|
Số TT
|
TÊN PHẪU THUẬT
|
Khung giá Thông tư
03/2006/TTLT ngày 26/01/2006
|
Mức thu duyệt cho
Bệnh viện hạng I
|
|
Số trang- TT
|
Tối thiểu
|
Tối đa
|
|
C2.1
|
A. THẦN KINH SỌ NÃO
|
|
1
|
Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ (chưa
bao gồm phương tiện ghép khớp, đinh, nẹp vít)
|
6/24-103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
2
|
Ghép khuyết xương sọ (Kết hợp xương sọ,
chưa bao gồm phương tiện ghép khuyết, đinh, nẹp vít)
|
6/24- 103
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
3
|
Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên,
xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán
|
4/24- 25
|
500
|
2.500
|
2.250
|
|
4
|
Khoan sọ thăm dò
|
4/24- 39
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
5
|
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới
màng cứng, trong não
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
6
|
Phẫu thuật áp xe não tuỷ
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
7
|
Phẫu thuật chèn ép tuỷ
|
6/24- 93
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
8
|
Phẫu thuật thoát vị não và màng não
|
6/24- 101
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
9
|
Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong
hộp sọ
|
6/24- 101
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
10
|
Phẫu thuật viêm xương sọ
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
11
|
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
C2.1
|
B. TIM MẠCH- LỒNG NGỰC
|
|
12
|
Cắt ngực ngoài tim điều trị viêm màng ngoài
tim co thắt
|
4/24- 18
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
13
|
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn
thương
|
4/24- 25
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
14
|
Phẫu thuật di dạng xương ức lồi, lõm
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
15
|
Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương
ức
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
16
|
Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
17
|
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài
tim có mủ
|
4/24- 18
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
18
|
Khâu, nối vết thương mạch má chi
|
4/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
19
|
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
20
|
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
21
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận
nhân tạo
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
22
|
Phẫu thuật phhồng động mạch bẹn do tiêm
chích ma tuý
|
6/24- 116
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
23
|
Cắt xương sườn trong tim viễm xương
|
6/24- 103
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
24
|
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
|
6/24-111
|
150
|
800
|
800
|
|
25
|
Khâu kín vết thương thủng ngực
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
800
|
|
26
|
Cắt bỏ giãntĩnh mạch chi dưới
|
6/24- 116
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
27
|
Cắt 1 phổi
|
6/24-70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
28
|
Căt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển
hình
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
29
|
Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
30
|
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng
phổi
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
31
|
Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
32
|
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn
khí màng phổi tái phát
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
800
|
|
33
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
34
|
Soi koang màng phổi
|
5/24- 70
|
180
|
1.800
|
1.800
|
|
35
|
Mở lồng ngực thăm dò
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
36
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực trong tràn khí
màng phổi
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
37
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ,
cầm máu
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
38
|
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng
phổi
|
5/24- 80
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
39
|
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản
|
5/24- 80
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
40
|
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực
|
5/24- 80
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
41
|
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực
quản
|
5/24- 80
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
42
|
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
|
5/24- 80
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
43
|
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi
|
5/24- 80
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
44
|
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
|
6/24-103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
45
|
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có
cắt thuỳ phổi
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
46
|
Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
47
|
Mở ngực lấy máu cục màng phổi
|
5/24- 70
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
48
|
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu
lỗ thủng
|
5/24- 70
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
49
|
Mở màng phổi tối đa
|
5/24- 70
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
50
|
Khâu vết thương nhu mô phổi
|
5/24- 70
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
51
|
Cắt phổi không điển hình (wedgerection)
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
52
|
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi (trong
phòng mổ)
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
53
|
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm
khuẩn
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
750
|
|
54
|
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn
thương, qua đường ngực hay bụng
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
C2.1
|
C. TIÊU HOÁ- BỤNG
|
|
55
|
Cắt túi thừa thực quản cổ
|
5/24- 60
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
56
|
Cắt túi thừa thực quản ngực
|
5/24- 60
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
57
|
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị
|
5/24- 60
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
58
|
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
59
|
Phẫu thuật xoắn dạ dày
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
60
|
Cát 2/3 dạ dày loét, viêm, u lành
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
61
|
Cắt dây thần kinh Xcó hay không kèm tạo
hình môn vị
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
62
|
Mở thông dạ dày
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
63
|
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
64
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
65
|
Phẫu thật điều trị tắc ruột do dính
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
66
|
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
67
|
Cắt đoạn ruột non
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
68
|
Cắt lại đại tràng
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
69
|
Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại
tràng sigma
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
70
|
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc
đường tầng sinh môn, có cắt ruột
|
5/24- 63
|
300
|
1.000
|
1.000
|
|
71
|
Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối
ngay
|
5/24- 63
|
180
|
1.800
|
1.800
|
|
72
|
Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
73
|
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào
ngược
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
74
|
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
75
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
76
|
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
77
|
Cắt bỏ trĩ vòng
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
78
|
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
79
|
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu
thuật lại
|
5/24- 66
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
80
|
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt
ruột
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
81
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
83
|
Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
84
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
85
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
86
|
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
87
|
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
88
|
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn phức
tạp
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
89
|
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn
giản
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
90
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
91
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ
bụng
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
92
|
Mở bụng thăm dò
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
93
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
|
5/24- 66
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
94
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
|
5/24- 66
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
95
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
96
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
97
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
|
5/24- 66
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
98
|
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
|
5/24- 54
|
150
|
800
|
750
|
|
99
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng
thường
|
5/24- 63
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
100
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
5/24- 54
|
150
|
800
|
750
|
|
101
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
5/24- 54
|
150
|
800
|
750
|
|
102
|
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn
|
5/24- 54
|
150
|
800
|
750
|
|
C2.1
|
D. GAN MẬT TUỴ
|
|
103
|
Cắt ngang khâu vết thương mạch máu: tĩnh
mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
|
5/24- 60
|
500
|
2.500
|
2.500
|
|
104
|
Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn
lưu
|
5/24- 60
|
500
|
2.500
|
2.500
|
|
105
|
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan- hỗng
tràng
|
5/24- 60
|
500
|
2.500
|
2.500
|
|
106
|
Nối ống mật chủ- hỗng tràng kèm dẫn lưu
trong gan và cắt gan
|
5/24- 60
|
500
|
2.500
|
2.500
|
|
107
|
Cắt gan phải hoặc gan trái
|
5/24- 60
|
500
|
2.500
|
2.500
|
|
108
|
Cắt hạ phân thuỳ gan
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
109
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan
lớn
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
110
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan
nhỏ
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
111
|
Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
112
|
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
113
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
5/24- 54
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
114
|
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thuỳ gan
|
5/24- 73
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
115
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kerh kèm
cắt túi mật
|
5/24- 73
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
116
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kerh, phẫu
thuật lại
|
5/24- 73
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
117
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kerh kèm
theo tạo hình co thắt Oddi
|
5/24- 73
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
118
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kerh lần
đầu
|
5/24- 73
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
119
|
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
|
5/24- 73
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
120
|
Cắt nách bệnh ý do ung thư, áp xe, xơ nách
|
5/24- 73
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
121
|
Nối lưu thông cửa chủ
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
122
|
Nối ống mật chủ- tá tràng
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
123
|
Nối ống mật chủ- hỗng tràng
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
124
|
Dẫn lưu túi mật
|
5/24- 72
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
125
|
Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật
|
5/24- 72
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
126
|
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirrsung- hỗng tràng
|
5/24- 72
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
127
|
Nối nang tuỵ- dạ dày
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
128
|
Nối nang tuỵ- hỗng tràng
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
129
|
Nối túi mật- hỗng tràng
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
130
|
Dẫn lưu áp xe tuỵ
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
131
|
Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
132
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối
kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
133
|
Cắt lách do chấn thương
|
5/24- 70
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
C2.1
|
E. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
|
|
134
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
5/24- 82
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
135
|
Cắt một nửa thận
|
5/24- 82
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
136
|
Cắt thận đơn thuần
|
5/24- 82
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
137
|
Phẫu thuật treo thận
|
5/24- 83
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
138
|
Lấy sỏi san hô thận
|
5/24- 83
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
139
|
Lấy sỏi thận qua da
|
5/24- 83
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
140
|
Lấy sỏi mở bể thận trong gan
|
5/24- 83
|
|
|
|
|
141
|
Lấy sỏi mở bể thận,đài thận có dẫn lưu thận
|
5/24- 83
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
142
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận mónh ngựa, thận đa nang
|
5/24- 83
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
143
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ
nhiệt
|
5/24- 83
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
144
|
Lấy sỏi niệu quản
|
5/24- 76
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
145
|
Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản nội soi
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
146
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
5/24- 76
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
147
|
Phẫu thuật lấy sỏi thận nội soi
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
148
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng
quang
|
5/24- 72
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
149
|
Lấy sỏi bàng quang
|
5/24- 72
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
150
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
5/24- 83
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
151
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
5/24- 83
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
152
|
Đặt bộ phận giả niệu quản qua dạ
|
5/24- 83
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
153
|
Nối niệu quản - đài thận
|
5/24- 83
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
154
|
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái
dưỡng chấp
|
5/24- 83
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
155
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào
ruột
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
156
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một
thì
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
157
|
Phẫu thuật rò bàng quàng- âm đạo, bàng
quang- tử cung, trực tràng
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
158
|
Cắt nối niệu quản
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
159
|
Phẫ thuật rò niệu quản - âm đạo
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
160
|
Cắt bàng quang, đa niệu quản ra ngoài da
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
161
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
162
|
Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn
thuần
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
163
|
Cắt cổ bàng quang
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
164
|
Cắt nối niêụ đạo sau
|
5/24- 76
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
165
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
5/24- 84
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
166
|
Cấp cứu nội niệu đạo do vỡ xương chậu
|
5/24- 84
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
167
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
5/24- 84
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
168
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
169
|
Dẫn lưu thận qua da
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
170
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
171
|
Dẫn lưu viên tấy quanh thận, áp xe thận
|
5/24- 54
|
150
|
800
|
750
|
|
172
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
5/24- 54
|
150
|
800
|
750
|
|
173
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
5/24- 54
|
150
|
800
|
750
|
|
174
|
Cắt túi thừa niệu đạo
|
5/24- 54
|
150
|
800
|
750
|
|
175
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
5/24- 54
|
150
|
800
|
750
|
|
176
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
177
|
Nối dương vật
|
6/24- 116
|
500
|
2.500
|
1.800
|
|
178
|
Cắt dương vật không vét, cắt một nửa dương
vật
|
6/24- 116
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
179
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật
|
6/24- 116
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
180
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
4/24- 47
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
181
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
750
|
|
182
|
Cắt hẹp bao quy đầu (trong phòng mổ)
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
750
|
|
183
|
Chích áp xe tầng sinh môn
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
750
|
|
C2.1
|
G. CHẤN THƯƠNG- CHỈNH HÌNH
|
|
184
|
Thay khớp vai nhân tạo
|
6/24- 96
|
500
|
2.500
|
2.500
|
|
185
|
Thay chỏm xương đùi trong u phá huỷ xương
|
6/24- 96
|
500
|
2.500
|
2.500
|
|
186
|
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ
|
6/24- 93
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
187
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
188
|
Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
189
|
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao
gồm nẹp, vít)
|
6/24- 105
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
190
|
Phẫu thuật nội soi khớp: cắt tổ chức thoái
hoá (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)
|
6/24- 105
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
191
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương
phức tạp
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
192
|
Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu,
tam đầu
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
193
|
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
|
6/24- 105
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
194
|
Phẫu thuật cứng cơ may
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
195
|
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương
sườn
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
196
|
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
197
|
Tạo hình thân đốt bàng bơm cement qua cuống
|
6/24- 93
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
198
|
Lấy đĩa đệm đường trước
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
199
|
Nội soi lấy đĩa đệm đường trước
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
200
|
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và lồng titanium
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
201
|
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm
|
6/24- 105
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
202
|
Lấy đĩa đệm theo kỹ thuật Metrix
|
6/24- 105
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
203
|
Cố định cột sống và cánh chậu
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
204
|
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
205
|
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
206
|
Tháo khớp háng
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
207
|
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
208
|
Thay chỏm xương đùi
|
6/24- 96
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
209
|
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
210
|
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuyủ
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
211
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
212
|
Cắt đoạn khớp khuỷu
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
213
|
Phẫu thuật toác khớp mu
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
214
|
Phẫu thuật trật khớp háng
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
215
|
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
216
|
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
|
6/24- 105
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
217
|
Phẫu thuật can lệch, không kết hợp xương
|
6/24- 118
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
218
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
|
6/24- 111
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
219
|
Nối gân gấp
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
220
|
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
221
|
Gỡ dính thần kinh
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
222
|
Cắt dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón
tay
|
6/24- 109
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
223
|
Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay
|
6/24- 109
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
224
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
225
|
Gỡ dính gân
|
6/24- 109
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
226
|
Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi
dưới
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
227
|
Khâu nối thần kinh
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
228
|
Phẫu thuật can lệch đầu dưới xương quay
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
229
|
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷ, đục sửa trục
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
230
|
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
231
|
Phẫu thuật chân chữ O
|
6/24- 103
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
232
|
Phẫu thuật chân chữ X
|
6/24- 103
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
233
|
Phẫu thuật co gân Achille
|
6/24- 103
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
234
|
Làm cứng khớp ở tư thế chức năng
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
235
|
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao
hoạt dịch
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
236
|
Mở xương sau cột sống ngực
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
237
|
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép
dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
238
|
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
239
|
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép
rễ
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
240
|
Vá màng tuỷ
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
241
|
Mở cửa sổ xương
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
750
|
|
242
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên
10 cm
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
243
|
Cắt cụt mấu dưới chuyển xương đùi
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
244
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
245
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
246
|
Phẫu thuật bong lớp da và cơ sau chấn
thương
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
247
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
248
|
Tháo khớp vai
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
249
|
Nối gân duỗi
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
250
|
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của
các chi
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
251
|
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ,
nạo, dẫn lưu
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
252
|
Cắt cụt cẳng tay
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
253
|
Tháo khớp khuỷu
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
254
|
Tháo khớp cổ tay
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
255
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ,nạo,
dẫn lưu
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
256
|
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ,nạo, dẫn
lưu
|
6/24- 103
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
257
|
Tháo khớp gối
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
258
|
Cắt cụt cẳng chân
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
259
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ,
nạo, dẫn lưu
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
260
|
Tháo một nửa bàn chân trước
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
261
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
262
|
Cắt cụt cánh tay
|
6/24- 111
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
263
|
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận
động
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
750
|
|
264
|
Tháo đốt bàn
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
750
|
|
265
|
Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
750
|
|
C2.1
|
H. TẠO HÌNH
|
|
266
|
Di chuyển các vạt da hình trụ
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
267
|
Ghép da tự do trên diện hẹp
|
6/24- 103
|
150
|
800
|
750
|
|
268
|
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản
|
6/24- 111
|
150
|
800
|
750
|
|
269
|
Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống
|
6/24- 103
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
270
|
Cắt nối phồng động mạch chủ bụng qua nội
soi
|
5/24- 25
|
500
|
2.500
|
2.500
|
|
271
|
Cắt phân thuỳ phổi qua nội soi
|
5/24- 25
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
272
|
Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
qa nội soi
|
5/24- 60
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
273
|
Mở rộng niệu quản qua nội soi
|
5/24- 73
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
274
|
Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội
soi
|
5/24- 73
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
275
|
Nối nang tuỵ- hỗng tràng nội soi
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
276
|
Cắt dày dính trong ổ bụng qua nôi soi
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
277
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi
|
4/24- 47
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
278
|
Cắt ruột thừa qa nội soi
|
5/24- 73
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
279
|
Khâu thủng dạ dày qa nội soi
|
4/24- 47
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
280
|
Cắt bạch mạch qua thận nội soi
|
4/24- 47
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
281
|
Thắt tĩnh mạch tinh nội soi
|
4/24- 47
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
C2.1
|
XIII. UNG BƯỚU
|
|
282
|
Nút động mạch để điều trịu máu ở vùng đầu
và hàm mặt
|
4/24- 32
|
300
|
1.800
|
1.650
|
|
283
|
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính
dưới 5 cm
|
6/24- 116
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
284
|
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới
5cm
|
6/24- 114
|
180
|
1.000
|
900
|
|
285
|
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
|
4/24- 33
|
300
|
1.800
|
1.450
|
|
286
|
Cắt u lành giáp trạng 1 hoặc 2 thuỳ
|
4/24- 33
|
180
|
1.000
|
1.000
|
|
287
|
Cắt gần hoàn toàn tuyến giáp
|
4/24- 33
|
300
|
1.800
|
1.000
|
|
288
|
Cắt hoàn toàn tuyến giáp có nạo vét hạch
|
4/24- 33
|
500
|
2.500
|
2.500
|
|
C2.1
|
C. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
|
|
289
|
Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực
|
3/24- 18
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
C2.1
|
D. MẮT
|
|
290
|
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang,
hàm; chấn thương, đồng thời mắt, mũi, xoang… cần phối hợp với khoa liên quan
|
4/24- 42
|
300
|
1.800
|
1.350
|
|
291
|
Cắt bỏ ung thư da vùng đầu- cổ và tạo hình
|
4/24- 42
|
300
|
1.800
|
1.350
|
|
292
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi do ung thư
|
4/24- 42
|
300
|
1.800
|
1.350
|
|
C2.1
|
G. HÀM - MẶT
|
|
293
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt khi cắt bỏ
kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
4/24- 45
|
500
|
2.500
|
2.500
|
|
294
|
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét
hạch, tạo hình bàng vạt da, cơ
|
6/24- 116
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
C2.5
|
N. PHẦN MỀM - XƯƠNG- KHỚP
|
|
295
|
Phẫu thuật tạo hình tuyến vú sau điều trị
ung thư vú
|
2/24- 7
|
300
|
1.800
|
1.750
|
|
C2.1
|
0. NỘI SOI
|
|
296
|
Cắt buồng trứng
/tử cung/thông vòi trứng qua nôi soi
|
5/24- 68
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
C2.1
|
XIV.PHỤ SẢN
|
|
297
|
Mổ lấy thai do các bệnh khác (bệnh ngoại
khoa, nôi khoa, dịch bệnh…)
|
x
|
500
|
2.500
|
2.250
|
|
|
XVI. TAI- MŨI- HỌNG
|
|
|
A. TAI
|
|
298
|
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
|
5/24- 63
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
299
|
Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có
cuống
|
6/24- 116
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
C2.4
|
B. MŨI - HỌNG
|
|
300
|
Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
|
5/24- 60
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
301
|
Phẫu thuật nôi soi cuốn giữa và cuốn dưới
|
5/24- 60
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
302
|
Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm/cắt polyp
mũi
|
5/24- 60
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
303
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
|
5/24- 60
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
304
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn (không nội
soi)
|
5/24- 60
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
305
|
Phẫu thuật nội soi nạo V.A
|
4/24- 33
|
150
|
800
|
750
|
|
306
|
Tạo hình cánh mũi / vạt da có cuống, ghép
một mảnh da vành tai
|
6/24- 116
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
C2.1
|
C. HỌNG - THANH QUẢN
|
|
307
|
Cắt u nang thanh quản
|
5/24- 33
|
300
|
1.800
|
1.450
|
|
308
|
Cắt polip thanh quản
|
5/24- 33
|
300
|
1.800
|
1.450
|
|
309
|
Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi
|
5/24- 60
|
300
|
1.800
|
1.800
|
|
C2.1
|
D. CỔ - MẶT
|
|
310
|
Phẫu thuật tuyến dưới hàm
|
4/24- 33
|
150
|
800
|
750
|
|
Số TT
|
TÊN THỦ THUẬT
|
Khung giá Thông tư 03/2006/TTLTngày
26/01/2006
|
Mức thu duyệt cho
Bệnh viện hạng I
|
|
Số trang- TT
|
Tối thiểu
|
Tối đa
|
|
C2.4
|
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
|
1
|
Nội soi phế quản ở bệnh nhân thở máy: sinh
thiế, cầm máy
|
4/24- 35
|
120
|
700
|
150
|
|
2
|
Nội soi phế quản cầm máu bằng ống soi mềm
|
4/24- 35
|
120
|
700
|
150
|
|
3
|
Nội soi rửa phế quản lấy nút đờm
|
4/24- 35
|
120
|
700
|
150
|
|
4
|
Cho ăn qua ống thông dạ dày
|
1/24-5
|
50
|
200
|
30
|
|
5
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
|
1/24- 4
|
70
|
450
|
70
|
|
6
|
Bơm rửa màng phổi
|
1/24- 4
|
120
|
700
|
70
|
|
7
|
ép tim ngoài lồng ngực
|
1/24- 4
|
50
|
200
|
70
|
|
8
|
Thủ thuật Heimlich
|
1/24- 4
|
50
|
200
|
70
|
|
|
II. NỘI KHOA
|
|
C1
|
A. THẦN KINH
|
|
9
|
Phong bế ngoài màng cứng
|
1/24- 2
|
120
|
700
|
24
|
|
C2.1
|
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
|
|
10
|
Đặt dù lọc máu động mạch
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
11
|
Nong động mạch cảnh
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
12
|
Nong động mạch ngoài biên
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
13
|
Nong van động mạch chủ
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
14
|
Nong hẹp eo động mạch chủ
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
15
|
Nong van động mạch phổi
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
16
|
Đặt stent động mạch vành
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
17
|
Đặt stent động mạch cảnh
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
18
|
Đặt stent động mạch ngoại biên
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
19
|
Đặt stent động mạch thận
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
20
|
Đặt stent ống động mạch
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
21
|
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa
chất
|
1/24- 4
|
120
|
700
|
70
|
|
22
|
Đặt stent khs phế quản
|
4/24- 32
|
300
|
1.200
|
1.200
|
|
23
|
Dẫn lưu ổn áp xe phổi dưới hướng dẫn của
máy chụp cắt lớp vi tính
|
5/24- 32
|
120
|
700
|
700
|
|
24
|
Mở màng giáp nhẫn cấp cứu
|
1/24- 4
|
120
|
700
|
150
|
|
25
|
Chọc dò màng phổi
|
1/24- 4
|
50
|
200
|
70
|
|
C1
|
C. TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ
|
|
26
|
Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản
|
1/24- 24
|
120
|
700
|
160
|
|
27
|
Thắt tĩnh mạch thực quản
|
1/24- 24
|
300
|
1.200
|
160
|
|
28
|
Hút dịch mật qua tá tràng
|
1/24- 25
|
70
|
450
|
150
|
|
29
|
Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội
soi
|
1/24- 24
|
300
|
1.200
|
160
|
|
30
|
Chọc áp xe gan qua siêu âm
|
2/24- 49
|
120
|
700
|
75
|
|
31
|
Chọc dịch màng bụng
|
1/24- 24
|
50
|
200
|
70
|
|
32
|
Dẫn luư dịch màng bụng
|
1/24- 24
|
50
|
200
|
70
|
|
33
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
1/24- 24
|
50
|
200
|
70
|
|
34
|
Đặt sonde hậu môn
|
1/24- 24
|
50
|
200
|
40
|
|
C1
|
E. CƠ - XƯƠNG - KHỚP
|
|
35
|
Chọc dịch khớp
|
1/24- 24
|
70
|
450
|
70
|
|
C1
|
V. LAO
|
|
36
|
Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối…)
|
1/24- 24
|
70
|
450
|
70
|
|
C1
|
VI. DA LIỄU
|
|
37
|
Kỹ thuật điều trị bớt máu, bớt sắc tố đường
kính 1 cm / lần bằng laser CO
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
38
|
Kỹ thuật điều trị sẹo lõm sau trứng cá bằng
các phương pháp phối hợp d bằng 1cm bàng laser CO, radio, hoá chất
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
39
|
Kỹ thuật tái tạo da mặt bằng hoá chất (TCA)
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
40
|
Kỹ thuật chăm sóc da bệnh lý và thẩm mỹ (1
lần) bằng vật lý trị liệu
|
1/24- 11
|
120
|
700
|
120
|
|
41
|
Phẫu thuật bớt sùi da đầu đường kính 1- 5
cm
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
42
|
Nạo vét lỗ đáo viêm xương
|
1/24- 11
|
120
|
700
|
120
|
|
43
|
Kỹ thuật điều trị hạt cơm bằng CO
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
44
|
Kỹ thuật điều trị hạt cơm phẳng đường kính
1-5 cm bằng laser CO
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
45
|
Kỹ thuật điều trị u tuyến mồ hôi đường kính
1-5 cm bằng laser CO
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
46
|
Kỹ thuật điều trị u mềm treo đường kính 1-5
cm bằng laser CO
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
47
|
Kỹ thuật điều trị u mềm lây đường kính 1-5
cm bằng laser CO
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
48
|
Kỹ thuật xoá xăm đường kinh 1- 5 cm bằng
laser CO
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
49
|
Kỹ thuật bớt sùi da đầu đường kính 1-5 cm
bằng laser CO
|
1/24- 11
|
50
|
200
|
120
|
|
50
|
Cắt đường sẹo xấu đường kính 1- 5cm
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
51
|
Cắt bỏ u tuyến bã đường kính q- 5cm
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
52
|
Cắt u vàng (1 tổn thương)
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
53
|
Phẫu thuật điều trị loét ổ gà, nạo vét lỗ
đáo
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
54
|
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
C1
|
IX. Y HỌC CỔ TRUYỀN
|
|
55
|
Từ châm
|
1/24- 24
|
50
|
200
|
14
|
|
56
|
Laser châm
|
1/24- 24
|
50
|
200
|
14
|
|
57
|
Ngâm thuốc (không tính thuốc)
|
1/24- 24
|
50
|
200
|
14
|
|
58
|
Chườm ngải (không tính thuốc)
|
1/24- 24
|
50
|
200
|
14
|
|
|
XI. NGOẠI KHOA
|
|
C1
|
A. THẦN KINH SỌ NÃO
|
|
59
|
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới đầu
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
60
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
C1
|
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
|
|
61
|
Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương
ức
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
C1
|
C. TIÊU HOÁ - BỤNG
|
|
62
|
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
C1
|
D. GAN MẬT TUỴ
|
|
63
|
Chọc dò túi cungd Douglas
|
1/24- 4
|
50
|
200
|
70
|
|
C1
|
E. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
|
|
64
|
Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung
thư tại chỗ
|
2/24- 52
|
120
|
700
|
700
|
|
65
|
Lấy sỏi / tán sỏi niệu quản qua nội soi
|
2/24- 52
|
120
|
700
|
700
|
|
66
|
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp,
đặt catheter lên thận bơm thuốc để trnhs phẫu thuật
|
2/24- 52
|
120
|
700
|
700
|
|
67
|
Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận
|
2/24- 50
|
120
|
700
|
90
|
|
68
|
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục
tránh phẫu thuật
|
2/24- 52
|
70
|
450
|
450
|
|
69
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca
|
1/24- 3
|
70
|
450
|
110
|
|
70
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất
|
1/24- 5
|
70
|
450
|
30
|
|
71
|
Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang
|
2/24- 5
|
120
|
700
|
30
|
|
72
|
Nong niệu đạo
|
2/24- 48
|
50
|
200
|
40
|
|
C1
|
XII. BỎNG
|
|
73
|
Rạch hoại tử bỏng giải phóng chèn ép
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
74
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử bỏng, cắt lọc vết
thương đơn giản, khâu cầm máu
|
1/24- 14
|
120
|
700
|
110
|
|
|
XII. UNG BƯỚU
|
|
C1
|
A. ĐẦU - CỔ
|
|
75
|
Tiêm cồn tuyệt đối để điều trị nhân tuyến
giáp
|
1/24- 4
|
120
|
700
|
70
|
|
C1
|
B. THẦN KINH SỌ NÃO
|
|
76
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 10 cm
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
77
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 10 cm trở
lên
|
1/24- 14
|
70
|
450
|
150
|
|
C1
|
H. TIÊU HOÁ - BỤNG
|
|
78
|
Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên
5 cm
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
79
|
Cắt u nang bao hoạt dịch
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
80
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
110
|
|
C1
|
O. NỘI SOI
|
|
81
|
Cắt polyp dạ dày qua nội soi
|
1/24- 27
|
300
|
1.200
|
290
|
|
82
|
Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi
|
1/24- 27
|
300
|
1.200
|
290
|
|
83
|
Cắt polyp trực tràng qua nội soi
|
1/24- 27
|
300
|
1.200
|
290
|
|
C3.7
|
P. XẠ TRỊ - HOÁ TRỊ LIỆU
|
|
84
|
Xạ trị phối hợp đồng thời với hoá chất
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
85
|
Đặt kim, ống radium, cesium, irdium vào cơ
thể người bệnh
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
86
|
Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
87
|
Bơm truyền hoá chất liên tục (12- 24 giờ)
với máy infuso Mate- P
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
88
|
Xạ trị bằng máy gia tốc
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
89
|
Truyền hoá chất liều cao kết hợp với truyền
tế bào nguồn
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
90
|
Hoá chất điều trị đồng thời với tia xạ
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
91
|
Điều trị bằng tia xạ bướu giáp đơn nhân độc
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
92
|
Điều trị bằng tia xạ bướu giáp đa nhân độc
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
93
|
Điều trị bằng tia xạ ung thư tuyến giáp
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
94
|
Điều trị bằng tia xạ ung thư tuyến yên
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
95
|
Điều trị bằng tia xạ ung thư thượng thận
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
96
|
Xạ trị bằng máy Cobalt
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
97
|
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
98
|
Điều trị ung thư bằng các đồng vị phóng xạ
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
99
|
Điều trị hoá chất triệu chứng
|
22/24- 36
|
50
|
200
|
60
|
|
|
VI. TAI - MĨ - HỌNG
|
|
C1
|
A.TAI
|
|
|
|
|
|
100
|
Khâu vành tai rách sau chấn thương
|
1/24- 14
|
120
|
700
|
110
|
|
101
|
Chích nhọt ống tai ngoài
|
1/24- 14
|
50
|
200
|
90
|
|
|
C. HỌNG - THANH QUẢN
|
|
102
|
Bơm rửa đường hô hấp qua nội soi khí quản
|
1/24- 5
|
50
|
200
|
30
|
|
103
|
Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe
doạ ngạt thở
|
1/24- 3
|
120
|
700
|
120
|
|
C1
|
XXI. NỘI SOI
|
|
104
|
Soi thực quản/dạ dày, lấy dị vật
|
1/24- 25
|
120
|
700
|
160
|
|
105
|
Soi bàng quang
|
1/24- 37
|
120
|
700
|
110
|
|
106
|
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
1/24- 37
|
120
|
700
|
110
|