Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1906/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Hoàng Gia Long
Ngày ban hành: 24/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1906/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 24 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 09 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 591/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2026-2030, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng diện tích vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao toàn tỉnh là: 1.298,39 ha. (Bằng chữ: Một nghìn hai trăm chín mươi tám phẩy ba chín hecta).

2. Vị trí, diện tích, tọa độ các điểm góc ranh giới vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao của từng xã, phường được xác định chi tiết tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này.

3. Quản lý, sử dụng và đầu tư đối với vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang:

a) Diện tích đất chuyên trồng lúa thuộc vùng quy hoạch được phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để lập dự toán và thực hiện các chính sách hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.

b) Không được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa thuộc phạm vi vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao đã được phê duyệt theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 112/2024/NĐ- CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.

c) Ưu tiên bố trí các nguồn vốn đầu tư công, vốn hỗ trợ phát triển để xây dựng, nâng cấp kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi đồng bộ; đồng thời ưu tiên áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào quy trình sản xuất đối với diện tích nằm trong vùng quy hoạch theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường công bố công khai vùng quy hoạch; hướng dẫn người dân áp dụng khoa học và công nghệ hiện đại, đồng bộ quy trình sản xuất để giữ vững tiêu chí vùng lúa chất lượng cao; thường xuyên tổng hợp biến động diện tích vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ số liệu diện tích được phê duyệt tại Quyết định này, các quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ và Nghị quyết số 56/2026/NQHĐND ngày 26/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh, tổng hợp, thẩm định nhu cầu kinh phí thực hiện hỗ trợ sản xuất lúa hằng năm, gửi Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trong quá trình lập dự toán ngân sách nhà nước.

2. Sở Tài chính: Căn cứ đề xuất của Sở Nông nghiệp và Môi trường, tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ sản xuất lúa hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường: Chủ trì rà soát, xác định thực địa, kiểm soát ranh giới và chịu trách nhiệm toàn diện trong việc giữ vững vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao đã được phê duyệt; kịp thời đề xuất biến động diện tích gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định; đồng thời chủ trì triển khai ứng dụng khoa học công nghệ, bảo vệ kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa; tổ chức thống kê đối tượng thụ hưởng, niêm yết công khai danh sách, lập dự toán nhu cầu kinh phí gửi Sở Tài chính tham mưu phân bổ và trực tiếp thực hiện chi trả, cấp phát kinh phí hỗ trợ đến người dân bảo đảm kịp thời, đúng định mức quy định tại Điều 14 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa; quyết toán ngân sách theo đúng quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành:

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính và Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Trồng trọt và BVTV;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Toản).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

PHỤ LỤC

VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG, GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số: 1906/QĐ-UBND ngày 24/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Địa chỉ tên khu/ vùng sản xuất

Tọa độ ranh giới (liệt kê Điểm góc)

Diện tích công nhận (ha)

Năng suất bình quân 3 năm (tạ/ha)

Ghi chú

*

Tổng cộng diện tích toàn tỉnh:

1.298,39

 

 

1

Phường An Tường

 

20,00

 

 

 

Cánh đồng Hin, Tổ dân phố Yên Lộc

Điểm 1 (2407425.20, 415639.762);
Điểm 2 (2407464.98, 415463.890);
Điểm 3 (2407685.42, 415506.668);
Điểm 4 (2407641.88, 415707.851).

20,00

55,5

 

2

Xã Bắc Quang

 

4,69

 

 

-

Cánh đồng Nà Tha, thôn Hoàng Văn Thụ

Điểm 1(435675.887, 2475609.392);
Điểm 2 (435689.911, 2475614.593);
Điểm 3 (435682.690, 2475626.292);
Điểm 4 (435705.996, 2475636.525);
Điểm 5 (435786.584, 2475616.197);
Điểm 6 (435986.150, 2475709.655);
Điểm 7 (436006.622, 2475659.865);
Điểm 8 (435978.410, 2475600.396);
Điểm 9 (435999.742, 2475596.394);
Điểm 10 (436012.995, 2475572.096).

4,69

65,2

 

3

Xã Bạch Ngọc

 

14,20

 

 

3.1

Cánh đồng thôn Diếc

Điểm 1 (452471; 2502398);
Điểm 2 (452702; 2502524);
Điểm 3 (452884; 250 2216);
Điểm 4 (452616; 2502097);
Điểm 5 (452563; 2502255);
Điểm 6 (452471; 2502398).

9,20

62,0

 

3.2

Cánh đồng thôn Tiến Thành

Điểm 1 (457534 ; 2503965);
Điểm 2 ( 457417; 2503967);
Điểm 3 ( 457696; 2503895);
Điểm 4 ( 457653; 2503760);
Điểm 5 ( 457516; 2503736);
Điểm 6 ( 457420; 2503831);
Điểm 7 ( 457417; 2503967).

5,00

62,0

 

4

Xã Bạch Xa

 

17,70

 

 

4.1

Cánh đồng thôn Đẻm 1, thôn Đẻm

Điểm 1 (389757;2467612);
Điểm 2 (389811;2467456);
Điểm 3 (389953;2467308);
Điểm 4 (390031;2467414);
Điểm 5 (389811;2467498).

2,30

65,0

 

4.2

Cánh đồng thôn Đẻm 2, thôn Đẻm

Điểm 1 (390042;2467393);
Điểm 2 (389975;2467300);
Điểm 3 (390206;2467037);
Điểm 4 (390264;2467054);
Điểm 5 (390231;2467188).

4,50

65,0

 

4.3

Cánh đồng thôn Đẻm 3, thôn Đẻm

Điểm 1 (390342;2466980);
Điểm 2 (390249;2466954);
Điểm 3 (390300;2466823);
Điểm 4 (390314;2446642);
Điểm 5 (390473;2466709).

3,90

65,0

 

4.4

Cánh đồng Lục Sơn, thôn Lục Sơn

Điểm 1 (386493;2470050);
Điểm 2 (386629;2469979);
Điểm 3 (386650;2469934);
Điểm 4 (386803;2469938);
Điểm 5 (386579;2470111);
Điểm 6 (386518;2470089).

2,30

65,0

 

4.5

Cánh đồng Thác Cái, thôn Thác Cái

Điểm 1 (391753;2454765);
Điểm 2 (391724;2454756);
Điểm 3 (391762;2454581);
Điểm 4 (391805;2454319);
Điểm 5 (391890;2454358);
Điểm 6 (391934;2454516).

4,70

65,0

 

5

Xã Bằng Hành

 

12,15

 

 

5.1

Cánh đồng Tông Liềng, thôn Tân Thành

Điểm 1 (445420; 2482321);
Điểm 2 (445466; 2482358).

8,52

62,0

 

5.2

Cánh đồng Nà Bán Đâng, thôn Tân Thành

Điểm 1 (445685; 2482412);
Điểm 2 (445739; 2482406).

3,63

62,0

 

6

Xã Bình An

 

22,00

 

 

-

Cánh đồng thôn Bản Pước

Điểm 1: (415411.67; 2474282.53);
Điểm 2: (415425.97; 2474474.72);
Điểm 3: (415585.44; 2474436.50);
Điểm 4: (415792.06; 2474228.82);
Điểm 5: (415744.22; 2473965.39);
Điểm 6: (415482.09; 2473984.59);
Điểm 7: (415449.35; 2473795.59);
Điểm 8: (415200.97; 2473841.99);

22,00

60,0

 

7

Xã Bình Xa

 

50,10

 

 

 

Cánh đồng: Đồng Mâm, Đồng Soi và Phù Hà thuộc các thôn Thác Lường, Đồng Lường, Đồng Vầu, Đồng Chùa 2, Nam Ninh

Điểm1 (409279.7633; 440270.1125);
Điểm2 (4091192525; 2440357.6850);
Điểm3 (4091539551; 24405635476);
Điểm4 (4090031674; 24407683619);
Điểm5 (4092076648; 24413298946);
Điểm6 (4093525986; 24416607557);
Điểm7 (4094865290; 24418152619);
Điểm8 (4095831331; 24418109968);
Điểm9 (4095731868; 24417726110).

50,10

65,2

 

8

Xã Chiêm Hóa

 

6,19

 

 

8.1

Cánh đồng Đon Háu phía sau nhà văn hóa thôn An Quỳnh

Điểm 1 (2451243,419313);
Điểm 2 (2451188,419349);
Điểm 3 (2451151,419306);
Điểm 4 (2451120,419336);
Điểm 5 (2451082,419296);
Điểm 6 (2451067,419267);
Điểm 7 (2451094,419234);
Điểm 8 (2451071,419205);
Điểm 9 (2451047, 419191).

3,07

65,6

 

8.2

Cánh đồng Bó Bung cạnh đường vào cổng nhà văn hóa thôn An Quỳnh

Điểm 1 (2451255,419039);
Điểm 2 (2451247,419088);
Điểm 3 (2451226,419128);
Điểm 4 (2451217,419115);
Điểm 5 (2451195,419115);
Điểm 6 (2451154,419116);
Điểm 7 (2451130,419125);
Điểm 8 (2451112, 419136);
Điểm 9 (2451099, 419138).

3,12

65,6

 

9

Xã Đồng Yên

 

114,00

 

 

9.1

Cánh đồng Bản Liên - thôn Vĩnh Gia

Điểm 1 (425551; 2460967);
Điểm 2 (425714; 2460754);
Điểm 3 (426096; 2460761);
Điểm 4 (426109; 2461007);
Điểm 5 (425774; 2461236);
Điểm 6 (425583; 2461251);
Điểm 7 (425407; 2461019);
Điểm 8 (425427; 2460807);
Điểm 9 (425542; 2460785).

24,40

63,0

 

9.2

Cánh đồng Bản Vàn, thôn Vĩnh Chúa

Điểm 1 (425271; 2460835);
Điểm 2 (425244; 2460728);
Điểm 3 (425375; 2460501);
Điểm 4 (425555; 2460446);
Điểm 5 (425586; 2460620);
Điểm 6 (425514; 2460779).

7,40

63,0

 

9.3

Cánh đồng Bản Nga, thôn Vĩnh Chúa

Điểm 1 (425594; 2460674);
Điểm 2 (425555; 2460446);
Điểm 3 (425965; 2460429);
Điểm 4 (425984; 2460332);
Điểm 5 (426137; 2460352);
Điểm 6 (426198; 2460454);
Điểm 7 (426288; 2460438);
Điểm 8 (426344; 2460549);
Điểm 9 (426184; 2460688).

17,20

65,0

 

9.4

Cánh đồng Khuổi Khèm, thôn Vĩnh Thành

Điểm 1 (428429; 2461074);
Điểm 2 (428578; 2460666);
Điểm 3 (428817; 2460812);
Điểm 4 (429396; 2460453);
Điểm 5 (429510; 2460521);
Điểm 6 (429233; 2460836);
Điểm 7 (429279; 2460913);
Điểm 8 (429339; 2460867);
Điểm 9 (429270; 2461064).

32,10

63,0

 

9.5

Cánh đồng thôn Đồng Mừng

Điểm 1 (425715; 2456779);
Điểm 2 (425874; 2456767);
Điểm 3 (426078; 2457131);
Điểm 4 (426008; 2457197);
Điểm 5 (425842; 2457029);
Điểm 6 (425759; 2457051);
Điểm 7 (425787; 2457242);
Điểm 8 (425925; 2457328);
Điểm 9 (426075; 2457268).

17,30

63,0

 

9.6

Cánh đồng thôn Kè Nhạn

Điểm 1: (427040; 2458470);
Điểm 2: (427457; 2458596);
Điểm 3: (427525; 2458337);
Điểm 4: (427425; 2458252);
Điểm 5: (427285; 2458154);
Điểm 6: (427256; 2458220);
Điểm 7: (427119; 2458136);
Điểm 8: (427130; 2458230);
Điểm 9: (427074; 2458222).

15,60

62,0

 

10

Xã Thượng Nông

 

52,00

 

 

 

Cánh đồng Bản Mù tại thôn Đống Đa và thôn Đống Đa 2

Điểm 1 (22.5705272,105.4952804);
Điểm 2 (22.5706464,105.4914418);
Điểm 3 (22.5696061,105.4908196);
Điểm 4 (22.5626127,105.4836691);
Điểm 5 (22.5618164,105.4831263);
Điểm 6 (22.5626127,105.4836691);
Điểm 7 (22.5616606,105.4846478);
Điểm 8 (22.5642695,105.4912125);
Điểm 9 (22.5645778,105.4936842).

52,00

57,0

 

11

Xã Hồng Sơn

 

89,86

 

 

11.1

Khu sản xuất Cánh Đồng Trò (Thôn Cờ Dương, Gốc Lát, Ninh Phú, Cầu Đá)

Điểm 1: (2387494.06; 428091.32);
Điểm 2: (2387498.74; 428317.69);
Điểm 3: (2387243.27; 428280.34);
Điểm 4: (2387005.92; 428329.58);
Điểm 5: (2386996.62; 428004.62);
Điểm 6: (2387297.98; 428027.16);

14,76

65,0

 

11.2

Khu Sản xuất Cánh Đồng Cả (Thôn Khe Thuyền 1, Khe Thuyền 2, Khe Thuyền 3, Đồng Mụng)

Điểm 1: (2389410.11; 426821.14);
Điểm 2: (2389312.19; 426977.26);
Điểm 3: (2388986.32; 426868.68);
Điểm 4: (2389009.19; 426651.46).

8,50

65,0

 

11.3

Khu sản xuất Giếng Bọc (Thôn Xóm Bọc)

Điểm 1: (2391000.00; 425380.67);
Điểm 2: (2390793.54; 425511.24);
Điểm 3: (2384497.00; 425325.99);
Điểm 4: (2390503.88; 425034.36);
Điểm 5: (2390776.67; 425231.86).

9,40

65,0

 

11.4

Khu sản xuất cánh Đồng Thắng (Thôn Bình Yên)

Điểm 1: (2388556.73; 426491.95);
Điểm 2: (2388816.09; 426901.86);
Điểm 3: (2388506.11; 426789.82);
Điểm 4: (2388497.87; 426578.06);
Điểm 5: (2388623.65; 426752.21);
Điểm 6: (2388251.90; 426263.11);
Điểm 7: (2388511.08; 426444.44);
Điểm 8: (2388349.16; 426511.78);
Điểm 9: (2388205.70; 426367.10).

15,90

65,0

 

11.5

Khu Sản xuất Cánh Đồng Dĩnh (Thôn Thịnh Kim, Làng Đu)

Điểm 1: (2388289.75; 425490.06);
Điểm 2: (2388379.49; 425647.08);
Điểm 3: (2388322.48; 425810.14);
Điểm 4: (2388498.32; 425909.99);
Điểm 5: (2388337.34; 425958.85);
Điểm 6: (2388395.48; 426109.19);
Điểm 7: (2388496.44; 426437.14);
Điểm 8: (2388004.18; 426137.18);
Điểm 9: (2387993.18; 425730.21).

36,30

65,0

 

11.6

Khu sản xuất cánh Đồng Dích (Thôn Tân Thành)

Điểm 1: (2391314.40; 425658.94);
Điểm 2: (2391500.00; 425861.69);
Điểm 3: (2391491.87; 426010.02);
Điểm 4: (2391377.90; 425877.85);
Điểm 5: (2391200.03; 425997.20);
Điểm 6: (2391291.34; 425847.93).

5,00

65,0

 

12

Xã Kim Bình

 

15,00

 

 

 

Cánh đồng Nà Pòong, Nà Vi, thôn Bó Củng, Khuân Nhự, xã Kim Bình

Điểm 1 (00431257;02441873);
Điểm 2 (00431268;02441800);
Điểm 3 (00431223;02441685);
Điểm 4 (00431087;02441327);
Điểm 5 (00431078;02441435);
Điểm 6 (00431034;02441354);
Điểm 7 (00430887;02441172);
Điểm 8 (00430731;02441189);
Điểm 9 (00430677;02441474).

15,00

63,0

 

13

Xã Lâm Bình

 

110,00

 

 

13.1

Cánh đồng thôn Phai Tre A, Phai Tre B, Bản Kè

Điểm 1 (417646.6600, 2485224.5050);
Điểm 2 (417606.6100,2484734.2200);
Điểm 3 (416626.4000,2485263.1100);
Điểm 4 (416709.8900,2485413.9450);
Điểm 5 (417070.7700, 2484839.9400).

40,00

61,0

 

13.2

Cánh đồng thôn Bản Khiển

Điểm 1 (419385.8800,2484284.7100);
Điểm 2 (419868.7400,2484246.0900);
Điểm 3 (419900.9200,2483999.4400);
Điểm 4 (419380.0566,2483945.8992);
Điểm 5 (419044.3861, 2483846.9681);
Điểm 6 (419046.0100, 2484124.0900).

20,00

61,0

 

13.3

Cánh đồng thôn Nặm Đíp, Làng Chùa, Nà Khà

Điểm 1 (420370.7162, 2485032.1220);
Điểm 2 (421123.7600, 2484748.5500);
Điểm 3 (421145.7835, 2484159.6020);
Điểm 4 (420967.4700, 2484040.0500);
Điểm 5 (420213.0337, 2484673.5170);

50,00

61,0

 

14

Xã Liên Hiệp

 

11,95

 

 

 

Cánh đồng Nà Khòm, thôn Kiên Quyết

Điểm 1 (454704, 2478754);
Điểm 2 (454701, 2478895);
Điểm 3 (454758. 2478957);
Điểm 4 (454540, 2478751);
Điểm 5 (454522, 2478815);
Điểm 6 (454509, 2479004);
Điểm 7 (454270, 2478793);
Điểm 8 (454195, 2478922);
Điểm 9 (454168, 2478996).

11,95

62,5

 

15

Xã Linh Hồ

 

58,93

 

 

15.1

Cánh đồng Cốc Lá, thôn Xuân Phong

Điểm 1(453007.569,2510100.840);
Điểm 2 (453153.865,2510261.166);
Điểm 3 (453423.280,2510235.760);
Điểm 4 (453472.510,2510268.3 50);
Điểm 5 (453461.332,2510306.260);
Điểm 6 (453511.050,2510352.200);
Điểm 7 (453462.604,2510055.282);
Điểm 8 (453469.168,2510071.620);
Điểm 9 (453531.406,2510144.657).

18,92

65,0

 

15.2

Cánh đồng Nà Đon, Xí Pác, thôn Bản Sảng

Điểm 1 (453845.058,2509967.311);
Điểm 2 (453833.192,2510122.288);
Điểm 3 (453857.145,2510137.629)
Điểm 4 (453880.552,2510091.753);
Điểm 5 (453897.870,2510092.8 60);
Điểm 6 (453919.429,2510127.163);
Điểm 7 (453817.197,2510313.249);
Điểm 8 (453926.081,2510308. 724);
Điểm 9 (453932.470,2510270.629).

5,53

65,0

 

15.3

Cánh đồng Luồng Va thôn Nà Lầu

Điểm 1(455790.6568, 2510212.3896);
Điểm 2(45573.5630; 2510316.1659);
Điểm 3(455586.2752; 2510392.9900);
Điểm 4(455472.8394 ; 2510452.1544);
Điểm 5 ( 455624.9125; 510599.9122);
Điểm 6 ( 455783.6782; 510614.6694);
Điểm 7 ( 455830.0934; 510462.3232).

8,28

65,0

 

15.4

Cánh đồng Nà Thài thôn Nà Lầu

Điểm 1 (455172.7363; 251033.6614);
Điểm 2 (455279.1224; 251060.6666);
Điểm 3 (455528.5030;2510317.6476);
Điểm 4 (455721.9717; 510179.8881);
Điểm 5 (455678.4779; 510078.3647);
Điểm 6 (455632.3322; 509968.0036).

9,06

65,0

 

15.5

Cánh đồng Cốc Lá, thôn Nà Lách

Điểm 1 (45764.2637-2510317.1743);
Điểm 2 (4548448616-251035.3307);
Điểm 3 (454902.1214-2510340.1051);
Điểm 4 (455067.6242-2510357.4665);
Điểm 5 (456161.3928-2510350.9471);
Điểm 6 (456167.9085 -510284.0526);
Điểm 7 (455134.1440 - 510232.3670).

11,81

65,0

 

15.6

Cánh đồng Nà Cọ, thôn Nà Lách

Điểm1 (453905.4618 2510211.6244);
Điểm 2 (454013.0408-2510216.0888);
Điểm 3 (454013.0408- 510216.0888);
Điểm 4 (454014.7914 - 510276.2491);
Điểm 5 (454056.6828 - 510286.4179);
Điểm 6 (454103.7796 - 510324.1169);
Điểm 7 (454307.7831 - 510242.3944).

5,33

65,0

 

16

Xã Minh Tân

 

5,23

 

 

16.1

Cánh đồng Nà Rách Tong, thôn Bản Hình

Điểm 1 (441220; 2548999);
Điểm 2 (441456; 2539177);
Điểm 3 (441578; 2539064);
Điểm 4 (441547; 2538988);
Điểm 5 (441317; 2538904);
Điểm 6 (441317; 2538904).

4,39

65,0

 

16.2

Cánh đồng Nà Cóc Thét,, thôn Bản Hình

Điểm 1 (441315 ; 2539076);
Điểm 2 (441265 ; 2359106);
Điểm 3 (441357 ; 2539193);
Điểm 4 (441453 ; 2539177).

0,84

65,0

 

17

Xã Minh Thanh

 

5,00

 

 

-

Cánh đồng Lê và Đồng Lạn, Thôn Lê

Điểm 1 (335967; 2410497)
Điểm 2 (336362; 2410830)
Điểm 3 (336299; 2410572)
Điểm 4 (336365; 2410654)
Điểm 5 (336124; 2410642)

5,00

60,0

 

18

Xã Phú Linh

 

12,00

 

 

-

Cánh đồng thôn Mường Bắc - thôn Mường Bắc, Mường Trung

Điểm 1 (044957256; - 2515277.95);
Điểm 2 (0449335.89 - 2514972.60);
Điểm 3 (0449631.73- 2514.888.57);
Điểm 4 (0449.678.19-2515.165.82).

12,00

65,0

 

19

Xã Phù Lưu

 

13,17

 

 

19.1

Cánh đồng tẻ, thôn Trung Tâm

Điểm 1 (396749 : 2454807);
Điểm 2 (396715 : 2454939);
Điểm 3 (396554 : 2454917);
Điểm 4 (396560 : 2454746).

3,26

62,0

 

19.2

Cánh đồng Đình, thôn Thượng Lâm

Điểm 1 (395539 : 2456350);
Điểm 2 (395436 : 2456288);
Điểm 3 (395553 : 2456048);
Điểm 4 (395680 : 2456181).

5,11

62,0

 

19.3

Cánh đồng Pom Đán, thôn Trò

Điểm 1 (400083,59 : 2449532,55);
Điểm 2 (400004,53 : 2449740,55);
Điểm 3 (339888,76 : 2449815,84);
Điểm 4 (399896,29 : 2449632,32);
Điểm 5 (399788,05 : 2449482,66);
Điểm 6 (399954,65 : 2449537,25).

4,80

62,0

 

20

Xã Quang Bình

 

18,85

 

 

20.1

Cánh đồng khu dồn điền thôn Tân An

Điểm 1 (408475; 2480083);
Điểm 2 (408480; 2480042);
Điểm 3 (408449; 2480003);
Điểm 4 (408535; 2479932);
Điểm 5 (408563; 2479941);
Điểm 6 (408605; 2479729);
Điểm 7 (408507; 2479693)

8,48

59,2

 

20.2

Cánh đồng khu Nà Nưa, thôn Tân An

Điểm 1 (407881; 2479929);
Điểm 2 (408040; 2479912);
Điểm 3 (408125; 2479874);
Điểm 4 (408170; 2479791);
Điểm 5 (408113; 2479751);
Điểm 6 (407929; 2479808);
Điểm 7 (407886; 2479791).

3,29

58,3

 

20.3

Cánh đồng Nà Pôn + Nà vèn thôn 4

Điểm 1 (404413; 2478235);
Điểm 2 (404493; 2478162);
Điểm 3 (404642; 2478104);
Điểm 4 (404588; 2477998);
Điểm 5 (404521; 2477968);
Điểm 6 (404340; 2478026);
Điểm 7 (404139; 2478033).

7,08

58,7

 

21

Xã Quảng Nguyên

 

23,65

 

 

21.1

Cánh đồng đội 1. thôn Quảng Hạ

Điểm 1 (404814.450;2496522.975);
Điểm 2 (404813.656; 2496474.325);
Điểm 3 (404919.731;2496548.130);
Điểm 4 (405096.484; 2496400.646).

2,40

65,3

 

21.2

Cánh đồng đội 2. thôn Quảng Hạ

Điểm 1 (404703.637;2496959.585);
Điểm 2 (404778.750;2496927.063);
Điểm 3 (404888.653; 2497446.208);
Điểm 4 (404973.496; 2497437.928).

4,20

65,5

 

21.3

Cánh đồng đội 3. thôn Quảng Hạ

Điểm 1 (405037.496; 2497165.224);
Điểm 2 (405001.799;2497080616);
Điểm 3 (405372.822;2497354.627);
Điểm 4 (405327.974;2497369.185).

5,05

65,4

 

21.4

Cánh đồng đội 4. thôn Quảng Hạ

Điểm 1 (405398.036;2497250.820);
Điểm 2 (405501.552;2497454.988);
Điểm 3 (405642.927;2497457.479);
Điểm 4 (405638.186; 2497356.511).

2,80

65,2

 

21.5

Cánh đồng đội 1. thôn Khâu Rom

Điểm 1 (403148.482;2495611.694);
Điểm 2 (403260.825;2495754.972);
Điểm 3 (403781.018; 2495410.003);
Điểm 4 (403586.926; 2495203.308).

7,00

66,0

 

21.6

Cánh đồng đội 3. thôn Nậm Choong

Điểm 1 (402777.170; 2493817.805);
Điểm 2 (402872.122; 2493731.332);
Điểm 3 (402835.358;2493549.349);
Điểm 4 (402757.024;2493573.770).

2,20

65,3

 

22

Xã Sơn Dương

 

12,30

 

 

22.1

Cánh đồng trên thôn Tú Tạc

Điểm 1 (435323.46, 2403733.25);
Điểm 2 (435370.71, 2403791.22);
Điểm 3 (435301.04, 2403861.22);
Điểm 4 (435283.66, 2403864.15);
Điểm 5 (435268.83, 2403880.13);
Điểm 6 (435238.19, 2403871.97);
Điểm 7 (435238.10, 2403870.16);
Điểm 8 (435226.19, 2403866.89);
Điểm 9 (435223.18, 2403884.20).

7,00

65,0

 

22.2

Cánh đồng Lớn, thôn Hưng Thịnh

Điểm 1 (432845.91, 2402157.06);
Điểm 2 (432874.20, 2402111.82);
Điểm 3 (433006.52, 2402154.25);
Điểm 4 (433113.24, 2402157.43);
Điểm 5 (433110.85, 2402162.49);
Điểm 6 (433165.01, 2402206.27);
Điểm 7 (433121.52, 2402284.83);
Điểm 8 (433123.54, 2402310.54);
Điểm 9 (432783.08, 2402342.48).

5,30

65,0

 

23

Xã Sơn Thủy

 

16,55

 

 

23.1

Cánh đồng thôn Khoan Lư

Điểm 1 (00443443;02384172);
Điểm 2 (00443449; 02384085);
Điểm 3 (00443255; 02384043);
Điểm 4 (00443255; 02384043);
Điểm 5 (00443126; 02384120);
Điểm 6 (00443013; 02384136);
Điểm 7 (00442888; 02384190);
Điểm 8 (00442945; 02384344);
Điểm 9 (00443204; 02384338).

10,46

65,0

 

23.2

Cánh đồng thôn Tân Phú

Điểm 1 (00443650; 02387548);
Điểm 2 (00443755; 02387848);
Điểm 3 (00443870; 02387810);
Điểm 4 (00443765; 02387516).

2,31

65,0

 

23.3

Cánh đồng thôn Làng Sinh

Điểm 1 (00443849; 02387819);
Điểm 2 (00443755; 02387848);
Điểm 3 (00443839; 02388091);
Điểm 4 (00443915; 02388090).

3,78

65,0

 

24

Xã Tân Mỹ

 

6,40

 

 

-

Cánh đồng Giang Hạ, thôn Ón Cáy

Điểm 1 (417899; 461501);
Điểm 2 (418186; 461535);
Điểm 3 (418451; 461340);
Điểm 4 (418265; 461161);
Điểm 5 (418201; 461363).

6,40

65,0

 

25

Xã Tân Quang

 

36,40

 

 

25.1

Cánh đồng Tám Mẫu - thôn Tân Lâm

Điểm 1 (434946; 2487261);
Điểm 2 (435171; 2487707);
Điểm 3 (434599; 2487764);
Điểm 4 (434499; 2487423);

13,60

60,5

 

25.2

Cánh đồng Tân Lợi

Điểm 1 (437596; 2490070);
Điểm 2 (437779; 2490942);
Điểm 3 (437528; 2490499);
Điểm 4 (437262; 2490544).

22,80

58,8

 

26

Xã Thái Sơn

 

50,00

 

 

26.1

Cánh đồng cây Gạo, thôn 1 Thái Thủy

Điểm 1 (0404.647; 2440.390);
Điểm 2 (0405.515; 2440.409);
Điểm 3 (0404.502; 2440.350);
Điểm 4 (0404.739; 2440.328);
Điểm 5 (0404.590; 2440.230);
Điểm 6 (0404.596; 2440.099);
Điểm 7 (0404.632; 2440.084);

4,30

64,0

 

26.2

Cánh đồng cây Mít, thôn 1 Thái Thủy

Điểm 1 (0404.679; 2440.021);
Điểm 2 (0404.734; 2440.997);
Điểm 3 (0404.883; 2440.107);
Điểm 4 (0404.898; 2440.159);
Điểm 5 (0404.938; 2440.158);
Điểm 6 (0405.017; 2440.098).

1,70

64,0

 

26.3

Cánh đồng cây Vối, thôn 2 Thái Thủy

Điểm 1 (0404.796; 2440.233);
Điểm 2 (0405.057; 2440.404);
Điểm 3 (0404.917; 2440.306);
Điểm 4 (0404.951; 2440.162);
Điểm 5 (0404.087; 2440.050).

4,70

64,0

 

26.4

Cánh đồng Lỷ, thôn 2 Thái Thủy

Điểm 1 (0405.144; 2439.551);
Điểm 2 (0405.112; 2439.637);
Điểm 3 (0405.169; 2439.679);
Điểm 4 (0405.447; 2439.631);
Điểm 5 (0405.334; 2439.497);

3,73

64,0

 

26.5

Cánh đồng ông Báo, thôn 3 Thái Thủy

Điểm 1 (0405.496; 2439.590);
Điểm 2 (0405.542; 2439.661);
Điểm 3 (0405.573; 2439.476);
Điểm 4 (0405.714; 2439.411);
Điểm 5 (0405.782; 2439.573);
Điểm 6 (0405.623; 2439.468).

3,87

64,0

 

26.6

Cánh đồng sau nhà Văn hóa thôn 2 Minh Thái

Điểm 1 (0404.696; 2436.804);
Điểm 2 (0404.646; 2436.788);
Điểm 3 (0404.776; 2436.719);
Điểm 4 (0404.857; 2436.541);
Điểm 5 (0404.824; 2436.486);
Điểm 6 (0404.747; 2436.472);
Điểm 7 (0404.799;2436.612);
Điểm 8 (0404.743;2436.602).

2,57

64,0

 

26.7

Cánh đồng thôn 1+2 thôn Minh Thái

Điểm 1 (0404.877; 2436.567);
Điểm 2 (0404.890; 2436.617);
Điểm 3 (0404.899; 2436.731);
Điểm 4 (0405.039; 2436.954);
Điểm 5 (0405.053; 2436.463);
Điểm 6 (0405.229; 2436.704);
Điểm 7 (0405.127;2436.598).

9,40

64,0

 

26.8

Cánh đồng cây Hồng, thôn Đoàn Kết 1+2

Điểm 1 (0402.038; 2433.451);
Điểm 2 (0402.103; 2433.561);
Điểm 3 (0402.153; 2433.225);
Điểm 4 (0402.191 2433.241);
Điểm 5 (0402.222; 2433.234);
Điểm 6 (0402.333; 2243.308);
Điểm 7 (0402.375;2433.117).

4,83

64,0

 

26.9

Cánh đồng Đình thôn Đoàn Kết 3

Điểm 1 (0402.481; 2433.154);
Điểm 2 (0402.621; 2433.173);
Điểm 3 (0402.667 2433.096);
Điểm 4 (0402.715; 2433.113);
Điểm 5 (0402.711; 2243.206);
Điểm 6 (0402.743;2433.266);
Điểm 7 (0402.750;2433.316).

14,90

64,0

 

27

Xã Thuận Hòa

 

7,83

 

 

27.1

Cánh đồng Nà Nghè, thôn Mịch A

Điểm 1 (449242 - 2534513);
Điểm 2 (449101 - 2534618);
Điểm 3 (449045 - 2534491);
Điểm 4 (448856 - 2534423);
Điểm 5 (448881 - 2534373);
Điểm 6 (448899 - 2534315);
Điểm 7 (449000 - 2534336).

5,35

62,0

 

27.2

Cánh đồng Nà Đúc thôn Mịch A

Điểm 1 (449218 – 2535056);
Điểm 2 (449268 – 2535224);
Điểm 3 (449195 – 2535235);
Điểm 4 (449127 – 2535311);
Điểm 5 (449098 – 2535290);
Điểm 6 (449129 – 2535182);
Điểm 7 (449126 – 2535056).

2,48

62,0

 

28

Xã Tiên Yên

 

113,26

 

 

28.1

Cánh đồng 01 thôn Hạ (Nà Pồng, Ta Lam)

Điểm 1 (422567.9; 2457800.4);
Điểm 2 (422724.8; 2457794.3);
Điểm 3 (422731.9; 2457728.3);
Điểm 4 (422644.2; 2457639.6);
Điểm 5 (422650.8; 2457546.4);
Điểm 6 (422552.2; 2457550.2);
Điểm 7 (422566.2; 2457654.3).

6,90

65,0

 

28.2

Cánh đồng dồn điền thôn Hạ Quang (cốc lằm)

Điểm 1 (422691.2; 2458778.9);
Điểm 2 (422651.3; 2458650.1);
Điểm 3 (422806.8; 2458540.8);
Điểm 4 (422867.2; 2458389.0);
Điểm 5 (422866.6; 2458348.6);
Điểm 6 (422926.5; 2458278.0);
Điểm 7 (422973.9; 2458367.8).

7,47

65,0

 

28.3

Cánh đồng thôn Hạ Quang (Nà Tèng, Nà Bon, Loong Tô)

Điểm 1 (422766.5; 2458870.9);
Điểm 2 (422730.7; 2458811.6);
Điểm 3 (422576.1; 2458994.4);
Điểm 4 (422669.6; 2459034.8);
Điểm 5 (422803.3; 2459018.2);
Điểm 6 (422811.7; 2458989.7);
Điểm 7 (422878.3; 2458969.7).

11,89

65,0

 

28.4

Cánh đồng 1 thôn Trung (Cạ Đông)

Điểm 1 (421014.4; 2461334.0);
Điểm 2 (421398.8; 2461356.0);
Điểm 3 (421501.1; 2461309.8);
Điểm 4 (421487.9; 2461005.0);
Điểm 5 (421274.7; 2460948.8).

13,27

65,0

 

28.5

Cánh đồng thôn Trung Thành (Pá Nìu)

Điểm 1 (421030.0; 2461354.1);
Điểm 2 (420886.0; 2461328.5);
Điểm 3 (420644.2; 2461555.6);
Điểm 4 (420636.4; 2461655.0);
Điểm 5 (420753.8; 2461713.5);
Điểm 6 (420853.5; 2461818.7);
Điểm 7 (421154.4; 2461715.4).

16,02

65,0

 

28.6

Cánh đồng thôn Yên Ngoan (Nà Phén)

Điểm 1 (421030.0; 2461354.1);
Điểm 2 (420886.0; 2461328.5);
Điểm 3 (420644.2; 2461555.6);
Điểm 4 (420636.4; 2461655.0);
Điểm 5 (420753.8; 2461713.5);
Điểm 6 (420853.5; 2461818.7);
Điểm 7 (421154.4; 2461715.4).

8,30

65,0

 

28.7

Cánh đồng thôn Yên Ngoan (Pồng Ỏi)

Điểm 1 (418671.8; 2464876.7);
Điểm 2 (418684.6; 2464796.7);
Điểm 3 (418650.5; 2464690.4);
Điểm 4 (418649.2; 2464605.4);
Điểm 5 (418698.4; 2464482.8);
Điểm 6 (418658.9; 2464426.2);
Điểm 7 (418456.1; 2464607.0).

5,22

65,0

 

28.8

Cánh đồng Tân Bể, Yên Chung, Yên Chàm

Điểm 1 (417828.5; 2465478.2);
Điểm 2 (418039.8; 2465427.9);
Điểm 3 (418074.5; 2465516.5);
Điểm 4 (418166.4; 2465611.7);
Điểm 5 (418385.0; 2465721.3);
Điểm 6 (418384.4; 2465859.5);
Điểm 7 (418364.4; 2465952.6).

14,18

65,0

 

28.9

Cánh đồng thôn Kem (Chang Tông)

Điểm 1 (418893.5; 2465895.6);
Điểm 2 (418966.3; 2465691.3);
Điểm 3 (419121.2; 2465812.8);
Điểm 4 (419257.3; 2465880.5);
Điểm 5 (419254.7; 2465976.7);
Điểm 6 (419369.3; 2466046.6);
Điểm 7 (419372.5; 2466213.3).

11,32

65,0

 

28.10

Cánh đồng thôn Buông 2 (Nà Pa)

Điểm 1 (422286.5; 2469613.7);
Điểm 2 (422336.6; 2469613.3);
Điểm 3 (422235.1; 2469519.7);
Điểm 4 (422269.7; 2469444.2);
Điểm 5 (422338.7; 2469447.7);
Điểm 6 (422369.7; 2469414.0);
Điểm 7 (422375.4; 2469337.0);

7,69

65,0

 

28.11

Cánh đồng thôn Buông 2 (Bản Ngoài)

Điểm 1 (422286.2; 2468627.6);
Điểm 2 (422241.4; 2468545.3);
Điểm 3 (422242.3; 2468429.1);
Điểm 4 (422206.7; 2468370.3);
Điểm 5 (422299.5; 2468314.9);
Điểm 6 (422391.4; 2468420.0);
Điểm 7 (422402.8; 2468530.3).

11,00

65,0

 

29

Xã Trung Hà

 

5,53

 

 

-

Cánh đồng Cốc Mị, thôn Khuôn Nhòa

Điểm 1 (402344, 2462078);
Điểm 2 (402166 , 2461958);
Điểm 3 (401956, 2461850);
Điểm 4 (401959, 2461782);
Điểm 5 ( 402153, 261824).

5,53

65,0

 

30

Xã Trường Sinh

 

5,00

 

 

-

Cánh đồng Nhà Kha - thôn Thọ Đức

Điểm 1 (42828126;23844 7591);
Điểm 2 (42841793;23844 2113);
Điểm 3 (42862414;23846 1272);
Điểm 4 (42857142;23846 6704).

5,00

65,0

 

31

Xã Vị Xuyên

 

20,00

 

 

31.1

Cánh đồng Nà Vài, thôn Làng Nùng

Điểm 1 (448786 ; 2518238);
Điểm 2 (448787; 2518068);
Điểm 3 (448945; 2518067).

10,00

65,0

 

31.2

Cánh đồng Nà Xe; Nà chua; Nà Mo thôn Làng Cúng

Điểm 1 (447908; 2516346);
Điểm 2 (447935; 2516532);
Điểm 3 (448094; 2516403).

10,00

65,0

 

32

Xã Xuân Giang

 

88,47

 

 

32.1

Cánh đồng xóm 1, xóm 2 thôn Mới

Điểm 1 (414855, 2469248);
Điểm 2 (415165, 1468863);
Điểm 3 (415084, 1468761);
Điểm 4 (415272, 2468937);
Điểm 5 (414797, 2469184).

8,03

63,0

 

32.2

Cánh đồng Nà Đon thôn Mới

Điểm 1 (414102, 2469228);
Điểm 2 (413958, 2146893);
Điểm 3 (414100, 2468839);
Điểm 4 (414384, 2468670);
Điểm 5 (414498, 2469035).

19,64

63,0

 

32.3

Cánh đồng Nà Anh thôn Trung

Điểm 1 (413523, 2469450);
Điểm 2 (413219, 2469382);
Điểm 3 (413045, 2469418);
Điểm 4 (413229, 2469411);
Điểm 5 (413420, 2469555).

11,70

64,0

 

32.4

Cánh đồng xóm 4 thôn Kiêu

Điểm 1 (413998, 2469885);
Điểm 2 (413639, 2469998);
Điểm 3 (413768, 2469851);
Điểm 4 (413921, 2470063);
Điểm 5 (413698, 2470069).

10,68

64,0

 

32.5

Cánh đồng Nà đon thôn Chì

Điểm 1 (411806, 2472171);
Điểm 2 (411958, 2471897);
Điểm 3 (411823, 2471660);
Điểm 4 (411545, 2471787);
Điểm 5 (411543, 2471874).

11,03

63,0

 

32.6

Cánh đồng Nà phéc Nam thôn Quyền

Điểm 1 (413094, 2468386);
Điểm 2 (413080, 2468215);
Điểm 3 (412510, 2468144);
Điểm 4 (412574, 2467596);
Điểm 5 (412532, 2467902).

19,99

62,0

 

32.7

Cánh đồng Bản Lượng thôn Then

Điểm 1 (412801, 2466038);
Điểm 2 (412987, 2465975);
Điểm 3 (412930, 2465831);
Điểm 4 (412900, 2465443);
Điểm 5 (412776, 2465820).

7,40

63,0

 

33

Xã Yên Nguyên

 

5,00

 

 

-

Cánh đồng thôn Trục Trì

Điểm 1 (414476,2442158);
Điểm 2 (414605,2441999);
Điểm 3 (414423,2441744);
Điểm 4 (414330,2441785);
Điểm 5 (414420,2441900);
Điểm 6 (414343,2442030).

5,00

65,0

 

34

Xã Yên Sơn

 

22,80

 

 

-

Tờ bản đồ Số 36, số 37, số 38, số 50, số 51, trong quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tại Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 06/9/2023 của UBND tỉnh Tuyên Quang

Điểm 1 (410949;2418288);
Điểm 2 (411155;2418461);
Điểm 3 (411278;2418307);
Điểm 4 (411360;2418362);
Điểm 5 (411693;2418078);
Điểm 6 (411801;2418217);
Điểm 7 (411819;2418044);
Điểm 8 (411678;2417842);
Điểm 9 (411460;2417826);
Điểm 10 (411170;2417966).

22,80

62,0

 

35

Xã Yên Thành

 

7,67

 

 

-

Cánh đồng Nà Tồng, thôn Yên Lập

Điểm 1 (401065, 2479758);
Điểm 2 (401358, 2479799);
Điểm 3 (401364, 2479752);
Điểm 4 (401470, 2479740);
Điểm 5 (401507, 2479702);
Điểm 6 (401315, 2479568);
Điểm 7 (4401165, 2479497);
Điểm 8 (401047, 2479555).

7,67

60,0

 

36

Xã Đồng Tâm

 

80,00

 

 

36.1

Cánh đồng Đon Chom, Chục Pia, thôn Chang

Điểm 1 (442572,2488861);
Điểm 2 (442620, 2488786);
Điểm 3 (442521,2488659);
Điểm 4 (442405,2488735);
Điểm 5 (442806,2488757);
Điểm 6 (44285, 2488677).

20,64

65,0

 

36.2

Cánh đồng Nà Tạm, Nà Lốm, thôn Thượng

Điểm 1 (442768,2489039);
Điểm 2 (442683,2489100);
Điểm 3 (443059, 2489407);
Điểm 4 (443099, 2489317).

22,12

65,0

 

36.3

Cánh đồng Búa Khểu, Nà Trang, Choong Pia, Nà Kiều, Khuổi Móc, thôn Châng

Điểm 1 (442564, 2488354);
Điểm 2 (442226, 2488468);
Điểm 3 (441482, 2487637);
Điểm 4 (441825, 2487573).

37,24

65,0

 

37

Xã Hàm Yên

 

114,51

 

 

37.1

Cánh đồng đập Cốc Kẹn thôn Đồng Nhật

Điểm 1 (398643,7500; 2434568,5900)
Điểm 2 (398821,9400;2434524,1600)
Điểm 3 (398836,3160; 2434561,0810)
Điểm 4 (3989946,3530;2434565,4620)
Điểm 5 (399062,6410; 2434517,2740)
Điểm 6 (399000,1200; 2434440,7700)
Điểm 7 (398918,0620; 2434450,6240)
Điểm 8 (398932,2860; 2434399,1510)

5,58

65,0

 

37.2

Cánh đồng Sân Kho, thôn Xa Hạc

Điểm 1 (398675,0200; 2437237,5200)
Điểm 2 (399033,8400; 2437157,5700)
Điểm 3 (398959,8300; 2436989,3300)
Điểm 4 (398690,8539; 2436664,4011)
Điểm 5 (398592,8500; 2436795,8700)

11,74

65,0

 

37.3

Cánh đồng Đồng Tàn, thôn Đồng Tàn, Đồng Vịnh

Điểm 1 397087,5000; 2437820,8900)
Điểm 2 (398123,1894; 2437289,8498)
Điểm 3 (398275,3490; 2437599,3400)
Điểm 4 398591,4110; 2437402,9310)
Điểm 5 (398373,9670; 2436743,0500)
Điểm 6 (397507,0700; 2436832,0500)
Điểm 7 (396957,0910; 2437013,1950)
Điểm 8 (396790,0220; 2437251,6150)

67,12

65,0

 

37.4

Thôn Đồng Ca

Điểm 1 (398893,4900; 2437853,4200)
Điểm 2 (398936,4260; 2437825,0620)
Điểm 3 (398781,5700; 2437594,4500)
Điểm 4 (398711,7700; 2437582,1700)
Điểm 5 (398575,6800; 2437738,3300)

5,17

65,0

 

37.5

Bản Mai, Bản Thàm, - thôn Đồng Nhật

Điểm 1 (398540,6500; 2435302,2200)
Điểm 2 (398700,3950; 2434928,0580)
Điểm 3 (398639,6260; 2434910,3490
Điểm 4 (398502,4970; 2434648,8758)
Điểm 5 (398248,4900; 2434780,0000)
Điểm 6 (398345,9700; 2434996,7800)
Điểm 7 (398381,7090; 2435093,5110)

12,52

65,0

 

37.6

Bản Thái, Đồng Quảng

Điểm 1 (397093,7800; 2432453,2700)
Điểm 2 (396908,2494; 2431884,3211)
Điểm 3 (396782,6800; 243215,4100)

5,77

65,0

 

37.7

Cách đồng Bản Thắng, thôn Đồng Quảng

Điểm 1 (396971,8500; 2431322,0700)
Điểm 2 (396932,9600; 2431041,2200)
Điểm 3 (396675,6200; 2431097,2700)
Điểm 4 (396605,2090; 2431213,8200)

3,09

65,0

 

37.8

Cách đồng Bản Trang, thôn Đồng Quảng

Điểm 1 (397009,8991; 2430677,0612)
Điểm 2 (397025,6600;2430402,5200)
Điểm 3 (397017,0630; 2430114,5960)
Điểm 4 (396874,7900; 2430307,5200)

3,52

65,0

 

38

Xã Đường Hồng

 

27,00

 

 

38.1

Thôn Bản Loòng

Điểm 1 (00499437, 02504710)
Điểm 2 (00499371, 02504653)
Điểm 3 (00499443, 02504654)
Điểm 4 (00499456, 02504584)
Điểm 5 (00499477, 02504528)
Điểm 6 (00497957, 02540334)
Điểm 7 (00498356, 02504754)
Điểm 8 (00498445, 02504839)

15,00

53,2

 

38.2

Thôn Pom Cút

Điểm 1 (00498965, 02503208)
Điểm 2 (00499082, 02503143)
Điểm 3 (00499087, 02503446)
Điểm 4 (00499138, 02503418)
Điểm 5 (00498969, 02502858)
Điểm 6 (00498993, 02502955)
Điểm 7 (00499049, 02503152)
Điểm 8 (00498662, 02502976)

12,00

53,2

 

39

Xã Tùng Bá

 

3,00

 

 

-

Cánh Nà Ơn thôn Khuôn Làng

Điểm 1 (456789; 2532910)
Điểm 2 (456805; 2532859)
Điểm 3 (456767; 2532808)
Điểm 4 (456731; 2532724)
Điểm 5 (456576; 2532815)
Điểm 6 (456603; 2532929)

3,00

64,0

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1906/QĐ-UBND ngày 24/07/2026 phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2026-2030

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 11/09/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/09/2024

11

DMCA.com Protection Status
IP: 185.191.171.2