|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 3135/QĐ-BNN-TCLN 2015 công bố hiện trạng rừng toàn quốc 2014
|
Số hiệu:
|
3135/QĐ-BNN-TCLN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
Người ký:
|
Hà Công Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
06/08/2015
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3135/QĐ-BNN-TCLN
|
Hà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TOÀN QUỐC NĂM 2014
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP
ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện thống
kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng
cục Lâm nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố số liệu diện
tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng
tính đến ngày 31/12/2014 trong toàn quốc như sau:
1. Về
tổng diện tích
Đơn vị
tính: ha
|
TT
|
Loại
rừng
|
Tổng
cộng
|
Thuộc
quy hoạch 3 loại rừng
|
Ngoài
quy hoạch 3 loại rừng
|
|
Đặc
dụng
|
Phòng
hộ
|
Sản
xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Tổng diện tích rừng
|
13.796.506
|
2.085.132
|
4.564.537
|
6.751.923
|
394.914
|
|
1.1
|
Rừng tự nhiên
|
10.100.186
|
2.008.254
|
3.938.689
|
4.059.302
|
93.941
|
|
1.2
|
Rừng trồng
|
3.696.320
|
76.878
|
625.848
|
2.692.621
|
300.973
|
|
a
|
Rừng trồng đã khép tán
|
3.282.258
|
68.266
|
555.741
|
2.390.993
|
267.258
|
|
b
|
Rừng trồng chưa khép tán
|
414.062
|
8.612
|
70.107
|
301.628
|
33.715
|
|
2
|
Diện tích rừng để tính độ che phủ
|
13.382.444
|
2.076.519
|
4.494.430
|
6.450.296
|
361.200
|
2. Phân
theo cơ cấu loài cây chủ yếu và độ che phủ rừng
|
TT
|
Phân
theo loài cây
|
Tổng
diện tích (ha)
|
Độ che
phủ (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Cây rừng
|
13.332.116
|
39,02%
|
|
2
|
Cây cao su, đặc sản
|
464.390
|
1,40%
|
|
|
Tổng
cộng
|
13.796.506
|
40,43%
|
(Chi tiết số liệu theo các biểu 1,2,3
kèm theo, Đơn vị tính: hécta).
Điều 2. Số liệu về hiện trạng rừng
được công bố trên đây là căn cứ để các địa phương tiếp tục theo dõi diễn biến
tài nguyên rừng theo quy định của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng và phân cấp
trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp đối với Ủy ban nhân dân
các cấp, quy định tại Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng
Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng
cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- TTg Chính phủ (để b/c);
- VP TƯ Đảng;
- VP Chính phủ;
- VP Quốc hội;
- Bộ trưởng;
- Các Bộ, Ngành;
- UBND tỉnh và TP trực thuộc TƯ;
- Các Cục, Vụ, Viện, Trường thuộc
Bộ;
- Tổng cục Lâm nghiệp;
- Lưu VT, TCLN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hà Công Tuấn
|
BIỂU
1:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ CÂY LÂU NĂM TRONG TOÀN QUỐC
TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2014
(Kèm theo Quyết định số 3135/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/8/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn)
Đơn vị
tính: Ha
|
Loại
đất loại rừng
|
LĐLR
|
Tổng
|
Thuộc
quy hoạch 3 loại rừng
|
Ngoài
quy hoạch 3 loại rừng
|
|
Đặc
dụng
|
Phòng
hộ
|
Sản
xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
Đất có rừng
|
1000
|
13.796.506
|
2.085.132
|
4.564.537
|
6.751.923
|
394.914
|
|
A. Rừng tự nhiên
|
1100
|
10.100.186
|
2.008.254
|
3.938.689
|
4.059.302
|
93.941
|
|
1. Rừng gỗ
|
1110
|
8.305.870
|
1.603.909
|
3.196.969
|
3.435.391
|
69.601
|
|
2. Rừng tre nứa
|
1120
|
397.199
|
46.095
|
115.094
|
231.395
|
4.615
|
|
3. Rừng hỗn giao
|
1130
|
658.249
|
136.398
|
210.097
|
303.964
|
7.790
|
|
4. Rừng ngập mặn
|
1140
|
33.441
|
973
|
30.985
|
1.325
|
157
|
|
5. Rừng núi đá
|
1150
|
705.426
|
220.878
|
385.544
|
87.226
|
11.777
|
|
B. Rừng trồng
|
1200
|
3.696.320
|
76.878
|
625.848
|
2.692.621
|
300.973
|
|
1. Rừng trồng có
trữ lượng
|
1210
|
2.034.212
|
56.206
|
413.352
|
1.416.555
|
148.098
|
|
2. Rừng trồng chưa có tr.lượng
|
1220
|
1.047.297
|
13.800
|
146.629
|
813.019
|
73.850
|
|
3. Tre luồng
|
1230
|
99.360
|
200
|
7.308
|
90.935
|
917
|
|
4. Cây lâu năm (đặc sản, cao su)
|
1240
|
464.390
|
2.900
|
34.513
|
350.039
|
76.939
|
|
5. RT là cây ngập mặn, phèn
|
1250
|
51.061
|
3.772
|
24.047
|
22.073
|
1.170
|
BIỂU
2:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ CÂY LÂU NĂM THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
TRONG TOÀN QUỐC
TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2014
(Kèm theo Quyết định số 3135/QĐ-BNN-TCLN
ngày 06/8/2015 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị
tính: Ha
|
Loại
đất loại rừng
|
LĐLR
|
Tổng
diện tích
|
Ban
QLR
|
DN
nhà nước
|
Tổ
chức KT khác
|
Đơn
vị vũ trang
|
Hộ
gia đình
|
Cộng
đồng
|
Tổ
chức khác
|
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I. Đất có rừng
|
1000
|
13.796.506
|
4.797.838
|
1.892.341
|
257.902
|
186.650
|
3.281.094
|
458.224
|
550.035
|
2.372.423
|
|
A. Rừng tự nhiên
|
1100
|
10.100.186
|
4.252.858
|
1.340.395
|
109.004
|
116.420
|
1.496.980
|
441.421
|
457.902
|
1.885.204
|
|
1. Rừng gỗ
|
1110
|
8.305.870
|
3.617.931
|
1.152.648
|
81.227
|
97.389
|
1.116.132
|
385.569
|
342.929
|
1.512.046
|
|
2. Rừng tre nứa
|
1120
|
397.199
|
111.936
|
39.886
|
6.391
|
8.405
|
126.000
|
5.201
|
30.356
|
69.024
|
|
3. Rừng hỗn giao
|
1130
|
658.249
|
233.332
|
138.562
|
19.852
|
8.036
|
83.458
|
15.025
|
13.791
|
146.195
|
|
4. Rừng ngập mặn
|
1140
|
33.441
|
20.198
|
1.131
|
214
|
439
|
1.493
|
11
|
1.284
|
8.671
|
|
5. Rừng núi đá
|
1150
|
705.426
|
269.462
|
8.169
|
1.321
|
2.152
|
169.897
|
35.616
|
69.542
|
149.268
|
|
B. Rừng trồng
|
1200
|
3.696.320
|
544.980
|
551.946
|
148.898
|
70.230
|
1.784.113
|
16.803
|
92.132
|
487.219
|
|
1. Rừng trồng có trữ lượng
|
1210
|
2.034.212
|
363.077
|
303.234
|
43.517
|
39.263
|
967.621
|
9.448
|
50.811
|
257.242
|
|
2. Rừng trồng chưa có tr.lượng
|
1220
|
1.047.297
|
93.916
|
138.418
|
45.691
|
16.141
|
574.038
|
6.440
|
33.091
|
139.562
|
|
3. Tre luồng
|
1230
|
99.360
|
2.421
|
3.575
|
562
|
86
|
76.270
|
336
|
1.292
|
14.819
|
|
4. Cây lâu năm (đặc sản, cao
su)
|
1240
|
464.390
|
81.718
|
96.427
|
54.659
|
12.799
|
150.729
|
577
|
5.920
|
61.561
|
|
5. RT là cây ngập mặn, phèn
|
1250
|
51.061
|
3.848
|
10.293
|
4.468
|
1.941
|
15.456
|
3
|
1.017
|
14.035
|
BIỂU
3:
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG, CÂY LÂU NĂM
TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2014
(Kèm theo Quyết định số 3135/QĐ-BNN-TCLN
ngày 06/8/2015 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị tính: Ha
|
Vùng
|
Tỉnh
|
Diện
tích tự nhiên
|
Diện
tích có rừng
|
Rừng
tự nhiên
|
Rừng
trồng
|
Độ che phủ (%)
|
|
Tổng
|
Trong
đó
|
Không
bao gồm diện tích cao su, cây đặc sản
|
Bao
gồm diện tích cao su, cây đặc sản
|
|
Trên
3 năm tuổi
|
Chưa
Khép tán
|
Cây
cao su, đặc sản
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
|
Toàn quốc
|
33.100.343
|
13.796.506
|
10.100.186
|
3.696.320
|
2.817.868
|
414.062
|
464.390
|
39,0
|
40,43
|
|
Tây Bắc
|
Lai Châu
|
906.879
|
419.448
|
388.720
|
30.728
|
8.877
|
9.279
|
12.571
|
43,6
|
45,0
|
|
Điện Biên
|
956.290
|
401.715
|
384.305
|
17.411
|
9.888
|
6.666
|
857
|
41,2
|
41,3
|
|
Sơn La
|
1.417.440
|
633.714
|
608.442
|
25.273
|
22.630
|
1.391
|
1.253
|
44,5
|
44,6
|
|
Hòa Bình
|
460.869
|
242.802
|
132.100
|
110.702
|
97.254
|
13.298
|
150
|
48,9
|
48,9
|
|
Đông Bắc
|
Lào Cai
|
638.390
|
351.383
|
260.676
|
90.707
|
77.623
|
12.576
|
508
|
52,7
|
52,8
|
|
Yên Bái
|
688.628
|
430.938
|
235.904
|
195.034
|
147.693
|
14.817
|
32.524
|
55,7
|
60,4
|
|
Hà Giang
|
791.489
|
437.032
|
356.301
|
80.731
|
72.322
|
7.040
|
1.369
|
54,2
|
54,3
|
|
Tuyên Quang
|
586.733
|
415.569
|
267.835
|
147.735
|
122.397
|
20.727
|
4.611
|
64,0
|
64,7
|
|
Phú Thọ
|
353.342
|
185.800
|
64.097
|
121.703
|
114.929
|
5.072
|
1.701
|
50,1
|
50,6
|
|
Vĩnh Phúc
|
123.650
|
31.809
|
12.005
|
19.805
|
18.075
|
979
|
750
|
24,3
|
24,9
|
|
Cao Bằng
|
670.785
|
339.200
|
324.181
|
15.019
|
11.406
|
645
|
2.968
|
50,0
|
50,5
|
|
Bắc Kạn
|
485.941
|
369.987
|
285.274
|
84.713
|
61.923
|
22.790
|
|
70,8
|
70,8
|
|
Thái Nguyên
|
353.102
|
182.719
|
93.117
|
89.602
|
79.007
|
10.595
|
|
47,9
|
47,9
|
|
Quảng Ninh
|
610.235
|
356.153
|
131.306
|
224.846
|
191.471
|
20.601
|
12.774
|
51,4
|
53,5
|
|
Lạng Sơn
|
832.074
|
467.211
|
258.861
|
208.350
|
160.521
|
13.622
|
34.207
|
50,4
|
54,5
|
|
Bắc Giang
|
384.945
|
152.445
|
61.934
|
90.511
|
76.427
|
9.886
|
4.199
|
35,9
|
37,0
|
|
Bắc Ninh
|
82.271
|
594
|
-
|
594
|
583
|
-
|
12
|
0,7
|
0,7
|
|
Sông Hồng
|
TP Hải Phòng
|
151.895
|
17.977
|
10.773
|
7.204
|
6.395
|
809
|
|
11,3
|
11,3
|
|
Hải Dương
|
165.599
|
11.096
|
2.554
|
8.542
|
6.819
|
184
|
1.539
|
5,1
|
6,0
|
|
Hưng Yên
|
92.603
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
0,0
|
0,0
|
|
TP Hà Nội
|
334.470
|
23.670
|
6.840
|
16.831
|
14.864
|
1.031
|
936
|
6,5
|
6,8
|
|
Hà Nam
|
86.049
|
4.755
|
3.120
|
1.635
|
1.544
|
91
|
|
5,4
|
5,4
|
|
Nam Định
|
165.005
|
3.534
|
-
|
3.534
|
3.534
|
-
|
|
2,1
|
2,1
|
|
Thái Bình
|
157.003
|
5.890
|
-
|
5.890
|
5.890
|
-
|
|
3,8
|
3,8
|
|
Ninh Bình
|
137.758
|
27.446
|
23.380
|
4.066
|
3.624
|
442
|
|
19,6
|
19,6
|
|
Bắc
Trung Bộ
|
Thanh Hóa
|
1.112.948
|
583.621
|
393.715
|
189.905
|
168.347
|
8.370
|
13.188
|
50,3
|
51,5
|
|
Nghệ An
|
1.648.820
|
902.179
|
735.423
|
166.757
|
161.418
|
2.534
|
2.805
|
54,4
|
54,6
|
|
Hà Tĩnh
|
599.731
|
327.952
|
220.642
|
107.310
|
84.955
|
13.198
|
9.157
|
51,0
|
52,5
|
|
Quảng Bình
|
806.526
|
561.621
|
481.338
|
80.283
|
69.617
|
10.666
|
|
67,6
|
67,6
|
|
Quảng Trị
|
473.982
|
241.105
|
141.456
|
99.649
|
90.931
|
8.718
|
|
48,6
|
48,6
|
|
T.Thiên Huế
|
503.320
|
297.802
|
202.967
|
94.835
|
72.693
|
12.753
|
9.389
|
54,8
|
56,6
|
|
Duyên
Hải
|
TP Đà nẵng
|
128.543
|
54.863
|
41.579
|
13.284
|
10.893
|
2.385
|
6
|
40,8
|
40,8
|
|
Quảng Nam
|
1.043.837
|
550.344
|
410.258
|
140.086
|
97.308
|
31.575
|
11.203
|
43,8
|
44,9
|
|
Quảng Ngãi
|
515.268
|
294.116
|
109.196
|
184.920
|
155.474
|
27.497
|
1.949
|
49,4
|
49,8
|
|
Bình Định
|
605.058
|
316.645
|
204.922
|
111.723
|
100.070
|
10.990
|
663
|
49,7
|
49,9
|
|
Phú Yên
|
506.057
|
183.533
|
116.801
|
66.732
|
57.854
|
5.444
|
3.433
|
34,5
|
35,2
|
|
Khánh Hòa
|
521.765
|
214.035
|
170.271
|
43.763
|
42.386
|
1.378
|
|
40,8
|
40,8
|
|
Ninh Thuận
|
335.800
|
148.783
|
139.735
|
9.048
|
8.576
|
472
|
|
44,2
|
44,2
|
|
Bình Thuận
|
781.292
|
292.868
|
254.782
|
38.086
|
27.224
|
2.197
|
8.665
|
36,1
|
37,2
|
|
Tây
Nguyên
|
Kon Tum
|
968.960
|
617.737
|
547.265
|
70.472
|
20.449
|
13.480
|
36.544
|
58,6
|
62,4
|
|
Gia Lai
|
1.553.693
|
627.949
|
555.807
|
72.142
|
35.142
|
4.669
|
32.332
|
38,0
|
40,1
|
|
Lâm Đồng
|
977.354
|
532.080
|
454.122
|
77.958
|
46.662
|
18.552
|
12.744
|
51,2
|
52,5
|
|
Đăc Lăc
|
1.312.537
|
528.147
|
475.909
|
52.238
|
20.197
|
20.658
|
11.383
|
37,8
|
38,7
|
|
Đăk Nông
|
651.299
|
261.203
|
220.701
|
40.502
|
7.432
|
7.240
|
25.830
|
35,0
|
39,0
|
|
Đông Nam Bộ
|
Đồng Nai
|
590.723
|
185.373
|
121.360
|
64.013
|
49.228
|
3.285
|
11.500
|
28,9
|
30,8
|
|
Bà Rịa V.Tàu
|
198.864
|
25.648
|
14.238
|
11.410
|
9.303
|
371
|
1.736
|
11,8
|
12,7
|
|
TP HCM
|
209.554
|
34.412
|
13.382
|
21.030
|
20.729
|
-
|
301
|
16,3
|
16,4
|
|
Bình Dương
|
269.442
|
10.243
|
971
|
9.272
|
1.631
|
167
|
7.474
|
1,0
|
3,7
|
|
Bình Phước
|
687.154
|
160.390
|
58.259
|
102.132
|
4.228
|
1.004
|
96.900
|
9,1
|
22,7
|
|
Tây Ninh
|
403.967
|
60.141
|
39.467
|
20.675
|
11.901
|
1.161
|
8.422
|
12,5
|
14,6
|
|
Tây
Nam Bộ
|
Long An
|
449.550
|
25.736
|
970
|
24.766
|
24.766
|
-
|
-
|
5,7
|
5,7
|
|
Đồng Tháp
|
337.876
|
52.372
|
-
|
52.372
|
5.864
|
850
|
45.838
|
1,7
|
15,2
|
|
Tiền Giang
|
250.934
|
3.944
|
-
|
3.944
|
3.944
|
-
|
|
1,6
|
1,6
|
|
Bến Tre
|
235.981
|
4.096
|
1.044
|
3.053
|
2.720
|
333
|
|
1,6
|
1,6
|
|
Vĩnh Long
|
149.681
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
0,0
|
0,0
|
|
Trà Vinh
|
234.115
|
8.200
|
2.708
|
5.493
|
4.469
|
1.024
|
|
3,1
|
3,1
|
|
TP Cần Thơ
|
140.895
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
0,0
|
0,0
|
|
Hậu Giang
|
160.245
|
2.544
|
-
|
2.544
|
2.111
|
433
|
|
1,3
|
1,3
|
|
Sóc Trăng
|
336.248
|
9.361
|
2.024
|
7.337
|
4.622
|
2.716
|
|
2,0
|
2,0
|
|
Bạc Liêu
|
246.872
|
4.597
|
1.867
|
2.730
|
2.730
|
-
|
|
1,9
|
1,9
|
|
An Giang
|
353.667
|
12.169
|
583
|
11.586
|
11.241
|
345
|
|
3,3
|
3,3
|
|
Kiên Giang
|
634.853
|
55.524
|
42.748
|
12.776
|
11.713
|
1.063
|
|
8,6
|
8,6
|
|
Cà Mau
|
529.487
|
92.284
|
11.953
|
80.332
|
54.337
|
25.995
|
|
12,5
|
12,5
|
Ghi chú: Số liệu của Nam Định đến
31/12/2013
Cột 11 = (Cột
4-Cột 8)/Cột 3 * 100
Cột 10 = (Cột 4-(Cột 8+ Cột 9))/Cột 3
*100
Quyết định 3135/QĐ-BNN-TCLN năm 2015 về công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2014 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3135/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/08/2015 về công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2014 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2023
Ban hành:
15/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2021
Ban hành:
19/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2019
Ban hành:
03/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2019
Ban hành:
27/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2016
Ban hành:
28/07/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2014
Ban hành:
26/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2013
Ban hành:
31/07/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2013
Ban hành:
08/02/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2012
Ban hành:
05/05/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2009
3.556
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|