Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2041/QĐ-UBND năm 2020 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định

Số hiệu: 2041/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định Người ký: Ngô Gia Tự
Ngày ban hành: 18/08/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2041/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 18 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá nhân công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của UBND tỉnh Nam Định về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Theo đề nghị tại Tờ trình số 82/TTr-SXD ngày 06/8/2020 của Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan làm cơ sở xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nam Định, (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn các đơn vị liên quan thực hiện.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2680/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định. Riêng Phụ lục 3 - Đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Nam Định sửa đổi bổ sung theo Thông tư 02/2020/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 05/9/2020.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng;
- Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Website tỉnh; Website VPUBND tỉnh;
- Lưu: Vp1, Vp3, Vp6, Vp5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Ngô Gia Tự

 

PHỤ LỤC I

THUYẾT MINH BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh Nam Định)

1. Căn cứ và các thành phần chi phí:

1.1. Giá ca máy là mức chi phí bình quân xác định cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.

1.2. Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số các khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:

CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK

Trong đó:

- CCM: Giá ca máy (đồng/ca);

- CKH: Chi phí khấu hao (đồng/ca);

- CSC: Chi phí sửa chữa (đồng/ca);

- CNL: Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca);

- CNC: Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca);

- CCPK: Chi phí khác (đồng/ca).

1.2.1. Chi phí khấu hao: Là việc tính toán và phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của máy vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong thời gian trích khấu hao của máy để thu hồi vốn đầu tư máy.

1.2.2. Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Chi phí sửa chữa chưa bao gồm chi phí thay thế các loại phụ tùng thuộc bộ phận công tác của máy có giá trị lớn mà sự hao mòn của chúng phụ thuộc chủ yếu tính chất của đối tượng công tác.

1.2.3. Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng chính (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) tiêu hao trong thời gian một ca làm việc của máy để tạo ra động lực cho máy hoạt động và nhiên liệu phụ (dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động…) trong thời gian một ca làm việc của máy.

Giá nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, trong đó giá xăng, dầu diezel được xác định theo giá của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam Petrolimex tại thời điểm ngày 13/7/2020 trên địa bàn Vùng 2. Giá điện là mức bình quân theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công Thương:

+ Xăng E5 RON92-II : 13.209,1 đồng/lít

+ Điện: 1.864,44 đồng/kWh

+ Dầu Diezel 0,05S-II: 11.227,3 đồng/lít

Hệ số nhiên liệu phụ (Kp) cho một ca máy:

+ Động cơ xăng: 1,02

+ Động cơ diesel: 1,03

+ Động cơ điện: 1,05

1.2.4. Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc nhân công điều khiển máy theo quy trình vận hành máy và đơn giá ngày công tương ứng với cấp bậc công nhân điều khiển máy. Chi phí nhân công được xác định theo Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh Nam Định về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định.

1.2.5. Chi phí khác: Chi phí khác trong giá ca máy là các khoản chi phí cần thiết đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình, gồm bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng; bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm các loại; di chuyển máy trong nội bộ công trình và các khoản chi phí có liên quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác trong giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng.

1.3. Giá ca máy chưa bao gồm chi phí cho các loại công tác xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, nước, khí nén và các loại công tác xây dựng thực hiện tại hiện trường phục vụ cho việc lắp đặt, vận hành thử của một số loại máy như trạm trộn bê tông xi măng, trạm trộn bê tông nhựa, cần trục di chuyển trên ray và các loại thiết bị tương tự. Các chi phí này được lập dự toán riêng theo biện pháp thi công và tính vào chi phí gián tiếp của dự toán công trình.

1.4. Danh mục máy, các định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, tiêu hao nhiên liệu năng lượng, nhân công điều khiển và nguyên giá máy được xác định theo Phụ lục 2 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng; Phụ lục 3 của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Kết cấu bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng:

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 02 khu vực: Khu vực I (thành phố Nam Định và huyện Mỹ Lộc) và Khu vực II (các huyện còn lại) được trình bày theo từng loại máy với các thành phần chi phí: chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy.

3. Giá ca máy chờ đợi:

Giá ca máy chờ đợi là giá ca máy của các loại máy đã được huy động đến công trình để thi công xây dựng công trình nhưng chưa có việc để làm nhưng không do lỗi của nhà thầu. Giá ca máy chờ đợi gồm chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.

4. Xác định giá ca máy của loại máy và thiết bị thi công chưa có trong Bảng giá ca máy:

Trường hợp loại máy và thiết bị thi công xây dựng chưa có trong Bảng giá ca máy thì việc xác định giá ca máy thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 2 Phụ lục 1 Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019.

5. Xác định giá thuê máy theo giờ:

Giá thuê máy theo giờ được xác định theo hướng dẫn tại Khoản 5 Phụ lục 1 Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019.

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh Nam Định)

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)

Nhân công điều khiển máy

Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)

Giá ca máy (đồng)

Định mức nhiên liệu

Loại nhiên liệu

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực I

Khu vực II

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

 

 

 

 

 

 

 

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

M101.0101

0,40 m3

43

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.522.535

1.511.680

M101.0102

0,50 m3

51

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.747.638

1.736.783

M101.0103

0,65 m3

59

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.955.199

1.944.344

M101.0104

0,80 m3

65

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.124.876

2.114.021

M101.0105

1,25 m3

83

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.967.291

2.956.436

M101.0106

1,60 m3

113

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.572.773

3.561.918

M101.0107

2,30 m3

138

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

4.763.668

4.752.813

M101.0108

3,60 m3

199

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

7.254.430

7.243.575

M101.0116

Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực

113

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.677.406

3.666.551

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi -dung tích gầu:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0201

0,8 m3

57

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.088.566

2.077.711

M101.0202

1,25 m3

73

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.118.987

3.108.132

M101.0300

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0301

0,40 m3

59

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.084.938

2.072.174

M101.0302

0,65 m3

65

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.262.739

2.249.975

M101.0303

1,20 m3

113

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

3.739.295

3.726.531

M101.0304

1,60 m3

128

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

4.486.022

4.473.258

M101.0305

2,30 m3

164

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

5.789.075

5.776.311

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0401

0,65 m3

29

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.202.579

1.191.724

M101.0402

1,25 m3

47

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.731.390

1.720.535

M101.0403

1,65 m3

75

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.315.200

2.304.345

M101.0404

2,30 m3

95

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.758.951

2.748.096

M101.0405

3,20 m3

134

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

4.328.438

4.317.583

M101.0500

Máy ủi - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0501

75 cv

38

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.191.650

1.180.795

M101.0502

110 cv

46

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.514.152

1.503.297

M101.0503

140 cv

59

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.094.982

2.084.127

M101.0504

180 cv

76

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.596.061

2.585.206

M101.0505

240 cv

94

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.080.571

3.069.716

M101.0506

320 cv

125

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

4.353.115

4.342.260

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0601

9 m3

132

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

3.248.530

3.233.399

M101.0602

16 m3

154

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

4.187.720

4.172.589

M101.0603

25 m3

182

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

4.913.194

4.898.063

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0701

110 cv

39

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

1.751.579

1.738.815

M101.0702

140 cv

44

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.059.119

2.046.355

M101.0703

180 cv

54

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.361.004

2.348.240

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0801

50 kg

3

lít xăng

1x3/7

227.704

218.559

307.055

297.910

M101.0802

60 kg

3,5

lít xăng

1x3/7

227.704

218.559

320.254

311.109

M101.0803

70 kg

4

lít xăng

1x3/7

227.704

218.559

330.603

321.458

M101.0804

80 kg

5

lít xăng

1x3/7

227.704

218.559

346.669

337.524

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0901

9 t

34

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.179.989

1.169.134

M101.0902

16 t

38

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.296.630

1.285.775

M101.0903

18 t

42

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.377.284

1.366.429

M101.0904

25 t

55

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.608.375

1.597.520

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

-

-

 

 

M101.1001

8 t

19

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.130.190

1.119.335

M101.1002

15 t

39

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.750.000

1.739.145

M101.1003

18 t

53

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.087.006

2.076.151

M101.1004

20 t

61

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.221.128

2.210.273

M101.1005

25 t

67

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.361.722

2.350.867

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

-

-

 

 

M101.1101

6,0 t

20

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

748.053

737.198

M101.1103

10 t

26

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

948.351

937.496

M101.1104

12 t

32

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.050.086

1.039.231

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

-

-

 

 

M101.1201

12 t

29

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.484.276

1.473.421

M101.1202

20 t

61

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.293.890

2.283.035

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

 

 

 

-

-

 

 

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0101

3 t

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.273.840

1.253.501

M102.0102

4 t

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.319.960

1.299.621

M102.0103

5 t

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.409.653

1.389.314

M102.0104

6 t

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.571.853

1.551.514

M102.0105

10 t

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.877.762

1.857.423

M102.0106

16 t

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

2.107.768

2.087.429

M102.0107

20 t

44

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

2.319.013

2.298.674

M102.0108

25 t

50

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

514.576

494.237

2.565.006

2.544.667

M102.0109

30 t

54

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

514.576

494.237

2.803.160

2.782.821

M102.0110

40 t

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

514.576

494.237

3.556.058

3.535.719

M102.0111

50 t

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

514.576

494.237

4.553.100

4.532.761

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0201

6 t

25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

1.397.755

1.371.769

M102.0202

16 t

33

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

1.785.886

1.759.900

M102.0203

25 t

36

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

1.991.843

1.965.857

M102.0204

40 t

50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

2.996.715

2.970.729

M102.0207

90 t

69

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

5.205.800

5.177.116

M102.0208

100 t

74

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

6.019.589

5.990.905

M102.0209

110 t

78

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

7.164.209

7.135.525

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0301

5 t

32

lít diezel

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

1.556.452

1.532.833

M102.0302

10 t

36

lít diezel

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

1.768.526

1.744.907

M102.0303

16 t

45

lít diezel

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

2.101.993

2.078.374

M102.0304

25 t

47

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

2.464.990

2.439.004

M102.0305

28 t

49

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

2.735.048

2.709.062

M102.0306

40 t

51

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

3.175.880

3.149.894

M102.0307

50 t

54

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

3.761.456

3.735.470

M102.0309

80 t

58

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

4.635.193

4.609.207

M102.0310

100 t

59

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

5.559.983

5.533.997

M102.0311

110 t

63

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

6.237.281

6.211.295

M102.0313

150 t

83

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

9.229.988

9.204.002

M102.0314

250 t

141

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

22.067.694

22.041.708

M102.0315

300 t

155

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

29.489.970

29.463.984

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0401

5 t

42

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.301.033

1.279.125

M102.0402

10 t

60

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.681.330

1.659.422

M102.0403

12 t

68

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.919.430

1.897.522

M102.0404

15 t

90

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

2.084.778

2.062.870

M102.0405

20 t

113

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

2.315.512

2.293.604

M102.0406

25 t

120

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

2.987.112

2.962.836

M102.0407

30 t

128

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

3.546.555

3.522.279

M102.0408

40 t

135

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

3.945.172

3.920.896

M102.0409

50 t

143

kWh

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

4.785.892

4.759.906

M102.0410

60 t

198

kWh

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

5.858.339

5.832.353

M102.0500

Cần cẩu nổi:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

81

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.024.841

1.902.047

6.013.549

5.890.755

M102.0502

Tự hành - sức nâng 100 t

118

lít diezel

1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.810.230

2.647.435

8.725.576

8.562.781

M102.0600

Cổng trục cẩu long môn - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0601

10 t

81

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.153.625

1.131.717

M102.0602

20 t

90

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

1.405.744

1.381.468

M102.0603

30 t

90

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

1.477.454

1.453.178

M102.0604

50 t

123

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.748.733

1.721.759

M102.0605

60 t

144

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.860.947

1.833.973

M102.0606

90 t

180

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

2.244.777

2.217.803

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

233

kWh

1x3/7+4x4/7+1x6/7

1.685.664

1.617.967

4.950.922

4.883.225

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90T

232

kWh

1x3/7+2x4/7+1x6/7

1.145.072

1.099.086

4.675.981

4.629.995

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW và con lăn)

16

kWh

1x4/7

270.296

259.441

315.861

305.006

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0801

30 t

48

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

899.546

875.270

M102.0802

40 t

60

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

948.244

923.968

M102.0803

50 t

72

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

1.001.873

977.597

M102.0804

60 t

84

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.143.794

1.116.820

M102.0805

90 t

108

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.265.603

1.238.629

M102.0806

110 t

132

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.451.060

1.424.086

M102.0807

125 t

144

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.552.673

1.525.699

M102.0808

180 t

168

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.779.515

1.752.541

M102.0809

250 t

204

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

2.070.104

2.043.130

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0901

0,8 T

21

kWh

1x3/7

227.704

218.559

428.022

418.877

M102.0902

2 T

32

kWh

1x3/7

227.704

218.559

501.704

492.559

M102.0903

3 T

39

kWh

1x3/7

227.704

218.559

547.144

537.999

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1001

3 T

47

kWh

1x3/7

227.704

218.559

807.250

798.105

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1101

0,5 t

4

kWh

1x3/7

227.704

218.559

240.154

231.009

M102.1102

1,0 t

5

kWh

1x3/7

227.704

218.559

243.417

234.272

M102.1103

1,5 t

5,5

kWh

1x3/7

227.704

218.559

254.598

245.453

M102.1104

2,0 t

6,3

kWh

1x3/7

227.704

218.559

263.539

254.394

M102.1105

3,0 t

11

kWh

1x3/7

227.704

218.559

284.782

275.637

M102.1106

3,5 t

12

kWh

1x3/7

227.704

218.559

290.331

281.186

M102.1107

5,0 t

14

kWh

1x3/7

227.704

218.559

302.718

293.573

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1201

3 t

 

 

1x3/7

227.704

218.559

235.472

226.327

M102.1202

5 t

 

 

1x3/7

227.704

218.559

237.564

228.419

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1301

10 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

275.187

264.332

M102.1302

30 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

276.462

265.607

M102.1303

50 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

280.715

269.860

M102.1304

100 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

290.496

279.641

M102.1305

200 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

299.427

288.572

M102.1306

250 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

314.064

303.209

M102.1307

500 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

365.293

354.438

M102.1308

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu tủy lực 3kW)

6

kWh

1x4/7

270.296

259.441

398.358

387.503

M102.1400

Kích thông tâm

 

 

 

-

-

 

 

M102.1401

RRH - 100 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

354.235

343.380

M102.1402

YCW - 150 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

282.729

271.874

M102.1403

YCW - 250 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

289.433

278.578

M102.1404

YCW - 500 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

325.495

314.640

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)

29

kWh

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

902.916

879.297

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

291.749

280.894

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1701

40 Mpa (HCP-400)

14

kWh

1x4/7

270.296

259.441

332.552

321.697

M102.1702

50 Mpa (ZB4-500)

20

kWh

1x4/7

270.296

259.441

351.021

340.166

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1801

12 m

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.344.657

1.324.318

M102.1802

18 m

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.578.246

1.557.907

M102.1803

24 m

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.814.712

1.794.373

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1901

9 m

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.610.589

1.590.250

M102.1902

12 m

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.937.073

1.916.734

M102.1903

18 m

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

2.214.537

2.194.198

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

 

 

 

-

-

 

 

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0101

1,2 t

56

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

1.918.100

1.905.336

M103.0102

1,8 t

59

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.044.080

2.031.316

M103.0103

3,5 t

62

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.900.420

2.887.656

M103.0104

4,5 t

65

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

3.249.868

3.237.104

M103.0105

8,0 t

146

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

12.167.990

12.155.226

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0201

1,2 t

24 lít diezel + 14 kWh

1x5/7

317.803

305.039

1.102.094

1.089.330

M103.0202

1,8 t

30 lít diezel + 14 kWh

1x5/7

317.803

305.039

1.397.215

1.384.451

M103.0203

2,5 t

36 lít diezel + 25 kWh

1x5/7

317.803

305.039

1.621.177

1.608.413

M103.0204

3,5 t

48 lít diezel + 25 kWh

1x5/7

317.803

305.039

1.865.988

1.853.224

M103.0205

4,5 t

63 lít diezel + 34 kWh

1x5/7

317.803

305.039

2.278.940

2.266.176

M103.0206

5,5 T

78 lít diezel + 34 kWh

1x5/7

317.803

305.039

2.676.656

2.663.892

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0301

60 kW

40 lít diezel + 159 kWh

1x5/7

317.803

305.039

4.069.990

4.057.226

M103.0302

90 kW

51 lít diezel + 240 kWh

1x5/7

317.803

305.039

5.858.841

5.846.077

M103.0400

Búa rung - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0401

40 kW

108

kWh

 

-

-

321.019

321.019

M103.0402

50 kW

135

kWh

 

-

-

397.797

397.797

M103.0403

170 kW

357

kWh

 

-

-

936.933

936.933

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0501

1,8 t

42

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.024.841

1.902.047

5.245.184

5.122.390

M103.0502

2,5 t

47

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.024.841

1.902.047

5.400.818

5.278.024

M103.0503

3,5 t

52

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.024.841

1.902.047

5.510.364

5.387.570

M103.0504

4,5 t

58

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.024.841

1.902.047

6.257.510

6.134.716

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0601

7,5 t

162

lít diezel

1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.810.230

2.647.435

13.068.839

12.906.044

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0701

60 t

38

kWh

1x4/7

270.296

259.441

505.214

494.359

M103.0702

100 t

53

kWh

1x4/7

270.296

259.441

591.891

581.036

M103.0703

150 t

75

kWh

1x4/7

270.296

259.441

663.616

652.761

M103.0704

200 t

84

kWh

1x4/7

270.296

259.441

709.892

699.037

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t

756

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

12.591.870

12.571.870

M103.0901

Máy ép thủy lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t

138

kWh

1x4/7

270.296

259.441

1.131.023

1.120.168

M103.1001

Máy cắm bấc thấm

48

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.728.875

1.718.020

M103.1100

Máy khoan xoay:

 

 

 

-

-

 

 

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm

52

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

4.746.118

4.730.987

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm

68

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

5.486.513

5.471.382

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm

96

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

12.604.187

12.589.056

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm

137

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

15.226.059

15.210.928

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

 

 

 

-

-

489.536

489.536

M103.1201

Máy khoan tường sét

32 lít diezel + 171 kWh

1x6/7

376.776

361.645

5.186.202

5.171.071

M103.1300

Máy khoan cọc đất

 

 

 

-

-

 

 

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

36 lít diezel + 167 kWh

1x6/7

376.776

361.645

5.897.915

5.882.784

M103.1401

Máy cấp xi măng

 

 

 

-

-

13.946

13.946

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M103.1501

750 lít

13

kWh

1x3/7

227.704

218.559

276.714

267.569

M103.1502

1000 lít

18

kWh

1x4/7

270.296

259.441

449.292

438.437

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M103.1601

100 m3/h

21

kWh

1x4/7

270.296

259.441

597.716

586.861

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M103.1701

15 m3/h

37

kWh

1x4/7

270.296

259.441

370.971

360.116

M103.1702

200 m3/h

50

kWh

1x4/7

270.296

259.441

420.399

409.544

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

 

-

-

 

 

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0101

250 lít

11

kWh

1x3/7

227.704

218.559

301.602

292.457

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0201

80 lít

5

kWh

1x3/7

227.704

218.559

260.757

251.612

M104.0202

150 lít

8

kWh

1x3/7

227.704

218.559

275.665

266.520

M104.0203

250 lít

11

kWh

1x3/7

227.704

218.559

290.679

281.534

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0301

1200 lít

72

kWh

1x4/7

270.296

259.441

540.215

529.360

M104.0302

1600 lít

96

kWh

1x4/7

270.296

259.441

635.207

624.352

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0401

16 m3/h

92

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.574.059

1.552.151

M104.0402

25 m3/h

116

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.944.249

1.922.341

M104.0403

30 m3/h

172

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

2.362.492

2.340.584

M104.0404

50 m3/h

198

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

3.296.197

3.274.289

M104.0405

60 m3/h

265

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

3.631.456

3.609.548

M104.0406

75 m3/h

418

kWh

2x3/7+1x5/7

773.211

742.158

4.554.972

4.523.919

M104.0407

90 m3/h

425

kWh

2x3/7+1x5/7

773.211

742.158

5.547.120

5.516.067

M104.0408

125 m3/h

446

kWh

2x3/7+1x5/7

773.211

742.158

6.566.674

6.535.621

M104.0409

160 m3/h

553

kWh

3x3/7+1x5/7

1.000.914

960.717

7.184.727

7.144.530

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0501

35 m3/h

76

kWh

1x4/7

270.296

259.441

456.424

445.569

M104.0502

45 m3/h

97

kWh

1x4/7

270.296

259.441

506.816

495.961

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0601

20 m3/h

315

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

2.663.430

2.643.430

M104.0602

25 m3/h

357

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

3.153.285

3.133.285

M104.0603

125 m3/h

630

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

8.338.508

8.318.508

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0701

14 m3/h

134

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

1.006.321

986.321

M104.0702

200 m3/h

840

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

4.241.931

4.221.931

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0801

25 t/h

210

kWh

1x4/7+1x5/7+1x6/7

964.875

926.125

5.561.899

5.523.149

M104.0802

50 t/h

300

kWh

1x4/7+1x5/7+1x6/7

964.875

926.125

7.472.325

7.433.575

M104.0803

60 t/h

324

kWh

2x4/7+1x5/7+1x6/7

1.235.171

1.185.566

8.776.322

8.726.717

M104.0804

80 t/h

384

kWh

2x4/7+2x5/7+1x6/7

1.552.974

1.490.605

10.003.014

9.940.645

M104.0805

120 t/h

714

kWh

2x4/7+2x5/7+1x6/7

1.552.974

1.490.605

11.461.198

11.398.829

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

-

-

 

 

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M105.0101

190 cv

57

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

nhóm 9

514.576

494.237

2.618.579

2.598.240

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M105.0201

65 t/h

34

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

2.651.873

2.629.965

M105.0202

100 t/h

50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

3.151.194

3.129.286

M105.0203

130 cv đến 140 cv

63

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

4.830.429

4.808.521

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

79

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

17.152.404

17.130.496

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

30

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

3.367.237

3.345.329

M105.0402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

57

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

9.943.549

9.921.641

M105.0500

Máy cào bóc

 

 

 

-

-

 

 

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

92

lít diezel

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

5.235.651

5.212.032

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

340

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

38.851.549

38.822.865

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

523

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

30.562.257

30.533.573

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

 

 

1x4/7

270.296

259.441

346.101

335.246

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

11

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

785.780

774.925

M105.0801

Máy rót mastic

4

lít xăng

1x4/7

270.296

259.441

366.555

355.700

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

 

 

1x4/7

270.296

259.441

355.639

344.784

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

73

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

9.422.208

9.400.300

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

-

-

 

 

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0101

1,5 t

7

lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

526.303

516.303

M106.0102

2 t

12

lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

622.808

612.808

M106.0103

2,5 t

13

lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

669.034

659.034

M106.0104

5 t

25

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

891.758

881.758

M106.0105

7 t

31

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

1.081.331

1.071.331

M106.0106

10 t

38

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

1.288.532

1.278.532

M106.0107

12 t

41

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.394.326

1.382.462

M106.0108

15 t

46

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.588.679

1.576.815

M106.0109

20 t

56

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

2.057.424

2.045.560

M106.0110

32 t

62

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

2.773.911

2.762.047

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0201

2,5 t

19

lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

783.815

773.815

M106.0202

5 t

41

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

1.211.808

1.201.808

M106.0203

7 t

46

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

1.463.255

1.453.255

M106.0204

10 t

57

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

1.631.310

1.621.310

M106.0205

12 t

65

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.881.659

1.869.795

M106.0206

15 t

73

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

2.083.119

2.071.255

M106.0207

20 t

76

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

2.575.712

2.563.848

M106.0208

22 t

77

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

2.716.462

2.704.598

M106.0209

25 t

81

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

2.924.043

2.912.179

M106.0210

27 t

86

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

3.085.626

3.073.762

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0303

272 cv

56

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

1.774.335

1.762.471

M106.0304

360 cv

68

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

1.947.544

1.935.680

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0401

6 m3

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.838.635

1.818.296

M106.0402

10,7 m3

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

3.272.365

3.252.026

M106.0403

14,5 m3

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

514.576

494.237

4.074.178

4.053.839

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0501

4 m3

20

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

863.787

853.787

M106.0502

5 m3

23

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

971.772

959.908

M106.0503

6 m3

24

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.043.540

1.031.676

M106.0504

7 m3

26

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.130.257

1.118.393

M106.0505

9 m3

27

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.224.899

1.213.035

M106.0506

16 m3

35

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.530.397

1.518.533

M106.0600

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0601

2 m3

19

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

856.394

846.394

M106.0602

3 m3

27

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.178.195

1.166.331

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0701

1,5 t

18

lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

853.797

843.797

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0801

15 t

 

 

 

-

-

143.429

143.429

M106.0802

30 t

 

 

 

-

-

218.019

218.019

M106.0803

40 t

 

 

 

-

-

257.501

257.501

M106.0804

60 t

 

 

 

-

-

289.308

289.308

M106.0805

100 t

 

 

 

-

-

465.768

465.768

M106.0806

125 t

 

 

 

-

-

521.710

521.710

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

 

 

 

-

-

 

 

M106.0901

30 t

93

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 10

300.169

288.305

1.600.226

1.588.362

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

35

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

5.279.554

5.259.215

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

 

 

 

-

-

 

 

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: