|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
249/QĐ-YDCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đăng Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
05/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC
CỔ TRUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 249/QĐ-YDCT
|
Hà Nội, ngày 05
tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 216 (NGÀY 12/3/2025); ĐỢT 217
(NGÀY 13/5/2025); ĐỢT 220 (NGÀY 18/12/2025); ĐỢT 221 (NGÀY 26/5/2026) - BÀN
GIAO TỪ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC, CẤP BỔ SUNG
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06
tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng
11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số
29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký
lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số
2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ
Y tế;
Căn cứ biên bản họp của Hội
đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với thuốc
cổ truyền, Bộ Y tế - Đợt 216 (ngày 12/3/2025); Đợt 217 (ngày 13/5/2025); Đợt
220 (ngày 18/12/2025); Đợt 221 (ngày 26/5/2026); Đợt 21 (ngày 21/8/2026);
Theo đề nghị của Trưởng
Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các thuốc cổ truyền sản xuất trong nước
được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 216 (ngày 12/3/2025); Đợt 217
(ngày 13/5/2025); Đợt 220 (ngày 18/12/2025); Đợt 221 (ngày 26/5/2026) - bàn
giao từ Cục Quản lý Dược, cụ thể:
Danh mục 10 thuốc cổ truyền sản
xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm (tại
Phụ lục I kèm theo). Các thuốc tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu
TCT-xxxxx-26 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
Điều 2.
Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc cổ truyền
theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được
Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc cổ truyền.
2. Chỉ được sản xuất, đưa ra
lưu hành các thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với
phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33,
34, 35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Dược.
3. Thực hiện việc cập nhật tiêu
chuẩn chất lượng của thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số
32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất
lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
4. Phối hợp với các cơ sở điều
trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an
toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc cổ truyền trên người Việt
Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền,
vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
5. Cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền
phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng
ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ
điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở
đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT- BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền,
dược liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện
hoạt động.
6. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm
các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4.
Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng
ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Đ/c Vũ Mạnh Hà – TTr thường trực BYT (để b/c);
- Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường – Cục trưởng Cục Quản lý YDCT (để b/c);
- PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòa – Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT – Bộ Y tế (để
b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp
GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam – Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VT, QLD (4b).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Đăng Lâm
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 10 THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP
GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 216 (NGÀY 12/3/2025);
ĐỢT 217 (NGÀY 13/5/2025); ĐỢT 220 (NGÀY 18/12/2025); ĐỢT 221 (NGÀY 26/5/2026) -
BÀN GIAO TỪ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC, CẤP BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 249/QĐ-YDCT ngày 05/10/2026)
1. Công
ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
(Đ/c: Đường số 5, Khu công
nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
(Đ/c: Đường số 5, Khu công nghiệp
Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Bảo Cốt ĐDV
|
Cao đặc hỗn hợp dược liệu
(tương đương dược liệu) Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 330mg;
Phòng phong (Radix Saposhnikoviae) 330mg; Tang ký sinh (Herba
Loranthi paracitici) 330mg; Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 330mg;
Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 330mg; Tần giao (Radix
Gentianae) 330mg; Sinh địa (Radix Rhemanniae glutinosae) 330mg; Bạch
thược (Radix Paeoniae alba) 330mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma
Glycyrrhizae) 330mg 288mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis)
60mg, Nhân sâm (Rhizoma et Radix Ginseng) 60mg, Quế nhục (Cortex
Cinnamomi) 60mg, Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 60mg, Xuyên khung
(Rhizoma Ligustici wallichii) 30mg)
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1
chai x 50 viên; Hộp 1 chai x 60 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
|
TCT-00428-26
|
|
2
|
Thập Toàn Đại Bổ ĐDV
|
Cao đặc hỗn hợp dược liệu
218mg, tương đương 2180mg dược liệu, bao gồm: Đảng sâm (Radix Codonopsis
pilosulae) 300mg; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 200mg;
Phục linh (Poria) 160mg; Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 160mg;
Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 200mg; Xuyên khung (Rhizoma
Ligustici wallichii) 160mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae)
200mg; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 300mg; Hoàng
kỳ (Radix Astragali membranacei) 300mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi)
200mg.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Chai x 30 viên; Hộp 1
Chai x 50 viên; Hộp 1 Chai x 60 viên; Hộp 1 Chai x 100 viên
|
TCT-00429-26
|
|
3
|
Trinh nữ ĐDV
|
Mỗi viên nén bao phim chứa:
Cao khô trinh nữ hoàng cung: 80 mg (Tương ứng với 2000 mg lá Trinh nữ hoàng
cung (Folium Crini latifolii)); Cao đặc hỗn hợp dược liệu 380 mg
(Tương ứng 3411 mg dược liệu, bao gồm: Trạch tả (Rhizoma Alismatis)
830 mg; Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 666 mg; Hoàng bá (Cortex
Phellodendri) 666 mg; Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666 mg;
Xích thược (Radix Paeoniae) 500 mg; Đào nhân (Semen pruni) 83
mg); Quế (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex Cinnamomi) 8,3 mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100
viên.
|
TCT-00430-26
|
2. Công
ty đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Nature Việt Nam
(Đ/c: Số 19 Đường 18, khu phố
7, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh)
2.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ
phần dược phẩm Nature Việt Nam
(Đ/c: Số 19 Đường 18, khu phố
7, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
4
|
Argin HLT
|
Mỗi viên nang mềm chứa Cao
khô hỗn hợp 574 mg tương đương với các dược liệu: Đương quy (Radix Angelicae
sinensis) 0,89 g; Sài hồ (Radix Bupleuri) 0,67g; Đảng sâm (Radix
Codonopsis pilosulae) 1,33 g; Bạch truật (Radix Atractylodis
macrocephalae) 0,89 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae)
0,67 g; Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 1,33 g; Trần bì (Pericarpium
Citri reticulatae perenne) 0,44 g; Thăng ma (Rhizoma Cimicifugae) 0,67
g
|
Viên nang mềm
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
|
TCT-00431-26
|
3. Công
ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
(Đ/c: Số 27 Nguyễn Thái Học,
phường Long Xuyên, tỉnh An Giang)
3.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Bình Hòa
(Đ/c: Lô C4 KCN Bình Hòa, xã
Bình Hòa, tỉnh An Giang)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
5
|
An Tràng Vị Agi
|
Mỗi viên nén bao phim chứa:
Cao khô hỗn hợp 915 mg, tương đương: Bạch truật (Rhizoma Atractylodis
macrocephalae) 650 mg; Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 540 mg; Hoài
sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 420 mg; Hoàng đằng (Caulis et
Radix Fibraureae) 400 mg; Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 350
mg; Bạch linh (Poria) 350 mg; Sa nhân (Fructus Amomi) 350 mg; Bạch
thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 350 mg; Trần bì (Pericarpium
Citri reticulatae perenne) 250 mg; Cam thảo (Radix Glycyrrhizae)
400 mg; Đảng sâm (Radix Codonopsis pilosulae) 733 mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC, chứa trong túi nhôm).
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm).
hộp 01 chai x 60 viên, 100 viên, 200 viên (chai nhựa HD).
|
TCT-00432-26
|
4. Công
ty đăng ký: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
(Đ/c: Số 102, phố Chi Lăng,
phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng)
4.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược vật tư y tế Hải Dương
(Đ/c: Số 102, phố Chi Lăng,
phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
6
|
DIOHD
|
Mỗi viên nén bao phim chứa:
Cao đặc Cỏ sữa lá to (Extractum Euphorbiae hirtae spissum) 75 mg
(tương đương với Cỏ sữa lá to (Herba Euphorbiae hirtae) 750 mg); Cao đặc
Hoàng đằng (Extractum Fibraureae spissum) 150 mg (tương đương Hoàng đằng
(Caulis et Radix Fibraureae) 1500 mg); Cao đặc Măng cụt (Extractum Garciniae
mangostanae spissum) 10 mg (tương đương với Măng cụt (Pericarpium
Garciniae mangostanae) 100 mg).
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
Hộp 1 lọ x 50 viên.
|
TCT-00433-26
|
5. Công ty
đăng ký: Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
(Đ/c: Số 167 đường Hà Huy Tập,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh)
5.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược Hà Tĩnh
(Đ/c: Cụm công nghiệp- Tiểu
thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
7
|
Dưỡng tâm an thần Hadiphar
|
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao
đặc dược liệu 290 mg (tương đương với: Đan sâm (Radix et Rhizoma Salviae
miltorrhizae) 0,125 g; Huyền sâm (Radix Scrophulariae) 0,125 g;
Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,5 g; Viễn chí (Radix
Polygalae) 0,125 g; Toan táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 0,5
g; Đảng sâm (Radix Codonopsis pilosulae) 0,125 g; Bá tử nhân (Semen
Platycladi orientalis) 0,125 g; Bạch linh (Poria) 0,125 g; Cát
cánh (Radix Platycodi grandiflori) 0,125 g; Ngũ vị tử (Fructus
Schisandrae chinensis) 0,25 g; Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici)
0,5 g; Thiên môn (Radix Asparagi cochinchinensis) 0,5 g; Sinh địa (Radix
Rehmanniae glutinosae) 1,00 g); Chu sa (Cinnabaris) 0,05 g.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
Hộp 1 lọ x 100 viên, 200 viên.
|
TCT-00434-26
|
6. Công ty
đăng ký: Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
(Đ/c: Số 96-98 Nguyễn Viết
Xuân, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội)
6.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH
đông dược Phúc Hưng
(Đ/c: Cụm Công nghiệp Thanh
Oai, xã Bình Minh, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
8
|
Hoàn quy tỳ P/H
|
Mỗi viên hoàn mềm chứa: Bột Đảng
sâm (Pulveres radicis Codonopsis pilosulae) 0,18 g; Bột Bạch truật (Pulveres
rhizomae Atractylodis macrocephalae) 0,36 g; Bột Hoàng kỳ (Pulveres
radicis Astragali membranacei) 0,36 g; Bột Cam thảo (Pulveres radicis
et rhizomae Glycyrrhizae) 0,09 g; Bột Bạch linh (Pulveres Poriae)
0,36 g; Bột Viễn chí (Pulveres radicis Polygalae) 0,036 g; Bột Táo
nhân (Pulveres semensis Ziziphi mauritianae) 0,36 g; Long nhãn (Arillus
Longan) 0,36 g; Bột Đương quy (Pulveres radicis Angelicae sinensis)
0,036 g; Bột Mộc hương (Pulveres radicis Saussureae lappae) 0,18 g; Bột
Đại táo (Pulveres fructi Ziziphi jujubae) 0,09 g.
|
Viên hoàn mềm
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 20 viên x 4,5 g.
|
TCT-00435-26
|
7. Công ty
đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c: Đường số 3, cụm công nghiệp
Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
7.1. Nhà sản xuất: Công ty
TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c: Đường số 3, cụm công
nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
9
|
Trĩ Tâm Tâm
|
Mỗi viên nén bao phim chứa:
Cao khô hỗn hợp dược liệu 630 mg, tương đương với: Bạch truật (Rhizoma
Atractylodis macrocephalae) 1500 mg; Hồng hoa (Flos Carthami
tinctorii) 1000 mg; Tần giao (Radix Gentianae) 1500 mg; Cam thảo (Radix
et Rhizoma Glycyrrhizae) 600 mg; Phòng phong (Radix Saposhnikoviae
divaricatae) 1500 mg; Thăng ma (Rhizoma Cimicifugae) 200 mg; Đào
(hạt) (Semen Pruni) 2300 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis)
1500 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 600 mg; Đại hoàng (Rhizoma
Rhei) 300 mg; Sài hồ (Radix Bupleuri chinensis) 200 mg; Trần bì (Pericarpium
Citri reticulatae perenne) 300 mg; Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 500
mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
(Màng PVC- nhôm). Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên (Lọ thủy tinh
hoặc lọ nhựa HDPE).
|
TCT-00436-26
|
8. Công ty
đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền thể thao Thanh Hóa
(Đ/c: Số 69 Trần Phú, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa)
8.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ
phần dược - vật tư y tế Thanh Hóa
(Đ/c: Lô 4-5-6, khu công
nghiệp Tây Bắc Ga, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
10
|
Vị Tràng Hoàn
|
Mỗi túi 2,5 g viên hoàn cứng
chứa: Ô dược (Radix Linderae) 100 mg; Nga truật (Rhizoma Curcumae
zedoariae) 150 mg; Hoắc hương (Herba pogostemonis) 300 mg; Ngũ bội
tử (Galla chinensis) 250 mg; Mẫu lệ (Contra ostreae) 150 mg; Ô
tặc cốt (Os Sepiae) 150 mg; Huyền hồ sách (Rhizoma Corydalis) 150
mg; Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 100 mg; Nhục đậu khấu (Semen
Myristicae) 150 mg; Trần bì (Pericarrpium Citri reticulaceae perenne)
50 mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu (độ ẩm 20 %) 200 mg (tương ứng 900 mg hỗn hợp
dược liệu: Kha tử (Fructus Terminalia chebulae) 250 mg; Lá khôi (Ardisia
sylvestris pitard) 300 mg; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae)
200 mg; Chỉ xác (Fructus aurantini) 100 mg; Cam thảo (Radix
Glycyrrhizae) 50 mg).
|
Viên hoàn cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 15 túi x 2,5 g.
|
TCT-00437-26
|
Quyết định 249/QĐ-YDCT năm 2026 về Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 216 (ngày 12/3/2025); Đợt 217 (ngày 13/5/2025); Đợt 220 (ngày 18/12/2025); Đợt 221 (ngày 26/5/2026) - bàn giao từ Cục Quản lý dược, cấp bổ sung do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 249/QĐ-YDCT ngày 05/10/2026 về Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 216 (ngày 12/3/2025); Đợt 217 (ngày 13/5/2025); Đợt 220 (ngày 18/12/2025); Đợt 221 (ngày 26/5/2026) - bàn giao từ Cục Quản lý dược, cấp bổ sung do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
06/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2016
18
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|