|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2821/QĐ-BYT 2018 danh mục 44 sinh phẩm chẩn đoán in vitro được cấp số lưu hành
|
Số hiệu:
|
2821/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
09/05/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2821/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 09
tháng 05 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 44 SINH PHẨM CHẨN ĐOÁN IN VITRO ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU
HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 35
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 36/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP
ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT
ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký
lưu hành vắc xin và sinh phẩm y tế - Bộ Y tế và Công văn số 434/QLD-ĐK ngày
18/4/2018 của Cục Quản lý dược - Bộ Y tế về việc Biên bản cuộc họp Hội đồng xét
duyệt vắc xin và sinh phẩm đợt 35;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 44 sinh phẩm chẩn
đoán in vitro được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 35.
Điều 2. Các đơn vị có sinh phẩm chẩn đoán in vitro được phép lưu
hành tại Việt Nam quy định tại Điều 1 phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam
cấp lên nhãn và phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật Việt Nam về sản
xuất và kinh doanh sinh phẩm chẩn đoán in vitro. Các số đăng ký có ký hiệu
SPCĐ-TTB-...-18 có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và Giám đốc các đơn vị có sinh phẩm chẩn đoán in vitro nêu tại Điều 1 chịu
trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Đồng chí Thứ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý dược, Cục Y tế dự phòng, Cục Phòng chống HIV/AIDS,
Cục Quản lý khám chữa bệnh, Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương, Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm
y tế;
- Tổng Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Website của Bộ Y tế;
- Lưu: VT, TB-CT (4 bản).
|
TUQ. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG
VỤ TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
Nguyễn Minh Tuấn
|
DANH MỤC
44
SINH PHẨM CHẨN ĐOÁN IN-VITRO CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 35
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2821/QĐ-BYT, ngày 09/5/2018)
1. Công ty đăng ký: Abbott Laboratories
(Singapore) Pte. Ltd (Địa chỉ: Maritime Square, # 11 - 12 Dãy B,
HarbourFront Centre, 099253 - Singapore)
1.1. Nhà sản xuất: Abbott GmbH & Co.KG
(Địa chỉ: Max - Planck - Ring 2, 65205 Wiesbaden - Germany)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
ARCHITECT Chagas Calibrator
(hiệu chuẩn hệ thống ARCHITECT i System cho phát hiện định tính
các kháng thể kháng Trypanosoma cruzi (T. cruzi) trong huyết thanh và
huyết tương người)
|
Kháng thể kháng
Chagas PEP2 CHO (rất nhỏ)
|
Dạng lỏng
|
8 tháng
|
TCCS
|
1 chai x 4 mL
|
SPCĐ-TTB-614-18
|
|
2
|
ARCHITECT Chagas Controls
(ước tính độ chính xác của xét nghiệm và phát hiện sai số hệ thống
ARCHITECT i System khi thực hiện định tính kháng thể kháng Trypanosoma
cruzi (T. cruzi) trong huyết thanh và huyết tương người)
|
Huyết tương người
dương tính Chagas (9,6870%)
|
Dạng lỏng
|
8 tháng
|
TCCS
|
2 chai x 8 mL
|
SPCĐ-TTB-615-18
|
|
3
|
ARCHITECT Chagas Reagent Kit
(định tính kháng thể kháng Trypanosoma cruzi (T.cruzi) trong huyết
thanh và huyết tương người gồm cả mẫu thu thập từ tử thi (không còn nhịp tim,
Hỗ trợ chẩn đoán nhiễm T. cruzi (Chagas) và được dùng như xét nghiệm tầm
soát tránh truyền nhiễm T. cruzi (Chagas) trong máu, các thành phần của
máu, tế bào, mô và cơ quan cho người nhận)
|
Chagas FP3 rAg (rất
nhỏ), Chagas FP6 rAg (rất nhỏ), Chagas FP10 rAg (rất nhỏ), Chagas TcF rAg (rất
nhỏ), Kháng thể IgG người (rất nhỏ)
|
Dạng lỏng
|
10 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 500 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-616-18
|
|
4
|
Architect EBV EBNA-1 IgG Calibrator
(hiệu chuẩn hệ thống Architect i System khi định tính kháng thể
IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen- 1 (EBNA-1) trong huyết thanh và huyết
tương người)
|
Huyết tương người
vôi hóa âm tính với EBV (0,950 L/L), huyết tương người vôi hóa dương tính với
EBV (0,050 L/L)
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
1 chai x 4,0 mL
|
SPCĐ-TTB-617-18
|
|
5
|
ARCHITECT EBV VCA IgG Calibrator
(hiệu chuẩn hệ thống ARCHITECT i System khi thực hiện xét nghiệm
phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VC A) của
Epstein-Barr Virus (EBV) trong huyết thanh và huyết tương người)
|
Huyết tương người
đã vôi hóa âm tính EBV (0,950 L/L), huyết tương người đã vôi hóa có phản ứng
với EBV IgG (0,050 L/L)
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
1 chai x 4,0 mL
|
SPCĐ-TTB 618-18
|
|
6
|
ARCHITECT Syphilis TP Calibrator
(hiệu chuẩn hệ thống ARCHITECT i System cho phát hiện định tính kháng
thể kháng Treponema pallidum (TP) trong huyết thanh và huyết tương người)
|
Huyết tương người
âm tính Syphilis TP (46,2650%), Huyết tương người dương tính Syphilis TP
(4,9718%)
|
Dạng lỏng
|
10 tháng
|
TCCS
|
1 chai x 4,0 mL
|
SPCĐ-TTB-619-18
|
|
7
|
ARCHITECT Syphilis TP Controls
(kiểm tra hiệu chuẩn ARCHITECT i System cho xét nghiệm phát hiện định
tính kháng thể kháng Treponema pallidum (TP) trong huyết thanh và huyết
tương người)
|
Mẫu chứng âm: Huyết
tương âm tính Syphilis TP (48,7%), Mẫu chứng dương: Huyết tương âm tính
Syphilis TP (46,265%), Huyết tương dương tính Syphilis TP (4,9718%)
|
Dạng lỏng
|
10 tháng
|
TCCS
|
2 chai X 8,0 mL
|
SPCĐ-TTB-620-18
|
|
8
|
ARCHITECT Toxo IgG Reagent Kit
(định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii trong huyết
thanh và huyết tương người)
|
Kháng nguyên Toxo
p30 (0,0003%), Kháng nguyên Toxo p35 (0,0010%), Kháng thể IgG người
|
Dạng lỏng
|
8 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 500 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB- 621-18
|
1.2 Nhà sản xuất: Abbott Ireland
Diagnostics Division (Địa chỉ: Finisklin Business Park, Sligo, Ireland)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
9
|
ARCHITECT AFP Controls
(ước tính độ lặp lại và phát hiện độ lệch phân tích hệ thống của
ARCHITECT i System khi thực hiện định lượng alpha-fetoprotein (AFP)
trong huyết thanh, huyết tương và dịch nước tiểu người)
|
Kháng nguyên AFP
(0,00575 L/L; 0,0575 L/L; 0,2875 L/L)
|
Dạng lỏng
|
11 tháng
|
TCCS
|
3 chai x 8,0 mL
|
SPCĐ-TTB-622-18
|
|
10
|
ARCHITECT Anti-HBs Reagent Kit
(định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti- HBs)
trong huyết thanh và huyết tương người)
|
rHBsAg Ay, rHBsAg
Ad, Huyết tương người không phản ứng (8,0004%)
|
Dạng lỏng
|
08 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 4 x 100 xdt nghiệm, Hộp 500 xét nghiệm, Hộp 4 x 500 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB- 623-18
|
|
11
|
ARCHITECT CMV IgG Avidity Reagent Kit
(xác định ái lực của các kháng thể lgG kháng
Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương người)
|
Kháng nguyên CMV
(0,2388%), Kháng thể IgG người cộng hợp (4,3647%),
|
Dạng lỏng
|
08 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB- 624-18
|
|
12
|
ARCHITECT CMV IgG Reagent Kit (định tính
và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh
và huyết tương người)
|
Kháng nguyên CMV
(0,2388%), Kháng thể IgG người cộng hợp (4,3649%),
|
Dạng lỏng
|
08 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 400 xét nghiệm, Hộp 500 xét nghiệm.
|
SPCĐ-TTB- 625-18
|
|
13
|
ARCHITECT CMV IgM Reagent Kit
(định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết
tương người)
|
Kháng nguyên CMV
IgM mức 2 (10,0 -50,0 mL/L), Kháng nguyên rCMV (75,00 mg/L), Huyết thanh thai
nhi bò (0,02 L/L), Anti-IgM người (0,001 mg/mg)
|
Dạng lỏng
|
08 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 400 xét nghiệm, Hộp 500 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-626-18
|
|
14
|
ARCHITECT Rubella IgM Reagent Kit
(định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella trong huyết thanh và huyết tương
người)
|
Rubella-lgM nồng độ
vi hạt (9,2336%), Kháng thể IgM (kháng thể đơn dòng chuột, IgG) (2,4414%),
|
Dạng lỏng
|
08 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-627-18
|
|
1.3. Nhà sản xuất: Abbott Ireland Diagnostics
Division (Địa chỉ: Lisnamuck, Longford Co. Longford, Ireland)
|
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất chỉnh-
Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
15
|
ARCHITECT 25-OH Vitamin D Controls (ước
tính độ chính xác và phát hiện độ lệch hệ thống của ARCHITECT i System
khi định lượng 25-hydroxyvitamin D (25- OH Vitamin D) trong huyết thanh và
huyết tương người)
|
25 Hydroxyvitamin
D3 monohydrate (rất nhỏ)
|
Dạng lỏng
|
06 tháng
|
TCCS
|
3 chai x 8,0 mL
|
SPCĐ-TTB-628-18-
|
|
16
|
ARCHITECT Free T3 Reagent Kit (định
lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết
tương người)
|
Kháng thể kháng T3
(0,96 mg/L), T3 Acridinium (1,0 mg/mL)
|
Dạng lỏng
|
09 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 500 xét nghiệm, Hộp 4 x 100 xét nghiệm, Hộp 4 x 500 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-629-18
|
|
17
|
ARCHITECT Prolactin Reagent Kit
(định lượng prolactin trong huyết thanh và huyết tương người)
|
lgG DEAE chuột
(0,1 g/L), Kháng thể kháng prolactin (0,3 g/L), Prolactin cộng hợp acridinium
(0,02 mg/mL)
|
Dạng lỏng
|
10 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 500 xét nghiệm, Hộp 4 x 500 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-630-18
|
|
18
|
ARCHITECT Total T4 Reagent Kit (định lượng
thyroxine (Total T4) trong huyết thanh và huyết tương người)
|
Kháng thể kháng T4
(66,0mg/L), IgG cừu (1,0-1,4 g/L),
|
Dạng lỏng
|
10 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 500 xét nghiệm, Hộp 4x100 xét nghiệm, Hộp 4x500 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-631-18
|
|
19
|
ARCHITECT TSH Reagent Kit (định lượng
hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone-TSH) trong
huyết thanh và huyết tương người)
|
Kháng thể đơn dòng
kháng beta TSH (287,5 mg/L), IgG dê (0,005 L/L), IgG chuột (150 mg/L), Kháng
thể kháng alpha TSH đơn dòng (20mg/mg),
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 500 xét nghiệm, Hộp 4x100 xét nghiệm, Hộp 4x500 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-632-18
|
|
20
|
ARCHITECT Urine NGAL Rengent Kit (định lượng
lipocalin có liên hệ với gelatinase của bạch cầu trung tính (neutrophil
gelatinase-associated lipocalin - NGAL) trong nước tiểu người)
|
Vi hạt phủ kháng
thể đơn dòng kháng NGAL Ab (176,000 mg/L); Cộng hợp: Kháng thể đơn dòng kháng
NGAL Ab (2,000 mg/L)
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 500 xét nghiệm.
|
SPCĐ-TTB-633-18
|
1.4. Axis-Shield Diagnostics Limited (Địa chỉ:
Luna Place, The Technology Park, Dundee, DD2 1 XA, United Kingdom) cho Công ty Abbott
GmbH & Co.KG (Địa chỉ: Max - Planck - Ring 2 65205 Wiesbaden - Germany)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
21
|
ARCHITECT 2nd Generation
Testosterone Controls (kiểm tra độ xác thực và lặp lại cho hệ
thống ARCHITECT i System khi định lượng xét nghiệm osterone trong huyết
thanh và huyết tương người)
|
Testosterone (rất
nhỏ)
|
Dạng lỏng
|
275 ngày
|
TCCS
|
3 chai x 8,0 mL
|
SPCĐ-TTB-634-18
|
|
22
|
ARCHITECT Active - B12 (Holotranscobalamin)
Controls
(ước tính độ lặp lại của xét nghiệm và phát hiện sai số hệ thống của
ARCHITECT i System (thuốc thử, mẫu chuẩn, và thiết bị) khi định lượng
Holotranscobalamin trong huyết thanh và huyết tương người)
|
Active - B12
(Holotranscobalamin) (15,0 pmol/L; 48,0 pmol/L)
|
Dạng lỏng
|
10 tháng
|
TCCS
|
2 chai x 8,0 mL
|
SPCĐ-TTB-635-18
|
1.5. Nhà sản xuất: Biokit S.A. (Địa chỉ: Can
Malé s/n, 08186 Lliçà d'Amunt, Barcelona, Spain) cho Công ty Abbott GmbH
& Co.KG (Địa chỉ: Max - Planck - Ring 2, 65205 Wiesbaden - Germany)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
23
|
ARCHITECT iTheophylline Reagent Kit
(định lượng theophylline trong huyết thanh hay huyết tương người trên hệ
thống ARCHITECT i System có quy thức STAT)
|
Vi hạt phủ kháng
thể chuột Ab (0,2000%), Kháng thể kháng theophylline (0,0002 %),
Theophylline-acridinium vết (0,0008 %)
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-636-18
|
|
24
|
ARCHITECT iVancomycin Reagent Kit
(định lượng vancomycin trong huyết thanh hay huyết tương người trên hệ thống
ARCHITECT i System có quy thức STAT)
|
Vi hạt phủ kháng
thể chuột Ab (0,0497%), Kháng thể kháng Vancomycin (0,0015 %),
Vancomycin-acridinium vết (0,0005 %)
|
Dạng lỏng
|
06 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-637-18
|
|
25
|
ARCHITECT SHBG Reagent Kit
(định lượng globulin gắn kết hormone giới tính (sex hormone binding
globulin - SHBG) trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống
ARCHITECT i System; xét nghiệm ARCHITECT SHBG được dùng để hỗ trợ chẩn
đoán rối loạn androgen)
|
Vi hạt phủ a-SHBG
(0,0500 %), kháng thể kháng SHBG gắn acridinium (0,0001 %)
|
Dạng lỏng
|
10 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm;
Hộp 400 tets.
|
SPCĐ-TTB-638-18
|
1.6. Nhà sản xuất: Biokit S.A. (Địa chỉ: Can
Malé s/n, 08186 Lliçà d'Amunt, Barcelona, Spain) cho Công ty Abbott
Laboratories Diagnostics Division (Địa chỉ: Abbott Laboratories, 100 Abbott
Park RD, Abbott Park, IL USA 60064)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
26
|
ARCHITECT C-Peptide Reagent Kit
(định lượng C-Peptide trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người
trên hệ thống ARCHITECT i System. Xét nghiệm ARCHITECT C-Peptide được
sử dụng hỗ trợ trong chẩn đoán và điều trị bệnh nhân tiết insulin bất thường
kể cả bệnh đái tháo đường)
|
Vi hạt phủ kháng
thể chuột kháng C -Peptide (0,05%), Kháng thể C- Peptide (< 0,0001%)
|
Dạng lỏng
|
09 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB- 639-18
|
1.7. Nhà sản xuất: DENKA SEIKEN CO., LTD (Địa
chỉ: 2-1-1 Nihonbashi-Muromachi Chuo-ku, Tokyo 103-8338, Japan) cho Công ty Abbott
GmbH & Co.KG (Địa chỉ: Max - Planck - Ring 2, 65205 Wiesbaden -
Germany)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
27
|
ARCHITECT HCV Ag Reagent Kit
(định lượng kháng nguyên lõi virus viêm gan C trong huyết thanh và huyết
tương người)
|
Kháng thể kháng
HCV phủ vi hạt (Tối thiểu 0,025 % rắn), Kháng thể kháng HCV tái tổ hợp gắn
acridinium (<0,001%)
|
Dạng lỏng
|
08 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-640-18
|
1.8. Nhà sản xuất: DENKA SEIKEN CO., LTD (Địa
chỉ: Kagamida Factory 1359-1, Kagamida, kigoshi Goshen-shi, Niigata 959-1695,
Japan) cho Công ty Abbott GmbH & Co,KG (Địa chỉ: Max - Planck - Ring
2, 65205 Wiesbaden - Germany)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
28
|
ARCHITECT ProGRP Reagent Kit (định lượng
ProGRP trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống ARCHITECT i
System)
|
Kháng thể kháng
ProGRP phủ vi hạt (Tối thiểu 0,040 % rắn), Kháng thể kháng ProGRP cộng hợp gắn
acridinium (<0,001 %)
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-641-18
|
|
1.9. Nhà sản xuất: Fisher Diagnostics (Địa
chỉ: 8365 Valley Pike, Middletown, VA USA 22645) cho công ty Abbott
Laboratories Diagnostics Division (Địa chỉ: Abbott Laboratories, 100
Abbott Park RD, Ab IL USA 60064)
|
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn
đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
29
|
ARCHITECT Anti-Tg Reagent Kit
(định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti- Tg)
trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống ARCHITECT i
System. Xét nghiệm ARCHITECT Anti-Tg được dùng để hỗ trợ chẩn đoán bệnh tuyến
giáp tự miễn)
|
Thyroglobulin người
phủ vi hạt (0,10%), Kháng thể IgG người cộng hợp Acridinium (< 0,0001%)
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 400 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-642-18
|
|
30
|
ARCHITECT STAT CK-MB Reagent Kit (định
lượng isoenzyme MB của creatine kinase (CK-MB) trong huyết thanh và huyết
tương người trên máy Architect i System có quy trình xét nghiệm mẫu khẩn
STAT, Các giá trị của CK-MB được dùng để hỗ trợ trong chẩn đoán bệnh
nhồi máu cơ tim (Ml))
|
Kháng thể kháng
CK-MB phủ vi hạt (0,09%), cộng hợp Kháng thể CK-MB gắn acridinium (<
0,001%)
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 500 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-643-18
|
|
31
|
ARCHITECT STAT Myoglobin Reagent Kit
(định lượng myoglobin trong huyết thanh và huyết tương người trên máy
Architect i System có quy trình xét nghiệm mẫu khẩn STAT, Các
giá trị của Myoglobin được dùng để hỗ trợ trong chẩn đoán bệnh nhồi máu cơ
tim (MI))
|
Kháng thể kháng
Myoglobin phủ vi hạt (0,1%), Kháng thể kháng Myoglobin cộng hợp Acridinium
(<0,001%)
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 400 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB- 644-18
|
1.10. Nhà sản xuất: Fujirebio Diagnostics, Inc.
(Địa chỉ: 201 Great Valley Parkway, Malvern, Pennsylvania 19355, USA) cho Công
ty Abbott GmbH & Co. KG (Địa chỉ: Max-Planck-Ring 2, 65205
Wiesbaden, Germany)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
32
|
ARCHITECT CYFRA 21-1 Reagent Kit
(định lượng phân mảnh cytokeratin 19 trong mẫu huyết thanh và huyết tương
người)
|
Kháng thể đơn dòng
KS 19,1 kháng CYFRA 21-1 phủ vi hạt (0,097%), B2TT (0,030%), kháng thể đơn
dòng BM 19,21 kháng CYFRA 21-1 cộng hợp acridinium (0,001 %)
|
Dạng lỏng
|
06 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
|
SPCĐ-TTB-645-18
|
|
33
|
ARCHITECT GALECTIN-3 Controls (xác minh
tính chính xác và độ lặp lại của hệ thống ARCHITECT i System khi định
lượng Galectin-3 trong huyết thanh và huyết tương EDTA người)
|
Galectin-3
(0,000091 mg/mL; 0,0000205 mg/mL; 0,0000741 mg/mL)
|
Dạng lỏng, pha sẵn
|
06 tháng
|
TCCS
|
3 chai x 8,0 mL
|
SPCĐ-TTB-646-18
|
|
34
|
ARCHITECT HE4 Calibrators (hiệu chuẩn hệ
thống ARCHITECT i System cho định lượng kháng nguyên HE4 trong huyết
thanh người)
|
Kháng nguyên HE4
IgG (0; 30; 100; 250; 750; 1500 pmol/L)
|
Dạng lỏng
|
07 tháng
|
TCCS
|
Hộp 6 chai x 4 mL
|
SPCĐ-TTB-647-18
|
|
35
|
ARCHITECT HE4 Reagent Kit
(định lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh người)
|
Kháng thể đơn dòng
2H5 kháng HE4 phủ vi hạt (0,100%), kháng thể đơn dòng 3D8 kháng HE4 cộng hợp
acridinium (<0,001 %)
|
Dạng lỏng
|
07 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
|
SPCĐ-TTB-648-18
|
1.11. Nhà sản xuất: Fujirebio Diagnostics, Inc.
(Địa chỉ: 201 Great Valley Parkway, Malvern, Pennsylvania 19355, USA) cho công
ty Abbott Laboratories Diagnostics Division (Địa chỉ: Abbott
Laboratories, 100 Abbott Park RD, Abbott Park, IL USA 60064)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
36
|
ARCHITECT CA 125 II Reagent Kit
(định lượng kháng nguyên được xác định bởi OC 125 trong huyết thanh và
huyết tương người trên hệ thống ARCHITECT i System)
|
Kháng thể đơn dòng
chuột (0,02%), M11 cộng hợp acridinium (0,00002%)
|
Dạng lỏng
|
10 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 400 xét nghiệm, Hộp 500 xét nghiệm.
|
SPCĐ-TTB-649-18
|
|
37
|
ARCHITECT CA 15-3 Reagent Kit
(định lượng kháng nguyên được xác định bởi DF3 trong huyết thanh
và huyết tương người trên hệ thống ARCHITECT i System)
|
115D8 phủ vi hạt
(0,1%), DF3 cộng hợp acridinium (0,00001%)
|
Dạng lỏng
|
10 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm,
Hộp 4x 100 xét nghiệm, Hộp 500 xét nghiệm,
|
SPCĐ-TTB-650-18
|
1.12. Nhà sản xuất: Microgenics Corporation
(Địa chỉ: 46500 Kato Road, Fremont, CA, USA 94538) cho công ty Abbott
Laboratories Diagnostics Division (Địa chỉ: Abbott Laboratories, 100 Abbott
Park RD, Abbott Park, IL USA 60064)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
38
|
ARCHITECT STAT CK-MB Controls
(kiểm tra độ xác thực và độ lặp lại hệ thống ARCHITECT i System có quy
trình STAT cho định lượng CK-MB trong huyết thanh và huyết tương người)
|
CK-MB tái tổ hợp
người (6,16 ng/mL; 27,12 ng/mL; 79,22 ng/mL)
|
Dạng lỏng
|
33 tháng
|
TCCS
|
6 chai x 3,0 mL
|
SPCĐ-TTB-651-18
|
|
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Y tế Đức
Minh (Địa chi: Số 51, ngõ 205, ngách 323/83, đường Xuân Đỉnh, phường Xuân
Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
2.1 Nhà sản xuất: Bioneer Corporation (Địa
chỉ: 8-11, Munpyeongseo-ro, Daedeok-gu, Daejeon, Hàn Quốc)
|
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
39
|
AccuPower CT Real- Time PCR Kit
(Phát hiện DNA của vi khuẩn Chlamydia trachomatis trong mẫu nước
tiểu hoặc mẫu phết bông âm đạo)
|
CT Premix: Taq DNA polymerase (Nồng độ gốc:
12,5U/μl; Nồng độ cuối: 1,25U/μl); CT F/R, IPC F/R, CT prube và IPC probe (Nồng
độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối: 15 pmoles), Chứng dương (PC) CT DNA: 15 μl/ống,
Chứng dương nội sinh (IPC) DNA: 15 μl/ống, DEPC-DW (cho chứng không khuôn mẫu
- NTC): 15μl/ ống
|
Dạng lỏng
|
12 tháng
|
TCCS
|
Hộp 96 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB- 652-18
|
|
40
|
AccuPower EV Real-Time RT-PCR Kit
(Phát hiện RNA của Enterovirus trong các mẫu phân hoặc dịch não tủy)
|
EV Premix: Taq DNA polymerase (Nồng độ gốc:
12,5U/μl; Nồng độ cuối: 1,5U/μl); EV F/R (Nồng độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối:
30 pmoles), EV probe (Nồng độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối: 12 pmoles), IPC
F/R (Nồng độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối: 10 pmoles), IPC probe
(Nồng độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối: 15
pmoles), Chứng dương (PC) EV RNA: 15 μl/ống, Chứng dương nội sinh (IPC) RNA:
15μl/ ống, DEPC-DW (cho chứng không khuôn mẫu - NTC): 15μl/ống
|
Dạng lỏng
|
06 tháng
|
TCCS
|
Hộp 96 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-653-18
|
|
41
|
AccuPower ZIKV (DENV, CHIKV) Multiplex
Real-Time RT-PCR Kit
(Phát hiện RNA của các virus gây sốt xuất huyết, sốt Zika và sốt
Chikungunya trong huyết thanh, huyết tương)
|
ZIKV Premix: Hot Taq DNA polymerase (Nồng độ gốc:
5U/μl; Nồng độ cuối: 6U/μl); ZIKV F/R (Nồng độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối:
30 pmoles), ZIKV probe (Nồng độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối: 30 pmoles),
DENV F/R 1 và 4 (Nồng độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối: 30 pmoles), DENV
probe 1 và 4 (Nồng độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối: 30 pmoles), CHIKV F/R và
CHIKV probe (Nồng độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối: 25 pmoles), IPC F/R và
IPC probe (Nồng độ gốc: 100 pmoles; Nồng độ cuối: 15 pmoles). Chứng dương
(PC): 15 μl/ ống. Chứng dương nội sinh (IPC) RNA: 15μl/ ống. DEPC- DW (cho chứng
không khuôn mẫu - NTC): 15μl/ ống
|
Dạng lỏng
|
12 tháng
|
TCCS
|
Hộp 96 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-654-18
|
2.2. Nhà sản xuất: Fujirebio Inc. (Địa chỉ
trụ sở chính: 2-1-1 Nishi-Shinjuku Shinjuku-ku, Tokyo 163-0410 Japan; Địa chỉ
nhà máy sản xuất: 51 Komiya-cho, Hachioji-shi, Tokyo, 192-0031, Japan)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
42
|
SERODIA-HIV 1/2 MIX
(phát hiện kháng thể kháng HIV 1 và/hoặc kháng thể kháng HIV 2 trong mẫu
huyết thanh hoặc huyết tương người)
|
Hạt cảm ứng: Hạt gelatin được bao với kháng
nguyên HIV tái tổ hợp (4,20-7,20μl) trong huyết thanh thỏ, Chứng dương: Kháng
thể đơn dòng chuột kháng HIV- 1 và HIV-2 (10μg) trong huyết thanh thỏ.
|
Dung dịch, đông
khô
|
18 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-655-18
|
2.3. Nhà sản xuất Standard Diagnostics, Inc.
(Địa chỉ: 65, Borahagal-ro, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc)
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
43
|
SD HCV Elisa 3.0
(phát hiện định tính các kháng thể kháng HCV)
|
- Phiến vi lượng được gắn kháng nguyên tái tổ hợp
HCV: Kháng nguyên tái tổ hợp HCV lõi (50ng±10 ng); Kháng nguyên tái tổ hợp
HCV NS3 (25 ng± 5 ng); Kháng nguyên tái tổ hợp HCV NS4 (25 ng± 5 ng); Kháng
nguyên tái tổ hợp HCV NS5 (25 ng± 5 ng),
- Cộng hợp Enzyme: Kháng IgG người từ dê gắn với
enzyme peroxidase từ củ cải ngựa (HRPO) (20 ml (96 xét nghiệm)/100ml (480 xét
nghiệm),
- Chứng dương: Huyết thanh người dương tính với
Anti-HCV: 0,2 ml (96 xét nghiệm)/ 1ml (480 xét nghiệm)
- Chứng âm: Huyết thanh người: 0,5 ml (96 xét
nghiệm)/ 2ml (480 xét nghiệm)
|
Dạng lỏng
|
12 tháng
|
TCCS
|
Hộp 96 xét nghiệm;
Hộp 480 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-656-18
|
2.4. Nhà sản xuất: TECHLAB, InC. (Địa chỉ trụ
sở chính: 2001 Kraft Drive, Blacksburg, VA 24060-6358 United States (Mỹ), Địa
chỉ nhà máy sản xuất: 20 Corporate Drive Radford, VA 24141 United States (Mỹ)).
|
STT
|
Tên sinh phẩm
chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
44
|
C.Diff Quik Chek Complete
(định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên
glutamate dehydrogenase Clostridium difficile và độc tố A và B trong mẫu
phân người)
|
- Vạch thử độc tố:
Kháng thể kháng độc tố A C.difficile (0,1-0,4 mg/ml); Kháng thể kháng
độc tố B C.diffcile (0,2-0,6 mg/ml).
- Vạch thử kháng
nguyên: Kháng thể kháng glutamase dehydrogenase C.difficile (0,2-0,6
mg/ml),
- Vạch thử: Kháng
thể kháng HRP (0,5-1,25 mg/ml),
- Cộng hợp: Kháng
thể đơn dòng chuột kháng glutamate dehydrogenase liên kết với peroxidase củ cải
ngựa (500 ng/ml-2500 ng/ml); Kháng thể đa dòng dê kháng độc tố A liên kết với
peroxidase củ cải ngựa (500 ng/ml- 2500 ng/ml); Kháng thể đa dòng dê kháng độc
tố B liên kết với peroxidase củ cải ngựa (500 ng/ml - 2500 ng/ml);
- Chứng dương: Độc
tố A tái tổ hợp (0,0001 - 0,0004 mg/mL) và Độc tố B tái tổ hợp (0,0001
-0,0004 mg/mL)
|
Khay thử
|
12 tháng
|
TCCS
|
Hộp 25 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-657-18
|
Quyết định 2821/QĐ-BYT năm 2018 về danh mục 44 sinh phẩm chẩn đoán in vitro được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 35 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2821/QĐ-BYT ngày 09/05/2018 về danh mục 44 sinh phẩm chẩn đoán in vitro được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 35 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2019
Ban hành:
03/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/10/2018
Ban hành:
03/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2018
Ban hành:
19/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2018
Ban hành:
08/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2017
Ban hành:
21/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2017
Ban hành:
20/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2017
Ban hành:
15/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2016
Ban hành:
25/11/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2014
2.720
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|