Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Quyết định 278/QĐ-BNN-BVTV loại bỏ thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất 2.4 d paraquat 2017

Số hiệu: 278/QĐ-BNN-BVTV Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Nguyễn Xuân Cường
Ngày ban hành: 08/02/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 278/QĐ-BNN-BVTV

Hà Nội, ngày 08 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC LOẠI BỎ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT 2.4 D VÀ PARAQUAT RA KHỎI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 6 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định này "Danh sách thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất 2.4 D và Paraquat loại bỏ ra khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam".

Điều 2. Danh sách thuốc bảo vệ thực vật tại Phụ lục 1 và 2 chỉ được sản xuất, nhập khẩu tối đa 01 năm, được buôn bán, sử dụng tối đa 02 năm kể từ ngày quyết định này có hiệu lực. Ngừng toàn bộ các thủ tục đưa vào Danh mục đối với các hồ sơ đăng ký thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất 2.4 D và Paraquat kể từ ngày quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lãnh đạo Bộ;
- Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố;
- Các Hội, Hiệp hội ngành hàng;
- Lưu: VT, BVTV.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Cường

 

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH THUỐC CHỨA HOẠT CHẤT 2.4 D LOẠI KHỎI DANH MỤC ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 278/QĐ-BNN-BVTV ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

MÃ HS

TÊN HOẠT CHẤT - NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ
(CROP/PEST)

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

1

3808

2.4 D (min 96%)

AD
500SL, 600SL

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Thái Nông

A.K
480SL, 720SL

720SL: cỏ/ lúa, ngô
480SL: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Aldo
500SL, 800WP, 860SL

cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty CP Hóc Môn

Amine
720 SL

cỏ/ lúa, ngô

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.

Aminol super
720SL

cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Anco
500SL, 600 SL, 720SL, 860SL

500SL: Cỏ/lúa gieo thẳng, điều
600SL: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, cỏ/ cà phê
720SL, 860SL: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Anhdau2,4D
80WP

cỏ/lúa gieo

Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang

B.T.C 2.4D
80 WP

cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

Baton
60EC, 70EC, 720EC, 960 WSP

60EC, 70EC: cỏ/ lúa
720EC: cỏ/ lúa, mía
960WSP: cỏ/ lúa, cao su

Nufarm Asia Sdn Bhd

Cantosin
600SL, 720SL

cỏ/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

CO 2.4 D
80 WP, 500SL, 600SL, 720SL, 860SL

500SL: cỏ/ lúa
600SL, 80WP: cỏ/ lúa, ngô
720SL: cỏ/ lúa
860SL: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Co Broad
80 WP

cỏ/ mía, vùng đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam

Colaro 600SL

Cỏ/ ca cao

Công ty CP Kỹ thuật Dohaleusa

Damin
80WP, 500SL, 700SL

80WP, 500SL: cỏ/ lúa gieo thẳng
700SL: cỏ/ lúa

Công ty TNHH An Nông

DMA - 6
72 AC, 683 AC

cỏ/ lúa cấy

Dow AgroSciences B.V

Ecoupusa 725 SL

cỏ/ lúa gieo

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Fullback 720SL

cỏ/ lúa gieo

Công ty CP VT KT NN Cần Thơ

Hai bon - D
80 WP, 480SL

80WP : cỏ/ lúa, ngô
480SL: cỏ/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

HD-co 2,4 500SL

cỏ/lúa gieo

Công ty TNHH TM DV Hằng Duy

Lagere 500SL

Cỏ/cao su

Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

Lycamba 500SL

Cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến

Madive 725 SL

Cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

Ni-2,4D 600SL

Cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty CP Nicotex

Oui 600SL

Cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

O.K
683SL, 720SL

683SL: cỏ/ lúa
720SL: cỏ/ ngô, mía

Công ty CP Nông dược HAI

Pro - amine
48 SL, 60SL

48SL: cỏ/ lúa
60SL: cỏ/ lúa, cao su

Imaspro Resources Sdn Bhd

Putra-amine
865SL

Cỏ/lúa gieo thẳng

Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

Rada
80WP, 600SL, 720SL

cỏ/ lúa, ngô

Công ty CP BVTV I TW

Sanaphen
600 SL, 720 SL

cỏ/ lúa, mía

Forward International Ltd

Tancovila
480SL

cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH SX-TM Tô Ba

Vi 2.4D
80WP, 600SL, 720SL

80WP: cỏ/ lúa

600SL, 720SL: cỏ/ lúa, ngô

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Zaap 720 SL

cỏ/lúa

Công ty TNHH UPL Việt Nam

Zico
45WP, 48SL, 80WP, 96WP, 520 SL, 720SL, 850SL

48SL, 720SL, 850SL: cỏ/ lúa, ngô
80WP, 96WP: cỏ/ lúa, mía
520SL, 45WP: cỏ/ lúa

Công ty CP BVTV Sài Gòn

2

3808

Fenoxaprop -P-Ethyl 45g/l + 2.4 D 70g/l + MCPA 210 g/l

Tiller S EC

cỏ/lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

3

3808

Glyphosate IPA Salt 13.8% + 2.4 D 13.8%

Gardon
27.6 SL

cỏ/ vùng đất không trồng trọt

Công ty CP BVTV Sài Gòn

4

3808

Glyphosate IPA Salt 24% + 2.4 D 12%

Bimastar
360 SL

cỏ/cao su

Nufarm Asia Sdn Bhd, Malaysia

 

PHỤ LỤC 2

DANH SÁCH THUỐC CHỨA HOẠT CHẤT PARAQUAT LOẠI KHỎI DANH MỤC ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 278/QĐ-BNN-BVTV ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

MÃ HS

Tên hoạt chất

Tên thương phẩm

Đối tượng phòng trừ

Tên cá nhân, tổ chức đăng ký

1

3808

Glyphosate IPA Salt 5g/l + Paraquat 195g/l

Gaxaxone
200SL

cỏ/ cà phê

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

2

3808

Paraquat (min 95%)

Agamaxone
276 SL

cỏ/ngô

Công ty TNHH TM An Hưng Phát

Alfaxone 20 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

Axaxone
200SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Cali - Parimex Inc.

Best top
20SL

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Sinon Corporation, Taiwan

BM - Agropac
25SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Behn Meyer Agcare LLP

Catoxon TSC
200SL

Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty CP Vật tư KTNN Cần Thơ

Cỏ cháy
20 SL, 420SL

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH An Nông

Domaxon 276SL

Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

Dracofir 42SL

cỏ/ đất không trồng trọt, cà phê

Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến

Exuma 210SL

cỏ/đất không trồng

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Fagon
20SL

cỏ/ cà phê, ngô, đất không trồng trọt

Công ty CP Nông dược HAI

Fansipan 200SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng

Forxone
20SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Forward International Ltd

Gfaxone
20 SL, 40SL

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty TNHH Việt Thắng

Gfaxon gold 20SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH Ôtô Việt Thắng

Gramoxone
20 SL

cỏ trong ruộng, cỏ bờ ruộng/ lúa, ngô, sắn, mía, cao su, cà phê, đậu tương, điều, khoai lang, đất không trồng trọt; cỏ/ thuốc lá, bông vải

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Gronmanxone
276SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH Us.Chemical

Hagaxone
20SL

cỏ/ cà phê

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

HD-Gpaxone 276SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH TM DV Hằng Duy

Heroquat 278 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH Việt Hóa Nông

Jiaquat
20SL

cỏ/ đất chưa trồng trọt

Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

K.waka 200SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

Lagoote 210SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

Lanmoxone 20SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH SX-TM & DV Thu Loan

Megastart 276SL

Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH MTV Gold Ocean

Nimaxon
20 SL, 30SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Nicotex

Owen 20SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Nông nghiệp HP

Para.dx 20SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Đồng Xanh

Paranex 20SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH Adama

Paraxon
20 SL

cỏ/ ngô

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Parato 276SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH BMC

Paride 276SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP BVTV Kiên Giang

Pesle 276 SL

cỏ/ cao su

Công ty CP BVTV Sài Gòn

Power up 275SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Quack-adi 200SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

Quash 276SL

cỏ/đất không trồng trọt

Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

Quasong 20SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu

Ramaxone gold
276SL

Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

Rapid 276SL

Cỏ/đất không trồng trọt

Công ty CP Hóc Môn

Rubvin 276SL

Cỏ/ ca cao, đất không trồng trọt

Công ty TNHH Hoá chất Đại Nam Á

Thaiponxon 200SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH TM Thái Phong

Tungmaxone
20 SL

cỏ/ ngô, đất không trồng trọt

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

Uniquat
20SL

cỏ/ cà phê

Công ty TNHH UPL Việt Nam

Volcan
276 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Asia Care Solutions Ltd.

Zizu 20SL

cỏ/ ngô

Công ty TNHH ADC

 

MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 278/QD-BNN-BVTV

Hanoi, February 08, 2017

 

DECISION

REMOVAL OF AGROCHEMICALS CONTAINING 2.4 D AND PARAQUAT FROM VIETNAM’S LIST OF PERMISSIBLE AGROCHEMICALS

MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

Pursuant to the Government’s Decree No. 199/2013/ND-CP dated November 26, 2013 defining functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural Development;

Pursuant to the Law on Plant Protection and Quarantine No. 41/2013/QH13 dated November 25, 2013;

Pursuant to the Circular No. 21/2015/TT-BNNPTNT dated August 06, 2015 of the Minister of Agriculture and Rural Development on management of agrochemicals.

At the request of the Director of the Plant Protection Department,

HEREBY DECIDES:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Article 2. The agrochemicals provided in Appendices 1 and 2 may be produced and imported within 01 year, sold and used within 02 years from the effective date of this Decision. All procedures for registering agrochemicals containing 2.4 D and Paraquat shall be discontinued from the effective date of this Decision.

Article 3. This Decision comes into force from the date on which it is signed.

Article 4. The Chief of the Ministry Office, the Director of the Plant Protection Department, heads of affiliates of the Ministry of Agriculture and Rural Development and Departments of Agriculture and Rural Development of provinces and central-affiliated cities and relevant organizations and individuals are responsible for the implementation of this Decision./.

 

 

 

THE MINISTER




Nguyen Xuan Cuong

 

APPENDIX 1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.

HS CODE

COMMON NAME

TRADE NAME

CROP/PEST

APPLICANT

1

3808

2.4 D (min 96%)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



weeds and grasses/ direct-seeded rice

Thai Nong Trading Co., Ltd

A.K
480SL, 720SL

720SL: weeds and grasses/ rice, maize
480SL: weeds and grasses/ seeded rice

Thai Phong Trading Co., Ltd

Aldo
500SL, 800WP, 860SL

weeds and grasses/direct-seeded rice

Hoc Mon J.S.C

Amine
720 SL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.

Aminol super
720SL

weeds and grasses/ direct-seeded rice

Adama Vietnam Co., Ltd

Anco
500SL, 600 SL, 720SL, 860SL

500SL: Weeds and grasses/direct-seeded rice, cashew trees
600SL: weeds and grasses/ transplanted rice, direct-seeded rice, weeds and grasses/ coffee
720SL, 860SL: weeds and grasses/ direct-seeded rice

Loc Troi Group J.S.C

Anhdau2,4D
80WP

weeds and grasses/seeded rice

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



B.T.C 2.4D
80 WP

weeds and grasses/ transplanted rice, direct-seeded rice

Hitech USA Corporation

Baton
60EC, 70EC, 720EC, 960 WSP

60EC, 70EC: weeds and grasses/ rice
720EC: weeds and grasses/ rice, sugarcane
960WSP: weeds and grasses/ rice, rubber trees

Nufarm Asia Sdn Bhd

Cantosin
600SL, 720SL

weeds and grasses/ rice

Can Tho Pesticides J.S.C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



500SL: weeds and grasses/ rice
600SL, 80WP: weeds and grasses/ rice, maize
720SL: weeds and grasses/ rice
860SL: weeds and grasses/ direct-seeded rice

Tien Giang Agricultural Materials J.S.C

Co Broad
80 WP

weeds and grasses/ sugarcane, land awaiting cultivation

Agrimatco Vietnam Co., Ltd

Colaro 600SL

weeds and grasses/ cacao

Dohaled USA Technology J.S.C

Damin
80WP, 500SL, 700SL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



An Nong Co., Ltd

DMA - 6
72 AC, 683 AC

weeds and grasses/ transplanted rice

Dow AgroSciences B.V

Ecoupusa 725 SL

weeds and grasses/ seeded rice

Viet Trung Pesticides J.S.C

Fullback 720SL

weeds and grasses/ seeded rice

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hai bon - D
80 WP, 480SL

80WP : weeds and grasses/ rice, maize
480SL: weeds and grasses/ rice

Thanhson Agrochemicals Trading Services Co., Ltd

HD-co 2,4 500SL

weeds and grasses/seeded rice

Hang Duy Trading and Service Co., Ltd

Lagere 500SL

weeds and grasses/rubber trees

Golden Rice Agrochemical Co., Ltd

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



weeds and grasses/direct-seeded rice

Advanced Agriculture Solutions J.S.C

Madive 725 SL

weeds and grasses/direct-seeded rice

Nhat My Association Plant Protection Products Co., Ltd

Ni-2,4D 600SL

weeds and grasses/direct-seeded rice

Nicotex J.S.C

Oui 600SL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



An Hung Phat Plant Protection Co., Ltd

O.K
683SL, 720SL

683SL: weeds and grasses/ rice
720SL: weeds and grasses/ maize, sugarcane

H.A.I Agrochem J.S.C

Pro - amine
48 SL, 60SL

48SL: weeds and grasses/ rice
60SL: weeds and grasses/ rice, rubber trees

Imaspro Resources Sdn Bhd

Putra-amine
865SL

weeds and grasses/direct-seeded rice

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rada
80WP, 600SL, 720SL

weeds and grasses/ rice, maize

Central Plant Protection J.S.C No.1.

Sanaphen
600 SL, 720 SL

weeds and grasses/ rice, sugarcane

Forward International Ltd

Tancovila
480SL

weeds and grasses/direct-seeded rice

To Ba Manufacturing and Trading Co., Ltd

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



80WP: weeds and grasses/ rice

600SL, 720SL: weeds and grasses/ rice, maize

Vietnam Pesticides J.S.C

Zaap 720 SL

weeds and grasses/rice

UPL Vietnam Co., Ltd

Zico
45WP, 48SL, 80WP, 96WP, 520 SL, 720SL, 850SL

48SL, 720SL, 850SL: weeds and grasses/ rice, maize
80WP, 96WP: weeds and grasses/ rice, sugarcane
520SL, 45WP: weeds and grasses/ rice

Saigon Plant Protection J.S.C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3808

Fenoxaprop -P-Ethyl 45g/l + 2.4 D 70g/l + MCPA 210 g/l

Tiller S EC

weeds and grasses/rice

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

3

3808

Glyphosate IPA Salt 13.8% + 2.4 D 13.8%

Gardon
27.6 SL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Saigon Plant Protection J.S.C

4

3808

Glyphosate IPA Salt 24% + 2.4 D 12%

Bimastar
360 SL

weeds and grasses/rubber trees

Nufarm Asia Sdn Bhd, Malaysia

 

APPENDIX 2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.

HS CODE

COMMON NAME

TRADE NAME

CROP/PEST

APPLICANT

1

3808

Glyphosate IPA Salt 5g/l + Paraquat 195g/l

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



weeds and grasses/ coffee

Hitech USA Corporation

2

3808

Paraquat (min 95%)

Agamaxone
276 SL

weeds and grasses/ maize

An Hung Phat Plant Protection Co., Ltd

Alfaxone 20 SL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Alfa (Saigon) Co., Ltd

Axaxone
200SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Cali - Parimex Inc.

Best top
20SL

weeds and grasses/ land awaiting cultivation

Sinon Corporation, Taiwan

BM - Agropac
25SL

weeds and grasses/ uncultivated land

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Catoxon TSC
200SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Can Tho Technology and Agricultural Supplying J.S.C

Weeds and grasses
20 SL, 420SL

weeds and grasses/ land awating cultivation

An Nong Co., Ltd

Domaxon 276SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Long An Plant Protection Co., Ltd

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



weeds and grasses/ uncultivated land, coffee

Advanced Agriculture Solutions J.S.C

Exuma 210SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Viet Trung Pesticides J.S.C

Fagon
20SL

weeds and grasses/ coffee, maize, uncultivated land

H.A.I Agrochem J.S.C

Fansipan 200SL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Victory Agriculture J.S.C

Forxone
20SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Forward International Ltd

Gfaxone
20 SL, 40SL

weeds and grasses/ land awating cultivation

Viet Thang Co., Ltd

Gfaxon gold 20SL

weeds and grasses/ uncultivated land

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Gramoxone
20 SL

weeds and grasses present in fields, weeds and grasses present in field bank/ rice, maize, cassava, sugarcane, rubber trees, coffee, soybeans, cashew, sweet potato, uncultivated land; weeds and grasses/ tobacco, cotton

Syngenta Vietnam Co., Ltd

Gronmanxone
276SL

weeds and grasses/ uncultivated land

US.Chemical Co., Ltd

Hagaxone
20SL

weeds and grasses/ coffee

Hitech USA Corporation

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



weeds and grasses/ uncultivated land

Hang Duy Trading and Service Co., Ltd

Heroquat 278 SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Viet Agro Co., Ltd

Jiaquat
20SL

weeds and grasses/ land awating cultivation

Jia Non Biotech (VN) J.S.C

K.waka 200SL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Golden Rice Agrochemical Co., Ltd

Lagoote 210SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Nhat My Association Plant Protection Products Co., Ltd

Lanmoxone 20SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Thu Loan Production Trading and Service Co., Ltd

Megastart 276SL

weeds and grasses/ uncultivated land

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Nimaxon
20 SL, 30SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Nicotex J.S.C

Owen 20SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Horizon Pacific Agriculture J.S.C

Para.dx 20SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Green Fields J.S.C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



weeds and grasses/ uncultivated land

Adama Co., Ltd

Paraxon
20 SL

weeds and grasses/ maize

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Parato 276SL

weeds and grasses/ uncultivated land

BMC Co., Ltd

Paride 276SL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Kien Giang Plant Protection J.S.C

Pesle 276 SL

weeds and grasses/ rubber trees

Saigon Plant Protection J.S.C

Power up 275SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Vietnam Pesticides J.S.C

Quack-adi 200SL

weeds and grasses/ uncultivated land

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Quash 276SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

Quasong 20SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Asian Biochemical Co., Ltd

Ramaxone gold
276SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Duc Thanh Trade Production Import-Export Co., Ltd.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



weeds and grasses/ uncultivated land

Hoc Mon J.S.C

Rubvin 276SL

weeds and grasses/ cacao, uncultivated land

Dai Nam A Agrochem Co., Ltd

Thaiponxon 200SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Thai Phong Trading Co., Ltd

Tungmaxone
20 SL

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ngoc Tung Manufacturing Trading & Service J.S.C

Uniquat
20SL

weeds and grasses/ coffee

UPL Vietnam Co., Ltd

Volcan
276 SL

weeds and grasses/ uncultivated land

Asia Care Solutions Ltd.

Zizu 20SL

weeds and grasses/ maize

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 278/QĐ-BNN-BVTV ngày 08/02/2017 loại bỏ thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất 2.4 d và paraquat ra khỏi danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

9.326

DMCA.com Protection Status
IP: 52.167.144.232