Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 277/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Đồng Văn Thanh
Ngày ban hành: 10/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 277/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN, GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THANH TOÁN, GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN MÀ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Xét Tờ trình số 423/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ.

2. Đối tượng áp dụng

- Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ (theo Phụ lục l đính kèm).

- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ, gồm:

1. Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn (theo Phụ lục II đính kèm).

2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh (theo Phụ lục III đính kèm).

3. Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm (theo Phụ lục IV đính kèm).

4. Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ (theo Phụ lục V đính kèm).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

b) Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ.

c) Nghị quyết số 179/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Sóc Trăng.

3. Trường hợp người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết có hiệu lực: Tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

4. Trường hợp các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt chức năng nhiệm vụ mới do thay đổi cơ cấu tổ chức, mô hình, tên gọi: Áp dụng mức giá theo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cùng cấp chuyên môn kỹ thuật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND thành phố;
- UBMTTQVN thành phố; 
- Đại biểu HĐND thành phố; 
- Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm điều hành đô thị thông minh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Đồng Văn Thanh

 

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH VÀ HỘI CHẨN
 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 277 /NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng

STT

Cơ sở y tế

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán

Danh mục dịch vụ Khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ Khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu

Giá Khám bệnh

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X- quang)

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X- quang)

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X- quang)

1

Bệnh viện Đa khoa Hậu Giang

45.000

200.000

160.000

160.000

450.000

2

Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy

45.000

200.000

160.000

160.000

450.000

3

Bệnh viện Sản nhi Hậu Giang

45.000

200.000

160.000

160.000

450.000

4

Bệnh viện Phổi Hậu Giang

45.000

200.000

 

 

 

5

Bệnh viện Tâm thần - Da liễu Hậu Giang

39.800

200.000

160.000

 

 

6

Trung tâm Y tế khu vực Long Mỹ

45.000

200.000

160.000

160.000

450.000

7

Trung tâm Y tế khu vực Vị Thủy

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

8

Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành A

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

9

Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

10

Trung tâm Y tế khu vực Phụng Hiệp

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

11

Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Cần Thơ

36.500

 

 

160.000

 

12

Trung tâm Giám định Y khoa thành phố Cần Thơ

 

 

 

160.000

 

13

Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ

50.600

200.000

160.000

160.000

450.000

14

Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ

50.600

200.000

 

 

 

15

Bệnh viện Phụ Sản thành phố Cần Thơ

50.600

200.000

160.000

160.000

450.000

16

Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ

50.600

200.000

160.000

160.000

 

17

Bệnh viện Da liễu thành phố Cần Thơ

45.000

200.000

 

 

 

18

Bệnh viện Huyết học truyền máu thành phố Cần Thơ

45.000

200.000

 

 

 

19

Bệnh viện Phổi thành phố Cần Thơ

45.000

200.000

 

 

 

20

Bệnh viện Mắt - Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ

45.000

200.000

160.000

 

 

21

Bệnh viện Tai Mũi Họng thành phố Cần Thơ

45.000

200.000

160.000

 

 

22

Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ

45.000

200.000

 

160.000

 

23

Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Cần Thơ

45.000

200.000

 

 

 

24

Bệnh viện Tâm thần thành phố Cần Thơ

39.800

200.000

 

 

 

25

Bệnh viện Quân Dân Y thành phố Cần Thơ

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

26

Trung tâm Y tế khu vực Ô Môn

45.000

200.000

160.000

160.000

450.000

27

Trung tâm Y tế khu vực Thốt Nốt

45.000

200.000

 

160.000

 

28

Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Thạnh

45.000

200.000

160.000

160.000

450.000

29

Trung tâm Y tế khu vực Cái Răng

39.800

200.000

160.000

160.000

 

30

Trung tâm Y tế khu vực Bình Thủy

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

31

Trung tâm Y tế khu vực Thới Lai

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

32

Bệnh viện Đa khoa Sóc trăng

50.600

200.000

160.000

160.000

450.000

33

Bệnh viện Phổi Sóc Trăng

45.000

200.000

160.000

160.000

450.000

34

Bệnh viện Tâm thần - Da liễu - Mắt Sóc Trăng

45.000

200.000

160.000

160.000

450.000

35

Bệnh viện Sản nhi Sóc Trăng

45.000

200.000

160.000

160.000

450.000

36

Bệnh viện Quân Dân Y Sóc Trăng

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

37

Trung tâm y tế khu vực Cù Lao Dung

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

38

Trung tâm Y tế khu vực Kế Sách

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

39

Trung tâm Y tế khu vực Long Phú

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

40

Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tú

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

41

Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

42

Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

43

Trung tâm Y tế khu vực Ngã Năm

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

44

Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Châu

39.800

200.000

160.000

160.000

450.000

45

Trung tâm Y tế khu vực Sóc Trăng

36.500

 

 

 

 

46

Trạm Y tế xã, phường

36.500

 

 

 

 

Ghi chú:

- Trạm Y tế xã, phường bao gồm: Trạm Y tế phường Ninh Kiều, Trạm Y tế phường Cái Khế, Trạm Y tế phường Tân An, Trạm Y tế phường An Bình, Trạm Y tế phường Thới An Đông, Trạm Y tế phường Bình Thủy, Trạm Y tế phường Long Tuyền, Trạm Y tế phường Cái Răng, Trạm Y tế phường Hưng Phú, Trạm Y tế phường Ô Môn, Trạm Y tế phường Phước Thới, Trạm y tế phường Thới Long, Trạm Y tế phường Trung Nhứt, Trạm Y tế phường Thuận Hưng, Trạm Y tế phường Thốt Nốt, Trạm Y tế phường Vị Thanh, Trạm Y tế phường Vị Tân, Trạm Y tế phường Long Bình, Trạm Y tế phường Long Mỹ, Trạm Y tế phường Long Phú 1, Trạm Y tế phường Đại Thành, Trạm Y tế phường Ngã Bảy, Trạm Y tế phường Phú Lợi, Trạm Y tế phường Sóc Trăng, Trạm Y tế phường Mỹ Xuyên, Trạm Y tế phường Vĩnh Phước, Trạm Y tế phường Vĩnh Châu, Trạm Y tế Khánh Hòa, Trạm Y tế phường Ngã Năm, Trạm Y tế phường Mỹ Quới, Trạm Y tế phường Tân Lộc, Trạm Y tế xã Phong Điền, Trạm Y tế xã Nhơn Ái, Trạm Y tế xã Thới Lai, Trạm Y tế xã Đông Thuận, Trạm Y tế xã Trường Xuân, Trạm Y tế xã Trường Thành, Trạm Y tế xã Cờ Đỏ, Trạm Y tế xã Đông Hiệp, Trạm Y tế xã Trung Hưng, Trạm Y tế xã Vĩnh Thạnh, Trạm Y tế xã Vĩnh Trinh, Trạm Y tế xã Thạnh An, Trạm Y tế xã Thạnh Quới, Trạm Y tế xã Hỏa Lựu, Trạm Y tế xã Trạm Y tế xã Vị Thủy, Vĩnh Thuận Đông, Trạm Y tế xã Vị Thanh 1, Trạm Y tế xã Vĩnh Tường, Trạm Y tế xã Vĩnh Viễn, Trạm Y tế xã Xà Phiên, Trạm Y tế xã Lương Tâm, Trạm Y tế xã Thạnh Xuân, Trạm Y tế xã Tân Hòa, Trạm Y tế xã Trường Long Tây, Trạm Y tế xã Châu Thành, Trạm Y tế xã Đông Phước, Trạm Y tế xã Phú Hữu, Trạm Y tế xã Tân Bình, Trạm Y tế xã Hòa An, Trạm Y tế xã Phương Bình, Trạm Y tế xã Tân Phước Hưng, Trạm Y tế xã Hiệp Hưng, Trạm Y tế xã Phụng Hiệp, Trạm Y tế xã Thạnh Hòa, Trạm Y tế xã Hòa Tú, Trạm Y tế xã Gia Hòa, Trạm Y tế xã Nhu Gia, Trạm Y tế xã Ngọc Tố, Trạm Y tế xã Trường Khánh, Trạm Y tế xã Đại Ngãi, Trạm Y tế xã Tân Thạnh, Trạm Y tế xã Long Phú, Trạm Y tế xã Nhơn Mỹ, Trạm Y tế xã An Lạc Thôn, Trạm Y tế xã Kế Sách, Trạm Y tế xã Thới An Hội, Trạm Y tế xã Đại Hải, Trạm Y tế xã Phú Tâm, Trạm Y tế xã An Ninh, Trạm Y tế xã Thuận Hòa, Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện, Trạm Y tế xã Mỹ Tú, Trạm Y tế xã Long Hưng, Trạm Y tế xã Mỹ Hương, Trạm Y tế xã Tân Long, Trạm Y tế xã Phú Lộc, Trạm Y tế xã Vĩnh Lợi, Trạm Y tế xã Lâm Tân, Trạm Y tế xã Thạnh Thới An, Trạm Y tế xã Tài Văn, Trạm Y tế xã Liêu Tú, Trạm Y tế xã Lịch Hội Thượng, Trạm Y tế xã Trần Đề, Trạm Y tế xã An Thạnh, Trạm Y tế xã Cù Lao Dung, Trạm Y tế xã Trường Long, Trạm Y tế xã Thạnh Phú, Trạm Y tế xã Thới Hưng, Trạm Y tế xã Phong Nẫm, Trạm Y tế xã Mỹ Phước, Trạm Y tế xã Lai Hòa, Trạm Y tế xã Vĩnh Hải.

 

PHỤ LỤC III

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 277/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên đơn vị

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

Ngày giường bệnh Nội khoa

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;

Ngày giường bệnh

Ngày giường điều trị ban ngày

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

Loại 2: Các Khoa: Cơ- Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3- 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3- 4 dưới 25% diện tích cơ thể

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện Đa khoa Hậu Giang

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

2

Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngã Bảy

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

3

Bệnh viện Sản nhi Hậu Giang

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

4

Bệnh viện Phổi Hậu Giang

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

5

Bệnh viện Tâm thần - Da liễu Hậu Giang

 

364.400

245.000

211.000

 

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

6

Trung tâm Y tế khu vực Long Mỹ

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

7

Trung tâm Y tế khu vực Vị Thủy

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

8

Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành A

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

9

Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

10

Trung tâm Y tế khu vực Phụng Hiệp

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

11

Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ

928.100

558.600

305.500

273.800

232.900

400.400

364.400

320.700

286.700

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

12

Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ

928.100

558.600

305.500

273.800

232.900

400.400

364.400

320.700

286.700

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

13

Bệnh viện Phụ Sản thành phố Cần Thơ

928.100

558.600

305.500

273.800

232.900

400.400

364.400

320.700

286.700

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

14

Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ

928.100

558.600

305.500

273.800

232.900

400.400

364.400

320.700

286.700

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

15

Bệnh viện Da liễu thành phố Cần Thơ

 

 

257.100

222.300

 

 

 

 

 

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

16

Bệnh viện Huyết học truyền máu thành phố Cần Thơ

799.600

418.500

257.100

 

 

 

 

 

 

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

17

Bệnh viện Phổi thành phố Cần Thơ

799.600

418.500

257.100

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Bệnh viện Mắt - Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ

 

 

257.100

222.300

 

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

19

Bệnh viện Tai Mũi Họng thành phố Cần Thơ

 

 

 

222.300

 

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

20

Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ

799.600

418.500

257.100

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Cần Thơ

 

418.500

 

222.300

177.300

 

 

 

 

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

22

Bệnh viện Tâm thần thành phố Cần Thơ

 

 

245.000

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Bệnh viện Quân Dân Y thành phố Cần Thơ

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

24

Trung tâm Y tế khu vực Ô Môn

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

25

Trung tâm Y tế khu vực Thốt Nốt

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

26

Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Thạnh

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

27

Trung tâm Y tế khu vực Cái Răng

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

28

Trung tâm Y tế khu vực Bình Thủy

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

29

Trung tâm Y tế khu vực Thới Lai

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

30

Bệnh viện Đa khoa Sóc trăng

928.100

558.600

305.500

273.800

232.900

400.400

364.400

320.700

286.700

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

31

Bệnh viện Phổi Sóc Trăng

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

32

Bệnh viện Tâm thần - Da liễu - Mắt Sóc Trăng

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

33

Bệnh viện Sản nhi Sóc Trăng

799.600

418.500

257.100

222.300

177.300

341.800

301.600

269.200

229.200

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

34

Bệnh viện Quân Dân Y Sóc Trăng

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

 

35

Trung tâm Y tế khu vực Cù Lao Dung

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

36

Trung tâm Y tế khu vực Kế Sách

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

37

Trung tâm Y tế khu vực Long Phú

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

38

Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tú

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

39

Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

40

Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

41

Trung tâm Y tế khu vực Ngã Năm

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

42

Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Châu

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

43

Trung tâm Y tế khu vực Sóc Trăng

 

364.400

245.000

211.000

169.200

 

272.200

241.300

202.300

 

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

44

Trạm Y tế xã, phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.100

 

- Trạm Y tế xã, phường bao gồm: Trạm Y tế phường Ninh Kiều, Trạm Y tế phường Cái Khế, Trạm Y tế phường Tân An, Trạm Y tế phường An Bình, Trạm Y tế phường Thới An Đông, Trạm Y tế phường Bình Thủy, Trạm Y tế phường Long Tuyền, Trạm Y tế phường Cái Răng, Trạm Y tế phường Hưng Phú, Trạm Y tế phường Ô Môn, Trạm Y tế phường Phước Thới, Trạm y tế phường Thới Long, Trạm Y tế phường Trung Nhứt, Trạm Y tế phường Thuận Hưng, Trạm Y tế phường Thốt Nốt, Trạm Y tế phường Vị Thanh, Trạm Y tế phường Vị Tân, Trạm Y tế phường Long Bình, Trạm Y tế phường Long Mỹ, Trạm Y tế phường Long Phú 1, Trạm Y tế phường Đại Thành, Trạm Y tế phường Ngã Bảy, Trạm Y tế phường Phú Lợi, Trạm Y tế phường Sóc Trăng, Trạm Y tế phường Mỹ Xuyên, Trạm Y tế phường Vĩnh Phước, Trạm Y tế phường Vĩnh Châu, Trạm Y tế Khánh Hòa, Trạm Y tế phường Ngã Năm, Trạm Y tế phường Mỹ Quới, Trạm Y tế phường Tân Lộc, Trạm Y tế xã Phong Điền, Trạm Y tế xã Nhơn Ái, Trạm Y tế xã Thới Lai, Trạm Y tế xã Đông Thuận, Trạm Y tế xã Trường Xuân, Trạm Y tế xã Trường Thành, Trạm Y tế xã Cờ Đỏ, Trạm Y tế xã Đông Hiệp, Trạm Y tế xã Trung Hưng, Trạm Y tế xã Vĩnh Thạnh, Trạm Y tế xã Vĩnh Trinh, Trạm Y tế xã Thạnh An, Trạm Y tế xã Thạnh Quới, Trạm Y tế xã Hỏa Lựu, Trạm Y tế xã Trạm Y tế xã Vị Thủy, Vĩnh Thuận Đông, Trạm Y tế xã Vị Thanh 1, Trạm Y tế xã Vĩnh Tường, Trạm Y tế xã Vĩnh Viễn, Trạm Y tế xã Xà Phiên, Trạm Y tế xã Lương Tâm, Trạm Y tế xã Thạnh Xuân, Trạm Y tế xã Tân Hòa, Trạm Y tế xã Trường Long Tây, Trạm Y tế xã Châu Thành, Trạm Y tế xã Đông Phước, Trạm Y tế xã Phú Hữu, Trạm Y tế xã Tân Bình, Trạm Y tế xã Hòa An, Trạm Y tế xã Phương Bình, Trạm Y tế xã Tân Phước Hưng, Trạm Y tế xã Hiệp Hưng, Trạm Y tế xã Phụng Hiệp, Trạm Y tế xã Thạnh Hòa, Trạm Y tế xã Hòa Tú, Trạm Y tế xã Gia Hòa, Trạm Y tế xã Nhu Gia, Trạm Y tế xã Ngọc Tố, Trạm Y tế xã Trường Khánh, Trạm Y tế xã Đại Ngãi, Trạm Y tế xã Tân Thạnh, Trạm Y tế xã Long Phú, Trạm Y tế xã Nhơn Mỹ, Trạm Y tế xã An Lạc Thôn, Trạm Y tế xã Kế Sách, Trạm Y tế xã Thới An Hội, Trạm Y tế xã Đại Hải, Trạm Y tế xã Phú Tâm, Trạm Y tế xã An Ninh, Trạm Y tế xã Thuận Hòa, Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện, Trạm Y tế xã Mỹ Tú, Trạm Y tế xã Long Hưng, Trạm Y tế xã Mỹ Hương, Trạm Y tế xã Tân Long, Trạm Y tế xã Phú Lộc, Trạm Y tế xã Vĩnh Lợi, Trạm Y tế xã Lâm Tân, Trạm Y tế xã Thạnh Thới An, Trạm Y tế xã Tài Văn, Trạm Y tế xã Liêu Tú, Trạm Y tế xã Lịch Hội Thượng, Trạm Y tế xã Trần Đề, Trạm Y tế xã An Thạnh, Trạm Y tế xã Cù Lao Dung, Trạm Y tế xã Trường Long, Trạm Y tế xã Thạnh Phú, Trạm Y tế xã Thới Hưng, Trạm Y tế xã Phong Nẫm, Trạm Y tế xã Mỹ Phước, Trạm Y tế xã Lai Hòa, Trạm Y tế xã Vĩnh Hải.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 năm 2026 quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 30/12/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/01/2024

552

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114