|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
180/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lâm Văn Bi
|
|
Ngày ban hành:
|
03/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 180/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 03 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ LẬP, GỬI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH; BÁO CÁO
TÌNH HÌNH CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH; BÁO CÁO CÔNG KHAI NGÂN SÁCH VÀ THỜI GIAN GỬI BÁO
CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Ngân sách nhà nước;
Căn
cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 803/TTr-STC ngày 15 tháng 8 năm 2026.
Ủy
ban nhân dân ban hành Quyết định quy định một số nội dung về lập, gửi dự toán
ngân sách; báo cáo tình hình chấp hành ngân sách; báo cáo công khai ngân sách
và thời gian gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết
định này quy định một số nội dung về lập, gửi dự toán ngân sách; báo cáo tình hình
chấp hành ngân sách; báo cáo công khai ngân sách và thời gian gửi báo cáo quyết
toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau, theo quy định tại khoản 4 Điều 12; điểm
g và điểm k khoản 2 Điều 18; khoản 5 Điều 20; khoản 3 Điều 26 và khoản 3 Điều
35 Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.
2. Những
nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Luật Ngân sách
nhà nước, Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm2026 của Chính phủ,
Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
và các văn bản pháp luật có liên quan.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Các
cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội các
cấp.
2. Sở
Tài chính, đơn vị dự toán cấp I ở địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã, Kho bạc
Nhà nước khu vực XX, các đơn vị sự nghiệp công lập.
3. Các
cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập, chấp hành, quyết
toán và công khai ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều
3. Thời gian lập, gửi dự toán ngân sách
Các cơ
quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã lập, gửi dự toán ngân sách;
các cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính
năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách gửi về Sở Tài chính trước
ngày 10 tháng 6 hàng năm.
Điều
4. Thời hạn và mẫu biểu báo cáo kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách
cấp xã
Trước
ngày 05 tháng 3 hàng năm Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn thành kết quả phân bổ, sử
dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp mình
năm trước gửi về Sở Tài chính theo mẫu biểu số 01 kèm theo Quyết định này.
Điều
5. Thời hạn và mẫu biểu báo cáo về thực hiện thu, chi ngân sách địa phương;
tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu
1. Đơn
vị dự toán cấp I ở địa phương
Định kỳ
hàng quý chậm nhất ngày 05 tháng đầu tiên của quý sau báo cáo cơ quan tài chính
cùng cấp và các cơ quan có liên quan về thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước
theo mẫu biểu số 02 kèm theo Quyết định này.
2. Cơ
quan tài chính cấp xã
Cơ
quan tài chính cấp xã định kỳ hàng quý chậm nhất ngày 07 tháng đầu tiên của quý
sau báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp và các cơ quan có liên quan về thực hiện
thu, chi ngân sách địa phương.
3. Ủy
ban nhân dân cấp xã
Định kỳ
hàng quý chậm nhất ngày 08 tháng đầu tiên của quý sau báo cáo Sở Tài chính về
tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên theo mẫu
biểu số 03 đến 06 kèm theo Quyết định này.
Điều
6. Công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã
1. Ủy
ban nhân dân cấp xã thực hiện công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp
xã 03 tháng, 06 tháng, 09 tháng và năm theo quy định của pháp luật về ngân sách
nhà nước.
2. Nội
dung công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã thực hiện theo quy
định tại khoản 3 Điều 26 Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3. Mẫu
biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã thực hiện theo các
mẫu biểu về thực hiện thu, chi ngân sách địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh quy
định từ mẫu biểu số 07 đến mẫu biểu số 15 kèm theo Quyết định này.
4. Ủy
ban nhân dân cấp xã sử dụng các mẫu biểu quy định tại khoản 3 Điều này để thực
hiện công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã và báo cáo cơ quan
tài chính theo quy định.
Điều
7. Thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa phương cho cơ quan tài chính
1. Đối
với ngân sách cấp tỉnh
a) Đơn
vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách gửi báo cáo quyết toán
ngân sách nhà nước năm về Sở Tài chính trước ngày 05 tháng 3 năm sau.
b) Đơn
vị dự toán cấp I có đơn vị dự toán trực thuộc gửi báo cáo quyết toán ngân sách
nhà nước năm về Sở Tài chính trước ngày 31 tháng 3 năm sau.
2. Đối
với ngân sách cấp xã
Đơn vị
dự toán cấp I thuộc cấp xã gửi báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm về cơ
quan tài chính cấp xã trước ngày 05 tháng 3 năm sau.
Điều
8. Hiệu lực thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 9 năm 2026.
2. Quyết
định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách của các đơn vị dự toán;
thời gian thẩm định quyết toán ngân sách của cơ quan tài chính các cấp trên địa
bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách
năm của các đơn vị dự toán và thời gian thẩm định quyết toán ngân sách của cơ
quan tài chính cho các đơn vị dự toán cấp I các cấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu,
hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều
9. Tổ chức thực hiện
1. Sở
Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, hướng
dẫn thực hiện Quyết định này.
2.
Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề nghị các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp,
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc
Nhà nước khu vực XX; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 3
Điều 9;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh (theo dõi);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH;
- Lưu: VT, DT (QĐUB25), M.A1929/9.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG
|
Mẫu biểu số 01
|
KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG SỐ TaĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN
CHI CÒN LẠI
(Dùng cho Ủy ban nhân dân xã, phường báo cáo Sở
Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Số tăng thu so với dự toán
|
Dự toán chi còn lại
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Giảm
bội chi, tăng chi trả nợ
|
|
|
|
|
2
|
Bổ
sung tăng dự phòng ngân sách
|
|
|
|
|
3
|
Bổ
sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương
|
|
|
|
|
4
|
Chi
đầu tư một số dự án quan trọng
|
|
|
|
|
5
|
Thực
hiện một số chính sách an sinh xã hội
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
ĐƠN VỊ ……………
|
Mẫu biểu số 02
|
THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ... NĂM…
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách tỉnh báo cáo cơ quan tài chính
cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước… Quý so dự toán (%)
|
|
Tổng số
|
Dự toán năm trước chuyển sang
|
Dự toán giao đầu năm
|
Dự toán bổ sung
|
Dự toán giảm
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4-5
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=7/1
|
|
|
TỔNG
CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
THU
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng
thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi
tiết theo từng khoản thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu
phí được để lại đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi
tiết theo từng khoản thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số
phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi
tiết theo từng khoản thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
DỰ
TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Chi
thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh
phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quỹ
lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi thường
xuyên theo định mức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các
khoản chi đặc thù ngoài định mức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(chi
tiết theo các khoản chi)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh
phí không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi
tiết theo các khoản chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
an ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp văn hóa, thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Chi
các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Chi
thường xuyên khác...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
an ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Chi
các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Chi
đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI
DỰ TRỮ QUỐC GIA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
nghiệp vụ dự trữ quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
CHI
CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG, TINH GIẢN BIÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
CHI
CTMTQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương
trình MTQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
CTMTQG
giảm nghèo bền vững
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự
án……….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CTMTQG
phát triển nông thôn mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nội
dung....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chương
trình mục tiêu quốc gia …..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG
|
Mẫu biểu số 03
|
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUÝ …NĂM …
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước… tháng so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
A
|
TỔNG
THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu
nội địa
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu
từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu
từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu
viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu
NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các
khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
giá trị gia tăng (phần NSĐP hưởng 30%)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các
khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu
bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu
bổ sung cân đối ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu
bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu
từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu
kết dư
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Thu
chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
C
|
TỔNG
CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi
cân đối ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
cho vay
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự
phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Các
nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi
từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi
chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG
|
Mẫu biểu số 04
|
ƯỚC THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ ...THÁNG NĂM…
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước… tháng so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
TỔNG
THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu
nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu
từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu
từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ
khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế
thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế
bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các
loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Trđó:
Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các
khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế
sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu
tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu
tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu
tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu NN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu
tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu từ
khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử
dụng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu
từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số
vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu
hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của
Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu
hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu
cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuậu sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà
nước
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu
quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thu
khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu
từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu
từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế
TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế
BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế
bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế
khác
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu
viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Hoàn
thuế GTGT, thuế TTĐB và các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
GTGT
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
TTĐB
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoàn
các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU
NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ các
khoản thu phân chia giữa ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
GTGT (phần NSĐP hưởng 30%)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các
khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG
|
Mẫu biểu số 05
|
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ ...NĂM…
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước… tháng so (%)
|
|
Quý…
|
Lũy kế ...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm…
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG
CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI
CÂN ĐỐI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi
đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi
trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi
thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi
cho vay
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi
viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi
bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Dự
phòng ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi
cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Các
nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI
TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thực
hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG
|
Mẫu biểu số 06
|
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, DỰ PHÒNG NGÂN
SÁCH TỈNH BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO ĐỊA PHƯƠNG
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự phòng ngân sách địa phương
|
Dự phòng ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
cho địa phương
|
|
Dự toán HĐND quyết định
|
Luỹ kế đã sử dụng
|
Còn lại
|
Số ngân sách tỉnh bổ sung
|
Số đã phân bổ
|
Còn lại
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1-2
|
4
|
5
|
6=4-5
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
Đơn
vị:
Chương:
|
Mẫu biểu số 07
|
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO
CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM ...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- … ngày…/…/….của…. )
(Dùng cho đơn vị dự toán ngân sách cấp I/đơn vị dự toán ngân
sách cấp trên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được giao
|
Tổng số đã phân bổ
|
Đơn vị …
|
Đơn vị …
|
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6+…
|
5
|
6
|
|
A
|
Tổng
số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
I
|
Số
thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ
phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi
từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
sự nghiệp………………….
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
III
|
Số
phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ
phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
B
|
Dự
toán chi ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn
ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh
phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh
phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học
công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển
khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn
vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án
B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn
vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án
B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
Đơn
vị:
Chương:
|
Mẫu biểu số 08
|
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- … ngày…/…/….của…. )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán được giao
|
|
1
|
2
|
3
|
|
A
|
Tổng
số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
I
|
Số
thu phí, lệ phí
|
|
|
1
|
Lệ
phí
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
II
|
Chi
từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
1
|
Chi
sự nghiệp………………….
|
|
|
a
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
b
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
2
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
a
|
Kinh
phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
b
|
Kinh
phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
III
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
B
|
Dự
toán chi ngân sách nhà nước
|
|
|
I
|
Nguồn
ngân sách trong nước
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Kinh
phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
1.2
|
Kinh
phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học
công nghệ
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ chuyển đổi số
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
3.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
3.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
5.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
6.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
7.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
8.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
9.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
10.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
II
|
Nguồn
vốn viện trợ
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
III
|
Nguồn
vay nợ nước ngoài
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
Đơn
vị:
Chương:
|
Mẫu biểu số 09
|
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH (03 THÁNG/06
THÁNG/09 THÁNG/ CẢ NĂM)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự
toán sử dụng ngân sách nhà nước)
Căn cứ
Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ
Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước.
(Tên
đơn vị) công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách (03 tháng/06
tháng/09 tháng/cả năm) như sau:
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
|
Ước thực hiện 3/6/9 tháng/năm
|
Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)
|
Ước thực hiện quý (3/6/9 tháng, năm) nay so
với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
A
|
Tổng
số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
I
|
Số
thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ
phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi
từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
sự nghiệp………………….
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh
phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh
phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
III
|
Số
phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ
phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
B
|
Dự
toán chi ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn
ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh
phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh
phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học
công nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn
vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn
vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
Đơn
vị:
Chương:
|
Mẫu biểu số 10
|
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- …
ngày…/…/….của…. )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân
sách nhà nước)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Tổng số liệu báo cáo quyết toán
|
Tổng số liệu quyết toán được duyệt
|
Chênh lệch
|
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn
vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6
|
|
A
|
Quyết
toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
I
|
Số
thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ
phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi
từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
sự nghiệp………………….
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh
phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh
phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ
phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
|
Lệ
phí…
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
|
Phí …
|
|
|
|
|
|
B
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn
ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh
phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh
phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học
công nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn
vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án
B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn
vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án
B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
Đơn
vị:
Chương:
|
Mẫu biểu số 11
|
DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN
BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM ...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-
… ngày…/…/….của…. )
(Dùng cho đơn vị quản lý cấp trên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được giao
|
Tổng số đã phân bổ
|
Đơn vị …
|
Đơn vị …
|
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6+…
|
5
|
6
|
|
I
|
Nguồn
ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học
công nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn
vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn
vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
Đơn
vị:
Chương:
|
Mẫu biểu số 12
|
DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- …
ngày…/…/….của…. )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán được giao
|
|
I
|
Nguồn
ngân sách trong nước
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Kinh
phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
1.2
|
Kinh
phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học
công nghệ
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ chuyển đổi số
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
3.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
3.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
4.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
5.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
6.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
7.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
8.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
9.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
10.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
II
|
Nguồn
vốn viện trợ
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
III
|
Nguồn
vay nợ nước ngoài
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
Đơn
vị:
Chương:
|
Mẫu biểu số 13
|
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH (03 THÁNG/06
THÁNG/09 THÁNG/ CẢ NĂM)
(Dùng cho đơn vị quản lý cấp trên và đơn vị sử dụng
ngân sách nhà nước hỗ trợ)
Căn cứ
Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ
Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước.
(Tên
đơn vị) công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách (03 tháng/06
tháng/09 tháng/cả năm) như sau:
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
|
Ước thực hiện quý/6 tháng/năm
|
Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)
|
Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) nay so với
cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Nguồn
ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh
phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh
phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học
công nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn
vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án
B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn
vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án
B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
|
Đơn
vị:
Chương:
|
Mẫu biểu số 14
|
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-
… ngày…/…/….của…. )
(Dùng cho đơn vị quản lý cấp trên và đơn vị sử dụng ngân
sách nhà nước hỗ trợ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số liệu báo cáo quyết toán
|
Tổng số liệu quyết toán được duyệt
|
Chênh lệch
|
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn
vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6
|
|
I
|
Nguồn
ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh
phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh
phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học
công nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm
vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh
phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh
phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn
vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn
vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự
án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự
án B
|
|
|
|
|
|
Tỉnh
(Thành phố):………………
Xã
(phường):………………..
|
Mẫu biểu số 15
|
CÔNG KHAI HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC VỀ …….
Đơn vị: Đồng
|
STT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Căn cứ tính hỗ trợ (*)
|
Mức hỗ trợ
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
…
|
…
|
…
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng:
|
|
|
|
Số tiền
ghi bằng chữ: …………………………………………………………
|
|
|
|
LẬP BIỂU
(Chữ ký)
Họ và tên
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
Ghi
chú: (*) Tùy theo từng loại hình hỗ trợ, UBND cấp xã công khai chi tiết các căn
cứ tính hỗ trợ để người dân trong xã được biết.
Quyết định 180/2026/QĐ-UBND quy định nội dung về lập, gửi dự toán ngân sách; báo cáo tình hình chấp hành ngân sách; báo cáo công khai ngân sách và thời gian gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 180/2026/QĐ-UBND ngày 03/09/2026 quy định nội dung về lập, gửi dự toán ngân sách; báo cáo tình hình chấp hành ngân sách; báo cáo công khai ngân sách và thời gian gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
11/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
1
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|