|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3074/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Trần Nam Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3074/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 10
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC NGUỒN NƯỚC MẶT NỘI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước
số 28/2023/QH15;
Căn cứ Luật 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
Căn cứ Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số
205/QĐ-TTg ngày 31 năm 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban
hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Căn cứ Quyết định số
605/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1004/QĐ-BNNMT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Danh
mục nguồn nước mặt liên quốc gia và Danh mục nguồn nước mặt liên tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 718/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 6
năm 2026 và trên cơ sở thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn
số 4557/VP-ĐTĐT ngày 05/7/2026 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước
mặt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
1. Danh mục nguồn nước sông, suối
nội tỉnh: Chi tiết theo Phụ lục I.
2. Danh mục nguồn nước ao, hồ,
đầm, phá: Chi tiết theo Phụ lục II.
3. Danh mục nguồn nước các hồ
chứa thủy lợi do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý: Chi tiết
theo Phụ lục III.
4. Danh mục nguồn nước các hồ
chứa thủy điện: Chi tiết theo Phụ lục IV.
Điều 2.
Thông tin diện tích mặt nước của hồ Mùa Thu, hồ C7, hồ
điều hòa thôn Nước Lang và Ao sen thôn Lao Đu trên địa bàn xã Khâm Đức tại các
dòng có số thứ tự từ 239 đến 242 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
2625/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Danh mục hồ,
ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng do nhầm lẫn về
đơn vị tính nên được điều chỉnh, cập nhật lại tại các dòng có số thứ tự từ 239
đến 242 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế
các Quyết định số: 139/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng ban
hành danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và
4011/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Danh mục nguồn nước
nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 4.
Giao UBND các xã, phường có trách nhiệm rà soát, tổng
hợp danh mục nguồn nước mặt trên địa bàn chưa được quy định tại Quyết định số
605/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, gửi Sở
Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu UBND thành phố cập nhật vào Danh mục
các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trước ngày
01/7/2027.
Điều 5.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- HĐND thành phố;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Quản lý Tài nguyên nước;
- Các CT và PCT UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố Đà Nẵng;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Đà Nẵng;
- Lưu: VT, ĐTĐT, SNNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Nam Hưng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NGUỒN NƯỚC SÔNG, SUỐI NỘI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của UBND thành
phố Đà Nẵng)
|
STT
|
Mã sông
|
Tên sông, suối
|
Chảy ra
|
Chiều dài
(Km)
|
Diện tích lưu vực
(Km2)
|
Ghi chú
|
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc
lưu vực sông lớn:
|
|
|
05
|
|
|
|
|
|
|
Sông Vu Gia - Thu Bồn
|
Biển
|
|
|
*
|
|
|
05
|
01
|
|
|
|
|
|
Sông Vu Gia
|
Biển
|
|
|
*
|
|
1
|
05
|
01
|
02
|
|
|
|
|
Sông Đắk Rion
|
Sông Vu Gia
|
11
|
26
|
|
|
2
|
05
|
01
|
03
|
|
|
|
|
Sông Đắk Mên
|
Sông Vu Gia
|
16
|
104
|
|
|
3
|
05
|
01
|
04
|
|
|
|
|
Sông Đắk Sé
|
Sông Vu Gia
|
16
|
55
|
|
|
|
05
|
01
|
05
|
|
|
|
|
Sông Nước Chè
|
Sông Vu Gia
|
|
|
*
|
|
4
|
05
|
01
|
05
|
01
|
|
|
|
Sông Đắk Trang
|
Sông Nước Chè
|
10
|
25
|
|
|
5
|
05
|
01
|
05
|
02
|
|
|
|
Suối Xà Gà
|
Sông Nước Chè
|
10
|
35
|
|
|
6
|
05
|
01
|
05
|
03
|
|
|
|
Sông Đắk Sa
|
Sông Nước Chè
|
15
|
77
|
|
|
7
|
05
|
01
|
06
|
|
|
|
|
Suối Ba Tra
|
Sông Vu Gia
|
10
|
26
|
|
|
|
05
|
01
|
07
|
|
|
|
|
Sông Thanh
|
Sông Vu Gia
|
|
|
*
|
|
8
|
05
|
01
|
07
|
01
|
|
|
|
Phụ lưu số 1
|
Sông Thanh
|
12
|
38
|
|
|
9
|
05
|
01
|
07
|
02
|
|
|
|
Suối Pa La Ga
|
Sông Thanh
|
11
|
40
|
|
|
10
|
05
|
01
|
07
|
03
|
|
|
|
Suối Tà B'Hing
|
Sông Thanh
|
10
|
40
|
|
|
11
|
05
|
01
|
07
|
04
|
|
|
|
Sông Da Ma Na
|
Sông Thanh
|
12
|
26
|
|
|
12
|
05
|
01
|
08
|
|
|
|
|
Sông Ha Ra
|
Sông Vu Gia
|
14
|
59
|
|
|
13
|
05
|
01
|
09
|
|
|
|
|
Sông Boung
|
Sông Vu Gia
|
118
|
2.433
|
|
|
14
|
05
|
01
|
09
|
01
|
|
|
|
Sông Bùng
|
Sông Boung
|
19
|
79
|
|
|
15
|
05
|
01
|
09
|
02
|
|
|
|
Suối Keel
|
Sông Boung
|
10
|
32
|
|
|
16
|
05
|
01
|
09
|
03
|
|
|
|
Sông Kơ Ron
|
Sông Boung
|
35
|
155
|
|
|
17
|
05
|
01
|
09
|
03
|
01
|
|
|
Suối Sắc
|
Sông Kơ Ron
|
11
|
16
|
|
|
18
|
05
|
01
|
09
|
03
|
02
|
|
|
Sông La Hiên
|
Sông Kơ Ron
|
12
|
30
|
|
|
19
|
05
|
01
|
09
|
04
|
|
|
|
Sông La Ê
|
Sông Boung
|
14
|
84
|
|
|
20
|
05
|
01
|
09
|
04
|
01
|
|
|
Suối Tạp Rông
|
Sông La Ê
|
10
|
40
|
|
|
21
|
05
|
01
|
09
|
05
|
|
|
|
Sông Đắk Đông
|
Sông Boung
|
13
|
43
|
|
|
22
|
05
|
01
|
09
|
06
|
|
|
|
Sông A Mó
|
Sông Boung
|
24
|
112
|
|
|
23
|
05
|
01
|
09
|
07
|
|
|
|
Sông Pa Nâu
|
Sông Boung
|
15
|
76
|
|
|
24
|
05
|
01
|
09
|
08
|
|
|
|
Sông A Kia
|
Sông Boung
|
42
|
145
|
|
|
25
|
05
|
01
|
09
|
08
|
01
|
|
|
Phụ lưu số 1
|
Sông A Kia
|
14
|
24
|
|
|
26
|
05
|
01
|
09
|
09
|
|
|
|
Sông Đắk P'Rinh
|
Sông Boung
|
48
|
372
|
Sông xuyên biên giới
|
|
27
|
05
|
01
|
09
|
09
|
01
|
|
|
Sông Đắk Lênh
|
Sông Đắk P'Rinh
|
15
|
51
|
|
|
28
|
05
|
01
|
09
|
09
|
01
|
01
|
|
Phụ lưu số 1
|
Sông Đắk Lênh
|
11
|
35
|
|
|
29
|
05
|
01
|
09
|
09
|
02
|
|
|
Sông Cha Kóp
|
Sông Đắk P'Rinh
|
21
|
82
|
|
|
30
|
05
|
01
|
09
|
09
|
03
|
|
|
Suối Chà Vài
|
Sông Đắk P'Rinh
|
17
|
52
|
|
|
31
|
05
|
01
|
09
|
10
|
|
|
|
Sông Trà Vinh
|
Sông Boung
|
10
|
76
|
|
|
32
|
05
|
01
|
09
|
11
|
|
|
|
Sông A Vương
|
Sông Boung
|
94
|
759
|
|
|
33
|
05
|
01
|
09
|
11
|
01
|
|
|
Suối Sen
|
Sông A Vương
|
10
|
11
|
|
|
34
|
05
|
01
|
09
|
11
|
02
|
|
|
Phụ lưu số 2
|
Sông A Vương
|
13
|
24
|
|
|
35
|
05
|
01
|
09
|
11
|
03
|
|
|
Suối Bờ E Đanh
|
Sông A Vương
|
15
|
45
|
|
|
36
|
05
|
01
|
09
|
11
|
04
|
|
|
Sông Che Long
|
Sông A Vương
|
21
|
66
|
|
|
37
|
05
|
01
|
09
|
11
|
04
|
01
|
|
Suối Hơ La
|
Sông Che Long
|
10
|
16
|
|
|
38
|
05
|
01
|
09
|
11
|
05
|
|
|
Sông Mơ Bon
|
Sông A Vương
|
24
|
108
|
Tên khác: Sông Mà Rằng
|
|
39
|
05
|
01
|
09
|
11
|
05
|
01
|
|
Khe Tam Ya Vonur
|
Sông Mơ Bon
|
10
|
20
|
|
|
40
|
05
|
01
|
09
|
11
|
06
|
|
|
Sông Ka Nin
|
Sông A Vương
|
19
|
50
|
|
|
41
|
05
|
01
|
09
|
11
|
07
|
|
|
Sông Hơ Núp
|
Sông A Vương
|
17
|
54
|
Tên khác: Sông A Nan
|
|
42
|
05
|
01
|
09
|
11
|
08
|
|
|
Suối A Xúp
|
Sông A Vương
|
11
|
38
|
|
|
43
|
05
|
01
|
09
|
11
|
09
|
|
|
Sông A Nêu
|
Sông A Vương
|
14
|
45
|
Tên khác: Sông Ta Que
|
|
44
|
05
|
01
|
10
|
|
|
|
|
Khe Houa
|
Sông Vu Gia
|
10
|
51
|
|
|
|
05
|
01
|
11
|
|
|
|
|
Sông Côn
|
Sông Vu Gia
|
|
|
*
|
|
45
|
05
|
01
|
11
|
01
|
|
|
|
Sông A Pan
|
Sông Con
|
13
|
60
|
|
|
46
|
05
|
01
|
11
|
02
|
|
|
|
Sông Ben Ten Ngay
|
Sông Con
|
16
|
41
|
|
|
47
|
05
|
01
|
11
|
03
|
|
|
|
Sông A Rằng
|
Sông Con
|
18
|
87
|
|
|
48
|
05
|
01
|
11
|
04
|
|
|
|
Sông Vàng
|
Sông Con
|
37
|
204
|
|
|
49
|
05
|
01
|
11
|
04
|
01
|
|
|
Suối Pa Nan
|
Sông Vàng
|
14
|
26
|
|
|
50
|
05
|
01
|
11
|
04
|
02
|
|
|
Khe Vầu
|
Sông Vàng
|
14
|
61
|
|
|
51
|
05
|
01
|
12
|
|
|
|
|
Khe Dưới
|
Sông Vu Gia
|
10
|
44
|
|
|
52
|
05
|
01
|
13
|
|
|
|
|
Khe Cát
|
Sông Vu Gia
|
11
|
46
|
Tên khác: Suối Mơ
|
|
53
|
05
|
01
|
14
|
|
|
|
|
Sông Túy Loan
|
Sông Vu Gia
|
29
|
287
|
|
|
54
|
05
|
01
|
14
|
01
|
|
|
|
Khe suối On Chau
|
Sông Túy Loan
|
12
|
39
|
|
|
55
|
05
|
01
|
14
|
02
|
|
|
|
Sông Hội Phước
|
Sông Túy Loan
|
18
|
99
|
|
|
56
|
05
|
01
|
14
|
02
|
01
|
|
|
Suối Lớn
|
Sông Hội Phước
|
15
|
60
|
|
|
57
|
05
|
01
|
14
|
03
|
|
|
|
Phụ lưu số 3
|
Sông Túy Loan
|
11
|
35
|
|
|
58
|
05
|
01
|
PL01
|
|
|
|
|
Sông Vĩnh Điện
|
Sông Vu Gia
|
23
|
|
Tên khác: Sông Đò Toản
|
|
59
|
05
|
01
|
PL02
|
|
|
|
|
Sông Quá Giáng
|
Sông Vĩnh Điện
|
15
|
|
Tên khác: Sông La Thọ
|
|
60
|
05
|
01
|
PL03
|
|
|
|
|
Sông Quảng Huế
|
Sông Thu Bồn
|
6
|
|
|
|
61
|
05
|
01
|
PL04
|
|
|
|
|
Sông Thanh Quý
|
Sông Vĩnh Điện
|
10
|
|
|
|
|
05
|
02
|
|
|
|
|
|
Sông Thu Bồn
|
Biển
|
|
|
*
|
|
62
|
05
|
02
|
01
|
|
|
|
|
Suối Nước Lah
|
Sông Thu Bồn
|
17
|
95
|
Tên khác: Suối Nước Lạ, Suối
Nước Nương
|
|
63
|
05
|
02
|
02
|
|
|
|
|
Suối Nước Ta
|
Sông Thu Bồn
|
10
|
39
|
|
|
64
|
05
|
02
|
03
|
|
|
|
|
Suối Nước Xa
|
Sông Thu Bồn
|
20
|
74
|
|
|
65
|
05
|
02
|
04
|
|
|
|
|
Sông Leng
|
Sông Thu Bồn
|
25
|
189
|
Tên khác: Sông Nước Xia, Sông
Nước Sú
|
|
66
|
05
|
02
|
05
|
|
|
|
|
Suối Nuớc Ta Vin
|
Sông Thu Bồn
|
16
|
53
|
Tên khác: Suối Tâng
|
|
67
|
05
|
02
|
06
|
|
|
|
|
Sông Bui
|
Sông Thu Bồn
|
29
|
175
|
|
|
68
|
05
|
02
|
06
|
01
|
|
|
|
Suối Nước Lát
|
Sông Bui
|
11
|
33
|
|
|
|
05
|
02
|
07
|
|
|
|
|
Sông Vang
|
Sông Thu Bồn
|
|
|
*
|
|
69
|
05
|
02
|
07
|
01
|
|
|
|
Suối Nước Trắng
|
Sông Vang
|
10
|
27
|
|
|
70
|
05
|
02
|
07
|
02
|
|
|
|
Suối Nước
|
Sông Vang
|
11
|
36
|
Tên khác: Suối Nước Riêng
|
|
71
|
05
|
02
|
07
|
03
|
|
|
|
Suối Nước Oa
|
Sông Vang
|
19
|
67
|
Tên khác: Suối Dộ
|
|
72
|
05
|
02
|
08
|
|
|
|
|
Sông Tum
|
Sông Thu Bồn
|
16
|
100
|
|
|
73
|
05
|
02
|
09
|
|
|
|
|
Sông Ngang
|
Sông Thu Bồn
|
57
|
588
|
Tên khác: Sông Tiên, Sông Trắng,
Sông Tram
|
|
74
|
05
|
02
|
09
|
01
|
|
|
|
Sông Tram
|
Sông Ngang
|
10
|
36
|
Tên khác: Suối M Rí
|
|
75
|
05
|
02
|
09
|
02
|
|
|
|
Suối Nước Vi
|
Sông Ngang
|
11
|
32
|
|
|
76
|
05
|
02
|
09
|
03
|
|
|
|
Sông Đồng Chùa
|
Sông Ngang
|
13
|
40
|
|
|
77
|
05
|
02
|
09
|
04
|
|
|
|
Suối Dưa
|
Sông Ngang
|
11
|
27
|
|
|
78
|
05
|
02
|
09
|
05
|
|
|
|
Sông Tiên
|
Sông Ngang
|
32
|
129
|
Tên khác: Sông Bồng Miêu
|
|
79
|
05
|
02
|
09
|
05
|
01
|
|
|
Suối Gà Đông
|
Sông Tiên
|
11
|
31
|
Tên khác: Sông Ca Đông
|
|
80
|
05
|
02
|
09
|
06
|
|
|
|
Suối Trấu
|
Sông Ngang
|
10
|
23
|
Tên khác: Sông Cỏ Vài
|
|
81
|
05
|
02
|
09
|
07
|
|
|
|
Phụ lưu số 7
|
Sông Ngang
|
11
|
28
|
|
|
82
|
05
|
02
|
09
|
08
|
|
|
|
Suối Khàn
|
Sông Ngang
|
18
|
29
|
Tên khác: Sông Đá Bàn
|
|
83
|
05
|
02
|
09
|
09
|
|
|
|
Suối Lang
|
Sông Ngang
|
10
|
18
|
|
|
84
|
05
|
02
|
10
|
|
|
|
|
Sông Trào
|
Sông Thu Bồn
|
22
|
84
|
|
|
85
|
05
|
02
|
11
|
|
|
|
|
Sông Trường
|
Sông Thu Bồn
|
35
|
424
|
Tên khác: Sông Bờ Loa
|
|
86
|
05
|
02
|
11
|
01
|
|
|
|
Suối Lùm Mai
|
Sông Trường
|
10
|
16
|
|
|
87
|
05
|
02
|
11
|
02
|
|
|
|
Suối Bờ Loa
|
Sông Trường
|
20
|
83
|
|
|
88
|
05
|
02
|
11
|
03
|
|
|
|
Suối Mò O
|
Sông Trường
|
11
|
27
|
|
|
89
|
05
|
02
|
11
|
04
|
|
|
|
Sông Trà Lô
|
Sông Trường
|
23
|
114
|
|
|
90
|
05
|
02
|
11
|
04
|
01
|
|
|
Suối Gia
|
Sông Trà Lô
|
17
|
36
|
|
|
91
|
05
|
02
|
11
|
05
|
|
|
|
Suối Thanh Niên
|
Sông Trường
|
11
|
19
|
|
|
92
|
05
|
02
|
12
|
|
|
|
|
Suối Trà Ly
|
Sông Thu Bồn
|
10
|
25
|
|
|
93
|
05
|
02
|
13
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 13
|
Sông Thu Bồn
|
26
|
136
|
|
|
94
|
05
|
02
|
14
|
|
|
|
|
Khe Diêm Ne
|
Sông Thu Bồn
|
25
|
131
|
|
|
95
|
05
|
02
|
14
|
01
|
|
|
|
Phụ lưu số 1
|
Khe Diêm Ne
|
10
|
29
|
|
|
96
|
05
|
02
|
15
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 15
|
Sông Thu Bồn
|
13
|
83
|
|
|
97
|
05
|
02
|
16
|
|
|
|
|
Suối Thạch Bàn
|
Sông Thu Bồn
|
10
|
41
|
|
|
98
|
05
|
02
|
17
|
|
|
|
|
Khe Đá Mài
|
Sông Thu Bồn
|
20
|
112
|
Tên khác: Khe Cát
|
|
99
|
05
|
02
|
18
|
|
|
|
|
Sông Bà Rén
|
Sông Thu Bồn
|
15
|
147
|
|
|
100
|
05
|
02
|
18
|
01
|
|
|
|
Sông Trà Kiêu
|
Sông Bà Rén
|
17
|
109
|
|
|
101
|
05
|
02
|
PL01
|
|
|
|
|
Phân lưu số 1
|
Sông Bà Rén
|
12
|
|
|
|
102
|
05
|
02
|
PL02
|
|
|
|
|
Sông Cầu Mống
|
Sông Thu Bồn
|
6
|
|
|
|
103
|
05
|
02
|
PL03
|
|
|
|
|
Sông Lý Ly
|
Sông Thu Bồn
|
28
|
|
|
|
104
|
05
|
02
|
PL03
|
01
|
|
|
|
Sông Chợ Đun
|
Sông Lý Ly
|
19
|
70
|
|
|
105
|
05
|
02
|
PL03
|
02
|
|
|
|
Phụ lưu số 2
|
Sông Lý Ly
|
14
|
27
|
|
|
106
|
05
|
02
|
PL04
|
|
|
|
|
Phân lưu số 4
|
Sông Lý Ly
|
11
|
|
|
|
107
|
05
|
02
|
PL05
|
|
|
|
|
Sông Trường Giang
|
Biển
|
60
|
|
|
|
108
|
05
|
02
|
PL06
|
|
|
|
|
Sông Đế Vãng
|
Sông Thu Bồn
|
10
|
|
|
|
b. Các sông nội tỉnh độc lập:
|
|
109
|
70
|
|
|
|
|
|
|
Sông Cu Đê
|
Biển
|
47
|
449
|
Tên khác: Sông Bắc
|
|
110
|
70
|
01
|
|
|
|
|
|
Sông Nam
|
Sông Cu Đê
|
29
|
121
|
|
|
111
|
70
|
02
|
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 2
|
Sông Cu Đê
|
15
|
57
|
|
|
112
|
71
|
|
|
|
|
|
|
Sông Tam Kỳ
|
Biển
|
64
|
994
|
Tên khác: Sông Chợ, Sông Yên
Thuận
|
|
113
|
71
|
01
|
|
|
|
|
|
Sông Quán
|
Sông Tam Kỳ
|
11
|
38
|
|
|
114
|
71
|
02
|
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 2
|
Sông Tam Kỳ
|
10
|
19
|
|
|
115
|
71
|
03
|
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 3
|
Sông Tam Kỳ
|
18
|
40
|
|
|
116
|
71
|
04
|
|
|
|
|
|
Sông Bàn Thạch
|
Sông Tam Kỳ
|
125
|
525
|
Tên khác: Sông Gò Tre, Sông Cẩm
Củ, Sông Hiệp Hoà
|
|
117
|
71
|
04
|
01
|
|
|
|
|
Suối Giang
|
Sông Bàn Thạch
|
11
|
51
|
|
|
118
|
71
|
04
|
02
|
|
|
|
|
Suối Song Nẹ
|
Sông Bàn Thạch
|
10
|
21
|
|
|
119
|
71
|
04
|
03
|
|
|
|
|
Suối Cao Ngựa
|
Sông Bàn Thạch
|
10
|
39
|
|
|
120
|
71
|
04
|
04
|
|
|
|
|
Sông Bình Chánh
|
Sông Bàn Thạch
|
22
|
39
|
Tên khác: Sông Điện An
|
|
121
|
71
|
04
|
05
|
|
|
|
|
Sông Châu Long
|
Sông Bàn Thạch
|
24
|
47
|
|
|
122
|
71
|
04
|
06
|
|
|
|
|
Sông Nha Ngu
|
Sông Bàn Thạch
|
19
|
87
|
|
|
123
|
71
|
04
|
07
|
|
|
|
|
Sông Tương Chi
|
Sông Bàn Thạch
|
11
|
21
|
|
|
124
|
71
|
04
|
08
|
|
|
|
|
Sông Bạch Đằng
|
Sông Bàn Thạch
|
15
|
59
|
|
|
125
|
71
|
05
|
|
|
|
|
|
Sông Vĩnh An
|
Sông Tam Kỳ
|
27
|
74
|
Tên khác: Sông Ba Tức
|
|
126
|
71
|
06
|
|
|
|
|
|
Sông Châu
|
Sông Tam Kỳ
|
14
|
23
|
|
|
127
|
71
|
PL01
|
|
|
|
|
|
Sông Trường An
|
Sông Bàn Thạch
|
14
|
|
|
|
128
|
72
|
|
|
|
|
|
|
Sông Trâu
|
Biển
|
33
|
176
|
Tên khác: Sông Giai
|
Ghi chú:
a. (*) là các sông lớn, liên
tỉnh thuộc Danh mục lưu vực sông liên tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số
205/QĐ-TTg ngày 31/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ
b. Trong Danh mục này, bao gồm
các sông, suối sau:
- Đối với khu vực miền núi
(đã xác định được ranh giới lưu vực sông) gồm các sông có chiều dài từ 10 km trở
lên;
- Đối với khu vực đồng bằng
(không xác định được ranh giới lưu vực sông) gồm các sông:
+ Có chiều rộng trung bình từ
50m trở lên không phân biệt chiều dài sông;
+ Có chiều rộng trung bình từ
25m trở lên và chiều dài từ 10 km trở lên.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC AO, HỒ, ĐẦM, PHÁ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG[1]
(Kèm theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của UBND thành
phố Đà Nẵng)
|
TT
|
Tên hồ, ao, đầm, phá
|
Xã/phường
|
Tọa độ đại diện vị trí hồ, ao, đầm, phá
(hệ VN2000, KTT 107o45’, múi chiếu 3o)
|
Diện tích mặt nước
(km2)
|
Dung tích
(triệu m3) ( nếu có)
|
Chức năng của hồ, ao, đầm, phá
|
Đơn vị quản lý hồ, ao, đầm, phá
|
|
1
|
Hồ Đình làng Hải Châu
|
Phường Hải Châu
|
X=1777120, Y= 550012
|
0,00071
|
-
|
Bảo tồn giá trị văn hóa, thuộc
di tích lịch sử cấp Quốc gia đình làng Hải Châu
|
UBND phường Hải Châu
|
|
2
|
Hồ Đảo Xanh
|
Phường Hòa Cường
|
X = 1774479, Y= 550887
|
0,16973
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
UBND phường Hòa Cường
|
|
3
|
Hồ Đò Xu
|
Phường Hòa Cường
|
X= 1772639, Y= 549762
|
0,06711
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
UBND phường Hòa Cường
|
|
4
|
Hồ Công viên 29/3
|
Phường Thanh Khê
|
X= 1776562, Y= 548573
|
0,10766
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước và điều hòa khí hậu
|
UBND phường Thanh Khê
|
|
5
|
Hồ Thạc Gián
|
Phường Thanh Khê
|
X= 1776665, Y= 549008
|
0,01632
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước và điều hòa khí hậu
|
Công ty TN&XLNT Đà Nẵng
|
|
6
|
Hồ Vĩnh Trung
|
Phường Thanh Khê
|
X= 1776673, Y = 549144
|
0,01515
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước và điều hòa khí hậu
|
Công ty TN&XLNT Đà Nẵng
|
|
7
|
Hồ Xuân Hòa A
|
Phường Thanh Khê
|
X= 1776446, Y= 547122
|
0,04757
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước và điều hòa khí hậu
|
UBND phường Thanh Khê
|
|
8
|
Hồ Bàu Làng
|
Phường Thanh Khê
|
X= 1777235, Y= 546524
|
0,00629
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước và điều hòa khí hậu
|
Công ty TN&XLNT Đà Nẵng
|
|
9
|
Hồ 02 hecta
|
Phường Thanh Khê
|
X= 1776815, Y= 545845
|
0,02000
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước và điều hòa khí hậu
|
UBND phường Thanh Khê
|
|
10
|
Hồ Trung Nghĩa 1
|
Phường Thanh Khê
|
X= 1776668, Y= 545051
|
0,03048
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước và điều hòa khí hậu
|
Công ty TN&XLNT Đà Nẵng
|
|
11
|
Hồ Trung Nghĩa 2
|
Phường Thanh Khê
|
X= 1776883, Y= 544911
|
0,02712
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước và điều hòa khí hậu
|
Công ty TN&XLNT Đà Nẵng
|
|
12
|
Đầm Bàu Gia Thượng
|
Phường An Khê
|
X= 1771823, Y = 547133
|
0,36160
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước và điều hòa khí hậu
|
UBND phường An Khê
|
|
13
|
Hồ Phần Lăng 1
|
Phường An Khê
|
X = 1776454, Y= 546044
|
0,11518
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước
và điều hòa khí hậu
|
Công ty TN&XLNT Đà Nẵng
|
|
14
|
Hồ Phần Lăng 2
|
Phường An Khê
|
X = 1775394, Y = 546567
|
0,25163
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước và điều hòa khí hậu
|
Công ty TN&XLNT Đà Nẵng
|
|
15
|
Hồ Xanh
|
Phường Sơn Trà
|
X= 1780676, Y= 555071
|
0,06480
|
-
|
Dự phòng cấp nước sinh hoạt,
cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu
|
UBND phường Sơn Trà
|
|
16
|
Hồ điều hòa Khu Đô thị Công
nghệ FPT
|
Phường Ngũ Hành Sơn
|
X=1766198,Y= 555050
|
0,04349
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
Công ty Cổ phần Đô thị FPT Đà
Nẵng
|
|
17
|
Ao Bàu Cung
|
Phường Ngũ Hành Sơn
|
X=1765433,Y= 551213
|
0,02416
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
UBND phường Ngũ Hành Sơn
|
|
18
|
Bàu Rộc Nô
|
Phường Ngũ Hành Sơn
|
X=1767004,Y= 550406
|
0,00337
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất nông
nghiệp, điều tiết nước
|
UBND phường Ngũ Hành Sơn
|
|
19
|
Bàu Dừa
|
Phường Ngũ Hành Sơn
|
X=1767062,Y= 551009
|
0,01000
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND phường Ngũ Hành Sơn
|
|
20
|
Hồ Bá Tùng
|
Phường Ngũ Hành Sơn
|
X=1768173,Y= 551583
|
0,07466
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
Công ty TN&XLNT Đà Nẵng
|
|
21
|
Hồ điều tiết khu căn cứ K20
|
Phường Ngũ Hành Sơn
|
X=1771942,Y= 552529
|
0,00326
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
Công ty TN&XLNT Đà Nẵng
|
|
22
|
Hồ điều tiết làng SOS
|
Phường Ngũ Hành Sơn
|
X=1773389,Y= 552718
|
0,01400
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
Làng trẻ em SOS
|
|
23
|
Hồ Hòa Khê
|
Phường Hòa Khánh
|
X =1775594; Y= 539725
|
0,00400
|
0,003
|
Cấp nước phục vụ sản xuất nông
nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
24
|
Hồ Hố Gáo
|
Phường Hòa Khánh
|
X=1774595 ,Y= 536613
|
0,01700
|
0,061
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
25
|
Hồ Truông Đá Bạc
|
Phường Hòa Khánh
|
X=1776297, Y=537505
|
0,02600
|
0,55
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
26
|
Hồ Hố Thung
|
Phường Hòa Khánh
|
X=1774110,Y=539526
|
0,01700
|
0,052
|
Cấp nước phục vụ sản xuất nông
nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
27
|
Hồ Hố Cái
|
Phường Hòa Khánh
|
X=1773588, Y= 536495
|
0,01600
|
0,047
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
28
|
Hồ Hòa Phú
|
Phường Hòa Khánh
|
X=1777038, Y=543750
|
0,04627
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
UBND phường Hòa Khánh
|
|
29
|
Hồ Phước Lý
|
Phường Hòa Khánh
|
X=175158, Y= 544187
|
0,03277
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
UBND phường Hòa Khánh
|
|
30
|
Hồ Bầu Sấu
|
Phường Hòa Khánh
|
X=1778719, Y= 543089
|
0,02126
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
UBND phường Hòa Khánh
|
|
31
|
Hồ Nam Mỹ
|
Phường Hải Vân
|
X=1784152, Y=532301
|
0,51300
|
1,86
|
Cấp nước, cảnh quan, điều hoà
khí hậu
|
Trung tâm Quản lý hạ tầng đô
thị Đà Nẵng (thuộc Sở Xây dựng TP.Đà Nẵng)
|
|
32
|
Hồ Hòa Trung
|
Phường Liên Chiểu
|
X=1778313, Y=532862
|
1,44000
|
11,25
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
33
|
Hồ điều tiết Nguyễn Phước Tần
|
Phường Cẩm Lệ
|
X=1771260, Y= 604900
|
0,02234
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
Sở Xây dựng
|
|
34
|
Hồ Greenlake (Hồ Bàu Gia Thượng)
|
Phường Cẩm Lệ
|
X=1771260,Y= 604670
|
0,03010
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước,
điều hòa khí hậu
|
Sở Xây dựng, Công ty CP Đầu
tư phát triển nhà Đà Nẵng
|
|
35
|
Hồ điều tiết KDC Phong Bắc
|
Phường Cẩm Lệ
|
X=1770430, Y=604320
|
0,00516
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư
cơ sở hạ tầng ưu tiên thành phố Đà Nẵng
|
|
36
|
Hồ điều tiết Khu C
|
Phường Hòa Xuân
|
X= 1769282, Y= 548845
|
0,02973
|
-
|
Thoát nước điều tiết nước thải,
điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường
|
Sở Xây dựng
|
|
37
|
Hồ điều tiết E1
|
Phường Hòa Xuân
|
X= 1769977, Y= 549258
|
0,00143
|
-
|
Thoát nước điều tiết nước thải,
điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường
|
Sở Xây dựng
|
|
38
|
Hồ điều tiết E2
|
Phường Hòa Xuân
|
X= 1768510, Y= 549329
|
0,03267
|
-
|
Thoát nước điều tiết nước thải,
điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường
|
Sở Xây dựng
|
|
39
|
Hồ điều tiết E2 mở rộng
|
Phường Hòa Xuân
|
X= 1767284, Y= 549090
|
0,01156
|
-
|
Thoát nước điều tiết nước thải,
điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường
|
Sở Xây dựng
|
|
40
|
Hồ khu B- KDC Nam cầu Cẩm Lệ
(Giai đoạn 2- Phân Kỳ 3)
|
Phường Hòa Xuân
|
X= 1768240, Y= 548422
|
0,04630
|
-
|
Thoát nước điều tiết nước thải,
điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường
|
Sở Xây dựng
|
|
41
|
Hồ khu B- KDC Nam cầu Cẩm Lệ
(Giai đoạn 2- Phân Kỳ 2)
|
Phường Hòa Xuân
|
X= 1769102, Y= 548539
|
0,04530
|
-
|
Thoát nước điều tiết nước thải,
điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường
|
Sở Xây dựng
|
|
42
|
Hồ Giáng Nam 2
|
Phường Hòa Xuân
|
X= 1764490, Y= 549929
|
0,00360
|
-
|
Thoát nước điều tiết nước thải,
điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường
|
Sở Xây dựng
|
|
43
|
Bàu Thị
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1768148, Y= 543127
|
0,05413
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hòa Vang
|
|
44
|
Bàu Me
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1769456, Y= 540640
|
0,00263
|
-
|
Hồ sinh thái, điều tiết nước
|
UBND xã Hòa Vang
|
|
45
|
Bàu Cùng
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1769642, Y= 540589
|
0,00877
|
-
|
Hồ sinh thái, điều tiết nước
|
UBND xã Hòa Vang
|
|
46
|
Bàu Nha
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1769081, Y= 540732
|
0,00636
|
-
|
Hồ sinh thái, điều tiết nước
|
UBND xã Hòa Vang
|
|
47
|
Bàu Quận
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1769172, Y= 540906
|
0,00418
|
-
|
Hồ sinh thái, điều tiết nước
|
UBND xã Hòa Vang
|
|
48
|
Bàu Lãnh
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1767319, Y= 540594
|
0,05309
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hòa Vang
|
|
49
|
Bàu Tràm
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1767611, Y= 539584
|
0,13292
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hòa Vang
|
|
50
|
Hố Cau
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1769339, Y= 537955
|
0,07100
|
0,303
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
51
|
Hồ Đồng Tréo
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1767365, Y= 535061
|
0,11600
|
0,431
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
52
|
Hồ Hố Trảy
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1768217, Y= 536248
|
0,02500
|
0,076
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
53
|
Hồ Hố Lăng
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1770033, Y= 533666
|
0,01200
|
0,001
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
54
|
Hồ Phú Túc
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1766018, Y= 531769
|
0,00400
|
0,002
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
55
|
Hồ An Nhơn
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1769339, Y= 537956
|
0,02100
|
0,087
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
56
|
Hồ Hóc Khế
|
Xã Hòa Vang
|
X= 1768216, Y= 537254
|
0,23900
|
0,935
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
57
|
Hồ Đồng nghệ
|
Xã Hòa Tiến
|
X= 1764279, Y= 535580
|
1,88100
|
17,17
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
58
|
Hồ Yến Nê 1
|
Xã Hòa Tiến
|
X= 1766865, Y= 545989
|
0,00788
|
-
|
Điều tiết thoát nước và tạo cảnh
quan
|
UBND xã Hòa Tiến
|
|
59
|
Hồ Lệ Sơn Bắc
|
Xã Hòa Tiến
|
X= 1765477, Y= 545979
|
0,0052
|
-
|
Điều tiết thoát nước và tạo cảnh
quan
|
UBND xã Hòa Tiến
|
|
60
|
Đầm (bàu) Lệ Sơn
|
Xã Hòa Tiến
|
X= 176452, Y= 545098
|
0,015
|
-
|
Điều tiết thoát nước
|
UBND xã Hòa Tiến
|
|
61
|
Hồ Trước Đông
|
Xã Bà Nà
|
X= 1770947, Y=537052
|
0,42800
|
1,817
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
62
|
Hồ Trường Loan
|
Xã Bà Nà
|
X=1770599, Y= 540902
|
0,04850
|
0,093
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
63
|
Hồ Tân An
|
Xã Bà Nà
|
X=1770365, Y=535167
|
0,04200
|
0,069
|
Cấp nước phục vụ sản xuất nông
nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
64
|
Hồ Diêu Phong
|
Xã Bà Nà
|
X=1770445,Y= 535811
|
0,01200
|
0,016
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
65
|
Hồ Hốc Gối
|
Xã Bà Nà
|
X=1770225, Y=536391
|
0,01900
|
0,029
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
66
|
Hồ điều hòa An Xuân
|
Phường Tam Kỳ
|
X=1721682, Y=579350
|
0,01746
|
-
|
Điều tiết nước mưa, tạo cảnh
quan môi trường khu dân cư.
|
UBND phường Tam Kỳ
|
|
67
|
Hồ điều hòa Nguyễn Du
|
Phường Tam Kỳ
|
X=1722617, Y=578066
|
0,02884
|
-
|
Điều tiết thoát nước đô thị,
cải thiện khí hậu khu vực
|
UBND phường Tam Kỳ
|
|
68
|
Sông Đầm
|
Phường Quảng Phú
|
X=1726331, Y=579815
|
0,32000
|
-
|
Du lịch sinh thái, điều tiết nước,
điều hòa khí hậu, bảo tồn động thực vật, phục vụ tưới tiêu và nuôi trồng thuỷ
sản
|
UBND phường Quảng Phú
|
|
69
|
Sông Đầm
|
Phường Bàn Thạch
|
X=1727055, Y= 577670
|
1,38390
|
-
|
Du lịch sinh thái, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu, bảo tồn động thực vật, tưới tiêu và nuôi trồng thủy sản
|
UBND phường Bàn Thạch
|
|
70
|
Hồ Điều tiết Nguyễn Du
|
Phường Bàn Thạch
|
X=1722648, X= 577997
|
0,06910
|
-
|
Cảnh quan, điều tiết nước và
điều hòa khí hậu
|
UBND phường Bàn Thạch
|
|
71
|
Hồ Điều tiết Ngã Ba
|
Phường Bàn Thạch
|
X=1723340, Y= 577021
|
0,03880
|
-
|
Cảnh quan, điều tiết nước và
điều hòa khí hậu
|
UBND phường Bàn Thạch
|
|
72
|
Hồ Sen
|
Phường Điện Bàn
|
X=1757484, Y=553710
|
0,06600
|
-
|
Chức năng tiêu thoát nước
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
73
|
Hồ 7 Thoại
|
Phường Điện Bàn
|
X=1755082, Y=554393
|
0,00400
|
0,006
|
Chức năng tiêu thoát nước
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
74
|
Hồ Bà Quang
|
Phường Điện Bàn
|
X=1755187, Y=554518
|
0,00400
|
0,005
|
Chức năng tiêu thoát nước
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
75
|
Bàu ông
|
Phường Điện Bàn
|
X=1755394, Y=554612
|
0,00400
|
0,009
|
Phòng, chống ngập, úng
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
76
|
Ao Bà Hà
|
Phường Điện Bàn
|
X=1755104, Y=554899
|
0,00400
|
0,006
|
Phòng, chống ngập, úng
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
77
|
Ao Xã Hòe
|
Phường Điện Bàn
|
X=1755488, Y=555550
|
0,00200
|
0,004
|
Phòng, chống ngập, úng
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
78
|
Ao Bà Diễn
|
Phường Điện Bàn
|
X=1755356, Y=555307
|
0,00800
|
0,012
|
Phòng, chống ngập, úng
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
79
|
Bầu Ấu
|
Phường Điện Bàn
|
X=1756053 Y=555041
|
0,03100
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
và phòng, chống ngập, úng
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
80
|
Lạch Sông Câu Nhí
|
Phường Điện Bàn
|
X=1755549, Y=552395
|
0,03400
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
và phòng, chống ngập, úng
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
81
|
Bàu Sông Cừ
|
Phường Điện Bàn
|
X=1757806, Y=554712
|
0,02500
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
và phòng, chống ngập, úng
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
82
|
Bàu Thương
|
Phường Điện Bàn
|
X=1758958, Y=553828
|
0,00700
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
và phòng, chống ngập, úng
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
83
|
Bàu Bộ
|
Phường Điện Bàn
|
X=1756895, Y=554245
|
0,00400
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
và phòng, chống ngập, úng
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
84
|
Bàu Sông Con
|
Phường Điện Bàn
|
X=1756248, Y=553751
|
0,04300
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
và phòng, chống ngập, úng
|
UBND Phường Điện Bàn
|
|
85
|
Hồ Bàu Lý
|
Phường Điện Bàn Đông
|
X=1760197, Y= 558531
|
0,00370
|
-
|
Chức năng tiêu thoát nước
|
UBND phường Điện Bàn Đông
|
|
86
|
Hồ Bàu Sen
|
Phường Điện Bàn Đông
|
X=1759908, Y= 558391
|
0,02500
|
-
|
Chức năng tiêu thoát nước
|
UBND phường Điện Bàn Đông
|
|
87
|
Giếng trời
|
Phường An Thắng
|
X=1760433, Y=551828
|
0,00480
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
và phòng, chống ngập, úng
|
UBND phường An Thắng
|
|
88
|
Cống Ba
|
Phường An Thắng
|
X=1758292, Y=552855
|
0,00130
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
và phòng, chống ngập, úng
|
UBND phường An Thắng
|
|
89
|
Bàu Lớn
|
Phường An Thắng
|
X=1756993, Y=550515
|
0,00420
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
và phòng, chống ngập, úng
|
UBND phường An Thắng
|
|
90
|
Bàu Thanh Tú
|
Phường An Thắng
|
X=1762054, Y=549509
|
0,12000
|
-
|
Chức năng tiêu thoát nước
|
UBND phường An Thắng
|
|
91
|
Dũng Búng
|
Phường Điện Bàn Bắc
|
X= 1763730, Y= 550559
|
0,00980
|
-
|
Cấp nước, điều hoà khí hậu, nuôi
trồng thủy sản và phòng chống ngập, úng
|
UBND phường Điện Bàn Bắc
|
|
92
|
Hồ Pháp Bảo
|
Phường Hội An
|
X=1756278, Y=561535
|
0,00500
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
và phòng, chống ngập, úng
|
UBND phường Hội An
|
|
93
|
Hồ Cẩm Kim
|
Phường Hội An
|
X=1754347, Y=560683
|
0,05200
|
-
|
Điều hoà khí hậu, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND phường Hội An
|
|
94
|
Hồ Điều tiết Chùa Cầu
|
Phường Hội An
|
X=1756168, Y=561516
|
0,01000
|
-
|
Điều hoà khí hậu, cảnh quan
|
UBND phường Hội An
|
|
95
|
Đầm Trà Quế
|
Phường Hội An Tây
|
X =1719211, Y=1719211
|
0,23000
|
-
|
Điều tiết, cảnh quan, nuôi trồng
thủy sản
|
UBND phường Hội An Tây
|
|
96
|
Hồ Lai Nghi
|
Phường Hội An Tây
|
X=1718371, Y=545227
|
0,39000
|
-
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản
|
UBND phường Hội An Tây
|
|
97
|
Hồ Trảng Kèo
|
Phường Hội An Tây
|
X = 1717999, Y= 547178
|
0,04000
|
-
|
Điều tiết, cảnh quan
|
UBND phường Hội An Tây
|
|
98
|
Hồ Hố Trầu
|
Xã Núi Thành
|
X = 1706259, Y= 591614
|
1,00000
|
0,45
|
Điều hoà khí hậu, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Núi Thành
|
|
99
|
Hồ Hóc Cỏ
|
Xã Núi Thành
|
X = 1701862, Y= 599164
|
1,00000
|
0,296
|
Điều hoà khí hậu, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Núi Thành
|
|
100
|
Hồ Hố Mây
|
Xã Núi Thành
|
X = 1702049, Y= 597077
|
3,00000
|
1,5
|
Điều hoà khí hậu, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Núi Thành
|
|
101
|
Hồ Đập Quang
|
Xã Núi Thành
|
X = 1705031, Y= 600663
|
1,00000
|
0,3
|
Điều hoà khí hậu, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Núi Thành
|
|
102
|
Thái Xuân
|
Xã Núi Thành
|
X=1707786, Y=589518
|
1,58800
|
12,0340
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
103
|
Hồ Đồng Nhơn
|
Xã Tam Mỹ
|
X=1703369; Y=591101
|
2,30000
|
2,9530
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Tam Mỹ
|
|
104
|
Hồ Bàu Vang
|
Xã Tam Mỹ
|
X=1701809; Y=594272
|
3,75000
|
1,0000
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Tam Mỹ
|
|
105
|
Hồ Hố Cái
|
Xã Tam Mỹ
|
X=1702198; Y=596285
|
3,00000
|
1,1040
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Tam Mỹ
|
|
106
|
Ao Bà Siêu
|
Xã Tam Xuân
|
X= 1719865, Y= 581857
|
0,01441
|
-
|
Điều tiết nước
|
UBND xã Tam Xuân
|
|
107
|
Sa Đầm
|
Xã Tam Xuân
|
X= 1720784, Y= 584064
|
0,03223
|
-
|
Phòng, chống ngập, úng và điều
tiết nước
|
UBND xã Tam Xuân
|
|
108
|
Đầm Bàu Sen
|
Xã Tam Xuân
|
X= 1718028, Y= 582063
|
0,08630
|
-
|
Phòng, chống ngập, úng và điều
tiết nước
|
UBND xã Tam Xuân
|
|
109
|
Hồ Ma Phan
|
Xã Tây Hồ
|
X= 1724629, Y= 563518
|
4,50000
|
0,166
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX DVNN&KDTH Tam Lộc
|
|
110
|
Hồ Cha Mai
|
Xã Tây Hồ
|
X=1724648, Y= 563636
|
2,53000
|
1,23
|
Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
111
|
Hồ chứa nước Đập Vân
|
Xã Chiên Đàn
|
X= 1720142; Y= 569310
|
3,50000
|
9,74
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX DVNN Tam Vinh
|
|
112
|
Hồ chứa nước Đập Trường
|
Xã Chiên Đàn
|
X= 1725166, Y=: 576340
|
2,50000
|
28,96
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX NN và KD DVTH Tam Đàn
|
|
113
|
Hồ chứa nước Cây Sanh
|
Xã Chiên Đàn
|
X= 1717169, Y= 566885
|
4,50000
|
31,44
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX DVNN Tam Vinh
|
|
114
|
Hồ chứa nước Đập Gò Mít
|
Xã Chiên Đàn
|
X=1720203, Y= 567404
|
5,50000
|
23,61
|
Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX DVNN Tam Vinh
|
|
115
|
Hồ Hố Lau
|
Xã Phú Ninh
|
X=1714612, Y= 568873
|
1,35000
|
1,085
|
Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Hợp tác xã Nông nghiệp Tất Thắng
|
|
116
|
Hồ Đập Đá
|
Xã Phú Ninh
|
X=1714743, Y=570471
|
0,70000
|
0,402
|
Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Hợp tác xã Nông nghiệp Tất Thắng
|
|
117
|
Đập Ba Suối
|
Xã Phú Ninh
|
X=1716058, Y=569100
|
0,05600
|
-
|
Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Hợp tác xã Nông nghiệp Tất Thắng
|
|
118
|
Đập Hố Quờn
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1712108,5 Y = 62572
|
0.84
|
0,16
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
119
|
Đồng Chùa
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1714708, Y = 558888
|
0.25
|
0,04
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
120
|
Đập Phấn
|
Xã Tiên Phước
|
X=1718294, Y = 566187
|
0.64
|
0.104
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
121
|
Ao cá HTX
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1714998, y = 561561
|
0.0077
|
0.014
|
Bảo vệ nguồn nước
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
122
|
Hồ Chủ Bò
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1716445, Y = 561903
|
0.28
|
0.149
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
123
|
Đập Vông
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1715132, Y= 567225
|
0.0015
|
0.0075
|
Bảo vệ nguồn nước
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
124
|
Đập Màn
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1713928, Y = 566210
|
0.0015
|
0.0075
|
Bảo vệ nguồn nước
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
125
|
Đập Sơn Đào
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1713997, Y = 566844
|
0.005
|
0.025
|
Bảo vệ nguồn nước
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
126
|
Đập Sen
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1714349, Y= 566157
|
0.003
|
0.015
|
Bảo vệ nguồn nước
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
127
|
Đập Vũng Ngái
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1712520, Y = 565171
|
0.002
|
0.01
|
Bảo vệ nguồn nước
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
128
|
Đập Hố Tàu
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1716939, Y = 564889
|
0.002
|
0.01
|
Bảo vệ nguồn nước
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
129
|
Hố Đập
|
Xã Tiên Phước
|
X=1712916, Y= 563716
|
0.005
|
0.025
|
Bảo vệ nguồn nước
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
130
|
Đập Mây
|
Xã Tiên Phước
|
X= 1711662, Y = 567252
|
0.0025
|
0.0125
|
Bảo vệ nguồn nước
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
131
|
Hồ Cây Dung
|
Xã Tiên Phước
|
X=1716805 Y=564299
|
0,0008
|
-
|
Cung cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
132
|
Hồ Hóc Rẫy
|
Xã Tiên Phước
|
X=1716064 Y=563908
|
0,0076
|
-
|
Cung cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
133
|
Hồ Hố Rắn
|
Xã Tiên Phước
|
X=1714852 Y=560033
|
0,0034
|
-
|
Cung cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
134
|
Hồ Hố Da
|
Xã Tiên Phước
|
X=1715258 Y=564460
|
0,016
|
-
|
Cung cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
135
|
Hồ Ông Lực
|
Xã Tiên Phước
|
X=1715652 Y=566068
|
0,0015
|
-
|
Cung cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
136
|
Hồ Nà Luyến
|
Xã Tiên Phước
|
X=1714382 Y=561159
|
0,0025
|
-
|
Cung cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
137
|
Hồ Đập Phường
|
Xã Tiên Phước
|
X=1713833 Y=561281
|
0,0015
|
-
|
Cung cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp
|
UBND xã Tiên Phước
|
|
138
|
Hồ Đá Vách
|
Xã Thạnh Bình
|
X= 1710219; Y= 557654
|
0,10900
|
0,822
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
139
|
Hồ Bàu
|
Xã Thạnh Bình
|
X= 1708833, Y= 559598
|
0,01500
|
0,015
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Thạnh Bình
|
|
140
|
Thành Công
|
Xã Thạnh Bình
|
X= 1705197, Y= 560894
|
1,67
|
0,11100
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Thạnh Bình
|
|
141
|
Hố Quốc
|
Xã Thạnh Bình
|
X= 1711034, Y= 565118
|
0,63
|
0,05000
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Thạnh Bình
|
|
142
|
Hồ Ông Dậu
|
Xã Sơn Cẩm Hà
|
X=1722324, Y=552134
|
0,00200
|
0,01
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Sơn Cẩm Hà
|
|
143
|
Hồ Đồng Trè
|
Xã Sơn Cẩm Hà
|
X=1722870,Y= 557607
|
0,00200
|
0,01
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Sơn Cẩm Hà
|
|
144
|
Hồ Giếng Đập
|
Xã Sơn Cẩm Hà
|
X=1721506, Y=555879
|
0,00020
|
0,01
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Sơn Cẩm Hà
|
|
145
|
Hồ Thắng Lợi
|
Xã Sơn Cẩm Hà
|
X=1723361, Y=559031
|
0,01100
|
0,045
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Sơn Cẩm Hà
|
|
146
|
Hồ nước Rin
|
Xã Trà Giáp
|
X=1683807, Y= 553096
|
0,01420
|
-
|
Cấp nước sản xuất nông nghiệp,
kho nước phòng chống cháy rừng, nuôi trồng thủy sản, điều hoà khí hậu, cắt giảm
lũ lụt cho vùng hạ du hồ.
|
UBND xã Trà Giáp
|
|
147
|
Nước Rôn
|
Xã Trà My
|
X= 1699340, Y= 556363
|
0,12800
|
0,58
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Chi nhánh thuỷ lợi Phú Ninh
|
|
148
|
Dương Hoà
|
Xã Trà My
|
X= 1699702, Y= 556371
|
0,30000
|
0,077
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Trà My
|
|
149
|
Hồ Phước Hà
|
Xã Thăng Phú
|
X=1727314; Y= 561164
|
4,87000
|
3,8
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
150
|
Hồ Cao Ngạn
|
Xã Đồng Dương
|
X=1727890, Y= 554199
|
0,39400
|
3,67
|
Phục vụ nước tưới cho sản xuất
nông nghiệp
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
151
|
Hồ Đông Tiển
|
Xã Đồng Dương
|
X=1728738, Y=557997
|
1,06500
|
7,558
|
Phục vụ nước tưới cho sản xuất
nông nghiệp
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
152
|
Vũng Tôm
|
Xã Quế Sơn Trung
|
X = 551660 Y = 1740510
|
0,40000
|
-
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Quế Sơn Trung (HTX NN
Quế Hiệp)
|
|
153
|
Suối Tiên
|
Xã Quế Sơn Trung
|
x= 549406 Y = 1739204
|
5,80000
|
-
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Quế Sơn Trung (HTX NN
Quế Hiệp)
|
|
154
|
Hương Mao
|
Xã Xuân Phú
|
X = 1742634, Y = 557544
|
0,26200
|
1,13
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
155
|
Cây Thông
|
Xã Quế Sơn Trung
|
X = 1740364, Y = 554049
|
0,10100
|
0,798
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Chi nhánh thuỷ lợi Trường
Giang
|
|
156
|
Hồ Hố Giang
|
Xã Quế Sơn
|
X=1734528, Y= 546123
|
0,92900
|
6,16
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Chi nhánh thuỷ lợi Trường
Giang
|
|
157
|
Hồ An Long
|
Xã Quế Sơn
|
X=1728991, Y= 543009
|
0,26100
|
1,554
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Chi nhánh thuỷ lợi Trường
Giang
|
|
158
|
Hồ Hố Giếng
|
Xã Quế Sơn
|
X=1733094, Y= 544493
|
1,00000
|
0,087
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX nông nghiệp Quế Phong
|
|
159
|
Hồ nước công viên trung tâm
xã Quế Sơn
|
Xã Quế Sơn
|
X=1733464, Y=550387
|
0.22
|
0,035
|
Điều hòa khí hậu
|
UBND xã Quế Sơn
|
|
160
|
Hồ chứa nước Châu Sơn
|
Xã Quế Sơn
|
X= 1728994; Y= 545581
|
1,40000
|
0,18
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Đang thi công
|
|
161
|
Hồ Đá Chồng
|
Xã Xuân Phú
|
X= 1743659, Y = 555444
|
1,40000
|
0,055
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX.NN Quế Xuân 2
|
|
162
|
Bàu Đưng
|
Xã Xuân Phú
|
X= 1745270, Y= 562781
|
8,00000
|
-
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Xuân Phú
|
|
163
|
Bàu Đáng (Hồ Xuân Yên)
|
Xã Xuân Phú
|
X= 1745698, Y= 563143
|
13,00000
|
-
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Xuân Phú
|
|
164
|
Bàu Đồng Tràm
|
Xã Xuân Phú
|
X= 1748410, Y= 562030
|
2,00000
|
-
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Xuân Phú
|
|
165
|
Bàu Bầu Vàng
|
Xã Xuân Phú
|
X= 1748888, Y= 556144
|
3,00000
|
-
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Xuân Phú
|
|
166
|
Hồ Trung Lộc
|
Xã Nông Sơn
|
X=1736739, Y= 535117
|
0,49600
|
2,445
|
Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
167
|
Hồ Phước Bình
|
Xã Nông Sơn
|
X=1738758, Y=538836
|
5,20000
|
1,217
|
Nguồn nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản
|
HTX DVNN Sơn Viên
|
|
168
|
Hồ Hóc Hạ
|
Xã Nông Sơn
|
X=1734652, Y= 5363765
|
3,97000
|
0,74
|
Nguồn nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản
|
HTX DVNNKDTH Quế Lộc
|
|
169
|
Hồ Hố Cái
|
Xã Nông Sơn
|
X=1737287, Y= 534140
|
0,50000
|
0,07
|
Nguồn nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp
|
HTX Nông nghiệp Nông Sơn
|
|
170
|
Hồ Hóc Thầy
|
Xã Nông Sơn
|
X=1736596, Y= 533281
|
0,40000
|
0,014
|
Nguồn nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp
|
HTX Nông nghiệp Nông Sơn
|
|
171
|
Hồ Hóc Hương
|
Xã Nông Sơn
|
X=1738584, Y= 529504
|
0,50000
|
0,07
|
Nguồn nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp
|
HTX Nông nghiệp Nông Sơn
|
|
172
|
Hồ đập Khe Nhợ
|
Xã Quế Phước
|
X=1731135, Y= 529393
|
0,01000
|
-
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Quế Phước
|
|
173
|
Hồ Dùi Chiêng
|
Xã Quế Phước
|
X=1731534, Y= 524606
|
0,60000
|
0,138
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Quế Phước
|
|
174
|
Xài Bai
|
Xã Quế Phước
|
X=1729917, Y= 526295
|
0,20000
|
0,037
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Quế Phước
|
|
175
|
Bàu Vân Quật
|
Xã Duy Nghĩa
|
X = 1751156, Y = 558401
|
0,08760
|
0,4
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Duy Nghĩa
|
|
176
|
Bàu Tròn
|
Xã Duy Nghĩa
|
X = 1750292, Y = 562243
|
0,01270
|
0,05
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Duy Nghĩa
|
|
177
|
Ao Hương Hoanh
|
Xã Nam Phước
|
X=1753393, Y= 558938
|
0,00300
|
0,005
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ
|
UBND xã Nam Phước
|
|
178
|
Ao Cầu Thấn
|
Xã Nam Phước
|
X=1753562, Y= 557779
|
0,11500
|
0,029
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Nam Phước
|
|
179
|
Hồ chứa nước đập Bổ Uyển
|
Xã Nam Phước
|
X= 1752917, Y= 560978
|
0,02480
|
0,074
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX NN Duy Phước
|
|
180
|
Hồ chứa nước đập ông Lượm
|
Xã Nam Phước
|
X=1751182; Y= 560743
|
0,00900
|
0,013
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Nam Phước
|
|
181
|
Hồ chứa nước đập cầu Leo
|
Xã Nam Phước
|
X=1751346; Y= 561466
|
0,01770
|
0,026
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Nam Phước
|
|
182
|
Hồ chứa nước đập Hà Bình
|
Xã Nam Phước
|
X=1754146; Y=562351
|
0,00740
|
0,011
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Nam Phước
|
|
183
|
Hói Đình
|
Xã Nam Phước
|
X=1752059; Y= 561414
|
0,03810
|
0,076
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Nam Phước
|
|
184
|
Hói Cổ Cò - Đông Hưng - Vùng
10
|
Xã Nam Phước
|
X=1754166; Y= 564504
|
0,01100
|
0,016
|
Du lịch sinh thái và trú ẩn
tàu
|
UBND xã Nam Phước
|
|
185
|
Hồ Hợp tác xã
|
Xã Nam Phước
|
X=1752754, Y= 563557
|
0,02500
|
0,029
|
Chống ngập, úng, nuôi trồng
thủy sản
|
HTX NN Duy Vinh
|
|
186
|
Phú Lộc
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1745381, Y= 545110
|
0,86100
|
3,565
|
Bảo vệ nguồn nước để cấp nước
sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
187
|
Khe Cát
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1743019, Y=551907
|
7,00000
|
0,944
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX NN Duy Trung I
|
|
188
|
Cây Sơn
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1743528, Y=553145
|
2,10000
|
1,198
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX NN Duy Trung I
|
|
189
|
Hồ chứa nước 3/2
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1746313, Y=550581
|
14,00000
|
0,164
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX Duy Sơn
|
|
190
|
Ao Lầy
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1748044, Y = 550892
|
0,01500
|
0,13
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX Duy Sơn
|
|
191
|
Ao Bàu Ken
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1748567, Y = 551917
|
0,01400
|
0,11
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX Duy Sơn
|
|
192
|
Ao Hóc Ván
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1747401, Y= 551718
|
0,00700
|
0,1
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX Duy Sơn
|
|
193
|
Đập Cây Da
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1748175, Y= 550543
|
0,00560
|
0,0168
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX Duy Sơn
|
|
194
|
Đập Đồng Eo
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1749026, Y = 549479
|
0,03200
|
0,096
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX Duy Sơn
|
|
195
|
Đập Cây Da 2
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1749589, Y = 550721
|
0,01400
|
0,042
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX Duy Sơn
|
|
196
|
Đập Đồng Quảng
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1746679, Y= 550285
|
0,00600
|
0,0221
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX Duy Sơn
|
|
197
|
Đập Đồng Vườn
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1745910, Y=550338
|
0,005
|
0,008
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX Duy Sơn
|
|
198
|
Ao Phú Lụy
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1748344, Y= 550240
|
0,00700
|
0,05
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX Duy Sơn
|
|
199
|
Đập Đá
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1743552, Y= 552213
|
0,21
|
0,42
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX NN Duy Trung I
|
|
200
|
Đập Làng
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1745302, Y= 553840
|
0,25
|
0,037
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX NN Duy Trung I
|
|
201
|
Đập Thổ
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1745747, Y= 554460
|
0,35
|
0,052
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX NN Duy Trung I
|
|
202
|
Đập Gò Cũ
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1748492, Y= 552501
|
0,00079
|
0,000948
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX NN Duy Trung II
|
|
203
|
Bàu Làng
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1748492, Y = 552501
|
0,02100
|
0,0315
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
Tổ Thủy lợi Duy Trinh
|
|
204
|
Đập Bàu Trai
|
Xã Duy Xuyên
|
X= 1747894, Y = 553436
|
0,08400
|
0,016
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
HTX NN Duy Trung I
|
|
205
|
Hồ Vĩnh Trinh
|
Xã Thu Bồn
|
X=1748034, Y= 544162
|
3,26000
|
24,665
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
206
|
Hồ Thạch Bàn
|
Xã Thu Bồn
|
X=1744188, Y= 535687
|
2,44600
|
12,139
|
Bảo vệ nguồn nước để cấp nước
sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
207
|
Hồ Trà Cân
|
Xã Đại Lộc
|
X=1762429, Y= 539091
|
4
|
1,80000
|
Bảo vệ nguồn nước để nuôi trồng
thủy sản
|
UBND xã Đại Lộc
|
|
208
|
Hồ Mười Tấn
|
Xã Đại Lộc
|
X=1759359, Y= 537224
|
1
|
0,05000
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Đại Lộc
|
|
209
|
Bàu Lỡ
|
Xã Hà Nha
|
X=1757146, Y= 534506
|
0,04223
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
210
|
Bàu Rộc Ông Quang
|
Xã Hà Nha
|
X=1754848, Y= 531239
|
0,02317
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
211
|
Bàu Bùng Tỳ
|
Xã Hà Nha
|
X=1754901, Y=529920
|
0,00636
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
212
|
Bàu Dông
|
Xã Hà Nha
|
X=1755608, Y= 535030
|
0,02800
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
213
|
Bàu Đá
|
Xã Hà Nha
|
X=1755532, Y= 531148
|
0,06684
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
214
|
Đập Hố Bông
|
Xã Hà Nha
|
X=1756207, Y=530460
|
0,08478
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
HTX Đại Quang
|
|
215
|
Bàu Sen
|
Xã Hà Nha
|
X=1756281, Y= 530453
|
0,02717
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
216
|
Đập Cây Xoay
|
Xã Hà Nha
|
X=1752425, Y= 525281
|
0,04474
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
217
|
Đập Cửu Kiến
|
Xã Hà Nha
|
X=1755380; Y=526478
|
0,52648
|
-
|
Nguồn nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản
|
HTX Đại Đồng
|
|
218
|
Đập Ồ Ồ
|
Xã Hà Nha
|
X=1755616, Y=527057
|
0,04497
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
HTX Đại Đồng
|
|
219
|
Đập An Định
|
Xã Hà Nha
|
X=1756508, Y = 528858
|
0,17749
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
220
|
Bàu Mưng
|
Xã Hà Nha
|
X=1754959, Y=528107
|
0,09923
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
221
|
Bàu Sấu
|
Xã Hà Nha
|
X=1753875, Y=528383
|
0,10914
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
222
|
Bàu Gà
|
Xã Hà Nha
|
X=1754114, Y=527762
|
0,01545
|
-
|
Cấp nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp, điều tiết nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
223
|
Bàu Bạc
|
Xã Hà Nha
|
X=1754804, Y=527515
|
0,00567
|
-
|
Chức năng tiêu thoát nước
|
UBND xã Hà Nha
|
|
224
|
Hồ chứa nước Chấn Sơn
|
Xã Thượng Đức
|
X=1755185, Y= 518950
|
0,01400
|
-
|
cấp nước thuỷ lợi phục vụ sản
xuất, điều tiết nước
|
Hợp tác xã Nông Nghiệp Đại
Hưng
|
|
225
|
Bàu Hiệu
|
Xã Vu Gia
|
X=1753876, Y= 535674
|
0,01510
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều hòa
khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập,
úng.
|
UBND xã Vu Gia
|
|
226
|
Bàu Đơn
|
Xã Vu Gia
|
X=1751798, Y= 536307
|
0.0277
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu
|
UBND xã Vu Gia
|
|
227
|
Hồ Thiên Lý
|
Xã Vu Gia
|
X= 1754197, Y= 535253
|
0.0168
|
-
|
Trữ nước, cấp nước phục vụ sản
xuất nông nghiệp, điều tiết nước và nuôi trồng thuỷ sản.
|
UBND xã Vu Gia
|
|
228
|
Ao cá Phú Mỹ
|
Xã Vu Gia
|
X= 1753855, Y = 534543
|
0.0105
|
-
|
Trữ nước, cấp nước phục vụ sản
xuất nông nghiệp, điều tiết nước.
|
UBND xã Vu Gia
|
|
229
|
Bàu Phú Mỹ
|
Xã Vu Gia
|
X= 1753411, Y= 534324
|
0.0143
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều hòa
khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập,
úng.
|
UBND xã Vu Gia
|
|
230
|
Bàu Gia Cốc
|
Xã Vu Gia
|
X= 1752476, Y=533804
|
0.0609
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều hòa
khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập,
úng.
|
UBND xã Vu Gia
|
|
231
|
Bàu Bỏng
|
Xã Vu Gia
|
X= 1753061, Y = 532716
|
0.0238
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều hòa
khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập,
úng.
|
UBND xã Vu Gia
|
|
232
|
Bàu Sấu
|
Xã Vu Gia
|
X=530244,Y=1752547
|
0.0672
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước phục vụ sản xuất
nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.
|
UBND xã Vu Gia
|
|
233
|
Khe Tân
|
Xã Phú Thuận
|
X=1748326,Y= 528612
|
8,22100
|
54
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống
lũ.
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
234
|
Hồ công viên Thống nhất xã
Tây Giang
|
Xã Tây Giang
|
X=1757078, Y=472248
|
0,50000
|
0,8
|
Tôn tạo cảnh quan, điều hòa
không khí
|
UBND xã Tây Giang
|
|
235
|
Hồ Bình Hòa
|
Xã Hiệp Đức
|
X= 1721818, Y= 536762
|
0,50000
|
4,14
|
Tưới tiêu nông nghiệp
|
UBND xã Hiệp Đức
|
|
236
|
Hồ Tam Bảo
|
Xã Hiệp Đức
|
X= 1719194, Y= 537668
|
0,63000
|
5,4
|
Tưới tiêu nông nghiệp
|
UBND xã Hiệp Đức
|
|
237
|
Hồ Việt An
|
Xã Việt An
|
X=1722852, Y=550473
|
1,63900
|
19,301
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt
|
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy
lợi Đà Nẵng
|
|
238
|
Ao nuôi cá khu di tích Võ Chí
Công
|
Xã Phước Trà
|
X= 1717376, Y=530819
|
0,00412
|
-
|
Khu di tích Khu uỷ khu V,
nuôi cá, cấp nước sản xuất
|
UBND xã Phước Trà
|
|
239
|
Hồ Mùa Thu
|
Xã Khâm Đức
|
X= 1708309,Y= 505083
|
0,0527
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu
|
UBND xã Khâm Đức
|
|
240
|
Hồ C7
|
Xã Khâm Đức
|
X= 503816; Y= 1706587
|
0,0226
|
-
|
Điều tiết nước, điều hòa khí
hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu
|
UBND xã Khâm Đức
|
|
241
|
Hồ điều hòa thôn Nước Lang
|
Xã Khâm Đức
|
X= 507356; Y= 1713345
|
0,0042
|
-
|
Tôn tạo cảnh quan, điều tiết
nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu
|
UBND xã Khâm Đức
|
|
242
|
Ao sen thôn Lao Đu
|
Xã Khâm Đức
|
X= 506012; Y= 1716082
|
0,00175
|
-
|
Phát triển du lịch cộng đồng
gắn với bảo tồn văn hóa tại thôn Lao Đu
|
UBND xã Khâm Đức
|
|
243
|
Hồ Nước Zút
|
Xã Phước Năng
|
X=1703305, Y= 499533
|
0,19700
|
0,763
|
Cung cấp nguồn nước phục vụ
sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp
|
UBND xã Phước Năng
|
|
244
|
Hồ Bãi Bìm
|
Xã Tân Hiệp
|
X = 1764128, Y = 582531
|
0,02000
|
|
Cung cấp nước sinh hoạt
|
UBND xã Tân Hiệp
|
|
245
|
Hồ Bà Xá
|
Xã Phước Hiệp
|
X = 1714186, Y = 523818
|
0,6
|
0,056
|
Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản
xuất nông nghiệp
|
UBND xã Phước Hiệp
|
Ghi chú: Danh
mục tại Phụ lục II không bao gồm danh sách các hồ chứa thuỷ điện được thống kê
riêng tại Phụ lục IV và các hồ thuỷ lợi do Công ty TNHH MTV khai thác Thuỷ lợi
quản lý nằm trên địa bàn từ 2 xã/phường trở lên tại Phụ lục III.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÁC HỒ CHỨA THUỶ LỢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
DO CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC THỦY LỢI
ĐÀ NẴNG QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của UBND thành
phố Đà Nẵng)
|
TT
|
Tên ao, hồ
|
Xã, phường
|
Tọa độ đại diện vị trí hồ, ao, đầm, phá
(hệ VN2000, kinh tuyến trục 107⁰45’, múi chiếu 3⁰)
|
Diện tích mặt nước
(km2)
|
Dung tích
(triệu m3)
|
Chức năng của hồ ao, đầm, phá
|
Đơn vị quản lý hồ ao, đầm, phá
|
|
X
|
Y
|
|
1
|
Phú Ninh
|
Phường Hương Trà, xã Phú
Ninh, xã Tam Xuân
|
1712020
|
574890
|
36,05
|
350,50
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; phát điện; cắt, giảm lũ; phục vụ du lịch
sinh thái; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
2
|
Khe Tân
|
Xã Phú Thuận
|
1748326
|
528612
|
8,22
|
54,00
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống
lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
3
|
Việt An
|
Xã Việt An
|
1722852
|
550473
|
1,64
|
19,30
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; phục vụ du lịch sinh thái; an
toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
4
|
Vĩnh Trinh
|
Xã Thu Bồn
|
1748034
|
544162
|
3,26
|
24,66
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
5
|
Thái Xuân
|
Xã Núi Thành
|
1707786
|
589518
|
1,59
|
12,03
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
6
|
Thạch Bàn
|
Xã Thu Bồn
|
1744188
|
535687
|
2,45
|
12,14
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
7
|
Phú Lộc
|
Xã Duy Xuyên
|
1745381
|
545110
|
0,86
|
3,56
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; phục vụ du lịch sinh thái; an
toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
8
|
Hố Giang
|
Xã Quế Sơn
|
1734528
|
546123
|
0,93
|
6,16
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
9
|
Đông Tiển
|
Xã Đồng Dương
|
1728738
|
557997
|
1,07
|
7,56
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ
tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
10
|
Phước Hà
|
Xã Thăng Phú
|
1727314
|
561164
|
0,84
|
6,34
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
11
|
Cao Ngạn
|
Xã Đồng Dương
|
1727890
|
554199
|
0,39
|
3,67
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
12
|
An Long
|
Xã Quế Sơn
|
1728991
|
543009
|
0,26
|
1,55
|
Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
13
|
Nước Rôn
|
Xã Trà My
|
1699340
|
556363
|
0,13
|
0,58
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt;
cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên Khai
thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
14
|
Cây Thông
|
Xã Quế Sơn Trung
|
1740364
|
554049
|
0,10
|
0,80
|
Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
15
|
Đồng Nghệ
|
Xã Hòa Tiến
|
1764279
|
535580
|
1,88
|
17,17
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ; cải thiện môi trường; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
16
|
Hòa Trung
|
Phường Liên Chiểu
|
1778313
|
532862
|
1,44
|
11,25
|
Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt,
công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
17
|
Đá Vách
|
Xã Thạnh Bình
|
1710219
|
557654
|
0,11
|
0,82
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
18
|
Trung Lộc
|
Xã Nông Sơn
|
1736739
|
535117
|
0,50
|
2,44
|
Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
19
|
Hương Mao
|
Xã Quế Sơn Trung
|
1742634
|
557544
|
0,26
|
1,13
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
20
|
Hố Cau
|
Xã Hòa Vang
|
1769339
|
537955
|
0,07
|
0,30
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
21
|
Hòa Khê
|
Phường Hòa Khánh
|
1775594
|
539725
|
0,00
|
0,00
|
Điều hoà khí hậu, giảm ngập
úng
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
22
|
Trước Đông
|
Xã Bà Nà
|
1770947
|
537052
|
0,43
|
1,82
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
23
|
Hóc Khế
|
Xã Hòa Vang
|
1768216
|
537254
|
0,24
|
0,94
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
24
|
Hố Gáo
|
Phường Hòa Khánh
|
1774595
|
536613
|
0,02
|
0,06
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
25
|
Truông Đá bạc
|
Phường Hòa Khánh
|
1776297
|
537505
|
0,03
|
0,06
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
26
|
Hố Thung
|
Phường Hòa Khánh
|
1774110
|
539526
|
0,02
|
0,05
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
27
|
Hố Cái
|
Phường Hòa Khánh
|
1773588
|
536495
|
0,02
|
0,05
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
28
|
Hố Trảy
|
Xã Hòa Vang
|
1768217
|
536248
|
0,03
|
0,08
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên Khai
thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
29
|
Đồng Tréo
|
Xã Hòa Vang
|
1767365
|
535061
|
0,12
|
0,43
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
30
|
Hố Lăng
|
Xã Hòa Vang
|
1770033
|
533666
|
0,01
|
0,00
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
31
|
Phú Túc
|
Xã Hòa Vang
|
1766018
|
531769
|
0,00
|
0,00
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
32
|
An Nhơn
|
Xã Hòa Vang
|
1769339
|
537956
|
0,02
|
0,09
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
33
|
Trường Loan (Thượng, hạ)
|
Xã Bà Nà
|
1770599
|
540902
|
0,05
|
0,09
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
34
|
Tân An
|
Xã Bà Nà
|
1770365
|
535167
|
0,04
|
0,07
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
35
|
Diêu Phong
|
Xã Bà Nà
|
1770445
|
535811
|
0,01
|
0,02
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
|
36
|
Hóc Gối
|
Xã Bà Nà
|
1770225
|
536391
|
0,02
|
0,03
|
Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm
lũ
|
Công ty TNHH một thành viên
Khai thác thủy lợi Đà Nẵng
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC CÁC HỒ CHỨA THUỶ ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của UBND thành
phố Đà Nẵng)
|
TT
|
Tên công trình thuỷ điện
|
Tên hồ chứa
|
Xã, phường
|
Tọa độ đại diện vị trí hồ, ao, đầm, phá
(hệ VN2000, KTT 107⁰45’, múi chiếu 3⁰)
|
Diện tích mặt nước
(km2)
|
Dung tích toàn phần
(triệu m3)
|
Chức năng của hồ ao, đầm, phá
|
Đơn vị quản lý hồ
|
|
X
|
Y
|
|
1
|
A Vương
|
Hồ thuỷ điện A Vương
|
Các xã: Bến Hiên và Tây Giang
|
1747319
|
485897
|
9,09
|
343,55
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty Cổ phần Thủy điện A
Vương
|
|
2
|
A Vương 3
|
Hồ thuỷ điện A Vương 3
|
Xã A Vương
|
1760449
|
480475
|
0,57
|
2,94
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty Cổ phần đầu tư khai
thác thủy điện A Vương 3
|
|
3
|
Sông Tranh 2
|
Hồ thuỷ điện Sông Tranh 2
|
Xã Trà Đốc, Trà Tân, Trà
Leng, Trà Tập
|
1695885
|
542422
|
21,52
|
729,20
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty Thuỷ điện Sông Tranh
|
|
4
|
Sông Tranh 3
|
Hồ thuỷ điện Sông Tranh 3
|
Các xã: Lãnh Ngọc, Phước Trà,
Trà My và Trà Đốc
|
1708079
|
541922
|
3,19
|
34,10
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty CP Thuỷ điện Sông
Tranh 3
|
|
5
|
Sông Tranh 4
|
Hồ thuỷ điện Sông Tranh 4
|
Các xã: Lãnh Ngọc, Phước Trà,
Hiệp Đức và Việt An
|
1717144
|
542445
|
3,61
|
24,81
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty CP Thuỷ điện Sông
Tranh 4
|
|
6
|
Sông Côn 2, bậc 1
|
Hồ thuỷ điện Sông Côn 2, bậc
1
|
Xã Sông Kôn
|
1767977
|
504069
|
1,85
|
29,19
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty Cổ phần thuỷ điện
GeruCo Sông Côn
|
|
7
|
Sông Côn 2, bậc 2
|
Hồ thuỷ điện Sông Côn 2, bậc
2
|
Xã Sông Kôn
|
1762213
|
505965
|
0,45
|
1,20
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty Cổ phần thuỷ điện
GeruCo Sông Côn
|
|
8
|
Đăk Mi 4A
|
Hồ thuỷ điện Đăk Mi 4A
|
Các xã: Phước Hiệp, Khâm Đức,
Phước Năng và Phước Thành
|
1708511
|
508497
|
10.39
|
312,38
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty Cổ phần thuỷ điện Đăk
Mi
|
|
9
|
Đăk Mi 4B
|
Hồ thuỷ điện Đăk Mi 4B
|
Xã Phước Hiệp
|
1709691
|
517192
|
0,21
|
0,69
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty Cổ phần thuỷ điện Đăk
Mi
|
|
10
|
Đăk Mi 4C
|
Hồ thuỷ điện Đăk Mi 4C
|
Xã Phước Hiệp
|
1710302
|
518944
|
0,56
|
2,67
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty Cổ phần thuỷ điện Đăk
Mi
|
|
11
|
Sông Bung 2
|
Hồ thuỷ điện Sông Bung 2
|
Các xã La ÊÊ, Hùng Sơn
|
1738223
|
461805
|
2,90
|
91,28
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty Thủy điện Sông Bung
|
|
12
|
Sông Bung 4
|
Hồ thuỷ điện Sông Bung 4
|
Xã Bến Giằng và Nam Giang
|
1736105
|
487946
|
15,65
|
510,80
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty Thủy điện Sông Bung
|
|
13
|
Sông Bung 4A
|
Hồ thuỷ điện Sông Bung 4A
|
Xã Thạnh Mỹ
|
1743615
|
492253
|
0.79
|
10,60
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty Cổ phần Phú Thạnh Mỹ
|
|
14
|
Sông Bung 5
|
Hồ thuỷ điện Sông Bung 5
|
Các xã: Bến Hiên, Thạnh Mỹ
|
1748335
|
472749
|
1,68
|
20,27
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty CP Tư vấn Xây dựng Điện
1
|
|
15
|
Sông Bung 6
|
Hồ thuỷ điện Sông Bung 6
|
Các xã: Bến Hiên, Thạnh Mỹ
|
1749487
|
502941
|
0,40
|
3,29
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty Cổ phần Thủy điện Đạt
Phương Sông Bung
|
|
16
|
Đăk Mi 2
|
Hồ thuỷ điện Đăk Mi 2
|
Các xã: Phước Chánh, Phước
Thành
|
1684230
|
506881
|
0,13
|
1,61
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty CP Năng lượng AGRITA
- Quảng Nam
|
|
17
|
Đak Mi 3
|
Hồ thuỷ điện Đak Mi 3
|
Xã Phước Chánh
|
1694262
|
507846
|
0,43
|
5,00
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Chi nhánh Tổng công ty
IDICO-CTCP- Nhà máy thuỷ điện Đăk Mi 3
|
|
18
|
Khe Diên
|
Hồ thuỷ điện Khe Diên
|
Xã Quế Phước
|
1736976
|
517776
|
6,45
|
50,98
|
Cấp nước, phát điện, góp phần
cắt giảm lũ cho hạ du
|
Công ty cổ phần Sông Ba
|
|
19
|
Za Hung
|
Hồ thuỷ điện Za Hung
|
Xã Đông Giang
|
1754108
|
489501
|
0,23
|
1,12
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Za
Hưng
|
|
20
|
Trà Linh 2
|
Hồ thuỷ điện Trà Linh 2
|
Xã Trà Linh
|
1663747
|
530618
|
-
|
0,10
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty CP Thuỷ điện Ngọc
Linh
|
|
21
|
Trà Linh 3
|
Hồ thuỷ điện Trà Linh 3
|
Xã Trà Linh
|
1663930
|
534038
|
-
|
0,06
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty CP Xây dựng 699
|
|
22
|
An Điềm
|
Hồ thuỷ điện An Điềm
|
Xã Thượng Đức
|
1758769
|
513914
|
0,04
|
0,16
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty Dịch vụ Điện lực Miền
Trung
|
|
23
|
An Điềm 2
|
Hồ thuỷ điện An Điềm 2
|
Các xã: Sông Vàng, Thượng Đức
|
1762219
|
516226
|
0,05
|
0,46
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty Cổ phần thuỷ điện
Sông Vàng
|
|
24
|
Tà Vi
|
Hồ thuỷ điện Tà Vi
|
Xã Trà Tân
|
1687971
|
515547
|
0,04
|
0,10
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty cổ phần Đầu tư năng
lượng Trường Thịnh
|
|
25
|
Đăk Sa
|
Hồ thuỷ điện Đăk Sa
|
Xã Phước Năng
|
1705205
|
503297
|
0,03
|
0,07
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty cổ phần FDEVN
|
|
26
|
Đăk Pring
|
Hồ thuỷ điện Đăk Pring
|
Xã Nam Giang
|
1728672
|
479106
|
0,36
|
3,22
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty dịch vụ điện lực miền
Trung
|
|
27
|
Nước Biêu
|
Hồ thuỷ điện Nước Biêu
|
Xã Trà Tập
|
1667636
|
533662
|
0,03
|
0,25
|
Cấp nước, phát điện
|
CTCP thủy điện Nước Biêu
|
|
28
|
Tầm Phục
|
Hồ thuỷ điện Tầm Phục
|
Xã Quế Phước
|
1736317
|
522892
|
0,00
|
0,01
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty TNHH Bảo Phúc Tâm
|
|
29
|
Đăk Di 1
|
Hồ thuỷ điện Đăk Di 1
|
Các xã: Nam Trà My, Trà Linh
|
1660065
|
539947
|
0,06
|
0,43
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty CP Tư vấn và Phát triển
điện Cửu Long
|
|
30
|
Đăk Di 2
|
Hồ thuỷ điện Đăk Di 2
|
Các xã: Nam Trà My, Trà Linh
|
1663840
|
537935
|
0,04
|
0,26
|
Cấp nước, phát điện
|
Công ty CP Tư vấn và Phát triển
điện Cửu Long
|
|
31
|
Nước Bươu
|
Hồ thuỷ điện Nước Bươu
|
Xã Trà Tập
|
1673186
|
534132
|
0,03
|
0,30
|
Cấp nước, phát điện
|
CTCP Thủy điện Nước Bươu
|
[1] Danh
mục tại Phụ lục này không bao gồm các hồ chứa thuỷ điện và các hồ thuỷ lợi nằm
trên địa bàn từ 2 xã/phường trở lên
Quyết định 3074/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3074/QĐ-UBND ngày 10/07/2026 về Danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
04/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2024
Ban hành:
27/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2023
116
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|