Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1848/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn Người ký: Đinh Hữu Học
Ngày ban hành: 03/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1848/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 03 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC CÂY XANH SỬ DỤNG CÔNG CỘNG VÀ BAN HÀNH DANH MỤC CÂY XANH CẦN BẢO TỒN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 10/12/2025;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 11/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 255/TTr-SXD ngày 29/9/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục cây xanh sử dụng công cộng và ban hành danh mục cây xanh cần bảo tồn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:

1. Công bố Danh mục cây xanh sử dụng công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Ban hành Danh mục cây xanh cần bảo tồn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành:

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1819/QĐ-UBND ngày 01/12/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành danh mục cây trồng, cây cần bảo tồn, cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trên vỉa hè, trong dải phân cách đường phố, trong công viên, vườn hoa và khuôn viên các công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 1598/QĐ-UBND ngày 11/10/2014 của UBND tỉnh bổ sung danh mục cây trồng, cây cần bảo tồn, cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trên vỉa hè, trong dải phân cách đường phố, trong công viên, vườn hoa và khuôn viên các công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban Kinh tế - Ngân sách (HĐND tỉnh);
- C, PCVP UBND tỉnh, các phòng CM,
Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN(NVC).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Hữu Học

 

PHỤ LỤC I.

DANH MỤC CÂY XANH SỬ DỤNG CÔNG CỘNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên thông thường

Tên khoa học

Đặc điểm hình thái

Đặc điểm sinh trưởng

Ghi chú

1

Phượng Vĩ

Delonix regia (Boj.) Raf

Cây thân gỗ trung, lá phượng thuộc dạng lá kép lông chim 2 lần, lá rụng thưa; hoa thường tạo thành cụm lớn dài đến 20 - 30cm, nang hoa xếp thưa, xòe rộng, hoa lớn; quả dài 20 - 60cm, rộng 4 - 6cm, dẹp, vỏ hóa gỗ, hạt cứng, dài, đen có vân màu.

Cây ưa sáng, phát triển rất nhanh và thích hợp với khí hậu nhiệt đới như ở Việt Nam

 

2

Trôm Mề Gà (Cây Sang)

Sterculia lanceolata

Cây thân gỗ thuộc họ Lộc Vừng, có đường kính lớn khoảng 15 - 20cm, chiều cao 10 - 15m.Cây mọc thẳng đứng, phân thành nhiều nhánh.

Cây ưa sáng, xanh tươi quanh năm và không bị rụng lá cho dù điều kiện thời tiết khắc nghiệt; có tốc độ sinh trưởng trung bình, phát triển tốt trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

 

3

Ban các loại (ưu tiên Ban Hoàng hậu, Ban Tây Bắc hoa nhỏ)

Bauhinia ssp

Cây thân gỗ cao 5-12m, phân cành dài, tán rộng, thưa. Lá to, hình tim ở gốc, đầu có 2 thùy thuôn dạng tròn, màu xanh bóng, nhẵn

Cây có tốc độ sinh trưởng nhanh, có sức sống mạnh, khả năng chịu hạn tốt, ưa ánh sáng, không cần cắt tỉa thường xuyên

 

4

Bàng Đài Loan (Bàng lá nhỏ)

Terminalia mantaly H.Perrier

Cây thân cột, có thể đạt chiều cao khoảng 15-20m. Các tay cành cùng một tầng mọc thành vòng tròn xung quanh thân cây và có xu hướng xòe rộng và vươn cao hướng chếch lên trên trông như cái nón ngược. Lá cây rất nhỏ màu xanh non, hình giọt nước

Cây có tốc độ sinh trưởng nhanh, có sức sống mạnh, ưa ánh sáng, tán lá rộng

 

5

Bằng Lăng Tím (ưu tiên Bằng lăng Thái)

Lagerstroemia speciosa (L.) Pers

Cây gỗ trung bình, cao 10- 20 m. Thân thẳng, vỏ nhẵn. Lá đơn, hình bầu dục, dài 8-15 cm. Hoa màu tím, cánh nhăn, mọc thành chùm lớn. Quả nang tròn, hóa gỗ.

Ưa sáng, ưa ẩm. Sinh trưởng nhanh ở vùng khí hậu nhiệt đới ẩm. Chịu ngập ngắn ngày (bằng lăng thái ra hoa liên tục quanh năm trừ mùa đông)

 

6

Cây Sưa

Dalbergia Tonkinensis Prain

Cây gỗ trung, cây có thể cao tới 10- 15m, thân có màu vàng nâu hay xám, nứt dọc. Cây có cành nhánh nhiều, tán lá rộng, cành non màu xanh có đốm bì khổng màu trắng; lá kép lông chim lẻ, dài khoảng 20-30cm, lá thường xanh, cuống không có lông

Cây có tốc độ sinh trưởng trung bình, ưa ánh sáng, thích hợp với khí hậu nhiệt đới như ở Việt Nam

 

7

Giáng Hương

Pterocarpus macrocarpus Kurz

Cây gỗ lớn, cao 15-30 m. Thân thẳng, tán rộng. Lá kép lông chim lẻ. Hoa nhỏ màu vàng, mọc thành chùm. Quả dẹt, có cánh mỏng.

Ưa sáng mạnh. Sinh trưởng trung bình - nhanh. Thích hợp đất sâu, thoát nước tốt; chịu hạn khá.

 

8

Long não (Dã Hương)

Camphoraofficinaru m Boerh. ex Fabr

Cây gỗ lớn, thường xanh, cao 15-25 m. Thân to, vỏ nứt dọc. Lá đơn, bóng, có mùi thơm đặc trưng khi vò. Hoa nhỏ màu vàng nhạt. Quả mọng hình cầu.

Ưa sáng hoặc nửa râm. Sinh trưởng trung bình. Thích hợp đất ẩm, tầng dày; kém chịu mặn.

 

9

Muồng Hoàng Yến (Osaka hoa vàng, Bò cạp vàng)

Cassia fistula L.

Cây gỗ nhỡ, cao 10-20 m. Lá kép lông chim. Hoa vàng rực, mọc thành chùm dài rủ xuống (20-60 cm). Quả đậu hình trụ dài, màu nâu đen.

Cây Ưa sáng hoàn toàn. Chịu hạn tốt. Sinh trưởng nhanh trong điều kiện nắng nhiều.

 

10

Chà là Trung Đông

Phoenix loureiri

Cây có kích thước trung bình, cao từ 15 đến 25 mét. Thân cây mọc thẳng, gốc thân xù xì với lớp vỏ màu bạc nhám. Tàu lá dài khoảng 3-4m, dạng lá kép hình lông chim, màu xanh xám, mọc xếp thành hình chữ V dọc theo thân lá.

Cây ưa ánh sáng, chịu khô hạn tốt, phù hợp với khí hậu nhiệt đới như ở Việt Nam

 

11

Cây Cọ trơn (Cọ Xẻ)

Livistona chinensis

Là loài cây rừng thuộc loại gỗ thứ sinh, thường xanh, chiều cao trưởng thành từ 3-25 m tùy điều kiện sống và sinh trưởng. Thân có dạng trụ tròn, đường kính thân từ 15cm - 30cm, khi bóc bẹ thì thân nhẵn nên được gọi là cọ da trơn. Lá xòe to bản mỏng, nhọn ở đuôi lá, lá tập trung ở đỉnh, lá già mọc xụ hướng đất, lá non thì mọc thẳng đứng. Tất cả kết thành một vòm tán hình cầu

Cây có sức sống khỏe, có thể thích nghi tốt với các điều kiện nắng nóng, khả năng chịu hạn tốt phù hợp với khí hậu nhiệt đới như ở Việt Nam

 

12

Lim xẹt (Phượng vàng)

Peltophorum pterocarpum (DC.) K. Heyne

Cây gỗ trung bình, cao 15- 25 m. Lá kép lông chim 2 lần. Hoa vàng, mọc thành chùm lớn. Quả dẹt, hóa gỗ.

Ưa sáng mạnh. Sinh trưởng nhanh. Chịu hạn và thích nghi tốt với môi trường đô thị.

 

13

Lát hoa

Chukrasia tabularis A.Juss.

Cây gỗ lớn, cao 20-25 m. Thân thẳng, gốc có bạnh vè. Lá kép lông chim. Hoa nhỏ màu trắng ngà. Quả nang gỗ tròn.

Ưa sáng khi trưởng thành. Sinh trưởng trung bình. Thích hợp đất sâu, ẩm, thoát nước tốt.

 

14

Sao đen

Hopea odorata Roxb.

Cây gỗ lớn, cao 25-35 m. Thân thẳng, vỏ xám nứt dọc. Lá đơn, hình mũi mác. Hoa nhỏ màu trắng vàng. Quả có 2 cánh dài.

Ưa sáng khi lớn, chịu bóng nhẹ khi non. Sinh trưởng trung bình - nhanh. Ưa đất ẩm, sâu dày.

 

15

Hoàng Lan (Ngọc lan tây)

Cananga odorata (Lam.) Hook.f. & Thomson

Cây gỗ cao 10-15 m. Lá đơn, thuôn dài. Hoa màu vàng lục, cánh dài xoắn, rất thơm. Quả mọng tụ thành chùm.

Ưa sáng. Sinh trưởng trung bình. Thích hợp đất chua nhẹ, thoát nước tốt.

 

16

Viết

Peltophorum tonkinensis Pierre

Cây gỗ thường xanh, cao 10-20 m. Lá dày, bóng, hình bầu dục. Hoa nhỏ màu trắng kem, thơm. Quả mọng hình trứng.

Ưa sáng hoặc nửa râm. Sinh trưởng chậm - trung bình. Chịu hạn khá, thích hợp đất ẩm.

 

17

Nhội

Bischofia javanica Blume

Cây gỗ lớn, cao 20-30 m. Lá kép 3 lá chét. Hoa nhỏ màu vàng nhạt. Quả mọng tròn.

Ưa sáng. Sinh trưởng nhanh. Tái sinh mạnh bằng hạt và chồi; chịu ẩm tốt.

 

18

Muồng đen (Muồng xiêm)

Senna siamea (Lam.) H.S.Irwin & Barneby

Cây gỗ cao 15-20 m. Lá kép lông chim. Hoa vàng mọc thành chùm. Quả đậu dẹt.

Ưa sáng mạnh. Sinh trưởng nhanh. Chịu hạn tốt, thích nghi đất nghèo.

 

19

Cơm Nguội

Celtis sinensis Pers

Cây gỗ nhỏ 6-15 m. Lá đơn, dày, thuôn dài. Hoa nhỏ màu trắng hồng. Quả mọng tròn màu đỏ khi chín.

Ưa sáng hoặc bán râm. Sinh trưởng trung bình. Chịu hạn khá.

 

20

Chò Nâu

Dipterocarpus retusus Blume

Cây gỗ lớn, cao 25-35 m. Thân thẳng, tán cao. Lá đơn, to, dày. Quả có 2 cánh dài.

Ưa sáng khi trưởng thành. Sinh trưởng trung bình. Thích hợp đất sâu, thoát nước tốt.

 

21

Cẩm Lai

Dalbergia oliveri

Thuộc loại gỗ lớn, chiều cao trung bình từ 15 - 25 m, đường kính thân 40 - 60 cm. Tán cây rộng hình dù.

Nhỏ ưa tán, lớn ưa sáng, sinh trưởng chậm

 

22

Ngọc Lan

Michelia champaca L.

Cây gỗ cao 10-20 m. Lá đơn, bóng, hình mũi mác. Hoa lớn màu vàng cam, rất thơm. Quả tụ.

Ưa sáng hoặc nửa râm. Sinh trưởng trung bình. Thích hợp đất ẩm, giàu mùn.

 

23

Chay

Artocarpus tonkinensis A.Chev. ex Gagnep.

Cây gỗ trung bình, cao 10- 20 m. Lá đơn, dày. Hoa đơn tính. Quả kép, hình cầu, sần sùi.

Ưa sáng. Sinh trưởng nhanh. Thích hợp đất ẩm, chịu hạn trung bình.

 

24

Gụ Lau

Sindora tonkinensis A.Chev.

Cây gỗ lớn, cao 20-30 m. Lá kép lông chim. Hoa nhỏ màu vàng nhạt. Quả đậu hóa gỗ, có gai ngắn.

Ưa sáng. Sinh trưởng trung bình. Thích hợp đất sâu, thoát nước tốt.

 

25

Vàng Anh

Saraca dives Pierre

Cây gỗ nhỏ, cao 6-12 m. Lá kép lông chim chẵn. Hoa vàng cam mọc thành chùm lớn. Quả đậu dẹt.

Ưa sáng hoặc bán râm. Sinh trưởng trung bình. Ưa đất tơi xốp, thoát nước tốt; kém chịu úng

 

26

Muồng Tím

Samanea saman

Cây phân cành nhánh nhiều, tạo ra vòm lá xòe rộng rậm rạp (tán có thể rộng tới 30m), giúp che mát rất hiệu quả

Thích hợp trồng ở vỉa hè các tuyến đường đại lộ, giúp che mát diện rộng

 

27

Chuông Vàng

Tabebuia argentea

Cây thân gỗ nhỏ, với vỏ thân màu xám trắng và có các đường lằn sọc đặc trưng. Chiều cao trung bình của cây trưởng thành dao động từ 5-8m, nhưng nếu được chăm sóc tốt, cây có thể phát triển đến 15m. Lá cây là dạng lá kép chân vịt, mọc thành cụm ở đầu cành và mang màu xanh bạc đặc trưng.

Cây có tốc độ sinh trưởng nhanh và ít bị sâu bệnh. Đây là loài cây ưa sáng, sở hữu bộ rễ khỏe mạnh, giúp cây dễ dàng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng từ đất.

 

28

Phong Linh

Handroanthus chrysotrichus

Cây thân gỗ có thể cao tới 5-8m. Nếu được chăm sóc trong điều kiện tốt, cây có thể đạt tới chiều cao tối đa là 15m, đường kính gốc 50cm; lá có hình dạng kép chân vịt, mọc ở đầu cành, có màu xanh, trơn bóng, mép nguyên và đầu lá bầu.

Cây ưa sáng và có khả năng sinh trưởng nhanh, thường được trồng ở những vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

 

29

Tường Vi

Lagerstroemia indica Linn

Cây thuộc thân gỗ, dạng cây bụi và có chiều cao từ 3 - 5m, có nhiều nhánh, cành có gai, vỏ cây màu nâu xám. Gốc cây có dạng thuôn, đầu tù hoặc hơi nhọn. Lá cây có răng cưa và mọc đối nhau, đôi khi sole. Hoa tường vi thường mọc thành chùm ở đầu cành và mang mùi hương dịu nhẹ đặc trưng. Nụ hoa tường vi có hình cầu, xòe rộng với 6 cánh hoa mỏng dài xoắn lạ mắt.

Cây dễ chăm sóc, thích hợp với môi trường khí hậu mát mẻ.

 

30

Mộc Lan

Magnoliaceae

Cây thân gỗ với cành lá rắn chắc, sống lâu năm, chiều cao mộc lan có thể đạt tới 30m, lá cây có hình bầu dục, màu xanh đậm và thường rụng vào mùa đông để bước vào giai đoạn ra hoa ở đầu xuân. Hoa mộc lan nổi bật với những bông hoa lớn, có đường kính khoảng 12 - 15 cm, đôi khi to bằng lòng bàn tay. Cánh hoa dày, mịn và có bề mặt bóng, mang lại vẻ đẹp sang trọng và quý phái.

Cây có tốc độ sinh trưởng trung bình, ưa ánh sáng, thích hợp với khí hậu nhiệt đới như ở Việt Nam

 

31

Gù hương

Cinnamomum

Cây trưởng thành có chiều cao từ 25 - 30m, đường kính thân từ 0.7 - 1.2m. Lá cây hình bầu dục, dày và trơn, thường xanh; có mùi hương, xua đuổi côn trùng

Cây trồng sinh trưởng khỏe, thân mập, cành trơn khỏe

 

32

Lọng Ô

Fagraea fragrans

Cây có nhiều cành, tán rộng, lá ít rụng, không sâu và đặc biệt tuổi thọ dài. Cây có thể đạt tới chiều cao 40 mét, với tán lá bốn mùa xanh tươi.

Cây có thể phát triển tốt ở những khu vực khắc nghiệt và và khô cằn nhất.

 

33

Nhạc Ngựa

Swietenia macrophylla

Cây gỗ lớn, thân cây có nhiều u lồi, cây cao từ 15-20m, có khi cao tới 30m, đường kính thân cây 60-70cm, vỏ cây màu nâu đen; tán lá rộng hình chóp, cành nhiều, mập dài, gãy khúc; lá dạng kép lông chim chẵn 1 lần, mọc cách, lá chét dạng thuôn, bầu dục đỉnh nhọn, gốc hơi lệch, phiến bóng láng, dai, dày.

Cây ưa sáng, chịu hạn tốt, có tốc độ sinh trưởng nhanh, thích hợp với khí hậu nhiệt đới, lúc trưởng thành cây xanh quanh năm.

 

34

Cây Đào

Prunus persica

Cây đào là loại cây thân gỗ, có chiều cao từ 1-5 mét, lá hình mũi mác, hoa thường có 5 cánh và màu sắc đa dạng (trắng, đỏ, hồng…). Hoa đào thường nở vào cuối đông, đầu xuân, đúng dịp Tết Nguyên Đán

Là loài cây ưa ánh sáng mặt trời, phù hợp với khí hậu mát mẻ; phù hợp trồng cảnh quan

 

35

Hoàng Nam

Monoon longifolium

Cây gỗ thường xanh, có thân thẳng và cao khoảng 5-10m. Tán lá hẹp. Lá thuôn dài, mềm, lá non màu vàng đỏ khi già có màu xanh thẫm. Lá mọc rủ xuống, dày đặc, che kín hết cành và thân cây. Mặc dù có lá bao quanh thân cây nhưng vỏ của thân cây lại màu đen và khá nhẵn nhụi.

Cây ưa sáng, dễ chăm sóc, là loại cây cảnh phù hợp để trồng cây công trình tạo cảnh quan

 

36

Tùng Tháp

Sabina Chinensis

Cây có chiều cao khoảng từ 2-25m, đường kính tán khoảng 0,5-1m. Thân cây Tùng Tháp thẳng, vỏ cây sần sùi màu vàng nâu và có nhiều vết nứt.Cây có tán lá đẹp, xanh, lá cây có 2 hình thái: hình lá vảy và hình lá kim.

Cây thích nghi với điều kiện ánh sáng toàn phần yêu cầu thời gian và cường độ chiếu sáng cao. Cây chịu được hạn dài ngày và nhiệt độ cao nhưng không chịu được ngập úng. Là loại cây cảnh phù hợp để trồng cây công trình tạo cảnh quan

 

37

Điệp Vàng

Cassia splendida Vogel

Cây thường cao từ 10-15m và đạt đường kính thân từ 30-50cm. Cây phân cành và nhánh thấp nhưng bù lại thì tán lá của cây rất rộng; lá có màu xanh bóng mềm mại và những khu vực quanh các gân lá thì có màu sẫm hơn phần còn lại; hoa nở thành chùm nhỏ nơi đầu cành, mỗi bông hoa bao gồm 5 cánh tràng tròn trĩnh màu vàng rực rỡ

Cây có tốc độ sinh trưởng và phát triển nhanh. Có biên độ sống rộng nên có thể thích nghi với nhiều điều kiện sống khác nhau. Nhưng điều kiện sống lý tưởng của cây là nơi đất tơi xốp, khả năng thoát nước tốt và được đón ánh nắng toàn phần. Cây có khả năng tái sinh bằng hạt và chồi tốt. Cây có khả năng chịu hạn và chịu mặn tốt.

 

38

Lộc Vừng

Barringtonia acutangula

Cây thân gỗ được trồng lâu năm, cây trưởng thành có chiều cao trung bình là khoảng 15 - 20m, đường kính thân từ 40 - 50cm; lá đơn, thuôn tròn, hình bầu dục, phía trước hơi tù, có mũi nhọn, lá già đi sẽ có màu xanh đậm; hoa nhỏ có hai màu là đỏ tươi và trắng, tỏa hương thơm thoang thoảng dịu nhẹ, thường mọc thành chùm dài khoảng 6 - 10cm rũ xuống đất

Cây ưa ánh sáng và không gian thoáng đãng; cây chịu nóng, chịu lạnh tốt.

 

39

Muồng Cánh Gián

Adenanthera microsperma Ysm. & Binn

Cây gỗ nhỡ có thể cao đến 30m, đường kính có thể tới 80cm. Tán xoè rộng; Vỏ màu nâu có nhiều nốt sần, Cây mọc lẻ thường phân cành thấp, cành lúc còn non màu nâu đỏ và có cạnh; Lá kép lông chim 2 lần, mọc cách có 3-4 đôi cuống cấp 2 mỗi cuống mang 9-12 lá chét mọc cách, lá chét hình trái xoan tròn, dài, lá non màu đỏ vàng. Gân lá nổi rõ ở cả hai mặt.

Cây dễ trồng và thích nghi với nhiều điều kiện sống khác nhau; Cây có tốc độ sinh trưởng nhanh.

 

40

Cây Sở

Camellia sasanqua Thunb

Cây Sở là loài cây thân gỗ nhỏ, chiều cao khoảng 5-10 m, đường kính thân khoảng 7-10 cm; tán cây hình tròn, các cành phân bố tương đối đều tạo thành tán cân đối. Lá hình bầu dục, màu xanh đậm, mép lá có răng cưa, hình dạng tương tự lá chè; lá mọc so le trên cành non, chiều dài khoảng 3-5 cm, chiều rộng khoảng 2-3 cm. Hoa màu trắng đục, nhị màu vàng, đường kính khoảng 3 cm, gồm 5-7 cánh hoa mỏng xếp thành nhiều lớp. Quả hình tròn, vỏ cứng màu xanh xám; khi chín quả tự tách, bên trong có hạt màu nâu, vỏ cứng và chứa nhiều dầu.

Cây Sở thích hợp sinh trưởng trên các loại đất feralit đỏ vàng, đất đồi và đất cát pha; là loài cây ưa sáng, sinh trưởng tốt trong điều kiện có nhiều ánh sáng mặt trời, phù hợp với khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới. Khi trưởng thành, cây cần được tiếp xúc đầy đủ với ánh sáng, đặc biệt trong thời kỳ ra hoa. Hoa thường có màu trắng, khi nở tạo hiệu ứng cảnh quan nổi bật trên tán cây, góp phần nâng cao giá trị thẩm mỹ của không gian trồng cây.

 

 

PHỤ LỤC II.

DANH MỤC CÂY XANH CẦN BẢO TỒN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Loại cây xanh

Địa điểm

Đường kính khoảng (cm)

Chiều cao vút ngọn khoảng (m)

Tuổi cây khoảng (năm)

Số lượng

Vị trí (Tọa độ VN2000)

Tình trạng quản lý

Ghi chú

X

Y

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

1.171

 

 

 

 

1

 

XÃ THẤT KHÊ

 

 

 

9

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Chi Lăng

90

30

100

1

418635

2468749

Thôn quản lý

 

2

Cây đa

Thôn Chi Lăng

80

30

80

1

418615

2463752

Thôn quản lý

 

3

Cây Gạo

Thôn Chi Lăng

60

40

60

1

418163

2464459

Thôn quản lý

 

4

Cây gạo

Thôn Chi Lăng

70

40

70

1

418469

2464460

Thôn quản lý

 

5

Cây Sung

Thôn Chi Lăng

100

30

50

1

418078

2466038

Hộ Gia đình quản lý

 

6

Cây Gạo

Thôn Nà Nghiều

100

35

100

1

419488

2462935

Thôn quản lý

 

7

Cây Đa

Thôn Chi Lăng

80

30

100

1

418120

2463449

Thôn quản lý

 

8

Cây Sung

Thôn 3

80

25

150

1

419780

2461967

Thôn quản lý

 

9

Cây Dã Hương

Trụ sở UBND xã

100

20

50

1

419267

2462330

Xã quản lý

 

2

 

XÃ TRÀNG ĐỊNH

 

 

 

4

 

 

 

 

1

Cây đa

Thôn Quyền A (Quyền A1 cũ)

80

25

> 50

1

421324009

2458038561

Thôn quản lý

 

2

Cây đa

Thôn Quyền A (Quyền A2 cũ)

86

30

> 50

1

421762877

2457142580

Thôn quản lý

 

3

Cây đa

Thôn Hùng Sơn ( Thâm Luông cũ)

90

30

> 50

1

419570359

2460537398

Thôn quản lý

 

4

Cây đa

Thôn Nà Chùa

54

20

> 50

1

420433220

2460121231

Thôn quản lý

 

3

 

XÃ QUỐC KHÁNH

 

 

 

37

 

 

 

 

1

Cây Đa

Xóm Đông Bắc, thôn Đông Bắc

250

30

120

1

424931

2463838

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây Sấu

Xóm Nà Đon, thôn Đông Bắc

130

50

80

1

426797

2465541

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây Sấu

Xóm Nà Đon, thôn Đông Bắc

100

45

60

1

426797

2465500

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Cây Đa

Xóm Bản Chang, thôn Đội Cấn

200

30

120

1

427144

2466492

Thôn quản lý bảo vệ

 

5

Cây đa

Xóm Kim Lỵ, thôn Đội Cấn

100

30

140

1

426980

2466990

Thôn quản lý bảo vệ

 

6

Cây đa

Xóm Kim Lỵ, thôn Đội Cấn

150

30

150

1

426991

2466994

Thôn quản lý bảo vệ

 

7

Cây đa

Xóm Kim Lỵ, thôn Đội Cấn

250

25

100

1

426921

2467344

Thôn quản lý bảo vệ

 

8

Cây Gạo

Xóm Bản Dỉ, thôn Nà Nưa

100

35

100

1

428005

2479509

Thôn quản lý bảo vệ

 

9

Cây Gạo

Xóm Bản Dỉ, thôn Nà Nưa

150

35

150

1

428000

2479510

Thôn quản lý bảo vệ

 

10

Cây Gạo

Xóm Nà Nưa, thôn Nà Nưa

100

30

100

1

430369

2475479

Thôn quản lý bảo vệ

 

11

Cây đa

Xóm Lũng Tòng, thôn Bản Phạc

150

25

100

1

427262

2474752

Thôn quản lý bảo vệ

 

12

Cây Sau Sau

Xóm Pò Chạng, thôn An Khuyến

100

35

150

1

426366

2474598

Thôn quản lý bảo vệ

 

13

Cây đa

Xóm Pò Chủ, thôn Cao Lan

200

35

200

1

425256

2474739

Thôn quản lý bảo vệ

 

14

Cây Sau sau

Xóm Pò Cheng, thôn Cao Lan

80

35

100

1

424338

2474789

Thôn quản lý bảo vệ

 

15

Cây Nghiến

Xóm Bản Tồn, thôn Cao Lan

130

40

150

1

422704

2473759

Thôn quản lý bảo vệ

 

16

Cây Sau Sau

Xóm Thâm Ho, thôn Cao Lan

80

30

80

1

423850

2473720

Thôn quản lý bảo vệ

 

17

Cây Đa

Xóm Thâm Ho, thôn Cao Lan

200

35

150

1

424143

2473567

Thôn quản lý bảo vệ

 

18

Cây Gạo

Xóm Thâm Ho, thôn Cao Lan

60

40

80

1

423335

2473987

Thôn quản lý bảo vệ

 

19

Cây Sau sau

Xóm Pò Chả, thôn Nà Pàn

80

35

100

1

425047

2474440

Thôn quản lý bảo vệ

 

20

Cây đa

Xóm Nà Pàn, thôn Nà Pàn

300

35

250

1

424512

2475581

Thôn quản lý bảo vệ

 

21

Cây Nghiến

Xóm Nà Cọn, thôn Nà Pàn

100

35

100

1

424073

2476343

Thôn quản lý bảo vệ

 

22

Cây Sau sau

Xóm Nà Cọn, thôn Nà Pàn

60

40

100

1

423831

2476311

Thôn quản lý bảo vệ

 

23

Cây Gạo

Xóm Phai Sào, thôn Long Thịnh

250

40

150

1

423970

2472088

Thôn quản lý bảo vệ

 

24

Cây Gạo

Xóm Bản SLọc, thôn Mậu Đốt

250

40

150

1

423870

2470805

Thôn quản lý bảo vệ

 

25

Cây đa

Xóm Thâm Pàng, thôn Mậu Đốt

300

35

200

1

424626

2478472

Thôn quản lý bảo vệ

 

26

Cây đa

Xóm Khòn Tẩư, thôn Mậu Đốt

200

30

120

1

424134

2470522

Thôn quản lý bảo vệ

 

27

Cây Gạo

Xóm Khòn Tẩư, thôn Mậu Đốt

150

40

100

1

424645

2470740

Thôn quản lý bảo vệ

 

28

Cây đa

Xóm Pò Bao, thôn Mậu Đốt

300

35

200

1

424649

2470741

Thôn quản lý bảo vệ

 

29

Cây Gạo

Xóm Pò Chiêm, thôn Mậu Đốt

100

40

100

1

424733

2470784

Thôn quản lý bảo vệ

 

30

Cây đa

Xóm Kéo Quân, thôn Tri Phương

300

40

200

1

422544

2468995

Thôn quản lý bảo vệ

 

31

Cây Nghiến

Xóm B2, thôn Tri Phương

150

35

180

1

421893

2467320

Thôn quản lý bảo vệ

 

32

Cây Sấu

Xóm B2, thôn Tri Phương

120

30

100

1

422063

2467586

Thôn quản lý bảo vệ

 

33

Cây Đa

Xóm B2, thôn Tri Phương

200

35

100

1

422683

2467765

Thôn quản lý bảo vệ

 

34

Cây đa

Xóm Tàng Chang, thôn Phi Mỹ

300

35

250

1

423016

2467859

Thôn quản lý bảo vệ

 

35

Cây Đa

Xóm Nà Ván, thôn Nà Ván

250

30

150

1

420435

2467816

Thôn quản lý bảo vệ

 

36

Cây Đa

Xóm Bản Phạc, thôn Nà Ván

200

30

80

1

420245

2467539

Thôn quản lý bảo vệ

 

37

Cây Gạo

Thôn Lũng SLàng

120

40

100

1

418768

2472899

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

 

XÃ KHÁNG CHIẾN

 

 

 

4

 

 

 

 

1

Cây đa

Thôn Bản Trại

200

30

100

1

22220359

106503192

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây mạy cọong

Thôn Hoà Bình

500

40

100

1

22230910

106534230

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây đa

Thôn Bản Nằm

100

23

100

1

22219957

106519202

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Cây mác đẩn

Thôn Pác Pàu

100

25

100

1

22254147

106608066

Thôn quản lý bảo vệ

 

5

 

XÃ TÂN VĂN

 

 

 

10

 

 

 

 

1

Cây Dã Hương

Thôn Nà Vước

120

30-35

200

2

21913248

106417576

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây Đa

Thôn Nà Vước

110

25-30

200

1

21912895

106417649

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây thông

Thôn Nà Đồng

150

30

300 - 350

5

21897107

106435485

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Cây Nghiến

Thôn Nà Vước

160

17

Không xác định

1

413886

2423246

Thôn quản lý bảo vệ

 

5

Cây Nghiến

Thôn Nà Vước

144

20

Không xác định

1

413606

2423253

Thôn quản lý bảo vệ

 

6

 

XÃ BÌNH GIA

 

 

 

21

 

 

 

 

1

Cây Nghiến

Thôn Tân Yên

50

30

Không xác định

10

412194;412200; 412215;412240; 412243;412219; 412175;412161; 412171

2426776;242678 5;2426786;2426 745;2426745;24 26760;2426798; 2426804;2426800

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây Nghiến

Thôn Tân Yên

40

30

Không xác định

5

412236;412233; 412230;412229; 412230

2426738;242673 5;2426731;2426 750;2426747

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây Nghiến

Thôn Tân Yên

33

30

Không xác định

1

412212

2426784

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Cây Nghiến

Thôn Tân Yên

60

30

Không xác định

1

412214

2426762

Thôn quản lý bảo vệ

 

5

Cây Nghiến

Thôn Tân Yên

70

30

Không xác định

2

412161

2426804

Thôn quản lý bảo vệ

 

6

Cây Nghiến

Thôn Tân Yên

80

30

Không xác định

1

412196

2426805

Thôn quản lý bảo vệ

 

7

Cây Nghiến

Thôn Tân Yên

90

30

Không xác định

1

412188

2426773

Thôn quản lý bảo vệ

 

7

 

XÃ HỒNG PHONG

 

 

 

13

 

 

 

 

1

Cây Nhội

Phiên Nưa, xóm Nà Nưa, thôn Bản Tiến.

110cm

45m

> 150 năm

1

21988249

106436734

Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ

 

2

Cây Đa

Khum Hảu, xóm Khổi Ổ, thôn Bản Tiến.

190cm

45m

> 200 năm

1

22031083

106407556

Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ

 

3

Cây Đa

Xóm Chang Khuyên, thôn Bản Tiến.

300m

45m

> 100 năm

1

22047884

106412241

Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ

 

4

Cây Đa

Nặm Slim, xóm Nhất Tiến, Thôn Nà Mạ.

200cm

45m

> 150 năm

1

22072923

106400172

Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ

 

5

Cây Trám đen

Nà Khoai, xóm Thống Nhất, thôn Văn Can.

65cm

40m

> 100 năm

1

22061400

106410261

Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ

 

6

Cây Đa

Nà Khoai, xóm Thống Nhất, thôn Văn Can.

300m

40m

> 200 năm

1

22056811

106434462

Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ

 

7

Cây Đa

Đầu làng xóm Khuổi Khuy, thôn Vằng Phya.

400cm

45m

> 200 năm

1

22114585

106400267

Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ

 

8

Cây Đa

Xóm Kéo Điểm thôn Vằng Phya.

160cm

30m

> 100 năm

1

22121166

106457236

Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ

 

9

Cây Đa

Bến đò Văn Mịch, thôn Văn Mịch.

150cm

30m

> 100 năm

2

22091371

106390537

Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ

 

10

Cây Đa

Pắc Khuổi, Thôn Đoàn Kết.

100cm

30m

> 100 năm

1

22092746

106412676

Hộ gia đình Mỗ Văn Dương

 

11

Cây Đa

Pắc Khuổi, Thôn Đoàn Kết.

150cm

35m

> 100 năm

1

22095013

106413425

Hộ gia đình Mỗ Văn Chiều

 

12

Cây Đa

Pắc Khuổi, Thôn Đoàn Kết.

400cm

45m

> 200 năm

1

22095091

106395117

Cộng đồng dân cư quản lý bảo vệ

 

8

 

XÃ THIỆN HOÀ

 

 

 

12

 

 

 

 

1

Cây nghiến

Thôn Lân Luông

70

18

80

11

614735

2440670

Cộng đồng dân cư Thôn Lân Luông quản lý bảo vệ

 

2

Cây nghiến

Thôn Lân Luông

80

19

80

1

614705

2440698

Cộng đồng dân cư Thôn Lân Luông quản lý bảo vệ

 

9

 

XÃ THIỆN THUẬT

 

 

 

12

 

 

 

 

1

Cây Trám

Thôn Bản Chúc

120

35

>100

1

22015341

106285442

Thôn quản lý, gắn đình làng

 

2

Cây Lát

Thôn Bản Chúc

70

25

>50

1

22002898

106306782

Thôn quản lý, gắn đình làng

 

3

Cây Gạo

Thôn Bản Chúc

80

25

>80

1

22022652

106287201

Thôn quản lý, gắn miếu làng

 

4

Cây Gạo

Thôn Pác Khuông

100

30

>100

1

2200404

10615093

Thôn quản lý

 

5

Cây Gạo

Thôn Pác Khuông

100

30

>100

1

22011402

106268399

Thôn quản lý

 

6

Cây Sau Sau

Thôn Pác Khuông

200

40

>100

1

22014906

106222245

Thôn quản lý, gắn đình làng

 

7

Cây Chò Chỉ

Thôn Bản Quần

200

50

>300

3

22041463

106347048

Quản lý tập thể thôn, gần đình làng

 

8

Cây Sau Sau

Thôn Đình Cam

100

35

>150

1

22079797

106332638

Thôn quản lý, gắn đình làng

 

9

Cây Gạo

Thôn Đình Cam

80

30

>150

1

22079797

106332638

Thôn quản lý, gắn đình làng

 

10

Cây Trám

Thôn Đình Cam

60

15

>60

1

22071157

106333302

Thôn quản lý, gắn đình làng

 

10

 

XÃ THIỆN LONG

 

 

 

4

 

 

 

 

1

Cây đa

Thôn Tồng Nộc

200

30

70

1

2199696

10613348

Cộng đồng DC thôn

 

2

Cây đa

Thôn Tồng Nộc

200

35

80

1

2200078

10612246

Cộng đồng DC thôn

 

3

Cây gạo

Thôn Tồng Nộc

150

30

80

1

2201818

10612623

Cộng đồng DC thôn

 

4

Cây tùng

Thôn Tồng Nộc

150

30

80

1

2200353

10612575

Cộng đồng DC thôn

 

11

 

XÃ BẮC SƠN

 

 

 

1

 

 

 

 

1

Cây Hoàng đàn

Khuôn viên trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bắc Sơn (địa chỉ: thôn Vĩnh Thuận, xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn).

6

3,5

8

1

402664

2423281

Đơn vị đang quản lý

 

12

 

XÃ HƯNG VŨ

 

 

 

30

 

 

 

 

1

Cây đa

Thôn Làng Gà 1

150

32

120

1

407066

2411349

Cộng đồng DC thôn

 

2

Cây Đa

Thôn Làng Gà 2

150

30

100

1

407578

2411322

Cộng đồng DC thôn

 

3

Cây gạo

Thôn Làng Gà 2

120

35

90

1

407569

2411286

Cộng đồng DC thôn

 

4

Cây đa

Thôn Làng Huyền

150 - 200

25-30

80-120

2

407324

2415091

Cộng đồng DC thôn

 

5

Cây Gạo

Thôn Làng Huyền

100

30

>100

1

407325

2415092

Cộng đồng DC thôn

 

6

Cây đa

Thôn Làng Mỏ

145

30

165

1

408050

2411645

Cộng đồng DC thôn

 

7

Cây Đa

Thôn Nà Nuầy

145

30

130

1

404394

2415252

Cộng đồng DC thôn

 

8

Cây Đa

Thôn Nông Lục

100-150

25-30

100-155

2

408025

2418328

Cộng đồng DC thôn

 

9

Cây Đa

Thôn Xuân Giao

150

25

130

1

407622

2417697

Cộng đồng DC thôn

 

10

Cây Đa

Thôn Minh Đán

150

25

120

1

408070

2417315

Cộng đồng DC thôn

 

11

Cây Đa

Thôn An Ninh

145

26

130

1

406199

2415045

Cộng đồng DC thôn

 

12

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407802

2411931

Cộng đồng DC thôn

 

13

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407800

2411933

Cộng đồng DC thôn

 

14

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407810

2411939

Cộng đồng DC thôn

 

15

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407814

2411950

Cộng đồng DC thôn

 

16

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407822

2411942

Cộng đồng DC thôn

 

17

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407815

2411949

Cộng đồng DC thôn

 

18

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407825

2411944

Cộng đồng DC thôn

 

19

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407794

2411961

Cộng đồng DC thôn

 

20

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407813

2411960

Cộng đồng DC thôn

 

21

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407799

2411974

Cộng đồng DC thôn

 

22

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407849

2411963

Cộng đồng DC thôn

 

23

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407835

2411954

Cộng đồng DC thôn

 

24

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407812

2411986

Cộng đồng DC thôn

 

25

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407823

2411982

Cộng đồng DC thôn

 

25

Cây Nghiến

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407836

2411988

Cộng đồng DC thôn

 

26

Cây Lý

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407845

2411955

Cộng đồng DC thôn

 

27

Cây Đa

Thôn Làng Mỏ

60-80

25-30

>100

1

407848

2411962

Cộng đồng DC thôn

 

13

 

XÃ VŨ LĂNG

 

 

 

10

 

 

 

 

1

Cây Nghiến

Khuôn viên Trạm Kiểm lâm Mỏ Rẹ, trực thuộc Hạt Kiểm lâm khu vực Bắc Sơn (địa chỉ: thôn Chàng Sơn, xã Vũ Lăng, tỉnh Lạng Sơn)

18

10

15-16

1

401721

2414418

Đơn vị đang quản lý

 

2

Cây đa

Thôn Tân Lập, xã Vũ Lăng

150

40

90-100

1

400879

2421547

Cộng đồng DC thôn

 

3

Cây đa

Thôn Tân Lập, xã Vũ Lăng

120

45

70-80

1

400156

2420753

Cộng đồng DC thôn

 

4

Cây đa

Thôn Tân Lập, xã Vũ Lăng

130

45

70-80

1

398397

2421433

Cộng đồng DC thôn

 

5

Cây đa

Thôn Nà Nâm, xã Vũ Lăng

150

45

100-105

1

398332

2419230

Cộng đồng DC thôn

 

6

Cây đa

Thôn Nà Nâm, xã Vũ Lăng

150

35

100-105

1

399404

2418535

Cộng đồng DC thôn

 

7

Cây đa

Thôn Bình Thượng, xã Vũ Lăng

150 - 200

45

100-110

1

403923

2418591

Cộng đồng DC thôn

 

8

Cây đa

Thôn Bình Hạ, xã Vũ Lăng

150 - 200

45

100-110

1

405222

2418640

Cộng đồng DC thôn

 

9

Cây đa

Thôn Thanh Yên, xã Vũ Lăng

150

45

90-100

1

404420

2415211

Cộng đồng DC thôn

 

10

Cây Thông

Thôn Tràng Sơn, xã Vũ Lăng

150

40

90-100

1

399883

2415720

Cộng đồng DC thôn

 

14

 

XÃ NHẤT HOÀ

 

 

 

15

 

 

 

 

1

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395474

2409453

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

2

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395515

2409454

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

3

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395539

2409461

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

4

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395495

2409495

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

5

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395149

2409507

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

6

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395160

2409539

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

7

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395133

2409540

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

8

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395085

2409543

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

9

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395011

2409525

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

10

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

394973

2409502

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

11

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395296

2409895

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

12

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395295

2409917

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

13

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395337

2409908

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

14

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395271

2409945

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

15

Cây Nghiến

Thôn Làng An, xã Nhất Hòa

50-100

25-30

>100

1

395301

2409962

Chưa giao thôn tự quản lý bảo vệ

 

15

 

XÃ VŨ LỄ

 

 

 

4

 

 

 

 

1

Cây Sưa

Khuôn viên Trạm Kiểm lâm Vũ Lễ, trực thuộc Hạt Kiểm lâm khu vực Bắc Sơn (địa chỉ: thôn Quang Thái, xã Vũ Lễ, tỉnh Lạng Sơn)

4

3,5

6

2

385028

2409834

Đơn vị đang quản lý

 

2

Cây đa

Thôn Nà Tân

200

40

> 100

1

395000

2419999

Cộng đồng DC thôn

 

3

Cây đa

Thôn Chiến Thắng

150

40

42

1

391675

2415760

Cộng đồng DC thôn

 

16

 

XÃ TÂN TRI

 

 

 

6

 

 

 

 

1

Cây đa

Trường THCS Tân Tri (Thôn Tân Tri)

150

40

> 50

1

386193

2417962

Trường THCS Tân Tri

 

2

Cây đa

Trường Tiểu học Tân Tri (Thôn Tân Tri)

150

40

> 50

1

386228

2418009

Trường Tiểu học Tân Tri

 

3

Cây đa

Thôn Tân Tri

200

50

> 50

1

386904

2416170

UBND xã

 

4

Cây đa

Thôn Thâm Xi

200

50

> 50

1

381876

2413965

UBND xã

 

5

Cây đa

Thôn Tân Tri

150

45

> 50

1

387819

2416922

UBND xã

 

6

Cây Đinh

Thôn Khau Bao

50

35

> 50

1

391021

2421065

Hộ gia đình quản lý

 

17

 

XÃ VĂN QUAN

 

 

 

14

 

 

 

 

1

Cây Nghiến

Thôn Hà Quảng

130

2 0

150

1

427179

2422805

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây Nghiến

Thôn Hà Quảng

120

18

300

1

425364

2396512

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây Gạo

Thôn Đức Hinh

80

20

> 50

1

425854

2418544

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Cây Gạo

Thôn Nà Lộc

70

18

> 50

1

431943

2421748

Thôn quản lý bảo vệ

 

5

Cây Gạo

Thôn Nà Lộc

70

18

> 50

1

431943

2421748

Thôn quản lý bảo vệ

 

6

Cây Đa

Thôn Tu Đồn

80

18

> 50

1

424477

2418769

Thôn quản lý bảo vệ

 

7

Cây Đa

Thôn Đức Hinh

80

20

> 50

1

425645

2418524

Thôn quản lý bảo vệ

 

8

Cây Gạo

Thôn Tú Xuyên

100

20

> 50

1

422640

2416941

Thôn quản lý bảo vệ

 

9

Cây Trám

Thôn Tú Xuyên

70

17

> 50

1

423030

2415991

Thôn quản lý bảo vệ

 

10

Cây Gạo

Thôn Tú Xuyên

50

15

> 50

1

421451

2416172

Thôn quản lý bảo vệ

 

11

Cây Gạo

Thôn Bản Riềng

60

16

> 50

1

420396

2415600

Thôn quản lý bảo vệ

 

12

Cây Đa

Thôn Hà Quảng

2

20

300

1

427052

2421602

Thôn quản lý bảo vệ

 

13

Cây Tùng La Hán (bên trái cụ tri)

Thôn Đức Tâm

26

3,5

50

1

426347

2418574

UBND xã Quản lý

 

14

Cây Tùng La Hán (bên phải cụ tri)

Thôn Đức Tâm

26

3,5

50

1

426386

2418598

UBND xã Quản lý

 

18

 

XÃ ĐIỀM HE

 

 

 

6

 

 

 

 

1

Cây Gạo

Phố Điềm He 2

150

30

150

1

432768

2421749

Cộng đồng dân cư thôn

 

2

Cây Gạo

Phố Điềm He 2

150

30

150

1

433014

2421064

Cộng đồng dân cư thôn

 

3

Cây Gạo

Phố Điềm He 1

120

30

150

1

432551

2421887

Cộng đồng dân cư thôn

 

4

Cây Đa

Thôn Khòn Cải

130

8

100

1

429007

242336

Cộng đồng dân cư thôn

 

5

Cây Gạo

Thôn Khòn Cải

130

10

100

1

428866

2424734

Cộng đồng dân cư thôn

 

6

Cây Gạo

Thôn Nà Me

100

15

100

1

427652

2429097

Cộng đồng dân cư thôn

 

19

 

XÃ YÊN PHÚC

 

 

 

32

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Tân Tiến

130

10

>100

1

428512

2416146

Cộng đồng dân cư thôn

 

2

Cây Đa

Thôn Tân Tiến

150

10

>100

1

429668

2415406

Cộng đồng dân cư thôn

 

3

Cây Gạo

Thôn Quang Bí

90

13

>50

1

429676

2415434

Cộng đồng dân cư thôn

 

4

Cây Đa

Thôn Quang Bí

130

10

>100

1

431547

2418021

Cộng đồng dân cư thôn

 

5

Cây Sâu sâu

Thôn Khòn Mới

150

12

>100

1

424770

2409284

Cộng đồng dân cư thôn

 

6

Cây Mạy làn

Thôn Xuân Mai

140

11

>100

1

425152

2415160

Cộng đồng dân cư thôn

 

7

Cây Sha lình

Thôn Xuân Mai

130

10

>100

1

425701

2415498

Cộng đồng dân cư thôn

 

8

Cây Nhội

Thôn Xuân Mai

140

12

>100

1

425493

2415198

Cộng đồng dân cư thôn

 

9

Cây Nhội

Thôn Khòn Mới

150

13

>100

1

425723

2410003

Cộng đồng dân cư thôn

 

10

Cây Nhội

Thôn Xuân Mai

130

11

>100

1

425842

2413633

Cộng đồng dân cư thôn

 

11

Cây Sung

Thôn Bình Phúc

180

13

>100

1

426077

2410615

Cộng đồng dân cư thôn

 

12

Cây Đa

Thôn Bản Cưởm

130

12

>100

1

427707

2411988

Cộng đồng dân cư thôn

 

13

Cây Gạo

Thôn Bản Cưởm

130

12

>100

1

427773

2412657

Cộng đồng dân cư thôn

 

14

Cây Đa

Thôn Bình Phúc

160

10

>100

1

425984

2411443

Cộng đồng dân cư thôn

 

15

Cây Đa

Thôn Bắc

150

18

>100

1

426594

2410268

Cộng đồng dân cư thôn

 

16

Cây Gạo

Thôn Bắc

70-80

20

>70

1

428021

2410378

Cộng đồng dân cư thôn

 

17

Cây Gạo

Thôn Bắc

70-81

20

>70

1

427997

2410189

Cộng đồng dân cư thôn

 

18

Cây Gạo

Thôn Tây A

90

18

>70

1

424478

2408429

Cộng đồng dân cư thôn

 

19

Cây Đa

Thôn Tây B

100-120

18-20

>100

1

423777

2408222

Cộng đồng dân cư thôn

 

20

Cây Đa

Thôn Tây B

100-120

18-20

>100

1

423352

2408216

Cộng đồng dân cư thôn

 

21

Cây Gạo

Thôn Tây B

90

20

>70

1

423620

2407881

Cộng đồng dân cư thôn

 

22

Cây Gạo

Thôn Trung

80

20

>70

1

426404

2409686

Cộng đồng dân cư thôn

 

23

Cây Sau sau

Thôn Trung

70

15

>70

1

425691

2409251

Cộng đồng dân cư thôn

 

24

Cây Đa

Thôn Bắc

150

18

>100

1

426594

2410268

Cộng đồng dân cư thôn

 

25

Cây Gạo

Thôn Bắc

70-80

20

>70

1

428021

2410378

Cộng đồng dân cư thôn

 

26

Cây Gạo

Thôn Bắc

70-81

20

>70

1

427997

2410189

Cộng đồng dân cư thôn

 

27

Cây Gạo

Thôn Tây A

90

18

>70

1

424478

2408429

Cộng đồng dân cư thôn

 

28

Cây Đa

Thôn Tây B

100-120

18-20

>100

1

423777

2408222

Cộng đồng dân cư thôn

 

29

Cây Đa

Thôn Tây B

100-120

18-20

>100

1

423352

2408216

Cộng đồng dân cư thôn

 

30

Cây Gạo

Thôn Tây B

90

20

>70

1

423620

2407881

Cộng đồng dân cư thôn

 

31

Cây Gạo

Thôn Trung

80

20

>70

1

426404

2409686

Cộng đồng dân cư thôn

 

32

Cây Sau sau

Thôn Trung

70

15

>70

1

425691

2409251

Cộng đồng dân cư thôn

 

20

 

XÃ TRI LỄ

 

 

 

9

 

 

 

 

1

Cây Xi

Thôn Bản Rượi

90-130

30

>100

1

416323

2406041

Cộng đồng dân cư thôn

 

2

Cây Xi

Thôn Bản Só (Thôn Nà Lùng (cũ)

90-130

30

>100

1

414770

2404132

Cộng đồng dân cư thôn

 

3

Cây Sấu

Thôn Bản Chặng

90-100

30

>100

1

416323

2406041

Cộng đồng dân cư thôn

 

4

Cây Sau sau

Thôn Bản Chặng

80-100

30

>100

1

415737

2406229

Cộng đồng dân cư thôn

 

5

Cây Mạy phát

Thôn Bản Chặng

80-100

30

100-150

1

415608

2405942

Cộng đồng dân cư thôn

 

6

Cây Đa

Thôn Bản Téng

50

24

>300

1

417380

2418570

Cộng đồng dân cư thôn

 

7

Cây Gạo

Thôn Pá Hà

60

27

>100

1

414689

2413570

Cộng đồng dân cư thôn

 

8

Mạy Phát

Thôn Pá Hà (Thôn Bản Kình (cũ)

51

18

>100

1

415225

2415731

Cộng đồng dân cư thôn

 

9

Cây Gạo

Thôn Nà Thang

120-150

30

100-150

1

417238

2414554

Cộng đồng dân cư thôn

 

21

 

XÃ TÂN ĐOÀN

 

 

 

4

 

 

 

 

1

Cây Đa

Còn Riềng

200

25

≥100

1

214735

1063639

Cộng đồng dân cư thôn

 

2

Cây Đa

Còn Riềng

200

25

≥100

1

214738

1063642

Cộng đồng dân cư thôn

 

3

Cây Đa

Phai Làng

200

25

≥100

1

214712

1063615

Cộng đồng dân cư thôn

 

4

Cây Sấu

Thôn Lùng Pá - Bản Nầng

200

30

≥500

1

214853

1063718

Cộng đồng dân cư thôn

 

22

 

XÃ KHÁNH KHÊ

 

 

 

78

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Bình Trung

160 -180; 70-80

70 - 80; 60-65

140 - 160; 70-80

2

438978

2424456

Thôn quản lý

 

2

Cây Đa

Thôn Đồng Văn

200 - 250

50 - 80

100 - 200

3

442933

2417933

Thôn quản lý

 

3

Cây Đa

Thôn Nà Bản

200 - 250

50 - 80

100 - 200

1

444066

2416703

Thôn quản lý

 

4

Cây Đa

Thôn Long Thượng

160 -180

50 - 80

100 - 200

1

440066

2412809

Thôn quản lý

 

5

Cây Đa

Thôn Long Quế

160 -180

50 - 80

100 - 200

1

441844

2415395

Thôn quản lý

 

6

Cây Gạo

Thôn Bản Khính

80-100

40-45

90-95

1

437544

2420312

Thôn quản lý

 

7

Cây nghiến

Thôn Đồng Phú

160 -180

50

150 - 180

2

436499

2430910

Thôn quản lý

 

8

Cây Sấu

Thôn Đồng Phú

70

15

50

1

435603

2420485

Hộ gia đình quản lý

 

9

Cây Sấu

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

55

15

52

1

438796

2418922

Hộ gia đình quản lý

 

10

Cây Sấu

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

50

15

55

1

438167

2419100

Hộ gia đình quản lý

 

11

Cây Sấu

Tỷ Lườn, thôn Thanh Sơn

55

17

55

1

437896

2418911

Hộ gia đình quản lý

 

12

Cây Trám đen

Ngạo Mồ, thôn Bản Khính

60

20

60

1

437704

2419747

Hộ gia đình quản lý

 

13

Cây Trám đen

Ngạo Mồ, thôn Bản Khính

55

20

50

1

437694

2419734

Hộ gia đình quản lý

 

14

Cây Trám đen

Pác Kéo, thôn Bản Khính

60

20

60

1

438260

2420027

Hộ gia đình quản lý

 

15

Cây Trám đen

Tềnh Bó, thôn Bản Khính

50

15

55

1

437983

2419978

Hộ gia đình quản lý

 

16

Cây Trám đen

Pá Pàu, thôn Bản Khính

55

15

60

1

438200

2420010

Hộ gia đình quản lý

 

17

Cây Trám đen

Pá Mạc, thôn Bản Khính

65

20

60

1

437491

2419505

Hộ gia đình quản lý

 

18

Cây Trám đen

Cốc Ca, thôn Thanh Sơn

70

25

70

1

438528

2419802

Hộ gia đình quản lý

 

19

Cây Trám đen

Cốc Ca, thôn Thanh Sơn

65

25

60

1

438486

2419735

Hộ gia đình quản lý

 

20

Cây Trám đen

Cốc Ca, thôn Thanh Sơn

60

20

70

1

438376

2419781

Hộ gia đình quản lý

 

21

Cây Trám đen

Khun Nà, thôn Thanh Sơn

60

15

55

1

438246

2418670

Hộ gia đình quản lý

 

22

Cây Trám đen

Khun Nà, thôn Thanh Sơn

50

15

50

1

438343

2418627

Hộ gia đình quản lý

 

23

Cây Trám đen

Lặp Nà, thôn Thanh Sơn

60

20

60

1

438041

2418392

Hộ gia đình quản lý

 

24

Cây Trám đen

Lặp Nà, thôn Thanh Sơn

50

15

60

1

437919

2418154

Hộ gia đình quản lý

 

25

Cây Trám đen

Cốc Mìn, thôn Thanh Sơn

70

25

70

1

438027

2418616

Hộ gia đình quản lý

 

26

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

60

20

65

1

438469

2419079

Hộ gia đình quản lý

 

27

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

70

25

65

1

438376

2419168

Hộ gia đình quản lý

 

28

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

70

25

60

1

438324

2418986

Hộ gia đình quản lý

 

29

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

65

25

50

1

438127

2418996

Hộ gia đình quản lý

 

30

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

60

20

60

1

438151

2418990

Hộ gia đình quản lý

 

31

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

60

20

60

1

438110

2418889

Hộ gia đình quản lý

 

32

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

50

15

50

1

438127

2418880

Hộ gia đình quản lý

 

33

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

60

25

57

1

438013

2418826

Hộ gia đình quản lý

 

34

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

60

25

57

1

438034

2418822

Hộ gia đình quản lý

 

35

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

70

25

58

1

438066

2418845

Hộ gia đình quản lý

 

36

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

65

20

60

1

438106

2418842

Hộ gia đình quản lý

 

37

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

55

20

50

1

438122

2418844

Hộ gia đình quản lý

 

38

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

60

25

58

1

438036

2418801

Hộ gia đình quản lý

 

39

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

50

20

50

1

438012

2418825

Hộ gia đình quản lý

 

40

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

65

20

57

1

438262

2418893

Hộ gia đình quản lý

 

41

Cây Trám đen

Cốc Đúc, thôn Thanh Sơn

65

20

58

1

438206

2418841

Hộ gia đình quản lý

 

42

Cây Trám đen

Lặp Kéo, thôn Thanh Sơn

70

25

70

1

438367

2418646

Hộ gia đình quản lý

 

43

Cây Trám đen

Pồ Khá, thôn Thanh Sơn

70

25

70

1

438627

2418699

Hộ gia đình quản lý

 

44

Cây Trám đen

Pồ Khá, thôn Thanh Sơn

60

25

70

1

438638

2418461

Hộ gia đình quản lý

 

45

Cây Trám đen

Pồ Khá, thôn Thanh Sơn

60

20

60

1

438502

2418528

Hộ gia đình quản lý

 

46

Cây Trám đen

Pồ Khá, thôn Thanh Sơn

50

20

60

1

438732

2418481

Hộ gia đình quản lý

 

47

Cây Trám đen

Pồ Khá, thôn Thanh Sơn

65

20

60

1

438756

2418342

Hộ gia đình quản lý

 

48

Cây Trám đen

Pồ Khá, thôn Thanh Sơn

65

25

70

1

438553

2418451

Hộ gia đình quản lý

 

49

Cây Trám đen

Pồ Khá, thôn Thanh Sơn

60

25

55

1

438538

2418387

Hộ gia đình quản lý

 

50

Cây Trám đen

Pồ Khá, thôn Thanh Sơn

60

20

55

1

438830

2418486

Hộ gia đình quản lý

 

51

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

70

25

70

1

439011

2418863

Hộ gia đình quản lý

 

52

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

70

25

65

1

439028

2418893

Hộ gia đình quản lý

 

53

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

60

25

60

1

438910

2419034

Hộ gia đình quản lý

 

54

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

70

25

60

1

438530

2418897

Hộ gia đình quản lý

 

55

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

60

20

50

1

438713

2418832

Hộ gia đình quản lý

 

56

Cây Trám đen

Khu Sơn ổi Rượi, thôn Thanh

60

20

50

1

438799

2419063

Hộ gia đình quản lý

 

57

Cây Trám đen

Khu Sơn ổi Rượi, thôn Thanh

70

25

70

1

438832

2419077

Hộ gia đình quản lý

 

58

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

65

25

70

1

438823

2419094

Hộ gia đình quản lý

 

59

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

55

20

50

1

438894

2418997

Hộ gia đình quản lý

 

60

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

50

20

50

1

438999

2418990

Hộ gia đình quản lý

 

61

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

70

20

70

1

438970

2418945

Hộ gia đình quản lý

 

62

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

65

25

60

1

438971

2418968

Hộ gia đình quản lý

 

63

Cây Trám đen

Khu Sơn ổi Rượi, thôn Thanh

60

25

60

1

439044

2418855

Hộ gia đình quản lý

 

64

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

65

25

60

1

438857

2418840

Hộ gia đình quản lý

 

65

Cây Trám đen

Khuổi Rượi, thôn Thanh Sơn

60

25

58

1

438869

2418808

Hộ gia đình quản lý

 

66

Cây Trám đen

Chất Nguột, thôn Thanh Sơn

70

20

60

1

437646

2419002

Hộ gia đình quản lý

 

67

Cây Trám đen

Chất Nguột, thôn Thanh Sơn

50

15

50

1

437577

2419039

Hộ gia đình quản lý

 

68

Cây Trám đen

Ch Sơnất Nguột, thôn Thanh

60

17

50

1

437525

2419016

Hộ gia đình quản lý

 

69

Cây Trám đen

Chất Nguột, thôn Thanh Sơn

65

17

50

1

437527

2418951

Hộ gia đình quản lý

 

70

Cây Trám đen

Thôn Đồng Phú

50

15

50

1

435539

2419976

Hộ gia đình quản lý

 

71

Cây Trám đen

Thôn Đồng Phú

60

20

55

1

435636

2420175

Hộ gia đình quản lý

 

72

Cây Trám đen

Thôn Đồng Phú

60

20

55

1

435635

2419811

Hộ gia đình quản lý

 

73

Cây Trám đen

Thôn Bản Khính

50

15

50

1

437083

2420039

Hộ gia đình quản lý

 

74

Cây Trám đen

Thôn Bản Khính

60

17

50

1

436884

2420172

Hộ gia đình quản lý

 

23

 

XÃ NA SẦM

 

 

 

21

 

 

 

 

1

Cây Giã Hương

Thôn 1

100

30

170

1

103614956

22055093

UBND xã quản lý bảo vệ

 

2

Cây Giã Hương

Thôn 1

100

30

170

1

103614893

22054820

UBND xã quản lý bảo vệ

 

3

Cây Giã Hương

Thôn 1

100

30

170

1

103614803

22054735

UBND xã quản lý bảo vệ

 

4

Cây Giã Hương

Thôn 1

100

30

170

1

103614803

22054735

UBND xã quản lý bảo vệ

 

5

Cây Giã Hương

Thôn 1

100

30

170

1

106614657

22054708

UBND xã quản lý bảo vệ

 

6

Cây Đa

Thôn 1

100

20

80

1

10661588

22055528

Hộ gia đình quản lý

 

7

Cây Đa

Thôn 1

100

20

80

1

10661588

22055528

Hộ gia đình quản lý

 

8

Cây Đa

Thôn 1

100

20

80

1

10661543

106615875

Hộ gia đình quản lý

 

9

Cây Sưa

UBND xã (thôn 2)

100

20

45

1

106616635

22056540

UBND xã quản lý bảo vệ

 

10

Cây Giã Hương

UBND xã (thôn 2)

150

30

170

1

106616695

22056612

UBND xã quản lý bảo vệ

 

11

Cây Giã Hương

Thôn 2

100

30

170

1

106614370

22054435

UBND xã quản lý bảo vệ

 

12

Cây Gạo

Thôn 4

200

40

200

1

106606057

22049268

Thôn quản lý bảo vệ

 

13

Cây Đa

Thôn 4

200

40

200

1

106607650

22053433

Thôn quản lý bảo vệ

 

14

Cây Đa

Thôn Lũng Vài

200

35

200

1

106589747

22128297

Thôn quản lý bảo vệ

 

15

Cây Đa

Thôn Lũng Vài

300

40

200

1

106593853

22115060

Thôn quản lý bảo vệ

 

16

Cây Gạo

Thôn Đoàn Kết

100

30

150

1

106591137

22103317

Thôn quản lý bảo vệ

 

17

Cây Gạo

Thôn Đoàn Kết

100

30

150

1

106591137

22103317

Thôn quản lý bảo vệ

 

18

Cây Sấu

Thôn An Hùng

200

35

200

1

106591913

22086813

Thôn quản lý bảo vệ

 

19

Cây Đa

Thôn Khun Pinh

300

40

300

1

106610110

22038378

Thôn quản lý bảo vệ

 

20

Cây Đa

Thôn Lũng Vài

300

30

250

1

106593853

22115060

Thôn quản lý bảo vệ

 

21

Cây Gạo

Thôn 3

86

12

50

1

2438405

435194

Thôn quản lý bảo vệ

 

24

 

XÃ HOÀNG VĂN THỤ

 

 

 

7

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Nà Kéo mới

72

7

65

1

2435183

437049

Hộ gia đình quản lý

 

2

Cây Gạo

Thôn Hợp nhất

81

20

50

1

2431741

439498

Thôn quản lý

 

3

Cây gạo

Thôn Hợp nhất

70

18

50

1

2431741

439498

Thôn quản lý

 

4

Cây Gạo

Thôn Tân Mỹ

115

18

60

1

2431447

440176

Hộ gia đình quản lý

 

5

Cây Gạo

Thôn Tân Mỹ

170

22

80

1

2431384

440191

Thôn quản lý

 

6

Cây Gạo

Thôn Tân Mỹ

90

19

70

1

2431374

440187

Thôn quản lý

 

7

Cây Đa

Thôn Nhân Lý

145

15

90

1

24428810

436241

Thôn quản lý

 

25

 

XÃ THỤY HÙNG

 

 

 

10

 

 

 

 

1

Cây đa

Thôn Đoàn Kết

150

40

100

1

22124594

106652121

Cộng đồng dân cư thôn quản lý

 

2

Cây gạo

Thôn Đoàn Kết

100

30

50

1

22124706

106656215

Cộng đồng dân cư thôn quản lý

 

3

Cây đa

Thôn Nà Phân

140

15

100

1

22057497

106681710

Cộng đồng dân cư thôn quản lý

 

4

Cây trám

Thôn Nà Phân

70

25

60

1

22057497

106681710

Cộng đồng dân cư thôn quản lý

 

5

Cây đa

Thôn Na Hình

140

45

100

1

22119698

106682634

Cộng đồng dân cư thôn quản lý

 

6

Cây gạo

Thôn Na Hình

100

40

80

1

22119698

106682634

Cộng đồng dân cư thôn quản lý

 

7

Cây gạo

Thôn Na Hình

100

40

90

1

22119698

106682634

Cộng đồng dân cư thôn quản lý

 

8

Cây gạo

Thôn Nà Tồng

60

30

100

2

22161138

106670187

Cộng đồng dân cư thôn quản lý

 

9

Cây đa

Thôn Thanh Long

100

30

70

1

22074502

106688963

Cộng đồng dân cư thôn quản lý

 

26

 

XÃ LỘC BÌNH

 

 

 

15

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Xuân Lễ

70

14

60

1

2411349

458042

Thôn quản lý

 

2

Cây Đa

Thôn Xuân Lễ

140

15

75

1

2412799

458728

Thôn quản lý

 

3

Cây Đa

Thôn Xuân Lễ

60

12

60

1

2412891

458922

Thôn quản lý

 

4

Cây Đa

Thôn Khánh Xuân

100

14

80

1

2411244

461454

Thôn quản lý

 

5

Cây Đa

Thôn Bản Mặn

100

17

85

1

2411034

462915

Thôn quản lý

 

6

Cây Đa

Thôn Tằm Lịp

200

18

90

1

2409228

461418

Thôn quản lý

 

7

Cây Dã Hương

Thôn Minh Khai

110

14

95

1

2407659

465362

UBND xã quản lý

 

8

Cây Dã Hương

Thôn Minh Khai

100

18

100

1

2407627

465385

UBND xã quản lý

 

9

Cây Dã Hương

Thôn Minh Khai

90

12

98

1

2407596

465404

UBND xã quản lý

 

10

Cây Dã Hương

Thôn Minh Khai

90

14

100

1

2407577

465414

UBND xã quản lý

 

11

Cây Dã Hương

Thôn Minh Khai

125

16

90

1

2407544

465434

UBND xã quản lý

 

12

Cây Dã Hương

Thôn Bản Mặn

70

15

60

1

2410081

462639

UBND xã quản lý

 

13

Cây Vối

Thôn Xuân Lễ

70

12

70

1

2412757

459625

Thôn quản lý

 

14

Cây Đa

Thôn Khòn Quắc

200

15

110

1

2176914

106906

Thôn quản lý

 

15

Cây Đa

Thôn Phiêng Quăn

150

20

95

1

2178282

106914

Thôn quản lý

 

27

 

XÃ NA DƯƠNG

 

 

 

6

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Nà Ái

110

16

>100

1

2402141

466344

Thôn quản lý

 

2

Cây Đa

Thôn Nà Ái

130

20

>100

1

2402245

466201

Thôn quản lý

 

3

Cây Đa

Thôn Nà Ái

145

18

>100

1

2402334

466170

Thôn quản lý

 

4

Cây Đa

Thôn Pò Kính

105

17

>100

1

2403517

468526

Thôn quản lý

 

5

Cây Đa

Thôn Mới

160

15

>100

1

2400673

466460

Thôn quản lý

 

6

Cây Đa

Thôn Na Dương

145

18

>100

1

2400931

469565

Thôn quản lý

 

28

 

XÃ LỢI BÁC

 

 

 

21

 

 

 

 

1

Cây Dã Hương

Thôn Khòn Cháo - Co Cai

50

20

30

5

217000

1069900

UBND xã quản lý

 

2

Cây Đa

Đoàn Kết

120

18

60

5

216400

1070100

UBND xã quản lý

 

3

Cây Đa

Lợi Bác

100

20

90

4

216000

1069400

UBND xã quản lý

 

4

Cây Đa

Khòn Sè

100

20

50

5

216700

1070000

UBND xã quản lý

 

5

Cây đa

Thống Nhất

100

30

80

1

2142000

1073200

UBND xã quản lý

 

6

Cây gạo

Nà Làng

80

30

30

1

216800

1070300

UBND xã quản lý

 

29

 

XÃ THỐNG NHẤT

 

 

 

12

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Khuôn Săm

70

10

50

1

2400846

458474

Thôn quản lý

 

2

Cây Đa

Thôn Khuôn Săm

90

12

65

1

2400844

458474

Thôn quản lý

 

3

Cây Đa

Thôn Khuôn Săm

80

14

70

1

2400844

458476

Thôn quản lý

 

4

Cây Đa

Thôn Bản Đoóc

100

12

300

1

2404180

456507

Thôn quản lý

 

5

Cây Đa

Thôn Bản Đoóc

80

13

100

1

2404205

456531

Thôn quản lý

 

6

Cây Đa

Thôn Bản Đoóc

90

11

100

1

2404222

456579

Thôn quản lý

 

7

Cây Đa

Thôn Nà Mò

150

17

90

1

2403698

462757

Thôn quản lý

 

8

Cây Đa

Thôn Hợp Nhất

90

12

70

1

2406504

457742

Thôn quản lý

 

9

Cây Đa

Thôn Vân Mộng

80

14

60

1

2409835

458310

Thôn quản lý

 

10

Cây Đa

Thôn Vân Mộng

60

15

70

1

21775929

106845739

Thôn quản lý (Đình Khau Ngòa)

 

11

Cây Đa

Thôn Khòn Chả

150

13

400

1

2410644

458929

Ban Quản lý Đình Vằng Khắc

 

12

Cây Đa

Thôn Khòn Chả

90

13

400

1

2410657

458943

Ban Quản lý Đình Vằng Khắc

 

30

 

XÃ XUÂN DƯƠNG

 

 

 

1

 

 

 

 

1

Cây đa

Thôn Co Hồng (Di tích Cốc Lùng)

150

30

150

1

458122

2389175

Xã Quản lý

 

31

 

XÃ KHUẤT XÁ

 

 

 

32

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Bản chu

120

14

>100

1

2405511

474402

Thôn quản lý

 

2

Cây Đa

Thôn Bản Chu

120

15

>100

1

2406828

474314

Thôn quản lý

 

3

Cây Đa

Thôn Hợp Thành (Pắn Pé cũ)

130

12

>100

1

2408613

474406

Thôn quản lý

 

4

Cây Đa

Thôn Hợp Thành (Tân Hợp cũ)

100

15

>100

1

2406202

475144

Thôn quản lý

 

5

Cây Dã Hương

Thôn Bản Cảng

80

15

>50

9

2406089

743333

Thôn quản lý

 

6

Cây Dã Hương

Thôn Bản Chu

60

15

>100

2

2406800

474300

Thôn quản lý

 

7

Cây Dã Hương

Thôn Bản Chu

70

13

>100

2

2405900

474200

Thôn quản lý

 

8

Cây Dã Hương

Thôn Liên Hợp (Khòn Mỏ cũ)

100

10

60

3

2405200

473500

Thôn quản lý

 

9

Cây Si

Miếu Thôn Bản Chu

1300

11

>100

1

2406200

474400

Thôn quản lý

 

10

Cây Lim

Thôn Liên Hợp (Khòn Mỏ cũ)

100

6

100

1

2405100

473100

Hộ gia đình

 

11

Cây gạo

Đình Pò Khưa, Thôn Tam Gia

80

20

100

1

2403415

485674

Thôn quản lý

 

12

Cây đa

Thôn Tam Gia (Bản Tre cũ)

80 - 120

25 - 30

>100

3

2403343

485998

Thôn quản lý

 

13

Cây gạo

Thôn Bản Tre (Bản Tre cũ)

70 - 80

20 - 25

80

3

2403321

485898

Thôn quản lý

 

14

Cây gạo

Thôn Bản Khuất LòngXá Pò Bó

60 - 70

20

>100

2

2404675

490073

Thôn quản lý

 

15

Cây vông

Tại Miếu thôn Bản Lòng Pò Bó

80

20

>50

1

2405234

488644

Thôn quản lý

 

33

 

XÃ ĐÌNH LẬP

 

 

 

4

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Hòa Bình (trụ sở Đảng Ủy)

120

22

>100

1

484060

2383327

Trong trụ sở cơ quan và được quản lý bảo vệ

 

2

Cây Đa

Thôn Hòa Bình (trụ sở Đảng Ủy)

100

20

>100

1

484077

2383295

Trong trụ sở cơ quan và được quản lý bảo vệ

 

3

Cây Đa

Thôn Tân Thịnh (trụ sở UBND xã)

100

20

>100

1

483967

2383458

Trong trụ sở cơ quan và được quản lý bảo vệ

 

4

Cây Gạo

Thôn Tân Tiến

50

15

>50

1

483958

2383585

Được hộ gia đình quản lý bảo vệ

 

34

 

XÃ THÁI BÌNH

 

 

 

5

 

 

 

 

1

Cây Đa (Bản Piềng)

Thôn Thái Bình

80-90

20-30

>80

1

21483609

106980283

Hộ gia đình quản lý

 

3

Cây Nhãn

Thôn Khe Dăm (Nằm gần miếu của thôn)

40-50

15-20

>50

2

21427406

107018864

Thôn quản lý

 

4

Cây Gạo (Nà Khu)

Thôn Hợp Thành (Nằm gần miếu của thôn)

80-100

20-30

>50

1

214280091

1070669320

Thôn quản lý

 

5

Cây Lim (Bản Lạn)

Thôn Hợp Thành (Nằm gần miếu của thôn)

40-50

15-20

>50

1

21415182

107049089

Thôn quản lý

 

35

 

XÃ CHÂU SƠN

 

 

 

1

 

 

 

 

1

Cây Lát hoa

Thôn Cường Lợi, xã Châu Sơn

120

16

>50

1

483102

238057

Được cộng đồng dân cư thôn Cường Lợi quản lý bảo vệ

 

36

 

XÃ KIÊN MỘC

 

 

 

4

 

 

 

 

1

Cây Sấu

Thôn Bản Lự, xã Kiên Mộc

150

30

130

1

21628177

107233633

Cộng đồng DC thôn

 

2

Cây Nhội

Thôn Bản Lự, xã Kiên Mộc

100

30

120

1

21628420

107232644

Cộng đồng DC thôn

 

3

Cây Đa

Thôn Bản Văn, xã Kiên Mộc

100

30

150

1

21623481

107256511

Cộng đồng DC thôn

 

4

Cây Si

Thôn Nà Thuộc, xã Kiên Mộc

200

20

150

1

21672614

107268321

Cộng đồng DC thôn

 

37

 

XÃ TUẤN SƠN

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Cây Lim Xanh

Thôn Văn Miêu

100

30

170

1

635142

2374985

UBND xã quản lý

 

2

Cây Lim Xanh

Thôn Văn Miêu

100

30

170

1

635151

2374981

UBND xã quản lý

 

38

 

XÃ HỮU LIÊN

 

 

 

29

 

 

 

 

1

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

9

10

31

1

409627

2398310

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

2

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

10

10

31

1

409619

2398302

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

3

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

10

10

31

1

409623

2398311

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

4

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

11

5

31

1

409590

2398292

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

5

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

11

13

31

1

409618

2398298

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

6

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

12

14

31

1

409620

2398299

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

7

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

15

10

31

1

409623

2398308

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

8

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

20

12

31

1

409619

2398308

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

9

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

21

13

31

1

409622

2398311

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

10

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

25

15

31

1

409626

2398307

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

11

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

13 - 15

9

31

1

409607

2398300

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

12

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

13 - 15

13

31

1

409612

2398308

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

13

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

13 - 15

11

31

1

409621

2398311

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

14

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

13 - 15

5

31

1

409618

2398317

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

15

Hoàng đàn Hữu Liên

Thôn Ba Lẹng

20-25

13

31

1

409609

2398297

Hạt Kiểm lâm quản lý

 

16

Hoàng đàn Hữu Liên

Lân Tù Niệc, xã Hữu Liên

5

2

Không xác định

1

411557

2397411

07 cây ngoài tự nhiên điều tra năm 2019, 2020 tại Khu Dự trữ thiên nhiên Hữu Liên do Ban quản lý rừng đặc dụng và phòng hộ quản lý

 

17

Hoàng đàn Hữu Liên

Lân Tù Niệc, xã Hữu Liên

5,5

1,9

Không xác định

1

411583

2397 442

 

18

Hoàng đàn Hữu Liên

Lân Chuối, xã Hữu Liên

5,5

2

Không xác định

1

411626

2397371

 

19

Hoàng đàn Hữu Liên

Lân Chuối, xã Hữu Liên

3

0,5

Không xác định

1

411593

2397343

 

20

Hoàng đàn Hữu Liên

Lân Chuối, xã Hữu Liên

3,5

0,9

Không xác định

1

411603

2397353

 

21

Hoàng đàn Hữu Liên

Lân Chuối, xã Hữu Liên

6

1,9

Không xác định

1

411617

2397385

 

22

Hoàng đàn Hữu Liên

Lân Chuối, xã Hữu Liên

1

0,3

Không xác định

1

411607

2397315

 

23

Cây Sưa

Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ (địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)

20

8

13

1

408270

2396922

Đơn vị đang quản lý

 

24

Cây Sưa

Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ (địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)

23

7

13

1

408258

2396882

Đơn vị đang quản lý

 

25

Cây Sưa

Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ (địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)

15

8

13

1

408272

2396894

Đơn vị đang quản lý

 

26

Cây Sưa

Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ (địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)

15

6

13

1

408263

2396900

Đơn vị đang quản lý

 

27

Cây Sưa

Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ (địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)

23

9

13

1

408253

2396900

Đơn vị đang quản lý

 

28

Cây Sưa

Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ (địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)

20

8

13

1

408280

2396904

Đơn vị đang quản lý

 

29

Cây Sưa

Khu viên trụ sở Ban Quản lý rừng đặc dụng và Phòng hộ (địa chỉ: thôn Tân Lai, xã Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn)

23

9

13

1

408253

2396951

Đơn vị đang quản lý

 

39

 

Xã Cai Kinh

 

 

 

9

 

 

 

 

1

Cây Mít

Thôn Ba Nàng

80

18-20

> 100

1

409523

2383754

Hộ gia đình quản lý

 

2

Cây Thị

Thôn Ba Nàng

100-150

17-20

> 80

1

410497

2383723

Hộ gia đình quản lý

 

3

Cây Đa

Thôn Đồng Vân

100-150

15

> 100

1

414345

2383015

Hộ gia đình quản lý

 

4

Cây Đa

Thôn Thuốc Sơn

100-120

15-20

> 80

1

411425

2381266

Hộ gia đình quản lý

 

5

Cây Đa

Thôn Thuốc Sơn

100-150

15-20

> 100

1

411094

2381482

Hộ gia đình quản lý

 

6

Cây Đa

Thôn Thuốc Sơn

100-150

15-20

> 100

1

411085

2381485

Hộ gia đình quản lý

 

7

Cây Lát

Thôn Thuốc Sơn

150

20

> 50

1

411105

2381490

Hộ gia đình quản lý

 

8

Cây Suốt

Thôn Thuốc Sơn

100

15

> 100

1

411135

2382345

Hộ gia đình quản lý

 

9

Cây Thị

Thôn Cai Kinh

100-150

17-20

> 100

1

412199

2383346

Hộ gia đình quản lý

 

40

 

XÃ QUAN SƠN

 

 

 

4

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Làng Hăng

50

12

80

1

433105

2394399

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây Gạo

Thôn Làng Hăng

30

20

60

1

434538

2391785

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây Đa

Thôn Làng Hăng

50

13

100

1

434484

2391875

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Cây khế

Thôn Mè Thình

200

8

200

1

449617

2392797

Hộ gia đình Ma Văn Mười quản lý

 

41

 

XÃ CHI LĂNG

 

 

 

26

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Làng Trung

100-120

15-20

120-150

1

430277

2394037

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây Đa

ThônHữu Nghị

120-150

18-20

100

1

431172

2395478

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây Đa

Than Muội

100-120

15-20

80

1

428137

2393313

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Cây Cọng

Thôn Làng Trung

150-200

25

200

1

429977

2394049

Thôn quản lý bảo vệ

 

5

Cây Gạo

Thôn Mã Yên

300

25

50

1

425772

2388820

Thôn quản lý bảo vệ

 

6

Cây Gạo

Thôn Chi Lăng

300

25

100

1

426339

2391312

Thôn quản lý bảo vệ

 

7

Cây Đa

Thôn Ba Đăng

200

20

100

1

424738

2388160

Thôn quản lý bảo vệ

 

8

Cây Đa

Thôn Xóm Mới

200

20

100

1

426442

2390101

Thôn quản lý bảo vệ

 

9

Cây Trôi

Thôn Làng Thượng

80

30

80

1

420101

2385672

Đền Chầu năm suối Lân

 

10

Cây Quéo

Thôn Làng Thượng

80

30

80

1

420101

2385672

Đền Chầu năm suối Lân

 

11

Cây Đa

Thôn Làng Thượng

80

30

100

1

420868

2385714

Nhân dân xóm Cây Hồng

 

12

Cây Đa

Thôn Đồng Bành

80

30

100

1

423180

2387075

Thôn quản lý bảo vệ

 

13

Cây Đa

Thôn Đồng Bành

70

40

100

1

423186

2386866

Thôn quản lý bảo vệ

 

14

Cây Đa

Thôn Đồng Bành

100

50

100

1

423590

2386615

Thôn quản lý bảo vệ

 

15

Cây Đa

Thôn Yên Bình

90

60

100

1

423930

2386954

Thôn quản lý bảo vệ

 

16

Cây Dã Hương

Thôn Yên Bình

61-90

18-22,5

100

2

422724

2387190

Tiểu đoàn HLCĐ

 

17

Cây Sấu

Thôn Yên Bình

51-65

12-21,5

100

9

422724

2387190

Tiểu đoàn HLCĐ

 

42

 

XÃ CHIẾN THẮNG

 

 

 

12

 

 

 

 

1

Cây Đa Trắng

Xóm Nà Phước, thôn Bản Thí (Thôn Nà Phước cũ)

140

20

70-80

1

446516

2408296

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây Đa Trắng

Xóm Khuôn Nặng, Thôn Bản Thí (thôn Nà Phước cũ)

140

20

70-80

1

447210

2407684

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây sậm

Thổ Công Nà Lừu, thôn Bản Thí (Thôn Nà Pất cũ)

20

16

> 50

3

445263

2406597

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Cây Hoa sữa

Thổ Công Nà Lừu, thôn Bản Thí (Thôn Nà Pất cũ)

90

20

> 50

1

445263

2406597

Thôn quản lý bảo vệ

 

5

Cây Chân chim

Thổ Công Nà Lừu, thôn Bản Thí (Thôn Nà Pất cũ)

50

20

> 50

1

445263

2406597

Thôn quản lý bảo vệ

 

6

Cây đa

Thôn Hồng Tân (ngã ba Hồng Tân)

200

45

100-120

1

479133

2405167

Cộng đồng DC thôn

 

7

Cây đa

Thổ công Tân Minh (NVH thôn Tân Minh cũ)

120

40

> 100

1

454342

2406622

Cộng đồng DC thôn

 

8

Cây đa

Miếu Cống Mồ, thôn Háng Ví (thôn Nà Lầm cũ)

150 - 200

45

> 80

1

449830

2365288

Cộng đồng DC thôn

 

9

Cây đa

Nhà Văn hóa thôn Làng Thành (cũ)

120

40

> 80

1

449247

2404111

Cộng đồng DC thôn

 

10

Cây đa

xóm Tân Minh, thôn Vân An (ngã ba Kéo Bó)

125-130

25

> 50

1

454032

2406986

Hộ gia đình quản lý

 

43

 

XÃ NHÂN LÝ

 

 

 

33

 

 

 

 

1

Cây đa

Thôn Sao Hạ

200

40

> 100

1

2403265

668021

Tập thể

 

2

Cây đa

Thôn Sao Hạ

200

40

> 100

1

2403341

668232

Tập thể

 

3

Cây đa

Thôn Sao Hạ

200

40

> 100

1

2403015

667959

Tập thể

 

4

Cây đa

Thôn Sao Hạ

200

40

> 10

1

2402213

666404

Tập thể

 

5

Cây trám đen

Thôn Sao Hạ

150

50

100

1

2402004

668346

Hộ gia đình

 

6

Cây gạo

Thôn Sao Hạ

150

50

80

1

2401901

666409

Hộ gia đình

 

7

Cây đa

Thôn Tồng Cút

170

25

> 50

4

2402798

669927

Tập thể thôn

 

8

Cây si

Thôn Tồng Cút

150

15

> 50

1

240745

671892

Hộ gia đình

 

9

Cây gạo

Thôn Tồng Cút

150

18

> 50

1

2402938

672002

Hộ gia đình

 

10

Cây đa

Xóm Nà Sèn, thôn Nà Sèn

120

30

120

1

2398272

666149

Cá nhân

 

11

Cây duối

Xóm Pa Chia, thôn Nà Sèn

100

20

80

1

2398712

665057

Tổ chức

 

12

Cây duối

Xóm Cu Hau, thôn Bắc Phù

100

20

70

2

2171079

106679

Hộ gia đình

 

13

Cây đa

Thôn Khun Tiếm

150

30

60

1

2398595

670117

Tập thể

 

14

Cây si

Khu Làng Bu (cũ), thôn Lâm Sơn

100

20

> 70

3

2397459

674395

Hộ gia đình

 

15

Cây ngán

Khu Lâm sơn (cũ), thôn Lâm Sơn

80

35

> 60

3

2398153

672140

Hộ gia đình

 

16

Cây đa

Khu Làng Bu, Hà Nam(cũ), thôn Lâm Sơn

100

25

> 80

5

2397766

674559

Hộ gia đình

 

17

Cây gạo

Khu Làng Bu (cũ), thôn Lâm Sơn

90

35

> 60

2

2397458

673200

Hộ gia đình

 

18

Cây vối

Khu Làng Bu (cũ), thôn Lâm Sơn

80

35

> 60

1

2396926

673335

Hộ gia đình

 

19

Cây gạo

Xóm Lạng Nắc, thôn Mai Sao

150

40

200

1

2399776

666796

Tổ chức

 

20

Cây đa

Xóm Lạng Nắc, thôn Mai Sao

150

40

200

1

2399936

666810

Cá nhân

 

44

 

XÃ BẰNG MẠC

 

 

 

247

 

 

 

 

1

Cây Gạo

Thôn Lũng Mắt

120 - 150

25-30

300 -550

1

425467

2402218

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây Nghiến

Thôn Lũng Mắt

120 - 150

25-30

300 -550

10

425467

2402218

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây Nghiến

Thôn Lũng Mắt

140

25-30

300 -550

2

425959

2401036

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Cây Nghiến

Thôn Lũng Mắt

100

25-30

300 -550

1

425900

240950

Thôn quản lý bảo vệ

 

5

Cây Nghiến

Thôn Lũng Mắt

110

25-30

300 -550

1

425945

2400950

Thôn quản lý bảo vệ

 

6

Cây Nghiến

Thôn Lũng Mắt

70

25-30

300 -550

1

425916

2403195

Thôn quản lý bảo vệ

 

7

Cây Đa

Thôn Pá Tào

142

16

80

1

421334

2403507

Thôn Quản lý bảo vệ

 

8

Cây Đa

Thôn Pá Tào

145

18

96

1

421133

2403302

Thôn Quản lý bảo vệ

 

9

Cây Đa

Thôn Cao Minh

130

18

25

1

422798

2404001

Thôn Quản lý bảo vệ

 

10

Cây Đa

Thôn Cao Minh

150

21

28

1

422879

2403506

Thôn Quản lý bảo vệ

 

11

Cây nghiến

Thôn Cao Minh

78

30

300 -550

1

422741

242026

Thôn quản lý bảo vệ

 

12

Cây Đa

Thôn Bằng Hữu

135

20

54

1

422881

2404074

Thôn Quản lý bảo vệ

 

13

Cây Đa

Thôn Đông Quan

165

22

75

1

424255

2398108

Thôn quản lý bảo vệ

 

14

Cây Đa

Thôn Đông Quan

160

20

75

1

424287

2398062

Thôn quản lý bảo vệ

 

15

Cây Đa

Thôn Làng Phiêng

145

17

80

1

423866

2398794

Thôn quản lý bảo vệ

 

16

Cây Đa

Thôn Làng Phiêng

140

18

80

1

423819

2399061

Thôn quản lý bảo vệ

 

17

Cây Đa

Thôn Làng Phiêng

135

17

75

1

423819

2399057

Thôn quản lý bảo vệ

 

18

Cây Lý

Thôn Làng Phiêng

155

18

75

1

424885

2399290

Thôn quản lý bảo vệ

 

19

Cây Lầu Hẳn

Thôn Làng Phiêng

144

15

77

1

424884

2399287

Thôn quản lý bảo vệ

 

20

Cây Nghiến

Thôn Gia Lộc

120 - 150

25-30

300 -550

185

429005

2403561

Thôn quản lý bảo vệ

 

21

Cây Nghiến

Thôn Làng Khoác

140

18

80

1

422276

2400598

Thôn quản lý bảo vệ

 

22

Cây Nghiến

Thôn Làng Khoác

135

15

75

1

422284

2400604

Thôn quản lý bảo vệ

 

23

Cây Nghiến

Thôn Làng Khoác

130

15

70

1

422296

2400601

Thôn quản lý bảo vệ

 

24

Cây Nghiến

Thôn Làng Khoác

145

18

65

1

422276

2400616

Thôn quản lý bảo vệ

 

25

Cây gạo

Thôn Thượng Cường

76-118

15-20

80-100

2

429600

2398719

Thôn quản lý bảo vệ

 

26

Cây đa

Thôn Thượng Cường

242

15-20

100-150

1

429607

2398186

Thôn quản lý bảo vệ

 

27

Cây gạo

Thôn Thượng Cường

130

20-25

100-150

1

429416

2398764

Thôn quản lý bảo vệ

 

28

Cây gạo

Thôn Thượng Cường

207

25-30

100-150

1

429521

2398864

Thôn quản lý bảo vệ

 

29

Cây thị

Thôn Thượng Cường

165

15-20

100-150

1

429512

2398883

Thôn quản lý bảo vệ

 

30

Cây thị

Thôn Thượng Cường

177

15-20

100-150

1

429509

2398879

Thôn quản lý bảo vệ

 

31

Cây thị

Thôn Thượng Cường

210

15-20

100-150

1

429500

2398880

Thôn quản lý bảo vệ

 

32

Cây gạo

Thôn Thượng Cường

238

15-20

100-150

1

429467

2399304

Thôn quản lý bảo vệ

 

33

Cây đa

Thôn Khòn Sâu

197

20-25

100-150

1

429484

2400540

Thôn quản lý bảo vệ

 

34

Cây sấu

Thôn Khòn Sâu

290

30-35

200-250

1

429799

2401071

Thôn quản lý bảo vệ

 

35

Cây nghiến đất

Thôn Khòn Sâu

127

25-30

200-250

1

430808

2401485

Thôn quản lý bảo vệ

 

36

Cây Bồ Hòn

Chợ Hoàng

116

30-35

100-150

1

428584

2401111

Thôn quản lý bảo vệ

 

37

Cây đa

Chợ Hoàng

153

25-30

100-150

1

428589

2400105

Thôn quản lý bảo vệ

 

38

Cây sau sau

Chợ Hoàng

82

25-30

100-150

1

428617

2400084

Thôn quản lý bảo vệ

 

39

Cây sau sau

Chợ Hoàng

85

25-30

100-150

1

428636

2400090

Thôn quản lý bảo vệ

 

40

Cây sau sau

Chợ Hoàng

67

25-30

100-150

1

428640

2400100

Thôn quản lý bảo vệ

 

41

Cây sau sau

Chợ Hoàng

74

25-30

100-150

1

428648

2400111

Thôn quản lý bảo vệ

 

42

Cây găng

Chợ Hoàng

62

25-30

100-150

1

428638

2400107

Thôn quản lý bảo vệ

 

43

Cây sau sau

Chợ Hoàng

81

25-30

100-150

1

428629

2400108

Thôn quản lý bảo vệ

 

44

Cây sau sau

Chợ Hoàng

76

25-30

100-150

1

42863

2400119

Thôn quản lý bảo vệ

 

45

Cây sau sau

Chợ Hoàng

97

25-30

100-150

1

428644

2400129

Thôn quản lý bảo vệ

 

46

Cây sau sau

Chợ Hoàng

110

25-30

100-150

1

428652

2400145

Thôn quản lý bảo vệ

 

47

Cây sau sau

Chợ Hoàng

84

25-30

100-150

1

428627

240134

Thôn quản lý bảo vệ

 

48

Cây đa

Chợ Hoàng

248

25-30

200-250

1

426893

2400485

Thôn quản lý bảo vệ

 

49

Cây đinh

Chợ Hoàng

60

20-25

200-250

1

426901

2400483

Thôn quản lý bảo vệ

 

50

Cây đa

Chợ Hoàng

188

20-25

100-150

1

429908

2400488

Thôn quản lý bảo vệ

 

51

Cây Khế

Chợ Hoàng

89

12-15

100-150

1

426910

2400486

Thôn quản lý bảo vệ

 

52

Cây đa

Chợ Hoàng

194

20-25

200-250

1

426718

2400421

Thôn quản lý bảo vệ

 

45

 

XÃ VẠN LINH

 

 

 

32

 

 

 

 

1

Cây đa

Làng Càng

110

9

300

1

660135

2398576

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây đa

Làng Càng

100

23

300

1

658870

2398798

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây đa

Làng Càng

120

25

300

1

659307

2398844

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Dã Hương

Hoà Bình

130

11

300

1

657191

2397136

Trường THPT Hoà Bình

 

5

Cây Gạo

Hoà Bình

100

10

300

1

657965

2398893

Nhóm hộ gđ quản lý

 

6

Cây đa

Hoà Bình

130

15

300

1

658176

2398704

Thôn quản lý bảo vệ

 

7

Cây Ngiến

Thống Nhất

80-100

12

300

2

660849

2396423

Nhóm hộ gđ quản lý

 

8

Cây đa

Xa Đán

130

18

300

1

653582

2395889

Nhóm hộ gđ quản lý

 

9

Cây Gạo

Xa Đán

100

30

300

1

6533324

2398599

Thôn quản lý bảo vệ

 

10

Cây Nghiến

Hàm Rồng

70-180

35

300

15

418590

2966956

Thôn quản lý bảo vệ

 

11

Cây Nghiến

Hàm Rồng

100

35

300

1

417036

2395604

Tập thể Thôn Quản lý

 

12

Cây Nghiến

Đông Thành

170

35

300

1

418748

2395600

Tập thể Thôn Quản lý

 

13

Cây đa

Thần Lãng

100-150

18-20

300

3

651547

2390912

Tập thể Thôn Quản lý

 

14

Cây đa

Thần Lãng

100

11

100

1

651589

2391746

Tập thể Thôn Quản lý

 

15

Cây Nghiến

Giáp Thượng

150

16

200

1

653610

2393836

Tập thể Thôn Quản lý

 

46

 

XÃ ĐỒNG ĐĂNG

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Cây Đa

Đền Mẫu

120

30

50

1

442634

2428402

UBND xã quản lý

 

2

Cây Đa

Pháo đài Đồng Đăng

80

18

60

1

442640

2427855

UBND xã quản lý

 

3

Cây Nghiến

Thôn Còn Quyền

50

20

62

1

440744

2426177

UBND xã quản lý

 

47

 

XÃ CAO LỘC

 

 

 

24

 

 

 

 

1

Cây Đa

Xóm Thâm Pằng, thôn Bản Héc

150

25

> 100

1

2426963

459725

Thôn quản lý

 

2

Cây Đa

Xóm Thâm Pằng, thôn Bản Héc

150

25

> 100

1

2426953

459721

Thôn quản lý

 

3

Cây Đa

Xóm Còn Teng, thôn Bản Héc

150

20

> 100

1

2425133

455659

Thôn quản lý

 

4

Cây Đa

Xóm Lục Tát, thôn Bản Héc

150

30

> 100

1

2424965

457197

Thôn quản lý

 

5

Cây Đa

Nà Khỉ, thôn Bản Héc

140

25

>50

1

2424504

455864

Thôn quản lý

 

6

Cây Đa

Xóm Lục Ngoãng, thôn Bản Dọn

140

25

> 200

1

2425562

454595

Hộ gia đình

 

7

Cây Đa

Xóm Lục Ngoãng, thôn Bản Dọn

150

30

> 150

1

2425682

454542

Thôn quản lý

 

8

Cây gạo

Thôn Bản Dọn

100

50

> 100

1

2424075

4545584

Thôn quản lý

 

9

Cây Đa

Thôn Bản Dọn

160

25

> 100

1

2423979

455796

Thôn quản lý

 

10

Cây Đa

Xóm Lục Luông, Thôn Bản Dọn

80

16

50

1

2424166

453439

Hộ gia đình

 

11

Cây Đa

Thôn Bản Lòa

130

25

150

1

459088

2429519

Thôn quản lý

 

12

Cây Đa

Thôn Bản Lòa

130

25

150

1

458982

2429675

Thôn quản lý

 

13

Cây Đa

Thôn Bản Lòa

130

25

150

1

459738

2429861

Thôn quản lý

 

14

Cây Đa

Co Khuất, thôn Bản Lòa

80

20

100

1

460904

2428405

Thôn quản lý

 

15

Cây Đa Tía

Thôn Bản Cưởm

120

25

>50

1

449411

2424767

Thôn quản lý

 

16

Cây Đa Tía

Thôn Bản Cưởm

120

25

>50

1

450534

2424732

Thôn quản lý

 

17

Cây Đa Tía

Thôn Bản Cưởm

120

25

>50

1

450509

2424765

Thôn quản lý

 

18

Cây Đa Tía

Thôn Bản Cưởm

120

25

>50

1

450891

2424267

Thôn quản lý

 

19

Cây Đa Tía

Thôn Nà Mon

100

30

200

1

450789

2426087

Thôn quản lý

 

20

Cây Đa Tía

Thôn Nà Mon

100

30

200

1

450856

2425869

Thôn quản lý

 

21

Cây Đa Tía

Thôn Nà Mon

100

30

200

1

450937

2425724

Thôn quản lý

 

22

Cây Đa Tía

Thôn Nà Lệnh

100

30

200

1

452406

2426064

Thôn quản lý

 

23

Cây Đa Tía

Xóm Nà Pao, Thôn Bản Roọc

100

30

200

1

452370

2428191

Thôn quản lý

 

24

Cây Đa Tía

Thôn Bản Roọc

80

20

>50

1

451330

2428931

Thôn quản lý

 

48

 

XÃ CÔNG SƠN

 

 

 

111

 

 

 

 

1

Cây Gạo

Thôn Kéo Cặp

110

20

70

1

218945897

1067889939

Thôn quản lý bảo vệ

 

2

Cây Gạo

Thôn Kéo Cặp

100

22

75

1

218979904

1067913149

Thôn quản lý bảo vệ

 

3

Cây Gạo

Thôn Kéo Cặp

150

25

150

1

21897017

1067920464

Thôn quản lý bảo vệ

 

4

Cây Gạo

Thôn Kéo Cặp

140

24

150

1

218968004

1067911067

Thôn quản lý bảo vệ

 

5

Cây Gạo

Thôn Hải Yến

160

20

150

1

218884445

1068425153

Thôn quản lý bảo vệ

 

6

Cây Gạo

Thôn Bản Lành

120

20

120

1

218986255

1068264504

Thôn quản lý bảo vệ

 

7

Cây Đa

Thôn Bản Lành

150

25

170

1

218889351

1068209493

Thôn quản lý bảo vệ

 

8

Cây Đa

Thôn Hải Yến

120

15

110

1

218944838

1068242551

Thôn quản lý bảo vệ

 

9

Cây Đa

Thôn Bản Lành

80

15

80

1

218819705

1068057661

Thôn quản lý bảo vệ

 

10

Cây Đa

Thôn Bản Luận

120

18

130

1

218757457

1067969928

Thôn quản lý bảo vệ

 

11

Cây Đa

Thôn Bản Luận

150

18

160

1

218663196

1068060059

Thôn quản lý bảo vệ

 

12

Cây Đa

Thôn Bản Luận

120

18

150

1

218825089

1068048890

Thôn quản lý bảo vệ

 

13

Cây Đa

Thôn Kéo Cặp

120

18

150

1

218965386

1067895884

Thôn quản lý bảo vệ

 

14

Cây Đa

Thôn Bản Luận

120 -150

18-20

100 -150

4

218663839

1068059599

Thôn quản lý bảo vệ

 

15

Cây Đa

Thôn Hải Yến

100

15

80

1

218944732

1068454791

Thôn quản lý bảo vệ

 

16

Cây Đa

Thôn Hải Yến

180

15

130

1

218863261

1068392549

Thôn quản lý bảo vệ

 

17

Chè Shan Tuyết

Thôn Ngàn Pặc

50-100

10 - 15

80-100

47

218688071

1069144177

Thôn quản lý bảo vệ

 

18

Chè Shan Tuyết

Thôn Pác Đây

50-100

10 - 15

80-100

45

218719335

1069333648

Thôn quản lý bảo vệ

 

49

 

XÃ BA SƠN

 

 

 

12

 

 

 

 

1

Cây Đa

Thôn Cao Lâu

440-480

15

>300

1

2423114

465854

Thôn quản lý

 

2

Cây Đa

Thôn Nà Va

300-320

15

>200

1

2427762

464497

Thôn quản lý

 

3

Cây Chè Móng Rồng

Thôn Thạch Khuyên

50

10

80

1

2420465

477252

Thôn quản lý

 

4

Cây Dổi

Thôn Thạch Khuyên

60

16

80

1

2419832

477543

Thôn quản lý

 

5

Cây Dổi

Thôn Thạch Khuyên

60

18

90

1

2419857

477527

Thôn quản lý

 

6

Cây Dổi

Thôn Thạch Khuyên

55

15

90

1

2419883

477518

Thôn quản lý

 

7

Cây Dẻ

Thôn Thạch Khuyên

60

16

100

1

2419811

477562

Thôn quản lý

 

8

Cây Dẻ

Thôn Thạch Khuyên

70

15

90

1

2419808

477568

Thôn quản lý

 

9

Cây Nhãn

Thôn Thạch Khuyên

50

15

100

1

2422124

475821

Thôn quản lý

 

10

Cây Nhãn

Thôn Thạch Khuyên

50

12

90

1

2422123

475840

Thôn quản lý

 

11

Cây Đa

Thôn Thạch Khuyên

240-260

22

250

1

2421920

475853

Thôn quản lý

 

12

Cây Đa

Thôn Bản Ranh

220-240

20

250

1

2421902

470704

Thôn quản lý

 

50

 

PHƯỜNG TAM THANH

 

 

 

8

 

 

 

 

1

Cây Hoàng đàn

Khuôn viên trụ sở cơ quan Sở Nông nghiệp và Môi trường - Cơ sở 1 (địa chỉ số 118, đường Ba Sơn, phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn)

17

3,8

11

1

448007

2419044

Đơn vị đang quản lý

 

2

Cây Hoàng đàn

Khuôn viên trụ sở Trung tâm Tài nguyên và Môi trường (địa chỉ: số 120, đường Ba Sơn, phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn)

7,9

3

6

4

448026

2419093

Đơn vị đang quản lý

 

3

Cây đa

Công viên hồ Phai Loạn

90

40

60

1

21857172

106755783

Già cỗi; UBND phường quản lý

 

4

Cây si

Công viên hồ Phai Loạn

80

35

50

1

21857755

106756523

Già cỗi; UBND phường quản lý

 

5

Cây si

số 117, đường Trần Đăng Ninh

90

40

60

1

21859683

106754216

Già cỗi; UBND phường quản lý

 

51

 

PHƯỜNG LƯƠNG VĂN TRI

 

 

 

78

 

 

 

 

1

Cây Dã Hương số 04

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184579

10675786

Phường quản lý

 

2

Cây Dã Hương số 06

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184575

1067577

Phường quản lý

 

3

Cây Dã Hương số 08

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184575

1067576

Phường quản lý

 

4

Cây Dã Hương hàng rào cục thống kê

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184578

10675685

Phường quản lý

 

5

Cây Dã Hương số 48

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

218458

10675526

Phường quản lý

 

6

Cây Dã Hương số 50

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184573

10675515

Phường quản lý

 

7

Cây Dã Hương số 82

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184577

10675346

Phường quản lý

 

8

Cây Dã Hương số 103

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184579

10675248

Phường quản lý

 

9

Cây Dã Hương số 101

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184577

10675264

Phường quản lý

 

10

Cây Dã Hương số 99

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184582

10675276

Phường quản lý

 

11

Cây Dã Hương số 95

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184575

10675303

Phường quản lý

 

12

Cây Dã Hương số 93

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2174575

10675313

Phường quản lý

 

13

Cây Dã Hương số 81

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2174575

10675358

Phường quản lý

 

14

Cây Dã Hương số 77

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2174575

1067538

Phường quản lý

 

15

Cây Dã Hương số 75

Đường Đinh Tiên Hoàng

Khoảng 50-80

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2174575

10675399

Phường quản lý

 

16

Cây Dã Hương số 15

Đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-70

Khoảng 12-20

Khoảng > 50

1

2184665

10675678

Phường quản lý

 

17

Cây Dã Hương số 13

Đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-70

Khoảng 12-20

Khoảng > 50

1

2184668

10675681

Phường quản lý

 

18

Cây Dã Hương số 12

Đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-70

Khoảng 12-20

Khoảng > 50

1

2184670

10675695

Phường quản lý

 

19

Cây Dã Hương số19

Đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-70

Khoảng 12-20

Khoảng > 50

1

2184660

10675653

Phường quản lý

 

20

Cây Dã Hương số 32

Đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-70

Khoảng 12-20

Khoảng > 50

1

21,84668

10675591

Phường quản lý

 

21

Cây Dã Hương số 37

Đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-70

Khoảng 12-20

Khoảng > 50

1

21,84666

10675593

Phường quản lý

 

22

Cây Dã Hương số 80

Đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-70

Khoảng 12-20

Khoảng > 50

1

2184670

10675392

Phường quản lý

 

23

Cây Dã Hương số 84

Đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-70

Khoảng 12-20

Khoảng > 50

1

2184671

10675368

Phường quản lý

 

24

Cây Dã Hương số 95

Đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-70

Khoảng 12-20

Khoảng > 50

1

2184668

10675296

Phường quản lý

 

25

Cây Dã Hương số 46

Đường Hùng Vương

Khoảng 80-120

Khoảng 12-15m

Khoảng > 50

1

2184737

10675831

Phường quản lý

 

26

Cây Dã Hương số 48

Đường Hùng Vương

Khoảng 80-120

Khoảng 12-15m

Khoảng > 50

1

2184641

1067582

Phường quản lý

 

27

Cây Dã Hương số 52

Đường Hùng Vương

Khoảng 80-120

Khoảng 12-15m

Khoảng > 50

1

2184611

10675822

Phường quản lý

 

28

Cây Dã Hương số 139

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

283782

10675499

Phường quản lý

 

29

Cây Dã Hương số 89

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

2184492

10675733

Phường quản lý

 

30

Cây Dã Hương số 85

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

2184511

10675737

Phường quản lý

 

31

Cây Dã Hương số75

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

2184554

10675734

Phường quản lý

 

32

Cây Dã Hương số 27

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

2184718

10675738

Phường quản lý

 

33

Cây Dã Hương số 25

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

2184725

10675743

Phường quản lý

 

34

Cây Dã Hương số 15

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

2184746

10675742

Phường quản lý

 

35

Cây Dã Hương số 01

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

218485

10675748

Phường quản lý

 

36

Cây Dã Hương số 02

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

2184916

10675744

Phường quản lý

 

37

Cây Dã Hương số 18

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

2184840

10675746

Phường quản lý

 

38

Cây Dã Hương số 80

Đường Quang Trung

Khoảng 50-120

Khoảng 12-17

Khoảng > 50

1

2184553

10675728

Phường quản lý

 

39

Cây Dã Hương số 21

Đường Xứ Nhu

70

15m

Khoảng > 50

1

2184607

10675662

Phường quản lý

 

40

Cây Dã Hương số 33

Đường Phai Luông

Khoảng 120

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2183798

10675511

Phường quản lý

 

41

Cây Dã Hương số 35

Đường Phai Luông

Khoảng 120

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2183782

10675499

Phường quản lý

 

42

Cây Dã Hương

Khuôn viên Tượng đài Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-120

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184519

10675808

Phường quản lý

 

43

Cây Dã Hương

Khuôn viên Tượng đài Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-120

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184506

10675760

Phường quản lý

 

44

Cây Dã Hương

Khuôn viên Tượng đài Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-120

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184491

10675772

Phường quản lý

 

45

Cây Dã Hương

Khuôn viên Tượng đài Hoàng Văn Thụ

Khoảng 50-120

Khoảng 15-20

Khoảng > 50

1

2184492

10675777

Phường quản lý

 

46

Cây Dã Hương

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 64 - 146

Khoảng 25

Khoảng > 50

1

21846703

106758020

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

47

Cây Dã Hương

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 64 - 146

Khoảng 25

Khoảng > 50

1

21846816

106758577

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

48

Cây Dã Hương

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 64 - 146

Khoảng 25

Khoảng > 50

1

21847079

106758001

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

49

Cây Dã Hương

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 64 - 146

Khoảng 25

Khoảng > 50

1

21847286

106758084

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

50

Cây Dã Hương

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 64 - 146

Khoảng 25

Khoảng > 50

1

21847188

106757692

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

51

Cây Dã Hương

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 64 - 146

Khoảng 25

Khoảng > 50

1

21847004

106757739

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

52

Cây Dã Hương

UBND tỉnh Lạng Sơn

124

25

Khoảng > 50

1

21846106

106758137

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

53

Cây Nhội

UBND tỉnh Lạng Sơn

80

25

Khoảng > 50

1

21846746

10675799

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

54

Cây Nhội

UBND tỉnh Lạng Sơn

80

25

Khoảng > 50

1

21846279

106757684

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

55

Cây Đa

UBND tỉnh Lạng Sơn

83

20

Khoảng > 50

1

21845819

10675782

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

56

Cây Dã Hương

Sở Y tế, số 13 đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 80 -100

Khoảng 20

Khoảng > 50

1

2184672

10675397

Sở Y tế

 

57

Cây Dã Hương

Sở Y tế, số 13 đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 80 -100

Khoảng 20

Khoảng > 50

1

2184685

10675409

Sở Y tế

 

58

Cây Dã Hương

Sở Y tế, số 13 đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 80 -100

Khoảng 20

Khoảng > 50

1

2184668

10675381

Sở Y tế

 

59

Cây Dã Hương

Sở Y tế, số 13 đường Hoàng Văn Thụ

Khoảng 80 -100

Khoảng 20

Khoảng > 50

1

2184669

10675381

Sở Y tế

 

60

Cây Dã hương

Sở Nội vụ, số 04 đường Quang Trung

120

15

Khoảng > 50

1

21845687

10675697

Sở Nội vụ

 

61

Cây Dã hương

Sở Nội vụ, số 04 đường Quang Trung

100

15

Khoảng > 50

1

21846124

10675716

Sở Nội vụ

 

62

Cây Dã hương

Trung tâm Lưu trữ lịch sử, số 03 Hoàng Văn Thụ

100

20

Khoảng > 50

1

2184644

10675695

Sở Nội vụ

 

63

Cây Dã Hương

Trung tâm lưu trữ Lịch sử

80

30

Khoảng > 50

1

21845874

106756632

Sở Nội vụ

 

64

Cây Dã Hương

Bờ rào Cục thống kê

100

30

Khoảng > 50

1

21845678

106756665

Cục thống kê

 

65

Cây Gạo

Sở Khoa học và Công nghệ

120

40

Khoảng > 50

1

2184333

10675642

Sở Khoa học và Công nghệ

 

66

Cây Dã Hương

Công an tỉnh Lạng Sơn

90

12

Khoảng > 50

1

21846507

106753353

Công an tỉnh Lạng Sơn

 

67

Cây Dã Hương

Công an tỉnh Lạng Sơn

100

12

Khoảng > 50

1

21846395

106,753336

Công an tỉnh Lạng Sơn

 

68

Cây Dã Hương

Báo và Đài PTTH

130

30

Khoảng > 50

1

21846322

10675549

Báo và Đài PTTH

 

69

Cây Sưa

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 20 - 82

Khoảng 15-25

Khoảng 10- 80

1

21845577

106757915

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

70

Cây Sưa

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 20 - 82

Khoảng 15-25

Khoảng 10- 80

1

21845838

106757796

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

71

Cây Sưa

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 20 - 82

Khoảng 15-25

Khoảng 10- 80

1

2184589

106758199

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

72

Cây Sưa

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 20 - 82

Khoảng 15-25

Khoảng 10- 80

1

21845913

106758214

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

73

Cây Sưa

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 20 - 82

Khoảng 15-25

Khoảng 10- 80

1

2184565

106757514

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

74

Cây Sưa

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 20 - 82

Khoảng 15-25

Khoảng 10- 80

1

21845495

106757288

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

75

Cây Sưa

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 20 - 82

Khoảng 15-25

Khoảng 10- 80

1

21845988

106757666

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

76

Cây Sưa

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 20 - 82

Khoảng 15-25

Khoảng 10- 80

1

21845624

106757819

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

77

Cây Sưa

UBND tỉnh Lạng Sơn

Khoảng 20 - 82

Khoảng 15-25

Khoảng 10- 80

1

21846992

106757588

UBND tỉnh Lạng Sơn

 

78

Cây Sưa

Sở Nội vụ

120

20

> 50

1

21846236

10675727

Sở Nội vụ

 

52

 

PHƯỜNG KỲ LỪA

 

 

 

36

 

 

 

 

1

Cây Dã hương

Đường Lê Lai, Khối 1

90 -110

15 - 18

> 100

3

2417970

448840

Xã quản lý

 

2

Cây Dã hương

Lương Văn Tri, Khối 1

90 -110

15 - 18

> 100

2

2417990

448891

Xã quản lý

 

3

Cây Đa

Đường Bắc Sơn, Khối 1

90 - 100

15 - 20

> 100

1

2418201

449043

Đền Tả Phủ quản lý

 

4

Cây Si

Đường Bắc Sơn, Khối 1

80 - 100

18 - 20

> 100

1

2418592

449073

Đền Tả Phủ quản lý

 

5

Cây Đa

Lương Văn Tri, Khối 3

90 - 100

15 - 20

> 100

1

2417989

449216

Đền mới quản lý

 

6

Cây Đa

Trần Khánh Dư, Khối 3

90 - 100

15 - 20

> 100

1

2418012

449213

Khối quản lý

 

7

Cây Đa

Đường Bắc Sơn, Khối 6

100 - 120

15 - 20

> 100

1

2418419

449114

Khối quản lý

 

8

Cây Si

Đường Bắc Sơn, Khối 6

90 - 100

15 - 20

> 80

1

2418860

448896

Khối quản lý

 

9

Cây Sau Sau

Đường Vi Đức Thắng, Khối 14

60 - 80

18 - 20

> 50

2

2149314

448855

Khối quản lý

 

10

Cây Đa

Đường Vi Đức Thắng, Khối 14

100 - 120

18 - 20

> 50

1

2419328

448852

Khối quản lý

 

11

Cây Vối rừng

Đường Vi Đức Thắng, Khối 14

60 - 80

18 - 20

> 50

1

2419294

448865

Khối quản lý

 

12

Cây Si

Đường Vi Đức Thắng, Khối 14

90 - 120

18 - 20

> 50

1

2149301

448877

Khối quản lý

 

13

Cây Sung

Khối 10

70 - 80

15 - 18

> 150

1

2419111

4496713

Khối quản lý

 

14

Cây Sung

Khối 10

90 - 100

15 - 18

> 180

1

2419106

449665

Khối quản lý

 

15

Cây Mác Lèng

Khối 10

60 - 65

17 - 20

> 150

1

2419116

449681

Khối quản lý

 

16

Cây Mác Lèng

Khối 10

70 - 80

18 - 20

> 150

1

2419103

449672

Khối quản lý

 

17

Cây Sau Sau

Khối 9

90 - 100

18 - 22

> 50

1

2419963

449651

Khối quản lý

 

18

Cây Đa

Khối 18

80 - 90

16 - 18

> 100

1

2419883

450120

Khối quản lý

 

19

Cây Si

Đường Mỹ Sơn,Khối 20

90 - 100

18 - 20

> 100

1

2418472

450410

Khối quản lý

 

20

Cây Đa

Khối Tằm Nguyên

120 - 150

15 - 18

> 300

1

456667

2412913

Khối quản lý

 

21

Cây Đa

Khối An Rinh

150 - 160

14 - 16

> 200

1

456087

2413374

Khối quản lý

 

22

Cây Si

Khối An Rinh

160 - 180

12-14

> 200

1

456109

2413359

Khối quản lý

 

23

Cây Đa

Khối Tân Liên

160 - 180

18 - 20

> 300

1

453299

2415307

Khối quản lý

 

24

Cây Đa

Khối Tân Liên

100 - 120

14 - 16

> 100

1

453378

2415480

Khối quản lý

 

25

Cây Đa tía

Khối Bắc Nga

110 - 120

20 - 25

> 350

1

457755

2413189

BQL Chùa Bắc Nga quản lý

 

26

Cây Đa tía

Khối Bắc Nga

270 - 290

20 - 25

> 500

1

457811

2413147

BQL Chùa Bắc Nga quản lý

 

27

Cây Đại

Khối Bắc Nga

75 - 80

7 - 8

> 700

1

457811

2413147

BQL Chùa Bắc Nga quản lý

 

28

Cây Đại

Khối Bắc Nga

80 - 85

7 - 8

>700

1

457800

2413164

BQL Chùa Bắc Nga quản lý

 

29

Cây Nhãn

Khối Bắc Nga

55 - 60

15-20

> 150

1

457799

2413142

BQL Chùa Bắc Nga quản lý

 

30

Cây Nhãn

Khối Bắc Nga

60 - 70

15-20

> 150

1

457799

2413140

BQL Chùa Bắc Nga quản lý

 

31

Cây Đa

Khối 8

190 - 210

12-15

> 100

1

448935

2420186

Khối quản lý

 

32

Cây Mác Kem

Khối 8

75 - 80

12-15

> 100

1

448930

2420184

Khối quản lý

 

53

 

PHƯỜNG ĐÔNG KINH

 

 

 

24

 

 

 

 

1

Cây Dã Hương

Ngã 4 Đường Lê Đại Hành - đường Ngô Quyển

90

15m

> 70

1

21853227

1067686222

UBND phường Đông Kinh quản lý

 

2

Cây Dã Hương

Trụ sở UBND phường Đông Kinh (số 2 đường Lê Lợi)

95

12m

>70

1

21852924

106761236

UBND phường Đông Kinh quản lý

 

3

Cây Sữa

Công ty TNHH MTV xổ số kiến thiết Lạng Sơn

80

15m

>50

1

21852692

106759919

UBND phường Đông Kinh quản lý

 

4

Cây Dã Hương

Miếu thổ công Pò Mỏ

60-80

15m

> 50

2

21843618

106773006

Cộng đồng dân cư quản lý

 

5

Cây Đa

Miếu thổ công Khòn Phổ

70

10m

> 50

1

21826885

106769805

Cộng đồng dân cư quản lý

 

6

Cây Xà Cừ

Trường THPT Dân tộc Nội trú tỉnh

50-55

15m

>20

4

21845396

106772849

Chủ sở hữu quản lý

 

7

Cây Lát Mexico

Trường THPT Việt Bắc

70

20m

>20

2

21849965

106764644

Chủ sở hữu quản lý

 

8

Cây Xà cừ

Trường THPT Việt Bắc

50

12m

>20

1

21849965

106764644

Chủ sở hữu quản lý

 

9

Cây Đa

Trường THCS Vĩnh Trại

90

10

>25

1

21851703

106765419

Chủ sở hữu quản lý

 

10

Cây Bồ Đề

Trường Tiểu học Đông Kinh

60-65

12

>20

2

21848398

106764975

Chủ sở hữu quản lý

 

11

Cây Lan

Trường Tiểu học Đông Kinh

52

12

>20

1

21848398

106764975

Chủ sở hữu quản lý

 

12

Cây Xoài

Trường Tiểu học Đông Kinh

52

14

>20

1

21848398

106764975

Chủ sở hữu quản lý

 

13

Cây Dã hương

Đương Phai Vệ

120

10

>90

1

21850890

106762514

UBND phường Đông Kinh quản lý

 

14

Cây Bạch đàn

Đường Phai Vệ

60

14

>50

2

21850639

106762819

UBND phường Đông Kinh quản lý

 

15

Cây Đa

Đường Ngô Quyền

55

10

>25

1

21854159

106765840

UBND phường Đông Kinh quản lý

 

16

Cây Bồ đề

Đường Ngô Quyền

55

12

>25

1

21853957

106765811

UBND phường Đông Kinh quản lý

 

17

Cây Lát Hoa

Đường Phai Vệ

50

12

>20

1

21849549

106765357

UBND phường Đông Kinh quản lý

 

54

 

XÃ MẪU SƠN

 

 

 

7

 

 

 

 

1

Cây Dã hương

Thôn Bản Khoai

100

20

50

2

21791688

106979670

Thôn quản lý

 

2

Cây đa

Thôn Long Đầu

150

20

100

2

21795707

106998959

Thôn quản lý

 

3

Cây đa

Thôn Chi Ma

150

20

100

1

21815044

107023496

Thôn quản lý

 

4

Cây đa

Thôn Bản Luồng

150

20

100

1

21762775

107025837

Thôn quản lý

 

5

Cây đa

Thôn Bản Giểng

150

40

70

1

21791824

107044879

Thôn quản lý

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1848/QĐ-UBND ngày 03/10/2026 công bố Danh mục cây xanh sử dụng công cộng và cây xanh cần bảo tồn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/01/2026

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 25/12/2025

Ban hành: 09/10/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/10/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 26/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2024

16

DMCA.com Protection Status

IP: 74.7.228.193