1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số
1295/QĐ-CHQ ngày 22/8/2025, Quyết định số 592/QĐ-CHQ ngày 16/4/2026 của Cục trưởng
Cục Hải quan.
|
TT
|
Chủng loại
|
Yêu cầu kỹ thuật
tối thiểu
|
Mức giá tối đa
(nghìn đồng)
|
Đối tượng sử dụng
|
Số lượng tối đa
(thiết bị/đơn vị)
|
|
I
|
Các thiết bị chuẩn bị
mẫu, bảo quản mẫu
|
|
1
|
Máy cắt kim loại
|
- Khả năng cắt mẫu tối đa ≥ 200mm
- Công suất động cơ ≥ 5Hp
- Tốc độ đĩa cắt tối đa ≥ 2600 rpm
|
1.400.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
2
|
Máy mài tinh sắt thép
|
- Đường kính đĩa mài tối thiểu 2 loại 203mm và 254
mm
- Công suất động cơ tối thiểu 1 Hp
|
748.600
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
3
|
Lò nung nhiệt độ cao
|
- Nhiệt độ tối đa: ≥ 1800°C
- Dung tích buồng: ≥ 8 lít
- Công suất: ≥ 6,2 KW
|
945.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
4
|
Lò phá mẫu vi sóng
|
- Bình phá mẫu: Chịu được áp suất tối đa ≥ 100
bar;
- Số vị trí phá mẫu: ≥ 9
|
2.000.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
5
|
Hệ thống chiết mẫu rắn tự động có gia nhiệt và áp
suất
|
- Có chức năng chính bao gồm hoạt hóa cột, nạp mẫu,
rửa giải, làm khô cột
- Thể tích mẫu tối đa ≥ 100 ml
|
1.639.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
6
|
Thiết bị cô mẫu bằng ly tâm chân không
|
- Khả năng gia nhiệt tối đa: ≥ 80 °C
- Nhiệt độ làm lạnh: ≤ 40 °C
- Độ chân không tối đa: ≤ 0,5 mbar
- Tốc độ quay tối đa: ≥ 2000 vòng/phút
|
2.000.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
7
|
Máy cô mẫu dùng trong phân tích
|
- Tốc độ quay tối đa: ≥ 600 vòng/phút
- Số vị trí đặt bình cô mẫu: ≥ 6 vị trí
|
900.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
8
|
Bể rửa siêu âm
|
- Dung tích tối đa của bể ≥ 45 lít
- Công suất siêu âm hiệu dụng ≥ 400 W
|
250.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
9
|
Thiết bị đồng hóa mẫu
|
- Thể tích làm việc ≥ 1,5 lít
- Tốc độ quay tối đa ≥ 25.000 vòng/phút
|
58.520
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
10
|
Bể điều nhiệt
|
- Thể tích ≥ 42 lít
- Nhiệt độ hoạt động tối đa: ≥ 95°C
|
196.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
11
|
Máy li tâm
|
- Tốc độ tối đa ≥ 15000 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa ≥ 21.379 xg
|
179.850
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
12
|
Máy ly tâm lạnh
|
- Tốc độ tối đa ≥ 15000 vòng/phút
- Khoảng nhiệt độ làm việc: Rộng hơn hoặc bằng khoảng
từ -20°C đến 40 C
|
480.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
13
|
Máy lắc ống nghiệm tự động
|
- Tốc độ lắc tối đa: ≥ 2500 vòng/phút
|
25.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
14
|
Máy lắc erlen tự động
|
- Tốc độ lắc tối đa: ≥ 500 vòng/phút
|
75.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
15
|
Máy lắc có ủ nhiệt
|
- Tốc độ lắc tối đa: ≥ 1400 vòng/phút
|
85.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
16
|
Bếp cách thủy có chức năng lắc ngang
|
- Thể tích ≥ 27 lít
- Nhiệt độ hoạt động tối đa: ≥ 95°C
|
125.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
17
|
Máy khuấy từ gia nhiệt
|
- Thể tích khuấy tối đa ≥ 10 lít
- Tốc độ khuấy tối đa ≥ 1500 vòng/phút
|
35.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
18
|
Máy trộn (Vortex)
|
- Đường kính lắc: ≥ 4,2 mm
- Tốc độ lắc tối đa: ≥ 2500 vòng/phút
|
40.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
19
|
Tủ mát trữ mẫu
|
- Dung tích ≥ 347 lít
- Thang nhiệt độ: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 2°C đến
8°C
|
32.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
20
|
Tủ lạnh trữ mẫu
|
- Dung tích ≥328 lít
- Thang nhiệt độ: Bằng hoặc rộng hơn khoảng - 5°C
đến - 20°C
|
60.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
21
|
Tủ lạnh đông sâu
|
- Nhiệt độ âm sâu ≤ - 86°C
- Dung tích: ≥ 398 lít
|
290.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
22
|
Tủ hút khí độc
|
- Kích thước chiều rộng của tủ hút ≥ 1200 mm
- Bàn làm việc: Loại vật liệu chịu hóa chất: Nhựa
phenolic hoặc nhựa epoxy
|
280.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
9
|
|
23
|
Máy lọc nước deion
|
- Tốc độ dòng ra ≥ 5 lít/giờ
- TOC ≤ 5 ppb
|
350.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
24
|
Máy cất nước 2 lần
|
- Loại cất hai lần
- Công suất ≥ 4 lít/giờ
|
150.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
25
|
Tủ sấy
|
- Thể tích ≥ 240 lít
- Nhiệt độ hoạt động tối đa: ≥ 250°C
|
180.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
6
|
|
26
|
Lò nung
|
- Nhiệt độ hoạt động tối đa: ≥ 1200°C
- Dung tích: ≥ 23 L
|
420.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
27
|
Máy nghiền mẫu
|
- Đối tượng mẫu nghiền: Mẫu rắn, cứng
- Kích thước hạt sau nghiền lớn nhất: ≤ 20 gm
|
850.000
|
Các Đội Kiểm định hải
quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
28
|
Máy xay mẫu thực phẩm
|
- Dung tích buồng nghiền ≥ 50 mL
- Tốc độ nghiền ≥ 20000 vòng/phút
|
55.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
29
|
Cân phân tích 5 số
|
- Khả năng cân ≥ 220 g
- Độ chính xác ≤ 0,01 mg
|
350.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
30
|
Cân phân tích 4 số
|
- Khả năng cân ≥ 220 g
- Độ chính xác ≤0,1 mg
|
180.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
31
|
Cân phân tích 3 số
|
- Khả năng cân ≥ 510 g
- Độ chính xác ≤ 0,001 g
|
150.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
32
|
Kính hiển vi sinh học
|
- Hệ thống quang học: Hệ quang vô cực tiêu sắc chống
quang sai
- Độ phóng đại lớn nhất: ≥ 1000 lần
- Đường kính quang trường ≥ 20 mm
|
400.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
33
|
Tủ âm sâu bảo quản mẫu - 20 °C
|
- Thể tích buồng ≥ 265 lít
- Nhiệt độ làm lạnh: Bằng hoặc rộng hơn khoảng -
40°C đến - 20°C
|
65.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
34
|
Máy di và giữ mẫu tự động sử dụng để mài và đánh
bóng kim loại
|
- Phần giữ mẫu có tốc độ quay tối đa: ≥ 60
vòng/phút
- Phần di mẫu (mài mẫu)
+ Tốc độ lớn nhất ≥ 400 vòng/phút
+ Đường kính đĩa mài lớn nhất ≥ 250 mm
|
277.700
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
35
|
Máy mài thô
|
- Kích thước đai mài ≥ 101,6 mm x 914,4 mm (4x36
inch)
- Công suất động cơ ≥ 0,45 HP
|
12.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
36
|
Máy đúc ép mẫu
|
- Loại khuôn đúc: sử dụng được tối thiểu các
khuôn đúc có đường kính: (25 mm, 30 mm, 40 mm, 50 mm) hoặc (1 inch, 1,25
inch, 1,5 inch, 2 inch)
- Nhiệt độ đúc mẫu lớn nhất ≥ 180°C
|
850.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
37
|
Thiết bị cắt mẫu vài
|
- Kích thước mẫu: ≥ 100 cm2
|
12.800
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
38
|
Tủ cấy vi sinh
|
- Loại tủ cấy vô trùng
- Kích thước trong (RxCxS) ≥ 1040 mm x 650 mm x
500 mm (RxCxS)
- Tốc độ dòng lớn nhất ≥ 0,4 m/s
|
281.600
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
39
|
Tủ ấm
|
- Thể tích ≥ 80 lít
- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 70°C
|
160.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
40
|
Thiết bị hấp và khử trùng dụng cụ
|
- Dung tích ≥ 80 lít
- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa ≥ 130°C
|
395.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
41
|
Bộ lọc vi sinh
|
- Thể tích bình lọc ≥ 1 lít
- Thể tích phễu lọc ≥ 250 mL
|
180.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
42
|
Buồng soi UV
|
- Sử dụng cho việc đọc Gel
- Tổng công suất đèn UV ≥ 48 W
|
48.620
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
43
|
Bếp gia nhiệt
|
- Công suất tối thiểu 3kW
- Có bảng điều khiển
|
16.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
44
|
Đồng hồ đo điện
|
- Điện thế tối đa: DCV ≥ 1000V, ACV ≥ 1000V
- Dòng điện tối đa: DCA ≥ 10A, ACA ≥ 10A
- Điện trở tối đa: ≥ 40 MΩ
- Điện dung tối đa: ≥ 600 pF
|
19.800
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
45
|
Máy cắt kim loại thô (cầm tay)
|
- Có công suất ≥ 1,4kW
|
13.200
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
46
|
Máy nghiền bi (dùng cho máy X- ray)
|
- Đối tượng mẫu nghiền Mẫu rắn, cứng
- Công suất tiêu thụ ≥ 1250 W
- Kích thước hạt sau nghiền lớn nhất ≤ 20 µm
|
850.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
47
|
Máy phay đa năng
|
- Tốc độ lưỡi phay tối đa ≥ 3000 rpm
- Độ sâu phay cát tối đa: ≥ 3mm
|
2.490.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
II
|
Các thiết bị đo
|
|
1
|
Máy thử độ bền uốn, độ bền kéo kim loại
|
- Lực kéo tối đa: ≥ 600 kN;
- Độ phân giải hành trình ≤0,16 µm
|
11.500.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
2
|
Máy đo độ bền xé theo phương pháp Elmendorf
|
- Lực xé tối đa ≥ 128N
- Độ chính xác: ≤ ± 0,5 %
|
497.860
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
3
|
Máy đo độ bền kéo, nén cho giấy, vải sợi
|
- Lực kéo tối đa: ≥ 1 kN
- Có chức năng đo độ nén, độ bền kéo
|
2.447.500
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
4
|
Máy đo độ bục
|
- Lực nén tối đa ≥ 100 kg/cm2
- Tốc độ nén: ≥ 170 ± 20ml/min
|
750.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
5
|
Máy đo điểm chảy
|
- Chế độ tự động hoàn toàn
- Nhiệt độ đo điểm nóng chảy: ≥ 396°C
- Khả năng đo đồng thời ≥ 3 mẫu trong một phép đo
|
649.800
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
6
|
Máy đo chỉ số sợi
|
- Số mẫu đo đồng thời tối đa: ≥ 6 mẫu
- Chu vi guồng quay: 1000mm
|
195.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
7
|
Máy đếm khuẩn lạc
|
- Độ phóng đại ≥ 2 lần
- Bề mặt làm việc: sử dụng được đĩa Petri có đường
kính ≥ 90 mm
|
95.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
8
|
Thiết bị đo độ ẩm sữa bột
|
- Sử dụng để xác định độ ẩm của sữa bột theo TCVN
7729 : 2007 (ISO 5537 : 2004)
- Nhiệt độ đo tối đa: ≥ 110°C
|
14.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
9
|
Máy đo tỷ trọng
|
- Dải đo tỷ trọng: bằng hoặc rộng hơn 0-3 g/cm3
- Độ chính xác tỷ trọng: ≤ 5x10-5 g/cm3
- Độ lặp lại tỷ trọng: ≤ 1x10-5
g/cm3
|
849.950
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
10
|
Máy chiết béo tự động
|
- Vị trí chiết mẫu ≥ 06 vị trí
- Nhiệt độ tối đa ≥ 150°C
|
900.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
11
|
Kính hiển vi phân cực
|
- Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360°C
- Số vị trí lắp vật kính trên Mâm vật kính ≥ 05 vị
trí
- Hệ số phóng đại tối đa ≥ 500x
- Có camera.
|
1.649.800
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
12
|
Kính hiển vi soi nổi
|
- Hệ số phóng đại tối đa ≥ 300x
- Hệ số Zoom ≥ 20/1
- Điều khiển tiêu cự bằng động cơ
|
1.319.600
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
13
|
Thiết bị đo độ nhám
|
- Dải đo: ≥ 350 µm
- Độ phân giải nhỏ nhất ≤ 0,008 µm
|
29.800
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
14
|
Máy đo chiều dày lớp mạ
|
- Dải đo: Rộng hơn hoặc bằng khoảng 0 - 1500 µm
|
29.500
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
15
|
Máy đo độ trắng, độ đục
|
- Tiêu chuẩn: ASTM E1164 hoặc ASTM D1003 hoặc
ISO7724/1
- Dải đo rộng hơn hoặc bằng khoảng 400 - 700 nm.
|
1.698.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
III
|
Các thiết bị phân tích
|
|
1
|
Máy sắc ký lỏng HPLC
|
- 02 bơm piston. 4 thành phần dung môi;
- Thang tốc độ dòng tối thiểu: 0,2 đến 5ml/l phút
- Độ chính xác tốc độ dòng ≤ 0,075 % RSD
- Áp suất hoạt động tối đa ≥ 600 bar
- Kèm các detector cơ bản: mảng diode, tán xạ ánh
sáng bay hơi ELSD
- Các detector tùy chọn bổ sung (nếu cần):
+ Detector huỳnh quang kèm bộ dẫn xuất hóa
+ Detector khối phổ MS
+ Detector chỉ số khúc xạ RID
|
3.620.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
2
|
Máy sắc ký khí khối phổ (GS-MS kèm FID)
|
- Nhiệt độ lò cột ≥ 450°C
- Tốc độ gia nhiệt tối đa ≥ 120°C/phút
- Nhiệt độ làm việc của buồng ion ≥ 350°C
- Khối phân tích tối đa ≥ 1050m/z
- Tốc độ quét phổ ≥ 20000 Da/s
- Cung cấp detector FID
|
4.900.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
3
|
Máy sắc ký khí khối phổ một lần (GC-MS)
|
- Nhiệt độ lò cột ≥ 450°C
- Tốc độ gia nhiệt tối đa ≥ 120°C/phút
- Nhiệt độ làm việc của buồng ion ≥350°C
- Khối phân tích tối đa ≥ 1050m/z
- Tốc độ quét phổ ≥ 20000 Da/s
|
4.496.800
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
6
|
|
4
|
Máy sắc ký khí ghép khối phổ ba tứ cực (GC/MS/MS)
|
- Nhiệt độ lò cột: đến 450°C
- Loại chia dòng/ không chia dòng
- Nhiệt độ nguồn ion tối đa: ≥ 350°C
- Tốc độ quét phổ tối đa: ≥ 20000 u/s
- Autosampler tự động có đầu Headspace
|
6.860.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
5
|
Máy quang phổ hồng ngoại
|
- Khoảng phổ: 7.800 - 350 cm-1
- Độ phân giải quang học: ≤ 0,4 cm-1
|
4.389.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
6
|
Máy quang phổ từ ngoại hai chùm tia (UV-VIS)
|
- Hệ thống quang học 2 chùm tia
- Nguồn sáng Đèn tungsten Halogen và đèn
Deuterium
- Khoảng bước sóng rộng hơn hoặc bằng 190 - 900
nm
- Độ chính xác bước sóng ≤ 0,2 nm
|
1.095.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
7
|
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)
|
- Hệ thống quang học hai chùm tia
- Bộ phận nguyên tử hóa ngọn lửa, lò graphite, bộ
nạp mẫu tự động.
- Số vị trí lắp đèn ≥ 6
- Khoảng bước sóng rộng hơn hoặc bàng 185 - 900
nm
|
3.300.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
8
|
Máy OES kiểm tra hiện trường (di động)
|
- Phân tích trên 3 nền Cu, Al, Fe
- Toàn bộ máy đặt trên bánh xe di chuyển được
- Khoảng bước sóng bằng hoặc rộng hơn 280-420 nm
- Chiều dài hệ quang học cơ sở: ≥ 150nm
|
2.060.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
9
|
Hệ thống quang phổ phát xạ plasma (ICP-OES)
|
- Có đồng thời chế độ phân tích dọc trục và xuyên
tâm
- Hệ thống quang học:
+ Dài bước sóng rộng hơn hoặc bằng 167 - 770 nm
+ Chiều dài tiêu cự ≥ 400 mm
- Bộ phát cao tần RF: Công suất phát lớn nhất ≥
1500 W
- Tốc độ bơm hút mẫu tối đa ≥ 80 vòng/phút
|
3.498.500
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
10
|
Hệ thống phân tích huỳnh quang tia X (XRF)
|
- Công suất phát: ≥ 1,5 kW;
- Độ lặp lại góc: ≤ 0,0002°
|
6.497.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
11
|
Máy điện di mao quản
|
- Nguồn điện di: điện áp 1 - 30 kV; Dải dòng điện:
0 -300 µA
- Hệ thống bơm mẫu tự động
- Sử dụng các loại đầu dò: tối thiểu UV/VIS, Dãy
Diod - DAD, LIF
|
1.800.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
12
|
Hệ thống Kjendal (phân tích nitơ)
|
- Độ thu hồi ≥ 99,5 %
- Giới hạn phát hiện ≤0,1 mg
- Cung cấp kèm theo bộ phá mẫu, bộ xử lý khí độc
và chuẩn độ tự động
|
1.089.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
13
|
Thiết bị phân tích xơ tự động
|
- Thực hiện phân tích xơ Crude Fiber, ADF và NDF
- Tự động thêm dung dịch axit, bazơ hoặc dung dịch
rửa
- Khối lượng mẫu: 0,5 - 1,0 grain
|
540.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2 .
|
|
14
|
Máy phân tích thủy ngân
|
- Giới hạn phát hiện ≤ 0,5 ng/l
- Phạm vi hoạt động rộng hơn hoặc bằng khoảng 1
ng/l đến 400 ng/l
|
1.084.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
15
|
Kính hiển vi kim tương
|
- Có phần mềm chuyên dụng phân tích vật liệu, kim
loại
- Số vị trí lắp vật kính trên Mâm vật kính: ≥ 5 vị
trí
- Độ phóng đại lớn nhất: ≥ 500x
|
2.300.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
16
|
Máy phân tích điểm anilin trong dầu khoáng
|
- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 2977 và ASTM D611
- Chế độ đo tự động
- Hiển thị: Màn hình LCD
|
780.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
17
|
Hệ thống phân phối môi trường vào chai lọ
|
- Hoạt động tự động
- Tốc độ phân phối môi trường lớn nhất: ≥
1,5L/phút
- Có thể điều chỉnh tốc độ phân phối
|
980.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
18
|
Hệ thống nhuộm gram tự động
|
- Tự động nhuộm màu và làm sạch vòi phun
- Nhuộm màu đồng thời ≥ 12 mẫu/Iần
- Hiển thị kỹ thuật số hoặc có màn hình cảm ứng
|
800.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
19
|
Máy raman cầm tay
|
- Dải bước sóng bằng hoặc rộng hon khoảng 300 -
2400 cm-1
- Độ phân giải phổ ≤ 12 cm-1
|
1.830.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
20
|
Máy phân tích nhiễu xạ tia X (XRD)
|
- Công suất ống phóng tia X: ≥ 2.2 KW
- Độ lặp lại góc: ≤ ± 0,0002°
- Có bộ đưa mẫu tự động
- Dài đo góc bằng hoặc rộng hon -12 + 163°20
|
6.498.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
21
|
Bộ chuẩn bị mẫu màng mỏng polyme cho máy Quang phổ
hồng ngoại
|
- Cơ chế tạo màng: Ép gia nhiệt
- Nhiệt độ tối đa ≥ 250°C
- Tối thiểu đạt được 4 loại chiều dày: 50, 100,
250, 500 µm
|
867.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
22
|
Máy sắc ký khối phổ (GC/MS/PY) ghép nối bộ nhiệt
phân
|
- Sắc ký: Nhiệt độ lò cột tối đa đến 450°C
- Tốc độ gia nhiệt tối đa ≥ 120°C/phút
- Khối phổ: nhiệt độ buồng ion hóa tối đa đến
350°C
- Tốc độ quét phổ tối đa ≥ 20000 u/s
- Nhiệt độ tối đa của lò nhiệt phân ≥ 1050°C
- Tốc độ gia nhiệt tối đa của bộ nhiệt phân ≥
600°C/phút
|
5.489.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
23
|
Máy sắc ký Ion
|
- Dải áp suất hoạt động: bằng hoặc rộng hơn 0 - 35MPa
- Tốc độ dòng tối đa ≥ 5ml/phút
- Chế độ tạo dung môi pha động: Có chế độ tự động
pha loãng khi phân tích
|
2.695.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
24
|
Máy phân tích nguyên tố
|
- Phân tích được tối thiểu 05 nguyên tốt C, H, N,
O, S
- Bộ nạp mẫu tự động
- Số vị trí chứa mẫu ≥ 32 vị trí
- Dải đo tối thiểu 04 nguyên tố C, H, N, S: ≤ lpg
|
2.277.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
25
|
Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ (LC/MS)
|
- Khoảng tốc độ dòng có thể thiết lập 0,001 - 5
mL/phút
- Áp suất hoạt động tối đa ≥ 600 bar
- Dải phổ khối: rộng hơn hoặc bằng khoảng từ 10 -
1350 m/z
- Tốc đô quét phổ ≥ 10.400 da/s
|
5.494.500
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
26
|
Kính hiển vi điện tử quét (SEM)
|
- Độ phóng đại ≥ 1 triệu lần
- Áp suất tối đa ≥ 400 Pa
- Đầu dò SE, BSE, STEM và EDS
|
22.800.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
27
|
Máy đo sức căng bề mặt
|
- Sức căng bề mặt: ≥ 1000 mN/m;
- Độ phân giải đo sức căng bề mặt: ≤0,001 mN/m
- Độ phân giải đo trọng lượng: ≤10µg
|
1.299.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
28
|
Máy quang phổ phát xạ hồ quang OES phân tích 3 nền
AI, Fe, Cu
|
- Khả năng phân tích: Tối thiểu trên 3 nền Al,
Fe, Cu.
- Chiều dài hệ quang học cơ sở ≥ 750mm
- Khoảng bước sóng: bằng hoặc rộng hơn 120 - 780
nm
|
5.485.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
29
|
Máy đo độ hấp thụ nước của giấy
|
Diện tích giấy kiểm tra: có khả năng kiểm tra mẫu
diện tích ≥ 100cm2
|
200.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
30
|
Máy nén viên (dùng cho máy X- ray)
|
- Lực ép tối đa ≥ 20T
- Sử dụng ép mẫu cho máy huỳnh quang tia X (XRF)
|
950.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
31
|
Máy làm khô mẫu thổi khí Nitơ
|
- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 130°C
- Số mẫu phân tích đồng thời ≥ 12 mẫu
|
135.630
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
32
|
Máy quang phổ hồng ngoại cầm tay
|
- Dài phổ: Băng hoặc rộng hơn khoảng 4000 cm-1đến
650 cm-1
- Độ phân giải phổ: ≤ 4 cm-1
|
1.971.200
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
Chi cục Hải quan
khu vực III
|
1
|
|
33
|
Máy sắc ký khi khối khổ cầm tay (GS-MS)
|
- Dải phổ khối: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 41 đến
500 m/z
- Khối lượng: ≤17 kg
|
3.500.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
34
|
Máy cưa vòng
|
- Công suất ≥1,1 kW
- Tốc độ cắt ≥ 35 mpm
|
15.000
|
Các Đội Kiểm định hải
quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
35
|
Cân phân tích 2 số
|
- Cân tối đa ≥ 2200g
- Chính xác hoặc khả năng đọc ≤ 0,01g
|
35.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
36
|
Máy cất nước 1 lần
|
- Lưu lượng ≥ 8 L/h
- Độ dẫn điện ≤ 2 µS/cm
|
45.500
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
37
|
Máy so mầu thực phẩm
|
- Dải phổ : Bằng hoặc rộng hơn khoảng 400-700 nm
- Độ phân giải phổ ≤ 3 nm
|
980.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
38
|
Máy sắc ký khí GC
|
- Nhiệt độ lò cột ≥ 450°C
- Tốc độ gia nhiệt tối đa ≥ 120°C/phút
- Cung cấp detector FID
|
2.300.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
39
|
Máy quang phổ ICP MS
|
- Dài phổ khối: bằng hoặc rộng hơn khoảng 5 - 240
u (hoặc 5 - 240 amu)
- Tần số nguồn ICP ≥ 27MHz
- Công suất nguồn cao tần lớn nhất ≥ 1600 W
|
8.000.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
40
|
Máy quang phổ huỳnh quang cầm tay (XRF cầm tay)
|
- Đối tượng mẫu phân tích: Mẫu rắn, mẫu bột và mẫu
lòng
- Điện thế tối đa của ống phóng ≥ 40 kV
- Dải nguyên tố đo được: bằng hoặc rộng hơn dải
nguyên tố Mg - U
|
1.660.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
7
|
|
41
|
Máy phân tích Lưu huỳnh, cacbon
|
- Dải đo C : Bằng hoặc rộng hơn 0,0001 - 6%
- Dải đo S: Bằng hoặc rộng hơn 0,0001 - 0,5%
- Độ phân giải hoặc khả năng đọc ≤ 0,1 ppm
|
4.000.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
42
|
Máy đo PH
|
- Bằng hoặc rộng hơn khoảng từ 0-14
- Độ phân giải ≤ 0,1
|
50.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
43
|
Khúc xạ kế
|
- Khoảng đo độ Brix: Băng hoặc rộng hơn khoảng 0
- 85% Brix
- Độ phân giải ≤ 0,01 °Brix
|
204.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
44
|
Thiết bị đo độ thấu khí
|
- Nhiệt độ kiểm tra: Bằng hoặc rộng hơn khoảng
15°C đến 35°C
- Khoảng kiểm tra: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 0,5
đến 30.000cm3/(m2.24h.0,1 MPa)
|
500.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
45
|
Máy đo độ cứng tế vi cho kim loại
|
- Khả năng đo lực lớn nhất ≥ 2000 gf
- Khả năng đo: Đo được độ cứng Vicker và Knoop
- Độ phóng đại ≥ 100x
|
900.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
46
|
Máy chuẩn độ tự động
|
- Khoảng đo điện thế: Bằng hoặc rộng hơn khoảng -
2000 mV đến 2000 mV
- Độ chính xác ≤ 0,1 mV
|
1.000.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
47
|
Máy cất quay chân không
|
- Tốc độ quay: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 20 - 280
rpm
- Nhiệt độ gia nhiệt lớn nhất ≥ 180°C
|
699.050
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
48
|
Máy quang phổ RAMAN
|
- Bước sóng kích thích: ít nhất 02 bước sóng
- Dải phổ: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 200 - 3500
cm-1
|
2.400.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
49
|
Tủ sấy chân không
|
Khoảng nhiệt độ làm việc: Bằng hoặc rộng hơn khoảng
nhiệt độ môi trường +10°C đến 200°C
- Mức chân không thấp nhất ≤ 5 mbar
|
650.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
50
|
Phân cực kế phân tích đường
|
- Bước sóng đo 589 nm
- Khoảng đo nhiệt độ: 0 ÷ 99,9°C
|
950.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
51
|
Máy sắc ký lỏng 2 lần khối phổ LC- MS/MS
|
- Thang tốc độ dòng: Bằng hoặc rộng hơn khoảng
0,001- 5 mL/phút
- Áp suất hoạt động tối đa ≥ 1000 bar
- Dải khối phổ: Bằng hoặc rộng hơn khoảng từ 10 -
2000 m/z
- Tốc độ quét phổ ≥ 10400 da/s
|
12.750.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
52
|
Tủ sấy nhỏ
|
- Dung tích trong khoảng 50 đến 120 lít
- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 250°C
|
170.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
53
|
Bếp cách cát.
|
- Nhiệt độ tối đa ≥ 400°C
- Kích thước trong (RxS) ≥ 300 x 300 mm
|
55.500
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
3
|
|
54
|
Máy hồng ngoại di động
|
- Dải phổ: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 700 cm-1
đến 4000 cm-1
- Độ phân dải phổ: ≤ 4 cm-1
- Trọng lượng: ≤ 13kg
|
2.497.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
4
|
|
55
|
Máy rửa dụng cụ
|
- Độ ồn: ≤ 66 dB
- Nhiệt độ nước rửa lớn nhất: ≥ 90°C
- Có buồng chứa chất tẩy rửa
|
551.500
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
IV
|
Thiết bị kiểm tra xăng
dầu
|
|
1
|
Thiết bị xác định độ ăn mòn tấm đồng
|
- Nhiệt độ làm việc: ≥ 100°C
- Ổn định hoặc độ chính xác nhiệt độ ≤ ± 0,5°C
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D130 hoặc tương đương
|
200.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
2
|
Thiết bị xác định hàm lượng hydrocacbon thơm và
olefin
|
- Phân tích được hydrocacbon thơm và olefin trong
dầu mỏ
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D1319 hoặc tương đương
|
500.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
3
|
Thiết bị xác định hàm lượng lưu huỳnh
|
- Xác định được hàm lượng lưu huỳnh trong dầu mỏ
- Giới hạn phát hiện lưu huỳnh thấp nhất ≤ 1 ppm
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D2622 hoặc ASTM D5453 hoặc
ASTM D4294 hoặc tương đương
|
4.000.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
4
|
Thiết bị xác định độ ổn định oxy hóa tự động
|
- Chính xác nhiệt độ ≤ ±0,1 °C
- Nhiệt độ làm việc lớn nhất ≥ 120°C.
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D525 hoặc tương đương
|
700.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
5
|
Thiết bị xác định điểm chóp cháy cốc kín
|
- Nhiệt độ đo lớn nhất: ≥ 400°C
- Độ phân giải nhiệt độ ≤0,1 °C
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D93 hoặc tương đương
|
114.800
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
6
|
Thiết bị đo độ nhớt động học tự động
|
- Dải đo: bằng hoặc rộng hơn khoảng 1-10000 mm2/s
- Dải nhiệt độ đo: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 20 đến
120°C
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D445 hoặc tương đương
|
1.200.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
7
|
Thiết bị xác định hàm lượng nước
|
- Dải đo: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 500 ppm - 100
%
- Tính năng: Tự động
Phương pháp xác định: chuẩn độ karl fischer
|
600.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
8
|
Thiết bị xác định điểm đông đặc tự động
|
-Dải đo: Bằng hoặc rộng hơn khoảng -40°C đến 50°C
- Độ phân giải ≤ ± 0,1 °C
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D97 hoặc tương đương
|
1.500.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
9
|
Thiết bị xác định áp suất hơi bão hòa
|
- Độ lặp lại áp suất ≤ 0,3 kPa
- Áp suất tối đa áp dụng: ≥10 Bar (1000kPa)
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D5191 hoặc tương đương
|
1.800.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
10
|
Thiết bị xác định hàm lượng nhựa
|
- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 240°C
- Độ ổn định nhiệt độ ≤ 3°C
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D381 hoặc tương đương
|
600.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
11
|
Thiết bị xác định hàm lượng cặn cacbon tự động
|
- Nhiệt độ làm việc tối đa: ≥ 500°C
- Dải đo: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 0,1 đến 30%
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D4530 hoặc tương đương
|
1.450.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
12
|
Thiết bị xác định hàm lượng tro tự động
|
Điều khiển: PID
Nhiệt độ làm việc tối đa: ≥ 1100°C
|
1.300.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
13
|
Thiết bị xác định tạp chất dạng hạt
|
- Màng lọc có kích thước lỗ lọc 0,8µm.
Bơm chân không chịu được dung môi
|
120.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
14
|
Thiết bị xác định độ bôi trơn
|
- Tải trọng hoạt động bằng hoặc rộng hơn khoảng 2
đến 10 N
- Nhiệt độ làm việc lớn nhất ≥ 60°C.
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D6079 hoặc tương đương
|
2.000.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
15
|
Thiết bị phân tích xăng dầu đa thành phần
|
- Có chức năng xác định chỉ số octane, cetane,
- Xác định được tổng hàm lượng aromatic,
- Xác định các hợp chất chứa oxi;
|
1.684.522,7
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
16
|
Thiết bị chưng cất dầu mỏ
|
- Thiết bị đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM D86 hoặc
tương đương
- Nhiệt độ đo lớn nhất ≥ 450°C
- Phân giải nhiệt độ ≤ 0,1 °C
|
1.400.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
2
|
|
17
|
Thiết bị đo độ nhỏ giọt
|
- Nhiệt độ tối đa ≥ 400°C
- Độ phân giải ≤ 0,1 °C
|
500.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
18
|
Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở
|
- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 400°C,
- Thiết bị đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM D92
|
1.202.300
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
19
|
Thiết bị đo độ xuyên kim
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D5 và ASTM D217 và ASTM
D937 hoặc tương đương các tiêu chuẩn trên
- Khoảng đo: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 0 - 50mm
|
1.950.000
|
Đội Kiểm định Hải
quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm
định Hải quan
|
1
|
|
V
|
Thiết bị vi sinh phục
vụ kiểm tra kiểm dịch và vệ sinh an toàn thực phẩm....
|
|
1
|
Hệ thống tách triết, tinh sạch DNA/RNA/PROTE IN tự
động
|
- Ứng dụng chính tách chiết, tinh sạch
DNA/RNA/Protein
- Hệ thống quang học: Đầu dò (detector) UV hoặc mảng
diode
|
1.309.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
2
|
Hệ thống Realtime PCR định lượng virus, vi khuẩn
|
- Khoảng nhiệt độ rộng hơn hoặc bằng khoảng 25.0
- 99,9°C
- Bộ quang học gồm ≥5 mô đun quang học (màu)
- Công suất ≥ 96 giếng
|
1.793.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
3
|
Thiết bị định danh Vi sinh Vật Tự động
|
- Định danh và làm kháng sinh đồ tự động. Sử dụng
hai đầu đọc đo mầu và tự căn chỉnh quang học
- Công suất tối thiểu 30 mẫu/lần
|
2.400.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
4
|
Thiết bị nấu và tiệt trùng môi trường tự động
|
- Điều khiển bằng bộ vi xử lý hoặc màn hình cảm ứng
- Thể tích: ≥ 9 lít
- Nhiệt độ tiệt trùng rộng hơn hoặc bằng khoảng
105°C đến 125°C
|
650.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
5
|
Định tính vi khuẩn
|
- Phân tích tự động, công suất 30 mẫu/lần
- Thời gian định danh thấp nhất có thể đạt ≤ 3 giờ
|
1.496.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
6
|
Đếm vi khuẩn tự động
|
-Tự động đếm tổng vi sinh vật
- Thiết bị bao gồm 2 hệ thống: Chuẩn bị mẫu và hệ
thống đọc kết quả
|
450.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
7
|
Thiết bị phá tế bào bằng sóng siêu âm
|
- Công suất ≥ 400W
- Tần số ≥ 20 kHz
|
340.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
8
|
Máy đo DNA- RNA, PROTEIN thể tích NANO
|
- Nguyên tắc hoạt động: Dùng quang phổ UV - VIS,
không cần sử dụng cuvet
- Thể tích mẫu: ≤ 1 pL
|
396.550
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
9
|
Máy GRADIENT PCR
|
- Số lượng giếng gia nhiệt: ≥ 96 giếng
- Dải nhiệt độ: Băng hoặc rộng hơn khoảng 4 đến
99°C
|
380.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
10
|
Tủ thao tác PCR
|
- Ứng dụng: Chuyên dụng để dùng cho quá trình
thao tác và phân tích PCR (DNA và RNA)
- Kích thước trong (RxCxS) ≥ 900 x 550 x 530 mm
(RxCxS)
|
168.300
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
11
|
Tủ an toàn sinh học
|
- Tủ cấy: Loại tủ an toàn cấp 2
- Kích thước trong (RxCxS) ≥ 1150 x 660 x 580 mm
(RxCxS)
|
196.350
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
2
|
|
12
|
Máy soi và chụp ảnh GEL
|
- Nguyên tắc hoạt động: Chụp ảnh và phân tích gel
DNA, RNA
- Độ phân giải camera ≥ 1,5 Megapixel
|
86.680
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
13
|
Bộ điện di POLYACRYLAM1 DE đứng
|
- Kích thước bản đồ gel ≥ 10 x 8 cm
- Bộ nguồn điện di:
+ Dòng điện tối đa ≥ 400mA
+ Hiệu điện thế tối đa ≥ 300V
|
69.850
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
14
|
Bộ điện di ARGAROSE ngang
|
- Kích thước bản đồ gel ≥ 10 x 7 cm
- Bộ nguồn điện di:
+ Dòng điện tối đa ≥ 400mA
+ Hiệu điện thế tối đa ≥ 300V
|
48.950
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
15
|
Máy ly tâm (dùng cho định danh Module, cần ly tâm
2 min/10000 rpm)
|
- Nhận biết Roto tự động
- Tốc độ ly tâm tối đa ≥ 15.000 vòng/phút
|
500.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
16
|
Máy đồng hóa mẫu_Smasher: dùng cho quy trình chuẩn
bị mẫu rắn (thịt, cá,...)
|
Sử dụng dập mẫu thực phẩm,...
|
199.650
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
17
|
Hệ thống nước cất đạt tiêu chuẩn vi sinh
|
- Tốc độ dòng ra ≥ 5 lít/giờ
- TOC ≤ 5 ppb
- Vi khuẩn khi sử dụng phin lọc cuối ≤ 1 cfu/mL
- Độc tố ≤ 0,001 EU/mL
|
500.000
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|
|
18
|
Pha loãng mẫu vi sinh
|
- Trọng lượng pha loãng tối đa ≥ 2000g
- Độ chính xác ≤ 0,2 g hoặc ≤ 1 % tại 5g
|
349.800
|
Các Đội Kiểm định
hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan
|
1
|