Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 180/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Lâm Văn Bi
Ngày ban hành: 03/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 180/2026/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 03 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ LẬP, GỬI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH; BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH; BÁO CÁO CÔNG KHAI NGÂN SÁCH VÀ THỜI GIAN GỬI BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 803/TTr-STC ngày 15 tháng 8 năm 2026.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định một số nội dung về lập, gửi dự toán ngân sách; báo cáo tình hình chấp hành ngân sách; báo cáo công khai ngân sách và thời gian gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định một số nội dung về lập, gửi dự toán ngân sách; báo cáo tình hình chấp hành ngân sách; báo cáo công khai ngân sách và thời gian gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau, theo quy định tại khoản 4 Điều 12; điểm g và điểm k khoản 2 Điều 18; khoản 5 Điều 20; khoản 3 Điều 26 và khoản 3 Điều 35 Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Luật Ngân sách nhà nước, Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm2026 của Chính phủ, Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản pháp luật có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp.

2. Sở Tài chính, đơn vị dự toán cấp I ở địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã, Kho bạc Nhà nước khu vực XX, các đơn vị sự nghiệp công lập.

3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập, chấp hành, quyết toán và công khai ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 3. Thời gian lập, gửi dự toán ngân sách

Các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã lập, gửi dự toán ngân sách; các cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách gửi về Sở Tài chính trước ngày 10 tháng 6 hàng năm.

Điều 4. Thời hạn và mẫu biểu báo cáo kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã

Trước ngày 05 tháng 3 hàng năm Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn thành kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp mình năm trước gửi về Sở Tài chính theo mẫu biểu số 01 kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Thời hạn và mẫu biểu báo cáo về thực hiện thu, chi ngân sách địa phương; tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu

1. Đơn vị dự toán cấp I ở địa phương

Định kỳ hàng quý chậm nhất ngày 05 tháng đầu tiên của quý sau báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan về thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước theo mẫu biểu số 02 kèm theo Quyết định này.

2. Cơ quan tài chính cấp xã

Cơ quan tài chính cấp xã định kỳ hàng quý chậm nhất ngày 07 tháng đầu tiên của quý sau báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp và các cơ quan có liên quan về thực hiện thu, chi ngân sách địa phương.

3. Ủy ban nhân dân cấp xã

Định kỳ hàng quý chậm nhất ngày 08 tháng đầu tiên của quý sau báo cáo Sở Tài chính về tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên theo mẫu biểu số 03 đến 06 kèm theo Quyết định này.

Điều 6. Công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã

1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã 03 tháng, 06 tháng, 09 tháng và năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

2. Nội dung công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 26 Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

3. Mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã thực hiện theo các mẫu biểu về thực hiện thu, chi ngân sách địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định từ mẫu biểu số 07 đến mẫu biểu số 15 kèm theo Quyết định này.

4. Ủy ban nhân dân cấp xã sử dụng các mẫu biểu quy định tại khoản 3 Điều này để thực hiện công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã và báo cáo cơ quan tài chính theo quy định.

Điều 7. Thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa phương cho cơ quan tài chính

1. Đối với ngân sách cấp tỉnh

a) Đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách gửi báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm về Sở Tài chính trước ngày 05 tháng 3 năm sau.

b) Đơn vị dự toán cấp I có đơn vị dự toán trực thuộc gửi báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm về Sở Tài chính trước ngày 31 tháng 3 năm sau.

2. Đối với ngân sách cấp xã

Đơn vị dự toán cấp I thuộc cấp xã gửi báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm về cơ quan tài chính cấp xã trước ngày 05 tháng 3 năm sau.

Điều 8. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 9 năm 2026.

2. Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách của các đơn vị dự toán; thời gian thẩm định quyết toán ngân sách của cơ quan tài chính các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán và thời gian thẩm định quyết toán ngân sách của cơ quan tài chính cho các đơn vị dự toán cấp I các cấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XX; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 9;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh (theo dõi);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH;
- Lưu: VT, DT (QĐUB25), M.A1929/9.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

UBND XÃ, PHƯỜNG

Mẫu biểu số 01

 

KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG SỐ TaĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI
(Dùng cho Ủy ban nhân dân xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Số tăng thu so với dự toán

Dự toán chi còn lại

A

B

1=2+3

2

3

 

Tổng số

 

 

 

1

Giảm bội chi, tăng chi trả nợ

 

 

 

2

Bổ sung tăng dự phòng ngân sách

 

 

 

3

Bổ sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương

 

 

 

4

Chi đầu tư một số dự án quan trọng

 

 

 

5

Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

 

ĐƠN VỊ ……………

Mẫu biểu số 02

 

THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ... NĂM…
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách tỉnh báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước… Quý so dự toán (%)

Tổng số

Dự toán năm trước chuyển sang

Dự toán giao đầu năm

Dự toán bổ sung

Dự toán giảm

Quý…

Lũy kế ...

A

B

1=2+3+4-5

2

3

4

5

6

7

8=7/1

 

TỔNG CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

I

THU PHÍ, LỆ PHÍ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tiết theo từng khoản thu

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu phí được để lại đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tiết theo từng khoản thu

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tiết theo từng khoản thu

 

 

 

 

 

 

 

 

II

DỰ TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Kinh phí giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quỹ lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi thường xuyên theo định mức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các khoản chi đặc thù ngoài định mức:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(chi tiết theo các khoản chi)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí không giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi tiết theo các khoản chi

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp thể dục, thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Chi các hoạt động kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Chi thường xuyên khác...

 

 

 

 

 

 

 

 

B

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Chi y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Chi văn hóa thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Chi thể dục, thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Chi bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Chi các hoạt động kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

 

 

 

 

C

CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

D

CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG, TINH GIẢN BIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

E

CHI CTMTQG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình MTQG

 

 

 

 

 

 

 

 

a

CTMTQG giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án……….

 

 

 

 

 

 

 

 

b

CTMTQG phát triển nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung....

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chương trình mục tiêu quốc gia …..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

UBND XÃ, PHƯỜNG

Mẫu biểu số 03

 

TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUÝ …NĂM …
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước… tháng so (%)

Quý…

Lũy kế ...

Dự toán

Cùng kỳ năm…

A

B

1

2

3

4=3/1

5

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

 

 

 

I

Thu nội địa

 

 

 

 

 

II

Thu từ dầu thô

 

 

 

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

 

 

 

 

 

IV

Thu viện trợ

 

 

 

 

 

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

 

 

 

 

 

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

 

 

 

 

 

2

Thuế giá trị gia tăng (phần NSĐP hưởng 30%)

 

 

 

 

 

3

Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %

 

 

 

 

 

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

 

 

 

 

 

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

 

 

 

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

 

 

 

 

 

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

 

 

 

 

IV

Thu kết dư

 

 

 

 

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

 

 

 

 

C

TỔNG CHI NSĐP

 

 

 

 

 

I

Chi cân đối ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

1

Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

3

Chi cho vay

 

 

 

 

 

4

Chi viện trợ

 

 

 

 

 

5

Chi trả nợ lãi

 

 

 

 

 

6

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

 

 

 

 

7

Dự phòng NSNN

 

 

 

 

 

8

Các nhiệm vụ chi khác

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

UBND XÃ, PHƯỜNG

Mẫu biểu số 04

 

ƯỚC THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ ...THÁNG NĂM…
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước… tháng so (%)

Quý…

Lũy kế ...

Dự toán

Cùng kỳ năm…

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

 

 

 

I

Thu nội địa

 

 

 

 

 

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

 

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

 

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 

4

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

 

 

5

Thuế bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

6

Các loại phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

Trđó: Lệ phí trước bạ

 

 

 

 

 

7

Các khoản thu về nhà, đất

 

 

 

 

 

-

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

-

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

-

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

 

 

 

 

 

-

Thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

 

-

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu NN

 

 

 

 

 

8

Thu tiền sử dụng khu vực biển

 

 

 

 

 

9

Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

 

 

 

 

 

10

Thu từ hoạt động xổ số

 

 

 

 

 

11

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển

 

 

 

 

 

12

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước

 

 

 

 

 

-

Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế

 

 

 

 

 

-

Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuậu sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước

 

 

 

 

 

13

Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác

 

 

 

 

 

14

Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

II

Thu từ dầu thô

 

 

 

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

 

 

 

 

 

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

2

Thuế xuất khẩu

 

 

 

 

 

3

Thuế nhập khẩu

 

 

 

 

 

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

6

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

7

Thuế khác

 

 

 

 

 

IV

Thu viện trợ

 

 

 

 

 

B

Hoàn thuế GTGT, thuế TTĐB và các khoản thu khác

 

 

 

 

 

1

Thuế GTGT

 

 

 

 

 

2

Thuế TTĐB

 

 

 

 

 

3

Hoàn các khoản thu khác

 

 

 

 

 

C

THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP

 

 

 

 

 

1

Từ các khoản thu phân chia giữa ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

2

Thuế GTGT (phần NSĐP hưởng 30%)

 

 

 

 

 

3

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

 

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

UBND XÃ, PHƯỜNG

Mẫu biểu số 05

 

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ ...NĂM…
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước… tháng so (%)

Quý…

Lũy kế ...

Dự toán

Cùng kỳ năm…

A

B

1

2

3

4=3/1

5

 

TỔNG CHI NSĐP

 

 

 

 

 

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

 

 

 

 

 

I

Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

 

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

II

Chi trả nợ lãi

 

 

 

 

 

III

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

 

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

 

IV

Chi cho vay

 

 

 

 

 

V

Chi viện trợ

 

 

 

 

 

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

 

 

 

 

VII

Dự phòng ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

 

 

 

 

 

IX

Các nhiệm vụ chi khác

 

 

 

 

 

B

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

1

Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án

 

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách

 

 

 

 

 

3

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

UBND XÃ, PHƯỜNG

Mẫu biểu số 06

 

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TỈNH BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO ĐỊA PHƯƠNG
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự phòng ngân sách địa phương

Dự phòng ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho địa phương

Dự toán HĐND quyết định

Luỹ kế đã sử dụng

Còn lại

Số ngân sách tỉnh bổ sung

Số đã phân bổ

Còn lại

A

B

1

2

3=1-2

4

5

6=4-5

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

1

Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

Đơn vị:

Chương:

Mẫu biểu số 07

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM ...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- … ngày…/…/….của…. )

(Dùng cho đơn vị dự toán ngân sách cấp I/đơn vị dự toán ngân sách cấp trên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Đơn vị …

Đơn vị …

1

2

3

4=5+6+…

5

6

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ chuyển đổi số

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

8.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

9.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

10.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

Đơn vị:

Chương:

Mẫu biểu số 08

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- … ngày…/…/….của…. )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán được giao

1

2

3

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

I

Số thu phí, lệ phí

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2

Chi quản lý hành chính

 

a

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

III

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

-

Nhiệm vụ chuyển đổi số

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

8.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

8.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

9.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

10.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

Đơn vị:

Chương:

Mẫu biểu số 09

 

CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH (03 THÁNG/06 THÁNG/09 THÁNG/ CẢ NĂM)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước.

(Tên đơn vị) công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách (03 tháng/06 tháng/09 tháng/cả năm) như sau:

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện 3/6/9 tháng/năm

Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Ước thực hiện quý (3/6/9 tháng, năm) nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

1

2

3

4

5

6

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ chuyển đổi số

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

8.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

9.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

10.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

Đơn vị:

Chương:

Mẫu biểu số 10

 

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ- … ngày…/…/….của…. )

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc)

1

2

3

4

5=4-3

6

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

III

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ chuyển đổi số

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

8.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

9.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

10.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

Đơn vị:

Chương:

Mẫu biểu số 11

 

DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM ...
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- … ngày…/…/….của…. )

(Dùng cho đơn vị quản lý cấp trên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Đơn vị …

Đơn vị …

1

2

3

4=5+6+…

5

6

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ chuyển đổi số

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

8.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

9.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

10.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

LẬP BIỂU


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

Đơn vị:

Chương:

Mẫu biểu số 12

 

DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- … ngày…/…/….của…. )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán được giao

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

-

Nhiệm vụ chuyển đổi số

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

4

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

8.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

8.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

9.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

10.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

Đơn vị:

Chương:

Mẫu biểu số 13

 

CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH (03 THÁNG/06 THÁNG/09 THÁNG/ CẢ NĂM)
(Dùng cho đơn vị quản lý cấp trên và đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ)

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước.

(Tên đơn vị) công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách (03 tháng/06 tháng/09 tháng/cả năm) như sau:

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện quý/6 tháng/năm

Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

1

2

3

4

5

6

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

8.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

9.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

10.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

 

Đơn vị:

Chương:

Mẫu biểu số 14

 

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM...
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- … ngày…/…/….của…. )

(Dùng cho đơn vị quản lý cấp trên và đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc)

1

2

3

4

5=4-3

6

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

 

 

 

-

Nhiệm vụ chuyển đổi số

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

8.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

9.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

10.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 

Tỉnh (Thành phố):………………

Xã (phường):………………..

Mẫu biểu số 15

 

CÔNG KHAI HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC VỀ …….

Đơn vị: Đồng

STT

Họ và tên

Địa chỉ

Căn cứ tính hỗ trợ (*)

Mức hỗ trợ

Thành tiền

Ghi chú

…

…

…

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

Số tiền ghi bằng chữ: …………………………………………………………

 

 

 


LẬP BIỂU
(Chữ ký)




Họ và tên

Ngày    tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)




Họ và tên

Ghi chú: (*) Tùy theo từng loại hình hỗ trợ, UBND cấp xã công khai chi tiết các căn cứ tính hỗ trợ để người dân trong xã được biết.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 180/2026/QĐ-UBND ngày 03/09/2026 quy định nội dung về lập, gửi dự toán ngân sách; báo cáo tình hình chấp hành ngân sách; báo cáo công khai ngân sách và thời gian gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/03/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/03/2026

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

1

DMCA.com Protection Status

IP: 34.122.173.216