|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1906/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
24/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1906/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
24 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TUYÊN QUANG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày
19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng
12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 09 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất
trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 591/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 7 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vùng
quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,
giai đoạn 2026-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tổng diện tích vùng quy
hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao toàn tỉnh là: 1.298,39 ha.
(Bằng chữ: Một nghìn hai trăm chín mươi tám phẩy ba chín hecta).
2. Vị trí, diện tích, tọa độ
các điểm góc ranh giới vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao
của từng xã, phường được xác định chi tiết tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định
này.
3. Quản lý, sử dụng và đầu tư
đối với vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang:
a) Diện tích đất chuyên trồng
lúa thuộc vùng quy hoạch được phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để lập dự
toán và thực hiện các chính sách hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo quy định tại
Điều 14 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết về đất trồng lúa.
b) Không được chuyển đổi cơ cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa thuộc phạm vi vùng quy hoạch trồng lúa
có năng suất, chất lượng cao đã được phê duyệt theo quy định tại Điểm c Khoản 1
Điều 6 Nghị định số 112/2024/NĐ- CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
về đất trồng lúa.
c) Ưu tiên bố trí các nguồn vốn
đầu tư công, vốn hỗ trợ phát triển để xây dựng, nâng cấp kết cấu hạ tầng giao thông,
thủy lợi đồng bộ; đồng thời ưu tiên áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ
hiện đại vào quy trình sản xuất đối với diện tích nằm trong vùng quy hoạch theo
quy định tại Điều 16 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết về đất trồng lúa.
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân các xã, phường công bố công khai vùng quy hoạch; hướng dẫn người dân
áp dụng khoa học và công nghệ hiện đại, đồng bộ quy trình sản xuất để giữ vững tiêu
chí vùng lúa chất lượng cao; thường xuyên tổng hợp biến động diện tích vùng quy
hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban
nhân dân các xã, phường căn cứ số liệu diện tích được phê duyệt tại Quyết định
này, các quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ
và Nghị quyết số 56/2026/NQHĐND ngày 26/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh, tổng
hợp, thẩm định nhu cầu kinh phí thực hiện hỗ trợ sản xuất lúa hằng năm, gửi Sở
Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trong quá trình lập dự toán
ngân sách nhà nước.
2. Sở Tài chính: Căn cứ đề xuất
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh nguồn
kinh phí thực hiện hỗ trợ sản xuất lúa hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân
sách nhà nước.
3. Ủy ban nhân dân các xã,
phường: Chủ trì rà soát, xác định thực địa, kiểm soát ranh giới và chịu trách
nhiệm toàn diện trong việc giữ vững vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất
lượng cao đã được phê duyệt; kịp thời đề xuất biến động diện tích gửi Sở Nông
nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết
định; đồng thời chủ trì triển khai ứng dụng khoa học công nghệ, bảo vệ kết cấu
hạ tầng phục vụ sản xuất theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa; tổ chức thống
kê đối tượng thụ hưởng, niêm yết công khai danh sách, lập dự toán nhu cầu kinh
phí gửi Sở Tài chính tham mưu phân bổ và trực tiếp thực hiện chi trả, cấp phát
kinh phí hỗ trợ đến người dân bảo đảm kịp thời, đúng định mức quy định tại Điều
14 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
về đất trồng lúa; quyết toán ngân sách theo đúng quy định.
Điều 3. Điều khoản thi
hành:
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính và Thủ trưởng
các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Trồng trọt và BVTV;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Toản).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
PHỤ LỤC
VÙNG
QUY HOẠCH TRỒNG LÚA CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG,
GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số: 1906/QĐ-UBND ngày 24/7/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
Địa chỉ tên khu/ vùng sản xuất
|
Tọa độ ranh giới (liệt kê Điểm góc)
|
Diện tích công nhận (ha)
|
Năng suất bình quân 3 năm (tạ/ha)
|
Ghi chú
|
|
*
|
Tổng cộng diện tích toàn
tỉnh:
|
1.298,39
|
|
|
|
1
|
Phường An Tường
|
|
20,00
|
|
|
|
|
Cánh đồng Hin, Tổ dân phố Yên Lộc
|
Điểm 1 (2407425.20, 415639.762);
Điểm 2 (2407464.98, 415463.890);
Điểm 3 (2407685.42, 415506.668);
Điểm 4 (2407641.88, 415707.851).
|
20,00
|
55,5
|
|
|
2
|
Xã Bắc Quang
|
|
4,69
|
|
|
|
-
|
Cánh đồng Nà Tha, thôn Hoàng Văn Thụ
|
Điểm 1(435675.887, 2475609.392);
Điểm 2 (435689.911, 2475614.593);
Điểm 3 (435682.690, 2475626.292);
Điểm 4 (435705.996, 2475636.525);
Điểm 5 (435786.584, 2475616.197);
Điểm 6 (435986.150, 2475709.655);
Điểm 7 (436006.622, 2475659.865);
Điểm 8 (435978.410, 2475600.396);
Điểm 9 (435999.742, 2475596.394);
Điểm 10 (436012.995, 2475572.096).
|
4,69
|
65,2
|
|
|
3
|
Xã Bạch Ngọc
|
|
14,20
|
|
|
|
3.1
|
Cánh đồng thôn Diếc
|
Điểm 1 (452471; 2502398);
Điểm 2 (452702; 2502524);
Điểm 3 (452884; 250 2216);
Điểm 4 (452616; 2502097);
Điểm 5 (452563; 2502255);
Điểm 6 (452471; 2502398).
|
9,20
|
62,0
|
|
|
3.2
|
Cánh đồng thôn Tiến Thành
|
Điểm 1 (457534 ; 2503965);
Điểm 2 ( 457417; 2503967);
Điểm 3 ( 457696; 2503895);
Điểm 4 ( 457653; 2503760);
Điểm 5 ( 457516; 2503736);
Điểm 6 ( 457420; 2503831);
Điểm 7 ( 457417; 2503967).
|
5,00
|
62,0
|
|
|
4
|
Xã Bạch Xa
|
|
17,70
|
|
|
|
4.1
|
Cánh đồng thôn Đẻm 1, thôn Đẻm
|
Điểm 1 (389757;2467612);
Điểm 2 (389811;2467456);
Điểm 3 (389953;2467308);
Điểm 4 (390031;2467414);
Điểm 5 (389811;2467498).
|
2,30
|
65,0
|
|
|
4.2
|
Cánh đồng thôn Đẻm 2, thôn Đẻm
|
Điểm 1 (390042;2467393);
Điểm 2 (389975;2467300);
Điểm 3 (390206;2467037);
Điểm 4 (390264;2467054);
Điểm 5 (390231;2467188).
|
4,50
|
65,0
|
|
|
4.3
|
Cánh đồng thôn Đẻm 3, thôn Đẻm
|
Điểm 1 (390342;2466980);
Điểm 2 (390249;2466954);
Điểm 3 (390300;2466823);
Điểm 4 (390314;2446642);
Điểm 5 (390473;2466709).
|
3,90
|
65,0
|
|
|
4.4
|
Cánh đồng Lục Sơn, thôn Lục Sơn
|
Điểm 1 (386493;2470050);
Điểm 2 (386629;2469979);
Điểm 3 (386650;2469934);
Điểm 4 (386803;2469938);
Điểm 5 (386579;2470111);
Điểm 6 (386518;2470089).
|
2,30
|
65,0
|
|
|
4.5
|
Cánh đồng Thác Cái, thôn Thác Cái
|
Điểm 1 (391753;2454765);
Điểm 2 (391724;2454756);
Điểm 3 (391762;2454581);
Điểm 4 (391805;2454319);
Điểm 5 (391890;2454358);
Điểm 6 (391934;2454516).
|
4,70
|
65,0
|
|
|
5
|
Xã Bằng Hành
|
|
12,15
|
|
|
|
5.1
|
Cánh đồng Tông Liềng, thôn Tân Thành
|
Điểm 1 (445420; 2482321);
Điểm 2 (445466; 2482358).
|
8,52
|
62,0
|
|
|
5.2
|
Cánh đồng Nà Bán Đâng, thôn Tân Thành
|
Điểm 1 (445685; 2482412);
Điểm 2 (445739; 2482406).
|
3,63
|
62,0
|
|
|
6
|
Xã Bình An
|
|
22,00
|
|
|
|
-
|
Cánh đồng thôn Bản Pước
|
Điểm 1: (415411.67; 2474282.53);
Điểm 2: (415425.97; 2474474.72);
Điểm 3: (415585.44; 2474436.50);
Điểm 4: (415792.06; 2474228.82);
Điểm 5: (415744.22; 2473965.39);
Điểm 6: (415482.09; 2473984.59);
Điểm 7: (415449.35; 2473795.59);
Điểm 8: (415200.97; 2473841.99);
|
22,00
|
60,0
|
|
|
7
|
Xã Bình Xa
|
|
50,10
|
|
|
|
|
Cánh đồng: Đồng Mâm, Đồng Soi và Phù Hà thuộc các thôn Thác Lường, Đồng
Lường, Đồng Vầu, Đồng Chùa 2, Nam Ninh
|
Điểm1 (409279.7633; 440270.1125);
Điểm2 (4091192525; 2440357.6850);
Điểm3 (4091539551; 24405635476);
Điểm4 (4090031674; 24407683619);
Điểm5 (4092076648; 24413298946);
Điểm6 (4093525986; 24416607557);
Điểm7 (4094865290; 24418152619);
Điểm8 (4095831331; 24418109968);
Điểm9 (4095731868; 24417726110).
|
50,10
|
65,2
|
|
|
8
|
Xã Chiêm Hóa
|
|
6,19
|
|
|
|
8.1
|
Cánh đồng Đon Háu phía sau nhà văn hóa thôn An Quỳnh
|
Điểm 1 (2451243,419313);
Điểm 2 (2451188,419349);
Điểm 3 (2451151,419306);
Điểm 4 (2451120,419336);
Điểm 5 (2451082,419296);
Điểm 6 (2451067,419267);
Điểm 7 (2451094,419234);
Điểm 8 (2451071,419205);
Điểm 9 (2451047, 419191).
|
3,07
|
65,6
|
|
|
8.2
|
Cánh đồng Bó Bung cạnh đường vào cổng nhà văn hóa thôn An Quỳnh
|
Điểm 1 (2451255,419039);
Điểm 2 (2451247,419088);
Điểm 3 (2451226,419128);
Điểm 4 (2451217,419115);
Điểm 5 (2451195,419115);
Điểm 6 (2451154,419116);
Điểm 7 (2451130,419125);
Điểm 8 (2451112, 419136);
Điểm 9 (2451099, 419138).
|
3,12
|
65,6
|
|
|
9
|
Xã Đồng Yên
|
|
114,00
|
|
|
|
9.1
|
Cánh đồng Bản Liên - thôn Vĩnh Gia
|
Điểm 1 (425551; 2460967);
Điểm 2 (425714; 2460754);
Điểm 3 (426096; 2460761);
Điểm 4 (426109; 2461007);
Điểm 5 (425774; 2461236);
Điểm 6 (425583; 2461251);
Điểm 7 (425407; 2461019);
Điểm 8 (425427; 2460807);
Điểm 9 (425542; 2460785).
|
24,40
|
63,0
|
|
|
9.2
|
Cánh đồng Bản Vàn, thôn Vĩnh Chúa
|
Điểm 1 (425271; 2460835);
Điểm 2 (425244; 2460728);
Điểm 3 (425375; 2460501);
Điểm 4 (425555; 2460446);
Điểm 5 (425586; 2460620);
Điểm 6 (425514; 2460779).
|
7,40
|
63,0
|
|
|
9.3
|
Cánh đồng Bản Nga, thôn Vĩnh Chúa
|
Điểm 1 (425594; 2460674);
Điểm 2 (425555; 2460446);
Điểm 3 (425965; 2460429);
Điểm 4 (425984; 2460332);
Điểm 5 (426137; 2460352);
Điểm 6 (426198; 2460454);
Điểm 7 (426288; 2460438);
Điểm 8 (426344; 2460549);
Điểm 9 (426184; 2460688).
|
17,20
|
65,0
|
|
|
9.4
|
Cánh đồng Khuổi Khèm, thôn Vĩnh Thành
|
Điểm 1 (428429; 2461074);
Điểm 2 (428578; 2460666);
Điểm 3 (428817; 2460812);
Điểm 4 (429396; 2460453);
Điểm 5 (429510; 2460521);
Điểm 6 (429233; 2460836);
Điểm 7 (429279; 2460913);
Điểm 8 (429339; 2460867);
Điểm 9 (429270; 2461064).
|
32,10
|
63,0
|
|
|
9.5
|
Cánh đồng thôn Đồng Mừng
|
Điểm 1 (425715; 2456779);
Điểm 2 (425874; 2456767);
Điểm 3 (426078; 2457131);
Điểm 4 (426008; 2457197);
Điểm 5 (425842; 2457029);
Điểm 6 (425759; 2457051);
Điểm 7 (425787; 2457242);
Điểm 8 (425925; 2457328);
Điểm 9 (426075; 2457268).
|
17,30
|
63,0
|
|
|
9.6
|
Cánh đồng thôn Kè Nhạn
|
Điểm 1: (427040; 2458470);
Điểm 2: (427457; 2458596);
Điểm 3: (427525; 2458337);
Điểm 4: (427425; 2458252);
Điểm 5: (427285; 2458154);
Điểm 6: (427256; 2458220);
Điểm 7: (427119; 2458136);
Điểm 8: (427130; 2458230);
Điểm 9: (427074; 2458222).
|
15,60
|
62,0
|
|
|
10
|
Xã Thượng Nông
|
|
52,00
|
|
|
|
|
Cánh đồng Bản Mù tại thôn Đống Đa và thôn Đống Đa 2
|
Điểm 1 (22.5705272,105.4952804);
Điểm 2 (22.5706464,105.4914418);
Điểm 3 (22.5696061,105.4908196);
Điểm 4 (22.5626127,105.4836691);
Điểm 5 (22.5618164,105.4831263);
Điểm 6 (22.5626127,105.4836691);
Điểm 7 (22.5616606,105.4846478);
Điểm 8 (22.5642695,105.4912125);
Điểm 9 (22.5645778,105.4936842).
|
52,00
|
57,0
|
|
|
11
|
Xã Hồng Sơn
|
|
89,86
|
|
|
|
11.1
|
Khu sản xuất Cánh Đồng Trò (Thôn Cờ Dương, Gốc Lát, Ninh Phú, Cầu Đá)
|
Điểm 1: (2387494.06; 428091.32);
Điểm 2: (2387498.74; 428317.69);
Điểm 3: (2387243.27; 428280.34);
Điểm 4: (2387005.92; 428329.58);
Điểm 5: (2386996.62; 428004.62);
Điểm 6: (2387297.98; 428027.16);
|
14,76
|
65,0
|
|
|
11.2
|
Khu Sản xuất Cánh Đồng Cả (Thôn Khe Thuyền 1, Khe Thuyền 2, Khe Thuyền
3, Đồng Mụng)
|
Điểm 1: (2389410.11; 426821.14);
Điểm 2: (2389312.19; 426977.26);
Điểm 3: (2388986.32; 426868.68);
Điểm 4: (2389009.19; 426651.46).
|
8,50
|
65,0
|
|
|
11.3
|
Khu sản xuất Giếng Bọc (Thôn Xóm Bọc)
|
Điểm 1: (2391000.00; 425380.67);
Điểm 2: (2390793.54; 425511.24);
Điểm 3: (2384497.00; 425325.99);
Điểm 4: (2390503.88; 425034.36);
Điểm 5: (2390776.67; 425231.86).
|
9,40
|
65,0
|
|
|
11.4
|
Khu sản xuất cánh Đồng Thắng (Thôn Bình Yên)
|
Điểm 1: (2388556.73; 426491.95);
Điểm 2: (2388816.09; 426901.86);
Điểm 3: (2388506.11; 426789.82);
Điểm 4: (2388497.87; 426578.06);
Điểm 5: (2388623.65; 426752.21);
Điểm 6: (2388251.90; 426263.11);
Điểm 7: (2388511.08; 426444.44);
Điểm 8: (2388349.16; 426511.78);
Điểm 9: (2388205.70; 426367.10).
|
15,90
|
65,0
|
|
|
11.5
|
Khu Sản xuất Cánh Đồng Dĩnh (Thôn Thịnh Kim, Làng Đu)
|
Điểm 1: (2388289.75; 425490.06);
Điểm 2: (2388379.49; 425647.08);
Điểm 3: (2388322.48; 425810.14);
Điểm 4: (2388498.32; 425909.99);
Điểm 5: (2388337.34; 425958.85);
Điểm 6: (2388395.48; 426109.19);
Điểm 7: (2388496.44; 426437.14);
Điểm 8: (2388004.18; 426137.18);
Điểm 9: (2387993.18; 425730.21).
|
36,30
|
65,0
|
|
|
11.6
|
Khu sản xuất cánh Đồng Dích (Thôn Tân Thành)
|
Điểm 1: (2391314.40; 425658.94);
Điểm 2: (2391500.00; 425861.69);
Điểm 3: (2391491.87; 426010.02);
Điểm 4: (2391377.90; 425877.85);
Điểm 5: (2391200.03; 425997.20);
Điểm 6: (2391291.34; 425847.93).
|
5,00
|
65,0
|
|
|
12
|
Xã Kim Bình
|
|
15,00
|
|
|
|
|
Cánh đồng Nà Pòong, Nà Vi, thôn Bó Củng, Khuân Nhự, xã Kim Bình
|
Điểm 1 (00431257;02441873);
Điểm 2 (00431268;02441800);
Điểm 3 (00431223;02441685);
Điểm 4 (00431087;02441327);
Điểm 5 (00431078;02441435);
Điểm 6 (00431034;02441354);
Điểm 7 (00430887;02441172);
Điểm 8 (00430731;02441189);
Điểm 9 (00430677;02441474).
|
15,00
|
63,0
|
|
|
13
|
Xã Lâm Bình
|
|
110,00
|
|
|
|
13.1
|
Cánh đồng thôn Phai Tre A, Phai Tre B, Bản Kè
|
Điểm 1 (417646.6600, 2485224.5050);
Điểm 2 (417606.6100,2484734.2200);
Điểm 3 (416626.4000,2485263.1100);
Điểm 4 (416709.8900,2485413.9450);
Điểm 5 (417070.7700, 2484839.9400).
|
40,00
|
61,0
|
|
|
13.2
|
Cánh đồng thôn Bản Khiển
|
Điểm 1 (419385.8800,2484284.7100);
Điểm 2 (419868.7400,2484246.0900);
Điểm 3 (419900.9200,2483999.4400);
Điểm 4 (419380.0566,2483945.8992);
Điểm 5 (419044.3861, 2483846.9681);
Điểm 6 (419046.0100, 2484124.0900).
|
20,00
|
61,0
|
|
|
13.3
|
Cánh đồng thôn Nặm Đíp, Làng Chùa, Nà Khà
|
Điểm 1 (420370.7162, 2485032.1220);
Điểm 2 (421123.7600, 2484748.5500);
Điểm 3 (421145.7835, 2484159.6020);
Điểm 4 (420967.4700, 2484040.0500);
Điểm 5 (420213.0337, 2484673.5170);
|
50,00
|
61,0
|
|
|
14
|
Xã Liên Hiệp
|
|
11,95
|
|
|
|
|
Cánh đồng Nà Khòm, thôn Kiên Quyết
|
Điểm 1 (454704, 2478754);
Điểm 2 (454701, 2478895);
Điểm 3 (454758. 2478957);
Điểm 4 (454540, 2478751);
Điểm 5 (454522, 2478815);
Điểm 6 (454509, 2479004);
Điểm 7 (454270, 2478793);
Điểm 8 (454195, 2478922);
Điểm 9 (454168, 2478996).
|
11,95
|
62,5
|
|
|
15
|
Xã Linh Hồ
|
|
58,93
|
|
|
|
15.1
|
Cánh đồng Cốc Lá, thôn Xuân Phong
|
Điểm 1(453007.569,2510100.840);
Điểm 2 (453153.865,2510261.166);
Điểm 3 (453423.280,2510235.760);
Điểm 4 (453472.510,2510268.3 50);
Điểm 5 (453461.332,2510306.260);
Điểm 6 (453511.050,2510352.200);
Điểm 7 (453462.604,2510055.282);
Điểm 8 (453469.168,2510071.620);
Điểm 9 (453531.406,2510144.657).
|
18,92
|
65,0
|
|
|
15.2
|
Cánh đồng Nà Đon, Xí Pác, thôn Bản Sảng
|
Điểm 1 (453845.058,2509967.311);
Điểm 2 (453833.192,2510122.288);
Điểm 3 (453857.145,2510137.629)
Điểm 4 (453880.552,2510091.753);
Điểm 5 (453897.870,2510092.8 60);
Điểm 6 (453919.429,2510127.163);
Điểm 7 (453817.197,2510313.249);
Điểm 8 (453926.081,2510308. 724);
Điểm 9 (453932.470,2510270.629).
|
5,53
|
65,0
|
|
|
15.3
|
Cánh đồng Luồng Va thôn Nà Lầu
|
Điểm 1(455790.6568, 2510212.3896);
Điểm 2(45573.5630; 2510316.1659);
Điểm 3(455586.2752; 2510392.9900);
Điểm 4(455472.8394 ; 2510452.1544);
Điểm 5 ( 455624.9125; 510599.9122);
Điểm 6 ( 455783.6782; 510614.6694);
Điểm 7 ( 455830.0934; 510462.3232).
|
8,28
|
65,0
|
|
|
15.4
|
Cánh đồng Nà Thài thôn Nà Lầu
|
Điểm 1 (455172.7363; 251033.6614);
Điểm 2 (455279.1224; 251060.6666);
Điểm 3 (455528.5030;2510317.6476);
Điểm 4 (455721.9717; 510179.8881);
Điểm 5 (455678.4779; 510078.3647);
Điểm 6 (455632.3322; 509968.0036).
|
9,06
|
65,0
|
|
|
15.5
|
Cánh đồng Cốc Lá, thôn Nà Lách
|
Điểm 1 (45764.2637-2510317.1743);
Điểm 2 (4548448616-251035.3307);
Điểm 3 (454902.1214-2510340.1051);
Điểm 4 (455067.6242-2510357.4665);
Điểm 5 (456161.3928-2510350.9471);
Điểm 6 (456167.9085 -510284.0526);
Điểm 7 (455134.1440 - 510232.3670).
|
11,81
|
65,0
|
|
|
15.6
|
Cánh đồng Nà Cọ, thôn Nà Lách
|
Điểm1 (453905.4618 2510211.6244);
Điểm 2 (454013.0408-2510216.0888);
Điểm 3 (454013.0408- 510216.0888);
Điểm 4 (454014.7914 - 510276.2491);
Điểm 5 (454056.6828 - 510286.4179);
Điểm 6 (454103.7796 - 510324.1169);
Điểm 7 (454307.7831 - 510242.3944).
|
5,33
|
65,0
|
|
|
16
|
Xã Minh Tân
|
|
5,23
|
|
|
|
16.1
|
Cánh đồng Nà Rách Tong, thôn Bản Hình
|
Điểm 1 (441220; 2548999);
Điểm 2 (441456; 2539177);
Điểm 3 (441578; 2539064);
Điểm 4 (441547; 2538988);
Điểm 5 (441317; 2538904);
Điểm 6 (441317; 2538904).
|
4,39
|
65,0
|
|
|
16.2
|
Cánh đồng Nà Cóc Thét,, thôn Bản Hình
|
Điểm 1 (441315 ; 2539076);
Điểm 2 (441265 ; 2359106);
Điểm 3 (441357 ; 2539193);
Điểm 4 (441453 ; 2539177).
|
0,84
|
65,0
|
|
|
17
|
Xã Minh Thanh
|
|
5,00
|
|
|
|
-
|
Cánh đồng Lê và Đồng Lạn, Thôn Lê
|
Điểm 1 (335967; 2410497)
Điểm 2 (336362; 2410830)
Điểm 3 (336299; 2410572)
Điểm 4 (336365; 2410654)
Điểm 5 (336124; 2410642)
|
5,00
|
60,0
|
|
|
18
|
Xã Phú Linh
|
|
12,00
|
|
|
|
-
|
Cánh đồng thôn Mường Bắc - thôn Mường Bắc, Mường Trung
|
Điểm 1 (044957256; - 2515277.95);
Điểm 2 (0449335.89 - 2514972.60);
Điểm 3 (0449631.73- 2514.888.57);
Điểm 4 (0449.678.19-2515.165.82).
|
12,00
|
65,0
|
|
|
19
|
Xã Phù Lưu
|
|
13,17
|
|
|
|
19.1
|
Cánh đồng tẻ, thôn Trung Tâm
|
Điểm 1 (396749 : 2454807);
Điểm 2 (396715 : 2454939);
Điểm 3 (396554 : 2454917);
Điểm 4 (396560 : 2454746).
|
3,26
|
62,0
|
|
|
19.2
|
Cánh đồng Đình, thôn Thượng Lâm
|
Điểm 1 (395539 : 2456350);
Điểm 2 (395436 : 2456288);
Điểm 3 (395553 : 2456048);
Điểm 4 (395680 : 2456181).
|
5,11
|
62,0
|
|
|
19.3
|
Cánh đồng Pom Đán, thôn Trò
|
Điểm 1 (400083,59 : 2449532,55);
Điểm 2 (400004,53 : 2449740,55);
Điểm 3 (339888,76 : 2449815,84);
Điểm 4 (399896,29 : 2449632,32);
Điểm 5 (399788,05 : 2449482,66);
Điểm 6 (399954,65 : 2449537,25).
|
4,80
|
62,0
|
|
|
20
|
Xã Quang Bình
|
|
18,85
|
|
|
|
20.1
|
Cánh đồng khu dồn điền thôn Tân An
|
Điểm 1 (408475; 2480083);
Điểm 2 (408480; 2480042);
Điểm 3 (408449; 2480003);
Điểm 4 (408535; 2479932);
Điểm 5 (408563; 2479941);
Điểm 6 (408605; 2479729);
Điểm 7 (408507; 2479693)
|
8,48
|
59,2
|
|
|
20.2
|
Cánh đồng khu Nà Nưa, thôn Tân An
|
Điểm 1 (407881; 2479929);
Điểm 2 (408040; 2479912);
Điểm 3 (408125; 2479874);
Điểm 4 (408170; 2479791);
Điểm 5 (408113; 2479751);
Điểm 6 (407929; 2479808);
Điểm 7 (407886; 2479791).
|
3,29
|
58,3
|
|
|
20.3
|
Cánh đồng Nà Pôn + Nà vèn thôn 4
|
Điểm 1 (404413; 2478235);
Điểm 2 (404493; 2478162);
Điểm 3 (404642; 2478104);
Điểm 4 (404588; 2477998);
Điểm 5 (404521; 2477968);
Điểm 6 (404340; 2478026);
Điểm 7 (404139; 2478033).
|
7,08
|
58,7
|
|
|
21
|
Xã Quảng Nguyên
|
|
23,65
|
|
|
|
21.1
|
Cánh đồng đội 1. thôn Quảng Hạ
|
Điểm 1 (404814.450;2496522.975);
Điểm 2 (404813.656; 2496474.325);
Điểm 3 (404919.731;2496548.130);
Điểm 4 (405096.484; 2496400.646).
|
2,40
|
65,3
|
|
|
21.2
|
Cánh đồng đội 2. thôn Quảng Hạ
|
Điểm 1 (404703.637;2496959.585);
Điểm 2 (404778.750;2496927.063);
Điểm 3 (404888.653; 2497446.208);
Điểm 4 (404973.496; 2497437.928).
|
4,20
|
65,5
|
|
|
21.3
|
Cánh đồng đội 3. thôn Quảng Hạ
|
Điểm 1 (405037.496; 2497165.224);
Điểm 2 (405001.799;2497080616);
Điểm 3 (405372.822;2497354.627);
Điểm 4 (405327.974;2497369.185).
|
5,05
|
65,4
|
|
|
21.4
|
Cánh đồng đội 4. thôn Quảng Hạ
|
Điểm 1 (405398.036;2497250.820);
Điểm 2 (405501.552;2497454.988);
Điểm 3 (405642.927;2497457.479);
Điểm 4 (405638.186; 2497356.511).
|
2,80
|
65,2
|
|
|
21.5
|
Cánh đồng đội 1. thôn Khâu Rom
|
Điểm 1 (403148.482;2495611.694);
Điểm 2 (403260.825;2495754.972);
Điểm 3 (403781.018; 2495410.003);
Điểm 4 (403586.926; 2495203.308).
|
7,00
|
66,0
|
|
|
21.6
|
Cánh đồng đội 3. thôn Nậm Choong
|
Điểm 1 (402777.170; 2493817.805);
Điểm 2 (402872.122; 2493731.332);
Điểm 3 (402835.358;2493549.349);
Điểm 4 (402757.024;2493573.770).
|
2,20
|
65,3
|
|
|
22
|
Xã Sơn Dương
|
|
12,30
|
|
|
|
22.1
|
Cánh đồng trên thôn Tú Tạc
|
Điểm 1 (435323.46, 2403733.25);
Điểm 2 (435370.71, 2403791.22);
Điểm 3 (435301.04, 2403861.22);
Điểm 4 (435283.66, 2403864.15);
Điểm 5 (435268.83, 2403880.13);
Điểm 6 (435238.19, 2403871.97);
Điểm 7 (435238.10, 2403870.16);
Điểm 8 (435226.19, 2403866.89);
Điểm 9 (435223.18, 2403884.20).
|
7,00
|
65,0
|
|
|
22.2
|
Cánh đồng Lớn, thôn Hưng Thịnh
|
Điểm 1 (432845.91, 2402157.06);
Điểm 2 (432874.20, 2402111.82);
Điểm 3 (433006.52, 2402154.25);
Điểm 4 (433113.24, 2402157.43);
Điểm 5 (433110.85, 2402162.49);
Điểm 6 (433165.01, 2402206.27);
Điểm 7 (433121.52, 2402284.83);
Điểm 8 (433123.54, 2402310.54);
Điểm 9 (432783.08, 2402342.48).
|
5,30
|
65,0
|
|
|
23
|
Xã Sơn Thủy
|
|
16,55
|
|
|
|
23.1
|
Cánh đồng thôn Khoan Lư
|
Điểm 1 (00443443;02384172);
Điểm 2 (00443449; 02384085);
Điểm 3 (00443255; 02384043);
Điểm 4 (00443255; 02384043);
Điểm 5 (00443126; 02384120);
Điểm 6 (00443013; 02384136);
Điểm 7 (00442888; 02384190);
Điểm 8 (00442945; 02384344);
Điểm 9 (00443204; 02384338).
|
10,46
|
65,0
|
|
|
23.2
|
Cánh đồng thôn Tân Phú
|
Điểm 1 (00443650; 02387548);
Điểm 2 (00443755; 02387848);
Điểm 3 (00443870; 02387810);
Điểm 4 (00443765; 02387516).
|
2,31
|
65,0
|
|
|
23.3
|
Cánh đồng thôn Làng Sinh
|
Điểm 1 (00443849; 02387819);
Điểm 2 (00443755; 02387848);
Điểm 3 (00443839; 02388091);
Điểm 4 (00443915; 02388090).
|
3,78
|
65,0
|
|
|
24
|
Xã Tân Mỹ
|
|
6,40
|
|
|
|
-
|
Cánh đồng Giang Hạ, thôn Ón Cáy
|
Điểm 1 (417899; 461501);
Điểm 2 (418186; 461535);
Điểm 3 (418451; 461340);
Điểm 4 (418265; 461161);
Điểm 5 (418201; 461363).
|
6,40
|
65,0
|
|
|
25
|
Xã Tân Quang
|
|
36,40
|
|
|
|
25.1
|
Cánh đồng Tám Mẫu - thôn Tân Lâm
|
Điểm 1 (434946; 2487261);
Điểm 2 (435171; 2487707);
Điểm 3 (434599; 2487764);
Điểm 4 (434499; 2487423);
|
13,60
|
60,5
|
|
|
25.2
|
Cánh đồng Tân Lợi
|
Điểm 1 (437596; 2490070);
Điểm 2 (437779; 2490942);
Điểm 3 (437528; 2490499);
Điểm 4 (437262; 2490544).
|
22,80
|
58,8
|
|
|
26
|
Xã Thái Sơn
|
|
50,00
|
|
|
|
26.1
|
Cánh đồng cây Gạo, thôn 1 Thái Thủy
|
Điểm 1 (0404.647; 2440.390);
Điểm 2 (0405.515; 2440.409);
Điểm 3 (0404.502; 2440.350);
Điểm 4 (0404.739; 2440.328);
Điểm 5 (0404.590; 2440.230);
Điểm 6 (0404.596; 2440.099);
Điểm 7 (0404.632; 2440.084);
|
4,30
|
64,0
|
|
|
26.2
|
Cánh đồng cây Mít, thôn 1 Thái Thủy
|
Điểm 1 (0404.679; 2440.021);
Điểm 2 (0404.734; 2440.997);
Điểm 3 (0404.883; 2440.107);
Điểm 4 (0404.898; 2440.159);
Điểm 5 (0404.938; 2440.158);
Điểm 6 (0405.017; 2440.098).
|
1,70
|
64,0
|
|
|
26.3
|
Cánh đồng cây Vối, thôn 2 Thái Thủy
|
Điểm 1 (0404.796; 2440.233);
Điểm 2 (0405.057; 2440.404);
Điểm 3 (0404.917; 2440.306);
Điểm 4 (0404.951; 2440.162);
Điểm 5 (0404.087; 2440.050).
|
4,70
|
64,0
|
|
|
26.4
|
Cánh đồng Lỷ, thôn 2 Thái Thủy
|
Điểm 1 (0405.144; 2439.551);
Điểm 2 (0405.112; 2439.637);
Điểm 3 (0405.169; 2439.679);
Điểm 4 (0405.447; 2439.631);
Điểm 5 (0405.334; 2439.497);
|
3,73
|
64,0
|
|
|
26.5
|
Cánh đồng ông Báo, thôn 3 Thái Thủy
|
Điểm 1 (0405.496; 2439.590);
Điểm 2 (0405.542; 2439.661);
Điểm 3 (0405.573; 2439.476);
Điểm 4 (0405.714; 2439.411);
Điểm 5 (0405.782; 2439.573);
Điểm 6 (0405.623; 2439.468).
|
3,87
|
64,0
|
|
|
26.6
|
Cánh đồng sau nhà Văn hóa thôn 2 Minh Thái
|
Điểm 1 (0404.696; 2436.804);
Điểm 2 (0404.646; 2436.788);
Điểm 3 (0404.776; 2436.719);
Điểm 4 (0404.857; 2436.541);
Điểm 5 (0404.824; 2436.486);
Điểm 6 (0404.747; 2436.472);
Điểm 7 (0404.799;2436.612);
Điểm 8 (0404.743;2436.602).
|
2,57
|
64,0
|
|
|
26.7
|
Cánh đồng thôn 1+2 thôn Minh Thái
|
Điểm 1 (0404.877; 2436.567);
Điểm 2 (0404.890; 2436.617);
Điểm 3 (0404.899; 2436.731);
Điểm 4 (0405.039; 2436.954);
Điểm 5 (0405.053; 2436.463);
Điểm 6 (0405.229; 2436.704);
Điểm 7 (0405.127;2436.598).
|
9,40
|
64,0
|
|
|
26.8
|
Cánh đồng cây Hồng, thôn Đoàn Kết 1+2
|
Điểm 1 (0402.038; 2433.451);
Điểm 2 (0402.103; 2433.561);
Điểm 3 (0402.153; 2433.225);
Điểm 4 (0402.191 2433.241);
Điểm 5 (0402.222; 2433.234);
Điểm 6 (0402.333; 2243.308);
Điểm 7 (0402.375;2433.117).
|
4,83
|
64,0
|
|
|
26.9
|
Cánh đồng Đình thôn Đoàn Kết 3
|
Điểm 1 (0402.481; 2433.154);
Điểm 2 (0402.621; 2433.173);
Điểm 3 (0402.667 2433.096);
Điểm 4 (0402.715; 2433.113);
Điểm 5 (0402.711; 2243.206);
Điểm 6 (0402.743;2433.266);
Điểm 7 (0402.750;2433.316).
|
14,90
|
64,0
|
|
|
27
|
Xã Thuận Hòa
|
|
7,83
|
|
|
|
27.1
|
Cánh đồng Nà Nghè, thôn Mịch A
|
Điểm 1 (449242 - 2534513);
Điểm 2 (449101 - 2534618);
Điểm 3 (449045 - 2534491);
Điểm 4 (448856 - 2534423);
Điểm 5 (448881 - 2534373);
Điểm 6 (448899 - 2534315);
Điểm 7 (449000 - 2534336).
|
5,35
|
62,0
|
|
|
27.2
|
Cánh đồng Nà Đúc thôn Mịch A
|
Điểm 1 (449218 – 2535056);
Điểm 2 (449268 – 2535224);
Điểm 3 (449195 – 2535235);
Điểm 4 (449127 – 2535311);
Điểm 5 (449098 – 2535290);
Điểm 6 (449129 – 2535182);
Điểm 7 (449126 – 2535056).
|
2,48
|
62,0
|
|
|
28
|
Xã Tiên Yên
|
|
113,26
|
|
|
|
28.1
|
Cánh đồng 01 thôn Hạ (Nà Pồng, Ta Lam)
|
Điểm 1 (422567.9; 2457800.4);
Điểm 2 (422724.8; 2457794.3);
Điểm 3 (422731.9; 2457728.3);
Điểm 4 (422644.2; 2457639.6);
Điểm 5 (422650.8; 2457546.4);
Điểm 6 (422552.2; 2457550.2);
Điểm 7 (422566.2; 2457654.3).
|
6,90
|
65,0
|
|
|
28.2
|
Cánh đồng dồn điền thôn Hạ Quang (cốc lằm)
|
Điểm 1 (422691.2; 2458778.9);
Điểm 2 (422651.3; 2458650.1);
Điểm 3 (422806.8; 2458540.8);
Điểm 4 (422867.2; 2458389.0);
Điểm 5 (422866.6; 2458348.6);
Điểm 6 (422926.5; 2458278.0);
Điểm 7 (422973.9; 2458367.8).
|
7,47
|
65,0
|
|
|
28.3
|
Cánh đồng thôn Hạ Quang (Nà Tèng, Nà Bon, Loong Tô)
|
Điểm 1 (422766.5; 2458870.9);
Điểm 2 (422730.7; 2458811.6);
Điểm 3 (422576.1; 2458994.4);
Điểm 4 (422669.6; 2459034.8);
Điểm 5 (422803.3; 2459018.2);
Điểm 6 (422811.7; 2458989.7);
Điểm 7 (422878.3; 2458969.7).
|
11,89
|
65,0
|
|
|
28.4
|
Cánh đồng 1 thôn Trung (Cạ Đông)
|
Điểm 1 (421014.4; 2461334.0);
Điểm 2 (421398.8; 2461356.0);
Điểm 3 (421501.1; 2461309.8);
Điểm 4 (421487.9; 2461005.0);
Điểm 5 (421274.7; 2460948.8).
|
13,27
|
65,0
|
|
|
28.5
|
Cánh đồng thôn Trung Thành (Pá Nìu)
|
Điểm 1 (421030.0; 2461354.1);
Điểm 2 (420886.0; 2461328.5);
Điểm 3 (420644.2; 2461555.6);
Điểm 4 (420636.4; 2461655.0);
Điểm 5 (420753.8; 2461713.5);
Điểm 6 (420853.5; 2461818.7);
Điểm 7 (421154.4; 2461715.4).
|
16,02
|
65,0
|
|
|
28.6
|
Cánh đồng thôn Yên Ngoan (Nà Phén)
|
Điểm 1 (421030.0; 2461354.1);
Điểm 2 (420886.0; 2461328.5);
Điểm 3 (420644.2; 2461555.6);
Điểm 4 (420636.4; 2461655.0);
Điểm 5 (420753.8; 2461713.5);
Điểm 6 (420853.5; 2461818.7);
Điểm 7 (421154.4; 2461715.4).
|
8,30
|
65,0
|
|
|
28.7
|
Cánh đồng thôn Yên Ngoan (Pồng Ỏi)
|
Điểm 1 (418671.8; 2464876.7);
Điểm 2 (418684.6; 2464796.7);
Điểm 3 (418650.5; 2464690.4);
Điểm 4 (418649.2; 2464605.4);
Điểm 5 (418698.4; 2464482.8);
Điểm 6 (418658.9; 2464426.2);
Điểm 7 (418456.1; 2464607.0).
|
5,22
|
65,0
|
|
|
28.8
|
Cánh đồng Tân Bể, Yên Chung, Yên Chàm
|
Điểm 1 (417828.5; 2465478.2);
Điểm 2 (418039.8; 2465427.9);
Điểm 3 (418074.5; 2465516.5);
Điểm 4 (418166.4; 2465611.7);
Điểm 5 (418385.0; 2465721.3);
Điểm 6 (418384.4; 2465859.5);
Điểm 7 (418364.4; 2465952.6).
|
14,18
|
65,0
|
|
|
28.9
|
Cánh đồng thôn Kem (Chang Tông)
|
Điểm 1 (418893.5; 2465895.6);
Điểm 2 (418966.3; 2465691.3);
Điểm 3 (419121.2; 2465812.8);
Điểm 4 (419257.3; 2465880.5);
Điểm 5 (419254.7; 2465976.7);
Điểm 6 (419369.3; 2466046.6);
Điểm 7 (419372.5; 2466213.3).
|
11,32
|
65,0
|
|
|
28.10
|
Cánh đồng thôn Buông 2 (Nà Pa)
|
Điểm 1 (422286.5; 2469613.7);
Điểm 2 (422336.6; 2469613.3);
Điểm 3 (422235.1; 2469519.7);
Điểm 4 (422269.7; 2469444.2);
Điểm 5 (422338.7; 2469447.7);
Điểm 6 (422369.7; 2469414.0);
Điểm 7 (422375.4; 2469337.0);
|
7,69
|
65,0
|
|
|
28.11
|
Cánh đồng thôn Buông 2 (Bản Ngoài)
|
Điểm 1 (422286.2; 2468627.6);
Điểm 2 (422241.4; 2468545.3);
Điểm 3 (422242.3; 2468429.1);
Điểm 4 (422206.7; 2468370.3);
Điểm 5 (422299.5; 2468314.9);
Điểm 6 (422391.4; 2468420.0);
Điểm 7 (422402.8; 2468530.3).
|
11,00
|
65,0
|
|
|
29
|
Xã Trung Hà
|
|
5,53
|
|
|
|
-
|
Cánh đồng Cốc Mị, thôn Khuôn Nhòa
|
Điểm 1 (402344, 2462078);
Điểm 2 (402166 , 2461958);
Điểm 3 (401956, 2461850);
Điểm 4 (401959, 2461782);
Điểm 5 ( 402153, 261824).
|
5,53
|
65,0
|
|
|
30
|
Xã Trường Sinh
|
|
5,00
|
|
|
|
-
|
Cánh đồng Nhà Kha - thôn Thọ Đức
|
Điểm 1 (42828126;23844 7591);
Điểm 2 (42841793;23844 2113);
Điểm 3 (42862414;23846 1272);
Điểm 4 (42857142;23846 6704).
|
5,00
|
65,0
|
|
|
31
|
Xã Vị Xuyên
|
|
20,00
|
|
|
|
31.1
|
Cánh đồng Nà Vài, thôn Làng Nùng
|
Điểm 1 (448786 ; 2518238);
Điểm 2 (448787; 2518068);
Điểm 3 (448945; 2518067).
|
10,00
|
65,0
|
|
|
31.2
|
Cánh đồng Nà Xe; Nà chua; Nà Mo thôn Làng Cúng
|
Điểm 1 (447908; 2516346);
Điểm 2 (447935; 2516532);
Điểm 3 (448094; 2516403).
|
10,00
|
65,0
|
|
|
32
|
Xã Xuân Giang
|
|
88,47
|
|
|
|
32.1
|
Cánh đồng xóm 1, xóm 2 thôn Mới
|
Điểm 1 (414855, 2469248);
Điểm 2 (415165, 1468863);
Điểm 3 (415084, 1468761);
Điểm 4 (415272, 2468937);
Điểm 5 (414797, 2469184).
|
8,03
|
63,0
|
|
|
32.2
|
Cánh đồng Nà Đon thôn Mới
|
Điểm 1 (414102, 2469228);
Điểm 2 (413958, 2146893);
Điểm 3 (414100, 2468839);
Điểm 4 (414384, 2468670);
Điểm 5 (414498, 2469035).
|
19,64
|
63,0
|
|
|
32.3
|
Cánh đồng Nà Anh thôn Trung
|
Điểm 1 (413523, 2469450);
Điểm 2 (413219, 2469382);
Điểm 3 (413045, 2469418);
Điểm 4 (413229, 2469411);
Điểm 5 (413420, 2469555).
|
11,70
|
64,0
|
|
|
32.4
|
Cánh đồng xóm 4 thôn Kiêu
|
Điểm 1 (413998, 2469885);
Điểm 2 (413639, 2469998);
Điểm 3 (413768, 2469851);
Điểm 4 (413921, 2470063);
Điểm 5 (413698, 2470069).
|
10,68
|
64,0
|
|
|
32.5
|
Cánh đồng Nà đon thôn Chì
|
Điểm 1 (411806, 2472171);
Điểm 2 (411958, 2471897);
Điểm 3 (411823, 2471660);
Điểm 4 (411545, 2471787);
Điểm 5 (411543, 2471874).
|
11,03
|
63,0
|
|
|
32.6
|
Cánh đồng Nà phéc Nam thôn Quyền
|
Điểm 1 (413094, 2468386);
Điểm 2 (413080, 2468215);
Điểm 3 (412510, 2468144);
Điểm 4 (412574, 2467596);
Điểm 5 (412532, 2467902).
|
19,99
|
62,0
|
|
|
32.7
|
Cánh đồng Bản Lượng thôn Then
|
Điểm 1 (412801, 2466038);
Điểm 2 (412987, 2465975);
Điểm 3 (412930, 2465831);
Điểm 4 (412900, 2465443);
Điểm 5 (412776, 2465820).
|
7,40
|
63,0
|
|
|
33
|
Xã Yên Nguyên
|
|
5,00
|
|
|
|
-
|
Cánh đồng thôn Trục Trì
|
Điểm 1 (414476,2442158);
Điểm 2 (414605,2441999);
Điểm 3 (414423,2441744);
Điểm 4 (414330,2441785);
Điểm 5 (414420,2441900);
Điểm 6 (414343,2442030).
|
5,00
|
65,0
|
|
|
34
|
Xã Yên Sơn
|
|
22,80
|
|
|
|
-
|
Tờ bản đồ Số 36, số 37, số 38, số 50, số 51, trong quy hoạch sử dụng
đất đã được phê duyệt tại Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 06/9/2023 của UBND
tỉnh Tuyên Quang
|
Điểm 1 (410949;2418288);
Điểm 2 (411155;2418461);
Điểm 3 (411278;2418307);
Điểm 4 (411360;2418362);
Điểm 5 (411693;2418078);
Điểm 6 (411801;2418217);
Điểm 7 (411819;2418044);
Điểm 8 (411678;2417842);
Điểm 9 (411460;2417826);
Điểm 10 (411170;2417966).
|
22,80
|
62,0
|
|
|
35
|
Xã Yên Thành
|
|
7,67
|
|
|
|
-
|
Cánh đồng Nà Tồng, thôn Yên Lập
|
Điểm 1 (401065, 2479758);
Điểm 2 (401358, 2479799);
Điểm 3 (401364, 2479752);
Điểm 4 (401470, 2479740);
Điểm 5 (401507, 2479702);
Điểm 6 (401315, 2479568);
Điểm 7 (4401165, 2479497);
Điểm 8 (401047, 2479555).
|
7,67
|
60,0
|
|
|
36
|
Xã Đồng Tâm
|
|
80,00
|
|
|
|
36.1
|
Cánh đồng Đon Chom, Chục Pia, thôn Chang
|
Điểm 1 (442572,2488861);
Điểm 2 (442620, 2488786);
Điểm 3 (442521,2488659);
Điểm 4 (442405,2488735);
Điểm 5 (442806,2488757);
Điểm 6 (44285, 2488677).
|
20,64
|
65,0
|
|
|
36.2
|
Cánh đồng Nà Tạm, Nà Lốm, thôn Thượng
|
Điểm 1 (442768,2489039);
Điểm 2 (442683,2489100);
Điểm 3 (443059, 2489407);
Điểm 4 (443099, 2489317).
|
22,12
|
65,0
|
|
|
36.3
|
Cánh đồng Búa Khểu, Nà Trang, Choong Pia, Nà Kiều, Khuổi Móc, thôn Châng
|
Điểm 1 (442564, 2488354);
Điểm 2 (442226, 2488468);
Điểm 3 (441482, 2487637);
Điểm 4 (441825, 2487573).
|
37,24
|
65,0
|
|
|
37
|
Xã Hàm Yên
|
|
114,51
|
|
|
|
37.1
|
Cánh đồng đập Cốc Kẹn thôn Đồng Nhật
|
Điểm 1 (398643,7500; 2434568,5900)
Điểm 2 (398821,9400;2434524,1600)
Điểm 3 (398836,3160; 2434561,0810)
Điểm 4 (3989946,3530;2434565,4620)
Điểm 5 (399062,6410; 2434517,2740)
Điểm 6 (399000,1200; 2434440,7700)
Điểm 7 (398918,0620; 2434450,6240)
Điểm 8 (398932,2860; 2434399,1510)
|
5,58
|
65,0
|
|
|
37.2
|
Cánh đồng Sân Kho, thôn Xa Hạc
|
Điểm 1 (398675,0200; 2437237,5200)
Điểm 2 (399033,8400; 2437157,5700)
Điểm 3 (398959,8300; 2436989,3300)
Điểm 4 (398690,8539; 2436664,4011)
Điểm 5 (398592,8500; 2436795,8700)
|
11,74
|
65,0
|
|
|
37.3
|
Cánh đồng Đồng Tàn, thôn Đồng Tàn, Đồng Vịnh
|
Điểm 1 397087,5000; 2437820,8900)
Điểm 2 (398123,1894; 2437289,8498)
Điểm 3 (398275,3490; 2437599,3400)
Điểm 4 398591,4110; 2437402,9310)
Điểm 5 (398373,9670; 2436743,0500)
Điểm 6 (397507,0700; 2436832,0500)
Điểm 7 (396957,0910; 2437013,1950)
Điểm 8 (396790,0220; 2437251,6150)
|
67,12
|
65,0
|
|
|
37.4
|
Thôn Đồng Ca
|
Điểm 1 (398893,4900; 2437853,4200)
Điểm 2 (398936,4260; 2437825,0620)
Điểm 3 (398781,5700; 2437594,4500)
Điểm 4 (398711,7700; 2437582,1700)
Điểm 5 (398575,6800; 2437738,3300)
|
5,17
|
65,0
|
|
|
37.5
|
Bản Mai, Bản Thàm, - thôn Đồng Nhật
|
Điểm 1 (398540,6500; 2435302,2200)
Điểm 2 (398700,3950; 2434928,0580)
Điểm 3 (398639,6260; 2434910,3490
Điểm 4 (398502,4970; 2434648,8758)
Điểm 5 (398248,4900; 2434780,0000)
Điểm 6 (398345,9700; 2434996,7800)
Điểm 7 (398381,7090; 2435093,5110)
|
12,52
|
65,0
|
|
|
37.6
|
Bản Thái, Đồng Quảng
|
Điểm 1 (397093,7800; 2432453,2700)
Điểm 2 (396908,2494; 2431884,3211)
Điểm 3 (396782,6800; 243215,4100)
|
5,77
|
65,0
|
|
|
37.7
|
Cách đồng Bản Thắng, thôn Đồng Quảng
|
Điểm 1 (396971,8500; 2431322,0700)
Điểm 2 (396932,9600; 2431041,2200)
Điểm 3 (396675,6200; 2431097,2700)
Điểm 4 (396605,2090; 2431213,8200)
|
3,09
|
65,0
|
|
|
37.8
|
Cách đồng Bản Trang, thôn Đồng Quảng
|
Điểm 1 (397009,8991; 2430677,0612)
Điểm 2 (397025,6600;2430402,5200)
Điểm 3 (397017,0630; 2430114,5960)
Điểm 4 (396874,7900; 2430307,5200)
|
3,52
|
65,0
|
|
|
38
|
Xã Đường Hồng
|
|
27,00
|
|
|
|
38.1
|
Thôn Bản Loòng
|
Điểm 1 (00499437, 02504710)
Điểm 2 (00499371, 02504653)
Điểm 3 (00499443, 02504654)
Điểm 4 (00499456, 02504584)
Điểm 5 (00499477, 02504528)
Điểm 6 (00497957, 02540334)
Điểm 7 (00498356, 02504754)
Điểm 8 (00498445, 02504839)
|
15,00
|
53,2
|
|
|
38.2
|
Thôn Pom Cút
|
Điểm 1 (00498965, 02503208)
Điểm 2 (00499082, 02503143)
Điểm 3 (00499087, 02503446)
Điểm 4 (00499138, 02503418)
Điểm 5 (00498969, 02502858)
Điểm 6 (00498993, 02502955)
Điểm 7 (00499049, 02503152)
Điểm 8 (00498662, 02502976)
|
12,00
|
53,2
|
|
|
39
|
Xã Tùng Bá
|
|
3,00
|
|
|
|
-
|
Cánh Nà Ơn thôn Khuôn Làng
|
Điểm 1 (456789; 2532910)
Điểm 2 (456805; 2532859)
Điểm 3 (456767; 2532808)
Điểm 4 (456731; 2532724)
Điểm 5 (456576; 2532815)
Điểm 6 (456603; 2532929)
|
3,00
|
64,0
|
|
Quyết định 1906/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1906/QĐ-UBND ngày 24/07/2026 phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
11/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2024
11
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|