1. Quyết định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn (ngoài tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết
bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14
tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị (sau đây viết tắt là Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg).
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn (trừ cơ quan, đơn vị của Đảng và đơn vị
sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư).
1. Tiêu chuẩn, định mức (chủng
loại, số lượng) sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng gồm:
a) Máy móc, thiết bị phục vụ
công tác bí mật nhà nước theo Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định.
b) Máy móc, thiết bị trang bị
cho bộ phận một cửa (Trung tâm Phục vụ hành chính công) theo Phụ lục số 02 kèm
theo Quyết định.
c) Máy móc, thiết bị khác phục
vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo Phụ lục số 03, Phụ lục số
04 kèm theo Quyết định.
2. Máy móc thiết bị chuyên dùng
là máy móc, thiết bị quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
15/2025/QĐ-TTg nhưng có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình và mức giá
cao hơn thì thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành hoặc do Thủ trưởng
cơ quan, tổ chức, đơn vị tự xác định trên cơ sở phù hợp với chức năng, nhiệm vụ,
tính chất công việc.
3. Trường hợp phát sinh nhu cầu
trang bị thêm máy móc, thiết bị chuyên dùng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của cơ
quan, tổ chức, đơn vị ngoài quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, Sở Tài
chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị rà soát, tổng
hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung.
1. Đối với máy móc, thiết bị phục
vụ công tác các chức danh
a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
tự quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh
hoặc bổ sung các loại máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh khác
ngoài các máy móc, thiết bị đã quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết
định số 15/2025/QĐ-TTg để phục vụ Chính phủ điện tử, số hóa, khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và nhiệm vụ được giao.
b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
tự quyết định điều chỉnh mức giá của máy móc, thiết bị phục vụ công tác chức
danh cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá quy định tại Quyết định
số 15/2025/QĐ-TTg.
2. Đối với máy móc, thiết bị phục
vụ hoạt động chung
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tự
quyết định trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Quyết định số 15/2025/QĐ- TTg trên cơ sở
chức năng, nhiệm vụ, nhu cầu sử dụng, thiết kế xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở
hoạt động sự nghiệp và nguồn kinh phí được phép sử dụng của cơ quan, tổ chức,
đơn vị.
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2025 và thay thế Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức
sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VI,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
STT
|
Đơn vị/chủng loại máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng tối đa
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
LĨNH
VỰC XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
I
|
Trung tâm Kiểm định chất
lượng công trình xây dựng
|
|
|
|
|
1
|
Máy siêu âm kiểm tra chiều
dày và khuyết tật bê tông
|
Chiếc
|
02
|
|
|
2
|
Dụng cụ lấy mẫu bê tông
|
Chiếc
|
01
|
|
|
3
|
Súng kiểm tra mác bê tông nhẹ
và vừa (0,5 - 2 N/cm2 5824)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Bộ kiểm tra CBR hiện trường
|
Chiếc
|
01
|
|
|
5
|
Máy nén bê tông khả năng
2000KN
|
Chiếc
|
01
|
|
|
6
|
Thiết bị thử cường độ gạch
N34
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7
|
Thiết bị thử cường độ vữa
|
Chiếc
|
01
|
|
|
8
|
Thiết bị dò cốt thép
|
Chiếc
|
01
|
|
|
9
|
Máy kéo nén thép vạn năng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
10
|
Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm
|
Bộ
|
01
|
|
|
11
|
Máy nén bê tông
|
Chiếc
|
03
|
|
|
12
|
Thiết bị đo điện trở
|
Chiếc
|
01
|
|
|
13
|
Máy cắt bê tông
|
Chiếc
|
01
|
|
|
14
|
Đầu nổ Robin
|
Chiếc
|
01
|
|
|
15
|
Máy kiểm tra độ chặt bằng
phương pháp phóng xạ
|
Chiếc
|
01
|
|
|
16
|
Máy đầm Proctor tự động
|
Chiếc
|
01
|
|
|
17
|
Máy nén tam liên
|
Chiếc
|
02
|
|
|
18
|
Máy cắt đất
|
Chiếc
|
01
|
|
|
19
|
Máy toàn đạc điện tử
|
Chiếc
|
01
|
|
|
20
|
Thiết bị khoan lấy mẫu khoan
địa chất
|
Chiếc
|
01
|
|
|
21
|
Thiết bị thử vữa tĩnh cọc
|
Chiếc
|
01
|
|
|
22
|
Thiết bị kiểm tra sự đồng nhất
của cọc bằng phương pháp búa gõ
|
Chiếc
|
01
|
|
|
23
|
Máy siêu âm xác định vị trí cốt
thép trong bê tông
|
Chiếc
|
01
|
|
|
24
|
Bộ dụng cụ xác định hệ số thấm
của đất + dụng cụ thí nghiệm khác
|
Bộ
|
01
|
|
|
25
|
Thiết bị đo độ gồ ghề mặt đường
(theo chỉ số IRI) loại gắn trên trục xe
|
Chiếc
|
01
|
|
|
26
|
Máy cắt bê tông và thép kiểu
để bàn
|
Chiếc
|
01
|
|
|
27
|
Bộ khoan rút lõi kim cương
|
Chiếc
|
01
|
|
|
28
|
Máy kiểm tra độ bền uốn của gạch
men, gốm sứ và gạch lát nền
|
Bộ
|
01
|
|
|
29
|
Thiết bị đo mài mòn bề mặt
|
Chiếc
|
01
|
|
|
30
|
Bộ mẫu đo độ cứng MOHS
|
Chiếc
|
01
|
|
|
31
|
Bể điều nhiệt
|
Chiếc
|
01
|
|
|
32
|
Máy phân tích ăn mòn cốt thép
|
Bộ
|
01
|
|
|
33
|
Máy kiểm tra độ bám dính theo
phương pháp nhổ giật
|
Bộ
|
01
|
|
|
34
|
Máy siêu âm cọc khoan nhồi
|
Bộ
|
01
|
|
|
35
|
Bộ thí nghiệm hóa nước
|
Bộ
|
01
|
|
|
36
|
Thiết bị kiểm tra sức chịu lực
của neo và bu lông dùng trong xây dựng
|
Bộ
|
01
|
|
|
37
|
Lò nung
|
Chiếc
|
01
|
|
|
38
|
Máy đo khoảng cách
|
Chiếc
|
01
|
|
|
39
|
Kính soi vết nứt bê tông
|
Chiếc
|
01
|
|
|
B
|
LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
|
I
|
Sở Khoa học và Công nghệ (Văn
phòng Sở)
|
|
|
|
|
1
|
Máy kiểm tra chất lượng xăng
dầu
|
Chiếc
|
02
|
|
|
2
|
Bộ quả chuẩn hạng E2, loại
1mg-500mg
|
Bộ
|
01
|
|
|
3
|
Bộ quả chuẩn hạng E2, loại
1g-500g
|
Bộ
|
01
|
|
|
4
|
Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2
|
Bộ
|
01
|
|
|
5
|
Cân điện tử kiểm tra hàng
đóng gói sẵn
|
Chiếc
|
02
|
|
|
6
|
Máy đo suất liều bức xạ FLUKE
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7
|
Máy đo suất liều bức xạ
MIRION
|
Chiếc
|
01
|
|
|
8
|
Máy đo khoảng cách laze
|
Chiếc
|
01
|
|
|
9
|
Tạp dề chì
|
Chiếc
|
02
|
|
|
10
|
Bộ quần áo chống nhiễm phóng
xạ
|
Chiếc
|
01
|
|
|
11
|
Máy đo GPS GARMIN eTrex 20x
|
Chiếc
|
01
|
|
|
12
|
Kính chì
|
Chiếc
|
01
|
|
|
13
|
Biển cảnh báo phóng xạ
|
Chiếc
|
01
|
|
|
14
|
Dây chăng cảnh báo
|
Chiếc
|
02
|
|
|
15
|
Máy đo GPS map 76CS
|
Chiếc
|
01
|
|
|
16
|
Tủ hút ẩm
|
Chiếc
|
01
|
|
|
17
|
Liều kế cá nhân
|
Chiếc
|
05
|
|
|
18
|
Máy đo BLIT
|
Chiếc
|
01
|
|
|
19
|
Cân điện tử hiện số chính xác
cao
|
Chiếc
|
01
|
|
|
20
|
Bộ cân khối lượng kèm phần mềm,
thiết bị phụ trợ tính toán lượng của hàng đóng gói sẵn
|
Bộ
|
01
|
|
|
II
|
Trung tâm Khoa học và Công
nghệ Lạng Sơn
|
|
|
|
|
1
|
Ampe kìm đo điện trớ đất
|
Cái
|
01
|
|
|
2
|
Bàn kiểm tự động kỹ thuật số
công tơ 1 pha 20 vị trí
|
Bộ
|
01
|
|
|
3
|
Bàn kiểm tự động kỹ thuật số
công tơ 3 pha 6 vi trí
|
Bộ
|
01
|
|
|
4
|
Bàn Thí nghiệm áp tường
|
Cái
|
01
|
|
|
5
|
Bể điều nhiệt độ chất lỏng có
độ đồng đều và độ ổn định cao
|
Cái
|
01
|
|
|
6
|
Bể lắc điều nhiệt
|
Cái
|
01
|
|
|
7
|
Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2
|
Bộ
|
01
|
|
|
8
|
Bộ cài đặt giá Taximet
|
Bộ
|
01
|
|
|
9
|
Bộ cất tinh dầu
|
Bộ
|
01
|
|
|
10
|
Bộ chuẩn kiểm định Taximet:
Thiết bị chuẩn đếm xung dùng để đếm xung đồng hồ Ta xi mét
|
Bộ
|
01
|
|
|
11
|
Bộ chuẩn kiểm định Taximeter
|
Bộ
|
01
|
|
|
12
|
Bộ dạng đầu chuẩn cho các cỡ mũ
khác nhau sử dụng cho máy thử độ bền quai đeo
|
Bộ
|
01
|
|
|
13
|
Máy nông nghiệp
|
Bộ
|
01
|
|
|
14
|
Bộ kiểm định huyết áp kế
|
Bộ
|
01
|
|
|
15
|
Bộ phá mẫu bằng thủy tinh
|
Bộ
|
01
|
|
|
16
|
Bộ phân tích nước DREL
|
Bộ
|
01
|
|
|
17
|
Bộ quả cân M1
|
Bộ
|
01
|
|
|
18
|
Bộ quả chuẩn E2 (1g đến 500g)
|
Bộ
|
01
|
|
|
19
|
Bộ quả chuẩn E2 (1mg đến
500mg)
|
Bộ
|
01
|
|
|
20
|
Bộ quả chuẩn E2 (1mg)
|
Bộ
|
01
|
|
|
21
|
Bộ quả chuẩn F1 (1g đến 500g)
|
Bộ
|
01
|
|
|
22
|
Bộ quả chuẩn F1 (1mg đến
500mg)
|
Bộ
|
01
|
|
|
23
|
Bộ quả chuẩn M1 (1kg)
|
Bộ
|
01
|
|
|
24
|
Bộ thiết bị BOD
|
Bộ
|
01
|
|
|
25
|
Bộ thiết bị chuẩn áp suất cấp
chính xác cao
|
Bộ
|
01
|
|
|
26
|
Bộ thiết bị chuẩn kiểm định
phương tiện đo tiêu cự kính mắt
|
Bộ
|
01
|
|
|
27
|
Bộ thiết bị đo lường kiểm định
máy X-quang và CT
|
Bộ
|
01
|
|
|
28
|
Bộ thiết bị phân tích chỉ
tiêu COD
|
Bộ
|
01
|
|
|
29
|
Bộ thiết bị thử nghiệm cơ lý
đất, đá, cốt liệu trong phòng thí nghiệm và hiện trường
|
Bộ
|
01
|
|
|
30
|
Bộ thiết bị xác định BOD
|
Bộ
|
01
|
|
|
31
|
Bộ thử hình ngón tay
|
Bộ
|
01
|
|
|
32
|
Buồng hấp nấm
|
Cái
|
02
|
|
|
33
|
Buồng hấp nguyên liệu
|
Cái
|
01
|
|
|
34
|
Card màn hình dùng cho máy kiểm
tra độ bền quai đeo mũ bảo hiểm kiểu LYC-2000
|
Cái
|
01
|
|
|
35
|
Cân điện tử
|
Cái
|
02
|
|
|
36
|
Cân điện tử chính xác cao
|
Cái
|
01
|
|
|
37
|
Cân điện tử chính xác cao PLJ
2000-3A
|
Cái
|
01
|
|
|
38
|
Cân điện tư loại 24kg
|
Cái
|
01
|
|
|
39
|
Cân điện tử SY 6200 CE
|
Cái
|
01
|
|
|
40
|
Cân điện tử chính xác cao loại
220g; giá trị dộ chia 0,01mg
|
Cái
|
01
|
|
|
41
|
Cân phân tích
|
Cái
|
01
|
|
|
42
|
Dụng cụ lấy mẫu nước theo
tiêu chuẩn
|
Cái
|
01
|
|
|
43
|
Dụng cụ lấy mẫu xăng dầu theo
tiêu chuẩn
|
Cái
|
01
|
|
|
44
|
Đế từ của máy đo BOD
|
Cái
|
01
|
|
|
45
|
Đồng hồ đo thời gian có độ
chính xác cao
|
Cái
|
01
|
|
|
46
|
Điều hòa phòng nghiệm
|
Cái
|
15
|
|
|
47
|
Hệ thống điện kho lạnh
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
48
|
Hệ thống bảo vệ nồi hơi
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
49
|
Hệ thống nồi hơi đốt than
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
50
|
Hệ thống quang phổ hấp thụ
nguyên tử -AAS
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
51
|
Hệ thống tưới Bơm châm phân tự
động
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
52
|
Hệ thống thiết bị sấy hồi sử
dụng công nghệ bơm nhiệt
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
53
|
Hệ thống thủy canh
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
54
|
Hệ thống khí canh
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
55
|
Kho lạnh bảo quản giống
|
Cái
|
04
|
|
|
56
|
Kính hiển vi 3 mắt
|
Cái
|
01
|
|
|
57
|
Lò sấy nấm đồng bộ
|
Cái
|
01
|
|
|
58
|
Máy cô quay chân không
|
Cái
|
01
|
|
|
59
|
Máy chiếu đo chiều dày cho
cách điện và vỏ bọc dây dẫn
|
Cái
|
01
|
|
|
60
|
Máy chuẩn độ điện thế
|
Cái
|
01
|
|
|
61
|
Máy đo chiều dày lớp phủ bê
tông, xác định vị trí và đường kính cốt thép
|
Cái
|
01
|
|
|
62
|
Máy đo pH để bàn
|
Cái
|
01
|
|
|
63
|
Máy đọc Elisa,Potato Virut A,
S, Y, X Complete kit (500 tets )
|
Cái
|
01
|
|
|
64
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
04
|
|
|
65
|
Máy khuấy từ gia nhiệt
|
Cái
|
01
|
|
|
66
|
Máy lắc tròn
|
Cái
|
01
|
|
|
67
|
Máy nén mẫu bê tông
|
Cái
|
01
|
|
|
68
|
Máy nông nghiệp
|
Cái
|
02
|
|
|
69
|
Máy nghiền 3 pha
|
Cái
|
01
|
|
|
70
|
Máy phân tích Ni tơ/
Protein/Đạm bằng phương pháp Dumas
|
Cái
|
01
|
|
|
71
|
Máy phun sương
|
Cái
|
01
|
|
|
72
|
Máy phun thuốc
|
Cái
|
01
|
|
|
73
|
Máy trộn nguyên liệu nấm
|
Cái
|
01
|
|
|
74
|
Máy sấy
|
Cái
|
01
|
|
|
75
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
|
|
76
|
Máy cất nước một lần
|
Cái
|
01
|
|
|
77
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
04
|
|
|
78
|
Nguồn chuẩn AC/DC
|
Cái
|
01
|
|
|
79
|
Nguồn vật đen hiệu chuẩn nhiệt
kế bức xạ hồng ngoại đo tai
|
Cái
|
01
|
|
|
80
|
Nguồn vật đen hiệu chuẩn nhiệt
kế bức xạ hông ngoại đo trán
|
Cái
|
01
|
|
|
81
|
Hệ thống nhà kính, nhà lưới
|
Cái
|
05
|
|
|
82
|
Nhiệt kế điện trở chuẩn
|
Cái
|
01
|
|
|
83
|
Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân
chuẩn
|
Cái
|
01
|
|
|
84
|
Phong tốc kế kiểu cánh quạt
(Thiết bị đo vận tốc gió)
|
Cái
|
01
|
|
|
85
|
Phụ kiện cho máy Ly tâm
|
Cái
|
01
|
|
|
86
|
Quả cân chuẩn 316-12 (2 kg hạng
E2)
|
Quả
|
01
|
|
|
87
|
Quả cân loại E2: 1kg
|
Quả
|
01
|
|
|
88
|
Quả cân loại F1: 10kg
|
Quả
|
01
|
|
|
89
|
Tủ cấy vô trùng
|
Tủ
|
04
|
|
|
90
|
Tủ cấy vi sinh
|
Cái
|
01
|
|
|
91
|
Tủ hút khí độc
|
Cái
|
01
|
|
|
92
|
Tủ mát bảo quản mẫu
|
Cái
|
01
|
|
|
93
|
Tủ nuôi vi sinh
|
Cái
|
02
|
|
|
94
|
Tủ sấy
|
Cái
|
01
|
|
|
95
|
Thiết bị đo các thông số chất
lượng nước và các phụ kiện khác chọn thêm để nâng cao tính năng sử dụng và dự
phòng thay thế tiêu hao
|
Cái
|
01
|
|
|
96
|
Thiết bị đo công suất, tần số,
hài
|
Cái
|
01
|
|
|
97
|
Thiết bị đo điện trở ruột dẫn
điện, dây dẫn điện và điện trở suất
|
Cái
|
01
|
|
|
98
|
Thiết bị đo liều phóng xạ
|
Cái
|
01
|
|
|
99
|
Thiết bị đo và ghi nhiệt độ/điện
áp 30 kênh
|
Cái
|
01
|
|
|
100
|
Thiết bị kéo, nén cầm tay
|
Cái
|
01
|
|
|
101
|
Thiết bị kiểm định máy đo điện
não
|
Cái
|
01
|
|
|
102
|
Thiết bị kiểm định máy đo điện
tim
|
Cái
|
01
|
|
|
103
|
Thiết bị kiểm tra độ bền quai
đeo của mũ bảo hiểm
|
Cái
|
01
|
|
|
104
|
Thiết bị kiểm tra góc nhìn của
mũ bảo hiểm
|
Cái
|
01
|
|
|
105
|
Thiết bị kiểm tra momen xoắn dây
nguồn
|
Cái
|
01
|
|
|
106
|
Thiết bị khoan lấy mẫu bê
tông từ cấu kiện
|
Cái
|
01
|
|
|
107
|
Thiết bị ly tâm
|
Cái
|
01
|
|
|
108
|
Thiết bị phân tích các yếu tố
vi sinh vật
|
Cái
|
01
|
|
|
109
|
Thiết bị tạo điện áp vô cấp
|
Cái
|
01
|
|
|
110
|
Thiết bị thử cháy ngọn lửa
hình kim
|
Cái
|
01
|
|
|
111
|
Thiết bị thử nén viên bi (Độ
lõm)
|
Cái
|
01
|
|
|
112
|
Thiết bị thử nghiệm an toàn
điện đa năng (Thử cao áp, đo dòng rò, điện trở nối đất, điện trở cách điện...)
|
Cái
|
01
|
|
|
113
|
Thiết bị thử nghiệm độ bền va
đập và hấp thụ xung động kết hợp với thử đâm xuyên
|
Cái
|
01
|
|
|
114
|
Thiết bị thử nghiệm sợi dây
nóng đỏ
|
Cái
|
01
|
|
|
115
|
Thiết bị thử rơi cho bàn là
|
Cái
|
01
|
|
|
116
|
Thiết bị thử va đập
|
Cái
|
01
|
|
|
117
|
Thiết bị kiểm định đồng hồ
xăng dầu
|
Thiết bị
|
01
|
|
|
118
|
Thiết bị thử xung điện áp
|
Cái
|
01
|
|
|
119
|
Thiết bị hiển thị thông tin
theo thời gian thực
|
Cái
|
01
|
|
|
120
|
Thiết bị hút ẩm
|
Cái
|
01
|
|
|
121
|
Thiết bị đo dải liều thấp
|
Thiết bị
|
01
|
|
|
122
|
Thiết bị lấy mẫu khí
|
Thiết bị
|
01
|
|
|
123
|
Hệ thống điện dự phòng dùng
pin hoặc ắc qui
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
124
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
|
|
125
|
Thiết bị đo các thông số khí
tượng
|
Thiết bị
|
01
|
|
|
126
|
Thiết bị hút ẩm
|
Cái
|
01
|
|
|
127
|
Thiết bị đo suất liều bức xạ,
xác định đồng vị di động gắn GPS và phần mềm thu nhận dữ liệu tại trạm trung
Tâm
|
Thiết bị
|
01
|
|
|
128
|
Thiết bị đo nhiễm bẩn bề mặt
alpha, beta, gamma
|
Thiết bị
|
01
|
|
|
129
|
Thiết bị kiểm soát nhiễm bẩn
phóng xạ trong các mẫu lương thực, thực phẩm
|
Thiết bị
|
01
|
|
|
130
|
Liều kế cá nhân
|
Thiết bị
|
05
|
|
|
131
|
Bộ Kit tẩy xạ xách tay
|
Bộ
|
01
|
|
|
132
|
Quần áo,găng tay, mặt nạ bảo hộ,
găng tay, ủng cho người vận hành
|
Bộ
|
01
|
|
|
133
|
Thiết bị đo phóng xạ dưới nước
di động
|
Thiết bị
|
01
|
|
|
134
|
Thiết bị lấy mẫu nước cầm tay
|
Thiết bị
|
02
|
|
|
135
|
Thiết bị lấy mẫu đất cầm tay
|
Thiết bị
|
02
|
|
|
136
|
Tủ sấy mẫu phòng thí nghiệm
|
Tủ
|
01
|
|
|
137
|
Máy nghiền mẫu phòng thí nghiệm
|
Cái
|
01
|
|
|
138
|
Lò nung mẫu
|
Lò
|
02
|
|
|
139
|
Hệ thống giá kệ giữ mẫu
|
Tủ
|
01
|
|
|
140
|
Máy đo PH
|
Chiếc
|
01
|
|
|
141
|
Nồi cất nước tự động 101/h
|
Chiếc
|
01
|
|
|
142
|
Thiết bị thử cao áp (V60)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
143
|
Bộ dụng cụ lấy mẫu theo tiêu
chuẩn
|
Bộ
|
01
|
|
|
144
|
Cân điện tử
|
Chiếc
|
01
|
|
|
145
|
Dàn cất đạm 6 chỗ
|
Chiếc
|
01
|
|
|
146
|
Máy COD (72 chỉ tiêu)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
147
|
Máy quang kế ngọn lửa
|
Chiếc
|
01
|
|
|
148
|
Hệ thống phá mẫu 6 chỗ
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
149
|
Máy quang phổ UV-VIS
|
Chiếc
|
01
|
|
|
150
|
Máy chuẩn độ điện thế
|
Bộ
|
01
|
|
|
151
|
Bộ thiết bị thí nghiệm xác định
khối lượng thể tích xốp và độ xốp
|
Bộ
|
01
|
|
|
152
|
Bộ thiết bị thí nghiệm đo độ
võng nền đường (E) bằng phương pháp ép tĩnh
|
Bộ
|
01
|
|
|
153
|
Bộ thiết bị thí nghiệm đo độ
võng nền mặt đường bằng cần Benkenman
|
Bộ
|
01
|
|
|
154
|
Bộ chia mẫu theo phương pháp
lấy mẫu (TCVN 75721:06)
|
Bộ
|
01
|
|
|
155
|
Bộ khuôn CBR
|
Bộ
|
01
|
|
|
156
|
Thiết bị xác định giới hạn
Atterberg (chảy + dẻo)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
157
|
Máy cắt phẳng 3 tốc độ
|
Chiếc
|
01
|
|
|
158
|
Bộ thiết bị thí nghiệm thành
phần hạt
|
Bộ
|
01
|
|
|
159
|
Cân thuỷ tĩnh
|
Chiếc
|
01
|
|
|
160
|
Máy lắc sàng điện tử tần số
cao
|
Chiếc
|
01
|
|
|
161
|
Bộ thiết bị thí nghiệm đương
lượng cát
|
Bộ
|
01
|
|
|
162
|
Máy nén CBR
|
Chiếc
|
01
|
|
|
163
|
Máy nén đất kiểu tam liên
|
Chiếc
|
01
|
|
|
164
|
Thiết bị thử độ mài mòn
Losangerles
|
Chiếc
|
01
|
|
|
165
|
Máy khoan lấy mẫu bê tông hiện
trường
|
Chiếc
|
01
|
|
|
166
|
Máy đầm CBR và Proctor tự động
kỹ thuật số
|
Chiếc
|
01
|
|
|
167
|
Máy nén bê tông hiển thị số dạng
thuỷ lực
|
Chiếc
|
01
|
|
|
168
|
Máy dò cốt thép trong bê tông
|
Chiếc
|
01
|
|
|
169
|
Bộ chưng cất hồi lưu tinh dầu
hồi
|
Bộ
|
01
|
|
|
170
|
Bộ quả cân chuẩn loại 20 kg hạng
M1
|
Bộ
|
01
|
|
|
171
|
Bộ Máy tính phục vụ hoạt động
trạm quan trắc
|
Bộ
|
01
|
|
|
172
|
Máy đóng gói sản phẩm
|
Máy
|
01
|
|
|
173
|
Máy khuấy môi trường
|
Cái
|
01
|
|
|
174
|
Tủ đựng hóa chất
|
Cái
|
01
|
|
|
175
|
Hệ thống dàn nuôi cây, nuôi nấm
|
Hệ thống
|
06
|
|
|
176
|
Hệ thống sắc ký khí khối phổ
kết hợp bộ thổi lôi cuốn và bẫy (gcms kết hợp purge and trap)
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
177
|
Thiết bị đo chất lượng nước
đa chỉ tiêu nước
|
Bộ
|
03
|
|
|
C
|
LĨNH
VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG
|
|
|
|
|
I
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm tích hợp dữ liệu
tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống điều hòa chính xác
|
Bộ
|
05
|
|
|
2
|
Thiết bị cân bằng tải -
Peplink Balance
|
Bộ
|
01
|
|
|
3
|
Thiết bị Switch core -
Juniper
|
Bộ
|
01
|
|
|
4
|
Thiết bị chuyển mạch - San
switch Dell EMC
|
Bộ
|
03
|
|
|
5
|
Thiết bị mạng - Switch Dell
|
Bộ
|
01
|
|
|
6
|
Thiết bị mạng - Cisco
|
Bộ
|
03
|
|
|
7
|
Thiết bị chuyển mạch - DMZ
Switch
|
Bộ
|
01
|
|
|
8
|
Thiết bị lưu trữ - SAN SW
DS-6610B
|
Bộ
|
01
|
|
|
9
|
Thiết bị tường lửa - Firewall
SRX
|
Bộ
|
03
|
|
|
10
|
Thiết bị chuyển mạch - Aruba
Switch
|
Bộ
|
02
|
|
|
11
|
Thiết bị chống thư rác -
Fortigate
|
Bộ
|
01
|
|
|
12
|
Thiết bị lưu trữ - SAN Dell
|
Bộ
|
02
|
|
|
13
|
Thiết bị lưu trữ - SAN Lenovo
|
Bộ
|
01
|
|
|
14
|
Thiết bị lưu trữ - Dell Unity
XT
|
Bộ
|
03
|
|
|
15
|
Thiết bị máy chủ
|
Bộ
|
35
|
|
|
16
|
Hệ thống Số hóa Thủ tục hành
chính
|
Hệ thống
|
02
|
|
|
17
|
Hệ thống Thư điện tử công vụ
|
Hệ thống
|
07
|
|
|
18
|
Hệ thống Nền tảng danh tính số
|
Hệ thống
|
06
|
|
|
19
|
Hệ thống kho dữ liệu dùng
chung (data lake) phục vụ phân tích,
|
Hệ thống
|
03
|
|
|
20
|
Hệ thống trung tâm giám sát,
điều hành an toàn, an ninh mạng (
|
S Hệ thống
|
02
|
|
|
21
|
Hệ thống Cổng khai khác dữ liệu
chuyển đổi số tỉnh Lạng Sơn
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
22
|
Hệ thống nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu của tỉnh (LGSP)
|
Hệ thống
|
02
|
|
|
23
|
Hệ thống Lạng Sơn Cloud
|
Hệ thống
|
08
|
|
|
24
|
Hệ thống Họp hội nghị truyền
hình trực tuyến
|
Hệ thống
|
03
|
|
|
25
|
Thiết bị tủ Rack
|
Bộ
|
32
|
|
|
26
|
Hệ thống Máy phát điện dự
phòng
|
Hệ thống
|
02
|
|
|
27
|
Hệ thống UPS dự phòng trung
tâm tích hợp dữ liệu tỉnh
|
Hệ thống
|
02
|
|
|
28
|
Hệ thống cửa từ trung tâm
tích hợp dữ liệu tỉnh
|
Hệ thống
|
02
|
|
|
29
|
Hệ thống chống cháy trung tâm
tích hợp dữ liệu tỉnh
|
Hệ thống
|
02
|
|
|
1.2
|
Trung tâm Công nghệ số
|
|
|
|
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
02
|
|
|
2
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
02
|
|
|
D
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
I
|
Chi cục Kiểm lâm
|
|
|
|
|
1.1
|
Văn phòng Chi cục
|
|
|
|
|
1
|
Máy in bản đồ A0
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy chủ theo dõi phòng chống
cháy rừng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
3
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Máy định vị GPS
|
Chiếc
|
04
|
|
|
5
|
Ống nhòm quan sát
|
Chiếc
|
06
|
|
|
6
|
Máy tính xách tay cấu hình
cao
|
Chiếc
|
02
|
|
|
7
|
Máy tính để bàn cấu hình cao
|
Chiếc
|
02
|
|
|
8
|
Máy quay phim Flycam
|
Chiếc
|
04
|
|
|
9
|
Máy tính bảng theo dõi diễn
biến rừng
|
Chiếc
|
04
|
|
|
10
|
Loa lưu động
|
Bộ
|
01
|
|
|
11
|
Súng bắn thuốc mê (súng gây
mê)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
1.2
|
Các Hạt Kiểm lâm khu vực
và Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng
|
|
|
|
|
1
|
Máy cưa xăng
|
Chiếc
|
33
|
|
|
2
|
Máy định vị GPS
|
Chiếc
|
44
|
|
|
3
|
Máy phun nước - chống cháy rừng
|
Chiếc
|
22
|
|
|
4
|
Máy cắt thực bì
|
Chiếc
|
44
|
|
|
5
|
Máy thổi gió - chữa cháy rừng
|
Chiếc
|
66
|
|
|
6
|
Ống nhòm quan sát
|
Chiếc
|
33
|
|
|
7
|
Xuồng máy
|
Chiếc
|
02
|
|
|
8
|
Máy quay phim Flycam
|
Chiếc
|
11
|
|
|
9
|
Loa lưu động
|
Bộ
|
11
|
|
|
10
|
Súng bắn thuốc mê (súng gây
mê)
|
Chiếc
|
11
|
|
|
II
|
Trung tâm Khuyến nông
|
|
|
|
|
a
|
Công tác Thú y
|
|
|
|
|
1
|
Tủ lạnh âm 20 độ C
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy nổ
|
Chiếc
|
02
|
|
|
3
|
Lò tiêu hủy
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Kho lạnh bảo quản Vắc xin
|
Kho lạnh
|
01
|
|
|
b
|
Công tác Bảo vệ thực vật
|
|
|
|
|
1
|
Kính hiển vi
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy phun thuốc bảo vệ thực vật
|
Chiếc
|
55
|
|
|
3
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Ống nhòm quan sát
|
Chiếc
|
01
|
|
|
5
|
Tủ lạnh bảo quản mẫu
|
Chiếc
|
01
|
|
|
6
|
Tủ định ôn
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7
|
Tủ sấy
|
Chiếc
|
01
|
|
|
III
|
Ban quản lý rừng đặc dụng
và phòng hộ
|
|
|
|
|
1
|
Máy in bản đồ A0
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy định vị GPS
|
Chiếc
|
01
|
|
|
3
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
02
|
|
|
4
|
Ống nhòm quan sát
|
Chiếc
|
03
|
|
|
5
|
Máy ảnh
|
Chiếc
|
02
|
|
|
6
|
Máy sấy tiêu bản
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7
|
Máy hút ẩm
|
Chiếc
|
03
|
|
|
8
|
Flycam
|
Chiếc
|
02
|
|
|
9
|
Máy cưa xăng
|
Chiếc
|
05
|
|
|
10
|
Bình phun nước - Chống cháy rừng
|
Chiếc
|
05
|
|
|
11
|
Máy thổi gió - Chữa cháy rừng
|
Chiếc
|
05
|
|
|
IV
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Văn phòng Sở)
|
|
|
|
|
1
|
Máy test dư lượng thuốc trừ
sâu
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Tủ bảo ôn
|
Chiếc
|
01
|
|
|
5
|
Máy đo lưu lượng dòng chảy
|
Chiếc
|
01
|
|
|
6
|
Thiết bị đo mực nước giếng
khoan
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7
|
Máy định vị GPS
|
Chiếc
|
01
|
|
|
9
|
Máy quay phim cầm tay
|
Chiếc
|
01
|
|
|
10
|
Máy đo lưu lượng nước
|
Chiếc
|
01
|
|
|
11
|
Máy đo độ ồn âm thanh
|
Bộ
|
01
|
|
|
V
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Máy toàn đạc điện tử
|
Bộ
|
17
|
|
|
2
|
Máy in bản đồ mầu khổ A0
|
Chiếc
|
02
|
|
|
3
|
Máy quét bản đồ khổ giấy A0
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Máy định vị vệ tinh
|
Chiếc
|
14
|
|
|
5
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
01
|
|
|
6
|
Máy quay phim Flycam
|
Chiếc
|
02
|
|
|
VI
|
Trung tâm Tài nguyên và
Môi trường
|
|
|
|
|
a
|
Máy phục vụ công tác đo đạc
|
|
|
|
|
1
|
Máy định vị GPS 2 tần
|
Chiếc
|
04
|
|
|
2
|
Máy toàn đạc điện tử (Máy,
gương, chân máy, chân gương)
|
Chiếc
|
04
|
|
|
3
|
Máy định vị vệ tinh GNSS
(ATK)
|
Chiếc
|
02
|
|
|
b
|
Thiết bị quan trắc hiện trường
môi trường nước
|
|
|
|
|
|
Thiết bị lấy mẫu hiện
trường
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng
kiểu Van Dorn hoặc Kammerer (loại ngang)
|
Chiếc
|
02
|
|
|
2
|
Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng
kiểu Van Dorn hoặc Kammerer (loại dọc)
|
Chiếc
|
02
|
|
|
3
|
Thiết bị lấy mẫu nước thải tự
động
|
Chiếc
|
02
|
|
|
4
|
Thiết bị lấy mẫu bùn trầm
tích thông thường (kiểu gầu Ekman)
|
Chiếc
|
02
|
|
|
5
|
Thiết bị lấy mẫu bùn trầm
tích tầng sâu (kiểu gầu Van Veen), tời cầm tay
|
Chiếc
|
02
|
|
|
|
Thiết bị đo nhanh, phân
tích tại hiện trường
|
|
|
|
|
6
|
Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy
(kênh hở)
|
Chiếc
|
02
|
|
|
7
|
Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện
trường
|
Bộ
|
02
|
|
|
8
|
Thiết bị đo độ dẫn điện (EC),
tổng chất rắn hòa tan (TDS) hiện trường
|
Bộ
|
02
|
|
|
9
|
Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện
trường
|
Bộ
|
02
|
|
|
10
|
Thiết bị đo ôxy hòa tan (DO)
hiện trường
|
Bộ
|
02
|
|
|
11
|
Thiết bị đo chất lượng nước
đa chỉ tiêu cầm tay
|
Bộ
|
01
|
|
|
12
|
Cân kỹ thuật bỏ túi mang đi
hiện trường CL5000T
|
Chiếc
|
01
|
|
|
13
|
Bộ dụng cụ lấy mẫu đất 3¼”
Soil sampler kit
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
Thiết bị phụ trợ quan trắc
hiện trường
|
|
|
|
|
14
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
02
|
|
|
15
|
Máy định vị cầm tay GPS
|
Chiếc
|
02
|
|
|
c
|
Thiết bị quan trắc hiện
trường môi trường không khí
|
|
|
|
|
|
Thiết bị lấy mẫu hiện
trường
|
|
|
|
|
1
|
Bơm lấy mẫu khí SO2,
CO, NO2 theo phương pháp hấp thụ (lưu lượng thấp từ 0,5 - 2
lít/phút)
|
Chiếc
|
30
|
|
|
2
|
Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu
lượng lớn 500 - 2000 lít/phút)
|
Chiếc
|
15
|
|
|
3
|
Thiết bị lấy mẫu bụi PM 10
(PM 2.5 , PM 1.0 ) kèm bộ cắt bụi PM10 (PM2.5,
PM1.0)
|
Chiếc
|
02
|
|
|
4
|
Thiết bị lấy mẫu khí thải và
mẫu bụi ống khói theo Isokinetic
|
Bộ
|
02
|
|
|
5
|
Thiết bị lấy mẫu bụi PM10:
IPM-FDS-2510 INTRUMEX (PM10,PM2.5); Hãng Intrumex- Ấn Độ; Xuất xứ: Ấn Độ
|
Chiếc
|
1
|
|
|
6
|
Máy đo vi khí hậu Kestrel
5500
|
Chiếc
|
1
|
|
|
7
|
Máy đo độ ồn
|
Chiếc
|
1
|
|
|
8
|
Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện
trường HI8314-1 - Hanna
|
Chiếc
|
1
|
|
|
9
|
Thiết bị đo đa chỉ tiêu nước
hiện trường Hanna HI2020-01
|
Chiếc
|
1
|
|
|
10
|
Bơm lấy mẫu khí SO2, CO, NO2
theo phương pháp hấp thụ QC-2B
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Máy đo khí thải Testo 350XL
|
chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Thiết bị đo cường độ ánh
sáng- LX1332B
|
chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Thiết bị đo rung cục bộ, và
rung toàn thân phân tích giải tần HD2070.HA-WB
|
chiếc
|
1
|
|
|
14
|
Máy đo bức xạ tử ngoại
PCE-UV34
|
chiếc
|
1
|
|
|
15
|
Máy đo bức xạ nhiệt PCE SPM 1
|
chiếc
|
1
|
|
|
16
|
Điện từ trường tần số công
nghiệp HI-3604
|
chiếc
|
1
|
|
|
17
|
Máy đo nồng độ oxy trong máu
và nhịp tim
|
chiếc
|
1
|
|
|
18
|
Cân điện tử 2 số
|
chiếc
|
1
|
|
|
19
|
Máy đo hơi VOCs
|
chiếc
|
1
|
|
|
20
|
Máy đo điện từ trường tần số
cao (Extech 480846)
|
chiếc
|
1
|
|
|
|
Thiết bị đo nhanh, phân
tích tại hiện trường
|
|
|
|
|
21
|
Máy đo độ ồn tích phân
|
Chiếc
|
02
|
|
|
22
|
Máy đo độ rung tích phân
|
Chiếc
|
02
|
|
|
23
|
Thiết bị đo khí thải ống khói
|
Bộ
|
02
|
|
|
24
|
Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất,
lưu tốc khí thải ống khói
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
Thiết bị phụ trợ quan
trắc hiện trường
|
|
|
|
|
25
|
Máy định vị vệ tinh (GPS) cầm
tay
|
Chiếc
|
02
|
|
|
26
|
Máy ảnh kỹ thuật số (phục vụ
đi hiện trường)
|
Chiếc
|
02
|
|
|
d
|
Thiết bị quan trắc, lấy mẫu
chất thải rắn
|
|
|
|
|
1
|
Bộ dụng cụ lấy mẫu chất thải
rắn
|
Bộ
|
02
|
|
|
2
|
Bộ khoan lấy mẫu chất thải rắn
hiện trường
|
Chiếc
|
02
|
|
|
đ
|
Thiết bị phân tích trong
phòng thí nghiệm
|
|
|
|
|
|
Thiết bị phân tích
|
|
|
|
|
1
|
Máy quang phổ hấp thụ nguyên
tử (AAS)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy quang phổ tử ngoại, khả
kiến (UV-VIS)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
3
|
Máy sắc ký ion IC - 2 kênh
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Máy sắc ký khí (GC/ECD) hoặc
máy sắc ký khí khối phổ (GC/MS)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
5
|
Máy quang phổ hồng ngoại chuyển
hóa Fourrier (FTIR)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
6
|
Thiết bị phân tích COD (bếp
đun phá mẫu, máy so mầu đồng bộ)
|
Bộ
|
01
|
|
|
7
|
Thiết bị phân tích BOD5
(chai BOD tiêu chuẩn, tủ ủ mẫu, máy sục khí …)
|
Bộ
|
01
|
|
|
8
|
Bộ phân tích TSS
|
Bộ
|
01
|
|
|
9
|
Thiết bị phân tích hàm lượng
dầu trong nước tự động
|
Bộ
|
01
|
|
|
10
|
Máy cất nước 2 lần
|
Chiếc
|
01
|
|
|
11
|
Bể siêu âm
|
Chiếc
|
01
|
|
|
12
|
Bể điều nhiệt
|
Chiếc
|
01
|
|
|
13
|
Bộ chưng cất đạm
|
Chiếc
|
01
|
|
|
14
|
Bộ vô cơ hóa mẫu bằng nguyên
lý vi sóng
|
Bộ
|
01
|
|
|
15
|
Thiết bị lọc nước siêu sạch
|
Chiếc
|
01
|
|
|
16
|
Tủ lạnh (sử dụng liên tục)
|
Chiếc
|
07
|
|
|
17
|
Tủ hút khí độc
|
Chiếc
|
06
|
|
|
18
|
Bộ cất phenol
|
Chiếc
|
01
|
|
|
19
|
Bộ cất Cyanua
|
Chiếc
|
01
|
|
|
20
|
Bộ cất quay chân không
|
Chiếc
|
01
|
|
|
21
|
Bộ chiết Soxhlet
|
Chiếc
|
01
|
|
|
22
|
Tủ ấm
|
Chiếc
|
06
|
|
|
23
|
Tủ sấy loại to
|
Chiếc
|
01
|
|
|
24
|
Tủ sấy loại nhỏ
|
Chiếc
|
01
|
|
|
25
|
Máy ly tâm
|
Chiếc
|
01
|
|
|
26
|
Máy lắc đứng và ngang
|
Chiếc
|
02
|
|
|
27
|
Cân phân tích
|
Chiếc
|
03
|
|
|
28
|
Cân kỹ thuật
|
Chiếc
|
01
|
|
|
29
|
Bơm chân không
|
Chiếc
|
02
|
|
|
30
|
Lò nung
|
Chiếc
|
01
|
|
|
31
|
Bộ ổn nhiệt
|
Bộ
|
01
|
|
|
32
|
Tủ lạnh sâu
|
Chiếc
|
02
|
|
|
33
|
Tủ hút chân không
|
Chiếc
|
01
|
|
|
34
|
Tủ cấy vi sinh - Class II
|
Chiếc
|
01
|
|
|
35
|
Kính hiển vi soi nổi
|
Chiếc
|
01
|
|
|
36
|
Bộ đếm khuẩn lạc
|
Bộ
|
01
|
|
|
37
|
Tủ ấm vi sinh
|
Chiếc
|
01
|
|
|
38
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
39
|
Bộ dụng cụ làm phân tích vi
sinh
|
Bộ
|
01
|
|
|
40
|
Máy pH để bàn
|
Chiếc
|
01
|
|
|
41
|
Máy TDS/EC để bàn
|
Chiếc
|
01
|
|
|
42
|
Máy đo DO để bàn (có đầu đo
cho phân tích BOD5)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
43
|
Lò phá mẫu bằng vi sóng
|
Bộ
|
01
|
|
|
44
|
Bộ cất Flo
|
Bộ
|
01
|
|
|
45
|
Bộ cất sunfua
|
Bộ
|
01
|
|
|
46
|
Cô quay chân không
|
Chiếc
|
01
|
|
|
47
|
Phễu chiết 2 Lít
|
Chiếc
|
01
|
|
|
48
|
Bình hút ầm
|
Chiếc
|
01
|
|
|
49
|
Máy lắc trộn
|
Chiếc
|
01
|
|
|
50
|
Bếp phá mẫu N
|
Chiếc
|
01
|
|
|
51
|
Bình phá mẫu N
|
Chiếc
|
01
|
|
|
52
|
Bộ phá mẫu P
|
Bộ
|
01
|
|
|
53
|
Bộ cất Nitơ
|
Bộ
|
01
|
|
|
54
|
Cột nhồi bằng thủy tinh
|
Chiếc
|
01
|
|
|
55
|
Bộ tách chất hoạt động bề mặt
|
Bộ
|
01
|
|
|
56
|
Hệ thống xử lý khí thải chung
cho các tủ hút
|
Bộ
|
01
|
|
|
57
|
Hệ thống xử lý nước thải sau
khi phân tích
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
Thiết bị phụ trợ phòng
thí nghiệm
|
|
|
|
|
58
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Chiếc
|
04
|
|
|
59
|
Hệ thống xử lý nước thải sau
khi phân tích
|
Bộ
|
01
|
|
|
60
|
Hệ thống xử lý khí thải chung
cho các tủ hút
|
Bộ
|
01
|
|
|
e
|
Các thiết bị đo nhanh các chỉ
tiêu (để xác định nhanh các chỉ tiêu trong môi trường nước và môi trường
không khí)
|
|
|
|
|
1
|
Bộ phân tích vi sinh
|
Bộ
|
01
|
|
|
2
|
Thiết bị đo đa chỉ tiêu
trong nước, dạng để bàn
|
Bộ
|
01
|
|
|
3
|
Thiết bị đo nồng độ bụi (tổng
bụi lơ lửng)
|
Bộ
|
01
|
|
|
4
|
Thiết bị đo hàm lượng kim loại
nặng xách tay
|
Bộ
|
01
|
|
|
5
|
Thiết bị đo khí độc hiện
trường
|
Chiếc
|
01
|
|
|
g
|
Trạm quan trắc tự động
|
|
|
|
|
|
Trạm quan trắc môi trường
nước
|
|
|
|
|
1
|
Container chuyên dụng trạm
quan trắc
|
Chiếc
|
02
|
|
|
2
|
Máy đo pH và nhiệt độ
|
Chiếc
|
02
|
|
|
3
|
Cảm biến pH và nhiệt độ
|
Chiếc
|
02
|
|
|
4
|
Bộ làm sạch cho cảm biến pH
|
Bộ
|
02
|
|
|
5
|
Máy đo DO
|
Chiếc
|
02
|
|
|
6
|
Cảm biến đo DO
|
Chiếc
|
02
|
|
|
7
|
Bộ làm sạch cho cảm biến DO
|
Bộ
|
02
|
|
|
8
|
Máy đo rắn lơ lửng
|
Chiếc
|
02
|
|
|
9
|
Bộ lưu mẫu tự động
|
Bộ
|
02
|
|
|
10
|
Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số
liệu và phần mềm
|
Bộ
|
02
|
|
|
11
|
Vật tư tiêu hao, hóa chất vận
hành
|
Bộ
|
02
|
|
|
12
|
Bộ thông số quan trắc TSS
|
Bộ
|
01
|
|
|
13
|
Bộ thông số 01 COD (nhu cầu
oxy hóa học)
|
Bộ
|
01
|
|
|
14
|
Datalogger có màn hình hiển
thị
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
Trạm quan trắc môi trường
không khí
|
|
|
|
|
15
|
Máy phân tích khí SO2
|
Chiếc
|
03
|
|
|
16
|
Máy phân tích khí NO-NO2-Nox
|
Chiếc
|
03
|
|
|
17
|
Máy phân tích khí CO
|
Chiếc
|
03
|
|
|
18
|
Máy phân tích khí Ozone
|
Chiếc
|
03
|
|
|
19
|
Máy đo bụi
|
Chiếc
|
03
|
|
|
20
|
Bộ pha loãng khí chuẩn cho
model SO2/Nox
|
Bộ
|
03
|
|
|
21
|
Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số
liệu và phần mềm
|
Bộ
|
03
|
|
|
22
|
Hệ thống lấy mẫu khí
|
Hệ thống
|
03
|
|
|
23
|
Các sensor đo nhiệt độ,
độ ẩm, hướng gió, tốc độ gió, các tín hiệu kết nối
|
Bộ
|
03
|
|
|
24
|
Bộ đo bức xạ mặt trời
|
Bộ
|
03
|
|
|
25
|
Cột khí tượng 10m
|
Chiếc
|
03
|
|
|
26
|
Container chuyên dụng trạm
quan trắc
|
Chiếc
|
03
|
|
|
27
|
Bình khí N2, bình khí CO và
van giảm áp
|
Bộ
|
03
|
|
|
28
|
Bình khí SO2 và van giảm áp
|
Bộ
|
03
|
|
|
29
|
Bình khí NO và van giảm áp
|
Bộ
|
03
|
|
|
30
|
Datalogger có màn hình hiển thị
|
Bộ
|
03
|
|
|
|
Thiết bị phụ trợ trạm
quan trắc
|
|
|
|
|
31
|
Đầu ghi hình 16 kênh IP
|
Chiếc
|
02
|
|
|
32
|
Camera IP trong
|
Chiếc
|
02
|
|
|
33
|
Camera IP ngoài
|
Chiếc
|
02
|
|
|
34
|
Máy hút ẩm
|
Chiếc
|
02
|
|
|
35
|
Hệ thống chống sét trực tiếp
|
Bộ
|
02
|
|
|
|
Trung tâm điều hành
|
|
|
|
|
36
|
Máy chủ
|
Chiếc
|
01
|
|
|
37
|
SAN (HPE MSA 1050 Storage)
|
Chiếc
|
01
|
|
|
38
|
Switch
|
Chiếc
|
01
|
|
|
39
|
Router
|
Chiếc
|
01
|
|
|
40
|
Màn hình tivi
|
Chiếc
|
06
|
|
|
41
|
Ổn áp
|
Chiếc
|
01
|
|
|
42
|
Tích hợp hệ thống
|
Chiếc
|
01
|
|
|
|
Vật tư khác
|
|
|
|
|
45
|
Máy chủ
|
Chiếc
|
01
|
|
|
48
|
Máy định vị
|
Bộ
|
01
|
|
|
50
|
Máy trạm đo viễn thám
|
Bộ
|
01
|
|
|
E
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
|
I
|
Bảo tàng tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
03
|
|
|
2
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
05
|
|
|
3
|
Máy định vị cầm tay GPS
|
Chiếc
|
02
|
|
|
4
|
Máy quay phim flycam
|
Chiếc
|
01
|
|
|
5
|
Amply chuyên dụng + bộ loa
tuyên truyền phục vụ triển lãm
|
Bộ
|
01
|
|
|
6
|
Máy in màu khổ lớn
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7
|
Bộ máy tính đồng bộ dựng hình
|
Bộ
|
01
|
|
|
8
|
Tủ chống ẩm
|
Chiếc
|
02
|
|
|
9
|
Máy quét tài liệu
|
Chiếc
|
01
|
|
|
10
|
Máy ép plastic
|
Chiếc
|
01
|
|
|
11
|
Máy đo cường độ ánh sáng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
12
|
Ẩm kế điện tử
|
Chiếc
|
01
|
|
|
13
|
Máy hút ẩm
|
Chiếc
|
05
|
|
|
14
|
Tủ sấy
|
Chiếc
|
01
|
|
|
15
|
Thiết bị lưu dữ liệu HDD 16TB
3.5
|
Chiếc
|
03
|
|
|
II
|
Trung tâm Huấn luyện và
Thi đấu thể thao
|
|
|
|
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
02
|
|
|
3
|
Amply chuyên dụng
|
Chiếc
|
02
|
|
|
4
|
Loa chuyên dụng
|
Chiếc
|
02
|
|
|
5
|
Bàn điều khiển âm thanh
|
Chiếc
|
02
|
|
|
6
|
Âm ly các loại
|
Chiếc
|
02
|
|
|
7
|
Loa treo
|
Chiếc
|
02
|
|
|
8
|
Máy tập thể lực
|
Bộ
|
05
|
|
|
9
|
Máy chạy thể lực
|
Cái
|
01
|
|
|
10
|
Xe đạp thể lực
|
Cái
|
01
|
|
|
11
|
Giàn tập tạ đa năng
|
Bộ
|
02
|
|
|
12
|
Đài tập võ
|
Bộ
|
01
|
|
|
13
|
Bộ thảm tập võ
|
Bộ
|
01
|
|
|
14
|
Rào điền kinh
|
Bộ
|
01
|
|
|
15
|
Máy cắt cỏ sân vận động
|
Cái
|
01
|
|
|
16
|
Dụng cụ tổ chức thi đấu bóng
bàn (bàn, lưới, ghế trọng tài…)
|
Cái
|
06
|
|
|
17
|
Hình nộm các môn võ
|
Cái
|
06
|
|
|
18
|
Trụ sà, nệm nhảy cao
|
Cái
|
01
|
|
|
19
|
Đài lửa, đuốc
|
Bộ
|
01
|
|
|
20
|
Bộ tạ tập thể lực
|
Bộ
|
02
|
|
|
III
|
Thư viện tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
02
|
|
|
2
|
Máy in thẻ nhựa
|
Chiếc
|
02
|
|
|
3
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Amly chuyên dụng + bộ loa tuyên
truyền tại chỗ và tuyên truyền lưu động tại cơ sở
|
Bộ
|
02
|
|
|
5
|
Máy đọc mã vạch
|
Chiếc
|
06
|
|
|
6
|
Thiết bị lưu trữ dữ liệu
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7
|
Máy scan, chụp tự động số hoá
tài liệu sách
|
Chiếc
|
01
|
|
|
8
|
Máy hút ẩm
|
Chiếc
|
06
|
|
|
IV
|
Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Amply chuyên dụng
|
Chiếc
|
16
|
|
|
2
|
Loa chuyên dụng
|
Chiếc
|
40
|
|
|
3
|
Bộ điều khiển kết nối hệ thống
âm thanh
|
Bộ
|
02
|
|
|
4
|
Amply các loại
|
Chiếc
|
04
|
|
|
5
|
Đàn piano điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
6
|
Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số
Digital, khả năng xử lý 48 kênh vào
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7
|
Thiết bị tạo hiệu ứng âm
thanh
|
Chiếc
|
02
|
|
|
8
|
Bàn trộn âm thanh thu âm
|
Chiếc
|
01
|
|
|
9
|
Máy tạo khói sân khấu
|
Chiếc
|
04
|
|
|
10
|
Bộ trống da
|
Bộ
|
01
|
|
|
11
|
Cục công xuất ánh sáng
|
Chiếc
|
04
|
|
|
12
|
Đèn pha sân khấu (Bộ 40 cái)
|
Bộ
|
01
|
|
|
13
|
Đèn đổi màu sân khấu (Bộ 80
cái)
|
Bộ
|
01
|
|
|
14
|
Đèn kỹ xảo sân khấu
|
Chiếc
|
60
|
|
|
15
|
Đèn chiếu rọi sân khấu
|
Chiếc
|
02
|
|
|
16
|
Thùng đựng loa chuyên dụng
|
Chiếc
|
20
|
|
|
17
|
Micro Không dây
|
Bộ
|
20
|
|
|
18
|
Micro cho nhạc cụ
|
Bộ
|
04
|
|
|
19
|
Bàn điều khiển âm thanh
Analog
|
Chiếc
|
02
|
|
|
20
|
Loa kiểm âm thu thanh
|
Chiếc
|
04
|
|
|
21
|
Card Suond Thu âm
|
Chiếc
|
02
|
|
|
22
|
Micro thu âm
|
Chiếc
|
04
|
|
|
23
|
Tủ máy để lắp thiết bị
|
Chiếc
|
10
|
|
|
24
|
Quạt thổi khói
|
Chiếc
|
04
|
|
|
25
|
Tủ điện công nghiệp + Quản lý
nguồn
|
Chiếc
|
04
|
|
|
26
|
Đèn LED COB (Bộ 80 cái)
|
Bộ
|
01
|
|
|
27
|
Phần mềm điều khiển ánh sáng
|
Bộ
|
01
|
|
|
28
|
Cáp điện 1 pha
|
Mét
|
2000
|
|
|
29
|
Cáp điện 3 pha
|
Mét
|
200
|
|
|
30
|
Máy phát điện 3 pha
|
Chiếc
|
01
|
|
|
31
|
Màn hình LED
|
M2
|
80
|
|
|
32
|
Chân treo loa di động chịu tải
|
Chiếc
|
04
|
|
|
33
|
Chân đèn ánh sáng di động
|
Chiếc
|
04
|
|
|
34
|
Bộ tăng âm
|
Bộ
|
02
|
|
|
35
|
Loa nén 30-45W
|
Chiếc
|
04
|
|
|
36
|
Bộ xử lý tín hiệu (Âm thanh +
Ánh sáng)
|
Bộ
|
06
|
|
|
37
|
Bàn điều khiển ánh sáng sân
khấu
|
Chiếc
|
04
|
|
|
38
|
Giàn không gian lắp hệ thống
đèn sân khấu 400m2
|
Bộ
|
01
|
|
|
39
|
Nhạc cụ điện tử
|
Bộ
|
05
|
|
|
40
|
Nhạc cụ dân tộc
|
Bộ
|
06
|
|
|
V
|
Trung tâm Văn hóa tỉnh
|
|
|
|
|
5.1
|
Các phòng của Trung tâm
|
|
|
|
|
1
|
Bộ thiết bị âm thanh, ánh
sáng tuyên truyền lưu động bao gồm: Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 16 kênh,
loa JBL liền công suất,6 loa Full, loa Sup (khoảng 2000W công suất phục vụ 300
- 400 khách), loa Monitor liền công suất, tủ máy để nguồn điện, bàn điều khiển
ánh sáng, ánh sáng đèn Led mầu và đèn COB vàng nắng, chân đèn, chân mic, máy
tính sách tay, microphone, microphone kịch cài tai, thiết bị phụ trợ khác
trong hệ thống (dây loa, dây điện, đây tín hiệu, ổ cắm điện).
|
Bộ
|
01
|
|
|
2
|
Bộ thiết bị âm thanh, ánh
sáng, dàn không gian, màn hình led ngoài trời công suất lớn phục vụ hoạt động
biểu diễn nghệ thuật quần chúng ngoài trời: Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 48
kênh, loa JBL liền công suất (khoảng 15.000W công suất phục vụ khoảng
<1000 khách ), loa Monitor liền công suất, cap Link lên sân khấu, tủ máy để
nguồn điện, bàn điều khiển ánh sáng kỹ thuật số, ánh sáng đèn Led sân khấu,
đèn kỹ sảo, đèn hiệu ứng laze, chân đèn, chân mic, microphone, máy tạo khói
3000W, trọn bộ màn hình Led giữa sân khấu 80m2, màn hình cánh 2 bên mỗi bên
30m2,giàn không gian để lắp đặt toàn bộ hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình
led, dây điện tải 3 pha 100m thiết bị phụ trợ khác trong hệ thống (dây loa,
dây điện, đây tín hiệu, ổ cắm điện).
|
Bộ
|
01
|
|
|
3
|
Đàn Organ
|
Chiếc
|
10
|
|
|
5.2
|
Máy móc, thiết bị cho hoạt
động chiếu phim tại Rạp Đông Kinh
|
|
|
|
|
1
|
Màn ảnh 2D, 3D
|
Chiếc
|
02
|
|
|
2
|
Máy chiếu phim kỹ thuật số Rạp
|
Bộ
|
02
|
|
|
3
|
Máy phát điện diezen 3 pha
dùng cho Rạp
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Âm ly chuyên dụng
|
Chiếc
|
02
|
|
|
5
|
Loa chuyên dụng
|
Chiếc
|
08
|
|
|
6
|
Bộ thiết bị máy chiếu phim
lưu động của các Tổ Chiếu bóng lưu động bao gồm: Máy chiếu video, Đầu phát,
máy vi tính cấu hình cao; máy tăng âm, loa thùng, loa nén (kèm theo giá đỡ) Miccro,
màn ảnh, Máy nổ phát điện, Giá để thiết bị khi chiếu phim, Thiết bị phụ trợ
khác trong hệ thống ( dây loa, ổ cắm điện, ổ cứng ngoài, dây buộc màn hình)
|
Bộ
|
10
|
|
|
5.3
|
Máy móc, thiết bị phục vụ
quay, dựng phim của Phòng Nghiệp vụ Điện ảnh và truyền thông
|
|
|
|
|
1
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
02
|
|
|
2
|
Máy ảnh
|
Chiếc
|
01
|
|
|
3
|
Máy chiếu
|
Chiếc
|
01
|
|
|
5.4
|
Các đội Văn hóa, Thể thao
và Truyền thông khu vực (10 đội)
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống âm thanh
|
Hệ thống
|
10
|
|
|
2
|
Hệ thống dựng hình phi tuyến
|
Hệ thống
|
10
|
|
|
3
|
Hệ thống dựng âm thanh phi
tuyến
|
Hệ thống
|
10
|
|
|
4
|
Hệ thống truyền thanh trực tiếp
|
Hệ thống
|
10
|
|
|
5
|
Hệ thống lưu trữ dữ liệu
|
Hệ thống
|
10
|
|
|
6
|
Hệ thống truyền thanh trực tiếp
ứng dụng viễn thông - công nghệ thông tin
|
Hệ thống
|
10
|
|
|
7
|
Bàn trộn âm thanh
|
Chiếc
|
20
|
|
|
8
|
Máy quay phim flycam
|
Hệ thống
|
20
|
|
|
9
|
Máy quay phim chuyên dụng cầm
tay và phụ kiện
|
Chiếc
|
50
|
|
|
10
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
20
|
|
|
11
|
Đàn Organ
|
Chiếc
|
10
|
|
|
12
|
Bộ bàn bóng bàn
|
Bộ
|
20
|
|
|
13
|
Máy cắt chữ đêcan
|
Chiếc
|
10
|
|
|
14
|
Thiết bị xử lý và khuếch đại
âm thanh (vang số, cục đẩy công suất)
|
Bộ
|
11
|
|
|
15
|
Bộ trộn hình Livestream trực
tiếp trên mạng xã hội
|
Bộ
|
01
|
|
|
VI
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch (Văn phòng Sở)
|
|
|
|
|
1
|
Máy đo cường độ ánh sáng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
03
|
|
|
3
|
Máy đo độ ồn âm thanh
|
Chiếc
|
01
|
|
|
G
|
LĨNH
VỰC KHÁC
|
|
|
|
|
I
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
1
|
Máy chủ chấm bài thi trắc
nghiệm
|
Chiếc
|
02
|
|
|
2
|
Máy in kim
|
Chiếc
|
03
|
|
|
3
|
Máy xếp trang
|
Chiếc
|
04
|
|
|
4
|
Máy trạm chấm thi
|
Chiếc
|
02
|
|
|
5
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
02
|
|
|
6
|
Camera phục vụ coi thi, chấm
thi
|
Chiếc
|
23
|
|
|
7
|
Ổ cứng máy chủ SSD 1.92 TB
|
Bộ
|
04
|
|
|
8
|
Máy photocopy siêu tốc
|
Chiếc
|
04
|
|
|
9
|
Máy quét tài liệu
|
Chiếc
|
04
|
|
|
II
|
Sở Tài chính
|
|
|
|
|
1
|
Máy chủ quản lý ngân sách
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
2
|
Máy chủ DNS-DHCP
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
III
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
|
3.1
|
Trung tâm Điều dưỡng người
có công
|
|
|
|
|
1
|
Máy giặt vắt công nghiệp
|
Chiếc
|
02
|
|
|
2
|
Máy sấy công nghiệp
|
Chiếc
|
02
|
|
|
3
|
Bể sục massage
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Bể ngâm lạnh
|
Chiếc
|
01
|
|
|
5
|
Máy xông hơi giải độc
|
Chiếc
|
01
|
|
|
6
|
Hệ thống xông hơi đá muối
Himalaya
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
7
|
Máy xông hơi ướt
|
Chiếc
|
04
|
|
|
8
|
Máy rửa bát công nghiệp
|
Chiếc
|
01
|
|
|
IV
|
Sở Y tế
|
|
|
|
|
4.1
|
Cơ sở Bảo trợ xã hội tổng
hợp
|
|
|
|
|
1
|
Máy giặt công nghiệp
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy sấy công nghiệp
|
Chiếc
|
01
|
|
|
3
|
Lò đốt rác thải chuyên dụng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Tủ bảo ôn rác thải rắn chuyên
dụng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4.2
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
|
|
|
|
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
03
|
|
|
2
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
03
|
|
|
3
|
Hệ thống âm thanh
|
Bộ
|
01
|
|
|
4
|
Đèn chiếu
|
Bộ
|
01
|
|
|
5
|
Camera (Cố định kèm theo chân
máy)
|
Bộ
|
01
|
|
|
6
|
Màn hình Led
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7
|
Ti vi
|
Chiếc
|
01
|
|
|
V
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
5.1
|
Trung tâm Thông tin
|
|
|
|
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
05
|
|
|
2
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
01
|
|
|
5.2
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
|
|
|
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
02
|
|
|
VI
|
Sở Ngoại vụ
|
|
|
|
|
6.1
|
Trung tâm Thông tin dịch vụ
và đối ngoại
|
|
|
|
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
01
|
|
|
VII
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy quay phim Flycam
|
Chiếc
|
01
|
|
|
VIII
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
01
|
|
|
2
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
01
|
|
|
3
|
USB chuyên dụng
|
Chiếc
|
05
|
|
|
IX
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Bộ máy đo thủy chuẩn
|
Bộ
|
01
|
|
|
2
|
Bộ phương tiện đo định vị bằng
vệ tinh
|
Bộ
|
12
|
|
|
3
|
Máy đếm tiền
|
Chiếc
|
12
|
|
|
4
|
Máy in bản đồ khổ giấy A0
|
Chiếc
|
12
|
|
|
5
|
Máy quay phim cầm tay
|
Chiếc
|
12
|
|
|
6
|
Máy quay phim Flycam
|
Chiếc
|
12
|
|
|
7
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
12
|
|
|
8
|
Máy toàn đạc điện tử
|
Chiếc
|
12
|
|
|
X
|
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư,
thương mại và du lịch tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
03
|
|
|
2
|
Máy quay phim flycam
|
Chiếc
|
03
|
|
|
3
|
Amply chuyên dụng
|
Chiếc
|
06
|
|
|
4
|
Bộ loa chuyên dùng
|
Bộ
|
06
|
|
|
5
|
Thiết bị đo nhiệt độ bằng tia
hồng ngoại
|
Máy
|
01
|
|
|
6
|
Ampe kìm đo điện áp, dòng điện
|
Máy
|
01
|
|
|
7
|
Máy đo tốc độ động cơ
|
Máy
|
01
|
|
|
8
|
Thiết bi đo, phân tích khí thải
|
Máy
|
01
|
|
|
9
|
Thiết bị đo, ghi dữ liệu ánh
sáng
|
Máy
|
01
|
|
|
10
|
Máy đo, phân tích chất lượng
điện (Hioki 3198)
|
Máy
|
01
|
|
(1) Danh sách xã, phường trung
tâm và các xã thường xuyên xảy ra ngập úng khi mưa bão:
- Các phường: phường Đông Kinh,
phường Tam Thanh, phường Kỳ Lừa, phường Lương Văn Tri (04 phường).
- Các xã: Chi Lăng, Hữu Lũng, Lộc
Bình, Đình Lập, Đồng Đăng, Na Sầm, Văn Quan, Bình Gia, Hoàng Văn Thụ, Tân Đoàn,
Tràng Định, Xuân Dương, Khuất Xá, Hoa Thám, Thiện Tân, Tân Văn (16 xã).
(2) Danh sách các xã thường
xuyên xảy ra ngập úng khi mưa bão và có nhiều điểm cô lập cách xa nhau: Bằng Mạc,
Nhất Hòa, Hữu Liên, Hồng Phong, Cai Kinh, Tri Lễ, Yên Bình, Bắc Sơn, Tuấn Sơn,
Vân Nham, Thất Khê (11 xã).