|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 691/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 481 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC
GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 221
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày
06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21
tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số
12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số
2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội
đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt
221 họp ngày 18/6/2026 tại biên bản họp kèm theo Công văn số 27/HĐTV-VPHĐ ngày
29/7/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 481 thuốc sản
xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 221, cụ
thể:
1. Danh mục 439 thuốc, nguyên liệu làm thuốc sản xuất trong nước
được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm (Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 42 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng
ký lưu hành hiệu lực 03 năm (Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, cơ sở đặt gia công thuốc,
cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành
về đăng ký lưu hành thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,
giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan, Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc
gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty CP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Các phòng Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN, QLGT, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b).
|
KT.CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thành Lâm
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 439 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 221
(Kèm theo Quyết định số 691/QĐ-QLD ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
1. Cơ sở đăng ký: Công
ty cổ phần 5A Farma (Địa chỉ: 116/45 Tô Hiến
Thành, Phường 15, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France
Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu
phát triển - Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc
Ninh, Việt Nam)
|
1
|
Dexibuprofen- 5A Farma
300mg
|
Dexibuprofen 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110142226 (VD-34591-20)
|
1
|
|
2
|
Risedronat Sodium-5A
Farma 75mg
|
Risedronat natri 75 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110142326 (VD-34833-20)
|
1
|
2. Cơ sở đăng ký: Công
ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung,
thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết
bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Địa chỉ: Lô A3.01-A3.02-A3.03, khu A Khu kinh tế Nhơn Hội,
xã Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam)
|
3
|
Irinotecan Bidiphar
40mg/2ml
|
Irinotecan hydroclorid
trihydrat 40 mg/ 2ml
|
Dung dịch đậm đặc để pha
truyền tĩnh mạch
|
hộp 1 lọ x 2 ml
|
USP-NF hiện hành
|
36 tháng
|
893114115123
|
1
|
2.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế
Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: 498 Nguyễn Thái
Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam)
|
4
|
Augbidil 250mg/31,25mg
|
Amoxicillin (dưới dạng
Amoxicillin trihydrat) 250 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và
Silicon dioxide 1:1) 31,25 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 1g; Hộp 20
gói x1g
|
NSX
|
24 tháng
|
893110142426 (VD-26363-17)
|
1
|
|
5
|
Augbidil 500mg/62,5mg
|
Amoxicillin trihydrat
(dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali
clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 62,5mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 1,5g; Hộp
20 gói x 1,5g
|
NSX
|
24 tháng
|
893110142526 (VD-25864-16)
|
1
|
|
6
|
Biceflexin powder
|
Cefalexin 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 1,4 gam
|
DĐVNV
|
24 tháng
|
893110142626 (VD-18250-13)
|
1
|
|
7
|
Bicefzidim 2g
|
Ceftazidim (dưới dạng
Ceftazidim pentahydrat) 2g
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ x 2 gam; hộp 10
lọ x 2 gam
|
USP-NF hiện hành
|
36 tháng
|
893110142726 (VD-21983-14)
|
2
|
|
8
|
Bidiclor 125
|
Cefaclor (dưới dạng
cefaclor monohydrat) 125mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 3g
|
USP42
|
36 tháng
|
893110142826 (VD-28223-17)
|
1
|
|
9
|
Mefomid 500
|
Metformin hydroclorid
500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
USP-NF 2022
|
36 tháng
|
893110142926 (VD-34973-21)
|
1
|
3. Cơ sở đăng ký: Công
ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh
Gia Lai, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế
Bình Định (BIDIPHAR) Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang
thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) -Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Địa chỉ: Trụ sở chính / Địa chỉ văn phòng / Địa chỉ công
ty: Số 498 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam Địa chỉ
nhà máy sản xuất: Lô A3.01 - A3.02 - A3.03, Khu A Khu kinh tế Nhơn Hội, phường
Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)
|
10
|
Bestdocel 20mg/1ml
|
Docetaxel 20mg/ml
|
Dung dịch đậm đặc pha
truyền tĩnh mạch
|
hộp 1 lọ x 1 ml
|
USP-NF hiện hành
|
24 tháng
|
893114114823
|
1
|
|
11
|
Methotrexat
|
Methotrexate 25mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ x 2 ml. Hộp 1 lọ
x 10 ml. Hộp 1 lọ x 20 ml. Hộp 1 lọ x 40 ml. Hộp 10 lọ x 2 ml. Hộp 10 lọ x 10
ml. Hộp 10 lọ x 20 ml. Hộp 10 lọ x 40 ml
|
USP hiện hành
|
24 tháng
|
893114226823
|
1
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An (Địa chỉ:
Số 68, đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt
Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, thành
phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam)
|
12
|
Mednason 4
|
Methylprednisolon 4 mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110143026 (VD-35075-21)
|
1
|
5. Cơ sở đăng ký: Công
ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Địa
chỉ: Số 232, Trần Phú, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt
Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
(Địa chỉ: Số 04 đường Quang Trung, phường
Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam)
|
13
|
Luman Cotri
|
Sulfamethoxazol 400mg,
Trimethoprim 80mg
|
Viên nén
|
Hộp 5 vỉ x 20 viên hộp
10 vỉ x 20 viên; hộp 20 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên; hộp 10 vỉ x 20
viên, hộp 1 lọ x 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110143126 (VD-34066-20)
|
1
|
|
14
|
Penstal
|
Sulfamethoxazol 200 mg,
Trimethoprim 40 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 24 gói x 1,5 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110143226 (VD-22271-15)
|
1
|
|
15
|
LUMAN AMOXYL 250
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 1,5 gam; hộp
20 Gói x 1,5 gam; hộp 24 gói x 1,5 gam; hộp 30 gói x 1,5 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110143326 (VD-29308-18)
|
1
|
|
16
|
LUMAN AMOXYL 500
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 16 gói x 3 gam; hộp 20
gói x 3 gam; hộp 30 gói x 3 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110143426 (VD-33260-19)
|
1
|
6. Cơ sở đăng ký: CÔNG
TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED (Địa chỉ: 263/9 Lý
Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED (Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh,
xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
17
|
Apinyl
|
Terbutalin sulfat 0,03%
(w/v) tương ứng với 0,3 mg/ml, Guaifenesin 1,33% (w/v) tương ứng với 13,3
mg/ml
|
Siro
|
Hộp 1 chai x 30 ml, hộp
1 chai x 60 ml, hộp 1 chai x 100 ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893115143526 (VD-35409-21)
|
1
|
|
18
|
Apisolic 100
|
Ursodeoxycholic acid 100
mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
JP XVII
|
36 tháng
|
893110143626 (VD-35166-21)
|
1
|
|
19
|
Apisolic 300
|
Ursodeoxycholic acid 300
mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên
|
JP XVII
|
36 tháng
|
893110143726 (VD-35167-21)
|
1
|
|
20
|
Apitor - Ez 10/10
|
Rosuvastatin (dưới dạng
rosuvastatin calci) 10 mg, Ezetimibe 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110464423
|
1
|
|
21
|
Apitor - Ez 20/10
|
Rosuvastatin (dưới dạng
rosuvastatin calci) 20 mg, Ezetimibe 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110764824
|
1
|
|
22
|
Apizator
|
Bezafibrat 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x 60 viên, ; hộp 1 chai x
100 viên, hộp 1 chai x 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110143826 (VD-34974-21)
|
1
|
|
23
|
Etodax 400
|
Etodolac 400 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên, ; hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110143926 (VD-35410-21)
|
1
|
|
24
|
Hysapi 10
|
Hyoscin butylbromid 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
BP 2016
|
36 tháng
|
893110144026 (VD-34621-20)
|
1
|
|
25
|
Hysapi 20
|
Hyoscin butylbromid 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
BP 2016
|
36 tháng
|
893110144126 (VD-35169-21)
|
1
|
|
26
|
Malapi solution
|
Mỗi 1 ml chứa: Magnesi
lactat dihydrat 18,6mg, Magnesi pidolat 93,6mg, Pyridoxin hydrochlorid 1mg
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 5 ml; hộp
20 ống x 5 ml; hộp 10 ống x 10 ml; hộp 20 ống x 10 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893100144226 (VD-34562-20)
|
1
|
|
27
|
Orthopa Chew
|
Calci carbonat (tương
đương 500 mg calci) 1250 mg, Vitamin D3 400IU
|
Viên nén nhai
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên, hộp 4 tuýp x 15 viên
|
BP 2020
|
36 tháng
|
893100144326 (VD-34975-21)
|
1
|
|
28
|
Pasigel
|
Gel nhôm hydroxyd khô
4,6% (w/v), Magnesi hydroxyd 4,0% (w/v), Simethicon 0,5% (w/v)
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 10 ml; hộp
30 gói x 10 ml; hộp 50 gói x 10 ml; hộp 20 gói x 5 ml; hộp 30 gói x 5 ml; hộp
1 chai x 250 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893100144426 (VD-34622-20)
|
1
|
|
29
|
Povidone-API Gel
|
Povidon iod 10% (w/w)
tương đương với 100mg/g
|
Gel
|
Hộp 1 tuýp x 10 gam, hộp
1 tuýp x 20 gam, hộp 1 tuýp x 30 gam, hộp 1 tuýp x 60 gam, tuýp nhôm; Hộp 1
tuýp x 10 gam, hộp 1 tuýp x 20 gam, hộp 1 tuýp x 30 gam, hộp 1 tuýp x 60 gam,
tuýp nhựa HDPE/LDPE
|
NSX
|
36 tháng
|
893100144526 (VD-34976-21)
|
1
|
7. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Bá Tuyển, phường 12, quận
Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh,
xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
30
|
Empazin 25
|
Empagliflozin 25 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110066523
|
1
|
8. Cơ sở đăng ký: Công
ty Cổ phần Dược Danapha (Địa chỉ: 253 Dũng
Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Danapha (Địa chỉ: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận
Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
|
31
|
Davertyl
|
N-Acetyl-DL-leucin 500
mg/5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 5 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110144626 (VD-34628-20)
|
1
|
|
32
|
Ericox 60
|
Etoricoxib 60mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110144726 (VD-34630-20)
|
1
|
|
33
|
Ibuprofen 200mg
|
Ibuprofen 200mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2
vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100144826 (VD-21201-14)
|
1
|
9. Cơ sở đăng ký: Công
ty Cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6,
KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương -
Việt Nam)
|
34
|
Enlie Prednison 5 mg
|
Prednison 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Chai 200 viên; Chai 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110144926 (VD-22738-15)
|
1
|
|
35
|
ENLIE CETIRIZIN
|
Cetirizin dihydroclorid
10 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 10 vỉ x 10 viên;
chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100145026 (VD-22736-15)
|
1
|
10. Cơ sở đăng ký: Công
ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 167 đường
Hà Huy Tập, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà
Tĩnh, Việt Nam)
|
36
|
Nexihiger
|
Rupatadin (dưới dạng
rupatadin fumarat) 10 mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110145126 (VD-34986-21)
|
1
|
11. Cơ sở đăng ký: CÔNG
TY CỔ PHẦN DƯỢC KHOA (Địa chỉ: Số 9 Nguyễn
Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Địa chỉ trụ sở chính: Số 9 Nguyễn Công Trứ, phường
Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Địa chỉ sản xuất: Nhà máy Dược phẩm DKPharma -
Chi nhánh Bắc Ninh Công ty Cổ phần Dược Khoa, Lô đất III-1.3, Đường D3, Khu
Công nghiệp Quế Võ 2, Phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh., Việt Nam)
|
37
|
Thekati
|
Xylometazolin hydroclorid
0,05% (w/v)
|
Dung dịch nhỏ mũi
|
Hộp 01 lọ x 10 ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893100719824
|
2
|
|
38
|
Wizosone
|
Mometason furoat 0,05 %
(w/w)
|
Hỗn dịch xịt mũi
|
Hộp 01 lọ, Lọ 90 liều; hộp
01 lọ, Lọ 120 liều
|
NSX
|
24 tháng
|
893100641624
|
2
|
12. Cơ sở đăng ký: Công
ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: Số 8
Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt
Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, thành phố
Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
39
|
Cefuro-B 250
|
Cefuroxim (dưới dạng
Cefuroxim axetil) 250 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2
vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110423624
|
2
|
|
40
|
Cefuro-B 500
|
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim
axetil) 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2
vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110514624
|
2
|
|
41
|
Lamivudin 100
|
Lamivudin 100mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp
06 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ x 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110145226 (VD3-182-22)
|
1
|
|
42
|
Lamivudin 150
|
Lamivudin 150mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp
06 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ x 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110145326 (VD3-183-22)
|
1
|
|
43
|
Siurkon
|
Betamethason dipropionat
0,064 % (w/w), Clotrimazol 1 % (w/w), Gentamicin (dưới dạng Gentamicin
sulfat) 0,1 % (w/w)
|
Kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp x 10 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110320000
|
2
|
|
44
|
Tenofovir 150
|
Tenofovir disoproxil
fumarate 150mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp
06 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ x 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110145426 (VD3-184-22)
|
1
|
|
45
|
Cefpobiotic 100
|
Cefpodoxim (dưới dạng
Cefpodoxim proxetil) 100mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 1,5 gam; hộp
20 gói x 1,5 gam; hộp 30 gói x 1,5 gam; hộp 50 gói x 1,5 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110145526 (VD-34092-20)
|
1
|
13. Cơ sở đăng ký: Công
ty cổ phần dược Minh Hải (Địa chỉ: Số 322
đường Lý Văn Lâm, phường 1, TP Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Minh Hải (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, TP Cà Mau, Tỉnh
Cà Mau, Việt Nam)
|
46
|
Cefaclor 125mg
|
Cefaclor (dưới dạng
Cefaclor monohydrat) 125 mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 5 gói x 3g
|
NSX
|
36 tháng
|
893110145626 (VD-18201-13)
|
1
|
14. Cơ sở đăng ký: Công
ty cổ phần Dược Minh Hải (Địa chỉ: Số 322
đường Lý Văn Lâm, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường An Xuyên, tỉnh Cà
Mau, Việt Nam)
|
47
|
Tenofovir 300 mg
|
Tenofovir disoproxil
fumarat 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai
30 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110170023
|
1
|
15. Cơ sở đăng ký: Công
ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Địa chỉ: 299/22
Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Địa chỉ: 930 C4 đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, cụm 2, Phường
Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
48
|
Nady-Candesartan 16
|
Candesartan cilexetil 16
mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4
vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110145726 (VD-35334-21)
|
1
|
|
49
|
Nady-Candesartan 8
|
Candesartan cilexetil 8
mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 2
vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110145826 (VD-35335-21)
|
1
|
|
50
|
Nady-Candesartan HCT
16/12,5
|
Candesartan cilexetil 16
mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4
vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110145926 (VD-35336-21)
|
1
|
|
51
|
Nady-Candesartan HCT
8/12,5
|
Candesartan cilexetil 8
mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4
vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110146026 (VD-35337-21)
|
1
|
16. Cơ sở đăng ký: Công
ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ:
27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang , Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm
Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới,
TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)
|
52
|
Agbosen 125
|
Bosentan (Dưới dạng
Bosentan monohydrat) 125 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110146126 (VD-34992-21)
|
1
|
|
53
|
Agbosen 62,5
|
Bosentan (Dưới dạng
Bosentan monohydrat) 62,5 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110146226 (VD-34644-20)
|
1
|
|
54
|
Agi-Lanso
|
Lansoprazol (dưới dạng
Lansoprazol pellet 8,5%) 30mg
|
Viên nang cứng chứa
pellet bao tan trong ruột
|
hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110146326 (VD-34101-20)
|
1
|
|
55
|
Agiosmin
|
Diosmin 450 mg,
Hesperidin 50 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 4 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893100146426 (VD-34645-20)
|
1
|
|
56
|
Doxagisin
|
Doxazosin (dưới dạng
Doxazosin mesilat) 2 mg
|
Viên nén
|
hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
2 vỉ x 10 viên
|
USP 41
|
36 tháng
|
893110146526 (VD-34564-20)
|
1
|
|
57
|
Etodagim
|
Etodolac 200mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
4 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110345323
|
1
|
|
58
|
Itazpam 15
|
Mirtazapin (dưới dạng
Mirtazapin hemihydrat) 15mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110146626 (VD-35295-21)
|
1
|
|
59
|
Itazpam 30
|
Mirtazapin (dưới dạng
Mirtazapin hemihydrat) 30mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110146726 (VD-35296-21)
|
1
|
|
60
|
Parcitin 1
|
Bromocriptin (dưới dạng
Bromocriptin mesilat) 1 mg
|
Viên nén
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 30 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110146826 (VD-34565-20)
|
1
|
17. Cơ sở đăng ký: Công
Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Địa chỉ: Lô
B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Địa chỉ: Lô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông Nam,
xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
61
|
Blizadon 200
|
Fluconazol 200mg/100 ml
|
Dung dịch thuốc tiêm
truyền
|
Hộp 1 túi x 100 ml, hộp
10 túi x 100 ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893110146926 (VD-34993-21)
|
1
|
18. Cơ sở đăng ký: Công
ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ:
Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng
Nai, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước,
huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
62
|
DolAPC 500
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 1
tuýp x 18 viên
|
BP hiện hành
|
24 tháng
|
893100147026 (VD-34649-20)
|
1
|
|
63
|
Exibapc 120
|
Etoricoxib 120mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110147126 (VD-34650-20)
|
1
|
|
64
|
Exibapc 60
|
Etoricoxib 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110147226 (VD-34651-20)
|
1
|
|
65
|
Exibapc 90
|
Etoricoxib 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110147326 (VD-34652-20)
|
1
|
|
66
|
LercaAPC 20
|
Lercanidipin hydroclorid
(Lercanidipine hydrochloride) 20 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x
10 viên, Vỉ nhôm-nhôm; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ nhôm- PVDC.
|
NSX
|
36 tháng
|
893110147426 (VD-34996-21)
|
1
|
|
67
|
LinaAPC
|
Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x
10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110147526 (VD-34997-21)
|
1
|
|
68
|
ValtimAPC 160
|
Valsartan 160mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp
3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Nhôm-Nhôm
|
USP hiện hành
|
24 tháng
|
893110147626 (VD-35339-21)
|
1
|
|
69
|
ValtimAPC 80
|
Valsartan 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp
3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Nhôm-Nhôm
|
USP hiện hành
|
24 tháng
|
893110147726 (VD-35340-21)
|
1
|
19. Cơ sở đăng ký: Công
Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên (Địa chỉ: 314
Bông Sao, phường 5, quận 8, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
19.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên (Địa chỉ: Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã
Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
70
|
A.T Simvastatin 40
|
Simvastatin 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110147826 (VD-34653-20)
|
1
|
20. Cơ sở đăng ký: Công
ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Địa chỉ: 314
Bông Sao, phường Bình Đông, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam, Việt Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên (Địa chỉ: Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã
Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
71
|
Atihepam 3000
|
L-Ornithin L-Aspartat 3
gam
|
Cốm pha dung dịch uống
|
Hộp 10 gói, 20 gói, 30
gói, 50 gói x 5 g
|
NSX
|
36 tháng
|
893110147926 (VD-35423-21)
|
1
|
|
72
|
Atipiracetam plus
|
Piracetam 400mg,
Cinnarizin 25mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10
viên; Chai 30, 60, 100 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110346123
|
1
|
|
73
|
Atisartan 150
|
Irbesartan 150mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10
viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110148026 (VD-35341-21)
|
1
|
|
74
|
Atithios Tab
|
Hyoscine butylbromide 10
mg
|
Viên nén bao đường
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10
vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110148126 (VD-34655-20)
|
1
|
|
75
|
Atizidin 10mg
|
Rupatadine (Dưới dạng
Rupatadine fumarate) 10 mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x
10 viên, Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110148226 (VD-34656-20)
|
1
|
|
76
|
Enoclog 20mg
|
Rivaroxaban 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10
viên; Hộp 1 chai 30, 60, 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110148326 (VD-35425-21)
|
1
|
|
77
|
Pallas 120mg
|
Paracetamol 24 mg/ml
(2,4 % (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20, 30, 50 ống x 5
ml; Hộp 20, 30, 50 ống x 10 ml; Hộp 20, 30, 50 gói x 5 ml; Hộp 20, 30, 50 gói
x 10 ml; Hộp 1 chai, 10 chai 15 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110148426 (VD-34659-20)
|
1
|
21. Cơ sở đăng ký: Công
ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Địa
chỉ: Số 43 đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam -
Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
78
|
Cinaboston
|
Cinarizin 25 mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100148526 (VD-34662-20)
|
1
|
|
79
|
Cystin-B6 Boston
|
L-cystin 500 mg,
Pyridoxin hydroclorid 50 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 20 viên; hộp
02 vỉ x 20 viên; hộp 05 vỉ x 20 viên; hộp 10 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100148626 (VD-34570-20)
|
1
|
|
80
|
Effer-Paralmax C
|
Paracetamol 500 mg, Acid
ascorbic 200 mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 1 tuýp x 10 viên, hộp
1 tuýp x 20 viên, hộp 05 vỉ x 04 viên, Vỉ xé Al/Al
|
NSX
|
36 tháng
|
893100148726 (VD-34571-20)
|
1
|
22. Cơ sở đăng ký: Công
ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ:
Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện
Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
81
|
Atosiban-BFS
|
Atosiban (dưới dạng
atosiban acetat) 7,5 mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ x 0,9 ml, hộp
10 lọ x 0,9 ml, hộp 20 lọ x 0,9 ml, hộp 1 lọ x 5 ml, hộp 10 lọ x 5 ml, hộp 20
lọ x 5 ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893110148826 (VD-34930-21)
|
1
|
|
82
|
Fluco-SB
|
Fluconazol 2mg/ ml
|
Dung dịch truyền
|
túi 25 ml; túi 50 ml;
túi 100 ml
|
NSX
|
30 tháng
|
893110148926 (VD-35176-21)
|
1
|
|
83
|
GINSIL FORTE
|
Piracetam 333,3 mg/ml
|
Dung dịch uống
|
hộp 1 lọ x 125 ml; hộp 1
lọ x 300 ml
|
NSX
|
48 tháng
|
893110149026 (VD-35509-21)
|
1
|
|
84
|
Metroral
|
Metronidazol (dưới dạng
Metronidazol benzoat) 40mg/ml
|
Hỗn dịch uống
|
hộp 1 lọ x 60 ml, Ống
1,25 ml, hộp 10 ống, 20 ống; Ống 2,5 ml, hộp 10 ống, 20 ống; Ống 5 ml, hộp 10
ống, 20 ống; Ống 10 ml, hộp 10 ống, 20 ống
|
NSX
|
36 tháng
|
893115149126 (VD-35508-21)
|
1
|
|
85
|
VNP-Moctoc
|
Minoxidil 20mg/ml
|
Dung dịch dùng ngoài da
dạng xịt
|
hộp 1 lọ x 10 ml; hộp 1
lọ x 20 ml; hộp 1 lọ x 60 ml; hộp 1 lọ x 100 ml
|
USP 38
|
36 tháng
|
893100149226 (VD-27834-17)
|
1
|
23. Cơ sở đăng ký: Công
ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150
đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150 đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh
Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
|
86
|
Ceplorvpc 125
|
Cefaclor (dưới dạng
Cefaclor monohydrat) 125 mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 12 gói x 1,5 g; hộp
30 gói x 1,5 g
|
NSX
|
36 tháng
|
893110149326 (VD-27837-17)
|
1
|
|
87
|
Nootripam 400
|
Piracetam 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Alu-Alu);
hộp 1 chai x 30 viên, chai nhựa PE
|
NSX
|
36 tháng
|
893110149426 (VD-34932-21)
|
1
|
|
88
|
Vicoxib 100
|
Celecoxib 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110149526 (VD-19335-13)
|
1
|
24. Cơ sở đăng ký: Công
ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Địa chỉ:
Lô M7A, Đường D17, Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị Xã Bến Cát,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
24. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường
Thới Hòa, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
89
|
Divara
|
Tenofovir alafenamid (dưới
dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 1 túi x 3 vỉ x 10
viên, kèm 1 gói silicagel
|
NSX
|
36 tháng
|
893110170323
|
1
|
|
90
|
Clipoxid-300
|
Calci lactat pentahydrat
300mg
|
Viên nén
|
hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên
|
USP 40
|
36 tháng
|
893100149626 (VD-34168-20)
|
1
|
|
91
|
Ragozax
|
Domperidon (dưới dạng
Domperidon maleat) 10 mg
|
Viên nén
|
hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110149726 (VD-23922-15)
|
1
|
|
92
|
Xonatrix forte
|
Fexofenadin hydroclorid
180mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên
|
USP 40
|
36 tháng
|
893100149826 (VD-34679-20)
|
1
|
25. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Số 10A, phố Quang Trung, phường Quang Trung, quận
Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
25.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
93
|
Calcitriol DHT 0,5mcg
|
Calcitriol 0,5µg (mcg)
|
Viên nang mềm
|
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x
10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110149926 (VD-35005-21)
|
1
|
|
94
|
Cardesartan 12
|
Candesartan cilexetil 12
mg
|
Viên nén
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110150026 (VD-35346-21)
|
1
|
|
95
|
Dixirein Tab 500
|
Carbocistein 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100150126 (VD-35180-21)
|
1
|
|
96
|
Euvioxcin
|
Oxacillin (dưới dạng
Oxacillin Natri) 500 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x
10 viên
|
NSX
|
60 tháng
|
893110150226 (VD-34176-20)
|
1
|
|
97
|
Flathin 125mg
|
Simethicone 125 mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110150326 (VD-35302-21)
|
1
|
|
98
|
Glofap G
|
Cefpodoxim (dưới dạng
Cefpodoxim proxetil) 100 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống.
|
Hộp 10 gói x 1,5g; hộp
12 gói x 1,5g; hộp 14 gói x 1,5g; hộp 30 gói x 1,5g
|
NSX
|
24 tháng
|
893110150426 (VD-21291-14)
|
1
|
|
99
|
Hamistyl
|
Loratadin 10 mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
48 tháng
|
893100150526 (VD-20442-14)
|
1
|
|
100
|
Hypevas 5
|
Pravastatin natri 5 mg
|
Viên nén
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110150626 (VD-35182-21)
|
1
|
|
101
|
Lincomycin 500mg
|
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin
hydroclorid) 500 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 20 vỉ x 10 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110150726 (VD-35009-21)
|
1
|
|
102
|
Motarvi
|
Moxifloxacin (dưới dạng
Moxifloxacin hydroclorid) 25mg/ 5ml
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 lọ x 5ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893115150826 (VD-34177-20)
|
1
|
|
103
|
Nitralmyl 0,3
|
Glyceryl trinitrat 2%
(kl kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,3 mg
|
Viên nén đặt dưới lưỡi
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10
viên; hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110150926 (VD-34935-21)
|
1
|
|
104
|
Nitralmyl 0,4
|
Glyceryl trinitrat 2%
(kl kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,4 mg
|
Viên nén đặt dưới lưỡi
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10
viên; hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110151026 (VD-34936-21)
|
1
|
|
105
|
Nitralmyl 0,6
|
Glyceryl trinitrat 0,6 mg
|
Viên nén đặt dưới lưỡi
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10
viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110151126 (VD-34179-20)
|
1
|
|
106
|
Ofloxacin 300mg
|
Ofloxacin 300mg
|
Viên nén
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
USP-NF 2025
|
36 tháng
|
893115151226 (VD-35347-21)
|
1
|
|
107
|
Predmesol 16mg
|
Methylprednisolon 16mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ
Alu- PVC); Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu).
|
NSX
|
36 tháng
|
893110151326 (VD-34683-20)
|
1
|
|
108
|
Sabrof 125
|
Cefprozil (dưới dạng
Cefprozil monohydrat) 125 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai chứa 12g bột để
pha 50 ml hỗn dịch; Hộp 1 chai chứa 18g bột để pha 75ml hỗn dịch; Hộp 1 chai
chứa 21,6g bột để pha 90ml hỗn dịch
|
NSX
|
36 tháng
|
893110151426 (VD-34175-20)
|
1
|
26. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm HM (Địa chỉ: Số 36, đường Ngô Gia Tự, xã Gia Bình, tỉnh Bắc
Ninh, Việt Nam, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
109
|
SM.Amoxicillin 500
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110151526 (VD-34374-20)
|
1
|
27. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng
Tháp, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm
Imexpharm - Nhà máy Công nghệ cao Bình Dương (Địa
chỉ: Số 21, đường số 4, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, phường Hòa
Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
110
|
Pantoprazole 40mg
|
Pantoprazol (dưới dạng
Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ x 40 mg; hộp 5
lọ x 40 mg; hộp 10 lọ x 40 mg, lọ thủy tinh
|
NSX
|
24 tháng
|
893110151626 (VD-35195-21)
|
1
|
27.2. Cơ sở sản xuất:
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Địa chỉ:
Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
111
|
Claminat 250 mg/ 31,25 mg
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)
31,25 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 túi x 12 gói x 1
gam
|
USP hiện hành
|
24 tháng
|
893110151726 (VD-19381-13)
|
1
|
|
112
|
Ospamox 500 mg
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 100 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48 tháng
|
893110720324
|
2
|
28. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm (Địa chỉ: Số 11 phố Nhà Thờ, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà
Nội, Việt Nam)
28.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP Dược Vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình,
Việt Nam)
|
113
|
Bostekid 30mg granules
|
Fexofenadin hydroclorid
30mg
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x gói 0,5
gam; hộp 24 gói x gói 0,5 gam; hộp 30 gói x gói 0,5 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893100151826 (VD-35266-21)
|
1
|
29. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 74 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố
Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa , Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành
phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
|
114
|
Acarbose 50mg
|
Acarbose 50mg
|
Viên nén
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110151926 (VD-34689-20)
|
1
|
|
115
|
Aciclovir 800mg
|
Aciclovir 800mg
|
Viên nén
|
hộp 4 vỉ x 5 viên; hộp 6
vỉ x 5 viên; hộp 7 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 5 viên; hộp 20 vỉ x 5 viên; chai
30 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110152026 (VD-35015-21)
|
1
|
|
116
|
Betahistin
|
Betahistine
dihydrochloride 16 mg
|
Viên nén
|
hộp 4 vỉ x 25 viên; hộp
10 vỉ x 25 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; chai 30 viên; chai
100 viên; chai 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110152126 (VD-34690-20)
|
1
|
|
117
|
Clorpromazin
|
Chlorpromazine
hydrochloride 25 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 10 vỉ x 20 viên;
chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110152226 (VD-34691-20)
|
1
|
|
118
|
Flurbiprofen 50
|
Flurbiprofen 50mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110152326 (VD-35016-21)
|
1
|
|
119
|
Gemfibrozil 600mg
|
Gemfibrozil 600 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110152426 (VD-35446-21)
|
1
|
|
120
|
Glimepiride 2mg
|
Glimepiride 2mg
|
Viên nén
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110152526 (VD-34692-20)
|
1
|
|
121
|
Hismedan
|
Trimetazidin
dihydroclorid 20 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 2 vỉ x 20 viên; hộp 10
vỉ x 20 viên; hộp 30 vỉ x 20 viên; chai 200 viên; chai 500 viên; chai 1000
viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110152626 (VD-18742-13)
|
2
|
|
122
|
Irbesartan
|
Irbesartan 150mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 500 viên
|
USP-NF 2023
|
36 tháng
|
893110152726 (VD-35515-21)
|
1
|
|
123
|
Kacetam
|
Piracetam 800mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên; chai 200 viên; chai 500 viên; chai 1000
viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110152826 (VD-34693-20)
|
1
|
|
124
|
Kamelox ODT 7.5
|
Meloxicam 7,5mg
|
Viên nén phân tán trong
miệng
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110152926 (VD-34939-21)
|
1
|
|
125
|
Levosulpirid 50
|
Levosulpirid 50 mg
|
Viên nén
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6
vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110153026 (VD-34694-20)
|
1
|
|
126
|
Lucitromyl 4mg
|
Thiocolchicosid 4 mg
|
Viên nén
|
hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp
10 vỉ x 15 viên; chai 100 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110153126 (VD-35017-21)
|
1
|
|
127
|
Panactol Codein plus
|
Paracetamol 500 mg,
Codein phosphat hemihydrat 30mg
|
Viên nén
|
hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893111153226 (VD-20766-14)
|
2
|
|
128
|
Perindopril 4
|
Perindopril
tert-butylamin 4 mg
|
Viên nén
|
hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110153326 (VD-34695-20)
|
1
|
|
129
|
Pregabalin 150
|
Pregabalin 150mg
|
Viên nang cứng
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110153426 (VD-35018-21)
|
1
|
|
130
|
Spironolacton
|
Spironolactone 25 mg
|
Viên nén
|
hộp 01 vỉ x 25 viên; hộp
10 vỉ x 25 viên; hộp 4 vỉ x 25 viên; chai 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110153526 (VD-34696-20)
|
1
|
|
131
|
Telmisartan
|
Telmisartan 40mg
|
Viên nén
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110153626 (VD-35197-21)
|
1
|
|
132
|
Tolperison 150
|
Tolperison hydroclorid
150mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110153726 (VD-34697-20)
|
1
|
|
133
|
Trimetazidin
|
Trimetazidin
dihydroclorid 20 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 2 vỉ x 20 viên; hộp
2 vỉ x 30 viên; hộp 10 vỉ x 30 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110153826 (VD-18970-13)
|
2
|
30. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIVIAT (Địa chỉ: Tầng 46 Tòa nhà Bitexco, Số 2 Hải Triều, Phường Bến
Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ENLIE (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ
Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
134
|
Lerfozi 100
|
Trazodone hydrochloride
100 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP 2023
|
36 tháng
|
893110134823
|
1
|
31. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
(Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, Phường Phan Thiết,
Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam)
|
135
|
Winmus 0,03%
|
Tacrolimus (dưới dạng
Tacrolimus hydrat) 0,3 mg/1g
|
Thuốc mỡ bôi da
|
Hộp 01 tuýp x 5g, Hộp 01
tuýp x 10g, Hộp 01 tuýp x 12g, Hộp 01 tuýp x 14g, Hộp 01 tuýp x 15g, Hộp 01
tuýp x 16g, Hộp 01 tuýp x 18g, Hộp 01 tuýp x 20g
|
NSX
|
36 tháng
|
893114153926 (VD-34720-20)
|
1
|
32. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố
Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
32.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố
Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
136
|
Antizyme
|
Magnesi hydroxyd 200mg,
Gel nhôm hydroxyd khô 200mg, Simethicon 20mg
|
Viên nhai
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ
100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100154026 (VD-28979-18)
|
1
|
|
137
|
Erdosteine
|
Erdostein 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110154126 (VD-35517-21)
|
1
|
|
138
|
Eufexim 200
|
Cefixim 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110154226 (VD-35201-21)
|
1
|
|
139
|
Medi-Fluoxetin
|
Fluoxetin 20mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110154326 (VD-34708-20)
|
1
|
|
140
|
Musonbay
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast
natri) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110154426 (VD-22925-15)
|
2
|
|
141
|
Quineril 10
|
Quinapril (dưới dạng
Quinapril hydroclorid) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110154526 (VD-34710-20)
|
1
|
|
142
|
Zevagra
|
Tadalafil 20 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 01 viên; hộp
01 vỉ x 02 viên; hộp 01 vỉ x 04 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110154626 (VD-31133-18)
|
1
|
33. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
143
|
Beynit 5
|
Ramipril 5 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110154726 (VD-35020-21)
|
1
|
|
144
|
Desloratadin ODT 5
|
Desloratadin 5 mg
|
Viên nén phân tán trong
miệng
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893100154826 (VD-35516-21)
|
1
|
|
145
|
Piroxicam OD MDS 10mg
|
Piroxicam 10 mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110154926 (VD-35023-21)
|
1
|
34. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Địa chỉ: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The Everrich 1, số 968
đường Ba Tháng Hai, phường 15, quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
34.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi
nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số
12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành
Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
146
|
Flepgo 200
|
Avanafil 200mg
|
Viên nén
|
hộp 1 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110170523
|
1
|
|
147
|
Flepgo 100
|
Avanafil 100mg
|
Viên nén
|
hộp 1 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110170423
|
1
|
|
148
|
Gligca 25
|
Milnacipran hydroclorid
25mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110155026 (VD-35269-21)
|
1
|
35. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN (Địa chỉ: Lô E2, Đường N4, Khu Công Nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc
Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
35.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN (Địa chỉ: Lô N8, Đường N5, KCN Hòa Xá, Phường Mỹ Xá, TP. Nam
Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
149
|
Acid tranexamic 650mg
|
Tranexamic acid 650 mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên,
|
JP hiện hành
|
36 tháng
|
893110155126 (VD-34941-21)
|
1
|
|
150
|
Cephalothin 1g
|
Cephalothin (dưới dạng
Cephalothin natri) 1 gam
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 10 lọ
|
NSX
|
36 tháng
|
893110155226 (VD-34942-21)
|
1
|
|
151
|
Ciprofloxacin 200mg/100ml
|
Ciprofloxacin 200 mg/100
ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ x 100 ml; hộp
20 lọ x 100 ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893115155326 (VD-34943-21)
|
1
|
|
152
|
Midatan 250/62,5
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 250,0 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết
hợp với Avicel 1:1) 62,5mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 3,5 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893110155426 (VD-31779-19)
|
1
|
|
153
|
Ondansetron 4mg/2ml
|
Ondansetron (dạng
ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 2 ml
|
NSX
|
24 thành
|
893110155526 (VD-34716-20)
|
1
|
|
154
|
Piracetam 1g/5ml
|
Piracetam 1g/5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 5 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110155626 (VD-34717-20)
|
1
|
|
155
|
Piracetam 3g/15ml
|
Piracetam 3g/15ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 15 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110155726 (VD-34718-20)
|
1
|
|
156
|
Senitram 1g/0,5g
|
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin
natri) 1 gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5 gam
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 01 lọ; hộp 10 lọ
|
NSX
|
36 tháng
|
893110155826 (VD-34944-21)
|
1
|
36. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, TP. Nam Định,
Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
36.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, TP. Nam
Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
157
|
Prednisolon 5mg
|
Prednisolon 5mg
|
Viên nén
|
hộp 2 vỉ; hộp 5 vỉ; hộp
10 vỉ; hộp 50 vỉ x 20 viên; hộp 1 lọ x 200 viên; hộp 1 lọ x 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110155926 (VD-35027-21)
|
1
|
37. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường
An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
37.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường
An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
158
|
Ameprazol 20
|
Esomeprazole (dưới dạng
vi hạt tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium dihydrate (8,5%
Esomeprazole)) 20 mg
|
Viên nang cứng chứa hạt
bao tan trong ruột
|
Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp
10 vỉ x 6 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110080800
|
2
|
|
159
|
Ameprazol 40
|
Esomeprazole (dưới dạng vi
hạt tan trong ruột chứa esomeprazole magnesium dihydrate (8,5% Esomeprazole)
40 mg
|
Viên nang cứng chứa hạt
bao tan trong ruột
|
Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp
10 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110865024
|
2
|
|
160
|
Amespasm
|
Mebeverine hydrochloride
135 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110720424
|
2
|
|
161
|
Ascarantel 6
|
Ivermectin 6mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 2 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110720524
|
2
|
|
162
|
Azicrom 500
|
Azithromycin (dưới dạng
Azithromycin dihydrate 524,05 mg) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 3 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110865224
|
2
|
|
163
|
Broncholax
|
Mỗi 5ml chứa:Guaifenesin
66,5 mg, Terbutaline sulfate 1,5 mg
|
Sirô
|
Hộp 1 chai x 60 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893115933924
|
2
|
|
164
|
Clopidogrel 75mg
|
Clopidogrel (dưới dạng
Clopidogrel bisulfate 91,857mg) 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110720724
|
2
|
|
165
|
Dolcetin 150
|
Paracetamol
(Acetaminophen) 150 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 1,5g; Hộp
20 gói x 1,5g
|
NSX
|
36 tháng
|
893100865324
|
2
|
|
166
|
Dualcold PM
|
Paracetamol 325mg,
Diphenhydramine hydrochloride 25mg, Phenylephrin hydrochloride 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100081100
|
2
|
|
167
|
Meficox 200
|
Celecoxib 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 4
vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110398623
|
2
|
|
168
|
Opecalcium chew
|
Calcium (dưới dạng
Calcium Carbonate 1250mg) 500mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 1 chai x 30 viên
|
BP 2019
|
24 tháng
|
893100156026 (VD-34578-20)
|
1
|
|
169
|
Sinarest 10
|
Montelukast (dưới dạng
Montelukast Sodium) 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110107824
|
2
|
|
170
|
Xicox 90
|
Etoricoxib 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110721424
|
2
|
38. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚ (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường
Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
38.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh
nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường
số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
|
171
|
Paracetamol
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nang cứng
|
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp
01 chai x 100 viên; hộp 01 chai x 200 viên; hộp 01 chai x 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100156126 (VD-35029-21)
|
1
|
|
172
|
Usarcapri 50
|
Captopril 50mg
|
Viên nén
|
hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp
05 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110156226 (VD-35031-21)
|
1
|
39. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
39.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
173
|
Omcetti 300 mg
|
Cefdinir 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp
2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên,
hộp 1 vỉ x 4 viên, hộp 2 vỉ x 4 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ x 4 viên,
Màng nhôm/nhôm; chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, Nhựa
HDPE
|
USP 38
|
36 tháng
|
893110156326 (VD-24840-16)
|
1
|
40. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường
Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
40.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường
Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
174
|
Oridiner 300mg
|
Cefdinir 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp
2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên,
hộp 1 vỉ x 4 viên, hộp 2 vỉ x 4 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ x 4 viên, hộp
10 vỉ x 4 viên, màng nhôm/nhôm; chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên,
chai nhựa HDPE
|
JP 16
|
36 tháng
|
893110156426 (VD-25255-16)
|
1
|
41. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt
Nam (Địa chỉ: Lô 38-N01 khu tái định cư tập
trung, tổ dân phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
41.1. Cơ sở sản xuất: Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma
USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công
nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
|
175
|
CTToren 400
|
Cefditoren (dưới dạng
Cefditoren pivoxil) 400 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110156526 (VD-34221-20)
|
1
|
42. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh
Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
42.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh
Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
176
|
Methylprednisol on-BRV
|
Methylprednisolon 16 mg
|
Viên nén
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên, (vỉ
nhôm - PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm)
|
NSX
|
48 tháng
|
893110156626 (VD-34436-20)
|
1
|
43. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh,
huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
43.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh,
huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
177
|
Lomeloc
|
Levofloxacin (dưới dạng
levofloxacin hemihydrat) 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2
vỉ x 10 Viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893115156726 (VD-28135-17)
|
1
|
44. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm
J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công
nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
44.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm
J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công
nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
|
178
|
Atovze 40/10
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin calci trihydrat) 40 mg, Ezetimib 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110156826 (VD-34579-20)
|
1
|
|
179
|
Clopiaspirin 75/100
|
Clopidogrel (dưới dạng
clopidogrel bisulfat) 75 mg, Acid acetylsalicylic 100 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110156926 (VD-34727-20)
|
1
|
|
180
|
Fasmat 80
|
Febuxostat 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110157026 (VD-34730-20)
|
1
|
|
181
|
Methocarbamol 500
|
Methocarbamol 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
1 chai x 100 viên
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110157126 (VD-34732-20)
|
1
|
|
182
|
Rispersavi 1
|
Risperidon 1mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110157226 (VD-34234-20)
|
1
|
|
183
|
Rispersavi 2
|
Risperidon 2mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110157326 (VD-34235-20)
|
1
|
|
184
|
RisperSaVi 4
|
Risperidon 4mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110157426 (VD-34236-20)
|
1
|
|
185
|
Savi Etodolac 500
|
Etodolac 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110157526 (VD-34945-21)
|
1
|
|
186
|
Unvirex 250
|
Natri divalproex tương đương
acid valproic 250 mg
|
Viên nén bao phim tan
trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893114157626 (VD-34738-20)
|
1
|
|
187
|
Clopiaspirin 75/75
|
Clopidogrel (dưới dạng
clopidogrel bisulfat) 75 mg, Acid acetylsalicylic 75 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110157726 (VD-34728-20)
|
1
|
45. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm
J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công
nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
45.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm
J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công
nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
|
188
|
Fasmat 40
|
Febuxostat 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110228423
|
2
|
|
189
|
Flavoxate Savi 200
|
Flavoxate hydrochloride
200 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110157826 (VD-35036-21)
|
1
|
|
190
|
Sadramin
|
Diosmin 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110157926 (VD-35209-21)
|
1
|
|
191
|
SaVi Galantamin 8
|
Galantamin (dưới dạng
Galantamin hydrobromid) 8mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110158026 (VD-23006-15)
|
2
|
|
192
|
Tabised 110
|
Dabigatran etexilat (dưới
dạng vi hạt dabigatran etexilat mesylat 40%) 110 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110158126 (VD-35210-21)
|
1
|
|
193
|
Tabised 150
|
Dabigatran etexilat (dưới
dạng vi hạt dabigatran etexilat mesylat 40%) 150 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110158226 (VD-35211-21)
|
1
|
|
194
|
Thiocolchicoside Savi
|
Thiocolchicoside 4 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110158326 (VD-35213-21)
|
1
|
|
195
|
Zurelsavi 5
|
Prasugrel (dưới dạng
Prasugrel hydroclorid) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110158426 (VD3-170-22)
|
1
|
45. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế
xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
45.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế
xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
196
|
Tenamyd- Cefuroxime 750
|
Cefuroxime (dưới dạng
Cefuroxime sodium) 750 mg
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 10 lọ; hộp 1 lọ
|
NSX
|
24 tháng
|
893110158526 (VD-19452-13)
|
2
|
46. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: Lô 08, 09 Cụm Công Nghiệp Và Tiểu Thủ Công Nghiệp
Tân Mỹ Chánh, Phường 9, Thành Phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam)
46.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: 15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Tiền
Giang., Việt Nam)
|
197
|
PARACETAM OL 500mg
|
Paracetamol 500 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp
1 Chai x 100 viên, Hộp 1 Chai x 200 viên, Hộp 1 Chai x 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100158626 (VD-25280-16)
|
1
|
47. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Số 9 Trần Thánh Tông, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà
Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
47.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang
Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội., Việt Nam)
|
198
|
Cefadroxil 250mg
|
Cefadroxil (dưới dạng
Cefadroxil monohydrat) 250 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 Gói x 03 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110158726 (VD-19474-13)
|
1
|
|
199
|
Ceftakid
|
Mỗi 5 ml chứa Cefprozil
(dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ
x 50ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893110158826 (VD-34744-20)
|
1
|
|
200
|
Fasstest
|
Mỗi gói 3g chứa:
Cefradin 250mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 3g
|
NSX
|
36 tháng
|
893110158926 (VD-28101-17)
|
1
|
48. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Số 9 Trần Thánh Tông, phường Hai Bà Trưng, thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
48.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
201
|
Lidocain hydroclorid
200mg/10ml
|
Lidocain hydroclorid
200mg/10 ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 10ml; Hộp
20 ống x 10ml; Hộp 50 ống x 10ml
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110159026 (VD-35041-21)
|
1
|
49. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm trung ương I -
Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng,
phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
49.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm trung ương I -
Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng,
phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
202
|
Fabamox 250mg
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 250mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói
|
NSX
|
24 tháng
|
893110159126 (VD-21362-14)
|
1
|
50. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I -
Pharbaco (Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng - Hà Nội,
Việt Nam)
50.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I -
Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh
Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội, Việt Nam)
|
203
|
Ferritox
|
Polysaccharide iron
complex tương đương 150mg sắt nguyên tố 340,91 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110159226 (VD-34751-20)
|
1
|
|
204
|
Firstlexin 250
|
Cephalexin 250mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110159326 (VD-34752-20)
|
1
|
|
205
|
Phabalysin 200 Cap
|
Acetylcystein 200 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
DĐVN V
|
24 tháng
|
893100159426 (VD-34753-20)
|
1
|
|
206
|
Trikadinir 300
|
Cefdinir 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 3
vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên
|
DĐVN V
|
24 tháng
|
893110159526 (VD-34756-20)
|
1
|
51. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha (Địa chỉ: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
51.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha
(Địa chỉ: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm
Trung Ương Vidipha Bình Dương - Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố
Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
207
|
Amoxividi 250
|
Amoxicilin (Dưới dạng
amoxicilin trihydrat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 1,8 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110159626 (VD-28113-17)
|
1
|
|
208
|
Ampicilin 500mg
|
Ampicilin (Dưới dạng
ampicilin trihydrat) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110159726 (VD-20473-14)
|
1
|
|
209
|
Augxicine 250mg/31,25mg
|
Amoxicilin (Dưới dạng
amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (Dưới dạng kali clavulanat kết hợp
với silicon dioxid) 31,25mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 800 mg; hộp
12 gói x 800 mg
|
NSX
|
24 tháng
|
893110159826 (VD-17976-12)
|
1
|
|
210
|
Augxicine 500mg/62,5mg
|
Amoxicilin (Dưới dạng
amoxicilin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (Dưới dạng kali clavulanat kết
hợp với silicon dioxid) 62,5 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 1 gam; hộp
12 gói x 1 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893110159926 (VD-30557-18)
|
1
|
|
211
|
Bicefnir 125
|
Cefdinir 125 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 1500 mg
|
NSX
|
24 tháng
|
893110160026 (VD-18368-13)
|
1
|
|
212
|
Cefaclor 125mg
|
Cefaclor (Dưới dạng
cefaclor monohydrat) 125 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 3 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110160126 (VD-20850-14)
|
1
|
|
213
|
Cefimbrano 100
|
Cefixim (Dưới dạng
cefixim trihydrat) 100mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 2 gam; hộp
20 gói x 2 gam; hộp 50 gói x 2 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110160226 (VD-24308-16)
|
1
|
|
214
|
Cefixim 100mg
|
Cefixim (Dưới dạng
cefixim trihydrat) 100mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 2 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110160326 (VD-29179-18)
|
1
|
|
215
|
Cefpodoxime 100mg
|
Cefpodoxim (Dưới dạng
cefpodoxim proxetil) 100mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 1 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893110160426 (VD-30558-18)
|
1
|
|
216
|
Cefurovid 125
|
Cefuroxim (Dưới dạng
cefuroxim axetil) 125 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 3 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110160526 (VD-13902-11)
|
1
|
|
217
|
Vidaloxin
|
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin
trihydrat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 20 Gói x 1,5 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110160626 (VD-21381-14)
|
1
|
|
218
|
Vidlox 100
|
Cefpodoxim (dưới dạng
cefpodoxim proxetil) 100mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 1 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893110160726 (VD-27116-17)
|
1
|
|
219
|
Zaniat 125
|
Cefuroxim (Dưới dạng
cefuroxim axetil) 125 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 3 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110160826 (VD-22235-15)
|
1
|
52. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9,
thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
52.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9,
thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
|
220
|
Terpin-Codein 15
|
Terpin hydrat 100 mg,
Codein 15 mg
|
Viên nén
|
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp
04 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893114160926 (VD-30579-18)
|
1
|
53. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp. Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
53.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
|
221
|
Cefaclor 125 mg
|
Cefaclor (dưới dạng
cefaclor monohydrat) 125 mg
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
|
hộp 12 gói x 3 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893110161026 (VD-19503-13)
|
1
|
54. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: 31 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
54.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh
học y tế (Địa chỉ: Lô III-18, đường số 13,
KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
222
|
DIBIGEN 150
|
Pregabalin 150 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp
05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110161126 (VD-34771-20)
|
1
|
|
223
|
Mebicefpo 50mg/5ml
|
Cefpodoxim proxetil
tương đương Cefpodoxim 50mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1
chai x 90ml; Hộp 1 chai x 120ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110161226 (VD-34769-20)
|
1
|
|
224
|
Mebifaclor
|
Cefaclor (dưới dạng
Cefaclor monohydrat) 125 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1
chai x 50ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 90ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110161326 (VD-34770-20)
|
1
|
55. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
55.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
225
|
Salitason
|
Mỗi 1g mỡ chứa: Acid salicylic
50 mg, Mometason furoate 1 mg
|
Thuốc mỡ bôi da
|
Hộp 01 tuýp 15g
|
NSX
|
24 tháng
|
893100161426 (VD-34775-20)
|
1
|
56. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số nhà 789, đường Đình Ấm, phường Khai Quang,
thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam)
56.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Thôn Mậu Thông - P. Khai Quang - TP.Vĩnh Yên - T.
Vĩnh Phúc, Việt Nam)
|
226
|
Methovin INJ
|
Methocarbamol 1000 mg/10
ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10 ml,
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10 ml, Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110161526 (VD-34789-20)
|
1
|
|
227
|
Vinfadin V20
|
Famotidin 20 mg
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Hộp 1 lọ + 1 ống dung
môi Natri Clorid 0,9% 5 ml, hộp 5 lọ + 5 ống dung môi Natri Clorid 0,9% 5 ml,
hộp 5 lọ; hộp 10 lọ
|
NSX
|
Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng, Ống dung môi Natri
Clorid 0,9% 5 ml (SĐK: 8931106 50924): 60 tháng
|
893110161626 (VD-22247-15)
|
2
|
|
228
|
Vingen
|
Paracetamol 500 mg,
Clorpheniramin maleat 2 mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100161726 (VD-18007-12)
|
2
|
|
229
|
Vingrelor
|
Ticagrelor 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110161826 (VD-34792-20)
|
1
|
|
230
|
Vinroxamin
|
Deferoxamine mesylat 500
mg
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất
pha tiêm, hộp 10 lọ
|
NSX
|
24 tháng
|
893110161926 (VD-34793-20)
|
1
|
|
231
|
Vinsetron
|
Granisetron (dưới dạng
granisetron hydroclorid) 1mg/1 ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 ống
x 1ml, Hộp 1 vỉ x 5 ống x 3 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110162026 (VD-34794-20)
|
1
|
|
232
|
Vinzix 40mg
|
Furosemid 40mg/4 ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 4 ml;
hộp 10 vỉ x 5 ống x 4 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110162126 (VD-34795-20)
|
1
|
57. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Vũ Duy (Địa chỉ: 238/2 Bạch Đằng, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
57.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP Dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình,
Việt Nam)
|
233
|
Fubyha 10mg
|
Piroxicam 10 mg
|
Viên nén phân tán trong
nước
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2
vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110162226 (VD-35064-21)
|
1
|
|
234
|
Fubyha 20mg
|
Piroxicam 20 mg
|
Viên nén phân tán trong
nước
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110162326 (VD-35065-21)
|
1
|
58. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân,
Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)
58.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân,
Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)
|
235
|
Colpurin 20mg
|
Bilastin 20 mg
|
Viên nén
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110162426 (VD3-200-22)
|
1
|
59. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng
Xá, Huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
59.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng
Xá, Huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
|
236
|
Cloramphenicol
|
Cloramphenicol 250mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ
100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893115162526 (VD-29916-18)
|
1
|
|
237
|
Melrod 16 mg
|
Methylprednisolon 16mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x
10 viên. Lọ 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110162626 (VD-34309-20)
|
1
|
60. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu,
Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
60.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu,
Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
|
238
|
Cetecoleceti 20
|
Omeprazol (dưới dạng vi
hạt chứa 8,5% Omeprazol) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
bao tan trong ruột
|
hộp 3, 10 vỉ x 10 viên;
lọ 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110162726 (VD-32668-19)
|
1
|
61. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Số 358, đường Giải Phóng, phường Phương Liệt, quận
Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
61.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền
Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
239
|
Choline alfoscerate 400mg
|
Choline alfoscerate 400mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110282700
|
2
|
|
240
|
Nicotinamid
|
Nicotinamid 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Lọ 100 viên; hộp 10 vỉ x
10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110162826 (VD-34587-20)
|
1
|
|
241
|
Orthin 6000 Granulat
|
L-ornithin L-aspartat 6
gam
|
Thuốc cốm
|
Hộp 20 gói x 10 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110162926 (VD-34947-21)
|
1
|
62. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Huệ, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh,
Việt Nam)
62.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Địa chỉ: Km 1954, Quốc lộ 1A, phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây
Ninh, Việt Nam)
|
242
|
Diclofenac 50
|
Diclofenac natri 50 mg
|
Viên nén bao phim tan
trong ruột
|
hộp 10 vỉ x 4 viên; hộp
25 vỉ x 4 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10
viên; hộp 5 vỉ x 20 viên; hộp 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên; chai 200 viên;
chai 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110163026 (VD-35068-21)
|
1
|
|
243
|
Prednison
|
Prednisone 5 mg
|
Viên nén
|
hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 20 viên; hộp 50 vỉ x 20 viên; hộp 40 vỉ x 25 viên; hộp 25 vỉ x 40
viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110163126 (VD-34803-20)
|
1
|
|
244
|
Vacetalol 50
|
Atenolol 50 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14
viên; hộp 4 vỉ x 14 viên; hộp 10 vỉ x 20 viên; hộp 50 vỉ x 20 viên; chai 30
viên; chai 100 viên; chai 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110163226 (VD-34804-20)
|
1
|
|
245
|
Vacoacilis 5
|
Tadalafil 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 1 vỉ x 6 viên; hộp
10 vỉ x 6 viên; hộp 1 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110163326 (VD-34805-20)
|
1
|
|
246
|
Vacoflox 200
|
Ofloxacin 200mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10
vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên;
chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893115163426 (VD-34806-20)
|
1
|
|
247
|
Vacoxen
|
Aceclofenac 100 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 25 vỉ x 4 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 20 viên; hộp 50 vỉ x 20
viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110163526 (VD-34810-20)
|
1
|
63. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102 phố Chi lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố
Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
63.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương. (Địa chỉ: Số 102 phố Chi lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố
Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
248
|
Para Max 160
|
Paracetamol 160mg/ 5ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 gói x 5 ml; hộp
30 gói x 5 ml, hộp 20 gói x 10ml, hộp 30 gói x 10ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893100163626 (VD-34814-20)
|
1
|
|
249
|
Levotex 500
|
Levofloxacin (dưới dạng
Levofloxacin hemihydrat) 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ,
05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
|
NSX
|
36 tháng
|
893115163726 (VD-35229-21)
|
1
|
64. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Số nhà 64, phố Hai Bà Trưng, phường lê Hồng Phong,
thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam)
64.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Km 4 đường Hùng Vương - TP. Thái Bình - tỉnh Thái
Bình, Việt Nam)
|
250
|
Acecaf
|
Paracetamol 500 mg,
Caffein 65 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893100163826 (VD-34551-20)
|
1
|
|
251
|
Acefen
|
Paracetamol 325mg,
Ibuprofen 200mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên; hộp 9 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100163926 (VD-34958-21)
|
1
|
65. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Địa chỉ: Khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn,
Bình Định, Việt Nam)
65.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Địa chỉ: Khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn,
Bình Định, Việt Nam)
|
252
|
Moxifloxacin Kabi
|
Moxifloxacin (dưới dạng
Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg/ 250ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 chai x 250 ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893115164026 (VD-34818-20)
|
1
|
66. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố
Hồ Chí Minh (Hiện tại: số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố
Hồ Chí Minh), Việt Nam)
66.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố
Hồ Chí Minh (Hiện tại: số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố
Hồ Chí Minh), Việt Nam)
|
253
|
Cefixime MKP 100
|
Cefixim trihydrat tương
đương cefixim 100 mg
|
Thuốc bột uống
|
Hộp 12 gói x 1,5 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893110164126 (VD-18459-13)
|
1
|
|
254
|
Chlorphenirami ne 4mg
|
Chlorpheniramine maleate
4 mg
|
Viên nén
|
Hộp 05 vỉ x 20 viên;
chai 100 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110164226 (VD-35079-21)
|
1
|
|
255
|
Novafex
|
Cefixime (dưới dạng
Cefixime trihydrate) 100mg/5 ml
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 01 Chai x 37,5 ml x
11,25 gam; Hộp 01 Chai x 60 ml x 18 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893110164326 (VD-19581-13)
|
1
|
|
256
|
Novomycine 3 M.IU
|
Spiramycin 3.000.000 IU
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 05 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110164426 (VD-35081-21)
|
1
|
|
257
|
Saliment
|
Tuýp 20g chứa: Methyl
salicylat 3gam, Menthol 2gam
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 20 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893110164526 (VD-34828-20)
|
1
|
67. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Địa chỉ văn phòng: Số 273 phố Tây Sơn, phường Ngã Tư
Sở, quận Đống Đa,Thành phố Hà Nội, Việt Nam - Địa chỉ nhà máy: Số 192 Đức
Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên,Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
67.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Địa chỉ văn phòng: Số 273 phố Tây Sơn, phường Ngã
Tư Sở, quận Đống Đa,Thành phố Hà Nội, Việt Nam - Địa chỉ nhà máy: Số 192 Đức
Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên,Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
258
|
Magnesi carbonat base
|
Magnesi carbonat hydrat
base 5 kg
|
Nguyên liệu làm thuốc
|
Túi 5 kg; 10 kg; 15 kg;
20 kg, túi PE
|
DĐVN V
|
60 tháng
|
893500164626 (VD-19101-13)
|
1
|
68. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 273 phố Tây Sơn, phường Khương
Thượng, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội - Nhà máy sản xuất: Số 192 Đức Giang, phường
Thượng Thanh, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
68.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: -Trụ sở chính: Số 273 phố Tây Sơn, phường Khương
Thượng, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội - Nhà máy sản xuất: Số 192 Đức Giang,
phường Thượng Thanh, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
259
|
Povidon iod spray-SHD
|
Povidon iod 10 % (w/v)
|
Dung dịch dùng ngoài
|
Hộp 1 lọ x 10 ml, 15 ml,
20 ml, 30ml, 50 ml, 100ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893100164726 (VS-4897-15)
|
1
|
69. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge
France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ,
Khu phát triển- Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh
Bắc Ninh, Việt Nam)
69.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge
France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ,
Khu phát triển- Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh
Bắc Ninh, Việt Nam)
|
260
|
Élocarvia 0.5
|
Entecavir (dưới dạng
Entecavir monohydrate) 0,5 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893114066023
|
1
|
|
261
|
Élotada 10
|
Tadalafil 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 2
vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110164826 (VD-34829-20)
|
1
|
|
262
|
Élotada 20
|
Tadalafil 20 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 2
vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110164926 (VD-34830-20)
|
1
|
|
263
|
Sofos-5A 400mg
|
Sofosbuvir 400 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x
10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110165026 (VD3-187-22)
|
1
|
69.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge
France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ,
Khu Phát Triển- Khu Công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc
Ninh, Việt Nam)
|
264
|
Franfaclor 500
|
Cefaclor 500 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110165126 (VD-34831-20)
|
1
|
71. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
71.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
265
|
Exidamin 20
|
Escitalopram (dưới dạng
Escitalopram oxalat) 20 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 07 viên; Hộp
04 vỉ x 07 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110165226 (VD-34369-20)
|
1
|
|
266
|
Penzima
|
Fexofenadin HCl 30 mg/
5ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 20
gói x 5ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 100ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893100165326 (VD-34370-20)
|
1
|
72. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm
Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, Khu công
nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
72.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược
phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A,
Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
267
|
Partinol 650
|
Acetaminophen 650 mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500
viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893100165426 (VD-34839-20)
|
1
|
|
268
|
Soler
|
Zopiclone 7,5 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp
3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; chai
30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên, chai HDPE
|
NSX
|
36 tháng
|
893110165526 (VD-34840-20)
|
1
|
73. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế
Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
73.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế
Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
269
|
Levonorgestrel
|
Levonorgestrel 0,03 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 28 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100165626 (VD-27327-17)
|
1
|
74. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap (Địa chỉ: Thôn Bá Khê, Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh
Hưng Yên, Việt Nam)
74.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh, thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
|
270
|
Menida
|
Bilastine 20 mg
|
Viên nén
|
hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110165726 (VD3-203-22)
|
1
|
74.2. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap (Địa chỉ: Thôn Bá Khê, Xã Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
271
|
Amfortgel
|
Gói 10ml chứa: Nhôm
hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mg, Magnesi hydroxyd
(dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30%) 390 mg
|
Hỗn dịch uống
|
hộp 20 gói x 10 ml; hộp
1 chai x 90 ml; hộp 1 chai x 120 ml; hộp 1 chai x 150 ml; hộp 1 chai x 180
ml; hộp 1 chai x 210 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893100165826 (VD-34952-21)
|
1
|
75. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần thiết bị T&T (Địa chỉ: Số 43, liền kề 23, khu đô thị Văn Khê, phường La
Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
75.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
|
272
|
Nasbekyn 500
|
Cefprozil (dưới dạng
Cefprozil monohydrat) 500 mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x
10 viên
|
USP-NF 2023
|
24 tháng
|
893110165926 (VD-34841-20)
|
1
|
76. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Traphaco (Địa chỉ: 75 Phố Yên Ninh, Phường Ba Đình, Thành Phố Hà Nội,
Việt Nam, Việt Nam)
76.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Bình Lương, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên, Việt
Nam)
|
273
|
Celecoxib 200mg
|
Celecoxib 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110166026 (VD-34843-20)
|
1
|
77. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Traphaco (Địa chỉ: 75 Phố Yên Ninh, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
77.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh
Hưng Yên, Việt Nam)
|
274
|
Dibetalic
|
Betamethason dipropionat
0,064 % (w/w), Acid salicylic 3% (w/w)
|
Thuốc mỡ bôi da
|
hộp 1 tuýp x 15 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893110166126 (VD-23251-15)
|
2
|
78. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, Khu công nghiệp Việt Nam-
Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
78.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, Khu công nghiệp Việt Nam -
Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
275
|
Emipexim 2g
|
Cefepim (dưới dạng
Cefepim hydroclorid + L - Arginin) 2 gam
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110166226 (VD-34844-20)
|
1
|
79. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ
Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
79.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ
Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
276
|
Atasic 200
|
Cefixim 200 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Chai
50 viên, chai 100 viên, chai 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110166326 (VD-18938-13)
|
2
|
|
277
|
Cadicidin
|
Acid fusidic 2 % (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 Tuýp x 5 gam; Hộp
1 Tuýp x 15 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110166426 (VD-30183-18)
|
1
|
|
278
|
Falofant 125
|
Cefaclor (dưới dạng
Cefaclor monohydrat) 125mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10, 14, 20 gói 3g
|
NSX
|
36 tháng
|
893110166526 (VD-23423-15)
|
2
|
|
279
|
Ozanta
|
Olanzapin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ
x 10 viên; chai 50 viên; chai 100 viên; chai 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110166626 (VD-34846-20)
|
1
|
|
280
|
Pirocam 20
|
Piroxicam 20mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ
x 10 viên; chai 50 viên; chai 100 viên; chai 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110166726 (VD-34848-20)
|
1
|
|
281
|
Pregabalin 75
|
Pregabalin 75mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ
x 10 viên; chai 50 viên; chai 100 viên; chai 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110166826 (VD-34601-20)
|
1
|
|
282
|
Usapril 10
|
Enalapril maleat 10 mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110166926 (VD-34851-20)
|
1
|
|
283
|
Usnadol Extra
|
Paracetamol 325 mg, Guaifenesin
200 mg, Phenylephrine HCl 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ
x 10 viên; chai 50 viên; chai 100 viên; chai 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100167026 (VD-34852-20)
|
1
|
|
284
|
Vitamin C
|
Vitamin C (Acid
ascorbic) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 20 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110167126 (VD-17404-12)
|
2
|
80. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Uspharma Hà nội (Địa chỉ: Số 66 ngõ Núi Trúc, phố Giang Văn Minh, phường Kim
Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
80.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Km 4 đường Hùng Vương - TP. Thái Bình - tỉnh Thái
Bình, Việt Nam)
|
285
|
Aucometri 20
|
Esomeprazol (dưới dạng
esomeprazol magnesi dihydrat 21,74 mg) 20 mg
|
Viên nén bao tan trong
ruột
|
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10
viên; lọ 30 viên, 100 viên
|
DĐVN V
|
36 tháng
|
893110167226 (VD-35384-21)
|
1
|
|
286
|
Celecoxib-US 200
|
Celecoxib 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10
viên; lọ 100 viên, 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110167326 (VD-35483-21)
|
1
|
81. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố
Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
81.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố
Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
287
|
Cefaclor 125 mg
|
Cefaclor (dưới dạng
Cefaclor monohydrat) 125 mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 2g; hộp 12
gói x 2g; hộp 50 gói x 2g
|
NSX
|
24 tháng
|
893110167426 (VD-19626-13)
|
2
|
|
288
|
Dolotin 20mg
|
Lovastatin 20mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110167526 (VD-34859-20)
|
1
|
|
289
|
Dosen 250 mg
|
Cefalexin (dưới dạng
Cefalexin monohydrat compacted) 250mg
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 2g ; hộp 12
gói x 2g ; hộp 60 gói x 2g
|
NSX
|
24 tháng
|
893110167626 (VD-27379-17)
|
1
|
|
290
|
Molitoux 50mg
|
Eprazinon dihydroclorid
50 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp
10 vỉ x 15 viên; chai 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100167726 (VD-35244-21)
|
1
|
|
291
|
Omeprazol 20mg
|
Omeprazol (dưới dạng vi
hạt bao tan trong ruột chứa 8,5 % Omeprazol) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên;, hộp
1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên; chai 14 viên; chai 100 viên; chai 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110167826 (VD-20348-13)
|
1
|
82. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình,
Việt Nam)
82.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình,
Việt Nam)
|
292
|
Escin
|
Aescin 20 mg
|
Viên nén bao tan trong
ruột
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
4 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 8 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110167926 (VD-35094-21)
|
1
|
|
293
|
Leasol
|
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason
natri phosphat 2,63 mg) 2mg/5ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 30 ml; hộp 1
lọ x 50 ml; hộp 1 lọ x 150 ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893110168026 (VD-35095-21)
|
1
|
|
294
|
Rusavate
|
Bilastin 2,5mg/ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 60 ml; hộp 1
lọ x 120 ml; hộp 10 ống x 4 ml; hộp 20 ống x 4 ml; hộp 30 ống x 4 ml; hộp 10 ống
x 8 ml; hộp 20 ống x 8 ml; hộp 30 ống x 8 ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893110174123
|
1
|
|
295
|
Sotivex
|
Solifenacin succinat 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110168126 (VD-35096-21)
|
1
|
83. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy
Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)
83.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy
Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)
|
296
|
Molnia
|
L-Ornithin-L-Aspartat 6
gam
|
Cốm pha dung dịch uống
|
Hộp 10 gói x 10 gam; hộp
20 gói x 10 gam
|
NSX
|
24 tháng
|
893110168226 (VD-34950-21)
|
1
|
84. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
84.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
297
|
Fientalf 30 mg
|
Edoxaban (dưới dạng
edoxaban tosylate monohydrate 40,41 mg) 30mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110226623
|
1
|
|
298
|
Flolistim
|
Dienogest 2 mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110226423
|
1
|
|
299
|
Ronakym
|
Canagliflozin (dưới dạng
canagliflozin hemihydrate 102mg) 100 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110464823
|
1
|
85. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
85.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
300
|
Rydakaf 300 mg
|
Canagliflozin (dưới dạng
canagliflozin hemihydrate 306mg) 300 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110169123
|
1
|
86. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy (Địa chỉ: D7 - Tổ dân phố Đình thôn, Phường Mỹ Đình 1, Quận
Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam)
86.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh
học y tế (Địa chỉ: Lô III-18, đường số 13,
KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
301
|
Murtakat
|
Montelukast (dưới dạng
Montelukast natri) 4 mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 10 gói x 1g; Hộp 20
gói x 1g; Hộp 30 gói x 1g
|
NSX
|
36 tháng
|
893110168326 (VD-34885-20)
|
1
|
87. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã
Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
87.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Đông
Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
302
|
Lesodazol
|
Levonorgestrel 0,75 mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên
|
BP hiện hành
|
36 tháng
|
893100168426 (VD3-209-22)
|
1
|
88. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Văn
Môn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
88.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Văn
Môn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
303
|
Trifème-72h
|
Levonorgestrel 1,5 mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 1 viên
|
BP hiện hành
|
36 tháng
|
893100168526 (VD3-210-22)
|
1
|
89. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Sun Rise (Địa chỉ: 61 đường số 7, KDC ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình
Chánh, TP. HCM, Việt Nam)
89.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi
nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số
12, đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP.
HCM, Việt Nam)
|
304
|
Daztavir 123
|
Tenofovir disoproxil (Dưới
dạng tenofovir disoproxil fumarat 150 mg) 123 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110168626 (QLĐB-804-19)
|
1
|
90. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise (Địa chỉ: 86/68 Âu Cơ, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
90.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang
Minh (Địa chỉ: Số 4A, Lò Lu, P. Trường Thạnh,
Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
305
|
Sozfax 8
|
Lornoxicam 8mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110168726 (VD-34449-20)
|
1
|
91. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân
Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
91.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
306
|
Cimetidin 300mg
|
Cimetidin 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110168826 (VD-34891-20)
|
1
|
|
307
|
Erythromycin 500mg
|
Erythromycin (Dưới dạng
erythromycin stearat) 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ; 05 vỉ; 10 vỉ;
20 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110168926 (VD-35319-21)
|
1
|
|
308
|
Phaanedol 500
|
Paracetamol 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 12 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100169026 (VD-35109-21)
|
1
|
|
309
|
Zinetex
|
Cetirizin hydroclorid
10mg
|
Viên nang cứng
|
Chai 200, 500 viên
|
DĐVN hiện hành
|
36 tháng
|
893100169126 (VD-23325-15)
|
1
|
|
310
|
Vitamin B6 250mg
|
Vitamin B6 (Pyridoxin
hydroclorid) 250 mg
|
Viên nang cứng
|
Chai 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110114223
|
2
|
|
311
|
Niczen
|
Thiabendazol 500 mg
|
Viên nén
|
Hộp 7 vỉ x 4 viên; Hộp 1
chai x 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110397923
|
2
|
92. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình
Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
92.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình
Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
312
|
Alanboss XL 10
|
Alfuzosin hydroclorid
10mg
|
Viên nén phóng thích kéo
dài
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp
05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110169226 (VD-34894-20)
|
1
|
|
313
|
Bihasal 5
|
Bisoprolol fumarat 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp
05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110169326 (VD-34895-20)
|
1
|
|
314
|
Caldihasan
|
Calci (dưới dạng Calci
carbonat 1250 mg) 500mg, Cholecalciferol 100.000 IU g (Dry vitamin D3 100SD
S) (tương đương vitamin D3 125 IU) 1,25mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp
05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100169426 (VD-34896-20)
|
1
|
|
315
|
Minovir-L 300/300
|
Tenofovir disoproxil
fumarat 300mg, Lamivudin 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp
05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110241123
|
1
|
|
316
|
Nulesavir 0.5 mg
|
Entecavir (dưới dạng
entecavir monohydrat) 0,5 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp
05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893114226923
|
1
|
|
317
|
Rosuvas Hasan 10
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci) 10 mg
|
Viên nén
|
Hộp 02 vỉ x 14 viên, Hộp
10 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110169526 (VD-34897-20)
|
1
|
|
318
|
Sucrahasan
|
Mỗi gói 2g chứa:
Sucralfat 1000mg
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 30 gói x 2g
|
NSX
|
36 tháng
|
893100169626 (VD-35320-21)
|
1
|
|
319
|
VIPREDNI 4 mg
|
Methylprednisolon 4 mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110169726 (VD-35494-21)
|
1
|
93. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường
Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
93.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường
Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
320
|
Chromios 30
|
Carbazochrom natri
sulfonat 30mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp
05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110169826 (VD-35114-21)
|
1
|
|
321
|
Hocasol
|
Sofosbuvir 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp
05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110241023
|
1
|
|
322
|
Mibeproxil 300 mg
|
Tenofovir disoproxil
fumarat 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 07 viên; Hộp
05 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110169926 (VD-35117-21)
|
1
|
94. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Địa chỉ: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Ấp Mỹ Hòa 2, Xã Xuân Thới
Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
94.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi
nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu
công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP), Việt Nam)
|
323
|
Amioxilto 200
|
Amiodarone hydrochloride
200 mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110170026 (VD-35113-21)
|
1
|
|
324
|
Celecoxib 100 mg
|
Celecoxib 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110170126 (VD-35120-21)
|
1
|
|
325
|
Celecoxib 200 mg
|
Celecoxib 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48 tháng
|
893110170226 (VD-35121-21)
|
1
|
|
326
|
Stadfovir 25
|
Tenofovir alafenamide (dưới
dạng tenofovir alafenamide fumarate 28mg) 25 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110005823
|
1
|
95. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một Thành Viên 120 Armephaco (Địa chỉ: Số 118 Vũ Xuân Thiều, phường Phúc Lợi, quận Long
Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
95.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Một Thành Viên 120 Armephaco (Địa chỉ: Số 118 Vũ Xuân Thiều, phường Phúc Lợi, quận Long
Biên, thành phố Hà Nội., Việt Nam)
|
327
|
Dexamethason
|
Dexamethason 0,5 mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp
100 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 30 viên, Hộp 100 vỉ x 30 viên, Lọ 100 viên, Lọ
200 viên, Lọ 500 viên, Lọ 1000 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110170326 (VD-34484-20)
|
1
|
|
328
|
Prednisolon
|
Prednisolon 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp
100 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ x 30 viên, hộp 100 vỉ x 30 viên. Lọ 100 viên, lọ
200 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110170426 (VD-34486-20)
|
1
|
96. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT (Địa chỉ: Lô K4, Đường số 10, Khu công nghiệp Hải Sơn (GĐ
3+4), Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
96.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
329
|
Eroleucin
|
L-Isoleucin 952mg,
L-Leucin 1904mg, L-Valin 1144mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 21 gói
|
NSX
|
24 tháng
|
893110170526 (VD-34443-20)
|
1
|
97. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão,
quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
97.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão,
quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
330
|
Cimetidin 300mg
|
Cimetidin 300mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 10 vỉ x 10 viên;
chai 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110170626 (VD-34060-20)
|
1
|
|
331
|
Cophacefpo 200
|
Cefpodoxim 200 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
30 tháng
|
893110170726 (VD-22713-15)
|
1
|
98. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Địa chỉ: Số 20, đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore
(VSIP), phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
98.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Địa chỉ: Số 20, đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore
(VSIP), phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
332
|
Photanat
|
Cefdinir 300 mg
|
Viên nang cứng
|
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên, vỉ alu/PVC; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ
alu/alu
|
USP 44
|
24 tháng
|
893110869624
|
2
|
|
333
|
Tenricy
|
Dutasteride 0,5mg
|
Viên nang mềm
|
hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110179425
|
2
|
99. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma
Italy (Địa chỉ: Khu Công nghiệp Công nghệ cao
I, Khu Công nghệ Cao Hòa Lạc, KM29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch
Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
99.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac
Pharma Italy (Địa chỉ: Khu Công nghiệp Công
nghệ cao I, Khu Công nghệ Cao Hòa Lạc, KM29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, Huyện
Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
334
|
Bactericin 250
|
Aciclovir (dưới dạng bột
đông khô Aciclovir natri) 250 mg
|
Thuốc bột đông khô pha
tiêm truyền
|
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp
50 lọ
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110170826 (VD-34911-20)
|
1
|
|
335
|
Bactericin 500
|
Aciclovir (dưới dạng bột
đông khô Aciclovir natri) 500 mg
|
Thuốc bột đông khô pha
tiêm truyền
|
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp
50 lọ
|
USP hiện hành
|
36 tháng
|
893110170926 (VD-34912-20)
|
1
|
|
336
|
Epragas 40
|
Esomeprazol (dưới dạng bột
đông khô esomeprazol natri) 40 mg
|
Thuốc bột đông khô pha
tiêm
|
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
|
NSX
|
24 tháng
|
893110171026 (VD-34913-20)
|
1
|
|
337
|
Fosfomed 4g
|
Fosfomycin (dưới dạng
Fosfomycin natri) 4 gam
|
Thuốc bột pha tiêm truyền
|
Hộp 01 lọ; Hộp 05 lọ; Hộp
10 lọ
|
NSX
|
36 tháng
|
893110171126 (VD-34610-20)
|
1
|
|
338
|
Hycotimed 250
|
Mỗi lọ thuốc bột chứa:
Hydrocortison (dưới dạng bột đông khô Hydrocortison natri succinat) 250mg
|
Thuốc bột đông khô pha
tiêm
|
Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống
dung môi ; hộp 10 lọ thuốc bột + 10 ống dung môi ; hộp 1 lọ; hộp 10 lọ; hộp
50 lọ
|
USP 41
|
36 tháng
|
893110171226 (VD-34957-21)
|
1
|
|
339
|
Novelcin 1000
|
Vancomycin (dưới dạng
vancomycin hydroclorid) 1000 mg
|
Thuốc bột pha tiêm truyền
|
hộp 01 lọ; hộp 10 lọ
|
USP hiện hành
|
24 tháng
|
893110171326 (VD-34914-20)
|
1
|
100. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm
Thành Nam (Địa chỉ: 3A Đặng Tất, Phường Tân
Định, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam)
100.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại
Dược phẩm Thành Nam (Địa chỉ: 60 Đại lộ Độc
Lập, Khu Công Nghiệp Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam)
|
340
|
Captopril
|
Captopril 25mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110171426 (VD-34917-20)
|
1
|
|
341
|
Fedimtast 180
|
Fexofenadin HCl 180 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100171526 (VD-34919-20)
|
1
|
|
342
|
Fedimtast 60
|
Fexofenadin HCl 60 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100171626 (VD-34920-20)
|
1
|
|
343
|
Idolpalivic
|
Paracetamol 325 mg,
Ibuprofen 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ
100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100171726 (VD-35132-21)
|
1
|
|
344
|
Levofloxacin
|
Levofloxacin (dưới dạng
Levofloxacin hemihydrat) 250 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893115171826 (VD-35133-21)
|
1
|
|
345
|
Perigolric
|
Loperamid HCl 2 mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp
50 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100171926 (VD-35135-21)
|
1
|
|
346
|
Tanacestor
|
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin
calci) 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110172026 (VD-35137-21)
|
1
|
|
347
|
Tanacestor
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci) 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110172126 (VD-35136-21)
|
1
|
|
348
|
Tanacitoux
|
Eprazinon 2HCl 50 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100172226 (VD-35138-21)
|
1
|
|
349
|
TanaDextrotab 15
|
Dextromethorphan HBr 15
mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ
100 viên; Lọ 200 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110172326 (VD-34918-20)
|
1
|
|
350
|
Vitamin C 250mg
|
Acid Ascorbic 250 mg
|
Viên nén bao phim
|
Lọ 200 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110172426 (VD-35140-21)
|
1
|
|
351
|
Fedimtast
|
Fexofenadin HCl 120 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100172526 (VD-35131-21)
|
1
|
100.2. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại
dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ:
60 Đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Việt Nam Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam)
|
352
|
Tana-Bupagic F
|
Paracetamol 500 mg,
Ibuprofen 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100284200
|
2
|
|
353
|
Tidacotrim
|
Sulfamethoxazol 400 mg,
Trimethoprim 80 mg
|
Viên nén bao phim
|
Lọ 150 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110284500
|
2
|
|
354
|
Tanacelest
|
Betamethason 0,25 mg,
Dexclorphenirami n maleat 2mg
|
Viên nén
|
Lọ 200 viên; Lọ 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110085700
|
2
|
101. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Shine Pharma (Địa chỉ: 40/7 Đất Thánh, Phường 6, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
101.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: 521, An Lợi, Hòa Lợi, Bến Cát, Bình Dương, Việt
Nam)
|
355
|
Invinorax 300
|
Tenofovir disoproxil
fumarat 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110172626 (VD-34055-20)
|
1
|
101.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi
nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số
12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
|
356
|
Bifitacine
|
Terbinafin(dưới dạng
terbinafin hydrochlorid 281,25 mg) 250mg
|
Viên nén
|
hộp 2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110172726 (VD-34497-20)
|
1
|
101.3. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang
Minh Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Địa chỉ: Số 4A Lò Lu, Phường Trường Thạnh, Thành phố Thủ Đức,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
357
|
Tasredu
|
Flavoxat hydrochlorid
200 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110172826 (VD-34500-20)
|
1
|
101.4. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi
nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số
12, Đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
|
358
|
Crodnix
|
Rupatadin (Dưới dạng
Rupatadin fumarat) 10 mg
|
Viên nén
|
hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110172926 (VD-34915-20)
|
1
|
101.5. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang
Minh (Địa chỉ: Số 4A Lò Lu, phường Trường
Thạnh, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
359
|
Runor 10
|
Rivaroxaban 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110173026 (VD-35128-21)
|
1
|
102. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã
Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
102.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã
Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
360
|
Alavir
|
Tenofovir alafenamide
(dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
1 chai x 30 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110066623
|
1
|
|
361
|
Anastrole
|
Anastrozole 1mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893114169623
|
1
|
|
362
|
Cyclophamide
|
Cyclophosphamide (dưới dạng
Cyclophosphamide monohydrate) 50 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893114135023
|
1
|
|
363
|
Cyclophamide
|
Cyclophosphamide (dưới dạng
Cyclophosphamide monohydrate) 25 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893114134923
|
1
|
|
364
|
Exemesin
|
Exemestane 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893114173126 (VD3-188-22)
|
1
|
|
365
|
Gefiress
|
Gefitinib 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893114066723
|
1
|
|
366
|
Lenalimid
|
Lenalidomide 25 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893114169723
|
1
|
|
367
|
Lenalimid
|
Lenalidomide 5mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893114122323
|
1
|
103. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Địa chỉ: 925 Lũy Bán Bích, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú,
Thành phố Hồ Chí MInh, Việt Nam)
103.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
(Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trung,
Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)
|
368
|
Amespasm
|
Fenofibrat 267mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp
6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110464523
|
1
|
|
369
|
Miticiprat
|
Ciprofibrat 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110173226 (VD-35260-21)
|
1
|
|
370
|
Mitilear 300
|
Etodolac 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110173326 (VD-34925-20)
|
1
|
104. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quang Anh (Địa chỉ: Số 110 đường T8, Phường Tây Thạnh, Tp. Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
104.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP Dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình,
Việt Nam)
|
371
|
Dipatin
|
Rupatadine (dưới dạng
Rupatadine fumarate 1,273 mg) 1 mg/ 1ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 ống x 2,5 ml; hộp
20 ống x 5 ml; hộp 20 ống x 10 ml; hộp 1 lọ x 30 ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893110173426 (VD-35142-21)
|
1
|
|
372
|
Naroxyn eff 250
|
Naproxen 250mg
|
Viên sủi
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 5
vỉ x 4 viên; hộp 15 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893100173526 (VD-35280-21)
|
1
|
105. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH United International Pharma (Địa chỉ: Số 16 VSIP II, Đường số 7, Khu công nghiệp Việt
Nam - Singapore II, Khu liên hợp Công Nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường
Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
105.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH United International Pharma (Địa chỉ: Số 16 VSIP II, Đường số 7, Khu công nghiệp Việt
Nam - Singapore II, Khu liên hợp Công Nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường
Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
373
|
Hyvalor
|
Valsartan 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110173626 (VD-23418-15)
|
1
|
106. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH United International Pharma (Địa chỉ: Số 16 đường số 7, Khu Công Nghiệp Việt Nam -
Singapore II, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
106.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH United International Pharma (Địa chỉ: Số 16 đường số 7, Khu Công Nghiệp Việt Nam -
Singapore II, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
374
|
Maxedo
|
Acetaminophen 250 mg/ 5ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 30 gói x 5 mL; Hộp
100 gói x 5 mL, gói màng nhôm
|
NSX
|
36 tháng
|
893110173726 (VD-23420-15)
|
1
|
107. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú
Yên, Việt Nam)
107.1. Cơ sở sản xuất: Nhà Máy Stada Việt Nam (Địa chỉ: 189 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú
Yên, Việt Nam)
|
375
|
Amlodipine 5 mg
|
Amlodipin (dưới dạng
Amlodipin besilat) 5 mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110173826 (VD-35473-21)
|
1
|
|
376
|
Amlodipine 5 mg Cap
|
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin
besilat) 5 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110173926 (VD-35752-22)
|
1
|
|
377
|
Atenolol STADA 50 mg
|
Atenolol 50 mg
|
Viên nén
|
Hộp 02 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110174026 (VD-23232-15)
|
2
|
|
378
|
Bisoprolol STADA 5 mg
|
Bisoprolol fumarat 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110174126 (VD-35474-21)
|
1
|
|
379
|
Captopril Stada 25 mg
|
Captopril 25mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110174226 (VD-35366-21)
|
1
|
|
380
|
Cetirizine EG 10 mg
|
Cetirizine
dihydrochloride 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; hộp 01 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110174326 (VD-34963-21)
|
1
|
|
381
|
Cetirizine STADA 10 mg
|
Cetirizin dihydroclorid
10 mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100174426 (VD-34962-21)
|
1
|
|
382
|
Ciprofloxacin 500 mg
|
Ciprofloxacin (dưới dạng
Ciprofloxacin hydroclorid) 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 12 viên;
hộp 10 vỉ x 12 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893115174526 (VD-34964-21)
|
1
|
|
383
|
Ciprofloxacin EG 500 mg
|
Ciprofloxacin (dưới dạng
ciprofloxacin hydroclorid) 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 10 viên; hộp
03 vỉ x 10 viên; hộp 05 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893115177625
|
2
|
|
384
|
Fluconazole STADA 150 mg
|
Fluconazol 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 1 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110174626 (VD-35475-21)
|
1
|
|
385
|
Glimepiride Stada 2 mg
|
Glimepirid 2 mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110174726 (VD-35558-22)
|
1
|
|
386
|
Ibuprofen 400
|
Ibuprofen 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100174826 (VD-19119-13)
|
2
|
|
387
|
Ibuprofen 600
|
Ibuprofen 600mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110174926 (VD-35368-21)
|
1
|
|
388
|
Irbesartan Stada 150 mg
|
Irbesartan 150mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110175026 (VD-35369-21)
|
1
|
|
389
|
Irbesartan Stada 300mg
|
Irbesartan 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110175126 (VD-35370-21)
|
1
|
|
390
|
Irbesartan Stada 75mg
|
Irbesartan 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110175226 (VD-35371-21)
|
1
|
|
391
|
Losartan
|
Losartan kali 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110175326 (VD-35373-21)
|
1
|
|
392
|
Losartan STADA 25 mg
|
Losartan kali 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110175426 (VD-35372-21)
|
1
|
|
393
|
Omeprazole STADA 20 mg
|
Omeprazol (dưới dạng vi
hạt chứa 8,5% omeprazol) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
bao tan ở ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110175526 (VD-22609-15)
|
2
|
|
394
|
Paracetamol 500 mg
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100175626 (VD-34965-21)
|
1
|
|
395
|
Piracetam EG 800mg
|
Piracetam 800mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110175726 (VD-35476-21)
|
1
|
|
396
|
Piracetam Stada 1200mg
|
Piracetam 1200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110175826 (VD-35754-22)
|
1
|
|
397
|
Quinapril STADA 5 mg
|
Quinapril (dưới dạng
Quinapril HCl) 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 7 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110175926 (VD-34967-21)
|
1
|
|
398
|
Rosuvastatin 5 mg
|
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin
calci) 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110176026 (VD-35692-22)
|
1
|
|
399
|
Rosuvastatine Stada 10 mg
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci) 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110176126 (VD-35691-22)
|
1
|
|
400
|
Sorbitol STADA
|
Sorbitol 5 gam
|
Thuốc bột uống
|
Hộp 20 gói x 5 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893100176226 (VD-35477-21)
|
1
|
|
401
|
Tenofovir STADA 300 mg
|
Tenofovir disoproxil
fumarate 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110868424
|
2
|
107.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú
Yên, Việt Nam)
|
402
|
Diclofenac Tablets
|
Diclofenac natri 50 mg
|
Viên bao tan trong ruột
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110176326 (VD-23208-15)
|
2
|
|
403
|
Naatrapyl 1g
|
Piracetam 1gam/ 5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 12 ống x 5ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110176426 (VD-20992-14)
|
2
|
|
404
|
Naatrapyl 3g
|
Piracetam 3g/15ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 04 ống 15 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110176526 (VD-20326-13)
|
2
|
|
405
|
Fortaacef 1g
|
Cefotaxime (dưới dạng
Cefotaxim natri) 1 gam
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ, 10 lọ; hộp 1 lọ,
kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; hộp 10 lọ, kèm 10 ống nước cất pha tiêm 5ml;
hộp 1 lọ, kèm 1 ống nước cất pha tiêm 15ml; hộp 10 lọ, kèm 10 ống nước cất
pha tiêm 15ml; hộp 1 lọ, kèm 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110176626 (VD-21440-14)
|
2
|
|
406
|
Negacef 1,5 g
|
Cefuroxim (dưới dạng
Cefuroxim natri) 1,5 gam
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ; hộp
1 lọ, kèm 1 ống nước cất pha tiêm 15ml; hộp 5 lọ, kèm 5 ống nước cất pha tiêm
15ml; hộp 10 lọ, kèm 10 ống nước cất pha tiêm 15ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110176726 (VD-23211-15)
|
2
|
|
407
|
Pyfloxat
|
Ofloxacin 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893115176826 (VD-23216-15)
|
2
|
|
408
|
PymeAZI 500
|
Azithromycin (dưới dạng
Azithromycin dihydrat) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 3 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110176926 (VD-23220-15)
|
2
|
|
409
|
Pymenospain
|
Drotaverine
hydrochloride tương đương Drotaverine 40 mg/2ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 vỉ x 5 ống x 2 ml
|
NSX
|
48 tháng
|
893110177026 (VD-9696-09)
|
1
|
|
410
|
Pymeprim 480
|
Trimethoprim 80 mg,
Sulfamethoxazol 400 mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
48 tháng
|
893110177126 (VD-22610-15)
|
2
|
|
411
|
Pymeprim Forte 960
|
Trimethoprim 160 mg,
Sulfamethoxazol 800 mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48 tháng
|
893110177226 (VD-23221-15)
|
2
|
|
412
|
Pythinam
|
Hỗn hợp vô khuẩn
Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat chứa Imipenem (dưới
dạng Imipenem monohydrat); Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500; 500mg
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
|
NSX
|
36 tháng
|
893110177326 (VD-23852-15)
|
2
|
|
413
|
Rostor 10
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci) 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110177426 (VD-23856-15)
|
2
|
|
414
|
Sorbitol
|
Sorbitol 5 gam
|
Thuốc bột uống
|
Hộp 20 gói x 5 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893100177526 (VD-23224-15)
|
2
|
|
415
|
Vaspycar
|
Trimetazidin
dihydroclorid 20 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 30 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110177626 (VD-23863-15)
|
2
|
108. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam, Việt
Nam)
108.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam)
|
416
|
Carflem
|
Carbocistein 375 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100177726 (VD-23201-15)
|
2
|
|
417
|
Cefatam 750
|
Cephalexin (dưới dạng
Cephalexin monohydrat) 750 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110177826 (VD-23202-15)
|
2
|
|
418
|
Epigaba 300
|
Gabapentin 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110177926 (VD-23837-15)
|
1
|
|
419
|
Hanexic
|
Acid tranexamic 250mg/5
ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 5 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110178026 (VD-23838-15)
|
2
|
|
420
|
Hypertel 40
|
Telmisartan 40mg
|
Viên nén
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110178126 (VD-23839-15)
|
2
|
|
421
|
Lincomycin 500mg
|
Lincomycin (dưới dạng
Lincomycin HCl) 500 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110178226 (VD-23841-15)
|
2
|
|
422
|
Metformine EG 1000mg
|
Metformin HCl 1000 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp
4 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110178326 (VD-23851-15)
|
2
|
|
423
|
Natri Clorid 0,9%
|
Natri clorid 45mg/ 5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 5 ml
|
NSX
|
48 tháng
|
893110178426 (VD-24441-16)
|
1
|
|
424
|
Pycalis 20
|
Tadalafil 20 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 01 viên; hộp
02 vỉ x 02 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110178526 (VD-23849-15)
|
2
|
|
425
|
Pyclin 150
|
Clindamycin (dưới dạng
Clindamycin hydroclorid) 150 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110178626 (VD-21443-14)
|
2
|
|
426
|
Pycalis 10
|
Tadalafil 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 01 viên; hộp
02 vỉ x 02 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110178726 (VD-23848-15)
|
2
|
|
427
|
Rostor 20
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci) 20 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110178826 (VD-23857-15)
|
2
|
|
428
|
Spirilix
|
Sulpirid 50 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110178926 (VD-21725-14)
|
2
|
|
429
|
Tatanol Forte
|
Paracetamol 650 mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 lọ x 200 viên; hộp
1 lọ x 500 viên; hộp 1 lọ x 1000 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100179026 (VD-23230-15)
|
2
|
109. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh
Phú Yên, Việt Nam)
109.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh
Phú Yên, Việt Nam)
|
430
|
Cefaclor 125mg
|
Cefaclor (dưới dạng
cefaclor monohydrat) 125 mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 12 gói x 2 gam; hộp
14 gói x 2 gam; hộp 24 gói x 2 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110179126 (VD-27302-17)
|
2
|
|
431
|
Cefaclor Stada 500mg
capsules
|
Cefaclor (dưới dạng
cefaclor monohydrate) 500 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110107224
|
2
|
|
432
|
Cefixime STADA 200 mg
|
Cefixim (dưới dạng
Cefixim trihydrat) 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110179226 (VD-35469-21)
|
1
|
|
433
|
Cefuroxime 250 mg
|
Cefuroxim (dưới dạng
Cefuroxim axetil 300,72mg) 250 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110179326 (VD-35084-21)
|
1
|
|
434
|
Cefuroxime 500 mg
|
Cefuroxim (dưới dạng
Cefuroxim axetil) 500 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110179426 (VD-35468-21)
|
1
|
|
435
|
Ceraapix 2g
|
Cefoperazon (dưới dạng
Cefoperazon natri) 2 gam
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 01 lọ; hộp 10 lọ
|
NSX
|
36 tháng
|
893110179526 (VD-35594-22)
|
1
|
|
436
|
Fortaacef 2g
|
Cefotaxim (dưới dạng
Cefotaxim natri) 2 gam
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ; hộp
1 lọ, + 1 ống nước cất pha tiêm 15 ml; hộp 10 lọ, + 10 ống nước cất pha tiêm
15 ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893110179626 (VD-21441-14)
|
1
|
|
437
|
Pharmasmooth
|
Calcium carbonate 750mg
tương đương calcium 300 mg
|
Viên nhai
|
Hộp 1 lọ x 12 viên; hộp
1 lọ x 24 viên; hộp 1 lọ x 30 viên; hộp 1 lọ x 60 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100215824
|
2
|
|
438
|
Tatanol Kids 120
|
Paracetamol 120 mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100215924
|
2
|
|
439
|
Tenocar 100
|
Atenolol 100mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110179726 (VD-23231-15)
|
2
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu
chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng
thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại
Phụ lục VI Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 và Phụ lục V ban hành kèm
Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng
ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
'- Số đăng ký đã cấp
(được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn
theo quyết định này.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 42 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG
KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 221
(Kèm theo Quyết định số 691/QĐ-QLD ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ
|
Số đăng ký gia hạn
(Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
1. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: 263/9 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh,
xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
1
|
Pamagel
|
Mỗi 1ml chứa: Nhôm
hydroxyd 80 mg, Magnesi hydroxyd 80 mg, Simethicon 6 mg
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 10 ml; hộp
30 gói x 10 ml; hộp 50 gói x 10 ml
|
|
NSX
|
36 tháng
|
893100179826 (VD-34563-20)
|
1
|
2. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương -
Việt Nam, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương -
Việt Nam, Việt Nam)
|
2
|
Dextromethorph an HBr
5mg - Terpin hydrat 100mg
|
Dextromethorphan HBr 5
mg, Terpin hydrat 100 mg
|
Viên nang cứng
|
Chai 100 viên (HDPE),
chai 200 viên, chai 500 viên, (HDPE, PET); Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10
viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ
x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp
20 vỉ x 20 viên, hộp 10 vỉ x 30 viên, hộp 20 vỉ x 30 viên, (Al- PVC)
|
NSX
|
36 tháng
|
893110179926 (VD-26673-17)
|
1
|
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Nam Hà, thành phố
Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Nam Hà, thành phố
Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)
|
3
|
Goltakmin
|
Paracetamol 325mg,
Clorpheniramin maleat 2 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp
25 vỉ x 10 viên. hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên, Lọ x 200 viên. Lọ
x 500 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100180026 (VD-34085-20)
|
1
|
|
4
|
Rhomatic F Gel
|
Natri diclofenac 200 mg,
Menthol 1400 mg, Camphor 600 mg
|
Gel dùng ngoài
|
Hộp 1 tuýp 15g, hộp 1
tuýp 18,5g, hộp 1 tuýp 20g, hộp 1 tuýp 25g.
|
NSX
|
36 tháng
|
893100180126 (VD-16479-12)
|
1
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Địa chỉ trụ sở chính: Số 9 Nguyễn Công Trứ, phường
Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Địa chỉ sản xuất: Nhà máy Dược phẩm DKPharma - Chi
nhánh Bắc Ninh Công ty Cổ phần Dược Khoa, Lô đất III-1.3, Đường D3, Khu Công
nghiệp Quế Võ 2, Phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
5
|
Tobradico
|
Tobramycin (dưới dạng
Tobramycin sulfat) 0,3 % (w/v)
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 01 lọ x 5 ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893110363725
|
2
|
5. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố
Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố
Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
6
|
Dexamethason
|
Dexamethason (dưới dạng
Dexamethason acetat) 0,5 mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 30 viên; hộp
10 vỉ x 30 viên; hộp 50 vỉ x 30 viên; hộp 100 vỉ x 15 viên; lọ 300 viên; lọ
500 viên; lọ 1000 viên; lọ 1500 viên; lọ 5000 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110180226 (VD-34636-20)
|
1
|
6. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Thành phố
Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất:
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm
|
7
|
Supertrim
|
Sulfamethoxazol 400 mg,
Trimethoprim 80mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 30 Gói x 1,6 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893110180326 (VD-23491-15)
|
1
|
7. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: Số 150 Đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh
Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: Số 150 Đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh
Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
|
8
|
Terpin Codein 15
|
Terpin hydrat 100 mg,
Codein 15 mg
|
Viên nén bao đường
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893111180426 (VD-34933-21)
|
1
|
8. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
(Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17,
Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị Xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương,
Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
(Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17,
Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương,
Việt Nam)
|
9
|
Lafaxor
|
Venlafaxin (dưới dạng
Venlafaxin HCl) 75 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110180526 (VD-21058-14)
|
1
|
9. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 74 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố
Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành
phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
|
10
|
Vitamin C 250
|
Acid ascorbic 250mg
|
Viên nang cứng
|
chai 100 viên; chai 200
viên; chai 500 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110180626 (VD-35019-21)
|
1
|
10. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
11
|
Lefeilin
|
Nicergolin 10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110180726 (VD-34193-20)
|
1
|
11. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường
An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường
An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
12
|
Cetigam
|
Acid ascorbic 2 % (w/v)
|
Sirô
|
Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1
chai x 60ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 12 ống x 15ml; Hộp 16 ống x 15ml; Hộp 20 ống
x 15ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893110180826 (VD-26232-17)
|
1
|
12. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt
Nam (Địa chỉ: Lô 38-N01 khu tái định cư tập
trung, tổ dân phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge
France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ,
Khu phát triển - Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh
Bắc Ninh, Việt Nam)
|
13
|
CTTzil 250
|
Cefprozil (dưới dạng
Cefprozil monohydrat) 250mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110180926 (VD-34220-20)
|
1
|
|
14
|
MIMAXPRO 500
|
Cefprozil (dưới dạng
Cefprozil monohydrat) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 4 viên; Hộp 1
vỉ x 10 viên; Hộp 2
|
NSX
|
36 tháng
|
893110181026 (VD-34723-20)
|
1
|
13. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, thành
phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9,
thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
|
15
|
Di-Angesic codein 10
|
Paracetamol 500mg,
Codein phosphat hemihydrat 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x vỉ 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893104181126 (VD-28397-17)
|
1
|
14. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam)
|
16
|
Lanocorbic Caps
|
Acid ascorbic 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp
01 lọ x 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110181226 (VD-18473-13)
|
2
|
15. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố
Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố
Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
17
|
Dopolys
|
Cao Ginkgo biloba 7 mg,
Heptaminol clohydrat 150mg, Troxerutin 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 túi nhôm x 1 vỉ x
10 viên; hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên; hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110181326 (VD3-172-22)
|
1
|
|
18
|
Dorokit
|
Clarithromycin 250 mg,
Tinidazol 500 mg, Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 8,5 %
Omeprazol) 20 mg
|
Kit (viên nén bao phim Clarithromyci
n, viên nén bao phim Tinidazol, viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Omeprazol)
|
Hộp 1 vỉ x 6 viên, (2
viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Omeprazol); hộp 7 vỉ x 6
viên, (2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Omeprazol); hộp 7 hộp
nhỏ x 1 Kit x 6 viên, (2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên
Omeprazol)
|
NSX
|
36 tháng
|
893115181426 (VD-23897-15)
|
1
|
16. Cơ sở đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến
Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến
Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
|
19
|
Aller fort
|
Clorpheniramin maleat 2
mg, Phenylephrin hydroclorid 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp
1 chai x 100 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100181526 (VD-21036-14)
|
2
|
17. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
20
|
Fientalf 15 mg
|
Edoxaban (dưới dạng
edoxaban tosylate monohydrate 20,205 mg) 15 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110226523
|
1
|
18. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn (Địa chỉ: 511/15 Huỳnh Văn Bánh, phường 14, Quận Phú Nhuận,
TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến
Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
21
|
Concef 200
|
Cefpodoxim (dưới dạng
Cefpodoxim proxetil) 200 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói, 4g
|
NSX
|
36 tháng
|
893110181626 (VD-32370-19)
|
2
|
19. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Trung Nam (Địa chỉ: 42/5 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
19.1. Cơ sở sản xuất:
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm
Agimexpharm (Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng,
Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam)
|
22
|
Doagimol
|
Paracetamol 325 mg
|
Thuốc cốm
|
hộp 10 gói x 1,67 gam; hộp
30 gói x 1,67 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893100181726 (VD-34103-20)
|
1
|
20. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi
nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu
công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi
nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu
công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP), Việt Nam)
|
23
|
Molnupiravir STELLA 200
mg
|
Molnupiravir 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 4 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110181826 (VD3-174-22)
|
1
|
21. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Present Pharma (Địa chỉ: Lô SO 11-12-03 Saigon Mia, Số 200, Đường 9A, KDC
Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, ,Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Địa chỉ: Lô A-1H-CN, Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 3, Phường
Chánh Phú Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
24
|
Sun-toracin 80mg/50ml
|
Tobramycin (dưới dạng
tobramycin sulfat) 80mg/ 50ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 túi x 50ml, hộp 1
chai x 50ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893110181926 (VD-34492-20)
|
1
|
22. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Shine Pharma (Địa chỉ: 40/7 Đất Thánh, Phường 6, Quận Tân Bình, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi
nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô 12,
Đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
25
|
Menvert 2,5
|
Acid ibandronic (dưới dạng
Ibandronat sodium monohydrat 2,813 mg) 2,5 mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110182026 (VD-34498-20)
|
1
|
23. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH SX-TM dược phẩm N.I.C (Địa chỉ: P8 Trung tâm Thương mại dược phẩm và Trang thiết bị
y tế, Số 134/1 Tô Hiến Thành, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
26
|
Gynogel
|
Đồng sulfat 4gam, Acid
boric 4gam
|
Thuốc rửa phụ khoa
|
Hộp 1 chai 200ml; Hộp
10, 20, 50 gói x 5ml; Hộp 10, 20, 50 gói x 10ml
|
NSX
|
36 tháng
|
893100182126 (GC-339-21)
|
1
|
24. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Số 10A, phố Quang Trung, phường Quang Trung, quận
Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
27
|
Livernin-DH
|
Arginin hydroclorid 500
mg/5 ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 ống x 5ml
|
NSX
|
24 tháng
|
893110182226 (VD-33993-20)
|
1
|
|
28
|
Nikoramyl 10
|
Nicorandil 10 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110182326 (VD-34178-20)
|
1
|
|
29
|
SM.Cephalexin 1000
|
Cephalexin (dưới dạng
Cephalexin monohydrat) 1000mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110182426 (VD-34180-20)
|
1
|
|
30
|
Vitamin B1-B6- B12
|
Vitamin B1 (Thiamin
mononitrat) 115mg, Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 115 mg, Vitamin B12
(Cyanocobalamin) 50 µg (mcg)
|
Viên nang mềm
|
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10
viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110182526 (VD-35014-21)
|
1
|
25. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm HM (Địa chỉ: Số 36, đường Ngô Gia Tự, xã Gia Bình, tỉnh Bắc
Ninh, Việt Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
31
|
SM.Cephalexin 500
|
Cephalexin (dưới dạng
Cephalexin monohydrat) 500mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110182626 (VD-34375-20)
|
1
|
26. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, P.
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP.HCM, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, P.
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP.HCM, Việt Nam)
|
32
|
Vagastat
|
Sucralfat 1500mg/gói
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 15 gam, hộp
20 gói x 15 gam, hộp 30 gói x 15 gam, hộp 50 gói x 15 gam
|
NSX
|
36 tháng
|
893100182726 (VD-23645-15)
|
1
|
27. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh,
huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh,
huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
33
|
Palmolin
|
Fexofenadin hydroclorid
60 mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893100182826 (VD-28134-17)
|
1
|
28. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An,
Long An, Việt Nam)
28.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Địa chỉ: Km 1954, Quốc lộ 1A, Phường Tân Khánh, Thành phố
Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam)
|
34
|
Terp-cod 15 caps
|
Terpin hydrat 100mg,
Codein 15mg
|
Viên nang cứng
|
hộp 4 vỉ x 10 viên; chai
40 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893111182926 (VD-32085-19)
|
1
|
|
35
|
Vaconeuro
|
Ibuprofen 200 mg,
Codeine phosphate hemihydrate 12,8mg
|
Viên nang cứng
|
hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
5 vỉ x 10 viên; chai 30 viên; chai 50 viên
|
NSX
|
30 tháng
|
893101183026 (VD-34316-20)
|
1
|
29. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Sundial Pharma (Địa chỉ: Số 109, Đường D1, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế
Bình Định (Bidiphar) (Địa chỉ: 498 Nguyễn
Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam)
|
36
|
Notired eff Orange
|
Magnesi gluconat 426 mg,
Calci glycerophosphat 456 mg
|
Viên nén sủi bọt
|
hộp 5 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110183126 (VD-24463-16)
|
1
|
30. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm
T&T (Địa chỉ: Số 43, liền kề 23, khu đô
thị Văn Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
37
|
Bnozjep 400
|
Cefditoren (dưới dạng
Cefditoren Pivoxil) 400 mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24 tháng
|
893110183226 (VD-34373-20)
|
1
|
31. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Địa chỉ: Nhà B1-9 khu đô thị 54 phố Hạ Đình, phường Thanh
Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
38
|
Furowel
|
Fexofenadin hydroclorid
60 mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 1 túi nhôm 5 vỉ x 10
viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC)
|
NSX
|
24 tháng
|
893100183326 (VD-34439-20)
|
1
|
32. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
32.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
39
|
Deatexniod
|
Diiodohydroxyquinol in
210 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 25 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110183426 (VD-26037-17)
|
1
|
33. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã
Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã
Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
40
|
Efava
|
Emtricitabine 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893110111323
|
1
|
|
41
|
Imalova
|
Imatinib (dưới dạng
Imatinib mesilate) 50 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893114183526 (VD3-211-22)
|
1
|
|
42
|
Lenalimid
|
Lenalidomide 15mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36 tháng
|
893114174223
|
1
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu
chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng
thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại
Phụ lục V ban hành kèm Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký
đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
3. Các thuốc tại danh mục này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu
hành, trong hồ sơ gia hạn nếu công ty không có dữ liệu lâm sàng chứng minh an
toàn, hiệu quả của thuốc, Cục Quản lý Dược sẽ trình Hội đồng tư vấn cấp giấy
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc không tiếp tục gia hạn giấy đăng
ký lưu hành.