|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
09/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bến Tre
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Hoàng Yến
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
09/2025/NQ-HĐND
|
Bến
Tre, ngày 29 tháng 5 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ KHOẢN LỆ PHÍ KHI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THÔNG QUA DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm
2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng
8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng
11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng
11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 3393/TTr-UBND ngày 14 tháng
5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức thu một số khoản lệ phí khi tổ chức, cá nhân thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
Báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức
thu một số khoản lệ phí khi tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu một số khoản lệ phí
khi tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh, thuộc đối tượng
thu các khoản lệ phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết này (trừ những đối tượng được
miễn thu lệ phí theo quy định của pháp luật).
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan được
giao nhiệm vụ hoặc được phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ thu lệ phí trên địa
bàn tỉnh.
Điều 2. Quy định mức thu một số
khoản lệ phí khi tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến
Mức thu một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh khi tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành
chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội
đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện
Nghị quyết.
3. Mức thu nộp hồ sơ trực tuyến quy định tại các Phụ
lục kèm theo Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý một số loại lệ phí trên địa
bàn tỉnh Bến Tre hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến
Tre Khóa X, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2025 và có hiệu lực từ
ngày 08 tháng 6 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Xây dựng;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Kiểm toán Nhà nước KV IX;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Lãnh đạo VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH Bến Tre;
- Trang TTĐT ĐBND tỉnh Bến Tre, Trung tâm TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Hoàng Yến
|
PHỤ LỤC
MỨC THU MỘT SỐ KHOẢN LỆ PHÍ KHI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÔNG QUA DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 09/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính:
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Mức thu nộp hồ
sơ trực tuyến
|
|
A
|
LỆ PHÍ HỘ TỊCH
|
|
|
I
|
Lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
|
|
1
|
Khai sinh (đăng ký
khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
0
|
|
2
|
Khai tử (đăng ký
khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
0
|
|
3
|
Nhận cha, mẹ, con
|
0
|
|
4
|
Thay đổi, cải chính
hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho
công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
0
|
|
5
|
Cấp giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân
|
0
|
|
6
|
Xác nhận hoặc ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác
|
0
|
|
II
|
Lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
|
|
|
1
|
Khai sinh (đăng ký
khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy
tờ cá nhân)
|
0
|
|
2
|
Khai tử (đăng ký
khai tử; đăng ký lại khai tử)
|
0
|
|
3
|
Kết hôn (đăng ký kết
hôn mới; đăng ký lại kết hôn)
|
0
|
|
4
|
Giám hộ, chấm dứt
giám hộ
|
0
|
|
5
|
Nhận cha, mẹ, con
|
0
|
|
6
|
Thay đổi, cải
chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại
dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
0
|
|
7
|
Ghi vào Sổ hộ tịch
việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài
|
0
|
|
8
|
Đăng ký hộ tịch
khác
|
0
|
|
B
|
LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
|
|
|
I
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
0 đồng/01 giấy
phép
|
|
II
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
|
0 đồng/01 giấy
phép
|
|
III
|
Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy
phép xây dựng
|
0 đồng/01 giấy phép
|
|
C
|
LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
|
|
|
I
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
|
1
|
Liên hiệp hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh trực thuộc Liên hiệp hợp tác xã
|
0 đồng/lần cấp
|
|
2
|
Hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh trực thuộc hợp tác xã
|
0 đồng/lần cấp
|
|
3
|
Hộ kinh doanh
|
0 đồng/lần cấp
|
|
II
|
Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh
doanh hoặc cấp lại
|
0 đồng/lần chứng nhận
|
Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND quy định mức thu khoản lệ phí khi tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND ngày 29/05/2025 quy định mức thu khoản lệ phí khi tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
17/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2024
Ban hành:
31/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2023
Ban hành:
27/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/11/2023
Ban hành:
26/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2021
Ban hành:
29/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2019
Ban hành:
23/08/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2016
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
677
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|