|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
195/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lâm Văn Bi
|
|
Ngày ban hành:
|
07/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 195/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 07 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
41/2026/QĐ-UBND NGÀY 08 THÁNG 4 NĂM 2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU BAN
HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn
cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ- CP và Nghị
định số 175/2025/NĐ-CP;
Căn
cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;
Theo
đề nghị của Sở Tài chính Cà Mau tại Tờ trình số 904/STC-GCS ngày 23 tháng 9 năm
2026.
Ủy
ban nhân dân ban hành Quyết định bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với
ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND ngày
08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Bảng giá tính lệ
phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau, chi tiết tại Bảng
giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau (bổ
sung) ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2026.
2. Đối
với các nội dung không thuộc phạm vi bổ sung tại Quyết định này, tiếp tục thực
hiện theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND.
3. Sở
Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan
tổ chức triển khai, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Quyết định này theo
quy định.
4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh
Cà Mau, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, Tư pháp;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTTH (Ph743.5);
- Lưu: VT, M.A2168/10.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CÀ MAU (BỔ SUNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 195/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
BẢNG 1: XE MÔ TÔ
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
|
Nguồn gốc
|
Thể tích làm việc (cm3/kw)
|
Giá tính
lệ phí trước bạ (đồng)
|
|
I.
Xe mô tô hai bánh
|
|
1
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
S1000RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999.00
|
949.000.000
|
|
2
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125
(AFS125CSB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123.94
|
99.712.963
|
|
3
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125
(AFS125MSB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123.94
|
66.814.815
|
|
4
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 ADVANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124.88
|
47.870.000
|
|
5
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 ACB125CBTR-V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125.00
|
48.397.629
|
|
6
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB CUSTOM EDITION C125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123.94
|
175.185.185
|
|
7
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 SPORTY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124.88
|
45.430.000
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 A1F02N37S4 A/T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124.88
|
38.060.000
|
|
9
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 ACB125CBTR-II V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125.00
|
51.435.185
|
|
10
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
CLUB 12 ACF110CBT TH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109.50
|
78.940.000
|
|
11
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
H'NESS
CB350 CB350R V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
348.00
|
129.990.000
|
|
12
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV
160 ROADSYNC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156.93
|
93.500.000
|
|
13
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB C125S 2V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123.94
|
87.000.000
|
|
14
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH350I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
330.00
|
290.000.000
|
|
15
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 STREET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124.88
|
43.061.000
|
|
16
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH150I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
157.00
|
170.000.000
|
|
17
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
946 HORSE 150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155.00
|
495.000.000
|
|
18
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
TPBW-VYE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124.90
|
33.280.926
|
|
19
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-I-BNS3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113.70
|
33.620.000
|
|
20
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC21
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155.10
|
80.259.259
|
|
21
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113.70
|
38.800.000
|
|
22
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
135LC
FI SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
134.00
|
70.600.000
|
|
23
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC31
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155.10
|
69.000.000
|
|
24
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GEAR-DF91
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124.90
|
30.600.000
|
|
25
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GEAR-DF92
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124.90
|
35.000.000
|
|
26
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GRAND
FILANO HYBRID LUX LTF125-F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124.86
|
44.550.000
|
|
27
|
Xe mô tô hai bánh
|
VIET
THAI
|
SIRUS
C50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.60
|
15.278.000
|
|
28
|
Xe mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
127
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
127.00
|
13.350.000
|
|
29
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
CGX150
WH150-10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149.00
|
50.000.000
|
|
30
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDOMOTOR
|
CD67-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
106.70
|
15.686.000
|
|
31
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
125R SPECIAL EDITION (AFS125CSB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123.94
|
115.399.000
|
|
II.
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
|
1
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
FELIZ II
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.80
|
28.580.000
|
|
2
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
FELIZ II
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3.00
|
27.026.388
|
|
3
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
VIPER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3.00
|
39.900.000
|
|
4
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
GRAND +1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.25
|
20.204.000
|
|
5
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-4G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.80
|
25.570.000
|
|
6
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-10G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.85
|
32.600.000
|
|
7
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD3000DT-5G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
4.74
|
52.990.000
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ORLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.70
|
19.400.000
|
|
9
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD2000DT-3G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3.05
|
36.990.000
|
|
10
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-6G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.80
|
38.990.000
|
|
11
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-8G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.75
|
39.713.000
|
|
12
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
S3 A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6.00
|
22.450.000
|
|
13
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
VELIA
P
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.80
|
23.833.333
|
|
14
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DK
|
NOVA
X
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.35
|
21.000.000
|
|
15
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
TAILG
|
T72L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6.00
|
22.800.000
|
|
16
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
KAISHI
|
FUSHIKA
S1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.60
|
11.500.000
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CÀ MAU (BỔ SUNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 195/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
BẢNG 3: XE Ô TÔ
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
|
Nguồn gốc
|
Thể tích làm việc (Lít)
|
Số chỗ ngồi
|
Giá tính lệ phí trước bạ (đồng)
|
|
I.
Ô tô con
|
|
1
|
Ô tô
con
|
FORD
|
EVEREST
TEK7452B725
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.0
|
7
|
1.335.000.000
|
|
2
|
Ô tô
con
|
HONDA
|
CR-V
E:HEV RS RS-RS588TJN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.0
|
5
|
1.250.000.000
|
|
3
|
Ô tô
con
|
HONDA
|
HR-V
FHEV E:HEV RS RV589TEN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
5
|
843.000.000
|
|
4
|
Ô tô
con
|
HONDA
|
HR-V
L RV388TEN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
5
|
743.000.000
|
|
5
|
Ô tô
con
|
HONDA
|
CR-V
L L-RS384TENX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.5
|
7
|
1.079.000.000
|
|
6
|
Ô tô
con
|
HONDA
|
HR-V
G (RV386TLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
5
|
692.000.000
|
|
7
|
Ô tô
con
|
HONDA
|
CIVIC
RS (FE168TG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
5
|
889.000.000
|
|
8
|
Ô tô
con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
X 16W7D661V B B002
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
7
|
539.000.000
|
|
9
|
Ô tô
con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
I6W7D661V G G360
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
7
|
615.000.000
|
|
10
|
Ô tô
con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
I6W7D661V G G371
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
7
|
478.723.500
|
|
11
|
Ô tô
con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
CN7 1.6 MPI GL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.6
|
5
|
626.000.000
|
|
12
|
Ô tô
con
|
KIA
|
SPORTAGE
(NQ5 1.6G DCT AS5-01)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.6
|
5
|
988.000.000
|
|
13
|
Ô tô
con
|
KIA
|
SONET
(QY PE 1.5G CVT FL5)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.5
|
5
|
509.000.000
|
|
14
|
Ô tô
con
|
KIA
|
SONET
(QY PE 15G CVT FL5)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.5
|
5
|
509.000.000
|
|
15
|
Ô tô
con
|
KIA
|
SPORTAGE
(NQ5 1.6G DCT AS5)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.6
|
5
|
1.009.000.000
|
|
16
|
Ô tô
con
|
KIA
|
QY
PE 1.5G CVT FL5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.5
|
5
|
475.000.000
|
|
17
|
Ô tô
con
|
KIA
|
SONET
QY PE 15G CVT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.5
|
5
|
539.000.000
|
|
18
|
Ô tô
con
|
KIA
|
SONET
QY PE 15G CVT FL5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.5
|
5
|
494.000.000
|
|
19
|
Ô tô
con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 PE 2.2 DCT FH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.0
|
7
|
1.339.000.000
|
|
20
|
Ô tô
con
|
KIA
|
MORNING
JA PE2 1.2G AT FS5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.2
|
5
|
466.000.000
|
|
21
|
Ô tô
con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 1.6 A HEV/7S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.6
|
7
|
1.779.000.000
|
|
22
|
Ô tô
con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 2.2 AT FH7/7R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.2
|
7
|
1.584.000.000
|
|
23
|
Ô tô
con
|
MAZDA
|
CX-3
(DK2WAA-02)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.5
|
5
|
601.000.000
|
|
24
|
Ô tô
con
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR
H (GT2WXTHPLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
7
|
780.000.000
|
|
25
|
Ô tô
con
|
MITSUBISHI
|
XFORCE
P1 LUX GR1WXTGGLVVT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
5
|
623.000.000
|
|
26
|
Ô tô
con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
COUPE BLACK EDITION 9YBDI1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3.0
|
5
|
6.603.000.000
|
|
27
|
Ô tô
con
|
SKODA
|
KUSHAQ
STYLE PAV8BC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.0
|
5
|
584.000.000
|
|
28
|
Ô tô
con
|
SKODA
|
KAROQ
NU7RUE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.4
|
5
|
1.153.000.000
|
|
29
|
Ô tô
con
|
SUZUKI
|
FRONX
HYBRID GLX AT MWDB3S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
5
|
589.000.000
|
|
30
|
Ô tô
con
|
SUZUKI
|
FRONX
GL AT MWDA3S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.5
|
5
|
430.000.000
|
|
31
|
Ô tô
con
|
TOYOTA
|
HILUX
4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.8
|
5
|
714.000.000
|
|
32
|
Ô tô
con
|
MERCEDES-BENZ
|
C
200 AVANTGARDE PLUS (V2) 2060242
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.5
|
5
|
1.581.000.000
|
|
33
|
Ô tô
con
|
MERCEDES-BENZ
|
E
200 AVANTGERDE (W214) 214050
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.0
|
5
|
2.069.000.000
|
|
34
|
Ô tô
con
|
FORD
|
EVEREST
(TEK7452B725)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
7.0
|
7
|
1.335.000.000
|
|
II.
Ô tô tải VAN
|
|
1
|
Ô tô
tải VAN
|
SUZUKI
|
EECO
(JDT08B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.2
|
2
|
315.741.000
|
|
2
|
Ô tô
tải VAN
|
THACO
|
TOWNER
T022A27R107
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.5
|
2
|
269.907.407
|
|
3
|
Ô tô
tải VAN
|
THACO
|
TOWNER
T024A29R122
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.6
|
2
|
301.481.000
|
|
4
|
Ô tô
tải VAN
|
THACO
|
TOWNER
T024C31R122
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.6
|
2
|
371.760.000
|
|
5
|
Ô tô
tải VAN
|
THACO
|
TOWNER
T022A27R093
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.3
|
2
|
254.629.629
|
|
6
|
Ô tô
tải VAN
|
THACO
|
TOWNER
T024C29R122
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.6
|
2
|
337.000.000
|
|
7
|
Ô tô
tải VAN
|
THACO
|
TOWNER
T027D31R122
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.6
|
5
|
429.000.000
|
|
8
|
Ô tô
tải VAN
|
VINFAST
|
EC
VAN (P2KR01)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
30.0
|
2
|
286.700.000
|
|
9
|
Ô tô
tải VAN
|
VINFAST
|
EC
VAN W2KR01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
30.0
|
2
|
299.500.000
|
|
10
|
Ô tô
tải VAN
|
SRM
|
X30L-V2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.6
|
2
|
290.000.000
|
|
11
|
Ô tô
tải VAN
|
SRM
|
M80-V2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.6
|
2
|
300.000.000
|
|
12
|
Ô tô
tải VAN điện
|
VINFAST
|
EC
VAN P2KR01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
30.0
|
2
|
305.000.000
|
|
13
|
Ô tô
tải VAN điện
|
KIM
LONG
|
GK48EV
E426A32R81
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
60.0
|
2
|
480.000.000
|
|
III.
Ô tô điện
|
|
1
|
Ô tô
điện
|
BYD
|
BYD
SEALION 8 STE2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
7
|
1.569.000.000
|
|
2
|
Ô tô
điện
|
BYD
|
BYD
DOLPHIN EM2E-4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
499.000.000
|
|
3
|
Ô tô
điện
|
GEELY
|
EX2
MAX E22H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
499.000.000
|
|
4
|
Ô tô
điện
|
GEELY
|
EX5
MAX E245
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
859.000.000
|
|
5
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
VF 3
PLUS (94KL05)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
296.100.000
|
|
6
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
VF 7
PLUS (K5BE01)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
896.745.000
|
|
7
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
VF 3
ECO (94KL04)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
280.800.000
|
|
8
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
VF
MPV 7 T7TP01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
7
|
769.860.000
|
|
9
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
VF 3
94KL06
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
299.000.000
|
|
10
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
VF 7
PLUS K5CF01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
889.000.000
|
|
11
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
VF 5
PLUS S5EJ06
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
529.000.000
|
|
12
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
VF 3
ECO 94KL04
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
285.400.000
|
|
13
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
VF 7
PLUS N5BE01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
824.740.000
|
|
14
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
HERIO
GREEN S5EJ05
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
479.000.000
|
|
15
|
Ô tô
điện
|
VINFAST
|
VF 8
PLUS U5AA05
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.133.055.000
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CÀ MAU (BỔ SUNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 195/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
BẢNG 2: XE GẮN MÁY
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
|
Nguồn gốc
|
Thể tích làm việc (cm3/kw)
|
Giá tính lệ phí trước bạ (đồng)
|
|
I.
Xe gắn máy hai bánh
|
|
1
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
VS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
12.500.000
|
|
2
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
13.000.000
|
|
3
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
HSV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
17.600.000
|
|
4
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
KYMCO
|
HERMOSA
50FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
29.600.000
|
|
5
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
50FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
30.360.000
|
|
6
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR
S (G)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
17.850.000
|
|
7
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
LIFAN
|
CUB50SC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
12.740.000
|
|
8
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
SYM
|
PRITI
50-VHC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
25.972.000
|
|
9
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
OSAKAR
|
NISPA
VERA PS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
21.388.888
|
|
10
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
OSAKAR
|
NISPA
VIVA P
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
22.500.000
|
|
11
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
SIRUS
C50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.60
|
15.278.000
|
|
12
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
CHAILX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.60
|
12.477.000
|
|
13
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
DR
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
14.667.000
|
|
14
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A-3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
13.750.000
|
|
15
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
CLASSIC PLUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
18.231.481
|
|
16
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ESPERO
|
EX5
KING 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
17.100.000
|
|
17
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
SKI-81α
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
15.400.000
|
|
18
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
YALIM
|
CR7
SIRUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.60
|
12.019.000
|
|
19
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
VENUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
13.851.851
|
|
20
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
CANELY
S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
14.600.000
|
|
21
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
VISIEM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
25.400.000
|
|
22
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL
1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
19.000.000
|
|
23
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
50V1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
10.898.148
|
|
24
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT69
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
14.055.556
|
|
25
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PRO3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
18.231.481
|
|
26
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-ROYAL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
26.380.000
|
|
27
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ALLY
|
NEW
LEW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
15.000.000
|
|
28
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ALLY
|
VEGAS
S1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
23.426.000
|
|
29
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ALLY
|
VISTA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
24.450.000
|
|
30
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VERA
|
VESPAC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
17.900.000
|
|
31
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
HALIM
|
DR50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
9.400.000
|
|
32
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
RS-LED
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
13.240.000
|
|
33
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
SI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
16.900.000
|
|
34
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
ATEXINDO
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
10.864.000
|
|
35
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DVMOTOR
|
VENUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
17.400.000
|
|
36
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
J-PAN
|
SPORTSH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
18.300.000
|
|
37
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
SUNDIRO-HONDA
|
TODAY
SDH50QT-45
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49.00
|
37.675.000
|
|
38
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
KAISER
|
M2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
12.500.000
|
|
39
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VINSKY
|
RC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.60
|
12.500.000
|
|
40
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
HONLEI
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
11.300.000
|
|
41
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
HONLEI
|
VISIONA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
18.333.334
|
|
42
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DAELIM
KAREA
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
12.222.000
|
|
43
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
VENURA
|
VEVIOR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
21.899.000
|
|
44
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
HD
MOTOR
|
VERONA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.40
|
18.200.000
|
|
45
|
Xe gắn
máy hai bánh
|
DAELIM
KAREA
|
CUP89
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49.50
|
17.600.000
|
|
II.
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
|
1
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
ZGOO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.10
|
15.176.000
|
|
2
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
AMIO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0.80
|
13.025.000
|
|
3
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
GRAND LITE +1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.90
|
17.710.000
|
|
4
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
EVO LITE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.30
|
15.930.000
|
|
5
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-22G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.50
|
26.500.000
|
|
6
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-3G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0.75
|
12.222.222
|
|
7
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-9G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.75
|
28.100.000
|
|
8
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-21G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.05
|
16.000.000
|
|
9
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-19G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.50
|
15.033.000
|
|
10
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-9G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.45
|
17.315.000
|
|
11
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-25G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.15
|
14.768.519
|
|
12
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-8G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.00
|
15.800.000
|
|
13
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-2G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0.99
|
15.300.000
|
|
14
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-4G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0.99
|
13.241.000
|
|
15
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-27G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.22
|
16.300.000
|
|
16
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
VC
PLUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.50
|
12.549.000
|
|
17
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
WEEZEE
PLUS 3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.05
|
15.600.000
|
|
18
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
DIAMOND
PLUS-I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.60
|
15.100.000
|
|
19
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL
S2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.50
|
15.700.000
|
|
20
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
V38-PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.70
|
18.400.000
|
|
21
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.55
|
17.270.000
|
|
22
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
V6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.70
|
13.310.000
|
|
23
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
ZH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.45
|
19.261.400
|
|
24
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
AROMA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.60
|
14.500.000
|
|
25
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
LATINA
VI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.60
|
9.500.000
|
|
26
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
BF26
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2.65
|
18.850.000
|
|
27
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
NAPOLI
S2.0
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.65
|
13.000.000
|
|
28
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAKUMI
|
CROWN
S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.60
|
16.984.000
|
|
29
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
GX30
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.18
|
10.445.000
|
|
30
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
NOVA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.55
|
17.315.000
|
|
31
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KAISHI
|
FUSHIKA
S1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.60
|
11.500.000
|
|
32
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
KUMATSU
|
VQ8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.50
|
13.500.000
|
|
33
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YAKA
|
LAVIA
SX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.65
|
13.000.000
|
|
34
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
XPLUS
2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.65
|
10.200.000
|
|
35
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
MONO
PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.30
|
13.842.000
|
|
36
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
FUSAKA
|
VEBA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.65
|
10.200.000
|
|
37
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
MOVE
|
ATHENA
PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.60
|
13.750.000
|
|
38
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
POWELLDD
|
WESPAN
PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.80
|
17.930.000
|
|
39
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
JPMOTOR
|
LV
PLUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.04
|
13.970.000
|
|
40
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
ZIRA
|
F1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.00
|
10.000.000
|
|
41
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1000DT-15G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.35
|
23.426.000
|
|
42
|
Xe gắn
máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
AMIO
S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0.80
|
11.892.222
|
Quyết định 195/2026/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định 41/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 195/2026/QĐ-UBND ngày 07/10/2026 bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định 41/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
28/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
21/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
70
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|