Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 44/2020/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Số hiệu: 44/2020/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Trịnh Xuân Trường
Ngày ban hành: 31/12/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 Số: 44/2020/QĐ-UBND

 Lào Cai, ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 971/TTr- STC ngày 23/12/ 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2. Đối tượng áp dụng

a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế và các cơ quan khác có liên quan đến việc xây dựng, thực hiện Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

b) Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I).

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II).

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III).

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục IV).

Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trịnh Xuân Trường

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

ĐVT: đồng Việt Nam

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

tấn

8,000,000

 

 

I102

 

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

I10201

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

250,000

 

 

 

I10202

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

350,000

 

 

 

I10203

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

450,000

 

 

 

I10204

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

 700,000

 

 

 

I10205

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

 1,000,000

 

 

 

 

I1020501

 

Tinh quặng sắt Mahetit sau tuyển đồng có hàm lượng 60%≤Fe<65% của mỏ đồng Sin Quyền và Mỏ đồng Vi Kẽm, huyện Bát Xát

tấn

 1,000,000

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

210,000

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

tấn

280,000

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

tấn

340,000

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

tấn

420,000

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

600,000

 

 

I104

 

 

 

Quặng sắt Deluvi

tấn

150,000

 

I2

 

 

 

 

Mangan (Măng-gan)

 

 

 

 

I201

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

tấn

490,000

 

 

I202

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%

tấn

700,000

 

 

I203

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%

tấn

1,000,000

 

 

I204

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35%

tấn

1,300,000

 

 

I205

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%

tấn

1,600,000

 

 

I206

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tấn

2,100,000

 

I3

 

 

 

 

Titan

 

 

 

 

I301

 

 

 

Quặng titan gốc (ilmenit)

 

 

 

 

 

I30101

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

tấn

110,000

 

 

 

I30102

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%

tấn

150,000

 

 

 

I30103

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%

tấn

210,000

 

 

 

I30104

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

tấn

385,000

 

 

I302

 

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

I30201

 

 

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

tấn

1,000,000

 

 

 

I30202

 

 

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

 

 

 

 

 

 

I3020201

 

Ilmenit

tấn

1,950,000

 

 

 

 

I3020202

 

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

tấn

6,600,000

 

 

 

 

I3020203

 

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

tấn

15,000,000

 

 

 

 

I3020204

 

Rutil

tấn

7,700,000

 

 

 

 

I3020205

 

Monazite

tấn

24,500,000

 

 

 

 

I3020206

 

Manhectic

tấn

700,000

 

 

 

 

I3020207

 

Xỉ titan

tấn

10,500,000

 

 

 

 

I3020208

 

Các sản phẩm còn lại

tấn

3,000,000

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

I401

 

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn

tấn

1,300,000

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

1,900,000

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

tấn

2,500,000

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

tấn

3,200,000

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

tấn

3,800,000

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

tấn

4,500,000

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

tấn

5,100,000

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

 6,000,000

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm);

kg

1,000,000,000

vàng sa khoáng

1,000,000,000

 

 

I403

 

 

 

Tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

I40301

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn

tấn

220,000,000

 

 

 

I40302

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

tấn

250,000,000

 

I5

 

 

 

 

Đất hiếm

 

 

 

 

I501

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1%

tấn

120,000

 

 

I502

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR2O3≤2%

tấn

190,000

 

 

I503

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR2O3≤3%

tấn

270,000

 

 

I504

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR2O3≤4%

tấn

350,000

 

 

I505

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm tượng 4%<TR2O3≤5%

tấn

430,000

 

 

I506

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR2O3≤10%

tấn

700,000

 

 

1507

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3

tấn

1,500,000

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

I601

 

 

 

Bạch kim

 

 

 

 

I602

 

 

 

Bạc

kg

19,200,000

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

I6030101

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4%

tấn

1,280,000

 

 

 

 

I6030102

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

tấn

1,790,000

 

 

 

 

I6030103

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

tấn

2,300,000

 

 

 

 

I6030104

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1%

tấn

2,810,000

 

 

 

 

I6030105

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

tấn

3,372,000

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

204,000,000

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

tấn

320,000,000

 

I7

 

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

I701

 

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3≤0,3%

tấn

1,850,000

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3≤0,5%

tấn

2,770,000

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3≤0,7%

tấn

4,150,000

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3≤1%

tấn

5,070,000

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

tấn

6,084,000

 

 

I702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

I70201

 

 

Antimoan kim loại

tấn

120,000,000

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimon có hàm lượng Sb ≤5%

tấn

8,630,000

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimon có hàm lượng 5<Sb≤10%

tấn

14,400,000

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15%

tấn

20,130,000

 

 

 

 

I7020204

 

Quăng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20%

tấn

28,750,000

 

 

 

 

I7020205

 

Quăng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

34,500,000

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

I801

 

 

 

Chì, kẽm kim loại

tấn

45,000,000

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

16,500,000

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

tấn

23,571,000

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

tấn

5,000,000

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

tấn

7,000,000

 

 

I803

 

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

800,000

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%

Tấn

1,330,000

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

Tấn

1,870,000

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%

Tấn

2,244,000

 

I9

 

 

 

 

Nhôm, Bouxite

 

 

 

 

I901

 

 

 

Quặng Bouxite trầm tích

tấn

75,000

 

 

I902

 

 

 

Quặng Bouxite laterit

tấn

390,000

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%

tấn

690,000

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%

tấn

1,370,000

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

tấn

2,290,000

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

tấn

3,210,000

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

tấn

4,120,000

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

tấn

5,500,000

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

tấn

6,600,000

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%

tấn

19,800,000

 

 

I1003

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

tấn

 

 

 

 

I100301

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% của Mỏ đồng Sin Quyền và Mỏ đồng Vi Kẽm, huyện Bát Xát

tấn

 

 

 

 

 

 

 

Phần kim loại đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% (bao gồm cả phần bạc)

tấn

22,000,000

 

 

 

 

 

 

Phần vàng trong tinh quặng đồng có hàm lượng 8g-10g/tấn

tấn

6,000,000

 

 

 

I100302

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% của Mỏ đồng Tả Phời, Thành phố Lào Cai

tấn

24,600,000

 

 

 

 

 

 

Phần kim loại đồng có hàm lượng Cu ≥ 20%

tấn

22,000,000

 

 

 

 

 

 

Phần vàng trong tinh quặng đồng có hàm lượng 4g-5g/tấn

tấn

2,600,000

 

I11

 

 

 

 

Nikel (Quặng Nikel)

tấn

 

 

 

I1101

 

 

 

Quặng Niken có hàm lượng Ni<0,5%

 

671,000

 

 

I1102

 

 

 

Quặng Niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%

 

1,006,000

 

 

I1103

 

 

 

Quặng Niken có hàm lượng 0,75% ≤ Ni <1%

 

1,341,000

 

 

I1104

 

 

 

Quặng Niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25%

 

1,677,000

 

 

I1105

 

 

 

Quặng Niken có hàm lượng 1,25 ≤Ni <1,5%

 

2,012,000

 

 

I1106

 

 

 

Quặng Niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75%

 

2,347,000

 

 

I1107

 

 

 

Quặng Niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2%

 

2,683,000

 

I12

 

 

 

 

Cô-ban (coban), mô-Iip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

 

 

 

 

I1201

 

 

 

Molipden

tấn

3,500,000

 

 

I1202

 

 

 

Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)

 

 

 

I13

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

I1301

 

 

 

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

tấn

13,700,000

 

 

I1302

 

 

 

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

tấn

3,600,000

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỚI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

50,000

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

400,000

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

120,000

 

 

II202

 

 

 

Đá

 

 

 

 

 

II20201

 

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

II2020101

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

700,000

 

 

 

 

II2020102

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề rnặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1,400,000

 

 

 

 

II2020103

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

4,200,000

 

 

 

 

II2020104

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

6,000,000

 

 

 

 

II2020105

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8,000,000

 

 

 

II20202

 

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

II2020201

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

700,000

 

 

 

 

II2020202

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1,400,000

 

 

 

 

II2020203

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

2,100,000

 

 

 

 

II2020204

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3,000,000

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

70,000

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

m3

120,000

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

130,000

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

m3

168,000

 

 

 

 

II2020305

 

Đá lô ca

m3

140,000

 

 

 

 

II2020306

 

Đá chẻ

m3

280,000

 

 

 

 

II2020307

 

Đá bụi, mạt đá

m3

100,000

 

 

 

II20204

 

 

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

2,000,000

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

90,000

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105,000

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63,000

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II3020301

 

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

100,000

 

 

 

 

II3020302

 

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

45,000

 

 

 

 

II3020303

 

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

45,000

 

 

 

 

II3020304

 

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

tấn

105,000

 

II4

 

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

II401

 

 

 

Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác

m3

450,000

 

 

II402

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát

 

 

 

 

 

II40201

 

 

Loại 1 - trắng đều

m3

15,000,000

 

 

 

II40202

 

 

Loại 2 - vân vệt

m3

10,500,000

 

 

 

II40203

 

 

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

7,000,000

 

 

II403

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát

m3

3,900,000

 

 

II404

 

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

140,000

 

 

II405

 

 

 

Đá hoa trắng <0,4m3 để chế tác mỹ nghệ

m3

1,200,000

 

 

II406

 

 

 

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

m3

200,000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát khác (cát sạn, cát san lấp, cát đổ nền)

m3

56,000

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng (Cát xây, cát trát)

m3

110,000

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

130,000

 

 

II503

 

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105,000

 

II6

 

 

 

 

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

m3

245,000

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119,000

 

II8

 

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

II801

 

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

8,000,000

 

 

II802

 

 

 

Đá Granite màu đỏ

m3

6,000,000

 

 

II803

 

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

2,500,000

 

 

II804

 

 

 

Đá Granite màu khác

m3

4,000,000

 

 

II805

 

 

 

Đá gabro và diorit

m3

5,000,000

 

 

II806

 

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

1,000,000

 

 

II807

 

 

 

Đá Granite bán phong hóa

m3

70,000

 

II9

 

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

II901

 

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

tấn

266,000

 

 

II902

 

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

tấn

126,000

 

II10

 

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

 

 

II1001

 

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

II100101

 

 

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315,000

 

 

 

II100102

 

 

Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)

 

 

 

 

 

 

II10010201

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2,800,000

 

 

 

 

II10010202

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5,600,000

 

 

 

 

II10010203

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2

m3

8,000,000

 

 

 

 

II10010204

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

m3

10,000,000

 

 

 

II100103

 

 

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140,000

 

 

 

II100104

 

 

Đá Dolomite màu vân gỗ

m3

30,000,000

 

 

II1002

 

 

 

Quarzit

 

 

 

 

 

II100201

 

 

Quặng Quarzit thường

tấn

150,000

 

 

 

II100202

 

 

Quặng Quarzit (thạch anh tinh thể)

tấn

210,000

 

 

 

II100203

 

 

Đá Quarzit (sử dụng áp điện)

tấn

1,500,000

 

 

II1003

 

 

 

Pyrophylit

 

 

 

 

 

II100301

 

 

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

tấn

136,000

 

 

 

II100302

 

 

Pyrophylit có hàm lượng 25%< Al2O3≤30%

tấn

218,000

 

 

 

II100303

 

 

Pyrophylit có hàm lượng 30%< Al2O3≤33%

tấn

471,000

 

 

 

II100304

 

 

Pyrophylit có hàm lượng Al2O3>33%

tấn

565,000

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

150,000

 

 

II1102

 

 

 

Cao lanh đã rây

tấn

560,000

 

 

II1103

 

 

 

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

 

 

 

 

 

 

II110301

 

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tại khu vực Thái Niên, Vạn Hòa

tấn

 200,000

 

 

 

 

II110302

 

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tại các khu vực còn lại khác

tấn

 150,000

 

 

II1104

 

 

 

Fenspat phong hóa

tấn

90,000

 

II12

 

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

II1201

 

 

 

Mica

 

 

 

 

 

II120101

 

 

Mica

tấn

1,600,000

 

 

 

II120102

 

 

Sericite

tấn

420,000

 

 

 

II120103

 

 

Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

tấn

160,000

 

 

II1202

 

 

 

Thạch anh kỹ thuật

tấn

 

 

 

 

II120201

 

 

Thạch anh kỹ thuật

tấn

300,000

 

 

 

II120202

 

 

Thạch anh bột

tấn

1,500,000

 

 

 

II120203

 

 

Thạch anh hạt

tấn

1,800,000

 

II13

 

 

 

 

Pirite, phosphorite

 

 

 

 

II1301

 

 

 

Quặng Pirite

tấn

 

 

 

II1302

 

 

 

Quặng phosphorite

tấn

 

 

 

 

II130201

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20%

tấn

500,000

 

 

 

II130202

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

tấn

600,000

 

 

 

II130203

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

tấn

800,000

 

II14

 

 

 

 

Apatit

 

 

 

 

II1401

 

 

 

Apatit loại I

 

 

 

 

 

II140101

 

 

Apatit loại I dạng cục

tấn

1,550,000

 

 

 

II140102

 

 

Apatit loại I dạng bột

tấn

900,000

 

 

II1402

 

 

 

Apatit loại II

tấn

850,000

 

 

II1403

 

 

 

Apatit loại III

tấn

350,000

 

 

II1404

 

 

 

Apatit loại tuyển

tấn

1,100,000

 

II15

 

 

 

 

Secpentin (Quặng secpentin)

tấn

125,000

 

II24

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

II2402

 

 

 

Fluorit

 

 

 

 

 

II240201

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%

tấn

150,000

 

 

 

II240202

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2<30%

tấn

500,000

 

 

 

II240203

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2<50%

tấn

2,500,000

 

 

 

II240204

 

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2<70%

tấn

3,000,000

 

 

 

II240205

 

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤ CaF2<90%

tấn

3,500,000

 

 

II2404

 

 

 

Graphit

 

 

 

 

 

II240401

 

 

Quặng Graphit khai thác

tấn

600,000

 

 

 

II240402

 

 

Tinh quặng Graphit

tấn

6,600,000

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
 (Kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

III

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

III1

 

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

 

III101

 

 

 

Cẩm lai

 

 

 

 

 

 

III10101

 

 

Đường kính (D) <25cm

m3

14,500,000

 

 

 

 

III10102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

28,000,000

 

 

 

 

III10103

 

 

D≥50 cm

m3

36,000,000

 

 

 

III102

 

 

 

Cẩm liên (cà gần)

m3

7,300,000

 

 

 

III103

 

 

 

Dáng hương

m3

26,000,000

 

(giáng hương)

 

 

 

III104

 

 

 

Du sam

m3

24,000,000

 

 

 

III105

 

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

 

 

III10501

 

 

D<25cm

m3

6,500,000

 

 

 

 

III10502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

28,000,000

 

 

 

 

III10503

 

 

D≥50 cm

m3

35,000,000

 

 

 

III106

 

 

 

Gụ

 

 

 

 

 

 

III10601

 

 

D<25cm

m3

6,000,000

 

 

 

 

III10602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

12,000,000

 

 

 

 

III10603

 

 

D≥50 cm

m3

16,000,000

 

 

 

III107

 

 

 

Gụ mật (Gõ mật)

 

 

 

 

 

 

III10701

 

 

D<25cm

m3

4,000,000

 

 

 

 

III10702

 

 

25cm≤D<50cm

m3

8,500,000

 

 

 

 

III10703

 

 

D≥50 cm

m3

15,000,000

 

 

 

III108

 

 

 

Hoàng đàn

m3

40,000,000

 

 

 

III109

 

 

 

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

4,000,000,000

 

 

 

III110

 

 

 

Huỳnh đường

m3

8,400,000

 

 

 

III111

 

 

 

Hương

 

 

 

 

 

 

III11101

 

 

D<25cm

m3

7,500,000

 

 

 

 

III11102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

18,700,000

 

 

 

 

III11103

 

 

D≥50 cm

m3

22,800,000

 

 

 

III112

 

 

 

Hương tía

m3

16,800,000

 

 

 

III113

 

 

 

Lát

m3

10,000,000

 

 

 

III114

 

 

 

Mun

m3

17,000,000

 

 

 

III115

 

 

 

Muồng đen

m3

6,600,000

 

 

 

III116

 

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

 

III11601

 

 

D<25cm

m3

9,000,000

 

 

 

 

III11602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

18,000,000

 

 

 

 

III11603

 

 

D≥50 cm

m3

24,000,000

 

 

 

III117

 

 

 

Sơn huyết

m3

10,000,000

 

 

 

III118

 

 

 

Trai

m3

11,000,000

 

 

 

III119

 

 

 

Trắc

 

 

 

 

 

 

III11901

 

 

D≤25cm

m3

7,500,000

 

 

 

 

III11902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

14,500,000

 

 

 

 

III11903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

28,000,000

 

 

 

 

III11904

 

 

50cm≤D<65cm

m3

73,900,000

 

 

 

 

III11905

 

 

D≥65cm

m3

180,000,000

 

 

 

III120

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III12001

 

 

D<25cm

m3

4,200,000

 

 

 

 

III12002

 

 

25cm≤D<35cm

m3

7,600,000

 

 

 

 

III12003

 

 

35cm≤D<50cm

m3

10,600,000

 

 

 

 

III12004

 

 

D≥50 cm

m3

16,300,000

 

 

III2

 

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

 

III201

 

 

 

Cẩm xe

m3

7,000,000

 

 

 

III202

 

 

 

Đinh (đinh hương)

 

 

 

 

 

 

III20201

 

 

D<25cm

m3

9,500,000

 

 

 

 

III20202

 

 

25cm≤D<50cm

m3

13,000,000

 

 

 

 

I1I20203

 

 

D≥50 cm

m3

17,000,000

 

 

 

III203

 

 

 

Lim xanh

 

 

 

 

 

 

III20301

 

 

D<25cm

m3

7,600,000

 

 

 

 

III20302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

14,000,000

 

 

 

 

III20303

 

 

D≥50 cm

m3

16,000,000

 

 

 

III204

 

 

 

Nghiến

 

 

 

 

 

 

III20401

 

 

D<25cm

m3

4,800,000

 

 

 

 

III20402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

8,000,000

 

 

 

 

III20403

 

 

D≥50 cm

m3

11,500,000

 

 

 

III205

 

 

 

Kiền kiền

 

 

 

 

 

 

III20501

 

 

D<25cm

m3

6,000,000

 

 

 

 

III20502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

9,000,000

 

 

 

 

III20503

 

 

D≥50 cm

m3

15,000,000

 

 

 

III206

 

 

 

Da đá

m3

6,500,000

 

 

 

III207

 

 

 

Sao xanh

m3

7,000,000

 

 

 

III208

 

 

 

Sến

m3

10,000,000

 

 

 

III209

 

 

 

Sến mật

m3

6,000,000

 

 

 

III210

 

 

 

Sến mủ

m3

4,400,000

 

 

 

III211

 

 

 

Táu mật

m3

10,000,000

 

 

 

III212

 

 

 

Trai ly

m3

12,000,000

 

 

 

III213

 

 

 

Xoay

 

 

 

 

 

 

III21301

 

 

D<25cm

m3

3,700,000

 

 

 

 

III21302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

5,000,000

 

 

 

 

III21303

 

 

D≥50 cm

m3

8,000,000

 

 

 

III214

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III21401

 

 

D<25cm

m3

4,000,000

 

 

 

 

III21402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

8,500,000

 

 

 

 

III21403

 

 

D≥50 cm

m3

11,500,000

 

 

III3

 

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

 

III301

 

 

 

Bằng lăng

m3

5,000,000

 

 

 

III302

 

 

 

Cà chắc (cà chí)

 

 

 

 

 

 

III30201

 

 

D<25cm

m3

3,100,000

 

 

 

 

III30202

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4,200,000

 

 

 

 

III30203

 

 

D≥50 cm

m3

6,000,000

 

 

 

III303

 

 

 

Cà ổi

m3

6,000,000

 

 

 

III304

 

 

 

Chò chỉ

 

 

 

 

 

 

III30401

 

 

D<25cm

m3

3,200,000

 

 

 

 

III30402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

5,000,000

 

 

 

 

III30403

 

 

D≥50 cm

m3

10,000,000

 

 

 

III305

 

 

 

Chò chai

m3

6,000,000

 

 

 

III306

 

 

 

Chua khét

m3

6,000,000

 

 

 

III307

 

 

 

Dạ hương

m3

7,200,000

 

 

 

III308

 

 

 

Giỗi

 

 

 

 

 

 

III30801

 

 

D<25cm

m3

9,000,000

 

 

 

 

III30802

 

 

25cm≤D<50cm

m3

13,000,000

 

 

 

 

III30803

 

 

D≥50 cm

m3

18,000,000

 

 

 

III309

 

 

 

Dầu gió

m3

4,400,000

 

 

 

III310

 

 

 

Huỳnh

m3

6,000,000

 

 

 

III311

 

 

 

Re mit

m3

5,000,000

 

 

 

III312

 

 

 

Re hương

m3

5,000,000

 

 

 

III313

 

 

 

Săng lẻ

m3

7,200,000

 

 

 

III314

 

 

 

Sao đen

m3

5,000,000

 

 

 

III315

 

 

 

Sao cát

m3

4,000,000

 

 

 

III316

 

 

 

Trường mật

m3

 6,000,000

 

 

 

III317

 

 

 

Trường chua

m3

 6,000,000

 

 

 

III318

 

 

 

Vên vên

m3

 4,400,000

 

 

 

III319

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III31901

 

 

D<25cm

m3

2,000,000

 

 

 

 

III31902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

3,500,000

 

 

 

 

III31903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

5,600,000

 

 

 

 

III31904

 

 

D≥50 cm

m3

7,700,000

 

 

III4

 

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

 

III401

 

 

 

Bô bô

 

 

 

 

 

 

III40101

 

 

Chiều dài <2m

m3

2,000,000

 

 

 

 

III40102

 

 

Chiều dài ≥2m

m3

3,600,000

 

 

 

III402

 

 

 

Chặc khế

m3

4,000,000

 

 

 

III403

 

 

 

Cóc đá

m3

2,600,000

 

 

 

III404

 

 

 

Dầu các loại

m3

3,600,000

 

 

 

III405

 

 

 

Re (De)

m3

6,000,000

 

 

 

III406

 

 

 

Gội tía

m3

7,000,000

 

 

 

III407

 

 

 

Mỡ

m3

1,200,000

 

 

 

III408

 

 

 

Sến bo bo

m3

3,500,000

 

 

 

III409

 

 

 

Lim sừng

m3

3,500,000

 

 

 

III410

 

 

 

Thông

m3

2,800,000

 

 

 

III411

 

 

 

Thông lông gà

m3

5,400,000

 

 

 

III412

 

 

 

Thông ba lá

m3

3,300,000

 

 

 

III413

 

 

 

Thông nàng

 

 

 

 

 

 

III41301

 

 

D<35cm

m3

2,000,000

 

 

 

 

III41302

 

 

D≥35cm

m3

4,000,000

 

 

 

III414

 

 

 

Vàng tâm

m3

7,000,000

 

 

 

III415

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III41501