|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
277/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Đồng Văn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 277/NQ-HĐND
|
Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN, GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THANH TOÁN, GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC
DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN MÀ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH THEO YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Khám bệnh,
chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số
21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương
pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số
23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục
kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Xét Tờ trình số
423/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo
Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo
hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước
thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm
y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối
với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của
thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân
thành phố; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá
dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán,
giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà
không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này áp dụng đối
với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của
thành phố Cần Thơ (theo Phụ lục l đính kèm).
- Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan.
Điều
2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc
thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ, gồm:
1. Giá dịch vụ khám bệnh,
hội chẩn (theo Phụ lục II đính kèm).
2. Giá dịch vụ ngày giường
bệnh (theo Phụ lục III đính kèm).
3. Giá dịch vụ kỹ thuật,
xét nghiệm (theo Phụ lục IV đính kèm).
4. Giá dịch vụ kỹ thuật thực
hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng
cho dịch vụ (theo Phụ lục V đính kèm).
Điều
3. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy
ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại
biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều
4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu
lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Nghị quyết sau đây
hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số
58/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định
giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh
toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà
không phải là khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
b) Nghị quyết số
63/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ
quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ.
c) Nghị quyết số
179/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy
định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh
toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà
không phải là khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Sóc Trăng.
3. Trường hợp người bệnh
đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết có hiệu
lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết có
hiệu lực: Tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định
của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị
quyết cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
4. Trường hợp các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt chức năng nhiệm vụ
mới do thay đổi cơ cấu tổ chức, mô hình, tên gọi: Áp dụng mức giá theo các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh cùng cấp chuyên môn kỹ thuật.
Nghị quyết này đã được Hội
đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng
12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm điều hành đô thị thông minh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Đồng Văn Thanh
|
PHỤ
LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH VÀ HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 277 /NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng
|
STT
|
Cơ sở y tế
|
Danh mục dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch
vụ Khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ BHYT thanh toán mà không
phải là dịch vụ Khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
|
|
Giá Khám bệnh
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó
(chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến
hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)
|
Khám cấp giấy
chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X- quang)
|
Khám sức khỏe
toàn
diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-
quang)
|
Khám sức khỏe
toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X- quang)
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa Hậu Giang
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
2
|
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
3
|
Bệnh viện Sản nhi Hậu Giang
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
4
|
Bệnh viện Phổi Hậu Giang
|
45.000
|
200.000
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh viện Tâm thần - Da liễu Hậu Giang
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
|
|
|
6
|
Trung tâm Y tế khu vực Long Mỹ
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
7
|
Trung tâm Y tế khu vực Vị Thủy
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
8
|
Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành A
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
9
|
Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
10
|
Trung tâm Y tế khu vực Phụng Hiệp
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
11
|
Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Cần Thơ
|
36.500
|
|
|
160.000
|
|
|
12
|
Trung tâm Giám định Y khoa thành phố Cần Thơ
|
|
|
|
160.000
|
|
|
13
|
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ
|
50.600
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
14
|
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
|
50.600
|
200.000
|
|
|
|
|
15
|
Bệnh viện Phụ Sản thành phố Cần Thơ
|
50.600
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
16
|
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
|
50.600
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
|
|
17
|
Bệnh viện Da liễu thành phố Cần Thơ
|
45.000
|
200.000
|
|
|
|
|
18
|
Bệnh viện Huyết học truyền máu thành phố Cần Thơ
|
45.000
|
200.000
|
|
|
|
|
19
|
Bệnh viện Phổi thành phố Cần Thơ
|
45.000
|
200.000
|
|
|
|
|
20
|
Bệnh viện Mắt - Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
|
|
|
21
|
Bệnh viện Tai Mũi Họng thành phố Cần Thơ
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
|
|
|
22
|
Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ
|
45.000
|
200.000
|
|
160.000
|
|
|
23
|
Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Cần Thơ
|
45.000
|
200.000
|
|
|
|
|
24
|
Bệnh viện Tâm thần thành phố Cần Thơ
|
39.800
|
200.000
|
|
|
|
|
25
|
Bệnh viện Quân Dân Y thành phố Cần Thơ
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
26
|
Trung tâm Y tế khu vực Ô Môn
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
27
|
Trung tâm Y tế khu vực Thốt Nốt
|
45.000
|
200.000
|
|
160.000
|
|
|
28
|
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Thạnh
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
29
|
Trung tâm Y tế khu vực Cái Răng
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
|
|
30
|
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thủy
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
31
|
Trung tâm Y tế khu vực Thới Lai
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
32
|
Bệnh viện Đa khoa Sóc trăng
|
50.600
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
33
|
Bệnh viện Phổi Sóc Trăng
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
34
|
Bệnh viện Tâm thần - Da liễu - Mắt Sóc Trăng
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
35
|
Bệnh viện Sản nhi Sóc Trăng
|
45.000
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
36
|
Bệnh viện Quân Dân Y Sóc Trăng
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
37
|
Trung tâm y tế khu vực Cù Lao Dung
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
38
|
Trung tâm Y tế khu vực Kế Sách
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
39
|
Trung tâm Y tế khu vực Long Phú
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
40
|
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tú
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
41
|
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
42
|
Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
43
|
Trung tâm Y tế khu vực Ngã Năm
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
44
|
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Châu
|
39.800
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
450.000
|
|
45
|
Trung tâm Y tế khu vực Sóc Trăng
|
36.500
|
|
|
|
|
|
46
|
Trạm Y tế xã, phường
|
36.500
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
- Trạm
Y tế xã, phường bao gồm: Trạm Y tế phường Ninh Kiều, Trạm Y tế phường Cái Khế,
Trạm Y tế phường Tân An, Trạm Y tế phường An Bình, Trạm Y tế phường Thới An
Đông, Trạm Y tế phường Bình Thủy, Trạm Y tế phường Long Tuyền, Trạm Y tế phường
Cái Răng, Trạm Y tế phường Hưng Phú, Trạm Y tế phường Ô Môn, Trạm Y tế phường
Phước Thới, Trạm y tế phường Thới Long, Trạm Y tế phường Trung Nhứt, Trạm Y tế
phường Thuận Hưng, Trạm Y tế phường Thốt Nốt, Trạm Y tế phường Vị Thanh, Trạm Y
tế phường Vị Tân, Trạm Y tế phường Long Bình, Trạm Y tế phường Long Mỹ, Trạm Y
tế phường Long Phú 1, Trạm Y tế phường Đại Thành, Trạm Y tế phường Ngã Bảy, Trạm
Y tế phường Phú Lợi, Trạm Y tế phường Sóc Trăng, Trạm Y tế phường Mỹ Xuyên, Trạm
Y tế phường Vĩnh Phước, Trạm Y tế phường Vĩnh Châu, Trạm Y tế Khánh Hòa, Trạm Y
tế phường Ngã Năm, Trạm Y tế phường Mỹ Quới, Trạm Y tế phường Tân Lộc, Trạm Y tế
xã Phong Điền, Trạm Y tế xã Nhơn Ái, Trạm Y tế xã Thới Lai, Trạm Y tế xã Đông
Thuận, Trạm Y tế xã Trường Xuân, Trạm Y tế xã Trường Thành, Trạm Y tế xã Cờ Đỏ,
Trạm Y tế xã Đông Hiệp, Trạm Y tế xã Trung Hưng, Trạm Y tế xã Vĩnh Thạnh, Trạm
Y tế xã Vĩnh Trinh, Trạm Y tế xã Thạnh An, Trạm Y tế xã Thạnh Quới, Trạm Y tế
xã Hỏa Lựu, Trạm Y tế xã Trạm Y tế xã Vị Thủy, Vĩnh Thuận Đông, Trạm Y tế xã Vị
Thanh 1, Trạm Y tế xã Vĩnh Tường, Trạm Y tế xã Vĩnh Viễn, Trạm Y tế xã Xà
Phiên, Trạm Y tế xã Lương Tâm, Trạm Y tế xã Thạnh Xuân, Trạm Y tế xã Tân Hòa,
Trạm Y tế xã Trường Long Tây, Trạm Y tế xã Châu Thành, Trạm Y tế xã Đông Phước,
Trạm Y tế xã Phú Hữu, Trạm Y tế xã Tân Bình, Trạm Y tế xã Hòa An, Trạm Y tế xã
Phương Bình, Trạm Y tế xã Tân Phước Hưng, Trạm Y tế xã Hiệp Hưng, Trạm Y tế xã
Phụng Hiệp, Trạm Y tế xã Thạnh Hòa, Trạm Y tế xã Hòa Tú, Trạm Y tế xã Gia Hòa,
Trạm Y tế xã Nhu Gia, Trạm Y tế xã Ngọc Tố, Trạm Y tế xã Trường Khánh, Trạm Y tế
xã Đại Ngãi, Trạm Y tế xã Tân Thạnh, Trạm Y tế xã Long Phú, Trạm Y tế xã Nhơn Mỹ,
Trạm Y tế xã An Lạc Thôn, Trạm Y tế xã Kế Sách, Trạm Y tế xã Thới An Hội, Trạm
Y tế xã Đại Hải, Trạm Y tế xã Phú Tâm, Trạm Y tế xã An Ninh, Trạm Y tế xã Thuận
Hòa, Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện, Trạm Y tế xã Mỹ Tú, Trạm Y tế xã Long Hưng, Trạm
Y tế xã Mỹ Hương, Trạm Y tế xã Tân Long, Trạm Y tế xã Phú Lộc, Trạm Y tế xã
Vĩnh Lợi, Trạm Y tế xã Lâm Tân, Trạm Y tế xã Thạnh Thới An, Trạm Y tế xã Tài
Văn, Trạm Y tế xã Liêu Tú, Trạm Y tế xã Lịch Hội Thượng, Trạm Y tế xã Trần Đề,
Trạm Y tế xã An Thạnh, Trạm Y tế xã Cù Lao Dung, Trạm Y tế xã Trường Long, Trạm
Y tế xã Thạnh Phú, Trạm Y tế xã Thới Hưng, Trạm Y tế xã Phong Nẫm, Trạm Y tế xã
Mỹ Phước, Trạm Y tế xã Lai Hòa, Trạm Y tế xã Vĩnh Hải.
PHỤ LỤC III
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 277/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Ngày điều trị
Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
Ngày giường bệnh
Hồi sức cấp cứu
|
Ngày giường bệnh
Nội khoa
|
Ngày giường bệnh
ngoại khoa, bỏng;
|
Ngày giường bệnh
|
Ngày giường
điều trị ban ngày
|
|
Loại 1: Các khoa:
Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão,
Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng:
Stevens Jonhson/ Lyell)
|
Loại 2: Các
Khoa: Cơ- Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản
không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch
máu não, chấn thương sọ não
|
Loại 3: Các
khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
Loại 1 : Sau
các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
Loại 2 : Sau
các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3- 4 từ 25 - 70% diện tích
cơ thể
|
Loại 3 : Sau
các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng
độ 3- 4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
Loại 4 : Sau
các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa Hậu Giang
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
2
|
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngã Bảy
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
3
|
Bệnh viện Sản nhi Hậu Giang
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng 0,3
lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
4
|
Bệnh viện Phổi Hậu Giang
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
5
|
Bệnh viện Tâm thần - Da liễu Hậu Giang
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
6
|
Trung tâm Y tế khu vực Long Mỹ
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng 0,3
lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
7
|
Trung tâm Y tế khu vực Vị Thủy
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
8
|
Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành A
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
9
|
Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng 0,3
lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
10
|
Trung tâm Y tế khu vực Phụng Hiệp
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
11
|
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ
|
928.100
|
558.600
|
305.500
|
273.800
|
232.900
|
400.400
|
364.400
|
320.700
|
286.700
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
12
|
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ
|
928.100
|
558.600
|
305.500
|
273.800
|
232.900
|
400.400
|
364.400
|
320.700
|
286.700
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
13
|
Bệnh viện Phụ Sản thành phố Cần Thơ
|
928.100
|
558.600
|
305.500
|
273.800
|
232.900
|
400.400
|
364.400
|
320.700
|
286.700
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
14
|
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
|
928.100
|
558.600
|
305.500
|
273.800
|
232.900
|
400.400
|
364.400
|
320.700
|
286.700
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
15
|
Bệnh viện Da liễu thành phố Cần Thơ
|
|
|
257.100
|
222.300
|
|
|
|
|
|
|
Được tính bằng 0,3
lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
16
|
Bệnh viện Huyết học truyền máu thành phố Cần Thơ
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
|
|
|
|
|
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
17
|
Bệnh viện Phổi thành phố Cần Thơ
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Bệnh viện Mắt - Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ
|
|
|
257.100
|
222.300
|
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
19
|
Bệnh viện Tai Mũi Họng thành phố Cần Thơ
|
|
|
|
222.300
|
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
20
|
Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Cần Thơ
|
|
418.500
|
|
222.300
|
177.300
|
|
|
|
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
22
|
Bệnh viện Tâm thần thành phố Cần Thơ
|
|
|
245.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Bệnh viện Quân Dân Y thành phố Cần Thơ
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
24
|
Trung tâm Y tế khu vực Ô Môn
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
25
|
Trung tâm Y tế khu vực Thốt Nốt
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
26
|
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Thạnh
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
27
|
Trung tâm Y tế khu vực Cái Răng
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
28
|
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thủy
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
29
|
Trung tâm Y tế khu vực Thới Lai
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
30
|
Bệnh viện Đa khoa Sóc trăng
|
928.100
|
558.600
|
305.500
|
273.800
|
232.900
|
400.400
|
364.400
|
320.700
|
286.700
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
31
|
Bệnh viện Phổi Sóc Trăng
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
32
|
Bệnh viện Tâm thần - Da liễu - Mắt Sóc Trăng
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
33
|
Bệnh viện Sản nhi Sóc Trăng
|
799.600
|
418.500
|
257.100
|
222.300
|
177.300
|
341.800
|
301.600
|
269.200
|
229.200
|
|
Được tính bằng 0,3
lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
34
|
Bệnh viện Quân Dân Y Sóc Trăng
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
|
|
35
|
Trung tâm Y tế khu vực Cù Lao Dung
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
36
|
Trung tâm Y tế khu vực Kế Sách
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
37
|
Trung tâm Y tế khu vực Long Phú
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
38
|
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tú
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng 0,3
lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
39
|
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
40
|
Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
41
|
Trung tâm Y tế khu vực Ngã Năm
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng 0,3
lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
42
|
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Châu
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
43
|
Trung tâm Y tế khu vực Sóc Trăng
|
|
364.400
|
245.000
|
211.000
|
169.200
|
|
272.200
|
241.300
|
202.300
|
|
Được tính bằng
0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
44
|
Trạm Y tế xã, phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.100
|
|
- Trạm
Y tế xã, phường bao gồm: Trạm Y tế phường Ninh Kiều, Trạm Y tế phường Cái Khế, Trạm
Y tế phường Tân An, Trạm Y tế phường An Bình, Trạm Y tế phường Thới An Đông, Trạm
Y tế phường Bình Thủy, Trạm Y tế phường Long Tuyền, Trạm Y tế phường Cái Răng,
Trạm Y tế phường Hưng Phú, Trạm Y tế phường Ô Môn, Trạm Y tế phường Phước Thới,
Trạm y tế phường Thới Long, Trạm Y tế phường Trung Nhứt, Trạm Y tế phường Thuận
Hưng, Trạm Y tế phường Thốt Nốt, Trạm Y tế phường Vị Thanh, Trạm Y tế phường Vị
Tân, Trạm Y tế phường Long Bình, Trạm Y tế phường Long Mỹ, Trạm Y tế phường
Long Phú 1, Trạm Y tế phường Đại Thành, Trạm Y tế phường Ngã Bảy, Trạm Y tế phường
Phú Lợi, Trạm Y tế phường Sóc Trăng, Trạm Y tế phường Mỹ Xuyên, Trạm Y tế phường
Vĩnh Phước, Trạm Y tế phường Vĩnh Châu, Trạm Y tế Khánh Hòa, Trạm Y tế phường
Ngã Năm, Trạm Y tế phường Mỹ Quới, Trạm Y tế phường Tân Lộc, Trạm Y tế xã Phong
Điền, Trạm Y tế xã Nhơn Ái, Trạm Y tế xã Thới Lai, Trạm Y tế xã Đông Thuận, Trạm
Y tế xã Trường Xuân, Trạm Y tế xã Trường Thành, Trạm Y tế xã Cờ Đỏ, Trạm Y tế
xã Đông Hiệp, Trạm Y tế xã Trung Hưng, Trạm Y tế xã Vĩnh Thạnh, Trạm Y tế xã
Vĩnh Trinh, Trạm Y tế xã Thạnh An, Trạm Y tế xã Thạnh Quới, Trạm Y tế xã Hỏa Lựu,
Trạm Y tế xã Trạm Y tế xã Vị Thủy, Vĩnh Thuận Đông, Trạm Y tế xã Vị Thanh 1, Trạm
Y tế xã Vĩnh Tường, Trạm Y tế xã Vĩnh Viễn, Trạm Y tế xã Xà Phiên, Trạm Y tế xã
Lương Tâm, Trạm Y tế xã Thạnh Xuân, Trạm Y tế xã Tân Hòa, Trạm Y tế xã Trường
Long Tây, Trạm Y tế xã Châu Thành, Trạm Y tế xã Đông Phước, Trạm Y tế xã Phú Hữu,
Trạm Y tế xã Tân Bình, Trạm Y tế xã Hòa An, Trạm Y tế xã Phương Bình, Trạm Y tế
xã Tân Phước Hưng, Trạm Y tế xã Hiệp Hưng, Trạm Y tế xã Phụng Hiệp, Trạm Y tế
xã Thạnh Hòa, Trạm Y tế xã Hòa Tú, Trạm Y tế xã Gia Hòa, Trạm Y tế xã Nhu Gia,
Trạm Y tế xã Ngọc Tố, Trạm Y tế xã Trường Khánh, Trạm Y tế xã Đại Ngãi, Trạm Y
tế xã Tân Thạnh, Trạm Y tế xã Long Phú, Trạm Y tế xã Nhơn Mỹ, Trạm Y tế xã An Lạc
Thôn, Trạm Y tế xã Kế Sách, Trạm Y tế xã Thới An Hội, Trạm Y tế xã Đại Hải, Trạm
Y tế xã Phú Tâm, Trạm Y tế xã An Ninh, Trạm Y tế xã Thuận Hòa, Trạm Y tế xã Hồ
Đắc Kiện, Trạm Y tế xã Mỹ Tú, Trạm Y tế xã Long Hưng, Trạm Y tế xã Mỹ Hương, Trạm
Y tế xã Tân Long, Trạm Y tế xã Phú Lộc, Trạm Y tế xã Vĩnh Lợi, Trạm Y tế xã Lâm
Tân, Trạm Y tế xã Thạnh Thới An, Trạm Y tế xã Tài Văn, Trạm Y tế xã Liêu Tú, Trạm
Y tế xã Lịch Hội Thượng, Trạm Y tế xã Trần Đề, Trạm Y tế xã An Thạnh, Trạm Y tế
xã Cù Lao Dung, Trạm Y tế xã Trường Long, Trạm Y tế xã Thạnh Phú, Trạm Y tế xã
Thới Hưng, Trạm Y tế xã Phong Nẫm, Trạm Y tế xã Mỹ Phước, Trạm Y tế xã Lai Hòa,
Trạm Y tế xã Vĩnh Hải.
Nghị quyết 277/NQ-HĐND năm 2026 quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 277/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 năm 2026 quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
18/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2024
Ban hành:
17/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2024
Ban hành:
30/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2024
552
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|