|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
06/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Hồ Quốc Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
06/2025/NQ-HĐND
|
Bình Định, ngày
25 tháng 6 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT
SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH CÁC LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ
24/2021/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2021 VÀ CÁC NGHỊ QUYẾT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2021/NQ-HĐND CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm
2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng
8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng
11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 56/BC-KTNS ngày 22 tháng 6 năm
2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của các đại biểu
Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo
Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 và các Nghị quyết sửa đổi,
bổ sung Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12
năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định các loại phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định
và các Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
1. Sửa đổi, bổ sung điểm 3 khoản 2 và khoản
4 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND như sau:
“2. Mức thu:
|
Nội dung thu phí
|
Mức thu
|
|
3. Sử dụng lòng đường,
hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng,
sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu
cầu thi công hạ tầng kỹ thuật
|
|
a) Phường Quy Nhơn, Phường
Quy Nhơn Đông, Phường Quy Nhơn Tây, Phường Quy Nhơn Nam, Phường Quy Nhơn Bắc
|
20.000 đồng/m2/tháng
|
|
b) Phường Bình Định,
Phường An Nhơn, Phường An Nhơn Đông, Phường An Nhơn Nam, Phường An Nhơn Bắc,
Phường Bồng Sơn, Phường Hoài Nhơn, Phường Tam Quan, Phường Hoài Nhơn Đông,
Phường Hoài Nhơn Tây, Phường Hoài Nhơn Nam, Phường Hoài Nhơn Bắc
|
15.000 đồng/m2/tháng
|
|
c) Xã Phù Cát, Xã Cát
Tiến, Xã Đề Gi, Xã Phù Mỹ, Xã Bình Dương, Xã Tuy Phước, Xã Tây Sơn, Xã Hoài
Ân
|
13.000 đồng/m2/tháng
|
|
d) Xã Vân Canh, Xã Vĩnh
Thạnh, Xã An Lão
|
10.000 đồng/m2/tháng
|
4. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu phí
a) Đơn vị thu phí thuộc điểm 3a khoản 2 Điều này: 10%.
b) Đơn vị thu phí thuộc điểm 3b, 3c và 3d khoản 2
Điều này: 30%.”
2. Sửa đổi, bổ sung số thứ tự số 2, số 4, số 6 điểm b khoản 3 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2021/NQ-HĐND như sau:
“b. Mức thu cụ thể tại một số địa điểm tham quan
|
TT
|
Địa điểm thu phí
|
Mức thu phí cụ thể* (Đồng/lần/người)
|
Cơ quan thu
|
|
2
|
Bảo tàng Tổng hợp Bình
Định
|
10.000
|
Bảo tàng tỉnh Bình Định (thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
|
|
4
|
Tháp Đôi
|
30.000
|
Bảo tàng tỉnh Bình Định (thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
|
|
6
|
Tháp Bánh Ít
|
20.000
|
3.
Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 Điều
5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND như sau:
“b) Ủy ban nhân dân các xã, phường.”.
4. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2 khoản
2 và điểm a khoản 3 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2021/NQ-HĐND như sau:
“2. Mức thu
- Trường hợp thẩm định cấp lại: áp dụng mức thu bằng
30% mức thu theo quy định nêu trên. Riêng trường hợp thẩm định hồ sơ cấp lại,
trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất áp dụng mức thu phí 0 đồng.
3. Cơ quan thu:
a) Sở Nông nghiệp và Môi trường.”.
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều
14 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND như sau:
“2. Mức thu: 0 đồng.
3. Cơ quan thu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.”.
6. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 3 điểm
a khoản 2 và điểm c, khoản 3, Điều 14a được bổ sung tại khoản 2, Điều 1 Nghị
quyết số 22/2022/NQ-HĐND như sau:
“- Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền
cấp phép môi trường của Ủy ban nhân dân xã, phường: 5.000.000 đồng/giấy phép.”.
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 17 Quy định
ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND như sau:
“3. Mức thu
|
TT
|
Nội dung
|
Mức thu
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh
|
8.000
|
|
2
|
Đăng ký khai tử
|
5.000
|
|
3
|
Đăng ký kết hôn
|
30.000
|
|
4
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con
|
15.000
|
|
5
|
Thay đổi, cải chính hộ
tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch
|
15.000
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân
|
15.000
|
|
7
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc
thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án quyết định của cơ quan nhà nước thẩm
quyền
|
8.000
|
|
8
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ
hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
8.000
|
|
9
|
Đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
50.000
|
|
10
|
Đăng ký khai tử có yếu
tố nước ngoài
|
50.000
|
|
11
|
Đăng ký kết hôn có yếu
tố nước ngoài
|
1.500.000
|
|
12
|
Đăng ký giám hộ có yếu
tố nước ngoài
|
70.000
|
|
13
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
|
1.500.000
|
|
14
|
Thay đổi, cải chính hộ
tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
25.000
|
|
15
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc
hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
|
70.000
|
|
16
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ
hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài
|
70.000
|
8. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 18 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số
24/2021/NQ-HĐND như sau:
“3. Cơ quan thu lệ phí:
a) Sở Nội vụ.”.
9. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 Điều
19 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của
Hội đồng nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số
23/2024/NQ-HĐND như sau:
“b) Ủy ban nhân dân các xã, phường.”.
10. Sửa đổi điểm c khoản 5 Điều 20 Quy định
ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND như sau:
“c) Ủy ban nhân dân các xã, phường.”.
11. Sửa đổi điểm b khoản 4 Điều 21 Quy định
ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND như sau:
“b) Ủy ban nhân dân các xã, phường.”.
Điều 2. Bãi bỏ cụm từ, điểm của
Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm
2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định các loại phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hôi đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định.
1. Bỏ cụm từ “thị trấn” tại điểm c
khoản 3 Điều 1, điểm b khoản 2 Điều 2, điểm a khoản 2 Điều 3, điểm b khoản 4 Điều 7, điểm b khoản 2 Điều 11, điểm a khoản 4 Điều
17.
2. Bãi bỏ điểm a, b khoản 3 Điều 1.
3. Bãi bỏ điểm b khoản 3 Điều 6.
4. Bãi bỏ điểm b khoản 4 Điều 17.
5. Bãi bỏ điểm a khoản 4 Điều 21.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 6 năm
2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình
Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- UBTVQH; Chính phủ (b/cáo);
- VPQH; VPCP; Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&QLXLVPHC);
- TT Tỉnh ủy (b/cáo); TT HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội;
- Sở Tư pháp; các sở, ban, ngành;
- VP: Tỉnh ủy; ĐĐBQH&HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT; hồ sơ kỳ họp.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Quốc Dũng
|
Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND sửa đổi Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND và các Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND ngày 25/06/2025 sửa đổi Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND và các Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
13/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
02/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2024
Ban hành:
29/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2019
Ban hành:
23/08/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2016
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
641
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|