NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 7359A/QĐ-NHCS
|
Hà Nội,
ngày 22 tháng 9 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG CHÍNH
SÁCH XÃ HỘI
Căn cứ Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg
ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ngân hàng Chính sách
xã hội (NHCSXH);
Căn cứ Điều lệ về tổ chức và hoạt động
của NHCSXH ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22/01/2003 của
Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC) và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ văn bản số 705/NHCS-PC ngày
12/02/2018 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn thực hiện kiểm soát thủ tục giải
quyết công việc (TTGQCV) của NHCSXH;
Xét đề nghị của Giám đốc Ban: Pháp chế,
Tín dụng Người nghèo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục giải quyết công việc
mới ban hành lĩnh vực hoạt động tín dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân
hàng Chính sách xã hội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng NHCSXH; Giám đốc: Ban Pháp chế, Ban Tín dụng
Người nghèo, các Ban chuyên môn nghiệp vụ tại Hội sở chính; Trung tâm Đào tạo,
Trung tâm Công nghệ thông tin, Sở giao dịch, Chi nhánh NHCSXH các tỉnh, thành
phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (b/c);
- Tổng Giám đốc (b/c);
- Trưởng BKS; các Phó TGĐ, KTT;
- Website NHCSXH (Ban PC);
- TTCNTT (truyền filetrans cho chi nhánh); NHCSXH các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, TDNN, PC.
|
KT. TỔNG
GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đức Hải
|
THỦ
TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 7359A/QĐ-NHCS ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Tổng
Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội)
Phần
A
DANH
MỤC THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Danh mục thủ tục giải quyết công việc
mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của NHCSXH
Số TT
|
Tên thủ tục
giải quyết công việc
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
1
|
Thủ tục vay vốn đầu tư, hỗ trợ phát
triển vùng trồng dược liệu quý - phương thức cho vay ủy thác (theo Nghị định
số 28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của Chính phủ).
|
Hoạt động tín
dụng
|
NHCSXH nơi
thực hiện thủ tục (địa bàn cấp huyện, tỉnh nơi khách hàng thực hiện phương
án vay vốn)
|
2
|
Thủ tục vay vốn đầu tư, hỗ trợ phát
triển vùng trồng dược liệu quý - phương thức cho vay trực tiếp (theo Nghị
định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của Chính phủ)
|
Như trên
|
Như trên
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh kỳ hạn trả nợ đối
với vay vốn đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý (theo Nghị
định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của Chính phủ)
|
Như trên
|
Như trên
|
4
|
Thủ tục gia hạn nợ đối với vay vốn đầu
tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý - phương thức cho vay trực tiếp
(theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của Chính phủ)
|
Như trên
|
Như trên
|
Phần
B
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
1. Thủ tục
vay vốn đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý - phương thức cho
vay ủy thác (theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của
Chính phủ)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Khách hàng:
- Hộ gia đình lập Giấy ủy quyền (mẫu
số 01/GUQ) (nếu có).
- Tự nguyện gia nhập Tổ Tiết kiệm và
vay vốn (TK&VV) tại nơi cư trú hợp pháp.
- Lập Phương án vay vốn (mẫu
01/DLQ). Trường hợp khách hàng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo mà người đứng
tên vay vốn không trùng với tên người đại diện cho hộ gia đình trong Danh sách
hộ nghèo, hộ cận nghèo thì Chủ tịch UBND cấp xã nơi khách hàng cư trú xác nhận
quan hệ của khách hàng và người có tên trong Danh sách là thành viên trong cùng
một hộ gia đình. Việc xác nhận này được Chủ tịch UBND cấp xã ghi, ký tên, đóng
dấu vào dưới phần “Cam kết của khách hàng” trên Phương án vay vốn.
- Cung cấp bản sao các giấy tờ:
+ Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh (nếu có); Giấy phép kinh doanh/Giấy phép hoạt động/Chứng chỉ hành nghề (đối
với hộ kinh doanh thực hiện ngành nghề kinh doanh có điều kiện hoặc pháp luật
có quy định); Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực của
khách hàng; Hồ sơ đề xuất tham gia Dự án dược liệu quý.
+ Giấy tờ về tài sản bảo đảm tiền vay (đối
với khách hàng không phải hộ nghèo, hộ cận nghèo).
+ Kê khai các thông tin vào Sổ vay vốn
(đối với khách hàng là hộ nghèo, hộ cận nghèo).
- Nộp hồ sơ vay vốn cho Ban quản lý Tổ
TK&VV nơi khách hàng cư trú hợp pháp.
Bước 2. Tại Tổ TK&VV:
- Tổ chức họp Tổ TK&VV để kết nạp,
bổ sung tổ viên (nếu khách hàng chưa là tổ viên Tổ TK&VV) và bình
xét cho vay công khai theo Biên bản họp Tổ TK&VV (mẫu số 10C/TD hoặc
10A/TD).
- Đối chiếu tên khách hàng với danh
sách hộ nghèo/hộ cận nghèo được UBND cấp xã phê duyệt (đối với khách hàng là hộ
nghèo, hộ cận nghèo), xem xét tính khả thi của phương án vay vốn, kiểm tra các
yếu tố trong hồ sơ vay vốn,...
- Lập Danh sách hộ gia đình đề nghị
vay vốn NHCSXH (mẫu số 03/TD) kèm hồ sơ vay vốn của khách hàng và Biên bản
họp Tổ TK&VV trình UBND cấp xã xác nhận.
- Gửi hồ sơ vay vốn tới NHCSXH nơi thực
hiện thủ tục sau khi có xác nhận của UBND cấp xã trên Danh sách hộ gia đình đề
nghị vay vốn NHCSXH (mẫu số 03/TD).
Bước 3. NHCSXH nơi thực hiện
thủ tục
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp pháp, hợp
lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tổ chức thẩm định phương án vay vốn và trình cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt phương án vay vốn.
- Lập Thông báo kết quả phê duyệt cho
vay (mẫu số 04a/DLQ) gửi UBND cấp xã để thông báo cho khách hàng sau khi
nhận được kết quả phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.
b) Cách thức thực hiện:
Khách hàng nộp hồ sơ vay vốn trực tiếp
tới Ban quản lý Tổ TK&VV nơi khách hàng cư trú hợp pháp.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Khách hàng kê khai:
+ Giấy ủy quyền (mẫu số 01/GUQ)
(nếu có): 02 bản chính (01 bản lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục, 01 bản
lưu khách hàng);
+ Phương án vay vốn (mẫu 01/DLQ):
02 bản gốc (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục, 01 bản gửi Hội đồng thẩm định);
+ Sổ vay vốn (đối với hộ nghèo, hộ cận
nghèo): 02 bản chính (01 bản lưu NHCSXH nơi thực hiện thủ tục, 01 bản lưu
khách hàng);
+ Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh (nếu có): 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
+ Giấy phép kinh doanh/Giấy phép hoạt
động/Chứng chỉ hành nghề (đối với hộ kinh doanh thực hiện ngành nghề kinh doanh
có điều kiện hoặc pháp luật có quy định): 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực
hiện thủ tục);
+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công
dân/Hộ chiếu còn hiệu lực của khách hàng: 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực
hiện thủ tục);
+ Hồ sơ đề xuất tham gia Dự án dược liệu
quý: 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
+ Giấy tờ về tài sản bảo đảm tiền vay:
01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục), đối với hộ gia đình
không phải là hộ nghèo, hộ cận nghèo.
- Ban quản lý Tổ TK&VV lập:
+ Danh sách hộ gia đình đề nghị vay vốn
NHCSXH (mẫu số 03/TD): 04 bản (Tổ TK&VV lưu 01 bản chính, tổ chức
chính trị - xã hội nhận ủy thác lưu 01 bản sao, NHCSXH nơi thực hiện thủ tục
lưu 01 bản chính và 01 bản sao);
+ Biên bản họp Tổ TK&VV đối với
trường hợp kết nạp thêm tổ viên mới (mẫu số 10C/TD) hoặc trường hợp
thành lập tổ mới (mẫu số 10A/TD): 02 bản (01 bản chính lưu Tổ TK&VV,
01 bản sao lưu NHCSXH nơi thực hiện thủ tục).
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn
không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được
kết quả phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.
đ) Đối tượng thực hiện TTGQCV: Hộ gia đình
(bao gồm hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ kinh doanh và hộ gia đình khác) vay vốn
thông qua Tổ TK&VV.
e) Cơ quan giải quyết TTGQCV:
- Cơ quan thực hiện thủ tục: NHCSXH
nơi thực hiện thủ tục.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: UBND cấp xã, các tổ
chức chính trị - xã hội nhận ủy thác cấp xã, Trưởng thôn, Ban quản lý Tổ TK&VV
và Hội đồng thẩm định dự án.
g) Kết quả thực hiện TTGQCV: Thông báo kết
quả phê duyệt cho vay (mẫu số 04a/DLQ).
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phương án vay vốn (mẫu 01/DLQ);
- Giấy ủy quyền (mẫu số 01/UQ);
- Sổ vay vốn (đối với hộ nghèo, hộ cận
nghèo).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTGQCV:
Khách hàng là hộ gia đình thỏa mãn các
điều kiện sau:
- Cư trú hợp pháp tại địa phương, có
phương án đầu tư và sử dụng vốn vay để tham gia Dự án dược liệu quý được cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Thành viên đại diện vay vốn của hộ
gia đình từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định
của pháp luật.
- Được UBND cấp xã xác nhận trên Danh
sách hộ gia đình đề nghị vay vốn NHCSXH (mẫu số 03/TD) do Ban quản lý Tổ
TK&VV lập.
- Được NHCSXH nơi thực hiện thủ tục
tham gia thẩm định phương án vay vốn trước khi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Thực hiện bảo đảm tiền vay theo quy
định của NHCSXH và quy định của pháp luật về giao dịch bảo đảm. Riêng đối với
khách hàng là hộ nghèo, hộ cận nghèo (không phải hộ kinh doanh) thì không phải
thực hiện bảo đảm tiền vay.
l) Căn cứ pháp lý của TTGQCV:
- Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày
04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính
sách khác;
- Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày
22/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt
động của NHCSXH;
- Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày
19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia;
- Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày
26/4/2022 của Chính phủ về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn từ
năm 2021 đến năm 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025;
- Thông tư số 10/2022/TT-BYT ngày
22/9/2022 của Bộ Y tế hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển
vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025;
- Văn bản số 720/NHCS-TDNN-HSSV ngày
29/3/2011 về việc hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điểm trong các
văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác.
- Văn bản số 5650/NHCS-TDNN ngày
28/12/2016 của Tổng Giám đốc NHCSXH về việc bổ sung nội dung giao dịch dân sự
giữa NHCSXH với hộ gia đình vay vốn kể từ ngày 01/01/2017;
- Văn bản số 7359/HD-NHCS ngày
22/9/2022 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đầu tư, hỗ trợ
phát triển vùng trồng dược liệu quý theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày
26/4/2022 của Chính phủ;
Mẫu số 01/DLQ1
Lập 02 liên:
01 liên gửi Hội đồng thẩm định
01 Liên gửi
NHCSXH nơi cho vay
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHƯƠNG ÁN VAY
VỐN
Tham gia Dự
án dược liệu quý
Kính gửi:
|
- Hội đồng thẩm định Dự án ........................................................
-
Ngân hàng Chính sách xã hội ....................................................
|
I. THÔNG TIN CỦA KHÁCH HÀNG
1. Tên khách hàng: ............................................................................................................
2. Họ và tên người đại diện:
.......................................... Chức vụ: ....................................
- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn
cước công dân số: ..........................................
- Ngày cấp: ....................................
Nơi cấp: ......................................................................
3. Giấy ủy quyền (nếu có) số ....................................
ngày ..../.../........ của .......................
4. Địa chỉ: .............................................................................................................................
5. Điện thoại: ........................................................................................................................
6. Mã số thuế:
........................................................................................................................
7. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp
tác xã/hộ kinh doanh số: ............................
Do ........................................................................
Cấp ngày .................................................
8. Quyết định thành lập số2:
....................................................................................................
9. Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư3 số: .................................................................
Do
........................................................................ Cấp
ngày ...................................................
10. Giấy phép kinh doanh/Giấy phép hoạt
động/Chứng chỉ hành nghề4 số: .................................. thời
hạn còn hiệu lực (tháng, năm) ...........................................................................................
11. Tài khoản thanh toán số: ....................................
tại Ngân hàng ........................................
12. Vốn tự có/vốn điều lệ/vốn góp: ............................................................................................
II. THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG
SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Khái quát tình hình sản xuất kinh
doanh
a) Thông tin chung về ngành nghề sản
xuất kinh doanh: ..................................................
b) Hiện trạng cơ sở vật chất, kỹ thuật:
- Văn phòng, chi nhánh, cửa hàng kinh
doanh (diện tích, địa chỉ): ..................................
- Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện
tích, địa chỉ, tình trạng hoạt động): ......................
- Trang thiết bị, phương tiện, máy móc
(số lượng, giá trị, tình hạng hoạt động): ............
- Đất sản xuất (diện tích, địa chỉ): .....................................................................................
- Cây trồng, vật nuôi (số lượng, giá
trị): .............................................................................
-
..........................................................................................................................................
2. Tóm tắt tình hình tài chính, hoạt động
sản xuất kinh doanh
a) Tình hình tài chính đến ngày
..../.../20.........:
- Vốn chủ sở hữu: ..........................................................................................................
đồng
- Nợ phải thu: .................................................................................................................
đồng
- Hàng tồn kho: ...............................................................................................................
đồng
- Nợ phải trả: ...................................................................................................................
đồng
Trong đó, dư nợ vay tại các tổ chức
tín dụng: ................................................................ đồng
b) Quan hệ tín dụng với các tổ chức
tín dụng
- Quan hệ tín dụng với Ngân hàng Chính
sách xã hội (NHCSXH)
Tổng dư nợ: ....................................đồng,
trong đó: nợ quá hạn: .............. đồng. Cụ thể:
+ Dư nợ chương trình ..........:
.............. đồng, trong đó: nợ quá hạn: .......... đồng;
+ Dư nợ chương trình ..........:
.............. đồng, trong đó: nợ quá hạn: .......... đồng.
- Quan hệ tín dụng với các tổ chức tín
dụng khác
Số TT
|
Tên Tổ chức
tín dụng
|
Hình thức cấp
tín dụng
|
Mục đích cấp
tín dụng
|
Dư nợ
|
Nhóm nợ
|
Tài sản bảo
đảm (loại TSBĐ, giá trị)
|
VNĐ (trđ)
|
Ngoại tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Kết quả sản xuất kinh doanh của 02
năm trước thời điểm vay vốn (nếu có)
- Năm
....................................:
+ Tổng doanh thu: ............................................................................................................đồng
+ Tổng chi phí: .................................................................................................................đồng
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp: .......................................................................................đồng
+ Lợi nhuận: .....................................................................................................................đồng
- Năm ....................................:
+ Tổng doanh thu: ............................................................................................................đồng
+ Tổng chi phí: .................................................................................................................đồng
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp: ........................................................................................đồng
+ Lợi nhuận: ......................................................................................................................đồng
3. Tình hình sử dụng lao động
Tổng số lao động hiện có: ....................................lao
động, trong đó: lao động là người dân tộc thiểu số là ........... người (chiếm
........... % tổng số lao động).
III. THÔNG TIN VỀ PHƯƠNG ÁN ĐẦU TƯ VÀ
SỬ DỤNG VỐN VAY
1. Tên phương án: ............................................................................................................
- Địa điểm thực hiện phương án: ........................................................................................
- Thời gian thực hiện phương án: từ
tháng ........./20......... đến tháng ........../20........
- Thông tin Dự án phát triển vùng trồng
dược liệu quý/Dự án trung tâm nhân giống khách hàng tham gia (sau đây gọi tắt
là Dự án):
+ Tên Dự án: .........................................................................................................................
+ Địa điểm thực hiện: ............................................................................................................
+ Tổng vốn đầu tư: ................................................................................................................
+ Thời gian thực hiện: ............................................................................................................
+ Mô tả sơ lược về Dự án (sản phẩm,
quy trình, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, thị trường,....):
+ Vai trò, vị trí của khách hàng trong
Dự án: ........................................................................
+ Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: ...................................................................................
2. Tóm tắt nội dung phương án đầu tư
và sử dụng vốn vay
a) Phương án đầu tư và sử dụng vốn vay
tham gia Dự án
- Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo: ..................................................................................................
+ Chi phí mở rộng, cải tạo: ......................................................................................................
- Mở rộng, cải tạo đất sản xuất:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo: ...................................................................................................
+ Chi phí mở rộng, cải tạo: ......................................................................................................
- Đầu tư trang thiết bị:
+ Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng,
giá trị): ..................................................................
+ Phương tiện (chủng loại, số lượng,
giá trị): ........................................................................
- Đầu tư cây, con giống (chủng loại, số
lượng, giá trị): ...........................................................
- Đầu tư vốn lưu động: Vật tư, nguyên,
nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ (chủng loại, số lượng, giá trị): ................................................................................................................................................
- Đầu tư khác: ..........................................................................................................................
b) Phương án sử dụng lao động
Tổng số lao động tham gia: ....................................
lao động, trong đó: lao động là người dân tộc thiểu số là ..............người
(chiếm ...............% tổng số lao động).
c) Tổng nguồn vốn thực hiện phương án
và cơ cấu nguồn vốn
Tổng nguồn vốn thực hiện phương án: ....................................đồng.
Trong đó:
- Vốn tự có: ...........................................................................
đồng, tỷ lệ: .......... %;
- Vốn vay tại NHCSXH: .........................................................
đồng, tỷ lệ: .......... %;
- Vốn vay tại các TCTD khác: ................................................
đồng, tỷ lệ: .......... %;
- Vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (nếu
có): ..................... đồng, tỷ lệ: .......... %;
- Vốn huy động khác: .............................................................
đồng, tỷ lệ: .......... %;
d) Hiệu quả kinh tế của phương án (theo
số năm thực hiện phương án)
Đơn vị: triệu
đồng
TT
|
Chỉ tiêu
|
Năm ...
|
Năm ...
|
................
|
1
|
Tổng doanh thu
|
|
|
|
2
|
Tổng chi phí
|
|
|
|
|
Trong đó: khấu hao
|
|
|
|
3
|
Thuế TNDN
|
|
|
|
4
|
Lợi nhuận
|
|
|
|
Thời gian dự kiến hoàn vốn: tháng .........../20......
IV. ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
Đề nghị Ngân hàng Chính sách xã hội
cho vay để thực hiện phương án vay vốn tham gia Dự án, cụ thể như sau:
1. Số tiền vay:
.................................... đồng (Bằng chữ: ....................................
)
2. Mục đích vay: ............................................................................................................
5
3. Thời hạn vay: .................................................
tháng.
4. Lãi suất vay: ................................................
%/năm.
5. Trả gốc theo định kỳ: ....................................
tháng/lần.
6. Trả lãi theo định kỳ: hằng tháng.
7. Nguồn và kế hoạch trả nợ (theo số
năm vay vốn)
TT
|
Chỉ tiêu
|
Năm .......
|
Năm .......
|
..............
|
1
|
Nguồn từ phương án
|
|
|
|
a
|
Khấu hao
|
|
|
|
b
|
Lợi nhuận
|
|
|
|
2
|
Nguồn khác
|
|
|
|
3
|
Tổng nguồn trả nợ
|
|
|
|
8. Dự kiến tài sản bảo đảm tiền vay
TT
|
Tên tài sản
|
Số lượng
|
Giá trị ước
tính (đồng)
|
Giấy tờ về
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. CAM KẾT CỦA KHÁCH HÀNG
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về
sự chính xác, trung thực của các thông tin, tài liệu đã cung cấp6;
cung cấp kịp thời, đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách xã hội nếu có thay đổi các
thông tin liên quan trong quá trình vay vốn.
2. Việc ký kết, thực hiện các thủ tục
vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội không vi phạm quy định của pháp luật,
quy định nội bộ của bên vay vốn cũng như các cam kết, thỏa thuận giữa bên vay vốn
và bất kỳ chủ thể nào khác.
3. Tuân thủ các quy định về cho vay,
chịu sự kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay của Ngân hàng Chính sách xã hội
và các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật.
4. Thực hiện đầy đủ các cam kết với
Ngân hàng Chính sách xã hội, sử dụng tiền vay đúng mục đích, đúng đối tượng, trả
nợ đầy đủ, đúng hạn theo kế hoạch.
5. Tài sản bảo đảm tiền vay đáp ứng đầy
đủ các điều kiện, thực hiện thủ tục công chứng, chứng thực, xác nhận và đăng ký
giao dịch bảo đảm theo quy định của pháp luật và Ngân hàng Chính sách xã hội;
phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội xử lý tài sản bảo đảm theo thỏa thuận
của các bên và quy định của pháp luật.
6. Tại thời điểm đề nghị vay vốn,
không có nợ xấu tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài./.
|
………., ngày
... tháng ... năm ..…...
Người đại diện vay vốn
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
_______________
1 Phương án
vay vốn được lập phù hợp với từng đối tượng vay vốn, loại bỏ các thông tin
không có đối với khách hàng là hộ gia đình.
2 Đối với tổ
chức được thành lập theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3 Đối với
doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài.
4 Đối với
ngành nghề kinh doanh có điều kiện hoặc pháp luật quy định.
5 Ghi cụ thể
các nội dung đầu tư bằng nguồn vốn vay NHCSXH
6 Bao gồm
thông tin, tài liệu cung cấp tại Phương án vay vốn này và danh mục tài liệu
cung cấp kèm theo.
DANH MỤC TÀI
LIỆU KÈM THEO PHƯƠNG ÁN VAY VỐN
I. Hồ sơ pháp lý
1. Bản sao các giấy tờ phù hợp với loại
hình hoạt động:
a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã/hộ kinh doanh; Quyết định
thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có).
b) Giấy phép kinh doanh/Giấy phép hoạt
động/Chứng chỉ hành nghề (đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện hoặc pháp
luật có quy định); Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư (đối với doanh nghiệp
được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài).
c) Điều lệ của pháp nhân hoặc văn bản
pháp lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định về chức năng, nhiệm vụ của
pháp nhân.
d) Văn bản bổ nhiệm hoặc cử người đứng
đầu pháp nhân theo quy định của điều lệ tổ chức hoặc quyết định của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền (nếu có).
đ) Văn bản/tài liệu hợp lệ xác định cổ
đông, thành viên góp vốn (nếu có).
e) Chứng minh nhân dân/Căn cước công
dân/Hộ chiếu còn hiệu lực của khách hàng hoặc người đại diện hợp pháp của khách
hàng.
2. Bản gốc/bản chính/bản sao có chứng
thực văn bản ủy quyền của người đại diện theo pháp luật (nếu có), trong đó có nội
dung ủy quyền về số tiền vay, mục đích sử dụng vốn vay, thời hạn vay vốn, tài sản
bảo đảm.
3. Bản gốc/bản chính văn bản của chủ sở
hữu hoặc đại diện có thẩm quyền thực hiện quyền chủ sở hữu pháp nhân chấp thuận/phê
duyệt cho pháp nhân vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội (theo quy định của
pháp luật hoặc điều lệ của pháp nhân có quy định).
II. Hồ sơ về tài chính và sản xuất
kinh doanh của khách hàng
1. Bản gốc/Bản chính Báo cáo tài chính
nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền và/hoặc Báo cáo tài chính đã kiểm toán của
02 năm gần nhất; hoặc tình hình tài chính quý gần nhất hoặc Báo cáo tài chính
năm gần nhất đối với trường hợp thành lập dưới 02 năm.
2. Bản chính kế hoạch sản xuất kinh
doanh, kế hoạch tài chính trong thời gian vay vốn.
3. Bản sao Hợp đồng kinh tế giữa khách
hàng với các đối tác mua, bán hàng (nếu có).
4. Bản sao giấy tờ về tài sản bảo đảm
tiền vay.
III. Bản sao hồ sơ đề xuất tham gia Dự
án của khách hàng
Mẫu số 01/UQ
Lập 02 bản:
01 bản lưu NH
01 bản lưu hộ gia đình
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ỦY QUYỀN
Căn cứ Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13
và các văn bản pháp lý có liên quan,
I. Ngày ........ tháng
........ năm ..........., hộ gia đình chúng tôi gồm ....... người(1),
trong đó các thành viên từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
theo quy định của Pháp luật gồm:
STT
|
Họ tên
|
Năm sinh
|
Số CMND/Thẻ
căn cước
|
Nơi cư trú
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
II. Các thành viên trong
hộ gia đình có tên tại mục I của Giấy Ủy quyền này (gọi là Bên ủy quyền) thỏa
thuận cử ông (bà): ....................................
STT(2) ...............,
năm sinh: ........., số CMND/Thẻ căn cước: ........................, ngày cấp:
…/…/……, nơi cấp: (gọi là Bên được ủy quyền) đại diện theo ủy quyền cho chúng
tôi thực hiện đứng tên người vay và thực hiện các giao dịch với Ngân hàng Chính
sách xã hội theo quy định trước sự chứng kiến của Trưởng thôn.
III. Cam kết
1. Các thành viên trong hộ gia đình có
tên tại mục I cam kết chịu trách nhiệm đối với toàn bộ các khoản vay tại Ngân
hàng Chính sách xã hội.
2. Giấy ủy quyền này có hiệu lực kể từ
ngày ký và hết hiệu lực khi quyền và nghĩa vụ giữa chúng tôi với Ngân hàng
Chính sách xã hội kết thúc theo quy định.
3. Khi thay đổi người đại diện theo ủy
quyền thì phải làm Giấy sửa đổi ủy quyền và được sự chấp thuận của Ngân hàng
Chính sách xã hội nơi cho vay.
4. Chúng tôi công nhận đã hiểu rõ mọi
quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình; hậu quả pháp lý của việc ủy quyền.
Chúng tôi chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi cam kết do bên được ủy quyền
nhân danh chúng tôi thực hiện trong phạm vi ủy quyền nêu trên.
IV. Giấy ủy quyền này được
lập 02 bản có giá trị pháp lý như nhau: 01 bản gửi NHCSXH nơi cho vay, 01 bản
lưu hộ gia đình./.
|
BÊN ỦY QUYỀN(3)
|
BÊN ĐƯỢC ỦY
QUYỀN(4)
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
STT
|
Họ và tên
|
Ký tên
|
1
|
...............................................
|
..................
|
|
2
|
...............................................
|
..................
|
|
3
|
...............................................
|
..................
|
|
4
|
...............................................
|
..................
|
|
5
|
...............................................
|
..................
|
|
...
|
...............................................
|
..................
|
|
CHỨNG KIẾN
CỦA
TRƯỞNG
THÔN
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
XÁC NHẬN CỦA
UBND CẤP XÃ
(Ký
tên, đóng dấu)
|
2. Thủ tục
vay vốn đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý - phương thức cho
vay trực tiếp (theo Nghị định số
28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của Chính phủ)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Khách hàng
- Lập Phương án vay vốn (mẫu
01/DLQ).
- Nộp Phương án vay vốn và các giấy tờ
khác trong bộ hồ sơ vay vốn cho NHCSXH nơi thực hiện thủ tục.
Bước 2. NHCSXH nơi thực hiện
thủ tục
- Kiểm tra, đối chiếu tính đầy đủ, hợp
pháp, hợp lệ của hồ sơ vay vốn; tổ chức thẩm định phương án vay vốn; lập Báo
cáo kết quả thẩm định (mẫu 02/DLQ) và Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định
(mẫu số 03/DLQ) gửi Hội đồng thẩm định dự án để xem xét, trình cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
- Căn cứ vào kết quả phê duyệt của cơ
quan có thẩm quyền, lập Thông báo (mẫu số 04b/DLQ) gửi khách hàng. Trường
hợp khách hàng không đủ điều kiện cho vay, lập Thông báo từ chối cho vay (mẫu
số 04c/DLQ), ghi rõ lý do từ chối gửi khách hàng.
- Rà soát bộ hồ sơ vay vốn, đề nghị
khách hàng bổ sung hồ sơ (nếu có thay đổi); tiếp nhận hồ sơ bảo đảm tiền vay và
thực hiện thẩm định tài sản bảo đảm tiền vay theo quy định của NHCSXH.
- Cùng khách hàng thỏa thuận, lập Hợp
đồng tín dụng (mẫu số 05/DLQ) và hồ sơ bảo đảm tiền vay theo các quy định
của pháp luật và NHCSXH.
b) Cách thức thực hiện: Khách hàng gửi
hồ sơ vay vốn trực tiếp cho NHCSXH nơi thực hiện thủ tục.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Phương án vay vốn (mẫu 01/DLQ):
02 bản chính (01 bản lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục, 01 bản lưu Hội đồng
thẩm định);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp
tác xã/liên hiệp hợp tác xã; quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền (nếu có): 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
- Giấy phép kinh doanh/Giấy phép hoạt
động/Chứng chỉ hành nghề (đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện hoặc
pháp luật có quy định): 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
- Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư (đối với doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài): 01 bản
sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
- Điều lệ của pháp nhân hoặc văn bản
pháp lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định về chức năng, nhiệm vụ của
pháp nhân: 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách
đại diện hợp pháp của khách hàng:
+ Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước
công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực của khách hàng hoặc người đại diện hợp pháp của
khách hàng: 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
+ Văn bản/tài liệu hợp lệ xác định cổ
đông, thành viên góp vốn (nếu có): 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện
thủ tục);
+ Văn bản bổ nhiệm hoặc cử người đứng
đầu pháp nhân theo quy định của Điều lệ pháp nhân hoặc quyết định của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền (nếu có): 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ
tục);
+ Văn bản ủy quyền của người đại diện
theo pháp luật (nếu có): 01 bản gốc/bản chính/bản sao có chứng thực (lưu tại
NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
- Văn bản của chủ sở hữu hoặc đại diện
có thẩm quyền thực hiện quyền chủ sở hữu pháp nhân chấp thuận/phê duyệt cho
pháp nhân vay vốn tại NHCSXH (theo quy định của pháp luật hoặc điều lệ của pháp
nhân có quy định): 01 bản gốc/bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
- Báo cáo tài chính nộp cho cơ quan
nhà nước có thẩm quyền và/hoặc Báo cáo tài chính đã kiểm toán của 02 năm gần nhất:
01 bản gốc/bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); Báo cáo tài
chính năm gần nhất hoặc tình hình tài chính quý gần nhất tại thời điểm đề nghị
vay vốn (đối với trường hợp khách hàng mới thành lập hoặc đã hoạt động nhưng
chưa đủ thời gian 02 năm): 01 bản gốc/bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện
thủ tục);
- Kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch
tài chính trong thời gian vay vốn: 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện
thủ tục);
- Hợp đồng kinh tế giữa khách hàng với
các đối tác mua, bán hàng (nếu có): 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện
thủ tục);
- Hồ sơ đề xuất tham gia Dự án dược liệu
quý: 01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
- Giấy tờ về tài sản bảo đảm tiền vay:
01 bản sao (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
- Các giấy tờ khác (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn
không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được
kết quả phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.
đ) Đối tượng thực hiện TTGQCV: Doanh nghiệp,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh.
e) Cơ quan giải quyết TTGQCV:
- Cơ quan thực hiện thủ tục: NHCSXH
nơi thực hiện thủ tục.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Hội đồng thẩm định
dự án.
g) Kết quả thực hiện TTGQCV:
- Thông báo kết quả phê duyệt cho vay (mẫu
số 04b/DLQ);
- Thông báo từ chối cho vay (mẫu số
04c/DLQ).
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phương án
vay vốn (mẫu 01/DLQ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTGQCV:
Khách hàng là doanh nghiệp, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh thỏa mãn
các điều kiện sau:
- Được thành lập, hoạt động hợp pháp,
có phương án đầu tư và sử dụng vốn vay để tham gia Dự án dược liệu quý được cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Được NHCSXH nơi thực hiện thủ tục
tham gia thẩm định phương án vay vốn trước khi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Thực hiện bảo đảm tiền vay theo quy
định của NHCSXH và quy định của pháp luật về giao dịch bảo đảm.
l) Căn cứ pháp lý của TTGQCV:
- Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày
04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính
sách khác;
- Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày
22/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt
động của NHCSXH;
- Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày
19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia;
- Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày
26/4/2022 của Chính phủ về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn từ
năm 2021 đến năm 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025;
- Thông tư số 10/2022/TT-BYT ngày
22/9/2022 của Bộ Y tế hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển
vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025;
- Văn bản số 7359/HD-NHCS ngày
22/9/2022 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đầu tư, hỗ trợ
phát triển vùng trồng dược liệu quý theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày
26/4/2022 của Chính phủ.
Mẫu số 01/DLQ7
Lập 02 liên:
01 liên gửi Hội đồng thẩm định
01 Liên gửi NHCSXH nơi cho vay
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHƯƠNG ÁN VAY
VỐN
Tham gia Dự
án dược liệu quý
Kính gửi:
|
- Hội đồng thẩm định Dự án ........................................................
- Ngân hàng Chính sách xã hội ....................................................
|
I. THÔNG TIN CỦA KHÁCH HÀNG
1. Tên khách hàng:
............................................................................................................
2. Họ và tên người đại diện:
.......................................... Chức vụ:
....................................
- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn
cước công dân số: ..........................................
- Ngày cấp: ....................................
Nơi cấp: ......................................................................
3. Giấy ủy quyền (nếu có) số
.................................... ngày ..../.../........ của
.......................
4. Địa chỉ: .............................................................................................................................
5. Điện thoại:
........................................................................................................................
6. Mã số thuế:
........................................................................................................................
7. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp
tác xã/hộ kinh doanh số: ............................
Do ........................................................................
Cấp ngày .................................................
8. Quyết định thành lập số8:
....................................................................................................
9. Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư9 số:
.................................................................
Do
........................................................................ Cấp
ngày ...................................................
10. Giấy phép kinh doanh/Giấy phép hoạt
động/Chứng chỉ hành nghề10 số: .................................. thời
hạn còn hiệu lực (tháng, năm)
...........................................................................................
11. Tài khoản thanh toán số:
.................................... tại Ngân hàng
........................................
12. Vốn tự có/vốn điều lệ/vốn góp:
............................................................................................
II. THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG
SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Khái quát tình hình sản xuất kinh
doanh
a) Thông tin chung về ngành nghề sản
xuất kinh doanh: ..................................................
b) Hiện trạng cơ sở vật chất, kỹ thuật:
- Văn phòng, chi nhánh, cửa hàng kinh
doanh (diện tích, địa chỉ): ..................................
- Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện
tích, địa chỉ, tình trạng hoạt động): ......................
- Trang thiết bị, phương tiện, máy móc
(số lượng, giá trị, tình hạng hoạt động): ............
- Đất sản xuất (diện tích, địa chỉ):
.....................................................................................
- Cây trồng, vật nuôi (số lượng, giá
trị):
.............................................................................
-
..........................................................................................................................................
2. Tóm tắt tình hình tài chính, hoạt động
sản xuất kinh doanh
a) Tình hình tài chính đến ngày
..../.../20.........:
- Vốn chủ sở hữu:
..........................................................................................................
đồng
- Nợ phải thu:
.................................................................................................................
đồng
- Hàng tồn kho: ...............................................................................................................
đồng
- Nợ phải trả:
...................................................................................................................
đồng
Trong đó, dư nợ vay tại các tổ chức
tín dụng: ................................................................ đồng
b) Quan hệ tín dụng với các tổ chức
tín dụng
- Quan hệ tín dụng với Ngân hàng Chính
sách xã hội (NHCSXH)
Tổng dư nợ:
....................................đồng, trong đó: nợ quá hạn: ..............
đồng. Cụ thể:
+ Dư nợ chương trình ..........:
.............. đồng, trong đó: nợ quá hạn: .......... đồng;
+ Dư nợ chương trình ..........:
.............. đồng, trong đó: nợ quá hạn: .......... đồng.
- Quan hệ tín dụng với các tổ chức tín
dụng khác
Số TT
|
Tên Tổ chức
tín dụng
|
Hình thức cấp
tín dụng
|
Mục đích cấp
tín dụng
|
Dư nợ
|
Nhóm nợ
|
Tài sản bảo
đảm (loại TSBĐ, giá trị)
|
VNĐ (trđ)
|
Ngoại tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Kết quả sản xuất kinh doanh của 02
năm trước thời điểm vay vốn (nếu có)
- Năm
....................................:
+ Tổng doanh thu:
............................................................................................................đồng
+ Tổng chi phí:
.................................................................................................................đồng
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp:
.......................................................................................đồng
+ Lợi nhuận:
.....................................................................................................................đồng
- Năm
....................................:
+ Tổng doanh thu:
............................................................................................................đồng
+ Tổng chi phí:
.................................................................................................................đồng
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp:
........................................................................................đồng
+ Lợi nhuận:
......................................................................................................................đồng
3. Tình hình sử dụng lao động
Tổng số lao động hiện có:
....................................lao động, trong đó: lao động là người dân tộc
thiểu số là ........... người (chiếm ........... % tổng số lao động).
III. THÔNG TIN VỀ PHƯƠNG ÁN ĐẦU TƯ VÀ
SỬ DỤNG VỐN VAY
1. Tên phương án: ............................................................................................................
- Địa điểm thực hiện phương án:
........................................................................................
- Thời gian thực hiện phương án: từ
tháng ........./20......... đến tháng ........../20........
- Thông tin Dự án phát triển vùng trồng
dược liệu quý/Dự án trung tâm nhân giống khách hàng tham gia (sau đây gọi tắt
là Dự án):
+ Tên Dự án:
.........................................................................................................................
+ Địa điểm thực hiện: ............................................................................................................
+ Tổng vốn đầu tư:
................................................................................................................
+ Thời gian thực hiện:
............................................................................................................
+ Mô tả sơ lược về Dự án (sản phẩm,
quy trình, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, thị trường,....):
……………………………………………………………………………………………………………
+ Vai trò, vị trí của khách hàng trong
Dự án: ........................................................................
+ Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
...................................................................................
2. Tóm tắt nội dung phương án đầu tư
và sử dụng vốn vay
a) Phương án đầu tư và sử dụng vốn vay
tham gia Dự án
- Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo:
..................................................................................................
+ Chi phí mở rộng, cải tạo:
......................................................................................................
- Mở rộng, cải tạo đất sản xuất:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo:
...................................................................................................
+ Chi phí mở rộng, cải tạo:
......................................................................................................
- Đầu tư trang thiết bị:
+ Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng,
giá trị): ..................................................................
+ Phương tiện (chủng loại, số lượng,
giá trị):
........................................................................
- Đầu tư cây, con giống (chủng loại, số
lượng, giá trị): ...........................................................
- Đầu tư vốn lưu động: Vật tư, nguyên,
nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ (chủng loại, số lượng, giá trị):
................................................................................................................................................
- Đầu tư khác:
..........................................................................................................................
b) Phương án sử dụng lao động
Tổng số lao động tham gia:
.................................... lao động, trong đó: lao động là người dân
tộc thiểu số là ..............người (chiếm ...............% tổng số lao động).
c) Tổng nguồn vốn thực hiện phương án
và cơ cấu nguồn vốn
Tổng nguồn vốn thực hiện phương án:
....................................đồng. Trong đó:
- Vốn tự có:
........................................................................... đồng,
tỷ lệ: .......... %;
- Vốn vay tại NHCSXH:
......................................................... đồng, tỷ lệ:
.......... %;
- Vốn vay tại các TCTD khác:
................................................ đồng, tỷ lệ: .......... %;
- Vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (nếu
có): ..................... đồng, tỷ lệ: .......... %;
- Vốn huy động khác:
............................................................. đồng, tỷ lệ:
.......... %;
d) Hiệu quả kinh tế của phương án (theo
số năm thực hiện phương án)
Đơn vị: triệu
đồng
TT
|
Chỉ tiêu
|
Năm ...
|
Năm ...
|
................
|
1
|
Tổng doanh thu
|
|
|
|
2
|
Tổng chi phí
|
|
|
|
|
Trong đó: khấu hao
|
|
|
|
3
|
Thuế TNDN
|
|
|
|
4
|
Lợi nhuận
|
|
|
|
Thời gian dự kiến hoàn vốn: tháng
.........../20......
IV. ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
Đề nghị Ngân hàng Chính sách xã hội
cho vay để thực hiện phương án vay vốn tham gia Dự án, cụ thể như sau:
1. Số tiền vay:
.................................... đồng (Bằng chữ:
.................................... )
2. Mục đích vay:
...........................................................................................................
11
3. Thời hạn vay:
................................................. tháng.
4. Lãi suất vay:
................................................ %/năm.
5. Trả gốc theo định kỳ:
.................................... tháng/lần.
6. Trả lãi theo định kỳ: hằng tháng.
7. Nguồn và kế hoạch trả nợ (theo số
năm vay vốn)
TT
|
Chỉ tiêu
|
Năm .......
|
Năm .......
|
..............
|
1
|
Nguồn từ phương án
|
|
|
|
a
|
Khấu hao
|
|
|
|
b
|
Lợi nhuận
|
|
|
|
2
|
Nguồn khác
|
|
|
|
3
|
Tổng nguồn trả nợ
|
|
|
|
8. Dự kiến tài sản bảo đảm tiền vay
TT
|
Tên tài sản
|
Số lượng
|
Giá trị ước
tính (đồng)
|
Giấy tờ về
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. CAM KẾT CỦA KHÁCH HÀNG
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về
sự chính xác, trung thực của các thông tin, tài liệu đã cung cấp12;
cung cấp kịp thời, đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách xã hội nếu có thay đổi các
thông tin liên quan trong quá trình vay vốn.
2. Việc ký kết, thực hiện các thủ tục
vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội không vi phạm quy định của pháp luật,
quy định nội bộ của bên vay vốn cũng như các cam kết, thỏa thuận giữa bên vay vốn
và bất kỳ chủ thể nào khác.
3. Tuân thủ các quy định về cho vay,
chịu sự kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay của Ngân hàng Chính sách xã hội
và các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật.
4. Thực hiện đầy đủ các cam kết với
Ngân hàng Chính sách xã hội, sử dụng tiền vay đúng mục đích, đứng đối tượng, trả
nợ đầy đủ, đúng hạn theo kế hoạch.
5. Tài sản bảo đảm tiền vay đáp ứng đầy
đủ các điều kiện, thực hiện thủ tục công chứng, chứng thực, xác nhận và đăng ký
giao dịch bảo đảm theo quy định của pháp luật và Ngân hàng Chính sách xã hội;
phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội xử lý tài sản bảo đảm theo thỏa thuận
của các bên và quy định của pháp luật.
6. Tại thời điểm đề nghị vay vốn,
không có nợ xấu tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài./.
|
………., ngày
... tháng ... năm ..…...
Người đại diện vay vốn
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
_______________
7 Phương án
vay vốn được lập phù hợp với từng đối tượng vay vốn, loại bỏ các thông tin
không có đối với khách hàng là hộ gia đình.
8 Đối với tổ
chức được thành lập theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
9 Đối với
doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài.
10 Đối với
ngành nghề kinh doanh có điều kiện hoặc pháp luật quy định.
11 Ghi cụ thể
các nội dung đầu tư bằng nguồn vốn vay NHCSXH
12 Bao gồm
thông tin, tài liệu cung cấp tại Phương án vay vốn này và danh mục tài liệu
cung cấp kèm theo.
DANH MỤC TÀI
LIỆU KÈM THEO PHƯƠNG ÁN VAY VỐN
I. Hồ sơ pháp lý
1. Bản sao các giấy tờ phù hợp với loại
hình hoạt động:
a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã/hộ kinh doanh; Quyết định
thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có).
b) Giấy phép kinh doanh/Giấy phép hoạt
động/Chứng chỉ hành nghề (đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện hoặc pháp
luật có quy định); Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư (đối với doanh nghiệp
được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài).
c) Điều lệ của pháp nhân hoặc văn bản
pháp lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định về chức năng, nhiệm vụ của
pháp nhân.
d) Văn bản bổ nhiệm hoặc cử người đứng
đầu pháp nhân theo quy định của điều lệ tổ chức hoặc quyết định của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền (nếu có).
đ) Văn bản/tài liệu hợp lệ xác định cổ
đông, thành viên góp vốn (nếu có).
e) Chứng minh nhân dân/Căn cước công
dân/Hộ chiếu còn hiệu lực của khách hàng hoặc người đại diện hợp pháp của khách
hàng.
2. Bản gốc/bản chính/bản sao có chứng
thực văn bản ủy quyền của người đại diện theo pháp luật (nếu có), trong đó có nội
dung ủy quyền về số tiền vay, mục đích sử dụng vốn vay, thời hạn vay vốn, tài sản
bảo đảm.
3. Bản gốc/bản chính văn bản của chủ sở
hữu hoặc đại diện có thẩm quyền thực hiện quyền chủ sở hữu pháp nhân chấp thuận/phê
duyệt cho pháp nhân vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội (theo quy định của
pháp luật hoặc điều lệ của pháp nhân có quy định).
II. Hồ sơ về tài chính và sản xuất
kinh doanh của khách hàng
1. Bản gốc/Bản chính Báo cáo tài chính
nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền và/hoặc Báo cáo tài chính đã kiểm toán của
02 năm gần nhất; hoặc tình hình tài chính quý gần nhất hoặc Báo cáo tài chính
năm gần nhất đối với trường hợp thành lập dưới 02 năm.
2. Bản chính kế hoạch sản xuất kinh
doanh, kế hoạch tài chính trong thời gian vay vốn.
3. Bản sao Hợp đồng kinh tế giữa khách
hàng với các đối tác mua, bán hàng (nếu có).
4. Bản sao giấy tờ về tài sản bảo đảm
tiền vay.
III. Bản sao hồ sơ đề xuất tham gia Dự
án của khách hàng
3. Thủ tục điều
chỉnh kỳ hạn trả nợ đối với vay vốn đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược
liệu quý (theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày
26/4/2022 của Chính phủ)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Khách hàng:
Lập Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả
nợ (mẫu số 08/DLQ) gửi NHCSXH nơi thực hiện thủ tục.
Bước 2. NHCSXH nơi thực hiện
thủ tục:
Tiếp nhận Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn
nợ, kiểm tra và thực hiện:
+ Nếu được điều chỉnh kỳ hạn trả nợ,
phê duyệt trên Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ (mẫu số 08/DLQ).
+ Nếu không được điều chỉnh kỳ hạn nợ,
chuyển nợ quá hạn kỳ đó và gửi Thông báo chuyển nợ quá hạn (mẫu số 11/DLQ)
cho khách hàng.
b) Cách thức thực hiện:
Khách hàng nộp hồ sơ điều chỉnh kỳ hạn
trả nợ trực tiếp tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ (mẫu
số 08/DLQ): 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục).
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTGQCV: Hộ gia đình
không phải là hộ nghèo, hộ cận nghèo; doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã và các tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh.
e) Cơ quan giải quyết TTGQCV: NHCSXH nơi
thực hiện thủ tục.
g) Kết quả thực hiện TTGQCV: Giấy đề nghị
điều chỉnh kỳ hạn trả nợ (mẫu số 08/DLQ) hoặc Thông báo chuyển nợ quá hạn
(mẫu số 11/DLQ).
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ (mẫu
số 08/DLQ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTGQCV:
- Khách hàng đã vay vốn theo chính
sách đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý tại NHCSXH nơi thực hiện
thủ tục.
- Khách hàng không trả được nợ theo
đúng kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng do nguyên nhân khách
quan và có nhu cầu xin điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
- Hồ sơ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ phải
gửi đến NHCSXH nơi thực hiện thủ tục trước tối thiểu 05 ngày đến hạn theo từng
kỳ trả nợ.
l) Căn cứ pháp lý của TTGQCV:
- Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày
04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính
sách khác;
- Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày
22/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt
động của NHCSXH;
- Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày
19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia;
- Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày
26/4/2022 của Chính phủ về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn từ
năm 2021 đến năm 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025;
- Thông tư số 10/2022/TT-BYT ngày
22/9/2022 của Bộ Y tế hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển
vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025.
- Văn bản số 7359/HD-NHCS ngày 22/9/2022
của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đầu tư, hỗ trợ phát triển
vùng trồng dược liệu quý theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của
Chính phủ.
Mẫu số 08/DLQ
KH
lập 01 liên gửi NHCSXH nơi cho vay
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐIỀU CHỈNH KỲ HẠN TRẢ NỢ
Kính gửi: Ngân hàng
Chính sách xã hội ..................................................
Tên khách hàng: .................................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................;
Điện thoại: ....................................
Người đại diện hoặc được ủy quyền vay
vốn: ....................................................................
Chức vụ ................................................................................................................................
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: ....................................;
ngày cấp …/…/……....
Nơi cấp ..................................................................................................................................
Hiện nay, tôi/chúng tôi đang vay vốn
Ngân hàng Chính sách xã hội, cụ thể như sau:
- Hợp đồng tín dụng số
........................................................................ ngày
…/…/……
- Mã khoản vay:
.................................... thuộc chương trình cho vay ....................................
- Số tiền nợ gốc: ....................................đồng;
số tiền nợ lãi: .................................... đồng
Theo thỏa thuận đã ký với Ngân hàng,
tôi/chúng tôi phải trả số tiền trên vào ngày …/…/…… nhưng chưa trả được vì lý
do: .................................................................................................
Đề nghị Ngân hàng xem xét cho phép kéo
dài thời hạn trả khoản nợ gốc .................................... đồng đến
ngày …/…/……
Tôi/chúng tôi xin cam kết sử dụng vốn
vay đúng mục đích; trả nợ gốc và lãi đầy đủ, đúng hạn. Nếu sai tôi/chúng tôi
xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
………., ngày
... tháng ... năm ..…...
Khách hàng vay vốn
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))
|
PHÊ DUYỆT CỦA
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
- Số tiền được điều chỉnh kỳ hạn là
........................................................................ đồng.
- Thời gian điều chỉnh đến ngày:
…/…/……....
Ngày ... tháng
... năm ..…...
CÁN BỘ TÍN
DỤNG
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
TRƯỞNG
PHÒNG KH-NVTD
(TỔ
TRƯỞNG KH-NV)
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
GIÁM ĐỐC
(Ký
tên, đóng dấu)
|
4. Thủ tục gia hạn nợ
đối với vay vốn đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý - phương thức
cho vay trực tiếp (theo Nghị định số
28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của Chính phủ)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Khách hàng:
Lập Giấy đề nghị gia hạn nợ (mẫu số
09/DLQ) gửi NHCSXH nơi thực hiện thủ tục.
Bước 2. NHCSXH nơi thực hiện
thủ tục:
Tiếp nhận Giấy đề nghị gia hạn nợ, kiểm
tra và thực hiện:
- Nếu được gia hạn nợ, phê duyệt trên
Giấy đề nghị gia hạn nợ (mẫu số 09/DLQ).
- Nếu không được gia hạn nợ, chuyển nợ
quá hạn và gửi Thông báo chuyển nợ quá hạn (mẫu số 11/DLQ) cho khách
hàng.
b) Cách thức thực hiện:
Khách hàng nộp hồ sơ đề nghị gia hạn nợ
tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Giấy đề nghị gia hạn nợ (mẫu số
09/DLQ): 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục).
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTGQCV: Doanh nghiệp,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh.
e) Cơ quan giải quyết TTGQCV: NHCSXH nơi
thực hiện thủ tục.
g) Kết quả thực hiện TTGQCV: Giấy đề nghị
gia hạn nợ (mẫu số 09/DLQ) hoặc Thông báo chuyển nợ quá hạn (mẫu số
11/DLQ).
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị
gia hạn nợ (mẫu số 09/DLQ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTGQCV:
- Khách hàng đã vay vốn theo chính
sách đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý tại NHCSXH nơi thực hiện
thủ tục.
- Đến hạn trả nợ cuối cùng, khách hàng
gặp khó khăn không trả được nợ và có nhu cầu xin gia hạn nợ.
- Hồ sơ xin gia hạn nợ phải gửi đến
NHCSXH nơi thực hiện thủ tục trước tối thiểu 05 ngày đến hạn trả nợ.
l) Căn cứ pháp lý của TTGQCV:
- Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày
04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính
sách khác;
- Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày
22/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt
động của NHCSXH;
- Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày
19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia;
- Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày
26/4/2022 của Chính phủ về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn từ
năm 2021 đến năm 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025;
- Thông tư số 10/2022/TT-BYT ngày
22/9/2022 của Bộ Y tế hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển
vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025.
- Văn bản số 7359/HD-NHCS ngày 22/9/2022
của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đầu tư, hỗ trợ phát triển
vùng trồng dược liệu quý theo Nghị định số 28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 của
Chính phủ.
Mẫu số 09/DLQ
KH
lập 01 liên gửi NHCSXH nơi cho vay
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN NỢ
Kính gửi: Chi
nhánh/Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội .................
Tên khách hàng: ................................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................;
Điện thoại: ....................................
Người đại diện hoặc được ủy quyền vay
vốn: ....................................................................
Chức vụ ..............................................................................................................................
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: ...............................................................;
ngày cấp …/…/……
Nơi cấp .................................................................................................................................
Hiện nay, tôi/chúng tôi đang vay vốn
Ngân hàng Chính sách xã hội, cụ thể như sau:
- Hợp đồng tín dụng số ........................................................................ngày
…/…/……
- Mã khoản vay: ....................................
thuộc chương trình cho vay ...................................
- Số tiền nợ gốc: ................................
đồng; số tiền nợ lãi: ....................................đồng
Theo thỏa thuận đã ký với Ngân hàng,
tôi/chúng tôi phải trả số tiền trên vào ngày …/…/…… nhưng chưa trả được vì lý
do: .....................................................................................................
Đề nghị Ngân hàng xem xét cho gia hạn
khoản nợ gốc .................................... đồng đến ngày …/…/……
Tôi/chúng tôi xin cam kết sử dụng vốn
vay đúng mục đích; trả nợ gốc và lãi đầy đủ, đúng hạn. Nếu sai tôi/chúng tôi
xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
………., Ngày
... tháng ... năm ..…...
Khách hàng vay vốn
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))
|
PHÊ DUYỆT CỦA
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
- Số tiền được gia hạn nợ là ........................................................................đồng.
- Thời gian gia hạn nợ: ....... tháng, từ
ngày …/…/…… đến ngày
…/…/…….
Ngày ...
tháng ... năm ..…...
CÁN BỘ TÍN
DỤNG
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
TRƯỞNG
PHÒNG KH-NVTD
(TỔ TRƯỞNG KH-NV)
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
GIÁM ĐỐC
(Ký
tên, đóng dấu)
|