|
BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1701/QĐ-BTTTT
|
Hà Nội, ngày 07
tháng 10 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO
9001:2015
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP
ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngay 05/3/2014 của Thủ tướng
Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ kết luận của Trưởng Ban chỉ đạo ISO tại
cuộc họp Ban Chỉ đạo ISO Khối cơ quan Bộ ngày 04/9/2020;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công
nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại Khối cơ quan Bộ - Bộ
Thông tin và Truyền thông phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 theo
quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với các
lĩnh vực hoạt động trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng
các đơn vị Khối cơ quan Bộ và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
- Lưu: VT, KHCN, (20).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan Tâm
|
PHỤ LỤC
CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA KHỐI CƠ QUAN BỘ - BỘ THÔNG TIN
VA TRUYỀN THÔNG ĐƯỢC CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1701/QĐ-BTTTT ngày 07 tháng 10 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Quản lý nhà nước về bưu chính và chuyển phát
1. Quy trình cấp giấy phép bưu chính
2. Quy trình xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
3. Quy trình sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
4. Quy trình cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn
5. Quy trình cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được
6. Quy trình cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi
bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
7. Quy trình cấp thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký
công bố hợp quy
Quản lý nhà nước về công nghiệp công nghệ thông
tin, điện tử, viễn thông
8. Quy trình xây dựng và ban hành sách trắng
CNTT-TT Việt Nam
9. Quy trình cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ
thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục cấm nhập khẩu theo hình thức di chuyển
phương tiện sản xuất trong cùng một tổ chức
10. Quy trình cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ
thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục cấm nhập khẩu để làm thiết bị điều khiển,
vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ thống, dây
chuyền sản xuất
11.Quy trình cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ
thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục cấm nhập khẩu để phục vụ trực tiếp hoạt
động sản xuất phần mềm, gia công quy trình kinh doanh bằng công nghệ thông tin,
xử lý dữ liệu cho đối tác nước ngoài
12. Quy trình cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ
thông tin chuyên dùng đã qua sử dụng
13. Quy trình cho phép tái nhập khẩu sản phẩm CNTT
đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm CNTT đã hết thời hạn bảo hành sau khi
đưa ra nước ngoài sửa chữa
14. Quy trình cho phép nhập nhập khẩu sản phẩm,
linh kiện đã được tân trang, làm mới để thay thế, sửa chữa cho người sử dụng
trong nước mà sản phẩm, linh kiện đó nay không còn được sản xuất
Công tác văn phòng
15. Quy trình xử lý văn bản đến
16. Quy trình xử lý văn bản đi
17. Quy trình thanh toán chi phí đoàn ra
18. Quy trình thanh quyết toán chi phí hoạt động
thường xuyên
19. Quy trình quản lý và sử dụng xe cơ quan
20. Quy trình quản lý tài sản trang thiết bị
21 .Quy trình tổng hợp xây dựng kế hoạch
22. Quy trình tổng hợp xây dựng báo cáo
23. Quy trình khai thác và sử dụng hồ sơ tài liệu
lưu trữ
24. Quy trình kiểm soát thủ tục hành chính
25. Quy trình tiếp nhận xử lý các phản ánh kiến nghị
của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính
Công tác pháp chế
26. Quy trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
27. Quy trình thẩm định văn bản quy phạm pháp luật
Công tác tổ chức cán bộ
28. Quy trình thi tuyển công chức
29. Quy trình xét nâng lương trước thời hạn Khối cơ
quan Bộ
30. Quy trình thi nâng ngạch công chức từ nhân
viên, cán sự, chuyên viên cao đẳng lên chuyên viên và tương đương
31 .Quy trình thi nâng ngạch công chức từ chuyên
viên lên chuyên viên chính
32. Quy trình thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính
Công tác thi đua, khen thưởng
33. Quy trình xét duyệt khen thưởng
Công tác thanh tra
34. Quy trình giải quyết khiếu nại
35. Quy trình giải quyết tố cáo
36. Quy trình tiến hành một cuộc thanh tra
Công tác quản lý doanh nghiệp
37. Quy trình giao chỉ tiêu giám sát tài chính cho
các doanh nghiệp thuộc Bộ
Công tác hợp tác quốc tế
38. Quy trình giải quyết thủ tục xuất nhập cảnh
Công tác kế hoạch tài chính
39. Quy trình Quyết toán ngân sách năm
40. Quy trình Quyết toán dự án hoàn thành
41 .Quy trình Xây dựng và quyết định giao dự toán
ngân sách nhà nước
Công tác khoa học và công nghệ, tiêu chuẩn, đo
lường, chất lượng
42. Quy trình chỉ định phòng thử nghiệm
43. Quy trình xây dựng kế hoạch và dự thảo tiêu chuẩn
quốc gia
44. Quy trình đề nghị công bố tiêu chuẩn quốc gia
45. Quy trình xây dựng dự thảo và ban hành quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia
46. Quy trình quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------
BẢN CÔNG BỐ
KHỐI CƠ QUAN BỘ - BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Công bố Hệ thống
quản lý chất lượng tại Khối cơ quan Bộ - Bộ Thông tin và Truyền thông phù hợp
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với hoạt động thực hiện chức năng
quản lý nhà nước và giải quyết thủ tục hành chính về thông tin và truyền
thông
(Theo Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 1701/QĐ-BTTTT, ngày 07 tháng 10 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Bản công bố này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
|
|
Hà Nội, ngày
07 tháng 10 năm 2020
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan Tâm
|
|