Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 56/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Ngày ban hành: 11/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 56/2026/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 11 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ĐẾN NĂM 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10653/TTr-SNNMT-CNTY ngày 12 tháng 8 năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Nguyên tắc xác định mật độ chăn nuôi

1. Việc xác định mật độ chăn nuôi của tỉnh Nghệ An đến năm 2030 căn cứ theo quy hoạch chung của tỉnh Nghệ An, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các địa phương; kế hoạch phát triển chăn nuôi của tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 và khả năng phát triển tổng đàn vật nuôi dựa vào điều kiện thực tế, định hướng phát triển chăn nuôi trong thời gian tới của từng địa phương.

2. Mật độ chăn nuôi tỉnh Nghệ An đến năm 2030 đảm bảo theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.

Điều 3. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh

Mật độ chăn nuôi tối đa của tỉnh Nghệ An đến năm 2030 là 1,2 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp. Mật độ chăn nuôi tối đa của các xã, phường được quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và các địa phương phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, quản lý mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường: Tổ chức triển khai công tác phát triển chăn nuôi trên cơ sở phát huy tối đa tiềm năng, lợi thế của địa phương và đảm bảo quy định mật độ chăn nuôi quy định tại quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 9 năm 2026.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030.

3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành

pháp luật - Bộ Tư pháp (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT H
ĐND tỉnh (để b/c);
- Cơ quan UBMTTQVN tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Công báo
tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN (3).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

 

PHỤ LỤC

MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TỐI ĐA CỦA CÁC XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ĐẾN NĂM 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/2026/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

TT

Đơn vị

Mật độ chăn nuôi
(ĐVN/ha)

 

Mật độ chăn nuôi toàn tỉnh

1,2

1

Thành Vinh

1,04

2

Trường Vinh

0,67

3

Vinh Phú

3,40

4

Vinh Lộc

1,96

5

Cửa Lò

3,22

6

Vinh Hưng

2,34

7

Quế Phong

0,44

8

Thông Thụ

0,44

9

Tiền Phong

0,44

10

Tri Lễ

0,44

11

Mường Quàng

0,44

12

Quỳ Châu

0,65

13

Châu Tiến

0,65

14

Hùng Chân

0,65

15

Châu Bình

0,68

16

Mường Xén

0,41

17

Mỹ Ly

0,41

18

Bắc

0,41

19

Keng Đu

0,41

20

Huồi Tụ

0,41

21

Mường Lng

0,41

22

Na Loi

0,41

23

Nậm Cắn

0,41

24

Hữu Kiệm

0,41

25

Chiêu Lưu

0,41

26

Mường Típ

0,41

27

Na Ngoi

0,41

28

Tương Dương

0,38

29

Nhôn Mai

0,38

30

Hữu Khuông

0,38

31

Nga My

0,38

32

Lượng Minh

0,38

33

Yên Hòa

0,38

34

Yên Na

0,38

35

Tam Quang

0,38

36

Tam Thái

0,38

37

Con Cuông

1,00

38

Bình Chuẩn

1,00

39

Cam Phục

1,00

40

Châu Khê

1,50

41

Môn Sơn

1,50

42

Mậu Thạch

2,00

43

Thái Hòa

1,06

44

Tây Hiếu

2,49

45

Đông Hiếu

2,19

46

Nghĩa Đàn

1,80

47

Nghĩa Lâm

6,14

48

Nghĩa Thọ

4,79

49

Nghĩa Hưng

2,35

50

Nghĩa Mai

2,00

51

Nghĩa Lộc

2,00

52

Nghĩa Khánh

2,60

53

Quỳ Hợp

2,80

54

Châu Hồng

2,00

55

Châu Lộc

2,03

56

Tam Hợp

1,93

57

Minh Hợp

7,81

58

Mường Ham

1,65

59

Mường Chọng

1,65

60

Hoàng Mai

1,47

61

Quỳnh Mai

2,81

62

Tân Mai

1,77

63

Quỳnh Văn

2,02

64

Quỳnh Tam

1,81

65

Quỳnh Sơn

1,17

66

Quỳnh Anh

2,35

67

Quỳnh Lưu

2,04

68

Qunh Phú

1,60

69

Quỳnh Thắng

1,81

70

Tân Kỳ

1,45

71

Tân Phú

1,71

72

Giai Xuân

4,73

73

Nghĩa Đồng

2,35

74

Tiên Đồng

1,31

75

Tân An

4,98

76

Nghĩa Hành

1,59

77

Anh Sơn

1,44

78

Thành Bình Thọ

1,61

79

Nhân Hòa

2,50

80

Vĩnh Tường

2,02

81

Anh Sơn Đông

1,88

82

Yên Xuân

1,80

83

Đại Đồng

3,40

84

Hạnh Lâm

1,20

85

Cát Ngạn

2,11

86

Tam Đồng

2,04

87

Sơn Lâm

1,20

88

Hoa Quân

1,88

89

Xuân Lâm

3,22

90

Kim Bảng

1,88

91

Bích Hào

1,88

92

Hùng Châu

1,87

93

Đức Châu

2,48

94

Hải Châu

2,25

95

Quảng Châu

2,73

96

Diễn Châu

2,36

97

Minh Châu

1,95

98

An Châu

3,54

99

Tân Châu

1,80

100

Yên Thành

1,98

101

Bình Minh

2,70

102

Quang Đông

1,90

103

Giai Lạc

1,19

104

Đông Thành

3,42

105

Vân Du

2,00

106

Quan Thành

1,97

107

Hợp Minh

1,75

108

Vân Tụ

2,53

109

Bạch Ngọc

2,36

110

Lương Sơn

2,04

111

Đô Lương

2,84

112

Văn Hiến

1,76

113

Thuần Trung

2,88

114

Bạch Hà

2,32

115

Nghi Lộc

2,21

116

Hi Lộc

1,20

117

Thần Lĩnh

1,20

118

Văn Kiều

2,92

119

Phúc Lộc

3,39

120

Trung Lộc

1,46

121

Đông Lộc

1,98

122

Nam Đàn

1,43

123

Đại Huệ

2,79

124

Vạn An

1,68

125

Kim Liên

1,78

126

Thiên Nhẫn

1,65

127

Hưng Nguyên

1,54

128

Yên Trung

2,07

129

Hưng Nguyên Nam

2,21

130

Lam Thành

2,91

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 56/2026/QĐ-UBND ngày 11/09/2026 quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2030

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

Ban hành: 19/11/2018

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/12/2018

14

DMCA.com Protection Status
IP: 2a03:2880:18ff:3::