|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
71/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
13/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 71/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
13 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VÀ MỨC GIÁ MUA
XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO VÀ XE Ô TÔ CHUYÊN
DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH QUẢNG
NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý Thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân,
Luật dự trữ Quốc gia, Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng
11 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 quy định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng xe ô tô và số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 quy định
tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Công văn số 497/STC-QLGCS ngày 21 tháng 01 năm 2026 và ý kiến thống
nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng và mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung
thực hiện nhiệm vụ được giao và xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa
phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tiêu chuẩn, định mức:
- Xe ô tô phục vụ công tác
chung thực hiện nhiệm vụ được giao chi tiết theo Phụ lục số 01 đính kèm.
- Xe ô tô chuyên dùng thuộc
lĩnh vực Y tế chi tiết theo Phụ lục số 02 đính kèm.
- Xe ô tô chuyên dùng thuộc các
lĩnh vực khác chi tiết theo Phụ lục số 03 đính kèm.
2. Mức giá mua xe ô tô chi tiết
theo Phụ lục số 04 đính kèm.
3. Riêng đối với đơn vị sự nghiệp
công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, Hội đồng quản lý, người đứng
đầu đơn vị (trong trường hợp đơn vị sự nghiệp không có Hội đồng quản lý)
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại đơn vị.
Điều 2. Căn
cứ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện
nhiệm vụ được giao và xe ô tô chuyên dùng tại Điều 1 Quyết định này, các cơ
quan, tổ chức, đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm:
1. Quản lý, sử dụng xe ô tô
theo đúng tiêu chuẩn, định mức và xử lý xe ô tô dôi dư (nếu có), thanh
lý xe ô tô khi đủ điều kiện theo quy định.
2. Bố trí, sắp xếp đội ngũ lái
xe khi xử lý xe ô tô dôi dư (nếu có) theo quy định của pháp luật về lao
động; hạch toán và công khai chi phí sử dụng xe ô tô, chi phí khoán kinh phí sử
dụng xe ô tô, thuê dịch vụ xe ô tô phục vụ công tác theo quy định của pháp luật.
3. Cập nhật dữ liệu về xe ô tô
vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo quy định.
Điều 3. Chủ
tịch Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Chánh Văn phòng: Đoàn đại biểu Quốc
hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban,
ngành và đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và đặc
khu và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP; P.QTTV;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTTHVTD.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
PHỤ LỤC 01
XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
CHUNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO
(Kèm theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh)
|
Stt
|
Đối tượng sử dụng
|
Định mức tối đa
|
Ghi chú
|
|
Số lượng (xe)
|
Chủng loại
|
Nhiệm vụ
|
|
|
Tổng số
|
26
|
|
|
|
|
1
|
Sở Công thương
|
6
|
|
|
|
|
-
|
Chi cục quản lý thị trường
|
6
|
Xe bán tải
|
Phục vụ công tác tuần tra, quản lý thị trường
|
Mỗi Đội Quản lý thị trường 1 xe
|
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
19
|
|
|
|
|
-
|
Chi cục kiểm lâm
|
18
|
Xe bán tải
|
Thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm và phòng chống cháy rừng
|
20 đơn vị trực thuộc và văn phòng chi cục (ngoài số xe đã được bố
trí là 5 xe ô tô)
|
|
-
|
Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk
Uy
|
1
|
Xe bán tải
|
Thực hiện nhiệm vụ phòng chống cháy rừng
|
|
|
3
|
Ban quản lý Vườn quốc gia
Chư Mom Ray
|
1
|
Xe bán tải
|
Thực hiện nhiệm vụ phòng chống cháy rừng
|
Quyết định giao nhiệm vụ số 132/QĐ-UBND ngày 23/11/2025 của UBND tỉnh
|
PHỤ LỤC 02
SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG
THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Stt
|
Đối tượng sử dụng
|
Định mức tối đa
|
Mục đích
|
Mức giá tối đa
|
|
Số lượng xe
|
Chủng loại
|
|
Tổng cộng
|
150
|
|
|
1
|
Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe vận chuyển mẫu thực phẩm
|
Phù hợp với giá thị trường của chủng loại xe tương
ứng theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày
26/9/2023 của Chính phủ (thông báo giá)
|
|
2
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng
Ngãi (950 giường)
|
12
|
|
|
|
-
|
|
8
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Xe lấy máu
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ chăm sóc bảo vệ sức khoẻ cán bộ trung và cao cấp
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe chỉ đạo tuyến
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe giám định pháp y, vận chuyển tử thi
|
|
3
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng
Ngãi 2 (850 giường)
|
8
|
|
|
|
-
|
|
7
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
4
|
Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng
Ngãi (650 giường)
|
8
|
|
|
|
-
|
|
6
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Xe chụp X-quang lưu động
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe chỉ đạo tuyến
|
|
5
|
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh
Quảng Ngãi (130 giường)
|
3
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe chỉ đạo tuyến
|
|
6
|
Bệnh viện Y học cổ truyền Quảng
Ngãi (220 giường)
|
3
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
7
|
Bệnh viện Y dược cổ truyền -
PHCN Kon Tum (205 giường)
|
4
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
Phù hợp với giá thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại
khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
(thông báo giá)
|
|
8
|
Bệnh viện Tâm thần tỉnh Quảng
Ngãi (120 giường)
|
3
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe chỉ đạo tuyến
|
|
9
|
Bệnh viện Nội tiết tỉnh Quảng
Ngãi (35 giường)
|
2
|
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe chỉ đạo tuyến
|
|
10
|
Bệnh viện Đa khoa khu vực Đặng
Thuỳ Trâm (260 giường)
|
4
|
|
|
|
-
|
|
4
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
11
|
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc
Hồi (250 giường)
|
6
|
|
|
|
-
|
|
4
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
12
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
tỉnh
|
6
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu lĩnh vực y tế
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ phòng chống dịch, kiểm nghiệm…
|
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe chỉ đạo tuyến
|
|
13
|
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc,
mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
|
1
|
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Vận chuyển máu và các loại mẫu lĩnh vực y tế (tỉnh cũ 1 xe/đơn vị)
|
|
14
|
Trung tâm Pháp y tỉnh Quảng
Ngãi
|
1
|
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe giám định pháp y, vận chuyển tử thi (tỉnh cũ 1 xe/đơn vị)
|
|
15
|
Trung tâm Mắt tỉnh Quảng Ngãi
(25 giường)
|
2
|
|
|
Phù hợp với giá thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại
khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
(thông báo giá)
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe chỉ đạo tuyến
|
|
16
|
Trung tâm Y tế Kon Tum
|
1
|
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
17
|
Trung tâm Y tế Đăk Hà (150
giường)
|
4
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
18
|
Trung tâm Y tế Đăk Tô (150
giường)
|
4
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
19
|
Trung tâm Y tế Sa Thầy (120
giường)
|
4
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
20
|
Trung tâm Y tế Tu Mơ Rông
(100 giường)
|
3
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
21
|
Trung tâm Y tế Kon Rẫy (100
giường)
|
3
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
22
|
Trung tâm Y tế Kon Plông (80
giường)
|
3
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
Phù hợp với giá thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại
khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
(thông báo giá)
|
|
23
|
Trung tâm Y tế Đăk Glei (120
giường)
|
4
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
24
|
Trung tâm Y tế Ngọc Hồi
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
25
|
Trung tâm Y tế Ia H'Drai (50
giường)
|
3
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
|
|
26
|
Trung tâm Y tế Quảng Ngãi (80
giường)
|
3
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Xe chỉ đạo tuyến
|
|
27
|
Trung tâm Y tế thị xã Đức Phổ
|
2
|
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
28
|
Trung tâm Y tế Sơn Tịnh (220
giường)
|
6
|
|
|
|
-
|
|
4
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
29
|
Trung tâm Y tế Tư Nghĩa (160
giường)
|
4
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
30
|
Trung tâm Y tế Minh Long (80
giường)
|
4
|
|
|
Phù hợp với giá thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại
khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
(thông báo giá)
|
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
31
|
Trung tâm Y tế Mộ Đức (170
giường)
|
4
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
32
|
Trung tâm Y tế Ba Tơ (120 giường)
|
5
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
33
|
Trung tâm Y tế Sơn Hà (150
giường)
|
5
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
34
|
Trung tâm Y tế Sơn Tây (90
giường)
|
4
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
35
|
Trung tâm Y tế Trà Bồng (135
giường)
|
5
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
36
|
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc
khu Lý Sơn (60 giường)
|
4
|
|
|
|
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
37
|
Trung tâm Y tế Bình Sơn (230
giường)
|
6
|
|
|
|
-
|
|
4
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
|
38
|
Trung tâm Y tế Nghĩa Hành
(135 giường)
|
4
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
-
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Chở máy phun và hoá chất lưu động
|
PHỤ LỤC 03
SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG
THUỘC CÁC LĨNH VỰC KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Stt
|
Đối tượng sử dụng
|
Định mức tối đa
|
Mục đích sử dụng
|
Ghi chú
|
|
Số lượng xe
|
Chủng loại
|
|
I
|
VĂN PHÒNG CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ đưa đón đoàn
|
|
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ đưa đón đoàn
|
|
|
II
|
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ĐƠN VỊ
TRỰC THUỘC TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm Ứng dụng Khoa học
Công nghệ
|
1
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ công tác chuyển giao ứng dụng khoa học và công nghệ
|
|
|
1.2
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
Phục vụ công tác kiểm định, đo lường (chuyển cẩu và vận chuyển quả cân
chuẩn phục vụ kiểm định cân ô tô)
|
|
|
2
|
Xe ô tô gắn biển hiệu nhận biết
|
Phục vụ công tác kiểm định, đo lường (vận chuyển chuẩn đo lường dung
tích và các máy móc, thiết bị)
|
|
|
2
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trung tâm điều dưỡng người có
công tỉnh
|
1
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ người có công
|
|
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ đưa đón thân nhân liệt sĩ đến thăm viếng mộ
|
|
|
2.2
|
Trung tâm lưu trữ Lịch sử
|
1
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ công tác thẩm định mục lục hồ sơ
|
|
|
3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ hộ đê và phòng chống bão, lũ
|
|
|
3.2
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ phòng chống dịch
|
|
|
3.3
|
Văn phòng Chi cục Kiểm lâm
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải, xe ô tô có gắn kết cấu đặc biệt
|
Xe cẩu xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính lĩnh vực kiểm lâm
|
|
|
Đội kiểm lâm cơ động và phòng
cháy, chữa cháy rừng
|
1 xe/1 đơn vị
|
Xe ô tô tải, xe ô tô có gắn kết cấu đặc biệt
|
Xe cẩu phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng
|
|
|
4
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
Nhà nước tỉnh số 1
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ thông tin, tuyên truyền về hoạt động trợ giúp pháp lý
|
|
|
4.2
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
Nhà nước tỉnh số 2
|
1
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ thông tin, tuyên truyền về hoạt động trợ giúp pháp lý
|
|
|
5
|
Sở Tài Chính
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ đưa đón đoàn thẩm định giá đất
|
|
|
6
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Văn phòng Sở
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ chở đề, bài thi tốt nghiệp, tuyển sinh
|
|
|
6.2
|
Trường phổ thông trung học
dân tộc nội trú tỉnh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ công tác nuôi dạy hoạt động giáo dục cho học sinh
|
|
|
7
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du
lịch
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật
tỉnh
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ lưu diễn
|
|
|
1
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ phát thanh, tuyên truyền lưu động
|
|
|
1
|
Xe ô tô trên 40 chỗ
|
Chở cán bộ, diễn viên đi phục vụ biểu diễn văn nghệ
|
|
|
2
|
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ hoạt động văn hoá, thông tin tuyên truyền, chiếu phim
|
|
|
2
|
Xe ô tô tải sân khấu
|
Phục vụ biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp
|
|
|
1
|
Xe ô tô 19 chỗ
|
Phục vụ tuyên truyền, lưu động biểu diễn
|
|
|
7.2
|
Trung tâm Huấn luyện và Thi dấu
thể dục thể thao
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ vận động viên
|
|
|
1
|
Xe ô tô 19 chỗ
|
Phục vụ vận động viên, tham gia các giải thể thao thành tích cao
|
|
|
1
|
Xe ô tô 29 chỗ
|
Phục vụ vận động viên, tham gia các giải thể thao thành tích cao
|
|
|
7.3
|
Bảo tàng - Thư viện tỉnh
|
1
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ thu viện lưu động đa phương tiện
|
|
|
8
|
Ban Quản lý KKT Dung Quất
và các KCN Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Văn phòng Ban
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Đưa đón cán bộ làm việc tại KKT
|
|
|
8.3
|
Trung tâm đầu tư và quản lý hạ
tầng khu kinh tế
(Công ty đầu tư phát triển hạ
tầng KKT cũ)
|
1
|
Xe ô tô có gắn kết cấu đặc biệt
|
Vận chuyển nước tưới hệ thống cây xanh
|
|
|
1
|
Xe ô tô tải
|
Vận chuyển đất sạt lở
|
|
|
1
|
Xe ô tô có gắn kết cấu đặc biệt
|
Xe nâng người để sửa chữa hệ thống điện, cắt cây xanh
|
|
|
III
|
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
TRỰC THUỘC TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ban quản lý vườn quốc gia Chư
Mom Ray
|
1
|
Xe ô tô tải
|
Xe phục vụ công tác quản lý, bảo vệ rừng
|
|
|
2
|
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ vận động viên
|
|
|
3
|
Trường Cao Đẳng Kon Tum
|
|
Xe ô tô được gắn dấu hiệu nhận biết
|
Đào tạo lái xe hạng B
|
Ngoài số xe được trang bị từ nguồn vốn Nhà nước, thì trường được hợp đồng
thuê xe đảm bảo nhu cầu đào tạo được cấp có thẩm quyền giao nhưng tối đa
không quá 61 xe ô tô
|
|
Đào tạo lái xe hạng C1
|
Ngoài số xe được trang bị từ nguồn vốn Nhà nước, thì trường được hợp đồng
thuê xe đảm bảo nhu cầu đào tạo được cấp có thẩm quyền giao nhưng tối đa
không quá 16 xe ô tô
|
|
2
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Xe ô tô chuyên dùng chở HSSV đi thực hành, thực tập tại doanh nghiệp
|
|
|
IV
|
ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT
NAM TỈNH (bao gồm các tổ chức chính trị - UBND xã hội cấp tỉnh)
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ
|
Phục vụ đoàn giám sát và chở đại biểu đi tiếp xúc cử tri
|
|
|
V
|
Cấp UBND xã, UBND phường
và đặc khu
|
|
|
|
|
|
1
|
Các xã, phường, đặc khu
|
2 xe/ đơn vị
|
Xe ô tô tải
|
Phục vụ công tác Quản lý trật tự đô thị
|
|
|
2 xe/đơn vị
|
Xe ô tô có gắn kết cấu đặc biệt
|
Phục vụ vận chuyển, ép rác (trong trường hợp không thuê dịch vụ)
|
|
|
1 xe/đơn vị
|
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng
|
Phục vụ phát thanh, tuyên truyền lưu động
|
|
PHỤ LỤC SỐ 04
MỨC GIÁ MUA XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chủng loại
|
Mức giá tối đa
(đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Xe ô tô tải
|
|
Giá mua xe ô tô này là giá mua đã bao gồm các
loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật, sau khi trừ đi các khoản chiết
khấu, giảm giá (nếu có); chưa bao gồm: lệ phí trước bạ; lệ phí đăng ký, cấp
biển phương tiện giao thông; phí bảo hiểm; lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng;
phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được
miễn các loại thuế (nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, giá trị gia tăng) thì phải
tính đủ số thuế được miễn này vào giá mua xe để xác định tiêu chuẩn, định mức.
|
|
1
|
Xe ô tô tải dưới 750 kg
|
261.300.000
|
|
2
|
Xe ô tô tải từ 750 kg đến dưới
1 tấn
|
295.000.000
|
|
3
|
Xe ô tô tải từ 1 tấn đến dưới
1,25 tấn
|
315.000.000
|
|
4
|
Xe ô tô tải từ 1,25 tấn đến
dưới 1,5 tấn
|
381.000.000
|
|
5
|
Xe ô tô tải từ 1,5 tấn đến dưới
2 tấn
|
419.000.000
|
|
6
|
Xe ô tô tải từ 2 tấn đến dưới
2,5 tấn
|
467.000.000
|
|
7
|
Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới
3 tấn
|
536.000.000
|
|
8
|
Xe ô tô tải từ 3 tấn đến dưới
3,5 tấn
|
637.000.000
|
|
9
|
Xe ô tô tải từ 3,5 tấn đến dưới
4 tấn
|
670.000.000
|
|
10
|
Xe ô tô tải từ 4 tấn đến dưới
4,5 tấn
|
692.000.000
|
|
11
|
Xe ô tô tải từ 4,5 tấn đến dưới
5,5 tấn
|
718.000.000
|
|
12
|
Xe ô tô tải từ 5,5 tấn đến dưới
6,5 tấn
|
810.000.000
|
|
13
|
Xe ô tô tải từ 6,5 tấn đến dưới
7,5 tấn
|
856.000.000
|
|
14
|
Xe ô tô tải từ 7,5 tấn đến dưới
8,5 tấn
|
920.000.000
|
|
15
|
Xe ô tô tải từ 8,5 tấn đến dưới
9,5 tấn
|
1.028.000.000
|
|
II
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
|
|
|
1
|
Xe ô tô trên 16 chỗ đến dưới
24 chỗ
|
1.250.000.000
|
|
2
|
Xe ô tô từ 24 chỗ đến dưới 30
chỗ
|
1.500.000.000
|
|
3
|
Xe ô tô từ 30 chỗ đến dưới 35
chỗ
|
1.750.000.000
|
|
4
|
Xe ô tô từ 35 chỗ đến dưới 40
chỗ
|
1.850.000.000
|
|
5
|
Xe ô tô từ 40 chỗ đến dưới 45
chỗ
|
1.900.000.000
|
|
6
|
Xe ô tô từ 45 chỗ đến dưới 50
chỗ
|
2.300.000.000
|
|
7
|
Xe ô tô từ 50 chỗ đến dưới 60
chỗ
|
2.700.000.000
|
|
8
|
Xe ô tô từ 60 chỗ trở lên
|
3.200.000.000
|
|
III
|
Xe ô tô có gắn thiết bị
chuyên dùng/ Xe ô tô gắn biển hiệu nhận biết/ Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
|
|
|
1
|
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt
(xe chở tiền, vàng bạc, đá quý; xe trang bị phòng thí nghiệm, xe cần cẩu, xe
thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...); Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng
(thiết bị chuyên dùng được gắn cố định với xe) hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu
nhận biết theo quy định của pháp luật (xe gắn thiết bị thu, phát vệ tinh, xe
phát thanh truyền hình lưu động, xe thanh tra giao thông, xe phục vụ tang lễ;
xe giám sát hải quan; xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô, xe hộ tống tiền,...);
xe cứu thương
|
Theo giá thị trường
|
Quyết định 71/QĐ-UBND năm 2026 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng và mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện nhiệm vụ được giao và xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 71/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng và mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện nhiệm vụ được giao và xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
02/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2024
Ban hành:
26/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2023
Ban hành:
21/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2017
413
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2402:800:61a4:b990:a52f:c51f:f540:cb33
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|