|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
78/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Hà Trọng Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
23/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
78/2025/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 23
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND
NGÀY 09 THÁNG 10 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ -
KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm
2023 quy định một số định mức Kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp; số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp; số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12
năm 2021 quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính, công nhận giống và
nguồn giống cây trồng lâm nghiệp; số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm
2018 quy định về các biện pháp lâm sinh; số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10
năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT;
Căn cứ Nghị quyết số
01/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu về việc
hợp nhất, thành lập các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu;
Căn cứ Thông báo số 41-TB/ĐU
ngày 15 tháng 10 năm 2025 ý kiến của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh
về một số nội dung Ủy ban nhân dân tỉnh trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai
Châu ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
49/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II kèm theo Điều
3 Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn
một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
1. Sửa đổi khoản
2; 3; 4; 5; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 18; 20; 23; 24; 27; 30 mục I Phụ lục II
như sau:
(Chi
tiết có Phụ lục kèm theo)
2. Bổ sung khoản 34; 35; 36;
37; 38 vào sau khoản 33 mục I Phụ lục II như sau:
(Chi
tiết có Phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Thay thế một số cụm từ tại Điều 5 của Quyết định số
49/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn một số giống cây
trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
1. Thay thế cụm từ “Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 5.
2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân
dân các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại khoản 2 Điều 5.
3. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường” tại khoản 3 Điều 5.
Điều 3.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan, căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây
trồng để triển khai thực hiện các chương trình, đề án, dự án, mô hình có sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn vốn trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh đảm
bảo theo quy định.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 05 tháng 11 năm 2025.
2. Các chương trình, dự án, đề
án, mô hình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn vốn trồng rừng thay thế
đã được phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng trước
ngày quyết định này có hiệu lực thi hành, được tiếp tục thực hiện theo định mức
kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng đã được cấp có thẩm quyền phê
duyệt đến khi nghiệm thu, kết thúc đầu tư, hỗ trợ./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm tin học và Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, Kt9.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trọng Hải
|
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT, TIÊU
CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP TẠI PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
49/2024/QĐ-UBND NGÀY 09/10/2024 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 78/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025
của UBND tỉnh Lai Châu)
I. TRỒNG
RỪNG THUẦN LOÀI
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Nguồn gốc giống: Hạt giống
được thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các
lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
- Tuổi cây: Từ 7 - 9 tháng tuổi,
tính từ thời điểm cấy cây con vào bầu.
- Chiều cao cây: ≥ 70 cm.
- Đường kính cổ rễ: ≥ 0,6 cm.
- Bầu cây: Đường kính ≥ 13
cm; chiều cao ≥ 16 cm; hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ.
- Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
cây khỏe mạnh không bị vóng lướt; không có sâu, bệnh hại.
|
|
-
|
Trồng thuần loài
|
|
|
|
+
|
Đối với trồng rừng sản xuất
|
cây/ha
|
556 hoặc 833
|
|
+
|
Đối với trồng rừng phòng hộ
|
cây/ha
|
600 đến 833
|
|
-
|
Trồng làm giàu rừng tự nhiên
|
cây/ha
|
Tối đa 500
|
|
-
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên có trồng bổ sung
|
cây/ha
|
Tối đa 800 cây (tính cả cây tái sinh mục đích)
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây, hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
2. Trồng
rừng Lát hoa
3. Trồng
rừng Keo lai
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
cây/ha
|
Từ 1.333 đến 1.600
|
- Nguồn gốc giống: Được tạo
ra bằng phương pháp nhân giống bằng hom hoặc bằng nuôi cấy mô; cây đem trồng
phải là cây có bầu;
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ hom: Hom được thu từ vườn cây đầu dòng quy định trong TCVN 8760-1:2017.
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ nuôi cấy mô: Từ cây mầm mô đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại bảng 4 hoặc
cây mô rễ trần đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5 của TCVN 14289: 2024.
- Tuổi cây:
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ hom: Từ 2 tháng đến 4 tháng, kể từ khi hom giống được cấy vào bầu;
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ nuôi cấy mô: Từ 2 tháng đến 5 tháng, kể từ khi cây được cấy vào bầu.
- Đường kính gốc (đường kính
cổ rễ): Tối thiểu 0,3 cm.
- Chiều cao cây: Tối thiểu 30
cm.
- Bầu cây: Túi bầu không có
giá thể, kích thước có chiều rộng tối thiểu 6 cm, chiều dài tối thiểu 10 cm.
- Số lá: Tối thiểu 8 lá trên
một cây.
- Cây khỏe, đầy đủ các bộ phận,
lá màu xanh, không bị tổn thương cơ giới; không phát hiện bị sâu hoặc bệnh hại.
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,2 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến
0,5kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,2 kg/cây
|
|
4. Trồng
rừng Keo tai tượng
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
Cây/ha
|
Từ 1.333 hoặc 1.600
|
- Nguồn gốc giống: Được tạo từ
hạt giống có nguồn gốc rõ ràng hoặc thu hái từ các nguồn giống được công nhận.
- Tuổi cây: Từ 3 tháng đến 5
tháng tuổi kể từ khi hạt được cấy vào bầu.
- Đường kính gốc (đường kính
cổ rễ): Tối thiểu 0,2 cm
- Chiều cao cây: Tối thiểu 25
cm.
- Bầu cây: Túi bầu không có
giá thể, kích thước có chiều rộng tối thiểu 6 cm, chiều dài tối thiểu 10 cm.
- Cây khỏe, đầy đủ các bộ phận,
lá màu xanh, không bị tổn thương cơ giới; không phát hiện bị sâu hoặc bệnh hại
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,2 đến 0,3 kg/cây, hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến 0,5
kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,2 kg/cây
|
|
5. Trồng rừng
Giổi xanh
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Nguồn gốc giống: Hạt giống
thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần
có địa chỉ rõ ràng;
- Tuổi cây: Từ 10 - 12 tháng,
kể từ khi cấy cây con vào bầu;
- Đường kính cổ rễ: ≥ 0,7 cm;
- Chiều cao cây: ≥ 60 cm;
- Bầu cây: Đường kính bầu ≥
13cm, chiều cao bầu ≥ 16cm; hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ.
- Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
lá xanh, cây khỏe mạnh, không bị vóng lướt; không có biểu hiện sâu bệnh hại.
|
|
-
|
Trồng thuần loài
|
cây/ha
|
606 hoặc 833
|
|
-
|
Trồng làm giàu rừng tự nhiên
|
cây/ha
|
Tối đa 500
|
|
-
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên có trồng bổ sung
|
cây/ha
|
Tối đa 800 cây (tính cả cây tái sinh mục đích)
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
8. Trồng rừng
Thông Nhựa
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
cây/ha
|
Một trong các mật độ: 1.667; 2.000; 2.500; 3.333
|
- Nguồn gốc giống: Thu từ nguồn
giống được công nhận.
- Tuổi cây: Từ 12 - 24 tháng
kể từ khi gieo hạt nứt nanh hoặc cấy cây mầm vào bầu.
- Chiều cao cây: ≥ 15 cm tính
từ mặt bầu.
- Đường kính cổ rễ: ≥ 0,8 cm
- Bầu cây: Đường kính ≥ 8 cm,
chiều cao ≥ 15 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu từ 0,5 - 1 cm, bầu
không bị vỡ, biến dạng.
- Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
khỏe mạnh, không bị vóng lướt; không có sâu, bệnh hại trong lô cây giống.
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
9. Trồng rừng
Thông ba lá
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
cây/ha
|
Một trong các mật độ: 1.667; 2.000; 2.500.
|
- Nguồn gốc giống: Được thu từ
nguồn giống được công nhận.
- Tuổi cây: Từ 6 - 8 tháng, kể
từ khi cây mầm được cấy vào bầu.
- Chiều cao cây: ≥ 20 cm tính
từ mặt bầu.
- Đường kính cổ rễ: ≥ 0,6 cm.
- Bầu cây: Đường kính ≥ 8 cm,
chiều cao ≥ 15 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu từ 0,5 - 1 cm, bầu
không bị vỡ, biến dạng.
- Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
cây khỏe mạnh, lá màu xanh, không bị vóng lướt; không phát hiện có sâu bệnh hại.
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây, hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
10. Trồng
rừng Thông mã vĩ (Thông đuôi ngựa)
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
cây/ha
|
Một trong các mật độ: 1.667; 2.000; 2.500.
|
- Nguồn gốc giống: Được thu từ
nguồn giống được công nhận.
- Tuổi cây: Từ 6 - 9 tháng, kể
từ khi cây mầm được cấy vào bầu.
- Chiều cao cây: Từ 25 - 30
cm.
- Đường kính cổ rễ: Từ 0,3 -
0,4 cm.
- Hình thái cây: Cây khỏe, cứng
cáp, không cụt ngọn, lá màu xanh.
- Bầu cây: Đường kính ≥ 8 cm,
chiều cao ≥ 12 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu tối đa 1 cm, bầu không
bị vỡ.
- Cây khỏe, cứng cáp, không cụt
ngọn, lá màu xanh; không có dấu hiệu bị sâu bệnh hại.
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
11. Trồng
rừng Bạch đàn lai
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới (chỉ trồng rừng
sản xuất)
|
|
|
- Nguồn gốc: Từ cây mầm, cây mô
rễ trần (đối với cây nuôi cấy mô) hoặc hom (đối với cây giâm hom) được tạo ra
từ vật liệu giống gốc.
- Tuổi cây: 2 - 4 tháng, kể từ
khi cây được cấy/giâm vào bầu.
- Đường kính cổ rễ: 0,3 - 0,4
cm;
- Chiều cao: 20 đến 35 cm (đối
với cây nuôi cấy mô), 25 cm đến 35 cm (đối với cây giâm hom).
- Bầu cây: Đường kính ≥ 6 cm,
chiều cao ≥ 10 cm, hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu tối đa 1cm; bầu không
bị vỡ, không biến dạng.
- Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
lá xanh, cây khỏe, không có biểu hiện bị sâu bệnh gây hại, có từ 14 - 16 lá.
|
|
-
|
Trồng rừng kinh doanh gỗ lớn
|
cây/ha
|
Từ 1.111 đến 1.333
|
|
-
|
Trồng rừng kinh doanh gỗ lớn
kết hợp gỗ nhỏ hoặc chỉ kinh doanh gỗ nhỏ
|
cây/ha
|
Một trong các mật độ: 1667; 2000; 2500; 3300
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến 0,5
kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
12. Trồng
rừng Bạch đàn urô
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới (chỉ trồng rừng
sản xuất)
|
|
|
- Nguồn gốc giống: Được tạo
ra từ nguồn giống được công nhận đối với cây hạt; từ vườn cây đầu dòng đối với
cây hom và cây mô.
- Tuổi cây:
+ Đối với cây con ươm từ hạt,
có bầu: Từ 3 - 4 tháng tuổi, kể từ khi hạt nứt nanh được cấy vào bầu;
+ Đối với cây con từ hom và
cây con từ mô, có bầu: Từ 2 - 4 tháng tuổi, kể từ khi cây được cấy vào bầu.
- Chiều cao:
+ Cây con từ hạt, có bầu: Cao
từ 30 - 40 cm.
+ Cây con từ hom, có bầu: Cao
từ 25 - 35 cm, có ít nhất 14 lá hoàn chỉnh.
+ Cây con từ mô, có bầu: Cao
từ 20 - 35 cm, có ít nhất 14 lá hoàn chỉnh.
- Đường kính cổ rễ: Từ 0,3 cm
đến 0,4 cm;
- Bầu cây: Đường kính tối thiểu
là 7 cm, chiều cao tối thiểu 10 cm, hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu tối đa
là 1cm, bầu không bị vỡ.
- Cây khỏe, cứng cáp, không cụt
ngọn, lá màu xanh; không có biểu hiện sâu, bệnh hại.
|
|
-
|
Trồng rừng kinh doanh gỗ lớn
|
cây/ha
|
Từ 1.111 đến 1.333
|
|
-
|
Trồng rừng kinh doanh gỗ lớn kết
hợp gỗ nhỏ hoặc chỉ kinh doanh gỗ nhỏ
|
cây/ha
|
Một trong các mật độ sau: 1667; 2000; 2500; 3300
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,2 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến 0,5 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
13. Trồng
rừng Bồ đề
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Nguồn gốc: Có nguồn gốc, xuất
xứ rõ ràng theo quy định, hạt giống được thu từ nguồn giống được công nhận;
- Tuổi cây: Từ 6 đến 7 tháng,
kể từ khi được cấy vào bầu;
- Chiều cao cây: Tối thiểu 50
cm;
- Đường kính cổ rễ: Từ 0,5 cm
đến 0,7 cm;
- Bầu cây: Hỗn hợp ruột bầu
thấp hơn miệng bầu tối đa 01 cm;
- Cây khỏe, cứng cáp, không cụt
ngọn, không có dấu hiệu bị sâu bệnh hại.
|
|
-
|
Đất hạng I
|
cây/ha
|
Từ 1.667 đến 2.000
|
|
-
|
Đất hạng II
|
cây/ha
|
Từ 2.000 đến 2.500
|
|
-
|
Đất hạng III
|
cây/ha
|
Từ 2.500 đến 3.333
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
18. Trồng
rừng Sa mộc (Sa mu)
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Nguồn gốc giống: Hạt giống
được thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn từ các lâm phần
hoặc cây phân tán có địa chỉ rõ ràng;
- Tuổi cây: Từ 12 - 18 tháng
kể từ khi cấy cây con vào bầu;
- Chiều cao cây: ≥ 35 cm;
- Đường kính cổ rễ: ≥ 0,4 cm;
- Bầu cây: Đường kính ≥ 10
cm; chiều cao ≥ 16 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu tối đa 1 cm, không bị
vỡ bầu;
- Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
lá xanh, cây khỏe mạnh, không bị vóng lướt; không có biểu hiện sâu, bệnh hại.
|
|
-
|
Trồng thuần loài (đối với rừng
sản xuất)
|
cây/ha
|
2.500 hoặc 3.333
|
|
-
|
Trồng thuần loài (đối với rừng
phòng hộ)
|
cây/ha
|
Từ 600 đến 1.667
|
|
-
|
Trồng làm giàu rừng tự nhiên
|
cây/ha
|
Tối đa 500
|
|
-
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên có trồng bổ sung
|
cây/ha
|
Tối đa 800 cây (tính cả cây tái sinh mục đích)
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
%
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,2 đến 0,3 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 kg đến 1,0
kg/cây
|
|
20. Trồng
rừng Mỡ
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Nguồn gốc giống: Hạt giống
được thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các
lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
- Tuổi cây: Từ 4 - 6 tháng tuổi,
kể từ khi gieo hạt đã xử lý hoặc cấy cây mầm vào bầu;
- Chiều cao cây: ≥ 40 cm.
- Đường kính cổ rễ: ≥ 0,4 cm.
- Bầu cây: Đường kính bầu ≥
10 cm, chiều cao bầu ≥ 16 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu tối đa 1cm,
bầu không bị vỡ.
- Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
cây khỏe mạnh không bị vóng lướt; không có biểu hiện sâu bệnh hại.
|
|
-
|
Trồng thuần loài
|
cây/ha
|
Một trong các mật độ: 1.667; 2000; 2.500
|
|
-
|
Trồng làm giàu rừng tự nhiên
|
cây/ha
|
Từ 100 đến 500
|
|
-
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên có trồng bổ sung
|
cây/ha
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
23. Trồng
rừng Trám trắng
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Đối với nhân giống bằng hạt:
+ Nguồn gốc giống: Hạt giống
thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần,
cây trồng phân tán có địa chỉ rõ ràng.
+ Tuổi cây: Từ 9 - 12 tháng kể
từ khi gieo hạt nứt nanh hoặc cấy cây mầm vào bầu.
+ Chiều cao cây: ≥ 60 cm.
+ Đường kính cổ rễ: ≥ 0,6 cm.
+ Bầu cây: Đường kính ≥ 13
cm, chiều cao ≥ 16 cm, hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ.
+ Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
lá xanh, cây khỏe mạnh không bị vóng lướt; không phát hiện sâu bệnh hại trong
lô cây giống.
- Đối với nhân giống bằng
phương pháp ghép:
+ Nguồn gốc giống: Cành ghép
là những cành bánh tẻ của những cây có nguồn giống được công nhận hoặc từ cây
trội đã chọn phù hợp với gốc ghép về đường kính;
+ Tuổi cây: 21 tháng, gồm 12
tháng cây làm gốc ghép và 09 tháng kể từ khi ghép;
+ Chiều cao chồi mới từ cành
ghép: ≥ 20 cm;
+ Số lá trên chồi mới: Ít nhất
6 lá kép dạng bánh tẻ;
+ Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
lá xanh, cây khỏe mạnh, vết ghép chắc chắn; không có biểu hiện sâu, bệnh hại.
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
|
-
|
Trồng thuần loài (đối với trồng
rừng sản xuất)
|
|
|
|
+
|
Trồng bằng cây ghép
|
cây/ha
|
500
|
|
+
|
Trồng bằng cây gieo ươm từ hạt
|
cây/ha
|
1.667
|
|
-
|
Trồng làm giàu rừng tự nhiên
(trồng bằng loài cây gieo ươm từ hạt)
|
cây/ha
|
Một trong các mật độ: 625; 416; 312
|
|
-
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên có trồng bổ sung
|
cây/ha
|
Tối đa 800 cây/ha (tính cả cây tái sinh mục đích)
|
|
-
|
Trồng xen cây nông nghiệp:
|
|
|
|
+
|
Trồng bằng cây ghép
|
cây/ha
|
333
|
|
+
|
Trồng bằng cây gieo ươm từ hạt
|
cây/ha
|
500
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 1,0 đến 2,0
kg/cây
|
|
24. Trồng
rừng cây Trám đen
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Đối với nhân giống bằng hạt:
+ Nguồn gốc giống: Hạt giống
được thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây trội được chọn từ các lâm phần
hoặc cây phân tán có địa chỉ rõ ràng.
+ Tuổi cây: Từ 10 - 14 tháng
tuổi, kể từ khi gieo hạt nứt nanh hoặc cấy cây mầm vào bầu.
+ Chiều cao cây: ≥ 70 cm.
+ Đường kính cổ rễ: ≥ 0,6 cm.
+ Bầu cây: Đường kính ≥ 10cm;
chiều cao ≥ 16cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu tối đa 1cm, không bị vỡ,
bẹp bầu.
+ Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
lá xanh, cây khỏe mạnh không bị vóng lướt; không có biểu hiện sâu, bệnh hại
trong lô cây giống.
- Đối với nhân giống bằng
phương pháp ghép:
+ Nguồn gốc giống: Cành ghép
là những cành bánh tẻ của những cây có nguồn giống được công nhận hoặc từ cây
mẹ đã chọn.
+ Tuổi cây: 09 tháng kể từ
khi ghép;
+ Chiều cao chồi mới từ cành
ghép: ≥ 25 cm;
+ Số lá trên chồi mới: Ít nhất
6 lá kép dạng bánh tẻ;
+ Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
lá xanh, cây khỏe mạnh, vết ghép chắc chắn; không có biểu hiện sâu, bệnh hại.
|
|
-
|
Trồng thuần loài (đối với trồng
rừng sản xuất)
|
|
|
|
+
|
Trồng bằng cây ghép
|
cây/ha
|
500
|
|
+
|
Trồng bằng cây gieo ươm từ hạt
|
cây/ha
|
1.667
|
|
-
|
Trồng thuần loài (đối với trồng
rừng phòng hộ, trồng bằng loài cây gieo ươm từ hạt)
|
cây/ha
|
Từ 600 đến 1.667
|
|
-
|
Trồng làm giàu rừng tự nhiên
(trồng bằng loài cây gieo ươm từ hạt)
|
cây/ha
|
Một trong các mật độ: 625; 416; 312
|
|
-
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên có trồng bổ sung
|
cây/ha
|
Tối đa 500
|
|
-
|
Trồng xen cây nông nghiệp
|
|
|
|
+
|
Trồng bằng cây ghép
|
cây/ha
|
333
|
|
+
|
Trồng bằng cây gieo ươm từ hạt
|
cây/ha
|
500
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây
hoặc phân hữu cơ vi sinh: 1,0 đến 2,0 kg/cây
|
|
27. Trồng
rừng Hồi
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Nhân giống bằng hạt:
+ Nguồn gốc: Lấy từ cây mẹ/cây
trội có nguồn gốc rõ ràng.
+ Tuổi cây: ≥ 18 tháng tuổi kể
từ khi cấy cây con vào bầu;
+ Chiều cao cây: ≥ 40 cm;
+ Đường kính cổ rễ: ≥ 0,5 cm;
+ Bầu cây: Đường kính từ 9 - 12cm;
chiều cao từ 12 - 15 cm, bầu đất có từ 6 - 8 lỗ ở phía đáy bầu và quanh thành
bầu; hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ;
+ Cây sinh trưởng, phát triển
tốt; khỏe mạnh, lá xanh, không cụt ngọn, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh
hại.
- Nhân giống bằng phương pháp
ghép:
+ Nguồn gốc: Có nguồn gỗ rõ
ràng theo quy định;
+ Tuổi cây: Tối thiểu 8 tháng
tuổi, tính từ khi ghép;
+ Chiều cao: Chồi mới từ cánh
ghép có chiều cao tối thiểu 20 cm;
+ Chồi chính phát triển tốt,
khỏe mạnh, không cụt ngọn, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh hại.
|
|
-
|
Trồng thuần loài
|
cây/ha
|
Từ 400 đến 500
|
|
-
|
Trồng xen cây nông nghiệp (chủ
yếu là cây chè)
|
cây/ha
|
400
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
0,5 đến 1,0 kg phân hữu cơ vi sinh kết hợp 0,1 đến 0,2 kg phân NPK/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây
|
|
30. Trồng
rừng Vối thuốc
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Nguồn gốc giống: Hạt giống
được thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các
lâm phần có địa chỉ rõ ràng.
- Tuổi cây: Từ 12 - 14 tháng
tuổi, kể từ khi cấy cây con vào bầu;
- Chiều cao cây: ≥ 80 cm.
- Đường kính cổ rễ: ≥ 0,8 cm.
- Bầu cây: Đường kính ≥ 10
cm; chiều cao ≥ 16 cm; hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ.
- Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
cây khỏe mạnh không bị vóng lướt; không biểu hiện sâu bệnh hại.
|
|
-
|
Trồng thuần loài
|
|
|
|
+
|
Nơi đất tốt, chu kỳ kinh
doanh trên 25 năm
|
cây/ha
|
Từ 833 đến 1.111
|
|
+
|
Nơi đất xấu, chu kỳ kinh
doanh dưới 25 năm
|
cây/ha
|
Từ 1.333 đến 1.667
|
|
-
|
Trồng làm giàu rừng tự nhiên
|
cây/ha
|
Một trong các mật độ: 625; 416; 312
|
|
-
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên có trồng bổ sung
|
cây/ha
|
Tối đa 800 cây/ha (tính cả cây tái sinh mục đích)
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến 0,5
kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc phân
NPK)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
34. Trồng
rừng Sao đen
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Nguồn gốc giống: Hạt giống được
thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần
có địa chỉ rõ ràng.
- Tuổi cây: Từ 10 - 12 tháng
tuổi, kể từ khi hạt đã qua xử lý được cấy vào bầu;
- Chiều cao cây: ≥ 80 cm.
- Đường kính cổ rễ: ≥ 0,6 cm.
- Bầu cây: Đường kính bầu ≥
10cm, chiều cao bầu ≥ 16 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu tối đa 1cm,
bầu không bị vỡ.
- Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
cây khỏe mạnh không bị vóng lướt; không có biểu hiện bị sâu bệnh hại.
|
|
-
|
Trồng thuần loài (đối với trồng
rừng sản xuất)
|
cây/ha
|
500 hoặc 833
|
|
-
|
Trồng thuần loài (đối với trồng
rừng phòng hộ)
|
cây/ha
|
Từ 600 đến 833
|
|
-
|
Trồng làm giàu rừng tự nhiên
|
cây/ha
|
Tối đa 500 cây
|
|
-
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên có trồng bổ sung
|
cây/ha
|
Tối đa 800 cây (tính cả cây tái sinh mục đích)
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
35. Trồng
rừng Bời lời đỏ
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
|
|
- Nguồn gốc giống: Hạt giống được
thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần
có địa chỉ rõ ràng.
- Tuổi cây: Tối thiểu 8 tháng
tuổi, kể từ khi cấy cây con vào bầu.
- Chiều cao cây: ≥ 40cm.
- Đường kính cổ rễ: ≥ 0,4 cm.
- Bầu cây: Đường kính bầu ≥ 9
cm, chiều cao bầu ≥ 13 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu tối đa 1cm, bầu
không bị vỡ.
- Cây cứng cáp, không cụt ngọn,
không nhiều thân, cây khỏe mạnh, không có biểu hiện bị sâu bệnh hại.
|
|
-
|
Trồng thuần loài
|
cây/ha
|
Từ 2.000 đến 2.500
|
|
-
|
Trồng xen cây nông nghiệp (trồng
che bóng cho cây chè)
|
cây/ha
|
Từ 400 đến 500
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến
0,5kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
36. Trồng
rừng Keo lá tràm
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới (trồng rừng sản
xuất)
|
|
|
- Nguồn gốc giống: Được tạo
ra bằng phương pháp nhân giống bằng hạt hoặc bằng hom hoặc bằng nuôi cây mô;
cây đem trồng phải là cây có bầu;
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ hạt: Được tạo từ hạt giống có nguồn gốc rõ ràng hoặc thu hái từ các nguồn
giống được công nhận.
+ Đối với cây giống gieo ươm từ
hom: Hom được thu từ vườn cây đầu dòng quy định trong TCVN 8760-1:2017.
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ nuôi cấy mô: Từ cây mầm mô đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại bảng 4 hoặc
cây mô rễ trần đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5 của TCVN 14289: 2024.
- Tuổi cây:
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ hạt: Từ 3 tháng đến 5 tháng tuổi kể từ khi hạt được cấy vào bầu.
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ hom: Từ 2 tháng đến 4 tháng kể từ khi hom giống được cấy vào bầu;
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ nuôi cấy mô: Từ 2 tháng đến 5 tháng kể từ khi cây được cấy vào bầu
- Đường kính gốc (đường kính
cổ rễ): Tối thiểu 0,2 cm (áp dụng đối với cả bằng phương pháp nhân giống bằng
hạt hoặc bằng hom hoặc bằng nuôi cây mô)
- Chiều cao cây:
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ hạt và cây giống gieo ươm từ nuôi cấy mô: Tối thiểu 25 cm;
+ Đối với cây giống gieo ươm
từ hom: Tối thiểu 30 cm.
- Bầu cây (áp dụng đối với
phương pháp nhân giống bằng hạt hoặc bằng hom hoặc bằng nuôi cây mô): Túi bầu
không có giá thể, kích thước có chiều rộng tối thiểu 6 cm, chiều cao tối thiểu
10 cm
- Số lá (Đối với cây giống
gieo ươm từ hom và từ nuôi cấy mô): Tối thiểu 8 lá trên một cây
- Cây khỏe, đầy đủ các bộ phận,
lá màu xanh, không bị tổn thương cơ giới; không phát hiện bị sâu hoặc bệnh hại
|
|
-
|
Trồng rừng kinh doanh gỗ lớn
|
cây/ha
|
Từ 1.111 đến 1.333
|
|
-
|
Trồng rừng kinh doanh gỗ lớn
kết hợp gỗ nhỏ
|
cây/ha
|
Từ 1.333 đến 1.667
|
|
-
|
Trồng rừng kinh doanh gỗ nhỏ
|
cây/ha
|
2.000 hoặc 2.500
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến 0,5
kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
37. Trồng
rừng Keo lưỡi liềm (Keo lá liềm)
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
cây/ha
|
Từ 2.000 đến 2.500
|
- Nguồn gốc giống: Được tạo từ
hạt giống có nguồn gốc rõ ràng hoặc thu hái từ các nguồn giống được công nhận.
- Tuổi cây: Từ 3 tháng đến 5
tháng tuổi kể từ khi hạt được cấy vào bầu.
- Đường kính gốc (đường kính
cổ rễ): Tối thiểu 0,2 cm.
- Chiều cao cây: Tối thiểu 25
cm
- Bầu cây: Túi bầu không có
giá thể, kích thước có chiều rộng tối thiểu 6 cm, chiều cao tối thiểu 10 cm.
- Cây khỏe, đầy đủ các bộ phận,
lá màu xanh, không bị tổn thương cơ giới; không phát hiện bị sâu hoặc bệnh hại.
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,2 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,2 kg/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0
kg/cây
|
|
38. Trồng
rừng Thông Caribê
|
STT
|
Loại vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, chất lượng giống
|
|
1
|
Cây trồng mới
|
cây/ha
|
1.650 hoặc 2.000
|
- Nguồn gốc giống: Được thu từ
nguồn giống được công nhận.
- Tuổi cây: Từ 6 - 9 tháng, kể
từ khi cây mầm được cấy vào bầu.
- Chiều cao cây: Từ 25 - 30
cm.
- Đường kính cổ rễ: Từ 0,3 -
0,4 cm.
- Hình thái cây: Cây khỏe, cứng
cáp, không cụt ngọn, lá màu xanh.
- Bầu cây: Đường kính ≥ 8 cm,
chiều cao ≥ 12 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu tối đa 1 cm, bầu không
bị vỡ.
- Cây khỏe, cứng cáp, không cụt
ngọn, lá màu xanh; không có dấu hiệu bị sâu bệnh hại.
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
% cây trồng mới
|
10
|
|
3
|
Phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1 (bón lót)
|
kg/cây/năm
|
0,1 đến 0,2 kg Supe lân/cây, nơi có điều kiện bón thêm 0,2 kg phân vi
sinh hoặc 1kg phân chuồng hoai/cây
|
|
|
-
|
Năm 2, năm 3 (bón thúc)
|
kg/cây/năm
|
Phân NPK: 0,1 kg/cây
|
|
Quyết định 78/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 78/2025/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 sửa đổi Quyết định 49/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
662
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|