1
|
483102
|
238057
|
Được cộng đồng dân cư thôn Cường Lợi quản
lý bảo vệ
|
|
|
36
|
|
XÃ KIÊN MỘC
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Sấu
|
Thôn Bản Lự, xã Kiên Mộc
|
150
|
30
|
130
|
1
|
21628177
|
107233633
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
2
|
Cây Nhội
|
Thôn Bản Lự, xã Kiên Mộc
|
100
|
30
|
120
|
1
|
21628420
|
107232644
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Văn, xã Kiên Mộc
|
100
|
30
|
150
|
1
|
21623481
|
107256511
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
4
|
Cây Si
|
Thôn Nà Thuộc, xã Kiên Mộc
|
200
|
20
|
150
|
1
|
21672614
|
107268321
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
37
|
|
XÃ TUẤN SƠN
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Lim Xanh
|
Thôn Văn Miêu
|
100
|
30
|
170
|
1
|
635142
|
2374985
|
UBND xã quản lý
|
|
|
2
|
Cây Lim Xanh
|
Thôn Văn Miêu
|
100
|
30
|
170
|
1
|
635151
|
2374981
|
UBND xã quản lý
|
|
|
38
|
|
XÃ HỮU LIÊN
|
|
|
|
29
|
|
|
|
|
|
1
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
9
|
10
|
31
|
1
|
409627
|
2398310
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
2
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
10
|
10
|
31
|
1
|
409619
|
2398302
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
3
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
10
|
10
|
31
|
1
|
409623
|
2398311
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
4
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
11
|
5
|
31
|
1
|
409590
|
2398292
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
5
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
11
|
13
|
31
|
1
|
409618
|
2398298
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
6
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
12
|
14
|
31
|
1
|
409620
|
2398299
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
7
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
15
|
10
|
31
|
1
|
409623
|
2398308
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
8
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
20
|
12
|
31
|
1
|
409619
|
2398308
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
9
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
21
|
13
|
31
|
1
|
409622
|
2398311
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
10
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
25
|
15
|
31
|
1
|
409626
|
2398307
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
11
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
13 - 15
|
9
|
31
|
1
|
409607
|
2398300
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
12
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
13 - 15
|
13
|
31
|
1
|
409612
|
2398308
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
13
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
13 - 15
|
11
|
31
|
1
|
409621
|
2398311
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
14
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
13 - 15
|
5
|
31
|
1
|
409618
|
2398317
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
15
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Thôn Ba Lẹng
|
20-25
|
13
|
31
|
1
|
409609
|
2398297
|
Hạt Kiểm lâm quản lý
|
|
|
16
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Lân Tù Niệc, xã Hữu Liên
|
5
|
2
|
Không xác định
|
1
|
411557
|
2397411
|
07 cây ngoài tự nhiên điều tra năm 2019,
2020 tại Khu Dự trữ thiên nhiên Hữu Liên do Ban quản lý rừng đặc dụng và
phòng hộ quản lý
|
|
|
17
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Lân Tù Niệc, xã Hữu Liên
|
5,5
|
1,9
|
Không xác định
|
1
|
411583
|
2397 442
|
|
|
18
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Lân Chuối, xã Hữu Liên
|
5,5
|
2
|
Không xác định
|
1
|
411626
|
2397371
|
|
|
19
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Lân Chuối, xã Hữu Liên
|
3
|
0,5
|
Không xác định
|
1
|
411593
|
2397343
|
|
|
20
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Lân Chuối, xã Hữu Liên
|
3,5
|
0,9
|
Không xác định
|
1
|
411603
|
2397353
|
|
|
21
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Lân Chuối, xã Hữu Liên
|
6
|
1,9
|
Không xác định
|
1
|
411617
|
2397385
|
|
|
22
|
Hoàng đàn Hữu Liên
|
Lân Chuối, xã Hữu Liên
|
1
|
0,3
|
Không xác định
|
1
|
411607
|
2397315
|
|
|
23
|
Cây Sưa
|
Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ
(địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)
|
20
|
8
|
13
|
1
|
408270
|
2396922
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
24
|
Cây Sưa
|
Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ
(địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)
|
23
|
7
|
13
|
1
|
408258
|
2396882
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
25
|
Cây Sưa
|
Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ
(địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)
|
15
|
8
|
13
|
1
|
408272
|
2396894
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
26
|
Cây Sưa
|
Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ
(địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)
|
15
|
6
|
13
|
1
|
408263
|
2396900
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
27
|
Cây Sưa
|
Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ
(địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)
|
23
|
9
|
13
|
1
|
408253
|
2396900
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
28
|
Cây Sưa
|
Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ
(địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)
|
20
|
8
|
13
|
1
|
408280
|
2396904
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
29
|
Cây Sưa
|
Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ
(địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)
|
23
|
9
|
13
|
1
|
408253
|
2396951
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
39
|
|
Xã Cai Kinh
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Mít
|
Thôn Ba Nàng
|
80
|
18-20
|
> 100
|
1
|
409523
|
2383754
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
2
|
Cây Thị
|
Thôn Ba Nàng
|
100-150
|
17-20
|
> 80
|
1
|
410497
|
2383723
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Thôn Đồng Vân
|
100-150
|
15
|
> 100
|
1
|
414345
|
2383015
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Thôn Thuốc Sơn
|
100-120
|
15-20
|
> 80
|
1
|
411425
|
2381266
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
5
|
Cây Đa
|
Thôn Thuốc Sơn
|
100-150
|
15-20
|
> 100
|
1
|
411094
|
2381482
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
6
|
Cây Đa
|
Thôn Thuốc Sơn
|
100-150
|
15-20
|
> 100
|
1
|
411085
|
2381485
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
7
|
Cây Lát
|
Thôn Thuốc Sơn
|
150
|
20
|
> 50
|
1
|
411105
|
2381490
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
8
|
Cây Suốt
|
Thôn Thuốc Sơn
|
100
|
15
|
> 100
|
1
|
411135
|
2382345
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
9
|
Cây Thị
|
Thôn Cai Kinh
|
100-150
|
17-20
|
> 100
|
1
|
412199
|
2383346
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
40
|
|
XÃ QUAN SƠN
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Làng Hăng
|
50
|
12
|
80
|
1
|
433105
|
2394399
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Gạo
|
Thôn Làng Hăng
|
30
|
20
|
60
|
1
|
434538
|
2391785
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Thôn Làng Hăng
|
50
|
13
|
100
|
1
|
434484
|
2391875
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây khế
|
Thôn Mè Thình
|
200
|
8
|
200
|
1
|
449617
|
2392797
|
Hộ gia đình Ma Văn Mười quản lý
|
|
|
41
|
|
XÃ CHI LĂNG
|
|
|
|
26
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Làng Trung
|
100-120
|
15-20
|
120-150
|
1
|
430277
|
2394037
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
ThônHữu Nghị
|
120-150
|
18-20
|
100
|
1
|
431172
|
2395478
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Than Muội
|
100-120
|
15-20
|
80
|
1
|
428137
|
2393313
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Cọng
|
Thôn Làng Trung
|
150-200
|
25
|
200
|
1
|
429977
|
2394049
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây Gạo
|
Thôn Mã Yên
|
300
|
25
|
50
|
1
|
425772
|
2388820
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
Cây Gạo
|
Thôn Chi Lăng
|
300
|
25
|
100
|
1
|
426339
|
2391312
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Thôn Ba Đăng
|
200
|
20
|
100
|
1
|
424738
|
2388160
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
8
|
Cây Đa
|
Thôn Xóm Mới
|
200
|
20
|
100
|
1
|
426442
|
2390101
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
9
|
Cây Trôi
|
Thôn Làng Thượng
|
80
|
30
|
80
|
1
|
420101
|
2385672
|
Đền Chầu năm suối Lân
|
|
|
10
|
Cây Quéo
|
Thôn Làng Thượng
|
80
|
30
|
80
|
1
|
420101
|
2385672
|
Đền Chầu năm suối Lân
|
|
|
11
|
Cây Đa
|
Thôn Làng Thượng
|
80
|
30
|
100
|
1
|
420868
|
2385714
|
Nhân dân xóm Cây Hồng
|
|
|
12
|
Cây Đa
|
Thôn Đồng Bành
|
80
|
30
|
100
|
1
|
423180
|
2387075
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
13
|
Cây Đa
|
Thôn Đồng Bành
|
70
|
40
|
100
|
1
|
423186
|
2386866
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
14
|
Cây Đa
|
Thôn Đồng Bành
|
100
|
50
|
100
|
1
|
423590
|
2386615
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
15
|
Cây Đa
|
Thôn Yên Bình
|
90
|
60
|
100
|
1
|
423930
|
2386954
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
16
|
Cây Dã Hương
|
Thôn Yên Bình
|
61-90
|
18-22,5
|
100
|
2
|
422724
|
2387190
|
Tiểu đoàn HLCĐ
|
|
|
17
|
Cây Sấu
|
Thôn Yên Bình
|
51-65
|
12-21,5
|
100
|
9
|
422724
|
2387190
|
Tiểu đoàn HLCĐ
|
|
|
42
|
|
XÃ CHIẾN THẮNG
|
|
|
|
12
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa Trắng
|
Xóm Nà Phước, thôn Bản Thí (Thôn Nà Phước
cũ)
|
140
|
20
|
70-80
|
1
|
446516
|
2408296
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Đa Trắng
|
Xóm Khuôn Nặng, Thôn Bản Thí (thôn Nà Phước
cũ)
|
140
|
20
|
70-80
|
1
|
447210
|
2407684
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây sậm
|
Thổ Công Nà Lừu, thôn Bản Thí (Thôn Nà Pất
cũ)
|
20
|
16
|
> 50
|
3
|
445263
|
2406597
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Hoa sữa
|
Thổ Công Nà Lừu, thôn Bản Thí (Thôn Nà Pất
cũ)
|
90
|
20
|
> 50
|
1
|
445263
|
2406597
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây Chân chim
|
Thổ Công Nà Lừu, thôn Bản Thí (Thôn Nà Pất
cũ)
|
50
|
20
|
> 50
|
1
|
445263
|
2406597
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
Cây đa
|
Thôn Hồng Tân (ngã ba Hồng Tân)
|
200
|
45
|
100-120
|
1
|
479133
|
2405167
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
7
|
Cây đa
|
Thổ công Tân Minh (NVH thôn Tân Minh cũ)
|
120
|
40
|
> 100
|
1
|
454342
|
2406622
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
8
|
Cây đa
|
Miếu Cống Mồ, thôn Háng Ví (thôn Nà Lầm
cũ)
|
150 - 200
|
45
|
> 80
|
1
|
449830
|
2365288
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
9
|
Cây đa
|
Nhà Văn hóa thôn Làng Thành (cũ)
|
120
|
40
|
> 80
|
1
|
449247
|
2404111
|
Cộng đồng DC thôn
|
|
|
10
|
Cây đa
|
xóm Tân Minh, thôn Vân An (ngã ba Kéo Bó)
|
125-130
|
25
|
> 50
|
1
|
454032
|
2406986
|
Hộ gia đình quản lý
|
|
|
43
|
|
XÃ NHÂN LÝ
|
|
|
|
33
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây đa
|
Thôn Sao Hạ
|
200
|
40
|
> 100
|
1
|
2403265
|
668021
|
Tập thể
|
|
|
2
|
Cây đa
|
Thôn Sao Hạ
|
200
|
40
|
> 100
|
1
|
2403341
|
668232
|
Tập thể
|
|
|
3
|
Cây đa
|
Thôn Sao Hạ
|
200
|
40
|
> 100
|
1
|
2403015
|
667959
|
Tập thể
|
|
|
4
|
Cây đa
|
Thôn Sao Hạ
|
200
|
40
|
> 10
|
1
|
2402213
|
666404
|
Tập thể
|
|
|
5
|
Cây trám đen
|
Thôn Sao Hạ
|
150
|
50
|
100
|
1
|
2402004
|
668346
|
Hộ gia đình
|
|
|
6
|
Cây gạo
|
Thôn Sao Hạ
|
150
|
50
|
80
|
1
|
2401901
|
666409
|
Hộ gia đình
|
|
|
7
|
Cây đa
|
Thôn Tồng Cút
|
170
|
25
|
> 50
|
4
|
2402798
|
669927
|
Tập thể thôn
|
|
|
8
|
Cây si
|
Thôn Tồng Cút
|
150
|
15
|
> 50
|
1
|
240745
|
671892
|
Hộ gia đình
|
|
|
9
|
Cây gạo
|
Thôn Tồng Cút
|
150
|
18
|
> 50
|
1
|
2402938
|
672002
|
Hộ gia đình
|
|
|
10
|
Cây đa
|
Xóm Nà Sèn, thôn Nà Sèn
|
120
|
30
|
120
|
1
|
2398272
|
666149
|
Cá nhân
|
|
|
11
|
Cây duối
|
Xóm Pa Chia, thôn Nà Sèn
|
100
|
20
|
80
|
1
|
2398712
|
665057
|
Tổ chức
|
|
|
12
|
Cây duối
|
Xóm Cu Hau, thôn Bắc Phù
|
100
|
20
|
70
|
2
|
2171079
|
106679
|
Hộ gia đình
|
|
|
13
|
Cây đa
|
Thôn Khun Tiếm
|
150
|
30
|
60
|
1
|
2398595
|
670117
|
Tập thể
|
|
|
14
|
Cây si
|
Khu Làng Bu (cũ), thôn Lâm Sơn
|
100
|
20
|
> 70
|
3
|
2397459
|
674395
|
Hộ gia đình
|
|
|
15
|
Cây ngán
|
Khu Lâm sơn (cũ), thôn Lâm Sơn
|
80
|
35
|
> 60
|
3
|
2398153
|
672140
|
Hộ gia đình
|
|
|
16
|
Cây đa
|
Khu Làng Bu, Hà Nam(cũ), thôn Lâm Sơn
|
100
|
25
|
> 80
|
5
|
2397766
|
674559
|
Hộ gia đình
|
|
|
17
|
Cây gạo
|
Khu Làng Bu (cũ), thôn Lâm Sơn
|
90
|
35
|
> 60
|
2
|
2397458
|
673200
|
Hộ gia đình
|
|
|
18
|
Cây vối
|
Khu Làng Bu (cũ), thôn Lâm Sơn
|
80
|
35
|
> 60
|
1
|
2396926
|
673335
|
Hộ gia đình
|
|
|
19
|
Cây gạo
|
Xóm Lạng Nắc, thôn Mai Sao
|
150
|
40
|
200
|
1
|
2399776
|
666796
|
Tổ chức
|
|
|
20
|
Cây đa
|
Xóm Lạng Nắc, thôn Mai Sao
|
150
|
40
|
200
|
1
|
2399936
|
666810
|
Cá nhân
|
|
|
44
|
|
XÃ BẰNG MẠC
|
|
|
|
247
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Gạo
|
Thôn Lũng Mắt
|
120 - 150
|
25-30
|
300 -550
|
1
|
425467
|
2402218
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Nghiến
|
Thôn Lũng Mắt
|
120 - 150
|
25-30
|
300 -550
|
10
|
425467
|
2402218
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây Nghiến
|
Thôn Lũng Mắt
|
140
|
25-30
|
300 -550
|
2
|
425959
|
2401036
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Nghiến
|
Thôn Lũng Mắt
|
100
|
25-30
|
300 -550
|
1
|
425900
|
240950
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây Nghiến
|
Thôn Lũng Mắt
|
110
|
25-30
|
300 -550
|
1
|
425945
|
2400950
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
Cây Nghiến
|
Thôn Lũng Mắt
|
70
|
25-30
|
300 -550
|
1
|
425916
|
2403195
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Thôn Pá Tào
|
142
|
16
|
80
|
1
|
421334
|
2403507
|
Thôn Quản lý bảo vệ
|
|
|
8
|
Cây Đa
|
Thôn Pá Tào
|
145
|
18
|
96
|
1
|
421133
|
2403302
|
Thôn Quản lý bảo vệ
|
|
|
9
|
Cây Đa
|
Thôn Cao Minh
|
130
|
18
|
25
|
1
|
422798
|
2404001
|
Thôn Quản lý bảo vệ
|
|
|
10
|
Cây Đa
|
Thôn Cao Minh
|
150
|
21
|
28
|
1
|
422879
|
2403506
|
Thôn Quản lý bảo vệ
|
|
|
11
|
Cây nghiến
|
Thôn Cao Minh
|
78
|
30
|
300 -550
|
1
|
422741
|
242026
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
12
|
Cây Đa
|
Thôn Bằng Hữu
|
135
|
20
|
54
|
1
|
422881
|
2404074
|
Thôn Quản lý bảo vệ
|
|
|
13
|
Cây Đa
|
Thôn Đông Quan
|
165
|
22
|
75
|
1
|
424255
|
2398108
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
14
|
Cây Đa
|
Thôn Đông Quan
|
160
|
20
|
75
|
1
|
424287
|
2398062
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
15
|
Cây Đa
|
Thôn Làng Phiêng
|
145
|
17
|
80
|
1
|
423866
|
2398794
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
16
|
Cây Đa
|
Thôn Làng Phiêng
|
140
|
18
|
80
|
1
|
423819
|
2399061
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
17
|
Cây Đa
|
Thôn Làng Phiêng
|
135
|
17
|
75
|
1
|
423819
|
2399057
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
18
|
Cây Lý
|
Thôn Làng Phiêng
|
155
|
18
|
75
|
1
|
424885
|
2399290
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
19
|
Cây Lầu Hẳn
|
Thôn Làng Phiêng
|
144
|
15
|
77
|
1
|
424884
|
2399287
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
20
|
Cây Nghiến
|
Thôn Gia Lộc
|
120 - 150
|
25-30
|
300 -550
|
185
|
429005
|
2403561
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
21
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Khoác
|
140
|
18
|
80
|
1
|
422276
|
2400598
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
22
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Khoác
|
135
|
15
|
75
|
1
|
422284
|
2400604
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
23
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Khoác
|
130
|
15
|
70
|
1
|
422296
|
2400601
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
24
|
Cây Nghiến
|
Thôn Làng Khoác
|
145
|
18
|
65
|
1
|
422276
|
2400616
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
25
|
Cây gạo
|
Thôn Thượng Cường
|
76-118
|
15-20
|
80-100
|
2
|
429600
|
2398719
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
26
|
Cây đa
|
Thôn Thượng Cường
|
242
|
15-20
|
100-150
|
1
|
429607
|
2398186
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
27
|
Cây gạo
|
Thôn Thượng Cường
|
130
|
20-25
|
100-150
|
1
|
429416
|
2398764
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
28
|
Cây gạo
|
Thôn Thượng Cường
|
207
|
25-30
|
100-150
|
1
|
429521
|
2398864
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
29
|
Cây thị
|
Thôn Thượng Cường
|
165
|
15-20
|
100-150
|
1
|
429512
|
2398883
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
30
|
Cây thị
|
Thôn Thượng Cường
|
177
|
15-20
|
100-150
|
1
|
429509
|
2398879
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
31
|
Cây thị
|
Thôn Thượng Cường
|
210
|
15-20
|
100-150
|
1
|
429500
|
2398880
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
32
|
Cây gạo
|
Thôn Thượng Cường
|
238
|
15-20
|
100-150
|
1
|
429467
|
2399304
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
33
|
Cây đa
|
Thôn Khòn Sâu
|
197
|
20-25
|
100-150
|
1
|
429484
|
2400540
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
34
|
Cây sấu
|
Thôn Khòn Sâu
|
290
|
30-35
|
200-250
|
1
|
429799
|
2401071
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
35
|
Cây nghiến đất
|
Thôn Khòn Sâu
|
127
|
25-30
|
200-250
|
1
|
430808
|
2401485
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
36
|
Cây Bồ Hòn
|
Chợ Hoàng
|
116
|
30-35
|
100-150
|
1
|
428584
|
2401111
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
37
|
Cây đa
|
Chợ Hoàng
|
153
|
25-30
|
100-150
|
1
|
428589
|
2400105
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
38
|
Cây sau sau
|
Chợ Hoàng
|
82
|
25-30
|
100-150
|
1
|
428617
|
2400084
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
39
|
Cây sau sau
|
Chợ Hoàng
|
85
|
25-30
|
100-150
|
1
|
428636
|
2400090
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
40
|
Cây sau sau
|
Chợ Hoàng
|
67
|
25-30
|
100-150
|
1
|
428640
|
2400100
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
41
|
Cây sau sau
|
Chợ Hoàng
|
74
|
25-30
|
100-150
|
1
|
428648
|
2400111
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
42
|
Cây găng
|
Chợ Hoàng
|
62
|
25-30
|
100-150
|
1
|
428638
|
2400107
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
43
|
Cây sau sau
|
Chợ Hoàng
|
81
|
25-30
|
100-150
|
1
|
428629
|
2400108
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
44
|
Cây sau sau
|
Chợ Hoàng
|
76
|
25-30
|
100-150
|
1
|
42863
|
2400119
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
45
|
Cây sau sau
|
Chợ Hoàng
|
97
|
25-30
|
100-150
|
1
|
428644
|
2400129
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
46
|
Cây sau sau
|
Chợ Hoàng
|
110
|
25-30
|
100-150
|
1
|
428652
|
2400145
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
47
|
Cây sau sau
|
Chợ Hoàng
|
84
|
25-30
|
100-150
|
1
|
428627
|
240134
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
48
|
Cây đa
|
Chợ Hoàng
|
248
|
25-30
|
200-250
|
1
|
426893
|
2400485
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
49
|
Cây đinh
|
Chợ Hoàng
|
60
|
20-25
|
200-250
|
1
|
426901
|
2400483
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
50
|
Cây đa
|
Chợ Hoàng
|
188
|
20-25
|
100-150
|
1
|
429908
|
2400488
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
51
|
Cây Khế
|
Chợ Hoàng
|
89
|
12-15
|
100-150
|
1
|
426910
|
2400486
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
52
|
Cây đa
|
Chợ Hoàng
|
194
|
20-25
|
200-250
|
1
|
426718
|
2400421
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
45
|
|
XÃ VẠN LINH
|
|
|
|
32
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây đa
|
Làng Càng
|
110
|
9
|
300
|
1
|
660135
|
2398576
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây đa
|
Làng Càng
|
100
|
23
|
300
|
1
|
658870
|
2398798
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây đa
|
Làng Càng
|
120
|
25
|
300
|
1
|
659307
|
2398844
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Dã Hương
|
Hoà Bình
|
130
|
11
|
300
|
1
|
657191
|
2397136
|
Trường THPT Hoà Bình
|
|
|
5
|
Cây Gạo
|
Hoà Bình
|
100
|
10
|
300
|
1
|
657965
|
2398893
|
Nhóm hộ gđ quản lý
|
|
|
6
|
Cây đa
|
Hoà Bình
|
130
|
15
|
300
|
1
|
658176
|
2398704
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
7
|
Cây Ngiến
|
Thống Nhất
|
80-100
|
12
|
300
|
2
|
660849
|
2396423
|
Nhóm hộ gđ quản lý
|
|
|
8
|
Cây đa
|
Xa Đán
|
130
|
18
|
300
|
1
|
653582
|
2395889
|
Nhóm hộ gđ quản lý
|
|
|
9
|
Cây Gạo
|
Xa Đán
|
100
|
30
|
300
|
1
|
6533324
|
2398599
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
10
|
Cây Nghiến
|
Hàm Rồng
|
70-180
|
35
|
300
|
15
|
418590
|
2966956
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
11
|
Cây Nghiến
|
Hàm Rồng
|
100
|
35
|
300
|
1
|
417036
|
2395604
|
Tập thể Thôn Quản lý
|
|
|
12
|
Cây Nghiến
|
Đông Thành
|
170
|
35
|
300
|
1
|
418748
|
2395600
|
Tập thể Thôn Quản lý
|
|
|
13
|
Cây đa
|
Thần Lãng
|
100-150
|
18-20
|
300
|
3
|
651547
|
2390912
|
Tập thể Thôn Quản lý
|
|
|
14
|
Cây đa
|
Thần Lãng
|
100
|
11
|
100
|
1
|
651589
|
2391746
|
Tập thể Thôn Quản lý
|
|
|
15
|
Cây Nghiến
|
Giáp Thượng
|
150
|
16
|
200
|
1
|
653610
|
2393836
|
Tập thể Thôn Quản lý
|
|
|
46
|
|
XÃ ĐỒNG ĐĂNG
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Đền Mẫu
|
120
|
30
|
50
|
1
|
442634
|
2428402
|
UBND xã quản lý
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Pháo đài Đồng Đăng
|
80
|
18
|
60
|
1
|
442640
|
2427855
|
UBND xã quản lý
|
|
|
3
|
Cây Nghiến
|
Thôn Còn Quyền
|
50
|
20
|
62
|
1
|
440744
|
2426177
|
UBND xã quản lý
|
|
|
47
|
|
XÃ CAO LỘC
|
|
|
|
24
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Xóm Thâm Pằng, thôn Bản Héc
|
150
|
25
|
> 100
|
1
|
2426963
|
459725
|
Thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Xóm Thâm Pằng, thôn Bản Héc
|
150
|
25
|
> 100
|
1
|
2426953
|
459721
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Xóm Còn Teng, thôn Bản Héc
|
150
|
20
|
> 100
|
1
|
2425133
|
455659
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây Đa
|
Xóm Lục Tát, thôn Bản Héc
|
150
|
30
|
> 100
|
1
|
2424965
|
457197
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây Đa
|
Nà Khỉ, thôn Bản Héc
|
140
|
25
|
>50
|
1
|
2424504
|
455864
|
Thôn quản lý
|
|
|
6
|
Cây Đa
|
Xóm Lục Ngoãng, thôn Bản Dọn
|
140
|
25
|
> 200
|
1
|
2425562
|
454595
|
Hộ gia đình
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Xóm Lục Ngoãng, thôn Bản Dọn
|
150
|
30
|
> 150
|
1
|
2425682
|
454542
|
Thôn quản lý
|
|
|
8
|
Cây gạo
|
Thôn Bản Dọn
|
100
|
50
|
> 100
|
1
|
2424075
|
4545584
|
Thôn quản lý
|
|
|
9
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Dọn
|
160
|
25
|
> 100
|
1
|
2423979
|
455796
|
Thôn quản lý
|
|
|
10
|
Cây Đa
|
Xóm Lục Luông, Thôn Bản Dọn
|
80
|
16
|
50
|
1
|
2424166
|
453439
|
Hộ gia đình
|
|
|
11
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Lòa
|
130
|
25
|
150
|
1
|
459088
|
2429519
|
Thôn quản lý
|
|
|
12
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Lòa
|
130
|
25
|
150
|
1
|
458982
|
2429675
|
Thôn quản lý
|
|
|
13
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Lòa
|
130
|
25
|
150
|
1
|
459738
|
2429861
|
Thôn quản lý
|
|
|
14
|
Cây Đa
|
Co Khuất, thôn Bản Lòa
|
80
|
20
|
100
|
1
|
460904
|
2428405
|
Thôn quản lý
|
|
|
15
|
Cây Đa Tía
|
Thôn Bản Cưởm
|
120
|
25
|
>50
|
1
|
449411
|
2424767
|
Thôn quản lý
|
|
|
16
|
Cây Đa Tía
|
Thôn Bản Cưởm
|
120
|
25
|
>50
|
1
|
450534
|
2424732
|
Thôn quản lý
|
|
|
17
|
Cây Đa Tía
|
Thôn Bản Cưởm
|
120
|
25
|
>50
|
1
|
450509
|
2424765
|
Thôn quản lý
|
|
|
18
|
Cây Đa Tía
|
Thôn Bản Cưởm
|
120
|
25
|
>50
|
1
|
450891
|
2424267
|
Thôn quản lý
|
|
|
19
|
Cây Đa Tía
|
Thôn Nà Mon
|
100
|
30
|
200
|
1
|
450789
|
2426087
|
Thôn quản lý
|
|
|
20
|
Cây Đa Tía
|
Thôn Nà Mon
|
100
|
30
|
200
|
1
|
450856
|
2425869
|
Thôn quản lý
|
|
|
21
|
Cây Đa Tía
|
Thôn Nà Mon
|
100
|
30
|
200
|
1
|
450937
|
2425724
|
Thôn quản lý
|
|
|
22
|
Cây Đa Tía
|
Thôn Nà Lệnh
|
100
|
30
|
200
|
1
|
452406
|
2426064
|
Thôn quản lý
|
|
|
23
|
Cây Đa Tía
|
Xóm Nà Pao, Thôn Bản Roọc
|
100
|
30
|
200
|
1
|
452370
|
2428191
|
Thôn quản lý
|
|
|
24
|
Cây Đa Tía
|
Thôn Bản Roọc
|
80
|
20
|
>50
|
1
|
451330
|
2428931
|
Thôn quản lý
|
|
|
48
|
|
XÃ CÔNG SƠN
|
|
|
|
111
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Gạo
|
Thôn Kéo Cặp
|
110
|
20
|
70
|
1
|
218945897
|
1067889939
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
2
|
Cây Gạo
|
Thôn Kéo Cặp
|
100
|
22
|
75
|
1
|
218979904
|
1067913149
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
3
|
Cây Gạo
|
Thôn Kéo Cặp
|
150
|
25
|
150
|
1
|
21897017
|
1067920464
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
4
|
Cây Gạo
|
Thôn Kéo Cặp
|
140
|
24
|
150
|
1
|
218968004
|
1067911067
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
5
|
Cây Gạo
|
Thôn Hải Yến
|
160
|
20
|
150
|
1
|
218884445
|
1068425153
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
6
|
Cây Gạo
|
Thôn Bản Lành
|
120
|
20
|
120
|
1
|
218986255
|
1068264504
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Lành
|
150
|
25
|
170
|
1
|
218889351
|
1068209493
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
8
|
Cây Đa
|
Thôn Hải Yến
|
120
|
15
|
110
|
1
|
218944838
|
1068242551
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
9
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Lành
|
80
|
15
|
80
|
1
|
218819705
|
1068057661
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
10
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Luận
|
120
|
18
|
130
|
1
|
218757457
|
1067969928
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
11
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Luận
|
150
|
18
|
160
|
1
|
218663196
|
1068060059
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
12
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Luận
|
120
|
18
|
150
|
1
|
218825089
|
1068048890
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
13
|
Cây Đa
|
Thôn Kéo Cặp
|
120
|
18
|
150
|
1
|
218965386
|
1067895884
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
14
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Luận
|
120 -150
|
18-20
|
100 -150
|
4
|
218663839
|
1068059599
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
15
|
Cây Đa
|
Thôn Hải Yến
|
100
|
15
|
80
|
1
|
218944732
|
1068454791
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
16
|
Cây Đa
|
Thôn Hải Yến
|
180
|
15
|
130
|
1
|
218863261
|
1068392549
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
17
|
Chè Shan Tuyết
|
Thôn Ngàn Pặc
|
50-100
|
10 - 15
|
80-100
|
47
|
218688071
|
1069144177
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
18
|
Chè Shan Tuyết
|
Thôn Pác Đây
|
50-100
|
10 - 15
|
80-100
|
45
|
218719335
|
1069333648
|
Thôn quản lý bảo vệ
|
|
|
49
|
|
XÃ BA SƠN
|
|
|
|
12
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Đa
|
Thôn Cao Lâu
|
440-480
|
15
|
>300
|
1
|
2423114
|
465854
|
Thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây Đa
|
Thôn Nà Va
|
300-320
|
15
|
>200
|
1
|
2427762
|
464497
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây Chè Móng Rồng
|
Thôn Thạch Khuyên
|
50
|
10
|
80
|
1
|
2420465
|
477252
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây Dổi
|
Thôn Thạch Khuyên
|
60
|
16
|
80
|
1
|
2419832
|
477543
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây Dổi
|
Thôn Thạch Khuyên
|
60
|
18
|
90
|
1
|
2419857
|
477527
|
Thôn quản lý
|
|
|
6
|
Cây Dổi
|
Thôn Thạch Khuyên
|
55
|
15
|
90
|
1
|
2419883
|
477518
|
Thôn quản lý
|
|
|
7
|
Cây Dẻ
|
Thôn Thạch Khuyên
|
60
|
16
|
100
|
1
|
2419811
|
477562
|
Thôn quản lý
|
|
|
8
|
Cây Dẻ
|
Thôn Thạch Khuyên
|
70
|
15
|
90
|
1
|
2419808
|
477568
|
Thôn quản lý
|
|
|
9
|
Cây Nhãn
|
Thôn Thạch Khuyên
|
50
|
15
|
100
|
1
|
2422124
|
475821
|
Thôn quản lý
|
|
|
10
|
Cây Nhãn
|
Thôn Thạch Khuyên
|
50
|
12
|
90
|
1
|
2422123
|
475840
|
Thôn quản lý
|
|
|
11
|
Cây Đa
|
Thôn Thạch Khuyên
|
240-260
|
22
|
250
|
1
|
2421920
|
475853
|
Thôn quản lý
|
|
|
12
|
Cây Đa
|
Thôn Bản Ranh
|
220-240
|
20
|
250
|
1
|
2421902
|
470704
|
Thôn quản lý
|
|
|
50
|
|
PHƯỜNG TAM
THANH
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Hoàng đàn
|
Khuôn viên trụ sở cơ quan Sở Nông nghiệp
và Môi trường - Cơ sở 1 (địa chỉ số 118, đường Ba Sơn, phường Tam Thanh, tỉnh
Lạng Sơn)
|
17
|
3,8
|
11
|
1
|
448007
|
2419044
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
2
|
Cây Hoàng đàn
|
Khuôn viên trụ sở Trung tâm Tài nguyên và
Môi trường (địa chỉ: số 120, đường Ba Sơn, phường Tam Thanh,
tỉnh Lạng Sơn)
|
7,9
|
3
|
6
|
4
|
448026
|
2419093
|
Đơn vị đang quản lý
|
|
|
3
|
Cây đa
|
Công viên hồ Phai Loạn
|
90
|
40
|
60
|
1
|
21857172
|
106755783
|
Già cỗi; UBND phường quản lý
|
|
|
4
|
Cây si
|
Công viên hồ Phai Loạn
|
80
|
35
|
50
|
1
|
21857755
|
106756523
|
Già cỗi; UBND phường quản lý
|
|
|
5
|
Cây si
|
số 117, đường Trần Đăng Ninh
|
90
|
40
|
60
|
1
|
21859683
|
106754216
|
Già cỗi; UBND phường quản lý
|
|
|
51
|
|
PHƯỜNG LƯƠNG
VĂN TRI
|
|
|
|
78
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Dã Hương số 04
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184579
|
10675786
|
Phường quản lý
|
|
|
2
|
Cây Dã Hương số 06
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184575
|
1067577
|
Phường quản lý
|
|
|
3
|
Cây Dã Hương số 08
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184575
|
1067576
|
Phường quản lý
|
|
|
4
|
Cây Dã Hương hàng rào cục thống kê
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184578
|
10675685
|
Phường quản lý
|
|
|
5
|
Cây Dã Hương số 48
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
218458
|
10675526
|
Phường quản lý
|
|
|
6
|
Cây Dã Hương số 50
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184573
|
10675515
|
Phường quản lý
|
|
|
7
|
Cây Dã Hương số 82
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184577
|
10675346
|
Phường quản lý
|
|
|
8
|
Cây Dã Hương số 103
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184579
|
10675248
|
Phường quản lý
|
|
|
9
|
Cây Dã Hương số 101
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184577
|
10675264
|
Phường quản lý
|
|
|
10
|
Cây Dã Hương số 99
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184582
|
10675276
|
Phường quản lý
|
|
|
11
|
Cây Dã Hương số 95
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184575
|
10675303
|
Phường quản lý
|
|
|
12
|
Cây Dã Hương số 93
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2174575
|
10675313
|
Phường quản lý
|
|
|
13
|
Cây Dã Hương số 81
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2174575
|
10675358
|
Phường quản lý
|
|
|
14
|
Cây Dã Hương số 77
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2174575
|
1067538
|
Phường quản lý
|
|
|
15
|
Cây Dã Hương số 75
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Khoảng 50-80
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2174575
|
10675399
|
Phường quản lý
|
|
|
16
|
Cây Dã Hương số 15
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-70
|
Khoảng 12-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184665
|
10675678
|
Phường quản lý
|
|
|
17
|
Cây Dã Hương số 13
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-70
|
Khoảng 12-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184668
|
10675681
|
Phường quản lý
|
|
|
18
|
Cây Dã Hương số 12
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-70
|
Khoảng 12-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184670
|
10675695
|
Phường quản lý
|
|
|
19
|
Cây Dã Hương số19
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-70
|
Khoảng 12-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184660
|
10675653
|
Phường quản lý
|
|
|
20
|
Cây Dã Hương số 32
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-70
|
Khoảng 12-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
21,84668
|
10675591
|
Phường quản lý
|
|
|
21
|
Cây Dã Hương số 37
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-70
|
Khoảng 12-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
21,84666
|
10675593
|
Phường quản lý
|
|
|
22
|
Cây Dã Hương số 80
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-70
|
Khoảng 12-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184670
|
10675392
|
Phường quản lý
|
|
|
23
|
Cây Dã Hương số 84
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-70
|
Khoảng 12-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184671
|
10675368
|
Phường quản lý
|
|
|
24
|
Cây Dã Hương số 95
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-70
|
Khoảng 12-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184668
|
10675296
|
Phường quản lý
|
|
|
25
|
Cây Dã Hương số 46
|
Đường Hùng Vương
|
Khoảng 80-120
|
Khoảng 12-15m
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184737
|
10675831
|
Phường quản lý
|
|
|
26
|
Cây Dã Hương số 48
|
Đường Hùng Vương
|
Khoảng 80-120
|
Khoảng 12-15m
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184641
|
1067582
|
Phường quản lý
|
|
|
27
|
Cây Dã Hương số 52
|
Đường Hùng Vương
|
Khoảng 80-120
|
Khoảng 12-15m
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184611
|
10675822
|
Phường quản lý
|
|
|
28
|
Cây Dã Hương số 139
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
283782
|
10675499
|
Phường quản lý
|
|
|
29
|
Cây Dã Hương số 89
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184492
|
10675733
|
Phường quản lý
|
|
|
30
|
Cây Dã Hương số 85
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184511
|
10675737
|
Phường quản lý
|
|
|
31
|
Cây Dã Hương số75
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184554
|
10675734
|
Phường quản lý
|
|
|
32
|
Cây Dã Hương số 27
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184718
|
10675738
|
Phường quản lý
|
|
|
33
|
Cây Dã Hương số 25
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184725
|
10675743
|
Phường quản lý
|
|
|
34
|
Cây Dã Hương số 15
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184746
|
10675742
|
Phường quản lý
|
|
|
35
|
Cây Dã Hương số 01
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
218485
|
10675748
|
Phường quản lý
|
|
|
36
|
Cây Dã Hương số 02
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184916
|
10675744
|
Phường quản lý
|
|
|
37
|
Cây Dã Hương số 18
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184840
|
10675746
|
Phường quản lý
|
|
|
38
|
Cây Dã Hương số 80
|
Đường Quang Trung
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 12-17
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184553
|
10675728
|
Phường quản lý
|
|
|
39
|
Cây Dã Hương số 21
|
Đường Xứ Nhu
|
70
|
15m
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184607
|
10675662
|
Phường quản lý
|
|
|
40
|
Cây Dã Hương số 33
|
Đường Phai Luông
|
Khoảng 120
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2183798
|
10675511
|
Phường quản lý
|
|
|
41
|
Cây Dã Hương số 35
|
Đường Phai Luông
|
Khoảng 120
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2183782
|
10675499
|
Phường quản lý
|
|
|
42
|
Cây Dã Hương
|
Khuôn viên Tượng đài Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184519
|
10675808
|
Phường quản lý
|
|
|
43
|
Cây Dã Hương
|
Khuôn viên Tượng đài Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184506
|
10675760
|
Phường quản lý
|
|
|
44
|
Cây Dã Hương
|
Khuôn viên Tượng đài Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184491
|
10675772
|
Phường quản lý
|
|
|
45
|
Cây Dã Hương
|
Khuôn viên Tượng đài Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 50-120
|
Khoảng 15-20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184492
|
10675777
|
Phường quản lý
|
|
|
46
|
Cây Dã Hương
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 64 - 146
|
Khoảng 25
|
Khoảng > 50
|
1
|
21846703
|
106758020
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
47
|
Cây Dã Hương
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 64 - 146
|
Khoảng 25
|
Khoảng > 50
|
1
|
21846816
|
106758577
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
48
|
Cây Dã Hương
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 64 - 146
|
Khoảng 25
|
Khoảng > 50
|
1
|
21847079
|
106758001
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
49
|
Cây Dã Hương
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 64 - 146
|
Khoảng 25
|
Khoảng > 50
|
1
|
21847286
|
106758084
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
50
|
Cây Dã Hương
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 64 - 146
|
Khoảng 25
|
Khoảng > 50
|
1
|
21847188
|
106757692
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
51
|
Cây Dã Hương
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 64 - 146
|
Khoảng 25
|
Khoảng > 50
|
1
|
21847004
|
106757739
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
52
|
Cây Dã Hương
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
124
|
25
|
Khoảng > 50
|
1
|
21846106
|
106758137
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
53
|
Cây Nhội
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
80
|
25
|
Khoảng > 50
|
1
|
21846746
|
10675799
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
54
|
Cây Nhội
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
80
|
25
|
Khoảng > 50
|
1
|
21846279
|
106757684
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
55
|
Cây Đa
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
83
|
20
|
Khoảng > 50
|
1
|
21845819
|
10675782
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
56
|
Cây Dã Hương
|
Sở Y tế, số 13 đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 80 -100
|
Khoảng 20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184672
|
10675397
|
Sở Y tế
|
|
|
57
|
Cây Dã Hương
|
Sở Y tế, số 13 đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 80 -100
|
Khoảng 20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184685
|
10675409
|
Sở Y tế
|
|
|
58
|
Cây Dã Hương
|
Sở Y tế, số 13 đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 80 -100
|
Khoảng 20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184668
|
10675381
|
Sở Y tế
|
|
|
59
|
Cây Dã Hương
|
Sở Y tế, số 13 đường Hoàng Văn Thụ
|
Khoảng 80 -100
|
Khoảng 20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184669
|
10675381
|
Sở Y tế
|
|
|
60
|
Cây Dã hương
|
Sở Nội vụ, số 04 đường Quang Trung
|
120
|
15
|
Khoảng > 50
|
1
|
21845687
|
10675697
|
Sở Nội vụ
|
|
|
61
|
Cây Dã hương
|
Sở Nội vụ, số 04 đường Quang Trung
|
100
|
15
|
Khoảng > 50
|
1
|
21846124
|
10675716
|
Sở Nội vụ
|
|
|
62
|
Cây Dã hương
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử, số 03 Hoàng
Văn Thụ
|
100
|
20
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184644
|
10675695
|
Sở Nội vụ
|
|
|
63
|
Cây Dã Hương
|
Trung tâm lưu trữ Lịch sử
|
80
|
30
|
Khoảng > 50
|
1
|
21845874
|
106756632
|
Sở Nội vụ
|
|
|
64
|
Cây Dã Hương
|
Bờ rào Cục thống kê
|
100
|
30
|
Khoảng > 50
|
1
|
21845678
|
106756665
|
Cục thống kê
|
|
|
65
|
Cây Gạo
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
120
|
40
|
Khoảng > 50
|
1
|
2184333
|
10675642
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
66
|
Cây Dã Hương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
90
|
12
|
Khoảng > 50
|
1
|
21846507
|
106753353
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
67
|
Cây Dã Hương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
100
|
12
|
Khoảng > 50
|
1
|
21846395
|
106,753336
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
68
|
Cây Dã Hương
|
Báo và Đài PTTH
|
130
|
30
|
Khoảng > 50
|
1
|
21846322
|
10675549
|
Báo và Đài PTTH
|
|
|
69
|
Cây Sưa
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 20 - 82
|
Khoảng 15-25
|
Khoảng 10- 80
|
1
|
21845577
|
106757915
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
70
|
Cây Sưa
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 20 - 82
|
Khoảng 15-25
|
Khoảng 10- 80
|
1
|
21845838
|
106757796
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
71
|
Cây Sưa
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 20 - 82
|
Khoảng 15-25
|
Khoảng 10- 80
|
1
|
2184589
|
106758199
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
72
|
Cây Sưa
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 20 - 82
|
Khoảng 15-25
|
Khoảng 10- 80
|
1
|
21845913
|
106758214
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
73
|
Cây Sưa
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 20 - 82
|
Khoảng 15-25
|
Khoảng 10- 80
|
1
|
2184565
|
106757514
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
74
|
Cây Sưa
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 20 - 82
|
Khoảng 15-25
|
Khoảng 10- 80
|
1
|
21845495
|
106757288
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
75
|
Cây Sưa
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 20 - 82
|
Khoảng 15-25
|
Khoảng 10- 80
|
1
|
21845988
|
106757666
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
76
|
Cây Sưa
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 20 - 82
|
Khoảng 15-25
|
Khoảng 10- 80
|
1
|
21845624
|
106757819
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
77
|
Cây Sưa
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Khoảng 20 - 82
|
Khoảng 15-25
|
Khoảng 10- 80
|
1
|
21846992
|
106757588
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
78
|
Cây Sưa
|
Sở Nội vụ
|
120
|
20
|
> 50
|
1
|
21846236
|
10675727
|
Sở Nội vụ
|
|
|
52
|
|
PHƯỜNG KỲ LỪA
|
|
|
|
36
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Dã hương
|
Đường Lê Lai, Khối 1
|
90 -110
|
15 - 18
|
> 100
|
3
|
2417970
|
448840
|
Xã quản lý
|
|
|
2
|
Cây Dã hương
|
Lương Văn Tri, Khối 1
|
90 -110
|
15 - 18
|
> 100
|
2
|
2417990
|
448891
|
Xã quản lý
|
|
|
3
|
Cây Đa
|
Đường Bắc Sơn, Khối 1
|
90 - 100
|
15 - 20
|
> 100
|
1
|
2418201
|
449043
|
Đền Tả Phủ quản lý
|
|
|
4
|
Cây Si
|
Đường Bắc Sơn, Khối 1
|
80 - 100
|
18 - 20
|
> 100
|
1
|
2418592
|
449073
|
Đền Tả Phủ quản lý
|
|
|
5
|
Cây Đa
|
Lương Văn Tri, Khối 3
|
90 - 100
|
15 - 20
|
> 100
|
1
|
2417989
|
449216
|
Đền mới quản lý
|
|
|
6
|
Cây Đa
|
Trần Khánh Dư, Khối 3
|
90 - 100
|
15 - 20
|
> 100
|
1
|
2418012
|
449213
|
Khối quản lý
|
|
|
7
|
Cây Đa
|
Đường Bắc Sơn, Khối 6
|
100 - 120
|
15 - 20
|
> 100
|
1
|
2418419
|
449114
|
Khối quản lý
|
|
|
8
|
Cây Si
|
Đường Bắc Sơn, Khối 6
|
90 - 100
|
15 - 20
|
> 80
|
1
|
2418860
|
448896
|
Khối quản lý
|
|
|
9
|
Cây Sau Sau
|
Đường Vi Đức Thắng, Khối 14
|
60 - 80
|
18 - 20
|
> 50
|
2
|
2149314
|
448855
|
Khối quản lý
|
|
|
10
|
Cây Đa
|
Đường Vi Đức Thắng, Khối 14
|
100 - 120
|
18 - 20
|
> 50
|
1
|
2419328
|
448852
|
Khối quản lý
|
|
|
11
|
Cây Vối rừng
|
Đường Vi Đức Thắng, Khối 14
|
60 - 80
|
18 - 20
|
> 50
|
1
|
2419294
|
448865
|
Khối quản lý
|
|
|
12
|
Cây Si
|
Đường Vi Đức Thắng, Khối 14
|
90 - 120
|
18 - 20
|
> 50
|
1
|
2149301
|
448877
|
Khối quản lý
|
|
|
13
|
Cây Sung
|
Khối 10
|
70 - 80
|
15 - 18
|
> 150
|
1
|
2419111
|
4496713
|
Khối quản lý
|
|
|
14
|
Cây Sung
|
Khối 10
|
90 - 100
|
15 - 18
|
> 180
|
1
|
2419106
|
449665
|
Khối quản lý
|
|
|
15
|
Cây Mác Lèng
|
Khối 10
|
60 - 65
|
17 - 20
|
> 150
|
1
|
2419116
|
449681
|
Khối quản lý
|
|
|
16
|
Cây Mác Lèng
|
Khối 10
|
70 - 80
|
18 - 20
|
> 150
|
1
|
2419103
|
449672
|
Khối quản lý
|
|
|
17
|
Cây Sau Sau
|
Khối 9
|
90 - 100
|
18 - 22
|
> 50
|
1
|
2419963
|
449651
|
Khối quản lý
|
|
|
18
|
Cây Đa
|
Khối 18
|
80 - 90
|
16 - 18
|
> 100
|
1
|
2419883
|
450120
|
Khối quản lý
|
|
|
19
|
Cây Si
|
Đường Mỹ Sơn,Khối 20
|
90 - 100
|
18 - 20
|
> 100
|
1
|
2418472
|
450410
|
Khối quản lý
|
|
|
20
|
Cây Đa
|
Khối Tằm Nguyên
|
120 - 150
|
15 - 18
|
> 300
|
1
|
456667
|
2412913
|
Khối quản lý
|
|
|
21
|
Cây Đa
|
Khối An Rinh
|
150 - 160
|
14 - 16
|
> 200
|
1
|
456087
|
2413374
|
Khối quản lý
|
|
|
22
|
Cây Si
|
Khối An Rinh
|
160 - 180
|
12-14
|
> 200
|
1
|
456109
|
2413359
|
Khối quản lý
|
|
|
23
|
Cây Đa
|
Khối Tân Liên
|
160 - 180
|
18 - 20
|
> 300
|
1
|
453299
|
2415307
|
Khối quản lý
|
|
|
24
|
Cây Đa
|
Khối Tân Liên
|
100 - 120
|
14 - 16
|
> 100
|
1
|
453378
|
2415480
|
Khối quản lý
|
|
|
25
|
Cây Đa tía
|
Khối Bắc Nga
|
110 - 120
|
20 - 25
|
> 350
|
1
|
457755
|
2413189
|
BQL Chùa Bắc Nga quản lý
|
|
|
26
|
Cây Đa tía
|
Khối Bắc Nga
|
270 - 290
|
20 - 25
|
> 500
|
1
|
457811
|
2413147
|
BQL Chùa Bắc Nga quản lý
|
|
|
27
|
Cây Đại
|
Khối Bắc Nga
|
75 - 80
|
7 - 8
|
> 700
|
1
|
457811
|
2413147
|
BQL Chùa Bắc Nga quản lý
|
|
|
28
|
Cây Đại
|
Khối Bắc Nga
|
80 - 85
|
7 - 8
|
>700
|
1
|
457800
|
2413164
|
BQL Chùa Bắc Nga quản lý
|
|
|
29
|
Cây Nhãn
|
Khối Bắc Nga
|
55 - 60
|
15-20
|
> 150
|
1
|
457799
|
2413142
|
BQL Chùa Bắc Nga quản lý
|
|
|
30
|
Cây Nhãn
|
Khối Bắc Nga
|
60 - 70
|
15-20
|
> 150
|
1
|
457799
|
2413140
|
BQL Chùa Bắc Nga quản lý
|
|
|
31
|
Cây Đa
|
Khối 8
|
190 - 210
|
12-15
|
> 100
|
1
|
448935
|
2420186
|
Khối quản lý
|
|
|
32
|
Cây Mác Kem
|
Khối 8
|
75 - 80
|
12-15
|
> 100
|
1
|
448930
|
2420184
|
Khối quản lý
|
|
|
53
|
|
PHƯỜNG ĐÔNG
KINH
|
|
|
|
24
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Dã Hương
|
Ngã 4 Đường Lê Đại Hành - đường Ngô Quyển
|
90
|
15m
|
> 70
|
1
|
21853227
|
1067686222
|
UBND phường Đông Kinh quản lý
|
|
|
2
|
Cây Dã Hương
|
Trụ sở UBND phường Đông Kinh (số 2 đường
Lê Lợi)
|
95
|
12m
|
>70
|
1
|
21852924
|
106761236
|
UBND phường Đông Kinh quản lý
|
|
|
3
|
Cây Sữa
|
Công ty TNHH MTV xổ số kiến thiết Lạng
Sơn
|
80
|
15m
|
>50
|
1
|
21852692
|
106759919
|
UBND phường Đông Kinh quản lý
|
|
|
4
|
Cây Dã Hương
|
Miếu thổ công Pò Mỏ
|
60-80
|
15m
|
> 50
|
2
|
21843618
|
106773006
|
Cộng đồng dân cư quản lý
|
|
|
5
|
Cây Đa
|
Miếu thổ công Khòn Phổ
|
70
|
10m
|
> 50
|
1
|
21826885
|
106769805
|
Cộng đồng dân cư quản lý
|
|
|
6
|
Cây Xà Cừ
|
Trường THPT Dân tộc Nội trú tỉnh
|
50-55
|
15m
|
>20
|
4
|
21845396
|
106772849
|
Chủ sở hữu quản lý
|
|
|
7
|
Cây Lát Mexico
|
Trường THPT Việt Bắc
|
70
|
20m
|
>20
|
2
|
21849965
|
106764644
|
Chủ sở hữu quản lý
|
|
|
8
|
Cây Xà cừ
|
Trường THPT Việt Bắc
|
50
|
12m
|
>20
|
1
|
21849965
|
106764644
|
Chủ sở hữu quản lý
|
|
|
9
|
Cây Đa
|
Trường THCS Vĩnh Trại
|
90
|
10
|
>25
|
1
|
21851703
|
106765419
|
Chủ sở hữu quản lý
|
|
|
10
|
Cây Bồ Đề
|
Trường Tiểu học Đông Kinh
|
60-65
|
12
|
>20
|
2
|
21848398
|
106764975
|
Chủ sở hữu quản lý
|
|
|
11
|
Cây Lan
|
Trường Tiểu học Đông Kinh
|
52
|
12
|
>20
|
1
|
21848398
|
106764975
|
Chủ sở hữu quản lý
|
|
|
12
|
Cây Xoài
|
Trường Tiểu học Đông Kinh
|
52
|
14
|
>20
|
1
|
21848398
|
106764975
|
Chủ sở hữu quản lý
|
|
|
13
|
Cây Dã hương
|
Đương Phai Vệ
|
120
|
10
|
>90
|
1
|
21850890
|
106762514
|
UBND phường Đông Kinh quản lý
|
|
|
14
|
Cây Bạch đàn
|
Đường Phai Vệ
|
60
|
14
|
>50
|
2
|
21850639
|
106762819
|
UBND phường Đông Kinh quản lý
|
|
|
15
|
Cây Đa
|
Đường Ngô Quyền
|
55
|
10
|
>25
|
1
|
21854159
|
106765840
|
UBND phường Đông Kinh quản lý
|
|
|
16
|
Cây Bồ đề
|
Đường Ngô Quyền
|
55
|
12
|
>25
|
1
|
21853957
|
106765811
|
UBND phường Đông Kinh quản lý
|
|
|
17
|
Cây Lát Hoa
|
Đường Phai Vệ
|
50
|
12
|
>20
|
1
|
21849549
|
106765357
|
UBND phường Đông Kinh quản lý
|
|
|
54
|
|
XÃ MẪU SƠN
|
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây Dã hương
|
Thôn Bản Khoai
|
100
|
20
|
50
|
2
|
21791688
|
106979670
|
Thôn quản lý
|
|
|
2
|
Cây đa
|
Thôn Long Đầu
|
150
|
20
|
100
|
2
|
21795707
|
106998959
|
Thôn quản lý
|
|
|
3
|
Cây đa
|
Thôn Chi Ma
|
150
|
20
|
100
|
1
|
21815044
|
107023496
|
Thôn quản lý
|
|
|
4
|
Cây đa
|
Thôn Bản Luồng
|
150
|
20
|
100
|
1
|
21762775
|
107025837
|
Thôn quản lý
|
|
|
5
|
Cây đa
|
Thôn Bản Giểng
|
150
|
40
|
70
|
1
|
21791824
|
107044879
|
Thôn quản lý
|
|
Quyết định 1848/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục cây xanh sử dụng công cộng và cây xanh cần bảo tồn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1848/QĐ-UBND ngày 03/10/2026 công bố Danh mục cây xanh sử dụng công cộng và cây xanh cần bảo tồn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
09/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2025
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
16
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|