|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 48/QĐ-TANDTC 2020 công bố công khai dự toán quyết toán ngân sách nhà nước
|
Số hiệu:
|
48/QĐ-TANDTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Du
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỐI CAO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 48/QĐ-TANDTC
|
Hà Nội, ngày 25
tháng 2 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NĂM 2020, QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018
CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với
đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC
ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 29/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 407/QĐ-TANDTC ngày
19/12/2019 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách
nhà nước năm 2020;
Căn cứ Thông báo số 1182/TB-BTC ngày 24/12/2019
của Bộ tài chính về thẩm định số liệu quyết toán năm 2018;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch-Tài
chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán năm 2020, quyết toán 2018
(theo các biểu kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Tòa án
nhân dân tối cao và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Chánh án TANDTC (để b/cáo);
- PCA Nguyễn Văn Du (để chỉ đạo);
- Các đ/c PCA TANDTC (để biết);
- Đơn vị sử dụng ngân sách;
- Lưu VP, Cục KHTC.
|
KT.CHÁNH ÁN
PHÓ CHÁNH ÁN
Nguyễn Văn Du
|
Tòa án nhân dân Tối Cao
Chương: 003
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH PHÂN BỔ NĂM 2020
Đơn vị tính: 1.000
đồng.
|
TT
|
Nội dung
|
Loại - Khoản
|
Tổng số
|
|
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
|
3.486.210.000
|
|
1
|
Chi sự nghiệp giáo dục
- đào tạo và dạy nghề
|
070-085
|
31.230.000
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
Chi đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ, công chức
|
|
23.000.000
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học
và công nghệ
|
100-102
|
3.000.000
|
|
3
|
Chi hoạt động
|
340-341
|
3.447.770.000
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
370-398
|
4.210.000
|
|
|
|
|
|
DỰ
TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ NĂM 2020
Đơn vị: 1000đ
|
|
Đơn vị
|
Tổng cộng
|
Chia ra
|
|
Loại 340 khoản 341
|
Loại 370-398
|
Loại 100-102
|
Loại 070-085
|
Loại 070 khoản 081
|
|
Cộng Loại 340 khoản 341
|
Trong đó
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ
|
Tổng cộng
|
Kinh phí thực hiện tự chủ
|
Tk 10% làm nguồn cải cách tăng lương
|
|
Kinh phí thực hiện tự chủ
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ
|
|
A
|
B
|
8
|
9
|
10
|
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
I
|
TỔNG DỰ TOÁN ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH GIAO
|
3.486.210.000
|
3.447.770.000
|
|
|
4.210.000
|
3.000.000
|
23.400.000
|
8.230.000
|
8.219.000
|
11.000
|
|
II
|
TỔNG DỰ TOÁN PHÂN BỔ
|
3.486.210.000
|
3.447.770.000
|
2.620.763.452
|
818.006.548
|
4.210.000
|
3.000.000
|
23.000.000
|
8.230.000
|
8.219.000
|
11.000
|
|
1
|
Văn
phòng TANDTC tại HN
|
587.175.660
|
577.990.532
|
195.225.237
|
382.765.295
|
4.210.000
|
3.000.000
|
1.975.128
|
|
|
0
|
|
2
|
Tòa án
cấp cao tại Hà Nội
|
30.657.329
|
30.457.329
|
29.740.334
|
716.995
|
|
|
200.000
|
|
|
0
|
|
3
|
Tòa án
cấp cao tai Đà Nẵng
|
16.378.789
|
16.278.789
|
15.838.429
|
440.360
|
|
|
100.000
|
|
|
0
|
|
4
|
Học Viện
Tòa án
|
17.230.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
9.000.000
|
8.230.000
|
8.219.000
|
11.000
|
|
5
|
Báo
Công lý
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
1.500.000
|
|
|
|
|
|
0
|
|
6
|
Vụ công
tác phía nam
|
3.143.676
|
3.113.676
|
3.113.676
|
0
|
|
|
30.000
|
|
|
0
|
|
7
|
Tạp chí
Tòa án
|
2.000.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
500.000
|
|
|
|
|
|
0
|
|
8
|
Tòa án
cấp cao tại tp HCM
|
30.419.364
|
30.219.364
|
29.444.724
|
774.640
|
|
|
200.000
|
|
|
0
|
|
|
Cộng
khối TAND
|
2.797.705.182
|
2.786.210.310
|
2.354.901.052
|
431.309.258
|
|
|
11.494.872
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
TAND
Sơn La
|
34.686.010
|
34.543.222
|
30.651.759
|
3.891.463
|
|
|
142.788
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
TAND tỉnh
Điện Biên
|
11.052.312
|
31.831.424
|
28.782.542
|
3.050.882
|
|
|
120.888
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
TAND tỉnh
Lai Châu
|
19.871.934
|
19.783.458
|
18.279.469
|
1.503.989
|
|
|
88.476
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
TAND tỉnh
Lào Cai
|
29.789.904
|
29.669.892
|
26.734.888
|
2.935.004
|
|
|
120.012
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
TAND tỉnh
Bắc Kạn
|
20.790.949
|
20.697.217
|
19.464.178
|
1.233.039
|
|
|
93.732
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
TAND tỉnh
Cao Bằng
|
28.904.558
|
28.781.918
|
26.116.229
|
2.665.689
|
|
|
122.640
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
TAND tỉnh
Hà Giang
|
27.796.649
|
27.685.397
|
25.330.936
|
2.354.461
|
|
|
111.252
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
TAND tỉnh
Vĩnh Phúc
|
32.603.878
|
32.460.346
|
27.420.016
|
5.046.330
|
|
|
137.532
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
TAND tỉnh
Phú Thọ
|
39.325.196
|
39.162.260
|
34.299.957
|
4.862.303
|
|
|
162.936
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
TAND Tỉnh
Yên Bái
|
29.519.673
|
29.397.033
|
27.078.392
|
2.318.641
|
|
|
122.640
|
0
|
0
|
0
|
|
11
|
TAND tỉnh
Quảng Ninh
|
51.371.182
|
51.166.198
|
44.469.593
|
6.696.605
|
|
|
204.984
|
0
|
0
|
0
|
|
12
|
TAND TP
Hải Phòng
|
57.436.545
|
57.220.173
|
44.803.939
|
12.416.234
|
|
|
216.372
|
0
|
0
|
0
|
|
13
|
TAND tỉnh
Hải Dương
|
36.960.892
|
36.811.972
|
31.273.397
|
5.538.575
|
|
|
148.920
|
0
|
0
|
0
|
|
14
|
TAND tỉnh
Hưng Yên
|
27.544.913
|
27.429.281
|
24.983.917
|
2.445.344
|
|
|
115.632
|
0
|
0
|
0
|
|
15
|
TAND tỉnh
Thái Bình
|
29.315.780
|
29.188.760
|
25.487.734
|
3.701.026
|
|
|
127.020
|
0
|
0
|
0
|
|
16
|
TAND tỉnh
Hà Nam
|
21.830.514
|
21.742.038
|
18.813.905
|
2.928.133
|
|
|
88.476
|
0
|
0
|
0
|
|
17
|
TAND tỉnh
Hòa Bình
|
31.388.795
|
31.261.775
|
27.474.504
|
3.787.211
|
|
|
127.020
|
0
|
0
|
0
|
|
18
|
TAND tỉnh
Bắc Ninh
|
29.876.875
|
29.755.987
|
25.193.623
|
4.560.364
|
|
|
120.888
|
0
|
0
|
0
|
|
19
|
TAND tỉnh
Bắc Giang
|
38.116.901
|
37.950.461
|
33.109.479
|
4.840.982
|
|
|
166.440
|
0
|
0
|
0
|
|
20
|
TAND tỉnh
Lạng Sơn
|
31.258.908
|
31.138.896
|
27.130.508
|
4.008.388
|
|
|
120.012
|
0
|
0
|
0
|
|
21
|
TAND tỉnh
Tuyên Quang
|
25.626.051
|
25.519.179
|
22.754.018
|
2.765.161
|
|
|
106.872
|
0
|
0
|
0
|
|
22
|
TAND tỉnh
Thái Nguyên
|
33.971.055
|
33.833.523
|
28.894.644
|
4.938.879
|
|
|
137.532
|
0
|
0
|
0
|
|
23
|
TAND tỉnh
Nam Định
|
31.830.093
|
31.699.569
|
27.941.712
|
3.757.857
|
|
|
130.524
|
0
|
0
|
0
|
|
24
|
TAND tỉnh
Ninh Bình
|
25.419.719
|
25.313.723
|
23.326.322
|
1.987.401
|
|
|
105.996
|
0
|
0
|
0
|
|
25
|
TAND tỉnh
Thanh Hóa
|
71.310.095
|
71.029.775
|
60.189.320
|
10.840.455
|
|
|
280.320
|
0
|
0
|
0
|
|
26
|
TAND TP
Hà Nội
|
172.718.585
|
172.030.925
|
145.439.738
|
26.591.187
|
|
|
687.660
|
0
|
0
|
0
|
|
27
|
TAND tỉnh
Nghệ An
|
64.113.903
|
63.879.135
|
50.445.533
|
13.433.602
|
|
|
234.768
|
0
|
0
|
0
|
|
28
|
TAND tỉnh
Hà Tĩnh
|
27.585.091
|
27.466.831
|
24.918.977
|
2.547.854
|
|
|
118.260
|
0
|
0
|
0
|
|
29
|
TAND tỉnh
Quảng Bình
|
26.746.740
|
26.640.744
|
21.697.592
|
4.943.152
|
|
|
105.996
|
0
|
0
|
0
|
|
30
|
TAND tỉnh
Quảng Trị
|
26.373.202
|
26.268.082
|
22.181.778
|
4.086.304
|
|
|
105.120
|
0
|
0
|
0
|
|
31
|
TAND tỉnh
Lâm Đồng
|
46.227.918
|
46.038.702
|
37.405.227
|
8.633.475
|
|
|
189.216
|
0
|
0
|
0
|
|
32
|
TAND tỉnh
Đắc Lắc
|
61.858.174
|
61.592.746
|
52.442.499
|
9.150.247
|
|
|
265.428
|
0
|
0
|
0
|
|
33
|
TAND tỉnh
Gia Lai
|
47.897.348
|
47.713.388
|
41.573.385
|
6.140.003
|
|
|
183.960
|
0
|
0
|
0
|
|
34
|
TAND tỉnh
Kon Tum
|
27.431.556
|
27.322.932
|
24.106.226
|
3.216.706
|
|
|
108.624
|
0
|
0
|
0
|
|
35
|
TAND tỉnh
Đắc Nông
|
311.754.230
|
30.639.474
|
24.851.898
|
5.787.576
|
|
|
114.756
|
0
|
0
|
0
|
|
36
|
TAND tỉnh
Thừa Thiên Huế
|
28.084.167
|
27.973.791
|
24.567.124
|
3.406.667
|
|
|
110.376
|
0
|
0
|
0
|
|
37
|
TAND TP
Đà Nẵng
|
36.858.386
|
36.700.706
|
31.855.582
|
4.845.124
|
|
|
157.680
|
0
|
0
|
0
|
|
38
|
TAND tỉnh
Quảng Nam
|
44.974.080
|
44.798.604
|
36.498.300
|
8.300.244
|
|
|
176.076
|
0
|
0
|
0
|
|
39
|
TAND tỉnh
Quảng Ngãi
|
35.300.194
|
35.150.398
|
31.688.517
|
3.461.881
|
|
|
149.796
|
0
|
0
|
0
|
|
40
|
TAND tỉnh
Phú Yên
|
29.331.085
|
29.207.569
|
24.488.126
|
4.719.443
|
|
|
123.516
|
0
|
0
|
0
|
|
41
|
TAND tỉnh
Bình Định
|
41.917.069
|
41.737.489
|
36.622.042
|
5.115.447
|
|
|
179.580
|
0
|
0
|
0
|
|
42
|
TAND tỉnh
Khánh Hòa
|
40.778.753
|
40.602.677
|
34.107.478
|
6.495.199
|
|
|
176.076
|
0
|
0
|
0
|
|
43
|
TAND TP
Hồ Chí Minh
|
261.278.131
|
260.183.131
|
211.735.505
|
48.447.626
|
|
|
1.095.000
|
0
|
0
|
0
|
|
44
|
TAND tỉnh
Đồng Nai
|
74.153.050
|
73.849.078
|
58.516.044
|
15.333.034
|
|
|
303.972
|
0
|
0
|
0
|
|
45
|
TAND tỉnh
Tây Ninh
|
54.904.564
|
54.675.052
|
46.445.387
|
8.229.665
|
|
|
229.511
|
0
|
0
|
0
|
|
46
|
TAND tỉnh
Bình Phước
|
36.952.931
|
36.785.615
|
31.757.894
|
5.027.721
|
|
|
167.316
|
0
|
0
|
0
|
|
47
|
TAND tỉnh
Bà Rịa Vũng Tàu
|
41.111.164
|
40.940.344
|
34.734.994
|
6.205.350
|
|
|
170.820
|
0
|
0
|
0
|
|
48
|
TAND tỉnh
Bình Dương
|
55.903.790
|
55.665.518
|
45.038.892
|
10.626.626
|
|
|
238.272
|
0
|
0
|
0
|
|
49
|
TAND tỉnh
Ninh Thuận
|
22.459.249
|
22.364.641
|
19.676.955
|
2.687.686
|
|
|
94.608
|
0
|
0
|
0
|
|
50
|
TAND tỉnh
Bình Thuận
|
45.635.950
|
45.464.254
|
37.066.909
|
8.397.345
|
|
|
171.696
|
0
|
0
|
0
|
|
51
|
TAND tỉnh
Long An
|
54.890.469
|
54.660.957
|
44.417.125
|
10.243.832
|
|
|
229.512
|
0
|
0
|
0
|
|
52
|
TAND tỉnh
Tiền Giang
|
63.309.882
|
61.064.602
|
47.831.832
|
13.232.770
|
|
|
245.280
|
0
|
0
|
0
|
|
53
|
TAND tỉnh
Bến Tre
|
40.690.880
|
40.513.052
|
34.309.063
|
6.203.989
|
|
|
177.828
|
0
|
0
|
0
|
|
54
|
TAND TP
Cần Thơ
|
39.427.986
|
39.250.158
|
33.893.079
|
5.357.079
|
|
|
177.828
|
0
|
0
|
0
|
|
55
|
TAND Tỉnh
Vĩnh Long
|
44.114.727
|
43.933.395
|
36.254.032
|
7.679.363
|
|
|
181.332
|
0
|
0
|
0
|
|
56
|
TAND tỉnh
Trà Vinh
|
34.422.231
|
34.267.179
|
29.506.087
|
4.761.092
|
|
|
155.052
|
0
|
0
|
0
|
|
57
|
TAND tỉnh
Đồng Tháp
|
60.169.051
|
59.919.391
|
47.986.740
|
11.932.651
|
|
|
249.660
|
0
|
0
|
0
|
|
58
|
TAND tỉnh
An Giang
|
55.786.401
|
55.566.525
|
45.144.743
|
10.421.782
|
|
|
219.876
|
0
|
0
|
0
|
|
59
|
TAND tỉnh
Kiên Giang
|
54.192.176
|
53.965.292
|
47.361.560
|
6.603.732
|
|
|
226.884
|
0
|
0
|
0
|
|
60
|
TAND tỉnh
Hậu Giang
|
25.398.224
|
25.284.344
|
20.972.343
|
4.312.001
|
|
|
113.880
|
0
|
0
|
0
|
|
61
|
TAND tỉnh
Bạc Liêu
|
28.232.139
|
28.100.499
|
23.511.113
|
4.598.186
|
|
|
122.640
|
0
|
0
|
0
|
|
62
|
TAND tỉnh
Sóc Trăng
|
37.787.986
|
37.636.438
|
31.667.478
|
5.968.900
|
|
|
151.548
|
0
|
0
|
0
|
|
63
|
TAND tỉnh
Cà Mau
|
41.433.739
|
41.268.175
|
32.177.934
|
9.090.241
|
|
|
165.564
|
0
|
0
|
0
|
Biểu
số 5
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định
số 48/QĐ-TANDTC ngày 25/02/2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)
ĐVT: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Cộng toàn ngành
|
Văn phòng TANDTC
|
Tòa án cấp cao tại Hà Nội
|
Tòa án cấp cao tại Đà Nẵng
|
Tòa án cấp cao tại HCM
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
28.670,79
|
28.670,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
28.670,79
|
28.670,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi
từ nguồn thu được để lại
|
26.958,35
|
26.958,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
26.958,35
|
26.958,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
242,05
|
242,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
242,05
|
242,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
3.806.334,57
|
3.806.334,57
|
587.524,46
|
587.524,46
|
46.365,88
|
46.365,88
|
19.154,96
|
19.154,96
|
28.803,14
|
28.803,14
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
3.766.282,49
|
3.766.282,49
|
577.143,44
|
577.143,44
|
46.095,88
|
46.095,88
|
19.064,96
|
19.064,96
|
28.772,60
|
28.772,60
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
2.515,257,26
|
2.515.257,26
|
99.757,96
|
99.757,96
|
26.438,05
|
26.438,05
|
13.401,92
|
13.401,92
|
23.640,35
|
23.640,35
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
1.251.025,23
|
1.251.025,23
|
477.385,48
|
477.385,48
|
19.657,83
|
19.657,83
|
5.663,04
|
5.663,04
|
5.132,26
|
5.132,26
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
3.390,00
|
3.390,00
|
3.390,00
|
3.390,00
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
3.390,00
|
3.390,00
|
3.390,00
|
3.390,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
3.390,00
|
3.390,00
|
3.390,00
|
3.390,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
29.473,08
|
29.473,08
|
2.391
|
2.391
|
240
|
240
|
80
|
80
|
30,54
|
30,54
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
29.473,08
|
29.473,08
|
2.391
|
2.391
|
240
|
240
|
80
|
80
|
30,54
|
30,54
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
7.189,00
|
7.189,00
|
4.600,00
|
4.600,00
|
30,00
|
30,00
|
10,00
|
10,00
|
0,00
|
0,00
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
7.189,00
|
7.189,00
|
4.600,00
|
4.600,00
|
30,00
|
30,00
|
10,00
|
10,00
|
|
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Học viện Tòa án
|
Vụ công tác phía nam
|
Báo Công lý
|
Tạp chí TAND
|
Cộng TAND địa phương
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
1
|
Quyết
toán thu
|
7.625,24
|
7.625,24
|
0,00
|
0,00
|
16.813,33
|
16.813,33
|
4.232,22
|
4.232,22
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
7.625,24
|
7.625,24
|
|
|
16.813,33
|
16.813,33
|
4.232,22
|
4.232,22
|
|
|
|
B
|
Chi từ
nguồn thu được để lại
|
7.011,19
|
7.011,19
|
|
|
16.716,31
|
16.716,31
|
3.230,86
|
3.230,86
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
7.011,19
|
7.011,19
|
|
|
16.716,31
|
16.716,31
|
3.230,86
|
3.230,86
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
61,04
|
61,04
|
|
|
19,41
|
19,41
|
161,60
|
161,60
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
61,04
|
61,04
|
|
|
19,41
|
19,41
|
161,60
|
161,60
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
14.334,54
|
14.334,54
|
5.745,08
|
5.745,08
|
1.265,97
|
1.265,97
|
1.800,70
|
1.800,70
|
3.101.339,83
|
3.101.339,83
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
551,46
|
551,46
|
5.715,08
|
5.715,08
|
1.265,97
|
1.265,97
|
1.800,70
|
1.800,70
|
3.085.872,40
|
3.085.872,40
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
348,32
|
348,32
|
5.611,10
|
5.611,10
|
1.212,92
|
1.212,92
|
1.561,72
|
1.561,72
|
2.343.284,93
|
2.343.284,93
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
203,13
|
203,13
|
103,98
|
103,98
|
53,05
|
53,05
|
238,98
|
238,98
|
742.587,46
|
742.587,46
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
13.783,09
|
13.783,09
|
30
|
30
|
|
|
|
|
12.918,43
|
12.918,43
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
13.783,09
|
13.783,09
|
30
|
30
|
|
|
|
|
12.918,43
|
12.918,43
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
2.549,00
|
2.549,00
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.549,00
|
2.549,00
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Sơn La
|
Điện Biên
|
Lào Cai
|
Lai Châu
|
Bắc Cạn
|
Cao
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi
từ nguồn thu được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
44.279,30
|
44.279,30
|
36.474,31
|
36.474,31
|
33.891,00
|
33.891,00
|
23.541,33
|
23.541,33
|
24.059,75
|
24.059,75
|
36.348,53
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
44.002,60
|
44.002,60
|
36.198,21
|
36.198,21
|
33.705,30
|
33.705,30
|
23.406,53
|
23.406,53
|
23.884,75
|
23.884,75
|
36.192,63
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
32.412,83
|
32.412,88
|
27.830,44
|
27.830,44
|
27.730,15
|
27.730,15
|
18.941,31
|
18.941,31
|
19.672,29
|
19.672,29
|
27.756,21
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
11.589,73
|
11.589,73
|
8.367,77
|
8.367,77
|
5.975,15
|
5.975,15
|
4.465,21
|
4.465,21
|
4.212,45
|
4.212,45
|
8.436,42
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
126,70
|
126,70
|
206,10
|
206,10
|
125,70
|
125,70
|
79,80
|
79,80
|
150,00
|
150,00
|
115,90
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
126,70
|
126,70
|
206,10
|
206,10
|
125,70
|
125,70
|
79,80
|
79,80
|
150,00
|
150,00
|
115,90
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
150,00
|
150,00
|
70,00
|
70,00
|
60,00
|
60,00
|
55,00
|
55,00
|
25,00
|
25,00
|
40,00
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
150,00
|
150,00
|
70,00
|
70,00
|
60,00
|
60,00
|
55,00
|
55,00
|
25,00
|
25,00
|
40,00
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Bằng
|
Hà Giang
|
Vĩnh Phúc
|
Phú Thọ
|
Yên Bái
|
Quảng Ninh
|
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi
từ nguồn thu được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
36.348,53
|
31.397,65
|
31,397,65
|
37.439,90
|
37.439,90
|
49.010,58
|
49.010,58
|
32.277,68
|
32.277,68
|
00.657,41
|
60.657,41
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
36.192,63
|
31.246,75
|
31.246,75
|
37.236,50
|
37.236,50
|
48.813,18
|
48.813,18
|
32.134,08
|
32.134,08
|
60.420,31
|
60.420,31
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
27.756,21
|
24.523,52
|
24.523,52
|
25.271,94
|
26.271,94
|
34,017,95
|
34,017,95
|
26.218,20
|
26.218,20
|
43.104,10
|
43.104,10
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
8.436,42
|
6.723,23
|
6.723,23
|
10.964,56
|
10.964,56
|
14.795,22
|
14.795,22
|
5.915,88
|
5.915,88
|
17.316,22
|
17.316,22
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí
thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
115,90
|
135,90
|
135,90
|
163,40
|
163,40
|
157,40
|
157,40
|
103,60
|
103,60
|
177,10
|
177,10
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
115,90
|
135,90
|
135,90
|
163,40
|
163,40
|
157,40
|
137,40
|
103,60
|
103,60
|
177,10
|
177,10
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
40,00
|
15,00
|
15,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
60,00
|
60,00
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
40,00
|
15,00
|
15,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
60,00
|
60,00
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi Chương
trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Hải Phòng
|
Hải Dương
|
Hưng Yên
|
Thái Bình
|
Hà Nam
|
Hòa Bình
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi
từ nguồn thu được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
77.951,89
|
77.951,89
|
40.198,08
|
40.198,08
|
34.064,60
|
34.064,60
|
36.782,93
|
36.782,93
|
25.267,29
|
25.267,29
|
34.125,55
|
34.125,55
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
77,693,69
|
77.693,69
|
40.020,18
|
40.020,18
|
33.883,80
|
33.883,80
|
36.611,43
|
36.611,43
|
25.154,49
|
25.154,49
|
33.978,45
|
33.978,45
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
44.911,56
|
44.911,56
|
31.037,19
|
31.037,19
|
24.357,54
|
24.357,54
|
26.070,59
|
26.070,59
|
19.068,35
|
19,068,35
|
27.128,74
|
27.128,74
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
32.782,13
|
32.782,13
|
8.982,99
|
8.982,99
|
9.526,26
|
9.526,26
|
10.540,84
|
10.540,84
|
6.086,14
|
6.086,14
|
6.849,70
|
6.849,70
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
179,20
|
179,20
|
137,90
|
137,90
|
140,80
|
140,80
|
121,50
|
121,50
|
72,80
|
72,80
|
107,10
|
107,10
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
179,20
|
179,20
|
137,90
|
137,30
|
140,80
|
140,80
|
121,50
|
121,50
|
72,80
|
72,80
|
107,10
|
107,10
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
79,00
|
79,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
50,00
|
50,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
79,00
|
79,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
50,00
|
50,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Bắc Ninh
|
Bắc Giang
|
Lạng Sơn
|
Tuyên Quang
|
Thái Nguyên
|
Nam Định
|
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi
từ nguồn thu được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
34.661,48
|
34.661,48
|
44.028,76
|
44.028,76
|
36.596,19
|
36.596,19
|
26.791,55
|
26.791,55
|
41.351,65
|
41.351,65
|
35.855,97
|
35.855,97
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
34.476,48
|
34.476,48
|
43.781,06
|
43.781,06
|
36.320,99
|
36.320,99
|
26.668,45
|
26.658,45
|
41.168,25
|
41.168,25
|
35.685,07
|
35.635,07
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
24199,98
|
24199,98
|
32324,67
|
32324,67
|
27860,55
|
27860,55
|
22725,66
|
22725,66
|
32936,03
|
32936,03
|
27536,86
|
27536,86
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
10276,50
|
10276,50
|
11456,39
|
11456,39
|
8460,44
|
8460,44
|
3942,78
|
3942,78
|
8232,22
|
8232,22
|
8143,21
|
8148,21
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
105,00
|
105,00
|
207,70
|
207,70
|
215,10
|
215,20
|
93,10
|
93,10
|
133,40
|
133,40
|
125,90
|
125,90
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
105,00
|
105,00
|
207,70
|
207,70
|
215,20
|
215,20
|
93,10
|
93,10
|
133,40
|
133,40
|
125,90
|
125,90
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
80,00
|
80,00
|
40,00
|
40,00
|
60,00
|
60,00
|
30,00
|
30,00
|
50,00
|
50,00
|
45,00
|
45,00
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
80,00
|
80,00
|
40,00
|
40,00
|
60,00
|
60,00
|
30,00
|
30,00
|
50,00
|
50,00
|
45,00
|
45,00
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Ninh Bình
|
Thanh Hóa
|
Hà Nội
|
Quảng Bình
|
Quảng Trị
|
Thừa Thiên Huế
|
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ
nguồn thu được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
30.781,79
|
30.781,79
|
92.397,25
|
92.397,25
|
191.608,76
|
191.608.76
|
26.801,00
|
26,801.00
|
28.312.57
|
28.312,57
|
29.215,93
|
29.215,93
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
30.658,69
|
30.658,69
|
92.058,67
|
92.058,67
|
191.041,48
|
191.041,48
|
26.670,00
|
26.670,00
|
28.157,57
|
28.157,57
|
28.999,53
|
28.999,53
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
24028,82
|
24028,82
|
60975,79
|
60975,79
|
158555,94
|
158555,94
|
22293,22
|
22293,22
|
23317,37
|
23317,37
|
23819,31
|
23819,31
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
6629,87
|
6629,87
|
31082,87
|
31082,87
|
32485,54
|
32485,54
|
4376,78
|
4376,78
|
4840,20
|
4840,20
|
5180,22
|
5180,22
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
93,10
|
93,10
|
283,53
|
288,58
|
417,28
|
417,28
|
116,00
|
116,00
|
140,00
|
140,00
|
201,40
|
201,40
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
93,10
|
93,10
|
288,58
|
283,58
|
417,28
|
417,28
|
116,00
|
116,00
|
140,00
|
140,00
|
201,40
|
201,40
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
30,00
|
30,00
|
50,00
|
50,00
|
150,00
|
150,00
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
30,00
|
30,00
|
50,00
|
50,00
|
150,00
|
150,00
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Đà Nẵng
|
Quảng Ngãi
|
Quảng Nam
|
Phú Yên
|
Bình Định
|
Khánh Hòa
|
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi
từ nguồn thu được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
39.540,03
|
39.540,03
|
42.352,79
|
42.352,79
|
48.521,83
|
48.521,83
|
30.590,14
|
30.590,14
|
45.611,58
|
45.611,58
|
42.910,16
|
42.910,16
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
39.269,43
|
39.269,43
|
42.187,49
|
42.187,49
|
48.332,23
|
48.382,23
|
30.382,04
|
30.382,04
|
45.463,11
|
45.463,11
|
42.745,76
|
42.745,76
|
|
1.1
|
Kinh phí
thực hiện chế độ tự chủ
|
32280,93
|
32280,93
|
32114,71
|
32114,71
|
37404,56
|
37404,56
|
23745,65
|
23745,65
|
35811,88
|
35811,88
|
33641,52
|
33641,52
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
6988,50
|
6988,50
|
10072,78
|
10072,78
|
10977,67
|
10977,67
|
6636,39
|
6636,39
|
9651,23
|
9651,23
|
9104,25
|
9104,25
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
220,60
|
220,60
|
150,30
|
150,30
|
114,60
|
114,60
|
207,10
|
207,10
|
133,47
|
133,47
|
164,40
|
164,40
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
220,60
|
220,60
|
150,30
|
150,30
|
114,60
|
114,60
|
207,10
|
207,10
|
133,47
|
133,47
|
164,40
|
164,40
|
|
3.2
|
Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
50,00
|
50,00
|
15,00
|
15,00
|
25,00
|
25,00
|
1,00
|
1,00
|
15,00
|
15,00
|
0,00
|
0,00
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
50,00
|
50,00
|
15,00
|
15,00
|
25,00
|
25,00
|
1,00
|
1,00
|
15,00
|
15,00
|
|
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Nghệ An
|
Hà Tĩnh
|
Lâm Đồng
|
Đắc Lắc
|
Gia Lai
|
Kon Tum
|
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi
từ nguồn thu được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
75.373,59
|
75.373,59
|
37.812,98
|
37.812,98
|
46.662,26
|
46.662,26
|
68.780,99
|
68.780,99
|
54.579,58
|
54.579,58
|
31.237.68
|
31.237,68
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
75.002,09
|
75.002,09
|
37.663,58
|
37.663,58
|
46.481,17
|
46.431,17
|
67.964,79
|
67.964,79
|
54.374,88
|
54.374,88
|
31.130,93
|
31.130,98
|
|
1.1
|
Kinh phí
thực hiện chế độ tự chủ
|
50487,63
|
50487,63
|
28165,63
|
28165,63
|
36.839,85
|
36.839,85
|
51.572,24
|
51.572,24
|
41.351,67
|
41.351,67
|
26.444,31
|
26.444,31
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
24514,46
|
24514,46
|
9497,95
|
3497,95
|
9.641,32
|
9.641.32
|
16.392,55
|
16.392,55
|
13.023,21
|
13.023,21
|
4.686,68
|
4.686,68
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
231,50
|
231,50
|
129,40
|
129,40
|
162,09
|
162,09
|
786,20
|
786,20
|
179,70
|
179,70
|
91,70
|
91,70
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
231,50
|
231,50
|
129,40
|
129,40
|
162,09
|
162,09
|
786,20
|
786,20
|
179,70
|
179,70
|
91,70
|
91,70
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
140,00
|
140,00
|
20,00
|
20,00
|
19,00
|
19,00
|
30,00
|
30,00
|
25,00
|
25,00
|
15,00
|
15,00
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
140,00
|
140,00
|
20,00
|
20,00
|
19,00
|
19,00
|
30,00
|
30,00
|
25,00
|
25,00
|
15,00
|
15,00
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Đắc Nông
|
Hồ Chí Minh
|
Đồng Nai
|
Tây Ninh
|
Bình Phước
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi
từ nguồn thu được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
30.397,85
|
30.397,35
|
282.798,82
|
282.798,82
|
83.161,90
|
83.161,90
|
58.220,56
|
58.220,56
|
39.149,015
|
39.149,06
|
42.569,40
|
42.569,40
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
30.284,15
|
30.284,15
|
281.223,42
|
281.223,42
|
82,800,70
|
82.800,70
|
57.945,96
|
57.945,96
|
33.962,86
|
38.962,86
|
42.377,06
|
42.377,06
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
24.244,72
|
24.244,72
|
208.094,22
|
208.094,22
|
56443,42
|
56443,42
|
44139,52
|
44139,52
|
30511,53
|
30511,53
|
32490,92
|
32490,92
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
6.039,43
|
6.039,43
|
73.129,20
|
73.129,20
|
26357,28
|
26357,28
|
13806,45
|
13806,45
|
8451,34
|
8451,34
|
9886,14
|
9886,14
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
98,70
|
98,70
|
1.425,40
|
1.425.40
|
315,20
|
315,20
|
234,60
|
234,60
|
156,20
|
156,20
|
142,35
|
142,35
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
98,70
|
98,70
|
1.425,40
|
1.425,40
|
315,20
|
315,20
|
234,60
|
234,60
|
156,20
|
156,20
|
142,35
|
142,35
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
15,00
|
15,00
|
150,00
|
150,00
|
46,00
|
46,00
|
40,00
|
40,00
|
30,00
|
30,00
|
50,00
|
50,00
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
15,00
|
15,00
|
150,00
|
150,00
|
46,00
|
46,00
|
40,00
|
40,00
|
30,00
|
30,00
|
50,00
|
50,00
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Bình Dương
|
Ninh Thuận
|
Bình Thuận
|
Long An
|
Tiền Giang
|
Bến Tre
|
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi
từ nguồn thu được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
57.171,19
|
57.171,19
|
26.690,66
|
26.690,66
|
44.717,65
|
44.717,65
|
56.350,43
|
56.350,43
|
59.396,44
|
59.396,44
|
39.590,01
|
39.590,01
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
56.860,79
|
56.860,79
|
26.539,56
|
26.589,56
|
44.526,95
|
44.526,95
|
56.122,23
|
56.122,23
|
59.132,94
|
59.132,94
|
39.403,89
|
39.403,89
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
44039,87
|
44039,87
|
20577,30
|
20577,30
|
34520,63
|
34520,63
|
44309,50
|
44309,50
|
46511,09
|
46511,09
|
31713,74
|
31713,74
|
|
1.2
|
Kinh phí
không thực hiện chế độ tự chủ
|
12820,92
|
12820,92
|
6012,26
|
6012,26
|
10006,31
|
10006,31
|
11812,73
|
11812,73
|
12521,86
|
12621,86
|
7690,15
|
7690,15
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
234,40
|
234,40
|
86,10
|
86,10
|
166,70
|
166,70
|
228,20
|
228,20
|
228,50
|
228,50
|
166,11
|
166,11
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
234,40
|
234,40
|
86,10
|
86,10
|
166,70
|
166,70
|
228,20
|
228,20
|
228,50
|
228,50
|
166.11
|
166,11
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
76,00
|
76,00
|
15,00
|
15,00
|
24,00
|
24,00
|
0,00
|
0,00
|
35,00
|
35,00
|
20,00
|
20,00
|
|
4.1
|
Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
76,00
|
76,00
|
15,00
|
15,00
|
24,00
|
24,00
|
|
|
35,00
|
35,00
|
20,00
|
20,00
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Cần Thơ
|
Vĩnh Long
|
Trà Vinh
|
Đồng Tháp
|
An Giang
|
Kiên Giang
|
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
|
I
|
Quyết
toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng
số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt
động SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự
nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi
từ nguồn thu được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ
nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số
thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí,
lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động
SX, cung ứng dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động
sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
40.563,91
|
40.563.91
|
44.488,91
|
44.488,91
|
34.971,76
|
34.971,76
|
61.904,36
|
61.904,36
|
60.235,57
|
60.235,57
|
58.885,03
|
58.885,03
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
40.064,41
|
40.064,41
|
44.318,81
|
44.318,81
|
34.766,16
|
34.766,16
|
61.618,66
|
61.618,66
|
59.991,17
|
59.991,17
|
58.599,63
|
58.599,63
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
32410,97
|
32410,97
|
34332,51
|
34332,51
|
28170,13
|
28170,13
|
46166,65
|
46166,65
|
43913,77
|
43913,77
|
44677,46
|
44677,46
|
|
1.2
|
Kinh phí
không thực hiện chế độ tự chủ
|
7653,44
|
7653,44
|
9986,30
|
9986,30
|
6596,03
|
6596,03
|
15452,01
|
15452,01
|
16077,40
|
16077,40
|
13922,16
|
13922,16
|
|
2
|
Nghiên
cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
459,50
|
459,50
|
156,10
|
156,10
|
190,60
|
190,60
|
255,70
|
255,70
|
204,40
|
204,40
|
245,40
|
245,40
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
459,50
|
459,50
|
156,10
|
156,10
|
190,60
|
190,60
|
255,70
|
255,70
|
204,40
|
204,40
|
245,40
|
245,40
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
40,00
|
40,00
|
14,00
|
14,00
|
15,00
|
15,00
|
30,00
|
30,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
|
4.1
|
Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
40,00
|
40,00
|
14,00
|
14,00
|
15,00
|
15,00
|
30,00
|
30,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
40,00
|
|
5
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi
Chương trình mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT
|
Nội dung
|
Hậu Giang
|
Bạc Liêu
|
Sóc Trăng
|
Cà Mau
|
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
|
I
|
Quyết toán thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tổng số thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hoạt động SX, cung ứng
dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu được
để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ nguồn thu phí được
để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động SX, cung ứng
dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động sự nghiệp
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Số thu nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động SX, cung ứng
dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động sự nghiệp
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân
sách nhà nước
|
26.332,00
|
26.332,00
|
30.626,79
|
30.626,79
|
39.916,83
|
39.916,83
|
43.056,44
|
43.056,44
|
|
1
|
Chi quản lý hành
chính
|
25.729,00
|
25.729,00
|
30.510,51
|
30.510,51
|
39.333,26
|
39.833,26
|
42.893,64
|
42.893,64
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế
độ tự chủ
|
19412,59
|
19412,59
|
22283,40
|
22283,40
|
31873,56
|
31873,56
|
30959,57
|
30959,67
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện
chế độ tự chủ
|
6316,41
|
6316.41
|
8227,11
|
8227,11
|
7959,70
|
7959,70
|
11933,97
|
11933,97
|
|
2
|
Nghiên cứu khoa học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm
vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp
giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
588,00
|
588,00
|
101,29
|
101,29
|
83,58
|
83,58
|
142,80
|
142,80
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
|
588,00
|
588,00
|
101,23
|
101,29
|
83,58
|
83,58
|
142,80
|
142,80
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
0,00
|
0,00
|
20,00
|
20,00
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường
xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không
thường xuyên
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
15,00
|
|
|
20,00
|
20,00
|
|
5
|
Chi Chương trình mục
tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chi Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết theo từng
Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Chi Chương trình mục
tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết theo từng
Chương trình mục tiêu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 48/QĐ-TANDTC về công bố công khai dự toán năm 2020, quyết toán ngân sách nhà nước 2018 của Tòa án nhân dân tối cao
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 48/QĐ-TANDTC ngày 25/02/2020 về công bố công khai dự toán năm 2020, quyết toán ngân sách nhà nước 2018 của Tòa án nhân dân tối cao
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2021
Ban hành:
24/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2020
Ban hành:
20/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2020
Ban hành:
25/03/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2020
Ban hành:
20/03/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2020
Ban hành:
27/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2020
Ban hành:
13/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2020
Ban hành:
11/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2020
Ban hành:
10/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2020
Ban hành:
28/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2018
2.699
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|