Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 19/2008/QĐ-UBND về giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành

Số hiệu: 19/2008/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Nguyễn Hữu Vạn
Ngày ban hành: 17/06/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2008/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 17 tháng 6 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/4/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 14/TT-LB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động TB&XH - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên Bộ số 11/TT-LB ngày 19/9/1997 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động TB&XH - Ban Vật giá Chính phủ sửa đổi một số điểm của Thông tư số 14/TT-LB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động TB&XH - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 13/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 14/11/2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động TB&XH sửa đổi một số điểm của Thông tư số 14/TT-LB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động TB&XH - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động TB&XH bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TT-LB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động TB&XH -Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 của Bộ Y tế ban hành Danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật;

Căn cứ Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ Y tế ban hành Danh mục phân loại thủ thuật được hưởng phụ cấp theo Quyết định số 155/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành Y tế;

Xét đề nghị của liên ngành: sở Y tế - sở Tài chính tại Tờ trình liên ngành số 431/TTrLN-S YT-STC ngày 07/5/2008, về quy định thực hiện giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quyêt định về giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

1. Giá thu một phần viện phí theo quy định tại Thông tư số 14/TT-LB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động TB&XH - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí.

(Chi tiết theo Biểu số 1 đính kèm)

2. Giá thu một phần viện phí của một số dịch vụ bổ sung theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của: Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động TB&XH bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TT-LB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động TB&XH - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí.

(Chi tiết theo Biểu số 2 đính kèm)

3. Giá thu một phần viện phí bổ sung một số dịch vụ chưa có trong Thông tư 14 và Thông tư 03 theo Công văn của Bộ Y tế: số 9604/BYT-BH ngày 14/12/2007 và số 965/BYT-BH ngày 19/02/2008 về giải quyết một số vướng mắc liên quan đến thanh toán chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế.

(Chi tiết theo Biểu số 3 đính kèm)

Điều 2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Y tế, sở Tài chính; Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 75/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của UBND tỉnh Lào Cai về việc Ban hành quy định về giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Vạn

 

GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI THEO THÔNG TƯ LIÊN BỘ SỐ 14/TT-LB NGÀY 30/9/1995
(Kèm theo Quyết định số: 19/2008/QĐ-UBND ngày 17/6/2008 của UBND tỉnh Lào Cai)

PHẦN A. GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE

Đơn vị: Đng

TT

Nội dung

BV hạng 1

BV hạng 2

BV hạng 3

BV hạng 4, PKĐK, Trạm y tế xã, phường, thị trn

1

Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa

3.000

3.000

2.000

1.000

2

Khám bệnh theo yêu câu riêng (chọn thầy thuốc).

30.000

20.000

20.000

20.000

3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định Y khoa (không k xét nghiệm, X - quang).

35.000

30.000

20.000

20.000

4

Khám sức khe toàn diện tuyển lao động, lái xe (không k xét nghiệm, X - quang)

50.000

40.000

35.000

35.000

Ghi chú: Đi vi các đơn vị y tế dự phòng có thu viện phí thì áp dụng mức thu tương đương vi bệnh viện hạng 3.

 

PHẦN B

B1: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Đơn vị: Đng

TT

Loại giường theo chuyên khoa

Giá một ngày giường bệnh

BV hạng 1

BV hạng 2

BV hạng 3

BV hạng 4, PKĐK, Trạm y tế xã, phường, thị trấn

1

Ngày giưng bệnh Hi sức cp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ

18.000

12.000

9.000

6.000

 

Ngày giường bệnh nội đa:

 

 

 

 

2

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ưng thư, Tim mạch, Thn kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngọai khoa sau m k từ ngày thứ 11 trở đi.

10.000

8.000

5.000

3.000

 

Loại 2: Các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng-Hàm-Mặt, Ngoại, Phụ-sản không mổ.

8.000

6.000

5.000

2.500

 

Loại 3: Các khoa: Đông y, phục hi chức năng.

6.000

4.000

3.000

1.500

 

Ngày giưng bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

 

 

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70%

20.000

16.000

16.000

16.000

3

Loại 2: Sau các phẫu thut loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25%-70%

15.000

10.000

10.000

10.000

 

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3-4 dưới 25%

10.000

8.000

7.000

7.000

 

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng đội, độ 2 dưới 30%

8.000

6.000

5.000

3.000

 

Biểu số 1

B2. BẢNG GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

Đơn vị: Đng

TT

Ngày điều trị

Giá một ngày điều trị

BV hạng 1

BV hạng 2

BV hạng 3

BV hạng 4, PKĐK, Trạm y tế xã, phường, thị trấn

1

Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu

120.000

86.000

30.000

20.000

2

Một ngày điều trị nội khoa

 

 

 

 

 

2.1. Các bệnh về máu, ung thư

50.000

50.000

50.000

50.000

 

2.2. Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mch, tiêu hóa, tiết niu, d ứng, xương khớp, tâm thân, thn kinh, da liễu và những bệnh không m về ngoại, phụ sản, mắt, răng-hàm-mặt, tai - mũi - họng.

40.000

40.000

20.000

10.000

 

2.3. Đông y, phục hồi chức năng

30.000

20.000

15.000

10.000

3

Một ngày điều trị ngoại khoa; bỏng

 

 

 

 

 

3.1. Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3-4 dưới 25%.

60.000

50.000

30.000

20.000

 

3.2. Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30%.

70.000

60.000

40.000

25.000

 

3.3. Sau các phẫu thuât loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25% - 70%.

90.000

80.000

60.000

60.000

 

3.4. Sau các phẫu thuật đặc biệt bỏng độ 3 - 4 trên 70%.

120.000

100.000

100.000

100.000

 

PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

TT

Các loại dịch vụ

Giá thu

Cl. CÁC TH THUẬT, TIU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIU TRỊ BNG TIA XẠ:

1

Thông đái

6.000

2

Thụt tháo phân

6.000

3

Chọc hút hạch

10.500

4

Chọc hút tuyến Giáp

12.000

5

Chọc dò màng bụng/màng phi

10.500

6

Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi

45.000

7

Rửa bàng quang

21.000

8

Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo

15.000

9

Bóc móng, ngâm tm/đt sùi mào gà

15.000

10

Chạy thận nhân tạo (một ln)

300.000

11

Thm phân phúc mạc

300.000

12

Sinh thiết da

15.000

13

Sinh thiết hạch, cơ

15.000

14

Sinh thiết ty xương

30.000

15

Sinh thiết màng phi, màng hoạt dịch

30.000

16

Sinh thiết ruột

30.000

17

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang

45.000

18

Soi ô bụng +/- sinh thiết

30.000

19

Soi dạ dày +/- sinh thiết

30.000

20

Nội soi đại tràng +/- sinh thiết

45.000

21

Soi trực tràng +/- sinh thiết

30.000

22

Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang

60.000

23

Soi Bàng quang tán si, lây dị vật hay đốt u b mặt Bàng quang

75.000

24

Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết

45.000

25

Soi phế qun +/- ly dị vật hay sinh thiết

75.000

26

Soi thanh quản +/- lấy dị vật

60.000

27

Điêu trị tia xạ Cobalt và Rx (một ln, nhưng không thu quá 30 ln trong một đợt điu trị).

15.000

Y HC DÂN TC – PHC HỒI CHỨC NĂNG

•                            • *

28

Châm cứu

5.000

29

Điện châm

10.000

30

Thy châm (không k tin thuc)

10.000

31

Chôn chỉ

15.000

32

Xoa bóp, bấm huyệt/kéo nn cột sống, các khớp

15,000

C2. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA:

C2.1. NGOẠI KHOA

1

Thay băng/cắt chỉ/tháo bột

10.000

2

Vết thương phân mm tn thương nông < 10cm

25.000

3

Vết thương phn mm tn thương nông >10cm

40.000

4

Vết thương phn mm tn thương sâu < 10cm

40.000

5

Vết thương phn mm tn thương sâu > 10cm

50.000

6

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

45.000

7

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

15.000

8

Tháo lng ruột bng hơi hay baryte

60.000

9

Cắt Polype trực tràng

50.000

10

Cắt phymosis

50.000

11

Thắt các búi trĩ hậu môn

50.000

12

Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn

40.000

13

Nắn trật khớp vai

50.000

14

Nn trật khớp khuu/khớp c chân/khớp gối

40.000

15

Nắn trật khớp háng

75.000

16

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống

80.000

17

Năn bó bột xương cng chân

50.000

18

Nắn bó bột xương cánh tay

50.000

19

Nắn bó bột gãy xương cẳng tay

50.000

20

Nắn bó bột bàn chân/bàn tay

40.000

21

Nắn bó bột trật khp háng bm sinh

60.000

22

Nn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/bàn chân bẹt/tật gi cong lõm

50.000

C2.2. SẢN – PH KHOA

1

Hút điều hòa kinh nguyệt

20.000

2

Nạo sót rau/nạo buồng tử cung XN GPBL

40.000

3

Đẻ thường

150.000

4

Đẻ khó

180.000

5

Soi cổ tử cung

6.000

6

Soi ối

6.000

7

Bơm hơi, bơm thuốc  vòi trứng (không k tin thuc)

10.000

8

Đt điện c tử cung

20.000

9

Áp lạnh c tử cung

20.000

10

Thụ tinh nhân tạo IA M, IAD (không k tinh cht)

30.000

11

Trích áp xe tuyến vú

50.000

12

Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo

50.000

C2.3. MẮT

1

Thử thị lực đơn giản

5.000

2

Đo nhãn áp

4.000

3

Đo Javal

5.000

4

Đo thị trường âm đim

5.000

5

Thử kính loạn thị

5.000

6

Soi đáy mắt

10.000

7

Tiêm hậu nhãn cu, một mt

10.000

8

Tiêm dưới kết mạc một mắt

10.000

9

Thông lệ đạo một mắt

10.000

10

Thông lệ đạo hai mắt

15.000

11

Lây dị vật kết mạc một mt

10.000

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt

20.000

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt

40.000

14

M mộng đơn một mt

40.000

15

M mộng kép một mt

60.000

16

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách

50.000

17

Chích chắp/lẹo

20.000

18

M quặm một mi

25.000

19

M quặm hai mi

30.000

20

M quặm ba mi

40.000

21

Mô quặm bn mi

50.000

C2.4. TAI - MŨI – HỌNG

1

Trích rạch apxe Amiđan

30.000

2

Trích rạch apxe thành sau họng

40.000

3

Ct Amiđan

40 000

4

Chọc rửa xoang hàm (một lần)

15.000

5

Chọc thông xoang trán/xoang bướm

20.000

6

Ly dvật trong tai

20.000

7

Lấy dvật trong mũi không gây mê

20.000

8

Ly dvật trong mũi có gây mê

30.000

9

Ly d vật thực quản đơn giản

50.000

10

Lấy d vật thanh quản

60.000

11

Đốt đin cun họng/ct cun mũi

30.000

12

Ct polype mũi

40.000

13

M ct b u bã đậu vùng đu - mặt – c

40.000

C2.5. RĂNG - HÀM - MẶT

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

3.000

2

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

4.000

3

Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân

8 .000

4

Cắt lợi chùm răng số 8

20.000

5

Nhổ răng số 8 bình thường

20.000

6

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

30.000

7

Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương

40.000

8

Cắt cuống chân răng

20.000

9

Bấm gai xương ổ răng

20.000

10

Lây cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

20.000

11

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

30.000

12

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/1 hàm

20.000

13

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm

30.000

14

Trích apxe viêm quanh răng

20.000

15

Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/1 hàm

40.000

16

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

20.000

CHỮA RĂNG SÂU NGÀ, TỦY RĂNG HỒI PHỤC

17

Hàn xi măng

20.000

18

Hàn Amalgame

25.000

19

Nhựa hóa trùng hợp

30.000

20

Nhựa quang trùng hợp

40.000

CHỮA RĂNG VIÊM TỦY KHÔNG HỒI PHỤC

21

Hàn xi măng

20.000

22

Hàn Amalgame

30.000

23

Nhựa hóa trùng hợp

40.000

24

Nhựa quang trùng hợp

60.000

CHỮA RĂNG VIÊM TỦY CHẾT VÀ VIÊM QUANH CUỐNG RĂNG NHIỀU CHÂN

25

Hàn xi măng

25.000

26

Hàn Amalgame

40.000

27

Nhựa hóa trùng hợp

50.000

28

Nhựa quang trùng hợp

70.000

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

29

Một răng

60.000

30

Hai răng

80.000

31

Ba răng

100.000

32

Bốn răng

110.000

33

Năm răng

120.000

34

Sáu răng

130.000

35

Bảy răng

140.000

36

Tám răng

150.000

37

Chín đến 12 răng

180.000

38

Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ

250.000

39

Cả hai hàm

 

600.000

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

40

Răng chốt đơn giản

60.000

41

Răng chốt đúc

80.000

42

Mũ chụp nhựa

60.000

43

Mũ chụp kim loại

100.000

44

Mũ vàng (vàng của bệnh nhân)

150.000

45

Cầu răng mỗi thành phần

80.000

46

Cầu răng vàng (vàng của bệnh nhân)

150.000

47

Điều chỉnh cắn khít răng

20.000

48

Tháo cắt cầu răng

20.000

49

Hàm khung kim loại

600.000

SỬA LẠI HÀM CŨ

50

Vá hàm gãy

30.000

51

Đệm hàm toàn bộ

60.000

52

Gắn thêm một răng

30.000

53

Thêm một móc

15.000

54

Gắn thêm một răng bị sứt

5.000

55

Thay nền hàm trên

90.000

56

Thay nền hàm dưới

70.000

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

57

Vết thương phần mềm nông < 5 cm

40.000

58

Vết thương phân mềm nông > 5 cm

50.000

59

Vết thương phân mềm sâu < 5 cm

50.000

60

Vết thương phần mềm sâu > 5 cm

70.000

C3. XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C3.1. XÉT NGHIỆM MÁU

1

Huyết đồ

9.000

2

Định lượng Melnoglbine

6.000

3

Công thức máu

9.000

4

Hồng cầu lưới

12.000

5

Hematocrit

6.000

6

Máu lắng

6.000

7

Thử nghiệm sức bên hồng cầu

12.000

8

Số lượng tiểu cầu

6.000

9

Test ngưng kết tố tiểu cầu

15.000

10

Test kết dính tiểu cầu

15.000

11

Định nhóm ABO

6.000

12

RhD

15.000

13

Rh dưới nhóm

30.000

14

Nhóm bạch cầu

30.000

15

Nghiệm pháp Coombs

10.000

16

Tìm tế bào Hargraves

15.000

17

Thời gian máu chảy

3.000

18

Thời gian máu đông (milian/Lee-White)

3.000

19

Co cục máu

6.000

20

Thời gian Quick

6.000

21

Thời gian HoWell

6.000

22

T.E.G.

30.000

23

Định lượng FIBRINOGEN

30.000

24

Định lượng PROTTHROMBIN

30.000

25

Tiêu thụ PROTHROMB IN

30.000

26

Yếu tố VIII/Yếu tố IX

30.000

27

Các thể Barr

30.000

28

Nhiễm sắc thể đồ

60.000

29

Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis

6.000

30

Tủy đồ

30.000

31

Hạch đồ

15.000

32

Hóa học tế bào (một phương pháp)

30.000

33

Xác định nồng độ cồn trong máu

30,000

34

Xác định BACTURATE trong máu

30.000

35

Điện giải đồ (Na+, K+, Ca++, C1-)

12.000

36

Định lượng các chất ALBUMINE; CREATINE; GLOBULINE;

12.000

37

pH máu p02 pC02 + thông số tăng bằng kiềm toan

15.000

38

Định lượng sắt huyết thanh/Mg++ huyết thanh

6.000

39

Các xét nghiệm chức năng gan:

(BILIRUBIN toàn phần/trực tiếp/gián tiếp; các enzym; PHOSPHATAZA)

15.000

40

Định lượng THYROXIN

18.000

41

Định lượng TRYGLYCERIDES/PHOSPHOLIPIT/LIPIT toàn phần

15.000

42

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

45.000

43

Tìm KST sốt rét trong máu

6.000

44

Cấy máu + Kháng sinh đồ

30.000

45

Xét nghiệm HBsAg

30.000

46

Xét nghiệm HIV (SIDA) - ELIZA test

50.000

47

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

30.000

48

Phản ứng cố định bổ thể

30.000

49

Các phản ứng lên bông

15.000

50

Test ROSE - WALLER

30.000

51

Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đóan Syphilis

30.000

52

Các phản ứng lên bông chẩn đoán Syphilis (Kahn, Kline, VDRL)

24.000

53

TEST kháng thể huỳnh quang chuẩn đoán Syphilis

30.000

54

Điện di huyết thanh/Plasma (Protein, Lipoprotein, các hemoglobine bất thường

30.000

C3.2. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

1

Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu

30.000

2

Định lượng aldosteron

45.000

3

Định lượng BACBITURATE

30.000

4

Định lượng CATECHOLAMIN

30.000

5

Các test xác định: Ca++, P-, Na+, K+, Cl-

6.000

6

Protein/Đường niệu

3.000

7

Ure/Axit Uric/Creatinin/Amilaza

6.000

8

Các chất Xentonic/sắc tố mật/nuối mật/urobilinogen

6.000

9

Điện di Protein niệu

30.000

10

Xác định GONADOTROPIN để chẩn đoán thai nghén:

* Phương pháp hóa học - miễn dịch

* Phương pháp tiêm động vật

 

18.000

30.000

11

Định lượng GONADOTTROPHIN rau thai

30.000

12

Định lượng HYDROCORTICOSTEROID

30.000

13

Định lượng OESTROGEN toàn phần

30.000

14

Định lượng HYDROCORTICOSTEROID

36.000

15

Định lượng PREGNANEDIOL, PREGNANENTRIOL

30.000

16

PORPHYRIN: Định lượng

30.000

17

PORPHYRIN: Định tính

15.000

18

Định lượng chì/Asen/Thuỷ ngân...

30.000

19

Xác định tế bào /trụ hay các tinh thể khác

3.000

20

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH

4.500

21

Soi tươi tìm vi khuẩn

9.000

22

Nuôi cấy phân lập

15.000

23

Tiêm truyền động vật

30.000

24

Kháng sinh đồ

15.000

C3.3. XÉT NGHIỆM PHÂN

1

Tìm BILIRUBIN

6.000

2

Xác định Canxi, Phospho

6.000

3

Xác định các men: Amilase/Trypsin/Mucinase

9.000

4

Xác định mỡ trong phân

30.000

5

Xác định máu trong phân

6.000

6

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.000

7

Soi tươi

9.000

8

Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú

12.000

9

Nuôi cây phân lập

15.000

10

Kháng sinh đồ

15.000

C3.4. XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ

 

(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)

 

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

1

Soi tươi

 

9.000

2

Soi có nhuộm tiêu bản

12.000

3

Nuôi cấy

 

15.000

4

Tiêm truyền động vật để chẩn đoán

30.000

5

Kháng sinh đồ

15.000

 

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

6

Đếm tế bào, phân loại

6.000

7

Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đồ

30.000

 

XÉT NGHIỆM HOA HỌC

8

Định lượng 1 chất/Protein đường cloraa, phản ứng thuốc tím, phản ứng

6.000

C3.5. XÉT NGHIỆM GIẢI PHAU BỆNH LÝ

1

Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết

9.000

2

Xét nghiệm độc chất

30.000

C3.6. MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT

1

Điện tim đồ

12.000

2

Điện não đồ

20.000

3

Lưu huyết

não

50.000

4

Chức năng hô hấp

15.000

5

Đo chuyền hoa cơ bản

15.000

6

Thử nghiệm ngấm BROMSUMLPHTALEIN trong thăm dò chức

30.000

 

năng gan

 

7

Thử nghiệm dung mạp CACBONHYDRATE (glucoza, fmctoza, galactoza, lactoza)

30.000

8

Nghiệm pháp đồ Conggo

30.000

9

Test thanh thải Creatinine

30.000

10

Test thanh thải Ure

30.000

11

Test dung nạp Tolbutamit

35.000

12

Test dung nạp Glucagon

35.000

13

Test thanh thải Phenolsulfophthaleine

45.000

C3.7. CÁC THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ:

1

Đời sống hồng cầu

45.000

2

Độ tập trung I131 tuyến giáp

60.000

3

Điều trị bệnh Basedoww bằng I131

150.000

4

Thử nghiệm miễn dịch Hormone bằng phương pháp phóng xạ

45.000

5

Ghi hình não

90.000

6

Ghi hình tuyến giáp

60.000

7

Ghi hình phổi

90.000

8

Ghi hình thận

75.000

9

Ghi hình gan

90.000

10

Ghi hình lách

60.000

11

Ghi hình tủy sống

60.000

12

Ghi hình tuyến cận giáp

90.000

13

Ghi hình tim

120.000

14

Ghi hình xương sọ

75.000

15

Ghi hình xương chậu

90.000

16

Ghi hình bánh rau thai

90.000

17

Ghi hình tụy

120.000

C4. CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C4.1. CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM:

1

Siêu âm

 

20.000

2

Siêu âm màu

100.000

C4.2. CHIẾU, CHỤP X - QUANG

C4.2.1. SOI, CHIẾU X - QUANG

C.4.2.2. CHỤP X - QUANG CÁC CHI

1

Các đốt ngón tay hay ngón chân

10.000

2

Bàn tay/cổ

tay/cẳng tay/khuỷu tay/cánh tay

20.000

3

Bàn – cổ tay - 1/2 dưới cẳng tay; 1/2 trên cẳng tay - khuỷu tay

20.000

4

Khuỷu tay - cánh tay

20.000

5

Bàn chân/cổ chân/1/2 dưới cẳng chân

20.000

6

1/2 trên cẳng chân – gối/khớp gối/đùi

20.000

7

Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai

20.000

8

Khớp háng

20.000

9

Khung chậu

20.000

C4.2.3. CHỤP X - QUANG VÙNG ĐẦU

10

Xương sọ (vòm sọ) thẳng/nghiêng

20.000

11

Các xoang

20.000

12

Xương chũm, mỏm châm

20.000

13

Xương đá các tư thế

20.000

14

Các xương mắt (hốc mắt, xoang hàm, xoang trán)

20.000

15

Các khớp thái dương hàm

20.000

16

Chụp ổ răng

10.000

C4.2.4. CHỤP X - QUANG CỘT SỐNG

17

Các đốt sống cổ

20.000

18

Các đốt sống ngực

20.000

19

Cột sống thắt lưng - cùng

20.000

20

Cột sống cùng - cụt

20.000

21

Chụp 2 đoạn liên tục

40.000

22

Chụp 3 đoạn trở lên

50.000

23

Nghiên cứu tuổi xương: cổ tay, đầu gối

30.000

C4.2.5. CHỤP X- QUANG VÙNG NGỰC

24

Phổi thẳng

20.000

25

Phổi nghiêng

20.000

26

Chụp thực quản có uống Barite hàng loạt

30.000

27

Xương ức, xương sườn

20.000

C 4.2.6. X - QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

28

Thận bình thường

20.000

29

Thận có chuẩn bị (UTV)

40.000

30

Thận - niệu quản ngược dòng

40.000

31

Thận bình thường

20.000

32

Có bơm hơi màng bụng

30.000

33

Thực quản (có hoặc không uống Barite)

30.000

34

Dạ dày - tá tràng có chất cản quang

40.000

35

Chụp khung đại tràng

40.000

36

Chụp túi mật

30.000

C4.2.7. MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X - QUANG VỚI CHẤT CẢN QUANG

37

Chụp động mạch não

40.000

38

Chụp não thất (bơm hơi)

40.000

39

Tử cung - vòi trứng

30.000

40

Phế quản

30.000

41

Tủy sống

30.000

42

Chụp vòm mũi họng

20.000

43

Chụp ống tai trong

20.000

44

Chụp họng - thanh quản

20.000

45

Chụp cát lớp thanh quản/phổi

40.000

46

Chụp CT Scanner

1.000.000

 

GIÁ THU MỘT PHÂN VIỆN PHÍ

CỦA MỘT SỐ DỊCH VỤ BỔ SUNG THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB & XH NGÀY 26/01/2006
(Kèm theo Quyết định số: 19/2008/QĐ-UBND ngày 17/6/2008 của UBND tỉnh Lào Cai)

Đơn vị: Đồng

TT

Các loai dịch vụ

Giá thu

 

 

PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

CL

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

1

Chọc dò tủy sống

35.000

 

2

Đặt ống dẫn lưu màng phổi

80.000

 

3

Mở khí quản

144.000

 

4

Chọc dò màng tim

80.000

 

5

Rửa dạ dày

30.000

 

6

Đốt mụn cóc

30.000

 

7

Cắt sùi mào gà

60.000

 

8

Chấm nitơ, AT

10.000

 

9

Đốt Hydradenome

50.000

 

10

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65.000

 

11

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

104.000

 

12

Bạch biến

65.000

 

13

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

 

14

Cắt đường rò mông

100.000

 

15

Lột nhẹ da mặt

240.000

 

16

Móng quặp

80.000

 

17

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50.000

 

18

Sinh thiết thận

45.000

 

19

Sinh thiết thận dưới siêu âm

160.000

 

20

Sinh thiết vú

100.000

 

21

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

960.000

 

22

Soi khớp có sinh thiết

256.000

 

23

Soi màng phổi

144.000

 

24

Soi thực quản dạ dày gắp giun

200.000

 

25

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

200.000

 

26

Soi ruột non +/- sinh thiết

256.000

 

27

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

320.000

 

28

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

270.000

 

29

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

120.000

 

30

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

360.000

 

31

Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)

1.600.000

 

32

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

640.000

 

33

Nội soi tai

70.000

 

34

Nội soi mũi xoang

70.000

 

35

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

136.000

 

36

Nội soi ống mật chủ

100.000

 

37

Nội soi niệu quản

100.000

 

38

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

560.000

 

39

Nội soi lồng ngực

560.000

 

40

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

560.000

 

41

Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.200.000

 

42

Đo áp lực đồ bàng quang

100.000

 

43

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

100.000

 

44

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

 

45

Niệu dòng đồ

35.000

 

46

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100.000

 

47

Cắt bỏ tinh hoàn

100.000

 

48

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

 

49

Chọc hút nang gan qua siêu âm

80.000

 

50

Chọc hút nang thận qua siêu âm

100.000

 

51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

240.000

 

52

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)

1.200.000

 

53

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoa học)

640.000

 

54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

400.000

 

55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

520.000

 

56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

1.600.000

 

57

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

 

58

Đặt catheter động mạch quay

360.000

 

59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

480.000

 

60

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

400.000

 

61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

240.000

 

62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

640.000

 

63

Điều trị hạ kali/canxi máu

144.000

 

64

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

520.000

 

65

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

160.000

 

66

Thở máy (01 ngày điều trị)

280.000

 

67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

520.000

 

68

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

600.000

 

69

Giải độc nhiễm độc cấp ma túy

440.000

 

70

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

144.000

 

71

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và

1.440.000

 

 

dịch thay thế HEMOSOL)

 

 

72

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

960.000

 

73

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

800.000

 

74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

100.000

 

 

Y HỘC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

1

Giao thoa

10.000

 

2

Bàn kéo

20.000

 

3

Bồn xoáy

10.000

 

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

 

5

Tập do cứng khớp

12.000

 

6

Tập do liệt ngoại biên

10.000

 

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

 

8

Chẩn đoán điện

10.000

 

9

Kéo dãn cột sống thất lưng bằng máy kéo ELTRAC

20.000

 

10

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

10.000

 

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

 

12

Tập với xe đạp tập

5.000

 

13

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

 

14

Thủy trị liệu (cả thuốc)

50.000

 

15

Vật lý trị liệu hô hâp

10.000

 

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

 

17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

 

18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

 

19

Tập dưỡng sinh

7.000

 

20

Điện vi dòng giảm đau

10.000

 

21

Xoa bóp bằng máy

10.000

 

22

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

 

23

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

 

24

Xông hơi

15.000

 

25

Giác hơi

12.000

 

26

Bó êm cẳng tay

7.000

 

27

Bó êm cẳng chân

8.000

 

28

Bó êm đùi

12.000

 

29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20.000

 

30

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

 

31

Điện từ trường cao áp

10.000

 

32

Laser chiếu ngoài

10.000

 

33

Laser nội mạch

30.000

 

34

Laser thẩm mỹ

30.000

 

35

Sóng xung kích điều trị

30.000

 

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

360.000

 

37

Nẹp chỉnh hình trên gối

720.000

 

38

Nẹp cổ tay - bàn tay

240.000

 

39

Aó chỉnh hình cột sống thắt lưng

720.000

 

40

Giày chỉnh hình

360.000

 

41

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân

800.000

 

42

Nẹp đỡ cột sống cổ

360.000

 

43

Đèn chiếu hồng ngoại

5.000

 

44

Điện phân

5.000

 

45

Điện xung

5.000

 

46

Siêu âm điều trị

8.000

 

47

Chiếu tia tử ngoại

5.000

 

48

Sóng ngắn

6.000

 

49

Bó Parapin

5.000

 

50

Điện từ trường

6.000

 

51

Laser điều trị

7.000

 

52

Ngải cứu, túi chườm

4.000

 

53

Tập vận động cho người bệnh (toàn thân 30 phút)

15.000

 

54

Tập vận động (mỗi đoạn chi 30 phút)

10.000

 

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

C2.1

NGỌAI  KHOA

 

 

1

Cố định gẫy xương sườn

35.000

 

2

Nắn, bó gẫy xương đòn

50.000

 

3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50.000

 

4

Nắn, bó gẫy xương gót

50.000

 

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

120.000

 

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

100.000

 

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

100.000

 

8

Phẫu thuật thừa ngón

136.000

 

9

Phẫu thuật dính ngón

216.000

 

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

100.000

 

11

Đặt Iradium (lần)

360.000

 

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

1.600.000

 

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

720.000

 

14

Phẫu thuật tim loại Blalock

3.600.000

 

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

3.600.000

 

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

3.600.000

 

17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

3.600.000

 

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

4.000.000

 

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

4.800.000

 

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim...) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

5.600.000

 

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

5.600.000

 

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.600.000

 

23

Phẫu thuật u tim/vết thương tim... (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.600.000

 

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.600.000

 

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

4.800.000

 

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

4.800.000

 

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

960.000

 

28

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1.440.000

 

29

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.440.000

 

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.440.000

 

31

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

800.000

 

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.440.000

 

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Gùi ding catheter và Matrix Coils)

1.440.000

 

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.440.000

 

35

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)

1.440.000

 

36

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

1.600.000

 

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.200.000

 

38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

2.400.000

 

39

Phuật thuật dẫn lưu não thất - Màng bụng (chưa bao gồm van dẫn nhân tạo)

1.600.000

 

40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

2.800.000

 

41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

2.800.000

 

42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

2.800.000

 

43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

3.600.000

 

44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

3.200.000

 

45

Phẫu thuật nội soi não/tuỷ sống

2.400.000

 

46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

4.000.000

 

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.000.000

 

48

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.200.000

 

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

2.800.000

 

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

1.800.000

 

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

1.800.000

 

52

Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng

2.400.000

 

53

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

 

54

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng)

640.000

 

55

Đặt stet đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)

960.000

 

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

800.000

 

57

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

560.000

 

58

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

100.000

 

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

2.800.000

 

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

2.800.000

 

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

2.800.000

 

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

 

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.400.000

 

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

1.600.000

 

65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.600.000

 

66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.200.000

 

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

1.600.000

 

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.000.000

 

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.000.000

 

70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2.400.000

 

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.400.000

 

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

1.600.000

 

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.600.000

 

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1.600.000

 

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.000.000

 

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật ruột

2.000.000

 

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

2.800.000

 

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.000.000

 

79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

1.600.000

 

80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

1.600.000

 

81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bám sinh 1 thì

1.600.000

 

82

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

2.400.000

 

83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

1.600.000

 

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1.600.000

 

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1.600.000

 

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1.600.000

 

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.200.000

 

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.200.000

 

89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

2.400.000

 

90

Đo các chỉ số niệu động học

1.600.000

 

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3.200.000

 

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)

2.400.000

 

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.400.000

 

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.400.000

 

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

12.000.000

 

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.400.000

 

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.000.000

 

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.400.000

 

99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phân (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.000.000

 

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.600.000

 

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2.000.000

 

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.400.000

 

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.000.000

 

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân

1.600.000

 

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

1.760.000

 

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

1.760.000

 

107

Phẫu thuật vi phẫu chuyên vạt da có cuống mạch

1.760.000

 

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

2.400.000

 

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.280.000

 

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.280.000

 

111

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

960.000

 

112

Tạo hình khí - phế quản

8.000.000

 

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2.400.000

 

114

Phau thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

960.000

 

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

2.400.000

 

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.600.000

 

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khéo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

 

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.600.000

 

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

 

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

1

Làm thuốc âm đạo

5.000

 

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mô cũ/nạo thai khó

100.000

 

3

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

 

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

280.000

 

5

Nạo hút thai trứng

70.000

 

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

160.000

 

7

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

15.000

 

8

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

80.000

 

9

Đốt laser cổ tử cung

20.000

 

10

Tiêm nhân Chorio

12.000

 

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

 

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

144.000

 

13

Chọc ối điều trị đa ối

35.000

 

14

Khâu rách cùng đồ

80.000

 

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

 

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

320.000

 

17

Bóc nhân xơ vú

120.000

 

18

Trích áp xe Bartholin

100.000

 

19

Bóc nang Bartholin

144.000

 

20

Triệt sản nam

100.000

 

21

Triện sản nữ

120.000

 

22

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

320.000

 

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

560.000

 

24

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

960.000

 

25

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

 

26

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

960.000

 

27

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

280.000

 

28

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.200.000

 

29

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

320.000

 

30

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1040.000

 

31

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

450.000

 

32

Phau thuật lây thai (lần 2)

600.000

 

33

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)

800.000

 

34

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

400.000

 

35

Nội xoay thai

280.000

 

36

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650.000

 

37

Chọc hút noãn

2.880.000

 

38

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/ trứng

2.000.000

 

39

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.200.000

 

40

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.160.000

 

41

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

 

42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

 

43

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

2.400.000

 

44

Thụ tinh nhân tạo IUI

200.000

 

45

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

4.000.000

 

46

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4.320.000

 

47

Xin trứng - làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4.800.000

 

48

Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng 01 năm

960.000

 

49

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2.400.000

 

C2.3

MẮT

 

 

1

Đo khúc xạ máy

5.000

 

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40.000

 

3

Điện châm

35.000

 

4

Sắc giác

20.000

 

5

Điện võng mạc

35.000

 

6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15.000

 

7

Đo thị lực khách quan

40.000

 

8

Đánh bờ mi

10.000

 

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

 

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

 

11

Điện di điều trị (1 lần)

8.000

 

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

320.000

 

13

Khoét bỏ nhãn cầu

320.000

 

14

Nặn tuyến bờ mi

10.000

 

15

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

 

16

Đốt lông xiêu

12.000

 

17

Phẫu thuật quặm bám sinh (1 mắt)

376.000

 

18

Phau thuật quặm bám sinh (2 mắt)

440.000

 

19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

400.000

 

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

400.000

 

21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

200.000

 

22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

256.000

 

23

Phẫu thuật lác có Feden (1 mắt)

320.000

 

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

400.000

 

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

560.000

 

26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

520.000

 

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

480.000

 

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

320.000

 

29

Soi bóng đồng tử

8.000

 

30

Phẫu thuật cắt bè

360.000

 

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

800.000

 

32

Phẫu thuật cắt bao sau

200.000

 

33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

480.000

 

34

Rạch góc tiền phòng

320.000

 

35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

400.000

 

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

224.000

 

37

Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng

640.000

 

38

Phẫu thuật u mi không vá da

360.000

 

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

480.000

 

40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

480.000

 

41

Phẫu thuật u kết mạc nông

240.000

 

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

320.000

 

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

280.000

 

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

280.000

 

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi