|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 3366/QĐ-BYT 2017 49 sinh phẩm chẩn đoán in vitro được cấp số đăng ký lưu hành Đợt 33
|
Số hiệu:
|
3366/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
21/07/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3366/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 21
tháng 07 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH
MỤC 49 SINH PHẨM CHẤN ĐOÁN IN VITRO ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM -
ĐỢT 33
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 36/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP
ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT
ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký
lưu hành vắc xin và sinh phẩm y tế - Bộ Y tế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này
danh mục 49 sinh phẩm chẩn đoán in vitro được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt
Nam - Đợt 33.
Điều 2. Các đơn vị có sinh phẩm chẩn đoán in
vitro được phép lưu hành tại Việt Nam quy định tại Điều 1 phải in số đăng ký được
Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn và phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật
Việt Nam về sản xuất và kinh doanh sinh phẩm chẩn đoán in vitro. Các số đăng ký
có ký hiệu SPCĐ-TTB-...-17 có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và Giám đốc các đơn vị có sinh phẩm chẩn đoán in vitro
nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Đồng chí Thứ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý dược, Cục Y tế dự phòng, Cục Phòng chống HIV/AIDS,
Cục Quản lý khám chữa bệnh, Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương, Viện Kiểm định Quốc gia vắc xin và Sinh phẩm
y tế;
- Tổng Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Website của Bộ Y tế;
- Lưu: VT, TB-CT (4 bản).
|
TUQ. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG
VỤ TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
Nguyễn Minh Tuấn
|
DANH MỤC
49 SINH PHẨM CHẨN
ĐOÁN IN-VITRO CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 33
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3366/QĐ-BYT, ngày 21/7/2017)
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần sản xuất
kinh doanh Dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ (Địa chỉ: 1251 QL14, Ấp 2,
Xã Tiến Thành, Thị xã Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam)
2. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất kinh
doanh Dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ (Địa chỉ: 1251 QL14, Ấp 2, Xã Tiến
Thành, Thị xã Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam)
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Quick Test HIV 1&2 (Định tính phát hiện kháng
thể kháng virus HIV 1 &2 trong huyết thanh hoặc huyết tương người)
|
Kháng thể đơn dòng
kháng HIV 1&2, Kháng nguyên tái tổ hợp HIV 1&2 (Gp36,Gp41), Kháng thể
để kháng IgG chuột
|
Khay thử
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp gồm 25 khay thử,
25 ống hút và hướng dẫn sử dụng
|
SPCĐ-TTB-501-17
|
2. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Thiết bị
SISC Việt Nam (Địa chỉ: Số 48, ngõ 245 Phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, Quận
Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam)
Nhà sản xuất: Ortho-Clinical Diagnostics (Địa
chỉ: Felindre Meadows, Pencoed, Bridgend, CF35 5PZ, United Kingdom)
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
2
|
VITROS
Immunodiagnostic Products CMV IgM Calibrator (hiệu
chuẩn các hệ thống VITROS ECi/ECiQ, VITROS 3600, VITROS 5600 để định tính CMV
IgM trong huyết thanh hoặc huyết tương người (EDTA, heparin hoặc natri
citrate))
|
Huyết tương người
dương tính với CMV IgM, huyết tương người âm tính với IgM
|
Dạng lỏng
|
26 tuần
|
NSX
|
Hộp 1 lọ x 0,8ml
|
SPCĐ-TTB-502-17
|
|
3
|
VITROS Immunodiagnostic Products CMV IgM Reagent
Pack (định tính kháng thể IgM kháng CMV trong huyết thanh hoặc huyết tương
người (EDTA, heparin hoặc natri citrate))
|
Kháng nguyên CMV bất
hoạt gắn HRP. K2-biotin kháng IgM người.
|
Dạng lỏng
|
26 tuần
|
NSX
|
Hộp 100 giếng phủ;
01 lọ 20,4ml thuốc thử cộng hợp, 01 lọ 18,0ml thuốc thử biotin
|
SPCĐ-TTB-503-17
|
3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Y tế Đức
Minh (Địa chỉ: số 51, ngõ 205, ngách 323/83, đường Xuân Đỉnh, phường Xuân Đỉnh,
quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam)
Nhà sản xuất: Standard Diagnostics Inc (Địa
chỉ: 65, Borahagal-ro, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc)
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
4
|
SD Bioline Anti-HBs (phát hiện định tính kháng thể
kháng HBV trong huyết thanh hoặc huyết tương người)
|
Cộng hợp vàng:
HBsAg- keo vàng; Vạch thử: HBsAg; Vạch chứng: kháng thể đơn dòng chuột Anti-
HBs;
|
Khay thử
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 30 test, Hộp
100 test
|
SPCĐ-TTB-504-17
|
|
5
|
SD Bioline HAV lgG/lgM (phát hiện, định tính và
phân biệt nhanh kháng thể IgG và IgM kháng vi rút HAV trong huyết thanh hoặc
huyết tương người)
|
Cộng hợp vàng :
Kháng thể đơn dòng chuột kháng virus viêm gan A- keo vàng; Kháng nguyên:
kháng nguyên virus viêm gan A tái tổ hợp; Vạch thử G: Kháng thể đơn dòng chuột
kháng IgG người; Vạch thử M: Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgM người; Vạch
chứng: kháng thể kháng IgG chuột từ dê
|
Khay thử
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 25 test
|
SPCĐ-TTB-505-17
|
|
6
|
SD Bioline HBeAg (định tính HBeAg trong huyết
thanh hoặc huyết tương người)
|
Cộng hợp vàng:
kháng thể kháng HBe từ thỏ- keo vàng; Vạch thử: Kháng thể đơn dòng chuột
kháng HBe; Vạch chứng: kháng thể kháng IgG thỏ từ dê
|
Khay thử
|
14 tháng
|
NSX
|
Hộp 30 test
|
SPCĐ-TTB-506-17
|
|
7
|
SD Bioline HBsAg WB (định tính xác định sự có mặt
của HBsAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs - keo vàng; Cộng hợp vàng: Kháng thể IgY từ
gà - keo vàng; Vạch thử: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs; Vạch chứng:
Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgY gà
|
Thanh thử
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 30 test, Hộp
100 test
|
SPCĐ-TTB- 507-17
|
|
8
|
SD Bioline hCG (định tính xác định sự có mặt của
human chorionic gonadotropin (hCG) trong nước tiểu của người)
|
Cộng hợp vàng:
kháng thể đơn dòng chuột kháng beta hCG - Keo vàng; Vạch thử: kháng thể dê
hCG; Vạch chứng: kháng thể kháng IgG chuột từ dê
|
Thanh Thử
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 25 test
|
SPCĐ-TTB-508-17
|
|
9
|
SD Bioline hCG Fast (định tính xác định sự có mặt
của human chorionic gonadotropin (hCG) trong nước tiểu của người)
|
Cộng hợp vàng:
kháng thể đơn dòng chuột kháng beta hCG - Keo vàng; Vạch thử: kháng thể dê
hCG; Vạch chứng: kháng thể dê kháng IgG chuột
|
Que thử
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 100 test (25
test/lọ x 4 lọ)
|
SPCĐ-TTB-509-17
|
|
10
|
SD Bioline Leptospira IgM (định tính phát hiện
kháng thể IgM kháng Leptospira interrogans trong huyết thanh, huyết
tương và máu toàn phần của người)
|
Cộng hợp vàng:
kháng thể đơn dòng chuột kháng IgM người - keo vàng; Vạch thử: Leptospira
lysate; Vạch chứng: Kháng thể dê kháng lgG chuột
|
Thanh thử
|
18 tháng
|
NSX
|
Hộp 30 test
|
SPCĐ-TTB-510-17
|
|
11
|
SD BIOLINE Malaria Ag P.f/P.v (định tính phát hiện
phân biệt HRP-II (histidine-rich protein II) đặc hiệu với Plasmodium
falciparum và pLDH (Plasmodium lactate dehydrogenase) đặc hiệu với Plasmodium
vivax trong mẫu máu người)
|
Cộng hợp vàng: cộng
hợp vàng- kháng thể đơn dòng chuột đặc hiệu với P.f HRP-II; Cộng hợp vàng: cộng
hợp vàng-kháng thể đơn dòng chuột đặc hiệu với pLDH của plasmodium vivax; Vạch
thử P.f: kháng thể đơn dòng chuột đặc hiệu với P.f HRP-ll; Vạch thử P.v:
kháng thể đơn dòng chuột đặc hiệu với pLDH của plasmodium vivax; Vạch chứng:
IgG dê kháng chuột
|
Thanh thử
|
24 tháng
|
NSX
|
25 test/Hộp ; 10
test/Hộp
|
SPCĐ-TTB-511-17
|
|
12
|
SD Bioline Troponin 1 (định tính Troponin I tim
(cTnl) trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người)
|
Cộng hợp vàng 1:
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Troponin I tim - keo vàng; Cộng hợp vàng 2 :
Kháng thể thỏ kháng LDH - keo vàng ; Vạch thử: Kháng thể đa dòng dê kháng
Troponin I tim (cTnl);
Vạch chứng: kháng
nguyên LDH tái tổ hợp
|
Khay thử
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 25 test
|
SPCĐ-TTB-512-17
|
|
13
|
SD Dengue IgG Capture ELISA (phát hiện định tính
kháng thể IgG kháng virus Dengue trong mẫu huyết thanh người)
|
Phiến vi lượng phủ
trước kháng thể đơn dòng chuột kháng-IgG người; Kháng nguyên Dengue; Kháng thể
IgG đơn dòng chuột kháng-Dengue liên kết với dung dịch peroxidase củ cải ngựa
(HRP): Huyết thanh người dương tính với kháng thể IgG/lgM kháng - Dengue đã bất
hoạt; Huyết thanh người âm tính với kháng thể IgG/IgM kháng - Dengue
|
Dạng lỏng
|
18 tháng
|
NSX
|
96 test/hộp
|
SPCĐ-TTB-513-17
|
|
14
|
SD Dengue IgM Capture ELISA (phát hiện định tính
kháng thể IgM đặc hiệu với virus Dengue trong mẫu huyết thanh người)
|
Giếng vi lượng phủ
trước kháng thể đơn dòng chuột kháng-IgM người; Kháng nguyên Dengue ; Kháng
thể IgM đơn dòng chuột kháng-Dengue liên kết với dung dịch peroxidase củ cải
ngựa (HRP); Huyết thanh người dương tính với kháng thể IgG/IgM kháng - Dengue
đã bất hoạt; Huyết thanh người âm tính với kháng thể IgG/IgM kháng - Dengue
|
Dạng lỏng
|
18 tháng
|
NSX
|
96 test/hộp
|
SPCĐ-TTB- 514-17
|
4. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Giải Pháp Khỏe
Thái Dương (Địa chỉ: Số 8, ngách 112/59, Ngọc Khánh, Giảng Võ, Ba Đình, Hà
Nội)
Nhà sản xuất: i+MED Laboratories Co., Ltd (Địa
chỉ: 64/34 Moo 4, Highway No.311, Km.91.5 Pluak Daeng. Rayoung 21140, Thái Lan)
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
15
|
i+LAB Alpha Thal IC Test (định tính phát hiện Hb
Bart’s trong dung dịch hồng cầu người ly giải)
|
Monoclonal anti-Hb
Bart’s Ab; Monoclonal anti-mouse IgG; Colloidal gold particles
|
Que thử
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 50 que thử
|
SPCĐ-TTB-515-17
|
5. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Medicon (Địa
chỉ: số 17, lô 12A, Khu đô thị Trung Yên, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Medicon (Địa chỉ
trụ sở: số 17, lô 12A, Khu đô thị Trung Yên, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam, Địa chỉ sản xuất: Cụm Công Nghiệp Trường An, Xã An
Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
16
|
hCG Pregnancy Rapid Test (Định tính phát hiện hCG
trong nước tiểu của người)
|
Vùng cộng hợp:
kháng thể chuột kháng βhCG; lgG-chuột; vạch kết quả: kháng thể chuột kháng
αhCG; vạch chứng: IgG- dê kháng chuột.
|
Dạng que
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp gồm 50 test thử
trong túi riêng, 50 Cốc nghiệm 20mL và hướng dẫn sử dụng
|
SPCĐ-TTB-516-17
|
|
17
|
LH Ovulation Rapid Test (Định tính phát hiện đỉnh
LH trong nước tiểu của người)
|
Vùng cộng hợp:
kháng thể chuột kháng PLH; IgG-thỏ; vạch kết quả: kháng thể chuột kháng LH; vạch
chứng: IgG-dê kháng thỏ
|
Dạng que
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp gồm 50 test thử
trong túi riêng, 50 cốc nghiệm 20mL và hướng dẫn sử dụng
|
SPCĐ-TTB-517-17
|
6. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương Mại - Dịch
Vụ Kỹ Thuật Lục Tỉnh (Địa chỉ: 849 Trần Xuân Soạn, P.Tân Hưng, Quận 7, Tp.
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
Nhà sản xuất: Siemens Healthcare Diagnostics
Inc. (Địa chỉ sản xuất: 333 Coney Street, East Walpole MA 02032, USA; Địa
chỉ văn phòng: 511 Benedict Aveue, Tarrytown, NY 10591-5097, USA)
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
18
|
ADVIA Centaur® HAV IgM (Định tính IgM phản ứng với
virus viêm gan A (HAV) trong huyết thanh người)
|
Kháng thể đơn dòng
kháng HAV; (F(ab)2) đánh dấu acridinium ester; virus HAV bất hoạt;
kháng thể đơn dòng chuột kháng IgM người, huyết thanh người chứa IgM kháng
HAV.
|
Dạng lỏng
|
12 tháng
|
NSX
|
Hộp 100 phản ứng.
|
SPCĐ-TTB-518-17
|
|
19
|
ADVIA Centaur® Tnl-Ultra (Định lượng
troponin I tim mạch (cTnl) trong huyết thanh người chứa heparin hay EDTA)
|
Kháng thể đa dòng
dê kháng CTnl đánh dấu acridinium ester; 2 kháng thể chuột kháng kháng thể
CTnl, cTnl từ bò.
|
Dạng lỏng
|
10 tháng
|
NSX
|
Hộp 100 phản ứng,
hộp 500 phản ứng.
|
SPCĐ-TTB-519-17
|
|
7. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương Mại
Hùng Phương (Địa chỉ: 33-35 Nguyễn Văn Giai, Phường Đa Kao, Quạn 1, Tp. Hồ
Chí Minh)
Nhà sản xuất: Phamatech Inc., USA (Địa chỉ:
15175 Innovation Drive, San Diego, CA 92128, USA)
|
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
20
|
Pharmatech Dengue NS1 Ag (phát hiện NS1 trong huyết
thanh người)
|
Kháng thể đơn dòng
đặc hiệu với Dengue NS1, kháng thể IgG chuột, kháng thể dê kháng IgG chuột,
kháng thể chuột kháng Dengue NS1.
|
Que thử
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 que thử và lọ
hóa chất; Hộp 25 que thử và lọ hóa chất, Hộp 50 que thử và 02 lọ hóa chất
|
SPCĐ-TTB-520-17
|
|
21
|
Pharmatech Syphilis EIA (phát hiện kháng thể IgG
kháng Treponema pallidum trong huyết thanh hoặc huyết tương người)
|
Kháng nguyên
Treponema pallidum (TP); huyết thanh người bất hoạt không có kháng thể kháng
TP; huyết thanh người bất hoạt có kháng thể kháng TP; kháng thể đơn dòng đặc
hiệu với TP gắn HRP.
|
Dung dịch
|
18 tháng
|
NSX
|
Hộp 96 phản ứng, hộp
192 phản ứng, hộp 480 phản ứng
|
SPCĐ-TTB-521-17
|
8. Công ty đăng ký: F.Hoffmann-La Roche Ltd
(Địa chỉ: Grenzacherstrasse, CH-4070 Basel, Thụy Sỹ)
8.1. Nhà sản xuất: Roche Diagnostics GmbH (Địa
chỉ: Sandhofer 116, D 68305, Mannheim, Đức)
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
22
|
CKL (định lượng creatine kinase (CK) trong huyết
thanh và huyết tương người)
|
NADP+, D-glucose, HK (nấm men), G6PDH (vi khuẩn),
ADP
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 200 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-522-17
|
|
23
|
CK-MB (định lượng isoenzyme MB của creatine kinase
trong huyết thanh và huyết tương người)
|
Mg2+, ADP, AMP, Diadenosine pentaphosphate, NADP
(nấm men), N-acetylcysteine, HK (nấm men), G6P-DH (E. coli). Glucose,
Creatine phosphate, 4 kháng thể đơn dòng kháng CK-M (chuột) khả năng ức chế:
> 99.6 %
|
Dạng lỏng
|
18 tháng
|
TCCS
|
Hộp: 6 lọ x 20 mL
và 6 chai x 5 mL
|
SPCĐ-TTB-523-17
|
|
24
|
Elecsys CMV IgM (định tính kháng thể IgM kháng
cytomegalovirus (CMV) trong huyết thanh và huyết tương người)
|
Kháng thể đơn dòng kháng IgM người đánh dấu
biotin (chuột), Kháng nguyên đặc hiệu CMV (tái tổ hợp, E. coli) đánh dấu phức
hợp ruthenium, Kháng thể IgM kháng CMV (huyết thanh người)
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-524-17
|
|
25
|
Elecsys Cortisol II (định lượng cortisol trong
huyết thanh, huyết tương và nước bọt người)
|
Kháng thể đơn dòng kháng cortisol đánh dấu biotin
(cừu); Dẫn xuất cortisol (tổng hợp), đánh dấu phức hợp ruthenium
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-525-17
|
|
26
|
Elecsys HBsAg II quant II (định lượng kháng nguyên
bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người đã xác định
dương tính HBsAg)
|
Hai kháng thể đơn dòng kháng HBsAg đánh dấu
biotin (chuột), Kháng thể đơn dòng kháng HBsAg (chuột), kháng thể đa dòng
kháng HBsAg (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium, HBsAg
|
Dạng lỏng
|
12 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-526-17
|
|
27
|
Elecsys HTLV-I/II (định tính kháng thể kháng
HTLV-I/II trong huyết thanh và huyết tương người)
|
Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HTLV (E.
coli)~biotin; Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HTLV đánh dấu phức hợp
ruthenium; huyết thanh người, không phản ứng với kháng thể kháng HTLV, huyết
thanh người, phản ứng với kháng thể kháng HTLV
|
Dạng lỏng và đông
khô
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 200 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-527-17
|
|
28
|
Estradiol III (định lượng estradiol trong huyết
thanh và huyết tương người.
|
Hai kháng thể đơn dòng kháng estradiol đánh dấu
biotin (thỏ), dẫn xuất estradiol, đánh dấu phức hợp ruthenium.
|
Dạng lỏng
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 100 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-528-17
|
|
29
|
PreciControl HBsAg II quant II (kiểm tra chất lượng
xét nghiệm định lượng Elecsys HBsAg II quant II)
|
HBsAg (người)
|
Dạng lỏng
|
18 tháng
|
TCCS
|
Hộp 15 chai x 1.3
mL
|
SPCĐ-TTB-529-17
|
|
30
|
PreciControl HIV (kiểm tra chất lượng các xét
nghiệm Elecsys HIV combi PT và Elecsys HIV Ag)
|
Huyết thanh người, âm tính với HIV (kháng nguyên
và kháng thể), huyết thanh người, dương tính với kháng thể kháng HIV, kháng
nguyên HIV p24 (E. coli, rDNA)
|
Dạng đông khô
|
18 tháng
|
TCCS
|
Hộp 6 chai x 2.0
mL (thể tích sau hoàn nguyên)
|
SPCĐ-TTB-530-17
|
|
31
|
PreciControl HTLV (kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Elecsys HTLV-I/II)
|
Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng
HTLV I hoặc II, Huyết thanh người, dương tính với kháng thể kháng HTLV-I.
|
Dạng đông khô
|
15 tháng
|
TCCS
|
Hộp 6 chai x 1.0 mL
(thể tích sau hoàn nguyên)
|
SPCĐ-TTB-531-17
|
|
32
|
Roche CARDIAC Control Troponin T (kiểm tra chất
lượng của xét nghiệm Roche CARDIAC Troponin T)
|
Troponin T người
|
Dạng đông khô
|
18 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 chai x 1.0
mL (thể tích sau hoàn nguyên)
|
SPCĐ-TTB-532-17
|
|
33
|
Roche CARDIAC POC Troponin T (định lượng cardiac
troponin T trong máu tĩnh mạch chống đông heparin)
|
Kháng thể đơn dòng kháng troponin T từ chuột đánh
dấu biotin, kháng thể nhãn vàng đơn dòng từ chuột kháng troponin T.
|
Que thử
|
12 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 que thử + 1
thẻ mã hóa
|
SPCĐ-TTB-533-17
|
8.2. Nhà sản xuất: Roche Molecular Systems, Inc
(Địa chỉ: 1080 US Highway 202, South Branchburg, New Jersey 08876, Mỹ)
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
34
|
COBAS® AmpliPrep/COBAS®
TaqMan® HBV Test, version 2.0 (Định lượng DNA của Virus Viêm gan B
(HBV) trong huyết tương và huyết tương người)
|
Đoạn mồi HBV xuôi và ngược, Đoạn dò
oligonucleotide đánh dấu huỳnh quang đặc hiệu với HBV và chuẩn định lượng HBV
|
Chất lỏng
|
25 tháng
|
TCCS
|
Hộp 72 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-534-17
|
|
35
|
COBAS® TaqMan® MTB Test (định tính phát hiện DNA
của phức hợp Mycobacterium tuberculosis (MTB) trong mẫu đàm lỏng, sạch,
cô đặc, bao gồm nước bọt và dịch rửa phế quản
|
Đoạn mồi MTB, Đoạn dò oligonucleotide đánh
dấu huỳnh quang đặc hiệu với MTB và chứng nội Mycobacterium
|
Chất lỏng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 48 xét nghiệm
|
SPCĐ-TTB-535-17
|
9. Công ty đăng ký: Sistar BH Korea Co., Ltd
(Địa chỉ: 509, Owners Tower, 28, Hwangsaeul-ro 200 (ibaek) beon-gil,
Bundang-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Korea)
9.1. Nhà sản xuất: Asan Pharmaceutical Co., Ltd
(Địa chỉ: 122-26 Gieopdanji-ro, Gongdo-eup, Anseong-si, Gyeonggi-do, Korea)
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
36
|
Asan Easy Test AFP (định tính α-feto protein
(AFP) trong huyết thanh hoặc huyết tương người)
|
Cộng hợp vàng: Kháng
thể thỏ kháng AFP; Vạch thử: Kháng thể chuột kháng AFP; Vạch chứng: Kháng thể
dê kháng lgG thỏ
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử
|
SPCĐ-TTB-536-17
|
|
37
|
Asan Easy Test Anti-HBs (định tính kháng thể của
kháng nguyên bề mặt HBs trong huyết thanh hoặc huyết tương người)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B; Vạch thử: Kháng nguyên bề mặt vi rút
viêm gan B; Vạch chứng: Kháng thể kháng vi rút viêm gan B
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử
|
SPCĐ-TTB-537-17
|
|
38
|
Asan Easy Test CEA (xác định kháng nguyên
carcinoembryonic (CEA) trong huyết thanh hay huyết tương ở người)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng thể thỏ kháng CEA; Vạch thử: Kháng thể Mc kháng CEA; Vạch chứng: Kháng
thể dê kháng IgG thỏ
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử
|
SPCĐ-TTB-538-17
|
|
39
|
Asan Easy Test Dengue IgG/lgM (định tính, phân biệt
immunoglobulin G (IgG) và immunoglobulin M (IgM) kháng tất cả các loại vi rút
Dengue từ huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu Dengue; Vạch thử 1: Kháng thể đơn dòng chuột
kháng IgG người; Vạch thử 2: Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgM người; Vạch
chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng kháng nguyên Dengue tái tổ hợp
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử,
25 ống mao quản, 1 lọ dung dịch triển khai
|
SPCĐ-TTB-539-17
|
|
40
|
Asan Easy Test Dengue NS1 Ag 100 (xác định kháng
nguyên Dengue vi rút NS1 ở trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của
người)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng thể Anti-Dengue NS1 với keo vàng; Vạch thử: Kháng thể đơn dòng (chuột)
anti-Dengue NS1; Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử,
25 ống nhỏ giọt
|
SPCĐ-TTB- 540-17
|
|
41
|
Asan Easy Test FOB (phát hiện vết máu trong phân
người)
|
Kháng thể đơn dòng
kháng Hemoglobin, kháng thể đơn dòng kháng Hemoglobin gắn vàng, kháng thể dê
kháng IgG chuột
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử, 1
lọ dung dịch triển khai mẫu
|
SPCĐ-TTB-541-17
|
|
42
|
Asan Easy Test HBs (định tính kháng nguyên HBs
trong huyết thanh hoặc huyết tương người)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B (chuột); Vạch thử: Kháng nguyên bề
mặt vi rút viêm gan B; Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột.
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử
|
SPCĐ-TTB-542-17
|
|
43
|
Asan Easy Test HIV 1/2 (định tính phân biệt kháng
thể HIV loại 1 và loại 2 trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của
người)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng nguyên HIV ½ tái tổ hợp; Vạch thử 1: Kháng nguyên HIV 1 (p24 và gp41)
tái tổ hợp; Vạch thử 2: Kháng nguyên HIV 2 (gp36) tái tổ hợp; Vạch chứng:
Kháng nguyên kháng HIV ½ tái tổ hợp đa dòng từ dê
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử,
1 lọ dung dịch triển khai mẫu
|
SPCĐ-TTB-543-17
|
|
44
|
Asan Easy Test Influenza A/B (phát hiện phân biệt,
định tính cúm tuýp A và tuýp B trong dịch tiết mũi họng)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza A; Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng
chuột kháng influenza B; Vạch thử 1: Kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza
A; Vạch thử 2: Kháng thể đơn dòng chuột kháng influenza B; Vạch chứng: Kháng
thể dê kháng IgG chuột
|
Dạng que
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 que thử, 1
lọ dung dịch triển khai, 25 tăm bông
|
SPCĐ-TTB-534-17
|
|
45
|
Asan Easy Test Malaria Pf/Pan Ag (phát hiện định
tính, phân biệt kháng nguyên của loài P.falciparum và Plasmodium khác
(histidine-rich protein II (HRP-II) và Plasmodium lactate dehydrogenase
(pLDH)) trong máu toàn phần của người)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Pf HRP-II; Cộng hợp vàng Kháng thể đơn dòng
chuột kháng Pan pLDH; Vạch thử 1: Kháng thể đơn dòng chuột kháng Pf HRP-II; Vạch
thử 2: Kháng thể đơn dòng chuột kháng Pan pLDH; Vạch chứng: Kháng thể dê
kháng IgG chuột
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử, 1
lọ dung dịch triển khai mẫu 25 que lấy mẫu
|
SPCĐ-TTB-545-17
|
|
46
|
Asan Easy Test PSA (định tính kháng nguyên đặc hiệu
tuyến tiền liệt (PSA) trong huyết thanh hay huyết tương ở người).
|
Cộng hợp vàng:
Kháng thể thỏ kháng PSA; Vạch thử: Kháng thể Mc kháng PSA; Vạch chứng: Kháng
thể dê kháng lgG thỏ
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử
|
SPCĐ-TTB-546-17
|
|
47
|
Asan Easy Test Rota Strip (phát hiện rotavirus
nhóm A trong phân người)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Rotavirus; Vạch thử: Kháng thể đa dòng thỏ kháng
Rotavirus; Vạch chứng: Kháng thể IgG dê kháng chuột
|
Dạng que
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 que thử, 1
lọ dung dịch triển khai mẫu
|
SPCĐ-TTB-547-17
|
|
48
|
Asan Easy Test Syphilis (định tính kháng thể
kháng giang mai trong huyết thanh hay huyết tương người)
|
Cộng hợp vàng:
Kháng nguyên tái tổ hợp treponema pallidum (R47, R17, R15); Vạch thử: Kháng
nguyên tái tổ hợp treponema pallidum (R47, R17, R15)
|
Dạng khay
|
24 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 25 khay thử,
25 ống nhỏ giọt
|
SPCĐ-TTB-548-17
|
9.2. Nhà sản xuất: NanoEnTek Inc. (Địa chỉ: 851-14
Seohae-ro, Paltan-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, 18531, Korea)
|
STT
|
Tên sinh phẩm chẩn đoán in-vitro/ Tác dụng chính
|
Hoạt chất
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
49
|
BioTracer HIV ½ Rapid Card (định tính các kháng
thể kháng HIV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người)
|
Kháng nguyên HIV 1 (gp41), kháng nguyên HIV 2
(gp36), kháng thể dê kháng IgG chuột, cộng hợp vàng: HIV 1 (gp41),
HIV2(gp36); IgG chuột
|
Dạng khay
|
18 tháng
|
Nhà sản xuất
|
Hộp 30 khay thử và
01 lọ dung dịch pha loãng mẫu
|
SPCĐ-TTB-549-17
|
Quyết định 3366/QĐ-BYT năm 2017 về danh mục 49 sinh phẩm chẩn đoán in vitro được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 33 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3366/QĐ-BYT ngày 21/07/2017 về danh mục 49 sinh phẩm chẩn đoán in vitro được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 33 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2018
Ban hành:
19/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2018
Ban hành:
07/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2017
Ban hành:
20/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2017
Ban hành:
17/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2017
Ban hành:
17/06/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2016
Ban hành:
15/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2016
Ban hành:
03/08/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2015
Ban hành:
25/11/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2014
5.432
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|