|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
08/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hải Dương
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hiệu
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
08/2025/NQ-HĐND
|
Hải Dương, ngày
26 tháng 6 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm
2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng
8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28/11/2023 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng
6 năm 2025 của Chính Phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng
6 năm 2025 của Chính Phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính Phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính Phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu t2huộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính Phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân cấp, phân quyền, phân công trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng
11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương;
Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng
11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
Xét Tờ trình số 100 /TTr-UBND ngày 24 tháng 6
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Hội
đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
1. Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương. (Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
2. Các nội dung khác về thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Luật Phí
và lệ phí và các quy định hiện hành.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025.
2. Các nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày nghị
quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
b) Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7
năm 2018 Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
c) Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7
năm 2019 Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã được quy định tại Nghị quyết số
17/2016/NQ- HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
và Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Hải Dương;
d) Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12
năm 2020 Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số
loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
đ) Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6
năm 2021 Sửa đổi, bổ sung nội dung, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa
bàn tỉnh Hải Dương đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05
tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương;
e) Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7
năm 2022 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã được
quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hải Dương;
g) Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7
năm 2023 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí đã được quy định tại Nghị quyết số
17/2016/NQ- HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016, Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày
11 tháng 7 năm 2018, Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020 và
Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hải Dương;
h) Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7
năm 2024 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng một số khoản phí, lệ phí quy định tại các Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hải Dương;
i) Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12
năm 2024 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí quy định tại tại Nghị quyết số
17/2016/NQ- HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016, Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày
24 tháng 12 năm 2020, Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2021,
Nghị quyết số 06/2023/NQ- HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023, Nghị quyết số
09/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương.
3. Bãi bỏ Điều
1 Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12
năm 2019 Sửa đổi một số nội dung tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05
tháng 10 năm 2016 và Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực
hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội
đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị
quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương khoá XVII, kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 26 tháng 6 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban TV Quốc hội; (để báo cáo)
- Thủ tướng Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy; (để báo cáo)
- Thường trực HĐND, LĐ UBND, UB MTTQ tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Lãnh đạo và CV Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Báo Hải Dương, Trang TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh;
- Lưu VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hiệu
|
PHỤ LỤC
CHI TIẾT PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH CỦA HĐND TỈNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 08/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
|
Chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng
|
|
Để lại đơn vị thu
|
Nộp ngân sách nhà nước
|
Cơ quan thu
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
I
|
PHÍ
|
|
1
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây
đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
|
1.1
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
đ/lần
|
1,500,000
|
|
100%
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
1.2
|
Bình tuyển công nhận vườn giống cây lâm nghiệp,
rừng giống
|
đ/lần
|
2,000,000
|
|
|
|
2
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố
|
|
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
a
|
Điểm trông giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa,
thể thao, diễu hành lễ hội
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực thành phố
|
đ/m2/ngày
|
1,000
|
|
|
|
|
- Khu vực thị xã
|
-
|
800
|
|
|
|
|
- Khu vực thị trấn
|
-
|
500
|
|
|
|
b
|
Trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để
phục vụ thi công công trình của hộ gia đình
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực thành phố
|
đ/m2/ tháng
|
10,000
|
|
|
|
|
- Khu vực thị xã
|
-
|
8,000
|
|
|
|
|
- Khu vực thị trấn
|
-
|
6,000
|
|
|
|
2.2
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường để trông
giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực thành phố
|
đ/m2/ngày
|
2,000
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
|
- Khu vực thị xã
|
-
|
1,500
|
|
|
|
|
- Khu vực thị trấn
|
-
|
1,000
|
|
|
|
2.3
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố tại mục
đích kinh doanh tại khu vực phố đi bộ, chợ đêm
|
|
|
100%
|
|
|
UBND các xã, phường
được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí có trách nhiệm thu và sử dụng nguồn thu
phí theo quy định của pháp luật về NSNN hiện hành
|
|
a
|
Các gian hàng sử dụng lòng đường
|
đồng/m2/tháng
|
70,000
|
|
|
|
b
|
Các gian hàng sử dụng vỉa hè (khu vực trước cửa
cơ quan, công sở)
|
đồng/m2/tháng
|
50,000
|
|
|
|
c
|
Các gian hàng sử dụng vỉa hè (khu vực trước cửa
các hộ dân)
|
đồng/m2/tháng
|
30,000
|
|
|
|
2.4
|
Thời gian sử dụng tạm
thời lòng đường, hè phố; lập, phê duyệt danh mục các khu vực, tuyến đường có
vị trí, địa điểm đủ điều kiện được sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè
phố thực hiện theo Nghị định của Chính phủ, quy định của UBND tỉnh và các quy
định hiện hành.
|
|
3
|
Phí thăm quan (mức đối
với người lớn)
|
|
3.1
|
Phí thăm quan di tích Kiếp Bạc
|
đ/người/lượt
|
20,000
|
60%
|
40%
|
|
Ban QL di tích Côn
Sơn - Kiếp Bạc
|
|
3.2
|
Phí thăm quan cụm di tích, danh lam thắng cảnh
Côn Sơn
|
đ/người/lượt
|
20,000
|
|
3.3
|
Phí thăm quan di tích Đền Cao
|
đ/người/lượt
|
10,000
|
100%
|
|
|
Ban QL di tích Côn
Sơn - Kiếp Bạc
|
|
3.4
|
Phí thăm quan di tích lịch sử và thắng cảnh Động
Kính Chủ
|
đ/người/lượt
|
10,000
|
|
|
|
3.5
|
Phí thăm quan di tích lịch sử Đền Sinh, Đền
Hoá (Lê Lợi, Chí Linh)
|
đ/người/lượt
|
2,000
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
3.6
|
Phí thăm quan di tích Chùa Giám (Cẩm Giàng)
|
đ/người/lượt
|
1,000
|
100%
|
|
|
Ban QL di tích Côn
Sơn - Kiếp Bạc
|
|
3.7
|
Phí thăm quan di tích Đình Đông (Thanh Tùng -
Thanh Miện)
|
đ/người/lượt
|
1,000
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
3.8
|
Phí thăm quan Đảo Cò - (Chi Lăng Nam - Thanh
Miện)
|
đ/người/lượt
|
5,000
|
|
|
|
Miễn, giảm phí thăm quan:
- Giảm 50% mức phí thăm quan danh lam thắng cảnh
đối với các trường hợp sau:
+ Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ
văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của
Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó
xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại
Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban
nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú.
+ Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản
2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.
+ Người cao tuổi theo quy định tại Điều 2 Luật
Người cao tuổi là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên.
+ Trẻ em (người dưới 16 tuổi theo quy định của
Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016).
+ Đối với người thuộc diện hưởng cả hai hoặc
ba trường hợp ưu đãi trên thì cũng chỉ được giảm 50% phí tham quan danh lam
thắng cảnh
- Miễn phí tham quan danh lam thắng cảnh đối
với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định
số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
|
|
4
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, CLB thể thao chuyên nghiệp
|
|
4.1
|
Các môn thể thao tập thể: Bóng đá, bóng chuyền,
bóng rổ.
|
đ/lần cấp
|
1,200,000
|
|
100%
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
|
4.2
|
Các môn thể thao dưới nước: Bơi, lặn, mô tô
nước, đua thuyền.
|
đ/lần cấp
|
1,200,000
|
|
|
|
4.3
|
Các môn thể thao khác: Thể dục thẩm mỹ, thể
hình, các môn phái võ, cầu lông, bóng bàn, tennis
|
đ/lần cấp
|
1,000,000
|
|
|
|
2.4
|
Các môn thể thao tập thể: Billards &
Snooker, Pattin.
|
đồng/lần cấp
|
1,200,000
|
|
|
|
2.5
|
Các môn thể thao khác:
|
|
|
|
|
|
a
|
Khiêu vũ
|
đồng/lần cấp
|
1,000,000
|
|
|
|
b
|
Môn Golf, dù lượn, diều bay
|
đồng/lần cấp
|
1,200,000
|
|
|
|
5
|
Phí thư viện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Miễn phí cho tất cả đối tượng
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường
|
|
6.1
|
Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải
thiện môi trường
|
|
a
|
Vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
5,000,000
|
|
100%
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
b
|
Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
6,500,000
|
|
|
|
c
|
Vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
8,500,000
|
|
|
|
6.2
|
Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng
|
|
a
|
Vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
6,900,000
|
|
100%
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
b
|
Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
8,500,000
|
|
|
|
c
|
Vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
12,000,000
|
|
|
|
6.3
|
Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật; Dự án
nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản
|
|
a
|
Vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
7,000,000
|
|
100%
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
b
|
Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
9,000,000
|
|
|
|
c
|
Vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
12,000,000
|
|
|
|
6.4
|
Nhóm 4: Dự án Giao thông; Dự án Công
nghiệp
|
|
a
|
Vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
8,000,000
|
|
100%
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
b
|
Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
10,000,000
|
|
|
|
c
|
Vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
đ/báo cáo
|
13,000,000
|
|
|
|
6.5
|
Trường hợp thẩm định lại mức thu bằng
50% mức thu phí thẩm định lần đầu.
|
|
7
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh
giấy phép môi trường
|
|
7.1
|
Giấy phép thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân tỉnh cấp:
|
|
|
|
Tổ chức thu phí nộp
toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải
cho việc thực hiện thẩm định và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự
toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo
quy định pháp luật. Trường hợp tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước được khoán
chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1
Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được
trích lại 90% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi
theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ; nộp
10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Chương, tiểu mục của Mục
lục ngân sách nhà nước hiện hành.
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
a
|
Đối với dự án/cơ sở thuộc Đối tượng phải lập
báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
đ/dự án, cơ sở
|
9,000,000
|
|
|
b
|
Đối với dự án/cơ sở không thuộc đối tượng phải
lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
đ/dự án, cơ sở
|
10,000,000
|
|
|
7.2
|
Phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường: Bằng 50% phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường
|
lần
|
|
|
|
|
Mức thu phí nêu trên tính theo lần thẩm định
cấp/cấp lại/điều chỉnh giấy phép môi trường. Mức phí không bao gồm chi phí lấy
mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
Người nộp phí thực hiện nộp phí thẩm định cùng
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.
Phí được nộp trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp
ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước.
Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu
phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp
ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước
|
|
8
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục
hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
|
8.1
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường
|
đ/phương án
|
10,000,000
|
|
100%
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
8.2
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường bổ sung
|
đ/phương án
|
5,000,000
|
|
|
|
9
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh
giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
|
5.1
|
Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới
200m3/ngày đêm
|
đ/đề án
|
150,000
|
|
100%
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
5.2
|
Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng
nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
đ/đề án, báo cáo
|
500,000
|
|
|
|
5.3
|
Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng
nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
đ/đề án, báo cáo
|
1,000,000
|
|
|
|
5.4
|
Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng
nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
đ/đề án, báo cáo
|
1,800,000
|
|
|
|
5.5
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, mức thu bằng
50%. Thẩm định cấp lại, mức thu bằng 30%.
|
|
|
|
|
|
10
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành
nghề khoan nước dưới đất
|
đ/hồ sơ
|
500,000
|
|
100%
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
* Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, mức thu bằng
50%. Thẩm định cấp lại, mức thu bằng 30%.
|
|
|
|
|
|
11
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng
nước mặt
|
|
11.1
|
Đề án với lưu lượng dưới 500m3/ngày
đêm (ngoại trừ đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng dưới 0,1m3/giây;
cho phát điện với công suất dưới 50KW)
|
đ/hồ sơ
|
200,000
|
|
100%
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
11.2
|
Đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ
0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; cho phát điện với công suất từ
50KW đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3
đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
đ/hồ sơ
|
600,000
|
|
|
|
11.3
|
Đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ
0,5m3 đến dưới 1m3/giây; cho phát điện với công suất từ
200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3
đến dưới 20.000m3/ngày đêm
|
đ/hồ sơ
|
1,500,000
|
|
100%
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
11.4
|
Đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ
1m3 đến dưới 2m3/giây; cho phát điện với công suất từ
1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3
đến dưới 50.000 m3/ ngày đêm
|
đ/hồ sơ
|
2,500,000
|
|
|
|
11.5
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, mức thu bằng
50%. Thẩm định cấp lại, mức thu bằng 30%.
|
|
|
|
|
|
12
|
Phí cung cấp thông
tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
đ/hồ sơ
|
30,000
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
* Không thu phí cung cấp thông tin về giao dịch
bảo đảm đối với các trường hợp sau:
- Tổ chức, cá nhân tự tra cứu thông tin về
giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên trong Hệ thống đăng ký trực tuyến
của Cục đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp;
- Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp văn bản chứng
nhận nội dung đăng ký trong trường hợp đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm,
hợp đồng, thông báo kê biên;
- Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về
tài sản kê biên;
- Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán
yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phí đăng ký giao dịch
bảo đảm
|
|
13.1
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
đ/giấy chứng nhận
|
80,000
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
13.2
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản
bảo đảm
|
đ/giấy chứng nhận
|
70,000
|
|
13.3
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm
đã đăng ký
|
đ/giấy chứng nhận
|
60,000
|
|
13.4
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
đ/giấy chứng nhận
|
20,000
|
|
14
|
Phí khai thác và sử dụng
tài liệu đất đai
|
|
14.1
|
Thông tin đất đai (không bao gồm chi
phí in, sao chụp tài liệu)
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hồ sơ giao đất/thu hồi đất/thuê đất/cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
|
hồ sơ
|
150,000
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
b
|
Hồ sơ về đất đai khác: Hồ sơ thanh tra đất
đai hoặc khiếu nại đất đai/hồ sơ điều tra về giá đất/hồ sơ bồi thường giải
phóng mặt bằng
|
hồ sơ
|
60,000
|
|
|
c
|
Tài liệu quy hoạch
|
điểm
|
70,000
|
|
|
d
|
Biểu thống kê các loại đất
|
tờ
|
30,000
|
|
|
đ
|
Khai thác tài liệu khổ A4
|
tờ
|
2,000
|
|
|
e
|
Khai thác tài liệu khổ A3
|
tờ
|
3,000
|
|
|
14.2
|
Tra cứu thông tin (không bao gồm chi
phí in, sao chụp tài liệu)
|
|
|
|
|
a
|
Cá nhân
|
hồ sơ
|
20,000
|
|
|
b
|
Tổ chức
|
hồ sơ
|
150,000
|
|
|
14.3
|
Bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in,
sao chụp tài liệu)
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000, 1/10000, 1/25000
|
mảnh
|
290,000
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/ 50000, 1/100000
|
mảnh
|
320,000
|
|
|
b
|
Bản đồ số dạng Vector
|
|
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
lớp/mảnh
|
145,000
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
lớp/mảnh
|
160,000
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/25000
|
lớp/mảnh
|
180,000
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/ 50000
|
lớp/mảnh
|
197,000
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/ 100000
|
lớp/mảnh
|
220,000
|
|
|
c
|
Bản đồ số dạng Raster
|
|
|
|
|
|
Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ
lệ
|
|
|
|
|
14.4
|
Bản đồ chuyên đề
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in,
sao chụp tài liệu)
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Bản đồ chuyên đề cấp tỉnh
|
mảnh
|
250,000
|
|
|
|
Bản đồ chuyên đề cấp huyện
|
mảnh
|
195,000
|
|
|
|
Bản đồ chuyên đề cấp xã
|
mảnh
|
110,000
|
|
|
b
|
Bản đồ số dạng Vector
|
|
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
lớp/mảnh
|
145,000
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
lớp/mảnh
|
160,000
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/25000
|
lớp/mảnh
|
180,000
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/50000
|
lớp/mảnh
|
197,000
|
|
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/100000
|
lớp/mảnh
|
220,000
|
|
|
c
|
Bản đồ số dạng Raster
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ
lệ
|
|
|
|
|
14.5
|
Bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ giấy in đen trắng (đã bao gồm chi phí
in, sao chụp tài liệu)
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000
|
mảnh
|
35,000
|
|
|
|
Tỷ lệ 1/2000, 1/5000, 1/10000
|
mảnh
|
40,000
|
|
|
b
|
Bản đồ số dạng Vector
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
mảnh
|
250,000
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
mảnh
|
300,000
|
|
|
|
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
mảnh
|
350,000
|
|
|
|
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
mảnh
|
390,000
|
|
|
|
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
mảnh
|
390,000
|
|
|
|
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
mảnh
|
390,000
|
|
|
c
|
Bản đồ số dạng Raster
|
|
|
|
|
|
Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ
lệ
|
|
|
|
|
d
|
Trích lục thửa đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với 1 thửa đất
|
|
|
80%
|
20%
|
|
|
|
|
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số
|
thửa
|
97,000
|
|
|
|
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy
|
Thửa
|
130,000
|
|
|
|
- Đối với 1 khu đất dưới 5 thửa đất
|
|
|
|
|
|
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số
|
Thửa
|
78,000
|
|
|
|
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy
|
thửa
|
104,000
|
|
|
|
- Đối với 1 khu đất trên 5 thửa đất
|
|
|
|
|
|
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số
|
thửa
|
63,000
|
|
|
|
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy
|
thửa
|
85,000
|
|
|
15
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng
ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
|
15.1
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1.1
|
Thuộc thẩm quyền cấp
xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
|
Phường
|
1 Hồ sơ
|
400,000
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
1 Hồ sơ
|
300,000
|
|
|
|
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 GCN thì ngoài mức được tính ở trên,
mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định
|
|
|
|
|
|
15.1.2
|
Thuộc thẩm quyền cấp
tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Phường
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
+ Diện tích ≤ 0,5 ha
|
1 Hồ sơ
|
900,000
|
|
|
|
+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha
|
1 Hồ sơ
|
1,500,000
|
|
|
|
+ Diện tích trên 2ha
|
1 Hồ sơ
|
2,100,000
|
|
|
b
|
Khu vực còn lại
|
|
|
|
|
|
+ Diện tích ≤ 0,5 ha
|
1 Hồ sơ
|
800,000
|
|
|
|
+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha
|
1 Hồ sơ
|
1,400,000
|
|
|
|
+ Diện tích trên 2ha
|
1 Hồ sơ
|
2,000,000
|
|
|
|
Đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất cho chủ đầu tư thực hiện dự án phát triển nhà ở theo quy hoạch
chi tiết xây dựng thì từ thửa thứ 2 tính bằng 60% thửa thứ 1
|
Hồ sơ/thửa đất
|
|
|
|
15.2
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp GCN
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
15.2.1
|
Thuộc thẩm quyền cấp
xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
|
Phường
|
1 Hồ sơ
|
850,000
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
1 Hồ sơ
|
700,000
|
|
|
|
15.2.2
|
Thuộc thẩm quyền cấp
tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Phường
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
+ Diện tích ≤ 0,5 ha
|
1 Hồ sơ
|
1,200,000
|
|
|
|
+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha
|
1 Hồ sơ
|
1,800,000
|
|
|
|
+ Diện tích trên 2ha
|
1 Hồ sơ
|
2,400,000
|
|
|
b
|
Khu vực còn lại
|
|
|
|
|
|
+ Diện tích ≤ 0,5 ha
|
1 Hồ sơ
|
1,100,000
|
|
|
|
+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha
|
1 Hồ sơ
|
1,700,000
|
|
|
|
+ Diện tích trên 2ha
|
1 Hồ sơ
|
2,300,000
|
|
|
15.3
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động
về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
15.3.1
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về
quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (đối với trường hợp cấp đổi, cấp
lại GCN QSD đất hoặc cấp đổi, cấp lại GCN QSH nhà ở hoặc GCN QSH công trình
xây dựng)
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đất hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Phường
|
1 Hồ sơ
|
350,000
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
1 Hồ sơ
|
250,000
|
|
|
b
|
Đất tổ chức
|
|
|
|
|
|
Phường
|
1 Hồ sơ
|
800,000
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
1 Hồ sơ
|
700,000
|
|
|
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 GCN thì ngoài mức được tính ở trên,
mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định
|
1 Hồ sơ
|
|
|
|
|
|
15.3.2
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về
quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (đối với trường hợp cấp đổi, cấp
lại GCN QSD đất, QSH nhà ở và TS khác gắn liền với đất hoặc GCN QSD đất, QSH
tài sản gắn liền với đất)
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đất hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Phường
|
1 Hồ sơ
|
450,000
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
1 Hồ sơ
|
350,000
|
|
|
b
|
Đất tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường
|
1 Hồ sơ
|
1,100,000
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Khu vực còn lại
|
1 Hồ sơ
|
1,000,000
|
|
|
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung
trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa
đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định
|
|
|
|
|
15.3.3
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động
về quyền sử dụng đất hoặc về tài sản gắn liền với đất được cấp GCN mới
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đất hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Phường
|
1 Hồ sơ
|
550,000
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
1 Hồ sơ
|
450,000
|
|
|
b
|
Đất tổ chức
|
|
|
|
|
|
Phường
|
1 Hồ sơ
|
1,600,000
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
1 Hồ sơ
|
1,500,000
|
|
|
c
|
Đối với các danh mục
thủ tục hành chính do bộ phận một cửa của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ và Chi nhánh
VPĐK đất đai theo khu vực thực hiện trả kết quả là GCN quyền sử dụng đất thì
cơ quan thu Phí là UBND cấp xã, trong đó 20% nộp NSNN cấp xã và chuyển 80% để
lại cho Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15.3.4
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động
đồng thời về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được cấp GCN mới
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đất hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Phường
|
1 Hồ sơ
|
900,000
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
1 Hồ sơ
|
800,000
|
|
|
b
|
Đất tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường
|
1 Hồ sơ
|
2,000,000
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Khu vực còn lại
|
1 Hồ sơ
|
1,900,000
|
|
|
c
|
Đối với các danh mục
thủ tục hành chính do bộ phận một cửa của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ và Chi nhánh
VPĐK đất đai theo khu vực thực hiện trả kết quả là GCN quyền sử dụng đất thì
cơ quan thu Phí là UBND cấp xã, trong đó 20% nộp NSNN cấp xã và chuyển 80% để
lại cho Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15.3.5
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động
về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trong trường hợp xác nhận thay
đổi vào GCN đã cấp
|
1 Hồ sơ
|
Bằng 80% mức thu quy
định tại số thứ tự 15.3.3 và 15.3.4 nêu trên
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
|
Đối với các danh mục
thủ tục hành chính do bộ phận một cửa của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ và Chi
nhánh VPĐK đất đai theo khu vực thực hiện trả kết quả là GCN quyền sử dụng đất
thì cơ quan thu Phí là UBND cấp xã, trong đó 20% nộp NSNN cấp xã và chuyển
80% để lại cho Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15.3.6
|
Trường hợp đăng ký QSH tài sản gắn liền
với đất đã được cấp GCN thì mức thu bằng mức thu Phí thẩm định hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu
|
|
|
80%
|
20%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai các khu vực
|
|
II
|
LỆ PHÍ
|
|
1
|
Lệ phí Cấp phép xây dựng
|
|
1.1
|
Cấp giấy phép xây dựng đối với
|
|
|
|
|
100%
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của UBND cấp xã
|
|
a
|
Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng
phải có giấy phép)
|
đồng/1 giấy phép
|
50,000
|
|
|
|
b
|
Công trình còn lại
|
đồng/1 giấy phép
|
150,000
|
|
|
|
1.2
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
đồng/lần
|
15,000
|
|
|
|
2
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người
nước ngoài làm việc tại Việt Nam (trong và ngoài khu công nghiệp)
|
|
2.1
|
Cấp lần đầu
|
đồng/1 giấy phép
|
600,000
|
|
100%
|
|
Sở Nội vụ
|
|
2.2
|
Cấp lại, gia hạn
|
đồng/1 giấy phép
|
450,000
|
|
|
|
3
|
Lệ phí hộ tịch
|
|
3.1
|
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ
tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng
ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
Đồng/lần
|
55,000
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
b
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại
khai tử)
|
Đồng/lần
|
55,000
|
|
|
|
c
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng
ký lại kết hôn)
|
Đồng/lần
|
1,000,000
|
|
|
|
d
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
Đồng/lần
|
55,000
|
|
|
|
đ
|
Nhận cha, mẹ, con
|
Đồng/lần
|
1,000,000
|
|
|
|
f
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch chưa đủ 14 tuổi
trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ
sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Đồng/lần
|
25,000
|
|
|
|
g
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
Đồng/lần
|
55,000
|
|
|
|
h
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
Đồng/lần
|
55,000
|
|
|
|
3.2
|
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ
tịch không có yếu tố nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không
đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy
tờ cá nhân)
|
Đồng/lần
|
10,000
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
b
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng
hạn, đăng ký lại khai tử)
|
Đồng/lần
|
10,000
|
|
|
|
c
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
|
Đồng/lần
|
25,000
|
|
|
|
d
|
Nhận cha, mẹ, con
|
Đồng/lần
|
10,000
|
|
|
|
e
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch chưa đủ 14 tuổi
cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
Đồng/lần
|
10,000
|
|
|
|
f
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
Đồng/lần
|
10,000
|
|
|
|
h
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ
tịch khác; đăng ký hộ tịch khác
|
Đồng/lần
|
10,000
|
|
|
|
|
Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch theo quy định tại
Điều 10 Luật Phí và lệ phí và khoản 1 Điều 11 Luật Hộ tịch
|
|
4
|
Lệ phí đăng ký kinh
doanh
|
|
4.1
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục,
dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do Uỷ
ban nhân dân cấp xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
đồng/1 lần cấp
|
150,000
|
|
|
100%
|
Cơ quan ĐKKD cấp xã
|
|
b
|
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo
dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở
văn hoá thông tin do Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh
|
đồng/1 lần cấp
|
300,000
|
|
|
100%
|
Cơ quan ĐKKD cấp xã
|
|
c
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đổi)
|
đồng/1 lần cấp
|
30,000
|
|
|
100%
|
Cơ quan ĐKKD cấp xã
|
|
4.2
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ gia
đình, cá nhân, nhóm cá nhân (bao gồm cả cấp đổi, cấp lại)
|
đồng/1 lần cấp
|
100,000
|
|
|
100%
|
Cơ quan ĐKKD cấp xã
|
|
5
|
Lệ phí cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
5.1
|
Cấp lần đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất
|
đ/giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
Hộ gia đình, cá nhân tại phường
|
đ/giấy
|
25,000
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
|
Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
|
đ/giấy
|
13,000
|
|
|
|
|
Tổ chức
|
đ/giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 500m2
|
đ/giấy
|
60,000
|
|
100%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
các khu vực
|
|
|
Từ 500m2 đến dưới 1000m2
|
đ/giấy
|
80,000
|
|
|
|
|
Từ 1000m2 trở lên
|
đ/giấy
|
100,000
|
|
|
|
b
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hộ gia đình, cá nhân tại phường
|
đ/giấy
|
80,000
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
|
Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
|
đ/giấy
|
40,000
|
|
|
|
|
Tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 500m2
|
đ/giấy
|
250,000
|
|
100%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
các khu vực
|
|
|
Từ 500m2 đến dưới 1000m2
|
đ/giấy
|
300,000
|
|
|
|
|
Từ 1000m2 trở lên
|
đ/giấy
|
400,000
|
|
|
|
5.2
|
Đăng ký biến động
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đăng ký biến động chỉ về quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hộ gia đình, cá nhân tại phường
|
đ/lần
|
20,000
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
|
Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
|
đ/lần
|
10,000
|
|
|
|
|
Tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 500m2
|
đ/lần
|
20,000
|
|
100%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
các khu vực
|
|
|
Từ 500m2 đến dưới 1000m2
|
đ/lần
|
20,000
|
|
|
|
|
Từ 1000m2 trở lên
|
đ/lần
|
20,000
|
|
|
|
b
|
Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hộ gia đình, cá nhân tại phường
|
đ/lần
|
20,000
|
|
|
100%
|
UBND cấp xã
|
|
|
Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
|
đ/lần
|
10,000
|
|
|
|
|
Tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Dưới 500m2
|
đ/lần
|
30,000
|
|
100%
|
|
Văn phòng đăng ký đất
đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
các khu vực
|
|
|
+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2
|
đ/lần
|
40,000
|
|
|
|
|
+ Từ 1000m2 trở lên
|
đ/lần
|
50,000
|
|
|
|
5.3
|
Trường hợp cấp GCN chỉ có quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, đăng ký biến động) thì mức thu bằng mức
thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất
|
|
|
|
100%
|
|
Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các khu vực
|
Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/06/2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
22/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
992
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|