|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 286/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 03
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 280 THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC
GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 217
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05 tháng
9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; Thông tư số 55/2024/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc tại Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 1969/QĐ-BYT ngày 26 tháng 4
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 217 tại Công văn số
37/HĐTV-VPHĐ ngày 15/05/2025 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc,
nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục
Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này danh mục 280 thuốc, nguyên liệu làm thuốc sản xuất trong nước được
gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 217, cụ thể:
1. Danh mục 207 thuốc, nguyên liệu làm thuốc sản xuất
trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm (Phụ lục I kèm
theo).
2. Danh mục 58 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn
giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm (Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 15 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn
giấy đăng ký lưu hành hiệu lực đến 31/12/2025 (Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Cơ sở sản xuất và
cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã
đăng ký với Bộ Y tế và phải in hoặc dán số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp
lên nhãn thuốc.
2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc kiểm
soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh
doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp
ứng quy định tại khoản 5 Điều 143 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Dược.
3. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của
thuốc theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
4. Thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Quyết
định này nhưng chưa nộp hồ sơ cập nhật nội dung nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng
thuốc theo quy định của Thông tư 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế thì phải thực hiện cập nhật theo quy định tại điểm b Khoản
1 Điều 37 Thông tư số 01/2018/TT-BYT trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được
gia hạn giấy đăng ký lưu hành.
5. Sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định
này, các thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành theo Quyết định này có thay đổi
về nội dung hành chính phải sản xuất và lưu hành với các nội dung đã được phê
duyệt thay đổi trong hồ sơ gia hạn.
6. Cơ sở đăng ký thuốc phải bảo đảm duy trì điều kiện
hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu
làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở
đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại
Thông tư số 08/2022/TT- BYT trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký
không còn đủ điều kiện hoạt động.
7. Cơ sở sản xuất thuốc phải bảo đảm các điều kiện
hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành
thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
8. Các thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại
Quyết định này được tiếp tục sử dụng số đăng ký đã cấp trước khi gia hạn trong
thời hạn tối đa 12 tháng kể từ ngày được cấp số đăng ký gia hạn theo quy định tại
Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BYT.
9. Phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện
theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả,
tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo
theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 08/2022/TT-BYT đối với
các thuốc trong Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở
đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- BT. Đào Hồng Lan (để b/c);
- TT. Đỗ Xuân Tuyên (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan, Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Thanh tra Bộ, Văn phòng HĐTV cấp
GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty CP;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Cục QLD: P.QLKDD, P.QLCLT, P.PCHN, P.QLGT; Website;
- Lưu: VT, ĐKT (C.H) (02b).
|
CỤC TRƯỞNG
Vũ Tuấn Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 207 THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC SẢN XUẤT
TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT
217
(Kèm theo Quyết định số 286/QĐ-QLD ngày 03 tháng 06 năm 2025 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng
gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ
(tháng)
|
Số đăng ký gia hạn
(Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
1. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Công nghệ sinh
học - Dược phẩm ICA (Địa chỉ: Lô 10, đường số 5, khu công nghiệp Việt Nam -
Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Công nghệ
sinh học - Dược phẩm ICA (Địa chỉ: Lô 10, đường số 5, khu công nghiệp Việt
Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam)
|
1
|
Sildenafil 50 mg
|
Sildenafil (dưới
dạng Sildenafil citrate) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 3 viên
|
NSX
|
36
|
893110199825 (VD-25083-16)
|
1
|
2. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Apimed
(Địa chỉ: 263/9 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed
(Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện
Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
2
|
Apigel-Plus
|
Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm
hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 800mg; Simethicon 80mg
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30 gói x 10ml, Hộp 50 gói
x 10ml
|
NSX
|
36
|
893100199925
(VD-33983-20)
|
1
|
|
3
|
Arazol-Tab 40
|
Esomeprazol (Dưới dạng esomeprazol magnesi
trihydrat) 40mg
|
Viên nén bao phim tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1
chai x 100 viên
|
USP 40
|
36
|
893110200025
(VD-31480-19)
|
1
|
|
4
|
Fucipa
|
Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat)
2% (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x
15g
|
BP 2016
|
24
|
893110200125
(VD-31487-19)
|
1
|
|
5
|
Gabatin
|
Gabapentin 5% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 ống x 6ml, Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x
60ml, Hộp 1 chai x 100ml, Hộp 10 ống x 8ml, Hộp 20 ống x 8ml
|
NSX
|
24
|
893110200225
(VD-31489-19)
|
1
|
|
6
|
Lancid 15
|
Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol vi hạt bao tan
trong ruột 8,5% (kl/kl)) 15mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1
chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 200 viên
|
USP 41
|
36
|
893110200325
(VD-33270-19)
|
1
|
|
7
|
Stomazol - Cap 20
|
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (Esomeprazol magnesi
trihydrat) 8,5% (kl/kl) dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP 41
|
36
|
893110200425
(VD-33280-19)
|
1
|
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược ATM
(Địa chỉ: Trụ sở: VP 26, tầng 26 tòa elip, 110 Trần Phú, Phường Mộ Lao, quận Hà
Đông, thành phố Hà Nội - Địa chỉ kinh doanh: Lô B1.4-LK31-01-Khu đô thị Thanh
Hà-Cieanco 5, xã Cự Khê, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Vật tư
y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102 Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải
Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
8
|
Methylergo Inj
|
Methylergometrin maleat 0,2mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp
20 ống x 1ml; Hộp 50 ống x 1ml
|
NSX
|
36
|
893110200525 (VD-34624-20)
|
1
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược
Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế,
Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược
Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế,
Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
9
|
Rovabiotic
|
Spiramycin
750000IU
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110200625 (VD-20501-14)
|
1
|
|
10
|
Forsancort
|
Hydrocortison
acetat 1% (w/w)
|
Kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp x 10g;
Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp
1 tuýp x 30g
|
NSX
|
48
|
893110200725 (VD-32290-19)
|
1
|
|
11
|
Linagliptin
5
|
Linagliptin
5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp
03 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110200825 (VD-34094-20)
|
1
|
5. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm 2/9 (Địa chỉ: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần dược phẩm 2/9 (Địa chỉ: 930C4 đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, cụm
2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
12
|
Nady-Ambro
|
Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml
|
Siro
|
Hộp 20 ống x 5ml,
Hộp 1 chai x 60ml
|
NSX
|
24
|
893100200925 (VD-34640-20)
|
1
|
|
13
|
Nady-Carvedilol 6,25
|
Carvedilol 6,25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110201025 (VD-34641-20)
|
1
|
|
14
|
Roxithromycin
50mg
|
Mỗi gói 3g chứa:
Roxithromycin 50mg
|
Thuốc bột uống
|
Hộp 30 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110201125 (VD-31545-19)
|
1
|
6. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm 3/2 (Địa chỉ: 601 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Địa chỉ: 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái, Cụm II, Phường
Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
15
|
Ostocan 0,6
|
Tricalci phosphat 1.650mg
tương ứng Calci 600mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 30 gói x 1,75g
|
NSX
|
36
|
893100201225 (VD-19307-13)
|
1
|
7. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình,
Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Chi
nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
(Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP.
Long Xuyên, An Giang, Việt Nam)
|
16
|
B-Sol
|
Clobetasol propionat 0,05%
(w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp
x 20g; Hộp 1 tuýp x 25g; Hộp 1 tuýp x 30g
|
NSX
|
24
|
893110201325 (VD-19833-13)
|
1
|
8. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Am Vi (Địa chỉ: Lô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông
Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần dược phẩm Am Vi (Địa chỉ: Lô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp
Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
17
|
Amcefal 2g
|
Cefamandol
(dưới dạng hỗn hợp
bột vô khuẩn Cefamandol nafat và natri
carbonat) 2g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ, 20 lọ
|
USP 38
|
24
|
893110201425 (VD-34108-20)
|
1
|
|
18
|
Amkicme 500
|
Metronidazole
500mg/100ml
|
Dung dịch tiêm truyền tĩnh
mạch
|
Hộp 10 túi 100ml
|
NSX
|
24
|
893115201525 (VD-34109-20)
|
1
|
|
19
|
Bouleram 2g
|
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn
Cefotiam hydrochloride
và Natri Carbonat) 2g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ, 20 lọ
|
NSX
|
36
|
893110201625 (VD-34110-20)
|
1
|
|
20
|
Cefpicen 100
|
Mỗi gói 3g bột chứa Cefpodoxime (dưới dạng
Cefpodoxime proxetil) 100mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 10 gói x 3g
|
USP 44
|
36
|
893110201725 (VD-31580-19)
|
1
|
9. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị
Trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị
Trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
21
|
KeraAPC 1000
|
Levetiracetam 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp
1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
|
USP 41
|
36
|
893110201825 (VD-34567-20)
|
1
|
|
22
|
NexumAPC 40
|
Esomeprazol (dưới dạng
esomeprazol magnesi trihydrat 44,55mg) 40mg
|
Viên nén bao phim tan trong
ruột
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ
x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110201925 (VD-33393-19)
|
1
|
10. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm An Thiên (Địa chỉ: 314 Bông Sao, phường 5, quận 8, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Địa chỉ: Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp
Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
23
|
A.T Simvastatin
20
|
Simvastatin
20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
|
NSX
|
24
|
893110202025 (VD-26107-17)
|
1
|
|
24
|
Antivic
50
|
Pregabalin 50mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên ; Hộp
1 chai 30 viên, 60 viên,
100 viên
|
NSX
|
24
|
893110202125 (VD-26108-17)
|
1
|
|
25
|
Atisolu 40 inj
|
Methylprednisolon
Dưới dạng Methylprednisolon
natri succinat 40mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ + 1 ống
dung môi 1ml; Hộp
3 lọ + 3 ống dung môi 1ml; Hộp 5 lọ
+ 5 ống dung môi 1ml
|
NSX
|
24
|
893110202225 (VD-26109-17)
|
1
|
11. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43, đường số 8, KCN Việt Nam -
Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43 đường số 8, khu công
nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình
Dương, Việt Nam)
|
26
|
Bostolox suspension
|
Mỗi gói 3g chứa:
Cefpodoxim (dưới dạng
Cefpodoxim proxetil) 100mg
|
Cốm pha
hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 3g,
Hộp 12 gói x 3g, Hộp
20 gói x 3g, Hộp 24 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110202325 (VD-32802-19)
|
1
|
12. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn
Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương,
xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
27
|
Atropine-BFS
|
Atropin sulfat 0,25mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 Ống x 1ml; Hộp 20 Ống
x 1ml; Hộp 50 Ống x 1ml
|
NSX
|
36
|
893114202425 (VD-24588-16)
|
1
|
|
28
|
BFS-Pentoxifyllin
|
Pentoxifyllin 100mg/5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 lọ x 5ml; Hộp 20 lọ x 5ml;
Hộp 50 lọ x 5ml
|
NSX
|
36
|
893110202525 (VD-34664-20)
|
1
|
|
29
|
Levof-SB
|
Levofloxacin (dưới dạng
levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Túi 50ml; túi 100ml; túi
150ml
|
NSX
|
30
|
893115202625 (VD-34667-20)
|
1
|
|
30
|
Liproin
|
Mỗi 1g chứa: Lidocain 25mg; Prilocain
25mg
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 5g, 5, 10, 20 Hộp
nhỏ/Hộp to; Hộp 1 tuýp x 10g, 5, 10, 20 Hộp nhỏ/Hộp to; Hộp 1 tuýp x 30g, 5,
10, 20 Hộp nhỏ/Hộp to
|
NSX
|
24
|
893110202725 (VD-34668-20)
|
1
|
|
31
|
Mesna-BFS
|
Mesna 100mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 4ml; Hộp 10 ống x
4ml; Hộp 20 ống x 4ml; Hộp 50 ống x 4ml; Hộp 5 ống x 10ml; Hộp 10 ống x 10ml;
Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 50 ống x 10ml
|
NSX
|
36
|
893110202825 (VD-34669-20)
|
1
|
|
32
|
Nystaton
|
Nystatin 100.000IU/ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 20 ống x
1ml; Hộp 50 ống x 1ml; Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml;
Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 50 ống x 10ml; Hộp 10 gói x 5ml; Hộp
20 gói x 5ml; Hộp 50 gói x 5ml; Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 50
gói x 10ml; Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 100ml
|
NSX
|
30
|
893110202925 (VD-34670-20)
|
1
|
|
33
|
Sugam-BFS
|
Sugammadex (dưới dạng
Sugammadex natri) 100mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 ống x 2ml; Hộp 10 ống x
2ml; Hộp 20 ống x 2ml; Hộp 50 ống x 2ml; Hộp 1 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 5ml; Hộp
20 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml
|
NSX
|
30
|
893110203025 (VD-34671-20)
|
1
|
|
34
|
Tatopic 0,1%
|
Tacrolimus (dưới dạng
tacrolimus monohydat) 1mg/g
|
Thuốc mỡ bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x
10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 30g; Hộp 1 tuýp x 100g
|
NSX
|
36
|
893110203125 (VD-34672-20)
|
1
|
|
35
|
Uni-Atropin
|
Atropin sulfat 10mg/ml
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 5 ống x 0,5ml; Hộp 10 ống
x 0,5ml; Hộp 20 ống x 0,5ml; Hộp 50 ống x 0,5ml
|
NSX
|
36
|
893114203225 (VD-34673-20)
|
1
|
13. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150 đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố
Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: Số 150, Đường 14 tháng 9, Phường 5,
Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
|
36
|
Cefacyl 250
|
Cephalexin (dưới dạng
cephalexin monohydrat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 10 gói x 3g,
Hộp 30 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110203325 (VD-24145-16)
|
1
|
|
37
|
Cefdinir 125
|
Cefdinir 125mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 14 gói x 2,5g
|
NSX
|
36
|
893110203425 (VD-22123-15)
|
1
|
|
38
|
Ceplorvpc
250
|
Cefaclor (dưới dạng
cefaclor monohydrat) 250mg
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 10 gói x 3g,
Hộp 30 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110203525 (VD-24146-16)
|
1
|
|
39
|
Drocefvpc
250
|
Cefadroxil (dưới
dạng cefadroxil monohydrat) 250mg
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 10 gói x 2g,
Hộp 30 gói x 2g
|
NSX
|
36
|
893110203625 (VD-24147-16)
|
1
|
|
40
|
Sertralin 50 USP
|
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp
5 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên, Hộp
1 chai x 200 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
893110203725 (VD-34674-20)
|
1
|
14. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công Nghiệp Mỹ
Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị Xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ
Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
41
|
Trozimed
|
Calcipotriol (dưới
dạng Calcipotriol
monohydrat)/0,005% (w/w)
|
Thuốc mỡ bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 30g
|
NSX
|
36
|
893110203825 (VD-28486-17)
|
1
|
15. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm Generic (Địa chỉ: Cụm 9, xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược - Vật tư y tế Nghệ An (Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Sỹ Sách,
phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam)
|
42
|
Alfusin 2.5
|
Alfuzosin
HCl 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110203925 (VD-34172-20)
|
1
|
16. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược Phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành
phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
43
|
Imexflon 1g
|
Diosmin 900mg; Hesperidin
100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 04 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100204025 (VD-34688-20)
|
1
|
|
44
|
Lansoprazol 30
|
Lansoprazol (dưới dạng hạt
lansoprazol 8,5%) 30mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110204125 (VD-31727-19)
|
1
|
16.2. Cơ sở sản xuất: Chi
nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Địa
chỉ: Số 21, đường số 4, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, phường Hòa
Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
45
|
Metronidazol 500mg/100ml
|
Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mg
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 05 túi x 1 chai x 100ml, Hộp
10 túi x 1 chai x 100ml
|
BP hiện hành
|
24
|
893115204225 (VD-34684-20)
|
1
|
17. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 74 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng,
thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường
Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
|
46
|
Clorpheniramin
4mg
|
Chlorpheniramine
maleate 4mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp
4 vỉ x 50 viên; Hộp
10 vỉ x 50 viên; chai 100 viên; chai
200 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên
|
DĐVN
V
|
36
|
893100204325 (VD-34186-20)
|
1
|
18. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Liviat (Địa chỉ: Tầng 46 Tòa nhà Bitexco, Số 2 Hải Triều,
Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Phương Nam (Địa chỉ: Số 300C, đường Nguyễn Thông, phường
An Thới, quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam)
|
47
|
Tonagas
|
Hydroquinon
4% (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 10g,
Hộp 1 tuýp x 15g, Hộp
1 tuýp x 30g
|
NSX
|
24
|
893110204425 (VD-34698-20)
|
1
|
19. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi,
Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
19.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa
Lợi, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
48
|
Azimedi Fort
|
Atorvastatin (Dưới dạng
Atorvastatin calcium) 20mg; Ezetimibe 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110204525 (VD-34705-20)
|
1
|
|
49
|
Berdzos
|
Voriconazol 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
JP 17
|
24
|
893110204625 (VD-34706-20)
|
1
|
|
50
|
Drotusc
|
Drotaverin hydrochlorid 40mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100
viên, chai 200 viên
|
NSX
|
36
|
893110204725 (VD-25197-16)
|
1
|
|
51
|
Medolxid
|
Metadoxin 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110204825 (VD-34575-20)
|
1
|
|
52
|
Mondgo 30
|
Mirtazapin 30mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ
x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
893110204925 (VD-34709-20)
|
1
|
|
53
|
Smabelol 10
|
Nebivolol (dưới dạng nebivolol
hydrochlorid 10,9mg) 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, chai 50
viên, chai 100 viên, chai 200 viên
|
NSX
|
36
|
893110205025 (VD-34711-20)
|
1
|
|
54
|
Tadzaki
|
Tretinoin 10mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110205125 (VD-34712-20)
|
1
|
|
55
|
Ezdixum
|
Esomeprazol (tương đương
184mg vi hạt chứa 22,5% Esomeprazol magnesium dihydrat) 40mg
|
Viên nang bao tan trong ruột
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110205225 (VD-22917-15)
|
1
|
20. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Medbolide (Địa chỉ: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The Everrich
1, số 968 đường Ba Tháng Hai, phường 15, quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: Số 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước
Vĩnh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
56
|
Zocger
|
Capsaicin
0,075% (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 45g,
Hộp 1 tuýp x 60g, Hộp
1 tuýp x 90g
|
NSX
|
36
|
893110205325 (VD-34699-20)
|
1
|
20.2. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô
số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân,
Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
57
|
Fogicap 20
|
Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 2,48g,
Hộp 20 gói x 2,48g, Hộp
30 gói x 2,48g
|
NSX
|
36
|
893110205425 (VD-34702-20)
|
1
|
|
58
|
Fogicap 40
|
Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 2,5g,
Hộp 20 gói x 2,5g, Hộp
30 gói x 2,5g
|
NSX
|
36
|
893110205525 (VD-34703-20)
|
1
|
20.3. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Địa chỉ: 4A Lò Lu, Phường Trường
Thạnh, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
59
|
Fogocca 3
|
Ivermectin 3mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 6 viên
|
USP 40
|
36
|
893110205625 (VD-34704-20)
|
1
|
21. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Minh Dân (Địa chỉ: Lô E2, đường N4, khu công nghiệp Hòa Xá,
phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Địa chỉ: Lô E2, đường N4, khu công nghiệp
Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
60
|
Cefbamid 50mg/5ml
|
Cefixim (dùng dạng Cefixim
trihydrat) 600mg
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch
|
Hộp 01 lọ
|
NSX
|
24
|
893110205725 (VD-32855-19)
|
1
|
|
61
|
Cefodomid 50mg/5ml
|
Cefpodoxim (dùng dạng
cefpodoxim proxetil) 50mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 27g
|
NSX
|
24
|
893110205825 (VD-22936-15)
|
1
|
|
62
|
Cefuroxime 125mg
|
Cefuroxim (dạng cefuroxim
axetil) 125mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 3,5g
|
NSX
|
24
|
893110205925 (VD-23598-15)
|
1
|
|
63
|
Cefuroxime 125mg/5ml
|
Cefuroxim (dạng cefuroxim
axetil) 1500mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 01 lọ
|
NSX
|
24
|
893110206025 (VD-29006-18)
|
1
|
|
64
|
Cephalexin 250mg
|
Cephalexin 250mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói; Hộp 12 gói
|
NSX
|
24
|
893110206125 (VD-19899-13)
|
1
|
22. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị
Xuyên,Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị
Xuyên, Tp Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
65
|
Mebendazol
|
Mebendazol 500mg
|
Viên nhai
|
Hộp 1 lọ x 1 viên
|
NSX
|
36
|
893115206225
(VD3-50-20)
|
1
|
23. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm OPC (Địa chỉ: 1017 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 6, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Địa
chỉ: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Thành phố Tân
Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
66
|
Opmucotus
|
Mỗi gói 2g chứa:
Acetylcystein 200mg
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 30 gói x 2g
|
NSX
|
36
|
893100206325 (VD-24237-16)
|
1
|
24. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II,
Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên
Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
67
|
Molvir 200
|
Molnupiravir 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
06
|
893110206425
(VD3-181-22)
|
1
|
|
68
|
Tydol 250
|
Mỗi gói 1,5g chứa:
Acetaminophen (dưới dạng
microencapsulated
acetaminophen) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 12 gói x 1,5g
|
NSX
|
36
|
893100206525 (VD-29818-18)
|
1
|
25. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 07, đường số 2, Khu công nghiệp
Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 07, đường số 2, Khu công
nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
|
69
|
Novahexin 5 ml
|
Bromhexin
hydroclorid 4mg/5ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 5ml, Hộp
20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml, Hộp
50 ống x 5ml
|
NSX
|
36
|
893100206625 (VD-19931-13)
|
1
|
26. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã
Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần Dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A,
Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
70
|
Milvit 5/50
|
Amilorid
hydroclorid 5mg; Hydroclorothiazid
50mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp
1 chai 30 viên
|
NSX
|
36
|
893110206725 (VD-34045-20)
|
1
|
27. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công
nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu
Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
71
|
Aronfat 200
|
Amisulprid 200m
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
893110206825 (VD-28016-17)
|
1
|
|
72
|
Betahistine dihydrochloride
16
|
Betahistin dihydrochlorid
16mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110206925 (VD-34724-20)
|
1
|
|
73
|
Betahistine dihydrochloride 8
|
Betahistin dihydrochlorid 8mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110207025 (VD-34726-20)
|
1
|
|
74
|
Creamec 10/100
|
Carbidopa (dưới dạng
Carbidopa monohydrat) 10mg; Levodopa 100mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1
chai x 100 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
893110207125 (VD-34729-20)
|
1
|
|
75
|
Dovestam 250
|
Levetiracetam 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
893110207225 (VD-34223-20)
|
1
|
|
76
|
Fitrofu 100
|
Fluvoxamin maleat 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
893110207325 (VD-34227-20)
|
1
|
|
77
|
Glimepiride 2 mg
|
Glimepirid 2mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
893110207425 (VD-34733-20)
|
1
|
|
78
|
Imruvat 5
|
Imidapril hydroclorid 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
JP hiện hành
|
36
|
893110207525 (VD-33999-20)
|
1
|
|
79
|
KedexSaVi
|
Dexketoprofen (dưới dạng
dexketoprofen trometamol) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110207625 (VD-34731-20)
|
1
|
|
80
|
Lamivudine SaVi 100
|
Lamivudin 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
893110207725 (VD-34229-20)
|
1
|
|
81
|
Lamivudine SaVi 150
|
Lamivudin 150mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
893110207825 (VD-34230-20)
|
1
|
|
82
|
Nakibu
|
Methocarbamol 380mg;
Paracetamol 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110207925 (VD-34233-20)
|
1
|
|
83
|
SaVi•Toux 100
|
Acetylcystein 100mg
|
Thuốc bột uống
|
Hộp 20 gói x 1g
|
NSX
|
24
|
893100208025 (VD-34580-20)
|
1
|
|
84
|
Spiramycin Savi 1.5M
|
Spiramycin 1.500.000IU
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110208125 (VD-34735-20)
|
1
|
|
85
|
Spiramycin Savi 3.0 M
|
Spiramycin 3.000.000IU
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110208225 (VD-34736-20)
|
1
|
|
86
|
Stazemid 40/10
|
Ezetimib 10mg; Simvastatin
40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110208325 (VD-34737-20)
|
1
|
28. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu
chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
28.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công
nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
|
87
|
Fotimyd 1000
|
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp
Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 1g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
|
USP 42
|
36
|
893110208425 (VD-34241-20)
|
1
|
|
88
|
Fotimyd 2000
|
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam
hydrochloride và Natri Carbonat) 2g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
|
USP 42
|
36
|
893110208525 (VD-34242-20)
|
1
|
29. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm TV.Pharm (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2,
Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, Khóm
2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
|
89
|
Spacmarizine
|
Alverin(Dưới dạng alverin
citrat 67,3mg) 40mg
|
Viên nén
|
Hộp 20 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36
|
893110208625 (VD-34284-20)
|
1
|
30. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Số 9 Trần Thánh Tông, phường Bạch Đằng,
quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang
Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
90
|
Amikacin 500mg/2ml
|
Amikacin (dưới dạng
Amikacin
sulfat) 500mg/2ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 2ml
|
NSX
|
36
|
893110208725 (VD-34741-20)
|
1
|
|
91
|
Audzacef 50
|
Mỗi gói 2g chứa
Cefditoren (dưới dạng
cefditoren pivoxil) 50mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 21 gói x 2g
|
NSX
|
36
|
893110208825 (VD-34742-20)
|
1
|
|
92
|
Cefadroxil 500 mg
|
Cefadroxil 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
DĐVN V
|
36
|
893110208925 (VD-34743-20)
|
1
|
|
93
|
Oxyplan
|
Mỗi 5ml hỗn dịch
chứa Ceftibuten (dưới dạng
ceftibuten hydrat)
180mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 15g, bột để pha 60ml hỗn dịch
|
NSX
|
36
|
893110209025 (VD-34582-20)
|
1
|
|
94
|
Russxil
|
Acid thioctic 600mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110209125 (VD-34745-20)
|
1
|
|
95
|
Tadalextra 10
|
Tadalafil 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp
1 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36
|
893110209225 (VD-34746-20)
|
1
|
|
96
|
Vitamin E 400 IU
|
Alpha tocoferyl
acetat 400IU
|
Viên nang mềm
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
|
DĐVN IV
|
36
|
893100209325 (VD-20468-14)
|
1
|
31. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng, phường
Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng,
phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
97
|
Amoxicilin/Acid Clavulanic
250mg/62,5mg
|
Acid clavulanic (dưới dạng
Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 250mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 1,7gHộp 20 gói x
1,7g
|
NSX
|
24
|
893110209425 (VD-22220-15)
|
1
|
|
98
|
Amoxicilin/Acid clavulanic
500mg/62,5mg
|
Acid clavulanic (dưới dạng hỗn
hợp Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới
dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói
|
NSX
|
24
|
893110209525 (VD-18357-13)
|
1
|
31.2. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã
Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
99
|
Babytrim - New
|
Sulfamethoxazol
200mg; Trimethoprim 40mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 1,5g
|
NSX
|
36
|
893110209625 (VD-27075-17)
|
1
|
|
100
|
Bivicode 2g
|
Cefepim (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn Cefepim HCl và
L- arginin) 2000mg
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 10 lọ
|
USP 32
|
36
|
893110209725 (VD-21900-14)
|
1
|
|
101
|
CefpoEXT
|
Cefaclor (dưới dạng
Cefaclor monohydrat) 125mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 12 gói x 1,5g
|
USP 38
|
24
|
893110209825 (VD-29157-18)
|
1
|
|
102
|
Dimetex
|
Metronidazol 500mg; Neomycin
sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU
|
Viên nén đặt âm đạo
|
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp
2 vỉ x 5 viên
|
NSX
|
36
|
893115209925 (VD-34007-20)
|
1
|
|
103
|
Fabadroxil
|
Cefadroxil
(dưới dạng Cefadroxil
monohydrat compact) 250mg/5ml
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 1 lọ chứa 36g bột pha 60ml hỗn dịch
|
NSX
|
24
|
893110210025 (VD-30522-18)
|
1
|
|
104
|
Fabapoxim 100
|
Cefpodoxim (dưới
dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 10 gói x 3g
|
NSX
|
24
|
893110210125 (VD-34009-20)
|
1
|
|
105
|
Grovababy
|
Spiramycin
750000IU
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110210225 (VD-29855-18)
|
1
|
|
106
|
Maxxcup
|
Omeprazol (Dạng
hạt Omeprazol bao tan
trong ruột 8,5% w/w) 20mg
|
Viên nang cứng chứa
pellet bao tan trong ruột
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110210325 (VD-32910-19)
|
1
|
|
107
|
Phabalysin 600
|
Acetylcystein 600mg
|
Thuốc bột pha dung dịch
uống
|
Hộp 30 gói x 2g
|
NSX
|
24
|
893100210425 (VD-33598-19)
|
1
|
|
108
|
Trikadinir
|
Cefdinir 125mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 12 gói x 1,5g
|
DĐVN V
|
18
|
893110210525 (VD-32914-19)
|
1
|
32. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Địa chỉ: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Quận
Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
32.1 Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Địa chỉ: Chi nhánh công ty cổ phần dược
phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương - Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành
phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
109
|
Amoxicillin 250 mg
|
Amoxicilin (dưới dạng
amoxicilin trihydrat) 250mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
DĐVN V
|
36
|
893110210625 (VD-30564-18)
|
1
|
|
110
|
Cefaclorvid 125
|
Cefaclor (dưới dạng cefaclor
monohydrat) 125mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110210725 (VD-21373-14)
|
1
|
|
111
|
Cephalexin 250mg
|
Cephalexin (dưới dạng
cephalexin monohydrat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110210825 (VD-29181-18)
|
1
|
|
112
|
Dexamethason
|
Dexamethason phosphat (dưới dạng
dexamethason natri phosphat) 4mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 50 ống
x 1ml
|
DĐVN V
|
24
|
893110210925 (VD-28118-17)
|
1
|
|
113
|
Erythromycin 250mg
|
Erythromycin (dưới dạng
erythromycin ethyl succinat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110211025 (VD-31979-19)
|
1
|
|
114
|
Natri clorid 0,9%
|
Natri clorid 0,9% (w/v)
|
Nước súc miệng
|
Chai 500ml
|
NSX
|
36
|
893100211125 (VS-4955-16)
|
1
|
|
115
|
Natri clorid VIDIPHA 0,9%
|
Natri clorid 90mg/10ml
|
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
|
Hộp 1 chai x 10ml; Hộp 10
chai x 10ml
|
DĐVN V
|
36
|
893100211225 (VD-23052-15)
|
1
|
|
116
|
Vialexin 250
|
Cefalexin (dưới dạng
cefalexin monohydrat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 3g
|
NSX
|
24
|
893110211325 (VD-17979-12)
|
1
|
33. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: 31 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị
Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Chi
nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: Lô III-18, đường
số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
117
|
Fexofenadin 60mg
|
Fexofenadin hydroclorid
60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100211425 (VD-17771-12)
|
1
|
34. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
34.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc
Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
118
|
Meropenem 1g
|
Meropenem (dưới dạng hỗn hợp
meropenem trihydrat phối hợp với natri carbonat theo tỷ lệ 1:0,208) 1g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 01 lọ; Hộp 05 lọ; Hộp 10
lọ; Hộp 50 lọ; Hộp 100 lọ
|
USP hiện hành
|
36
|
893110211525 (VD-24339-16)
|
1
|
35. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược S.Pharm (Địa chỉ: Đường D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện
Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam)
35.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược S.Pharm (Địa chỉ: Đường D1 Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp,
huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam)
|
119
|
Cephalexin 250mg
|
Mỗi gói 1,5 g chứa Cephalexin
(dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói, Hộp 30 gói, Hộp
100 gói x 1,5g
|
NSX
|
24
|
893110211625 (VD-29265-18)
|
1
|
36. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải
Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
36.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1,
Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
|
120
|
Acetylcystein 200 mg
|
N-Acetylcystein 200mg
|
Thuốc bột pha dung dịch
uống
|
Hộp 16 gói x 1,5g
|
NSX
|
36
|
893100211725 (VD-17774-12)
|
1
|
|
121
|
Esolona
|
Esomeprazol (Dưới
dạng vi hạt esomeprazol manesium dihydrat 11,5%) 40mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan
trong ruột
|
Hộp 3, 5, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110211825 (VD-23093-15)
|
1
|
37. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: 358 đường Giải Phóng, phường
Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
37.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2:
Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
122
|
Bequantene
|
Dexpanthenol 5% (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 30g,
Hộp 1 tuýp x 10g
|
NSX
|
36
|
893100211925 (VD-25843-16)
|
1
|
|
123
|
Diacerein
50mg
|
Diacerein
50mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110212025 (VD-26345-17)
|
1
|
|
124
|
Esomeprazol 20
mg
|
Esomeprazol (dạng
esomeprazole
magnesium dihydrate (vi hạt bao tan
trong ruột 8,5%)) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan
trong ruột
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp
2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
893110212125 (VD-23106-15)
|
1
|
38. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Số 273 phố Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận
Đống Đa,Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
38.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Số 192 Đức Giang, phường Thượng
Thanh, quận Long Biên,Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
125
|
Calci hydrogen
phosphat
|
Calcium hydrogenphosphate
dihydrate 100% (w/w)
|
Nguyên liệu
làm thuốc
|
Túi 15 Kg; Túi 20 Kg; Túi 30
Kg
|
BP hiện hành
|
36
|
893500212225 (VD-19098-13)
|
1
|
39. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần hóa-dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận
11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
39.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường
15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
126
|
Amoxicillin
250mg
|
Amoxicillin
trihydrat tương
đương amoxicillin
250 mg
|
Thuốc bột uống
|
Hộp 30 gói x 2,5g
|
NSX
|
36
|
893110212325 (VD-24948-16)
|
1
|
|
127
|
Cefixime
MKP 50
|
Cefixim trihydrat tương đương cefixim 50mg
|
Thuốc bột uống
|
Hộp 12 gói x 1,5g
|
DĐVN V
|
24
|
893110212425 (VD-18460-13)
|
1
|
|
128
|
Cephalexin 250mg
|
Cephalexin monohydrat tương
đương cephalexin 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 12 gói x 2,5g
|
NSX
|
36
|
893110212525 (VD-23176-15)
|
1
|
|
129
|
Danircap 125
|
Cefdinir 125mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 12 gói x 2,5g
|
NSX
|
24
|
893110212625 (VD-20024-13)
|
1
|
|
130
|
Meko Cepha
|
Cephalexin monohydrat tương
đương cephalexin 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 24 gói x 2,5g
|
NSX
|
36
|
893110212725 (VD-23181-15)
|
1
|
|
131
|
Para 500 MKP
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nén
|
Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1200 viên
|
DĐVN V
|
36
|
893100212825 (VD-25370-16)
|
1
|
40. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, khu
công nghiệp Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
40.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, KCN
Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
132
|
Esunvy T
|
Clindamycin (dưới dạng
Clindamycin phosphat) 10mg/1g
|
Gel bôi da
|
Hộp 1 tuýp 25g; Hộp 1 tuýp
15g
|
NSX
|
24
|
893110212925 (VD-34680-20)
|
1
|
41. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Pymepharco (Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú
Yên, Việt Nam)
41.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh
Phú Yên, Việt Nam)
|
133
|
Acetylcystein EG 200mg
|
Mỗi gói 2g chứa:
Acetylcystein 200mg
|
Thuốc cốm pha dung dịch uống
|
Hộp 10 gói x 2g; Hộp 18 gói x
2g; Hộp 30 gói x 2g
|
NSX
|
36
|
893100213025 (VD-24442-16)
|
1
|
|
134
|
Pycobal
|
Mecobalamin 500 µg (mcg)
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110213125 (VD-34592-20)
|
1
|
|
135
|
Tatanol Codein
|
Codein phosphat (dưới dạng
Codein phosphat hemihydrat) 30mg; Paracetamol 500mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893111213225 (VD-32575-19)
|
1
|
42. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường số 2, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
42.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường số 2,
Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
136
|
Di-antipain
|
Paracetamol 325mg;
Tramadol hydroclorid 37,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893111213325 (VD-28329-17)
|
1
|
|
137
|
Diclogel
|
Diclofenac
diethylamin 1,16% (w/w)
|
Gel bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp x 10g;
Hộp 1 tuýp x 30g
|
NSX
|
36
|
893100213425 (VD-32214-19)
|
1
|
|
138
|
Enpovid E400
|
Vitamin E 400IU
|
Viên nang mềm
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
|
NSX
|
36
|
893100213525 (VD-21448-14)
|
1
|
|
139
|
Mypara extra
|
Codein phosphat hemihydrat 30mg;
Paracetamol 500mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 1 tuýp x 10 viên; Hộp 2 tuýp x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24
|
893111213625 (VD-19134-13)
|
1
|
|
140
|
Mypara forte
|
Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg
|
Viên nén
|
Hộp 5 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
36
|
893100213725 (VD-21008-14)
|
1
|
43. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A,
KCN Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
43.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường
1A, KCN Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
141
|
Oriner
|
Domperidon (dưới dạng
domperidon maleat) 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp
6 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên, Hộp
25 vỉ x 10 viên, Hộp
50 x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110213825 (VD-28315-17)
|
1
|
44. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần thương mại và dược phẩm T&T (Địa chỉ: Số 43, liền kề 23, khu đô thị
Văn Khê, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
44.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây
Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
|
142
|
Okynzex
|
Piracetam 2400mg
|
Thuốc bột uống
|
Hộp 30 gói x 6g
|
NSX
|
36
|
893110213925 (VD-34377-20)
|
1
|
45. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: 36 Đại lộ Hữu Nghị, Khu công nghiệp Việt
Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt
Nam)
45.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt
Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt
Nam)
|
143
|
Adverlex 250 Sac
|
Mỗi gói 3g chứa: Cephalexin
(dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 30 gói x 3g
|
NSX
|
24
|
893110214025 (VD-33796-19)
|
1
|
46. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ
Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
46.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây
Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
|
144
|
Cadimusol
|
Acetylcystein 200mg
|
Thuốc bột pha dung dịch
uống
|
Hộp 16 gói x 1g
|
NSX
|
36
|
893100214125 (VD-20102-13)
|
1
|
|
145
|
Cadipredson
16
|
Methylprednisolon
16mg
|
viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên
|
NSX
|
36
|
893110214225 (VD-18705-13)
|
1
|
|
146
|
Tacerax 125 mg
|
Cefuroxim (dưới dạng
Cefuroxim axetil) 125mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 1,5g
|
NSX
|
36
|
893110214325 (VD-24057-15)
|
1
|
47. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Uspharma Hà nội (Địa chỉ: Số 66 ngõ Núi Trúc, phố Giang Văn Minh, phường
Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
47.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Km 4 đường Hùng Vương - TP.
Thái Bình - tỉnh Thái Bình, Việt Nam)
|
147
|
Omeprazol-US 20
|
Omeprazol (dưới
dạng pellet bao tan trong ruột chứa Omeprazol 12,5%) 20mg
|
Viên nang cứng chứa
pellet bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên; lọ
30 viên; lọ 100 viên
|
USP 40
|
36
|
893110214425 (VD-34389-20)
|
1
|
|
148
|
Aucometri 40
|
Esomeprazol (dưới dạng
Esomeprazol
magnesi dihydrat)
40mg
|
Viên nén bao tan trong ruột
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên; lọ
30 viên; lọ 100 viên
|
DĐVN
V
|
36
|
893110214525 (VD-34599-20)
|
1
|
48. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường
Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
48.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ,
Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
149
|
Celecoxib 200mg
|
Celecoxib 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên; chai 100 viên; chai 180 viên
|
NSX
|
36
|
893110214625 (VD-34602-20)
|
1
|
|
150
|
Dobixil 500 mg
|
Cefadroxil (dưới dạng
Cefadroxil monohydrat) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100
viên
|
NSX
|
36
|
893110214725 (VD-34853-20)
|
1
|
|
151
|
Dochicin 1mg
|
Colchicin 1mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48
|
893115214825 (VD-34854-20)
|
1
|
|
152
|
Erose
|
L-Cystin 500mg; Pyridoxin
hydrochlorid 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110214925 (VD-34856-20)
|
1
|
|
153
|
Glibenclamid 5 mg
|
Glibenclamid 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ
x 20 viên
|
USP 40
|
48
|
893110215025 (VD-34858-20)
|
1
|
49. Cơ sở đăng ký: Công ty
CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông,
thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)
49.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng
Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)
|
154
|
Progoldkey
|
Ursodeoxycholic acid
250mg/5ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 30ml;
Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp
1 lọ x 100ml; Hộp 1 lọ
x 250ml; Hộp 15 ống x 10ml; Hộp
20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp
15 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp
30 ống x 5ml
|
NSX
|
24
|
893110215125 (VD-34590-20)
|
1
|
|
155
|
Rexamine Sachet
|
Roxithromycin
50mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 10 gói x 3g;
Hộp 16 gói x 3g; Hộp
20 gói x 3g
|
NSX
|
24
|
893110215225 (VD-32995-19)
|
1
|
50. Cơ sở đăng ký: Công ty
Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố
Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
50.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành
phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
|
156
|
Azetatin 40
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin calci trihydrat) 40mg; Ezetimibe 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110215325 (VD-34868-20)
|
1
|
|
157
|
Azetatin 80
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin calci trihydrat) 80mg; Ezetimibe 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110215425 (VD-34869-20)
|
1
|
|
158
|
Batimed
|
Pyridoxin hydroclorid 35mg;
Thiamin hydroclorid 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100215525 (VD-34867-20)
|
1
|
|
159
|
Meyerizapine 45
|
Mirtazapin (dưới dạng
Mirtazapin hemihydrat) 45mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110215625 (VD-34872-20)
|
1
|
|
160
|
Meyerxostat
|
Febuxostat 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110215725 (VD-34873-20)
|
1
|
|
161
|
Mydefen
|
Dexibuprofen 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110215825 (VD-34874-20)
|
1
|
|
162
|
Myfenadin
|
Fexofenadin hydroclorid
30mg/5ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 1 chai
x 60ml; Hộp 1 chai x 90ml
|
NSX
|
24
|
893100215925 (VD-34875-20)
|
1
|
|
163
|
Mylersion
|
Repaglinid 2mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110216025 (VD-34876-20)
|
1
|
|
164
|
Mymovat 0,05% Cream
|
Clobetasol propionat 0,5mg/1g
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x
10g; Hộp 1 tuýp x 15g
|
NSX
|
24
|
893110216125 (VD-34877-20)
|
1
|
|
165
|
Mytormib
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimibe 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110216225 (VD-34878-20)
|
1
|
|
166
|
NP-Newblex
|
Cyanocobalamin 0,5mg;
Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110216325 (VD-34879-20)
|
1
|
|
167
|
Statinrosu 20
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci) 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110216425 (VD-19646-13)
|
1
|
|
168
|
Tripivin
|
Aspirin 100mg; Clopidogrel (dưới
dạng clopidogrel bisulfat) 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110216525 (VD-34880-20)
|
1
|
51. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Địa chỉ: Số 35, Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam
- Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
51.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Địa chỉ: Số 35 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt
Nam - Singapore, phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
169
|
Butridat 100
|
Trimebutin maleat 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ
x 15 viên, Hộp; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110216625 (VD-22839-15)
|
1
|
|
170
|
Caretril 30
|
Racecadotril 30mg
|
Thuốc bột uống
|
Hộp 10 gói x 3g; Hộp 20 gói x
3g; Hộp 30 gói x 3g
|
NSX
|
60
|
893110216725 (VD-22842-15)
|
1
|
|
171
|
Carvelmed 6.25
|
Carvedilol 6,25mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên
|
USP 42
|
36
|
893110216825 (VD-22844-15)
|
1
|
|
172
|
Naburelax 750
|
Nabumeton 750mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
USP 38
|
36
|
893110216925 (VD-28505-17)
|
1
|
|
173
|
Tenecand HCTZ 32/12.5
|
Candesartan cilexetil 32mg;
Hydroclorothiazid 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x
10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm- PVC/PVDC; Hộp 1 chai x 60 viên, chai
HDPE
|
NSX
|
36
|
893110217025 (VD-27474-17)
|
1
|
52. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
52.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
174
|
Empagliflozin 10 mg
|
Empagliflozin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110217125
(VD3-194-22)
|
1
|
|
175
|
Infabuten
|
Bilastine 20mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110217225
(VD3-204-22)
|
1
|
|
176
|
Nabuvail
|
Bilastine 10mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110217325
(VD3-205-22)
|
1
|
|
177
|
Ronaline 25 mg
|
Empagliflozin 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110217425
(VD3-195-22)
|
1
|
53. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm Huy Văn (Địa chỉ: 511/15 Huỳnh Văn Bánh, Phường 13, Quận Phú
Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
53.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc
Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
|
178
|
Omeprazol 20 - HV
|
Omeprazole (Dạng vi hạt bao
tan trong ruột) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
bao tan trong ruột
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100
viên
|
NSX
|
36
|
893110217525 (VD-21181-14)
|
1
|
54. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm Tây Sơn (Địa chỉ: 62 Đường 102 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
54.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: Số 221 B, đường Phạm Văn Thuận, phường Tân
Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
179
|
Xuthapirid
|
Levosulpirid 25mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp
6 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110217625 (VD-34890-20)
|
1
|
55. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm Thiên Minh (Địa chỉ: Nhà B1-9 khu đô thị 54 phố Hạ Đình, phường
Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
55.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận
Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
180
|
Ceftibuten 90mg
|
Ceftibuten (dưới dạng
ceftibuten hydrat) 90mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 túi nhôm x 14 gói x
2,5g
|
NSX
|
36
|
893110217725 (VD-33070-19)
|
1
|
56. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo,
Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
56.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo,
Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
181
|
Prednison
|
Prednison 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110217825 (VD-26534-17)
|
1
|
57. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH
Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế CT Pharma (Địa chỉ: 101/30 Thành Thái, Phường
14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
57.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: 521 khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi,
Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
182
|
Tenofovir
alafenamide 25 mg
|
Tenofovir
alafenamid (dưới dạng
tenofovir alafenamid fumarat) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
1 chai x 30 viên
|
NSX
|
36
|
893110217925
(VD3-177-22)
|
1
|
|
183
|
Valgesic
10
|
Hydrocortison
10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp
6 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
893110218025 (VD-34893-20)
|
1
|
58. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược Phẩm Việt Phúc (Địa chỉ: 155A Trần Hưng Đạo, Phường An Phú, Quận
Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, Việt Nam)
58.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc (Địa chỉ: 155A Trần Hưng Đạo, Phường An Phú, Quận
Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, Việt Nam)
|
184
|
Viên nén nhai OH NO
|
Nicotine (Dưới dạng Nicotine
Polacrilex có 20% Nicotine) 2mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 1 lọ x
12 viên
|
NSX
|
24
|
893100218125 (VD-21522-14)
|
1
|
59. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công
nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
59.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công
nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
185
|
Haptorin
|
Ledipasvir
copovidon solid dispersion (tương đương ledipasvir
90mg) 180mg;
Sofosbuvir 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp
05 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110218225
(VD3-198-22)
|
1
|
|
186
|
Vecarzec 10
|
Solifenacin succinat 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp
05 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110218325 (VD-34900-20)
|
1
|
|
187
|
Vecarzec 5
|
Solifenacin succinat 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp
05 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110218425 (VD-34901-20)
|
1
|
|
188
|
Vigliptin
50
|
Vildagliptin
50mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 14 viên, Hộp
05 vỉ x 14 viên, Hộp
10 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
893110218525 (VD-34902-20)
|
1
|
60. Cơ sở đăng ký: Công Ty
TNHH Liên Doanh Stellapharm (Địa chỉ: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Ấp Mỹ Hòa 2, Xã
Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
60.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do,
Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam. (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))
|
189
|
Aldenstad plus
|
Alendronic acid(dưới dạng
Sodium Alendronate 76,18mg) 70mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3
100 28mg) 2.800IU
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ
x 4 viên
|
NSX
|
18
|
893110218625 (VD-34903-20)
|
1
|
|
190
|
Enaplus HCT 10/25
|
Enalapril maleate 10mg;
Hydrochlorothiazide 25mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110218725 (VD-34905-20)
|
1
|
|
191
|
Enaplus HCT 5/12.5
|
Enalapril maleate 5mg;
Hydrochlorothiazide 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110218825 (VD-34906-20)
|
1
|
|
192
|
Lexostad 50
|
Sertraline(dưới dạng
sertraline hydrochloride 55,95mg) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ
x 30 viên
|
NSX
|
24
|
893110218925 (VD-34907-20)
|
1
|
|
193
|
Magnesi - B6 STELLA
|
Mỗi 10ml chứa: Magnesium
lactate dihydrate(tương đương magnesium 19mg) 186mg; Magnesium pidolate(tương
đương magnesium 81mg) 936mg; Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 10mg
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 10ml
|
NSX
|
24
|
893100219025 (VD-34609-20)
|
1
|
|
194
|
Mestad 500
|
Mebendazole 500mg
|
viên nhai
|
Hộp 1 vỉ xé x 1 viên
|
NSX
|
24
|
893100219125 (VD-34908-20)
|
1
|
|
195
|
Mopristad 5
|
Mosapride citrate(dưới dạng
mosapride citrate dihydate 5,29mg) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110219225 (VD-34909-20)
|
1
|
61. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường
Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
61.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo,
phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
196
|
Brikorizin
|
Flunarizin (dưới dạng
Flunarizin
dihydroclorid) 5mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
30
|
893110219325 (VD-21797-14)
|
1
|
|
197
|
Cefdinir 125 mg
|
Cefdinir 125mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 1,5g
|
NSX
|
30
|
893110219425 (VD-31426-19)
|
1
|
|
198
|
Cophacefpo 100
|
Cefpodoxim (dưới
dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
30
|
893110219525 (VD-19758-13)
|
1
|
|
199
|
Hacortin
|
Atorvastatin
(dưới dạng Atorvastatin
calcium) 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, nhôm/nhôm; Hộp
10 vỉ x 10 viên, nhôm/PVC
|
NSX
|
36
|
893110219625 (VD-21602-14)
|
1
|
|
200
|
Stimind
|
Piracetam 400mg
|
viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai
200 viên
|
DĐVN IV
|
30
|
893110219725 (VD-17318-12)
|
1
|
62. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Quốc Tế NS (Địa chỉ: Số 47 ngõ 138 phố chợ Khâm Thiên, phường Trung Phụng,
quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
62.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông,
thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
201
|
Olexon S
|
Mỗi 1ml chứa: Guaifenesin
13,3mg; Terbutalin sulfat 0,3mg
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai
x 90ml; Hộp 20, 30, 40 ống x 2,5ml; Hộp 20, 30, 40 ống x 5ml; Hộp 20, 30, 40 ống
x 10ml; Hộp 20, 30, 40 gói x 2,5ml; Hộp 20, 30, 40 gói x 5ml; Hộp 20, 30, 40
gói x 10ml
|
NSX
|
24
|
893115219825 (VD-34494-20)
|
1
|
63. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Địa chỉ: 3A Đặng Tất, Phường
Tân Định, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam)
63.1. Cơ sở sản xuất: Chi
nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa
chỉ: Số 60 Đại lộ Độc lập, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thành phố Thuận
An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
202
|
Paracetamol
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100219925 (VD-32465-19)
|
1
|
64. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành, Phường 9,
TP Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam)
64.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành, Phường 9,
TP Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam)
|
203
|
Nasolin P.L
|
Chlorpheniramin
maleat 4mg; Phenylephrin
HCl 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100220025 (VD-34924-20)
|
1
|
65. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH United International Pharma (Địa chỉ: Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu
công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình
Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
65.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH United International Pharma (Địa chỉ: Số 16 VSIP II, đường số 7,
Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị
Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
204
|
Prevost
|
Alendronic Acid (tương đương
91,37mg alendronate sodium trihydrate) 70mg
|
Viên nén
|
Hộp 01 vỉ x 04 viên
|
NSX
|
24
|
893110220125 (VD-27630-17)
|
1
|
66. Cơ sở đăng ký: Chi nhánh
công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San (Địa chỉ: Gian
E22-E23, Trung tâm Thương mại dược phẩm và Trang thiết bị y tế, 134/1 Tô Hiến
Thành, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
66.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo,
Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
205
|
Phaanedol cảm cúm
|
Cafein 25mg; Paracetamol
500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ
x 12 viên; Chai 100 viên
|
NSX
|
36
|
893100220225 (VD-29598-18)
|
1
|
67. Cơ sở đăng ký: Chi nhánh
Resantis Việt Nam– Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Địa chỉ: 702
Trường Sa, phường 14, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
67.1. Cơ sở sản xuất: Chi
nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Địa chỉ:
Số 01 VSIP, đường số 3, khu công nghiệp Việt nam - Singapore, phường Bình Hòa,
thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
206
|
Cortancyl 5mg
|
Prednison 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 30 viên
|
NSX
|
36
|
893110220325 (VD-34881-20)
|
1
|
|
207
|
Repamax P
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên
|
NSX
|
48
|
893100220425 (VD-34882-20)
|
1
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất
lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu
chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương
đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và
đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn
chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển
Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển
Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số
đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục VI Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày
05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên
liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được
ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn
theo quyết định này.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 58 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 217
(Kèm theo Quyết định số 286/QĐ-QLD ngày 03 tháng 06 năm 2025 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
1. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: 498 Nguyễn
Thái Học, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: 498 Nguyễn
Thái Học, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam)
|
1
|
Glutaone 300
|
L-Glutathion
reduced 300mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất
pha tiêm 3ml
|
Lọ bột đông khô:
NSX; Ống dung môi:
DĐVN V
|
Lọ bột đông khô: 36 tháng; Ống
dung môi: 48 tháng
|
893110220525 (VD-29953-18)
|
1
|
2. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược Apimed (Địa chỉ: 263/9 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh – Vĩnh
Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
2
|
Para-Api 150
|
Paracetamol 150mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 20 gói x 1g;
Hộp 30 gói x 1g
|
NSX
|
36
|
893100220625 (VD-31500-19)
|
1
|
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước,
Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường
Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
3
|
Lamivudin
|
Lamivudin
100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110220725 (VD-15082-11)
|
1
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược Minh Hải (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, Thành phố
Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần dược Minh Hải (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, Thành phố
Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam)
|
4
|
Cefaclor 250mg
|
Cefaclor (dưới dạng
Cefaclor monohydrat) 250mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 5 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110220825 (VD-18203-13)
|
1
|
5. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm 2/9 (Địa chỉ: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
Cổ phần Dược phẩm 2/9 (Địa chỉ: 930C4 đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, cụm
2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
5
|
Berberal
|
Berberin clorid 10mg
|
Viên bao đường
|
Hộp 20 chai x 120 viên
|
NSX
|
36
|
893100220925 (VD-34639-20)
|
1
|
|
6
|
Hemafolic
|
Mỗi 10ml chứa: Acid folic
1mg; Phức hợp hydroxyd sắt (III) và polymaltose tính theo ion sắt (III) 100mg
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 18 ống
x 5ml, ống thủy tinh; Hộp 10 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 10 ống x 10ml,
Hộp 20 ống x 10ml, ống nhựa PVC/PE; Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp
1 chai x 90ml, chai thủy tinh
|
NSX
|
36
|
893100221025 (VD-25593-16)
|
1
|
6. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị
Trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị
Trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
7
|
Efavirenz 600
|
Efavirenz 600mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110221125 (QLĐB-555-16)
|
2
|
|
8
|
Maxxtrude
|
Emtricitabin
200mg; Tenofovir disoproxil
fumarat 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110221225 (QLĐB-597-17)
|
2
|
7. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn
Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã
Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
9
|
Amopic
|
Acetylsalicylic acid (dưới dạng DL-lysin acetylsalicylat) 100mg
|
Bột pha dung dịch
|
Hộp 10 gói x 200 mg; Hộp 20 gói x 200mg; Hộp 50 gói x 200mg
|
NSX
|
24
|
893110221325 (VD-34663-20)
|
1
|
|
10
|
Golistin enema extra
|
Lọ 230ml chứa: Dibasic natri phosphat heptahydrat 7g; Monobasic natri
phosphat monohydrat 19g
|
Dung dịch thụt trực tràng
|
Hộp 1 lọ x 230ml
|
NSX
|
36
|
893100221425 (VD-34666-20)
|
1
|
8. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: Số 150 Đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành
phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: Số 150 Đường 14 tháng 9, Phường 5,
Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
11
|
Alfachim 4.2
|
Chymotrypsin (tương đương 21
microkatal chymotrypsin) 4200IU
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ
x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110221525 (VD-34573-20)
|
1
|
9. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Địa chỉ: 367 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn
Cư Trinh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Địa chỉ: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Phường
Đông Hưng Thuận, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)’
|
12
|
Diclosal
|
Diclofenac
diethylamin 1,16% (w/w); Menthol 5% (w/w); Methyl salicylat 10% (w/w)
|
Gel bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 8g,
Hộp 1 tuýp x 30g
|
NSX
|
24
|
893100221625 (VD-20687-14)
|
1
|
10. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Số 170 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, quận
Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Lô số 15, Khu công nghiệp Quang Minh,
xã Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
13
|
Berberin
|
Berberine hydrocloride 10mg
|
Viên nén bao đường
|
Lọ 100 viên
|
NSX
|
24
|
893100221725 (VD-30376-18)
|
1
|
11. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm OPC (Địa chỉ: 1017 Hồng Bàng , Phường 12, Quận 6, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Chi
nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC (Địa
chỉ: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Thành phố Tân
Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
14
|
Dung dịch Milian
|
Tím gentian 50mg; Xanh
methylen 400mg
|
Thuốc nước dùng ngoài
|
Hộp 1 chai x 20ml
|
NSX
|
36
|
893100221825 (VD-18977-13)
|
1
|
12. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II,
Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên
Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
15
|
Fervita folic
|
Chai 15ml chứa: Acid folic
1200µg (mcg); Cyanocobalamin (Vitamin B12) 375µg (mcg); Pyridoxine
hydrochloride (Vitamin B6) 75mg; Sắt nguyên tố (dưới dạng ferrous sulfate
heptahydrate) 225mg; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 150mg
|
Thuốc uống nhỏ giọt
|
Hộp 1 chai x 15ml
|
NSX
|
24
|
893100221925 (VD-19922-13)
|
1
|
|
16
|
Paracetamol 250mg
|
Mỗi gói 1,5g chứa:
Paracetamol 250mg
|
Thuốc bột pha uống
|
Hộp 20 gói x 1,5g
|
NSX
|
36
|
893100222025 (VD-19408-13)
|
1
|
13. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Phong Phú (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp
Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ:
Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân,
Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
17
|
Barinet
|
Berberin clorid dihydrat 10mg
|
Viên nén bao đường
|
Hộp 1 chai x 120 viên
|
NSX
|
24
|
893100222125 (VD-34212-20)
|
1
|
14. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã
Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần Dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A,
Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
18
|
Bivaltax
|
Loratadin 10mg
|
Viên nén ngậm
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm – nhôm); Hộp
3 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm – PVC)
|
NSX
|
36
|
893100222225 (VD-27674-17)
|
1
|
15. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: Lô 08, 09 Cụm Công nghiệp và Tiểu thủ
công nghiệp Tân Mỹ Chánh, Phường 9, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: 15, Đốc Binh Kiều, Phường 2, Tp. Mỹ
Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam)
|
19
|
Amoxicilin
250mg
|
Amoxicilin(dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 20 Gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110222325 (VD-17953-12)
|
1
|
|
20
|
Cetirizin
|
Cetirizin
dihydroclorid
10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp
1 chai x 200 viên
|
NSX
|
36
|
893100222425 (VD-28047-17)
|
1
|
|
21
|
Tiphadol 650
|
Paracetamol 650mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp
1 chai x 100 viên,
Hộp 1 chai x 200 viên
|
NSX
|
36
|
893100222525 (VD-17535-12)
|
1
|
|
22
|
Vitamin C 500mg
|
Acid ascorbic 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp
100 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 200 viên
|
NSX
|
36
|
893110222625 (VD-23667-15)
|
1
|
16. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Địa chỉ: Số 16 Lê Đại Hành, Phường Minh Khai, Quận
Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Địa chỉ: Số 28, Đường 351, xã Nam Sơn,
huyện An Dương, thành phố Hải Phòng, Việt Nam)
|
23
|
Coje cảm cúm
|
Clorpheniramin
maleat 2mg; Paracetamol 325mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 10 túi x 10 gói
x 3g
|
NSX
|
24
|
893100222725 (VD-34255-20)
|
1
|
17. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng, phường
Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã
Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
24
|
Parazacol 150 DT.
|
Paracetamol 150mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
|
NSX
|
24
|
893100222825 (VD-34266-20)
|
1
|
|
25
|
Pharbamin 1500
|
Mecobalamin 1500mcg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110222925 (VD-34010-20)
|
1
|
18. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Địa chỉ: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Quận
Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Địa chỉ: Chi nhánh công ty cổ phần
dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương - Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp,
thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
26
|
Bcarplex
|
Vitamin B1
(Thiamine HCl) 0,1%
(w/v); Vitamin
B2 (Riboflavin
sodium phosphate) 0,06%
(w/v); Vitamin
B5 (Calcium
pantothenate) 0,06% (w/v); Vitamin B6
(Pyridoxine
HCl)
0,04% (w/v); Vitamin C (Ascorbic acid) 2% (w/v); Vitamin PP (Nicotinamide) 0,08%
(w/v)
|
Si rô
|
Hộp 1 chai x 90ml
|
NSX
|
24
|
893100223025 (VD-18367-13)
|
1
|
19. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: 358 đường Giải Phóng, phường
Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
19.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2:
Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
27
|
Melankit
|
Lansoprazol (dưới
dạng lansoprazol
pellet 8,5%) 30 mg;
Clarithromycin 500
mg; Tinidazol 500
mg
|
Viên nang cứng chứa
pellet bao tan trong ruột Lansoprazo,
Viên nén bao
phim
Tinidazol,
Viên nén bao
phim
Clarithromycin
|
Hộp 7 vỉ, mỗi vỉ
gồm 2 viên Lansoprazol + 2 viên Tinidazol +
2 viên Clarithromycin
|
NSX
|
36
|
893115223125 (VD-23104-15)
|
1
|
20. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: -Trụ sở chính: Số 273 phố Tây Sơn, phường
Ngã Tư Sở, quận Đống Đa,Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Số 192 Đức Giang, phường Thượng
Thanh, quận Long Biên,Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
28
|
Hỗn dịch Bari sulfat 260
|
Bari Sulfat 260g
|
Hỗn dịch uống
|
Lọ 550g
|
NSX
|
36
|
893110223225 (VD-28257-17)
|
1
|
|
29
|
Terpin - Codein
|
Codein 10mg; Terpin hydrat
100mg
|
viên nén
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Lọ nhựa
60 viên
|
NSX
|
36
|
893101223325 (VD-20018-13)
|
1
|
21. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần hóa-dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận
11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường
15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh)
|
30
|
Cesyrup
|
Acid ascorbic (dưới dạng
Sodium ascorbate)
1500mg/15ml
|
Thuốc giọt uống
|
Hộp 1 chai x 15 ml
|
NSX
|
24
|
893110223425 (VD-20499-14)
|
1
|
|
31
|
Erymekophar
|
Erythromycin
(dưới dạng Erythromycin
stearat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
uống
|
Hộp 30 Gói x 2,5g
|
NSX
|
36
|
893110223525 (VD-20026-13)
|
1
|
22. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường số 2, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường số 2,
Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
32
|
Debora 325
|
Paracetamol 325mg; Tramadol
hydroclorid 37,5mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893111223625 (VD-23870-15)
|
1
|
|
33
|
Enpovid Fe- Folic
|
Acid Folic 0,25mg; Sắt (dưới
dạng Sắt (II) Sulfat) 60mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100223725 (VD-20049-13)
|
1
|
|
34
|
Eugintol fort
|
Eucalyptol 100mg; Menthol
0,5mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu húng chanh 0,18mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ
x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100223825 (VD-20514-14)
|
1
|
|
35
|
Meloxicam SPM
|
Meloxicam 7,5mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 1 tuýp x 20 viên; Hộp 4 vỉ
x 4 viên; Hộp 20 vỉ x 4 viên; Hộp 4 vỉ x 6 viên; Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ
x 6 viên
|
NSX
|
24
|
893110223925 (VD-25901-16)
|
1
|
|
36
|
Montelukast 4
|
Montelukast (dưới dạng
montelukast natri) 4mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110224025 (VD-32217-19)
|
1
|
|
37
|
Mypara flu day
|
Dextromethorphan HBr 15mg;
Guaifenesin 200mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100224125 (VD-19135-13)
|
1
|
|
38
|
Mypara flu daytime
|
Dextromethorphan.HBr 20mg;
Paracetamol 650mg; Phenylephrine.HCl 10mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 1 tuýp x 10 viên; Hộp 4 vỉ
x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 15 vỉ x 4 viên; Hộp 20 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24
|
893110224225 (VD-21969-14)
|
1
|
|
39
|
Timmak
|
Dihydroergotamin mesylat 3mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110224325 (VD-27341-17)
|
1
|
23. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ
Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây
Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
|
40
|
Ladyformine
|
Đồng Sulfat khan 40mg; Natri Fluoride
40mg
|
Viên nén sủi
|
Hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36
|
893100224425
(VS-4847-12)
|
1
|
|
41
|
Tendirazol
|
Rabeprazol natri (dưới dạng
Rabeprazol natri
pellets 8,5%) 20mg
|
Viên nang cứng chứa pellet bao tan ở
ruột
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110224525 (VD-18268-13)
|
1
|
24. Cơ sở đăng ký: Công ty
CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông,
thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng
Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)
|
42
|
Boncinco
|
Mỗi 15ml chứa:
Calci (dưới dạng calci lactat
pentahydrat) 130mg;
Cholecalciferol
400IU; D,L-α-
Tocopheryl acetat
15mg; Dexpanthenol
10mg; Lysin
HCl 300mg; Niacinamid
20mg; Pyridoxin HCl
6mg; Riboflavin
natri phosphat 3,5mg;
Thiamin
HCl 3mg
|
Siro thuốc
|
Hộp 20 ống x 7,5 ml; Hộp
30 ống x 7,5 ml; Hộp
40 ống x 7,5 ml; Hộp 20 ống x 15 ml; Hộp 30 ống x 15 ml; Hộp 40 ống x 15 ml; Hộp 1 chai x 30 ml; Hộp 1 chai x 60 ml; Hộp 1 chai x 90 ml; Hộp 1 chai x 100 ml
|
NSX
|
24
|
893100224625 (VD-34589-20)
|
1
|
25. Cơ sở đăng ký: Công ty
Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố
Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành
phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
|
43
|
Meyernife
SR
|
Piracetam (6.000mg/60ml) 10% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 01 chai x 60 ml;
Hộp 01 chai x 120ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp
30 ống x 10ml
|
NSX
|
24
|
893110224725 (VD-34038-20)
|
1
|
|
44
|
Meyernota
|
Piracetam (800mg/5ml) 16% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 ống x 5ml;
Hộp 30 ống x 5ml;; Hộp
01 chai x 120ml
|
NSX
|
24
|
893110224825 (VD-34039-20)
|
1
|
26. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
45
|
Ticvano 15 mg
|
Tolvaptan
15mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110224925
(VD3-206-22)
|
1
|
|
46
|
Ticvano 30 mg
|
Tolvaptan
30mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110225025
(VD3-207-22)
|
1
|
|
47
|
Xulrextif 0,5
mg
|
Brexpiprazole
0,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110225125
(VD3-196-22)
|
1
|
|
48
|
Xulrextif 2
mg
|
Brexpiprazole
2mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110225225
(VD3-197-22)
|
1
|
27. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm Anh Thy (Địa chỉ: D7 - Tổ dân phố Đình thôn, Phường Mỹ Đình
1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: Chi
nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: Lô III-18, đường
số 13, KCN Tân Bình, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
49
|
Rutantop
|
Mỗi 5ml chứa: Fexofenadin
hydroclorid 30mg
|
Siro thuốc
|
Hộp 01 chai 50ml, 60ml, 70ml,
chai thủy tinh; Hộp 01 chai 50ml, 60ml, 70ml, chai nhựa
|
NSX
|
36
|
893100225325 (VD-30068-18)
|
1
|
28. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm Huy Văn (Địa chỉ: 511/15 Huỳnh Văn Bánh, phường 14, Quận Phú
Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
28.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây
Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
|
50
|
Vitamin C 500-
HV
|
Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
|
NSX
|
36
|
893110225425 (VD-23431-15)
|
1
|
29. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm Thiên Minh (Địa chỉ: Nhà B1-9 khu đô thị 54 phố Hạ Đình, phường
Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận
Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
51
|
Cubadini
|
Cefdinir 300 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 14 gói x 2,5g
|
NSX
|
36
|
893110225525 (VD-32358-19)
|
1
|
|
52
|
Hapudini
|
Cefdinir 100 mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 14 gói x 2,5g.
|
NSX
|
36
|
893110225625 (VD-32360-19)
|
1
|
|
53
|
Sunabute
|
Ceftibuten (dưới dạng
Ceftibuten hydrat) 200 mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 túi nhôm x 14 gói x
2,5g
|
NSX
|
24
|
893110225725 (VD-33071-19)
|
1
|
30. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D, đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo,
Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D, đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo,
Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
54
|
Tipfine
|
Clorpheniramin
maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin
hydroclorid 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100225825 (VD-26537-17)
|
1
|
31. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm VNP (Địa chỉ: Ô 91+92, A3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định
Công, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, xã
Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
55
|
Enzicoba
|
Acid ascorbic 50mg; Nấm men
khô chứa crom (Tương ứng với
50 µg crom) 25mg; Nấm men
khô chứa selen (Tương ứng với 50 µg
selen) 25mg
|
Viên nang
mềm
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp
4 vỉ x 15 viên; Hộp
6 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
48
|
893100225925
(QLSP-938-16)
|
1
|
32. Cơ sở đăng ký: Công Ty
TNHH Liên Doanh Stellapharm (Địa chỉ: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Ấp Mỹ Hòa 2, Xã
Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
32.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do,
Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh
Bình Dương, Việt Nam. (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))
|
56
|
Alumastad
|
Dried aluminum hydroxide
gel(tương đương aluminum hydroxide 306mg) 400mg; Magnesium hydroxide 400mg
|
viên nhai
|
Hộp 4 vỉ xé x 10 viên; Hộp
10 vỉ xé x 10 viên; Hộp 1 chai x 50 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai
x 150 viên
|
DĐVN V
|
24
|
893100226025 (VD-34904-20)
|
1
|
33. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH MTV 120 Armephaco (Địa chỉ: Số 118 Vũ Xuân Thiều, phường Phúc Lợi, quận
Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH MTV 120 Armephaco (Địa chỉ: Số 118 Vũ Xuân Thiều, phường Phúc Lợi,
quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
57
|
Apha-Bevagyl
|
Acetyl Spiramycin
100mg; Metronidazol 125mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893115226125 (VD-32423-19)
|
1
|
34. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH
MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường
Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
34.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo,
phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
58
|
Phosbind
|
Calci (dưới dạng
Calcium acetat )
169mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
|
NSX
|
36
|
893100226225 (VD-23433-15)
|
1
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất
lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu
chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương
đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và
đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn
chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển
Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển
Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số
đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục VI Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày
05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên
liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được
ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo
quyết định này.
3. Các thuốc tại Phụ lục
này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu hành, trong hồ sơ gia hạn phải bổ sung
công thức tham chiếu hoặc dữ liệu lâm sàng chứng minh an toàn hiệu quả của thuốc
để Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc xem
xét việc gia hạn GĐKLH (trừ số thứ tự 3, 19, 21: sau khi hết hạn GĐKLH, không
tiếp tục gia hạn do hồ sơ đăng ký lần đầu chưa biên soạn theo mẫu ACTD).
PHỤ LỤC III
DANH MỤC 15 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC ĐẾN 31/12/2025 - ĐỢT 217
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-QLD ngày
tháng năm 2025 của Cục Quản lý Dược)
1. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược Phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
1
|
Mexcold Imex 500
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nang cứng
|
Chai 200 viên
|
NSX
|
48
|
893100226325 (VD-22901-15)
|
1
|
1.2. Cơ sở sản xuất: Chi
nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Địa chỉ: Số
22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Phường Hòa Phú, TP.Thủ
Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
2
|
Opxil SA 500
|
Cephalexin (dưới dạng
Cephalexin
monohydrat) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Chai 100 viên,
chai 200 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
893110226425 (VD-23566-15)
|
1
|
2. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II,
Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa
II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
3
|
Ametifen codeine forte
|
Codeine phosphate
(dưới dạng Codeine phosphate hemihydrate) 30mg; Paracetamol 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893111226525 (VD-29056-18)
|
1
|
|
4
|
Zithin 10
|
Simvastatin
10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110226625 (VD-19929-13)
|
1
|
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc
Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
5
|
Ceftazidim 1g
|
Ceftazidim 1g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 01 lọ,. Hộp 10 lọ
|
NSX
|
36
|
893110226725 (VD-18402-13)
|
1
|
|
6
|
Ceftazidim VCP
|
Ceftazidim 1g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
|
NSX
|
36
|
893110226825 (VD-18403-13)
|
1
|
|
7
|
Ceftizoxim VCP
|
Ceftizoxim (dưới dạng
ceftizoxim natri) 1g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
|
USP 41
|
36
|
893110226925 (VD-17036-12)
|
1
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: 358 đường Giải Phóng, phường Phương
Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn
Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
8
|
Caviar 40
|
Esomeprazol (dưới dạng
esomeprazole
magnesium dihydrate
(vi hạt bao
tan trong ruột 8,5%)) 40mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan
trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110227025 (VD-23101-15)
|
1
|
5. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ
Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc
Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
|
9
|
Cadinicin
|
Cefpodoxim (dưới
dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
|
Thuốc bột uống
|
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110227125 (VD-22447-15)
|
1
|
|
10
|
Gargalex
|
Acetylcystein 200mg
|
Thuốc bột pha dung dịch
uống
|
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 1g
|
NSX
|
36
|
893100227225 (VD-19239-13)
|
1
|
6. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường
Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường
Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
11
|
Dotrome 20 mg
|
Omeprazol (dưới
dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan
trong ruột
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp
3 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên, (vỉ bấm nhôm
- nhôm); Hộp 1 túi
nhôm x 1 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x
10 viên, (vỉ xé nhôm - nhôm);
Hộp 1 Chai x 14 viên
|
NSX
|
36
|
893110227325 (VD-26468-17)
|
1
|
7. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo,
Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
TNHH Dược phẩm USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo,
Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
12
|
Dasamax Nic
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nang cứng
|
Chai 100, 500 viên
|
DÐVN V
|
36
|
893100227425 (VD-23946-15)
|
1
|
8. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường
Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty
TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường
Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)
|
Số lần gia hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
13
|
Lecerex 200
|
Celecoxib 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110227525 (VD-22077-15)
|
1
|
|
14
|
Vinaflam 500
|
Cefuroxim (dưới dạng
Cefuroxim axetil) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x
10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ
Al/Al)
|
NSX
|
30
|
893110227625 (VD-21798-14)
|
1
|
|
15
|
Zincap 500
|
Cefuroxim (dưới dạng
Cefuroxim axetil) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ x
10 viên
|
NSX
|
30
|
893110227725 (VD-21191-14)
|
1
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất
lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu
chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương
đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và
đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn
chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển
Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển
Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số
đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục VI Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày
05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên
liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được
ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn
theo quyết định này.