|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 489/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 09
tháng 11 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO
9001:2008
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP
ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản
lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ
tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của
các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính Nhà nước;
Căn cứ Kế hoạch số 1219/KH-BYT
ngày 13 tháng 12 năm 2016 về việc triển khai áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng
theo TCVN ISO 9001:2008 trong hoạt động của Cơ
quan Bộ Y tế năm 2017;
Theo đề nghị của Trưởng Ban QMS và Chánh Văn
phòng Cục,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại Cục Quản lý Dược phù
hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 theo quy định tại Quyết định số
19/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với các lĩnh vực hoạt động trong Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Các ông, bà: Lãnh đạo chất lượng, Chánh Văn phòng Cục, Trưởng/
Phụ trách các Phòng thuộc Cục chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Bộ, Vụ PC, Vụ TCCB (để b/c);
- Website Cục QLD;
- Lưu: VT, VP, Ban ISO..
|
PHỤ TRÁCH QUẢN
LÝ,
ĐIỀU HÀNH CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Thứ trưởng Bộ Y tế
Trương Quốc Cường
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN
CÔNG BỐ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TẠI CỤC QUẢN LÝ DƯỢC PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9001: 2008
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 489/QĐ-QLD ngày 09 tháng 11 năm 2017 của Cục trưởng Cục Quản
lý Dược)
Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế công bố Hệ thống quản lý
chất lượng tại Bộ Y tế phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 thuộc 11 lĩnh vực với 74
quy trình sau:
I. Lĩnh vực hành chính - văn
phòng
1. Quản lý công văn đi - đến
2. Đăng tải thông tin trên trang điện tử của Cục Quản
lý Dược
3. Quản lý mạng nội bộ
4. Tuyển dụng công chức, chuyên viên vào công tác tại
Cục Quản lý Dược
5. Cử cán bộ công chức Cục Quản lý Dược đi công tác
nước ngoài
6. Cấp giấy phép lưu hành sản phẩm (MA) cho thuốc,
vắc xin và sinh phẩm y tế
7. Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ tại bộ phận 1 cửa
8. Đào tạo cán bộ, công chức tại Cục Quản lý Dược
9. Tổ chức thi tuyển công chức tại Cục Quản lý Dược
II. Lĩnh vực Kế hoạch - tài
chính
10. Mua sắm tài sản
11. Quản lý nguồn viện trợ không hoàn lại
12. Thu Phí, Lệ phí
13. Lập kế hoạch, đánh giá việc thực hiện kế hoạch
hoạt động năm
III. Lĩnh vực Pháp chế & Hội
nhập
14. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh
vực dược.
15. Rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực dược.
16. Đón tiếp khách quốc tế đến làm việc tại Cục Quản
lý Dược.
IV. Lĩnh vực Đăng ký thuốc
17. Quy trình chuẩn bị hồ sơ đăng ký thuốc để đưa
ra thẩm định và xử lý biên bản
18. Xử lý hồ sơ đăng ký thuốc sau khi thẩm định
19. Gửi mẫu thuốc để thẩm định tiêu chuẩn chất lượng
và xử lý kết quả thẩm định
20. Xử lý biên bản họp hội đồng xét duyệt thuốc
21. Chuẩn bị và ký quyết định cấp HS ĐKT thuốc
22. Thẩm định, xét duyệt hồ sơ ưu tiên
23. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đăng ký thay đổi,
bổ sung trong quá trình lưu hành
24. Tuyển chọn, đánh giá, tập huấn, đào tạo chuyên
gia thẩm định
25. Trả mẫu nhãn, tờ hướng dẫn sử dụng cho các thuốc,
vắc xin và sinh phẩm y tế
26. Tiếp nhận, xử lý, thẩm định và xét duyệt hồ sơ
đăng ký lần đầu, đăng ký lại
27. Bàn giao bản sao HSĐKT cho VKN thuốc TW, VKN
thuốc TP.HCM và VKĐ quốc gia vắc xin và SPYT
28. Rút số đăng ký lưu hành thuốc ra khỏi danh mục
các thuốc được cấp SĐK tại VN
29. Tiếp nhận, giải quyết hồ sơ gia hạn số đăng ký
30. Đề nghị và tổ chức họp Hội đồng tư vấn cấp số
đăng ký lưu hành
31. Tiếp nhận, xử lý và cập nhật thông tin về an
toàn, hiệu quả của thuốc liên quan đến hoạt động đăng ký thuốc
32. Tiếp nhận, lưu trữ và bảo quản hồ sơ đăng ký vắc
xin
V. Lĩnh vực Quản lý kinh doanh
dược
33. Xét duyệt đơn hàng nhập khẩu thuốc thành phẩm
chưa có số đăng ký
34. Xét duyệt đơn hàng nhập khẩu nguyên liệu làm
thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất chuẩn cho kiểm nghiệm, nghiên
cứu
35. Xét duyệt hồ sơ doanh nghiệp nước ngoài đăng ký
hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam
36. Xét duyệt hồ sơ xuất, nhập khẩu các thuốc gây
nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc
37. Xét duyệt dự trù thuốc gây nghiện, thuốc hướng
tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc
38. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ công bố doanh nghiệp tổ
chức chuỗi nhà thuốc GPP
39. Cấp, cấp lại, gia hạn, bổ sung phạm vi kinh
doanh trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
40. Xét duyệt đơn hàng nhập khẩu thuốc hiếm, thuốc
theo nhu cầu điều trị của bệnh viện trong trường hợp đặc biệt
VI. Lĩnh vực Quản lý chất lượng
thuốc
41. Chuẩn bị, kiểm tra và cấp GCN Thực hành tốt kiểm
nghiệm thuốc (GMP)
42. Chuẩn bị, kiểm tra và cấp GCN Thực hành tốt kiểm
nghiệm thuốc (GLP)
43. Chuẩn bị, kiểm tra và cấp chứng chỉ Thực hành tốt
bảo quản thuốc (GSP)
44. Xử lý đối với các vi phạm nghiêm trọng phát hiện
trong quá trình kiểm tra cơ sở sản xuất thuốc
45. Quản lý xung đột lợi ích trong thanh tra GMP
46. Xử lý khiếu nại về thanh tra GMP
47. Xử lý thuốc vi phạm chất lượng
48. Xử lý, thu hồi vắc xin và sinh phẩm y tế
49. Xử lý thuốc giả và thuốc không rõ nguồn gốc
50. Đào tạo và đánh giá cán bộ kiểm tra "Thực
hành tốt GPs"
51. Tiêu chí thanh tra viên GMP
52. Lưu trữ, nhận biết và truy tìm hồ sơ tài liệu
53. Xử lý và chia sẻ thông tin liên quan đến chất
lượng vắc xin và nguy cơ không tuân thủ nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP
54. Kiểm tra “Thực hành tốt” GPs đối với chuyên gia
và thanh tra bên ngoài Cục Quản lý Dược
VII. Lĩnh vực Quản lý thông tin
quảng cáo thuốc
55. Tiếp nhận và xử lý thông tin cảnh báo về thuốc
56. Xử lý vi phạm thông tin thuốc
57. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thông tin thuốc
58. Chia sẻ thông tin giám sát hậu mại của thuốc và
mỹ phẩm đối với hệ thống giám sát hậu mại Asean
59. Chia sẻ thông tin liên quan đến phản ứng có hại
của vắc xin
60. Xác định vi phạm quảng cáo thuốc
61. Thẩm định hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc
62. Giải quyết hồ sơ đề nghị cấp lại giấy xác nhận
nội dung quảng cáo thuốc
VIII. Lĩnh vực Quản lý giá thuốc
63. Tiếp nhận và xem xét hồ sơ kê khai giá thuốc.
64. Tiếp nhận và xem xét hồ sơ kê khai lại giá thuốc.
65. Tiếp nhận và xem xét hồ sơ phê duyệt kế hoạch đấu
thầu mua thuốc.
IX. Lĩnh vực quản lý mỹ phẩm
66. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm
nhập khẩu.
X. Lĩnh vực Thanh tra dược
& mỹ phẩm
67. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đăng ký
thuốc.
68. Xử lý vi phạm hành chính về sản xuất thuốc.
69. Tiến hành một cuộc thanh tra theo kế hoạch về
lĩnh vực dược, mỹ phẩm
70. Xử phạt vi phạm hành chính về mỹ phẩm
71. Giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm
72. Giải quyết tố cáo trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm
XI. Lĩnh vực đào tạo và hỗ trợ
doanh nghiệp dược, mỹ phẩm
73. Xử lý nhu cầu đào tạo, hỗ trợ
74. Cấp giấy chứng nhận sản phẩm dược (CPP) và giấy
chứng nhận lưu hành tự do (FSC)
Bản công bố này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành
CÁC
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CỤC QUẢN LÝ DƯỢC ĐƯỢC CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
ISO 9001:2008
(Ban hành kèm
theo Quyết định số: 489/QĐ-BYT ngày 03 tháng 11 năm 2017).
Cục Quản lý Dược xây dựng và áp dụng Hệ thống quản
lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn ISO 9001:2008
cho việc thực hiện chức năng nhiệm vụ gồm 10 tài liệu hệ thống và 74 quy trình
thuộc 11 lĩnh vực như sau:
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Đơn vị thực hiện
|
|
A. Các văn bản hệ thống
|
|
I. Quy trình chung của hệ thống
|
|
1
|
Sổ tay chất lượng (bao gồm Chính sách chất lượng)
|
Các đơn vị trong Cục
|
|
2
|
Mục tiêu chất lượng 2017
|
Các đơn vị trong Cục
|
|
3
|
Quy trình kiểm soát tài liệu
|
Các đơn vị trong Cục
|
|
4
|
Quy trình kiểm soát hồ sơ
|
Các đơn vị trong Cục
|
|
5
|
Quy trình đánh giá nội bộ và xem xét của Lãnh đạo
|
Các đơn vị trong Cục
|
|
6
|
Quy trình triển khai hành động khắc phục, phòng
ngừa và cải tiến hệ thống quản lý chất lượng
|
Các đơn vị trong Cục
|
|
II. Sổ tay chất lượng của hệ thống và các
phòng
|
|
1
|
Sổ tay chất lượng về quản lý vắc xin
|
Các đơn vị trong Cục
|
|
2
|
Sổ tay chất lượng Phòng Quản lý chất lượng
|
Các đơn vị trong Cục
|
|
3
|
Sổ tay chất lượng đăng ký vắc xin - sinh phẩm y tế
|
Các đơn vị trong Cục
|
|
4
|
Sổ tay chất lượng của Cục Quản lý Dược
|
Các đơn vị trong Cục
|
|
B. Quy trình theo chức năng nhiệm vụ
|
|
I. Lĩnh vực hành chính - văn phòng
|
|
1
|
Quản lý công văn đi - đến
|
Văn phòng Cục
|
|
2
|
Đăng tải thông tin trên trang điện tử của Cục Quản
lý Dược
|
Văn phòng Cục
|
|
3
|
Quản lý mạng nội bộ
|
Văn phòng Cục
|
|
4
|
Tuyển dụng công chức, chuyên viên vào công tác tại
Cục Quản lý Dược
|
Văn phòng Cục
|
|
5
|
Cử cán bộ công chức Cục Quản lý Dược đi công tác
nước ngoài
|
Văn phòng Cục
|
|
6
|
Cấp giấy phép lưu hành sản phẩm (MA) cho thuốc, vắc
xin và sinh phẩm y tế
|
Văn phòng Cục
|
|
7
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ tại bộ phận 1 cửa
|
Văn phòng Cục
|
|
8
|
Đào tạo cán bộ, công chức tại Cục Quản lý Dược
|
Văn phòng Cục
|
|
9
|
Tổ chức thi tuyển công chức tại Cục Quản lý Dược
|
Văn phòng Cục
|
|
II. Lĩnh vực Kế hoạch - Tài chính
|
|
1
|
Mua sắm tài sản
|
Phòng KHTC
|
|
2
|
Quản lý nguồn viện trợ không hoàn lại
|
Phòng KHTC
|
|
3
|
Thu Phí, Lệ phí
|
Phòng KHTC
|
|
4
|
Lập kế hoạch, đánh giá việc thực hiện kế hoạch
năm
|
Phòng KHTC
|
|
III. Lĩnh vực pháp chế & Hội nhập
|
|
1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực
dược
|
Phòng PCHN
|
|
2
|
Rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực dược
|
Phòng PCHN
|
|
3
|
Đón tiếp khách quốc tế đến làm việc tại Cục Quản
lý Dược
|
Phòng PCHN
|
|
IV. Lĩnh vực đăng ký thuốc
|
|
1
|
Quy trình chuẩn bị hồ sơ đăng ký thuốc để đưa ra
thẩm định và xử lý biên bản
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
2
|
Xử lý hồ sơ đăng ký thuốc sau khi thẩm định
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
3
|
Gửi mẫu thuốc để thẩm định tiêu chuẩn chất lượng
và xử lý kết quả thẩm định
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
4
|
Xử lý biên bản họp hội đồng xét duyệt thuốc
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
5
|
Chuẩn bị và ký quyết định cấp HS ĐKT thuốc
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
6
|
Thẩm định, xét duyệt hồ sơ ưu tiên
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
7
|
Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đăng ký thay đổi, bổ
sung trong quá trình lưu hành
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
8
|
Tuyển chọn, đánh giá, tập huấn, đào tạo chuyên
gia thẩm định
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
9
|
Trả mẫu nhãn, tờ hướng dẫn sử dụng cho các thuốc,
vắc xin và sinh phẩm y tế
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
10
|
Tiếp nhận, xử lý, thẩm định và xét duyệt hồ sơ
đăng ký lần đầu, đăng ký lại
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
11
|
Bàn giao bản sao HSĐKT cho VKN thuốc TW, VKN thuốc
TP.HCM và VKĐ quốc gia vắc xin và SPYT
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
12
|
Rút số đăng ký lưu hành thuốc ra khỏi danh mục
các thuốc được cấp số đăng ký tại Việt Nam
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
13
|
Tiếp nhận, giải quyết hồ sơ gia hạn số đăng ký
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
14
|
Đề nghị và tổ chức họp Hội đồng tư vấn cấp số
đăng ký lưu hành
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
15
|
Tiếp nhận, xử lý và cập nhật thông tin về an
toàn, hiệu quả của thuốc liên quan đến hoạt động đăng ký thuốc
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
16
|
Tiếp nhận, lưu trữ và bảo quản hồ sơ đăng ký vắc
xin
|
Phòng Đăng ký thuốc
|
|
V. Lĩnh vực Quản lý kinh doanh dược
|
|
1
|
Xét duyệt đơn hàng nhập khẩu thuốc thành phẩm
chưa có số đăng ký
|
Phòng QLKD dược
|
|
2
|
Xét duyệt đơn hàng nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc,
bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất chuẩn cho kiểm nghiệm, nghiên cứu
|
Phòng QLKD dược
|
|
3
|
Xét duyệt hồ sơ doanh nghiệp nước ngoài đăng ký
hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam
|
Phòng QLKD dược
|
|
4
|
Xét duyệt hồ sơ xuất, nhập khẩu các thuốc gây
nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc
|
Phòng QLKD dược
|
|
5
|
Xét duyệt dự trù thuốc gây nghiện, thuốc hướng
tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc
|
Phòng QLKD dược
|
|
6
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ công bố doanh nghiệp tổ
chức chuỗi nhà thuốc GPP
|
Phòng QLKD dược
|
|
7
|
Cấp, cấp lại, gia hạn, bổ sung phạm vi kinh doanh
trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
|
Phòng QLKD dược
|
|
8
|
Xét duyệt đơn hàng nhập khẩu thuốc hiếm, thuốc
theo nhu cầu điều trị của bệnh viện trong trường hợp đặc biệt
|
Phòng QLKD dược
|
|
VI. Lĩnh vực Quản lý chất lượng thuốc
|
|
1
|
Chuẩn bị, kiểm tra và cấp giấy chứng nhận Thực
hành tốt kiểm nghiệm thuốc (GMP)
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
2
|
Chuẩn bị, kiểm tra và cấp giấy chứng nhận Thực
hành tốt kiểm nghiệm thuốc (GLP)
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
3
|
Chuẩn bị, kiểm tra và cấp chứng chỉ Thực hành tốt
bảo quản thuốc (GSP)
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
4
|
Xử lý đối với các vi phạm nghiêm trọng phát hiện
trong quá trình kiểm tra cơ sở sản xuất thuốc
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
5
|
Quản lý xung đột lợi ích trong thanh tra GMP
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
6
|
Xử lý khiếu nại về thanh tra GMP
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
7
|
Xử lý thuốc vi phạm chất lượng
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
8
|
Xử lý, thu hồi vắc xin và sinh phẩm y tế vi phạm
chất lượng
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
9
|
Xử lý thuốc giả và thuốc không rõ nguồn gốc
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
10
|
Đào tạo và đánh giá cán bộ kiểm tra "Thực
hành tốt GPs"
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
11
|
Tiêu chí thanh tra viên GMP
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
12
|
Lưu trữ, nhận biết và truy tìm hồ sơ tài liệu
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
13
|
Xử lý và chia sẻ thông tin liên quan đến chất lượng
vắc xin và nguy cơ không tuân thủ nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
14
|
Kiểm tra “Thực hành tốt” (GPs) đối với chuyên gia
& thanh tra bên ngoài Cục Quản lý Dược
|
Phòng QLCL thuốc
|
|
VII. Lĩnh vực Quản lý thông tin quảng cáo thuốc
|
|
1
|
Tiếp nhận và xử lý thông tin cảnh báo về thuốc
|
Phòng QLTTQC thuốc
|
|
2
|
Xử lý vi phạm thông tin thuốc
|
Phòng QLTTQC thuốc
|
|
3
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thông tin thuốc
|
Phòng QLTTQC thuốc
|
|
4
|
Chia sẻ thông tin giám sát hậu mại của thuốc và mỹ
phẩm đối với hệ thống giám sát hậu mại ASEAN
|
Phòng QLTTQC thuốc
|
|
5
|
Chia sẻ thông tin liên quan đến phản ứng có hại của
vắc xin
|
Phòng QLTTQC thuốc
|
|
6
|
Xác định vi phạm quảng cáo thuốc
|
Phòng QLTTQC thuốc
|
|
7
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc
|
Phòng QLTTQC thuốc
|
|
8
|
Giải quyết hồ sơ đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc
|
Phòng QLTTQC thuốc
|
|
VIII. Lĩnh vực Quản lý giá thuốc
|
|
1
|
Tiếp nhận và xem xét hồ sơ kê khai giá thuốc
|
Phòng Quản lý Giá thuốc
|
|
2
|
Tiếp nhận và xem xét hồ sơ kê khai lại giá thuốc
|
Phòng Quản lý Giá thuốc
|
|
3
|
Tiếp nhận và xem xét hồ sơ phê duyệt kế hoạch đấu
thầu mua thuốc
|
Phòng Quản lý Giá thuốc
|
|
IX. Lĩnh vực quản lý mỹ phẩm
|
|
1
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm
nhập khẩu
|
Phòng Quản lý mỹ phẩm
|
|
X. Lĩnh vực thanh tra dược - mỹ phẩm
|
|
1
|
Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đăng ký
thuốc
|
Phòng Thanh tra Dược & Mỹ phẩm
|
|
2
|
Xử lý vi phạm hành chính về sản xuất thuốc
|
Phòng Thanh tra Dược & Mỹ phẩm
|
|
3
|
Tiến hành một cuộc thanh tra theo kế hoạch về
lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Phòng Thanh tra Dược & Mỹ phẩm
|
|
4
|
Quy trình xử lý vi phạm hành chính về mỹ phẩm
|
Phòng Thanh tra Dược & Mỹ phẩm
|
|
5
|
Quy trình giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực dược,
mỹ phẩm
|
Phòng Thanh tra Dược & Mỹ phẩm
|
|
6
|
Quy trình giải quyết tố cáo trong lĩnh vực dược,
mỹ phẩm
|
Phòng Thanh tra Dược & Mỹ phẩm
|
|
XI. Đào tạo và hỗ trợ doanh nghiệp dược, mỹ phẩm
|
|
1
|
Xử lý nhu cầu đào tạo, hỗ trợ
|
Trung tâm Đào tạo và hỗ trợ doanh nghiệp dược, mỹ
phẩm
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm dược (CPP) và giấy
chứng nhận lưu hành tự do (FSC)
|
Trung tâm Đào tạo và hỗ trợ doanh nghiệp dược, mỹ
phẩm
|