|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1730/QĐ-BYT 2019 quy trình nội bộ trong lĩnh vực sức khỏe sinh sản
|
Số hiệu:
|
1730/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Viết Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
09/05/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1730/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 09
tháng 5 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC SỨC KHỎE SINH SẢN ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG ISO 9001:2015
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP
ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5706/QĐ-BYT ngày 25 tháng 9
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ
em, Bộ Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành hai quy trình nội bộ trong lĩnh vực sức khỏe sinh sản
áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 gồm: 1) Quy trình công nhận
cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm; 2) Quy trình công
nhận cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
Điều 2. Hai quy trình nội bộ trong lĩnh vực sức khỏe sinh sản ban
hành kèm theo Quyết định này thay thế cho hai quy trình của Vụ Sức khỏe Bà mẹ -
Trẻ em ban hành kèm theo Quyết định số 4791/QĐ-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục,
Chánh Thanh tra Bộ, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để p/h chỉ đạo);
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Website của Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em;
- Lưu: VT, VPB6, BMTE
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Viết Tiến
|
1. Mục đích:
Quy trình này được xây dựng nhằm quy định trình tự,
cách thức giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận cơ sở được phép thực hiện kỹ
thuật thụ tinh trong ống nghiệm.
2. Phạm vi áp dụng:
Quy trình này áp dụng đối với:
- Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em và các đơn vị có liên
quan trong Bộ Y tế.
- Các cơ sở đề nghị Công nhận cơ sở được phép thực
hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
3. Tài liệu tham khảo:
3.1. Toàn bộ các quy trình chất lượng theo TCVN ISO 9001:2015 của khối cơ quan Bộ Y tế.
3.2. Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục
5.8
- Các thông tư, nghị định, các quy định của Bộ, của
Vụ có liên quan
4. Định nghĩa và chữ viết tắt:
- LĐB: Lãnh đạo Bộ Y tế.
- Vụ SKBMTE: Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em.
- LĐ Vụ: Lãnh đạo Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em.
- VPB: Văn phòng Bộ Y tế.
- VTB: Văn thư Bộ Y tế.
- HTQLCL: Hệ thống quản lý chất lượng.
- TTTON: Thụ tinh trong ống nghiệm
- MTH vì MĐNĐ: mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
5. Thủ tục:
|
5.1
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
|
|
|
Nghị định số 10/2015/NĐ-CP
ngày 28/1/2015
Điều 7. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực
hiện kỹ thuật TTTON:
1. Là một trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
sau đây:
a) Cơ sở phụ sản, sản - nhi của Nhà nước từ tuyến
tỉnh trở lên;
b) Bệnh viện đa khoa tư nhân có khoa sản, khoa sản
- nhi;
c) Bệnh viện chuyên khoa phụ sản, chuyên khoa sản
- nhi tư nhân;
d) Bệnh viện chuyên khoa nam học và hiếm muộn.
2. Bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị y tế và
nhân sự theo quy định của Chính phủ tại Khoản 2 Điều 19 của Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018
|
TÌNH TRẠNG SỬA ĐỔI
/ BỔ SUNG
|
Yêu cầu sửa đổi/
bổ sung
|
Trang / Phần
liên quan việc sửa đổi
|
Mô tả nội dung
sửa đổi
|
Lần ban hành /
Lần sửa đổi
|
Ngày ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1. Cơ sở vật chất
2.1.1. Có phòng hồi sức cấp cứu
2.1.2. Có phòng xét nghiệm nội tiết sinh sản
2.1.3. Có đơn nguyên riêng cho việc thực hiện kỹ
thuật TTTON gồm các phòng: Chọc hút noãn; lấy tinh trùng; lab nuôi cấy; xét
nghiệm và lọc rửa tinh trùng đáp ứng các tiêu chuẩn theo khuyến cáo của Tổ chức
Y tế thế giới.
2.2 Trang thiết bị y tế
Có tối thiểu các trang thiết bị y tế
2.2.1. Tủ cấy CO2 (02);
2.2.2. Tủ ấm (02);
2.2.3. Bình trữ tinh trùng (01);
2.2.4. Máy ly tâm (01);
2.2.5. Bình trữ phôi đông lạnh (01);
2.2.6. Máy siêu âm có đầu dò âm đạo (01);
2.2.7. Kính hiển vi đảo ngược (01);
2.2.8. Kính hiển vi soi nổi (02);
2.2.9. Bộ tủ thao tác (01);
2.3. Nhân sự
2.3.1. Số lượng nhân sự trực tiếp thực hiện kỹ
thuật TTTON: ít nhất 02 bác sĩ lâm sàng và 02 cán bộ làm việc trong Lab TTTON
2.3.2. Người trực tiếp thực hiện kỹ thuật TTTON
phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- 02 bác sĩ lâm sàng có chứng chỉ hành nghề theo
quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh;
- 02 bác sĩ lâm sàng có văn bằng hoặc chứng chỉ
hoặc chứng nhận đã được đào tạo về kỹ thuật TTTON do cơ sở đào tạo trong nước
hoặc nước ngoài cấp; có xác nhận đã trực tiếp thực hành ít nhất 20 chu kỳ điều
trị vô sinh bằng kỹ thuật TTTON của cơ sở đã được Bộ Y tế công nhận đủ điều
kiện thực hiện kỹ thuật TTTON;
- 02 cán bộ làm việc trong Lab TTTON có trình độ
đại học y, dược hoặc sinh học có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được
đào tạo về phôi học lâm sàng do cơ sở đào tạo trong nước hoặc nước ngoài cấp;
có xác nhận đã trực tiếp thực hành ít nhất 20 chu kỳ điều trị vô sinh bằng kỹ
thuật TTTON của cơ sở đã được Bộ Y tế công nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật
TTTON;
|
|
5.2
|
Thành phần hồ sơ theo Điều 9 Nghị định số 10/NĐ-CP ngày 28/1/2015 và Điều 19 Nghị định
155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018
|
Bản chính
|
Bản sao hợp lệ
|
|
|
01 Công văn đề nghị thẩm định gửi Bộ Y tế/Vụ Sức
khỏe BMTE
|
x
|
|
|
|
01 Bản sao hợp pháp giấy phép hoạt động của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
|
|
01 Bản sao hợp pháp Quyết định công nhận cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật TTTON (đối với cơ sở thẩm định
lại)
|
|
X
|
|
|
01 Bản kê khai nhân sự, trang thiết bị, sơ đồ mặt
bằng của đơn vị thực hiện kỹ thuật TTTON
|
x
|
|
|
|
01 Bản sao hợp pháp văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc
chứng nhận của các nhân sự chính (2 bác sĩ lâm sàng và 2 cán bộ làm việc
trong Lab) đã được đào tạo về kỹ thuật TTTON do cơ sở đào tạo trong nước hoặc
nước ngoài cấp
|
|
x
|
|
|
01 Bản xác nhận cán bộ trực tiếp thực hiện kỹ thuật
TTTON đã thực hiện ít nhất 20 chu kỳ điều trị vô sinh bằng kỹ thuật TTTON
|
x
|
|
|
5.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
5.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
10 ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo Bộ Y tế nhận
được biên bản thẩm định
|
|
5.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Văn thư Vụ
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua bưu điện
|
|
5.6
|
Lệ phí:
|
|
|
Không
|
5.7. Quy trình xử lý công việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Vào sổ công văn đến, cho số.
- Chuyển Lãnh đạo Vụ xem xét
|
Văn thư Vụ SKBMTE
|
0.5 ngày
|
Sổ theo dõi công văn đến
|
|
B2
|
Xem xét hồ sơ và phân công người thực hiện
|
Lãnh đạo Vụ
|
0.5 ngày
|
BM01/BYT-BMTE01
|
|
B3
|
Nghiên cứu hồ sơ
- Xem xét hồ sơ tại Vụ.
- Xin ý kiến của các Vụ, Cục liên quan (nếu cần)
|
Chuyên viên được
phân công
|
0.5 ngày
|
Công văn xin ý kiến
|
|
Nhận ý kiến về hồ sơ của các Vụ, Cục liên quan
Chuyển Chuyên viên phụ trách
|
Văn thư
|
1 ngày
|
Công văn trả lời
|
|
B4
|
a) Trường hợp hồ sơ không đúng quy định/không hợp
lệ: Thông báo đến Tổ chức/cá nhân trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày nhận được
ý kiến của các Vụ, Cục liên quan (nếu trong trường hợp có xin ý kiến);
|
Vụ SKBMTE
|
3 ngày
|
Công văn phúc đáp
|
|
b) Trường hợp hồ sơ đúng quy định và hợp lệ: ghi
phiếu thẩm xét BM01/BYT-BMTE01
|
|
0.5 ngày
|
BM01/BYT-BMTE01
|
|
B5
|
Xin ý kiến Lãnh đạo Bộ để tổ chức thẩm định.
|
Lãnh đạo Vụ
|
8 ngày
|
Mẫu tờ trình
|
|
B6
|
Cho ý kiến về việc tổ chức thẩm định:
- Nếu LĐ Bộ đồng ý: chuyển bước B7.
- Nếu LĐ Bộ không đồng ý: chuyển lại bước B3.
Ghi chú: Bước này có thể bỏ qua nếu hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ hoặc nếu là trường hợp thẩm định lại
|
Lãnh đạo Bộ
|
|
|
|
B7
|
Thành lập đoàn thẩm định:
- Lập công văn đề cử cán bộ tham gia đoàn của các
đơn vị liên quan.
- Nhận đề cử cán bộ tham gia đoàn thẩm định của các
đơn vị liên quan
(Ghi chú: Có thể bỏ qua 2 nội dung trên nếu việc
trao đổi, để cử cán bộ tham gia đoàn thẩm định thực hiện qua điện thoại hay
email với các đơn vị liên quan)
|
Chuyên viên được
phân công
|
8 ngày
|
Công văn
|
|
- Dự thảo tờ trình và quyết định thành lập đoàn.
|
3 ngày
|
|
B8
|
Quyết định thành lập đoàn thẩm định
|
Lãnh đạo Bộ
|
13 ngày
|
|
|
B9
|
Thông báo kế hoạch thẩm định
- Lập công văn thông báo cho cơ sở được thẩm định
về thời gian, nội dung thẩm định và thành viên đoàn thẩm định
|
Chuyên viên được
phân công
|
15 ngày
|
Công văn
|
|
B10
|
- Tổ chức thẩm định
|
Đoàn thẩm định
|
10 ngày
|
Thẩm định và Biên bản thẩm định
|
|
- Lập biên bản thẩm định
|
3 ngày
|
|
B11
|
Tổng hợp kết quả thẩm định
Xin ý kiến hội đồng thẩm định của Bộ (nếu cần)
|
Chuyên viên được
phân công
|
1 ngày
|
|
|
B12
|
Cho ý kiến kết quả thẩm định (trường hợp phải xin
ý kiến)
|
Lãnh đạo các Vụ, Cục
liên quan
|
1 ngày
|
|
|
B13
|
Kết quả thẩm định
a. Nếu không đủ điều kiện công nhận, Vụ BMTE lập
công văn trả lời.
|
Chuyên viên được
phân công
|
1.5 ngày
|
Công văn trả lời
|
|
b. Nếu đủ điều kiện công nhận thì lập Tờ trình và
dự thảo Quyết định công nhận để trình LĐ Bộ phê duyệt
|
Mẫu quyết định
|
|
B14
|
Ký phê duyệt
- Nếu đồng ý: ký Quyết định công nhận cơ sở được
phép thực hiện kỹ thuật TTTON.
- Nếu không đồng ý; phê ý kiến
|
Lãnh đạo Bộ
|
3 ngày
|
Hồ sơ kèm dự thảo Quyết định
|
|
B15
|
VPB phối hợp với Vụ SKBMTE sao lưu Quyết định,
đóng dấu, trả kết quả cho người đề nghị
|
VPB Vụ SKBMTE
|
0.5 ngày
|
|
|
B16
|
Thống kê và theo dõi
|
Vụ SKBMTE
|
|
BM 02/BYT-BMTE01
|
|
Lưu ý
|
Ghi Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc có thể thực
hiện trên máy tính dưới dạng bản mềm
|
|
5.8
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Nghị Định số 10/2015/NĐ-CP
ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật TTTON và điều
kiện MTH vì MĐNĐ.
|
|
|
2. Nghị Định số 98/2016/NĐ-CP
ngày 01/07/2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ
quy định về sinh con bằng kỹ thuật TTTON và điều kiện MTH vì MĐNĐ
|
|
|
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
|
4. Thông tư số 57/2015/TT-BYT
ngày 30/12/2015 Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ
quy định về sinh con bằng kỹ thuật TTTON và điều kiện MTH vì MĐNĐ.
|
6. Hồ sơ lưu
- Bộ hồ sơ xin công nhận của cơ sở
- Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc.
- Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc.
- Quyết định thành lập Đoàn thẩm định
- Công văn thông báo kế hoạch thẩm định
- Biên bản thẩm định
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận (nếu không
được công nhận)
- Bản sao Quyết định công nhận
- Các văn bản, tài liệu khác (nếu có).
7. Biểu mẫu
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1.
|
BM01/BYT-BMTE01
|
Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc
|
|
2.
|
BM02/BYT-BMTE01
|
Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
|
TÌNH TRẠNG SỬA ĐỔI
/ BỔ SUNG
|
Yêu cầu sửa đổi/
bổ sung
|
Trang / Phần
liên quan việc sửa đổi
|
Mô tả nội dung
sửa đổi
|
Lần ban hành /
Lần sửa đổi
|
Ngày ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Mục đích:
Quy trình này được xây dựng nhằm quy định trình tự,
cách thức giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận cơ sở được phép thực hiện kỹ
thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
2. Phạm vi áp dụng:
Quy trình này áp dụng đối với:
- Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em và các đơn vị có liên
quan trong Bộ Y tế.
- Các cơ sở đề nghị công nhận cơ sở được phép thực
hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
3. Tài liệu tham khảo:
3.1. Toàn bộ các quy trình chất lượng theo TCVN ISO 9001:2015 của khối cơ quan Bộ Y tế.
3.2. Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục
5.8
- Các Thông tư, Nghị định, các quy định của Bộ, của
Vụ có liên quan
4. Định nghĩa và chữ viết tắt:
- LĐB: Lãnh đạo Bộ Y tế.
- Vụ SKBMTE: Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em.
- LĐ Vụ: Lãnh đạo Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em.
- VPB: Văn phòng Bộ Y tế.
- VTB: Văn thư Bộ Y tế.
- HTQLCL: Hệ thống quản lý chất lượng.
- TTTON: Thụ tinh trong ống nghiệm
- MTH vì MĐNĐ: Mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
5. Thủ tục:
|
5.1
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
|
|
|
Khoản 3 Điều 1. Nghị định số 98/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016. Sửa đổi, bổ
sung Điều 13 Nghị định số 10/2015/NĐ-CP
Điều 13: Cơ sở khám, chữa bệnh được phép
thực hiện kỹ thuật MTH vì MĐNĐ.
1. Điều kiện cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép
thực hiện kỹ thuật MTH vì MĐNĐ;
a) Có ít nhất 02 (hai) năm kinh nghiệm thực hiện
kỹ thuật TTTON, kể từ ngày được Bộ Y tế cho phép thực hiện kỹ thuật này;
b) Tổng số chu kỳ TTTON tối thiểu là 1.000 chu kỳ
mỗi năm trong 02 năm;
2. Bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân
sự để thực hiện kỹ thuật TTTON theo quy định của Chính phủ tại Khoản 2 Điều
19 của Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018
2.1. Cơ sở vật chất
2.1.1. Có phòng hồi sức cấp cứu
2.1.2. Có phòng xét nghiệm nội tiết sinh sản
2.1.3. Có đơn nguyên riêng cho việc thực hiện kỹ
thuật TTTON gồm các phòng: Chọc hút noãn; lấy tinh trùng; lab nuôi cấy; xét
nghiệm và lọc rửa tinh trùng đáp ứng các tiêu chuẩn theo khuyến cáo của Tổ chức
Y tế thế giới
2.2 Trang thiết bị y tế
Có tối thiểu các trang thiết bị y tế
2.2.1. Tủ cấy CO2 (02);
2.2.2. Tủ ấm (02);
2.2.3. Bình trữ tinh trùng (01);
2.2.4. Máy ly tâm (01);
2.2.5. Bình trữ phôi đông lạnh (01);
2.2.6. Máy siêu âm có đầu dò âm đạo (01);
2.2.7. Kính hiển vi đảo ngược (01);
2.2.8. Kính hiển vi soi nổi (02);
2.2.9. Bộ tủ thao tác (01);
3.3. Nhân sự
3.3.1. Số lượng nhân sự trực tiếp thực hiện kỹ
thuật TTTON: ít nhất 02 bác sĩ lâm sàng và 02 cán bộ làm việc trong Lab TTTON
3.3.2. Người trực tiếp thực hiện kỹ thuật TTTON
phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- 02 bác sĩ lâm sàng có chứng chỉ hành nghề theo
quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh;
- 02 bác sĩ lâm sàng có văn bằng hoặc chứng chỉ
hoặc chứng nhận đã được đào tạo về kỹ thuật TTTON do cơ sở đào tạo trong nước
hoặc nước ngoài cấp; có xác nhận đã trực tiếp thực hành ít nhất 20 chu kỳ điều
trị vô sinh bằng kỹ thuật TTTON của cơ sở đã được Bộ Y tế công nhận đủ điều
kiện thực hiện kỹ thuật TTTON;
- 02 cán bộ làm việc trong Lab TTTON có trình độ
đại học y, dược hoặc sinh học có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đã
được đào tạo về phôi học lâm sàng do cơ sở đào tạo trong nước hoặc nước ngoài
cấp; có xác nhận đã trực tiếp thực hành ít nhất 20 chu kỳ điều trị vô sinh bằng
kỹ thuật TTTON của cơ sở đã được Bộ Y tế công nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ
thuật TTTON;
|
|
5.2
|
Thành phần hồ sơ theo Điều 9 Nghị định số 10/NĐ-CP ngày 28/1/2015 và Điều 19 Nghị định
155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018
|
Bản chính
|
Bản sao hợp lệ
|
|
|
01 Công văn đề nghị Bộ Y tế công nhận cơ sở được
thực hiện kỹ thuật MTH vì MĐNĐ
|
x
|
|
|
|
01 Bản sao hợp pháp giấy phép hoạt động của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
|
|
01 Bản sao hợp pháp Quyết định công nhận cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật TTTON
|
|
x
|
|
|
01 Bản kê khai nhân sự, trang thiết bị, sơ đồ mặt
bằng của đơn vị thực hiện kỹ thuật TTTON
|
x
|
|
|
|
01 Bản sao hợp pháp văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc
chứng nhận của các nhân sự chính (2 bác sĩ LS và 2 cán bộ làm việc trong Lab)
đã được đào tạo về KT TTTON do cơ sở đào tạo trong nước hoặc nước ngoài cấp
|
|
x
|
|
|
01 Bản xác nhận cán bộ trực tiếp thực hiện kỹ thuật
TTTON đã thực hiện ít nhất 20 chu kỳ điều trị vô sinh bằng kỹ thuật TTTON
|
x
|
|
|
|
Tài liệu chứng minh đã thực hiện tổng số chu kỳ
TTTON tối thiểu là 1.000 chu kỳ mỗi năm trong 02 năm
|
x
|
|
|
5.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
5.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Y tế
xem xét và ra quyết định công nhận cơ sở được thực hiện kỹ thuật MTH vì MĐNĐ
|
|
5.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Văn thư Vụ
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua bưu điện
|
|
5.6
|
Lệ phí:
|
|
|
Không
|
5.7. Quy trình xử lý công việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Vào sổ công văn đến, cho số.
- Chuyển Lãnh đạo Vụ xem xét
|
Văn thư Vụ Sức khỏe
Bà mẹ - Trẻ em
|
0.5 ngày
|
Sổ theo dõi công văn đến
|
|
B2
|
Xem xét hồ sơ và phân công người thực hiện
|
Lãnh đạo Vụ
|
0.5 ngày
|
BM01/BYT-BMTE01
|
|
B3
|
Nghiên cứu hồ sơ
- Xem xét hồ sơ tại Vụ
- Xin ý kiến của các Vụ, Cục liên quan (nếu cần)
|
Chuyên viên được
phân công
|
0.5 ngày
|
Công văn xin ý kiến
|
|
Nhận ý kiến về hồ sơ của các Vụ, Cục liên quan
Chuyển Chuyên viên phụ trách
|
Văn thư
|
1 ngày
|
Công văn trả lời
|
|
B4
|
a) Trường hợp hồ sơ không đúng quy định/không hợp
lệ: Thông báo đến Tổ chức/cá nhân trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày nhận được
ý kiến của các Vụ, Cục liên quan (nếu trong trường hợp có xin ý kiến);
|
Chuyên viên được
phân công
|
3 ngày
|
Công văn phúc đáp
|
|
b) Trường hợp hồ sơ đúng quy định và hợp lệ: thì
lập Tờ trình và dự thảo Quyết định công nhận để trình LĐ Bộ phê duyệt
|
ngày
|
Mẫu quyết định
|
|
B5
|
Ký phê duyệt
- Nếu đồng ý: ký Quyết định công nhận cơ sở được
phép thực hiện kỹ thuật MTH vì MĐNĐ.
- Nếu không đồng ý: phê ý kiến
|
Lãnh đạo Bộ
|
1 ngày
|
Hồ sơ kèm dự thảo Quyết định
|
|
B6
|
VPB phối hợp với Vụ BMTE sao lưu Quyết định, đóng
dấu, trả kết quả cho người đề nghị
|
VPB Vụ Sức khỏe Bà
mẹ - Trẻ em
|
0.5 ngày
|
|
|
B7
|
Thống kê và theo dõi
|
Vụ Sức khỏe Bà mẹ
- Trẻ em
|
|
BM 02/BYT-BMTE01
|
|
Lưu ý
|
Ghi Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc có thể thực
hiện trên máy tính dưới dạng bản mềm
|
|
5.8
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Nghị Định số 10/2015/NĐ-CP
ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật TTTON và điều
kiện MTH vì MĐNĐ.
|
|
|
2. Nghị Định số 98/2016/NĐ-CP
ngày 01/07/2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ
quy định về sinh con bằng kỹ thuật TTTON và điều kiện MTH vì MĐNĐ
|
|
|
3. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
|
4. Thông tư số 57/2015/TT-BYT
ngày 30/12/2015 Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ
quy định về sinh con bằng kỹ thuật TTTON và điều kiện MTH vì MĐNĐ.
|
6. Hồ sơ lưu
- Bộ hồ sơ xin công nhận của cơ sở
- Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc.
- Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc.
- Thông báo không đủ điều kiện công nhận (nếu không
được công nhận)
- Bản sao Quyết định công nhận
- Các văn bản, tài liệu khác (nếu có).
7. Biểu mẫu
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1.
|
BM01/BYT-BMTE01
|
Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc
|
|
2.
|
BM02/BYT-BMTE01
|
Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
|
Quyết định 1730/QĐ-BYT năm 2019 về quy trình nội bộ trong lĩnh vực sức khỏe sinh sản áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1730/QĐ-BYT ngày 09/05/2019 về quy trình nội bộ trong lĩnh vực sức khỏe sinh sản áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2021
Ban hành:
15/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2019
Ban hành:
23/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2019
Ban hành:
12/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2019
Ban hành:
12/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
20/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2017
Ban hành:
30/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2017
Ban hành:
01/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2016
Ban hành:
30/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2016
4.218
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|