|
TT
|
TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT
|
|
I
|
PHẪU THUẬT SỌ NÃO
|
|
1.
|
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường
xương bướm
|
|
2.
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình
|
|
3.
|
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện
dịch não tủy
|
|
4.
|
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
|
|
5.
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V
|
|
6.
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
|
|
7.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
|
|
8.
|
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
|
|
9.
|
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất
|
|
10.
|
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua
xoang bướm
|
|
11.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch
não tủy nền sọ
|
|
12.
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh số II
|
|
13.
|
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não
thất III
|
|
14.
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não
thất
|
|
15.
|
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não
thất và sinh thiết u não thất
|
|
II
|
PHẪU THUẬT CỘT SỐNG
|
|
16.
|
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đĩa
đệm cột sống thắt lưng qua
đường liên bản sống
|
|
17.
|
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đĩa đệm
cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
|
|
18.
|
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đĩa
đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
|
|
19.
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống
ngực
|
|
20.
|
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột
sống cổ
|
|
21.
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột
sống lưng
|
|
22.
|
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống
giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
|
|
23.
|
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
|
24.
|
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột
sống cổ ngực
|
|
III
|
PHẪU THUẬT CHẤN THƯƠNG
CHỈNH HÌNH
|
|
25.
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng
vai
|
|
26.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững
khớp vai
|
|
27.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn
viền trên từ
trước ra sau
|
|
28.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm, co
rút khớp vai
|
|
29.
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân bánh chè tự thân
|
|
30.
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân chân ngỗng
|
|
31.
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng kỹ thuật 2 bó
|
|
32.
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng
chéo trước bằng gân bánh chè đồng loại một bó
|
|
33.
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh
chè đồng loại hai
bó
|
|
34.
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
|
|
35.
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời
nhiều dây chằng (chéo
trước, chéo sau) bằng gân đồng
loại
|
|
36.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp
gối bằng gân đồng loại (nội
soi tái tạo dây chằng chéo
trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác)
|
|
37.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp
vai
|
|
38.
|
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
|
|
39.
|
Phẫu thuật nội soi cắt bao hoạt
mạc viêm khớp gối
|
|
40.
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn
khớp gối
|
|
41.
|
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
|
|
42.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị
đầu
|
|
43.
|
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
|
|
44.
|
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
|
|
45.
|
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích
tủy
|
|
46.
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng
chéo sau
|
|
47.
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị gãy xương phạm
khớp vùng gối
|
|
48.
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng
chéo trước bằng gân achille đồng loại một bó
|
|
49.
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân
achille đồng loại hai bó
|
|
50.
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
|
|
51.
|
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
|
|
IV
|
PHẪU THUẬT TIM
MẠCH - LỒNG NGỰC
|
|
52.
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VAST) điều
trị bệnh lý phổi, trung thất
|
|
53.
|
Phẫu thuật nội soi cắt, khâu kén khí
phổi
|
|
54.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
nhỏ (<5cm)
|
|
55.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u trung
thất lớn (>5cm)
|
|
56.
|
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên
nhĩ
|
|
57.
|
Phẫu thuật nội soi ổ cặn màng phổi
|
|
58.
|
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu
tràn khí màng phổi
|
|
59.
|
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm
ngực bẩm sinh (VAST)
|
|
60.
|
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch
|
|
61.
|
Phẫu thuật nội soi thay van hai lá
|
|
62.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch
chủ bụng dưới thận
|
|
63.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch
giao cảm ngực
|
|
64.
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
|
|
65.
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phần
thùy phổi, kén - nang
phổi
|
|
66.
|
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy
phổi
|
|
67.
|
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy
phối kèm nạo vét hạch
|
|
68.
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa
màng phổi trong bệnh
lý mủ màng phổi
|
|
69.
|
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
|
|
70.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông
màng phổi
|
|
71.
|
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết
hạch trung thất
|
|
V
|
PHẪU THUẬT TIẾT NIỆU-
SINH DỤC
|
|
72.
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
|
|
73.
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy
sỏi bể thận
|
|
74.
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu
quản do u đường bài xuất
|
|
75.
|
Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận niệu
quản (nội soi trong)
|
|
76.
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối
niệu quản - bể
thận
|
|
77.
|
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh
mạch chủ
|
|
78.
|
Tán sỏi qua da bằng laser
|
|
79.
|
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
|
|
80.
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi
niệu quản
|
|
81.
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
|
82.
|
Cắt u bàng quang tái
phát qua nội soi
|
|
83.
|
Nội soi xẻ cổ bàng quang
điều trị xơ cứng cổ bàng quang
|
|
84.
|
Cắt u phì đại tiền liệt tuyến qua nội soi
|
|
85.
|
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
|
|
86.
|
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch
tinh
|
|
87.
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang
thận sau phúc mạc
|
|
88.
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận
qua phúc mạc
|
|
89.
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua
phúc mạc
|
|
90.
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận
sau phúc mạc
|
|
91.
|
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
|
|
92.
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
|
|
93.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
|
|
94.
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
|
|
95.
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
|
|
96.
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
|
|
97.
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy
sỏi niệu quản
|
|
98.
|
Nội soi bàng quang tán sỏi
|
|
99.
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ
bụng
|
|
100.
|
Nội soi tán sỏi niệu đạo
|
|
101.
|
Nội soi cắt u niệu đạo,
van niệu đạo
|
|
VI
|
PHẪU THUẬT TIÊU HÓA
|
|
102.
|
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành
|
|
103.
|
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
|
|
104.
|
Cắt thực quản nội soi ngực phải
|
|
105.
|
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
|
|
106.
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
|
107.
|
Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày nội soi
và nạo vét hạch D1
|
|
108.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
|
109.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày,
cắt lách
|
|
110.
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới
dạ dày + nạo hạch D2
|
|
111.
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày nội soi
và vét hạch
|
|
112.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ
dày + nạo hạch D2 + cắt lách
|
|
113.
|
Phẫu thuật nội soi cắt ¾ dạ dày
|
|
114.
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
|
115.
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay
dây chằng
|
|
116.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
mở rộng
|
|
117.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
mở rộng + nạo vét hạch
|
|
118.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
|
|
119.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
+ nạo vét hạch
|
|
120.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
+ nạo vét hạch
|
|
121.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng
ngang không nạo vét hạch
|
|
122.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại
tràng
|
|
123.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại
tràng + nạo vét hạch
|
|
124.
|
Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ
dày điều trị béo phì
|
|
125.
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình dạ dày ống
đứng
|
|
126.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng,
nối đại tràng ống hậu môn
|
|
127.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối
đại tràng ống hậu môn + nạo vét hạch
|
|
128.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng,
ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
|
129.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống
hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn +
nạo vét hạch
|
|
130.
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ
tuyến thượng thận một bên
|
|
131.
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến
thượng thận 1 bên
|
|
132.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng xích ma trực
tràng điều trị sa trực tràng
|
|
133.
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng bằng
nội soi
|
|
134.
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
bằng lưới trong
điều trị sa trực tràng
|
|
135.
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
|
|
136.
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
|
|
137.
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân
thùy sau
|
|
138.
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật
chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
|
|
139.
|
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ
dày - thực quản nội soi
|
|
140.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành
|
|
141.
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
|
142.
|
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
|
|
143.
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
|
144.
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
+ nối dạ dày hỗng tràng
|
|
145.
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
|
146.
|
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
|
|
147.
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
|
148.
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
|
149.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe
ruột thừa trong ổ bụng
|
|
150.
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi - đại tràng
ngang
|
|
151.
|
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân
tạo
|
|
152.
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang
gan
|
|
153.
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
|
154.
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
|
|
155.
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán
phần
|
|
156.
|
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành trong
chấn thương bụng kín
|
|
157.
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
|
|
158.
|
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
|
|
159.
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực
quản
|
|
160.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị teo
thực quản bẩm sinh
|
|
161.
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi ổ bụng
|
|
162.
|
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van
chống trào ngược qua nội soi ổ bụng
|
|
163.
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày +
nối dạ dày hỗng tràng
|
|
164.
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày hỗng tràng
|
|
165.
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày
không điển hình
|
|
166.
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá
tràng
|
|
167.
|
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
|
|
168.
|
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
|
|
169.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị
phì đại
|
|
170.
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và
cố định manh tràng
|
|
171.
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do
viêm ruột thừa
|
|
172.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
|
|
173.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
+ nạo vét hạch
|
|
174.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu
hông
|
|
175.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng
chậu hồng + nạo vét hạch
|
|
176.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon
(Phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
|
177.
|
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng
và tạo hình hậu môn một thì trong điều trị dị dạng hậu môn trực tràng
|
|
178.
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
|
|
179.
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy
sỏi
|
|
180.
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy
sỏi + cắt túi mật
|
|
181.
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy
trái
|
|
182.
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở
ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
|
183.
|
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi
tụy
|
|
184.
|
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi
tụy + cắt lách
|
|
185.
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân
tạo đường trước phúc mạc (TEP) điều trị thoát
vị bẹn
|
|
186.
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân
tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
|
|
187.
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản +
tạo hình tâm vị kiểu Lortat -
Jacob
|
|
188.
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình
tâm vị kiểu Dor……
|
|
189.
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản +
tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
|
190.
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực
quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
|
191.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc
mạc
|
|
192.
|
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
|
193.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo
ruột, không cắt đoạn ruột
non
|
|
194.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo
ruột + cắt đoạn ruột
non
|
|
195.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại
trực tràng
|
|
196.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại
trực tràng + nạo vét hạch
|
|
197.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực
tràng thấp
|
|
198.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng
thấp + nạo vét
hạch
|