Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 296/TB-CTVN-HTQT Loại văn bản: Thông báo
Nơi ban hành: Cơ quan quản lý CITES Việt Nam Người ký: Hà Thị Tuyết Nga
Ngày ban hành: 27/11/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CƠ QUAN QUẢN LÝ CITES
VIỆT NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 296/TB-CTVN-HTQT

Hà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2019

THÔNG BÁO

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ THUỘC PHỤ LỤC CÔNG ƯỚC VỀ BUÔN BÁN QUỐC TẾ CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP (CITES)

Căn cứ Thông báo số 2019/055 ngày 16/10/2019 của Ban Thư ký CITES về việc Phụ lục CITES có hiệu lực áp dụng đối với các quốc gia thành viên từ ngày 26/11/2019; căn cứ điểm d, khoản 3, Điều 33, Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/1/2019 của Chính phủ về qun lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp,

Tiếp theo Thông báo số 258/TB-CTVN-HTQT ngày 17/10/2019 của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam về việc Hội nghị các quốc gia thành viên CITES sửa đổi, bổ sung Phụ lục CITES đối với một số loài, nhóm loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, Cơ quan qun lý CITES Việt Nam công bố danh mục các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp quy định tại các Phụ lục CITES (kèm theo) để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan biết, chủ động trong thực thi nhiệm vụ và trao đổi với các đối tác nước ngoài, đảm bảo tuân thủ nghiêm quy định của CITES và pháp luật trong nước. Danh mục này có hiệu lực áp dụng từ ngày 26/11/2019.

Bản gốc của Phụ lục CITES được công bố trên website của Ban thư ký CITES tại đường link: https://cites.org/sites/default/files/notif/E-Notif-2019-055_0.pdf./.


Nơi nhận:
- Bộ trưng (để b/c);
- Thứ trưởng thường trực Hà Công Tuấn (để b/c);
- Lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp (đ
b/c);
- Tổng cục Thủy sn;
- Tng cục Hải quan;
- Cục Ki
m lâm;
- Chi cục KL các tnh/TP;
- Chi cục TS các tỉnh/TP;
- Hiệp hội gỗ và lâm sản; Hiệp hội bò sát và
lưỡng cư; Hiệp hội vườn thú VN;
- Các tổ chức, c
á nhân liên quan;
- Lưu
: VT, CTVN (200).

GIÁM ĐỐC




Hà Thị Tuyết Nga

CÔNG ƯỚC

VỀ BUÔN BÁN QUỐC TẾ CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP
(Bản dịch kèm theo Thông báo s 296TB-CTVN-HTQT ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam)

PHỤ LỤC I, II VÀ III

Có hiệu lực áp dụng từ ngày 26 tháng 11 năm 2019

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Trong Danh mục này các từ ngữ, ký hiệu dưới đây được hiểu như sau:

1. Loài trong các Phụ lục bao gồm:

a) Loài có tên xác định; hoặc

b) Toàn bộ các loài của một đơn vị phân loại sinh học cao hơn hoặc chỉ một phần xác định của đơn vị phân loại đó.

2. Từ viết tắt “spp.” được dùng để chỉ tất cả các loài của một đơn vị phân loại sinh học cao hơn.

3. Các chỉ dẫn tham khảo khác đối với đơn vị phân loại sinh học cao hơn loài chỉ nhằm mục đích bổ sung thông tin hoặc phân lp. Các tên gọi phổ thông sau tên khoa học của một họ chỉ mang tính chất tham khảo. Các giải thích này nhằm xác định các loài trong một họ có liên quan được quy định trong các Phụ lục của CITES. Trong hầu hết các trường hp, không phải tất cả các loài trong cùng một họ đều được quy định trong các Phụ lục của CITES.

4. Những từ viết tắt sau đây được sử dụng đối với bậc phân loại thực vật dưới loài:

a) “ssp.” được dùng để chỉ phân loài/loài phụ; và

b) “var(s).” được dùng để chỉ đơn vị phân loại dưới loài: thứ

5. Không có loài nào trong số các loài hay các đơn vị phân loại sinh học cao hơn của thực vật thuộc Phụ lục I được chú giải cho thấy các loài lai của chúng sẽ bị đối xử theo Điều III của Công ước, điều này có nghĩa rằng cây lai nhân giống nhân tạo từ một hoặc nhiều loài hoặc loài phụ có thể được buôn bán khi có chứng nhận nhân giống nhân tạo., và rng hạt giống, phấn hoa, hoa cắt, cây con hoặc các mô cấy trong bình (in vitro), trong môi trường rắn hoặc lỏng, được vận chuyển trong vật đựng vô trùng của các loài lai này thì không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước.

6. Tên quốc gia được ghi trong ngoặc đơn sau tên của loài thuộc Phụ lục III là tên các quốc gia thành viên CITES đề xuất đưa loài đó vào Phụ lục này.

7. Khi một loài được đưa vào Phụ lục thì toàn bộ mẫu vật của loài, sống hay chết cũng thuộc Phụ lục đó. Ngoài ra, đối với các loài động vật được đưa vào Phụ lục III và các loài thực vật được đưa vào Phụ lục II hoặc III, thì tất cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng cũng được đưa vào phụ lục đó trừ khi có chú giải chỉ ra rng chỉ có một bộ phận hay dẫn xuất cụ thể nào đó của loài được đưa vào phụ lục. Dấu (#) đi kèm bởi một con số đặt phía trên tên một loài hoặc một đơn vị phân loại sinh học cao hơn thuộc Phụ lục II hoặc III nhằm dẫn chiếu tới một chú giải chỉ ra rằng các bộ phận hoặc dẫn xuất của loài động vật hay thc vật đó được xem là ‘mẫu vật’ thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước theo Điều I, khoản b, điểm (ii) hoặc (iii).

8. Các thuật ngữ và biểu đạt dưới đây được sử dụng trong các chú giải của các Phụ lục được hiểu là:

Chiết xuất:

Bất kỳ cơ chất nào có được trực tiếp từ nguyên liệu thực vật thông qua các tác động vật lý hoặc hóa học của bất kỳ một quá trình sản xuất nào. Một chiết xuất có thể ở dạng rn (ví dụ như tinh thể, nhựa, hạt mịn hoặc thô), bán lỏng (ví dụ như thể dẻo, sáp) hoặc chất lỏng (ví dụ như dung dịch, chất hòa tan, dầu, và tinh dầu).

Dng c âm nhc hoàn chỉnh:

Một dụng cụ âm nhạc (như đã được mô tả bởi tổ chức Hải quan thế giới tại chương 92, Hệ thống hài hòa; dụng cụ âm nhạc, bộ phận và linh kiện theo 9 điều này) là mẫu vật có thể sẵn sàng để trình diễn âm nhạc hoặc chỉ cần lắp ráp các bộ phận để thành nhạc cụ hoàn chỉnh để trình diễn. Định nghĩa này bao gồm cả dụng cụ âm nhạc cổ (như được định nghĩa tại mã HS 97.05 và 97.06; đồ chế tác nghệ thuật, đồ vật sưu tầm và đ c)

Các linh kin dụng cụ âm nhc hoàn chỉnh:

Một linh kiện dụng cụ âm nhạc (như đã được mô tả bởi tổ chức Hải quan thế giới tại chương 92, Hệ thng hài hòa; dụng cụ âm nhạc, bộ phận và linh kiện theo điều này) là linh kiện tách biệt với dụng cụ âm nhạc, và được thiết kế hoặc tạo hình chuyên biệt để sử dụng khi kết hợp với một dụng cụ âm nhạc mà không đòi hỏi phải chỉnh sửa thêm.

Các bộ phận của dụng cụ âm nhc hoàn chỉnh:

Một bộ phận (như đã được mô tả bởi tổ chức Hải quan thế giới tại chương 92, Hệ thống hài hòa; dụng cụ âm nhạc, bộ phận và linh kiện theo điều này) của một dụng cụ âm nhạc là bộ phận được thiết kế và tạo hình chuyên biệt và sẵn sàng lắp đặt vào dụng cụ âm nhạc để có th sử dụng được.

Các sn phẩm hoàn chỉnh được đóng gói và sẵn sàng đ bán lẻ:

Các sản phẩm, được vận chuyển đơn lẻ hoặc với số lượng lớn, không cần chế biến thêm, đã được đóng gói, dán nhãn để sử dụng ngay hoặc phục vụ cho bán lẻ ở công đoạn phù hợp hoặc được tiêu thụ trên thị trường.

Bt

Chất rắn, khô ở dng ht mn hoc thô.

Lô hàng

Hàng hóa theo các hạng mục được vận chuyển theo một vận đơn, không quan trọng số lượng, số công-tơ-nơ hoặc số kiện; hoặc mặc trên người, được mang theo hoặc trong hành lý cá nhân.

Mười (10) kg mỗi lô hàng

Đi với thuật ngữ "10 kg cho mỗi lô hàng", giới hạn 10 kg nên được hiểu là đ cập đến khối lượng của các phần riêng lẻ của từng hạng mục trong lô hàng làm bằng g của loài có liên quan. Nói cách khác, giới hạn 10 kg sẽ được định lượng dựa trên khối lượng của từng phần g của các loài Dalbergia/Guibourtia có trong mi hạng mục của lô hàng, thay vì tng khối lượng của lô hàng.

Gỗ đã được làm biến tính

Được định nghĩa bởi mã HS 44.09: Gỗ (bao gồm các dải, diềm cho sàn g, không được lắp ráp), được sắp xếp theo hình dạng liên tục (lưỡi, có rãnh, khớp chữ V, đính cườm hoặc tương tự) được dọc theo các cạnh bất kỳ, điểm cuối hoặc bề mặt, đã hoặc chưa được làm phng, mài nhám hoặc khớp nối.

Dăm gỗ

Gỗ được băm thành mảnh nhỏ.

9. Các chú giải tra cứu được thể hiện tại phần cuối của Danh mục này.

10. Trong Danh mục này, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học (Latin). Các tên gọi khác (tiếng Việt, tiếng Anh...) chỉ có giá trị tham khảo.

11. Trong Danh mục này, phần động vật được sp xếp thứ tự theo mức độ tiến hóa từ cao xung thp của lp (thú, chim, bò sát... phần thực vật được sp xếp theo thứ tự A, B, C...của họ thực vật.

PHẦN A. NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ DÂY SỐNG/PHYLUM CHORDATA

I. LỚP ĐỘNG VẬT CÓ VÚ/ CLASS MAMMALIAS (MAMMALS)

Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

ARTIODACTYLA/BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN

Antilocapridae/ Pronghom/ Họ Linh dương

Antilocapra americana/Mexican pronghorn antelope/ Sơn dương sừng nhánh Mexico (ch áp dụng đối với quần th ở Mexico; các quần thể còn lại không quy định trong Phụ lục)

Bovidae/Antelopes, cattle, duikers, gazelles, goats, sheep, etc./Họ Trâu bò

Addax nasomaculatus/ Addax/ Linh dương sừng xoắn châu phi

Ammotragus lervia/Barbary sheep/ Cừu barbary

Antilope cervicapra/Blackbuck antelope/ Sơn dương đen (Nepal, Pakistan)

Bos gaurus/Gaur/ Bò tót (trừ loài bò tót đã được thuần hóa là Bos frontalis không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước)

Bos mutus/ Wild yak/ Bò ma-tu (trừ loài bò nhà Bos grunniens không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước)

Bos sauveli/Kouprey/ Bò xám

Boselaphus tragocamelus/ Nilgai (Pakistan)

Bubalus arnee/ Water buffalo/ Trâu rừng (trừ Trâu nhà Bubalus bubalis không thuộc phạm vi điều chnh của Công ước) (Nepal)

Bubalus depressicornis/ Lowland anoa/ Trâu rừng nhỏ

Bubalus mindorensis/Tamaraw/ Trâu rừng Philippines

Bubalus quarlesi/ Mountain anoa/ Trâu núi

Budorcas taxicolor/ Takin/ Trâu rừng tây tạng

Capra caucasica / West Caucasian Tur/Sơn dương tây Caucasus

Capra falconeri/Markhor/ Sơn dương núi Pakistan

Capra hircus aegagrus/goat/ Dê (trừ mẫu vật dê nhà) (Pakistan)

Capra sibirica/ Siberian ibex/ Linh dương siberi (Pakistan)

Capricornis milneedwardsii/Chinese Serow/ Sơn dương trung quốc

Capricornis rubidus/ Red serow/ Sơn dương đỏ

Capriconis sumatraensis/ Mainland serow/ Sơn dương đại lục

Capricornis thar/Himalayan serow/ Sơn dương Himalaya

Cephalophus brookei/ Brooke's duiker/ Linh dương tây châu phi brooke

Cephalophus dorsalis/ Bay duiker/ Linh dương nam châu phi

Cephalophus jentinki/ Jentink’s duiker/ Linh dương thân bạc

Cephalophus ogilbyi/ Ogilby’s duiker/ Linh dương Trung phi

Cephalophus silvicultor/ Yellow-backed duiker/ Linh dương lưng vàng

Cephalophus zebra/ Zebra antelope/ Linh dương lưng vằn

Damaliscus pygargus pygargus/ Bontebok/Linh dương đồng cỏ nam phi

Gazella bennettii/ Indian gazelles/ Linh dương n Độ (Pakistan)

Gazella cuvieri/ Mountain gazelle/ Linh dương vằn

Gazella dorcas/Dorcas gazelle/ Linh dương ai cập (Algeria, Tunisia)

Gazella leptoceros/ Slender-homed gazelle/ Linh dương vn sừng nhỏ

Hippotragus niger variani/Giant sable antelope/ Linh dương đen lớn

Kobas leche/ Leche/ Le-che/Linh dương đồng cỏ phương nam

Naemorhedus baileyi/ Manchurian goral/ Sơn dương mãn châu

Naemorhedus caudatus/Manchurian goral/ Sơn dương đuôi dài

Naemorhedus goral/ Manchurian goral/ Sơn dương himalaya

Naemorhedus griseus/ Chinese goral/Sơn dương trung quốc

Nanger dama/Dama gazelle/ Linh dương sa mạc

Oryx dammah/Scimitar-horned oryx/ Linh dương sừng mác

Oryx leucoryx/ Arabian oryx/ Linh dương sừng thẳng ả rập

Ovis ammon/Argali sheep/ Cừu núi argali

Ovis arabica/ Cừu hoang châu Á

Ovis bochariensis/Cừu hoang Nam Á

Ovis canadensis/ Bighorn sheep/ Cừu núi bắc mỹ sừng lớn (ch áp dụng đối với quần th của Mexico; các quần thể còn lại không quy định trong Phụ lục CITES)

Ovis collium/ Cừu hoang Tây Á

Ovis cycloceros/ Cừu hoang Trung Á

Ovis darwini/Cừu núi Đác - uyn

Ovis gmelini (Chỉ áp dụng đối với quần thể của CH Síp; các quần thể khác không nằm trong các Phụ lục)

Ovis hodgsonii

Ovis jubata

Ovis karelini/ Cừu núi hymalaya

Ovis nigrimontana

Ovis polii

Ovis punjabiensis/ Cừu núi pun-jap

Ovis severtzovi/Cừu núi tây tạng

Ovis vignei /Urial/ Cừu núi ấn độ

Pantholops hodgsonii/ Tibetan antelope/ Linh dương tây tạng

Philantomba monticola/ Blue duiker/ Linh dương xanh

Pseudois nayaur/ Bharal/Cừu Bharal (Pakistan)

Pseudoryx nghetinhensis/ Saola/ Sao la

Rupicapra pyrenaica ornata/ Abruzzi chamois/ Linh dương tai nhọn

Saiga borealis/Pleistocene saiga/ Linh dương saiga (Hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật khai thác từ tự nhiên)

Saiga tatarica/ Saina antelope/ Linh dương đài nguyên (Hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật khai thác từ tự nhiên)

Tetracerus quadricornis/ Four-homed antelope/ Linh dương bốn sừng (Nepal)

Camelidae/Guanaco, vicuna/ Họ Lạc đà

Lama guanicoe/ Guanaco/ Lạc đà nam mỹ guanaco

Vicugna vicugna/ Vicuna/ Lạc đà nam mỹ [Trừ các quần thể: của Argentina (các quần thể của tnh Jujuy, Catamarca và Salta, và các quần thể bán nuôi nhốt của các tỉnh Jujuy, Salta, Catamarca, La Rioja và San Juan), Chile (qun thể của vùng Tarapaca và vùng Arica và Parinacota), Ecuador (toàn bộ quần thể), Peru (toàn bộ quần thể) và Bolivia (toàn bộ quần th) được quy định trong Phụ lục II]

Vicugna vicugna/ Vicuna/ Lạc đà nam mỹ [Ch áp dụng đối với các quần thể của Argentina (quần thể của các tnh Jujuy, Catamarca và Salta, và các quần thể bán nuôi nhốt ca các tỉnh Jujuy, Salta, Catamarca, La Rioja và San Juan), Chile (các quần thể của vùng Tarapaca và vùng Arica và Parinacota), Ecuador (toàn bộ quần thể), Peru (toàn bộ quần thể) và Bolivia (toàn bộ quần thể); các quần thể còn lại quy định trong Phụ lục I]1

Cervidac/ Deer, guemals, muntjacs, pudus/ Họ Hươu nai

Axis calamianensis/Calamian deer/ Nai nhỏ Philippines

Axis kuhlii/ Bawean deer/ Nai nh indonesia

Axis porcinus/Indian hog deer/ Hươu lợn ấn độ (trừ phụ loài đã quy định trong Phụ lục I) (Pakistan)

Axis porcinus annarmiticus/ Ganges hog deer/ Hươu vàng trung bộ

Blastocerus dichotomus/March deer/ Nai đầm lầy nam mỹ

Cervus elaphus bactrianus/ Bactrian red deer/ Nai Trung Á

Cervus elaphus barbarus/Barbary deer/ Nai bắc phi (Algeria, Tunisia)

Cervus elaphus hanglu/Kashmir stag/ Nai Kashmir

Damn dama mesopotamica/Persian fallow deer/ Nai ba tư

Hippocamelus spp./Andean deers/ Các loài nai nam mỹ thuộc giống Hippocamelus

Mazama temama cerasina/ Red brocket deer/ Hươu gạc đ (Guatemala)

Muntiacus crinifrons/ Black muntjac/ Mang đen

Mantiacus vuquangensis/Giant muntjac/ Mang lớn

Odocoileus virgimanus mayensis/ Guatemalan white-tailed deer/ Nai đuôi trắng trung mỹ (Guatemala)

Ozotoceros bezoarticus/Pampas deer/ Nai cỏ

Pudu mephistophties/ Northern pudu/ Hươu nh nam mỹ

Pudu puda/Chilean pudu/ Hươu nhỏ chi lê

Rucervus duvaucelii/ Swamp deer/Hươu đm ly barasingha

Rucervus eldii/Eld’s deer/Nai cà toong

Giraffidae/ Girafes/ Họ hươu cao cổ

Giraffa camelopardalis/ Giraffe/ Hươu cao c

Hippopotamidae/ Hippopotamuses/ Họ Hà mã

Hexaprotodon liberiensis/ Pygmy hippopotamus/ Hà mã lùn

Hippopotamus amphibius/ Hippopotamus/ Hà mã lớn

Moschidae/ Musk deer/ Họ hươu xạ

Moschus spp./ Musk deer/ Các loài Hươu xạ thuộc giống Moschus (Ch áp dụng đối với các quần thể phân bố tại Afghanistan, Bhutan, n Độ, Myanmar, Nepal và Pakistan; các quần thể còn lại quy định tại Phụ lục II)

Moschus spp./ Musk deer/ Các loài Hươu xạ thuộc giống Moschus (trừ các qun th của Afghanistan, Bhutan, n Độ, Myanmar, Nepal và Pakistan quy định tại Phụ lục I)

Suidae/ Babirusa, pigs, hogs/ Họ lợn

Babyrousa babyrussa/ Babirusa (Deer hog)/ Lợn hươu buru

Babyrousa bolabatuensis/ Golden babirusa/ Lợn hươu lông vàng

Babyrousa celebensis/Bola Batu babirusa/ Ln rừng bola

Baburousa togeanensis/Ln rừng togean

Sus salvanius/ Pygmy hog/ Lợn rừng chân hươu nhỏ

Tayassuidae Peccaries/ Họ Lợn rừng nam mỹ

Tayassuidae spp./ Peccaries/ Các loài Lợn rừng nam mỹ (Trừ các loài quy định tại Phụ lục I và quần th Pecari tajacu của Mexico và Hoa Kỳ không quy định trong các Phụ lục)

Catagonus wagneri/Giant peccary/ Lợn rừng nam mỹ lớn

CARNIVORA/ BỘ ĂN THỊT

Ailuridae/Red panda/ Họ Gấu trúc

Ailurus fulgens/ Lesser or red panda/ Gấu trúc nhỏ

Canidae/ Bush dog, foxes, wolves/ Họ Chó

Canis aureus/Golden jackal/ Chó sói châu Á (n Độ)

Canis lupus/ Wolf/ Chó sói (Chỉ áp dụng đối với các quần thể ở Bhutan, n Độ, Nepal và Pakistan; tất cả các quần thể khác thuộc Phụ lục II. Loài đã được thuần hóa là Canis lupus familiaris và chó dingo Canis lupus dingo không thuộc các Phụ lục của Công ước)

Canis lupus/Wolf/ Chó sói (Trừ quần thể ở Bhutan, n độ, Nepal và Pakistan quy định tại Phụ lục I. Loài đã được thuần hóa là Canis lupus familiaris và chó dingo Canis lupus dingo không thuộc các Phụ lục của Công ước)

Cerdocyon thous/Common zorro/ Cáo ăn cua

Chrysocyon brachyurus/Maned wolf/ Chó sói đuôi trắng nam mỹ

Cuon alpinus/ Asiatic wild dog/ Sói đỏ

Lycalopex culpaeus/ South American fox/ Lng cáo nam mỹ

Lycalopex fulvipes/Darwin’s fox/ Sói nhỏ

Lycalopex griseus/ South American fox/ Cáo nam mỹ

Lycalopex gymnocercus/ Pampas fox/ Cáo pampa

Speothos venaticus/Bush dog/ Chó bờm

Vulpes bengalensis/ Bengal fox/ Cáo bengal (n Độ)

Vulpes cana/ Afghan fox/ Cáo Afghan

Vulpes vulpes griffithi/Red fox/ Cáo đỏ (Ấn Độ)

Vulpes vulpes montana/ Red fox/ Cáo đỏ montana (n Độ)

Vulpes vulpes pusilla/ Little red fox/ Cáo đỏ nhỏ (n Độ)

Vulpes zerda/Fennec fox/ Cáo tai to châu phi

Eupleridae/Fossa, falanouc, Malagasy civet/ Họ Cáo Madagasca

Cryptoprocta ferox/ Fossa/ Cáo phê-rô

Eupleres goudotii/Slender falanouc/ Cáo đuôi nh mangut

Fossa fossana/ Fanaloka/ Cáo fa-na

Felidae/ Cats/ Họ Mèo

Felidae spp./ Cats/ Các loài Mèo [Trừ những loài quy định tại Phụ lục I. Mèo nhà không thuộc phạm vi điều chnh của CITES. Đối với sư tử Panthera leo (qun thể châu Phi): hạn ngạch xuất khẩu hàng năm vì mục đích thương mại bằng không đối với xương, mẩu xương, sản phm xương, móng vuốt, bộ xương, xương sọ và răng có nguồn gốc tự nhiên. Hạn ngạch xuất khẩu hàng năm vì mục đích thương mại đối với xương, móng vuốt, bộ xương, xương sọ và răng có nguồn gốc từ các cơ sở gây nuôi sinh sản của Nam Phi sẽ được thiết lập và thông báo hàng năm cho Ban thư ký CITES].

Acinonyx jubatus/ Cheetah/ Báo đốm châu phi (hạn ngạch xuất khẩu hàng năm đối với mẫu vật sống và chiến lợi phẩm săn bắt được thiết lập như sau: Botswana: 5; Namibia: 150; Zimbabwe: 50. Việc buôn bán các mẫu vật này phải tuân thủ theo quy định tại Điều III của Công ước)

Caracal caracal/Caracal/ Linh miêu (Ch áp dụng đối với các quần thể ở châu Á; các quần thể còn lại quy định tại Phụ lục II)

Catopuma temminckii/ Asian golden cat/ Beo lửa

Felis nigripes/ Black-footed cat/ Mèo chân đen

Herpailurus yagouaroundi (Ch áp dụng đối với quần thể của Trung và Bắc Mỹ, các quần th còn lại quy định tại Phụ lục II)

Leopardus geoffroyi/ Geoffroy's cat/ Mèo rừng nam mỹ

Leopardus guttulus

Leopardus jacobita/Andean mountain cat/ Mèo núi andes

Leopardus pardalis/Ocelot/ Báo gấm nam mỹ

Leopardus tigrinus/Tiger cat/ Mèo đốm nhỏ

Leopardus wiedii/ Margay/ Mèo đốm margay

Lynx pardinus/ IberianLynx/ Linh miêu iberian

Neofelis diardi/ Sunda clouded leopard/ Báo gấm Sunda

Neofelis nebulosa/Clouded leopard/ Báo gấm

Panthera leo /Lion/ Sư t (Chỉ áp dụng đối với các quần thể của Ấn Độ; các quần thể còn lại quy định tại Phụ lục II)

Panthera onca/ Jaguar/ Báo gấm nam mỹ

Panthera pardus/ Leopard/ Báo hoa mai

Panthera tigris/Tiger/ H

Panthera uncia/ Snow leopard/ Báo tuyết

Pardofelis marmorata/ Marbled cat/ Mèo gm

Prionailurus bengalensis bengalensis/ Leopard cat/ Mèo rừng (Ch áp dụng đối với các quần thể của Bangladesh, n Độ và Thái Lan; các qun th còn lại quy định tại Phụ lục II)

Prionailurus planiceps/ Flat-headed cat/ Mèo đầu dẹt

Prionailunts rubiginosus/ Rusty-spotted cat/ Mèo đốm sẫm (Ch áp dụng đối với các quần thể của n Độ; các quần th còn lại quy định tại Phụ lục II)

Puma concolor / Central American puma/ Báo trung mỹ (Ch áp dụng đối với các quần thể của Costa Rica và Panama; các quần thể còn lại quy định tại Phụ lục II)

Herpestidae/ Mongooses/ Họ Cầy lỏn

Herpestes edwardsi/ Indian grey mongoose/ Lỏn ấn độ (Ấn Độ, Pakistan)

Herpestes fuscus/ Indian brown mongoose/ Lỏn nâu (n Độ)

Herpestes javamcus/ Small Asian Mongoose/ Cầy lỏn tranh (Pakistan)

Herpestes javanicus auropunctatus/ Gol-spotted mongoose/ Lỏn tranh (n Độ)

Herpestes smithii/ Ruddy mongoose/ Triết nh (n Độ)

Herpestes urva/Crab-eating mongoose/ Cầy móc cua (n Độ)

Herpestes vitticollis/ Stripe- necked mongoose/ Cầy lỏn vằn (Ấn Độ)

Hyaenidae/ Aardwolf/ Họ Linh cẩu

Hyaena hyaena/ Striped hyena/ Linh cẩu sọc (Pakistan)

Proteles cristata/ Aardwolf/ Chó sói đất (Botswana)

Mephitidae/ Skunks/ Họ Triết bc mỹ

Conepatus humboldtii/ Patagonian skunk/ Triết bc mỹ

Mustelidae/ Badgers, martens, weasels, etc./ Họ Chồn

Lutrinae/ Otters/ Họ phụ Rái cá

Lutrinae spp./ Otters/ Các loài Rái cá (trừ những loài quy định tại Phụ lục I)

Aonyx capensis microdon/Small-toothed clawless otter/ Rái cá nanh nhỏ (Chỉ áp dụng đối với các quần thể của Cameroon và Nigeria; các quần thể còn lại quy định tại Phụ lục II)

Aonyx cinerea/ Small-clawed otter/ Rái cá vuốt bé

Enhydra lutris nereis/ Southern sea otter/ Rái cá biển

Lontra felina/Sea cat/Mèo biển

Lontra longicaudis/ Long-tailedotter/ Rái cá nam mỹ

Lontra provocax/ Southernriver otter/ Rái cá sông nam mỹ

Lutra lutra/ European otter/ Rái cá thường

Lutra nippon/ Japanese otter/ Rái cá nhật bn

Lutrogale perspicillata/ Smooth-coated otter/ Rái cá lông mượt

Pteronura brasiliensis/Giant otter/ Rái cá lớn nam mỹ

Mustelidae/Grisons, martens, tayra, weasels/ Họ Chồn

Eira barhara/Tayra/ Chồn mác ba-ra (Honduras)

Martes flavigula/ Yellow-throated marten/ Chồn vàng (n Độ)

Martes foina intermedia/ Beech marten/ Chồn đá (Ấn Độ)

Martes gwatkinsii/ Mountain marten/ Chồn núi (Ấn Độ)

Mellivora capensis/ Honey badger/ Chồn bạc má châu phi (Botswana)

Mustela altaica/ Alpineweasel/ Chồn si-bê-ri (n Độ)

Mustela erminea ferghanae/ Ermine/ Chồn e-mi (n Độ)

Mustela kathiah/ Yellow-bellied weasel/ Triết bụng vàng (n Độ)

Mustela nigripes/Black-footed ferret/ Linh liêu chân đen

Mustela sibirica/ Siberian weasel/ Chiết si-bê-ri (n Độ)

Odobenidae/Walrus/ Họ hải mã

Odobenus rosmarus/Walrus/ Hải mã (Canada)

Otariidae/ Fur seals, scalions/ Họ sư t biển: Hải cu, Sư tử biển

Arctocephalus spp./ Southern fur seals/ Các loài Hải cẩu (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Arctocephalus townsendi/Guagelupe fur seal/ Sư t biển lông rậm

Phocidae/Seals/ Họ Hải cẩu

Mirounga leonina/ Southern elephant seal/ Hi cẩu lớn phương nam

Monachus spp./ Monks seals/ Các loài Hải cu nhỏ thuộc giống Monachus

Procyonidae/ Coatis, kinkajou, olingos/ Họ Gấu nam mỹ

Nasua narica/ Coatimundi/ Gấu nam mỹ (Honduras)

Nasua nasua solitaria/ Coatimundi/ Gấu co-li-ta (Uruguay)

Potos flavus/ Kinkajou/ Gấu trúc nam mỹ (Honduras)

Ursidae/Bears, giant panda/ Họ Gấu

Ursidae spp./ Bears/ Các loài gấu (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Ailuropoda melanoleuca/Giant panda/ Gấu trúc

Helarctos malayanus/Sun bear/ Gấu chó

Melursus ursinus/Sloth bear/ Gấu lười

Tremarctos ornatus/ Spectacled bear/ Gấu bốn mắt

Ursus arctos/ Brown bear/ Gấu nâu (Chỉ áp dụng đối với các quần th của Bhutan, Trung Quốc, Mexico và Mông C; các quần th còn lại thuộc Phụ lục II)

Ursus arctos isabellinus/ HimaIayan brown bear/ Gấu nâu Himalaya

Ursus thibetanus/Himalayan black bear/ Gấu ngựa

Viverridae/ Binturong, civets, linsangs, otter-civet, palm civets/ Họ Cầy

Arctictis binturong/ Binturong/ Cầy mực (n Độ)

Civettictis civetta/ Africancivet/ Cầy giông châu phi (Botswana)

Cynogale bennetti/ Otter civet/ Cầy rái cá

Hemigalus derbyanus/ Banded palm civet/ Cầy vòi sọc

Paguma larvata/ Masked palm civet/ Cầy vòi mốc (Ấn Độ)

Paradoxurus hermaphroditus/ Common palm civet/Cầy vòi đốm (Ấn Độ)

Paradoxurus jerdoni/ Jerdon’s palm civet/ Cầy vòi Jê-đô-ni (Ấn Độ)

Prionodon linsang/ Banded linsang/ Cầy gấm sọc

Prionodon pardicolor/ Spotted linsang/ Cy gấm

Viverra civettina/ Large spotted civet/ Cầy giông đốm lớn (Ấn Độ)

Viverra zibetha/Large Indian civet/ Cầy giông (n Độ)

Viverricula indica/Small Indian civet/ Cầy hương ấn độ (n Độ)

CETACEA/Dolphins, porpoises, whales/ BỘ CÁ VOI

CETACEA spp./ Whales/ Các loài Cá voi (trừ những loài quy định tại Phụ lục I. Hạn ngạch xuất khẩu hàng năm bằng không đối với mẫu vật sống từ Bin Đen của quần th cá heo mũi chai Tursiops truncatus đánh bát từ tự nhiên và buôn bán vì mục đích thương mại).

Balaenidae/ Bowhead whale, right whales/ Họ Cá voi đầu bò

Balaena mysticetus/ Bowhead whale/ Cá voi đầu bò

Eubalaena spp./ Right whales/ Các loài cá voi đầu bò euba

Balaenopteridae/ Humpback whale, rorquals/ Họ Cá voi lưng gù

Balaenoptera acutorostrata/ Minke whale/ Cá voi sừng tấm (Trừ quần th ở phía tây đảo Greenland thuộc Phụ lục II)

Balaenoptera bonaerensis/ Minke whale/ Cá voi bc cực minke

Balaenoptera borealis/ Sei whale/ Cá voi sei

Balaenoptera edeni/ Bryde’s whale/ Cá voi bryde

Balaenoptera musculus/Blue whale/ Cá voi xanh

Balaenoptera omurai/ Omura's whale/ Cá voi omura

Balaenoptera physalus/Fin whale/ Cá voi vây lưng

Megaptera novaeangliae/ Humpback whale/ Cá voi lưng gù

Delphinidac/Dolphins/ Họ Cá heo mỏ

Orcaella breviostris/ Irrawaddy dolphins/ Cá heo biển đông á

Orcaella heinsohni/ Cá heo vây vểnh châu úc

Sotalia spp./ White dolphins/ Các loài Cá heo trắng

Sousa spp./ Humpback dolphins/ Các loài cá heo lưng gù

Eschrichtiidae/ Grey whale/ Họ cá voi xám

Eschrichtius robustus/ Grey whale/ Cá voi xám

Iniidae/ River dolphins/ Họ cá heo nước ngọt

Lipotes vexillifer/ Baiji, White flag dolphin/ Cá heo sông dương tử

Neobalaenidae/ Pygmy right whale/ Họ Cá voi nh

Caperea marginata/ Pygmy right whale/ Cá voi đầu bò nhỏ

Phocoenidae/ Porpoises/ Họ Cá heo

Neophocaena asiaeorientalis/ Finless Porpoise/ Cá heo không vây

Neophocaena phocaenoides/ Black finless porpoise/ Cá heo sông không vây lưng

Phocoena sinus/ Gulf of California habour porpoise/ Cá heo California

Physeteridae/ Sperm whales/Họ Cá voi nhỏ

Physeter macrocephalus/ Sperm whale/ Cá nhà tang

Platanistidae/ River dolphins/ Họ Cá heo nước ngọt

Platanista spp./ Ganges dolphins/ Các loài Cá heo thuộc giống Platanista

Ziphiidae/ Beaked whales, bottle-nosed whales/ Họ cá voi mũi khom

Berardius spp./ Giant boote-nosed whales/ Các loài cá voi mũi khoằm

Hyperoodon spp./ Bottle-nosed whales/ Các loài cá heo mũi chai

CHIROPTERA/ BATS/ BỘ DƠI

Phyllostomidae/ Broad-nosed bat/ Họ dơi lá mũi

Platyrrhinus lineatus/ White-line bat/ Dơi sọc trng (Uruguay)

Pteropodidae/ Fruit bats, flying foxes/ Họ dơi ăn qu

Acerodon spp./Các loài dơi quả (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Acerodon jubatus/Flying Foxes/ Dơi quả a-xe

Pteropus spp./ Flying foxes/ Các loài dơi ngựa (Trừ loài Pteropus brunneus/Dusky flying-fox/Dơi ngựa xám và các loài quy định tại Phụ lục I)

Pteropus insularis/ Ruckflying fox/ Dơi ngựa in-su

Pteropus loochoensis/Japanese flying fox/ Dơi ngựa nhật bản

Pteropus mariannus/Marianas Flying fox/ Dơi ngựa mana

Pteropus molossinus/Pohupei flying fox/ Dơi ngựa pon

Pteropus pelewensis/ Palau flying fox/ Dơi ngựa ăn quả Palau

Pteropus pilosus/Palau flying fox/Dơi ngựa Palau

Pteropus samoensis/ Samoan flying fox/ Dơi ngựa sa-mô

Pteropus tonganus/Insular Flying fox / Dơi ngựa tonga

Pteropus ualanus/ Kosrae flying fox/ Dơi ngựa ln ko-rê

Pteropus yapensis/ Yap flying fox/ Dơi ngựa yap

CINGULATA/BỘ THÚ CÓ MAI

Dasypodidae/Armadillos/ Họ Thú có mai

Cabassous tatouay/ Naked-tailed armadillo/ Thú có mai đuôi trần (Uruguay)

Chaetophractus nationi/ Andean hairy armadillo/ Thú có mai lông thú (Hạn ngạch xuất khẩu hàng năm bằng không. Tất cả các mẫu vật sẽ được coi như là mẫu vật thuộc Phụ lục I, và việc buôn bán chúng sẽ phi tuân thủ các quy định đối với loài thuộc Phụ lục I)

Priodontes maximus/Giant armadillo/ Thú có mai lớn nam mỹ

DASYUROMORPHIA/BỘ CHUỘT TÚI

Dasyuridae/ Dunnarts/ Họ Chuột túi

Sminthopsis longicaudata/ Long-tailed Sminthopsis/ Chuột túi bông

Sminthopsis psammophila/ Long tailed marsupial-mouse/ Chuột túi đuôi dài

DIPROTODONTIA/ DIPROTODONT MARSUPIALS/ BỘ HAI RĂNG CỬA

Macropodidae/ Kangaroos, wallabies/ Hộ Kangaru

Dendrolagus inustus/ Grizzled tree kangaroo/ Kangaru cây

Dendrolagus ursinus/ Black tree kangaroo/ Kangaru cây đen

Lagorchestes hirsutus/ Western hare-wallaby/ Kangaru chân to

Lagostrophus fasciatus/Banded hare-wallaby/ Kangaru chân to sọc

Onychtogalea fraenata/ Bridled nail-tailed wallaby/ Kangaru chân vuốt

Phalangeridac/ Cuscuses/ Họ Cáo túi

Phalanger intercastellanus/ Eastern common cuscus/ Cáo túi đông úc

Phalanger mimicus/ Southern common cuscus/ Cáo túi nam úc

Phalanger orientalis/Grey cuscus/ Cáo túi xám

Spilocuscus kraemeri/ Admiralty Island cuscus/ Cáo túi đảo

Spilocuscus maculatus/ Spotted cuscus/ Cáo túi đốm

Spihcuscus papuensis/ Waigeou cuscus/ Cáo túi Papua

Potoroidae/ Rat-kangaroos/ Họ Chuột túi

Bettongia spp./ Rat-kangaroo/ Các loài chuột túi nhỏ

Vombatidae/ Northern hairy-nosed wombat/ Họ gấu túi châu úc

Lasiorhinus krefftii/ Queenland hairy-nosed wombat/ Gấu túi Queen land

LAGOMORPHA/ BỘ THỎ

Leporidae/ Hispid hare, volcano rabbit/ Họ thỏ

Caprolagus hispidus/Hispid (Assam) rabbit/ Thỏ ấn độ

Romerolagus diazi/ Volcano (Mexican) rabbit/ Thỏ núi la mexico

MONOTREMATA/ BỘ THÚ HUYỆT

Tachyglossidae/ Echidnas, spiny ant-eaters/ Họ Thú mỏ vịt

Zaglossus spp./ Long-beaked echidna/ Các loài Thú ăn kiến

PERAMELEMORPHIA/PARAMELLEMORS/ BỘ CHUỘT LỢN

Peramelidae/ Bandicoots echymiperas/ Họ chuột lợn

Perameles bougainville/ Long-nosed bandicoot/ Chuột chân lợn mũi dài

Thylacomyidae/ Bilbies/ Họ Chuột lợn thỏ

Macrotis lagotis/Rabbit Bandicoot/ Chuột tai thỏ châu úc

PERISSODACTYLA/B MÓNG GUỐC NGÓN LẺ

Equidae/ Horses, wild asses, zebras/ Họ Lừa

Equus africanus/ African wild ass/ Lừa hoang châu phi (Trừ loài lừa nhà Equas asinus không thuộc phạm vi điều chỉnh của CITES)

Equus grevyi/ Grevy’s zebra/ Ngựa vằn gravy

Equus hemionus/Wild ass/ Lừa hoang (trừ các phụ loài quy định tại Phụ lục I)

Equus hemionus hemionus/ Mongolian wild ass/ Lừa hoang mông cổ

Equus hemionus khur/ Indian wild ass/ Lừa hoang ấn độ

Equus kiang/ Kiang/ Lừa Kiang

Equus przewalskii/ Przewalski’s horse/ Ngựa pregoaski

Equus zebra hartmannae/ Hartman’s moutain zebra/ Ngựa vn hoang Hartman

Equus zebra zebra/ Cape moutain zebra/ Ngựa vằn núi nam phi

Rhinocerotidae/ Rhinoceroses/ Họ Tê giác

Rhinocerotidae spp./ Rhinoceroses/ Các loài tê giác (Trừ các phụ loài quy định trong Phụ lục II)

Ceratotherium simum simum/ Southern white rhinoceros/ Tê giác trắng (Ch áp dụng đối với các quần th của Nam Phi và Swaziland; các quần th khác quy định tại Phụ lục I. Mu vật chỉ được quy định là mẫu vật thuộc Phụ lục II khi buôn bán quốc tế đối vi mẫu vật sống đến các địa điểm phù hợp và được chấp nhận và các chiến lợi phẩm sau săn bn. Tất c các mẫu vật khác sẽ được quy định như mẫu vật của loài thuộc Phụ lục I và việc buôn bán chúng sẽ phải tuân th theo quy định đối với loài thuộc Phụ lục I).

Tapiridae/ Tapirs/ Họ heo vòi

Tapiridae spp./ Tapirs/ Các loài heo vòi (trừ loài quy định tại Phụ lục II)

Tapirus terrestris/ Brazilian tapir/ Heo vòi nam mỹ

PHOLIDOTA/ BỘ TÊ TÊ

Manidae/ Pangolins/ Họ Tê tê

Manis spp./Các loài tê tê giống Manis (Trừ các loài được quy định tại Phụ lục I)

Manis crassicaudata/ Indian pangolin/ Tê tê ấn độ

Manis culionensis/ Palawan pangolin/ Tê tê Palawan

Manis gigantea/ Giant pangolin/ Tê tê khổng lồ

Manis javanica/ Javan pangoIin/Tê tê Java

Manis pentadactyla/ Chinese pangolin/ Tê tê vàng

Manis temminckii/ Ground pangolin/ Tê tê đất

Manis tetradactyla/ Long-tailed pangolin/ Tê tê đuôi dài

Manis tricuspis/ Tree pangolin/Tê tê cây bụng trắng

PILOSA/ Edentates/ BỘ ĐỘNG VẬT THIẾU RĂNG

Bradypodidae/Three-toed sloth/ Họ Lười

Bradypus pygmaeus/ Pygmy three-toed sloth/Lười ba ngón lùn

Bradypus variegatus/(Bolivian) three-toed sloth/ Lười ba ngón

Myrmecophagidae/American anteaters/ Họ thú ăn kiến

Myrmecophaga tridactyla/Giant anteater/ Thú ăn kiến lớn

Tamandua mexicana/ Tamandua/ Thú ăn kiến ta-man (Guatemala)

PRIMATES/APES, MONKEYS/ BỘ LINH TRƯỞNG

PRIMATES spp./ Các loài Linh trưng (Trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Atelidae/ Howler and prehensile-tailed monkeys/ Họ khỉ rú và kh đuôi

Alouatta coibensis/Coiba Island Howling Monkey/ Khỉ rú coiben

Alouatta palliata/Manted Howler/ Kh rú pa-li

Alouatta pigra/Guatemalan howler/ Khỉ rú trung mỹ

Atdes geoffroyi frontatus/Black browedspider monkey/ Khỉ nhện nicaragua

Atdes geoffroyi ornatus/Panama Spider Monkey/ Khỉ nhện panama

Brachyteles arachnoides/ Woolly spider monkey/ Khỉ nhện lông mượt

Brachyteles hypoxanthus/Northern muriqui/ Khỉ nhện lông mịn miền bắc

Oreonax flavicauda/ Yellow-tailed woolly monkey/ Khỉ nhện đuôi bông

Cebidae/ New World monkeys/ Họ khỉ mũ

Cullimico goeldii/ Goeldi Marmoset/ Kh sóc goeldi

Callithrix aurita/ White-eared Marmoset/ Khỉ sóc tai trng

Callithrix flaviceps/ Buff Headed Marmoset/ Kh sóc đầu vàng

Leontopithecus spp./ Golden Lion marmoset/ Các loài khỉ đuôi sóc sư tử thuộc giống Leontopithecus

Saguinus bicolor/ Pied marmoset/ Khỉ sóc nh

Saguinus geoffroyi/ Cotton top tamarin/ Khỉ sóc đầu bông

Saguinus leucopus/ White Footed Marmoset/ Khỉ sóc chân trắng

Saguinus martinsi/Martins’s tamarin/ Kh sóc đen

Saguinus oedipus/ Cotton -headed tamarin/ Kh sóc đầu trắng

Saimiri oerstedii/ Central American squirrel monkey/ Khỉ sóc trung mỹ

Cercopithecidae/ Old World monkeys/ Họ khỉ

Cercocebus galeritus/Tana river mangabey/ Khỉ xồm

Cercopithecus diana/Diana monkey/ Khỉ cổ bạc

Cercopithecus roloway/ Roloway monkey/ Kh tây phi

Macaca silenus/Lion - tailed macaque/ Kh đuôi sư t

Macaca sylvanus/ Barbary macaque/ Khỉ barbary

Mandrillus leucophaeus/ Drill/ Kh mặt chó tây phi

Mandrillus sphinx/ Mandrill/ Khỉ mặt chó

Nasalis larvatus/ Proboscis monkey/ Khỉ mũi dài malaysia

Piliocolobus kirkii/ Zanzibar red colobus/ Khỉ đông phi

Piliocolobus rufomitratus/ Tana river red colobus/ Khỉ đỏ đông phi

Presbytis potenziani/ Mentawi leaf monkey/ Voọc men-ta

Pygathrix spp./Snub-nosed monkey/ Các loài chà vá thuộc giống Pygathrix

Rhinopithecus spp./Các loài Voọc mũi hếch thuộc giống Rhinopithecus

Semnopithecus ajax/ Kashmir gray langur/ Voọc xám Kashmir

Semnopithecus dussumieri/ Southern plains grey Iangur/ Voọc xám đồng bằng

Semnopithecus entellus/ Grey langur/ Voọc xám

Semnopithecus hector/ Tarai greylangur/ Voọc xám tarai

Semnopithecus hypoleucos/ Black-footed gray langur/ Voọc xám chân đen

Semnopithecus priam/ Tufted grey langur/ Voọc nâu

Semnopithecus schistaceus/ Nepal grey langur/ Voọc nâu Nepal

Simias concolor/Simakobou/ Voọc Sima

Trachypithecus geei/ Golden langur/ Voọc vàng

Trachypithecus pileatus/ Southern caped langur/ Voọc nam á

Trachypithecus shortridgei/ Shortridge's langur/ Voọc Sotri

Cheirogaleidae/ Dwarf lemurs/ Họ kh cáo nh

Cheirogaleidae spp./ Dwarf and mouse lemur/ Các loài khỉ cáo nhỏ thuộc họ Cheirogaleidae

Daubentoniidae/ Aye-aye/ Họ mắt trố

Daubentonia madagascariensis/ Aye-aye/ Khỉ mắt tr Madagasca

Hominidae/ Chimpanzees, gorilla, orang-utan/ Họ người: Tinh tinh, Gorilla, Đười ươi

Gorilla beringei/Eastern gorilla/ Tinh tinh nh

Gorilla gorilla/Gorilla/ Tinh tinh

Pan spp./ Chimpanzees/ Các loài Tinh tinh thuộc giống Pan

Pongo abelii/ Sumatran orangutan/ Đười ươi

Pongo pygmaeus/Orang-utan/ Đười ươi nhỏ

Hylobatidae/ Gibbons/ Họ vượn

Hylobatidae spp./ Gibbons/ Các loài vượn thuộc họ Hylobatidae

Indriidae/Avahi, indris, sifakas, woolly lemurs/ Họ Vượn lông mượt

Indriidae spp./ Avahi, indris, sifakas,woolly lemurs/ Các loài vượn lông mượt thuộc họ Indriidae

Lemuridae/ Large lemurs/ Họ vượn cáo

Lemuridae spp./ Lemur and Gentle lemur/ Các loài vượn cáo thuộc họ Lemuridae

Lepilemuridae/Sportive lemurs/ Họ vượn cáo nhảy

Lepimuridae spp./ Sportive and weasel lemur/ Các loài vượn cáo nhảy thuộc họ Lepilemuridae

Lorisidae/ Lorises/ Họ Culi

Nycticebus spp./ Các loài Culi thuộc giống Nycticebus

Pithecidae/ Sakis, uakaris/ Họ Khỉ đầu trọc

Cacajao spp./ Uakaris/ Các loài Khỉ đầu trọc thuộc giống Cacajao

Chiropotes albinasus/ White-nosed saki/ Khỉ trọc mũi trắng

PROBOSCIDEA/ BỘ CÓ VÒI

Elephantidae/ Elephants/ Họ voi

Elephas maximus/ Asian elephant/ Voi châu Á

Loxodonta africana/ Africa elephant/ Voi châu phi (Trừ các quần thể của Botswana, Namibia, Nam Phi và Zimbabwe quy định trong Phụ lục II, thực hiện theo chú giải 2)

Loxodonta africana2/ Africa elephant/ Voi châu phi (Ch áp dụng đối với các quần th ở Botswana, Nam Phi, Namibia và Zimbabwe; các quần thể khác được quy định tại Phụ lục I)

RODENTIA/ BỘ GẶM NHM

Chinchillidae/ Chinchillas/ Họ chuột đuôi sóc nam mỹ

Chinchilla spp./ Chinchillas/ Các loài chuột đuôi sóc (Sóc nhà không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước)

Cuniculidae/ Pacas/ Họ Chuột đuôi sóc trung mỹ

Cuniculus paca/ Lowland paca/ Chuột đuôi sóc trung mỹ (Honduras)

Dasyproctidae/ Agoutis/ Họ Chuột lang

Dasyprocta punctata/ Common agouti/ Chuột lang (Honduras)

Erethizontidae/ New-world porcupines/ Họ Nhím nam mỹ

Sphiggurus mexicanus/ Mexican prehensile-tailed porcupine/ Nhím Mexico (Honduras)

Sphiggurus spinosus/ Praguayan prehensilc-tailed porcupine/ Nhím gai (Uruguay)

Muridae/ Mice, rats/ Họ Chuột

Leporillus conditor/ Sticknest rat/ Chuột đất con-đi

Pseudomys fieldi/ Shark Bay false mouse/ Chuột giả vịnh con-đi

Xeromys myoides/False water-rat/ Chuột nước già

Zyzomys pedunculatus/ Central thick-tailed rat/ Chuột đuôi đày

Sciuridae/ Ground squirrels, tree squirrels/ Họ Sóc đất, họ Sóc cây

Cynomys mexicanus/Mexican squirrel/ Sóc Mexico

Marmota caudata/ Long-tailed marmot/ Sóc chồn đuôi dài (n Độ)

Marmota himalayana/ Himalayan marmot/ Sóc chồn himalaya (Ấn Độ)

Ratufa spp./ Giant squirrels/ Các loài sóc cây lớn thuộc giống Ratufa

SCANDENTIA/TREE SHREWS/ BỘ NHIỀU RĂNG

SCANDENTIA spp./ Tree shrews/ Các loài Đồi

SIRENIA/ SEA COWS/ BỘ BÒ BIN

Dugongidae/Dugong/ Họ Bò biển

Dugong dugon/Dugong/ Bò biển 1

Trichechidae/ Manatees/Họ Lợn biển

Trichechus inunguis/ Amazonian (South American) manatee/ Lợn biển Amazon

Trichechus manatus/ West Indian (North America) manatee/ Lợn biển tây ấn độ

Trichechus senegalensis/ West African manatee/ Lợn biển tây phi

II. LỚP CHIM/ CLASS AVES (BIRDS)

ANSERIFORMES/ BỘ NGỖNG

Anatidae / Ducks, geese, swans, etc./ Họ vịt

Anas aucklandica/ Auckland island flightless teal/ Mòng két đào Auckland

Anas bernieri/ Mòng két Madagasca

Anas chlorotis/ Brown teal/ Mòng két nâu

Anas formosa/ Bailkal teal/ Mòng két baican

Anas laysanensis/ Laysan duck/ Vịt Laysan

Anas nesiotis/Campell Island teal/ Mòng két đảo Campel

Asarcornis scutulata/White-winged wood duck/ Ngan cánh trắng

Branta canadensis leucopareia/ Aleutian (Canada) goose/ Ngỗng canada

Branta ruficollis/ Red-breasted goose/ Ngỗng ngực đỏ

Branta sandvicensis/Hawaiian goose/ Ngỗng hawai

Coscoroba coscoroba/ Coscoroba swan/ Thiên nga cscoroba

Cygnus melanocoryphus/ Black-necked swan/ Thiên nga cổ đen

Dendrocygna arborea/ West Indian Whistling-duck/ Vịt tây ấn độ

Dendrocygna autumnalis/ Black-bellied Tree whistling - duck/ Vịt cây mỏ đen (Honduras)

Dendrocygna bicolor/ Fulvous whiteling-dusk/ Vịt hung (Honduras)

Oxyura leucocephala/ White- headed duck/ Vt đầu trắng

Rhodonessa caryophyllacea/ Pink- headed duck/ Vịt đầu hồng (có khả năng bị tuyệt chủng)

Sarkidiornis melanotos/ Comb duck/ Vịt mào lược

APODIFORMES/B YẾN

Trochilidae/ Humming birds/ Họ chim ruồi

Trochilidae spp./ Các loài chim ruồi (trừ các loài quy định Phụ lục I)

Glaucis dohrnii/ Hook-billed hermit/ ruồi m quăm

CHARADRIIFORMES/ BỘ RẼ

Burhinidae/Thick-knee/ Hộ Burin

Burhinus bistriatus/ Double-striped thick-knee, Mexican stone curlew/ Rẽ đá mê-xi-cô (Guatemala)

Laridae/ Gull/ Họ mòng bể

Larus relictus/ Relict gull/ Mòng bể relic

Scolopacidae/ Curlews, greenshanks/ Họ Rẽ

Numenius borealis/ Eskimo curlew/ Rẽ eskimo

Numenius tenuirostris/ Slender-billed curlew/ Rẽ m

Tringa guttifer/ Nordmann's greenshank/ Choắt lớn mỏ vàng

CICONIIFORMES/ BỘ HẠC

Balaenicipitidae/ Shoebill, whale-headed stork/ Họ Cò m dày

Balaeniceps rex/Shoebill/ Cò mỏ dày

Ciconiidae/ Storks/ H Hc

Ciconia boyciana/Japanese white stock/ Hạc nhật bn

Ciconia nigra/Black stock/ Hạc đen

Jabiru mycteria/Jabiru/ Cò nhiệt đới

Mycteria cinerea/Milky Wood stock/ Cò lạo xám

Phoenicopteridae/ Flamingos/ Họ Hồng hạc

Phoenicopteridae spp./ Flamigoes/ Các loài Hồng hạc

Threskiornithidae/ Ibises, spoonbills/ Họ Cò quăm

Eudocimus ruber/Scarlet ibis/ Cò quăm đỏ

Geronticus calvus/(Southern) Bald ibis/ Cò quăm đầu trọc (miền Nam)

Geronticus eremita/(Northern) bald ibis/ Cò quăm đầu trọc (miền Bắc)

Nipponia nippon/ Japanese crested ibis/ Cò quăm mào nhật bn

Platalea leucorodia/ White spoonbill/ Cò thìa châu á

COLUMBIFORMES/ BỘ BỒ CÂU

Columbidae/ Doves, pigeons/ Họ bồ câu

Caloenas nicobarica/ Nicobar pigeon/ Bồ câu nicoba

Ducula mindorensis/Mindoro imperial-pigeon/ Bồ câu mindoro

Gallicolumba luzonica/ Bleeding-heart pigeon/ Bồ câu ngực đỏ

Goura spp./all crowned pigeons/ tất cả Bồ câu vương miện

Nesoenas mayeri/Pink pigeon/ Bồ câu hồng (Mauritius)

CORACIIFORMES/ BỘ SẢ

Bucerotidae/ Hornbills/Họ hồng hoàng

Aceros spp./ Asian hornbills/ Các loài niệc châu Á thuộc giống Aceros (Trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Aceros nipalensis/ Rufous-necked hornbill/ Niệc c hung

Anorrhinus spp./ Hornbills/ Các loài chim m sừng thuộc giống Anorrhinus

Anthracoceros spp./ HornbiII, Pied hornbill/ Các loài thuộc ging Anthracoceros

Berenicornis spp./Hornbill/ Các loài hồng hoàng thuộc giống Berenicornis

Buceros spp./ Rhinoceros (Giant) hornbill/ Các loài Chim m sừng ln thuộc giống Buceros (trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

Buceros bicornis/Great Indian hornbill/ Chim hồng hoàng

Penelopides spp./ Hornbills/ Các loài chim Hồng hoàng thuộc giống Penelopidess

Rhinoplax vigil/ Helmeted hornbill/ Hồng hoàng đội mũ

Rhyticeros spp./ Các loài thuộc giống hồng hoàng Rhyticeros (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Rhyticeros subruficollis/ Plain-pouched hornbill/ Hồng hoàng mỏ túi

CUCULIFORMES/ BỘ CU CU

Musophagidae/ Turacos/ Họ Turaco

Tauraco spp./ Turacos/ Các loài Tauraco

FALCONIFORMES/ Eagles, falcons, hawks, vultures/ BỘ CT

FALCONIFORMES spp./Các loài thuộc bộ cắt (Trừ loài Caracara lutosa và các loài thuộc họ Cathartidae không nằm trong các Phụ lục; và các loài quy định tại Phụ lục I và III)

Accipitridae/ Hawks, eagles/ Họ Ưng

Aquila adalberti/ Adalbert’s (Spannish imperial) eagle/ Đại bàng adalbert

Aquila heliaca/ Imperial eagle/ Đại bàng đu nâu

Chondrohierax uncinatus wilsonii/ Hook-billed kite/ Diều m cong

Haliaeetus albicilla/White-tailed sea eagle/ Đại bàng biển đuôi trắng

Harpia harpyja/Harpy eagle/ Đại bàng harpy

Pithecophaga jefferyi/ Great Philippines (Monkey-eating) eagle/ Đại bàng lớn philippines (ăn khỉ)

Cathartidae/ New World vultures/ H Kền kền

Gymnogyps californianus/ California condor/ Kền kền California khoang cổ

Sarcoramphus papa/King vulture/ Kn kền tuyết (Honduras)

Vultur gryphus/ Andean condor/ Kền kền andean

Falconidae/ Falcons/ Họ Cắt

Falco araeus/ Seychelles kestrel/ Cắt seychelle

Falco jugger/Laggar falcon/ Cắt ấn độ

Falco newtoni/ Madagasca Kestrel/ Cắt Madagasca (Chỉ áp dụng đối với các quần thể ở Seychelles)

Falco pelegrinoides/ Barbary falcon/ Cắt barbary

Fulco peregrinus/ Pergerine falcon/ Cắt lớn

Falco punctatus/ Mauritius Kestrel/ Cắt maurit

Falco rusticolus/ Gyrfalcon/ Cắt Gyr

GALLIFORMES/ BỘ GÀ

Cracidae/ Chachalacas, currassows, guans/ Họ Gà

Crax alberti/ Blue-knobbed (Albert’s) Curassow/ Gà bướu xanh (Colombia)

Crax blumenbachii/ Red-billed curassow/ Gà mỏ đỏ

Crax daubentoni/Yellow-knobbed curassow/ Gà bưu vàng (Colombia)

Crax globulosa/ Wattled curassow/ Gà tây (Colombia)

Crax rubra/ Great curassow/ Gà lớn (Colombia, Guatemala, Honduras)

Mitu mitu/Alagoas curassow/ Gà mitu

Oreophasis derbianus/ Horned guan/ Gà mào sừng

Ortalis vetula/ Plain (Easterm) chachalaca/ Gà ortalis (Guatemala, Honduras)

Pauxi pauxi/ Helmeted (Galeated) Curassow / Gà mào (Colombia)

Penelope albipennis/ White-winged Guan/ Gà cánh trng guan

Penelope purpurascens/ Crested Guan/ Gà mào guan (Honduras)

Penelopina nigra/ Highland (Little) Guan / Gà nhỏ vùng cao nguyên (Guatemala)

Pipile jacutinga/ Black-fronted piping guan/ Gà lưng đen guan

Pipile pipile/Trinidad (White headed) piping guan/ Gà đầu trắng guan

Megapodiidae/ Megapodes/ scrubfowl/ Họ gà Maleo

Macrocephalon maleo/ Maleo megapode/ Gà maleo

Phasianidae/ Grouse, guineafowl, partridges, pheasants, tragopans/ Họ trĩ

Argusianus argus/Great argus pheasant/ Gà lôi lớn agut

Catreus wallichi/Cheer pheasant/ Gà lôi wall

Colinus virginianus ridgway/ Masked Bobwhite/ Gà đuôi trắng

Crossoptilon crossoptilon/ White-eared (Tibetan) phesant/ Gà lôi tai trắng

Crossoptilon mantchuricum/ Brown eared-pheasant/ Gà lôi tai nâu

Gallus sonneratii/ Sonnerat’s (Grey) junglefowl/ Gà rừng sonnerat

Ithaginis cruentus/Blood pheasant/ Gà lôi cruen

Lophophorus impejanus/ Himalayan (Impeyan) Monal/ Gà lôi himalayan

Lophophorus lhuysii/ Chinese monal/ Gà lôi trung quốc

Lophophorus sclateri/ Selater’s (Crestless) monal/ Gà lôi không mào

Lophura edwardsi/ Edward’s pheasant/ Gà lôi lam mào trắng

Lophura leucomelanos/Kalij pheasant/gà lôi kalij (Pakistan)

Lophura swinhoii/ Swinhoe’s pheasant/ Gà lôi Swinhoe

Meleagris ocellata/ Ocelated turkey/Gà mắt đơn (Guatemala)

Pavo cristatus/ Indian Peafowl/ công ấn độ (Pakistan)

Pavo muticus/Green peafowl/ Công

Polyplectron bicalcaratum/ Common (Grey) peacock - pheasant/ Gà tiền mặt vàng

Polyplectron germaini/ Germain’s peacock pheasant/ Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron malacense/Malayan peacock-pheasant/ Gà tiền malayan

Polyplectron napoleonis/ Palawan peacock-pheasant/ Gà tiền Napoleon

Polyplectron schleiermacheri/ Bornean  peacock-pheasant/ Gà tiền bornean

Pucrasia macrolopha/Koklass Pheasant/Trĩ koklass (Pakistan)

Rheinardia ocellata/ Rheinard’s crested argus pheasant/ Trĩ sao

Syrmaticus ellioti/ Elliot’s pheasant/ Gà lôi elliot

Syrmaticus humiae/ Hume’s pheasant, Gà lôi hume

Syrmaticus mikado/ Mikado pheasant/ Gà lôi mikado

Syrmaticus reevesii/ Reeves's pheasant/ Trĩ reeves trung quốc

Tetraogallus caspius/ Caspian snowcock/ Gà lôi caspi

Tetraogallus tibetanus/ Tibetan snowcock/ Gà lôi tây tạng

Tragopan blythii/ Blyth’s Tragopan/ Gà lôi blyth

Tragopan caboti/ Cabot’s Tragopan/ Gà lôi calot

Tragopan melanocephalus/ Western tragopan/ Gà lôi tây á

Tragopan satyra/ Satyr tragopan/ Gà lôi saty (Nepal)

Tympanuchus cupido attwateri/ Attwaer’s greater prairie chicken/ Gà gô đồng lớn attwae

GRUIFORMES/ BỘ SẾU

Gruidae/ Cranes/ Họ Sếu

Gruidae spp./ Cranes/Các loài Sếu (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Balearica pavonina/ Black crowned- crane/ Sếu vương miện đen

Grus americana/ Whooping crane/ Sếu mỹ

Grus canadensis nesiotes/ Cuban sandhill crane/ Sếu đồi cát cuba

Grus canadensis pulla/ Missisippi sandhill crane/ Sếu đồi cát missisippi

Grus japonensis/ Red-crowned (Japanese) crane/ Sếu đầu đỏ nhật bản

Grus leucogeranus/ siberian white crane/ Sếu trắng siberi

Grus monacha/ Hooded crane/ Sếu mào

Grus nigricollis/ Black-necked crane/ Sếu xám

Grus vipio/White-naped crane/ Sếu gáy trắng

Otididae/ Bustards/ Họ Ô tác

Otididae spp./ Bustards/ Các loài Ô tác (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Ardeotis nigriceps/ Great indian bustard/ Ô tác lớn ấn độ

Chlamydotis macqueenii/ MacQueen’s bustard/ Ô tác mác-quin

Chlamydotis undulata/ Houbara bustard/ Ô tác houbara

Houbaropsis bengalensis/ Bengal florican (bustard)/ Ô tác Bengal

Rallidae/ Rails/ Họ Gà nước

Gallirallus sylvestris/ Lord howe island (wood) rail/ Gà nước đảo Lord howe

Rhynochetidae/ Kagu/ Họ Gà Kagu

Rhynochetos jubatus/ Kagu/ Gà kagu

PASSERIFORMES/ BỘ SẺ

Atrichornithidae/ Scrub-bird/ Họ Chim bụi

Atrichornis clamosus/ Noisy scrub-bird/ Chim bụi clamosu

Cotingidae/ Cotingas/ Họ Cotingas

Cephalopterus ornatus/Amazonian ornate umbrellabird/Chim yếm hoa (Colombia)

Cephalopterus penduliger/ Long-wattled umbrella bird / Chim yếm dài (Colombia)

Cotinga maculata/Banded (Spotted) Cotinga/ Chim cotinga đốm

Rupicola spp./ Coks-of-the-rock/ các loài thuộc giống Rupicola

Xipholena atropurpurea/ White-winged cotinga/ Chim cotinga cánh trắng

Emberizidae/ Cardinals, tanagers/ Họ chim giáo chủ

Gubernatrix cristata/ Yellow cardinal/ Sẻ vàng

Paroaria capitata/ Yellow-billed cardinal/ Sẻ mỏ vàng

Paroaria coronata/ Red-crested cardinal/ Sẻ mào đỏ

Tangara fastuosa/ Seven-coloured tanager/ Sẻ bảy màu

Estrildidae/ Mannikins, waxbills/ Họ chim di

Amandava formosa/ Green avadavat/ Chim di xanh munia

Lonchura oryzivora/ Java sparrow/ Chim sẻ Java

Poephila cincta cincta/ Black-throated finch/ Chim sẻ họng đen

Fringillidae/ Finches/ Họ Sẻ thông

Carduelis cucullata/ Red siskin/ Chim sẻ vàng đỏ

Carduelis yarrellii/ Yellow-faced siskin/ Chim sẻ mặt vàng

Hirundinidae/ Martin/ Họ nhạn

Pseudochelidon sirintarae/ White-eyed river martin/ Nhạn sông mắt trắng

Icteridae/ New-world Blackbird/ Họ chim két

Xanthopsar flavus/ Saffron-cowled blackbird/ Chim két đầu vàng

Meliphagidae/ Honeyeater/ Họ chim hút mật

Lichenostomus melanops cassidix/ Yellow-tuffed honeyeater/Chim hút mật ức vàng

Muscicapidae/ Old World flycatchers/ Họ đớp ruồi

Acrocephalus rodericanus/ Rodriguez brush warbler/ Chích bụi rođrigê (Mauritius)

Cyornis ruckii/ Rueck’s blue-flycatcher/ Đớp ruồi xanh rueck

Dasyornis broadbenti litoralis/ Western rufous bristlebird/ Chích lông cứng nâu đỏ

Dasyornis longirostris/ Western bristlebird/ Chích lông cứng

Garrulax canorus/ Hwamei/ Hoạ mi

Garrulax taewanus/Taiwan Hwamei/ Họa mi đài loan

Leiothrix argentauris/ Silver - eared mesia/ Kim oanh tai bạc

Leiothrix lutea/ Red-billed leiothrix/ Chim oanh mỏ đỏ

Liocichla omeiensis/ Omei shan (mount omei) Liocichla/ Chim omei shan

Picathartes gymnocephalus/ White-necked rockfowl/ Bồ câu núi cổ trắng

Picathartes oreas/ Grey-necked rockfowl/ Bồ câu núi cổ xám

Terpsiphone bourbonnensis/ Mascarene paradie flycatcher/ Đớp ruồi thiên đường mat-ca-re-ne (Mauritius)

Paradisaeidae/ Birds of paradise/ Họ Chim thiên đường

Paradisaeidae spp./ Birds of paradise/ Các loài chim thiên đường

Pittidae/Pittas/Họ đuôi cụt

Pitta guajana/ Blue-tailed (banded) pitta/ Đuôi cụt đít xanh

Pitta gurneyi/ Gurney’s pitta/ Đuôi cụt Gurney

Pitta kochi/ Koch’s (Whiskered) pitta/ Đuôi cụt Koch

Pitta nympha/ Fairy pitta/ Đuôi cụt bụng đỏ

Pycnonotidae/Bulbul/ Họ chào mào

Pycnonotus zeylanicus/ Straw-headed (Straw-crowned) bulbul/ Chim chào mào đầu mũ rơm

Sturnidae/ Mynahs (Starlings)/ Họ sáo

Gracula religiosa/ Hill (Taking) Mynah/ Yểng

Leucopsar rothschildi/ Rothchild’s starling/ Chim sáo rothchild

Zosteropidae/ White-eye/Họ Vành khuyên

Zosterops albogularis/ White-breasted silvereye/ Vành khuyên mắt trắng

PELECANIFORMES/BỘ BỒ NÔNG

Fregatidae/ Frigatebird/ Họ cốc biển

Fregata andrewsi/ Christmas Island Frigatebird/ Cốc biển bụng trắng

Pelecanidae Pelican/ Họ bồ nông

Pelecanus crispus/ Dalmatian Pelican/ Bồ nông trắng đốm đen

Sulidae/ Gannets/ Họ Chim điên

Papasula abbotti/ Abott’s booby/ Chim điên bbot

PICIFORMES/BỘ GÕ KIẾN

Capitonidae/ Barbets/ Họ Cu rốc

Semnornis ramphastinus/ Toucan barbet/ Cu rốc tucan (Colombia)

Picidae/ Woodpeckers/ Họ gõ kiến

Dryocopus javensis richardsi/ Tristram’s (white-billed) woodpecker/ Gõ kiến đen bụng trắng

Ramphastidae/Toucans/ Họ tu căng

Baillonius bailloni/ Saffron Toucanet/ Chim tu căng vàng nghệ (Argentina)

Pteroglossus aracari/ Blacked-necked Aracari/ Chim cổ đen aracani

Pteroglossus castanotis/ Chestnut-eared Aracari/ Chim cổ đen Aracani (Argentina)

Pteroglossus viridis/ Green aracari/ Chim xanh aracari

Ramphastos dicolorus/ Red-breasted Toucan/ Chim tu căng ngực đỏ (Argentina)

Ramphastos sulfuratus/Keel-billed Toucan/ Chim tu căng mỏ gãy

Ramphastos toco/ Toco Toucan/ Chim tu căng toco

Ramphastos tucanus/ Red-billed Toucan/ Chim tu căng mỏ đỏ

Ramphastos vitellinus/ Channel-billed Toucan/ Chim tu căng mỏ rãnh

Selenidera maculirostris/ Spot-billed Toucanet/ Chim tu căng mỏ đốm (Argentina)

PODICIPEDIFORMES/ BỘ CHIM LẶN

Podicipedidae/ Grebe/ Họ chim lặn

Podilymbus gigas/ Atilan Grebe/ Chim lặn atilan

PROCELLARIIFORMES/ BỘ HẢI ÂU

Diomedeidae/Albatross/ Họ hải âu mày đen (lớn)

Pheobastria albatrus/ Short-tailed albatross/ Chim hải âu lớn đuôi ngắn

PSITTACIFORMES/ Amazons, cockatoos, lories, lorikeets, macaws, parakeets, parrots/ BỘ VẸT

PSITTACIFORMES spp. / Các loài thuộc bộ Vẹt (trừ các loài quy định tại Phụ lục I và các loài Agapornis roseicollis, Melopsittacus undulatus, Nymphicus hollandicus và Psittacula krameri không quy định trong các Phụ lục)

Cacatuidae/ Cockatoos/ Họ Vẹt mào

Cacatua goffiniana/ Goffin’s Cockatoo/ Vẹt mào goffin

Cacatua haematuropygia/ Red-vented cockatoo/ Vẹt mào đít đỏ

Cacatua moluccensis/ Moluccan cockatoo/ Vẹt mào Molucan

Cacatua sulphurea/ Yellow-crested cockatoo/Vẹt mào vàng

Probosciger aterrimus/ Palma cockatoo/ Vẹt mào cây cọ

Loriidae/ Lories, lorikeets/ Họ Vẹt lorikeet

Eos histrio/ Red and blue lory/ Vẹt Lory xanh đỏ

Vini ultramarina/ Ultramarine lorikeet (lory)/ Vẹt Lorikeet

Psittacidae/ Amazons, macaws, parakeets, parrots/ Họ Vẹt

Amazona arausiaca/ Red-necked Amazon parrot/ Vẹt cổ đỏ amazon

Amazona auropalliata/ Yellow-naped parrot/ Vẹt gáy vàng

Amazona barbadensis/ Yellow-shouldered (Amazon) parrot/ Vẹt tai vàng

Amazona brasiliensis/ Red-tailed (Amazon) parrot/ Vẹt đuôi đỏ

Amazona finschi/Lilac-crowned Amazon/ Vẹt finschi amazon

Amazona guildingii/ Saint.Vincent parrot/ Vẹt vincen

Amazona imperialis/ Imperial parrot/ Vẹt hoàng đế

Amazona leucocephala/ Cuba (Bahamas) parrot/ Vẹt cuba

Amazona oratrix/ Yellow-headed amazon/ Vẹt Oratrix amazon

Amazona pretrei/ Red-spectacled parrot/ Vẹt vành mắt đỏ

Amazona rhodocorytha/ Red-browed parrot/ Vẹt trán đỏ

Amazona tucumana/ Tucuman amazon parrot/ Vẹt tucuman

Amazona versicolor/ St. Lucia parrot/ Vẹt lucia

Amazona vinacea/ Vinacecousparrot/ Vẹt vinacos

Amazona viridigenalis/ Green-cheeked (Red-crowned) Amazon parrot/ Vẹt má xanh amazon

Amazona vittata/ Puerto Rican parrot/ Vẹt puertorico

Anodorhynchus spp./ Large blue macaws/ Các loài Vẹt lục xám thuộc giống Anodorhynchus

Ara ambiguus/ Green (Buffon’s) Macaw/ Vẹt đuôi dài xanh

Ara glaucogularis/ Blue-throated Macaw/ Vẹt đuôi dài cổ xanh (Thường buôn bán bằng tên Ara caninde)

Ara macao/ Scarlet Macaw/ Vẹt đỏ đuôi dài

Ara militaris/ Military Macaw/ Vẹt đuôi dài military

Ara rubrogenys/ Red-fronted Macaw/ Vẹt mặt đỏ

Cyanopsitta spixii/ Little blue Macaw/ Vẹt đuôi dài spix

Cyanoramphus cookii/ Norfolk parakeet, Norfolk Island green parrot/ Vẹt đảo Norfolk

Cyanoramphus forbesi/ Forbes' parakeet/ Vẹt forbesi

Cyanoramphus novaezelandiae/ Red fronted (New Zealand) paraket/ Vẹt đuôi dài mặt đỏ

Cyanoramphus saisseti/Red-crowned Parakeet/ Vẹt vương miện đỏ

Cyclopsitta diophthalma coxeni/ Coxen’s fig-parrot/ Vẹt coxen

Eunymphicus cornutus/ Horned parakeet/ Vẹt sừng đuôi dài

Guarouba guarouba/ Golden parakeet/ Vẹt lông vàng

Neophema chrysogaster/ Orange-bellied parrot/ Vẹt mỏ vàng

Ognorhynchus icterotis/ Yellow-eared conure/ Vẹt tai vàng

Pezoporus occidentalis/ Australian night parrot/ Vẹt khoang cổ xanh

Pezoporus wallicus/ Ground parrot/ Vẹt đất

Pionopsitta pileata/ Pileated (Red capped) parrot/ Vẹt pilet

Propyrrhura couloni/ Blue-headed macaw/ Vẹt đuôi dài đầu xanh

Propyrrhura maracana/ Blue-winged macaw/ Vẹt đuôi dài cánh xanh

Psephotus chrysopterygius/ Golden-shouldered parakeet/ Vẹt tai vàng

Psephotus dissimilis/ Hooded parakeet (parrot)/ Vẹt mào đuôi dài

Psephotus pulcherrimus/ Paradise parakeet (parrot)/ Vẹt thiên đường (có khả năng bị tuyệt chủng)

Psittacula echo/ Echoparakeet/ Vẹt đuôi dài mauritius

Psittacus erithacus /African grey parrot/ Vẹt xám châu Phi

Pyrrhura cruentata/ Blue-throated (Ochre-market) parakeet/ Vẹt cổ xanh

Rhynchopsitta spp./ Thick-billed parrots/ Vẹt mỏ dày thuộc giống Rhychopsitta

Strigops habroptilus/Owl parrot (Kakapo)/ Vẹt đêm

RHEIFORMES/BỘ CHIM CHẠY

Rheidae/ Rheas/ Họ Đà điểu

Pterocnemia pennata/ Lesser rhea/ Đà điểu nam mỹ nhỏ (Trừ phân loài Pterocnemia pennata pennata quy định tại Phụ lục II)

Pterocnemia pennata pennata/ Lesser Rhea/ Đà điểu nam mỹ nhỏ

Rhea americana/ Greater Rhea/ Đà điểu lớn nam mỹ

SPHENISCIFORMES/ BỘ CHIM CÁNH CỤT

Spheniscidae/ Penguins/ Họ Chim cánh cụt

Spheniscus demersus/ Jackassh penguin/ Chim cánh cụt jackash

Spheniscus humboldti/ Humboldt penguin/ Chim cánh cụt humboldt

STRIGIFORMES/ Owls/BỘ CÚ

STRIGIFORMES spp./Các loài thuộc bộ cú (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I và loài Sceloglaux albifacies/Laughing owl/cú mặt cười)

Strigidae/Owls/ Họ cú mèo

Heteroglaux blewitti/ Forest owlet/ Cú rừng nhỏ

Mimizuku gurneyi/ Giant scops-owl/ Cú lớn

Ninox natalis/ Christmas (Moluccan) hawk-owl/ Cú diều noel

Tytonidae/ Barn owls/ Họ cú lớn

Tyto soumagnei/ Soumabne’s owl/Cú Madagascar

STRUTHIONIFORMES/ BỘ ĐÀ ĐIỂU

Struthionidae/ Ostrich/ Họ Đà điểu

Struthio camelus/ North African ostrich/ Đà điểu bắc phi (chỉ áp dụng đối với các quần thể của Algeria, Burkina Faso, Cameroon, Cộng hoà Trung phi, Chad, Mali, Mauritania, Morocco, Niger, Nigeria, Senegal và  Sudan; các quần thể còn lại không quy định trong Phụ lục)

TINAMIFORMES/BỘ CHIM TINAMOU

Tinamidae/ Tinamous/ Họ chim Tinamou

Tinamus solitarius/ Solitary Tinamou/ Chim sống đơn độc tinamou

TROGONIFORMES/BỘ NUỐC

Trogonidae/ Quetzals/ Họ nuốc

Pharomachrus mocinno/ Quetzal, resplendent quezal/ Nuốc nữ hoàng

III. LỚP BÒ SÁT/CLASS REPTILIA
(REPTILES)

CROCODYLIA/ Alligators, caimans, crocodiles/ BỘ CÁ SẤU

CROCODYLIA spp./Crocodiles and Alligators/ Các loài thuộc bộ Cá sấu (Trừ những loài quy định tại Phụ lục I)

Alligatoridae/ Alligators, caimans/ Họ Cá sấu châu mỹ

Alligator sinensis/Chinese alligator/ Cá sấu trung quốc

Caiman crocodilus apaporiensis/ Rio Apaporis caiman/ Cá sấu Rio apaporis

Caiman latirostris/ Broad-nosed (snouted) caiman/ Cá sấu mũi rộng (trừ quần thể của Argentina quy định tại Phụ lục II)

Melanosuchus niger/ Black caiman/Cá sấu đen (Trừ quần thể của Brazil quy định tại Phụ lục II và quần thể của Ecuađo quy định tại Phụ lục II và hạn ngạch xuất khẩu hàng năm bằng không cho đến khi hạn ngạch hàng năm được Ban thư ký CITES và Nhóm chuyên gia cá sấu của IUCN/SSC thông qua)

Crocodylidae/ Crocodiles/ Họ Cá sấu

Crocodylus acutus/American crocodile/ Cá sấu châu Mỹ (Trừ quần thể khu quản lý tổng hợp rừng ngập mặn Vịnh  Cispata, Tinajones, La Balsa và các khu vực xung quanh, khu vực Córdoba, Colombia, và quần thể của Cuba, được quy định tại Phụ lục II; và quần thể của Mexico được quy định tại Phụ lục II với hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật khai thác từ tự nhiên)

Crocodylus cataphractus/ African slender-snouted crocodile/ Cá sấu mõm nhọn châu phi

Crocodylus intermedius/ Orinoco crocodile/ Cá sấu orinoco

Crocodylus mindorensis/ Philippine crocodile/ Cá sấu philipin

Crocodylus moreletii/ Morelet’s crocodile/ Cá sấu Morelet (Trừ quần thể của Belize được quy định tại Phụ lục II với hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật đánh bắt từ tự nhiên, và quần thể của Mexico thuộc Phụ lục II)

Crocodylus niloticus/ African (Nile) crocodile/ Cá sấu sông Nile [Trừ các quần thể của Ai Cập, Botswana (với hạn ngạch buôn bán mẫu vật đánh bắt từ tự nhiên vì mục đích thương mại bằng không), Ethiopia, Kenya, Madagascar, Malawi, Mozambique, Namibia, Nam Phi, Uganda, Cộng hoà Tanzania (với hạn ngạch xuất khẩu hàng năm không vượt quá 1.600 mẫu vật khai thác từ tự nhiên bao gồm mẫu vật săn bắn, mẫu vật nuôi sinh trưởng), Zambia và Zimbabwe thuộc Phụ lục II]

Crocodylus palustris/ Mugger (Marsh) crocodile/ Cá sấu đầm lầy Ấn Độ

Crocodylus porosus/Saltwater crocodile/ Cá sấu nước mặn {Trừ các quần thể của Australia, Indonesia, Malaysia [hạn chế khai thác từ tự nhiên tại Bang Sarawak và hạn ngạch bằng không áp dụng cho mẫu vật từ tự nhiên tại các Bang khác của Malaysia (Sabah và Bán đảo Malaysia), hạn ngạch bằng không sẽ không thay đổi trừ khi được Hội nghị các nước thành viên thông qua] và Papua New Guinea được quy định tại Phụ lục II}.

Crocodylus rhombifer/ Cuban crocodile/ Cá sấu Cuba

Crocodylus siamensis/ Siamese crocodile/ Cá sấu nước ngọt

Osteolaemus tetraspis/ Dwarf crocodile/ Cá sấu lùn

Tomistoma schlegelii/ False gavial/ Cá sấu giả mõm dài

Gavialidae/ Gavial/ Họ Cá sấu mõm nhọn

Gavialis gangeticus/ Indian gavial/ Cá sấu mõm dài Ấn độ

RHYNCHOCEPHALIA/BỘ THẰN LẰN ĐẦU MỎ

Sphenodontidae/ Tuatara/ Họ Thằn lằn tuatara

Sphenodon spp./ Tuataras/ Các loài Thằn lằn răng nêm

SAURIA/BỘ THẰN LẰN

Agamidae/Spiny-tailed lizards, Agamas / Họ Nhông

Ceratophora aspera/ Horned lizards/ thằn lằn sừng (Hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật đánh bắt từ tự nhiên)

Ceratophora erdeleni/ Erdelen's horned lizard/ Thằn lằn sừng Sri Lanka

Ceratophora karu/ Karu's horned lizard/ Thằn lằn sừng Karu

Ceratophora stoddartii (Hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bng không đối với mẫu vật từ tự nhiên)

Ceratophora tennentii/ Horn-nosed lizard

 

Cophotis ceylanica/Pygmy lizards/ Thằn ln lùn ceylanica

Cophotis dumbara/ Pygmy lizards/ thn ln lùn dumbara

Lyriocephalus scutatus (Hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật từ tự nhiên)

Saara spp./Agamids lizard/Các loài thằn lằn giống Saara

Uromastyx spp./ Spiny-tailed lizards/ Các loài Nhông đuôi gai thuộc giống Uromastyx

Anguidae /Alligator lizards/ Họ thằn lằn cá sấu mõm nhọn

Abronia spp./Arboreal alligator lizards/ Các loài Thằn lằn cá sấu sống trên cây thuộc giống Abronia. [Trừ các loài quy định tại Phụ lục I (hạn ngạch xuất khẩu mẫu vật từ tự nhiên bằng không với các loài Abronia aurita, A. gaiophantasma, A. montecristoi, A. salvadorensis và A. vasconcelosii)]

Abronia anzuetoi /Anzuetoi arboreal alligator lizard/ Thằn lằn cá sấu sống trên cây Anzuetoi

Abronia campbelli /Campbell's Alligator Lizard/ Thằn lằn cá sấu Campbell

Abronia fimbriata /Cáquipec Arboreal Alligator Lizard/ Thằn lằn cá sấu sống trên cây Cáquipec

Abronia frosti /Frost’s Arboreal Alligator Lizard/ Thằn lằn cá sấu sống trên cây frost

Abronia meledona/Torre de Guatel Arboreal Alligator Lizard/ Thằn lằn cá sấu sống trên cây Torre de Guatel

Chamaeleonidae/ Chameleons/ Họ tắc kè hoa

Archaius spp./Các loài Tắc kè thuộc giống Archaius

Bradypodion spp./ South African dwarf chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa lùn nam phi thuộc giống Bradypodion

Brookesia spp./Leaf chameleons/ Các loài Tắc kè thuộc giống Brookesia (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Brookesia perarmata/ Antsingy leaf chameleon/ Tắc kè giáp lá

Calumma spp./ Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa bắc mỹ thuộc giống Calumma

Chamaeleo spp./ Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa thuộc giống Chamaeleo

Furcifer spp./ Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa thuộc giống Furcifer

Kinyongia spp./ Các loài Tắc kè thuộc giống Kinyongia

Nadzikambia spp./ Các loài Tắc kè thuộc giống Nadzikambia

Palleon spp./ Các loài Tắc kè thuộc giống Palleon

Rieppeleon spp. /Short-Tailed Pygmy Chameleon/ Các loài tắc kè đuôi ngắn thuộc giống Rieppeleon

Rhampholeon spp. /African leaf chameleons/ Các loài Tắc kè lá Châu Phi thuộc giống Rhampholeon

Trioceros spp/Cá loài tắc kè giống Trioceros

Cordylidae/ Spiny-tailed lizards/ Họ Thằn ln khoang

Cordylus spp./ Girdled and crag lizard/ Các loài Thằn lằn đuôi vòng núi đá thuộc giống Cordylus

Hemicordylus spp./ false girdled lizards/các loài thằn lằn đuôi vòng thuộc giống Hemicordylus.

Karusaurus spp./ Karusaurus lizard/các loài thằn lằn đuôi vòng giống Karusaurus

Namazonurus spp./Campbell's girdled lizard/ các loài thằn lằn đuôi vòng camplell thuộc giống Namazonurus

Ninurta spp./Girdle-tail Lizards/Các loài thằn lằn đuôi vòng thuộc giống Ninurta

Ouroborusspp./ Armadillo girdled lizard/ các loài thằn lằn đuôi vòng thuộc giống Ouroborus

Pseudocordylus spp./ Crag lizards/ các loài thằn lằn thuộc giống Pseudocordylus

Smaug spp./ Spiny southern African lizards/ Các loài thằn lằn gai thuộc giống Smaug

Eublepharidae/Eyelid geckos/ Họ Thạch sùng mí

Goniurosaurus spp./ Các loài thạch sùng mí thuộc ging Goniurosaurus (Tr loài bản đa của Nhật Bản)

Gekkonidae/ Geckos/ Họ Tc kè

Cnemaspis psychedelica /Psychedelic Rock Gecko/Tắc kè đuôi vàng

Dactylocnemis spp. /Các loài tắc kè thuộc giống Dactylocnemis (New Zealand)

Gekko gecko/Tokay gecko/ Tc kè hoa

Gonatodes daudini/Union Island Clawed Gecko/Tắc kè daudin

Hoplodactylus spp./ Các loài tắc kè thuộc giống Hoplodactylus (New Zealand)

Lygodactylus williamsi /Electric blue gecko/ Tắc kè xanh điện

Mokopirirakau spp. /Các loài tắc kè thuộc giống Mokopirirakau (New Zealand)

Nactus serpensinsula/ Serpent island gecko/ Tắc kè đảo quỷ

Naultinus spp./ New Zealand green geckos/Các loài tắc kè xanh New Zealand thuộc giống Naultinus

Paroedura androensis

Paroedura masobe / Madagascar Big Eyed Gecko/Tắc kè mắt to Madagascar

Phelsuma spp./ Day gecko/ Các loài tắc kè thuộc giống Phelsuma

Rhoptropella spp./ Rhoptropella gecko/Các loài tắc kè thuộc giống Rhoptropella

Sphaerodactylus armasi (Cuba)

Sphaerodactylus celicara (Cuba)

Sphaerodactylus dimorphicus (Cuba)

Sphaerodactylus intermedicus (Cuba)

Sphaerodactylus nigropunctatus alayol (Cuba)

Sphaerodactylus nigropunctatus granti (Cuba)

Sphaerodactylus nigropunctatus lissodesmus (Cuba)

Sphaerodactylus nigropunctatus ocujal (Cuba)

Sphaerodactylus nigropunctatus strategus (Cuba)

Sphaerodactylus notatus alactus (Cuba)

Sphaerodactylus oliveri (Cuba)

Sphaerodactylus pimienta (Cuba)

Sphaerodactylus ruibali (Cuba)

Sphaerodactylus siboney (Cuba)

Sphaerodactylus torrei (Cuba)

Toropuku spp./Stephen's Island gecko/ Các loài tắc kè đảo Stephen thuộc giống Toropuku (New Zealand)

Tukutuku spp./ Tukutuku gecko/Các loài tắc kè thuộc giống Tukutuku (New Zealand)

Uroplatus spp./ Flat or leaf-tailed geckos/ Các loài tắc kè thuộc giống Uroplatus

Woodworthia spp./New Zealand common gecko/ các loài tắc kè New Zealand thuộc giống Woodworthia (New Zealand)

Helodermatidae/ Beaded lizard, gila monster/ Họ Thằn lằn da ướt

Heloderma spp./ Beaded lizards/ Các loài thằn lằn da độc (trừ các phụ loài tại Phụ lục I)

Heloderma horridum charlesbogerti/ Motagua Valley beaded lizard/ Thằn lằn Charles

Iguanidae/ Iguanas/ Họ Kỳ nhông

Amblyrhynchus cristatus/ Marine iguana/ Kỳ nhông biển

Brachylophus spp./ Banded iguanas/ các loài Kỳ nhông mào fijian thuộc giống Brachylophus

Conolophus spp./ Land iguanas/ Các loài Kỳ nhông đất thuộc giống Conolophus

Ctenosaura spp./Ulita spiny-tailed iguana/ các loài Nhông đuôi gai thuộc giống Ctenosaura

Cyclura spp./ Rhinoceros iguanas/ Các loài Kỳ nhông sừng thuộc giống Cyclura

Iguana spp./ Common iguanas/ Các loài Kỳ nhông thường thuộc giống Iguana

Phrynosoma blainvillii/ Blainville's horned lizard/ Kỳ nhông sừng bãi biển

Phrynosoma cerroense/ Cedros Island horned lizard/ Kỳ nhông sừng đảo cedros

Phrynosoma coronatum/San Diego horned lizard/ Kỳ nhông sừng san diego

Phrynosoma wigginsi/ Coast horned lizard/ Kỳ nhông sừng bãi biển mexico

Sauromalus varius/ San estaban island chuckwalla/ Kỳ nhông san estaban

Lacertidae/ Lizards/ Họ Thằn lằn chính thức

Gallotia simonyi/ Hierro giant lizard/ Thằn lằn khổng lồ hierro

Podarcis lilfordi/ Lilford’s wall lizard/ Thằn lằn lifo

Podarcis pityusensis/ Ibiza wall lizard/ Thằn lằn lbiza

Lanthanotidae/ Earless monitor lizards/ Họ thằn lằn thiếu tai

Lanthanotidae spp./ Earless monitor lizards/ Các loài thằn lằn không tai (hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với các mẫu vật từ tự nhiên)

Polychrotidae/ Anoles

Anolis agueroi (Cuba)

Anolis baracoae (Cuba)

Anolis barbatus (Cuba)

Anolis chamaeleonides (Cuba)

Anolis equestris (Cuba)

Anolis guamuhaya (Cuba)

Anolis luteogularis (Cuba)

Anolis pigmaequestris (Cuba)

Anolis porcus (Cuba)

Scincidae/ Skink/ Họ Thằn lằn bóng

Corucia zebrata/ Prehensile-tailed skink/ Thằn lằn bóng đuôi cong

Teiidae/ Caiman lizards, tegu lizards/ Họ Thằn lằn caiman

Crocodilurus amazonicus/ Semi-aquatic teiid lizard/ Thằn lằn cá sấu amazon

Dracaena spp./Caiman lizards/ Các loài Thằn lằn cá sấu thuộc giống Dracaena

Salvator spp./ Salvator lizard/Các loài kỳ đà thuộc giống Salvator

Tupinambis spp./ Tegu lizards/ Các loài Thằn lằn tegu thuộc giống Tupinambis

Varanidae/ Monitor lizards/ Họ Kỳ đà

Varanus spp./ Monitor lizards/ Các loài Kỳ đà (trừ các loài ghi trong Phụ lục I)

Varanus bengalensis/ Indian monitor, Belgan monitor/ Kỳ đà belgan

Varanus flavescens/ Yellow monitor/ Kỳ đà vàng

Varanus griseus/ Desert monitor/ Kỳ đà sa mạc

Varanus komodoensis/ Komodo dragon/ Rồng đất komodo

Varanus nebulosus/ Clouded monitor/ Kỳ đà vân

Xenosauridae/ Chinese crocodile lizard/ Họ Thằn lằn cá sấu trung quốc

Shinisaurus crocodilurus/ Chinese crocodile lizard/ Thằn lằn cá sấu

SERPENTES/ Snakes/ Bộ Rắn

Boidae/ Boas/ Họ trăn nam mỹ

Boidae spp./ Boids, Boas/ Tất cả các loài Trăn thuộc họ Boidae (trừ các loài được quy định tại Phụ lục I)

Acrantophis spp./Madagascar boa/ Các loài Trăn Madagascar

Boa constrictor occidentalis/ Argentina boa constrictor/ Trăn argentina

Epicrates inornatus/ Puerto rican boa/ Trăn puerto rica

Epicrates monensis/ Mona boa/ Trăn mona

Epicrates subflavus/ Jamaican boa/ Trăn jamaica

Sanzinia madagascariensis/ Madagascar tree boa/ Trăn cây madagascar

Bolyeriidae/ Round Island boas/ Họ Trăn đảo

Bolyeriidae spp./ Round islands boas/ Các loài Trăn thuộc họ Bolyeriidae  (trừ các loài được quy định tại Phụ lục I)

Bolyeria multocarinata/ Round island (Mauritus) boa/ Trăn đảo tròn Mauritus

Casarea dussumieri/ Round island boa/ Trăn đảo tròn nam mỹ

Colubridae/ Typical snakes, water snakes, whipsnakes/ Họ Rắn nước

Atretium schistosum/ Olivaceous keel-back water snake/ Rắn nước gờ lưng nâu (Ấn Độ)

Cerberus rynchops/ Dog-faced water snake/ Rắn ráo răng chó (Ấn Độ)

Clelia clelia/ Mussurana snake/ Rắn mussurana

Cyclagras gigas/ False water snake/ Rắn nước giả

Elachistodon westermanni/ Westernman’s snake/ Rắn Westernman

Ptyas mucosus/ Asian rat snake/ Rắn ráo trâu, hổ trâu

Xenochrophis piscator/ Chiquered keel-back water snake/ Rắn nước gờ lưng (Ấn Độ)

Xenochrophis schnurrenbergeri/Bar-necked Keelback/rắn nước khoang cổ (Ấn Độ)

Xenochrophis tytleri/Andaman keelback / Rắn nước andaman (Ấn Độ)

Elapidae/ Cobras, coral snakes/ Họ Rắn hổ

Hoplocephalus bungaroides/ Broad-headed snake/ Rắn cạp nia đầu to

Micrurus diastema/Atlanta coral snake/ Rắn san hô (Honduras)

Micrurus nigrocinctus/ Black banded coral snake/ Rắn biển khoang (Honduras)

Micrurus ruatanus /Roatán coral snake /Rắn sọc khoanh san hô (Honduras)

Naja atra/ Chinese Cobra/ Rắn hổ mang trung quốc

Naja kaouthia/ Monocled cobra/ Rắn hổ mang kao-thia

Naja mandalayensis/ Burmese spitting cobra/ Rắn hổ myanmar

Naja naja/ Indian cobra/ Rắn hổ mang thường

Naja oxiana/ Central Asian cobra/ Hổ mang oxiana

Naja philippinensis/ Philippine cobra/ Rắn hổ mang philippine

Naja sagittifera/Andaman cobra/ Rắn hổ ấn độ

Naja samarensis/ Southeastern Philippine cobra/ Rắn hổ đông nam philippine

Naja siamensis/ Indo-Chinese cobra/ Rắn hổ mang thái lan

Naja sputatrix/ Javan spitting cobra/ Rắn hổ java

Naja sumatrana/ Equatorial spitting cobra/ Rắn hổ mang sumatra

Ophiophagus hannah/ King cobra/ Rắn hổ mang chúa

Loxocemidae/ Mexican dwarf boa/ Họ Trăn mexico

Loxocemidae spp./ Mexican pythons/ Các loài thuộc họ Loxocemidea

Pythonidae/ Pythons/ Họ Trăn

Pythonidae spp./ Pythons/ Các loài Trăn thuộc họ Pythonidae (trừ các phụ loài được quy định Phụ lục I)

Python molurus molurus/ Indian (rock) python/ Trăn đất ấn độ

Tropidophiidae/ Wood boas/ Họ Trăn cây

Tropidophiidae spp./ Wood boas/ Các loài Trăn cây thuộc họ Tropidophiidae

Viperidae/ Vipers/ Họ Rắn lục

Atheris desaixi /Mount Kenya bush viper/ Rắn lục bụi rậm kenya

Bitis worthingtoni /Kenya horned viper/ Rắn lục sừng kenya

Crotalus durissus/ South American rattlesnake/ Rắn săn chuột nam mỹ (Honduras)

Daboia russelii/ Russell’s viper/ Rắn lục russell (Ấn Độ)

Pseudocerastes urarachnoides

Trimeresurus mangshanensis/Mangshan pit-viper/Rắn lục đất mangshan

Vipera ursinii/ Orsini’s viper/ Rắn lục orsini (chỉ áp dụng đối với quần thể của châu Âu, trừ quần thể ở khu vực Liên bang Xô Viết cũ không thuộc các Phụ lục của CITES)

Vipera wagneri/ Wagner’s viper/ Rắn lục wagner

TESTUDINES/BỘ RÙA

Carettochelyidae/ Pig-nosed turtles/ Họ Rùa mũi lợn

Carettochelys insculpta/ Pig-nosed turtle/ Rùa mũi to australia

Chelidae/ Austro-American side-necked turtles/ Họ Rùa cổ rắn

Chelodina mccordi/ Roti Island snake-necked turtle/ Rùa cổ rắn (hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật khai thác từ tự nhiên)

Pseudemydura umbrina/ Western (Short necked) swamp tortoise/ Rùa cổ rắn đầm lầy

Cheloniidae/ Marine turtles/ Họ Rùa biển

Cheloniidae spp./Marine (sea) turtles/ Các loài Rùa biển thuộc họ Cheloniidae

Chelydridae/ Snapping turtles/Họ rùa đớp

Chelydra serpentina/common snapping turtle/ Rùa cá sấu (Hoa Kỳ)

Macrochelys temminckii/ Alligator snapping turtle/ Rùa mõm cá sấu bắc mỹ (Hoa Kỳ)

Dermatemydidae/ Central American river turtle/ Họ Rùa sông trung mỹ

Dermatemys mawii/ Central American river turtle/ Rùa sông trung mỹ

Dermochelyidae/ Leatherback turtle/ Họ Rùa da

Dermochelys coriacea/ Leather-back turtle/ Rùa da

Emydidae/ Box turtles, freshwater turtles/ Họ Rùa đầm lầy

Clemmys guttata/Spotted turtle/Rùa chấm

Emydoidea blandingii/Blanding’s turtle/ Rùa blanding

Glytemys insculpta/ Wood turtle/ Rùa gỗ

Glytemys muhlenbergii/ Bog turtle/ Rùa đầm lầy

Graptemys spp./ Map turtles/ Các loài Rùa nhám thuộc giống Graptemys (Hoa Kỳ)

Malaclemys terrapin/Diamonback terrapin/Rùa đầm kim cương

Terrapene spp./ Box turtles/ Các loài Rùa hộp thuộc giống Terrapene (trừ những loài quy định tại Phụ lục I)

Terrapene coahuila/ Coahuila box turtle/ Rùa hộp coahuila

Geoemydidae/ Box turtles, freshwater turtles/ Họ Rùa nước ngọt

Batagur affinis/ Tuntung sungai/ Rùa tungtung sungai malaysia

Batagur baska/ River terrapin/ Rùa hoàng gia

Batagur borneoensis /Painted terrapin/Rùa sơn (hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật khai thác từ tự nhiên).

Batagur dhongoka/ Three-striped roofed turtle/Rùa mái nhà ba sọc

Batagur kachuga/ Red-crowned roofed turtle/Rùa mái nhà đầu đỏ

Batagur trivittata/ Burmese roofed turtle/Rùa mái nhà Myanmar (hạn ngạch bằng không đối với mẫu vật khai thác từ tự nhiên vì mục đích thương mại)

Cuora spp./ Box turtle/ Các loài Rùa hộp giống Cuora. (Trừ các loài thuộc Phụ lục I. Hạn ngạch xuất khẩu mẫu vật đánh bắt từ tự nhiên bằng không đối với các loài Cuora aurocapitata, C. flavomarginata, C. galbinifrons, C. mccordi, C. mouhotii, C. pani, C. trifasciata, C. yunnanensis, C. zhoui)

Cuora bourreti/ Bourret’s Box Turtle/Rùa hộp trán vàng miền trung

Cuora picturata/ Southern Vietnam Box Turtle/ Rùa hộp trán vàng miền nam

Cyclemys spp./Asian leaf turtle/ Các loài rùa lá châu Á thuộc ging Cyclemys

Geoclemys hamiltonii/ Spotted (black) pond turtle/ Rùa nước ngọt đốm đen

Geoemyda japonica/Ryukyu black-breasted leaf turtle/Rùa đất lưng gù Ryukyu

Geoemyda spengleri/ Black-breasted leaf turtle/ Rùa đất spangle

Hardella thurjii/ Brahminy river turtle/Rùa sông Brahminy

Heosemys annandalii /Yellow-headed temple turtle/ Rùa răng (Hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật đánh bắt từ tự nhiên)

Heosemys depressa/ Arakan forest turtle/ Rùa rừng arakan (Hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật đánh bắt từ tự nhiên)

Heosemys grandis/  Giant asian pond turtle/ Rùa đất lớn

Heosemys spinosa/ Spiny turtle/ Rùa đất gai

Leucocephalon yuwonoi/ Sulawesi forest turtle/ Rùa rừng sulawesi

Malayemys macrocephala/ Malayansnail-eating turtle/ Rùa malay

Malayemys subtrijuga/ Mekong snail-eating turtle/Rùa ba gờ

Mauremys annamensis /Annam leaf turtle/ Rùa trung bộ

Mauremys iversoni/ Fujian pond turtle/ Rùa ao fujian (Trung Quốc)

Mauremys japonica/ Japanese pond turtle/ Rùa đầm nhật bản

Mauremys megalocephala / Chinese big-headed pond turtle (Trung Quốc)

Mauremys mutica/ Asian yellow pond turtle/ Rùa câm

Mauremys nigrican/ Red-necked pond turtle/Rùa đầm cổ đỏ

Mauremys pritchardi/ Pritchard's pond turtle/Rùa đầm Pritchard (Trung Quốc)

Mauremys reevesii/ Chinese three-keeled pond turtle/Rùa ba quỳ trung quốc (Trung Quốc)

Mauremys sinensis Chinese stripe-necked turtle/ Rùa cổ sọc (Trung Quốc)

Melanochelys tricarinata/ Three-keeled land tortoise/ Rùa ba quỳ

Melanochelys trijuga/Indian black turtle/Rùa đen ấn độ

Morenia ocellata/ Burmese swamp turtle/ Rùa đầm Myanmar

Morenia petersi/Indian eyed turtle/Rùa mắt ấn độ

Notochelys platynota/ Malayan flat-shelled turtle/ Rùa mai phẳng malaysia

Ocadia glyphistoma/ Guangxi stripe-necked turtle/ Rùa cổ vằn trung quốc (Trung Quốc)

Ocadia philippeni/ philippen’s stripe-necked turtle/ Rùa cổ sọc philippine (Trung Quốc)

Orlitia borneensis /Malaysian giant turtle/Rùa lớn malaysia (Hạn ngạch xuất khẩu vì mục đích thương mại bằng không đối với mẫu vật đánh bắt từ tự nhiên)

Pangshura spp./ Các loài Rùa thuộc giống Pangshura (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Pangshura tecta/ Indian roofed turtle/ Rùa pangshura técta

Sacalia bealei/ Beal’s eyed turtle/ Rùa bốn mắt

Sacalia pseudocellata/ False-eyed turtle/ Rùa mắt giả (Trung Quốc)

Sacalia quadriocellata/ Asean four-eyed turtle/ Rùa bốn mắt châu Á

Siebenrockiella crassicollis/ Black marsh turtle/ Rùa cổ lớn

Siebenrockiella leytensis/ philippine pond turtle/ Rùa leyten

Vijayachelys silvatica/Cane turtle/Rùa que

Platysternidae/ Big-headed turtle/ Họ Rùa đầu to

Platysternidae spp./Big-headed turtle/ Các loài thuộc họ rùa đầu to

Podocnemididae/ Afro-American side-necked turtles/ Họ Rùa đầu to

Erymnochelys madagascariensis/ Madagascar big-headed side-neck turtle/ Rùa đầu to Madagascar

Peltocephalus dumerilianus/ Big-headed Amazon river turtle/ Rùa đầu to sông Amazon

Podocnemis spp./ South American river turtles/ Các loài Rùa sông Amazon và Rùa sông nam mỹ thuộc giống Podocnemis

Testudinidae/ Tortoises/ Họ Rùa núi

Testudinidae spp./ True tortoises/ Các loài Rùa cạn thuộc họ Testudinidae (Trừ các loài quy định tại Phụ lục I. Hạn ngạch xuất khẩu mẫu vật từ tự nhiên hàng năm là bằng không áp dụng cho loài Centrochelys sulcata được khai thác từ tự nhiên và buôn bán vì mục đích thương mại)

Astrochelys radiata/ Radiated tortoise/ Rùa phóng xạ

Astrochelys yniphora/ Ploughshare tortoise/ Rùa lưỡi cày

Chelonoidis nigra/Galapagos tortoise/ Rùa galápagos

Geochelone elegans

Geochelone platynota/ Burmese star tortoise/Rùa sao myanmar

Gopherus flavomarginatus/ Bolson gopher tortoise/ Rùa góc bôn-sơn

Malacochersus tornieri

Psammobates geometricus/ Geometric tortoise/ Rùa mai hình răng

Pyxis arachnoides/ Spider tortoise/ Rùa mai nhện

Pyxis planicauda/ Flat-tailed tortoise/ Rùa nhện mai phẳng

Testudo kleinmanni/ Egyptian tortoise/ Rùa núi ai cập

Trionychidae/ Soft-shelled turtles, terrapins/ Họ Ba ba

Amyda cartilaginea/ Asian soft-shelled turtle/ Cua đinh, Ba ba nam bộ

Apalone ferox/ Florida softshell turtle/ Ba ba Florida (Hoa Kỳ)

Apalone mutica/ smooth softshell turtle / Ba ba trơn bắc mỹ (Hoa Kỳ)

Apalone spinifera/ spiny softshell turtle/ Ba ba gai châu M (trừ phụ loài quy định tại Ph lục I) (Hoa Kỳ)

Apalone spinifera atra/ Cuatro cienegas (black) soft-shelled turtle/ Ba ba đen cienegas

Chitra spp./ Các loài thuộc giống Chitra (Trừ các loài thuộc Phụ lục I).

Chitra chitra/ Southeast Asian Narrow-headed Softshell Turtle/Ba ba đầu hẹp Đông Nam Á

Chitra vandijki/Burmese narrow-headed softshell turtle/Ba ba đầu dẹt Myanmar

Cyclanorbis elegans/ Nubian Flapshell Turtle/Ba ba mai phng nubian

Cyclanorbis senegalensis /Senegal Flapshell Turtle/Ba ba senegal

Cycloderma aubryi /Aubry’s flapshell turtle/Ba ba mai phẳng aubry

Cycloderma frenatum /Zambezi flapshell turtle/ Ba ba mai phẳng zambezi

Dogania subplana/Malayan softshell turtle/ Ba ba malayan

Lissemys ceylonensis/ Softshell terrapin/Rùa mai mềm nước ngọt

Lissemys punctata/ Flap-shelled turtle/ Ba ba lưng dẹp ấn độ

Lissemys scutata/ Burmese flap-shelled turtle/ Ba ba vảy

Nilssonia formosa/ Burmese peacock turtle softshell turtle/Ba ba đuôi công Myanmar

Nilssonia gangeticus/India softshell turtle/Rùa mai mềm Ấn Độ

Nilssonia hurum/ Indian Peacock Softshell Turtle/Ba ba đuôi công Ấn Độ

Nilssonia leithii/Leith's Softshell Turtle/Rùa mai mềm leith

Nilssonia nigricans/Black softshell turtle/Ba ba đen

Palea steindachneri/ Wattle-necked soft-shelled turtle/ Ba ba gai

Pelochelys spp./ Các loài Giải thuộc giống Pelochelys

Pelodiscus axenaria/ Chinese soft-shell turtle/ Rùa mai mềm trung quốc

Pelodiscus maackii/Northern Chinese softshell turtle/Rùa mai mềm bắc trung quốc

Pelodiscus parviformis/Lesser Chinese softshell turtle/Rùa mai mềm trung quốc nhỏ

Rafetus euphraticus /Euphrates softshell turtle/ Rùa mai mềm euphrates

Rafetus swinhoei/Shanghai soft-shell turtle/Giải thượng hải

Trionyx triunguis /African softshell turtle/ Rùa mai mềm Châu Phi

IV. LỚP LƯỠNG CƯ/ AMPHIBIA
(AMPHIBIANS)

ANURA/ BỘ KHÔNG ĐUÔI

Aromobatidae/ Cryptic forest frogs/ Họ ch rừng

Allobates femoralis/ Brilliant-thighed poison frog/ Ếch hình đùi

Allobates hodli/ Pan-Amazonian frog/ Ếch liên vùng amazon

Allobates myersi/ Myers’s poison frog/ Ếch độc phi tiêu nhỏ

Anomaloglossus rufulus/ Gorzula’s Poison Frog/ Ếch độc gorzula

Allobates zaparo/Sanguine Poison Frog/Ếch độc đỏ

Bufonidae/ Toads/ Họ Cóc

Amietophrynus channingi/ Cameroon Toad/ Cóc Cameroon

Amietophrynus superciliaris/ Africa graint toad/Cóc lớn châu phi

Altiphrynoides spp./Viviparous toads/ Các loài cóc thuộc giống Altiphrynoides

Atelopus zeteki/ Golden frog/ Ếch vàng panama

Incilius periglenes/Golden toad/ Cóc vàng

Nectophrynoides spp./ Viviparous toads/ Các loài Cóc đẻ con giống Nectophrynoides

Nimbaphrynoides spp./ Viviparous toads/ Các loài Cóc đẻ con giống Nimbaphrynoides

Calyptocephalellidae/ Chilean toads/ Họ cóc Chile

Calyptocephalella gayi/ Helmeted Water Toad/Cóc miệng rộng (Chile)

Dendrobatidae/ Poison frogs/ Họ Ếch độc

Adelphobates spp./ Các loài ếch độc phi tiêu giống Adelphobates

Ameerega spp./ Các loài ếch độc phi tiêu giống Ameerega

Andinobates spp./ Poison dart frog/Các loài ếch độc phi tiêu giống Andinobates

Dendrobates spp./ Poison-arrow frogs/ Các loài Ếch độc giống Dendrobates

Epipedobates spp./ Poison-arrow frogs/ Các loài Ếch độc giống Epipedobates

Excidobates spp./Posion dart frog/ Các loài ếch độc giống Excidobates

Hyloxalus azureiventris/Sky Blue Poison Dart Frog/Ếch độc phi tiêu xanh da trời

Minyobates spp./Demonic poision frog/Các loài ếch độc giống Minyobates

Oophaga spp./ Poison dark frog/ Các loài ếch độc phi tiêu giống Oophaga

Phyllobates spp./ Poison-arrow frogs/ Các loài ếch độc giống Phyllobates

Ranitomeya spp./ Các loài ếch độc phi tiêu giống Ranitomeya

Dicroglossidae/Frogs/ Họ Ếch nhái

Euphlyctis hexadactylus/ Asian bullfrog/ Ếch sáu ngón châu Á

Hoplobatrachus tigerinus/ Indian bullfrog/ Ếch ấn độ

Hylidae/ Tree frogs/ Họ Nhái cây

Agalychnis spp./ Treefrogs/ Các loài Nhái cây thuộc giống Agalychnis

Mantellidae/ Mantella frogs/ Họ Ếch có đuôi

Mantella spp./ Mantellas/ Các loài Ếch độc thuộc giống Mantella

Microhylidae/ Tomato frog/ Họ Nhái bầu

Dyscophus antongilii/ Tomato frog/ Nhái bầu Antongili

Dyscophus guineti/ False tomato frog/ Nhái bầu cà chua

Dyscophus insularis/ Antsouhy Tomato Frog/ Nhái bầu Antsouhy

Scaphiophryne gottlebei/ Rainbow burrowing frog/ Nhái hang cầu vồng

Scaphiophryne boribory/ Burrowing frog/ Ếch đào hang

Scaphiophryne marmorata/ Marbled Rain Frog/ Nhái bầu cẩm thạch

Scaphiophryne spinosa/ Nhái bầu Madagasca/ Nhái bầu Spinosa

Myobatrachidae/ Gastric-brooding frogs/ Họ Ếch cơ

Rheobatrachus spp./ Gastric-brooding frogs/ Các loài Ếch cơ thuộc giống Rheobatrachus (Trừ loài Rheobatrachus silus Rheobatrachus vitellinus không quy định trong các Phụ lục)

Telmatobiidae /Andean water frogs/ Họ Ếch nước

Telmatobius culeus/ Titicaca Water Frog/ Ếch nước titicaca

CAUDATA/ BỘ CÓ ĐUÔI

Ambystomidae/ Axolotls/ Họ Cá cóc Ambystomidae

Ambystoma dumerilii/ Lake Patzcuaro salamander/ Cá cóc hồ Patzcuaro

Ambystoma mexicanum/ Mexican axolotl/ Cá cóc Mê-xi-cô

Cryptobranchidae/ Giant salamanders/ Họ Cá cóc khổng lồ

Andrias spp./ Giant salamanders/ Các loài Cá cóc khng lồ thuộc giống Andrias

Cryptobranchus allenganiensis/ Hellbender/ Cá cóc hellbender (Hoa kỳ)

Hynobiidae /Asiatic salamanders/ Họ kỳ giông châu Á

Hynobius amjiensis/ Amji Hynobiid/ Cá cóc trung quốc (Trung Quốc)

Salamandridae /Newts and European Salamanders / Họ cá cóc

Echinotriton chinhaiensis/ Chinai Newt/ Cá cóc chinhai

Echinotriton maxiquadratus/ Mountain Spiny Newt/ Cá cóc sần núi

Neurergus kaiseri/Kaiser's spotted newt/ Sa giông hoàng đế mình chấm

Paramesotriton spp./ Các loài Sa giông (Cá cóc) thuộc giống Paramesotriton

Salamandra atgira/ North African fire salamander/ Sa giông bc phi (Algeria)

Tylototriton spp./ Các loài Sa giông (Cá cóc sn) thuộc giống Tylototriton

V. LỚP CÁ SỤN/ CLASS ELASMOBRANCHII
(SHARKS)

CARCHINIFORMES/BỘ CÁ MẬP ĐÁY

Carcharhinidae/Requiem sharks/Họ cá mập

Carcharhinus falciformis/ Silky Shark/ Cá mập lụa

 

Carcharhinus longimanus/ Oceanic whitetip shark/ Cá mập đầu vây trắng

 

Sphyrnidae/Hammmerhead sharks/ Họ cá nhám đầu búa

Sphyrna lewini/Scalloped hammerhead shark/Cá mập đầu búa hình vỏ sò

Sphyrna mokarran/Great hammerhead shark/Cá mập đầu búa lớn

Sphyrna zygaena/Smooth hammerhead shark/Cá mập đầu búa trơn

LAMNIFORMES/ BỘ CÁ NHÁM THU

Alopiidae/ Thresher sharks/ Họ cá mập đuôi dài

Alopias spp./Thresher shark/ Các loài cá nhám đuôi dài thuộc giống Alopias

Cetorhinidae/ Basking shark/ Họ Cá nhám

 

Cetorhinus maximus/ Mackerel shark/ Cá nhám thu lớn

 

Lamnidae/ Great white shark/ Họ Cá mập trắng

 

Carcharodon carcharias/ Great white shark/ Cá mập trắng

 

Isurus oxyrinchus/ Shortfin mako shark/ Cá mập mako vây ngn

Isurus paucus/Longfin mako shark/ Cá mập mako vây dài

Lamna nasus/Porbeagle shark

Cá nhám hồi

MYLIOABATIFORMES/BỘ CÁ ĐUỐI

Myliobatidae/Mobulid rays/Họ cá đuối ó

Mantaspp/Manta rays/ Các loài cá đuối giống Manta

Mobula spp./Devil rays/ Các loài cá đuối quỷ thuộc giống Mobula

Potamotrygonidae/ Freshwater stingrays/ Họ cá đuối nước ngọt

Paratrygon aiereba/ Discus Ray/ Cá đuối đĩa (Colombia)

Potamotrygon spp./Các loài cá đuối thuộc giống Potamotrygon (quần thể của Brazil) (Brazil)

Potamotrygon constellate (Colombia)

Potamotrygon magdalenae (Colombia)

Potamotrygon motoro (Colombia)

Potamotrygon orbignyi (Colombia)

Potamotrygon schroederi (Colombia)

Potamotrygon scobina (Colombia)

Potamotrygon yepezi (Colombia)

ORECTOLOBIFORMES/BỘ CÁ MẬP

Rhincodontidae/ Whale shark/ Họ Cá nhám voi

 

Rhincodon typus/ Whale shark/ Cá nhám voi

 

PRISTIFORMES/ BỘ CÁ ĐAO

Pristidae/ Sawfishes/ Họ Cá đao

Pristidae spp./ Sawfishes/ Các loài cá đao thuộc họ Pristidae

 

 

RHINOPRISTIFORMES/ BỘ CÁ GIỐNG

Glaucostegidae/ Guitarfishes / Họ cá giống thường

Glaucostegus spp./ Các loài giống thường

Rhinidae/ Wedgefishes/ Họ cá giống sao

Rhinidae spp./ Các loài thuộc họ cá giống sao

VI. LỚP CÁ/ CLASS ACTINOPTERYGII
(FISHES)

ACIPENSERIFORMES/ Paddlefish, sturgeons/ BỘ CÁ TẦM

 

ACIPENSERIFORMES spp./ Sturgeons/ Các loài cá tầm (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

 

Acipenseridae/ Sturgeons/ Họ cá tầm

Acipenser brevirostrum/ Shortnose sturgeon/ Cá tầm Đại Tây dương

 

 

Acipenser sturio/ Sturgeon (European)/ Cá tầm Ban tích

 

 

ANGUILLIFORMES/BỘ CÁ CHÌNH

Anguillidae/Freshwater eels/ Họ Cá chình nước ngọt

 

Anguilla anguilla/ Common eel/ Cá chình Anguilla

 

CYPRINIFORMES/ BỘ CÁ CHÉP

Catostomidae/ Cui-ui/ Họ Cá mõm trâu

Chasmistes cujus/ Cui-ui/ Cá mõm trâu

 

 

Cyprinidae/ Carps/ Họ Cá chép

 

Caecobarbus geertsii/ Blind cave fish/ Cá hang Cac-cô-bar-bus

 

Probarbus jullieni/ Ekan temoleh/ Cá trôi jullieni

 

 

OSTEOGLOSSIFORMES/ BỘ CÁ RỒNG

Arapaimidae/ Arapaimas/Họ Cá rồng

Arapaima gigas/ Arapaima or Pirarucu/ Cá rồng khng lồ

Scleropages formosus/Asian bodytongue, Golden arowana/ Cá rồng

Scleropages inscriptas/ Asian arowana/ Cá rồng

PERCIFORMES/BỘ CÁ VƯỢC

Labridae/ Wrasses/ Họ Cá mó, Cá bàng chài

 

Cheilinus undulatus/ Humphead wrasse/ Cá mó đầu gù

 

Pomacanthidae /Angelfishes/ Cá thần tiên

Holacanthus clarionensis/ Clarion Angelfish/ Cá thần tiên Clarion

Sciaenidae/ Totoaba/ Họ Cá đù

Totoaba macdonaldi/ Totoaba/ Cá sửu mác-đô-nan-đi

 

 

SILURIFORMES/ BỘ CÁ NHEO

Pangasiidae/ Pangasid catfish/ Họ Cá tra

Pangasianodon gigas/ Mekong giant catfish/ Cá tra dầu

 

 

Loricariidae/ Armoured catfishes/ Họ cá da trơn

Hypancisirus zebra/zebra pleco/ Cá da trơn vằn (Brazil)

SYNGNATHIFORMES/ BỘ CÁ NGỰA

Syngnathidae/ Pipefishes, seahorses/ Họ Cá ngựa

 

Hippocampus spp./ Sea horse/ Các loài cá ngựa

VII. LỚP CÁ PHỔI/ CLASS DIPNEUSTI
(LUNGFISHES)

CERATODONTIFORMES/ BỘ CÁ RĂNG SỪNG

Ceratodontidae/Australian lungfish/ Họ Cá phổi Australia

Neoceratodus forsteri/ Autralia lungfish/ Cá răng sừng foteri

VIII. LỚP CÁ VÂY TAY/ CLASS COELACANTHI
(COELACANTHS)

COELACANTHIFORMES/ BỘ CÁ VÂY TAY

Latimeriidae/ Coelacanths/ Họ cá la-ti-me-ri

Latimeria spp./Coelacanths/ Các loài cá Latimeri

PHẦN B: NGÀNH DA GAI/ PHYLUM ECHINODERMATA

I. LỚP HẢI SÂM (DƯA CHUỘT BIỂN)/ CLASS HOLOTHUROIDEA
(SEA CUCUMBERS)

ASPIDOCHIROTIDA/BỘ DƯA CHUỘT BIỂN

Stichopodidae/ Sea cucumbers/ Họ Dưa chuột biển

Isostichopus fuscus/Dry sea cucumber/ Dưa chuột biển khô (Ecuador)

HOLOTHURIIDA/

Holothuriidae/Teatfishes, Sea cucumbers/ Hải sâm vú

Holothuria fuscogilva/ Hải sâm vú trắng (có hiệu lực sau 12 tháng, bắt đu áp dụng k từ ngày 28/8/2020)

Holothuria nobilis/ Hải sâm vú đen (có hiệu lực sau 12 tháng, bắt đầu áp dụng kể từ ngày 28/8/2020)

Holothuria whitmaei/ Hải sâm vú đen whitmaei (có hiệu lc sau 12 tháng, bt đầu áp dụng kể từ ngày 28/8/2020)

PHẦN C: NGÀNH CHÂN KHỚP/PHYLUM ARTHROPOD

I. LỚP HÌNH NHỆN/ CLASS ARACHNIDA
(SCORPIONS AND SPIDERS)

ARANEAE/ BỘ NHỆN

Theraphosidae/Red-kneed tarantulas, tarantulas/ Họ nhện chân dài

Aphonopelma albiceps/ Tarantula/ Nhện đen lớn albiceps

Aphonopelma pallidum/ Tarantula/ Nhện đen lớn pallidum

Brachypelma spp./Red-legged (red-kneed) tarantulas/Các loài Nhện đen lớn chân đỏ thuộc giống Brachypelma

Poecilotheria spp./Các loài nhện thuộc giống Poecilotheria

SCORPIONES/BỘ BỌ CẠP

Scorpionidae/ Scorpions/ H Bọ cạp

Pandinus dictator/ Emperor scorpion/ Bò cạp hoàng đế dictator

Pandinus camerounensis/Bò cạp cameroun

Pandinus gambiensis/ Emperor scorpion/ Bò cạp hoàng đế gambi

Pandinus imperator/ Emperor scorpion/ Bò cạp hoàng đế

Pandinus roeseli/ Emperor Scorpion/Bọ cạp hoàng đế tây phi

II. LỚP CÔN TRÙNG/CLASS INSECTA
(INSECTS)

COLEOPTERA/ BỘ CÁNH CỨNG

Lucanidae/Cape stag beetles/ Họ Cặp kìm

Colophon spp./ Cape stag beetles/ Nhóm loài Bọ hung thuộc giống Colophon (Nam Phi)

Scarabaeidae/ Scarab beetles/ Họ Bọ hung

Dynastes satanas/Satanas beetle/ Bọ hung Bolivian

LEPIDOPTERA/ BỘ CÁNH VẢY

Nymphalidae/Brush-footed butterflies/Họ bướm giáp

Agrias amydon boliviensis/ Amydon agrias/Bwowmgs agrias bolivia (Bolivia)

Morpho godartii lachaumei/ Morpho butterfly/Bướm Morpho(Bolivia)

Prepona praeneste buckleyana/Prepona butterfly/Bướm prepona (Bolivia)

Papilionidae/Birdwing butterflies, swallowtail butterflies/ Họ Bướm phượng

Achillides chikae chikae/Bướm phượng chi-kê

Achillides chikae hermeli/Bướm phượng đuôi cong

Atrophaneura jophon/ Ceylon rose swallowtail butterfly/ Bướm kỳ nhông

Atrophaneura pandiyana/Malabar rose swallowtail butterfly/ Bướm hoa hồng

Bhutanitis spp./ Bhutan glory swallowtail butterflies/ Các loài Bướm đuôi nhạn Bhutan thuộc giống Bhutanitis

Ornithoptera spp./Birdwing butterflies/ Các loài Bướm cánh chim thuộc giống Ornitoptera (Trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Ornithoptera alexandrae/ Queen Alexandra’s birdwing butterfly/ Bướm cánh chim hoàng hậu

Papilio homerus/ Homerus swallowtail butterfly/ Bướm phượng Homerus

Papilio hospiton/Corsican swallowtail butterfly/ Bướm phượng đuôi chẻ hospiton

Parides burchellanus/ Bướm phượng nhung đen

Parnassius apollo/ Mountain apollo butterfly/ Bướm phượng apollo

Teinopalpus spp./ Kaiser-I-Hind butterfly/ Các loài Bướm phượng đuôi kiếm thuộc giống Teinopalpus

Trogonoptera spp./ Birdwing butterfly/ Các loài Bướm phượng cánh sau vàng thuộc giống Trogonoptera

Troides spp./ Birdwing butterfly/ Các loài Bướm phượng cánh chim thuộc giống Troide

PHẦN D: NGÀNH GIUN ĐỐT/PHYLUM ANNELIDA

I. LỚP ĐỈA/ CLASS HIRUDINOIDEA (LEECHES)

ARHYNCHOBDELLIDA/BỘ ĐỈA KHÔNG VÒI

Hirudinldae/ Medicinal leech/ Họ Đỉa có hàm

Hirudo medicinalis/ NorthernMedicinal leeche/ Đỉa thuốc (Bắc và Trung Âu)

Hirudo verbana/ Southern Medicinal leeche/ Đa thuốc (Nam và Đông Âu)

PHẦN E: NGÀNH THÂN MỀM/PHYLUM MOLLUSCA

I. LỚP HAI MẢNH VỎ/CLASS BIVALVIA (CLAMS AND MUSSELS)

MYTILOIDA/ BỘ VẸM

Mytilidae/Marine mussels/ Họ Vẹm

Lithophaga lithophaga/ European date mussel/ Vẹm chà là

UNIONIDA/ BỘ TRAI SÔNG

Unionidae/ Freshwater mussels, pearly mussels/ Họ Trai sông

Conradilla caelata/Birdwing pearlymussel/ Trai ngọc cánh chim

 

 

Cyprogenia aberti/ Edible naiad/ Trai vỏ quạt

Dromus dromas/ Dromedary naiad/ Trai bướu

 

Epioblasma curtisi/ Curtis’ naiad/ Trai Cơtit

 

Epioblasma florentina/ Yellow-blossom naiad/ Trai vỏ vàng

 

Epioblasma sampsonii/ Sampson’s naiad/ Trai Samson

 

Epioblasma sulcata perobliqua/ White cats paw mussel/ Trai vuốt hổ

 

Epioblasma torulosa gubernaculum/Green-blossom naiad/ Trai tai tượng vỏ xanh

 

 

Epioblasma torulosa rangiana/ Tan-blossom naiad/ Trai vỏ nâu nhạt

Epioblasma torulosa torulosa/ Tuberculed-blossom naiad/ Trai hình củ

 

Epioblasma turgidula/ Turgid-blossom naiad/ Trai vỏ phồng

 

Epioblasma walkeri/ Brown-blossom naiad/ Trai vỏ nâu

 

Fusconaia cuneolus/ Fine-rayed pigtoe/ Trai móng lợn tia mảnh

 

Fusconaia edgariana/ Shini pigtoe/ Trai móng lợn sáng

 

Lampsilis higginsii/ Higgin’s eye/ Trai mắt Hicgin

 

Lampsilis orbiculata orbiculata/ Pink mucket/ Trai mucket hồng

 

Lampsilis satur/Plain pocket-book mussels/Trai vỏ phẳng

 

Lampsilis virescens/ Alabama lamp naiad/ Trai Alabama

 

Plethobasus cicatricosus/ White wartyback/ Trai ngọc sần

 

Plethobasus cooperianus/ Orange -footed pimpleback/ Trai ngọc chân cam

 

 

Pleurobema clava/ Club naiad/ Trai hình gậy

Pleurobema plenum/ Rough pigtoe/ Trai móng lợn xù xì

 

Potamilus capax/ Fat pocketbook/ Trai nước ngọt vỏ viền

 

Quadrula intermedia/ Cumberland monkey face/ Trai mặt khỉ cumberland

 

Quadrula sparsa/ Appalachian monkey face/ Trai mặt khỉ

 

Toxolasma cylindrella/ Pale lilliput naiad/ Trai xám nhỏ

 

Unio nickliniana/ Nicklin’s pearly mussel/ Trai ngọc tampi

 

Unio tampicoensis tecomatensis/ Tampico pearly mussel/ Trai ngọc tampi

 

Villosa trabalis/ Cumberland bean/ Trai ngọc Cumberland

 

VENERIDA/BỘ NGAO

Tridacnidae/Giant clams/ Họ trai tai tượng

Tridacnidae spp./ Giant Clams/ Các loài Trai tai tượng lớn thuộc họ Tridacnidae

II. LỚP CHÂN ĐẦU/CLASS CEPHALOPODA
(MỰC ỐNG, BẠCH TUỘC VÀ MỰC NANG)

NAUTILIDA/ BỘ ỐC ANH VŨ

Nautilidae/Nautilidae/Họ Ốc anh vũ

Nautilidae spp./Nautilidae/Các loài thuộc Họ ốc anh vũ thuộc họ Nautilidae

III. LỚP CHÂN BỤNG/CLASS GASTROPODA
(SNAILS AND CONCHES)

MESOGASTROPODA/ BỘ CHÂN BỤNG GIỮA

Strombidae/ True conchs/ Họ c nhảy

Strombus gigas/Pink conch/ Ốc xà cừ hồng

STYLOMMATOPHORA/ BỘ ỐC CẠN

Achatinellidae/ Agate snails, oahu free snails/ H Ốc sên

Achatinella spp./ Little agate snails/ Các loài Ốc sên mã não nhỏ thuộc giống Achatinella

Camaenidae/ Green tree snail/ Họ Ốc cây

Papustyla pulcherrima/ Manus emeral tree snails/ Ốc sên bàn tay

Cepolidae /Helicoid terrestrial snails/ Họ ốc cạn Helicoid

Polymita spp./Các loài ốc thuộc giống Polymita

PHẦN G: NGÀNH RUỘT KHOANG/CNIDARIA

I. LỚP SAN HÔ/CLASSSANTHOZOA

(CORALS AND SEA ANEMONES)

ANTIPATHARIA/Black corals/ BỘ SAN HÔ ĐEN

ANTIPATHARIA spp./ Black coral/ Các loài San hô đen

GORGONACEAE/ BỘ SAN HÔ QUẠT

Coralliidae/ Họ San hô đỏ

Corallium elatius/ San hô đỏ êlati (Trung Quốc)

Corallium japonicum/ San hô đỏ Nhật Bản (Trung Quốc)

Corallium konjoi/ San hô đỏ Không-noi (Trung Quốc)

Corallium secundum/ San hô đỏ (Trung Quốc)

HELIOPORACEA/ Blue corals/ BỘ SAN HÔ XANH

Helioporidae spp./Blue corals/ Các loài San hô xanh (chỉ bao gồm loài Heliopora coerulea. Mẫu vật hoá thạch không thuộc phạm vi điều chỉnh của CITES)

SCLERACTINIA/Stony corals/ BỘ SAN ĐÁ

SCLERACTINIA spp./Stony coral/ Các loài San hô đá (Mẫu vật hoá thạch không thuộc phạm vi điều chỉnh của CITES).

STOLONIFERA/ BỘ SAN HÔ CỨNG

Tubiporidae/ Organ-pipe corals/ Họ San hô ống

Tubiporidae spp./ Organ pipe coral/ Các loài San hô dạng ống (Mẫu vật hoá thạch không thuộc phạm vi điều chỉnh của CITES)

II. LỚP THỦY TỨC/ CLASSHYDROZOA

(DƯƠNG XỈ BIN, SAN HÔ LỬA, SA/ SEA FERNS, FIRE CORALS, STINGING MEDUSAE)

MILLEPORINA/BỘ SAN HÔ LỬA

Milleporidae/ Fire corals/ Họ San hô lửa

Milleporidae spp./ Fire corals/ Các loài San hô lửa (Mẫu vật hoá thạch không thuộc diện điều chỉnh của CITES)

STYLASTERINA/BỘ SAN HÔ DẢI

Stylasteridae/ Lace corals/ Họ San hô dải

Stylasteridae spp./Lace corals/ Các loài San hô dải (mẫu vật hoá thạch không thuộc diện điều chỉnh của CITES)

PHẦN H. THỰC VẬT (PLANTS/ FLORA)

Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

Agavaceae/ Agaves/ Họ Thùa

Agave parviflora/Little princess agave/ Thùa hoa nhỏ

 

 

Agave victoriae-reginae #4/ Queen Victoria agave/ Thùa hoàng hậu

 

Nolina interrata/ San Diego nolina/ Phong nữ san diego

Yucca queretaroensis/ Queretaro yucca/Thùa yucca

Amaryllidaceae/Snowdrops, stembergias/ Họ Thủy tiên

Galanthus spp.#4/ Snowdrops/Các loài Thuỷ tiên hoa sữa

Sternbergia spp.#4/ Sternbergia/ Các loài Thuỷ tiên sternbergia

Anacardiaceae/ Cashews/ Họ Đào lộn hột

Operculicarya hyphaenoides/Labihi/Loài Labihi

Operculicarya pachypus/Tabily/Loài Tabily

Operculicarya decaryi/Jabihi/Cây jabihy

Apocynaceae/Elephant trunks, hoodias/ Họ Trúc đào

Hoodia spp.#9/ Các loài trúc đào thuộc chi Hoodia

Pachypodium spp.#4/ Elephant’s trunks/ Các loài Vòi voi thuộc chi Pachypodium (Trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Pachypodium ambongense/ Vòi voi songosongo

Pachypodium baronii/ Elephant’s trunks/ Vòi voi baron

Pachypodium decaryi/ Elephant’s trunks/ Vòi voi decary

Rauvolfia serpentina #2/ Serpent-wood/ Ba gạc thuốc

Araliaceae/ Ginseng/ Họ Ngũ gia bì

Panax ginseng#3/ Asiatic ginseng/ Nhân sâm (Chỉ áp dụng đối với quần thể của Liên bang Nga; các quần thể khác không quy định trong Phụ lục)

Panax quinquefolius#3/ American ginseng/ Sâm năm lá, Sâm mỹ

Araucariaceae/ Monkey-puzzle tree/ Họ Bách tán

Araucaria araucana/ Monkey-puzzel tree/ Bách tán araucana

Asparagaceae / Includes ponytail palms (Bao gồm cọ cảnh) /Họ Măng tây

Beaucarnea spp. /Các loài măng tây thuộc chi Beaucarnea

Berberidaceae/ May-apple/ Họ Hoàng mộc

Podophyllum hexandrum#2/ Himalayan may-apple/ Bát giác liên sáu nhị, Hoàng liên gai

Bromeliaceae/ Air plants, bromelias/ Họ Dứa

Tillandsia harrisii#4/ Harris Tillandsia/ Dứa harris

Tillandsia kammii#4/ Kam Tillandsia/ Dứa kam

Tillandsia xerographica#4/ Xerographica Tillandsia/ Dứa xerographia

Cactaceae/ Cacti/ Họ Xương rồng

CACTACEAE spp.9#4/ Các loài họ Xương rồng (trừ các loài quy định trong Phụ lục I và trừ các loài Pereskia spp., Pereskiopsis spp., và Quiabentia spp.)

Ariocarpus spp./ Living rock cacti/Các loài Xương rồng đá

Astrophytum asterias/Star cactus/Xương rồng sao

Aztekium ritteri/ Aztec cactus/ Xương rồng Aztekium

Coryphantha werdermannii/ Jabali pincushion cactus/ Xương rồng Werdermann

Discocactus spp./ Disco cacti/ Các loài Xương rồng đĩa thuộc chi Discocactus

Echinocereus ferreirianus ssp.lindsayi/Linday’s hedgehog cactus/ Xương rồng linday

Echinocereus schmollii/ Lamb’s tail cactus/ Xương rồng đuôi cừu

Escobaria minima/ Nellie’s cory cactus/ Xương rồng nhỏ

Escobaria sneedii/ Sneed’s pincushion cactus/ Xương rồng sneed

Mammillaria pectinifera/ Conchilinque/ Xương rồng lược (bao gồm phân loài solisioides)

Melocactus conoideus/ Conelike Turk’s cap/ Xương rồng nón

Melocactus deinacanthus/ Wonderfully bristled Turk’s-cap catus/ Xương rồng đẹp

Melocactus glaucescens/ Wooly waxy-stemmed Turk’s cactus/ Xương rồng thân có sáp

Melocactus paucispinus/Few-spined Turk’s Cap cactus/ Xương rồng ít gai

Obregonia denegrii/ Articho cactus/ Xương rồng atisô

Pachycereus militaris/ Teddy-bear cactus/ Xương rồng pachycereus

Pediocactus bradyi/ Brady’s pincushion cactus/ Xương rồng brady

Pediocactus knowltonii/ Knowlton’s cactus/ Xương rồng knowlton

Pediocactus paradinei/ Paradise’s cactus/ Xương rồng thiên đường

Pediocactus peeblesianus/ Peeble’s cactus/ Xương rồng peeble

Pediocactus sileri/ Siler’s pincushion cactus/ Xương rồng siler

Pelecyphora spp./ Hatchets/ Xương rồng nón thông Pelecyphora

Sclerocactus blainei /Blainei cactus/ Xương rồng blainei

Sclerocactus brevihamatus ssp. tobuschii/ Tobusch’s Fishhook cactus/ Xương rồng tobusch

Sclerocactus cloverae/Clover eagle-claw cactus/Xương rồng vuốt đại bàng ba lá

Sclerocactus erectocentrus/ Needle-spined pineapple cactus/ Xương rồng gai

Sclerocactus glaucus/ Unita (Vinta) Basin hookless cactus/ Xương rồng xanh xám

Sclerocactus mariposensis/ Mariposa cactus/ Xương rồng mariposa

Sclerocactus mesae-verdae/Mesa Verde cactus/ Xương rồng mesa

Sclerocactus nyensis/ Nye County fishhook cactus/ Xương rồng tonopah

Sclerocactus papyracanthus/ Grama-grass cactus/ Xương rồng dạng cỏ

Sclerocactus pubispinus/ Great Basin fishhook cactus/ Xương rồng lưỡi câu lớn

Sclerocactus sileri /Siler fishhook cactus/ Xương rồng lưỡi câu siler

Sclerocactus wetlandicus/ Uinta Basin hookless cactus/ Xương rồng móc treo uinta

Sclerocactus wrightiae/ Wight’s fishhook cactus/ Xương rồng lưỡi câu wight

Strombocactus spp./ Disk cactus/ Xương rồng đĩa thuộc chi Strombocactus

Turbinicarpus spp./Turbinicacti/ Các loài Xương rồng dạng quả hình con quay thuộc chi Turbinicarpus

Uebelmannia spp./Uebelmann cacti/ Các loài Xương rồng Uebelmann

Caryocaraceae/ Ajo/ Họ Ajo

 

Caryocar costaricense#4/ Ajo/Caryocar/Cây Ajo

Compositae(Asteraceae) / Kuth/ Họ Cúc

Saussurea costus/ Costas/ Cúc thân vuông

Cucurbitaceae/Dudleyas/Họ Bầu bí

Zygosicyos pubescens/cây Tobory

Zygosicyos tripartitus/cây Betoboky

Cupressaceae/ Alerce, cypresses/ Họ Hoàng đàn

Fitzroya cupressoides/ Alerce/ Tùng fitzroya

Pilgerodendron uviferum/ Pilgerodendron/ Tùng pilgerodendron

Widdringtonia whytei/ Hoàng đàn malawi

Cyatheaceae/ Tree-ferns/ Họ Dương xỉ

 

Cyathea spp.#4/ Tree-ferns/ Các loài Dương xỉ thân gỗ thuộc chi Cyathea

Cycadacea/ Cycads/ Họ Tuế

 

CYCADACEAE spp.#4/ Cycas/ Các loài họ Tuế (trừ loài được quy định tại Phụ lục I)

Cycas beddomei/Beddom’s cycas/ Tuế beddom

Dicksoniaceae/Tree-ferns/ Họ Kim mao

Cibotium barometz#4/ Tree fern/ Cẩu tích, Lông cu li

Dicksonia spp. #4/ Tree ferns/ Các loài thuộc chi Kim mao Dicksonia (chỉ áp dụng đối với các quần thể phân bố tại châu Mỹ; các quần thể khác không quy định trong Phụ lục)

Didiereaceae/Alluaudias, didiereas/ Họ Didiereaceae

DIDIEREACEAE spp.#4/ Các loài thuộc họ Didiereaceae

Dioscoreaceae/ Elephant’s foot, kniss/ Họ Củ nâu

Dioscorea deltoidea#4/ Elephant’s foot/ Từ tam giác

Droseraceae/ Venus’ flytrap/ Họ Gọng vó

Dionaea muscipula#4/ Venus fly-trap/ Gọng vó thần vệ nữ

Ebenaceae/Ebony/Họ thị

Diospyros spp#5/Malagasy ebony/các loài Mun Madagascar

(Chỉ áp dụng với quần thể của Madagascar)

Euphorbiacee/ Spurges/ Họ Thầu dầu

Euphorbiaspp.#4/ Euphorbias/ Các loài Đại kích châu Mỹ (Chỉ áp dụng với đại kích mọng nước trừ loài Euphorbia misera và các loài thuộc Phụ lục I. Các mẫu vật trồng cấy nhân tạo loài Euphorbia trigona, các mẫu vật trồng cấy nhân tạo hình quạt, vương miện hoặc các biến thể màu của loài Euphorbia lactea, khi được ghép với gốc của cây mẹ Euphorbia neriifolia được nhân giống nhân tạo, và mẫu vật trồng cấy nhân tạo loài Euphorbia ‘Milii’ được buôn bán với số lượng 100 cây trở lên và dễ dàng nhận biết được đó là những mẫu vật trồng cấy nhân tạo, thì không thuộc diện điều chỉnh của CITES)

Euphorbia ambovombensis/ Ambovomben euphorbia/ Cỏ sữa Ambovomben

Euphorbia capsaintemariensis/ Capsaintemarien euphorbia/ Cỏ sữa Capsaintemarien

Euphorbia cremersii/ Cremerseuphorbia/ Cỏ sữa cremers (bao gồm cả forma viridifolia và var. rakotozafyi)

Euphorbia cylindrifolia/ Cylindrifolia euphorbia/ Cỏ sữa lá dạng trụ (bao gồm cả các loài phụ tuberifera)

Euphorbia decaryi/Decayri euphorbia/ Cỏ sữa decayri (bao gồm cả giống ampanihyenis, robinsoniispirosticha)

Euphorbia francoisii/ Francoiseuphorbia/ Cỏ sữa francois

Euphorbia moratii/ Morat euphorbia/ Cỏ sữa morat (bao gồm cả thứ antsingiensis, bemarahensismultiflora)

Euphorbia parvicyathophora/ Parvicyathophora euphorbia/ Cỏ sữa parvicyathophora

Euphorbia quartziticola/ Quartzitticola euphorbia/ Cỏ sữa quartzitticola

Euphorbia tulearensis/ Tulear euphorbia/ Cỏ sữa tulear

Fagaceae/Beeches / Họ Dẻ

Quercus mongolica#5/ Mongolian oak /Sồi mông cổ (Liên bang Nga)

Fouquieriaceae/ Ocotillos/ Họ Bẹ chìa

Fouquieria columnaris#4/ Boojum tree/ Cây Boojum

Fouquieria fasciculata/ Boojum tree/ Cây Boojumfasciculata

Fouquieria purpusii/ Boojum tree/ Cây Boojumpurpusii

Gnetaceae/ Gnetums/ Họ Dây gắm

Gnetum montanum#1/ Gnetum/ Gắm núi (Nepal)

Juglandaceae/ Gavilan/ Họ Hồ đào

Oreomunnea pterocarpa#4/ Gavilan (walnut)/Óc chó

Lauraceae/ Laurels/Họ Long não

Aniba rosaeodora#12/Car-Cara/ Gỗ đỏ

Leguminosae (Fabaceae) Afrormosia, cristobal, rosewood, sandalwood/ Họ Đậu

Dalbergia spp.#15 /Malagasy rosewood/Các loài trắc thuộc chi Dalbergia (Trừ các loài được quy định trong Phụ lục I)

Dalbergia nigra/ Brazilian rosewood/Trắc đen brazin

Dipteryx panamensis/ Loài tonka (Costa Rica, Nicaragua)

Guibourtia demeusei#15/ Guibourtia tree/ cây Guibourtia

Guibourtia pellegriniana#15/ Bubinga tree/Cây Bubinga

Guibourtia tessmannii#15/ Guibourtia tree/ Cây gỗ guibourtia

Paubrasilia echinata #10/ Pau Brasil

Pericopsis elata#5/ African teak/ Gỗ tếch châu phi

Platymiscium parvifloum#4/ Quira macawood/ Cây platysicium

Pterocarpus erinaceus/ Senegal rosewood/ Giáng hương Tây phi

Pterocarpus santalinus#7/ Red sandal wood/ Dáng hương santa

Pterocarpus tinctorius#6/ Giáng hương châu phi

Senna meridionalis/ Taraby/Cây taraby

Liliaceae/ Aloes/ Họ Hành tỏi

Aloe spp.#4/ Các loài Lô hội thuộc chi Aloe (trừ các loài quy định tại Phụ lục I. Loài Aloe vera hay còn có tên khác Aloe barbadensis không quy định trong các Phụ lục)

Aloe albida/ Albida aloe/ Lô hội trắng nhạt

Aloe albiflora/ Albiflora aloe/ Lô hội hoa trắng

Aloe alfredii/ Alfred aloe/ Lô hội alfred

Aloe bakeri/ Bakeri aloe/ Lô hội bakeri

Aloe bellatula/ Bellatula aloe/ Lô hội tinh khiết

Aloe calcairophila/ Calcairophila aloe/ Lô hội calcairophila

Aloe compressa/ Compressa aloe/ Lô hội dẹt (bao gồm cả các thứ paucituberculata, rugosquamosa và schistophilaa)

Aloe delphinensis/ Delphin aloe/ Lô hội delphin

Aloe descoingsii/Descoig aloe/ Lô hội descoig

Aloe fragilis/ Fragilis aloe/ Lô hội dễ gãy

Aloe haworthioides/ Haworthioides aloe/ Lô hội haworrthioides (bao gồm cả thứ aurantiaca)

Aloe helenae/ Helenea aloe/ Lô hội helenea

Aloe laeta/ Laeta aloe/ Lô hội đẹp (bao gồm cả thứ maniaensis)

Aloe parallelifolia/ Parallelifolia aloe/ Lô hội lá song song

Aloe parvula/ Parvula aloe/ Lô hội nhỏ

Aloe pillansii/ Pilan aloe/ Lô hội pilan

Aloe polyphylla/ Spiral aloe/ Lô hội xoắn

Aloe rauhii/ Rauh aloe/ Lô hội Rauhi

Aloe suzannae/ Suzanna aloe/ Lô hội suzanna

Aloe versicolor/ Versicolor aloe/ Lô hội nhiều màu

Aloe vossii/Voss aloe/ Lô hội voss

Magnoliaceae/ Magnolia/ Họ Ngọc lan

Magnolia liliifera var. obovata#1/ Magnolia/ Mộc lan trứng ngược (Nepal)

Malvaceae Includes baobabs / Hộ bông, bao gồm bao báp

Adansonia grandidieri #16/ Grandidier's baobab/ Cây bao báp grandidier

Meliaceae/ Mahoganies, Spanish cedar/ Họ Xoan

Cedrale spp.#6 (Các quần thể ở Trung và Nam Mỹ, bao gồm cả phần phía Nam của Mexico và Caribe) (Có hiệu lực từ ngày 28/08/2020).

Cedrela fissilis#5/Cedro batata/ Cây Cedro (Bolivia, Brazil) (sẽ không được quy định trong Phụ lục kể từ ngày 28/08/2020)

Cedrela lilloi #5/Cedro Bayo/Cây Cerdro bayo (Bolivia, Brazil) (sẽ không được quy định trong Phụ lục kể từ ngày 28/08/2020)

Cedrela odorata #5/ Odorata cedrela/ Lát mexico (Brazil và Bolivia. Ngoài ra, các nước sau đây đã liệt kê các quần thể của nước đó: Colombia, Guatemala và Peru) (không được quy định trong Phụ lục kể từ ngày 28/08/2020)

Swietenia humilis#4/ Pacific coast mahogany/Dái ngựa lùn

Swietenia macrophylla#6/ Bigleaf mahogany/Dái ngựa (Các quần thể ở Trung và Nam Mỹ, bao gồm cả phần phía Nam của Mexico và Caribe)

Swietenia mahagoni#5/ Small mahogany/Dái ngựa nhỏ

Nepenthaceae/ Pitcher-plants (Old World)/ Họ Nắp ấm

Nepenthes spp.#4/ Tropical picherplants/ Các loài Nắp ấm nhiệt đới (trừ các loài được quy định tại Phụ lục I)

Nepenthes khasiana/Indian tropical picherplants/ Nắp ấm nhiệt đới Ấn Độ

Nepenthes rajah/ Giant tropical picherplants/ Nắp ấm khổng lồ

Oleaceae Ashes, etc/Họ Nhài

Fraxinus mandshurica#5 / Sồi  Fraxinus /(Liên bang Nga)

Orchidaceae/ Orchids/ Họ Lan

ORCHIDACEAE spp. 10#4/ Các loài họ Lan (trừ các loài Lan quy định tại Phụ lục I)

(Với các loài Lan quy định tại Phụ lục I dưới đây, cây giống hoặc mô nuôi cy trong bình (in vitro), trong môi trường nuôi cấy dạng rắn hoặc lỏng, được vận chuyển trong vật đựng vô trùng thì không thuộc phạm vi điều chỉnh của CITES nếu các mẫu vật đáp ứng định nghĩa ‘nhân giống nhân tạo’ được Hội nghị các nước thành viên thông qua)

Aerangis ellisii/ Aerangis orchid/ Lan madagascar

Dendrobium cruentum/ Cruentum dendrobium/ Lan hoàng thảo đỏ

Laelia jongheana/ Jongheana Laelia/ Lan jongheana

Laelia lobata/ Lobata orchid/ Lan có thuỳ

Mexipedium xerophyticum/ Lan mexipedium

Paphiopedilum spp./ Asian tropical Lady’s slipper orchids/ Các loài Lan hài châu á

Peristeria elata/ Dove flower/ Lan peristeria

Phragmipedium spp./ Phragmipedium orchid/ Các loài Lan thuộc chi Phragmipedium

Renanthera imschootiana/ Red vanda orchid/ Lan vanda đỏ

Orobanchaceae/ Broomrape/ Họ Lệ dương

Cistanche deserticola #4/ Desert-living cistanche/ Lệ dương Cistanche

Palmae (Arecaceae)/ Palms/ Họ Cau

Beccariophoenix madagascariensis#4/ Graint windown pane/Cọ vuông lớn

Dypsis decaryi#4/ Triangle palm/ Cau neodypsis

Dypsis decipiens/ Butterfly palm/ Cau kiểng dạng bướm

Lemurophoenix halleuxii/ Red Lemur palm/ Cau halleux

Lodoicea maldivica #13/ Double Coconut Palm/Dừa kép (Seychelles)

Marojejya darianii/ Big leaf palm, Darian palm/ Cau Darian

Ravenea louvelii/ East madagascar palm/Cọ louve

Ravenea rivularis/ Majesty palm/ Cau raven

Satranala decussilvae/ Forest Bismarckia/ Cau satranala

Voanioala gerardii/ Forest coconut/ Cau gerard

Papaveraceae/ Poppy/ Họ Thuốc phiện

Meconopsis regia#1/ Poppy/ Anh túc (Nepal)

Passifloraceae/ Passion-Flowers/Họ Lạc tiên

Adenia firingalavensis/ Bottle liana/Thư diệp leo hình chai

Adenia olaboensis/Thư diệp leo hình chai

Adenia subsessifolia/ Katakata/Thư diệp cuốc ngắn

Pedaliaceae/Pedalium/Họ vừng

Uncarina grandidieri/ Ucarina/Cây Uncarina grandidieri

Uncarina stellulifera/ Ucarina/ Cây Uncarina stellulifera

Pinaceae/ Guatemala fir/ Họ Thông

Abies guatemalensis/ Guatemalan fir/ Linh sam Guatemalan

Pinus koraiensis#5/Korean pine/Thông triều tiên (Liên bang Nga)

Podocarpaceae/ Podocarps/ Họ Kim giao

Podocarpus neriifolius#1/ Faux Pemou/ Thông tre (Nepal)

Podocarpus parlatorei/ Parlatore’s podocarp/ Kim giao parlatore

Portulacaceae/ Lewisias, portulacas, purslanes/ Họ Rau sam

Anacampseros spp.#4/ Purselanes/ Các loài Rau sam thuộc chi Anacampseros

Avonia spp.#4/ Avonia/ Các loài Rau sam avonia

Lewisia serrata#4/ Cotyledon lewisia/ Rau sam lá mầm Lewisia

Primulaceae/ Cyclamens/ Họ Anh thảo

Cyclamen spp.11#4/ Cyclamens/ Các loài Hoa anh thảo thuộc chi Cyclamen

Ranunculaceae/ Golden seals, yellow adonis, yellow root/ Họ Hoàng liên

Adonis vernalis#2/ Spring adonis/ Hoàng liên adonis

Hydrastis canadensis#8/ Doldenseal/ Hoàng liên hydrastis

Rosaceae/ African cherry, stinkwood/ Họ Hoa hồng

Prunus africana#4/ African cherry/ Anh đào châu phi

Rubiaceae/ Ayuque/ Họ Cà phê

Balmea stormiae/ Ayuque/ Cà phê balmea

Santalaceae/Sandal wood/Họ Đàn hương

Osyris lanceolata#2/East sandalwood/Cây đàn hương đông phi (quần thể của Burundi, Ethiopia, Kenya, Rwanda, Uganda và Tanzania)

Sarraceniaceae/ Pitcher-plants (New World)/ Họ Nắp ấm châu Mỹ

Sarracenia spp.#4/ North American pitcherplants/ Các loài Nắp ấm bắc mỹ (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Sarracenia oreophila/ Green pitcher plant/ Nắp ấm xanh

Sarracenia rubra ssp. alabamensis/ Sweet pitcher plant/ Nắp ấm rubra

Sarracenia rubra ssp. jonesii/ Sweet pitcher plant/ Nắp ấm jones

Scrophulariaceae/ Kutki/ Họ Hoa mõm chó

Picrorhiza kurrooa#2/ Kurroa picrorhiza (trừ loài Picrorhiza scrophulariiflora)

Stangeriaceae/ Stangerias/ Họ Tuế lá dương xỉ

Bowenia spp.#4/ Byfield fern/ Các loài Tuế úc lá dương xỉ thuộc chi Bovenia

Stangeria eriopus/ Hottentot’s head/ Tuế lá dương xỉ

Taxaceae/ Himalayan yew/ Họ Thông đỏ

Taxus chinensis#2 và các đơn vị phân loại thấp hơn/ Chinese yew/ Thông đỏ trung hoa

Taxus cuspidata13#2 và các đơn vị phân loại thấp hơn/ Japanese yew or Spreading yew/Thông đỏ Nhật Bản

Taxus fuana#2 và các đơn vị phân loại thấp hơn/ West Himalayan yew/ Thông đỏ tây Himalaya

Taxus sumatrana#2 và các đơn vị phân loại thấp hơn/ Sumatera yew/ Thông đỏ sumatra

Taxus wallichiana#2/ Himalayan yew/ Thông đỏ himalaya

Thymelaeaceae (Aquilariaceae)/ Agarwood, ramin/ Họ Trầm

Aquilaria spp.#14/Agarwood/ Các loài Trầm chi Aquilaria

Gonystylus spp.#4/ Ramin/ Các loài Trầm chi Gonystylus

Gyrinops spp.#14/ Các loài Trầm chi Gyrinops

Trochodendraceae (Tetracentraceae)/ Tetracentron/ Họ Tetracentron

Tetracentron sinense #1/ Tetracentron trung quốc (Nepal)

Valerianaceae/ Himalayan spikenard/ Họ Nữ lang

Nardostachys grandiflora#2/ Indian Nard/Nữ lang hoa to

Vitaceae/ Grapes/ Họ Nho

Cyphostemma elephantopus/ Elephant-foot grape tree/Nho chân voi

Cyphostemma laza/Laza/Cây laza

Cyphostemma montagnacii/ Cyphostemma, Mangeboka/ Loài Lazambohitra

Welwitschiaceae/ Welwitschia/ Họ Gắm

Welwitschia mirabilis#4/ Walwitschia/ Gắm angola

Zamiaceae/ Cycads/ Họ Tuế zamia

ZAMIACEAE spp.#4/ Cycas/ Các loài tuế zamia (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

Ceratozamia spp./ Ceratozamia/ Các loài Tuế Mêxicô thuộc chi Ceratozamia

Encephalartos spp./ Bread palms/ Các loài Tuế châu phi thuộc chi Encephalartos

Microcycas calocoma/ Palm corcho/ Tuế nhỏ

Zamia restrepoi /Zamie/Tuế zamine

Zingiberaceae/ Ginger lily/ Họ Gừng

Hedychium philippinense#4/ Philippine garland flower/ Ngải tiên philippine

Siphonochilus aethiopicus/ Natal ginger/ Gừng Natal (Quần thể ở Mozambique, Nam Phi, Swaziland và Zimbabwe)

Zygophyllaceae/ Lignum-vitae/ Họ Tật lê

Bulnesia sarmientoi #11/Palo Santo or Holy wood/ Loài gỗ thánh

Guaiacum spp.#2/ Guai/ Các loài thuộc chi Guaiacum

Chú giải tra cứu

1. Để hạn chế việc cho phép buôn bán quốc tế lông len của lạc đà vicuñas (Vicugna vicugna) và các sản phẩm dẫn xuất từ chúng, chỉ lông len được cắt xén từ cá thể lạc đà vicuñas sống mới được buôn bán. Hoạt động buôn bán các sản phẩm có nguồn gốc lông len chỉ có thể được thực hiện khi đáp ứng các quy định sau:

a) Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào chế biến lông len vicuñas để sản xuất quần áo, vải vóc phải được sự ủy quyền của cơ quan thẩm quyền liên quan của quốc gia xuất xứ (quốc gia xuất xứ là: quốc gia có loài lạc đà vicuñas phân bố tự nhiên bao gồm Argentina, Bolivia, Chile, Ecuador và Peru) để được dùng cụm từ, nhãn mác hoặc lô gô "quốc gia xuất xứ của vicuñas" đã được thông qua bởi các nước có loài lạc đà vicuñas phân bố, cũng đồng thời là thành viên của Công ước về quản lý và bảo tồn Lạc đà vicuña.

b) Quần áo hoặc vải vóc bán trên thị trường phải được đánh dấu hoặc được xác định theo các quy định sau:

i) Để đảm bảo việc buôn bán quốc tế quần áo sản xuất từ lông len vicuña được cắt xén từ các cá thể sống, cho dù quần áo được sản xuất trong hoặc ngoài quốc gia có loài lạc đà vicuñas phân bố thì cụm từ, nhãn mác hoặc lô gô phải được sử dụng làm sao để có thể xác định quốc gia xuất xứ. Cụm từ, nhãn mác, lô gô VICUÑA [QUỐC GIA XUẤT XỨ] phải được thể hiện theo định dạng sau:

Cụm từ, nhãn mác/ lô gô phải được thể hiện trên mặt sau của quần áo. Thêm vào đó, viền quần áo cần được được gắn thêm từ VICUÑA [QUỐC GIA XUẤT XỨ]

ii) Đối với việc buôn bán quc tế vải vóc làm t lông len được cắt xén từ lạc đà vicuña sống, cho dù sản xuất trong hay ngoài quốc gia có loài phân bố thì cụm từ, nhãn mác hoặc logo được thể hiện theo khoản b) i) trên phải được sử dụng. Cụm từ, nhãn mác hoặc lô gô này phải được in rõ trên nhãn của tấm vải đó. Nếu sản phẩm vải được sản xuất ngoài quốc gia xuất xứ, tên của quốc gia nơi vải được sản xuất cũng nên được chra bên cạnh cụm từ, nhãn mác hoặc lô gô đã được th hiện theo quy định tại khoản b) i).

c) Đối với việc buôn bán quc tế các sản phẩm thủ công làm từ lông len cắt xén từ lạc đà vicuña sng được sn xut tại các quốc gia có loài này phân bố, thì cụm từ, nhãn mác, gô VICUÑA [QUỐC GIA XUẤT XỨ] cần được th hiện chi tiết như dưi đây:

d) Nếu lô len cắt xén từ lạc đà vicuña sống có nguồn gốc từ các nước khác nhau để sản xuất quần áo và vải thì cụm từ, nhãn mác, lô gô của mỗi quốc gia xut x cần được chỉ rõ, như mô t tại khoản b) i) và ii).

e) Tất cả các mẫu vật khác được coi là mẫu vật của loài thuộc Phụ lục I và việc buôn bán phải tuân thủ theo quy định của loài thuộc Phụ lục L

2. Qun th của Botswana, Namibia, Nam Phi và Zimbawe (quy định trong Phụ lục II):

Ch giới hạn các hoạt động buôn bán sau đây:

a) Buôn bán các chiến lợi phm săn bn không vì mục đích thương mại;

b) Buôn bán mẫu vật sống tới các địa điểm phù hợp và được chấp thuận theo quy định tại Nghị quyết 11.20 (sửa đổi tại CoP18) đi với qun thể của Botswana và Zimbabwe và cho các chương trình bảo tồn nguyên vị đối với quần th của Namibia và Nam Phi;

c) Buôn bán da thô;

d) Buôn bán lông;

e) Buôn bán sn phẩm da vì mục đích thương mại hay phi thương mại đối với quần thcủa Botswana, Namibia và Nam Phi; vì mục đích phi thương mại đi vi quần th của Zimbabwe;

f) Buôn bán mẫu vật đã được chng nhận và đánh dấu riêng lẻ cùng vi đồ trang sức đã hoàn chnh vì mục đích phi thương mại đối với quần th ở Namibia và ngà voi chế tác cho các mục đích phi thương mại đối với quần th ở Zimbabwe;

g) Buôn bán ngà voi nguyên liệu đ đăng ký (đối vi quần th ở Botswana, Namibia, Nam Phi và Zimbabwe, ngà voi nguyên chiếc và ngà dạng miếng) phải tuân theo các quy đnh sau:

i) Chỉ đối với các mẫu vật trong kho thuộc sở hữu của chính phủ đã được đăng ký, có nguồn gốc từ chính quốc gia đó (không bao gồm ngà voi tịch thu và ngà voi không xác định được nguồn gốc);

ii) Chỉ buôn bán với những đối tác đã được Ban thư ký xác nhận, sau khi tham vấn với Ủy ban Thường trực đảm bảo rằng quốc gia đó kiểm soát tốt việc buôn bán trong nước và hệ thống luật pháp quốc gia đầy đủ nhằm đảm bảo rằng ngà voi nhập khẩu sẽ không được tái xuất khẩu và được quản lý phù hợp theo Nghị quyết 10.10 (Sửa đổi tại CoP18) liên quan đến hoạt động sản xuất và buôn bán trong nước.

iii) Sau khi Ban thư ký xác định các quốc gia nhập khẩu thích hợp và xác nhận số lượng mẫu vật trong kho thuộc sở hữu của chính phủ đã được đăng ký;

iv) Ngà voi thô theo số lượng thuộc sở hữu của chính phủ đã đăng ký để bán có điều kiện được thống nhất tại CoP12, gồm 20,000 kg (Botswana), 10,000 kg (Namibia) và 30,000 kg (Nam Phi).

v) Ngoài số lượng đã được đồng ý tại CoP 12, số lượng ngà voi thuộc sở hữu chính phủ của Botswana, Namibia, Nam Phi và Zimbabwe đã đăng ký trước ngày 31/01/2007 và được Ban thư ký xác nhận có thể được buôn bán và vận chuyển cùng vi ngà voi mô t ở mục g) iv) nêu trên, một lần bán duy nht cho một điểm đến duy nhất phải chịu sự gm sát chặt ch của Ban thư ký;

vi) Tiền thu được từ hoạt động buôn bán được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động bảo tồn voi và các chương trình phát triển và bảo tồn cộng đồng trong vùng voi phân bố và các vùng liền kề; và

vii) Việc buôn bán số lượng ngà voi được nêu trong khoản g) v) ở trên sẽ chỉ được thực hiện sau khi Ủy ban thường trực thống nhất rằng hoạt động này đã đáp ứng được các điều kiện nói trên; và

h) Không có đề xuất nào thêm cho phép buôn bán ngà voi từ các quần th đã có trong Phụ lục II sẽ được đệ trình lên tại Hội nghị các quốc gia thành viên trong khoảng thời gian từ CoP14 và kết thúc 9 năm k từ ngày bán ngà voi nhằm thực hiện tuân thủ theo các điều khoản ca mục g) i), g) ii), g) iii), g) vi) và g) vii). Những đề xuất thêm như vậy sẽ được xử lý theo các Quyết đnh 16.55 và 14.78 (Sửa đổi tại CoP16).

Dựa trên đề xuất của Ban Thư ký, Ủy ban Thường trực có thể quyết định việc dừng một phần hoặc toàn bộ hoạt động buôn bán trong trường hợp quốc gia nhập khu hay quốc gia xuất khẩu không thực hiện đúng các quy định, hoặc trong trường hợp có bằng chứng về hoạt động buôn bán ảnh hưởng đến sự tồn tại của các quần thể voi khác.

Tất cả các mẫu vật ngà voi khác được coi là mẫu vật của loài thuộc Phụ lục I và việc buôn bán phải tuân thủ theo quy định của loài thuộc Phụ lục I.

3.4.5. Được nêu trong chú giải 1 (Theo Thông báo số 2016/064 ngày 6/12/2016 của Ban thư ký CITES).

6. Được nêu trong chú gii 2 (Theo Thông báo số 2016/064 ngày 6/12/2016 của Ban thư ký CITES).

7. Theo Thông báo số 2016/064 ngày 6/12/2016 của Ban thư ký CITES.

8. Theo Thông báo số 2016/064 ngày 6/12/2016 của Ban thư ký CITES.

9. Các mẫu vật được nhân giống nhân tạo của cây lai hoặc chủng cây trồng sau đây không thuộc phạm vi điều chnh của Công ước

- Hatiora x graeseri

- Schlumbergera x bukleyi

- Schlumbergera russelliana x Schlumbergera truncata

- Schlumbergera orssichiana x Schlumbergera truncata

- Schlumbergera opuntioides x Schlumbergera truncata

- Schlumbergera truncata (chủng cây trồng)

- Các biến th màu của loài xương rồng Cactaceae spp. được ghép trên các gốc ghép sau: Harrisia 'Jusbertii', Hylocereus trigonus hoặc Hylocereus undatus

- Opuntia microdasys (chng cây trồng)"

10. Các mẫu vật lai được nhân giống nhân tạo của các chi Cymbidium, Dendrobium, PhalaenopsisVanda không thuộc phạm vi điều chỉnh của CITES khi đáp ng các điều kiện a) và b) dưới đây:

a) Các mẫu vật có th dễ dàng nhận biết là mẫu vt được nhân giống nhân tạo và cây không có dấu hiệu nào chng tỏ được thu hái trong tự nhiên như bị hư hại do cơ khí hay mt nước do b thu hái, phát triển không đồng đều, có kích thước và hình dạng khác nhau trong một loài và trong một lô hàng, có nm hoặc các loại rong rêu to trên lá hoặc b hư hại do côn trùng hoặc các loài sâu bệnh khác; và

b) i) khi được vận chuyn trong trạng thái không có hoa, các mẫu vật phải được đựng trong mỗi thùng đựng riêng (ví dụ thùng các-tông, hộp, các ngăn trong một công-ten-nơ ln) mỗi thùng cha 20 hoặc hơn 20 cây lai cùng loại; cây trong mỗi thùng phải thể hiện độ đồng nhất chiều cao (đều tăm tp) và mức độ sạch bệnh; và lô hàng phải kèm theo giy t như hóa đơn nêu rõ số lượng cây của mỗi loài lai; hoặc

ii) khi chúng được buôn bán ở trạng thái đang ra hoa, ví dụ có ít nht một bông hoa nở cho một mẫu vật, không yêu cầu số lượng tối thiu cho mỗi lô hàng nhưng các mẫu vt phải được chế biến chuyên nghiệp để bán lẻ, ví dụ dán nhãn mác in và được đóng gói bng giấy có in nhãn hoặc được đóng gói có in tên cây lai nhân giống nhân tạo và quốc gia chế biến cuối cùng. Dán nhãn theo cách dễ dàng nhận biết và dễ giám định.

Cây không đ điều kiện hưởng miễn trừ phải đi kèm các giy phép CITES phù hợp

11. Mẫu vật được nhân giống nhân tạo của loài Cyclamen persicunt không thuộc phạm vi điều chỉnh của CITES. Tuy nhiên, việc miễn tr không áp dụng đối với các mu vật là c đang trong giai đoạn ngủ sinh lý.

12. Cây lai và cây trồng được nhân giống nhân tạo của loài Taxus cuspidata, còn sống, trong chậu hoặc hộp nhỏ, mỗi một lô hàng được đi kèm với nhãn hoặc tài liệu ghi tên đơn vị phân loại và đề “nhân ging nhân tạo” không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước.

#1 Tất cả các bộ phận và dẫn xuất, ngoại trừ:

a) Hạt, bào tử và phấn hoa (gồm cả túi phấn);

b) Cây con hoặc mô chứa trong bình (in vitro), trong môi trường nuôi cấy dạng rn hoặc lng, được vận chuyn trong bình vô trùng;

c) Hoa cắt hoặc cây nhân giống nhân tạo; và

d) Quả và các bộ phận, dẫn xuất từ quả hoặc cây được nhân giống nhân tạo của chi Vanilla

#2 Tt cả các bộ phận và dẫn xuất ngoại trừ:

a) Hạt và phấn hoa; và

b) Sản phẩm hoàn chnh được đóng gói và sẵn sàng để bán lẻ.

#3 Rễ nguyên và cắt lát và các bộ phận của rễ, không bao gồm các bộ phận hoặc dẫn xuất đã qua sản xuất như bột, viên nén, dịch chiết, thuốc bổ, trà và bánh kẹo.

#4 Tất c bộ phận và dẫn xuất, trừ:

a) Hạt giống (kể cả quả nang của các loài thuộc họ lan Orchidaceae), bào tử và phấn hoa (kể c nhị hoa). Việc miễn trừ không áp dụng với hạt của các loài xương rng Cactaceae spp. xuất khẩu từ Mexico và hạt từ loài Cọ maruala Beccariophoenix madagascariensis và Cọ thân tam giác Dypsls decaryi xuất khu từ Madagascar;

b) Cây con hoặc mô cha trong bình (in vitro), trong môi trường nuôi cấy dạng rắn hoặc lng, được vận chuyển trong bình vô trùng;

c) Hoa ct của cây nhân giống nhân tạo;

d) Quả, các bộ phận và dẫn xuất từ quả của cây du nhập hoặc cây nhân giống nhân tạo các chi Vanilla (Họ phong lan Orchidaceae) và họ Xương rồng Cactaceae;

e) Thân, hoa, các bộ phận và dẫn xuất từ chúng của cây du nhập hoặc được nhân giống nhân tạo của chi Xương rồng mái chèo Optunia và chi phụ Opuntia và Hoa quỳnh Selenicereus (họ Xương rồng); và

f) Các sản phẩm hoàn chỉnh của Aloe ferox và xương rồng Candelilla Euphorbia antisyphilitica được đóng gói và sn sàng để bán l.

#5 Gỗ tròn, gỗ x và gỗ dán.

#6 Gỗ tròn, gỗ x, gỗ dán và ván ép.

#7 Gỗ tròn, dăm gỗ, bột gỗ và các sản phẩm chiết xuất từ gỗ.

#8 Các bộ phận dưới đất (như rễ, thân rễ): toàn bộ, các bộ phận và bột nghiền.

# 9 Tất cả các bộ phận và dn xuất ngoại trừ những sản phẩm có nhãn: “được sản xuất từ nguyên liệu Hoodia spp. có nguồn gốc từ thu hái có kiểm soát và sản xuất dưới sự giám sát của Cơ quan quản lý CITES [Botswana theo giấy phép số BW/xxxxxx] [Namibia theo giấy phép số NA/xxxxxx] [Nam Phi theo giấy phép số ZA/xxxxxx].

#10 Gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ dán, bao gồm các sản phẩm gỗ chưa hoàn chính được sử dụng cho sản xuất cung vĩ của nhạc cụ có dây.

#11 Gỗ tròn, gồ x, tấm ván lạng, ván ép, bột gỗ và các chiết xuất. Gỗ thành phẩm có chứa chiết xuất làm thành phần, bao gm cả nước hoa, không thuộc điều chỉnh bởi chú giải này.

#12 Gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ dán, gỗ ép và chiết xuất. Sản phẩm hoàn chỉnh cha thành phần chiết xuất, kể cả chất tạo hương, không thuộc điều chnh của chú giải này.

#13 Thịt quả (nội nhũ, ruột quả, cùi) và các dẫn xuất từ đó.

#14. Tất cả các bộ phận và dẫn xuất ngoại trừ:

a) Hạt và phấn hoa;

b) Cấy giống hoặc mô nuôi cấy in vitro trong môi trường lng hoặc rn, được vận chuyn trong bình vô trùng;

c) Quả:

d) Lá;

e) Bột trầm hương đã tách tinh dầu, kể cả các sản phm tạo hình được nén t bột; và

f) Sản phẩm hoàn chnh được đóng gói và sn sàng đ bán l, miễn trừ này không áp dụng với dăm gỗ, hột tràng hạt, tràng hạt và sn phẩm điêu khắc.

#15 Tất cả các bộ phận và dn xuất, ngoại trừ:

a) Lá, hoa, phấn hoa, quả và hạt;

b) Các sản phẩm hoàn chnh có khối lượng gỗ của loài được liệt kê tối đa là 10 kg cho mỗi lô hàng;

c) Các dụng cụ âm nhạc hoàn chỉnh, các bộ phận dụng cụ âm nhạc hoàn chỉnh và các linh kiện dng cụ âm nhạc hoàn chnh;

d) Các bộ phận và dn xuất của gỗ trc Dalbergia cochinchinensis được quy định tại chú giải #4; và

e) Các bộ phận và dẫn xuất của các loài trắc thuộc chi Dalbergia có nguồn gốc và được xuất khu t Mexico được quy định tại chú gii #6;

#16 Hạt, quả và dầu.

#17 Gỗ tròn, gỗ x, gỗ dán, ván ép và gỗ đã được làm biến tính.

MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT OF VIETNAM
VIETNAM CITES MANAGEMENT AUTHORITY
---------

 THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No.: 296/TB-CTVN-HTQT

Hanoi, November 27, 2019

NOTIFICATION

ANNOUNCING LIST OF ENDANGERED SPECIES OF WILD FAUNA AND FLORA SPECIFIED IN APPENDICES TO CONVENTION ON INTERNATIONAL TRADE IN ENDANGERED SPECIES OF WILD FAUNA AND FLORA (CITES)

Pursuant to the Notification No. 2019/055 dated October 16, 2019 of the CITES Secretariat concerning new CITES Appendices that will enter into effect to the Parties to CITES on November 26, 2019; Pursuant to Point d Clause 3 Article 33 of the Government's Decree No. 06/2019/ND-CP dated January 22, 2019;

Following the Notification No. 258/TB-CTVN-HTQT dated October 17, 2019 of Vietnam CITES Management Authority on the Conference of the Parties to CITES on amendment to CITES Appendices concerning some endangered species of wild fauna and flora, Vietnam CITES Management Authority hereby announces the List of endangered species of wild fauna and flora specified in CITES Appendices (enclosed herewith) to relevant authorities, organizations and individuals for knowing and taking the initiative in performing their tasks and discussing with foreign partners, ensuring the strict compliance with CITES regulations and the domestic legislation.  This List will enter into effect on November 26, 2019.

The original CITES Appendices have been announced on the website of the CITES Secretariat and may be found by accessing the following link: https: //cites. org/sites/default/files/notif/E-Notif-2019-055_0. pdf. /.

 

DIRECTOR




Ha Thi Tuyet Nga

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ON INTERNATIONAL TRADE IN ENDANGERED SPECIES OF WILD FAUNA AND FLORA
(Translation enclosed with the Notification No. 296TB-CTVN-HTQT dated November 27, 2019 of Vietnam CITES Management Authority)

APPENDICES I, II AND III

Valid from November 26, 2019

INTERPRETATION 

For the purposes of this List, these terms and symbols are construed as follows:

1. Species included in these Appendices are referred to:

a) by the name of the species; or

b) as being all of the species included in a higher taxon or designated part thereof.

2. The abbreviation “spp.” is used to denote all species of a higher taxon.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4. The following abbreviations are used for plant taxa below the level of species:

a) “ssp.” is used to denote subspecies; and

b) “var(s).” is used to denote variety (varieties).

5. As none of the species or higher taxa of FLORA included in Appendix I is annotated to the effect that its hybrids shall be treated in accordance with the provisions of Article III of the Convention, this means that artificially propagated hybrids produced from one or more of these species or taxa may be traded with a certificate of artificial propagation, and that seeds and pollen (including pollinia), cut flowers, seedling or tissue cultures obtained in vitro, in solid or liquid media, transported in sterile containers of these hybrids are not subject to the provisions of the Convention.

6. The names of the countries in parentheses placed against the names of species in Appendix III are those of the Parties submitting these species for inclusion in this Appendix.

7. When a species is included in one of the Appendices, the whole, live or dead, animal or plant is included.  In addition, for animal species Listed in Appendix III and plant species Listed in Appendix II or III, all parts and derivatives of the species are also included in the same Appendix unless the species is annotated to indicate that only specific parts and derivatives are included. The symbol # followed by a number placed against the name of a species or higher taxon included in Appendix II or III refers to a footnote that indicates the parts or derivatives of animals or plants that are designated as 'specimens' subject to the provisions of the Convention in accordance with Article I, paragraph (b), subparagraph (ii) or (iii).

8. The terms and expressions below, used in annotations in these Appendices, are defined as follows:

Extract:

Any substance obtained directly from plant material by physical or chemical means regardless of the manufacturing process. An extract may be solid (e.g. crystals, resin, fine or coarse particles), semi-solid (e.g. gums, waxes) or liquid (e.g. solutions, tinctures, oil and essential oils).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



A musical instrument (as referenced by the Harmonized System of the World Customs Organization, Chapter 92; musical instruments, parts and accessories of such 9 articles) that is ready to play or needs only the installation of parts to make it playable. This term includes antique instruments (as defined by the Harmonized System codes 97.05 and 97.06; Works of art, collectors' pieces and antiques).

Finished musical instrument accessories:

A musical instrument accessory (as referenced by the Harmonized System of the World Customs Organization, Chapter 92; musical instruments, parts and accessories of such articles) that is separate from the musical instrument, and is specifically designed or shaped to be used explicitly in association with an instrument, and that requires no further modification to be used.

Finished musical instrument parts:

A part (as referenced by the Harmonized System of the World Customs Organization, Chapter 92; musical instruments, parts and accessories of such articles) of a musical instrument that is ready to install and is specifically designed and shaped to be used explicitly in association with the instrument to make it playable.

Finished products packaged and ready for retail trade:

Products, shipped singly or in bulk, requiring no further processing, packaged, labelled for final use or the retail trade in a state fit for being sold to or used by the general public.

Powder

A dry, solid substance in the form of fine or coarse particles.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cargo transported under the terms of a single bill of lading or air waybill, irrespective of the quantity or number of containers or packages; or pieces worn, carried or included in personal baggage.

Ten (10) kg per shipment

For the term "10 kg per shipment", the 10 kg limit should be interpreted as referring to the weight of the individual portions of each item in the shipment made of wood of the species concerned. In other words, the 10 kg limit is to be assessed against the weight of the individual portions of wood of Dalbergia/Guibourtia species contained in each item of the shipment, rather than against the total weight of the shipment.

Transformed wood

Defined by Harmonized System code 44.09: Wood (including strips, friezes for parquet flooring, not assembled), continuously shaped (tongued, grooved, v-jointed, beaded or the like) along any edges, ends or faces, whether or not planed, sanded or end-jointed.

Woodchips

Wood that has been reduced to small pieces.

9. The annotations are provided in the last section of this List.

10. In this List, the official name of a species is the scientific (Latin) name. Other names (in Vietnamese, English, etc.) are for reference only.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PART A. PHYLUM CHORDATA

I. CLASS MAMMALIAS (MAMMALS)

Appendix I

Appendix II

Appendix III

ARTIODACTYLA/BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN

Antilocapridae/ Pronghom/ Họ Linh dương

Antilocapra americana/Mexican pronghorn antelope/ Sơn dương sừng nhánh Mexico (Only the population of Mexico; no other population is included in the Appendices) 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bovidae/Antelopes, cattle, duikers, gazelles, goats, sheep, etc./Họ Trâu bò

Addax nasomaculatus/ Addax/ Linh dương sừng xoắn châu phi

Ammotragus lervia/Barbary sheep/ Cừu barbary

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Antilope cervicapra/Blackbuck antelope/ Sơn dương đen (Nepal, Pakistan)

Bos gaurus/Gaur/ Bò tót (Excludes the domesticated form, which is referenced as Bos frontalis, and is not subject to the provisions of the Convention)

Bos mutus/ Wild yak/ Bò ma-tu (Excludes the domesticated form, which is referenced as Bos grunniens, and is not subject to the provisions of the Convention)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bos sauveli/Kouprey/ Bò xám

Boselaphus tragocamelus/ Nilgai (Pakistan)

Bubalus arnee/ Water buffalo/ Trâu rừng (Excludes the domesticated form, which is referenced as Bubalus bubalis and is not subject to the provisions of the Convention)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bubalus mindorensis/Tamaraw/ Trâu rừng Philippines

Bubalus quarlesi/ Mountain anoa/ Trâu núi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Capra caucasica / West Caucasian Tur/Sơn dương tây Caucasus

Capra falconeri/Markhor/ Sơn dương núi Pakistan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Capra sibirica/ Siberian ibex/ Linh dương siberi (Pakistan)

Capricornis milneedwardsii/Chinese Serow/ Sơn dương trung quốc

Capricornis rubidus/ Red serow/ Sơn dương đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Capricornis thar/Himalayan serow/ Sơn dương Himalaya

Cephalophus brookei/ Brooke's duiker/ Linh dương tây châu phi brooke

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cephalophus jentinki/ Jentink’s duiker/ Linh dương thân bạc

Cephalophus ogilbyi/ Ogilby’s duiker/ Linh dương Trung phi

Cephalophus silvicultor/ Yellow-backed duiker/ Linh dương lưng vàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cephalophus zebra/ Zebra antelope/ Linh dương lưng vằn

Damaliscus pygargus pygargus/ Bontebok/Linh dương đồng cỏ nam phi

Gazella bennettii/ Indian gazelles/ Linh dương Ấn Độ (Pakistan)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Gazella dorcas/Dorcas gazelle/ Linh dương ai cập (Algeria, Tunisia)

Gazella leptoceros/ Slender-homed gazelle/ Linh dương vằn sừng nhỏ

Hippotragus niger variani/Giant sable antelope/ Linh dương đen lớn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Kobas leche/ Leche/ Le-che/Linh dương đồng cỏ phương nam

Naemorhedus baileyi/ Manchurian goral/ Sơn dương mãn châu

Naemorhedus caudatus/Manchurian goral/ Sơn dương đuôi dài

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Naemorhedus goral/ Manchurian goral/ Sơn dương himalaya

Naemorhedus griseus/ Chinese goral/Sơn dương trung quốc

Nanger dama/Dama gazelle/ Linh dương sa mạc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Oryx leucoryx/ Arabian oryx/ Linh dương sừng thẳng ả rập

Ovis ammon/Argali sheep/ Cừu núi argali

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ovis bochariensis/Cừu hoang Nam Á

Ovis canadensis/ Bighorn sheep/ Cừu núi bắc mỹ sừng lớn (Only the population of Mexico; no other population is included in the CITES Appendices)

Ovis collium/ Cừu hoang Tây Á

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ovis cycloceros/ Cừu hoang Trung Á

Ovis darwini/Cừu núi Đác - uyn

Ovis gmelini (Only the population of Cyprus; no other population is included in the Appendices)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ovis jubata

Ovis karelini/ Cừu núi hymalaya

Ovis nigrimontana

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ovis polii

Ovis punjabiensis/ Cừu núi pun-jap

Ovis severtzovi/Cừu núi tây tạng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ovis vignei /Urial/ Cừu núi ấn độ

Pantholops hodgsonii/ Tibetan antelope/ Linh dương tây tạng

Philantomba monticola/ Blue duiker/ Linh dương xanh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pseudois nayaur/ Bharal/Cừu Bharal (Pakistan)

Pseudoryx nghetinhensis/ Saola/ Sao la

Rupicapra pyrenaica ornata/ Abruzzi chamois/ Linh dương tai nhọn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Saiga tatarica/ Saina antelope/ Linh dương đài nguyên (A zero export quota for wild specimens traded for commercial purposes)

Tetracerus quadricornis/ Four-homed antelope/ Linh dương bốn sừng (Nepal)

Camelidae/Guanaco, vicuna/ Họ Lạc đà

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vicugna vicugna/ Vicuna/ Lạc đà nam mỹ [Except the populations of: Argentina (the populations of the Provinces of Jujuy, Catamarca and Salta,and the semi-captive populations of the Provinces of Jujuy, Salta, Catamarca, La Rioja and San Juan), Chile (populations of the region of Tarapacá and of the region of Arica and Parinacota), Ecuador (the whole population), Peru (the whole population) and the Plurinational State of Bolivia (the whole population), which are included in Appendix II]

Vicugna vicugna/ Vicuna/ Lạc đà nam mỹ [Only the populations of Argentina (the populations of the Provinces of Jujuy, Catamarca and Salta, and the semi-captive populations of the Provinces of Jujuy, Salta, Catamarca, La Rioja and San Juan), Chile (populations of the region of Tarapacá and of the region of Arica and Parinacota), Ecuador (the whole population), Peru (the whole population) and the Plurinational State of Bolivia (the whole population); all other populations are included in Appendix I]1

Cervidac/ Deer, guemals, muntjacs, pudus/ Họ Hươu nai

Axis calamianensis/Calamian deer/ Nai nhỏ Philippines

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Axis kuhlii/ Bawean deer/ Nai nhỏ indonesia

Axis porcinus/Indian hog deer/ Hươu lợn ấn độ (Except the subspecies included in Appendix I) (Pakistan)

Axis porcinus annarmiticus/ Ganges hog deer/ Hươu vàng trung bộ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Blastocerus dichotomus/March deer/ Nai đầm lầy nam mỹ

Cervus elaphus bactrianus/ Bactrian red deer/ Nai Trung Á

Cervus elaphus barbarus/Barbary deer/ Nai bắc phi (Algeria, Tunisia)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Damn dama mesopotamica/Persian fallow deer/ Nai ba tư

Hippocamelus spp./Andean deers/ Các loài nai nam mỹ thuộc giống Hippocamelus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mazama temama cerasina/ Red brocket deer/ Hươu gạc đỏ (Guatemala)

Muntiacus crinifrons/ Black muntjac/ Mang đen

Mantiacus vuquangensis/Giant muntjac/ Mang lớn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ozotoceros bezoarticus/Pampas deer/ Nai cỏ

Pudu mephistophties/ Northern pudu/ Hươu nhỏ nam mỹ

Pudu puda/Chilean pudu/ Hươu nhỏ chi lê

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rucervus eldii/Eld’s deer/Nai cà toong

Giraffidae/ Girafes/ Họ hươu cao cổ

Giraffa camelopardalis/ Giraffe/ Hươu cao cổ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hexaprotodon liberiensis/ Pygmy hippopotamus/ Hà mã lùn

Hippopotamus amphibius/ Hippopotamus/ Hà mã lớn

Moschidae/ Musk deer/ Họ hươu xạ

Moschus spp./ Musk deer/ Các loài Hươu xạ thuộc giống Moschus (Only the populations of Afghanistan, Bhutan, India, Myanmar, Nepal and Pakistan; all other populations are included in Appendix II)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Moschus spp./ Musk deer/ Các loài Hươu xạ thuộc giống Moschus (Except the populations of Afghanistan, Bhutan, India, Myanmar, Nepal and Pakistan, which are included in Appendix I)

Suidae/ Babirusa, pigs, hogs/ Họ lợn

Babyrousa babyrussa/ Babirusa (Deer hog)/ Lợn hươu buru

Babyrousa bolabatuensis/ Golden babirusa/ Lợn hươu lông vàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Babyrousa celebensis/Bola Batu babirusa/ Lợn rừng bola

Baburousa togeanensis/Lợn rừng togean

Sus salvanius/ Pygmy hog/ Lợn rừng chân hươu nhỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tayassuidae spp./ Peccaries/ Các loài Lợn rừng nam mỹ (Except the species included in Appendix I and the populations of Pecari tajacu of Mexico and the United States of America, which are not included in the Appendices)

Catagonus wagneri/Giant peccary/ Lợn rừng nam mỹ lớn

CARNIVORA/ BỘ ĂN THỊT

Ailuridae/Red panda/ Họ Gấu trúc

Ailurus fulgens/ Lesser or red panda/ Gấu trúc nhỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Canidae/ Bush dog, foxes, wolves/ Họ Chó

Canis aureus/Golden jackal/ Chó sói châu Á (India)

Canis lupus/ Wolf/ Chó sói (Only the populations of Bhutan, India, Nepal and Pakistan; all other populations are included in Appendix II. Excludes the domesticated form and the dingo which are referenced as Canis lupus familiaris and Canis lupus dingo, respectively, which are not subject to the provisions of the Convention)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cerdocyon thous/Common zorro/ Cáo ăn cua

Chrysocyon brachyurus/Maned wolf/ Chó sói đuôi trắng nam mỹ

Cuon alpinus/ Asiatic wild dog/ Sói đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lycalopex culpaeus/ South American fox/ Lửng cáo nam mỹ

Lycalopex fulvipes/Darwin’s fox/ Sói nhỏ

Lycalopex griseus/ South American fox/ Cáo nam mỹ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lycalopex gymnocercus/ Pampas fox/ Cáo pampa

Speothos venaticus/Bush dog/ Chó bờm

Vulpes bengalensis/ Bengal fox/ Cáo bengal (India)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vulpes vulpes griffithi/Red fox/ Cáo đỏ (India)

Vulpes vulpes montana/ Red fox/ Cáo đỏ montana (India)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vulpes zerda/Fennec fox/ Cáo tai to châu phi

Eupleridae/Fossa, falanouc, Malagasy civet/ Họ Cáo Madagasca

Cryptoprocta ferox/ Fossa/ Cáo phê-rô

Eupleres goudotii/Slender falanouc/ Cáo đuôi nhỏ mangut

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Fossa fossana/ Fanaloka/ Cáo fa-na

Felidae/ Cats/ Họ Mèo

Felidae spp./ Cats/ Các loài Mèo [Except the species included in Appendix I. Excludes specimens of the domesticated form, which are not subject to the provisions of the Convention. For Panthera leo (African populations): a zero annual export quota is established for specimens of bones, bone pieces, bone products, claws, skeletons, skulls and teeth removed from the wild and traded for commercial purposes. Annual export quotas for trade in bones, bone pieces, bone products, claws, skeletons, skulls and teeth for commercial purposes, derived from captive breeding operations in South Africa, will be established and communicated annually to the CITES Secretariat].

Acinonyx jubatus/ Cheetah/ Báo đốm châu phi (Annual export quotas for live specimens and hunting trophies are granted as follows: Botswana: 5; Namibia: 150; Zimbabwe: 50. The trade in such specimens is subject to the provisions of Article III of the Convention)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Caracal caracal/Caracal/ Linh miêu (Only the population of Asia; all other populations are included in Appendix II)

Catopuma temminckii/ Asian golden cat/ Beo lửa

Felis nigripes/ Black-footed cat/ Mèo chân đen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Leopardus geoffroyi/ Geoffroy's cat/ Mèo rừng nam mỹ

Leopardus guttulus

Leopardus jacobita/Andean mountain cat/ Mèo núi andes

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Leopardus pardalis/Ocelot/ Báo gấm nam mỹ

Leopardus tigrinus/Tiger cat/ Mèo đốm nhỏ

Leopardus wiedii/ Margay/ Mèo đốm margay

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lynx pardinus/ IberianLynx/ Linh miêu iberian

Neofelis diardi/ Sunda clouded leopard/ Báo gấm Sunda

Neofelis nebulosa/Clouded leopard/ Báo gấm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Panthera onca/ Jaguar/ Báo gấm nam mỹ

Panthera pardus/ Leopard/ Báo hoa mai

Panthera tigris/Tiger/ Hổ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Panthera uncia/ Snow leopard/ Báo tuyết

Pardofelis marmorata/ Marbled cat/ Mèo gấm

Prionailurus bengalensis bengalensis/ Leopard cat/ Mèo rừng (Only the populations of Bangladesh, India and Thailand; all other populations are included in Appendix II)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Prionailurus planiceps/ Flat-headed cat/ Mèo đầu dẹt

Prionailunts rubiginosus/ Rusty-spotted cat/ Mèo đốm sẫm (Only the population of India; all other populations are included in Appendix II)

Puma concolor / Central American puma/ Báo trung mỹ (Only the populations of Costa Rica and Panama; all other populations are included in Appendix II)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Herpestes edwardsi/ Indian grey mongoose/ Lỏn ấn độ (India, Pakistan)

Herpestes fuscus/ Indian brown mongoose/ Lỏn nâu (India)

Herpestes javamcus/ Small Asian Mongoose/ Cầy lỏn tranh (Pakistan)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Herpestes javanicus auropunctatus/ Gol-spotted mongoose/ Lỏn tranh (India)

Herpestes smithii/ Ruddy mongoose/ Triết nhỏ (India)

Herpestes urva/Crab-eating mongoose/ Cầy móc cua (India)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Herpestes vitticollis/ Stripe- necked mongoose/ Cầy lỏn vằn (India)

Hyaenidae/ Aardwolf/ Họ Linh cẩu

Hyaena hyaena/ Striped hyena/ Linh cẩu sọc (Pakistan)

Proteles cristata/ Aardwolf/ Chó sói đất (Botswana)

Mephitidae/ Skunks/ Họ Triết bắc mỹ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Conepatus humboldtii/ Patagonian skunk/ Triết bắc mỹ

Mustelidae/ Badgers, martens, weasels, etc./ Họ Chồn

Lutrinae/ Otters/ Họ phụ Rái cá

Lutrinae spp./ Otters/ Các loài Rái cá (Except the species included in Appendix I)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aonyx cinerea/ Small-clawed otter/ Rái cá vuốt bé

Enhydra lutris nereis/ Southern sea otter/ Rái cá biển

Lontra felina/Sea cat/Mèo biển

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lontra longicaudis/ Long-tailedotter/ Rái cá nam mỹ

Lontra provocax/ Southernriver otter/ Rái cá sông nam mỹ

Lutra lutra/ European otter/ Rái cá thường

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lutra nippon/ Japanese otter/ Rái cá nhật bản

Lutrogale perspicillata/ Smooth-coated otter/ Rái cá lông mượt

Pteronura brasiliensis/Giant otter/ Rái cá lớn nam mỹ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Eira barhara/Tayra/ Chồn mác ba-ra (Honduras)

Martes flavigula/ Yellow-throated marten/ Chồn vàng (India)

Martes foina intermedia/ Beech marten/ Chồn đá (India)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Martes gwatkinsii/ Mountain marten/ Chồn núi (India)

Mellivora capensis/ Honey badger/ Chồn bạc má châu phi (Botswana)

Mustela altaica/ Alpineweasel/ Chồn si-bê-ri (India)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mustela erminea ferghanae/ Ermine/ Chồn e-mi (India)

Mustela kathiah/ Yellow-bellied weasel/ Triết bụng vàng (India

Mustela nigripes/Black-footed ferret/ Linh liêu chân đen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Odobenidae/Walrus/ Họ hải mã

Odobenus rosmarus/Walrus/ Hải mã (Canada)

Otariidae/ Fur seals, scalions/ Họ sư tử biển: Hải cẩu, Sư tử biển

Arctocephalus spp./ Southern fur seals/ Các loài Hải cẩu (Except the species included in Appendix I)

Arctocephalus townsendi/Guagelupe fur seal/ Sư tử biển lông rậm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Phocidae/Seals/ Họ Hải cẩu

Mirounga leonina/ Southern elephant seal/ Hải cẩu lớn phương nam

Monachus spp./ Monks seals/ Các loài Hải cẩu nhỏ thuộc giống Monachus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Procyonidae/ Coatis, kinkajou, olingos/ Họ Gấu nam mỹ

Nasua narica/ Coatimundi/ Gấu nam mỹ (Honduras)

Nasua nasua solitaria/ Coatimundi/ Gấu co-li-ta (Uruguay)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ursidae/Bears, giant panda/ Họ Gấu

Ursidae spp./ Bears/ Các loài gấu (Except the species included in Appendix I)

Ailuropoda melanoleuca/Giant panda/ Gấu trúc

Helarctos malayanus/Sun bear/ Gấu chó

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Melursus ursinus/Sloth bear/ Gấu lười

Tremarctos ornatus/ Spectacled bear/ Gấu bốn mắt

Ursus arctos/ Brown bear/ Gấu nâu (Only the populations of Bhutan, China, Mexico and Mongolia; all other populations are included in Appendix II)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ursus thibetanus/Himalayan black bear/ Gấu ngựa

Viverridae/ Binturong, civets, linsangs, otter-civet, palm civets/ Họ Cầy

Arctictis binturong/ Binturong/ Cầy mực (India)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Civettictis civetta/ Africancivet/ Cầy giông châu phi (Botswana)

Cynogale bennetti/ Otter civet/ Cầy rái cá

Hemigalus derbyanus/ Banded palm civet/ Cầy vòi sọc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Paguma larvata/ Masked palm civet/ Cầy vòi mốc (India)

Paradoxurus hermaphroditus/ Common palm civet/Cầy vòi đốm (India)

Paradoxurus jerdoni/ Jerdon’s palm civet/ Cầy vòi Jê-đô-ni (India)

Prionodon linsang/ Banded linsang/ Cầy gấm sọc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Prionodon pardicolor/ Spotted linsang/ Cầy gấm

Viverra civettina/ Large spotted civet/ Cầy giông đốm lớn (India)

Viverra zibetha/Large Indian civet/ Cầy giông (India)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Viverricula indica/Small Indian civet/ Cầy hương ấn độ (India)

CETACEA/Dolphins, porpoises, whales/ BỘ CÁ VOI

CETACEA spp./ Whales/ Các loài Cá voi (Except the species included in Appendix I. A zero annual export quota has been established for live specimens from the Black Sea population of Tursiops truncatus removed from the wild and traded for primarily commercial purposes).

Balaenidae/ Bowhead whale, right whales/ Họ Cá voi đầu bò

Balaena mysticetus/ Bowhead whale/ Cá voi đầu bò

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Eubalaena spp./ Right whales/ Các loài cá voi đầu bò euba

Balaenopteridae/ Humpback whale, rorquals/ Họ Cá voi lưng gù

Balaenoptera acutorostrata/ Minke whale/ Cá voi sừng tấm (Except the population of West Greenland, which is included in Appendix II)

Balaenoptera bonaerensis/ Minke whale/ Cá voi bắc cực minke

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Balaenoptera borealis/ Sei whale/ Cá voi sei

Balaenoptera edeni/ Bryde’s whale/ Cá voi bryde

Balaenoptera musculus/Blue whale/ Cá voi xanh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Balaenoptera physalus/Fin whale/ Cá voi vây lưng

Megaptera novaeangliae/ Humpback whale/ Cá voi lưng gù

Delphinidac/Dolphins/ Họ Cá heo mỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Orcaella breviostris/ Irrawaddy dolphins/ Cá heo biển đông á

Orcaella heinsohni/ Cá heo vây vểnh châu úc

Sotalia spp./ White dolphins/ Các loài Cá heo trắng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sousa spp./ Humpback dolphins/ Các loài cá heo lưng gù

Eschrichtiidae/ Grey whale/ Họ cá voi xám

Eschrichtius robustus/ Grey whale/ Cá voi xám

Iniidae/ River dolphins/ Họ cá heo nước ngọt

Lipotes vexillifer/ Baiji, White flag dolphin/ Cá heo sông dương tử

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Neobalaenidae/ Pygmy right whale/ Họ Cá voi nhỏ

Caperea marginata/ Pygmy right whale/ Cá voi đầu bò nhỏ

Phocoenidae/ Porpoises/ Họ Cá heo

Neophocaena asiaeorientalis/ Finless Porpoise/ Cá heo không vây

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Phocoena sinus/ Gulf of California habour porpoise/ Cá heo California

Physeteridae/ Sperm whales/Họ Cá voi nhỏ

Physeter macrocephalus/ Sperm whale/ Cá nhà tang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Platanista spp./ Ganges dolphins/ Các loài Cá heo thuộc giống Platanista

Ziphiidae/ Beaked whales, bottle-nosed whales/ Họ cá voi mũi khoằm

Berardius spp./ Giant boote-nosed whales/ Các loài cá voi mũi khoằm

Hyperoodon spp./ Bottle-nosed whales/ Các loài cá heo mũi chai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CHIROPTERA/ BATS/ BỘ DƠI

Phyllostomidae/ Broad-nosed bat/ Họ dơi lá mũi

Platyrrhinus lineatus/ White-line bat/ Dơi sọc trắng (Uruguay)

Pteropodidae/ Fruit bats, flying foxes/ Họ dơi ăn quả

Acerodon spp./Các loài dơi quả (Except the species included in Appendix I)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pteropus spp./ Flying foxes/ Các loài dơi ngựa (Except the species included in Appendix I and Pteropus brunneus)

Pteropus insularis/ Ruckflying fox/ Dơi ngựa in-su

Pteropus loochoensis/Japanese flying fox/ Dơi ngựa nhật bản

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pteropus mariannus/Marianas Flying fox/ Dơi ngựa mana

Pteropus molossinus/Pohupei flying fox/ Dơi ngựa pon

Pteropus pelewensis/ Palau flying fox/ Dơi ngựa ăn quả Palau

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pteropus pilosus/Palau flying fox/Dơi ngựa Palau

Pteropus samoensis/ Samoan flying fox/ Dơi ngựa sa-mô

Pteropus tonganus/Insular Flying fox / Dơi ngựa tonga

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pteropus yapensis/ Yap flying fox/ Dơi ngựa yap

CINGULATA/BỘ THÚ CÓ MAI

Dasypodidae/Armadillos/ Họ Thú có mai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Chaetophractus nationi/ Andean hairy armadillo/ Thú có mai lông thú (A zero annual export quota has been established. All specimens shall be deemed to be specimens of species included in Appendix I and the trade in them shall be regulated accordingly)

Priodontes maximus/Giant armadillo/ Thú có mai lớn nam mỹ

DASYUROMORPHIA/BỘ CHUỘT TÚI

Dasyuridae/ Dunnarts/ Họ Chuột túi

Sminthopsis longicaudata/ Long-tailed Sminthopsis/ Chuột túi bông

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sminthopsis psammophila/ Long tailed marsupial-mouse/ Chuột túi đuôi dài

DIPROTODONTIA/ DIPROTODONT MARSUPIALS/ BỘ HAI RĂNG CỬA

Macropodidae/ Kangaroos, wallabies/ Hộ Kangaru

Dendrolagus inustus/ Grizzled tree kangaroo/ Kangaru cây

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dendrolagus ursinus/ Black tree kangaroo/ Kangaru cây đen

Lagorchestes hirsutus/ Western hare-wallaby/ Kangaru chân to

Lagostrophus fasciatus/Banded hare-wallaby/ Kangaru chân to sọc

Onychtogalea fraenata/ Bridled nail-tailed wallaby/ Kangaru chân vuốt

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Phalangeridac/ Cuscuses/ Họ Cáo túi

Phalanger intercastellanus/ Eastern common cuscus/ Cáo túi đông úc

Phalanger mimicus/ Southern common cuscus/ Cáo túi nam úc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Spilocuscus kraemeri/ Admiralty Island cuscus/ Cáo túi đảo

Spilocuscus maculatus/ Spotted cuscus/ Cáo túi đốm

Spihcuscus papuensis/ Waigeou cuscus/ Cáo túi Papua

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Potoroidae/ Rat-kangaroos/ Họ Chuột túi

Bettongia spp./ Rat-kangaroo/ Các loài chuột túi nhỏ

Vombatidae/ Northern hairy-nosed wombat/ Họ gấu túi châu úc

Lasiorhinus krefftii/ Queenland hairy-nosed wombat/ Gấu túi Queen land

LAGOMORPHA/ BỘ THỎ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Caprolagus hispidus/Hispid (Assam) rabbit/ Thỏ ấn độ

Romerolagus diazi/ Volcano (Mexican) rabbit/ Thỏ núi lửa mexico

MONOTREMATA/ BỘ THÚ HUYỆT

Tachyglossidae/ Echidnas, spiny ant-eaters/ Họ Thú mỏ vịt

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PERAMELEMORPHIA/PARAMELLEMORS/ BỘ CHUỘT LỢN

Peramelidae/ Bandicoots echymiperas/ Họ chuột lợn

Perameles bougainville/ Long-nosed bandicoot/ Chuột chân lợn mũi dài

Thylacomyidae/ Bilbies/ Họ Chuột lợn thỏ

Macrotis lagotis/Rabbit Bandicoot/ Chuột tai thỏ châu úc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PERISSODACTYLA/BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ

Equidae/ Horses, wild asses, zebras/ Họ Lừa

Equus africanus/ African wild ass/ Lừa hoang châu phi (Excludes the domesticated form, which is referenced as Equus asinus, and is not subject to the provisions of the Convention)

Equus grevyi/ Grevy’s zebra/ Ngựa vằn gravy

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Equus hemionus hemionus/ Mongolian wild ass/ Lừa hoang mông cổ

Equus hemionus khur/ Indian wild ass/ Lừa hoang ấn độ

Equus kiang/ Kiang/ Lừa Kiang

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Equus przewalskii/ Przewalski’s horse/ Ngựa pregoaski

Equus zebra hartmannae/ Hartman’s moutain zebra/ Ngựa vằn hoang Hartman

Equus zebra zebra/ Cape moutain zebra/ Ngựa vằn núi nam phi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rhinocerotidae spp./ Rhinoceroses/ Các loài tê giác (Except the subspecies included in Appendix II)

Ceratotherium simum simum/ Southern white rhinoceros/ Tê giác trắng (Only the populations of Eswatini and South Africa; all other populations are included in Appendix I. For the exclusive purpose of allowing international trade in live animals to appropriate and acceptable destinations and hunting trophies. All other specimens shall be deemed to be specimens of species included in Appendix I and the trade in them shall be regulated accordingly)).

Tapiridae/ Tapirs/ Họ heo vòi

Tapiridae spp./ Tapirs/ Các loài heo vòi (Except the species included in Appendix II)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tapirus terrestris/ Brazilian tapir/ Heo vòi nam mỹ

PHOLIDOTA/ BỘ TÊ TÊ

Manidae/ Pangolins/ Họ Tê tê

Manis spp./Các loài tê tê giống Manis (Except the species included in Appendix I)

Manis crassicaudata/ Indian pangolin/ Tê tê ấn độ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Manis culionensis/ Palawan pangolin/ Tê tê Palawan

Manis gigantea/ Giant pangolin/ Tê tê khổng lồ

Manis javanica/ Javan pangoIin/Tê tê Java

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Manis pentadactyla/ Chinese pangolin/ Tê tê vàng

Manis temminckii/ Ground pangolin/ Tê tê đất

Manis tetradactyla/ Long-tailed pangolin/ Tê tê đuôi dài

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PILOSA/ Edentates/ BỘ ĐỘNG VẬT THIẾU RĂNG

Bradypodidae/Three-toed sloth/ Họ Lười

Bradypus pygmaeus/ Pygmy three-toed sloth/Lười ba ngón lùn

Bradypus variegatus/(Bolivian) three-toed sloth/ Lười ba ngón

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Myrmecophagidae/American anteaters/ Họ thú ăn kiến

Myrmecophaga tridactyla/Giant anteater/ Thú ăn kiến lớn

Tamandua mexicana/ Tamandua/ Thú ăn kiến ta-man (Guatemala)

PRIMATES/APES, MONKEYS/ BỘ LINH TRƯỞNG

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Atelidae/ Howler and prehensile-tailed monkeys/ Họ khỉ rú và khỉ đuôi

Alouatta coibensis/Coiba Island Howling Monkey/ Khỉ rú coiben

Alouatta palliata/Manted Howler/ Khỉ rú pa-li

Alouatta pigra/Guatemalan howler/ Khỉ rú trung mỹ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Atdes geoffroyi frontatus/Black browedspider monkey/ Khỉ nhện nicaragua

Atdes geoffroyi ornatus/Panama Spider Monkey/ Khỉ nhện panama

Brachyteles arachnoides/ Woolly spider monkey/ Khỉ nhện lông mượt

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Brachyteles hypoxanthus/Northern muriqui/ Khỉ nhện lông mịn miền bắc

Oreonax flavicauda/ Yellow-tailed woolly monkey/ Khỉ nhện đuôi bông

Cebidae/ New World monkeys/ Họ khỉ mũ

Cullimico goeldii/ Goeldi Marmoset/ Khỉ sóc goeldi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Callithrix aurita/ White-eared Marmoset/ Khỉ sóc tai trắng

Callithrix flaviceps/ Buff Headed Marmoset/ Khỉ sóc đầu vàng

Leontopithecus spp./ Golden Lion marmoset/ Các loài khỉ đuôi sóc sư tử thuộc giống Leontopithecus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Saguinus geoffroyi/ Cotton top tamarin/ Khỉ sóc đầu bông

Saguinus leucopus/ White Footed Marmoset/ Khỉ sóc chân trắng

Saguinus martinsi/Martins’s tamarin/ Khỉ sóc đen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Saguinus oedipus/ Cotton -headed tamarin/ Khỉ sóc đầu trắng

Saimiri oerstedii/ Central American squirrel monkey/ Khỉ sóc trung mỹ

Cercopithecidae/ Old World monkeys/ Họ khỉ

Cercocebus galeritus/Tana river mangabey/ Khỉ xồm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cercopithecus diana/Diana monkey/ Khỉ cổ bạc

Cercopithecus roloway/ Roloway monkey/ Khỉ tây phi

Macaca silenus/Lion - tailed macaque/ Khỉ đuôi sư tử

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Macaca sylvanus/ Barbary macaque/ Khỉ barbary

Mandrillus leucophaeus/ Drill/ Khỉ mặt chó tây phi

Mandrillus sphinx/ Mandrill/ Khỉ mặt chó

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Piliocolobus kirkii/ Zanzibar red colobus/ Khỉ đông phi

Piliocolobus rufomitratus/ Tana river red colobus/ Khỉ đỏ đông phi

Presbytis potenziani/ Mentawi leaf monkey/ Voọc men-ta

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pygathrix spp./Snub-nosed monkey/ Các loài chà vá thuộc giống Pygathrix

Rhinopithecus spp./Các loài Voọc mũi hếch thuộc giống Rhinopithecus

Semnopithecus ajax/ Kashmir gray langur/ Voọc xám Kashmir

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Semnopithecus dussumieri/ Southern plains grey Iangur/ Voọc xám đồng bằng

Semnopithecus entellus/ Grey langur/ Voọc xám

Semnopithecus hector/ Tarai greylangur/ Voọc xám tarai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Semnopithecus priam/ Tufted grey langur/ Voọc nâu

Semnopithecus schistaceus/ Nepal grey langur/ Voọc nâu Nepal

Simias concolor/Simakobou/ Voọc Sima

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Trachypithecus geei/ Golden langur/ Voọc vàng

Trachypithecus pileatus/ Southern caped langur/ Voọc nam á

Trachypithecus shortridgei/ Shortridge's langur/ Voọc Sotri

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cheirogaleidae/ Dwarf lemurs/ Họ khỉ cáo nhỏ

Cheirogaleidae spp./ Dwarf and mouse lemur/ Các loài khỉ cáo nhỏ thuộc họ Cheirogaleidae

Daubentoniidae/ Aye-aye/ Họ mắt trố

Daubentonia madagascariensis/ Aye-aye/ Khỉ mắt trố Madagasca

Hominidae/ Chimpanzees, gorilla, orang-utan/ Họ người: Tinh tinh, Gorilla, Đười ươi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Gorilla gorilla/Gorilla/ Tinh tinh

Pan spp./ Chimpanzees/ Các loài Tinh tinh thuộc giống Pan

Pongo abelii/ Sumatran orangutan/ Đười ươi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pongo pygmaeus/Orang-utan/ Đười ươi nhỏ

Hylobatidae/ Gibbons/ Họ vượn

Hylobatidae spp./ Gibbons/ Các loài vượn thuộc họ Hylobatidae

Indriidae/Avahi, indris, sifakas, woolly lemurs/ Họ Vượn lông mượt

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lemuridae/ Large lemurs/ Họ vượn cáo

Lemuridae spp./ Lemur and Gentle lemur/ Các loài vượn cáo thuộc họ Lemuridae

Lepilemuridae/Sportive lemurs/ Họ vượn cáo nhảy

Lepimuridae spp./ Sportive and weasel lemur/ Các loài vượn cáo nhảy thuộc họ Lepilemuridae

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lorisidae/ Lorises/ Họ Culi

Nycticebus spp./ Các loài Culi thuộc giống Nycticebus

Pithecidae/ Sakis, uakaris/ Họ Khỉ đầu trọc

Cacajao spp./ Uakaris/ Các loài Khỉ đầu trọc thuộc giống Cacajao

Chiropotes albinasus/ White-nosed saki/ Khỉ trọc mũi trắng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PROBOSCIDEA/ BỘ CÓ VÒI

Elephantidae/ Elephants/ Họ voi

Elephas maximus/ Asian elephant/ Voi châu Á

Loxodonta africana/ Africa elephant/ Voi châu phi (Except the populations of Botswana, Namibia, South Africa and Zimbabwe, which are included in Appendix II subject to annotation 2)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Loxodonta africana2/ Africa elephant/ Voi châu phi (Only the populations of Botswana, Namibia, South Africa and Zimbabwe; all other populations are included in Appendix I)

RODENTIA/ BỘ GẶM NHẤM

Chinchillidae/ Chinchillas/ Họ chuột đuôi sóc nam mỹ

Chinchilla spp./ Chinchillas/ Các loài chuột đuôi sóc (Specimens of the domesticated form are not subject to the provisions of the Convention)

Cuniculidae/ Pacas/ Họ Chuột đuôi sóc trung mỹ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cuniculus paca/ Lowland paca/ Chuột đuôi sóc trung mỹ (Honduras)

Dasyproctidae/ Agoutis/ Họ Chuột lang

Dasyprocta punctata/ Common agouti/ Chuột lang (Honduras)

Erethizontidae/ New-world porcupines/ Họ Nhím nam mỹ

Sphiggurus mexicanus/ Mexican prehensile-tailed porcupine/ Nhím Mexico (Honduras)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sphiggurus spinosus/ Praguayan prehensilc-tailed porcupine/ Nhím gai (Uruguay)

Muridae/ Mice, rats/ Họ Chuột

Leporillus conditor/ Sticknest rat/ Chuột đất con-đi

Pseudomys fieldi/ Shark Bay false mouse/ Chuột giả vịnh con-đi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Xeromys myoides/False water-rat/ Chuột nước già

Zyzomys pedunculatus/ Central thick-tailed rat/ Chuột đuôi đày

Sciuridae/ Ground squirrels, tree squirrels/ Họ Sóc đất, họ Sóc cây

Cynomys mexicanus/Mexican squirrel/ Sóc Mexico

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Marmota caudata/ Long-tailed marmot/ Sóc chồn đuôi dài (India)

Marmota himalayana/ Himalayan marmot/ Sóc chồn himalaya (India)

Ratufa spp./ Giant squirrels/ Các loài sóc cây lớn thuộc giống Ratufa

SCANDENTIA/TREE SHREWS/ BỘ NHIỀU RĂNG

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SCANDENTIA spp./ Tree shrews/ Các loài Đồi

SIRENIA/ SEA COWS/ BỘ BÒ BIỂN

Dugongidae/Dugong/ Họ Bò biển

Dugong dugon/Dugong/ Bò biển 1

Trichechidae/ Manatees/Họ Lợn biển

Trichechus inunguis/ Amazonian (South American) manatee/ Lợn biển Amazon

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Trichechus manatus/ West Indian (North America) manatee/ Lợn biển tây ấn độ

Trichechus senegalensis/ West African manatee/ Lợn biển tây phi

II. CLASS AVES (BIRDS)

ANSERIFORMES/ BỘ NGỖNG

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Anas aucklandica/ Auckland island flightless teal/ Mòng két đào Auckland

Anas bernieri/ Mòng két Madagasca

Anas chlorotis/ Brown teal/ Mòng két nâu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Anas formosa/ Bailkal teal/ Mòng két baican

Anas laysanensis/ Laysan duck/ Vịt Laysan

Anas nesiotis/Campell Island teal/ Mòng két đảo Campel

Asarcornis scutulata/White-winged wood duck/ Ngan cánh trắng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Branta canadensis leucopareia/ Aleutian (Canada) goose/ Ngỗng canada

Branta ruficollis/ Red-breasted goose/ Ngỗng ngực đỏ

Branta sandvicensis/Hawaiian goose/ Ngỗng hawai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Coscoroba coscoroba/ Coscoroba swan/ Thiên nga cscoroba

Cygnus melanocoryphus/ Black-necked swan/ Thiên nga cổ đen

Dendrocygna arborea/ West Indian Whistling-duck/ Vịt tây ấn độ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dendrocygna autumnalis/ Black-bellied Tree whistling - duck/ Vịt cây mỏ đen (Honduras)

Dendrocygna bicolor/ Fulvous whiteling-dusk/ Vịt hung (Honduras)

Oxyura leucocephala/ White- headed duck/ Vịt đầu trắng

Rhodonessa caryophyllacea/ Pink- headed duck/ Vịt đầu hồng (vulnerable)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sarkidiornis melanotos/ Comb duck/ Vịt mào lược

APODIFORMES/BỘ YẾN

Trochilidae/ Humming birds/ Họ chim ruồi

Trochilidae spp./ Các loài chim ruồi (Except the species included in Appendix I)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CHARADRIIFORMES/ BỘ RẼ

Burhinidae/Thick-knee/ Hộ Burin

Burhinus bistriatus/ Double-striped thick-knee, Mexican stone curlew/ Rẽ đá mê-xi-cô (Guatemala)

Laridae/ Gull/ Họ mòng bể

Larus relictus/ Relict gull/ Mòng bể relic

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Scolopacidae/ Curlews, greenshanks/ Họ Rẽ

Numenius borealis/ Eskimo curlew/ Rẽ eskimo

Numenius tenuirostris/ Slender-billed curlew/ Rẽ mỏ bé

Tringa guttifer/ Nordmann's greenshank/ Choắt lớn mỏ vàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CICONIIFORMES/ BỘ HẠC

Balaenicipitidae/ Shoebill, whale-headed stork/ Họ Cò mỏ dày

Balaeniceps rex/Shoebill/ Cò mỏ dày

Ciconiidae/ Storks/ Họ Hạc

Ciconia boyciana/Japanese white stock/ Hạc nhật bản

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ciconia nigra/Black stock/ Hạc đen

Jabiru mycteria/Jabiru/ Cò nhiệt đới

Mycteria cinerea/Milky Wood stock/ Cò lạo xám

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Phoenicopteridae spp./ Flamigoes/ Các loài Hồng hạc

Threskiornithidae/ Ibises, spoonbills/ Họ Cò quăm

Eudocimus ruber/Scarlet ibis/ Cò quăm đỏ

Geronticus calvus/(Southern) Bald ibis/ Cò quăm đầu trọc (miền Nam)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Geronticus eremita/(Northern) bald ibis/ Cò quăm đầu trọc (miền Bắc)

Nipponia nippon/ Japanese crested ibis/ Cò quăm mào nhật bản

Platalea leucorodia/ White spoonbill/ Cò thìa châu á

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Columbidae/ Doves, pigeons/ Họ bồ câu

Caloenas nicobarica/ Nicobar pigeon/ Bồ câu nicoba

Ducula mindorensis/Mindoro imperial-pigeon/ Bồ câu mindoro

Gallicolumba luzonica/ Bleeding-heart pigeon/ Bồ câu ngực đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Goura spp./all crowned pigeons/ tất cả Bồ câu vương miện

Nesoenas mayeri/Pink pigeon/ Bồ câu hồng (Mauritius)

CORACIIFORMES/ BỘ SẢ

Bucerotidae/ Hornbills/Họ hồng hoàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aceros nipalensis/ Rufous-necked hornbill/ Niệc cổ hung

Anorrhinus spp./ Hornbills/ Các loài chim mỏ sừng thuộc giống Anorrhinus

Anthracoceros spp./ HornbiII, Pied hornbill/ Các loài thuộc giống Anthracoceros

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Berenicornis spp./Hornbill/ Các loài hồng hoàng thuộc giống Berenicornis

Buceros spp./ Rhinoceros (Giant) hornbill/ Các loài Chim mỏ sừng lớn thuộc giống Buceros (Except the species included in Appendix I)

Buceros bicornis/Great Indian hornbill/ Chim hồng hoàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Penelopides spp./ Hornbills/ Các loài chim Hồng hoàng thuộc giống Penelopidess

Rhinoplax vigil/ Helmeted hornbill/ Hồng hoàng đội mũ

Rhyticeros spp./ Các loài thuộc giống hồng hoàng Rhyticeros (Except the species included in Appendix I)

Rhyticeros subruficollis/ Plain-pouched hornbill/ Hồng hoàng mỏ túi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CUCULIFORMES/ BỘ CU CU

Musophagidae/ Turacos/ Họ Turaco

Tauraco spp./ Turacos/ Các loài Tauraco

FALCONIFORMES/ Eagles, falcons, hawks, vultures/ BỘ CẮT

FALCONIFORMES spp./Các loài thuộc bộ cắt (Except Caracara lutosa and the species of the family Cathartidae, which are not included in the Appendices; and the species included in Appendices I and III)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Accipitridae/ Hawks, eagles/ Họ Ưng

Aquila adalberti/ Adalbert’s (Spannish imperial) eagle/ Đại bàng adalbert

Aquila heliaca/ Imperial eagle/ Đại bàng đầu nâu

Chondrohierax uncinatus wilsonii/ Hook-billed kite/ Diều mỏ cong

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Haliaeetus albicilla/White-tailed sea eagle/ Đại bàng biển đuôi trắng

Harpia harpyja/Harpy eagle/ Đại bàng harpy

Pithecophaga jefferyi/ Great Philippines (Monkey-eating) eagle/ Đại bàng lớn philippines (ăn khỉ)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Gymnogyps californianus/ California condor/ Kền kền California khoang cổ

Sarcoramphus papa/King vulture/ Kền kền tuyết (Honduras)

Vultur gryphus/ Andean condor/ Kền kền andean

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Falco araeus/ Seychelles kestrel/ Cắt seychelle

Falco jugger/Laggar falcon/ Cắt ấn độ

Falco newtoni/ Madagasca Kestrel/ Cắt Madagasca (Only the population of Seychelles)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Fulco peregrinus/ Pergerine falcon/ Cắt lớn

Falco punctatus/ Mauritius Kestrel/ Cắt maurit

Falco rusticolus/ Gyrfalcon/ Cắt Gyr

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



GALLIFORMES/ BỘ GÀ

Cracidae/ Chachalacas, currassows, guans/ Họ Gà

Crax alberti/ Blue-knobbed (Albert’s) Curassow/ Gà bướu xanh (Colombia)

Crax blumenbachii/ Red-billed curassow/ Gà mỏ đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Crax daubentoni/Yellow-knobbed curassow/ Gà bướu vàng (Colombia)

Crax globulosa/ Wattled curassow/ Gà tây (Colombia)

Crax rubra/ Great curassow/ Gà lớn (Colombia, Guatemala, Honduras)

Mitu mitu/Alagoas curassow/ Gà mitu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Oreophasis derbianus/ Horned guan/ Gà mào sừng

Ortalis vetula/ Plain (Easterm) chachalaca/ Gà ortalis (Guatemala, Honduras)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Penelope albipennis/ White-winged Guan/ Gà cánh trắng guan

Penelope purpurascens/ Crested Guan/ Gà mào guan (Honduras)

Penelopina nigra/ Highland (Little) Guan / Gà nhỏ vùng cao nguyên (Guatemala)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pipile pipile/Trinidad (White headed) piping guan/ Gà đầu trắng guan

Megapodiidae/ Megapodes/ scrubfowl/ Họ gà Maleo

Macrocephalon maleo/ Maleo megapode/ Gà maleo

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Argusianus argus/Great argus pheasant/ Gà lôi lớn agut

Catreus wallichi/Cheer pheasant/ Gà lôi wall

Colinus virginianus ridgway/ Masked Bobwhite/ Gà đuôi trắng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Crossoptilon mantchuricum/ Brown eared-pheasant/ Gà lôi tai nâu

Gallus sonneratii/ Sonnerat’s (Grey) junglefowl/ Gà rừng sonnerat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lophophorus impejanus/ Himalayan (Impeyan) Monal/ Gà lôi himalayan

Lophophorus lhuysii/ Chinese monal/ Gà lôi trung quốc

Lophophorus sclateri/ Selater’s (Crestless) monal/ Gà lôi không mào

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lophura edwardsi/ Edward’s pheasant/ Gà lôi lam mào trắng

Lophura leucomelanos/Kalij pheasant/gà lôi kalij (Pakistan)

Lophura swinhoii/ Swinhoe’s pheasant/ Gà lôi Swinhoe

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Meleagris ocellata/ Ocelated turkey/Gà mắt đơn (Guatemala)

Pavo cristatus/ Indian Peafowl/ công ấn độ (Pakistan)

Pavo muticus/Green peafowl/ Công

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Polyplectron germaini/ Germain’s peacock pheasant/ Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron malacense/Malayan peacock-pheasant/ Gà tiền malayan

Polyplectron napoleonis/ Palawan peacock-pheasant/ Gà tiền Napoleon

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Polyplectron schleiermacheri/ Bornean  peacock-pheasant/ Gà tiền bornean

Pucrasia macrolopha/Koklass Pheasant/Trĩ koklass (Pakistan)

Rheinardia ocellata/ Rheinard’s crested argus pheasant/ Trĩ sao

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Syrmaticus humiae/ Hume’s pheasant, Gà lôi hume

Syrmaticus mikado/ Mikado pheasant/ Gà lôi mikado

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tetraogallus caspius/ Caspian snowcock/ Gà lôi caspi

Tetraogallus tibetanus/ Tibetan snowcock/ Gà lôi tây tạng

Tragopan blythii/ Blyth’s Tragopan/ Gà lôi blyth

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tragopan caboti/ Cabot’s Tragopan/ Gà lôi calot

Tragopan melanocephalus/ Western tragopan/ Gà lôi tây á

Tragopan satyra/ Satyr tragopan/ Gà lôi saty (Nepal)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tympanuchus cupido attwateri/ Attwaer’s greater prairie chicken/ Gà gô đồng lớn attwae

GRUIFORMES/ BỘ SẾU

Gruidae/ Cranes/ Họ Sếu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Balearica pavonina/ Black crowned- crane/ Sếu vương miện đen

Grus americana/ Whooping crane/ Sếu mỹ

Grus canadensis nesiotes/ Cuban sandhill crane/ Sếu đồi cát cuba

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Grus canadensis pulla/ Missisippi sandhill crane/ Sếu đồi cát missisippi

Grus japonensis/ Red-crowned (Japanese) crane/ Sếu đầu đỏ nhật bản

Grus leucogeranus/ siberian white crane/ Sếu trắng siberi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Grus nigricollis/ Black-necked crane/ Sếu xám

Grus vipio/White-naped crane/ Sếu gáy trắng

Otididae/ Bustards/ Họ Ô tác

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Otididae spp./ Bustards/ Các loài Ô tác (Except the species included in Appendix I)

Ardeotis nigriceps/ Great indian bustard/ Ô tác lớn ấn độ

Chlamydotis macqueenii/ MacQueen’s bustard/ Ô tác mác-quin

Chlamydotis undulata/ Houbara bustard/ Ô tác houbara

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Houbaropsis bengalensis/ Bengal florican (bustard)/ Ô tác Bengal

Rallidae/ Rails/ Họ Gà nước

Gallirallus sylvestris/ Lord howe island (wood) rail/ Gà nước đảo Lord howe

Rhynochetidae/ Kagu/ Họ Gà Kagu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PASSERIFORMES/ BỘ SẺ

Atrichornithidae/ Scrub-bird/ Họ Chim bụi

Atrichornis clamosus/ Noisy scrub-bird/ Chim bụi clamosu

Cotingidae/ Cotingas/ Họ Cotingas

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cephalopterus ornatus/Amazonian ornate umbrellabird/Chim yếm hoa (Colombia)

Cephalopterus penduliger/ Long-wattled umbrella bird / Chim yếm dài (Colombia)

Cotinga maculata/Banded (Spotted) Cotinga/ Chim cotinga đốm

Rupicola spp./ Coks-of-the-rock/ các loài thuộc giống Rupicola

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Xipholena atropurpurea/ White-winged cotinga/ Chim cotinga cánh trắng

Emberizidae/ Cardinals, tanagers/ Họ chim giáo chủ

Gubernatrix cristata/ Yellow cardinal/ Sẻ vàng

Paroaria capitata/ Yellow-billed cardinal/ Sẻ mỏ vàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Paroaria coronata/ Red-crested cardinal/ Sẻ mào đỏ

Tangara fastuosa/ Seven-coloured tanager/ Sẻ bảy màu

Estrildidae/ Mannikins, waxbills/ Họ chim di

Amandava formosa/ Green avadavat/ Chim di xanh munia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lonchura oryzivora/ Java sparrow/ Chim sẻ Java

Poephila cincta cincta/ Black-throated finch/ Chim sẻ họng đen

Fringillidae/ Finches/ Họ Sẻ thông

Carduelis cucullata/ Red siskin/ Chim sẻ vàng đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Carduelis yarrellii/ Yellow-faced siskin/ Chim sẻ mặt vàng

Hirundinidae/ Martin/ Họ nhạn

Pseudochelidon sirintarae/ White-eyed river martin/ Nhạn sông mắt trắng

Icteridae/ New-world Blackbird/ Họ chim két

Xanthopsar flavus/ Saffron-cowled blackbird/ Chim két đầu vàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Meliphagidae/ Honeyeater/ Họ chim hút mật

Lichenostomus melanops cassidix/ Yellow-tuffed honeyeater/Chim hút mật ức vàng

Muscicapidae/ Old World flycatchers/ Họ đớp ruồi

Acrocephalus rodericanus/ Rodriguez brush warbler/ Chích bụi rođrigê (Mauritius)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cyornis ruckii/ Rueck’s blue-flycatcher/ Đớp ruồi xanh rueck

Dasyornis broadbenti litoralis/ Western rufous bristlebird/ Chích lông cứng nâu đỏ

Dasyornis longirostris/ Western bristlebird/ Chích lông cứng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Garrulax taewanus/Taiwan Hwamei/ Họa mi đài loan

Leiothrix argentauris/ Silver - eared mesia/ Kim oanh tai bạc

Leiothrix lutea/ Red-billed leiothrix/ Chim oanh mỏ đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Liocichla omeiensis/ Omei shan (mount omei) Liocichla/ Chim omei shan

Picathartes gymnocephalus/ White-necked rockfowl/ Bồ câu núi cổ trắng

Picathartes oreas/ Grey-necked rockfowl/ Bồ câu núi cổ xám

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Terpsiphone bourbonnensis/ Mascarene paradie flycatcher/ Đớp ruồi thiên đường mat-ca-re-ne (Mauritius)

Paradisaeidae/ Birds of paradise/ Họ Chim thiên đường

Paradisaeidae spp./ Birds of paradise/ Các loài chim thiên đường

Pittidae/Pittas/Họ đuôi cụt

Pitta guajana/ Blue-tailed (banded) pitta/ Đuôi cụt đít xanh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pitta gurneyi/ Gurney’s pitta/ Đuôi cụt Gurney

Pitta kochi/ Koch’s (Whiskered) pitta/ Đuôi cụt Koch

Pitta nympha/ Fairy pitta/ Đuôi cụt bụng đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pycnonotus zeylanicus/ Straw-headed (Straw-crowned) bulbul/ Chim chào mào đầu mũ rơm

Sturnidae/ Mynahs (Starlings)/ Họ sáo

Gracula religiosa/ Hill (Taking) Mynah/ Yểng

Leucopsar rothschildi/ Rothchild’s starling/ Chim sáo rothchild

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Zosteropidae/ White-eye/Họ Vành khuyên

Zosterops albogularis/ White-breasted silvereye/ Vành khuyên mắt trắng

PELECANIFORMES/BỘ BỒ NÔNG

Fregatidae/ Frigatebird/ Họ cốc biển

Fregata andrewsi/ Christmas Island Frigatebird/ Cốc biển bụng trắng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pelecanus crispus/ Dalmatian Pelican/ Bồ nông trắng đốm đen

Sulidae/ Gannets/ Họ Chim điên

Papasula abbotti/ Abott’s booby/ Chim điên bbot

PICIFORMES/BỘ GÕ KIẾN

Capitonidae/ Barbets/ Họ Cu rốc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Semnornis ramphastinus/ Toucan barbet/ Cu rốc tucan (Colombia)

Picidae/ Woodpeckers/ Họ gõ kiến

Dryocopus javensis richardsi/ Tristram’s (white-billed) woodpecker/ Gõ kiến đen bụng trắng

Ramphastidae/Toucans/ Họ tu căng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pteroglossus aracari/ Blacked-necked Aracari/ Chim cổ đen aracani

Pteroglossus castanotis/ Chestnut-eared Aracari/ Chim cổ đen Aracani (Argentina)

Pteroglossus viridis/ Green aracari/ Chim xanh aracari

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ramphastos dicolorus/ Red-breasted Toucan/ Chim tu căng ngực đỏ (Argentina)

Ramphastos sulfuratus/Keel-billed Toucan/ Chim tu căng mỏ gãy

Ramphastos toco/ Toco Toucan/ Chim tu căng toco

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ramphastos vitellinus/ Channel-billed Toucan/ Chim tu căng mỏ rãnh

Selenidera maculirostris/ Spot-billed Toucanet/ Chim tu căng mỏ đốm (Argentina)

PODICIPEDIFORMES/ BỘ CHIM LẶN

Podicipedidae/ Grebe/ Họ chim lặn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PROCELLARIIFORMES/ BỘ HẢI ÂU

Diomedeidae/Albatross/ Họ hải âu mày đen (lớn)

Pheobastria albatrus/ Short-tailed albatross/ Chim hải âu lớn đuôi ngắn

PSITTACIFORMES/ Amazons, cockatoos, lories, lorikeets, macaws, parakeets, parrots/ BỘ VẸT

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cacatuidae/ Cockatoos/ Họ Vẹt mào

Cacatua goffiniana/ Goffin’s Cockatoo/ Vẹt mào goffin

Cacatua haematuropygia/ Red-vented cockatoo/ Vẹt mào đít đỏ

Cacatua moluccensis/ Moluccan cockatoo/ Vẹt mào Molucan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cacatua sulphurea/ Yellow-crested cockatoo/Vẹt mào vàng

Probosciger aterrimus/ Palma cockatoo/ Vẹt mào cây cọ

Loriidae/ Lories, lorikeets/ Họ Vẹt lorikeet

Eos histrio/ Red and blue lory/ Vẹt Lory xanh đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vini ultramarina/ Ultramarine lorikeet (lory)/ Vẹt Lorikeet

Psittacidae/ Amazons, macaws, parakeets, parrots/ Họ Vẹt

Amazona arausiaca/ Red-necked Amazon parrot/ Vẹt cổ đỏ amazon

Amazona auropalliata/ Yellow-naped parrot/ Vẹt gáy vàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Amazona barbadensis/ Yellow-shouldered (Amazon) parrot/ Vẹt tai vàng

Amazona brasiliensis/ Red-tailed (Amazon) parrot/ Vẹt đuôi đỏ

Amazona finschi/Lilac-crowned Amazon/ Vẹt finschi amazon

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Amazona guildingii/ Saint.Vincent parrot/ Vẹt vincen

Amazona imperialis/ Imperial parrot/ Vẹt hoàng đế

Amazona leucocephala/ Cuba (Bahamas) parrot/ Vẹt cuba

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Amazona pretrei/ Red-spectacled parrot/ Vẹt vành mắt đỏ

Amazona rhodocorytha/ Red-browed parrot/ Vẹt trán đỏ

Amazona tucumana/ Tucuman amazon parrot/ Vẹt tucuman

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Amazona versicolor/ St. Lucia parrot/ Vẹt lucia

Amazona vinacea/ Vinacecousparrot/ Vẹt vinacos

Amazona viridigenalis/ Green-cheeked (Red-crowned) Amazon parrot/ Vẹt má xanh amazon

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Amazona vittata/ Puerto Rican parrot/ Vẹt puertorico

Anodorhynchus spp./ Large blue macaws/ Các loài Vẹt lục xám thuộc giống Anodorhynchus

Ara ambiguus/ Green (Buffon’s) Macaw/ Vẹt đuôi dài xanh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ara macao/ Scarlet Macaw/ Vẹt đỏ đuôi dài

Ara militaris/ Military Macaw/ Vẹt đuôi dài military

Ara rubrogenys/ Red-fronted Macaw/ Vẹt mặt đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cyanopsitta spixii/ Little blue Macaw/ Vẹt đuôi dài spix

Cyanoramphus cookii/ Norfolk parakeet, Norfolk Island green parrot/ Vẹt đảo Norfolk

Cyanoramphus forbesi/ Forbes' parakeet/ Vẹt forbesi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cyanoramphus novaezelandiae/ Red fronted (New Zealand) paraket/ Vẹt đuôi dài mặt đỏ

Cyanoramphus saisseti/Red-crowned Parakeet/ Vẹt vương miện đỏ

Cyclopsitta diophthalma coxeni/ Coxen’s fig-parrot/ Vẹt coxen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Guarouba guarouba/ Golden parakeet/ Vẹt lông vàng

Neophema chrysogaster/ Orange-bellied parrot/ Vẹt mỏ vàng

Ognorhynchus icterotis/ Yellow-eared conure/ Vẹt tai vàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pezoporus occidentalis/ Australian night parrot/ Vẹt khoang cổ xanh

Pezoporus wallicus/ Ground parrot/ Vẹt đất

Pionopsitta pileata/ Pileated (Red capped) parrot/ Vẹt pilet

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Propyrrhura couloni/ Blue-headed macaw/ Vẹt đuôi dài đầu xanh

Propyrrhura maracana/ Blue-winged macaw/ Vẹt đuôi dài cánh xanh

Psephotus chrysopterygius/ Golden-shouldered parakeet/ Vẹt tai vàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Psephotus pulcherrimus/ Paradise parakeet (parrot)/ Vẹt thiên đường (có khả năng bị tuyệt chủng)

Psittacula echo/ Echoparakeet/ Vẹt đuôi dài mauritius

Psittacus erithacus /African grey parrot/ Vẹt xám châu Phi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pyrrhura cruentata/ Blue-throated (Ochre-market) parakeet/ Vẹt cổ xanh

Rhynchopsitta spp./ Thick-billed parrots/ Vẹt mỏ dày thuộc giống Rhychopsitta

Strigops habroptilus/Owl parrot (Kakapo)/ Vẹt đêm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



RHEIFORMES/BỘ CHIM CHẠY

Rheidae/ Rheas/ Họ Đà điểu

Pterocnemia pennata/ Lesser rhea/ Đà điểu nam mỹ nhỏ (Except Pterocnemia pennata pennata which is included in Appendix II)

Pterocnemia pennata pennata/ Lesser Rhea/ Đà điểu nam mỹ nhỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SPHENISCIFORMES/ BỘ CHIM CÁNH CỤT

Spheniscidae/ Penguins/ Họ Chim cánh cụt

Spheniscus demersus/ Jackassh penguin/ Chim cánh cụt jackash

Spheniscus humboldti/ Humboldt penguin/ Chim cánh cụt humboldt

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



STRIGIFORMES spp./Các loài thuộc bộ cú (Except the species included in Appendix I and Sceloglaux albifacies)

Strigidae/Owls/ Họ cú mèo

Heteroglaux blewitti/ Forest owlet/ Cú rừng nhỏ

Mimizuku gurneyi/ Giant scops-owl/ Cú lớn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ninox natalis/ Christmas (Moluccan) hawk-owl/ Cú diều noel

Tytonidae/ Barn owls/ Họ cú lớn

Tyto soumagnei/ Soumabne’s owl/Cú Madagascar

STRUTHIONIFORMES/ BỘ ĐÀ ĐIỂU

Struthionidae/ Ostrich/ Họ Đà điểu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Struthio camelus/ North African ostrich/ Đà điểu bắc phi (Only the populations of Algeria, Burkina Faso, Cameroon, the Central African Republic, Chad, Mali, Mauritania, Morocco, the Niger, Nigeria, Senegal and the Sudan; all other populations are not included in the Appendices)

TINAMIFORMES/BỘ CHIM TINAMOU

Tinamidae/ Tinamous/ Họ chim Tinamou

Tinamus solitarius/ Solitary Tinamou/ Chim sống đơn độc tinamou

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Trogonidae/ Quetzals/ Họ nuốc

Pharomachrus mocinno/ Quetzal, resplendent quezal/ Nuốc nữ hoàng

III. CLASS REPTILIA
(REPTILES)

CROCODYLIA/ Alligators, caimans, crocodiles/ BỘ CÁ SẤU

CROCODYLIA spp./Crocodiles and Alligators/ Các loài thuộc bộ Cá sấu (Except the species included in Appendix I)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Alligatoridae/ Alligators, caimans/ Họ Cá sấu châu mỹ

Alligator sinensis/Chinese alligator/ Cá sấu trung quốc

Caiman crocodilus apaporiensis/ Rio Apaporis caiman/ Cá sấu Rio apaporis

Caiman latirostris/ Broad-nosed (snouted) caiman/ Cá sấu mũi rộng (Except the population of Argentina, which is included in Appendix II)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Melanosuchus niger/ Black caiman/Cá sấu đen (Except the population of Brazil, which is included in Appendix II, and the population of Ecuador, which is included in Appendix II and is subject to a zero annual export quota until an annual export quota has been approved by the CITES Secretariat and the IUCN/SSC Crocodile Specialist Group)

Crocodylidae/ Crocodiles/ Họ Cá sấu

Crocodylus acutus/American crocodile/ Cá sấu châu Mỹ (Except the population of the Integrated Management District of Mangroves of the Bay of Cispata, Tinajones, La Balsa and Surrounding Areas, Department of Córdoba, Colombia, and the population of Cuba, which are included in Appendix II; and the population of Mexico, which is included in Appendix II and is subject to a zero export quota for wild specimens for commercial purposes)

Crocodylus cataphractus/ African slender-snouted crocodile/ Cá sấu mõm nhọn châu phi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Crocodylus intermedius/ Orinoco crocodile/ Cá sấu orinoco

Crocodylus mindorensis/ Philippine crocodile/ Cá sấu philipin

Crocodylus moreletii/ Morelet’s crocodile/ Cá sấu Morelet (Except the population of Belize, which is included in Appendix II with a zero quota for wild specimens traded for commercial purposes, and the population of Mexico, which is included in Appendix II)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Crocodylus palustris/ Mugger (Marsh) crocodile/ Cá sấu đầm lầy Ấn Độ

Crocodylus porosus/Saltwater crocodile/ Cá sấu nước mặn {Except the populations of Australia, Indonesia, Malaysia [wild harvest restricted to the State of Sarawak and a zero quota for wild specimens for the other States of Malaysia (Sabah and Peninsular Malaysia), with no change in the zero quota unless approved by the Parties] and Papua New Guinea, which are included in Appendix II}.

Crocodylus rhombifer/ Cuban crocodile/ Cá sấu Cuba

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Crocodylus siamensis/ Siamese crocodile/ Cá sấu nước ngọt

Osteolaemus tetraspis/ Dwarf crocodile/ Cá sấu lùn

Tomistoma schlegelii/ False gavial/ Cá sấu giả mõm dài

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Gavialidae/ Gavial/ Họ Cá sấu mõm nhọn

Gavialis gangeticus/ Indian gavial/ Cá sấu mõm dài Ấn độ

RHYNCHOCEPHALIA/BỘ THẰN LẰN ĐẦU MỎ

Sphenodontidae/ Tuatara/ Họ Thằn lằn tuatara

Sphenodon spp./ Tuataras/ Các loài Thằn lằn răng nêm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Agamidae/Spiny-tailed lizards, Agamas / Họ Nhông

Ceratophora aspera/ Horned lizards/ thằn lằn sừng (Zero quota for wild specimens for commercial purposes)

Ceratophora erdeleni/ Erdelen's horned lizard/ Thằn lằn sừng Sri Lanka

Ceratophora karu/ Karu's horned lizard/ Thằn lằn sừng Karu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ceratophora stoddartii (Zero quota for wild specimens for commercial purposes)

Ceratophora tennentii/ Horn-nosed lizard

 

Cophotis ceylanica/Pygmy lizards/ Thằn lằn lùn ceylanica

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lyriocephalus scutatus (Zero quota for wild specimens for commercial purposes)

Saara spp./Agamids lizard/Các loài thằn lằn giống Saara

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Anguidae /Alligator lizards/ Họ thằn lằn cá sấu mõm nhọn

Abronia spp./Arboreal alligator lizards/ Các loài Thằn lằn cá sấu sống trên cây thuộc giống Abronia. [Except the species included in Appendix I (zero export quota for wild specimens for Abronia aurita, A. gaiophantasma, A. montecristoi, A. salvadorensis and A. vasconcelosii)] 

Abronia anzuetoi /Anzuetoi arboreal alligator lizard/ Thằn lằn cá sấu sống trên cây Anzuetoi

Abronia campbelli /Campbell's Alligator Lizard/ Thằn lằn cá sấu Campbell

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Abronia fimbriata /Cáquipec Arboreal Alligator Lizard/ Thằn lằn cá sấu sống trên cây Cáquipec

Abronia frosti /Frost’s Arboreal Alligator Lizard/ Thằn lằn cá sấu sống trên cây frost

Abronia meledona/Torre de Guatel Arboreal Alligator Lizard/ Thằn lằn cá sấu sống trên cây Torre de Guatel

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Chamaeleonidae/ Chameleons/ Họ tắc kè hoa

Archaius spp./Các loài Tắc kè thuộc giống Archaius

Bradypodion spp./ South African dwarf chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa lùn nam phi thuộc giống Bradypodion

Brookesia spp./Leaf chameleons/ Các loài Tắc kè thuộc giống Brookesia (Except the species included in Appendix I)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Brookesia perarmata/ Antsingy leaf chameleon/ Tắc kè giáp lá

Calumma spp./ Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa bắc mỹ thuộc giống Calumma

Chamaeleo spp./ Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa thuộc giống Chamaeleo

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Furcifer spp./ Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa thuộc giống Furcifer

Kinyongia spp./ Các loài Tắc kè thuộc giống Kinyongia

Nadzikambia spp./ Các loài Tắc kè thuộc giống Nadzikambia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rieppeleon spp. /Short-Tailed Pygmy Chameleon/ Các loài tắc kè đuôi ngắn thuộc giống Rieppeleon

Rhampholeon spp. /African leaf chameleons/ Các loài Tắc kè lá Châu Phi thuộc giống Rhampholeon

Trioceros spp/Cá loài tắc kè giống Trioceros

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cordylidae/ Spiny-tailed lizards/ Họ Thằn lằn khoang

Cordylus spp./ Girdled and crag lizard/ Các loài Thằn lằn đuôi vòng núi đá thuộc giống Cordylus

Hemicordylus spp./ false girdled lizards/các loài thằn lằn đuôi vòng thuộc giống Hemicordylus.

Karusaurus spp./ Karusaurus lizard/các loài thằn lằn đuôi vòng giống Karusaurus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Namazonurus spp./Campbell's girdled lizard/ các loài thằn lằn đuôi vòng camplell thuộc giống Namazonurus

Ninurta spp./Girdle-tail Lizards/Các loài thằn lằn đuôi vòng thuộc giống Ninurta

Ouroborusspp./ Armadillo girdled lizard/ các loài thằn lằn đuôi vòng thuộc giống Ouroborus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pseudocordylus spp./ Crag lizards/ các loài thằn lằn thuộc giống Pseudocordylus

Smaug spp./ Spiny southern African lizards/ Các loài thằn lằn gai thuộc giống Smaug

Eublepharidae/Eyelid geckos/ Họ Thạch sùng mí

Goniurosaurus spp./ Các loài thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus (Except the species native to Japan)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cnemaspis psychedelica /Psychedelic Rock Gecko/Tắc kè đuôi vàng

Dactylocnemis spp. /Các loài tắc kè thuộc giống Dactylocnemis (New Zealand)

Gekko gecko/Tokay gecko/ Tắc kè hoa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hoplodactylus spp./ Các loài tắc kè thuộc giống Hoplodactylus (New Zealand)

Lygodactylus williamsi /Electric blue gecko/ Tắc kè xanh điện

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mokopirirakau spp. /Các loài tắc kè thuộc giống Mokopirirakau (New Zealand)

Nactus serpensinsula/ Serpent island gecko/ Tắc kè đảo quỷ

Naultinus spp./ New Zealand green geckos/Các loài tắc kè xanh New Zealand thuộc giống Naultinus

Paroedura androensis

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Paroedura masobe / Madagascar Big Eyed Gecko/Tắc kè mắt to Madagascar

Phelsuma spp./ Day gecko/ Các loài tắc kè thuộc giống Phelsuma

Rhoptropella spp./ Rhoptropella gecko/Các loài tắc kè thuộc giống Rhoptropella

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sphaerodactylus armasi (Cuba)

Sphaerodactylus celicara (Cuba)

Sphaerodactylus dimorphicus (Cuba)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sphaerodactylus intermedicus (Cuba)

Sphaerodactylus nigropunctatus alayol (Cuba)

Sphaerodactylus nigropunctatus granti (Cuba)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sphaerodactylus nigropunctatus ocujal (Cuba)

Sphaerodactylus nigropunctatus strategus (Cuba)

Sphaerodactylus notatus alactus (Cuba)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sphaerodactylus oliveri (Cuba)

Sphaerodactylus pimienta (Cuba)

Sphaerodactylus ruibali (Cuba)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sphaerodactylus siboney (Cuba)

Sphaerodactylus torrei (Cuba)

Toropuku spp./Stephen's Island gecko/ Các loài tắc kè đảo Stephen thuộc giống Toropuku (New Zealand)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Uroplatus spp./ Flat or leaf-tailed geckos/ Các loài tắc kè thuộc giống Uroplatus

Woodworthia spp./New Zealand common gecko/ các loài tắc kè New Zealand thuộc giống Woodworthia (New Zealand)

Helodermatidae/ Beaded lizard, gila monster/ Họ Thằn lằn da ướt

Heloderma spp./ Beaded lizards/ Các loài thằn lằn da độc (Except the subspecies included in Appendix I)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Heloderma horridum charlesbogerti/ Motagua Valley beaded lizard/ Thằn lằn Charles

Iguanidae/ Iguanas/ Họ Kỳ nhông

Amblyrhynchus cristatus/ Marine iguana/ Kỳ nhông biển

Brachylophus spp./ Banded iguanas/ các loài Kỳ nhông mào fijian thuộc giống Brachylophus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Conolophus spp./ Land iguanas/ Các loài Kỳ nhông đất thuộc giống Conolophus

Ctenosaura spp./Ulita spiny-tailed iguana/ các loài Nhông đuôi gai thuộc giống Ctenosaura

Cyclura spp./ Rhinoceros iguanas/ Các loài Kỳ nhông sừng thuộc giống Cyclura

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Iguana spp./ Common iguanas/ Các loài Kỳ nhông thường thuộc giống Iguana

Phrynosoma blainvillii/ Blainville's horned lizard/ Kỳ nhông sừng bãi biển

Phrynosoma cerroense/ Cedros Island horned lizard/ Kỳ nhông sừng đảo cedros

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Phrynosoma wigginsi/ Coast horned lizard/ Kỳ nhông sừng bãi biển mexico

Sauromalus varius/ San estaban island chuckwalla/ Kỳ nhông san estaban

Lacertidae/ Lizards/ Họ Thằn lằn chính thức

Gallotia simonyi/ Hierro giant lizard/ Thằn lằn khổng lồ hierro

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Podarcis lilfordi/ Lilford’s wall lizard/ Thằn lằn lifo

Podarcis pityusensis/ Ibiza wall lizard/ Thằn lằn lbiza

Lanthanotidae/ Earless monitor lizards/ Họ thằn lằn thiếu tai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Polychrotidae/ Anoles

Anolis agueroi (Cuba)

Anolis baracoae (Cuba)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Anolis barbatus (Cuba)

Anolis chamaeleonides (Cuba)

Anolis equestris (Cuba)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Anolis luteogularis (Cuba)

Anolis pigmaequestris (Cuba)

Anolis porcus (Cuba)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Corucia zebrata/ Prehensile-tailed skink/ Thằn lằn bóng đuôi cong

Teiidae/ Caiman lizards, tegu lizards/ Họ Thằn lằn caiman

Crocodilurus amazonicus/ Semi-aquatic teiid lizard/ Thằn lằn cá sấu amazon

Dracaena spp./Caiman lizards/ Các loài Thằn lằn cá sấu thuộc giống Dracaena

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Salvator spp./ Salvator lizard/Các loài kỳ đà thuộc giống Salvator

Tupinambis spp./ Tegu lizards/ Các loài Thằn lằn tegu thuộc giống Tupinambis

Varanidae/ Monitor lizards/ Họ Kỳ đà

Varanus spp./ Monitor lizards/ Các loài Kỳ đà (Except the species included in Appendix I)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Varanus bengalensis/ Indian monitor, Belgan monitor/ Kỳ đà belgan

Varanus flavescens/ Yellow monitor/ Kỳ đà vàng

Varanus griseus/ Desert monitor/ Kỳ đà sa mạc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Varanus nebulosus/ Clouded monitor/ Kỳ đà vân

Xenosauridae/ Chinese crocodile lizard/ Họ Thằn lằn cá sấu trung quốc

Shinisaurus crocodilurus/ Chinese crocodile lizard/ Thằn lằn cá sấu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Boidae/ Boas/ Họ trăn nam mỹ

Boidae spp./ Boids, Boas/ Tất cả các loài Trăn thuộc họ Boidae (Except the species included in Appendix I)

Acrantophis spp./Madagascar boa/ Các loài Trăn Madagascar

Boa constrictor occidentalis/ Argentina boa constrictor/ Trăn argentina

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Epicrates inornatus/ Puerto rican boa/ Trăn puerto rica

Epicrates monensis/ Mona boa/ Trăn mona

Epicrates subflavus/ Jamaican boa/ Trăn jamaica

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bolyeriidae/ Round Island boas/ Họ Trăn đảo

Bolyeriidae spp./ Round islands boas/ Các loài Trăn thuộc họ Bolyeriidae  (Except the species included in Appendix I)

Bolyeria multocarinata/ Round island (Mauritus) boa/ Trăn đảo tròn Mauritus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Colubridae/ Typical snakes, water snakes, whipsnakes/ Họ Rắn nước

Atretium schistosum/ Olivaceous keel-back water snake/ Rắn nước gờ lưng nâu (India)

Cerberus rynchops/ Dog-faced water snake/ Rắn ráo răng chó (India)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Clelia clelia/ Mussurana snake/ Rắn mussurana

Cyclagras gigas/ False water snake/ Rắn nước giả

Elachistodon westermanni/ Westernman’s snake/ Rắn Westernman

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Xenochrophis piscator/ Chiquered keel-back water snake/ Rắn nước gờ lưng (India)

Xenochrophis schnurrenbergeri/Bar-necked Keelback/rắn nước khoang cổ (India)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Elapidae/ Cobras, coral snakes/ Họ Rắn hổ

Hoplocephalus bungaroides/ Broad-headed snake/ Rắn cạp nia đầu to

Micrurus diastema/Atlanta coral snake/ Rắn san hô (Honduras)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Micrurus ruatanus /Roatán coral snake /Rắn sọc khoanh san hô (Honduras)

Naja atra/ Chinese Cobra/ Rắn hổ mang trung quốc

Naja kaouthia/ Monocled cobra/ Rắn hổ mang kao-thia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Naja mandalayensis/ Burmese spitting cobra/ Rắn hổ myanmar

Naja naja/ Indian cobra/ Rắn hổ mang thường

Naja oxiana/ Central Asian cobra/ Hổ mang oxiana

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Naja sagittifera/Andaman cobra/ Rắn hổ ấn độ

Naja samarensis/ Southeastern Philippine cobra/ Rắn hổ đông nam philippine

Naja siamensis/ Indo-Chinese cobra/ Rắn hổ mang thái lan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Naja sputatrix/ Javan spitting cobra/ Rắn hổ java

Naja sumatrana/ Equatorial spitting cobra/ Rắn hổ mang sumatra

Ophiophagus hannah/ King cobra/ Rắn hổ mang chúa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Loxocemidae spp./ Mexican pythons/ Các loài thuộc họ Loxocemidea

Pythonidae/ Pythons/ Họ Trăn

Pythonidae spp./ Pythons/ Các loài Trăn thuộc họ Pythonidae (Except the subspecies included in Appendix I)

Python molurus molurus/ Indian (rock) python/ Trăn đất ấn độ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tropidophiidae/ Wood boas/ Họ Trăn cây

Tropidophiidae spp./ Wood boas/ Các loài Trăn cây thuộc họ Tropidophiidae

Viperidae/ Vipers/ Họ Rắn lục

Atheris desaixi /Mount Kenya bush viper/ Rắn lục bụi rậm kenya

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bitis worthingtoni /Kenya horned viper/ Rắn lục sừng kenya

Crotalus durissus/ South American rattlesnake/ Rắn săn chuột nam mỹ (Honduras)

Daboia russelii/ Russell’s viper/ Rắn lục russell (India)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pseudocerastes urarachnoides

Trimeresurus mangshanensis/Mangshan pit-viper/Rắn lục đất mangshan

Vipera ursinii/ Orsini’s viper/ Rắn lục orsini (Only the population of Europe, except the area which formerly constituted the Union of Soviet Socialist Republics; these latter populations are not included in the CITES Appendices)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TESTUDINES/BỘ RÙA

Carettochelyidae/ Pig-nosed turtles/ Họ Rùa mũi lợn

Carettochelys insculpta/ Pig-nosed turtle/ Rùa mũi to australia

Chelidae/ Austro-American side-necked turtles/ Họ Rùa cổ rắn

Chelodina mccordi/ Roti Island snake-necked turtle/ Rùa cổ rắn (Zero export quota for specimens from the wild)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pseudemydura umbrina/ Western (Short necked) swamp tortoise/ Rùa cổ rắn đầm lầy

Cheloniidae/ Marine turtles/ Họ Rùa biển

Cheloniidae spp./Marine (sea) turtles/ Các loài Rùa biển thuộc họ Cheloniidae

Chelydridae/ Snapping turtles/Họ rùa đớp

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Chelydra serpentina/common snapping turtle/ Rùa cá sấu (United States of America)

Macrochelys temminckii/ Alligator snapping turtle/ Rùa mõm cá sấu bắc mỹ (United States of America)

Dermatemydidae/ Central American river turtle/ Họ Rùa sông trung mỹ

Dermatemys mawii/ Central American river turtle/ Rùa sông trung mỹ

Dermochelyidae/ Leatherback turtle/ Họ Rùa da

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Emydidae/ Box turtles, freshwater turtles/ Họ Rùa đầm lầy

Clemmys guttata/Spotted turtle/Rùa chấm

Emydoidea blandingii/Blanding’s turtle/ Rùa blanding

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Glytemys insculpta/ Wood turtle/ Rùa gỗ

Glytemys muhlenbergii/ Bog turtle/ Rùa đầm lầy

Graptemys spp./ Map turtles/ Các loài Rùa nhám thuộc giống Graptemys (United States of America)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Terrapene spp./ Box turtles/ Các loài Rùa hộp thuộc giống Terrapene (Except the species included in Appendix I)

Terrapene coahuila/ Coahuila box turtle/ Rùa hộp coahuila

Geoemydidae/ Box turtles, freshwater turtles/ Họ Rùa nước ngọt

Batagur affinis/ Tuntung sungai/ Rùa tungtung sungai malaysia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Batagur baska/ River terrapin/ Rùa hoàng gia

Batagur borneoensis /Painted terrapin/Rùa sơn (Zero quota for wild specimens for commercial purposes)

Batagur dhongoka/ Three-striped roofed turtle/Rùa mái nhà ba sọc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Batagur kachuga/ Red-crowned roofed turtle/Rùa mái nhà đầu đỏ

Batagur trivittata/ Burmese roofed turtle/Rùa mái nhà Myanmar (Zero quota for wild specimens for commercial purposes)

Cuora spp./ Box turtle/ Các loài Rùa hộp giống Cuora. (Except the species included in Appendix I; zero quota for wild specimens for commercial purposes for Cuora aurocapitata, C. flavomarginata, C. albinifrons, C. mccordi, C. mouhotii, C. pani, C. trifasciata, C. yunnanensis and C. zhoui)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cuora picturata/ Southern Vietnam Box Turtle/ Rùa hộp trán vàng miền nam

Cyclemys spp./Asian leaf turtle/ Các loài rùa lá châu Á thuộc giống Cyclemys

Geoclemys hamiltonii/ Spotted (black) pond turtle/ Rùa nước ngọt đốm đen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Geoemyda japonica/Ryukyu black-breasted leaf turtle/Rùa đất lưng gù Ryukyu

Geoemyda spengleri/ Black-breasted leaf turtle/ Rùa đất spangle

Hardella thurjii/ Brahminy river turtle/Rùa sông Brahminy

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Heosemys annandalii /Yellow-headed temple turtle/ Rùa răng (Zero quota for wild specimens for commercial purposes)

Heosemys depressa/ Arakan forest turtle/ Rùa rừng arakan (Zero quota for wild specimens for commercial purposes)

Heosemys grandis/  Giant asian pond turtle/ Rùa đất lớn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Heosemys spinosa/ Spiny turtle/ Rùa đất gai

Leucocephalon yuwonoi/ Sulawesi forest turtle/ Rùa rừng sulawesi

Malayemys macrocephala/ Malayansnail-eating turtle/ Rùa malay

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mauremys annamensis /Annam leaf turtle/ Rùa trung bộ

Mauremys iversoni/ Fujian pond turtle/ Rùa ao fujian (China)

Mauremys japonica/ Japanese pond turtle/ Rùa đầm nhật bản

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mauremys megalocephala / Chinese big-headed pond turtle (China)

Mauremys mutica/ Asian yellow pond turtle/ Rùa câm

Mauremys nigrican/ Red-necked pond turtle/Rùa đầm cổ đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mauremys pritchardi/ Pritchard's pond turtle/Rùa đầm Pritchard (China)

Mauremys reevesii/ Chinese three-keeled pond turtle/Rùa ba quỳ trung quốc (China)

Mauremys sinensis Chinese stripe-necked turtle/ Rùa cổ sọc (China)

Melanochelys tricarinata/ Three-keeled land tortoise/ Rùa ba quỳ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Melanochelys trijuga/Indian black turtle/Rùa đen ấn độ

Morenia ocellata/ Burmese swamp turtle/ Rùa đầm Myanmar

Morenia petersi/Indian eyed turtle/Rùa mắt ấn độ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Notochelys platynota/ Malayan flat-shelled turtle/ Rùa mai phẳng malaysia

Ocadia glyphistoma/ Guangxi stripe-necked turtle/ Rùa cổ vằn trung quốc (China)

Ocadia philippeni/ philippen’s stripe-necked turtle/ Rùa cổ sọc philippine (China)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Orlitia borneensis /Malaysian giant turtle/Rùa lớn malaysia (Zero quota for wild specimens for commercial purposes)

Pangshura spp./ Các loài Rùa thuộc giống Pangshura (Except the species included in Appendix I)

Pangshura tecta/ Indian roofed turtle/ Rùa pangshura técta

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sacalia pseudocellata/ False-eyed turtle/ Rùa mắt giả (China)

Sacalia quadriocellata/ Asean four-eyed turtle/ Rùa bốn mắt châu Á

Siebenrockiella crassicollis/ Black marsh turtle/ Rùa cổ lớn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Siebenrockiella leytensis/ philippine pond turtle/ Rùa leyten

Vijayachelys silvatica/Cane turtle/Rùa que

Platysternidae/ Big-headed turtle/ Họ Rùa đầu to

Platysternidae spp./Big-headed turtle/ Các loài thuộc họ rùa đầu to

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Podocnemididae/ Afro-American side-necked turtles/ Họ Rùa đầu to

Erymnochelys madagascariensis/ Madagascar big-headed side-neck turtle/ Rùa đầu to Madagascar

Peltocephalus dumerilianus/ Big-headed Amazon river turtle/ Rùa đầu to sông Amazon

Podocnemis spp./ South American river turtles/ Các loài Rùa sông Amazon và Rùa sông nam mỹ thuộc giống Podocnemis

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Testudinidae/ Tortoises/ Họ Rùa núi

Testudinidae spp./ True tortoises/ Các loài Rùa cạn thuộc họ Testudinidae (Except the species included in Appendix I. A zero annual export quota has been established for Centrochelys sulcata for specimens removed from the wild and traded for primarily commercial purposes)

Astrochelys radiata/ Radiated tortoise/ Rùa phóng xạ

Astrochelys yniphora/ Ploughshare tortoise/ Rùa lưỡi cày

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Chelonoidis nigra/Galapagos tortoise/ Rùa galápagos

Geochelone elegans

Geochelone platynota/ Burmese star tortoise/Rùa sao myanmar

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Malacochersus tornieri

Psammobates geometricus/ Geometric tortoise/ Rùa mai hình răng

Pyxis arachnoides/ Spider tortoise/ Rùa mai nhện

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pyxis planicauda/ Flat-tailed tortoise/ Rùa nhện mai phẳng

Testudo kleinmanni/ Egyptian tortoise/ Rùa núi ai cập

Trionychidae/ Soft-shelled turtles, terrapins/ Họ Ba ba

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Apalone ferox/ Florida softshell turtle/ Ba ba Florida (United States of America)

Apalone mutica/ smooth softshell turtle / Ba ba trơn bắc mỹ (United States of America)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Apalone spinifera atra/ Cuatro cienegas (black) soft-shelled turtle/ Ba ba đen cienegas

Chitra spp./ Các loài thuộc giống Chitra (Except the species included in Appendix I).

Chitra chitra/ Southeast Asian Narrow-headed Softshell Turtle/Ba ba đầu hẹp Đông Nam Á

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cyclanorbis elegans/ Nubian Flapshell Turtle/Ba ba mai phẳng nubian

Cyclanorbis senegalensis /Senegal Flapshell Turtle/Ba ba senegal

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cycloderma frenatum /Zambezi flapshell turtle/ Ba ba mai phẳng zambezi

Dogania subplana/Malayan softshell turtle/ Ba ba malayan

Lissemys ceylonensis/ Softshell terrapin/Rùa mai mềm nước ngọt

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lissemys punctata/ Flap-shelled turtle/ Ba ba lưng dẹp ấn độ

Lissemys scutata/ Burmese flap-shelled turtle/ Ba ba vảy

Nilssonia formosa/ Burmese peacock turtle softshell turtle/Ba ba đuôi công Myanmar

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Nilssonia hurum/ Indian Peacock Softshell Turtle/Ba ba đuôi công Ấn Độ

Nilssonia leithii/Leith's Softshell Turtle/Rùa mai mềm leith

Nilssonia nigricans/Black softshell turtle/Ba ba đen

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Palea steindachneri/ Wattle-necked soft-shelled turtle/ Ba ba gai

Pelochelys spp./ Các loài Giải thuộc giống Pelochelys

Pelodiscus axenaria/ Chinese soft-shell turtle/ Rùa mai mềm trung quốc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pelodiscus maackii/Northern Chinese softshell turtle/Rùa mai mềm bắc trung quốc

Pelodiscus parviformis/Lesser Chinese softshell turtle/Rùa mai mềm trung quốc nhỏ

Rafetus euphraticus /Euphrates softshell turtle/ Rùa mai mềm euphrates

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rafetus swinhoei/Shanghai soft-shell turtle/Giải thượng hải

Trionyx triunguis /African softshell turtle/ Rùa mai mềm Châu Phi

IV. AMPHIBIA
(AMPHIBIANS)

ANURA/ BỘ KHÔNG ĐUÔI

Aromobatidae/ Cryptic forest frogs/ Họ Ếch rừng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Allobates femoralis/ Brilliant-thighed poison frog/ Ếch hình đùi

Allobates hodli/ Pan-Amazonian frog/ Ếch liên vùng amazon

Allobates myersi/ Myers’s poison frog/ Ếch độc phi tiêu nhỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Allobates zaparo/Sanguine Poison Frog/Ếch độc đỏ

Bufonidae/ Toads/ Họ Cóc

Amietophrynus channingi/ Cameroon Toad/ Cóc Cameroon

Amietophrynus superciliaris/ Africa graint toad/Cóc lớn châu phi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Altiphrynoides spp./Viviparous toads/ Các loài cóc thuộc giống Altiphrynoides

Atelopus zeteki/ Golden frog/ Ếch vàng panama

Incilius periglenes/Golden toad/ Cóc vàng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Nectophrynoides spp./ Viviparous toads/ Các loài Cóc đẻ con giống Nectophrynoides

Nimbaphrynoides spp./ Viviparous toads/ Các loài Cóc đẻ con giống Nimbaphrynoides

Calyptocephalellidae/ Chilean toads/ Họ cóc Chile

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dendrobatidae/ Poison frogs/ Họ Ếch độc

Adelphobates spp./ Các loài ếch độc phi tiêu giống Adelphobates

Ameerega spp./ Các loài ếch độc phi tiêu giống Ameerega

Andinobates spp./ Poison dart frog/Các loài ếch độc phi tiêu giống Andinobates

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dendrobates spp./ Poison-arrow frogs/ Các loài Ếch độc giống Dendrobates

Epipedobates spp./ Poison-arrow frogs/ Các loài Ếch độc giống Epipedobates

Excidobates spp./Posion dart frog/ Các loài ếch độc giống Excidobates

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hyloxalus azureiventris/Sky Blue Poison Dart Frog/Ếch độc phi tiêu xanh da trời

Minyobates spp./Demonic poision frog/Các loài ếch độc giống Minyobates

Oophaga spp./ Poison dark frog/ Các loài ếch độc phi tiêu giống Oophaga

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ranitomeya spp./ Các loài ếch độc phi tiêu giống Ranitomeya

Dicroglossidae/Frogs/ Họ Ếch nhái

Euphlyctis hexadactylus/ Asian bullfrog/ Ếch sáu ngón châu Á

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hylidae/ Tree frogs/ Họ Nhái cây

Agalychnis spp./ Treefrogs/ Các loài Nhái cây thuộc giống Agalychnis

Mantellidae/ Mantella frogs/ Họ Ếch có đuôi

Mantella spp./ Mantellas/ Các loài Ếch độc thuộc giống Mantella

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dyscophus antongilii/ Tomato frog/ Nhái bầu Antongili

Dyscophus guineti/ False tomato frog/ Nhái bầu cà chua

Dyscophus insularis/ Antsouhy Tomato Frog/ Nhái bầu Antsouhy

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Scaphiophryne gottlebei/ Rainbow burrowing frog/ Nhái hang cầu vồng

Scaphiophryne boribory/ Burrowing frog/ Ếch đào hang

Scaphiophryne marmorata/ Marbled Rain Frog/ Nhái bầu cẩm thạch

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Myobatrachidae/ Gastric-brooding frogs/ Họ Ếch cơ

Rheobatrachus spp./ Gastric-brooding frogs/ Các loài Ếch cơ thuộc giống Rheobatrachus (Except Rheobatrachus silus and Rheobatrachus vitellinus which are not included in the Appendices)

Telmatobiidae /Andean water frogs/ Họ Ếch nước

Telmatobius culeus/ Titicaca Water Frog/ Ếch nước titicaca

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ambystomidae/ Axolotls/ Họ Cá cóc Ambystomidae

Ambystoma dumerilii/ Lake Patzcuaro salamander/ Cá cóc hồ Patzcuaro

Ambystoma mexicanum/ Mexican axolotl/ Cá cóc Mê-xi-cô

Cryptobranchidae/ Giant salamanders/ Họ Cá cóc khổng lồ

Andrias spp./ Giant salamanders/ Các loài Cá cóc khổng lồ thuộc giống Andrias

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cryptobranchus allenganiensis/ Hellbender/ Cá cóc hellbender (United States of America)

Hynobiidae /Asiatic salamanders/ Họ kỳ giông châu Á

Hynobius amjiensis/ Amji Hynobiid/ Cá cóc trung quốc (China)

Salamandridae /Newts and European Salamanders / Họ cá cóc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Echinotriton chinhaiensis/ Chinai Newt/ Cá cóc chinhai

Echinotriton maxiquadratus/ Mountain Spiny Newt/ Cá cóc sần núi

Neurergus kaiseri/Kaiser's spotted newt/ Sa giông hoàng đế mình chấm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Salamandra atgira/ North African fire salamander/ Sa giông bắc phi (Algeria)

Tylototriton spp./ Các loài Sa giông (Cá cóc sần) thuộc giống Tylototriton

V. CLASS ELASMOBRANCHII
(SHARKS)

CARCHINIFORMES/BỘ CÁ MẬP ĐÁY

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Carcharhinus falciformis/ Silky Shark/ Cá mập lụa

 

Carcharhinus longimanus/ Oceanic whitetip shark/ Cá mập đầu vây trắng

 

Sphyrnidae/Hammmerhead sharks/ Họ cá nhám đầu búa

Sphyrna lewini/Scalloped hammerhead shark/Cá mập đầu búa hình vỏ sò

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sphyrna mokarran/Great hammerhead shark/Cá mập đầu búa lớn

Sphyrna zygaena/Smooth hammerhead shark/Cá mập đầu búa trơn

LAMNIFORMES/ BỘ CÁ NHÁM THU

Alopiidae/ Thresher sharks/ Họ cá mập đuôi dài

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cetorhinidae/ Basking shark/ Họ Cá nhám

 

Cetorhinus maximus/ Mackerel shark/ Cá nhám thu lớn

 

Lamnidae/ Great white shark/ Họ Cá mập trắng

 

Carcharodon carcharias/ Great white shark/ Cá mập trắng

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Isurus oxyrinchus/ Shortfin mako shark/ Cá mập mako vây ngắn

Isurus paucus/Longfin mako shark/ Cá mập mako vây dài

Lamna nasus/Porbeagle shark

Cá nhám hồi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Myliobatidae/Mobulid rays/Họ cá đuối ó

Mantaspp/Manta rays/ Các loài cá đuối giống Manta

Mobula spp./Devil rays/ Các loài cá đuối quỷ thuộc giống Mobula

Potamotrygonidae/ Freshwater stingrays/ Họ cá đuối nước ngọt

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Paratrygon aiereba/ Discus Ray/ Cá đuối đĩa (Colombia)

Potamotrygon spp./Các loài cá đuối thuộc giống Potamotrygon (population of Brazil) (Brazil)

Potamotrygon constellate (Colombia)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Potamotrygon motoro (Colombia)

Potamotrygon orbignyi (Colombia)

Potamotrygon schroederi (Colombia)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Potamotrygon scobina (Colombia)

Potamotrygon yepezi (Colombia)

ORECTOLOBIFORMES/BỘ CÁ MẬP

Rhincodontidae/ Whale shark/ Họ Cá nhám voi

 

Rhincodon typus/ Whale shark/ Cá nhám voi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



PRISTIFORMES/ BỘ CÁ ĐAO

Pristidae/ Sawfishes/ Họ Cá đao

Pristidae spp./ Sawfishes/ Các loài cá đao thuộc họ Pristidae

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Glaucostegidae/ Guitarfishes / Họ cá giống thường

Glaucostegus spp./ Các loài cá giống thường

Rhinidae/ Wedgefishes/ Họ cá giống sao

Rhinidae spp./ Các loài thuộc họ cá giống sao

VI. CLASS ACTINOPTERYGII
(FISHES)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

ACIPENSERIFORMES spp./ Sturgeons/ Các loài cá tầm (Except the species included in Appendix I)

 

Acipenseridae/ Sturgeons/ Họ cá tầm

Acipenser brevirostrum/ Shortnose sturgeon/ Cá tầm Đại Tây dương

 

 

Acipenser sturio/ Sturgeon (European)/ Cá tầm Ban tích

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ANGUILLIFORMES/BỘ CÁ CHÌNH

Anguillidae/Freshwater eels/ Họ Cá chình nước ngọt

 

Anguilla anguilla/ Common eel/ Cá chình Anguilla

 

CYPRINIFORMES/ BỘ CÁ CHÉP

Catostomidae/ Cui-ui/ Họ Cá mõm trâu

Chasmistes cujus/ Cui-ui/ Cá mõm trâu

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cyprinidae/ Carps/ Họ Cá chép

 

Caecobarbus geertsii/ Blind cave fish/ Cá hang Cac-cô-bar-bus

 

Probarbus jullieni/ Ekan temoleh/ Cá trôi jullieni

 

 

OSTEOGLOSSIFORMES/ BỘ CÁ RỒNG

Arapaimidae/ Arapaimas/Họ Cá rồng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arapaima gigas/ Arapaima or Pirarucu/ Cá rồng khổng lồ

Scleropages formosus/Asian bodytongue, Golden arowana/ Cá rồng

Scleropages inscriptas/ Asian arowana/ Cá rồng

PERCIFORMES/BỘ CÁ VƯỢC

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Cheilinus undulatus/ Humphead wrasse/ Cá mó đầu gù

 

Pomacanthidae /Angelfishes/ Cá thần tiên

Sciaenidae/ Totoaba/ Họ Cá đù

Totoaba macdonaldi/ Totoaba/ Cá sửu mác-đô-nan-đi

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SILURIFORMES/ BỘ CÁ NHEO

Pangasiidae/ Pangasid catfish/ Họ Cá tra

Pangasianodon gigas/ Mekong giant catfish/ Cá tra dầu

 

 

Loricariidae/ Armoured catfishes/ Họ cá da trơn

Hypancisirus zebra/zebra pleco/ Cá da trơn vằn (Brazil)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Syngnathidae/ Pipefishes, seahorses/ Họ Cá ngựa

 

Hippocampus spp./ Sea horse/ Các loài cá ngựa

VII. CLASS DIPNEUSTI
(LUNGFISHES)

CERATODONTIFORMES/ BỘ CÁ RĂNG SỪNG

Ceratodontidae/Australian lungfish/ Họ Cá phổi Australia

Neoceratodus forsteri/ Autralia lungfish/ Cá răng sừng foteri

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



VIII. CLASS COELACANTHI
(COELACANTHS)

COELACANTHIFORMES/ BỘ CÁ VÂY TAY

Latimeriidae/ Coelacanths/ Họ cá la-ti-me-ri

Latimeria spp./Coelacanths/ Các loài cá Latimeri

PART B: PHYLUM ECHINODERMATA

I. CLASS HOLOTHUROIDEA
(SEA CUCUMBERS)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Stichopodidae/ Sea cucumbers/ Họ Dưa chuột biển

Isostichopus fuscus/Dry sea cucumber/ Dưa chuột biển khô (Ecuador)

HOLOTHURIIDA/

Holothuriidae/Teatfishes, Sea cucumbers/ Hải sâm vú

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Holothuria fuscogilva/ Hải sâm vú trắng (Entry into effect delayed by 12 months, i.e. until August 28, 2020)

Holothuria nobilis/ Hải sâm vú đen (Entry into effect delayed by 12 months, i.e. until August 28, 2020)

Holothuria whitmaei/ Hải sâm vú đen whitmaei (Entry into effect delayed by 12 months, i.e. until August 28, 2020)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



I. CLASS ARACHNIDA
(SCORPIONS AND SPIDERS)

ARANEAE/ BỘ NHỆN

Theraphosidae/Red-kneed tarantulas, tarantulas/ Họ nhện chân dài

Aphonopelma albiceps/ Tarantula/ Nhện đen lớn albiceps

Aphonopelma pallidum/ Tarantula/ Nhện đen lớn pallidum

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Brachypelma spp./Red-legged (red-kneed) tarantulas/Các loài Nhện đen lớn chân đỏ thuộc giống Brachypelma

Poecilotheria spp./Các loài nhện thuộc giống Poecilotheria

SCORPIONES/BỘ BỌ CẠP

Scorpionidae/ Scorpions/ Họ Bọ cạp

Pandinus dictator/ Emperor scorpion/ Bò cạp hoàng đế dictator

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pandinus camerounensis/Bò cạp cameroun

Pandinus gambiensis/ Emperor scorpion/ Bò cạp hoàng đế gambi

Pandinus imperator/ Emperor scorpion/ Bò cạp hoàng đế

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pandinus roeseli/ Emperor Scorpion/Bọ cạp hoàng đế tây phi

II. CLASS INSECTA
(INSECTS)

COLEOPTERA/ BỘ CÁNH CỨNG

Lucanidae/Cape stag beetles/ Họ Cặp kìm

Colophon spp./ Cape stag beetles/ Nhóm loài Bọ hung thuộc giống Colophon (South Africa)

Scarabaeidae/ Scarab beetles/ Họ Bọ hung

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dynastes satanas/Satanas beetle/ Bọ hung Bolivian

LEPIDOPTERA/ BỘ CÁNH VẢY

Nymphalidae/Brush-footed butterflies/Họ bướm giáp

Agrias amydon boliviensis/ Amydon agrias/Bwowmgs agrias bolivia (Plurinational State of Bolivia)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Morpho godartii lachaumei/ Morpho butterfly/Bướm Morpho(Plurinational State of Bolivia)

Prepona praeneste buckleyana/Prepona butterfly/Bướm prepona (Plurinational State of Bolivia)

Papilionidae/Birdwing butterflies, swallowtail butterflies/ Họ Bướm phượng

Achillides chikae chikae/Bướm phượng chi-kê

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Atrophaneura jophon/ Ceylon rose swallowtail butterfly/ Bướm kỳ nhông

Atrophaneura pandiyana/Malabar rose swallowtail butterfly/ Bướm hoa hồng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ornithoptera spp./Birdwing butterflies/ Các loài Bướm cánh chim thuộc giống Ornitoptera (Except the species included in Appendix I)

Ornithoptera alexandrae/ Queen Alexandra’s birdwing butterfly/ Bướm cánh chim hoàng hậu

Papilio homerus/ Homerus swallowtail butterfly/ Bướm phượng Homerus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Papilio hospiton/Corsican swallowtail butterfly/ Bướm phượng đuôi chẻ hospiton

Parides burchellanus/ Bướm phượng nhung đen

Parnassius apollo/ Mountain apollo butterfly/ Bướm phượng apollo

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Teinopalpus spp./ Kaiser-I-Hind butterfly/ Các loài Bướm phượng đuôi kiếm thuộc giống Teinopalpus

Trogonoptera spp./ Birdwing butterfly/ Các loài Bướm phượng cánh sau vàng thuộc giống Trogonoptera

Troides spp./ Birdwing butterfly/ Các loài Bướm phượng cánh chim thuộc giống Troide

PART D: PHYLUM ANNELIDA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ARHYNCHOBDELLIDA/BỘ ĐỈA KHÔNG VÒI

Hirudinldae/ Medicinal leech/ Họ Đỉa có hàm

Hirudo medicinalis/ Northern Medicinal leeche/ Đỉa thuốc (Central and Northern Europe)

Hirudo verbana/ Southern Medicinal leeche/ Đỉa thuốc (Southern and Eastern Europe)

PART E: PHYLUM MOLLUSCA

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MYTILOIDA/ BỘ VẸM

Mytilidae/Marine mussels/ Họ Vẹm

Lithophaga lithophaga/ European date mussel/ Vẹm chà là

UNIONIDA/ BỘ TRAI SÔNG

Unionidae/ Freshwater mussels, pearly mussels/ Họ Trai sông

Conradilla caelata/Birdwing pearlymussel/ Trai ngọc cánh chim

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Cyprogenia aberti/ Edible naiad/ Trai vỏ quạt

Dromus dromas/ Dromedary naiad/ Trai bướu

 

Epioblasma curtisi/ Curtis’ naiad/ Trai Cơtit

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Epioblasma sampsonii/ Sampson’s naiad/ Trai Samson

 

Epioblasma sulcata perobliqua/ White cats paw mussel/ Trai vuốt hổ

 

Epioblasma torulosa gubernaculum/Green-blossom naiad/ Trai tai tượng vỏ xanh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Epioblasma torulosa rangiana/ Tan-blossom naiad/ Trai vỏ nâu nhạt

Epioblasma torulosa torulosa/ Tuberculed-blossom naiad/ Trai hình củ

 

Epioblasma turgidula/ Turgid-blossom naiad/ Trai vỏ phồng

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Epioblasma walkeri/ Brown-blossom naiad/ Trai vỏ nâu

 

Fusconaia cuneolus/ Fine-rayed pigtoe/ Trai móng lợn tia mảnh

 

Fusconaia edgariana/ Shini pigtoe/ Trai móng lợn sáng

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Lampsilis orbiculata orbiculata/ Pink mucket/ Trai mucket hồng

 

Lampsilis satur/Plain pocket-book mussels/Trai vỏ phẳng

 

Lampsilis virescens/ Alabama lamp naiad/ Trai Alabama

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Plethobasus cicatricosus/ White wartyback/ Trai ngọc sần

 

Plethobasus cooperianus/ Orange -footed pimpleback/ Trai ngọc chân cam

 

 

Pleurobema clava/ Club naiad/ Trai hình gậy

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pleurobema plenum/ Rough pigtoe/ Trai móng lợn xù xì

 

Potamilus capax/ Fat pocketbook/ Trai nước ngọt vỏ viền

 

Quadrula intermedia/ Cumberland monkey face/ Trai mặt khỉ cumberland

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Toxolasma cylindrella/ Pale lilliput naiad/ Trai xám nhỏ

 

Unio nickliniana/ Nicklin’s pearly mussel/ Trai ngọc tampi

 

Unio tampicoensis tecomatensis/ Tampico pearly mussel/ Trai ngọc tampi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Villosa trabalis/ Cumberland bean/ Trai ngọc Cumberland

 

VENERIDA/BỘ NGAO

Tridacnidae/Giant clams/ Họ trai tai tượng

Tridacnidae spp./ Giant Clams/ Các loài Trai tai tượng lớn thuộc họ Tridacnidae

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NAUTILIDA/ BỘ ỐC ANH VŨ

Nautilidae/Nautilidae/Họ Ốc anh vũ

Nautilidae spp./Nautilidae/Các loài thuộc Họ ốc anh vũ thuộc họ Nautilidae

III. CLASS GASTROPODA
(SNAILS AND CONCHES)

MESOGASTROPODA/ BỘ CHÂN BỤNG GIỮA

Strombidae/ True conchs/ Họ Ốc nhảy

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



STYLOMMATOPHORA/ BỘ ỐC CẠN

Achatinellidae/ Agate snails, oahu free snails/ Họ Ốc sên

Achatinella spp./ Little agate snails/ Các loài Ốc sên mã não nhỏ thuộc giống Achatinella

Camaenidae/ Green tree snail/ Họ Ốc cây

Papustyla pulcherrima/ Manus emeral tree snails/ Ốc sên bàn tay

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cepolidae /Helicoid terrestrial snails/ Họ ốc cạn Helicoid

Polymita spp./Các loài ốc thuộc giống Polymita

PART G: CNIDARIA

I. CLASSSANTHOZOA

(CORALS AND SEA ANEMONES)

ANTIPATHARIA/Black corals/ BỘ SAN HÔ ĐEN

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



GORGONACEAE/ BỘ SAN HÔ QUẠT

Coralliidae/ Họ San hô đỏ

Corallium elatius/ San hô đỏ êlati (China)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Corallium japonicum/ San hô đỏ Nhật Bản (China)

Corallium konjoi/ San hô đỏ Không-noi (China)

Corallium secundum/ San hô đỏ (China)

HELIOPORACEA/ Blue corals/ BỘ SAN HÔ XANH

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SCLERACTINIA/Stony corals/ BỘ SAN ĐÁ

SCLERACTINIA spp./Stony coral/ Các loài San hô đá (Fossils are not subject to the provisions of the Convention).

STOLONIFERA/ BỘ SAN HÔ CỨNG

Tubiporidae/ Organ-pipe corals/ Họ San hô ống

Tubiporidae spp./ Organ pipe coral/ Các loài San hô dạng ống (Fossils are not subject to the provisions of the Convention)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



II. CLASSHYDROZOA

(SEA FERNS, FIRE CORALS, STINGING MEDUSAE)

MILLEPORINA/BỘ SAN HÔ LỬA

Milleporidae/ Fire corals/ Họ San hô lửa

Milleporidae spp./ Fire corals/ Các loài San hô lửa (Fossils are not subject to the provisions of the Convention)

STYLASTERINA/BỘ SAN HÔ DẢI

Stylasteridae/ Lace corals/ Họ San hô dải

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Stylasteridae spp./Lace corals/ Các loài San hô dải (Fossils are not subject to the provisions of the Convention)

PART H. PLANTS/ FLORA

Appendix I

Appendix II

Appendix III

Agavaceae/ Agaves/ Họ Thùa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Agave victoriae-reginae #4/ Queen Victoria agave/ Thùa hoàng hậu

 

Nolina interrata/ San Diego nolina/ Phong nữ san diego

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Amaryllidaceae/Snowdrops, stembergias/ Họ Thủy tiên

Galanthus spp.#4/ Snowdrops/Các loài Thuỷ tiên hoa sữa

Sternbergia spp.#4/ Sternbergia/ Các loài Thuỷ tiên sternbergia

Anacardiaceae/ Cashews/ Họ Đào lộn hột

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Operculicarya hyphaenoides/Labihi/Loài Labihi

Operculicarya pachypus/Tabily/Loài Tabily

Operculicarya decaryi/Jabihi/Cây jabihy

Apocynaceae/Elephant trunks, hoodias/ Họ Trúc đào

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hoodia spp.#9/ Các loài trúc đào thuộc chi Hoodia

Pachypodium spp.#4/ Elephant’s trunks/ Các loài Vòi voi thuộc chi Pachypodium (Except the species included in Appendix I)

Pachypodium ambongense/ Vòi voi songosongo

Pachypodium baronii/ Elephant’s trunks/ Vòi voi baron

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pachypodium decaryi/ Elephant’s trunks/ Vòi voi decary

Rauvolfia serpentina #2/ Serpent-wood/ Ba gạc thuốc

Araliaceae/ Ginseng/ Họ Ngũ gia bì

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Panax quinquefolius#3/ American ginseng/ Sâm năm lá, Sâm mỹ

Araucariaceae/ Monkey-puzzle tree/ Họ Bách tán

Araucaria araucana/ Monkey-puzzel tree/ Bách tán araucana

Asparagaceae / Includes ponytail palms (Bao gồm cọ cảnh) /Họ Măng tây

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Beaucarnea spp. /Các loài măng tây thuộc chi Beaucarnea

Berberidaceae/ May-apple/ Họ Hoàng mộc

Podophyllum hexandrum#2/ Himalayan may-apple/ Bát giác liên sáu nhị, Hoàng liên gai

Bromeliaceae/ Air plants, bromelias/ Họ Dứa

Tillandsia harrisii#4/ Harris Tillandsia/ Dứa harris

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tillandsia kammii#4/ Kam Tillandsia/ Dứa kam

Tillandsia xerographica#4/ Xerographica Tillandsia/ Dứa xerographia

Cactaceae/ Cacti/ Họ Xương rồng

CACTACEAE spp.9#4/ Các loài họ Xương rồng (Except the species included in Appendix I and except Pereskia spp., Pereskiopsis spp. and Quiabentia spp.)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ariocarpus spp./ Living rock cacti/Các loài Xương rồng đá

Astrophytum asterias/Star cactus/Xương rồng sao

Aztekium ritteri/ Aztec cactus/ Xương rồng Aztekium

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Discocactus spp./ Disco cacti/ Các loài Xương rồng đĩa thuộc chi Discocactus

Echinocereus ferreirianus ssp.lindsayi/Linday’s hedgehog cactus/ Xương rồng linday

Echinocereus schmollii/ Lamb’s tail cactus/ Xương rồng đuôi cừu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Escobaria minima/ Nellie’s cory cactus/ Xương rồng nhỏ

Escobaria sneedii/ Sneed’s pincushion cactus/ Xương rồng sneed

Mammillaria pectinifera/ Conchilinque/ Xương rồng lược (includes ssp.solisioides)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Melocactus conoideus/ Conelike Turk’s cap/ Xương rồng nón

Melocactus deinacanthus/ Wonderfully bristled Turk’s-cap catus/ Xương rồng đẹp

Melocactus glaucescens/ Wooly waxy-stemmed Turk’s cactus/ Xương rồng thân có sáp

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Obregonia denegrii/ Articho cactus/ Xương rồng atisô

Pachycereus militaris/ Teddy-bear cactus/ Xương rồng pachycereus

Pediocactus bradyi/ Brady’s pincushion cactus/ Xương rồng brady

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pediocactus knowltonii/ Knowlton’s cactus/ Xương rồng knowlton

Pediocactus paradinei/ Paradise’s cactus/ Xương rồng thiên đường

Pediocactus peeblesianus/ Peeble’s cactus/ Xương rồng peeble

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pediocactus sileri/ Siler’s pincushion cactus/ Xương rồng siler

Pelecyphora spp./ Hatchets/ Xương rồng nón thông Pelecyphora

Sclerocactus blainei /Blainei cactus/ Xương rồng blainei

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sclerocactus cloverae/Clover eagle-claw cactus/Xương rồng vuốt đại bàng ba lá

Sclerocactus erectocentrus/ Needle-spined pineapple cactus/ Xương rồng gai

Sclerocactus glaucus/ Unita (Vinta) Basin hookless cactus/ Xương rồng xanh xám

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sclerocactus mariposensis/ Mariposa cactus/ Xương rồng mariposa

Sclerocactus mesae-verdae/Mesa Verde cactus/ Xương rồng mesa

Sclerocactus nyensis/ Nye County fishhook cactus/ Xương rồng tonopah

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sclerocactus papyracanthus/ Grama-grass cactus/ Xương rồng dạng cỏ

Sclerocactus pubispinus/ Great Basin fishhook cactus/ Xương rồng lưỡi câu lớn

Sclerocactus sileri /Siler fishhook cactus/ Xương rồng lưỡi câu siler

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sclerocactus wrightiae/ Wight’s fishhook cactus/ Xương rồng lưỡi câu wight

Strombocactus spp./ Disk cactus/ Xương rồng đĩa thuộc chi Strombocactus

Turbinicarpus spp./Turbinicacti/ Các loài Xương rồng dạng quả hình con quay thuộc chi Turbinicarpus

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Uebelmannia spp./Uebelmann cacti/ Các loài Xương rồng Uebelmann

Caryocaraceae/ Ajo/ Họ Ajo

 

Caryocar costaricense#4/ Ajo/Caryocar/Cây Ajo

Compositae(Asteraceae) / Kuth/ Họ Cúc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cucurbitaceae/Dudleyas/Họ Bầu bí

Zygosicyos pubescens/cây Tobory

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cupressaceae/ Alerce, cypresses/ Họ Hoàng đàn

Fitzroya cupressoides/ Alerce/ Tùng fitzroya

Pilgerodendron uviferum/ Pilgerodendron/ Tùng pilgerodendron

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cyatheaceae/ Tree-ferns/ Họ Dương xỉ

 

Cyathea spp.#4/ Tree-ferns/ Các loài Dương xỉ thân gỗ thuộc chi Cyathea

Cycadacea/ Cycads/ Họ Tuế

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cycas beddomei/Beddom’s cycas/ Tuế beddom

Dicksoniaceae/Tree-ferns/ Họ Kim mao

Cibotium barometz#4/ Tree fern/ Cẩu tích, Lông cu li

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Didiereaceae/Alluaudias, didiereas/ Họ Didiereaceae

DIDIEREACEAE spp.#4/ Các loài thuộc họ Didiereaceae

Dioscoreaceae/ Elephant’s foot, kniss/ Họ Củ nâu

Dioscorea deltoidea#4/ Elephant’s foot/ Từ tam giác

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dionaea muscipula#4/ Venus fly-trap/ Gọng vó thần vệ nữ

Ebenaceae/Ebony/Họ thị

Diospyros spp#5/Malagasy ebony/các loài Mun Madagascar

(Populations of Madagascar)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Euphorbiacee/ Spurges/ Họ Thầu dầu

Euphorbiaspp.#4/ Euphorbias/ Các loài Đại kích châu Mỹ (Succulent species only except Euphorbia misera and the species included in Appendix I. Artificially propagated specimens of cultivars of Euphorbia trigona, artificially propagated specimens of crested, fan-shaped or colour mutants of Euphorbia lactea, when grafted on artificially propagated root stock of Euphorbia neriifolia, and artificially propagated specimens of cultivars of Euphorbia ‘Milii’ when they are traded in shipments of 100 or more plants and readily recognizable as artificially propagated specimens, are not subject to the provisions of the Convention)

Euphorbia ambovombensis/ Ambovomben euphorbia/ Cỏ sữa Ambovomben

Euphorbia capsaintemariensis/ Capsaintemarien euphorbia/ Cỏ sữa Capsaintemarien

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Euphorbia cremersii/ Cremerseuphorbia/ Cỏ sữa cremers (Includes the forma viridifolia and the var. rakotozafyi)

Euphorbia cylindrifolia/ Cylindrifolia euphorbia/ Cỏ sữa lá dạng trụ (Includes the ssp. tuberifera)

Euphorbia decaryi/Decayri euphorbia/ Cỏ sữa decayri (Includes the vars. ampanihyensis, robinsonii and spirosticha)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Euphorbia moratii/ Morat euphorbia/ Cỏ sữa morat (Includes the vars. antsingiensis, bemarahensis and multiflora)

Euphorbia parvicyathophora/ Parvicyathophora euphorbia/ Cỏ sữa parvicyathophora

Euphorbia quartziticola/ Quartzitticola euphorbia/ Cỏ sữa quartzitticola

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Euphorbia tulearensis/ Tulear euphorbia/ Cỏ sữa tulear

Fagaceae/Beeches / Họ Dẻ

Quercus mongolica#5/ Mongolian oak /Sồi mông cổ (Russian Federation)

Fouquieriaceae/ Ocotillos/ Họ Bẹ chìa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Fouquieria columnaris#4/ Boojum tree/ Cây Boojum

Fouquieria fasciculata/ Boojum tree/ Cây Boojumfasciculata

Fouquieria purpusii/ Boojum tree/ Cây Boojumpurpusii

Gnetaceae/ Gnetums/ Họ Dây gắm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Gnetum montanum#1/ Gnetum/ Gắm núi (Nepal)

Juglandaceae/ Gavilan/ Họ Hồ đào

Oreomunnea pterocarpa#4/ Gavilan (walnut)/Óc chó

Lauraceae/ Laurels/Họ Long não

Aniba rosaeodora#12/Car-Cara/ Gỗ đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Leguminosae (Fabaceae) Afrormosia, cristobal, rosewood, sandalwood/ Họ Đậu

Dalbergia spp.#15 /Malagasy rosewood/Các loài trắc thuộc chi Dalbergia (except for the species listed in Appendix I)

Dalbergia nigra/ Brazilian rosewood/Trắc đen brazin

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dipteryx panamensis/ Loài tonka (Costa Rica, Nicaragua)

Guibourtia demeusei#15/ Guibourtia tree/ cây Guibourtia

Guibourtia pellegriniana#15/ Bubinga tree/Cây Bubinga

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Guibourtia tessmannii#15/ Guibourtia tree/ Cây gỗ guibourtia

Paubrasilia echinata #10/ Pau Brasil

Pericopsis elata#5/ African teak/ Gỗ tếch châu phi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pterocarpus erinaceus/ Senegal rosewood/ Giáng hương Tây phi

Pterocarpus santalinus#7/ Red sandal wood/ Dáng hương santa

Pterocarpus tinctorius#6/ Giáng hương châu phi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Senna meridionalis/ Taraby/Cây taraby

Liliaceae/ Aloes/ Họ Hành tỏi

Aloe spp.#4/ Các loài Lô hội thuộc chi Aloe (Except the species included in Appendix I. Also excludes Aloe vera, also referenced as Aloe barbadensis which is not included in the Appendices)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aloe albiflora/ Albiflora aloe/ Lô hội hoa trắng

Aloe alfredii/ Alfred aloe/ Lô hội alfred

Aloe bakeri/ Bakeri aloe/ Lô hội bakeri

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aloe bellatula/ Bellatula aloe/ Lô hội tinh khiết

Aloe calcairophila/ Calcairophila aloe/ Lô hội calcairophila

Aloe compressa/ Compressa aloe/ Lô hội dẹt (Includes the vars. paucituberculata, rugosquamosa and schistophila)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aloe delphinensis/ Delphin aloe/ Lô hội delphin

Aloe descoingsii/Descoig aloe/ Lô hội descoig

Aloe fragilis/ Fragilis aloe/ Lô hội dễ gãy

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aloe helenae/ Helenea aloe/ Lô hội helenea

Aloe laeta/ Laeta aloe/ Lô hội đẹp (Includes the var. maniaensis)

Aloe parallelifolia/ Parallelifolia aloe/ Lô hội lá song song

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aloe parvula/ Parvula aloe/ Lô hội nhỏ

Aloe pillansii/ Pilan aloe/ Lô hội pilan

Aloe polyphylla/ Spiral aloe/ Lô hội xoắn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aloe rauhii/ Rauh aloe/ Lô hội Rauhi

Aloe suzannae/ Suzanna aloe/ Lô hội suzanna

Aloe versicolor/ Versicolor aloe/ Lô hội nhiều màu

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Magnoliaceae/ Magnolia/ Họ Ngọc lan

Magnolia liliifera var. obovata#1/ Magnolia/ Mộc lan trứng ngược (Nepal)

Malvaceae Includes baobabs / Hộ bông, bao gồm bao báp

Adansonia grandidieri #16/ Grandidier's baobab/ Cây bao báp grandidier

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Meliaceae/ Mahoganies, Spanish cedar/ Họ Xoan

Cedrale spp.#6 (Populations of the Neotropics) (Entry into effect delayed by 12 months, i.e. until August 28, 2020).

Cedrela fissilis#5/Cedro batata/ Cây Cedro (Plurinational State of Bolivia, Brazil) (To be deleted on  August 28, 2020)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cedrela odorata #5/ Odorata cedrela/ Lát mexico (Brazil and the Plurinational State of Bolivia. In addition, the following countries have listed their national populations: Colombia, Guatemala and Peru) (To be deleted on  August 28, 2020)

Swietenia humilis#4/ Pacific coast mahogany/Dái ngựa lùn

Swietenia macrophylla#6/ Bigleaf mahogany/Dái ngựa (Populations of the Neotropics)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Swietenia mahagoni#5/ Small mahogany/Dái ngựa nhỏ

Nepenthaceae/ Pitcher-plants (Old World)/ Họ Nắp ấm

Nepenthes spp.#4/ Tropical picherplants/ Các loài Nắp ấm nhiệt đới (Except the species included in Appendix I) 

Nepenthes khasiana/Indian tropical picherplants/ Nắp ấm nhiệt đới Ấn Độ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Oleaceae Ashes, etc/Họ Nhài

Fraxinus mandshurica#5 / Sồi  Fraxinus /(Russian Federation)

Orchidaceae/ Orchids/ Họ Lan

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ORCHIDACEAE spp. 10#4/ Các loài họ Lan (Except the species included in Appendix I)

(For all of the following Appendix-I species, seedling or tissue cultures obtained in vitro, in solid or liquid media, and transported in sterile containers are not subject to the provisions of the Convention only if the specimens meet the definition of ‘artificially propagated’ agreed by the Conference of the Parties)

Aerangis ellisii/ Aerangis orchid/ Lan madagascar

Dendrobium cruentum/ Cruentum dendrobium/ Lan hoàng thảo đỏ

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Laelia jongheana/ Jongheana Laelia/ Lan jongheana

Laelia lobata/ Lobata orchid/ Lan có thuỳ

Mexipedium xerophyticum/ Lan mexipedium

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Paphiopedilum spp./ Asian tropical Lady’s slipper orchids/ Các loài Lan hài châu á

Peristeria elata/ Dove flower/ Lan peristeria

Phragmipedium spp./ Phragmipedium orchid/ Các loài Lan thuộc chi Phragmipedium

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Orobanchaceae/ Broomrape/ Họ Lệ dương

Cistanche deserticola #4/ Desert-living cistanche/ Lệ dương Cistanche

Palmae (Arecaceae)/ Palms/ Họ Cau

Beccariophoenix madagascariensis#4/ Graint windown pane/Cọ vuông lớn

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dypsis decaryi#4/ Triangle palm/ Cau neodypsis

Dypsis decipiens/ Butterfly palm/ Cau kiểng dạng bướm

Lemurophoenix halleuxii/ Red Lemur palm/ Cau halleux

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lodoicea maldivica #13/ Double Coconut Palm/Dừa kép (Seychelles)

Marojejya darianii/ Big leaf palm, Darian palm/ Cau Darian

Ravenea louvelii/ East madagascar palm/Cọ louve

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Satranala decussilvae/ Forest Bismarckia/ Cau satranala

Voanioala gerardii/ Forest coconut/ Cau gerard

Papaveraceae/ Poppy/ Họ Thuốc phiện

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Meconopsis regia#1/ Poppy/ Anh túc (Nepal)

Passifloraceae/ Passion-Flowers/Họ Lạc tiên

Adenia firingalavensis/ Bottle liana/Thư diệp leo hình chai

Adenia olaboensis/Thư diệp leo hình chai

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pedaliaceae/Pedalium/Họ vừng

Uncarina grandidieri/ Ucarina/Cây Uncarina grandidieri

Uncarina stellulifera/ Ucarina/ Cây Uncarina stellulifera

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pinaceae/ Guatemala fir/ Họ Thông

Abies guatemalensis/ Guatemalan fir/ Linh sam Guatemalan

Pinus koraiensis#5/Korean pine/Thông triều tiên (ussian Federation)

Podocarpaceae/ Podocarps/ Họ Kim giao

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Podocarpus neriifolius#1/ Faux Pemou/ Thông tre (Nepal)

Podocarpus parlatorei/ Parlatore’s podocarp/ Kim giao parlatore

Portulacaceae/ Lewisias, portulacas, purslanes/ Họ Rau sam

Anacampseros spp.#4/ Purselanes/ Các loài Rau sam thuộc chi Anacampseros

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Lewisia serrata#4/ Cotyledon lewisia/ Rau sam lá mầm Lewisia

Primulaceae/ Cyclamens/ Họ Anh thảo

Cyclamen spp.11#4/ Cyclamens/ Các loài Hoa anh thảo thuộc chi Cyclamen

Ranunculaceae/ Golden seals, yellow adonis, yellow root/ Họ Hoàng liên

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Adonis vernalis#2/ Spring adonis/ Hoàng liên adonis

Hydrastis canadensis#8/ Doldenseal/ Hoàng liên hydrastis

Rosaceae/ African cherry, stinkwood/ Họ Hoa hồng

Prunus africana#4/ African cherry/ Anh đào châu phi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Balmea stormiae/ Ayuque/ Cà phê balmea

Santalaceae/Sandal wood/Họ Đàn hương

Osyris lanceolata#2/East sandalwood/Cây đàn hương đông phi (Populations of Burundi, Ethiopia, Kenya, Rwanda, Uganda and the United Republic of Tanzania)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sarracenia spp.#4/ North American pitcherplants/ Các loài Nắp ấm bắc mỹ (Except the species included in Appendix I)

Sarracenia oreophila/ Green pitcher plant/ Nắp ấm xanh

Sarracenia rubra ssp. alabamensis/ Sweet pitcher plant/ Nắp ấm rubra

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Scrophulariaceae/ Kutki/ Họ Hoa mõm chó

Picrorhiza kurrooa#2/ Kurroa picrorhiza (Excludes Picrorhiza scrophulariiflora)

Stangeriaceae/ Stangerias/ Họ Tuế lá dương xỉ

Bowenia spp.#4/ Byfield fern/ Các loài Tuế úc lá dương xỉ thuộc chi Bovenia

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Stangeria eriopus/ Hottentot’s head/ Tuế lá dương xỉ

Taxaceae/ Himalayan yew/ Họ Thông đỏ

Taxus chinensis#2 and infraspecific taxa of this species/ Chinese yew/ Thông đỏ trung hoa

Taxus cuspidata13#2 and infraspecific taxa of this species / Japanese yew or Spreading yew/Thông đỏ Nhật Bản

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Taxus fuana#2 and infraspecific taxa of this species / West Himalayan yew/ Thông đỏ tây Himalaya

Taxus sumatrana#2 and infraspecific taxa of this species / Sumatera yew/ Thông đỏ sumatra

Taxus wallichiana#2/ Himalayan yew/ Thông đỏ himalaya

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aquilaria spp.#14/Agarwood/ Các loài Trầm chi Aquilaria

Gonystylus spp.#4/ Ramin/ Các loài Trầm chi Gonystylus

Gyrinops spp.#14/ Các loài Trầm chi Gyrinops

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Tetracentron sinense #1/ Tetracentron trung quốc (Nepal)

Valerianaceae/ Himalayan spikenard/ Họ Nữ lang

Nardostachys grandiflora#2/ Indian Nard/Nữ lang hoa to

Vitaceae/ Grapes/ Họ Nho

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cyphostemma laza/Laza/Cây laza

Cyphostemma montagnacii/ Cyphostemma, Mangeboka/ Loài Lazambohitra

Welwitschiaceae/ Welwitschia/ Họ Gắm

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Zamiaceae/ Cycads/ Họ Tuế zamia

ZAMIACEAE spp.#4/ Cycas/ Các loài tuế zamia (Except the species included in Appendix I)

Ceratozamia spp./ Ceratozamia/ Các loài Tuế Mêxicô thuộc chi Ceratozamia

Encephalartos spp./ Bread palms/ Các loài Tuế châu phi thuộc chi Encephalartos

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Microcycas calocoma/ Palm corcho/ Tuế nhỏ

Zamia restrepoi /Zamie/Tuế zamine

Zingiberaceae/ Ginger lily/ Họ Gừng

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Siphonochilus aethiopicus/ Natal ginger/ Gừng Natal (Populations of Mozambique, South Africa, Swaziland and Zimbabwe)

Zygophyllaceae/ Lignum-vitae/ Họ Tật lê

Bulnesia sarmientoi #11/Palo Santo or Holy wood/ Loài gỗ thánh

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Annotations

1. For the exclusive purpose of allowing international trade in fibre from vicuñas (Vicugna vicugna) and their derivative products, only if the fibre comes from the shearing of live vicuñas.  Trade in products derived from the fibre may only take place in accordance with the following provisions:

a) Any person or entity processing vicuña fibre to manufacture cloth and garments must request authorization from the relevant authorities of the country of origin (Countries of origin: The countries where the species occurs, that is, Argentina, Bolivia, Chile, Ecuador and Peru) to use the "vicuña country of origin" wording, mark or logo adopted by the range States of the species that are signatories to the Convention for the Conservation and Management of the Vicuña.

b) Marketed cloth or garments must be marked or identified in accordance with the following provisions:

i) For international trade in cloth made from live-sheared vicuña fibre, whether the cloth was produced within or outside of the range States of the species, the wording, mark or logo must be used so that the  country of origin can be identified.  The VICUÑA [COUNTRY OF ORIGIN] wording, mark or logo has the format as detailed below:

This wording, mark or logo must appear on the reverse side of the cloth.  In addition, the selvages of the cloth must bear the words VICUÑA [COUNTRY OF ORIGIN].

ii) For international trade in garments made from live-sheared vicuña fibre, whether the garments were produced within or outside of the range States of the species, the wording, mark or logo indicated in paragraph b) i) must be used.  This wording, mark or logo must appear on a label on the garment itself.  If the garments are produced outside of the country of origin, the name of the country where the garment was produced should also be indicated, in addition to the wording, mark or logo referred to in paragraph b) i).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



d) If live-sheared vicuña fibre from various countries of origin is used for the production of cloth and garments, the wording, mark or logo of each of the countries of origin of the fibre must be indicated, as detailed in paragraphs b) i) and ii).

e) All other specimens shall be deemed to be specimens of species listed in Appendix I and the trade in them shall be regulated accordingly.

2. Populations of Botswana, Namibia, South Africa and Zimbabwe (listed in Appendix II):

For the exclusive purpose of allowing:

a) trade in hunting trophies for non-commercial purposes;

b) trade in live animals to appropriate and acceptable destinations, as defined in Resolution Conf. 11.20 (Rev. CoP18), for Botswana and Zimbabwe and for in situ conservation programmes for Namibia and South Africa;

c) trade in hides;

d) trade in hair;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



f) trade in individually marked and certified ekipas incorporated in finished jewellery for non-commercial purposes for Namibia and ivory carvings for non-commercial purposes for Zimbabwe;

g) trade in registered raw ivory (for Botswana, Namibia, South Africa and Zimbabwe, whole tusks and pieces) subject to the following:

i) only registered government-owned stocks, originating in the State (excluding seized ivory and ivory of unknown origin);

ii) only to trading partners that have been verified by the Secretariat, in consultation with the Standing Committee, to have sufficient national legislation and domestic trade controls to ensure that the imported ivory will not be re-exported and will be managed in accordance with all requirements of Resolution Conf. 10.10 (Rev. CoP18) concerning domestic manufacturing and trade;

iii) not before the Secretariat has verified the prospective importing countries and the registered government-owned stocks;

iv) raw ivory pursuant to the conditional sale of registered government-owned ivory stocks agreed at CoP12, which are 20,000 kg (Botswana), 10,000 kg (Namibia) and 30,000 kg (South Africa);

v) in addition to the quantities agreed at CoP12, government-owned ivory from Botswana, Namibia, South Africa and Zimbabwe registered by 31 January 2007 and verified by the Secretariat may be traded and despatched, with the ivory in paragraph g) iv) above, in a single sale per destination under strict supervision of the Secretariat;

vi) the proceeds of the trade are used exclusively for elephant conservation and community conservation and development programmes within or adjacent to the elephant range; and

vii) the additional quantities specified in paragraph g) v) above shall be traded only after the Standing Committee has agreed that the above conditions have been met; and

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



On a proposal from the Secretariat, the Standing Committee can decide to cause this trade to cease partially or completely in the event of non-compliance by exporting or importing countries, or in the case of proven detrimental impacts of the trade on other elephant populations.

All other specimens shall be deemed to be specimens of species included in Appendix I and the trade in them shall be regulated accordingly.

3.4.5. See Annotation 1 (According to the Notification No. 2016/064 dated 6 December 2016 of the CITES Secretariat).

6. See Annotation 2 (According to the Notification No. 2016/064 dated 6 December 2016 of the CITES Secretariat).

7. According to the Notification No. 2016/064 dated 6 December 2016 of the CITES Secretariat.

8. According to the Notification No. 2016/064 dated 6 December 2016 of the CITES Secretariat.

9. Artificially propagated specimens of the following hybrids and/or cultivars are not subject to the provisions of the Convention:

- Hatiora x graeseri

- Schlumbergera x bukleyi

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Schlumbergera orssichiana x Schlumbergera truncata

- Schlumbergera opuntioides x Schlumbergera truncata

- Schlumbergera truncata (cultivars)

- Cactaceae spp. colour mutants grafted on the following grafting stocks: Harrisia 'Jusbertii', Hylocereus trigonus or Hylocereus undatus

- Opuntia microdasys (cultivars)"

10. Artificially propagated hybrids of the following genera are not subject to the provisions of the Convention, if conditions, as indicated under a) and b), are met: Cymbidium, Dendrobium, Phalaenopsis and Vanda:

a) Specimens are readily recognizable as artificially propagated and do not show any signs of having been collected in the wild such as mechanical damage or strong dehydration resulting from collection, irregular growth and heterogeneous size and shape within a taxon and shipment, algae or other epiphyllous organisms adhering to leaves, or damage by insects or other pests; and

b) i) when shipped in non-flowering state, the specimens must be traded in shipments consisting of individual containers (such as cartons, boxes, crates or individual shelves of CC-containers) each containing 20 or more plants of the same hybrid; the plants within each container must exhibit a high degree of uniformity and healthiness; and the shipment must be accompanied by documentation, such as an invoice, which clearly states the number of plants of each hybrid; or

ii) when shipped in flowering state, with at least one fully open flower per specimen, no minimum number of specimens per shipment is required but specimens must be professionally processed for commercial retail sale, e.g. labelled with printed labels or packaged with printed packages indicating the name of the hybrid and the country of final processing.  This should be clearly visible and allow easy verification.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



11. Artificially propagated specimens of cultivars of Cyclamen persicum are not subject to the provisions of the Convention. However, the exemption does not apply to such specimens traded as dormant tubers.

12. 12  Artificially propagated hybrids and cultivars of Taxus cuspidata, live, in pots or other small containers, each consignment being accompanied by a label or document stating the name of the taxon or taxa and the text 'artificially propagated', are not subject to the provisions of the Convention.

#1 All parts and derivatives, except:

a) seeds, spores and pollen (including pollinia);

b) seedling or tissue cultures obtained in vitro, in solid or liquid media, transported in sterile containers;

c) cut flowers of artificially propagated plants; and

d) fruits, and parts and derivatives thereof, of artificially propagated plants of the genus Vanilla.

#2 All parts and derivatives, except:

a) seeds and pollen; and

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#3 Whole and sliced roots and parts of roots, excluding manufactured parts or derivatives, such as powders, pills, extracts, tonics, teas and confectionery.

a) seeds (including seedpods of Orchidaceae), spores and pollen (including pollinia).  The exemption does not apply to seeds from Cactaceae spp. exported from Mexico, and to seeds from Beccariophoenix madagascariensis and Dypsis decaryi exported from Madagascar;

b) seedling or tissue cultures obtained in vitro, in solid or liquid media, transported in sterile containers;

c) cut flowers of artificially propagated plants;

d) fruits, and parts and derivatives thereof, of naturalized or artificially propagated plants of the genus Vanilla (Orchidaceae) and of the family Cactaceae;

e) stems, flowers, and parts and derivatives thereof, of naturalized or artificially propagated plants of the genera Opuntia subgenus Opuntia and Selenicereus (Cactaceae); and

f) finished products of Aloe ferox and Euphorbia antisyphilitica packaged and ready for retail trade.

#5 Logs, sawn wood and veneer sheets.

#6 Logs, sawn wood, veneer sheets and plywood.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#8 Underground parts (i.e. roots, rhizomes): whole, parts and powdered.

#9 All parts and derivatives except those bearing a label: “Produced from Hoodia spp. material obtained through controlled harvesting and production under the terms of an agreement with the relevant CITES Management Authority of [Botswana under agreement No. BW/xxxxxx] [Namibia under agreement No. NA/xxxxxx] [South Africa under agreement No. ZA/xxxxxx]”.

#10 Logs, sawn wood, veneer sheets, including unfinished wood articles used for the fabrication of bows for stringed musical instruments.

#11 Logs, sawn wood, veneer sheets, plywood, powder and extracts.  Finished products containing such extracts as ingredients, including fragrances, are not considered to be covered by this annotation. 

#12 Logs, sawn wood, veneer sheets, plywood and extracts.  Finished products containing such extracts as ingredients, including fragrances, are not considered to be covered by this annotation. 

#13 The kernel (also known as 'endosperm', 'pulp' or 'copra') and any derivative thereof.

#14 All parts and derivatives except:

a) seeds and pollen; 

b) seedling or tissue cultures obtained in vitro, in solid or liquid media, transported in sterile containers;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



d) leaves;

e) exhausted agarwood powder, including compressed powder in all shapes; and

f) finished products packaged and ready for retail trade, this exemption does not apply to wood chips, beads, prayer beads and carvings.

#15 All parts and derivatives, except:

a) Leaves, flowers, pollen, fruits, and seeds;

b) Finished products to a maximum weight of wood of the listed species of up to 10 kg per shipment;

c) Finished musical instruments, finished musical instrument parts and finished musical instrument accessories;

d) Parts and derivatives of Dalbergia cochinchinensis, which are covered by Annotation # 4; and

e) Parts and derivatives of Dalbergia spp. originating and exported from Mexico, which are covered by Annotation # 6.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



#17 Logs, sawn wood, veneer sheets, plywood and transformed wood.

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông báo 296/TB-CTVN-HTQT ngày 27/11/2019 công bố Danh mục các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES) do Cơ quan quản lý CITES Việt Nam ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

10.114

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.171