|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 3025/QĐ-UBND 2018 tiêu chuẩn định mức về máy móc thiết bị chuyên dùng Thái Nguyên
|
Số hiệu:
|
3025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Vũ Hồng Bắc
|
|
Ngày ban hành:
|
16/10/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3025/QĐ-UBND
|
Thái
Nguyên, ngày 16 tháng 10 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG (CHỦNG LOẠI,
SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN TRANG BỊ CHO
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Quyết định số
50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số
24/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về phân cấp thẩm quyền ban hành
tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan,
tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ
trình số 3526/TTr-STC ngày 01/10/2018;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết
bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01
đơn vị tài sản trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
của tỉnh Thái Nguyên, như sau:
- Phụ lục số 01: Các đơn vị thuộc Sở
Giao thông vận tải gồm 03 đơn vị, có 47 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng.
- Phụ lục số 02: Các đơn vị thuộc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm 02 đơn vị, 03 danh mục máy móc, thiết bị
chuyên dùng
- Phụ lục số 03: Các đơn vị thuộc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch gồm 02 đơn vị, 02 danh mục máy móc, thiết bị
chuyên dùng.
- Phụ lục số 04: Các đơn vị thuộc Sở
Tài nguyên và Môi trường gồm 01 đơn vị, 05 danh mục máy móc, thiết bị chuyên
dùng.
- Phụ lục số 05: Các đơn vị thuộc Ban
Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên gồm 02 đơn vị, 06 danh mục máy móc, thiết
bị chuyên dùng.
- Phụ lục số 06: Các lĩnh vực thuộc Sở
Khoa học và Công nghệ gồm 03 lĩnh vực, 18 danh mục máy móc, thiết bị chuyên
dùng.
- Phụ lục số 07: Lĩnh vực Phát thanh
và Truyền hình gồm 02 khối (Đài PTTH tỉnh, Đài PTTH các huyện, thành phố, thị
xã), 36 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng.
- Phụ lục 08: Sở Thông tin và Truyền
thông gồm 23 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng.
- Phụ lục 09: Trường Trung cấp nghề
Dân tộc nội trú thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, gồm 07 nghề, 24 danh
mục máy móc, thiết bị chuyên dùng.
- Phụ lục 10: Trường Cao đẳng Y tế có
49 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng.
- Phụ lục 11: UBND thành phố Sông
Công gồm 01 đơn vị, 1 danh mục máy móc, thiết bị chuyên
dùng.
(Kèm
theo Quyết định này có 11 Phụ lục chi tiết ngành
lĩnh vực, 214 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Tài chính kiểm tra, giám sát việc triển
khai mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị
trên địa bàn tỉnh theo đúng tiêu chuẩn, định mức hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CVP và các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT, TH.
|
CHỦ TỊCH
Vũ Hồng Bắc
|
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
STT
|
Đơn
vị/Chủng loại MMTB chuyên dùng được trang bị
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
I
|
Thanh tra Sở Giao thông vận tải (gồm 04 danh mục)
|
|
|
|
1
|
Xuồng máy công suất 100CV
|
Chiếc
|
2
|
|
2
|
Máy ủi
|
Chiếc
|
2
|
|
3
|
Máy xúc
|
Chiếc
|
2
|
|
4
|
Máy siêu âm
công trình
|
Chiếc
|
2
|
|
II
|
Trường trung cấp nghề GTVT Thái
Nguyên (gồm 41 danh mục)
|
|
|
|
1
|
Máy mài trục cơ
|
chiếc
|
1
|
|
2
|
Thiết bị kiểm tra hệ thống nhiên liệu diesel
|
chiếc
|
1
|
|
3
|
Máy xúc đào bánh xích
|
chiếc
|
1
|
|
4
|
Máy ủi
|
chiếc
|
1
|
|
5
|
Thiết bị cân chỉnh bơm cao áp kim
phun điện tử
|
bộ
|
1
|
|
6
|
Thiết bị kiểm tra hệ thống lái
|
bộ
|
1
|
|
7
|
Máy doa xilanh
|
chiếc
|
1
|
|
8
|
Bộ thiết bị thực hành động cơ
|
bộ
|
1
|
|
9
|
Thiết bị cân chỉnh bơm cao áp cơ khí
|
bộ
|
1
|
|
10
|
Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu
động cơ xăng
|
mô
hình
|
1
|
|
11
|
Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ
Diesel
|
mô
hình
|
1
|
|
12
|
Máy đánh bóng xilanh
|
chiếc
|
1
|
|
13
|
Máy mài miệng xie
|
chiếc
|
1
|
|
14
|
Máy doa ngang
|
chiếc
|
1
|
|
15
|
Hệ thống thiết bị kiểm tra và
khảo nghiệm công suất tốc độ động cơ cho xe du lịch và xe tải
nhẹ.
|
bộ
|
1
|
|
16
|
Động cơ 4 kỳ với hệ thống phun dầu
sử dụng bơm cao áp điều khiển điện tử
|
chiếc
|
1
|
|
17
|
Bộ thực nghiệm hệ thống điện thân
xe
|
bộ
|
1
|
|
18
|
Bộ thực nghiệm cụm phanh ABS
|
bộ
|
1
|
|
19
|
Máy lu rung
|
chiếc
|
1
|
|
20
|
Máy xúc đào bánh lốp
|
chiếc
|
1
|
|
21
|
Động cơ 4 kỳ với hệ thống phun xăng
và hệ thống đánh lửa trực tiếp
|
chiếc
|
1
|
|
22
|
Máy doa lỗ tay biên
|
chiếc
|
1
|
|
23
|
Hệ thống kiểm
tra góc đặt bánh xe sử dụng công nghệ 3D kết nối máy tính với 04 cảm biến và
02 camera lập thể
|
hệ
thống
|
1
|
|
24
|
Mô hình hệ thống điện thân xe.
|
mô
hình
|
1
|
|
25
|
Cụm phanh ABS
|
chiếc
|
1
|
|
26
|
Mô hình hệ thống điều hòa điều khiển
qua ECU
|
mô hình
|
1
|
|
27
|
Phòng sơn sấy đồng bộ
|
bộ
|
1
|
|
28
|
Bộ thực nghiệm hệ thống nhiên liệu
động cơ Diesel
|
bộ
|
1
|
|
29
|
Bộ thực nghiệm hộp số tự động
|
bộ
|
1
|
|
30
|
Máy kiểm tra độ kín mặt máy
|
chiếc
|
1
|
|
31
|
Máy mài mặt
máy
|
chiếc
|
1
|
|
32
|
Bộ thiết bị đào tạo vận hành, chẩn
đoán động cơ phun dầu điện tử với hộp số tự động
|
bộ
|
1
|
|
33
|
Máy san
|
chiếc
|
3
|
|
34
|
Máy lu tĩnh 03 bánh sắt
|
chiếc
|
3
|
|
35
|
Máy lu rung bánh sắt trơn và 02
bánh lốp
|
chiếc
|
3
|
|
36
|
Máy lu bánh lốp
(atphan)
|
chiếc
|
3
|
|
37
|
Máy rải atphan
|
chiếc
|
3
|
|
38
|
Xe nấu và rải
nhựa đường
|
chiếc
|
3
|
|
39
|
Máy phun tưới nhũ tương
|
chiếc
|
3
|
|
40
|
Máy cắt bê tông nhựa
|
chiếc
|
1
|
|
41
|
Máy sơn kẻ
đường
|
chiếc
|
3
|
|
III
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới (gồm 02 danh mục)
|
|
|
|
1
|
Thiết bị kiểm tra phanh cho xe tải có tải trọng cầu đến 3,5 tấn
|
bộ
|
2
|
|
2
|
Thiết bị kiểm tra phanh cho xe tải
có tải trọng cầu đến 13 tấn
|
bộ
|
2
|
(Phụ
lục này gồm có 03 đơn vị, 47 danh mục máy móc thiết bị chuyên dùng)
PHỤ LỤC SỐ 02
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG (CHỦNG
LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
STT
|
Đơn
vị/Chủng loại MMTB chuyên dùng được trang bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
I
|
Chi cục Quản lý chất lượng nông
lâm sản và Thủy sản (gồm
02 danh mục)
|
|
1
|
Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ
LC/MS/MS
|
Hệ
thống
|
1
|
|
2
|
Hệ thống sắc ký khí khối phổ GC/MS
|
Hệ
thống
|
1
|
|
II
|
Chi cục Kiểm lâm (gồm 01 danh mục)
|
|
|
|
1
|
Xuồng máy cao tốc
|
Chiếc
|
3
|
(Phụ
lục này gồm có 02 đơn vị, 03 danh mục máy
móc, thiết bị chuyên dùng)
PHỤ LỤC SỐ 03
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ
TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 16/10/2018
của UBND tỉnh Thái Nguyên)
CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ VĂN HÓA THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
|
STT
|
Đơn
vị/Chủng loại MMTB chuyên dùng được trang bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
1
|
Trung tâm Phát hành phim và Chiếu
bóng (gồm 01 danh mục)
|
|
|
|
Máy chiếu phim kỹ thuật số DIGITAL
đồng bộ
|
Cái
|
1
|
|
2
|
Thư viện tỉnh (gồm 01 danh mục)
|
|
|
|
|
Máy Scan robot số hóa dữ liệu
|
Cái
|
1
|
(Phụ
lục này gồm có 02 đơn vị, 02 danh mục máy móc, thiết
bị chuyên dùng)
PHỤ LỤC SỐ 04
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN
DÙNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ TÀI NGUYÊN
MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Đơn
vị/Chủng loại MMTB chuyên dùng được trang bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
I
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên
môi trường (gồm 05 danh mục)
|
|
|
1
|
Thiết bị quan trắc các hợp chất vô cơ trong khí thải ống khói
|
thiết
bị
|
12
|
|
2
|
Thiết bị quan trắc các hợp chất hữu
cơ trong khí thải ống khói
|
thiết
bị
|
4
|
|
3
|
Thiết bị quang học và quang phổ
|
thiết
bị
|
9
|
|
4
|
Thiết bị phân tích các hợp chất hữu cơ (GC-MS, bộ giải hấp nhiệt, chiết rắn lỏng tự động...)
|
thiết
bị
|
12
|
|
5
|
Thiết bị phân tích hóa lý (phân
tích các cation, anion, phân tích TOC...)
|
thiết
bị
|
6
|
(Phụ
lục này có 01 đơn vị, 05 danh mục máy móc,
thiết bị chuyên dùng)
PHỤ LỤC SỐ 05
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN
DÙNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
THÁI NGUYÊN
|
STT
|
Đơn
vị/Chủng loại MMTB chuyên dùng được trang bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
I
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp (gồm 03 danh mục)
|
|
1
|
Hệ thống Camera quan sát
|
Hệ
thống
|
2
|
|
2
|
Hệ thống thiết bị quan trắc môi trường
tự động nước thải KCN
|
Bộ
|
3
|
|
3
|
Máy đo không khí
|
Chiếc
|
2
|
|
II
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây
dựng Khu công nghiệp (gồm 03 danh mục)
|
|
1
|
Máy hút rác thải
|
Chiếc
|
2
|
|
2
|
Máy bơm
|
Chiếc
|
2
|
|
3
|
Tủ điện
|
Cái
|
3
|
(Phụ
lục này gồm có 02 đơn vị, 06 danh mục máy
móc, thiết bị chuyên dùng)
PHỤ LỤC SỐ 06
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ
TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018 của
UBND tỉnh Thái Nguyên)
CÁC LĨNH VỰC THUỘC SỞ KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Đơn vị/Chủng loại
MMTB chuyên dùng được trang bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
I
|
Thiết bị thuộc lĩnh vực thông
tin và thống kê KH&CN (gồm 03 danh mục)
|
|
1
|
Máy in màu offset
|
Cái
|
1
|
|
2
|
Hệ thống thiết bị số hóa tài liệu
chuyên dụng cho sách, báo, tài liệu đóng tập, tranh ảnh. Khổ quét tối đa A3
(A4x2). Bao gồm máy tính tích hợp đồng bộ dạng All-in-one, phần mềm xử lý ảnh chuyên dụng, phần mềm nhận dạng ký tự
OCR.
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Máy phát điện cho hệ thống máy chủ
|
Cái
|
2
|
|
II
|
Thiết
bị thuộc lĩnh vực ứng dụng và chuyển giao
KH&CN (gồm 04 danh mục)
|
|
1
|
Hệ thống làm lạnh để nuôi trồng nấm cao cấp
|
Hệ
thống
|
2
|
|
2
|
Hệ thiết bị quan trắc phóng xạ môi trường trực tuyến EFRD 3300
|
Hệ
|
1
|
|
3
|
Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử
AAS iCE 3500
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Nồi hấp thanh trùng công suất hấp từ
100-200 kg giống nấm
|
Bộ
|
2
|
|
III
|
Thiết bị thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng (gồm 11 danh mục)
|
|
1
|
Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế phòng (Tủ chuẩn nhiệt độ, độ ẩm dùng để hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế)
|
Bộ
|
1
|
|
2
|
Thiết bị hiệu chuẩn phương tiện
theo dõi bệnh nhân có chức năng đo
|
Bộ
|
2
|
|
3
|
Thiết bị kiểm tra bơm tiêm điện,
truyền dịch
|
Bộ
|
2
|
|
4
|
Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tế
|
Bộ
|
2
|
|
5
|
Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn lưu
lượng máy thở
|
Bộ
|
2
|
|
6
|
Thiết bị kiểm định biến áp, biến
dòng đo lường
|
Bộ
|
3
|
|
7
|
Thiết bị HDXRF lưu động kiểm tra
các độc tố kim loại nặng trong đồ chơi trẻ em và sản phẩm
hàng tiêu dùng, công nghiệp
|
Bộ
|
2
|
|
8
|
Thiết bị đo tuổi vàng lưu động
|
Bộ
|
1
|
|
9
|
Bộ thiết bị kiểm định van an toàn tại
phòng thí nghiệm
|
Bộ
|
2
|
|
10
|
Bộ thiết bị lưu động kiểm định van
an toàn online trực tiếp tại nhà máy
|
Bộ
|
2
|
|
11
|
Bàn kiểm định 3 fa 12 vị trí
|
Bộ
|
2
|
(Phụ
lục này gồm có 03 lĩnh vực, 18 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng)
PHỤ LỤC SỐ 07
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ
TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018 của
UBND tỉnh Thái Nguyên)
THUỘC LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
|
STT
|
Đơn
vị/Chủng loại MMTB chuyên dùng được trang bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
I
|
Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh
(Gồm 32 danh mục)
|
|
|
|
1
|
Hệ thống Camera trường quay đồng bộ
cho 3 trường quay
|
Hệ
thống
|
12
|
|
2
|
Cẩu boom cho camera điều khiển điện
tử loại dài 12 mét
|
Cẩu
|
1
|
|
3
|
Cẩu boom cho camera điều khiển điện
tử loại dài 8 mét
|
Cẩu
|
1
|
|
4
|
Hệ thống Ray cho camera
|
Hệ
thống
|
2
|
|
5
|
Hệ thống quản
lý sản xuất tiêu chuẩn đồng bộ (MAM): (hệ thống phần cứng và giải pháp phần mềm tích hợp đồng bộ)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
6
|
Hệ thống thiết bị xử lý video;
audio; intercom; ánh sáng; videowall; graphic; backdrop; nhắc lời cho phát thanh
viên đồng bộ cho 3 trường quay.
|
Hệ
thống
|
3
|
|
7
|
Hệ thống máy phát FM-5KW đồng bộ (gồm
máy chính và dự phòng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
8
|
Hệ thống trang âm, nội thất 3 trường
quay.
|
Hệ
thống
|
4
|
|
9
|
Hệ thống Router phát sóng trung tâm
chuyên dùng HD; 4K 2 kênh truyền hình đồng bộ
|
Hệ
thống
|
1
|
|
10
|
Hệ thống truyền file dữ liệu tốc độ
cao đồng bộ
|
Hệ
thống
|
1
|
|
11
|
Hệ thống đèn chuyên dụng cho ghi
hình lưu động
|
Hệ
thống
|
3
|
|
12
|
Hệ thống truyền túi hiệu trực tiếp tại
hiện trường (live) 3G/4G đồng bộ
|
Hệ
thống
|
3
|
|
13
|
Hệ thống đèn chuyên dụng cho 3
studio
|
Hệ
thống
|
3
|
|
14
|
Hệ thống máy server phát sóng truyền
hình tự động chuyên dụng (gồm máy chính và dự phòng) đồng bộ.
|
Hệ
thống
|
4
|
|
15
|
Hệ thống server sản xuất truyền
hình (gồm server chính và dự phòng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
16
|
Hệ thống
server sản xuất phát thanh (gồm server chính và dự phòng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
17
|
Bộ lưu trữ sản xuất chương trình
trung tâm 72 TB đồng bộ (gồm bộ chính và dự phòng)
|
Bộ
|
2
|
|
18
|
Hệ thống lưu trữ tư liệu video, audio 148 TB
|
Hệ
thống
|
1
|
|
19
|
Hệ thống sản xuất phát thanh trực
tiếp có hình đồng bộ
|
Hệ
thống
|
1
|
|
20
|
Bộ server phát sóng phát thanh tự động
đồng bộ (gồm server chính và dự phòng)
|
Bộ
|
2
|
|
21
|
Máy quay chuyên dụng cho sản xuất
tin tức
|
Cái
|
40
|
|
22
|
Máy quay
chuyên dụng cho sản xuất phim tài liệu và văn nghệ
|
Cái
|
8
|
|
23
|
Hệ thống bắn
chữ đồ họa live cho 3 trường quay
|
Hệ
thống
|
3
|
|
24
|
Hệ thống màn chiếu tấm ghép (videowall) cho 3 trường quay
|
Hệ
thống
|
3
|
|
25
|
Hệ thống lưu trữ dự phòng nóng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
26
|
Hệ thống quản trị tư liệu số
|
Hệ
thống
|
1
|
|
27
|
Hệ thống lưu trữ sâu
|
Hệ
thống
|
2
|
|
28
|
Hệ thống OTT tích hợp truyền hình
tương tác
|
Hệ
thống
|
1
|
|
29
|
Hệ thống sản xuất chương trình truyền
hình lưu động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
30
|
Hệ thống sản xuất truyền hình lưu động
tích hợp live stream
|
Hệ
thống
|
2
|
|
31
|
Hệ thống giám sát và kiểm soát tập
trung chuyên dụng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
32
|
Hệ thống đồ họa thực tại ảo trực tiếp cho trường quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
II
|
Đài Phát thanh - Truyền hình các
huyện, thành phố, thị xã (gồm 04 danh mục)
|
|
1
|
Hệ thống truyền file dữ liệu tốc độ cao đồng bộ
|
Hệ
thống
|
1
|
|
2
|
Máy quay thẻ
và các phụ kiện
|
Cái
|
1
|
|
3
|
Máy phát sóng FM 1KW
|
Cái
|
1
|
|
4
|
Bộ server phát sóng tự động
|
Bộ
|
1
|
(Phụ
lục này gồm có 02 khối, 36 danh mục máy móc thiết
bị chuyên dùng)
PHỤ BIỂU 08
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ
TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
I
|
Lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện
tử (gồm 23 danh mục)
|
|
1
|
Siêu máy tính (supercomputer) hoặc
máy tính lớn (Mainframe)
|
Bộ
|
1
|
|
2
|
Máy tính chủ (Server) nguyên bộ, dạng
phiến blades: có từ 2 vi xử lý, 20 core/1 vi xử lý,
500GB RAM, 10TB HDD trở lên
|
Bộ
|
100
|
|
3
|
Thiết bị quản lý trung tâm cho máy
chủ dạng phiến (Classis Blades) cho 20 phiến máy chủ trở lên
|
Bộ
|
4
|
|
4
|
Thiết bị định tuyến (Router) có xử
lý tốc độ băng thông 10 Gigabit trở lên
|
|
2
|
|
5
|
Thiết bị chuyển
mạch (switch) từ 32 cổng kết nối từ 10 Gigabit Ethernet trở lên
|
Bộ
|
8
|
|
6
|
Thiết bị cổng (Gateway) sử dụng cho
mạng WAN, Mạng lõi của trung tâm dữ liệu, truy cập Internet từ 10 GbE trở lên
|
Bộ
|
2
|
|
7
|
Thiết bị quản lý cổng Gateway tập
trung sử dụng cho mạng WAN, Mạng lõi của trung tâm dữ liệu, truy cập Internet
có băng thông kết nối từ 10 GbE trở lên
|
Bộ
|
2
|
|
8
|
Thiết bị tường lửa (Firewall)/IPS chuyên dùng xử lý băng thông từ 10 GbE
firewall
|
Bộ
|
4
|
|
9
|
Thiết bị quản lý tường lửa
(firewall) tập trung cho Trung tâm dữ liệu liệu
|
Bộ
|
2
|
|
10
|
Thiết bị hoặc hệ thống IDS cảnh báo
phát hiện truy nhập chuyên dùng xử lý băng thông từ 10 Gbps firewall
|
Bộ
|
4
|
|
11
|
Thiết bị chuyển mạch chuyên dùng
cho hệ thống Lưu trữ (SAN) xử lý băng thông từ 10Gigabit
Ethernet trở lên
|
Bộ
|
4
|
|
12
|
Thiết bị lưu trữ SAN cho hạ tầng kỹ
thuật tập trung của tỉnh có dung lượng từ 60TB trở lên
|
Bộ
|
4
|
|
13
|
Giải pháp hoặc thiết bị quản lý mạng,
không gian mạng (phần cứng, phần mềm, bản quyền) quy mô từ 1000 nút mạng trở
lên
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
Thiết bị hoặc giải pháp phần mềm quản lý an toàn thông tin mạng tổng thể quy mô từ 10000 nút mạng trở lên
|
Bộ
|
2
|
|
15
|
Giải pháp mềm
hoặc thiết bị phần cứng (MCU) điều khiển hội nghị truyền hình trực tuyến từ
32 cổng full HD trở lên
|
Bộ
|
2
|
|
16
|
Thiết bị chuyển mạnh (switch) tập trung
chuyên dùng cho hội nghị truyền hình trực tuyến băng
thông từ 10 Gigabit Ethernet trở lên
|
Bộ
|
2
|
|
17
|
Thiết bị điều khiển xử lý lập lịch;
thiết bị lưu trữ nội dung cho hội nghị truyền hình trực tuyến
|
Bộ
|
2
|
|
18
|
Thiết bị xử lý giải mã, xử lý âm
thanh, hình ảnh (HDX) điểm cầu hội nghị truyền hình trực
tuyến tiêu chuẩn hình ảnh full HD trở lên hỗ trợ kết nối
03 cổng HDMI trở lên
|
Bộ
|
2
|
|
19
|
Máy quét, số hóa tài liệu chuyên
dùng có quy mô công nghiệp
|
Bộ
|
2
|
|
20
|
Thiết bị lưu điện UPS cho Trung tâm
dữ liệu công suất 80KVA trở lên
|
Bộ
|
4
|
|
21
|
Thiết bị điều hòa công nghiệp,
chính xác thông minh cho Trung tâm dữ liệu có công suất làm lạnh 71.8 kW @24
oC, 50% RH trở lên
|
Bộ
|
4
|
|
22
|
Máy phát điện cho hệ thống hạ tầng
kỹ thuật tập trung của tỉnh có công suất từ 250KVA trở lên
|
Bộ
|
2
|
|
23
|
Trạm biến áp cho hệ thống hạ tầng kỹ
thuật tập trung của tỉnh có công suất từ 400KVA trở lên
|
Bộ
|
1
|
(Phụ
lục này gồm có 1 đơn vị, 23 danh mục máy móc thiết bị
chuyên dùng)
PHỤ LỤC 09
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ
TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018 của
UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: TRƯỜNG TRUNG NGHỀ DTNT
THUỘC SỞ LAO ĐỘNG TBXH
|
STT
|
Đơn
vị/ Chủng loại máy móc thiết bị chuyên dùng được trang bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
I
|
NGHỀ CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CHÈ (gồm 07 danh mục)
|
|
1
|
Xe ô tô phục vụ vận chuyển nguyên
liệu chè (3,5 tấn)
|
Cái
|
1
|
|
2
|
Máy diệt men lá
chè
|
Cái
|
4
|
|
3
|
Máy vò chè (chè xanh, chè đen)
|
Cái
|
4
|
|
4
|
Máy vò chè ô long
|
Cái
|
4
|
|
5
|
Máy quay sao tái chè
|
Cái
|
4
|
|
6
|
Máy sấy chè dạng
băng tải (bao gồm cả lò sấy)
|
Cái
|
4
|
|
7
|
Máy sao xoăn tròn chè (02 nồi sao)
|
Cái
|
4
|
|
II
|
NGHỀ TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP (gồm 03 danh mục)
|
|
1
|
Tủ cấy vô
trùng (loại 2 người cấy)
|
Cái
|
4
|
|
2
|
Hệ thống tưới ẩm trong nhà nuôi cấy mô
|
Bộ
|
2
|
|
3
|
Máy làm đất đa năng
|
Cái
|
1
|
|
III
|
NGHỀ
CƠ ĐIỆN NÔNG THÔN (gồm
02 danh mục)
|
|
1
|
Mô hình thực hành tháo lắp, vận
hành máy làm đất đa năng
|
Bộ
|
4
|
|
2
|
Mô hình thực hành tháo lắp, vận hành máy gặt đập liên hợp
|
Bộ
|
4
|
|
IV
|
NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP (gồm 03 danh mục)
|
|
|
|
1
|
Mô hình máy sấy lạnh đông thăng hoa
|
Bộ
|
2
|
|
2
|
Mô hình kho lạnh, giải nhiệt bằng
nước có chu trình hồi lạnh
|
Bộ
|
2
|
|
3
|
Mô hình máy đá cây
|
Bộ
|
2
|
|
V
|
NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG (gồm 07 danh mục)
|
|
1
|
Máy ép cọc bê tông
|
Chiếc
|
1
|
|
2
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
2
|
|
3
|
Máy đào gầu
nghịch
|
Chiếc
|
1
|
|
4
|
Cẩu tự hành
|
Chiếc
|
1
|
|
5
|
Máy phun vữa
|
Chiếc
|
1
|
|
6
|
Máy bơm bê tông
|
Chiếc
|
1
|
|
7
|
Máy vận thăng
|
Chiếc
|
3
|
|
VI
|
NGHỀ ĐIỆN TỬ (gồm 01 danh mục)
|
|
1
|
Máy phay khoan
mạch
|
Bộ
|
4
|
|
VII
|
NGHỀ
HÀN (gồm 01 danh mục)
|
|
1
|
Máy cắt CNC
|
Chiếc
|
4
|
(Phụ
lục này gồm có 07 nghề, 24 danh mục máy móc thiết bị chuyên dùng)
PHỤ LỤC SỐ 10
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ
TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018 của
UBND tỉnh Thái Nguyên)
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y THÁI NGUYÊN
|
STT
|
Đơn
vị/Chủng loại MMTB chuyên dùng được trang bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
1
|
Máy chụp X
quang cao tần kỹ thuật số
|
Cái
|
1
|
|
2
|
Máy phân tích miễn dịch tự động
|
Cái
|
1
|
|
3
|
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động; bán tự động
|
Cái
|
1
|
|
4
|
Máy nội soi phế quản ống mềm
|
Cái
|
1
|
|
5
|
Máy siêu âm màu 6D
|
Cái
|
1
|
|
6
|
Hệ thống đỡ đẻ tự động có kết nối với
máy vi tính và phụ kiện
|
Cái
|
1
|
|
7
|
Mô hình nghe tim phổi cao cấp kết nối
máy tính
|
Cái
|
2
|
|
8
|
Máy nội soi dạ dày, tá tràng ống mền
|
Cái
|
1
|
|
9
|
Bàn mổ đa năng chạy điện và vật tư
đi kèm
|
Cái
|
1
|
|
10
|
Máy điện não đồ
|
Cái
|
1
|
|
11
|
Máy thở
|
Cái
|
4
|
|
12
|
Máy thở chức năng cao
|
Cái
|
1
|
|
13
|
Đèn mổ treo trần
2 nhánh
|
Cái
|
1
|
|
14
|
Máy đo thị trường mắt
|
Cái
|
1
|
|
15
|
Máy siêu âm điều trị kết hợp điện
rung
|
Cái
|
3
|
|
16
|
Mô hình hồi sinh tim phổi toàn thân
đa năng
|
Cái
|
2
|
|
17
|
Mô hình nghe tim phổi toàn thân đa
năng
|
Cái
|
2
|
|
18
|
Máy siêu âm màu xách tay
|
Cái
|
1
|
|
19
|
Máy xét nghiệm hóa học 18 thông số
|
Cái
|
1
|
|
20
|
Mô hình thực hành hồi sức cấp cứu
và chăm sóc bệnh nhân người lớn
|
Bộ
|
4
|
|
21
|
Hệ thống mô phỏng đỡ đẻ
|
HT
|
4
|
|
22
|
Mô hình mô phỏng đỡ đẻ
|
Bộ
|
4
|
|
23
|
Mô hình mô phỏng cấp cứu bệnh nhân kết nối máy tính bảng iPad
|
Bộ
|
4
|
|
24
|
Bộ mô phỏng răng dùng cho giảng
viên
|
Bộ
|
2
|
|
25
|
Bộ Nha khoa mô phỏng thông thường
|
Bộ
|
4
|
|
26
|
Mô hình thực hành nghe tim phổi người
lớn chuyên sâu
|
Bộ
|
2
|
|
27
|
Mô hình Sản phụ và thực hành đỡ đẻ,
có kết nối máy tính
|
Bộ
|
2
|
|
28
|
Mô hình thăm khám và hồi sức cấp cứu
người lớn có kết nối bộ điều khiển
|
Bộ
|
4
|
|
29
|
Mô hình thăm khám và hồi sức cấp cứu
trẻ em 5 tuổi, có kết nối bộ điều khiển
|
Bộ
|
4
|
|
30
|
Mô hình thực hành chăm sóc bệnh
nhân toàn thân đa năng
|
Bộ
|
4
|
|
31
|
Mô hình thực hành chăm sóc sản phụ
trước và sau khi sinh
|
Bộ
|
2
|
|
32
|
Mô hình thực hành hồi sức cấp cứu
và chăm sóc bệnh nhân trẻ em 1 tuổi
|
Bộ
|
4
|
|
33
|
Mô hình thực hành hồi sức cấp cứu
và chăm sóc bệnh nhân trẻ em 5 tuổi có kết nối máy tính
|
Bộ
|
4
|
|
34
|
Mô hình thực hành hồi sức cấp cứu
và chăm sóc bệnh nhân trẻ sơ sinh có kết nối máy tính
|
Bộ
|
4
|
|
35
|
Mô phỏng bệnh nhân cấp cứu
|
Bộ
|
4
|
|
36
|
Kính hiển vi truyền hình
|
Chiếc
|
4
|
|
37
|
Kính hiển vi đảo ngược có kết nối
camera
|
Chiếc
|
4
|
|
38
|
Tủ an toàn
sinh học cấp II
|
chiếc
|
2
|
|
39
|
Máy thở có chức năng cai thở
tự nhiên
|
Chiếc
|
4
|
|
40
|
Monitor theo dõi oxy tổ chức não và
khu vực
|
Chiếc
|
4
|
|
41
|
Điện não 64 kênh
|
Chiếc
|
4
|
|
42
|
Máy rửa dụng cụ đa năng
|
Chiếc
|
4
|
|
43
|
Tủ sấy 1 cửa với bộ lọc HEPA
|
Chiếc
|
4
|
|
44
|
Máy chuẩn độ đo thế đa năng (kèm
Karl-Fisher)
|
HT
|
4
|
|
45
|
Kính hiển vi 2 mắt (có đèn)
|
Cái
|
4
|
|
46
|
Quang phổ kế UV/VIS
2 chùm tia
|
HT
|
4
|
|
47
|
Máy vô nang bán
tự động
|
Cái
|
4
|
|
48
|
Máy nghiền bột mịn (Máy nghiền dạng
búa)
|
Cái
|
4
|
|
49
|
Máy tạo cốm
|
Cái
|
4
|
(Phụ
lục này gồm có 01 đơn vị, 49 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng)
PHỤ LỤC SỐ 11
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VỀ MÁY MÓC THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU TRỞ LÊN/ 01 ĐƠN VỊ
TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
SÔNG CÔNG
|
STT
|
Đơn
vị/Chủng loại MMTB chuyên dùng được trang bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng MMTBCD được trang bị tối đa
|
|
I
|
Đài Phát thanh truyền hình thành
phố (gồm 01 danh mục)
|
|
1
|
Màn hình LED chuyên dụng công nghệ cao P5.0 phục vụ tuyên truyền
|
Chiếc
|
1
|
(Phụ
lục này gồm có 01 đơn vị, 01 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng)
Quyết định 3025/QĐ-UBND năm 2018 về tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3025/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 về tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2024
Ban hành:
18/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/12/2021
Ban hành:
14/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2018
Ban hành:
17/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2018
Ban hành:
20/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2018
Ban hành:
31/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2018
Ban hành:
28/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2018
Ban hành:
21/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2017
Ban hành:
17/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
2.706
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|