|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 24/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường Hải Phòng
|
Số hiệu:
|
24/2021/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Lê Anh Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
01/09/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
24/2021/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
01 tháng 9 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HẢI PHÒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6
năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng
11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng
10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng
01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ
môi trường;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08
tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30
tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật
quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng
5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tải
sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao
cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 309/TTr-STNMT ngày 20 tháng 7 năm 2021, Công văn số 3043/STNMT-QTMT
ngày 18 tháng 8 năm 2021; Báo cáo thẩm định số 131/BC-STP ngày 16 tháng 7 năm
2021 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định giá dịch vụ hoạt động quan
trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng, làm cơ sở để
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quan trắc tài nguyên môi trường
trên địa bàn thành phố.
2. Đối tượng áp dụng:
Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến quản lý và hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa
bàn thành phố Hải Phòng có sử dụng ngân sách nhà nước, cụ thể:
- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi
thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên;
đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: sử dụng đơn giá
không có khấu hao tài sản cố định.
- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư hoặc thực hiện theo phương thức đấu thầu, ký hợp đồng
cho các tổ chức, doanh nghiệp bên ngoài thực hiện: sử dụng đơn giá có khấu hao
tài sản cố định.
Điều 2. Giá dịch vụ hoạt động
quan trắc và phân tích môi trường:
1. Nguyên tắc xác định giá:
Giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường đối với từng mẫu được xác định bằng tổng đơn giá các thông số quan trắc
và phân tích môi trường được thực hiện theo thành phần môi trường quy định tại
khoản 2 Điều này.
2. Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân
tích môi trường (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) gồm:
2.1. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường không khí ngoài trời (Phụ lục 01).
2.2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn
và độ rung (Phụ lục 02).
2.3. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường nước biển (Phụ lục 03).
2.4. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường nước mặt lục địa (Phụ lục 04).
2.5. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường đất (Phụ lục 05).
2.6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường nước dưới đất (Phụ lục 06).
2.7. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường nước mưa (Phụ lục 07).
2.8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường nước thải (Phụ lục 08).
2.9. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường trầm tích (Phụ lục 09).
2.10. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường chất thải (Phụ lục 10).
2.11. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường
khí thải (Phụ lục 11).
2.12. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục (Phụ lục 12).
2.13. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục (Phụ lục
13).
2.14. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi
trường phóng xạ (Phụ lục 14).
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
15 tháng 9 năm 2021
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp
với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Trong trường hợp có sự điều chỉnh, bổ sung, Sở Tài
nguyên và Môi trường lập phương án điều chỉnh giá dịch vụ gửi Sở Tài chính thẩm
định, trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh cho phù hợp.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ
trưởng các Sơ, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hải Phòng; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ pháp chế (Bộ TN&MT);
- Vụ pháp chế (Bộ Tài chính);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TTHĐND TP;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Công báo TP; Báo Hải Phòng;
- Đài PT&TH Hải Phòng;
- CVP. các PCVP UBND TP;
- Các phòng: NNTNMT, NCKTGS;
- CV: MT, TC;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Anh Quân
|
PHỤ LỤC 01:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG
KHÍ NGOÀI TRỜI
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá (không
khấu hao TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài
trời tại hiện trường (1KK)
|
|
|
|
1
|
1KK1a
|
Nhiệt độ
|
63.520
|
72.563
|
|
2
|
1KK1b
|
Độ ẩm
|
63.520
|
72.563
|
|
3
|
1KK2a
|
Tốc độ gió
|
63.520
|
72.102
|
|
4
|
1KK2b
|
Hướng gió
|
63.520
|
72.102
|
|
5
|
1KK3
|
Áp suất khí quyển
|
63.520
|
72.102
|
|
6
|
1KK4a
|
TSP
|
234.392
|
241.644
|
|
7
|
1KK4b
|
Pb
|
234.392
|
241.644
|
|
8
|
1KK4C
|
PM10
|
543.299
|
550.551
|
|
9
|
1KK4b
|
PM2,5
|
543.299
|
550.551
|
|
10
|
1KK5a
|
CO (TCVN 7725:2005)
|
320.994
|
383.375
|
|
11
|
1KK5b
|
CO (TCVN 5972:1995)
|
179.908
|
184.673
|
|
12
|
1KK5C
|
CO (phương pháp phân tích so màu)
|
187.684
|
192.449
|
|
13
|
1KK6
|
NO2
|
188.978
|
195.871
|
|
14
|
1KK7
|
SO2
|
183.055
|
192.348
|
|
15
|
1KK8
|
O3
|
209.039
|
223.443
|
|
16
|
1KK9
|
Amoniac (NH3)
|
221.791
|
236.195
|
|
17
|
1KK10
|
Hydrosunfua (H2S)
|
221.611
|
236.015
|
|
18
|
1KK11a
|
Hơi axit (HCl)
|
228.907
|
243.311
|
|
19
|
1KK11b
|
Hơi axit (HF)
|
228.907
|
243.311
|
|
20
|
1KK11c
|
Hơi axit (HNO3)
|
228.907
|
243.311
|
|
21
|
1KK11d
|
Hơi axit (H2SO4)
|
228.907
|
243.311
|
|
22
|
1KK11đ
|
Hơi axit (HCN)
|
228.907
|
243.311
|
|
23
|
1KK12a
|
Benzen (C6H6)
|
222.353
|
236.756
|
|
24
|
1KK12b
|
Toluen (C6H5CH3)
|
222.353
|
236.756
|
|
25
|
1KK12C
|
Xylen (C6H4(CH3)2
|
222.353
|
236.756
|
|
26
|
1KK12d
|
Styren (C6H5CHCH2)
|
222.353
|
236.756
|
|
II
|
Công tác phân tích các thông số môi trường
không khí ngoài trời trong phòng thí nghiệm (2KK)
|
|
|
|
1
|
2KK4a
|
TSP
|
54.744
|
61.384
|
|
2
|
2KK4b
|
Pb
|
276.704
|
308.862
|
|
3
|
2KK4c
|
PM10
|
54.744
|
86.902
|
|
4
|
2KK4b
|
PM2,5
|
54.744
|
86.902
|
|
5
|
2KK5a
|
CO (TCVN5972:1995)
|
547.823
|
744.643
|
|
6
|
2KK5b
|
CO (phương pháp nội bộ)
|
198.174
|
260.343
|
|
7
|
2KK6
|
NO2
|
197.441
|
268.595
|
|
8
|
2KK7
|
SO2
|
202.477
|
274.487
|
|
9
|
2KK8
|
O3
|
149.515
|
200.877
|
|
10
|
2KK9
|
Amoniac (NH3)
|
152.706
|
230.937
|
|
11
|
2KK10
|
Hydrosunfua (H2S)
|
154.865
|
233.095
|
|
12
|
2KK11a
|
Hơi axit (HCl)
|
209.478
|
250.015
|
|
13
|
2KK11b
|
Hơi axit (HF)
|
209.478
|
250.015
|
|
14
|
2KK11c
|
Hơi axit (HNO3)
|
209.478
|
250.015
|
|
15
|
2KK11d
|
Hơi axit (H2SO4)
|
209.478
|
250.015
|
|
16
|
2KK11đ
|
Hơi axit (HCN)
|
209.478
|
250.015
|
|
17
|
2KK12a
|
Benzen (C6H6)
|
713.009
|
869.970
|
|
18
|
2KK12b
|
Toluen (C6H5CH3)
|
713.009
|
869.970
|
|
19
|
2KK12C
|
Xylen (C6H4(CH3)2)
|
713.009
|
869.970
|
|
20
|
2KK12d
|
Styren (C6H5CHCH2)
|
713.009
|
869.970
|
PHỤ LỤC 02:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN, RUNG ĐỘNG
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
A
|
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
|
|
|
|
I
|
Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường
(1TO)
|
|
|
|
a
|
Tiếng ồn giao thông
|
|
|
|
1
|
TO1a
|
Mức ồn trung bình (LAeq)
|
86.569
|
96.664
|
|
2
|
TO1b
|
Mức ồn cực đại (LAmax)
|
92.684
|
102.779
|
|
3
|
TO2
|
Cường độ dòng xe
|
282.380
|
282.380
|
|
b
|
Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị
|
|
|
|
1
|
TO3a
|
Mức ồn trung bình (LAeq)
|
92.996
|
103.124
|
|
2
|
TO3b
|
Mức ồn cực đại (LAmax)
|
92.996
|
103.124
|
|
3
|
TO3c
|
Mức ồn phân vị (LA50)
|
92.996
|
103.124
|
|
4
|
TO4
|
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
|
134.204
|
144.500
|
|
II
|
Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm
(2TO)
|
|
|
|
a
|
1Tiếng ồn giao thông
|
|
|
|
1
|
TO1a
|
Mức ồn trung bình (LAeq)
|
63.790
|
65.483
|
|
2
|
TO1b
|
Mức ồn cực đại (LAmax)
|
63.790
|
65.483
|
|
3
|
TO2
|
Cường độ dòng xe
|
88.112
|
91.066
|
|
b
|
Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị
|
|
|
|
1
|
TO3a
|
Mức ồn trung bình (LAeq)
|
63.790
|
65.483
|
|
2
|
TO3b
|
Mức ồn cực đại (LAmax)
|
63.790
|
65.483
|
|
3
|
TO3c
|
Mức ồn phân vị (LA50)
|
63.790
|
65.483
|
|
4
|
TO4
|
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
|
99.874
|
103.036
|
|
B
|
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG
|
|
|
|
I
|
Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường
(1ĐR)
|
|
|
|
1
|
1ĐR01
|
Độ rung
|
130.612
|
142.948
|
|
II
|
Công tác phân tích độ rung trong phòng thí
nghiệm (2ĐR)
|
|
|
|
2
|
2ĐR01
|
Độ rung
|
64.586
|
67.748
|
PHỤ LỤC 03:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC
BIỂN
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường
nước biển tại hiện trường
|
|
|
|
I.1
|
Nước biển ven bờ (1NB)
|
|
|
|
1
|
1NB1a
|
Nhiệt độ không khí
|
90.992
|
92.514
|
|
2
|
1NB1b
|
Độ ẩm không khí
|
90.992
|
92.514
|
|
3
|
1NB2
|
Tốc độ gió
|
90.992
|
113.120
|
|
4
|
1NB3
|
Sóng
|
92.044
|
142.300
|
|
5
|
1NB4
|
Tốc độ dòng chảy
|
117.127
|
296.983
|
|
6
|
1NB5
|
Nhiệt độ nước biển
|
131.687
|
199.343
|
|
7
|
1NB6
|
Độ muối
|
162.375
|
199.965
|
|
8
|
1NB7
|
Độ đục
|
288.861
|
316.461
|
|
9
|
1NB8
|
Độ trong suốt
|
150.510
|
.151.845
|
|
10
|
1NB9
|
Độ màu
|
273.630
|
301.230
|
|
11
|
1NB10
|
pH
|
157.610
|
194.906
|
|
12
|
1NB11
|
Oxy hòa tan (DO)
|
185.498
|
243.914
|
|
13
|
1NB12
|
Độ dẫn điện (EC)
|
226.247
|
252.983
|
|
14
|
1NB13
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
226.247
|
.252.983
|
|
15
|
1NB14
|
Đo đồng thời: pH, DO, EC,TDS
|
469.718
|
530.126
|
|
16
|
1NB15
|
NH4+, NO2-,
NO3- , SO42- , PO43-,
SiO32-, Tổng N, Tổng P, Cr6+ (Định mức tính
cho 01 thông số)
|
150.186
|
151.839
|
|
17
|
1NB16a
|
COD
|
160.275
|
218.691
|
|
18
|
1NB16b
|
BOD5
|
160.275
|
218.691
|
|
19
|
1NB17a
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
150.186
|
208.602
|
|
20
|
1NB17b
|
Độ màu
|
150.186
|
208.602
|
|
21
|
1NB18
|
Coliform, Fecal Coliform (Định mức tính cho 01
thông số)
|
150.186
|
208.602
|
|
22
|
1NB19a
|
Chlorophyll a
|
160.275
|
218.691
|
|
23
|
1NB19b
|
Chlorophyll b
|
160.275
|
218.691
|
|
24
|
1NB19C
|
Chlorophyll c
|
160.275
|
218.691
|
|
25
|
1NB20
|
Cyanua (CN-)
|
160.275
|
218.691
|
|
26
|
1NB21
|
Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Fe, Cr, Cr3+
|
160.275
|
218.691
|
|
27
|
1NB22
|
Tổng dầu mỡ khoáng
|
160.275
|
218.691
|
|
28
|
1NB23
|
Phenol
|
160.275
|
218.691
|
|
29
|
1NB24a
|
Hóa chất BVTV nhóm Clo
|
160.275
|
218.691
|
|
30
|
1NB24b
|
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
|
160.275
|
218.691
|
|
31
|
1NB25a
|
Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3,
P-PO43- (Định mức tính cho 01 thông số)
|
419.964
|
441.900
|
|
32
|
1NB25b
|
Trầm tích biển: Pb. Cd, He, As, Cu, Zn (Định mức
tính cho 01 thông số)
|
300.1 11
|
322.047
|
|
33
|
1NB25c
|
Trầm tích biển: CN-
|
316.418
|
338.354
|
|
34
|
1NB25d
|
Trầm tích biển: Độ ẩm, Tỷ trọng (Định mức tính
cho 01 thông số)
|
332.724
|
354.660
|
|
35
|
1NB25e
|
Trầm tích biển: Chất hữu cơ
|
419.964
|
441.900
|
|
36
|
1NB25f
|
Trầm tích biển: Tổng N, Tổng P (Định mức tính cho
01 thông số)
|
419.964
|
441.900
|
|
37
|
1NB25g
|
Trầm tích biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất
BVTV nhóm Photpho (Định mức tính cho 01 thông số)
|
419.964
|
441.900
|
|
38
|
1NB25h
|
Tràm tích biển: Dầu mỡ
|
419.964
|
441.900
|
|
39
|
1NB26a
|
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc (Định mức
tính cho 01 thông số)
|
408.487
|
408.967
|
|
40
|
1NB26b
|
Sinh vật biển: Động vật phù du, Động vật đáy (Định
mức tính cho 01 thông số)
|
408.487
|
408.967
|
|
41
|
1NB26c
|
Sinh vật biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất
BVTV nhóm Photpho (Định mức tính cho 01 thông số)
|
408.487
|
408.967
|
|
42
|
1NB26d
|
Sinh vật biển: Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg (Định mức
tính cho 01 thông số)
|
408.487
|
408.967
|
|
I.2
|
Nước biển xa bờ (2NB)
|
|
|
|
1
|
2NB1a
|
Nhiệt độ không khí
|
143.954
|
150.074
|
|
2
|
2NB1b
|
Độ ẩm không khí
|
143.954
|
150.074
|
|
3
|
2NB2
|
Tốc độ gió
|
143.954
|
145.466
|
|
4
|
2NB3
|
Sóng
|
134.827
|
226.051
|
|
5
|
2NB4
|
Tốc độ dòng chảy
|
217.021
|
486.805
|
|
6
|
2NB5
|
Nhiệt độ nước biển
|
177.913
|
245.569
|
|
7
|
2NB6
|
Độ muối
|
249.600
|
287.190
|
|
8
|
2NB7
|
Độ đục
|
489.212
|
516.812
|
|
9
|
2NB8
|
Độ trong suốt
|
221.949
|
223.375
|
|
10
|
2NB9
|
Độ màu
|
489.212
|
516.812
|
|
11
|
2NB10
|
pH
|
216.134
|
253.430
|
|
12
|
2NB11
|
Ôxy hòa tan (DO)
|
244.619
|
303.035
|
|
13
|
2NB12
|
Độ dẫn điện (EC)
|
243.399
|
270.135
|
|
14
|
2NB13
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
243.399
|
270.135
|
|
15
|
2NB14
|
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC, TDS
|
522.853
|
643.165
|
|
16
|
2NB15
|
NH4+, NO2-,
NO3-, SO42-, PO43-,
SiO32-, Tổng N, Tổng P, Cr6+ (Định mức tính
cho 01 thông số)
|
179.548
|
182.029
|
|
17
|
2NB16a
|
COD
|
181.014
|
301.326
|
|
18
|
2NB16b
|
BOD5
|
181.014
|
301.326
|
|
19
|
2NB17a
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
179.548
|
299.860
|
|
20
|
2NB17b
|
Độ màu
|
169.243
|
289.555
|
|
21
|
2NB18a1
|
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
|
179.548
|
299.860
|
|
22
|
2NB18a2
|
Fecal Coliform (TCVN 6187- 1:2009)
|
179.548
|
299.860
|
|
23
|
2NB18a3
|
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
|
179.548
|
299.860
|
|
24
|
2NB18b1
|
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
|
179.548
|
299.860
|
|
25
|
2NB18b2
|
Fecal Coliform (TCVN 6187- 2:2009)
|
179.548
|
299.860
|
|
26
|
2NB18b3
|
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
|
179.548
|
299.860
|
|
27
|
2NB19a
|
Chlorophyll a
|
179.548
|
299.860
|
|
28
|
2NB19b
|
Chlorophyll b
|
179.548
|
299.860
|
|
29
|
2NB19C
|
Chlorophyll c
|
179.548
|
299.860
|
|
30
|
2NB20
|
CN-
|
179.548
|
206.284
|
|
31
|
2NB21
|
Pb, Cd, Ha, As, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr, Cr , Fe
|
179.548
|
206.284
|
|
32
|
2NB22
|
Tổng dầu, mỡ khoáng
|
179.548
|
206.284
|
|
33
|
2NB23
|
Phenol
|
179.548
|
206.284
|
|
34
|
2NB24a
|
Hóa chất BVTV nhóm Clo
|
179.548
|
184.199
|
|
35
|
2NB24b
|
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
|
179.548
|
184.199
|
|
36
|
2NB25a
|
Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3,
NH4+ , P-PO43- (Định mức tính cho
01 thông số)
|
423.406
|
431.206
|
|
37
|
2NB25b
|
Trầm tích biển: Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn (Định mức
tính cho 01 thông số)
|
423.406
|
431.206
|
|
38
|
2NB25C
|
Trầm tích biển: CN-
|
423.406
|
431.206
|
|
39
|
2NB25d
|
Trầm tích biển: Độ ẩm, tỷ trọng (Định mức tính
cho 01 thông số)
|
423.406
|
431.206
|
|
40
|
2NB25e
|
Trầm tích biển: Chất hữu cơ
|
423.406
|
431.206
|
|
41
|
2NB25f
|
Trầm tích biển: Tổng N, Tổng P (Định mức tính cho
01 thông số)
|
423.406
|
431.206
|
|
42
|
2NB25g
|
Trầm tích biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất
BVTV nhóm Photpho (Định mức tính cho 01 thông số)
|
423.406
|
431.206
|
|
43
|
2NB25h
|
Trầm tích biển: Dầu mỡ
|
423.406
|
431.206
|
|
44
|
2NB26a
|
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc
|
423.406
|
431.206
|
|
45
|
2NB26b
|
Sinh vật biển: Động vật phù du, Động vật đáy (Định
mức tính cho 01 thông số)
|
423.406
|
431.206
|
|
46
|
2NB26c
|
Sinh vật biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất
BVTV nhóm Photpho (Định mức tính cho 01 thông số)
|
423.406
|
431.206
|
|
47
|
2NB26d
|
Sinh vật biển: Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg (Định mức
tính cho 01 thông số)
|
423.406
|
431.206
|
|
II
|
Công tác phân tích các thông số môi trường nước
biển trong phòng thí nghiệm (3NB)
|
|
|
|
1
|
3NB15a
|
NH4+
|
291.269
|
341.047
|
|
2
|
3NB15b
|
NO2-
|
240.218
|
289.020
|
|
3
|
3NB15c
|
NO3-
|
280.982
|
330.015
|
|
4
|
3NB15d
|
SO42-
|
166.369
|
199.890
|
|
5
|
3NB15đ
|
PO43-
|
169.869
|
214.983
|
|
6
|
3NB15e
|
SiO32-
|
165.317
|
210.431
|
|
7
|
3NB15f
|
Tổng N
|
822.045
|
888.613
|
|
8
|
3NB15g
|
Tổng P
|
218.408
|
286.161
|
|
9
|
3NB15h
|
Crom (VI) (Cr6+)
|
189.042
|
248.285
|
|
10
|
3NB15i
|
Florua (F-)
|
217.844
|
277.087
|
|
11
|
3NB15k
|
Sulfua (S2-)
|
281.297
|
344.386
|
|
12
|
3NB16a
|
COD
|
152.853
|
189.968
|
|
13
|
3NB16b
|
BOD5
|
143.032
|
180.147
|
|
14
|
3NB17a
|
TSS
|
104.392
|
122.294
|
|
15
|
3NB17b
|
Độ màu
|
118.408
|
169.177
|
|
16
|
3NB18a1
|
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
|
469.128
|
532.226
|
|
17
|
3NB18a2
|
Fecal Coliform (TCVN 6187- 1:2009)
|
469.128
|
532.226
|
|
18
|
3NB18a3
|
E.coli (TCVN 6187-1:2009)
|
469.128
|
532.226
|
|
19
|
3NB18b1
|
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
|
446.586
|
504.174
|
|
20
|
3NB18b2
|
Fecal Coliform (TCVN 6187- 2:2009)
|
446.586
|
504.174
|
|
21
|
3NB18b3
|
E.coli (TCVN 6187-2:2009)
|
446.586
|
504.174
|
|
22
|
3NB19a
|
Chlorophyll a
|
148.257
|
166.159
|
|
23
|
3NB19b
|
Chlorophyll b
|
148.257
|
166.159
|
|
24
|
3NB19c
|
Chlorophyll c
|
148.257
|
•166.159
|
|
25
|
3NB20
|
CN-
|
322.514
|
407.265
|
|
26
|
3NB21a1
|
Kim loại nặng Pb
|
357.175
|
437.990
|
|
27
|
3NB21a2
|
Kim loại nặng Cd
|
357.175
|
437.990
|
|
28
|
3NB21b1
|
Kim loại nặng As
|
403.949
|
516.136
|
|
29
|
3NB21B2
|
Kim loại nặng Hg
|
384.565
|
496.752
|
|
30
|
3NB21c1
|
Kim loại Fe
|
315.397
|
399.322
|
|
31
|
3NB21c2
|
Kim loại Cu
|
315.397
|
399.322
|
|
32
|
3NB21c3
|
Kim loại Cr
|
315.397
|
399.322
|
|
33
|
3NB21c4
|
Kim loại Zn
|
315.397
|
399.322
|
|
34
|
3NB21c5
|
Kim loại Mn
|
315.397
|
399.322
|
|
35
|
3NB21c6
|
Kim loại Ni
|
315.397
|
399.322
|
|
36
|
3NB21c7
|
Cr3+
|
315.397
|
399.322
|
|
37
|
3NB22
|
Tổng dầu mỡ khoáng
|
646.528
|
766.080
|
|
38
|
3NB23
|
Phenol
|
372.911
|
549.501
|
|
39
|
3NB24a
|
Hóa chất BVTV nhóm Clo
|
1.536.817
|
1.899.166
|
|
40
|
3NB24b
|
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
|
1.536.845
|
1.992.461
|
|
41
|
3NB24C
|
Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho 01
mẫu)
|
1.336.801
|
1.633.481
|
|
42
|
3NB25a
|
N-NO2
|
283.183
|
326.682
|
|
43
|
3NB25b
|
N-NO3
|
228.587
|
281.826
|
|
44
|
3NB25C
|
N-NH3
|
182.868
|
228.331
|
|
45
|
3NB25d
|
P-PO43-
|
202.920
|
238.782
|
|
46
|
3NB25đ1
|
Kim loại nặng Pb
|
422.996
|
503.471
|
|
47
|
3NB25đ2
|
Kim loại nặng Cd
|
422.996
|
503.471
|
|
48
|
3NB25e1
|
Kim loại nặng As
|
452.031
|
570.550
|
|
49
|
3NB25e2
|
Kim loại nặng Hg
|
452.031
|
570.550
|
|
50
|
3NB25h
|
Kim loại Cu
|
329.379
|
425.746
|
|
51
|
3NB25f2
|
Kim loại Zn
|
329.379
|
425.746
|
|
52
|
3NB25g
|
CN-
|
289.361
|
369.585
|
|
53
|
3NB25h
|
Độ ẩm
|
75.556
|
89.422
|
|
54
|
3NB25i
|
Tỷ trọng
|
62.596
|
75.956
|
|
55
|
3NB25j
|
Chất hữu cơ
|
512.167
|
541.680
|
|
56
|
3NB25k
|
Tổng N
|
247.324
|
311.501
|
|
57
|
3NB251
|
Tổng P
|
265.522
|
314.241
|
|
58
|
3NB25m
|
Hóa chất BVTV nhóm Clo
|
1.355.377
|
2.102.122
|
|
59
|
3NB25n
|
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
|
1.355.405
|
2.102.151
|
|
60
|
3NB250
|
Tổng dầu mỡ khoáng
|
627.100
|
733.717
|
|
61
|
3NB26a
|
Thực vật phù du, Tảo độc
|
174.715
|
190.425
|
|
62
|
3NB26b
|
Động vật phù du, Động vật đáy
|
976.887
|
995.609
|
|
63
|
3NB26C
|
Hóa chất BVTV nhóm Clo
|
1.505.263
|
1.696.576
|
|
64
|
3NB26d
|
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
|
1.505.287
|
1.673.089
|
|
65
|
3NB26đ1
|
Kim loại nặng Pb
|
424.350
|
508.972
|
|
66
|
3NB26đ2
|
Kim loại nặng Cd
|
424.350
|
508.972
|
|
67
|
3NB26e1
|
Kim loại nặng As
|
416.595
|
537.906
|
|
68
|
3NB26e2
|
Kim loại nặng Hg
|
416.595
|
537.906
|
|
69
|
3NB26f1
|
Kim loại Cu
|
321.013
|
414.068
|
|
70
|
3NB26f2
|
Kim loại Zn
|
321.013
|
414.068
|
|
71
|
3NB26f3
|
Kim loại Mg
|
321.013
|
414.068
|
PHỤ LỤC 04:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC
MẶT LỤC ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tổng số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường
nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)
|
|
|
|
1
|
1NM1a1
|
Nhiệt độ nước
|
71.132
|
82.441
|
|
2
|
1NM1a2
|
pH
|
82.530
|
93.839
|
|
3
|
1NM1b
|
Thế oxi hóa khử (ORP)
|
67.063
|
78.371
|
|
4
|
1NM2a
|
Oxy hòa tan (DO)
|
79.886
|
91.195
|
|
5
|
1NM2b
|
Độ đục
|
189.224
|
200.533
|
|
6
|
1NM3a
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
92.278
|
103.586
|
|
7
|
1NM3b
|
Độ dẫn điện (EC)
|
92.278
|
103.586
|
|
8
|
1NM4
|
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa
tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khư
(ORP); Độ đục
|
535.530
|
552.561
|
|
9
|
1NM5
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
101.247
|
101.976
|
|
10
|
1NM6a
|
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)
|
98.051
|
98.780
|
|
11
|
1NM6b
|
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
|
98.051
|
98.780
|
|
12
|
1NM7a
|
Amoni (NH4+); Nitrit (NO2-);
Nitrat (NO3-); Tổng N, Tổng P; Sulphat (SO42-),
Florua (F-) Crom (VI), Crom (III), Photphat (PO43-);
Clorua (Cl-) (Định mức tính cho 01 thông số)
|
103.520
|
104.600
|
|
13
|
1NM7b
|
Kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn, Ni,
Cr (Định mức tính cho 01 thông số)
|
87.367
|
88.447
|
|
14
|
1NM8
|
Tổng dầu, mỡ
|
103.930
|
104.659
|
|
15
|
1NM9a
|
Coliform
|
109.158
|
109.887
|
|
16
|
1NM9b
|
E.Coli
|
109.158
|
109.887
|
|
17
|
1NM10
|
Tổng cacbon hữu cơ (TOC)
|
109.135
|
110.003
|
|
18
|
1NM11
|
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
117.284
|
117.729
|
|
19
|
1NM12
|
Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ
|
117.284
|
117.729
|
|
20
|
1NM13
|
Xyanua (CN-)
|
103.349
|
104.306
|
|
21
|
1NM14
|
Chất hoạt động bề mặt
|
110.076
|
111.032
|
|
22
|
1NM15
|
Phenol
|
110.076
|
111.032
|
|
II
|
Công tác phân tích các thông số môi trường nước
mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)
|
|
|
|
1
|
2NM5
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
90.706
|
105.591
|
|
2
|
2NM6a
|
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)
|
129.688
|
156.432
|
|
3
|
2NM6b
|
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
|
146.973
|
183.857
|
|
4
|
2NM7a
|
Amoni (NH4+)
|
143.308
|
177.243
|
|
5
|
2NM7b
|
Nitrit (NO2-)
|
237.268
|
274.083
|
|
6
|
2NM7c
|
Nitrat (NO3-)
|
182.662
|
219.476
|
|
7
|
2NM7d
|
Tổng P
|
240.099
|
284.905
|
|
8
|
2NM7đ
|
Tổng N
|
259.106
|
310.132
|
|
9
|
2NM7e1
|
Kim loại nặng (Pb)
|
379.703
|
454.415
|
|
10
|
2NM7e2
|
Kim loại nặng (Cd)
|
379.703
|
454.415
|
|
11
|
2NM7g1
|
Kim loại nặng (As)
|
385.155
|
462.789
|
|
12
|
2NM7g2
|
Kim loại nặng (Hg)
|
367.777
|
445.411
|
|
13
|
2NM7h1
|
Kim loại (Fe)
|
262.015
|
325.323
|
|
14
|
2NM7h2
|
Kim loại (Cu)
|
262.015
|
325.323
|
|
15
|
2NM7h3
|
Kim loại (Zn)
|
262.015
|
325.323
|
|
16
|
2NM7h4
|
Kim loại (Mn)
|
262.015
|
325.323
|
|
17
|
2NM7h5
|
Kim loại (Cr)
|
262.015
|
325.323
|
|
18
|
2NM7h6
|
Kim loại (Ni)
|
262.015
|
325.323
|
|
19
|
2NM7i
|
Sulphat (SO42-)
|
181.017
|
212.252
|
|
20
|
2NM7k
|
Photphat (PO43-)
|
195.007
|
229.740
|
|
21
|
2NM71
|
Clorua (Cl-)
|
108.574
|
136.233
|
|
22
|
2NM7m
|
Florua (F-)
|
211.098
|
255.180
|
|
23
|
2NM7n1
|
Crom (VI)
|
180.196
|
218.562
|
|
24
|
2NM7n2
|
Crom (III)
|
180.196
|
218.562
|
|
25
|
2NM8
|
Tổng dầu, mỡ
|
467.216
|
525.636
|
|
26
|
2NM9a1
|
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
|
497.700
|
566.647
|
|
27
|
2NM9a2
|
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
|
446.322
|
515.270
|
|
28
|
2NM9b1
|
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
|
497.700
|
566.647
|
|
29
|
2NM9b2
|
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
|
446.322
|
515.270
|
|
30
|
2NM10
|
Tổng cacbon hữu cơ (TOC)
|
325.316
|
385.754
|
|
31
|
2NM11
|
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
1.911.189
|
2.081.475
|
|
32
|
2NM12
|
Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ
|
1.911.189
|
2.081.475
|
|
33
|
2NM13
|
Xyanua (CN-)
|
255.132
|
327.398
|
|
34
|
2NM14
|
Chất hoạt động bề mặt
|
443.794
|
505.427
|
|
35
|
2NM15
|
Phenol
|
422.380
|
494.645
|
|
36
|
2NM16
|
Phân tích đồng thời các kim loại
|
1.394.352
|
1.522.347
|
PHỤ LỤC 05:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường (1Đ1)
|
|
|
|
1
|
1Đ1
|
Cl-, SO42-, HCO3-,
Tổng P2O5, Tổng K2O, P2O5
dễ tiêu, K2O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối, Tổng các bon hữu
cơ (Định mức tính cho 01 thông số)
|
69.780
|
70.807
|
|
2
|
1Đ2
|
Ca2+, Mg2+, K+,
Na+, Al3+, Fe3+, MN2+, KLN (Định
mức tính cho 01 thông số)
|
69.755
|
70.782
|
|
3
|
1Đ3
|
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
106.388
|
107.416
|
|
4
|
1Đ4
|
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
|
106.300
|
107.327
|
|
5
|
1Đ5
|
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ
|
106.300
|
107.327
|
|
6
|
1Đ6
|
PCBs
|
106.300
|
107.327
|
|
II
|
Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí
nghiệm (2Đ1)
|
|
|
|
1
|
2Đ1a
|
Cl-
|
198.447
|
277.601
|
|
2
|
2Đ1b
|
SO42-
|
165.550
|
258.656
|
|
3
|
2Đ1c
|
HCO3-
|
165.313
|
258.419
|
|
4
|
2Đ1đ
|
Tổng K2O
|
138.420
|
315.891
|
|
5
|
2Đ1h
|
Tổng N
|
243.756
|
365.503
|
|
6
|
2Đ1k
|
Tổng P
|
230.842
|
352.589
|
|
7
|
2Đ1m
|
Tổng các bon hữu cơ
|
316.715
|
403.287
|
|
8
|
2Đ2a
|
Ca2+
|
183.338
|
276.956
|
|
9
|
2Đ2b
|
Mg2+
|
183.274
|
276.891
|
|
10
|
2Đ2c
|
K+
|
151.610
|
336.285
|
|
11
|
2Đ2d
|
Na+
|
145.130
|
329.805
|
|
12
|
2Đ2đ
|
Al3+
|
217.774
|
311.392
|
|
13
|
2Đ2e
|
Fe3+
|
252.282
|
342.005
|
|
14
|
2Đ2g
|
MN2+
|
170.245
|
270.179
|
|
15
|
2Đ2h1
|
Pb
|
454.127
|
623.197
|
|
16
|
2Đ2h2
|
Cd
|
454.127
|
623.197
|
|
17
|
2Đ2k1
|
Kim loại nặng (As)
|
412.914
|
617.984
|
|
18
|
2Đ2k2
|
Kim loại nặng (Hg)
|
412.914
|
617.984
|
|
19
|
2Đ2l1
|
Kim loại (Fe)
|
342.987
|
510.998
|
|
20
|
2Đ2l2
|
Kim loại (Cu)
|
342.987
|
510.998
|
|
21
|
2Đ2l3
|
Kim loại (Mn)
|
342.987
|
510.998
|
|
22
|
2Đ2l4
|
Kim loại (Zn)
|
342.987
|
510.998
|
|
23
|
2Đ2l5
|
Kim loại (Cr)
|
342.987
|
510.998
|
|
24
|
2Đ2l6
|
Kim loại (Ni)
|
342.987
|
510.998
|
|
25
|
2Đ3a
|
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
2.138.618
|
2.335.184
|
|
26
|
2Đ3b
|
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ
|
2.114.924
|
2.311.489
|
|
27
|
2Đ4
|
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
|
2.054.588
|
2.259.654
|
|
28
|
2Đ5
|
PCBs
|
2.054.588
|
2.259.654
|
|
29
|
2Đ6
|
Phân tích đồng thời Kim loại
|
2.120.981
|
2.326.047
|
PHỤ LỤC 06:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC
DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường
nước dưới đất tại hiện trường (1NN)
|
|
|
|
1
|
1NN1a
|
Nhiệt độ
|
67.239
|
89.239
|
|
2
|
1NN1b
|
pH
|
108.711
|
130.711
|
|
3
|
1NN2
|
Oxy hòa tan (DO)
|
78.473
|
100.473
|
|
4
|
1NN3a
|
Độ đục
|
149.325
|
171.325
|
|
5
|
1NN3b
|
Độ dẫn điện (EC)
|
116.324
|
138.323
|
|
6
|
1NN3c
|
Thế ôxy hóa khử (ORP)
|
78.424
|
100.424
|
|
7
|
1NN3d
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
116.324
|
138.323
|
|
8
|
1NN4
|
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy
hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn
hòa tan (TDS)
|
517.841
|
539.841
|
|
9
|
1NN5a
|
Chất rắn lơ lửng (SS)
|
107.866
|
108.661
|
|
10
|
1NN5b
|
Chất rắn tổng số (TS)
|
107.866
|
108.661
|
|
11
|
1NN6
|
Độ cứng tổng số theo CaCO3
|
107.866
|
108.661
|
|
12
|
1NN7a
|
Nitơ amôn (NH4+), Nitrite
(NO2-), Nitrate (NO3-), Chất rắn lơ lửng (SS),
Chất rắn tổng số (TS), Chỉ số permanganat, Oxyt Silic (SiO32-),
Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-),
Clorua (Cl-), Flo (F-), Sunfua (S2-) (Định mức
tính cho 01 thông số)
|
110.594
|
111.390
|
|
13
|
1NN7b
|
Kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Se, Cr (VI), Cr,
Fe, Cu, Zn, Mn, Ni (Định mức tính cho 01 thông số)
|
110.594
|
111.390
|
|
14
|
1NN8
|
Cyanua (CN-)
|
110.594
|
111.390
|
|
15
|
1NN9
|
Coliform, E.coli
|
110.594
|
111.390
|
|
16
|
1NN10
|
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
117.321
|
118.117
|
|
17
|
1NN11
|
Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ
|
117.321
|
118.117
|
|
18
|
1NN12
|
Phenol
|
110.594
|
111.390
|
|
II
|
Công tác phân tích các thông số môi trường nước
dưới đất trong phòng thí nghiệm (2NN)
|
|
|
|
1
|
2NN5a
|
Chất rắn lơ lửng (SS)
|
100.799
|
126.542
|
|
2
|
2NN5b
|
Chất rắn tổng số (TS)
|
90.811
|
116.555
|
|
3
|
2NN6
|
Độ cứng tổng số theo CaCO3
|
119.700
|
154.106
|
|
4
|
2NN7a
|
Chỉ số Permanganat
|
164.205
|
207.259
|
|
5
|
2NN7b
|
Nitơ amôn (NH4+)
|
126.208
|
166.726
|
|
6
|
2NN7c
|
Nitrit (NO2-)
|
220.127
|
263.412
|
|
7
|
2NN7d
|
Nitrat (NO3-)
|
165.321
|
205.839
|
|
8
|
2NN7đ
|
Sulphat (SO42-)
|
123.584
|
160.175
|
|
9
|
2NN7e
|
Florua (F-)
|
191.761
|
232.279
|
|
10
|
2NN7f
|
Photphat (PO43-)
|
152.098
|
197.763
|
|
11
|
2NN7g
|
Oxyt Silic (SiO32-)
|
137.104
|
177.622
|
|
12
|
2NN7h
|
Tổng N
|
230.485
|
283.720
|
|
13
|
2NN7i
|
Crom (Cr6+)
|
161.746
|
202.263
|
|
14
|
2NN7k
|
Tổng P
|
228.463
|
281.698
|
|
15
|
2NN71
|
Clorua (Cl-)
|
174.866
|
213.527
|
|
16
|
2NN7m1
|
Kim loại nặng (Pb)
|
428.752
|
498.562
|
|
17
|
2NN7m2
|
Kim loại nặng (Cd)
|
428.752
|
498.562
|
|
18
|
2NN7n1
|
Kim loại nặng (As)
|
573.630
|
700.314
|
|
19
|
2NN7n2
|
Kim loại nặng (Se)
|
573.630
|
700.314
|
|
20
|
2NN7n3
|
Kim loại nặng (He)
|
518.706
|
645.390
|
|
21
|
2NN7o
|
Sulfua (S2-)
|
211.722
|
252.240
|
|
22
|
2NN7p1
|
Kim loại (Fe)
|
335.557
|
420.941
|
|
23
|
2NN7P2
|
Kim loại (Cu)
|
335.557
|
420.941
|
|
24
|
2NN7p3
|
Kim loại (Zn)
|
335.557
|
420.941
|
|
25
|
2NN7p4
|
Kim loại (Mn)
|
335.557
|
420.941
|
|
26
|
2NN7p5
|
Kim loại (Cr)
|
335.557
|
420.941
|
|
27
|
2NN7p6
|
Kim loại (Ni)
|
335.557
|
420.941
|
|
28
|
2NN8
|
Cyanua (CN-)
|
383.989
|
422.680
|
|
29
|
2NN9a1
|
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
|
442.719
|
504.538
|
|
30
|
2NN9a2
|
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
|
420.177
|
481.996
|
|
31
|
2NN9b1
|
E.coli (TCVN 6187-1:2009)
|
442.719
|
504.538
|
|
32
|
2NN9b2
|
E.coli (TCVN 6187-2:2009)
|
420.177
|
481.996
|
|
33
|
2NN10
|
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
1.997.370
|
2.181.601
|
|
34
|
2NN11
|
Thuốc B VTV nhóm Phot pho hữu cơ
|
1.998.083
|
2.182.314
|
|
35
|
2NN12
|
Phenol
|
371.691
|
435.940
|
|
36
|
2NN13
|
Phân tích đồng thời các kim loại
|
1.217.519
|
1.437.331
|
PHỤ LỤC 07:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC
MƯA
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nước mưa tại hiện
trường (1MA)
|
|
|
|
1
|
1MA1a
|
Nhiệt độ
|
58.125
|
80.392
|
|
2
|
1MA1b
|
pH
|
67.327
|
89.594
|
|
3
|
1MA2a
|
Độ dẫn điện (EC)
|
82.673
|
104.940
|
|
4
|
1MA2b
|
Thế oxi hóa khử (ORP)
|
66.200
|
88.468
|
|
5
|
1MA2C
|
Độ đục
|
216.474
|
238.741
|
|
6
|
1MA2d
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
67.172
|
89.440
|
|
7
|
1MA2đ
|
Hàm lượng ôxi hòa tan (DO)
|
66.200
|
88.468
|
|
8
|
1MA3
|
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện
(EC), Thế oxi hoá khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO
|
430.311
|
452.579
|
|
9
|
1MA4a
|
Clorua (Cl-), Florua (Fl-),
Nitrit (NO2-), Nitrat (NO3-), Sulphat (SO42-),
Crom VI (Định mức tính cho 01 thông số)
|
87.180
|
88.327
|
|
10
|
1MA4b
|
Pb, Cd, As, Hg (Định mức tính cho 01 thông số)
|
87.180
|
88.327
|
|
11
|
1MA5
|
Các lon Na+, NH4+, K+, Mg2+, Ca2+ (Định mức tính
cho 01 thông số)
|
87.180
|
88.327
|
|
II
|
Hoạt động phân tích nước mưa tại phòng thí
nghiệm (2MA)
|
|
|
|
1
|
2MA4a
|
Clorua (Cl-)
|
126.673
|
211.711
|
|
2
|
2MA4b
|
Florua (F-)
|
204.840
|
320.147
|
|
3
|
2MA4c
|
Nitrit (NO2-)
|
236.268
|
326.427
|
|
4
|
2MA4d
|
Nitrat (NO3-)
|
182.957
|
273.116
|
|
5
|
2MA4e
|
Sulphat (SO42-)
|
219.398
|
309.223
|
|
6
|
2MA4f
|
Crom (VI) (Cr6+)
|
167.580
|
257.405
|
|
7
|
2MA5a
|
Na+
|
186.803
|
307.739
|
|
8
|
2MA5b
|
NH4+
|
155.953
|
212.651
|
|
9
|
2MA5c
|
K+
|
192.357
|
313.292
|
|
10
|
2MA5d
|
Mg2+
|
163.189
|
280.648
|
|
11
|
2MA5e
|
Ca2+
|
163.673
|
280.971
|
|
12
|
2MA5f1
|
Kim loại nặng (Pb)
|
541.338
|
614.100
|
|
13
|
2MA5f2
|
Kim loại nặng (Cd)
|
541.338
|
614.100
|
|
14
|
2MA5g1
|
Kim loại nặng (As)
|
709.777
|
823.285
|
|
15
|
2MA5g2
|
Kim loại nặng (Hg)
|
709.777
|
823.285
|
|
16
|
2MA5h1
|
Kim loại (Fe)
|
297.730
|
369.940
|
|
17
|
2MA5H2
|
Kim loại (Cu)
|
297.730
|
369.940
|
|
18
|
2MA5h3
|
Kim loại (Zn)
|
297.730
|
369.940
|
|
19
|
2MA5h4
|
Kim loại (Cr)
|
297.730
|
369.940
|
|
20
|
2MA5h5
|
Kim loại (Mn)
|
297.730
|
369.940
|
|
21
|
2MA5h6
|
Kim loại (Ni)
|
297.730
|
369.940
|
|
2?
|
2MA6a
|
Phân tích đồng thời các Kim loại
|
1.241.515
|
1.418.200
|
|
23
|
2MA6b
|
Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-,
NO2-, NO3-, SO42-
|
1.039.357
|
1.181.966
|
PHỤ LỤC 08:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC
THẢI
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân
dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Công tác quan trắc môi trường nước thải tại hiện
trường (1NT)
|
|
|
|
1
|
1NT1
|
Nhiệt độ
|
74.632
|
79.053
|
|
2
|
1NT2
|
pH
|
99.580
|
104.001
|
|
3
|
1NT3
|
Vận tốc
|
123.918
|
.128.148
|
|
4
|
1NT4a
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
89.531
|
93.761
|
|
5
|
1NT4b
|
Độ màu
|
89.531
|
93.761
|
|
6
|
1NT5a
|
Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5)
|
103.367
|
103.953
|
|
7
|
1NT5b
|
Nhu cầu oxy hoá học (COD)
|
105.990
|
106.576
|
|
8
|
1NT6
|
Chất rắn lơ lửng (SS)
|
105.192
|
105.778
|
|
9
|
1NT7a
|
Coliform
|
111.507
|
112.093
|
|
10
|
1NT7b
|
E.Coli
|
118.234
|
118.820
|
|
11
|
1NT8
|
Tổng dầu, mỡ khoáng
|
118.858
|
119.444
|
|
12
|
1NT9
|
Cyanua (CN-)
|
115.687
|
116.273
|
|
13
|
1NT10a
|
Tổng P
|
115.827
|
116.413
|
|
14
|
1NT10b
|
Tổng N
|
115.827
|
116.413
|
|
15
|
1NT10c
|
Nitơ amôn (NH4+)
|
115.827
|
116.413
|
|
16
|
1NT10d
|
Sunlfua (S2-)
|
115.827
|
116.413
|
|
17
|
1NT10đ
|
Crom (VI)
|
115.827
|
116.413
|
|
18
|
1NT10e
|
Nitrate (NO3-)
|
115.827
|
116.413
|
|
19
|
1NT10f
|
Sulphat (SO42-)
|
115.827
|
116.413
|
|
20
|
1NT10g
|
Photphat (PO43-)
|
115.827
|
116.413
|
|
21
|
1NT10h
|
Florua (F-)
|
115.827
|
116.413
|
|
22
|
1NT10i
|
Clorua (Cl-)
|
115.827
|
116.413
|
|
23
|
1NT10j
|
Clo dư (Cb)
|
115.827
|
116.413
|
|
24
|
1NT10k1
|
Kim loại nặng (Pb)
|
101.712
|
102.298
|
|
25
|
1NT10k2
|
Kim loại nặng (Cd)
|
101.712
|
102.298
|
|
26
|
1NT10l1
|
Kim loại nặng (As)
|
101.712
|
102.298
|
|
27
|
1NT10l2
|
Kim loại nặng (Hg)
|
101.712
|
102.298
|
|
28
|
1NT10m1
|
Kim loại (Cu)
|
101.712
|
102.298
|
|
29
|
1NT10m2
|
Kim loại (Zn)
|
101.712
|
102.298
|
|
30
|
1NT10m3
|
Kim loại (Mn)
|
101.712
|
102.298
|
|
31
|
1NT10m4
|
Kim loại (Fe)
|
101.712
|
102.298
|
|
32
|
1NT10m5
|
Kim loại (Cr)
|
101.712
|
102.298
|
|
33
|
1NT10m6
|
Kim loại (Ni)
|
101.712
|
102.298
|
|
34
|
1NT11
|
Phenol
|
110.568
|
111.154
|
|
35
|
1NT12
|
Chất hoạt động bề mặt
|
110.568
|
111.154
|
|
36
|
1NT13a
|
HCBVTV clo hữu cơ
|
118.116
|
118.702
|
|
37
|
1NT13b
|
HCBVTV phot pho hữu cơ
|
118.116
|
118.702
|
|
38
|
1NT13c
|
PCBs
|
118.116
|
118.702
|
|
II
|
Công tác phân tích môi trường nước thải trong phòng
thí nghiệm (2NT)
|
|
|
|
1
|
2NT5a
|
Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5)
|
133.725
|
158.474
|
|
2
|
2NT5b
|
Nhu cầu oxy hoá học (COD)
|
147.004
|
188.595
|
|
3
|
2NT6
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
118.530
|
142.810
|
|
4
|
2NT7a1
|
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
|
472.967
|
535.481
|
|
5
|
2NT7a2
|
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
|
450.425
|
512.939
|
|
6
|
2NT7b1
|
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
|
472.967
|
535.481
|
|
7
|
2NT7b2
|
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
|
450.425
|
512.939
|
|
8
|
2NT8
|
Tổng dầu, mỡ khoáng
|
462.346
|
544.984
|
|
9
|
2NT9
|
Cyanua (CN-)
|
256.007
|
299.216
|
|
10
|
2NT10a
|
Tổng P
|
238.242
|
290.014
|
|
11
|
2NT10b
|
Tổng N
|
229.718
|
289.360
|
|
12
|
2NT10c
|
Nitơ amôn (NH4+)
|
148.508
|
188.715
|
|
13
|
2NT10d
|
Sunlfua (S2-)
|
181.585
|
219.951
|
|
14
|
2NT10d
|
Crom (VI)
|
203.631
|
243.838
|
|
15
|
2NT10e
|
Nitrate (NO3-)
|
359.642
|
401.464
|
|
16
|
2NT10f
|
Sulphat (SO42-)
|
166.302
|
201.430
|
|
17
|
2NT10g
|
Photphat (PO43-)
|
176.254
|
214.475
|
|
18
|
2NT10h
|
Florua (F-)
|
237.988
|
276.354
|
|
19
|
2NT10i
|
Clorua (Cl-)
|
126.019
|
156.306
|
|
20
|
2NT10j
|
Clo dư (Cl2)
|
279.432
|
308.278
|
|
21
|
2NT10k1
|
Kim loại nặng (Pb)
|
366.180
|
493.387
|
|
22
|
2NT10k2
|
Kim loại nặng (Cd)
|
366.180
|
493.387
|
|
23
|
2NT10l1
|
Kim loại nặng (As)
|
365.660
|
549.741
|
|
24
|
2NT10l2
|
Kim loại nặng (Hg)
|
332.353
|
516.434
|
|
25
|
2NT10m1
|
Kim loại (Cu)
|
267.893
|
392.242
|
|
26
|
2NT10m2
|
Kim loại (Zn)
|
267.893
|
392.242
|
|
27
|
2NT10m3
|
Kim loại (Mn)
|
267.893
|
392.242
|
|
28
|
2NT10m4
|
Kim loại (Fe)
|
267.893
|
392.242
|
|
29
|
2NT10m5
|
Kim loại (Cr)
|
267.893
|
392.242
|
|
30
|
2NT10m6
|
Kim loại (Ni)
|
267.893
|
392.242
|
|
31
|
2NT11
|
Phenol
|
358.474
|
417.420
|
|
32
|
2NT12
|
Chất hoạt động bề mặt
|
373.888
|
437.787
|
|
33
|
2NT13a
|
HCBVTV clo hữu cơ
|
1.963.919
|
2.146.687
|
|
34
|
2NT13b
|
HCBVTV phot pho hữu cơ
|
2.060.150
|
2.242.918
|
|
35
|
2NT13C
|
PCBs
|
1.972.670
|
2.155.438
|
|
36
|
2NT14
|
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01
mẫu)
|
1.258.098
|
1.490.835
|
PHỤ LỤC 09:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRẦM
TÍCH
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Công tác quan trắc môi trường trầm tích tại hiện
trường (1TT)
|
|
|
|
1
|
1TT1
|
pH (H2O, KCl)
|
100.276
|
101.303
|
|
2
|
1TT2
|
Tổng các bon hữu cơ
|
100.276
|
101.303
|
|
3
|
1TT3
|
Dầu mỡ
|
110.366
|
111.393
|
|
4
|
1TT4
|
Cyanua (CN-)
|
110.366
|
111.393
|
|
5
|
1TT5a
|
Tổng N
|
110.495
|
111.523
|
|
6
|
1TT5b
|
Tổng P
|
110.495
|
111.523
|
|
7
|
1TT5c
|
Phenol
|
110.495
|
111.523
|
|
8
|
1TT5d1
|
Kim loại nặng (Pb)
|
110.495
|
111.523
|
|
9
|
1TT5d2
|
Kim loại nặng (Cd)
|
110.495
|
111.523
|
|
10
|
1TT5đ1
|
Kim loại nặng (As)
|
110.495
|
111.523
|
|
11
|
1TT5đ2
|
Kim loại nặng (Hg)
|
110.495
|
111.523
|
|
12
|
1TT5e1
|
Kim loại nặng (Zn)
|
110.495
|
111.523
|
|
13
|
1TT5e2
|
Kim loại nặng (Cu)
|
110.495
|
111.523
|
|
14
|
1TT5e3
|
Kim loại nặng (Cr)
|
110.495
|
111.523
|
|
15
|
1TT5e4
|
Kim loại nặng (Mn)
|
110.495
|
111.523
|
|
16
|
1TT5e5
|
Kim loại nặng (Ni)
|
110.495
|
111.523
|
|
17
|
1TT5f
|
Tổng K20
|
100.406
|
101.433
|
|
18
|
1TT6a
|
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
109.523
|
110.551
|
|
19
|
1TT6b
|
Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ
|
109.523
|
110.551
|
|
20
|
1TT6C
|
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
|
109.523
|
110.551
|
|
21
|
1TT6d
|
Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs)
|
109.523
|
110.551
|
|
22
|
1TT6đ
|
PCBs
|
109.523
|
110.551
|
|
23
|
1TT7
|
Phân tích đồng thời kim loại
|
96.922
|
96.922
|
|
II
|
Công tác phân tích môi trường trầm tích trong
phòng thí nghiệm (2TT)
|
|
|
|
1
|
2TT1
|
pH (H2O, KCl)
|
208.749
|
226.562
|
|
2
|
2TT2
|
Tổng các bon hữu cơ
|
394.512
|
470.595
|
|
3
|
2TT3
|
Dầu mỡ
|
498.957
|
595.034
|
|
4
|
2TT4
|
Cyanua (CN-)
|
357.056
|
419.739
|
|
5
|
2TT5a
|
Tổng N
|
239.554
|
352.270
|
|
6
|
2TT5b
|
Tổng P
|
254.740
|
367.457
|
|
7
|
2TT5c
|
Phenol
|
724.409
|
801.468
|
|
8
|
2TT5d1
|
Kim loại nặng (Pb)
|
367.775
|
495.137
|
|
9
|
2TT5d2
|
Kim loại nặng (Cd)
|
367.775
|
495.137
|
|
10
|
2TT5d1
|
Kim loại nặng (As)
|
395.156
|
567.392
|
|
11
|
2TT5d2
|
Kim loại nặng (Hg)
|
395.156
|
567.392
|
|
12
|
2TT5e1
|
Kim loại (Zn)
|
301.786
|
421.683
|
|
13
|
2TT5c2
|
Kim loại (Cu)
|
301.786
|
421.683
|
|
14
|
2TT5e3
|
Kim loại (Cr)
|
301.786
|
421.683
|
|
15
|
2TT5e4
|
Kim loại (Mn)
|
301.786
|
421.683
|
|
16
|
2TT5e5
|
Kim loại (Ni)
|
301.786
|
421.683
|
|
17
|
2TT5f
|
Tổng K2O
|
161.898
|
245.139
|
|
18
|
2TT6a
|
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
2.040.322
|
2.398.021
|
|
19
|
2TT6b
|
Thuốc BVTV nhóm phot pho hữu cơ
|
2.040.322
|
2.398.021
|
|
20
|
2TT6c
|
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
|
2.040.322
|
2.398.021
|
|
21
|
2TT6d
|
Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs)
|
1.109.817
|
1.467.517
|
|
22
|
2TT6đ
|
PCBs
|
1.249.677
|
1.607.376
|
|
23
|
2TT7
|
Phân tích đồng thời kim loại
|
1.278.629
|
1.442.400
|
PHỤ LỤC 10:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG CHẤT
THẢI
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Công tác quan trắc chất thải tại hiện trường
(1CT)
|
|
|
|
1
|
1CT1
|
Độ ẩm (%)
|
89.017
|
91.685
|
|
2
|
1CT2
|
pH
|
96.323
|
105.923
|
|
3
|
1CT3
|
Cyanua (CN-)
|
99.004
|
108.604
|
|
4
|
1CT4
|
Crom (VI)
|
99.004
|
108.604
|
|
5
|
1CT5
|
Florua (F-)
|
99.004
|
108.604
|
|
6
|
1CT6a
|
Kim loại nặng (Pb)
|
99.004
|
108.604
|
|
7
|
1CT6b
|
Kim loại nặng (Cd)
|
99.004
|
108.604
|
|
8
|
1CT7a
|
Kim loại nặng (As)
|
99.004
|
108.604
|
|
9
|
1CT7b
|
Kim loại nặng (Hg)
|
99.004
|
108.604
|
|
10
|
1CT8a
|
Kim loại (Cu)
|
99.004
|
108.604
|
|
11
|
1CT8b
|
Kim loại (Zn)
|
99.004
|
108.604
|
|
12
|
1CT8c
|
Kim loại (Mn)
|
99.004
|
108.604
|
|
13
|
1CT8d
|
Kim loại (Ta)
|
99.004
|
108.604
|
|
14
|
1CT8đ
|
Kim loại (Cr)
|
99.004
|
108.604
|
|
15
|
1CT8e
|
Kim loại (Ni)
|
99.004
|
108.604
|
|
16
|
1CT8f
|
Kim loại (Ba)
|
99.004
|
108.604
|
|
17
|
1CT8g
|
Kim loại (Se)
|
99.004
|
108.604
|
|
18
|
1CT8h
|
Kim loại (Mo)
|
99.004
|
108.604
|
|
19
|
1CT8i
|
Kim loại (Be)
|
99.004
|
108.604
|
|
20
|
1CT8k
|
Kim loại (Va)
|
99.004
|
108.604
|
|
21
|
1CT8m
|
Kim loại (Ag)
|
99.004
|
108.604
|
|
22
|
1CT9
|
Dầu mỡ
|
110.776
|
120.376
|
|
23
|
1CT10
|
Phenol
|
110.776
|
120.376
|
|
24
|
1CT11a
|
HCBVTV clo hữu cơ
|
110.776
|
120.376
|
|
25
|
1CT11b
|
HCBVTV phot pho hữu cơ
|
110.776
|
120.376
|
|
26
|
1CT11c
|
PAH
|
110.776
|
120.376
|
|
27
|
lCTlld
|
PCBs
|
110.776
|
120.376
|
|
28
|
1CT12
|
Lấy mẫu đồng thời các kim loại
|
110.776
|
120.376
|
|
II
|
Công tác phân tích chất thải trong phòng thí
nghiệm (2CT)
|
|
|
|
1
|
2CT1
|
Độ ẩm (%)
|
106.421
|
122.297
|
|
2
|
2CT2
|
pH
|
187.928
|
237.771
|
|
3
|
2CT3
|
Cyanua (CN-)
|
393.356
|
480.605
|
|
4
|
2CT4
|
Crom (VI)
|
287.643
|
341.872
|
|
5
|
2CT5
|
Florua (F-)
|
249.328
|
303.556
|
|
6
|
2CT6a
|
Kim loại nặng (Pb)
|
410.255
|
514.622
|
|
7
|
2CT6b
|
Kim loại nặng (Cd)
|
410.255
|
514.622
|
|
8
|
2CT7a
|
Kim loại nặng (As)
|
413.189
|
562.430
|
|
9
|
2CT7b
|
Kim loại nặng (Hg)
|
394.311
|
543.553
|
|
10
|
2CT8a
|
Kim loại (Cu)
|
280.056
|
381.566
|
|
11
|
2CT8b
|
Kim loại (Zn)
|
280.056
|
381.566
|
|
12
|
2CT8c
|
Kim loại (Mn)
|
280.056
|
381.566
|
|
13
|
2CT8d
|
Kim loại (Ta)
|
280.056
|
381.566
|
|
14
|
2CT8đ
|
Kim loại (Cr)
|
280.056
|
381.566
|
|
15
|
2CT8e
|
Kim loại (Ni)
|
280.056
|
381.566
|
|
16
|
2CT8f
|
Kim loại (Ba)
|
280.056
|
381.566
|
|
17
|
2CT8g
|
Kim loại (Se)
|
280.056
|
381.566
|
|
18
|
2CT8h
|
Kim loại (Mo)
|
280.056
|
381.566
|
|
19
|
2CT8i
|
Kim loại (Be)
|
280.056
|
381.566
|
|
20
|
2CT8k
|
Kim loại (Va)
|
280.056
|
381.566
|
|
21
|
2CT8m
|
Kim loại (Ac)
|
280.056
|
381.566
|
|
22
|
2CT9
|
Dầu mỡ
|
553.361
|
644.201
|
|
23
|
2CT10
|
Phenol
|
479.821
|
554.628
|
|
24
|
2CT11a
|
HCBVTV clo hữu cơ
|
2.090.439
|
2.317.504
|
|
25
|
2CT11b
|
HCBVTV phot pho hữu cơ
|
1.843.892
|
2.070.958
|
|
26
|
2CT11c
|
PAHs
|
2.550.538
|
2.777.604
|
|
27
|
2CT11d
|
PCBs
|
2.495.139
|
2.722.205
|
|
28
|
2CT12
|
Phân tích đồng thời các kim loại
|
1.287.903
|
1.497.943
|
PHỤ LỤC 11:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÍ
THẢI
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc khí thải tại hiện
trường (1KT)
|
|
|
|
a
|
Các thông số khí tượng
|
|
|
|
1
|
1KT1a
|
Nhiệt độ
|
106.631
|
108.181
|
|
2
|
1KT1b
|
Độ ẩm
|
106.631
|
108.181
|
|
3
|
1KT2a
|
Vận tốc gió
|
106.631
|
108.181
|
|
4
|
1KT2b
|
Hướng gió
|
106.631
|
108.181
|
|
5
|
1KT3
|
Áp suất khí quyển
|
106.628
|
107.549
|
|
b
|
Các thông số khí thải
|
|
|
|
b1
|
Các thông số đo tại hiện trường
|
|
|
|
6
|
1KT4
|
Nhiệt độ
|
229.030
|
372.503
|
|
7
|
1KT5
|
Vận tốc
|
312.175
|
343.064
|
|
8
|
1KT6
|
Hàm ẩm
|
175.283
|
205.859
|
|
9
|
1KT7
|
Khối lượng mol phân tử khí khô
|
167.917
|
309.469
|
|
10
|
1KT8
|
Áp suất khí thải
|
210.532
|
211.454
|
|
11
|
1KT9a
|
Khí oxy (O2)
|
494.941
|
559.694
|
|
12
|
1KT9b
|
Khí CO
|
502.662
|
567.415
|
|
13
|
1KT9c
|
Khí NO
|
501.076
|
565.829
|
|
14
|
1KT9d
|
Khí Nitơ dioxit (NO2)
|
501.605
|
566.357
|
|
15
|
1KT9đ
|
Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)
|
502.662
|
536.910
|
|
b2
|
Lấy mẫu ngoài hiện trường
|
|
|
|
16
|
1KT9e
|
Khí NOx
|
343.976
|
378.777
|
|
17
|
1KT9f
|
Khí SO2
|
298.927
|
301.975
|
|
18
|
1KT9g
|
Khí CO
|
303.515
|
306.563
|
|
19
|
1KT10a
|
Bụi tổng số (TSP)
|
1.913.198
|
2.055.711
|
|
20
|
1KT10b
|
Bụi PM10
|
1.913.198
|
2.055.711
|
|
21
|
1KT11a
|
HCl
|
372.001
|
409.490
|
|
22
|
1KT11b
|
HF
|
372.001
|
409.490
|
|
23
|
1KT11c
|
H2SO4
|
372.001
|
409.490
|
|
24
|
1KT12a1
|
Kim loại Pb
|
590.267
|
732.780
|
|
25
|
1KT12a2
|
Kim loại Cd
|
590.267
|
732.780
|
|
26
|
1KT12b1
|
Kim loại As
|
590.267
|
732.780
|
|
27
|
1KT12b2
|
Kim loại Sb
|
590.267
|
732.780
|
|
28
|
1KT12b3
|
Kim loại Sc
|
590.267
|
732.780
|
|
29
|
1KT12b4
|
Kim loại Hg
|
590.267
|
732.780
|
|
30
|
1KT12c1
|
Kim loại Cu
|
590.267
|
732.780
|
|
31
|
1KT12c2
|
Kim loại Cr
|
590.267
|
732.780
|
|
32
|
1KT12c3
|
Kim loại Mn
|
590.267
|
732.780
|
|
33
|
1KT12c4
|
Kim loại Zn
|
590.267
|
732.780
|
|
34
|
1KT12c5
|
Kim loại Ni
|
590.267
|
732.780
|
|
35
|
1KT12d
|
Hg (method 30B)
|
794.468
|
936.981
|
|
36
|
1KT13a
|
Hợp chất hữu cơ
|
592.184
|
629.673
|
|
37
|
1KT13b
|
Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan
(TGNMO)
|
551.825
|
589.314
|
|
c
|
Các đặc tính nguồn thải
|
|
|
|
38
|
1KT15a
|
Chiều cao nguồn thải
|
328.931
|
329.116
|
|
39
|
1KT15b
|
Đường kính trong miệng ống khói
|
328.931
|
329.116
|
|
40
|
1KT16
|
Lưu lượng khí thải
|
402.689
|
434.826
|
|
II
|
Hoạt động phân tích khí thải trong phòng thí
nghiệm (2KT)
|
|
|
|
1
|
2KT9a
|
Khí CO
|
230.556
|
232.496
|
|
2
|
2KT9b
|
Khí NOx
|
242.240
|
244.179
|
|
3
|
2KT9c
|
Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)
|
231.355
|
233.294
|
|
4
|
2KT10a
|
Bụi tổng số
|
299.250
|
382.915
|
|
5
|
2KT10b
|
Bụi PM10
|
299.250
|
382.915
|
|
6
|
2KT11a
|
HCl
|
262.795
|
348.769
|
|
7
|
2KT11b
|
HF
|
262.795
|
348.769
|
|
8
|
2KT11c
|
H2SO4
|
262.795
|
348.769
|
|
9
|
2KT12a1
|
Pb
|
475.170
|
658.599
|
|
10
|
2KT12a2
|
Cd
|
475.170
|
658.599
|
|
11
|
2KT12b1
|
As
|
548.221
|
811.342
|
|
12
|
2KT12b2
|
Se
|
548.221
|
811.342
|
|
13
|
2KT12b3
|
Sb
|
548.221
|
811.342
|
|
14
|
2KT12b4
|
Hg
|
548.221
|
811.342
|
|
15
|
2KT12c1
|
Cu
|
408.275
|
572.757
|
|
16
|
2KT12c2
|
Cr
|
408.275
|
572.757
|
|
17
|
2KT12c3
|
Zn
|
408.275
|
572.757
|
|
18
|
2KT12c4
|
Mn
|
408.275
|
572.757
|
|
19
|
2KT12c5
|
Ni
|
408.275
|
572.757
|
|
20
|
2KT12d
|
Hg
|
601.966
|
785.395
|
|
21
|
2KT13a
|
Hợp chất hữu cơ
|
665.112
|
1.057.982
|
|
22
|
2KT13b
|
Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan
(TGNMO)
|
665.112
|
1.057.982
|
|
23
|
2KT14
|
Phân tích đống thời các kim loại (trừ Hg) (Giá
tính cho một mẫu)
|
1.438.270
|
2.020.206
|
PHỤ LỤC 12:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC
MẶT TỰ ĐỘNG
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc
tự động cố định liên tục (1NMC)
|
|
|
|
1
|
1NMC1a
|
Nhiệt độ
|
145.392
|
195.783
|
|
2
|
1NMC1b
|
pH
|
145.392
|
195.783
|
|
3
|
1NMC1c
|
ORP
|
145.392
|
195.783
|
|
4
|
1NMC2
|
Ôxy hoà tan (DO)
|
151.737
|
204.048
|
|
5
|
1NMC3
|
Độ dẫn điện (EC)
|
178.064
|
228.454
|
|
6
|
1NMC4
|
Độ đục
|
256.165
|
280.876
|
|
7
|
1NMC5
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
180.277
|
204.988
|
|
8
|
1NMC6
|
Amoni (NH4+)
|
236.591
|
262.502
|
|
9
|
1NMC7
|
Nitrat (NO3-)
|
239.183
|
264.518
|
|
10
|
1NMC8
|
Tổng nitơ (TN)
|
239.546
|
265.073
|
|
11
|
1NMC9
|
Tổng Phốt pho (TP)
|
236.726
|
262.454
|
|
12
|
1NMC10
|
Tổng các bon hữu cơ (TOC)
|
236.669
|
264.595
|
|
II
|
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc
tự động di động liên tục (2NMD)
|
|
|
|
1
|
2NMD1a
|
Nhiệt độ
|
143.849
|
215.916
|
|
2
|
2NMD1b
|
pH
|
143.849
|
215.916
|
|
3
|
2NMD1c
|
ORP
|
143.849
|
215.916
|
|
4
|
2NMD2
|
Ôxy hòa tan (DO)
|
150.132
|
223.610
|
|
5
|
2NMD3a
|
Độ dẫn điện (EC)
|
192.032
|
265.030
|
|
6
|
2NMD3b
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
192.032
|
265.030
|
|
7
|
2NMD4
|
Độ đục
|
246.590
|
277.080
|
|
8
|
2NMD5
|
Amoni (NH4+)
|
157.562
|
188.388
|
|
9
|
2NMD6
|
Nitrat (NO3-)
|
204.737
|
235.562
|
|
10
|
2NMD7
|
Photphat (PO43-)
|
204.580
|
235.406
|
PHỤ LỤC 12:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC
MẶT TỰ ĐỘNG
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
1
|
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc
tự động cố định liên tục (1NMC)
|
|
|
|
1
|
1NMC1a
|
Nhiệt độ
|
145.392
|
195.783
|
|
2
|
1NMC1b
|
pH
|
145.392
|
195.783
|
|
3
|
1NMC1c
|
ORP
|
145.392
|
195.783
|
|
4
|
1NMC2
|
Ôxy hoà tan (DO)
|
151.737
|
204.048
|
|
5
|
1NMC3
|
Độ dẫn điện (EC)
|
178.064
|
228.454
|
|
6
|
1NMC4
|
Độ đục
|
256.165
|
280.876
|
|
7
|
1NMC5
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
180.277
|
204.988
|
|
8
|
1NMC6
|
Amoni (NH4+)
|
236.591
|
262.502
|
|
9
|
1NMC7
|
Nitrat (NO3-)
|
239.183
|
264.518
|
|
10
|
1NMC8
|
Tổng ni tơ (TN)
|
239.546
|
265.073
|
|
11
|
1NMC9
|
Tổng Phốt pho (TP)
|
236.726
|
262.454
|
|
12
|
1NMC10
|
Tổng các bon hữu cơ (TOC)
|
236.669
|
264.595 1
|
|
II
|
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc
tự động di động liên tục (2NMD)
|
|
|
|
1
|
2NMDla
|
Nhiệt độ
|
143.849
|
215.916
|
|
2
|
2NMD1b
|
pH
|
143.849
|
215.916
|
|
3
|
2NMD1c
|
ORP
|
143.849
|
215.916
|
|
4
|
2NMD2
|
Ôxy hoà tan (DO)
|
150.132
|
223.610
|
|
5
|
2NMD3a
|
Độ dẫn điện (EC)
|
192.032
|
265.030
|
|
6
|
2NMD3b
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
192.032
|
265.030
|
|
7
|
2NMD4
|
Độ dục
|
246.590
|
277.080
|
|
8
|
2NMD5
|
Amoni (NHO
|
157.562
|
188.388
|
|
9
|
2NMD6
|
Nitrat (NO3-)
|
204.737
|
235.562
|
|
10
|
2NMD7
|
Photphat (PO43-)
|
204.580
|
235.406
|
PHỤ LỤC 13:
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Đơn giá
(không khấu hao
TSCĐ)
|
Đơn giá
(có khấu hao
TSCĐ)
|
|
I
|
Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc
tự động cố định liên tục (1KKC)
|
|
|
|
1
|
1KKC1a
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông
số nhiệt độ
|
91.849
|
120.062
|
|
2
|
1KKC1b
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông
số độ ẩm
|
91.849
|
120.062
|
|
3
|
1KKC1c
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số
tốc độ gió
|
91.849
|
120.062
|
|
4
|
1KKC1d
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông
số hướng gió
|
91.849
|
120.062
|
|
5
|
1KKC1đ
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông
số bức xạ mặt trời
|
91.849
|
120.062
|
|
6
|
1KKCle
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông
số áp suất khí quyển
|
91.849
|
120.062
|
|
7
|
1KKC2a
|
Modul quan trắc Bụi TSP
|
195.842
|
229.261
|
|
8
|
1KKC2b
|
Modul quan trắc Bụi PM10
|
195.842
|
229.261
|
|
9
|
1KKC2C
|
Modul quan trắc Bụi PM2,5
|
195.842
|
229.261
|
|
10
|
1KKC2d
|
Modul quan trắc Bụi PMi
|
195.842
|
229.261
|
|
11
|
1KKC3a
|
Modul quan trắc khí NO
|
190.031
|
273.073
|
|
12
|
1KKC3b
|
Modul quan trắc khí NO2
|
190.031
|
273.073
|
|
13
|
1KKC3C
|
Modul quan trắc khí NOx
|
190.031
|
273.073
|
|
14
|
1KKC4
|
Modul quan trắc khí SO2
|
159.075
|
238.190
|
|
15
|
1KKC5
|
Modul quan trắc khí CO
|
193.336
|
278.786
|
|
16
|
1KKC6
|
Modul quan trắc O3
|
225.205
|
290.105
|
|
17
|
1KKC7
|
Modul quan trắc THC
|
185.042
|
270.343
|
|
18
|
1KKC8
|
Modul quan trắc BTEX
|
204.816
|
291.116
|
|
II
|
Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc
tự động di động liên tục (2KKD)
|
|
|
|
1
|
2KKD1a
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông
số nhiệt độ
|
109.645
|
143.826
|
|
2
|
2KKD1b
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông
số độ ẩm
|
109.645
|
143.826
|
|
3
|
2KKD1c
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông
số tốc độ gió
|
109.645
|
137.881
|
|
4
|
2KKD1d
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông
số hướng gió
|
109.645
|
139.709
|
|
5
|
2KKD1đ
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo Thông
số bức xạ mặt trời
|
109.645
|
139.384
|
|
6
|
2KKD1c
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông
số áp suất khí quyển
|
109.645
|
148.346
|
|
7
|
2KKD2a
|
Modul quan trắc bụi TSP
|
233.614
|
275.196
|
|
8
|
2KKD2b
|
Modul quan trắc bụi PM10
|
233.614
|
275.196
|
|
9
|
2KKD2C
|
Modul quan trắc bụi PM2,5
|
233.614
|
275.196
|
|
10
|
2KKD3a
|
Modul quan trắc khí NO
|
226.774
|
370.402
|
|
11
|
2KKD3b
|
Modul quan trắc khí NO2
|
226.774
|
370.402
|
|
12
|
2KKD3c
|
Modul quan trắc khí NOx
|
226.774
|
370.402
|
|
13
|
2KKD4
|
Modul quan trắc khí SO2
|
241.937
|
382.399
|
|
14
|
2KKD5
|
Modul quan trắc khí CO
|
226.774
|
292.173
|
|
15
|
2KKD6
|
Modul quan trắc O3
|
229.502
|
348.746
|
|
16
|
2KKD7
|
Modul quan trắc CxHy
|
226.126
|
348.684
|
PHỤ LỤC 14:
ĐƠN
GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG PHÓNG XẠ
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
Đơn
vị: đồng
|
STT
|
Mã
hiệu
|
Thông
số
|
Đơn
giá
(không khấu hao TSCĐ)
|
Đơn
giá
(có khấu hao TSCĐ)
|
|
I
|
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc
phóng xạ tại hiện trường
|
|
|
|
1
|
1PX1a1
|
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu
sol khí (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212;
Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137,
K40, 131I, Be7
|
757.868
|
817.735
|
|
2
|
1PX1a2
|
Đồng vị phóng xạ 90Sr
trong mẫu sol khí
|
623.339
|
683.206
|
|
3
|
1PX1a3
|
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu
trong mẫu sol khí
|
757.868
|
817.735
|
|
4
|
1PX1b
|
Gamma trong không khí
|
578.231
|
578.726
|
|
5
|
1PX1c
|
Hàm lượng Randon trong không khí
|
720.791
|
724.478
|
|
6
|
1PX1d
|
Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ
Anpha trong không khí
|
328.513
|
332.201
|
|
7
|
1PX2a
|
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu tổng
rơi lắng (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214,
Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226,
Cs137, K40, 131I, Be7
|
814.318
|
814.521
|
|
8
|
1PX2b
|
Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ
Anpha trong mẫu bụi rơi lắng
|
419.380
|
419.583
|
|
9
|
1PX3a1
|
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất
(12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212;
Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137,
K40, 131I, Be7
|
360.508
|
360.932
|
|
10
|
1PX3a2
|
Đồng vị phóng xạ 90Sr
trong mẫu đất
|
360.508
|
360.932
|
|
11
|
1PX3a3
|
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu
trong mẫu đất
|
360.508
|
360.932
|
|
12
|
1PX4a1
|
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước
(11 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212;
Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137,
K40, Be7
|
394.049
|
394.952
|
|
13
|
1PX4a2
|
Đồng vị phóng xạ 90Sr
trong mẫu nước
|
395.318
|
396.222
|
|
14
|
1PX4a3
|
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu
trong mẫu nước
|
395.318
|
396.222
|
|
15
|
1PX4a4
|
Đồng vị phóng xạ 131I
trong mẫu nước
|
454.887
|
455.791
|
|
16
|
1PX4b
|
Hàm lượng Randon trong nước
|
721.658
|
840.402
|
|
17
|
1PX4c
|
Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ
Anpha trong nước
|
384.827
|
385.731
|
|
18
|
1PX5a1
|
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực
vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210; Pb212;
Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228,
Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7
|
338.289
|
338.473
|
|
19
|
1PX5a2
|
Đồng vị phóng xạ 90Sr
trong mẫu lương thực, thực phẩm
|
338.289
|
338.473
|
|
20
|
1PX5a3
|
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu
trong mẫu lương thực, thực phẩm
|
338.289
|
338.473
|
|
21
|
1PX5b
|
Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ
Anpha trong mẫu lương thực, thực phẩm
|
350.902
|
351.085
|
|
II
|
Công tác phân tích các thông số
môi trường phóng xạ trong phòng thí nghiệm
|
|
|
|
1
|
2PX1a1
|
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu
sol khí (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214,
Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226,
Cs137, K40, 131I, Be7
|
867.738
|
953.233
|
|
2
|
2PX1a2
|
Đồng vị phóng xạ 90Sr
trong mẫu sol khí
|
6.121.563
|
6.214.715
|
|
3
|
2PX1a3
|
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu
trong mẫu sol khí
|
1.040.966
|
1.135.438
|
|
4
|
2PX1b
|
Hàm lượng Gama trong không khí
|
478.291
|
541.185
|
|
5
|
2PX1c
|
Hàm lượng Radon trong không khí
|
592.890
|
674.384
|
|
6
|
2PX1d1
|
Tổng hoạt độ Anpha trong mẫu
không khí
|
718.263
|
783.144
|
|
7
|
2PX1d2
|
Tổng hoạt độ Beta trong mẫu không
khí
|
837.896
|
902.776
|
|
8
|
2PX2a
|
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi
xa lắng (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214,
Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226,
Cs137, K40, 131I, Be7
|
1.033.880
|
1.127.837
|
|
9
|
2PX2b1
|
Tổng hoạt độ Anpha trong mẫu tổng
rơi lắng
|
426.138
|
530.294
|
|
10
|
2PX2b2
|
Tổng hoạt độ Beta trong mẫu tổng
rơi lắng
|
426.138
|
530.294
|
|
11
|
2PX3a1
|
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất
(12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212;
Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137,
K40, 131I, Be7
|
806.902
|
875.605
|
|
12
|
2PX3a2
|
Đồng vị phóng xạ 90Sr
trong mẫu đất
|
494.632
|
563.334
|
|
13
|
2PX3a3
|
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu
trong mẫu đất
|
494.632
|
563.334
|
|
14
|
2PX4a1
|
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước
(11 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212;
Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137,
K40, Be7
|
890.628
|
952.898
|
|
15
|
2PX4a2
|
Đồng vị phóng xạ 90Sr
trong mẫu nước
|
809.602
|
871.872
|
|
16
|
2PX4a3
|
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu
trong mẫu nước
|
809.602
|
871.872
|
|
17
|
2PX4a4
|
Đồng vị phóng xạ 131I
trong mẫu nước
|
890.628
|
991.635
|
|
18
|
2PX4b
|
Hàm lượng Randon trong nước
|
608.399
|
689.893
|
|
19
|
2PX4c1
|
Tổng hoạt độ Anpha trong nước
|
479.580
|
539.244
|
|
20
|
2PX4c2
|
Tổng hoạt độ Beta trong nước
|
479.580
|
561.075
|
|
21
|
2PX5a1
|
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực
vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210; Pb212;
Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228,
Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7
|
987.341
|
1.093.447
|
|
22
|
2PX5a2
|
Đồng vị phóng xạ 90Sr
trong mẫu lương thực, thực phẩm
|
792.172
|
898.277
|
|
23
|
2PX5a3
|
Đồng vị phóng xạ 239,240Pu
trong mẫu lương thực, thực phẩm
|
792.172
|
898.277
|
|
24
|
2PX5b1
|
Tổng hoạt độ Anpha trong mẫu
lương thực, thực phẩm
|
725.990
|
787.987
|
|
25
|
2PX5b2
|
Tổng hoạt độ Beta trong mẫu lương
thực, thực phẩm
|
725.990
|
787.987
|
Quyết định 24/2021/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 24/2021/QĐ-UBND ngày 01/09/2021 quy định về giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
26/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2024
Ban hành:
25/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2024
Ban hành:
10/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2021
Ban hành:
07/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2022
Ban hành:
17/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2021
Ban hành:
30/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2021
Ban hành:
07/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2021
Ban hành:
16/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2020
8.208
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|