|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
230/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
13/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 230/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Xét đề nghị của Sở Dân
tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 04/TTr-SDTTG ngày 13 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu
vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030; bao gồm: 420 thôn vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi; 230 thôn đặc biệt
khó khăn; 37 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 05 xã khu vực I; 04 xã khu vực II; 28 xã khu vực
III.
(danh sách kèm theo phụ lục 6 và phụ lục 7).
Điều 2. Danh sách này được áp dụng khi Bộ Dân
tộc và Tôn giáo ban hành quyết định công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc
biệt khó khăn và xã khu vực I, II, III; làm căn cứ để xác định địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách
an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác
của Nhà nước.
Điều 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia
tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định
và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6, Điều 10, Chương IV, Nghị
định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.
Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số
70/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành phố.
Chánh Văn phòng UBND thành
phố; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn
thể; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- CPVP;
- Lưu: VT, NC, SDTTG.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Tuấn
|
PHỤ LỤC 6
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 230/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 01 năm 2026 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
TT
|
Tên xã, phường
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn ĐBKK
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
Tổng cộng
|
|
271
|
416
|
230
|
|
I
|
XÃ LÃNH NGỌC
|
|
|
14
|
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
10
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
11
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
13
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
14
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
15
|
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
16
|
|
X
|
|
|
II
|
XÃ TIÊN PHƯỚC
|
|
|
18
|
|
|
1
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
8
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Phái Bắc
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Địch An
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Phường Thuốc
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
Tài Đa
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Địch Yên
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
Địch Tây
|
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
Mỹ Thượng Tây
|
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
Mỹ Thượng Đông
|
|
X
|
|
|
16
|
|
Thôn
Trà Lai
|
|
X
|
|
|
17
|
|
Thôn
Phú Xuân
|
|
X
|
|
|
18
|
|
Tiên
Phú Đông
|
|
X
|
|
|
III
|
XÃ THẠNH BÌNH
|
|
1
|
15
|
3
|
|
1
|
|
Thôn
1 (Tiên Cảnh cũ)
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
3 (Tiên Cảnh cũ)
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
5 (Tiên Cảnh cũ)
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
6 (Tiên Cảnh cũ)
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
1 (Tiên An cũ)
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
2 (Tiên An cũ)
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
3 (Tiên An cũ)
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
4 (Tiên An cũ)
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
5 (Tiên An cũ)
|
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
1 (Tiên Lập cũ)
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Thôn
2 (Tiên Lập cũ)
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
3 (Tiên Lập cũ)
|
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Thôn
4 (Tiên Lập cũ)
|
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
3 (Tiên Lộc cũ)
|
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
4 (Tiên Lộc cũ)
|
|
X
|
|
|
IV
|
XÃ SƠN CẨM HÀ
|
|
|
15
|
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Cẩm Đông
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Cẩm Lãnh
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Cẩm Tây
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Phú Vinh
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
Tài Thành
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Hội Lâm
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
Thanh Khê
|
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
Thanh Tân
|
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
Thanh Bôi
|
|
X
|
|
|
V
|
XÃ TRÀ LIÊN
|
|
4
|
8
|
4
|
|
1
|
|
Thôn
Tak Kót
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Tak Ngưi
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
Lò Gạch
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Tak Nú
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn Định Yên
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Phương Đông
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Ba Hương
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Thanh Trước
|
|
X
|
|
|
VI
|
XÃ TRÀ GIÁP
|
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
VII
|
XÃ TRÀ TÂN
|
|
7
|
7
|
5
|
|
1
|
|
Thôn
Thăng Phương
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Nước Oa
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Sông Tranh
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Trà Giác
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Ngọc Giác
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Sông Y
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Ngọc Tu
|
X
|
X
|
X
|
|
VIII
|
XÃ TRÀ ĐỐC
|
|
9
|
9
|
9
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
X
|
|
IX
|
XÃ TRÀ MY
|
|
7
|
17
|
3
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Dương Hòa
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Lâm Bình Phương
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Tân Hiệp
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Long Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Mậu Cà
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Đàng Bộ
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Trung Thị
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
Đồng Bàu
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Đồng Trường
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
Trấn Dương
|
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
Dương Lâm
|
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
Dương Thạnh
|
|
X
|
|
|
16
|
|
Thôn
Dương Trung
|
|
X
|
|
|
17
|
|
Thôn
Dương Đông
|
|
X
|
|
|
X
|
XÃ NAM TRÀ MY
|
|
7
|
7
|
4
|
|
1
|
|
Thôn
Tak Pỏ
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Trà Mai
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Tak Lũ
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Nước Xa
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Măng Tra
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Trà Don
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Tak Tố
|
X
|
X
|
X
|
|
XI
|
XÃ TRÀ TẬP
|
|
8
|
8
|
8
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
XII
|
XÃ TRÀ VÂN
|
|
6
|
6
|
6
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn 3
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
XIII
|
XÃ TRÀ LINH
|
|
7
|
7
|
7
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
|
XIV
|
XÃ TRÀ LENG
|
|
7
|
7
|
7
|
|
1
|
|
Thôn
1 (Thôn 1 Trà Dơn cũ)
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2 - (Thôn 2 Trà Dơn cũ)
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
3 - (Thôn 3 Trà Leng cũ)
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
4 - (Thôn 1 Trà Leng cũ)
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
5 - (Thôn 2 Trà Leng cũ)
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
6 - (Thôn 3 Trà Dơn cũ)
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
7 - (Thôn 4 Trà Dơn cũ)
|
X
|
X
|
X
|
|
XV
|
XÃ NÔNG SƠN
|
|
|
13
|
|
|
1
|
|
Trung
An
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Trung
Phước 2
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Trung
Hạ
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Trung
Nam
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Trung
Thượng
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Đại
Bình
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Nông
Sơn
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Bình
An
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Phước Bình
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Trung
Yên
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Tân
Phong
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Lộc Đông
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Lộc
Tây
|
|
X
|
|
|
XVI
|
XÃ QUẾ PHƯỚC
|
|
|
12
|
|
|
1
|
|
Thôn
Mậu Long
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Ninh Khánh
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Đông An
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Phú Gia 1
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Phú Gia 2
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Tứ Trung
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Thạch Bích
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Tứ Nhũ
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Phước Hội
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Dùi Chiêng
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
Bình Yên
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Xuân Hòa
|
|
X
|
|
|
XVII
|
XÃ BẾN GIẰNG
|
|
10
|
10
|
10
|
|
1
|
|
Thôn
Vinh
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Pà Tốih
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
Tơ Pơơ
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Ga Lêê
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
ALiêng
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Tà Đắc
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Bến Giằng
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Cà Lai
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
Pà Ong
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
Pà Dá
|
X
|
X
|
X
|
|
XVIII
|
XÃ ĐẮC PRING
|
|
8
|
8
|
8
|
|
1
|
|
Thôn
47
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
48
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
49a
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
49b
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
56a
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
56b
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
57
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
58
|
X
|
X
|
X
|
|
XIX
|
XÃ
LA ÊÊ
|
|
6
|
6
|
6
|
|
1
|
|
Thôn
Côn Zốt
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
BLăng
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
A Xòo
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Đác Ngol
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Pà Ooi
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Pa Lan
|
X
|
X
|
X
|
|
XX
|
XÃ ĐÔNG GIANG
|
|
15
|
15
|
14
|
|
1
|
|
Thôn
A Dinh
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
A Duông
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
Gừng
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Ngã Ba
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Prao
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Tà Vạc
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Aréh Đhrôồng
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Pà Nai
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
Xà Nghìr
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
Xanh Gố
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Thôn
Kà Dâu
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Thôn
A Điêu
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Thôn
Ta Ngung - A Bung
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Thôn
A Dung
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Thôn
Ka Đắp
|
X
|
X
|
X
|
|
XXI
|
XÃ TÂY GIANG
|
|
23
|
23
|
13
|
|
1
|
|
Thôn
Ahu
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Achiing
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
Ta Vang
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Agrồng
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Ra’bhượp
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Tr’lêê
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Tưr
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Arui
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Ađâu
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
K'xêêng
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
Alua
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Thôn
Axur
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
Z'lao
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Thôn
Tà'ri
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
Pơr'ning
|
X
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Thôn
Arớh
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Thôn
Nal
|
X
|
X
|
|
|
18
|
|
Thôn
Aró
|
X
|
X
|
X
|
|
19
|
|
Thôn
Z'rượt
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Thôn
Acấp
|
X
|
X
|
X
|
|
21
|
|
Thôn
Anonh
|
X
|
X
|
X
|
|
22
|
|
Thôn
Axoo
|
X
|
X
|
X
|
|
23
|
|
Thôn
Arớt
|
X
|
X
|
|
|
XXII
|
XÃ HÙNG SƠN
|
|
24
|
24
|
24
|
|
1
|
|
Thôn
Voong
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Abanh I
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
Abaanh II
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Dâm I
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Dâm II
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Ariêu
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Da’ding
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Pứt
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
Glao
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
Arooi
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Thôn
Ating
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Thôn
Atu I
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Thôn
Atu II
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Thôn
Cha'nốc
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Thôn
H’juh
|
X
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Thôn
Dhung
|
X
|
X
|
X
|
|
17
|
|
Thôn
Achoong
|
X
|
X
|
X
|
|
18
|
|
Thôn
Cha’lăng
|
X
|
X
|
X
|
|
19
|
|
Thôn
Agriíh
|
X
|
X
|
X
|
|
20
|
|
Thôn
Ga’nil
|
X
|
X
|
X
|
|
21
|
|
Thôn
Arâng
|
X
|
X
|
X
|
|
22
|
|
Thôn
T’râm
|
X
|
X
|
X
|
|
23
|
|
Thôn
Ariing
|
X
|
X
|
X
|
|
24
|
|
Thôn
Ki’nonh
|
X
|
X
|
X
|
|
XXIII
|
XÃ HIỆP ĐỨC
|
|
|
12
|
|
|
1
|
|
Thôn
Bình An
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Bình Hòa
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Phước Sơn
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Nhất Mỹ
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Nhì Lưu
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Tam Tú
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Phú Nhơn
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Tân Thuận
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thuận
An
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Bình Kiều
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
Trà Linh Đông
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Trà Linh Tây
|
|
X
|
|
|
XXIV
|
XÃ A VƯƠNG
|
|
16
|
16
|
16
|
|
1
|
|
Thôn
T'ghêy
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Apát
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
Ga’lâu
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Bhlố
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Aréc
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Xa’ơi
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Aur
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Cr’toonh
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
L’gôm
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
Bhloóc
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Thôn
Azứt
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Thôn
R'cung
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Thôn
Ta Lang
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Thôn
Atêếp
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Thôn
Đang
|
X
|
X
|
X
|
|
16
|
|
Thôn
Adzốc
|
X
|
X
|
X
|
|
XXV
|
XÃ KHÂM ĐỨC
|
|
7
|
8
|
4
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Lao Mưng
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Lao Đu
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Nước Lang
|
X
|
X
|
X
|
|
XXVI
|
XÃ PHƯỚC NĂNG
|
|
9
|
10
|
10
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
X
|
|
XXVII
|
XÃ PHƯỚC HIỆP
|
|
6
|
7
|
6
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn 3
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
|
XXVIII
|
XÃ THẠNH MỸ
|
|
7
|
9
|
6
|
|
i
|
|
Thôn
Pà Dấu 1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Dung
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Mực
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Thạnh Mỹ 2
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Đồng Râm
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Hà Ra
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Hoa
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Thạnh Mỹ 3
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Pà Dấu 2
|
X
|
X
|
X
|
|
XXIX
|
XÃ LA DÊÊ
|
|
10
|
10
|
10
|
|
1
|
|
Thôn
Đắc Hà Lôi
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Đắc Pênh
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
Đắc Chơ Đay
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Công Tơ Rơn
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Đắc Ôốc
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Đắc Rế
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Đắc Ro
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Đắc Rích
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
Đắc Tà Vâng
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
Xóm 10
|
X
|
X
|
X
|
|
XXX
|
XÃ BẾN HIÊN
|
|
6
|
6
|
6
|
|
1
|
|
Thôn
Axờ
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Aroong
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
CutChRun
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Bến Hiên
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Cột Buồm
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Dốc Gợp
|
X
|
X
|
X
|
|
XXXI
|
XÃ PHƯỚC THÀNH
|
|
10
|
10
|
10
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
X
|
|
XXXII
|
XÃ PHƯỚC TRÀ
|
|
7
|
6
|
5
|
|
1
|
|
Thôn
Trà Huỳnh
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Trà Va
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Thôn
Trà Nhan
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Trà Nô
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Trà Hân
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Gia Cao
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Hạ Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
XXXIII
|
XÃ
PHƯỚC CHÁNH
|
|
7
|
7
|
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Phước Công 1
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Phước Công 2
|
X
|
X
|
|
|
XXXIV
|
XÃ
VIỆT AN
|
|
|
10
|
|
|
1
|
|
Thôn
An Phú
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Tuy Hòa
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
An Lâm
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Phú Mỹ
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Phú Bình
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Bắc An Sơn
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Mỹ Thạnh
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
An Cường
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Ngọc Chánh
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Hội Tường
|
|
X
|
|
|
XXXV
|
XÃ HÒA VANG
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
Thôn
Phú Túc
|
X
|
|
|
|
XXXVI
|
XÃ SÔNG VÀNG
|
|
7
|
8
|
3
|
|
1
|
|
Thôn
Đha Mi
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Đông Sơn
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Ban Mai
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Tống Coói
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Tu Bhău
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Panan
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Gadoong
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Quyết Thắng
|
|
X
|
|
|
XXXVII
|
XÃ THƯỢNG ĐỨC
|
|
1
|
15
|
|
|
1
|
|
Thôn
Yều
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Đại Mỹ
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Thạnh Đại
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Thái Chấn Sơn
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Mậu Lâm
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
An Tân
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Tân Hà
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Hà Dục Tây
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Tịnh Đông Tây
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Hà Dục Đông
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
Hội Khách Đông
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Hội Khách Tây
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
Đồng Chàm
|
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
Đầu Gò
|
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
Tân Đợi
|
|
X
|
|
|
XXXVIII
|
XÃ NAM GIANG
|
|
7
|
7
|
7
|
|
1
|
|
Thôn
Pring
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
A Bát
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
A Dinh
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
La Bơ
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Công Dồn
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Pà Đhí
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Pà
Rum
|
X
|
X
|
X
|
|
XXXIX
|
XÃ TAM MỸ
|
|
3
|
10
|
|
|
1
|
|
Thôn
Đa Phú 1
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Đa Phú 2
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Thạnh Mỹ
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Trung Lương
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Tịnh Sơn
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Tú Mỹ
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Phú Thọ
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Phú Tân
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Phú Tứ
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Phú Trường
|
|
X
|
|
|
XL
|
XÃ SÔNG KÔN
|
|
11
|
11
|
11
|
|
1
|
|
Thôn
K8
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
BhơHôồng
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
Pho
|
X
|
X
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
BhLô Bền
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
A Rớch
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Aliêng Ra Văh
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Chi Nêết
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Ra Ê
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
Ra Đung
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
Ra Lang
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Thôn
Ra Nuối
|
X
|
X
|
X
|
|
XLI
|
PHƯỜNG HẢI VÂN
|
|
2
|
|
|
|
1
|
|
TDP
Tà Lang
|
X
|
|
|
|
2
|
|
TDP
Giàn Bí
|
X
|
|
|
PHỤ LỤC 7
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số: 230/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 01 năm 2026 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
TT
|
Tên xã, phường
|
xã
|
Xã thuộc khu vực I, II, III
|
Số thôn DTTS và MN
|
|
DTTS
|
MN
|
Tổng số thôn
|
Số thôn ĐBKK
|
|
I
|
Tổng cộng
|
|
|
37
|
420
|
230
|
|
|
Thôn
vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III
|
|
|
|
23
|
|
|
|
Xã
khu vực I
|
|
|
5
|
72
|
6
|
|
|
Xã
khu vực II
|
|
|
4
|
59
|
|
|
|
Xã
khu vực III
|
|
|
28
|
266
|
224
|
|
II
|
Chi tiết
|
29
|
37
|
|
420
|
230
|
|
1
|
Xã
Thạnh Bình
|
|
X
|
I
|
15
|
3
|
|
2
|
Xã
Trà My
|
X
|
X
|
I
|
17
|
3
|
|
3
|
Xã
Nông Sơn
|
|
X
|
I
|
13
|
|
|
4
|
Xã
Hiệp Đức
|
|
X
|
I
|
12
|
|
|
5
|
Xã
Thượng Đức
|
|
X
|
I
|
15
|
|
|
6
|
Xã
Lãnh Ngọc
|
|
X
|
II
|
14
|
|
|
7
|
Xã
Tiên Phước
|
|
X
|
II
|
18
|
|
|
8
|
Xã
Sơn Cẩm Hà
|
|
X
|
II
|
15
|
|
|
9
|
Xã
Quế Phước
|
|
X
|
II
|
12
|
|
|
10
|
Xã
Khâm Đức
|
X
|
X
|
III
|
8
|
4
|
|
11
|
Xã
Trà Liên
|
X
|
X
|
III
|
8
|
4
|
|
12
|
Xã
Trà Giáp
|
X
|
X
|
III
|
5
|
5
|
|
13
|
Xã
Trà Tân
|
X
|
X
|
III
|
7
|
5
|
|
14
|
Xã
Trà Đốc
|
X
|
X
|
III
|
9
|
9
|
|
15
|
Xã
Nam Trà My
|
X
|
X
|
III
|
7
|
4
|
|
16
|
Xã
Trà Tập
|
X
|
X
|
III
|
8
|
8
|
|
17
|
Xã
Trà Vân
|
X
|
X
|
III
|
6
|
6
|
|
18
|
Xã
Trà Linh
|
X
|
X
|
III
|
7
|
7
|
|
19
|
Xã
Trà Leng
|
X
|
X
|
III
|
7
|
7
|
|
20
|
Xã
Bến Giằng
|
X
|
X
|
III
|
10
|
10
|
|
21
|
Xã
Đắc Pring
|
X
|
X
|
III
|
8
|
8
|
|
22
|
Xã
La Êê
|
X
|
X
|
III
|
6
|
6
|
|
23
|
Xã
Đông Giang
|
X
|
X
|
III
|
15
|
14
|
|
24
|
Xã
Tây Giang
|
X
|
X
|
III
|
23
|
13
|
|
25
|
Xã
Hùng Sơn
|
X
|
X
|
III
|
24
|
24
|
|
26
|
Xã
Avương
|
X
|
X
|
III
|
16
|
16
|
|
27
|
Xã
Phước Năng
|
X
|
X
|
III
|
10
|
10
|
|
28
|
Xã
Phước Hiệp
|
X
|
X
|
III
|
7
|
6
|
|
29
|
Xã
Thạnh Mỹ
|
X
|
X
|
III
|
9
|
6
|
|
30
|
Xã
La Dêê
|
X
|
X
|
III
|
10
|
10
|
|
31
|
Xã
Bến Hiên
|
X
|
X
|
III
|
6
|
6
|
|
32
|
Xã
Phước Thành
|
X
|
X
|
III
|
10
|
10
|
|
33
|
Xã
Phước Trà
|
X
|
X
|
III
|
7
|
5
|
|
34
|
Xã
Phước Chánh
|
X
|
X
|
III
|
7
|
|
|
35
|
Xã
Sông Vàng
|
X
|
X
|
III
|
8
|
3
|
|
36
|
Xã
Nam Giang
|
X
|
X
|
III
|
7
|
7
|
|
37
|
Xã
Sông Kôn
|
X
|
X
|
III
|
11
|
11
|
|
38
|
Xã
Việt An
|
|
|
|
10
|
|
|
39
|
Xã
Hòa Vang
|
|
|
|
1
|
|
|
40
|
Xã
Tam Mỹ
|
|
|
|
10
|
|
|
41
|
Phường
Hải Vân
|
|
|
|
2
|
|
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 230/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 phê duyệt danh mục thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
08/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2024
Ban hành:
02/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2023
572
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|